Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 61/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi

Số hiệu: 61/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi Người ký: Nguyễn Tăng Bính
Ngày ban hành: 24/01/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 61/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 24 tháng 01 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN TƯ NGHĨA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghquyết số 143/NQ-CP ngày 14/11/2018 của Chính phủ về điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2019 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 59/QĐ-UBND ngày 28/02/2014 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Tư Nghĩa;

Xét đề nghị của UBND huyện Tư Nghĩa tại Tờ trình số 10/TTr-UBND ngày 11/01/2019 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 346/TTr-STNMT ngày 23/01/2019 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tư Nghĩa,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tư Nghĩa, với các nội dung sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch (chi tiết tại Biểu 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019 (chi tiết tại Biểu 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 (chi tiết tại Biểu 03 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019 (chi tiết tại Biu 04 kèm theo).

5. Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp

a) Tổng danh mục các công trình dự án thực hiện trong năm kế hoạch sử dụng đất 2019 là 17 công trình, dự án, với tổng diện tích là 70,38 ha. Trong đó:

- Có 16 công trình, dự án phải thu hồi đất theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, với tổng diện tích 40,38 ha, được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 (Chi tiết tại Phụ biểu 01 kèm theo).

- Có 01 công trình, dự án không thuộc quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, với tổng diện tích 30 ha (Chi tiết tại Phụ biểu 02 kèm theo).

b) Danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp:

Có 08 công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa sang đất phi nông nghiệp thuộc khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai, với diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất lúa 22,10 ha, được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị Quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 (Chi tiết tại Phụ biểu 03 kèm theo).

6. Danh mục các công trình, dự án loại bỏ của năm 2016 không tiếp tục thực hiện trong năm 2019 (Chi tiết tại Phụ biểu 04 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Tư Nghĩa có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền duyệt; vị trí chuyển mục đích sử dụng đất phải nằm tiếp giáp với khu dân cư hiện hữu, không làm ảnh hưởng đến việc phát triển quỹ đất của các dự án của tnh, huyện.

4. Đối với các dự án có sử dụng đất trồng lúa, UBND huyện Tư Nghĩa xác định để quy định từng vị trí đất nông nghiệp cụ thể theo quy định tại khoản 5 Điều 5 Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2015-2019), làm cơ sở để Sở Tài nguyên và Môi trường chuyển thông tin cho Sở Tài chính xác định số tiền phải nộp theo quy định tại Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 01/9/2016 của UBND tỉnh.

5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hợp có phát sinh mới công trình, dự án trong năm kế hoạch sử dụng đất thì đề xuất UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để được điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất theo quy đnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND huyện Tư Nghĩa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, các Phòng n/cứu, CB-TH;
- Lưu: VT, NN-TN(tnh57).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ C
HỦ TỊCH





Nguyễn
Tăng Bính

 

Biểu 01

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2019 CỦA HUYỆN TƯ NGHĨA

(Kèm theo Quyết định số 61/QĐ-UBND ngày 24/01/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

LOẠI ĐẤT

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới trực thuộc

Thị trấn La Hà

Thị trn Sông Vệ

Nghĩa Trung

Nghĩa Lâm

Nghĩa Sơn

Nghĩa Thng

Nghĩa Thọ

Nghĩa Thuận

Nghĩa Kỳ

Nghĩa Điền

Nghĩa Hòa

Nghĩa Thương

Nghĩa Hiệp

Nghĩa Mỹ

Nghĩa Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

I

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

 

20.549,68

466,86

265,15

######

1.454,93

3.790,36

2.161,49

1.754,36

1.504,16

2.552,63

717,16

986,41

######

1.047,75

446,34

662,03

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.320,36

195,18

132,50

945,55

790,87

3.225,83

1.790,87

1.636,79

1.154,38

1.959,32

488,33

589,42

######

691,85

301,88

407,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.087,37

104,15

69,95

479,76

217,80

64,84

364,21

72,43

289,29

547,83

196,40

240,64

695,77

410,75

136,88

196,67

 

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC

4.021,06

104,14

69,95

479,76

217,80

39,11

364,21

70,02

274,19

524,78

196,40

240,64

695,77

410,75

136,88

196,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.589,28

78,06

62,55

465,79

274,81

73,35

808,84

57,10

594,87

831,27

259,51

220,55

305,57

252,35

160,17

144,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

812,90

12,35

 

 

141,65

46,36

161,95

34,09

87,43

191,11

30,21

51,71

8,26

16,41

4,81

26,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.121,47

 

 

 

 

1.795,49

 

215,58

 

110,40

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.580,60

 

 

 

150,85

1.245,36

449,09

1.257,47

175,38

264,88

 

 

 

 

 

37,57

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

99,51

 

 

 

5,76

0,43

5,45

0,12

 

3,15

0,24

76,52

0,49

7,34

0,02

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đt nông nghiệp khác

NKH

29,23

0,62

 

 

 

 

1,33

 

7,41

10,68

1,97

 

 

4,69

 

2,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.408,25

259,97

130,09

337,09

480,20

108,51

333,61

107,62

341,55

582,83

208,59

379,85

427,65

343,05

133,54

234,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

46,86

2,54

0,01

 

 

20,34

6,52

 

12,95

 

 

 

 

 

 

4,50

2.2

Đất an ninh

CAN

10,84

1,13

0,01

 

 

 

 

 

 

9,57

 

 

0,14

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xut

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

16,81

8,19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8,63

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

25,69

2,91

0,81

0,06

0,08

 

0,05

 

13,90

1,26

 

4,28

0,75

0,12

0,06

1,41

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,11

4,91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,20

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cp tỉnh, cấp huyện, cp xã

DHT

1.326,75

92,16

30,69

139,01

93,75

28,01

122,75

59,43

114,21

191,71

88,89

80,78

122,94

82,71

25,29

54,42

 

Đất giao thông

DGT

711,94

46,66

21,68

88,40

57,98

12,77

75,19

9,76

54,52

104,40

62,78

14,12

69,86

47,03

13,48

33,31

 

Đất thủy lợi

DTL

503,07

16,77

4,95

45,79

31,32

13,13

38,42

47,96

51,24

71,73

22,14

58,88

45,29

31,09

8,16

16,20

 

Đt cơ sở văn hóa

DVH

1,91

0,94

0,38

 

0,08

 

 

 

 

0,05

 

 

0,19

0,07

0,20

 

 

Đt xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

DYT

4,57

1,87

0,10

0,10

0,12

0,27

0,48

0,08

0,14

0,09

0,14

0,27

0,53

0,11

0,12

0,15

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

71,90

22,99

2,45

3,67

2,73

0,36

3,95

0,53

3,38

11,71

2,24

5,68

4,20

3,09

2,30

2,63

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

26,71

1,68

0,56

0,71

1,31

1,42

4,16

1,07

4,80

2,77

1,40

1,43

2,47

0,94

1,00

1,00

 

Đất công trình năng lượng

DNL

1,85

0,51

0,04

0,06

0,09

0,02

0,05

 

0,06

0,17

0,09

0,01

0,09

0,06

 

0,62

 

Đt công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,51

0,13

0,03

0,02

0,02

0,04

0,03

0,03

0,03

0,02

0,02

0,02

0,03

0,02

0,03

0,03

 

Đất chợ

DCH

4,26

0,61

0,50

0,26

0,10

 

0,47

 

0,04

0,77

0,08

0,37

0,28

0,30

 

0,48

 

Đất công cộng khác

DCK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,45

 

 

 

0,28

 

 

 

 

0,13

 

0,23

 

0,18

 

0,63

2 11

Đất danh lam thng cnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất i thải, xử lý chất thải

DRA

21,63

 

 

 

 

 

 

 

 

21,63

 

 

 

 

 

 

213

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.136,23

 

 

127,53

233,02

9,14

75,55

6,81

58,03

107,62

95,54

79,09

149,63

78,75

37,14

78,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

142,83

98,07

44,76

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,60

3,42

0,12

0,57

0,15

0,21

1,09

0,33

0,53

0,22

0,33

0,14

0,67

1,37

0,17

0,28

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,70

1,67

0,25

0,53

0,13

 

1,85

 

0,22

4,21

 

0,07

0,09

0,50

0,02

0,15

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,49

2,45

0,60

2,00

 

 

 

 

0,17

0,03

0,43

2,27

1,55

0,72

0,79

0,45

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

566,11

25,11

13,66

41,40

29,41

1,65

25,35

1,42

34,46

103,30

17,70

79,88

61,05

59,07

23,04

49,62

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

84,82

2,97

 

 

5,03

 

5,19

 

24,79

30,99

 

1,13

5,61

 

 

9,12

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,21

0,31

0,66

2,14

1,10

0,09

1,25

0,12

1,24

 

0,16

0,65

0,69

1,56

0,49

0,76

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,99

0,95

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,78

0,71

0,18

1,37

0,03

 

0,14

 

0,11

1,25

1,35

1,70

1,08

2,00

0,30

0,56

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rch, suối

SON

929,73

10,48

37,51

20,60

115,32

48,94

79,61

39,51

76,73

108,07

3,70

128,21

73,53

113,54

43,48

30,49

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

38,41

1,79

0,77

1,88

1,91

0,11

14,28

 

4,25

2,83

0,48

0,20

1,31

2,51

2,76

3,32

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,18

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sdụng

CSD

820,75

11,71

2,56

6,97

183,86

456,02

37,01

9,95

8,23

10,48

20,24

17,14

12,70

12,85

10,92

20,11

3.1

Đất bng chưa sử dụng

BCS

812,66

11,71

2,56

6,97

183,86

456,02

37,01

9,95

 

10,48

20,24

17,29

12,70

12,85

10,92

20,11

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô th*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN TƯ NGHĨA

(Kèm theo Quyết định số 61/QĐ-UBND ngày 24/01/2019 của UBND tnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn v hành chính

