Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Quyết định 646/QĐ-UBND 2017 kế hoạch sử dụng đất Sầm Sơn Thanh Hóa
Số hiệu:
646/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Thanh Hóa
Người ký:
Nguyễn Đức Quyền
Ngày ban hành:
02/03/2017
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
646/QĐ-UBND
Thanh
Hóa, ngày 02 tháng 03 năm 2017
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 THỊ XÃ SẦM SƠN .
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa
phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng
11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Thông tư số
29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Công văn số
3221/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 05/8/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập Kế
hoạch sử dụng đất năm 2017;
Căn cứ Nghị quyết số
30/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 khóa XVII, kỳ họp thứ 2 của Hội đồng nhân dân tỉnh
về việc thông qua danh mục dự án phải thu hồi đất
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2017;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị
xã Sầm Sơn tại Tờ trình số 136/TTr-UBND ngày
17/01/2017;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và
Môi trường tại Tờ trình số 219/TTr-STNMT ngày 22/02/2017, kèm theo Báo cáo thẩm
định số 47/BC-HĐTĐ ngày 22/02/2017 về việc thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm
2017 thị xã Sầm Sơn,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng
đất năm 2017 của thị xã Sầm Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
Các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất
năm 2017 :
1. Diện tích các loại đất phân bổ
trong năm kế hoạch:
STT
Chỉ
tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng
diện tích (ha)
(1)
(2)
(3)
(4)
Tổng
diện tích
4.494,20
1
Đất nông nghiệp
NNP
1.842,39
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
2.564,45
3
Đất chưa sử dụng
CSD
87,37
(Có phụ biểu chi tiết số 01 kèm
theo)
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
STT
Chỉ
tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng
diện tích (ha)
(1)
(2)
(3)
(4)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất
phi nông nghiệp
NNP/PNN
234,08
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
0,00
(Có phụ biểu chi tiết số 02 kèm
theo)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
STT
Chỉ
tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng
diện tích (ha)
(1)
(2)
(3)
(4)
Tổng
cộng
264,10
1
Đất nông nghiệp
NNP
219,57
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
44,53
(Có phụ biểu chi tiết số 03 kèm
theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào
sử dụng.
STT
Chỉ
tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng
diện tích (ha)
(1)
(2)
(3)
(4)
Tổng
cộng
0,00
1
Đất nông nghiệp
NNP
0,00
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0,00
(Có phụ biểu chi tiết số 04 kèm theo)
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị
xã Sầm Sơn có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng
đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được
duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc
thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Sầm Sơn
và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (để (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Lưu: VT, NN.
(Đ43)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Đức Quyền
PHỤ BIỂU SỐ 01
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA THỊ XÃ
SẦM SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 646/QĐ-UBND ngày 02 tháng 03 năm 2017 của UBND tỉnh
Thanh Hóa)
STT
Chi tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích (ha)
Phân theo đơn vị hành chính
Phường Trường Sơn
Phường Bắc Sơn
Phường Trung Sơn
Phường Quảng Tiến
Xã Quảng Cư
Xà Quảng Châu
Xã Quảng Thọ
Xã Quảng Vinh
Xã Quảng Minh
Xã Quảng Hùng
Xã Quảng Đ ạ i
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...
(...)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(1 1 )
(12)
(13)
(14)
(15)
1
Đất nông
nghiệp
NNP
1842,39
189,7 7
41,12
51,47
61,50
92,97
352,88
251,56
263,69
257,99
204,29
75,15
1.1
Đất trồng
lúa
LUA
1035,32
35,08
33,91
30,32
42,36
10,01
220,103
195,6
180,56
148,11
108,69
30,58
Trong đó: Đấ t chuyên
trồng lúa
LUC
1.2
Đất trồng
cây hàng năm khác
HNK
268,21
1,52
0,87
8,51
5,52
10,45
27,86
32,45
34,71916
58,76
54,89
32,67
1.3
Đấ t trồng
cây lâu năm
CLN
163,25
1,93
1,67
3,99
6,35
24,08
21,07
11,64
5,83
47,83
34,55
4,31
1.4
Đất r ừ ng
phòng hộ
RPH
42,49
4,55
9,87
20,24
4,67
3,16
1.5
Đất r ừ ng đặc
dụng
RDD
149,21
149,21
1.6
Đất rừng sản
xuất
RSX
1.7
Đất nuôi tr ồ ng thủy
sản
NTS
152,37
2,03
4,67
4,10
7,27
38,56
52,32
11,87
22,34
3,29
1,49
4,43
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp
khác
NKH
31,53
31,53
2
Đ ấ t
phi nông nghiệp
PNN
2564,45
189,80
120,88
176,78
238,07
548,89
438,187
217,49
194,1208
127,68
184,08
128,47
2.1
Đất quốc
phòng
C Q P
18,29
1,65
4,19
0,03
4,49
2,74
2 , 97
2
0,22
2.2
Đất an ninh
CAN
2,99
0,04
0,65
0,11
0,19
0,50
0,5
0,5
0,5
2.3
Đất khu
công nghiệp
SKK
2.4
Đất khu chế
xuất
SKT
2.5
Đấ t cụm
công nghiệp
SKN
2.6
Đ ấ t
thương mại, dịch vụ
TMD
2.7
Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp
SKC
221,91
32,33
23,39
5,98
13,04
118,07
0 , 4
0,52
7,17
17,99
3,02
2.8
Đất sử dụng
cho hoạt động khoán g sản
SKS
2.9
Đất phát triển
hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
697,82
56,39
35,36
43,71
60,06
103 , 11
114,73
70,59
67,25
65,43
49,39
31,8
2.10
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa
DDT
0,89
0,41
0,48
2.11
Đất d anh lam
thắng cảnh
DDL
2.12
Đất b ã i thải,
xử lý chất thải
DRA
2.13
Đất ở tại
nông thôn
ONT
765,35
184,99
157,227
105,01
100,0708
37,08
97,99
82,98
2.14
Đất ở lại
đô thị
ODT
327,42
77,55
44,10
110,56
95,21
2.15
Đ ấ t xây dựng
trụ sở cơ quan
TSC
25,57
2,88
0 , 69
0,22
0,62
2,91
13,13
0,57
0,43
0,97
2,81
0,34
2.16
Đất xây dựng
trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS
DTS
57,19
8,25
5,99
4,86
4,13
5,05
6,37
9,79
2,28
4,79
3,53
2,15
2.17
Đất xây dựng
cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở
tôn giáo
TON
3,97
0,02
0,76
0,57
0,18
0,39
0,14
1,18
0,73
2.19
Đ ấ t làm
nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang l ễ , nhà hỏa táng
NTD
65,07
7, 07
0,73
4,45
4,70
4,57
4,46
3,63
5,86
15,14
8,01
6,45
2.20
Đất sản xuất
vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.21
Đấ t sinh
hoạt cộng đồng
DSH
2.22
Đất khu vui
chơi, giải tr í công cộng
DKV
2.23
Đất cơ sở
tín ngưỡng
TIN
8,84
0,19
0 , 39
0 , 93
0,84
0,96
3,46
1,42
0,3
0,02
0,03
0,3
2.24
Đất sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
SON
324,78
2,87
5,39
4,29
39,67
125,99
115,52
14,83
9,63
2,34
3,04
1,21
2.25
Đất c ó mặt nước
chuyên dùng
MNC
43,51
0,15
0 , 4
13,7
19,24
8,24
0,49
0,73
0,56
2.26
Đất phi
nông nghiệp khác
P N K
0,85
0,85
3
Đất chưa sử
dụng
CSD
87 , 37
31,33
10,9
4,85
0,3
0,95
8,74
0,29
15,82
1,1
5,82
7,26
4
Đất khu
công nghệ cao
KCN
5
Khu kinh tế
KKT
6
Đất đô thị
KDT
1094,83
379,47
163,98
228,33
323,05
PHỤ BIỂU SỐ 02
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM
2017 THỊ XÃ SẦM SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 646/QĐ-UBND ngày 02 tháng 03 năm 2017 của UBND tỉnh
Thanh Hóa)
Đơn vị
tinh: Ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị hành chính
Phường Trường Sơn
Phường Bắc Sơn
Phường Trung Sơn
Phường Quảng Tiến
Xã Quảng Cư
Xà Quảng Châu
Xã Quảng Thọ
Xã Quảng Vinh
Xã Quảng Minh
Xã Quảng Hùng
Xã Quảng Đ ạ i
(1)
(2)
(4)=(5)+...+ (...)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(1 1 )
(12)
(13)
(14)
(15)
1
Đất nông
nghiệp
NNP/PNN
234,08
26,46
6,63
14,15
22,22
41,97
65,45
3,80
16,66084
16,70
14,59
5,45
1.1
Đất trồng
lúa
LUA/PNN
163,02
14,52
6,63
4,62
18,80
18 , 07
59 ,7 1
3,80
8,08
15,50
7,99
5,30
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa
LUC/PNN
0,00
1.2
Đất trồng
cây hằng năm khác
HNK/PNN
27 , 55
3,46
6,88
1,42
4 , 60
3,00
3,580839
4,60
1.3
Đất trồng cây
lâu năm
CLN/PNN
19,18
7,38
2,65
1,50
1,30
5,00
1,20
0,15
1.4
Đất rừng
phòng hộ
RPH/PNN
2,00
2,00
1.5
Đất rừng đặc
dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản
xuất
RSX/PNN
1.7
Đất nuôi trồng
thủy sản
NTS/PNN
22,34
1,10
0,50
19,30
1,44
1.8
Đất làm muối
LM U /PNN
1.9
Đất nông
nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi
cơ cấu sử dụng đất trong nội b ộ đất nông nghiệp
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.1
Đất trồng
lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng
lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng
lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng
lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng
cây hàng năm khác chuy ể n sang đất nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng
cây hàng năm kh á c chuy ể n sang đất làm muối
HNK / LMU
2.7
Đất rừng phòng
hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR (a)
2.8
Đất rừng đặc
dụng chuy ể n sang đất n ô ng nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR (a)
2.9
Đất rừng sản
xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR (a)
2.10
Đất phi
nông nghiệp không là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
PHỤ BIỂU SỐ 03
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA THỊ XÃ
SẦM SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 646/QĐ-UBND ngày 02 tháng 03 năm
2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị
tính: Ha
STT
Chi tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích (ha)
Phân theo đơn vị hành chính
P. Trường Sơn
P. Bắc Sơn
P. Trung Sơn
P. Quảng Tiến
X. Quảng Cư
X. Quảng Châu
X. Quảng Thọ
X. Quảng Vinh
X. Quảng Minh
X. Quảng Hùng
X. Quảng Đại
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+ (...)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
1
Đất
nông nghiệp
NNP
219,5 7
18,26
6,63
13,12
22,22
40,69
65,45
3,80
12,66
16,70
14,59
5,45
1.1
Đất trồng
lúa
LUA
161,52
14,03
6,63
4 , 49
18,80
17,19
59,71
3,80
8,08
15,50
7,99
5,30
Trong đó:
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.2
Đất trồng
cây hằng năm khác
HNK
24,08
1,30
5,98
1,42
4,20
3,00
3,58
4,60
1.3
Đất trồng
cây lâu năm
CLN
9,93
2,13
2,65
1,50
1,30
1,00
1,20
0,15
1.4
Đất rừng
phòng hộ
RPH
2 , 00
2,00
1.5
Đất rừng
đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng
sản xuất
RSX
1.7
Đất nuôi
trồng thủy sản
NTS
22,04
0,80
0,50
19,30
1,44
1.8
Đất làm
muối
LMU
1.9
Đất nông
nghiệp khác
NKH
2
Đất
phi n ô ng nghiệp
PNN
44 , 53
5,38
1,45
3,92
5,82
3,76
7,88
6,72
2,30
6,60
0,70
2.1
Đất quốc
phòng
CQP
2.2
Đất an
ninh
CAN
0,23
0,23
2.3
Đất khu
công nghiệp
SKK
2.4
Đất khu
chế xuất
SKT
2.5
Đất cụm
công nghiệp
SKN
2.6
Đất
thương mại, dịch vụ
TMD
2.7
Đ ấ t c ơ sở sản
xuất phi nông nghiệp
SKC
1,22
0,30
0,92
2.8
Đất sử d ụng cho
hoạt động KS
SKS
2.9
Đất phát
triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
14 , 88
3,33
0 , 78
0,10
1,80
0,27
3,18
2,22
0,40
2,80
2.10
Đất có d i tích
lịch sử - văn hóa
DDT
2.11
Đất danh
lam thắng cảnh
DDL
2.12
Đất bãi
th ả i, xử lý chất thải
DRA
2.13
Đất ở tại
nông thôn
ONT
19,09
3,49
4,70
4,50
1,90
3,80
0,70
2.14
Đất ở tại
đô thị
ODT
8,69
1,58
0,20
3,81
3,10
2.15
Đất xây dựng trụ
sở cơ quan
TSC
0,32
0,24
0,07
0,01
2.16
Đất xây dựng
trụ sở của tổ chức sự n g hiệp DTS
DTS
2.17
Đất xây dựng
c ơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất c ơ sở
tôn giáo
TON
2-19
Đất làm
nghĩa trang, nghĩa địa, nh à tang lễ ,
nhà hỏa táng
NTD
0 , 10
0,10
2.20
Đất sản
xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.21
Đất sinh
hoạt cộng đồng
DSH
2.22
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng
DKV
2.23
Đất cơ sở
tín ngưỡng
TIN
2.24
Đất sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.25
Đất có m ặ t nước
chuyên dùng
MNC
2.26
Đất phi
nông nghiệp khác
PNK
PHỤ BIỂU SỐ 04
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG
NĂM 2017 CỦA THỊ XÃ SẦM SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 646/QĐ-UBND ngày 02 tháng 03 năm 2017 của UBND tỉnh
Thanh Hóa)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
M ã
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị hành chính
Phường Trường Sơn
Phường Bắc Sơn
Phường Trung Sơn
Phường Quảng Tiến
Xã Quảng C ư
Xã Quảng Châu
Xã Quảng Thọ
Xã Quảng Vinh
Xã Quảng Minh
Xã Quảng Hùng
Xã Quảng Đại
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+ (31)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
1
Đất
nông nghiệp
NNP
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.1
Đất trồng
lúa
LUA
Trong
đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
1.2
Đất trồng
cây hằng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng
cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng
phòng hộ
RPH
1 .5
Đất rừng
đặc dụng
RDĐ
1.6
Đất rừng
sản xuất
RSX
1.7
Đất nuôi
trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất làm
muối
LMU
1.9
Đất nông
nghiệp khác
NKH
2
Đất
phi nông nghiệp
PNN
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.1
Đất quốc
phòng
CQP
2.2
Đất an
ninh
CAN
2.3
Đất khu
công nghiệp
SKK
2.4
Đất khu
chế xuất
SKT
2.5
Đất cụm
công nghiệp
SKN
26
Đất
thương mại dịch vụ
TMĐ
2.7
Đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2 . 8
Đất sử dụng
cho hoạ t động khoáng sản
SKS
2.9
Đất phát
triển hạ tần g cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
ĐHT
2 10
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa
Đ D T
2.11
Đất danh
lam thắng cảnh
Đ DL
2.12
Đất bãi
thải, xử lý chất thải
ĐRA
2.13
Đất ở tại
nông thôn
ONT
2.14
Đất ở tại
đô th ị
OĐT
2 15
Đất xây dựng
trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đấ t xây dựng
trụ sở của tổ chức sự nghiệp
ĐTS
2.17
Đất xây dựng
cơ s ở ngoại giao
ĐNG
2.18
Đất cơ sở
tôn giáo
TON
2 19
Đất làm nghĩa
trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà h ỏ a táng
NTD
2.20
Đất sản
xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.21
Đất sinh
hoạ t cộng đồng
ĐSH
2.22
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng
ĐKV
2.23
Đất cơ sở
tín ng ư ỡng
TIN
2.24
Đất s ô ng, ngòi,
kênh, rạch, suối
SĐN
2.25
Đất có mặt
nước chuyên dùng
MNC
2.26
Đất phi
nông nghiệp khác
PNK
Quyết định 646/QĐ-UBND Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 646/QĐ-UBND Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 02/03/2017 của thị xã Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
1.315
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng