Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 61/2014/QĐ-UBND quy định về giá đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2015 - 2019

Số hiệu: 61/2014/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Phúc Người ký: Vũ Chí Giang
Ngày ban hành: 31/12/2014 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 61/2014/QĐ-UBND

Vĩnh Phúc, ngày 31 tháng 12 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC 5 NĂM 2015-2019

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số: 152/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh khóa XV kỳ họp thứ 11 thông qua bảng giá đất 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá đất 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. (Có Bảng giá đất các loại đất kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Người đứng đầu các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /.

 


Nơi nhận:

- Như Điều 3;
- Bộ TN&MT (B/c);
- TTTU, TT HĐND tỉnh;
- Cục KTVB - Bộ Tư pháp;
- Đoàn ĐB Quốc hội tnh;
- CPCT, CPVP;
- Báo VP; Đài PTTH VP, UBMTTQ và các Đoàn thể; Công báo tỉnh; Cổng thông tin giao tiếp ĐT tnh;
-
Cviên: Khi NCTH;
- Lưu: VT;

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Chí Giang

 

QUY ĐỊNH

VỀ GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC 5 NĂM 2015-2019
(Ban hành kèm theo Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 3
1/12/2014  của UBND tnh Vĩnh Phúc)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai.

2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Phạm vi áp dụng

1. Giá các loại đất quy định tại Quyết định này được xác định làm căn cứ và cơ sở để áp dụng trong các trường hợp sau đây:

a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

b) Tính thuế sử dụng đất;

c) Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

d) Tính tiền x phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện tr lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất tr lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

2. Quy định này không áp dụng đối với các tờng hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và góp bng quyền sử dụng đất theo quy định.

Chương II

QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 3. Nguyên tắc xác định giá đất

1. Nguyên tc chung:

- Theo mục đích sử dụng đất hợp pháp tại thời điểm định giá;

- Theo thời hạn sử dụng đất;

- Cùng một thời điểm, các thửa đất liền kề nhau có cùng mục đích sử dụng, khả năng sinh lợi, thu nhập từ việc sử dụng đất tương tự nhau thì có mức giá như nhau;

- Giá đất quy định đáp ứng yêu cầu các mối quan hệ giao dịch về đất ở mức bình thường, nhằm ổn định đi sống dân cư, phù hợp giữa quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất. Đồng thời đảm bảo tính ổn định xã hội, góp phần đẩy nhanh tốc độ đô thị hóa, tăng thêm nguồn thu ngân sách, tăng cường quản lý quỹ đất, thúc đẩy công tác quản lý thực hiện quy hoạch và thu hút đầu tư vào địa bàn tnh;

- Giá đất phổ biến trên thị trường được tham khảo để xây dựng bảng giá đất là giá xuất hiện với tần suất nhiều nhất trong các giao dịch đã chuyển nhượng trên thị trường, trúng đấu giá quyền sử dụng đất, giá đất xác định từ chi phí, thu nhập của thửa đất có cùng mục đích sử dụng đã loại bỏ các yếu tố đột biến giá như đầu cơ mua bán với mục đích kinh doanh trục lợi;

- Khi xây dựng giá cho loại đất nào thì áp dụng khung giá đất của chính phủ đối với loại đất đó;

- Phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương;

2. Đối với từng loại đất cụ thể:

Ngoài việc thực hiện theo quy định tại Điểm 1 Khoản này, khi xây dựng giá đất còn thực hiện theo nguyên tắc đối với từng loại đất cụ thể như sau:

a) Đất phi nông nghiệp:

- Đối với những thửa đất có các cạnh liền kề tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên (ngã ba, ngã tư...) giá đất ở được xác định như sau:

+ Tha đất thuộc khu vực đô thị thì giá đất của thửa đất đó được tính theo giá đất của loại đường có mức giá cao nhất mà ô đất đó tiếp giáp nhân với hệ số 1,2. Trường hợp sau khi nhân hệ số, giá đất của thửa đất vượt mức giá tối đa theo khung giá đất của Chính phủ thì tính bằng giá đất tối đa theo khung giá đất của Chính phủ.

+ Thửa đất trong khu vực nông thôn thì giá đất của thửa đất đó được tính theo giá đất của đường tiếp giáp có mức giá cao nhất

b) Thửa đất có mục đích đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị (ngoài quy định tại Khoản 2 Điều 6 bản quy định này), đất thương mại, dịch vụ được phân lớp để xác định giá đất theo nguyên tắc như sau:

- Lớp 1: Tính từ chỉ giới giao đất tiếp giáp vi đường, phố (va hè đường phố hoặc chỉ gii hành lang giao thông) đến 20,0m, giá đất được tính bằng 100% giá đất ở liền kề.

- Lớp 2: Phần diện tích còn lại của tha đất, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp 1.

Thửa đất có diện tích > 01 ha, giá đất của diện tích 1 ha tính phân lớp theo các quy định trên; diện tích còn lại được phân lớp tiếp hoặc áp dụng theo giá đất khu vực còn lại của khu vực đó. Giá bình quân tối thiểu của thửa đất không được thấp hơn giá đất còn lại của khu vực đó.

c) Giá đất nông nghiệp được xác định theo vùng: Đồng Bằng, Trung du và Miền i.

Điều 4. Phân loại và phân vùng đất

1. Phân loại đất:

a) Nhóm đất nông nghiệp gồm:

- Đất sản xuất nông nghiệp: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm.

- Đất lâm nghiệp: đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.

- Đất nuôi trồng thủy sản.

- Đất nông nghiệp khác.

b) Nhóm đất phi nông nghiệp gồm: Đất ở tại nông thôn; đất ở tại đô thị; đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nưc chuyên dùng khác.

c) Nhóm đất chưa sử dụng là đất chưa được đưa vào sử dụng cho các mục đích theo quy định Luật Đất đai, bao gồm đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây.

2. Phân vùng đất: Căn cứ vào điều kiện cụ thể của tỉnh Vĩnh Phúc chia thành các vùng như sau: Đồng bằng, Trung du và Miền núi (Miền núi bao gồm các xã theo quy định của Ủy ban dân tộc và miền núi).

Điều 5. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất nông nghiệp được quy định cụ thể, chi tiết trong bảng giá đất của các huyện, thị xã, thành phố kèm theo;

2. Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở trong khu dân cư nhưng không được công nhận là đất ở thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm trong cùng địa bàn huyện, thị xã, thành phố.

3. Đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng: Giá đất được tính bằng giá đất rừng sản xuất.

4. Đất nông nghiệp khác gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh: Giá đất được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất trên cùng địa bàn huyện, thị xã, thành phố.

Điều 6. Giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

1. Giá đất ở đô thị và đất ở nông thôn được quy định cụ thể chi tiết trong bảng giá đất của các huyện, thị xã, thành phố kèm theo.

2. Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cụm kinh tế - xã hội, làng nghề... được quy định cụ thể chi tiết trong bảng giá đất của các huyện, thị xã, thành phố kèm theo.

3. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị (ngoài quy định tại Khoản 2 Điều này) được nhà nước giao đất, cho thuê quyền sử dụng đất có thời hạn tối đa không quá 70 năm, giá đất được tính bằng 60% giá đất ở liền kề.

4. Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được nhà nước giao đất, cho thuê quyền sử dụng đất có thời hạn tối đa không quá 70 năm, giá đất được tính bằng 80% giá đất ở liền kề.

5. Giá đất dịch vụ được nhà nước giao đất khi thu hồi đất nông nghiệp được tính bằng giá đất ở.

Điều 7. Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại

1. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: Giá đất được tính bằng 60% giá đất ở liền kề.

2. Đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất phi nông nghiệp có mục đích xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hóa, nghệ thuật tại nông thôn và đô thị: giá đất được xác định bằng với giá đất liền kề.

3. Đất sử dụng vào mục đích công cộng (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích giao thông; thủy lợi; đất có di tích lịch sử - văn hóa; đất danh lam thắng cảnh; đất sinh hoạt cộng đồng; đất khu vui chơi, giải trí công cộng; đất công trình năng lượng; đất công trình bưu chính, viễn thông; đất chợ; đất bãi thải, xử lý chất thải và công trình công cộng khác): Giá đất được xác định như đối với sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại khu vực liền kề, nếu không có những loại đất liền kề nêu trên thì xác định như giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp ở khu vực gần nhất.

4. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng bảng giá đất nông nghiệp có mặt nước nuôi trồng thủy sản; sử dụngo mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì giá đất được xác định theo giá đất phi nông nghiệp có cùng mục đích sử dụng, vị trí liền kề.

5. Đất m nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng được xác định theo giá loại phi nông nghiệp liền kề thấp nhất.

6. Đất phi nông nghiệp khác gồm đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động trong cơ sở sn xuất; đất xây dựng kho và nhà để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ phục vụ cho sản xuất nông nghiệp và đất xây dựng công trình khác của người sử dụng đất không nhằm mục đích kinh doanh mà công trình đó không gắn liền với đất ở: Giá đất được xác định như đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại khu vực liền kề, nếu không có những loại đất liền kề nêu trên thì xác định như giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp ở khu vực gần nhất.

7. Khi có sự điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch s dụng đất, thay đổi loại đô thị, loại đường phố, vị trí đất thì giá đất sẽ được điều chỉnh lại tại khu vực có sự thay đi.

Điều 8. Giá đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ phương pháp định giá đất và giá các loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để quy định mức giá đất.

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 9. Điều chỉnh giá các loại đất

Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh giá các loại đất theo quy định tại Điều 14, Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất.

Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mc, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổng hợp báo cáo gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu, tổng hợp báo cáo UBND xem xét, giải quyết./.

 

BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM (2015-2019) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

Kèm theo Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc

Đơn vị tính: đồng/m2

Số TT

Vị trí, khu vực, tên đường

Giá đất

 

A

PHỐ VĨNH YÊN

 

 

 

MỤC 01: GIÁ ĐẤT Ở

 

 

I

CÁC ĐƯỜNG PHỐ VÀ KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

1

Đường Nguyễn Tất Thành: Từ giao với đường Mê Linh (phường Khai Quang) qua khu công nghiệp Khai Quang, qua giao với đường Trần phú, qua UBND xã Định Trung đến giao với đường Hùng Vương (T50).

 

 

a

Đoạn 1: Từ giao với đường Mê Linh (phường Khai Quang) đến giao đường Tôn Đức Thắng

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

8,000,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ giao với đoạn đường này:

 

 

+

Các ngõ ≥ 3,5 m giao với đoạn đường này

3,000,000

 

+

Các ngõ < 3,5 m giao với đoạn đường này

2,000,000

 

b

Đoạn 2: Từ giao đường Tôn Đức Thắng đến hết địa giới phường Khai Quang

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

7,000,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ giao với đoạn đường này:

 

 

+

Các ngõ ≥ 3,5 m giao với đoạn đường này

3,000,000

 

+

Các ngõ < 3,5 m giao với đoạn đường này

2,000,000

 

c

Đoạn 3: Tiếp giáp địa giới phường Khai Quang đến giao đường Chu Văn An (Đình Bầu)

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

8,000,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ giao với đoạn đường này:

 

 

+

Các ngõ ≥ 3,5 m giao với đoạn đường này

3,000,000

 

+

Các ngõ < 3,5 m giao với đoạn đường này

2,000,000

 

d

Đoạn 4: Từ giao đường Chu Văn An đến giao đường Trần Phú

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

10,000,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ giao với đoạn đường này:

 

 

+

Các ngõ ≥ 3,5 m giao với đoạn đường này

3,000,000

 

+

Các ngõ < 3,5 m giao với đoạn đường này

2,000,000

 

e

Đoạn 5: Từ giao đường Trần Phú qua UBND xã Định Trung đến giao với đường Hùng Vương (T50)

7,000,000

 

+

Các ngõ ≥ 3,5 m giao với đoạn đường này

3,000,000

 

+

Các ngõ < 3,5 m giao với đoạn đường này

2,000,000

 

2

Phố Mê Linh: Từ ngã ba Dốc Láp đến hết địa giới thành phố Vĩnh Yên

 

 

a

Đoạn 1: Từ khách sạn Ngọc Lan tới giao tim đường Lê Duẩn

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

12,000,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ giao với đoạn đường này (gồm cả băng 2 khu dân cư ao Hải)

5,500,000

 

-

Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngách giao với các ngõ trên

3,500,000

 

b

Đoạn 2: Từ giao tim đường Lê Duẩn đến giao tim đường Hai Bà Trưng

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

11,000,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ giao với đoạn đường này

4,500,000

 

-

Vị trí 3: Các ngách giao với các ngõ trên (vị trí còn lại khu Bảo Sơn)

2,500,000

 

c

Đoạn 3: Đất mặt tiền từ đường Hai Bà Trưng đến giao tim đường Nguyễn Tất Thành (đường vào khu CN Khai Quang) 

8,000,000

 

3

Đường Kim Ngọc: Từ ngã ba Dốc láp (giáp khách sạn Ngọc Lan) đến hết đất đài truyền hình Vĩnh Phúc

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

11,000,000

 

4

Đường Hùng Vương: Từ giao đường  Kim Ngọc qua Cầu Oai đến hết địa giới thành phố Vĩnh Yên

 

 

a

Đoạn 1: Từ giao đường  Kim Ngọc đến Cầu Oai

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

10,000,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ  ≥ 3,5 m giao với đường Hùng Vương

3,500,000

 

-

Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngách còn lại thuộc các ngõ trên và các ngõ < 3,5 m

2,000,000

 

b

Đoạn 2: Từ Cầu Oai đến giao tim đường Trần Đại Nghĩa (đường rẽ vào UBND phường Đồng Tâm)

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

8,000,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ giao với đường Hùng Vương

3,500,000

 

-

Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngách còn lại thuộc các ngõ trên

2,000,000

 

c

Đoạn 3:  Từ giao tim đường Trần Đại Nghĩa đến ngã tư Quán Tiên

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

8,000,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ giao với đường Hùng Vương

3,500,000

 

d

Đoạn 4: Từ ngã tư Quán Tiên đến hết địa giới Thành phố Vĩnh Yên

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền Từ ngã tư Quán Tiên đến Cổng chào

6,000,000

 

-

Vị trí 2:Cổng chào đến hết địa giới Thành phố Vĩnh Yên

5,000,000

 

-

Vị trí 3: Các ngõ giao với đoạn đường này

3,500,000

 

5

Đất trong khu đô thị Nam Đầm Vạc

3,500,000

 

6

Đường QL 2 tránh thành phố Vĩnh Yên

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

8,000,000

 

-

Vị trí 2: Đất ở thuộc các ngõ giao với đường này

4,000,000

 

7

Đường Tôn Đức Thắng: Từ giao đường Hai Bà Trưng (Sở Xây dựng) đến hết địa giới phường Khai Quang

 

 

-

Vị trí 1: Từ giao đường Hai Bà Trưng (Sở Xây dựng) đến giao đường Nguyễn Tất Thành (mặt tiền)

8,000,000

 

-

Vị trí 2: Từ giao đường Nguyễn Tất Thành đến hết địa giới phường Khai Quang (mặt tiền)

6,000,000

 

-

Vị trí 3: Các ngõ giao với đường này

3,500,000

 

8

Đường Nguyễn Du

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

6,000,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này

4,000,000

 

9

Đường Lê Chân

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền (Đoạn từ đường Mê Linh đến nhà ông Phú)

7,000,000

 

-

Vị trí 2: Đoạn từ nhà ông Phú đến hết đường Lê Chân

3,000,000

 

10

Đường Ngô Gia Tự

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

7,000,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này

3,500,000

 

11

Đường Phan Chu Trinh

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

7,000,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này

4,000,000

 

12

Đường Phan Bội Châu

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

7,000,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này

3,500,000

 

13

Đường Nguyễn Văn Linh

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

8,000,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này

4,500,000

 

14

Đường Lê Duẩn

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

8,500,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này

5,000,000

 

15

Đường Chu Văn An

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

8,500,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này

5,000,000

 

16

Đường Nguyễn Trãi: Từ giao đường Mê Linh đến giao đường Hai Bà Trưng (khu Hội họp UBND tỉnh)

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

13,000,000

 

-

Vị trí 2: Các đường tiểu khu giao đường Nguyễn Trãi

5,000,000

 

-

Vị trí 3: Đường tiểu khu từ nhà Tâm đến hết nhà ông Sinh (Cường); Ngõ từ nhà ông Thường đến hết nhà bà Dần (Hùng)

3,000,000

 

-

Vị trí 4: Đất ở thuộc các ngõ còn lại

2,500,000

 

17

Đường Nguyễn Chí Thanh: Từ giao đường Mê Linh qua Trường mầm non Hoa Hồng đến giao đường Nguyễn Trãi

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

8,000,000

 

18

Đường Lý Thái Tổ

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

5,000,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này và đường giao thông trong khu công sở

3,000,000

 

19

Đường Tôn Thất Tùng

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

7,000,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này

3,500,000

 

20

Đường Yết Kiêu

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

5,500,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này

3,500,000

 

21

Đường Trần Nguyên Hãn

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

5,500,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này

3,500,000

 

22

Phố Bà Triệu: Từ giao đường Mê Linh qua cổng Bệnh viện đa khoa đến giao đường Nguyễn Tất Thành

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

10,000,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này

4,500,000

 

23

Đường phố Kim Đồng

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

6,000,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này

3,000,000

 

24

Đường Vườn hoa dốc Láp: Từ giao phố Mê Linh (đèn tín hiệu điều khiển giao thông) đến giao phố Trần Phú (chân dốc đường vào trường THPT Trần Phú)

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

13,000,000

 

-

Vị trí 2: Đường tiểu khu từ nhà ông Yết đến hết nhà ông Đoàn

4,500,000

 

-

Vị trí 3: Đất ở còn lại thuộc khu vực Láp Dưới

2,500,000

 

25

Phố Trần Phú: Từ ngã ba Dốc Láp (Khách sạn Ngọc Lan) qua Khu đô thị Hà Tiên đến hết địa phận Thành phố Vĩnh Yên

 

 

a

Đoạn 1: Đoạn từ Khách sạn Ngọc Lan đến giao tim đường lên Trường THPT Trần Phú.

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

13,000,000

 

-

Vị trí 2: Đường tiểu khu nhà ông Hải đến hết Chùa Láp.

3,500,000

 

-

Vị trí 3: Đất  thuộc các ngách giao với các ngõ trên (Luỹ Chùa)

2,000,000

 

b

Đoạn 2: Từ giao với tim đường rẽ vào Trường THPT Trần phú đến giao với đường Nguyễn Tất Thành

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

10,000,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ chính giao với đoạn đường này gồm: Đường lên trường THPT Trần Phú, đường tiểu khu từ nhà ông Hùng đến sân kho HTX, đường tiểu khu từ nhà bà Lại đến nhà ông Kỷ.

3,500,000

 

-

Vị trí 3: Các ngõ còn lại giao với đoạn này

2,000,000

 

-

Vị trí 4: Đất ở thuộc các ngách giao với các ngõ trên (thuộc Láp Trên và Láp Trại)

2,000,000

 

c

Đoạn 3: Từ giao với đường Nguyễn Tất Thành đến giao đường Chùa Hà (trong khu đô thị Hà Tiên)

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

10,000,000

 

d

Đoạn 4: Từ giao với đường Chùa Hà đến hết địa giới thành phố Vĩnh Yên

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

7,500,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ giao với đường Trần Phú

4,500,000

 

26

Đường chùa Hà: Đoạn từ giao đường Nguyễn Tất Thành đến giao đường Trần Phú (tại km3 QL 2B)

 

 

-

Vị trí 1: Đoạn từ giao đường Nguyễn Tất Thành đến giao với đường đi Làng Sứ

6,000,000

 

-

Vị trí 2: Đoạn từ giao với đường đi Làng Sứ đến giao đường Trần Phú (tại km3 QL2B)

5,000,000

 

-

Vị trí 3: Đường chùa Hà đi hết  khu dân cư trường dạy nghề số 11

2,000,000

 

-

Vị trí 4: Đất ở thuộc các khu dân cư đồi chiêu đãi. Bộ CHQS tỉnh, khu dân cư Đồng Nưa

 

 

 

+ Đường mặt cắt > 13.5 m

3,500,000

 

 

+ Đường mặt cắt  = 13.5 m và < 13.5 m

3,000,000

 

27

Phố Nguyễn Viết Xuân: Từ đường Kim Ngọc đến Cầu Vượt

 

 

a

Đoạn 1: Từ giao đường Kim Ngọc đến giao phố Lê Xoay

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền (từ bãi rửa xe đến hộ anh Độ và hộ chị Hoa)

15,000,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ giao với đoạn đường này và đất ở thuộc khu dân cư ao Tài phú

6,000,000

 

b

Đoạn 2: Từ giao phố Lê Xoay tới giao phố Ngô Quyền (đất mặt tiền)

14,500,000

 

c

Đoạn 3: Từ giao phố Ngô Quyền đến chân Cầu vượt (hết phố Nguyễn Viết Xuân)

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

12,500,000

 

-

Vị trí 2: Đường vào khu lương thực, đường vào nhà máy xay cũ, ( các ngõ giao với đoạn này, áp dụng với các ô đất mặt tiền )

5,000,000

 

-

Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngõ từ hộ ông Huân đến hộ bà Lý Thị Ngân, hộ ông Hồng Lập đến hộ bà Châu, từ đầu ngõ 8 đến Hồ Vậy, đầu ngõ 9 đến hộ ông Thọ, đầu ngõ 10 đến hộ ông Minh Đầm.

4,000,000

 

-

Vị trí 4: Đất mặt đường từ cầu Hồ Vậy qua giếng Gẩu đến giao đường Ngô Quyền và khu dân cư xử lý nước thải

3,500,000

 

-

Vị trí 5: Đất thuộc các vị trí còn lại

2,500,000

 

28

Phố Ngô Quyền: Từ bưu điện tỉnh đến ga Vĩnh Yên

 

 

a

Đoạn 1: Từ bưu điện tỉnh đến giao phố Chiền

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

15,000,000

 

-

Vị trí 2: Ngõ 6 phố Ngô Quyền: đoạn từ đường Ngô Quyền đến nhà ông Sanh

5,000,000

 

-

Vị trí 3: Các ngõ giao với đường này, ngõ 06 từ tiếp giáp nhà ông Sanh đến hết đường ngõ 6

2,500,000

 

-

Vị trí 4: Các ngách giao với ngõ trên

2,000,000

 

b

Đoạn 2: Từ giao phố Chiền tới giao phố Nguyễn Viết Xuân

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

17,000,000

 

-

Vị trí 2: Các hộ trong ngõ số 10 đến hết đất nhà Ông Chính, ngõ 7 đến tiếp giáp nhà bà Ngấn

5,000,000

 

-

Vị trí 3: Các hộ còn lại trong ngõ 7 và các hộ trong ngõ 10 từ tiếp giáp nhà ông Chính đến Giếng Gẩu

3,000,000

 

-

Vị trí 4: Các ngách giao với các ngõ trên

2,000,000

 

c

Đoạn 3: Từ giao phố Nguyễn Viết Xuân đến Ga Vĩnh Yên

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

13,000,000

 

-

Vị trí 2: Thuộc khu dân cư vật tư nông nghiệp cũ

7,000,000

 

29

Phố Chiền: Từ giao đường Kim Ngọc đến giao phố Ngô Quyền

 

 

a

Đoạn 1: Từ giao đường Kim Ngọc đến giao phố Đôị Cấn

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

8,500,000

 

-

Vị trí 2: Đất các ngõ 3,4,5 đường phố Chiền

4,000,000

 

-

Vị trí 3: Đất ngõ 1,2 đường phố Chiền

3,000,000

 

b

Đoạn 2: Từ giao phố Đội Cấn đến giao phố Ngô Quyền

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

8,500,000

 

-

Vị trí 2: Đường tiểu khu ngõ nhà ông Phúc đến hết nhà ông Tý

4,000,000

 

-

Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngõ còn lại

3,000,000

 

30

Phố Trần Quốc Tuấn: Từ giao đường Kim Ngọc tới giao đường Đầm Vạc

 

 

a

Đoạn từ giao đường Kim Ngọc tới giao phố Lê Xoay

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

10,500,000

 

-

Vị trí 2: Đất ở thuộc các ngõ còn lại

3,000,000

 

b

Đoạn 2: Từ giao phố Lê Xoay tới giao với phố Ngô Quyền

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

10,000,000

 

c

Đoạn 3: Từ phố Ngô Quyền đến Đền Đức Thánh Trần

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

8,500,000

 

-

Vị trí 2: Đất ở ngõ 7 từ nhà bà Nguyệt đến nhà ông Tuấn

4,000,000

 

-

Vị trí 3: Các ngõ giao với đường này, ngõ 7 từ tiếp giáp nhà ông Tuấn đến hết ngõ 7

2,500,000

 

-

Vị trí 4: Các ngách giao với ngõ trên

2,000,000

 

d

Đoạn 4: Từ Đền Đức Thánh Trần đến tiếp giáp địa giới hành chính phường Đống Đa

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

8,000,000

 

-

Vị trí 2: Đất ở các ngõ còn lại không phải đất quy hoạch khu dân cư Đồng Mỏn

2,500,000

 

e

Đoạn 5: Từ tiếp giáp địa giới hành chính phường Ngô Quyền (ao nhà bà Mít) đến giao đường Đầm Vạc

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

8,000,000

 

-

Vị trí 2: Đường vào khu dân cư Hồ Vậy

6,000,000

 

-

Vị trí 3: Đất thuộc các ngõ còn lại

3,000,000

 

31

Phố Trần Quốc Toản: Từ giao đường Kim Ngọc đến giao đường Lý Tự Trọng

 

 

a

Đoạn 1: Từ giao đường Kim Ngọc đến giao phố Ngô Quyền

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

8,500,000

 

-

Vị trí 2: Đất ở thuộc các ngõ giao với đường này

3,000,000

 

b

Đoạn từ giao với phố Ngô quyền đến giao đường Lý Tự Trọng

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

5,000,000

 

-

Vị trí 2: Đất ở các ngõ giao với đường này

3,000,000

 

-

Vị trí 3: Đất ở các ngách giao với các đường ngõ

2,000,000

 

32

Phố Đội Cấn: Từ giao phố Trần Quốc Tuấn đến giao phố Nguyễn Viết Xuân

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

8,000,000

 

-

Vị trí 2: Đất ở các ngõ giao với đường này

2,500,000

 

-

Vị trí 3: Các ngách giao với các ngõ trên

2,000,000

 

33

Phố Lê Xoay: Từ giao phố Ngô Quyền đến phố Nguyễn Viết Xuân

 

 

a

Đoạn 1: Từ giao phố Ngô Quyền tới giao phố Chiền

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

13,500,000

 

-

Vị trí 2: Ngõ 1 Nhà ông Hùng đến hết đất nhà ông Nghìn

4,000,000

 

-

Vị trí 3: Ngõ nhà ông Chiều đến hết đất nhà ông Hải.

2,000,000

 

b

Đoạn 2: Từ giao phố Chiền tới giao phố Nguyễn Viết Xuân

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

15,000,000

 

-

Vị trí 2: Đất ở các ngõ giao với đường này

4,000,000

 

-

Vị trí 3: Đất ở ngõ nhà ông Ứng

2,000,000

 

34

Phố Nguyễn Thái Học: Từ giao phố Ngô Quyền đến phố Nguyễn Viết Xuân

 

 

a

Đoạn đường từ giao phố Ngô Quyền tới giao phố Lê Xoay (giáp chợ Vĩnh Yên )

8,500,000

 

b

Đoạn đường từ giao phố Lê Xoay qua giao phố Đội Cấn đến phố Nguyễn Viết Xuân

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

6,500,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ giao với đường Nguyễn Thái Học

3,000,000

 

35

Phố Trần Bình Trọng: Từ giao phố Ngô Quyền đến giao phố Lê Xoay

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

8,500,000

 

36

Phố Lý Bôn: Từ giao phố Ngô Quyền đến hết đất khách sạn Vĩnh Yên

 

 

a

Đoạn từ giao phố Ngô Quyền đến giao phố Tô Hiệu

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

8,000,000

 

-

Vị trí 2: Đất ở ngõ 3 (ngõ nhà ông Quang)

4,000,000

 

-

Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngõ còn lại

3,000,000

 

b

Đoạn từ giao phố Tô Hiệu đến hết đất khách sạn Vĩnh Yên (mặt tiền)

7,000,000

 

37

Phố Nguyễn Văn Trỗi: Từ giao phố Lý Bôn đến giao đường Kim Ngọc

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

6,500,000

 

38

Phố Võ Thị Sáu: Từ giao phố Lý Bôn đến giao đường Kim Ngọc

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

6,000,000

 

39

Phố Lý Tự Trọng: Từ giao phố Lý Bôn đến giao đường Đầm Vạc

 

 

a

Đoạn 1: Từ giao phố Lý Bôn đến giao phố Trần Quốc Toản

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

6,500,000

 

-

Vị trí 2: Đất ở thuộc các ngõ còn lại

3,500,000

 

b

Đoạn 2: Từ giao phố Trần Quốc Toản đến giao đường Đầm Vạc

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

6,500,000

 

-

Vị trí 2: Đất ở thuộc các ngõ giao với đường này

3,000,000

 

40

Phố Tô Hiệu: Từ giao phố Lý Bôn đến giao đường Đầm Vạc

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

6,500,000

 

-

Vị trí 2: Đất ở trong các ngõ giao với đường này

3,000,000

 

-

Vị trí 3: Đất ở trong ngõ số 1

2,000,000

 

41

Đường Đầm vạc: Từ giao đường Lý Bôn qua đoàn Cải lương Vĩnh phúc, qua giao đường Tô hiệu, qua giao đường Lý Tự Trọng, qua giao đường Trần Quốc Tuấn đến giao đường 13.5m (cầu vượt xuống Đầm Vạc)

 

 

a

Đoạn 1: Từ giao đường Lý Bôn qua đoàn cải lương đến giao đường Lê Hữu Trác

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

6,500,000

 

-

Vị trí 2: Đoạn đến giáp đất khách sạn Vĩnh Yên và đường  rẽ đi đê cụt, Vị trí 2 khu dân cư đoàn Chèo, Đất mặt tiền phố Lê Hữu Trác

6,000,000

 

-

Vị trí 3: Đất quy hoạch dân cư Nhà máy nước, khu dân cư Gốc Gạo.

4,000,000

 

-

Vị trí 4: Đất ở thuộc các ngõ còn lại giao với đoạn đường này

3,000,000

 

-

Vị trí 5: Các vị trí còn lại thuộc Xóm Mới

2,500,000

 

b

Đoạn 2: Từ giao đường Lê Hữu Trác đến UBND phường Đống Đa

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

5,000,000

 

-

Vị trí 2: Đất mặt đường tiểu khu từ UBND phường Đống Đa đến cầu Hồ Vậy

3,500,000

 

-

Vị trí 3: Đất thuộc các ngõ còn lại

2,500,000

 

c

Đoạn 3: Từ UBND phường Đống Đa đến giao đường 13.5m (cầu vượt xuống Đầm Vạc)

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

5,000,000

 

-

Vị trí 2: Đất các ngõ 16 qua đình Sậu đến đầu ngõ 22, đầu ngõ 23 hộ ông Cao đến hộ ông Thuận

3,500,000

 

-

Vị trí 3: Các ngõ từ đầu ngõ 18 đến hộ ông Cường, đầu ngõ 21 đến đình Sậu

3,000,000

 

-

Vị trí 4: đất thuộc các vị trí còn lại

2,500,000

 

42

Đường Hà Huy Tập: Từ giao đường Hùng Vương đến rạp ngoài trời

 

 

-

Vị trí 1: Từ giao đường Hùng Vương đến sân Tennis Trại ổi

6,500,000

 

-

Vị trí 2: Đất ở thuộc ngõ từ sân Tennis cũ đến nhà ông Chiến, ông Cư

3,000,000

 

-

Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngõ còn lại (thuộc xóm Khâu)

2,000,000

 

43

Đường Lê Lợi: Từ  giao đường Phạm Văn Đồng đến giao đường Hùng Vương

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

8,500,000

 

-

Vị trí 2: Ngõ giao với đường Lê Lợi và đất ở khu tập thể xí nghiệp bánh kẹo

5,500,000

 

44

Đường Phạm Văn Đồng: Từ đường Lê Lợi qua trường Hoa Sen đến đường Nguyễn Tất Thành

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền:

8,500,000

 

-

Vị trí 2: Đất ở trong các ngõ giao với đường này

3,000,000

 

45

Đường Điện Biên Phủ: Từ giao đường Hùng Vương đến hết xóm Gạch (giáp T50)

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

8,000,000

 

-

Vị trí 2: Đất trong khu đô thị Tây Hồ

6,000,000

 

-

Vị trí 3: Đất thuộc các ngõ giao với đường này

3,000,000

 

-

Vị trí 4: Các ngách còn lại

2,000,000

 

46

Đường Lam Sơn: Từ giao đường Hùng Vương (T50) đến cầu Làng ý

 

 

a

Đoạn 1: Từ giao đường Hùng Vương đến hết cổng T50

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

11,500,000

 

-

Vị trí 2: Đất ở thuộc các ngõ còn lại

3,000,000

 

-

Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngách giao với các ngõ

2,000,000

 

b

Đoạn 2: Từ hết cổng T50 đến hết cổng trường giao thông

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

4,000,000

 

-

Vị trí 2: Đất ở thuộc các ngõ còn lại

2,000,000

 

c

Đoạn 3: Từ giáp cổng trường Giao thông đến cầu Làng ý

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

3,000,000

 

-

Vị trí 2: Đất ở thuộc các ngõ còn lại

1,500,000

 

47

Đường Tô Hiến Thành:  Từ giao đường Hùng Vương đến cổng viện 109, đến giao với phố Nguyễn Khóa

 

 

a

Đoạn 1: Từ giao đường Hùng Vương đến cổng viện 109

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

5,000,000

 

-

Vị trí 2: Đất ở thuộc các ngõ giao với đường này

2,000,000

 

-

Vị trí 3: Đất thuộc các ngách giao với ngõ

1,500,000

 

b

Đoạn 2: Từ cổng viện 109 đến khu dân cư đồng Mé

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

4,000,000

 

-

Vị trí 2: Đất ở thuộc các ngõ giao với đường này

2,000,000

 

-

Vị trí 3: Đất thuộc các ngách giao với ngõ

1,500,000

 

48

Đường Lý Thường Kiệt (Quốc lộ 2C): Từ đường Hùng Vương đến hết địa giới phường Đồng Tâm

 

 

a

Đoạn 1: Từ giao đường Hùng Vương đến hết đình Đông Đạo

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

7,500,000

 

-

Vị trí 2: Ngõ từ đình Đông Đạo đến hết cổng sau UBND phường Đồng Tâm (giao với đường Trần Đại Nghĩa) đất mặt tiền

 

 

-

Đoạn từ đình Đông Đạo đến hết cổng sau chợ Đồng Tâm (nhà anh Hiền)

3,000,000

 

-

Đoạn đường từ cổng sau chợ Đồng Tâm (nhà anh Hiền) đến hết cổng sau UBND phường Đồng Tâm

2,000,000

 

-

Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngách giao với các ngõ này

1,500,000

 

b

Đoạn 2: Từ đình Đông Đạo đến đường tàu cắt ngang

 

 

-

Vị trí 1:  Đất mặt tiền

5,000,000

 

-

Vị trí 2:  Đất ở thuộc các ngõ còn lại

2,000,000

 

c

Đoạn 3: Từ đường sắt cắt ngang đến hết địa phận phường Đồng Tâm

 

 

-

Vị trí 1 : Đất mặt tiền

4,000,000

 

-

Vị trí 2 : Đất ở thuộc các ngõ còn  lại

2,000,000

 

49

Đường Trần Đại Nghĩa

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

4,500,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này

2,500,000

 

50

Đường Quang Trung: Từ giao đường Hùng Vương qua XN gạch Hợp Thịnh đến hết khu dân cư Đồng Rừng - Sốc Lường

 

 

a

Đoạn 1: Từ giao đường Hùng Vương đến hết nghĩa trang liệt sỹ

 

 

-

Vị trí 1: Mặt tiền

5,000,000

 

-

Vị trí 2: Đất ở khu dân cư Làng Tiên

3,000,000

 

-

Vị trí 3: Các ngõ giao với đường này của xóm ven đường

2,000,000

 

-

Vị trí 4: Các vị trí còn lại thuộc xóm ven đoạn đường này

1,500,000

 

b

Đoạn 2: Từ nghĩa trang liệt sỹ đến hết khu dân cư Đồng Rừng - Sốc Lường

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

4,000,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ giao với đoạn này của xóm ven đường.

2,000,000

 

-

Vị trí 3: Các vị trí còn lại thuộc xóm ven đường.

1,500,000

 

51

Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Tỉnh lộ 305 từ giáp địa giới xã Vân Hội đến giáp địa giới xã Đồng Cương

 

 

a

Đoạn 1: Từ giáp địa giới xã Vân Hội đến Cống Hốp

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

6,000,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ giao với đoạn này

3,000,000

 

-

Vị trí 3: Đất ở còn lại của các xóm, thôn (An Phú; Trà 1.2; Cả; Hốp, lẻ 1; Nguôi)

1,500,000

 

b

Đoạn 2: Từ cống Hốp đi Yên lạc (hết địa giới phường Hội Hợp)

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

4,000,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ chính giao với đoạn này

2,000,000

 

-

Vị trí 3: Đất ở còn lại của các xóm, thôn

1,500,000

 

52

Đường Trương Định

 

 

a

Đoạn 1: Từ QL2 qua UBND phường Hội Hợp, qua cổng Trường THPT Vĩnh Yên đến hết đất nhà ông Cầu

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

4,000,000

 

b

Đoạn 2: Từ nhà ông Cầu đến tiếp giáp với phố Nguyễn Danh Phương

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

3,000,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này

1,500,000

 

-

Vị trí 3: Đất ở khu dân cư làng Cả

1,500,000

 

53

Đường Nguyễn Lương Bằng: (Quốc lộ 2 đoạn tránh Vĩnh Yên (cách trạm thu phí 500m) đến quốc lộ 2 đoạn tránh Vĩnh Yên

 

 

-

Đất mặt tiền

3,500,000

 

54

Đường Nguyễn Văn Cừ (từ giao đường Nguyễn Tất Thành đến địa giới thành phố Vĩnh Yên đến địa phận xã Hương Sơn)

 

 

-

Vị trí 1: đất mặt tiền

3,500,000

 

55

Đường Mai Hắc Đế (từ giao đường Nguyễn Tất Thành đến hết địa phận thành phố Vĩnh Yên, đến địa phận xã Thanh Vân)

 

 

-

Đoạn từ ngã 3 trạm biến thế (cạnh UBND xã Định Trung) đến giáp xóm Chám (đất mặt tiền)

3,500,000

 

-

Đoạn qua xóm Chám đến giáp địa giới xã Thanh Vân (đất mặt tiền)

3,000,000

 

56

Đường Lý Nam Đế (từ nút giao đường Hai Bà Trưng đến đường Đinh Tiên Hoàng)

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

5,000,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này

3,000,000

 

57

Đường Đinh Tiên Hoàng (từ đường quốc lộ 2 giáp Big c) đến thôn Vinh Quang xã Thanh Trù

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

7,500,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này

 

 

 

+ Đường mặt cắt 19.5 m

5,000,000

 

 

+ Đường mặt cắt 16.5 m

4,000,000

 

 

+ Đường mặt cắt 13.5 m

3,500,000

 

58

Đường Hàm Nghi (từ giao đường Triệu Thái đến giao đường Phùng Hưng)

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

2,000,000

 

59

Đường Lê Hồng Phong (từ giao đường Lam Sơn đến giao đường tránh Quốc lộ 2A đi Yên Lạc)

6,500,000

 

60

Đường Lạc Long Quân (từ nút giao đường Hai Bà Trưng và Mê Linh đến đường Phùng Hưng)

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

8,500,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ còn lại

4,000,000

 

61

Đường Nguyễn Duy Thì (từ phố Chùa Hà gần cây xăng đến hết địa phận thành phố Vĩnh Yên đến địa phận xã Thanh Vân)

 

 

-

Vị trí 1: đất mặt tiền

3,000,000

 

62

Phố An Sơn (từ phố Nguyễn Văn Huyên giáp trường tiểu học Đống Đa đến nhà văn hóa tổ dân phố An Sơn, Đống Đa)

3,500,000

 

63

Phố Lưu Quý An (từ phố Tô Ngọc Vân đến giao khu đô thị Sông Hồng Thủ Đô)

2,500,000

 

64

Phố Đính Ấm (từ nút giao đường Mê Linh và đường Nguyễn Tất Thành đến đường Đinh Tiên Hoàng)

 

 

-

 Vị trí 1: Đất mặt tiền

6,000,000

 

-

Vị trí 2: Ngõ vào công ty An Phát và ngõ vào nhà hàng Long Gà

3,000,000

 

65

Phố Ấp Hạ (từ phố Thiên Thị đến phố Chu Văn Khâm)

3,500,000

 

66

Phố Lê Quảng Ba (khu dân cư Z197 đến phố Phạm Hồng Thái)

3,500,000

 

67

Phố Nguyễn Bảo (từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đối 411)

4,500,000

 

68

Phố Nguyễn Biểu (từ đường Mê Linh đến tỉnh đoàn)

4,500,000

 

69

Phố Bình Lệ Nguyên (từ phố Tống Duy Tân đến phố Bùi Thị Xuân) - KDC Đồng Rừng

3,000,000

 

70

Phố Bình Sơn (từ đường Nguyễn Viết Xuân đến phố Trần Khánh Dư)

5,000,000

 

71

Phố Nguyễn Bính (từ phố Cù Chính Lan đến khu tập thể trường Đại học GTVT) - KDC cán bộ chiến sĩ công an tỉnh đường 13,5 m

3,000,000

 

72

Phố Hoàng Bồi (từ phố Lê Quảng Ba đến phố Phạm Hồng Thái)

3,000,000

 

73

Phố Mạc Thị Bưởi (từ phố Lê Ngọc Hân đến đường song song với đường sắt)

2,000,000

 

74

Phố Tạ Quang Bửu (từ phố Nguyễn Công Hoan đến đường Lê Hồng Phong) - KDC Tỉnh ủy

3,000,000

 

75

Phố Lương Văn Can (từ phố Ngô Gia Tự đến đường Nguyễn Tất Thành) - khu Đồng Ải

4,000,000

 

76

Phố Nam Cao (từ đường Lam Sơn đến giao phố Ngô Thì Nhậm)

3,500,000

 

77

Phố Nguyễn Đức Cảnh (từ phố Tô Thế Huy đến phố Lã Thời Trung)

4,000,000

 

78

Phố Nguyễn Khắc Cần (từ phố Nguyễn Hoàng Xước đến
phố Đào Cử)

3,000,000

 

79

Phố Lê Thúc Chẩn (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến phố Đào Sư Tích)

3,500,000

 

80

Phố Nguyễn Văn Chất (từ trường tiểu học Liên Minh đến phố Nguyễn Công Trứ)

4,500,000

 

81

Phố Lê Đĩnh Chi (từ phố Đặng Dung đến phố Kiền Sơn)

4,000,000

 

82

Phố Mạc Đĩnh Chi (từ đường Hùng Vương đến phố Nguyễn Trường Tộ)

5,000,000

 

83

Phố Lê Ngọc Chinh (từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Trần Phú)

4,500,000

 

84

Phố Đỗ Khắc Chung (từ phố Trần Quốc Tuấn đến khu dân cư Giếng Ga) KDC Đồng Mỏn

4,000,000

 

-

Các ngõ giao với đường này, và vị trí còn lại của khu dân cư Đồng Mỏn

3,000,000

 

85

Phố Hà Văn Chúc (từ phố Nguyễn Trinh đến phố Tuệ Tĩnh)

5,000,000

 

86

Phố Dương Đôn Cương (từ phố Đào Sùng Nhạc đến phố Khuất Thị Vĩnh)

4,500,000

 

87

Phố Vũ Duy Cương (từ phố Tô Vĩnh Diện đến đường Nguyễn Tất Thành)

4,000,000

 

88

Phố Đào Cử (từ đường Nguyễn Tất Thành đến phố Lê Ngọc Chinh)

3,500,000

 

89

Phố Trần Cừ (từ phố Đào Sùng Nhạc đến phố Chu Văn Khâm)

3,500,000

 

90

Phố Tô Vĩnh Diện (từ phố Trần Duy Hưng đến đường Nguyễn Tất Thành)

4,000,000

 

91

Phố Hoàng Diệu (từ phố Nguyễn Tuân đến phố Nguyễn Tuân)

4,000,000

 

92

Phố Trần Quang Diệu (từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Nguyễn Thị Minh Khai)

4,000,000

 

93

Phố Lê Dĩnh (từ giao phố Lê Thúc Chẩn đến phố Đào Sư Tích)

4,000,000

 

94

Phố Đặng Dung (từ đường Chùa Hà đến ven Làng Bầu phường Liên Bảo)

6,000,000

 

95

Phố Phạm Du (từ đường Nguyễn Tất Thành đến phố Lê Ngọc Chinh)

4,000,000

 

96

Phố Trần Khánh Dư (từ phố Nguyễn Văn Huyên - cổng trường tiểu học Đống Đa đến khu tập thể nhà máy cơ khí)

4,500,000

 

97

Phố Trần Nhật Duật (từ đường Nguyễn Viết Xuân đến đường Đầm Vạc)

3,500,000

 

98

Phố Hà Nhậm Đại (từ phố Đình Ấm đến khu dân cư TDP Mậu Lâm)

3,000,000

 

99

Phố Bế Văn Đàn (từ phố Phan Doãn Thông đến phố Phan Doãn Thông)

2,000,000

 

100

Phố Tông Đản (từ đường Lý Thường Kiệt đến tổ dân phố Đông Hòa 2)

2,500,000

 

101

Phố Đồng Đậu (từ phố Lê Dĩnh Chi đến ven Làng Bầu phường Liên Bảo)

3,500,000

 

102

Phố Điển Triệt (từ đường Mê Linh đến đường Nguyễn Tất Thành)

3,000,000

 

103

Phố Đoàn Thị Điểm (từ phố Phan Bội Châu đến phố Trần Quang Sơn)

3,500,000

 

104

Phố Núi Đinh (từ phố Nguyễn Du đến đường Ngô Duy Tự)

3,500,000

 

105

Phố Nguyễn Đức Định (từ phố Trần Duy Hưng đến phố Kiền Sơn)

3,500,000

 

106

Phố Lê Quý Đôn (từ phố Chu Văn An đến phố Nguyễn Công Trứ- giáp Đình Hổ)

4,500,000

 

107

Phố Hạ Cảnh Đức (từ phố Hà Sĩ Vọng đến phố Phùng Dong Oánh)

3,000,000

 

108

Phố Trịnh Hoài Đức (từ Tô Hiến Thành kéo dài đến đường Lê Hồng Phong)

3,000,000

 

109

Phố Hoàng Minh Giám (từ đường Nguyễn Tất Thành đến phố Lê Ngọc Chinh)

3,500,000

 

110

Phố Dương Đức Giản (từ phố Điển Triệt đến đường Mê Linh)

3,500,000

 

111

Phố Nguyễn Thị Giang (từ phố Lạc Trung đến phố Trần Quang Sơn)

3,500,000

 

112

Phố Phan Đình Giót (từ đường Ngô Gia Tự đến phố Nguyễn Thượng Hiền)

3,500,000

 

113

Phố Đỗ Hành (từ phố Lý Quốc Sư đến phố Đỗ Nhuận)

2,600,000

 

114

Phố Hải Lựu (từ đường Nguyễn Chí Thanh đến công ty xăng dầu Petrolimex)

4,500,000

 

115

Phố Lê Ngọc Hân (từ đường Lý Thường Kiệt đến quá đường Phan Doãn Thông)

3,000,000

 

116

Phố Nguyễn Thượng Hiền (từ phố Phan Đình Giót đến đường Tôn Đức Thắng)

4,500,000

 

117

Phố Lê Hiến (từ phố Nguyễn Danh Phương đến Khu dân cư TDP Nguôi)

2,000,000

 

118

Phố Phạm Phi Hiển (từ đường Lê Hồng Phong đến phố Ngô Thì Nhậm)

3,000,000

 

119

Phố Nguyễn Duy Hiểu (từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến phố Nguyễn Đức Cảnh)

3,500,000

 

120

Phố Lê Phụng Hiểu (từ phố Nguyễn Danh Phương đến KDC Làng Trà 2)

1,500,000

 

121

Phố Triệu Thị Khoan Hòa (từ đường Tô Hiến Thành kéo dài đến đường Lê Hồng Phong)

3,000,000

 

122

Phố Nguyễn Công Hoan (từ phố Nguyễn Khoái đến cổng Trại Giao)

3,500,000

 

123

Phố Trần Quốc Hoàn (từ phố Trần Doãn Hựu đến đường Hùng Vương)

3,500,000

 

124

Phố Phạm Đình Hổ (từ đường Quang Trung đến phố Cao Bá Quát)

3,000,000

 

125

Phố Tô Thế Huy (từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến phố Nguyễn Đức Cảnh)

3,500,000

 

126

Phố Nguyễn Văn Huyên (từ phố Trần Khánh Dư đến đường Nguyễn Viết Xuân)

5,000,000

 

127

Phố Trần Doãn Hựu (từ Phố Đào Tấn đến phố Đào Tấn)

3,500,000

 

128

Phố Nguyễn Khắc Hiếu (từ phố Đào Cử đến phố Phạm Du)

3,500,000

 

129

Phố Trần Duy Hưng (từ phố Lê Dĩnh Chi đến phố Lê Thanh Nghị)

4,000,000

 

130

Phố Hồ Xuân Hương (từ đường Điện Biên Phủ đến đường Kim Ngọc)

4,000,000

 

131

Phố Nguyễn Thời Khắc (từ đường Lam Sơn đến đường Lam Sơn)

6,000,000

 

132

Phố Chu Văn Khâm (từ phố Phan Chu Trinh đến phố Hồ Tùng Mậu)

3,500,000

 

133

Phố Phùng Khắc Khoan (từ phố Tống Duy Tân đến phố Nguyễn Từ)

2,500,000

 

134

Phố Nguyễn Khoái (từ phố Nguyễn Công Khoan đến đường Lê Hồng Phong)

6,500,000

 

135

Phố Lê Khôi (từ đường Hùng Vương đến nhà máy nước sạch Vĩnh Yên)

4,000,000

 

136

Phố Nguyễn Khang (từ đường Lam Sơn đến phố Thi Sách)

3,000,000

 

137

Phố Nguyễn Khuyến (từ phố Mạc Đĩnh Chi đến KDC thôn Đông Quý)

3,000,000

 

138

Phố Kiền Sơn (từ phố Trần Duy Hưng đến phố Tô Vĩnh Diện)

4,000,000

 

139

Phố Ngô Đức Kế (từ phố Phan Bội Châu đến KDC Bảo Sơn)

5,000,000

 

140

Phố Phùng Bá Kỳ (từ phố Nguyễn Văn Linh đến đường Mê Linh)

5,500,000

 

141

Phố Lạc Trung (từ phố Phan Bội Châu đến đường Ngô Gia Tự)

3,500,000

 

142

Phố Lai Sơn (từ Khu đất dịch vụ Lai Sơn đến đường Hoàng Hoa Thám)

1,500,000

 

143

Phố Cù Chính Lan (từ đường Lam Sơn đến đại học công nghệ GTVT)

4,000,000

 

144

Phố Lê Văn Lương (từ đường Nguyễn Tất Thành đến phố Huyền Quang)

3,500,000

 

145

Phố Lỗ Đinh Sơn (từ phố Đặng Dung đến phố Quan Tử)

4,000,000

 

146

Phố Hồ Tùng Mậu (từ phố Nguyễn Thượng Hiền đến đường Nguyễn Tất Thành)

3,500,000

 

147

Phố Ngô Miễn (từ phố Mạc Đĩnh Chi đến KDC TDP Đông Quý)

2,600,000

 

148

Phố Đào Sùng Nhạc (từ đường Tôn Đức Thắng đến phố Lương Văn Can)

3,500,000

 

149

Phố Đỗ Nhuận (từ phố Nguyễn Khuyến đến phố Nguyễn Trường Tộ)

2,600,000

 

150

Phố Nguyễn An Ninh (từ phố Lý Bôn- giáp công ty cổ phần cấp nước số 1 đến phố Lý Bôn- nhà hàng Bản Việt)

6,000,000

 

151

Phố Ngô Thì Nhậm (từ phố Nguyễn Công Hoan đến phố Nguyễn Bính)- Khu cán bộ chiến sỹ công an tỉnh

3,000,000

 

152

Phố Lê Thanh Nghị (từ phố Vũ Duy Cương đến đường Nguyễn Tất Thành)

4,800,000

 

153

Phố Ngọc Thanh (từ phố Nguyễn Công Trứ đến phố Lê Quý Đôn)

3,500,000

 

154

Phố Phùng Dong Oánh (từ Phố Lê Chân đến phố Ngô gia Tự)

3,000,000

 

155

Phố Hoàng Công Phái (từ phố Chùa Hà đến cổng Lữ đoàn 204)

4,500,000

 

156

Phố Phùng Quang Phong (từ phố Phan Bội Châu đến phố Trần Quang Sơn)

3,500,000

 

157

Phố Phùng Nghĩa (từ phố Đào Tấn đến phố Trần Doãn Hưu)- Cụm Kinh tế xã hội phường Đồng Tâm

2,500,000

 

158

Phố Triệu Tuyên Phù (từ phố Đào Cử đến phố Phạm Du)

3,500,000

 

159

Phố Nguyễn Văn Phú (từ đường Trương Định đến phố Lê Đức Thọ)

2,000,000

 

160

Phố Nguyễn Công Phụ (từ phố Bình Lệ Nguyên đến đường Quang Trung)

2,500,000

 

161

Phố Nguyễn Tư Phúc (từ phố Phùng Quang Phong đến đường Ngô Gia Tự- giáp KDC Trại Thủy)

3,500,000

 

162

Phố Nguyễn Danh Phương (từ đường Quang Trung đến đường Hùng Vương)

3,000,000

 

163

Phố Nguyễn Tri Phương (từ phố Đoàn Thị Điểm đến phố Lương Văn Can)

3,500,000

 

164

Phố Huyền Quang (từ đường Phạm Văn Đồng đến phố Lê Văn Lương)

3,000,000

 

165

Phố Quan Tử (từ phố Đặng Dung đến phố Lê Dĩnh Chi)

4,000,000

 

166

Phố Quách Gia Lương (từ phố Nguyễn Khoái đến phố Tạ Quang Bửu)

3,000,000

 

167

Phố Cao Bá Quát (từ đường Quang Trung đến phố Nguôi, Sóc Lương)

2,000,000

 

168

Phố Quý Lan Nương (từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Nguyễn Danh Phương)

 

 

-

Đoạn 1: Từ giao đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giao đường Trương Định

6,000,000

 

-

Đoạn 2: Từ giao đường Trương Định đến giao đường Nguyễn Danh Phương

4,000,000

 

169

Phố Thi Sách (từ phố Nam Cao đến phố Nguyễn Bính)

3,000,000

 

170

Phố Nguyễn Tiến Sách (từ phố Trần Doãn Hựu đến phố Đào Tấn)

2,500,000

 

171

Phố Sáng Sơn (từ phố Điển Triệt đến đường Mê Linh)

3,500,000

 

172

Phố Trần Thị Sinh (từ phố Thạch Bàn đến phố Nguyễn Thượng Hiền)

3,500,000

 

173

Phố Trần Quang Sơn (từ phố Phan Bội Châu đến đường Ngô Gia Tự)

3,500,000

 

174

Phố Lý Quốc Sư (từ phố Nguyễn Khuyến đến phố Ngô Miễn)

2,600,000

 

175

Phố Tam Lộng (từ phố Tô Thế Huy đến phố Lã Thời Trung)- Khu cán bộ, công nhân viên phường Hội Hợp

3,500,000

 

176

Phố Tống Duy Tân (từ phố Bùi Thị Xuân đến đường Quang Trung)

3,500,000

 

177

Phố Nguyễn Quý Tân (từ Phố Nguyễn Trinh đến phố Nguyễn Công Trứ)

3,500,000

 

178

Phố Lê Tần (từ đường Hùng Vương đến phố Nguyễn Trường Tộ)

3,500,000

 

179

Phố Đào Tấn (từ phố Trần Doãn Hựu đến phố Trần Đại Nghĩa)

2,500,000

 

180

Phố Phạm Hồng Thái (từ đường Ngô Gia Tự đến đường Ngô Gia Tự)

 

 

-

Vị trí mặt tiền

3,500,000

 

-

Các ngõ giao với đường này

2,000,000

 

181

Phố Lê Thanh (từ phố Lê Quý Đôn đến đường Mê Linh)

4,500,000

 

182

Phố Thạch Bàn (từ phố Phan Đình Giót đến đường Tôn Đức Thắng)

3,500,000

 

183

Phố Phạm Ngọc Thạch (từ phố Nguyễn Du đến đường Ngô Gia Tự)

3,500,000

 

184

Phố Trần Thạch (từ phố Mạc Đĩnh Chi đến đường Quang Trung)

3,000,000

 

185

Phố Ngô Kính Thần (từ phố Mạc Đĩnh Chi đến phố Nguyễn Trường Tộ)

2,500,000

 

186

Phố Thiên Thị (từ phố Trần Cừ đến phố Hồ Tùng Mậu)

3,500,000

 

187

Phố Đỗ Hy Thiều (từ phố Đào Sư Tích đến phố Lê Thúc Chẩn)

3,500,000

 

188

Phố Phan Doãn Thông (từ phố Lê Ngọc Hân đến đường song song với đường sắt)

2,000,000

 

189

Phố Xuân Thủy (từ phố Lê Dĩnh Chi đến ven Làng Bầu phường Liên Bảo)

4,000,000

 

190

Phố Nguyễn Danh Thường (từ phố Lê Đức Toản đến phố Lê Dĩnh Chi)

6,000,000

 

191

Phố Đình Tiên Nga (từ phố Nguyễn Danh Phương đến Đình Tiên Nga)

2,000,000

 

192

Phố Nguyễn Tích (từ phố Phan Bội Châu đến KDC Bảo Sơn)

5,000,000

 

193

Phố Đào Sư Tích (từ phố Đỗ Hy Thiều đến đường Đinh Tiên Hoàng)

4,000,000

 

194

Phố Dương Tĩnh (từ đường Trần Phú đến phố Hà Văn Chúc)

4,000,000

 

195

Phố Tuệ Tĩnh (từ đường Bà Triệu đến phố Hà Văn Chúc)

4,500,000

 

196

Phô Lê Hữu Trác (từ đường Đầm Vạc đến bệnh viện Điều dưỡng phục hồi chức năng Vĩnh Phúc)

3,500,000

 

197

Phố Phan Văn Trác (từ phố Lê Đức Toản đến phố Lê Dĩnh Chi)

6,000,000

 

198

Phố Bùi Xương Trạch (từ phố Nguyễn Tư Phúc đến phố Nguyễn Chi Phương)

3,500,000

 

199

Phố Nguyễn Thiệu Tri (từ phố Lê Thanh đến phố Nguyễn Công Trứ)

4,500,000

 

200

Nguyễn Danh Triêm (từ phố Đỗ Hy Thiều đến phố Lê Thúc Chẩn)

3,500,000

 

201

Phố Nguyễn Trinh (từ phố Chu Văn An đến phố Nguyễn Công Trứ)

4,500,000

 

202

Phố Lã Thời Trung (từ đường Nguyễn Tất Thành đến phố Lê Duẩn)

2,500,000

 

203

Phố Nguyễn Công Trứ (từ đường Nguyễn Tất Thành đến phố Lê Duẩn)

6,500,000

 

204

Phố Phùng Thị Toại (từ giáp hồ Láp đến đường Nguyễn Trí Thanh)

4,500,000

 

205

Phố Lê Đức Toản (từ phố Đặng Dung đến phố Lê Đức Toản)

4,000,000

 

206

Phố Dương Tông (từ phố Hà Nhậm Đại đến Đài truyền hình VTC)

2,500,000

 

207

Phố Nguyễn Trường Tộ (từ phố Mạc Đĩnh Chi đến TDP Đông Quý)

2,600,000

 

208

Phố Nguyễn Viết Tú (từ phố Chùa Hà đến đường Nguyễn Tất Thành)

2,500,000

 

209

Phố Lưu Túc (từ đường Mê Linh đến phố Phùng Dong Oánh)

6,000,000

 

210

Phố Đồng Tum (từ đường Kim Ngọc đến KDC Rừng Ướt)

4,000,000

 

211

Phố Nguyễn Tuân (từ phố Hoàng Diệu đến phố Kiều Sơn)

6,000,000

 

212

Phố Bùi Anh Tuấn (từ đường Quang Trung đến cuối KDC Sốc Lường)

2,000,000

 

213

Phố Lê Anh Tuấn (từ phố Nguyễn Công Hoan đến đường Lê Hồng Phong)- KDC Tỉnh ủy

3,000,000

 

214

Phố Phan Trọng Tuệ (từ đường Phạm Văn Đồng đến phố Lê Văn Lương)

3,000,000

 

215

Phố Nguyễn Từ (từ phố Bùi Thị Xuân đến đường Quang Trung)- KDC Đồng Rừng

2,000,000

 

216

Phố Nguyễn Huy Tưởng (từ phố Đỗ Hy Thiều đến phố Lê Thúc Chẩn)

4,000,000

 

217

Phố Nguyễn Duy Tường (từ đường Mê Linh đến đường Lý Nam Đế)

3,500,000

 

218

Phố Tô Ngọc Vân (từ phố Hồ Xuân Hương đến đường Điện Biên Phủ)

6,000,000

 

219

Phố Bùi Quang Vận (từ phố Nguyễn Văn Linh đến đường Mê Linh)

5,000,000

 

220

Phố Lương Thế Vinh (từ đường Nguyễn Tất Thành đến nhà máy gạch Hoàn Mỹ)

3,000,000

 

221

Phố Khuất Thịnh Vĩnh (từ phố Trần Thị Sinh đến phố Tôn Đức Thắng)- KDC số 2 Khai Quang

3,000,000

 

222

Phố Hoàng Quốc Việt (từ phố Tạ Quang Bửu đến phố Ngô Thì Nhậm)- KDC Tỉnh ủy

3,500,000

 

223

Phố Hà Sinh Vọng (từ phố Lưu Túc đến phố Phùng Dong Oánh)- KDC số 2 Liên Bảo

2,000,000

 

224

Phố Xuân Trạch (từ phố Nguyễn Du đến đường Ngô Gia Tự)

3,500,000

 

225

Phố Bùi Thị Xuân (từ phố Tống Duy Tân đến phố Bình Lệ Nguyên)- Khu Đồng Rừng

2,000,000

 

226

Phố Nguyễn Hoành Xước (từ phố Hoàng Minh Giám đến phố Hoàng Minh Giám)

3,500,000

 

227

Đất ở thuộc khu dân cư phường Khai Quang và phường Liên Bảo

 

 

a

Khu dân cư tái định cư (Vinh Thịnh. Ao sen. Đình Ninh. Thanh giã)

 

 

-

Đường mặt cắt 19.5 m

5,000,000

 

-

Đường mặt cắt 13.5 m

3,500,000

 

-

Đường mặt cắt < 13.5 m

2,500,000

 

b

Khu dân cư xen ghép Mậu Lâm, khu dân cư xen ghép Đôn Hậu, Thanh Giã

 

 

-

Đường mặt cắt 19.5 m

5,000,000

 

-

Đường mặt cắt 16.5 m

3,500,000

 

-

Đường mặt cắt 13.5 m

3,000,000

 

-

Đường mặt cắt < 13.5 m

2,500,000

 

c

Các đường chưa đặt tên đường thuộc khu dân cư quy hoạch mới

 

 

-

Đường mặt cắt >26 m

10,000,000

 

-

Đường mặt cắt 26 m

7,000,000

 

-

Đường mặt cắt 19.5 m

5,500,000

 

-

Đường mặt cắt 16.5 m

4,500,000

 

-

Đường mặt cắt 13.5 m

3,500,000

 

-

Đường mặt cắt < 13.5 m

2,500,000

 

228

Đất ở thuộc khu dân cư phường Đồng Tâm và phường Hội Hợp

 

 

a

Đất ở thuộc khu dân cư Sốc Lường

 

 

-

Tiếp giáp với đường Quang Trung

4,000,000

 

-

Đường mặt cắt 13.5 m

2,500,000

 

b

Khu dân cư đất dịch vụ Cầu Ngã

 

 

-

Đường mặt cắt 27 m

6,000,000

 

-

Đường mặt cắt 16.5 m

4,000,000

 

-

Đường mặt cắt 13.5 m

3,500,000

 

-

Đường mặt cắt 12 m

3,500,000

 

c

Khu dân cư Đồi Vọng

 

 

-

Đường mặt cắt 7 m

1,500,000

 

d

Khu dân cư Ma Cả

 

 

-

Đường mặt cắt 13.5 m

2,500,000

 

e

Khu đất dịch vụ Lai Sơn

 

 

-

Đường mặt cắt 16.5 m

3,000,000

 

-

Đường mặt cắt 13.5 m

2,500,000

 

f

Đất ở trong các khu dân cư Đồng Sậu, đồng Rau Xanh, Trường dân tộc nội trú mà chưa có tên đường.

 

 

-

Đường mặt cắt ≥ 13.5 m

2,500,000

 

-

Đường mặt cắt ≤  13.5 m

2,000,000

 

g

Khu dân cư giãn dân và giao đất ở cho cán bộ, QNCN, CNVQP của Bộ chỉ huy quân sự tỉnh tại phường Hội Hợp

 

 

-

Đường mặt cắt 27 m

6,000,000

 

-

Đường mặt cắt 16.5 m

3,500,000

 

-

Đường mặt cắt 13.5 m

3,000,000

 

h

Các đường chưa đặt tên đường thuộc khu dân cư quy hoạch mới

 

 

-

Đường mặt cắt 26 m

4,000,000

 

-

Đường mặt cắt 19.5 m

3,500,000

 

-

Đường mặt cắt 16.5 m

3,000,000

 

-

Đường mặt cắt 13.5 m

2,500,000

 

-

Đường mặt cắt < 13.5 m

2,000,000

 

229

Đất ở thuộc khu dân cư các phường Ngô Quyền, Đống Đa, Tích Sơn và xã Định Trung

 

 

a

Các đường chưa đặt tên đường thuộc khu dân cư quy hoạch mới

 

 

-

Đường mặt cắt >26 m

6,500,000

 

-

Đường mặt cắt 26 m

5,500,000

 

-

Đường mặt cắt 19.5 m

4,500,000

 

-

Đường mặt cắt 16.5 m

4,000,000

 

-

Đường mặt cắt 13.5 m

3,500,000

 

-

Đường mặt cắt < 13.5 m

2,500,000

 

II

ĐẤT Ở CÁC KHU DÂN CƯ

 

 

1

Xã Thanh Trù

 

 

a

Đường trục chính thôn Vinh Quang đoạn từ nhà ông Liên đến hết đất hộ ông Vĩnh Bảy – Đoạn từ hộ Thụ Lâm đi đền bà (đất mặt tiền)

2,000,000

 

b

Thôn Rừng, Thôn Nam

 

 

-

Thôn Nam: Từ Nhà ông Dũng đến nhà ông Mạnh, Từ nhà ông Cầm đến nhà ông Tháu, Đường 305 B từ hộ ông Quang đến nhà ông Hào, Đường 305B từ hộ ông Dưỡng đến thôn Rừng (Vị trí đất mặt tiền)

2,000,000

 

-

Thôn Nam: Từ nhà ông Lân đến nhà ông Vi Thìn

1,500,000

 

-

Thôn Nam: Từ nhà bà Bân đến nhà ông Tính, Từ Điếm đến nhà ông Lực

1,500,000

 

-

Thôn Rừng: Từ nhà ông Long đến nhà ông Âm.

1,500,000

 

-

Thôn Rừng: Từ nhà bà Tứ ông Bình đến nhà ông Khoa.

2,000,000

 

c

 Đường trục chính Thôn Đoài:

 

 

-

Đoạn từ nhà ông Hiến Lan đến hết đất nhà ông Thuận, từ  Chợ Đình đến hết đất nhà ông Tuất Liêm, từ Chợ Đình đến hết đất nhà ông Hoan

2,000,000

 

-

Đoạn từ nhà ông Thắng Hoa đến hết đất nhà ông Tình Lan

2,000,000

 

-

Đoạn từ nhà ông Bình đến nhà ông Sinh

1,500,000

 

-

Đoạn từ hộ ông Quang Thu đến hết nhà ông Lý (mặt tiền)

1,500,000

 

-

Đoạn từ hộ ông Thành Hằng đến hết nhà ông Trung Lân (mặt tiền)

1,500,000

 

d

Đường trục chính Thôn Đồng

 

 

-

Đoạn từ nhà ông Mùi đến nhà bà Họa

2,000,000

 

-

Đoạn từ nhà ông Lực đến Đình Hạ

1,500,000

 

-

Đoạn từ 305B đi đường BOT (cầu Mùi mới)

2,500,000

 

e

Đường trục chính thôn Đông

 

 

-

Từ Đình Hạ đi cống ông Chuỗi

2,500,000

 

-

Từ nhà ông Tân đến hết trường tiểu học, từ nhà ông Tới đến nhà bà Thuận.

2,000,000

 

-

Từ nhà ông Trường đến hộ ông Mậu (theo mương cấp I)

2,000,000

 

-

Đoạn từ hộ ông Sinh Nhận đến hết hộ ông Tú Hà (mặt tiền)

1,500,000

 

-

Đoạn từ hộ ông Hiền đi trạm y tế (mặt tiền)

1,500,000

 

f

Đường trục chính thôn Vị Trù: Từ Trạm biến thế đến đất nhà bà Thành (đất mặt tiền)

2,500,000

 

g

Đường trục chính từ nhà ông Hùng (TL 305) đến hết đất hộ bà Bộ, đoạn từ hộ ông Quế đến hết đất hộ ông Ngữ (đất mặt tiền)

2,000,000

 

-

Đoạn từ hộ bà Bộ Tính đi trường cấp II (theo mương cấp 1)

2,000,000

 

h

Vị trí khác còn lại

1,000,000

 

2

Xã Định Trung

 

 

a

Đường từ giao đường đi Làng Sứ đến hết đất chùa Đậu (đất mặt tiền)

2,000,000

 

b

Đường từ giao đường Phạm văn Đồng đến hết đất nhà văn hóa Dẫu (đất mặt tiền)

5,000,000

 

c

Đoạn đường từ nhà văn hóa Dẫu đến giao với đường sắt (đất mặt tiền)

1,500,000

 

d

Đoạn từ đường sắt đến hết đất xóm Gò (đất mặt tiền)

1,500,000

 

e

Đường từ nhà văn hóa Dẫu đi UBND xã Định Trung đến giao đường Nguyễn Tất Thành đất mặt tiền

3,000,000

 

f

Từ nhà văn hóa Dẫu đi làng Nọi (đất mặt tiền)

2,000,000

 

g

Đường từ Chùa Hà qua làng Vẽn đến giao với đường từ Vân Anh II đi UBND xã Định Trung (đất mặt tiền)

3,000,000

 

h

Khu dân cư làng gẩy, Gia Viễn, Trung thành, Vẽn, Đậu, Dẫu

 

 

-

Vị trí 1: Đường trục chính

2,000,000

 

-

Vị trí 2: Các ngõ giao với đường trục chính

1,000,000

 

i

Các khu còn lại thuộc địa bàn xã Định trung

1,000,000

 

3

Phường Khai Quang

 

 

a

 Khu Trại Giao

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành qua Chùa Hán Lữ đến Khu gia đình Tỉnh Đội (giao với đường cầu Nhật đi Hương Sơn)

2,000,000

 

-

Đoạn từ cầu Nhật đi Hương Sơn (hết địa phận phường Khai Quang)

2,500,000

 

-

Các vị trí còn lại trong khu dân cư

1,500,000

 

-

Đất khu Đạo Hoằng

1,000,000

 

b

Khu Hán Lữ

 

 

-

Đoạn từ chùa Hán Lữ qua giao với phố Lương Thế Vinh đến hết địa phận thôn Hán Lữ

2,000,000

 

-

Đoạn từ Khu dân cư số 2 qua dốc Lò đến đường Nguyễn Tất Thành

2,000,000

 

-

Các vị trí còn lại trong khu dân cư

1,500,000

 

c

Khu Minh Quyết

 

 

-

Đoạn từ nhà ông Chuyền đến hết đất nhà ông Tuấn

2,000,000

 

-

Đoạn từ nhà ông Chuyền đến hết đất nhà ông ánh Hồng (đường liên xã ven làng)

2,000,000

 

-

Các vị trí còn lại trong khu dân cư

1,500,000

 

d

Khu Thanh Giã

 

 

-

Các đường ngõ nhà ông Lênh đến hết đất nhà ông Cáp, từ nhà ông Phú đến hết đất nhà ông Mạnh, từ nhà bà Gan đến hết đất nhà ông Đức

3,000,000

 

-

Các vị trí còn lại trong khu dân cư

1,500,000

 

e

Khu Vinh Thịnh

 

 

-

Đoạn từ đường Mê Linh (QL2) đến hết đất nhà bà Thủy Thuý

2,500,000

 

-

Đoạn từ đường Mê Linh (QL2) đến hết đất nhà văn hóa Vinh Thịnh

3,000,000

 

-

Đoạn từ nhà Nhà văn hóa Vinh Thịnh đến hết đất nhà ông Chiến Tư

3,000,000

 

-

Đoạn từ nhà ông Chang Nghiêm đến hết đất nhà ông Thức Tuấn

2,000,000

 

-

Đoạn từ nhà ông Tuyết Vinh đến hết đất nhà Ông Tự

2,000,000

 

-

Đoạn từ đường Mê Linh (QL2) đến hết đất nhà ông Lý Viễn

2,000,000

 

-

Các vị trí còn lại trong khu dân cư

1,500,000

 

f

Khu Mậu Lâm

 

 

-

Đoạn từ nhà ông Tỵ Mịch đến kho KT 887

2,000,000

 

-

Đoạn từ nhà Ông Chử đến hết đất nhà ông Cương én

2,000,000

 

-

Các vị trí còn lại trong khu dân cư

1,500,000

 

g

Khu Mậu Thông

 

 

-

Đoạn từ đường Mê Linh (QL2) đến Chùa Phú

2,500,000

 

-

Đoạn từ nhà ông Dậu (Sáu) đến khu đất dịch vụ Đôn Hậu

2,000,000

 

-

Đoạn từ đường Mê Linh (QL2) đến hết đất nhà Ông Vọng

2,000,000

 

-

Các vị trí còn lại trong khu dân cư

1,500,000

 

h

Khu Đôn Hậu

 

 

-

Đoạn đường từ cây xăng (đường Mê Linh - QL2) qua Khu đất dịch vụ­ Đôn Hậu đến giao với đường mặt cắt 33m đi sân golf

2,500,000

 

-

Các vị trí còn lại trong khu dân cư

1,500,000

 

4

Phường Liên Bảo

 

 

a

Đất thuộc khu Đình Hổ

3,000,000

 

b

Đoạn đường từ SVĐ trường Quân chính (tiếp giáp khu dân cư số 2) đến giao đường Nguyễn Tất Thành

4,500,000

 

c

Đất thuộc xóm Bầu ngoài (trục chính)

2,500,000

 

d

Đất còn lại xóm Bầu ngoài

2,000,000

 

-

Đất thuộc xóm Bầu gò

2,500,000

 

5

Phường Tích Sơn: Các vị trí còn lại trong khu dân cư

2,000,000

 

6

Phường Đồng Tâm

 

 

a

Đường từ cầu Làng ý đến hết địa giới phường Đồng Tâm

 

 

-

Vị trí 1: Đất mặt tiền

2,000,000

 

-

Vị trí 2: Các vị trí còn lại trong khu dân cư

1,500,000

 

b

Đường trục chính của các khu: Đồi Dẫm, Đông quý, Đông Thịnh, Đông Cường,  Đông Nhân, Đông Nghĩa, Đông Hoà, Đông Hưng, Đông Phú, Đông Hợp, Lạc Ý, Lai Sơn

2,000,000

 

c

 Các ngõ, ngách thuộc các khu trên và các vị trí còn lại

1,500,000

 

7

Phường Hội Hợp: Các khu còn lại của Phường Hội hợp ngoài các đường đã nêu ở phần A

 

 

-

Vị trí 1: Các đường trục chính

2,000,000

 

-

Vị trí 2: Các vị trí còn lại

1,500,000

 

 

MỤC 02: GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, mặt nước nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây lâu năm

 

 

 

Khu vực đồng bằng, trung du

60,000

 

2

Đất rừng sản xuất

24,000

 

 

MỤC 03: GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH

 

 

 

Khu công nghiệp Khai Quang

1,000,000

 

B

HUYỆN TAM DƯƠNG

 

 

 

MỤC 01: GIÁ ĐẤT Ở

 

 

I

Đất khu vực thị trấn, thị tứ, đất hai bên đường trục giao thông chính

 

 

1

Quốc lộ 2 (Đoạn tiếp giáp địa phận TP. Vĩnh Yên đến hết địa phận xã Hợp Thịnh)

 

 

 

- Vị trí 1 (băng 1)

6,000,000

 

 

- Vị trí 2 (băng 2)

2,400,000

 

2

Đường QL2 tránh TP Vĩnh Yên (địa phận xã Hợp Thịnh)

3,000,000

 

3

Quốc lộ 2B cũ (địa phận huyện Tam Dương)

 

 

a

Đoạn từ Km4 đến Nhà điều hành đường Cao tốc

 

 

 

- Vị trí 1 (băng 1)

3,000,000

 

 

- Vị trí 2 (băng 2)

1,600,000

 

b

Đoạn từ giao QL2B mới đến Cầu Số 8 (cũ)

 

 

 

- Vị trí 1 (băng 1)

3,500,000

 

 

- Vị trí 2 (băng 2)

1,900,000

 

4

 Quốc lộ 2B mới (địa phận huyện Tam Dương)

 

 

 

- Vị trí 1 (băng 1)

5,000,000

 

 

- Vị trí 2 (băng 2)

2,300,000

 

5

Quốc lộ 2C

 

 

a

Địa phận xã Hợp Thịnh (từ tiếp giáp QL2A đến hết thôn Lạc Thịnh)

 

 

 

- Vị trí 1 (băng 1)

3,000,000

 

 

- Vị trí 2 (băng 2)

1,400,000

 

b

Đoạn từ tiếp giáp địa phận TP. Vĩnh Yên đến đường rẽ vào thôn Phúc Lai, xã Thanh Vân

 

 

 

- Vị trí 1 (băng 1)

4,800,000

 

 

- Vị trí 2 (băng 2)

2,100,000

 

c

Đoạn từ đường rẽ vào thôn Phúc Lai, xã Thanh Vân đến đường rẽ vào Nhà máy Hoa quả

3,000,000

 

d

 Đoạn từ đường rẽ vào Nhà máy hoa quả đến Cầu Thuỵ Yên

 

 

 

- Vị trí 1 (băng 1)

3,000,000

 

 

- Vị trí 2 (băng 2)

1,800,000

 

e

Đoạn từ Cầu Thuỵ Yên đến đường rẽ QL2C đi Cầu Bì La

 

 

 

- Vị trí 1 (băng 1)

3,600,000

 

 

- Vị trí 2 (băng 2)

2,000,000

 

f

Đoạn từ đường rẽ QL2C đi Cầu Bì La đến cổng UBND thị trấn Hợp Hòa

 

 

 

- Vị trí 1 (băng 1)

5,000,000

 

 

- Vị trí 2 (băng 2)

2,200,000

 

g

Đoạn từ cổng UBND thị trấn Hợp Hòa đến hết thôn Liên Bình

 

 

 

- Vị trí 1 (băng 1)

2,400,000

 

 

- Vị trí 2 (băng 2)

1,400,000

 

h

Đoạn từ giáp thôn Liên Bình đến hết địa phận xã An Hòa

2,000,000

 

i

Đoạn hết địa phận xã An Hòa đến cầu Liễn Sơn (cũ)

1,700,000

 

6

Tỉnh lộ 305

 

 

a

Đoạn từ tiếp giáp địa phận TP. Vĩnh Yên đến cổng UBND xã Vân Hội

3,000,000

 

b

Đoạn từ cổng UBND xã Vân Hội đến Cầu Vân Tập

2,400,000

 

c

Đoạn từ Cầu Vân Tập đến Cầu Vàng

2,000,000

 

d

Đoạn từ Cầu Vàng đến hết cây xăng Vàng

3,000,000

 

e

Đoạn từ giáp cây xăng Vàng đến tiếp giáp đường ĐT309 đi An Hòa

1,800,000

 

7

Tỉnh lộ 309

 

 

a

Đoạn từ tiếp giáp QL2C đến Cầu An Hòa

3,400,000

 

b

Đoạn từ Cầu An Hòa đến tiếp giáp địa phận xã Hoàng Đan

2,000,000

 

c

Đoạn từ địa phận xã Hoàng Đan đến đến tiếp giáp ĐT305

1,700,000

 

d

Đoạn từ tiếp giáp ĐT305 (ngã ba Vàng) đến tiếp giáp địa phận xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường

1,700,000

 

e

Đoạn từ tiếp giáp QL2C đến đường rẽ vào thôn Bảo Chúc

4,100,000

 

f

Đoạn từ rẽ vào thôn Bảo Chúc đến tiếp giáp địa phận xã Tam Quan, huyện Tam Đảo

2,500,000

 

8

Tỉnh lộ 309B

 

 

a

Đoạn từ tiếp giáp QL2B cũ đến hồ Đồng Bông

2,400,000

 

b

Đoạn từ hồ Đồng Bông đến tiếp giáp ĐT 309

1,800,000

 

9

Tỉnh lộ 309C (địa phận huyện Tam Dương)

1,600,000

 

10

Tỉnh lộ 310

 

 

a

Địa phận xã Đạo Tú

2,400,000

 

b

Địa phận xã Hướng Đạo

2,200,000

 

c

Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo đến tiếp giáp QL2B mới

2,500,000

 

d

Đoạn từ tiếp giáp với QL2B mới đến tiếp giáp QL2B cũ

3,000,000

 

e

Đoạn từ tiếp giáp với QL2B cũ đến tiếp giáp địa phận xã Gia Khánh, huyện Bình Xuyên

2,500,000

 

11

Đường ĐT306: Vân Hội - Cầu Bì La

 

 

a

Đoạn từ tiếp giáp ĐT305 đến cầu Thứa Thượng, xã Duy Phiên

2,000,000

 

b

Đoạn từ cầu Thứa Thượng đến tiếp tiếp giáp ĐT309

1,400,000

 

c

Đoạn từ tiếp giáp ĐT309 đến Cầu Bì La

1,200,000

 

12

Đường Hợp Châu – Đồng Tĩnh

 

 

a

Địa phận xã Kim Long

2,500,000

 

b

Địa phận xã Hoàng Hoa và xã Đồng Tĩnh

2,000,000

 

13

Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan)

 

 

a

Đoạn từ giao giữa QL2B cũ với ĐT310 đến giao với Đường Cao tốc Nội Bài-Lào Cai

1,000,000

 

b

Đoạn từ giao với Đường Cao tốc Nội Bài-Lào Cai đến giao với ĐT309B

1,800,000

 

c

Đoạn từ giao với ĐT309B đến tiếp giáp với đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh

1,400,000

 

14

Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân)

 

 

a

Đường từ QL2C (Nhà Máy Bê tông Đạo Tú) đến đường ĐT306

1,300,000

 

b

Đoạn từ tiếp giáp ĐT 306 đến giao với QL2C (xã Thanh Vân)

1,500,000

 

c

Đoạn từ tiếp giáp QL 2C đến tiếp giáp địa phận xã Định Trung, TP. Vĩnh Yên

2,200,000

 

15

Đường huyện ĐH23B (ĐH23-ĐT306-ĐT 305)
Đoạn từ giao TL305 đến hết thôn Đông, xã Duy Phiên

1,000,000

 

16

Đường huyện ĐH24 (Đoạn từ đường TL309B đến UBND xã Hướng Đạo)

600,000

 

17

Đường huyện ĐH24B (Từ đường QL2C (Trung tâm BDCT huyện) - UBND xã Hướng Đạo - ĐT309)

600,000

 

18

Đường huyện ĐH25 (Bảo Chúc - Hoàng Hoa)

 

 

a

Địa phận TT Hợp Hòa

800,000

 

b

Đoạn từ giáp địa phận TT. Hợp Hòa đến giáp đường ĐT309C

600,000

 

19

Đường huyện ĐH26 (TL309C đi xã Đại Đình)

1,000,000

 

20

Đường huyện ĐH26C (cầu Đôi- Phù Liễn- Lũng Hữu)

 

 

 

+ Địa phận xã Hoàng Hoa

600,000

 

 

+ Địa phận xã Đồng Tĩnh

800,000

 

21

Đường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình)
Từ QL2 (điểm đen) qua bờ hồ Hợp Thịnh đến ĐT305 (xã Vân Hội)

 

 

a

Đoạn từ QL2 (điểm đen) đến giáp bờ hồ Hợp Thịnh (giáp đường rẽ đi UBND xã Hợp Thịnh)

2,000,000

 

b

Đoạn từ bờ hồ Hợp Thịnh (giáp đường rẽ đi UBND xã Hợp Thịnh) đến ĐT305 (xã Vân Hội)

1,400,000

 

22

Đường huyện ĐH28B (ĐT306-QL2C-ĐH28)

 

 

a

Đoạn từ tiếp giáp ĐT306 đến tiếp giáp đường QL2C

1,100,000

 

b

Đường từ tiếp giáp QL2C đến tiếp giáp đường ĐH28 (QL2C-Xuân Trường)

600,000

 

23

Đường nối từ đường QL2C đến Cầu Bì La

2,000,000

 

24

Đường từ tiếp giáp QL2C qua thôn Chấn Yên, xã Vân hội đến ĐT306

1,300,000

 

25

Đường từ tiếp giáp với ĐT306 đến tiếp giáp với phường Đồng Tâm (đoạn đường bê tông đi UBND phường Đồng Tâm)

1,400,000

 

26

Đường từ tiếp giáp đường ĐT309 đến hết Nhà máy Z72

1,000,000

 

27

Đường liên xã Hoàng Lâu - Duy Phiên (nối TL305 với TL306 qua thôn Mai Nham)

800,000

 

28

Khu dân cư đồng Cổng Huyện và Đồng Đình Thế, thị trấn Hợp Hòa

 

 

a

Băng 1 đường nội thị

2,600,000

 

b

Các vị trí còn lại

2,300,000

 

29

Khu dân cư đồng Sào, thị trấn Hợp Hòa

 

 

a

Băng 1 đường nội thị

1,000,000

 

b

Các vị trí còn lại

700,000

 

30

Khu dân cư đồng Cổng Cái, thị trấn Hợp Hòa

1,000,000

 

31

Khu dân cư Trường Sỹ quan tăng  Thiết giáp (xã Kim Long)

 

 

a

+ Vị trí ( 1) (băng 1)

4,500,000

 

b

+ Vị trí còn lại

2,800,000

 

32

Khu dân cư Đồng Bông, TT. Hợp Hòa (trừ băng 1 đường TL309)

2,000,000

 

II

Giá đất áp dụng cho khu dân cư nông thôn

 

 

1

Xã Đồng Bằng

400,000

 

2

Xã Trung du

350,000

 

3

Xã miền núi

250,000

 

 

MỤC 02: GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

I

Đất trồng cây hàng năm, mặt nước nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây lâu năm

60,000

 

1

Khu vực đồng bằng, trung du

 

 

2

Khu vực miền núi

50,000

 

II

Đất rừng sản xuất

24,000

 

 

MỤC 03: GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH

 

 

 

Khu công nghiệp Tam Dương II

300,000

 

C

HUYỆN TAM ĐẢO

 

 

 

MỤC 01: GIÁ ĐẤT Ở

 

 

I

XÃ MINH QUANG

 

 

a

Đường 302

 

 

1

 Đoạn từ ngã ba Quang Hà đến giáp khu dân cư chợ Lâm ( Đường rẽ đi thôn Trại Khóng)

900,000

 

2

Đoạn từ đường rẽ thôn Trại Khóng đến hết khu dân cư chợ Lâm (hết nhà bà Nhâm)

950,000

 

3

Đoạn từ giáp  khu dân cư Chợ Lâm ( giáp nhà bà Nhâm) đến hết trạm y tế xã

850,000

 

4

Từ giáp Trạm Y tế xã đi UBND xã Minh Quang đến hết nhà ông Trần Quyền

950,000

 

5

Đoạn từ giáp nhà ông Trần Quyền đi trại nuôi cá Trình đến hết địa phận xã Minh Quang

750,000

 

b

Các trục đường khác:

 

 

6

Đường bê tông Z192 ( Thôn Tân Lương)

500,000

 

7

Đường từ trường bắn Cam Lâm  đi trường Mầm non  giáp nhà ông Đạo đến hết Đình Trại Khóng

300,000

 

8

Đường từ Km 0 (Quang Hà) đi Trung Mỹ đến hết địa phận xã Minh Quang

600,000

 

9

Đoạn từ đồi Phúc Hòa giáp địa phận xã Hợp Châu đến hết xóm cây Thông

750,000

 

10

Từ giáp băng 1 Đường 302 đi Mỏ đá Bảo Quân

500,000

 

11

Đoạn từ giáp băng 1 khu dân cư chợ Lâm đến hết khu tái định cư đường dây 500kv Sơn La Hiệp Hòa

950,000

 

12

Đoạn từ khu tái định cư đường dây 500kv Sơn La - Hiệp Hòa đến giáp trường bắn Cam Lâm

500,000

 

13

Đoạn từ trại nuôi cá Trình lên tới chân đập Xạ hương

400,000

 

14

Các tuyến đường quy hoạch khu biệt thự sân golf Tam Đảo

1,500,000

 

c

Các khu vực còn lại

250,000

 

II

XÃ HỢP CHÂU

 

 

a

Đường 42, 2B, tỉnh lộ 302

 

 

1

Đoạn từ cầu số 8 đến hết khu dân cư dự án 5 (QL 2B cũ)

2,500,000

 

2

Đoạn từ giáp khu dân cư dự án 5 qua ngã ba đi Tây Thiên đến hết chi nhánh điện (QL 2B cũ)

3,000,000

 

3

Đường 302 đoạn giáp nhà ông Dũng Hậu đi Tây Thiên hết địa phận Hợp Châu

3,000,000

 

4

Đoạn từ cầu Công Nông Binh đi đường TL 310 hết địa phận xã Hợp Châu

1,500,000

 

5

Đoạn giáp chi nhánh điện đến hết địa phận Hợp Châu (QL 2B cũ)

2,000,000

 

6

Đường 42 từ địa phận xã Hợp Châu đến đường tỉnh lộ 302

3,000,000

 

7

Từ giáp băng 1 QL2B cũ đến cổng trường cấp II Hợp Châu

3,000,000

 

8

Đường 302 từ ngã tư nhà Dũng Hậu đi xã Minh Quang đến hết đường đôi thôn Tích Cực

3,000,000

 

b

Các tuyến đường chính trong xã.

 

 

9

Đường Hợp Châu - Minh Quang

1,000,000

 

10

Đoạn nối từ đường Hợp Châu - Minh Quang đến Trường Tiểu học Hợp Châu

1,000,000

 

11

Đoạn từ ngã ba thôn Bảo Phác đi Gia Khánh đến hết địa phận xã Hợp Châu

1,200,000

 

12

Đoạn từ cầu Công nông binh đi trại giam Thanh Hà đến hết địa phận xã Hợp Châu

1,500,000

 

13

Đường từ đỉnh dốc km11 (giáp băng 1 QL2B) đi mỏ đá Minh Quang đến hết địa phận xã Hợp Châu

1,000,000

 

14

Đường Hợp Châu - Tam Quan

 

 

 

Đoạn từ băng 2 QL 2B đến cầu Cửu Yên

2,000,000

 

 

Đoạn từ cầu Cửu Yên đến hết địa phận xã Hợp Châu

1,500,000

 

15

Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh

2,500,000

 

16

Đường nội thị 17.5m đi qua công an huyện

2,000,000

 

c

Đường mới quy hoạch

 

 

17

Các tuyến đường làm theo QH khu dân cư mới

1,700,000

 

18

Các tuyến đường quy hoạch khu biệt thự sân golf Tam Đảo

1,500,000

 

d

Các khu vực còn lại

 

 

19

Thôn Chăm Chỉ

650,000

 

20

Thôn Nga Hoàng

650,000

 

21

Thông Bảo Phác, Bảo Ninh, Bảo Thắng

650,000

 

22

Thôn Cửu Yên, Yên Trung, Ao Mây

650,000

 

23

Thôn Sơn Long

650,000

 

24

Thôn Đồi Cao

650,000

 

25

Thôn Tích Cực

800,000

 

26

Thôn Hợp Thành

800,000

 

27

Thôn Đồi Thông

800,000

 

III

XÃ ĐẠI ĐÌNH

 

 

a

Đất khu dân cư 2 bên đường 302

 

 

1

Băng 1: Đường 302 đoạn từ Đập tràn Đền cả đến hết bưu điện xã

1,200,000

 

2

Đường 302 đoạn từ Bưu điện đến hết nhà Liên Du

1,500,000

 

3

Từ nhà Liên Du đến hết địa phận xã Đại Đình

700,000

 

b

Đất 2 bên đường các trục đường khác

 

 

4

Từ Trạm Kiểm Lâm Đại Đình đến Đập Vai Làng

500,000

 

5

Từ Đập Vai Làng đến ngã tư đường lên Thiền Viện Tăng

750,000

 

6

Khu dân cư còn lại của thôn Đền Thỏng

500,000

 

7

Từ UBND xã đến đường đi Thiền viện Tăng

350,000

 

8

Từ giáp băng 1 đường 302 đến ngã từ thôn Sơn Thanh

500,000

 

9

Đoạn từ ngã tư Sơn Thanh đến ngã ba Lán Than (hết nhà ông Quý)

300,000

 

10

Đoạn từ ngã ba Lán Than đi Bồ Lý hết địa phận xã Đại Đình

250,000

 

11

Từ ngã tư Kiểm Lâm Đại Đình đến hết ngã tư Sơn Thanh

500,000

 

12

Từ ngã tư Sơn Thanh đi Đồng Tĩnh (hết địa phận xã Đại Đình)

300,000

 

13

Từ ngã ba Lõng Sâu giáp nhà bà Xuân đi Đồng Hội đến giáp thôn Đồng Bùa ( hết địa phận xã Đại Đình)

250,000

 

c

Các khu vực còn lại

200,000

 

IV

XÃ TAM QUAN

 

 

a

Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309

 

 

1

Băng 1: Đường 309 đoạn từ đường rẽ đi Hoàng Hoa đến hết nhà ông Bình chân dốc chợ Tam Quan

1,000,000

 

2

Băng 1: Đường 309  từ nhà ông Bình chân dốc chợ Tam Quan đến hết trạm Đa Khoa

1,500,000

 

3

Băng 1: Đường 309 đoạn từ Trạm Đa Khoa đến ngã rẽ đi Tây Thiên (giáp băng 1 đường 302)

1,000,000

 

4

Băng 1: Đường 302 đoạn từ giáp xã Hồ Sơn đến cây xăng thôn Nhân Lý

1,600,000

 

5

Băng 1: Đường 302 từ cây xăng thôn Nhân Lý đến hết địa phận xã Tam Quan

1,200,000

 

6

Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh

1,800,000

 

b

Đất 2 bên đường các trục đường khác

 

 

7

Đoạn từ nhà bà Ngưu (giáp băng 1 đường 309) đi tiểu học Tam Quan II đi Hồ Sơn (đến hết địa phận xã Tam Quan)

600,000

 

8

Đoạn từ giáp nhà ông Phong chợ Tam Quan đến giáp trường Mầm non

600,000

 

9

Đoạn từ giáp băng 1 đường 309 cổng chợ Tam Quan đi xóm làng Chanh đến hết bờ hồ làng Chanh

500,000

 

10

Đoạn từ đầu bờ hồ Làng Chanh đi Hoàng Hoa đến hết địa phận Tam Quan

400,000

 

11

Đoạn từ đầu bờ hồ Làng Chanh đi thôn Kiên Tháp đến hết địa phận xã Tam Quan.

400,000

 

12

Đoạn từ giáp băng 1 đường 309 (giáp nhà ông Quý Tành) đến gốc gạo hết nhà ông Dũng

400,000

 

13

Đoạn từ kho Đồng Thanh thôn Quan Đình đi Kim Long

400,000

 

14

Đường Hồ Sơn-Lõng Sâu (Đoạn qua xã Tam Quan)

400,000

 

15

Đoạn từ Đền Trình đến hết thôn Yên Chung giáp xã Hoàng Hoa

400,000

 

c

Các khu vực dân cư còn lại

300,000