Thị trấn La Hà

Thị trấn Sông Vệ

Nghĩa Trung

Nghĩa Lâm

Nghĩa Sơn

Nghĩa Thắng

Nghĩa Thọ

Nghĩa Thuận

Nghĩa Kỳ

Nghĩa Điền

Nghĩa Hòa

Nghĩa Thương

Nghĩa Hiệp

Nghĩa Mỹ

Nghĩa Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

Tổng diện tích

 

176,29

15,27

8,34

45,22

1,50

 

5,63

1,36

22,60

2,75

29,25

8,67

16,13

8,37

4,20

7,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

153,15

14,47

6,22

44,27

1,50

 

5,56

0,91

18,33

2,75

26,45

6,05

13,54

5,23

2,56

5,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

72,62

5,45

4,55

31,97

 

 

1,17

 

10,79

 

6,15

0,27

11,05

0,54

0,67

0,01

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúaớc

LUC

72,62

5,45

4,55

31,97

 

 

1,17

 

10,79

 

6,15

0,27

11,05

0,54

0,67

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

72,43

8,34

1,67

12,30

1,50

 

4,39

0,60

5,56

2,75

20,30

5,42

2,49

4,67

1,89

0,55

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,60

0,68

 

 

 

 

 

0,31

1,98

 

 

0,36

 

0,02

 

0,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

23,14

0,80

2,12

0,95

 

 

0,07

0,45

4,27

 

2,80

2,62

2,59

3,14

1,64

1,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đt cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tng cp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,99

0,17

0,92

0,95

 

 

 

0,05

2,52

 

0,13

0,34

2,25

1,29

0,33

0,04

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,40

 

 

 

 

 

0,07

0,40

 

 

2,60

1,53

0,34

0,37

0,01

0,08

214

Đất ở tại đô thị

ODT

0,86

0,08

0,78

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

2.16

Đt xây dựng trsở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,44

 

 

 

 

 

 

 

1,44

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đt sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,10

 

0,42

 

 

 

 

 

0,31

 

0,07

0,65

 

0,45

1,20

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,55

0,55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,89

 

1,55

2.25

Đất có mt nước chuyên dùng

MNC

0,24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

0,14

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN TƯ NGHĨA

(Kèm theo Quyết định số 61/QĐ-UBND ngày 24/01/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn La Hà

Thị trấn Sông Vệ

Nghĩa Trung

Nghĩa Lâm

Nghĩa Sơn

Nghĩa Thắng

Nghĩa Thọ

Nghĩa Thuận

Nghĩa Kỳ

Nghĩa Điền

Nghĩa Hòa

Nghĩa Thương

Nghĩa Hiệp

Nghĩa Mỹ

Nghĩa Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+ (19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

153,15

14,47

6,22

44,27

1,50

 

5,56

0,91

18,33

2,75

26,45

6,05

13,54

5,23

2,56

5,31

1.1

Đất trng lúa

LUA/PNN

72,62

5,45

4,55

31,97

 

 

1,17

 

10,79

 

6,15

0,27

11,05

0,54

0,67

0,01

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

72,62

5,45

4,55

31,97

 

 

1,17

 

10,79

 

6,15

0,27

11,05

0,54

0,67

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

72,43

8,34

1,67

12,30

1,50

 

4,39

0,60

5,56

2,75

20,30

5,42

2,49

4,67

1,89

0,55

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,60

0,68

 

 

 

 

 

0,31

1,98

 

 

0,36

 

0,02

 

0,25

13

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

4,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,50

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nông nghiệp còn lại

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sdụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

3,59

0,57

 

0,95

0,33

 

 

 

 

 

0,20

 

1,54

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đt trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyn sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đầt trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng sản xuất chuyn sang đt sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm mui và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đt rng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đt nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghip, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đt nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,59

0,57

 

0,95

0,33

 

 

 

 

 

0,20

 

1,54

 

 

 

Ghi chú:

- (a) gm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trng thủy sn, đất làm muối và đt nông nghiệp khác

- PKO là đt phi nông nghiệp không phải là đất ở

 

Biểu 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019 CỦA HUYỆN TƯ NGHĨA

(Kèm theo Quyết định số 61/QĐ-UBND ngày 24/01/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn La Hà

Thị trấn Sông Vệ

Nghĩa Trung

Nghĩa Lâm

Nghĩa Sơn

Nghĩa Thắng

Nghĩa Thọ

Nghĩa Thuận

Nghĩa Kỳ

Nghĩa Điền

Nghĩa Hòa

Nghĩa Thương

Nghĩa Hiệp

Nghĩa Mỹ

Nghĩa Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

Tổng diện tích

 

0,65

 

 

 

 

 

0,03

0,06

0,30

 

0,10

0,15

 

 

 

0,01

1

Đt nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thy sn

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghip

PNN

0,65

 

 

 

 

 

0,03

0,06

0,30

 

0,10

0,15

 

 

 

0,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,30

 

 

 

 

 

 

 

0,30

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát trin hạ tầng cp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cp xã

DHT

0,29

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

0,10

0,15

 

 

 

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đt xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD