Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 60/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

Số hiệu: 60/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang Người ký: Trần Ngọc Thực
Ngày ban hành: 11/03/2020 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 60/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 11 tháng 3 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN YÊN SƠN, TỈNH TUYÊN QUANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành luật đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 92/NQ-CP ngày 11/7/2018 của Chính phủ về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 46/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục công trình, dự án thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trong năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

Xét đề nghị của Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn tại Tờ trình số 259/TTr-UBND ngày 31/12/2020;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 57/TTr-STNMT ngày 04/3/2020 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Yên Sơn,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Yên Sơn với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Cơ cấu

(%)

 

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

106.769,17

100,00

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

97.963,13

91,75

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.148,80

4,82

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.607,63

3,38

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.732,97

4,43

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.655,51

7,17

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.168,27

14,21

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

120,98

0,11

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

64.343,26

60,26

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

758,51

0,71

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,83

0,03

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.821,66

7,33

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

929,00

0,87

 

2.2

Đất an ninh

CAN

115,43

0,11

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

57,17

0,05

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

395,80

0,37

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,74

0,06

 

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

90,89

0,09

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.668,04

2,50

 

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,14

0,01

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

40,42

0,04

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.308,49

1,23

 

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,08

0,02

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,64

0,01

 

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,88

0,00

 

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

248,99

0,23

 

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

80,58

0,08

 

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,33

0,02

 

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,48

0,01

 

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.681,42

1,57

 

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

72,55

0,07

 

2.20

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

0,59

0,00

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

984,38

0,92

 

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.075,03

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

80,66

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

71,22

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

183,99

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

118,04

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

680,07

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,27

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

220,94

 

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,07

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18,89

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

22,26

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

 

2.5

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,30

 

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,71

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,00

 

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

176,22

 

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,21

 

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

 

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.086,78

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

82,03

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

72,59

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

186,11

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

116,16

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

689,59

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,89

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

5,16

 

2.1

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

5,16

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,06

 

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,68

 

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,08

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,66

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,30

 

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,64

 

(Chi tiết có biểu số 04 kèm theo)

5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2020

Trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện có 75 công trình, dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất với tổng diện tích là 1.358,61 ha.

 (Chi tiết có biểu số 05 kèm theo)

6. Vị trí các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 và các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan kèm theo.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn có trách nhiệm

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Ủy ban nhân huyện Yên Sơn chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật; đảm bảo phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Thường trực Tỉnh uỷ; (Báo cáo)
- Thường trực HĐND tỉnh; (Báo cáo)
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT.
ĐC (Tính 26).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Thực

 

Biểu số: 01

 KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN YÊN SƠN

(Kèm theo Quyết định số: 60/QĐ-UBND ngày 11/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Đội Bình

Hùng Lợi

Kim Quan

Lang Quán

Lực Hành

Quý Quân

Thắng Quân

Tiến Bộ

Trung Sơn

A

B

C

1=2+…+29

2

3

4

5

6

7

8

9

10

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

106.769,17

2.078,64

10.367,20

3.047,27

2.782,28

2.535,37

3.387,59

2.634,50

4.627,33

4.287,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

97.963,13

1.424,11

9.937,23

2.819,76

2.509,26

2.350,34

2.947,08

2.219,62

4.313,03

4.086,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.148,80

222,17

228,73

151,53

326,02

128,94

81,13

234,55

162,17

99,12

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.607,63

135,42

66,60

98,22

296,48

100,45

51,45

209,16

107,83

92,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.732,97

124,36

220,93

127,14

50,53

102,41

11,32

170,07

136,59

92,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.655,51

341,69

116,72

105,32

274,80

194,11

107,41

443,07

267,05

97,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.168,27

 

4.306,19

480,40

357,76

141,10

553,68

 

375,65

594,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

120,98

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

64.343,26

727,62

5.037,91

1.936,56

1.447,85

1.769,06

2.181,78

1.304,62

3.328,86

3.195,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

758,51

8,27

26,75

18,11

45,96

14,72

11,76

66,35

42,71

8,36

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,83

 

 

0,70

6,34

 

 

0,96

 

0,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.821,66

651,70

333,30

170,49

245,57

135,22

430,03

370,10

267,49

192,98

2.1

Đất quốc phòng

CQP

929,00

426,11

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

115,43

 

 

 

 

 

 

 

112,79

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

57,17

 

 

 

36,86

 

 

20,31

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

395,80

 

0,06

 

 

0,12

 

1,02

 

0,69

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,74

1,28

 

0,33

1,75

 

 

5,30

 

1,92

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

90,89

 

13,90

 

 

 

 

 

4,89

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.668,04

53,17

94,01

57,33

77,95

57,44

416,27

164,73

64,42

83,74

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,14

 

 

0,49

 

 

 

0,16

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

40,42

 

 

 

 

0,36

 

 

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.308,49

57,40

44,72

29,26

55,11

28,14

12,17

63,57

27,59

34,90

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,08

0,09

0,16

1,78

0,36

 

0,15

3,70

0,27

1,18

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,64

 

 

 

 

0,53

 

 

 

 

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,88

 

 

 

 

 

0,09

0,18

 

 

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

248,99

8,18

0,49

6,98

30,64

2,26

1,06

8,15

3,02

13,74

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

80,58

5,95

 

1,00

1,03

0,82

 

7,28

 

 

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,33

0,71

0,56

0,28

1,31

0,78

0,29

0,90

0,37

0,90

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,48

0,85

 

 

1,29

 

 

0,54

0,18

 

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.681,42

59,46

179,40

55,74

38,54

44,77

 

94,26

53,64

53,48

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

72,55

38,50

 

17,30

0,73

 

 

 

0,32

2,43

2.20

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

0,59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

984,38

2,83

96,67

57,02

27,45

49,81

10,48

44,78

46,81

7,59

 

Biểu số: 01

 KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN YÊN SƠN

(Kèm theo Quyết định số: 60/QĐ-UBND ngày 11/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

 Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Trung Môn

Trung Minh

Chân Sơn

Mỹ Bằng

Nhữ Hán

Nhữ Khê

Hoàng Khai

Chiêu Yên

Đạo Viện

A

B

C

1=2+…+29

11

12

13

14

15

16

17

18

19

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

106.769,17

1.195,04

6.525,36

2.747,74

3.266,33

2.123,84

1.701,37

1.199,84

2.874,24

4.298,37

1

Đất nông nghiệp

NNP

97.963,13

818,20

6.344,73

2.295,95

2.810,54

1.553,70

1.400,81

1.018,80

2.580,95

4.143,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.148,80

232,71

113,91

215,95

429,20

324,46

183,08

195,80

94,76

136,51

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.607,63

190,50

44,80

145,80

210,28

214,42

71,01

191,52

59,61

93,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.732,97

52,42

113,51

96,36

221,49

96,84

175,16

44,57

651,17

33,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.655,51

235,37

84,78

377,51

949,89

379,94

511,00

160,12

266,23

91,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.168,27

 

2.122,61

593,46

287,54

359,35

 

487,17

 

62,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

120,98

 

 

 

120,98

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

64.343,26

259,68

3.905,99

968,24

755,58

355,71

514,19

75,95

1.560,95

3.802,51

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

758,51

38,02

3,93

44,43

29,79

36,30

16,11

48,48

7,84

16,09

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,83

 

 

 

16,07

1,10

1,27

6,71

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.821,66

377,41

174,58

450,91

448,58

568,89

299,36

180,36

193,26

135,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

929,00

22,39

 

226,33

74,33

147,91

 

28,99

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

115,43

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

57,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

395,80

0,11

 

 

0,12

267,04

123,17

0,70

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,74

13,97

 

0,96

4,11

0,84

0,79

1,77

0,37

1,66

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

90,89

 

22,80

 

 

2,27

 

 

4,67

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.668,04

118,20

89,09

148,56

144,95

81,04

67,55

90,64

42,85

58,03

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,14

0,20

0,02

 

5,24

 

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

40,42

0,23

 

 

1,01

 

30,80

 

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.308,49

162,39

19,88

47,45

124,76

53,76

52,21

51,64

31,65

22,51

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,08

1,33

0,47

1,19

0,23

0,49

1,19

0,68

0,39

0,35

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,64

4,36

 

 

0,14

 

 

 

0,03

0,13

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,88

0,15

 

 

0,22

 

 

0,26

 

 

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

248,99

45,46

5,77

10,43

18,26

6,69

6,41

2,34

7,86

9,00

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

80,58

3,27

 

 

0,41

 

5,90

 

 

 

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,33

1,22

0,43

1,19

3,68

1,18

0,41

1,00

0,61

0,79

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,48

 

 

0,10

1,09

0,81

0,20

0,27

 

 

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.681,42

4,34

36,12

14,70

70,03

6,86

10,73

2,07

104,83

42,80

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

72,55

-0,21

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

0,59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

984,38

-0,57

6,05

0,88

7,21

1,25

1,20

0,68

100,03

19,95

 

Biểu số: 01

 KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN YÊN SƠN

(Kèm theo Quyết định số: 60/QĐ-UBND ngày 11/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Kiến Thiết

Phú Thịnh

Tân Long

Tân Tiến

Phúc Ninh

Trung Trực

Tứ Quận

Xuân Vân

Thái Bình

Công Đa

A

B

C

1=2+…+29

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

106.769,17

10.948,01

3.013,64

3.836,27

5.696,04

3.303,76

3.132,70

3.627,02

3.989,14

2.699,78

4.843,12

1

Đất nông nghiệp

NNP

97.963,13

10.688,02

2.884,70

3.419,09

5.480,47

2.935,09

3.018,84

3.308,95

3.566,41

2.399,50

4.687,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.148,80

153,94

77,17

201,38

181,03

58,05

110,08

319,50

198,69

143,19

145,03

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.607,63

130,34

51,88

124,42

118,94

20,32

71,45

313,67

162,23

114,45

120,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.732,97

147,86

27,96

173,59

159,42

827,44

126,53

146,00

380,05

126,00

97,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.655,51

174,42

114,88

271,76

184,10

485,38

137,38

567,70

322,99

281,04

112,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.168,27

1.892,88

369,83

257,36

486,74

 

267,33

 

208,86

112,04

850,90

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

120,98

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

64.343,26

8.307,95

2.279,16

2.487,64

4.447,55

1.552,30

2.369,12

2.153,87

2.442,30

1.711,00

3.464,12

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

758,51

10,97

15,70

27,36

20,38

11,92

8,13

121,88

13,52

26,23

18,44

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,83

 

 

 

1,25

 

0,27

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.821,66

248,93

102,02

264,88

153,79

286,92

90,26

297,48

343,59

257,83

150,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

929,00

 

 

 

 

0,56

 

2,38

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

115,43

 

 

 

 

 

 

2,64

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

57,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

395,80

0,19

 

0,13

0,57

 

0,12

0,23

 

1,53

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,74

0,34

 

7,38

3,83

0,02

0,79

2,48

0,53

8,32

 

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

90,89

 

 

 

 

9,29

 

5,13

 

20,65

7,29

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.668,04

150,95

40,01

59,72

43,65

82,81

40,54

160,81

70,12

50,12

59,34

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,14

 

0,19

0,51

0,13

 

0,06

2,21

 

0,43

0,50

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

40,42

1,00

 

0,01

 

 

 

 

1,00

6,01

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.308,49

36,34

22,18

39,24

30,03

39,05

24,29

60,56

72,03

40,74

24,92

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,08

0,39

0,37

1,20

0,48

0,50

0,12

5,48

0,61

0,45

0,47

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,64

0,11

0,17

0,24

 

 

 

1,57

0,07

0,29

 

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,88

 

 

0,10

 

0,08

 

0,14

 

0,66

 

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

248,99

1,08

6,50

7,07

9,98

6,55

0,19

3,94

14,87

4,91

7,16

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

80,58

 

 

20,07

 

0,34

 

22,14

 

12,37

 

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,33

0,69

0,21

1,40

0,85

1,20

0,43

0,90

0,68

 

0,36

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,48

 

 

 

 

0,38

 

0,03

0,60

0,14

 

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.681,42

55,19

32,39

127,81

59,77

146,14

22,25

23,27

181,79

110,62

50,42

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

72,55

2,65

 

 

4,50

 

1,47

3,57

1,29

 

 

2.20

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

0,59

 

 

 

 

 

 

 

 

0,59

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

984,38

11,06

26,92

152,30

61,78

81,75

23,60

20,59

79,14

42,45

4,67

 

Biểu số: 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN YÊN SƠN

(Kèm theo Quyết định số: 60/QĐ-UBND ngày 11/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Đội Bình

Hùng Lợi

Kim Quan

Lang Quán

Lực Hành

Quý Quân

Thắng Quân

Tiến Bộ

Trung Sơn

A

B

C

1=2+…29

2

3

4

5

6

7

8

9

10

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.075,03

18,94

56,76

8,55

49,62

20,00

200,92

20,08

0,82

12,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

80,66

1,98

4,69

0,30

6,19

0,62

15,30

7,75

0,07

1,15

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

71,22

1,98

3,51

0,25

5,68

0,30

15,30

7,75

0,07

0,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

183,99

3,86

8,64

6,30

1,18

0,30

28,40

2,81

0,15

4,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

118,04

8,37

6,23

1,30

24,90

 

13,40

7,66

0,51

1,70

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

680,07

4,33

36,59

0,65

16,10

19,08

139,02

1,46

0,09

5,50

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,27

0,40

0,61

 

1,25

 

4,80

0,40

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

220,94

0,94

4,74

0,01

2,08

 

120,08

1,23

0,05

1,50

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18,89

0,50

1,05

0,01

0,91

 

2,70

0,85

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

22,26

0,24

1,81

 

1,15

 

11,10

0,38

0,05

1,50

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,71

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

176,22

0,20

1,88

 

0,02

 

106,28

 

 

 

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số: 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN YÊN SƠN

(Kèm theo Quyết định số: 60/QĐ-UBND ngày 11/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Trung Môn

Trung Minh

Chân Sơn

Mỹ Bằng

Nhữ Hán

Nhữ Khê

Hoàng Khai

Chiêu Yên

Đạo Viện

A

B

C

1=2+…29

11

12

13

14

15

16

17

18

19

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.075,03

117,29

57,22

1,43

1,44

268,54

149,20

5,48

12,82

0,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

80,66

20,32

6,51

0,12

0,05

0,27

1,17

0,25

1,80

0,02

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

71,22

20,32

 

0,12

 

0,18

1,17

0,25

1,80

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

183,99

68,90

6,52

0,06

0,09

0,21

8,82

5,14

5,86

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

118,04

22,32

5,56

0,38

1,30

1,23

4,58

0,09

3,64

0,39

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

680,07

3,05

38,62

0,87

 

266,83

133,76

 

1,52

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,27

2,70

0,01

 

 

 

0,87

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

220,94

18,48

17,47

 

 

 

1,06

 

0,56

0,07

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18,89

9,76

1,16

 

 

 

 

 

0,56

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

22,26

2,80

0,92

 

 

 

0,76

 

 

0,07

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,71

0,71

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

176,22

2,82

15,39

 

 

 

0,30

 

 

 

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,21

0,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số: 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN YÊN SƠN

(Kèm theo Quyết định số: 60/QĐ-UBND ngày 11/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Kiến Thiết

Phú Thịnh

Tân Long

Tân Tiến

Phúc Ninh

Trung Trực

Tứ Quận

Xuân Vân

Thái Bình

Công Đa

A

B

C

1=2+…29

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.075,03

24,19

0,50

1,32

0,28

13,94

1,00

25,55

2,10

3,24

0,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA

80,66

2,71

0,50

1,10

0,06

2,05

 

4,55

0,10

0,93

0,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

71,22

2,71

0,50

1,10

0,06

2,05

 

4,50

0,10

0,93

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

183,99

15,68

 

0,12

0,08

5,22

 

9,58

0,80

1,04

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

118,04

1,44

 

0,07

0,08

4,55

 

5,96

1,10

1,08

0,20

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

680,07

4,34

 

0,03

0,06

2,12

1,00

4,25

0,10

0,19

0,51

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,27

0,02

 

 

 

 

 

1,21

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

220,94

50,83

 

 

 

0,90

0,10

0,37

 

0,47

 

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18,89

0,30

 

 

 

0,60

 

0,22

 

0,27

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

22,26

1,20

 

 

 

 

 

0,15

 

0,13

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,30

 

 

 

 

0,30

 

 

 

 

 

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,71

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

176,22

49,33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số: 03

DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN YÊN SƠN, TỈNH TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số: 60/QĐ-UBND ngày 11/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Đội Bình

Hùng Lợi

Kim Quan

Lang Quán

Lực Hành

Quý Quân

Thắng Quân

Tiến Bộ

Trung Sơn

A

B

C

1 =2…+29

2

3

4

5

6

7

8

9

10

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.086,78

19,59

56,81

7,90

50,77

20,00

200,92

22,32

1,94

12,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

82,03

2,48

4,69

0,30

6,19

0,62

15,30

7,75

0,07

1,15

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

72,59

2,48

3,51

0,25

5,68

0,30

15,30

7,75

0,07

0,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

186,11

3,90

8,65

6,31

1,26

0,30

28,40

2,86

0,16

4,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

116,16

8,45

6,26

0,63

25,91

 

13,40

7,01

0,79

1,75

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

689,59

4,34

36,60

0,66

16,11

19,08

139,02

4,28

0,92

5,50

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,89

0,42

0,61

 

1,30

 

4,80

0,42

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

5,16

 

 

0,70

 

 

 

0,96

 

 

2.1

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

5,16

 

 

0,70

 

 

 

0,96

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,06

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số: 03

DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN YÊN SƠN, TỈNH TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số: 60/QĐ-UBND ngày 11/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Trung Môn

Trung Minh

Chân Sơn

Mỹ Bằng

Nhữ Hán

Nhữ Khê

Hoàng Khai

Chiêu Yên

Đạo Viện

A

B

C

1 =2…+29

11

12

13

14

15

16

17

18

19

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.086,78

117,82

57,22

1,48

0,24

267,54

148,20

5,78

12,87

0,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

82,03

20,32

6,51

0,12

0,05

0,27

1,17

0,50

1,80

0,02

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

72,59

20,32

 

0,12

 

0,18

1,17

0,50

1,80

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

186,11

68,93

6,52

0,08

0,12

0,26

8,84

5,15

5,87

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

116,16

22,43

5,56

0,41

0,05

0,18

3,54

0,13

3,68

0,43

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

689,59

3,06

38,62

0,87

0,01

266,83

133,77

 

1,52

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,89

3,08

0,01

 

0,01

 

0,88

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

5,16

 

 

 

1,30

1,10

1,10

 

 

 

2.1

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

5,16

 

 

 

1,30

1,10

1,10

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,06

7,42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số: 03

DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN YÊN SƠN, TỈNH TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số: 60/QĐ-UBND ngày 11/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Kiến Thiết

Phú Thịnh

Tân Long

Tân Tiến

Phúc Ninh

Trung Trực

Tứ Quận

Xuân Vân

Thái Bình

Công Đa

A

B

C

1 =2…+29

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.086,78

24,24

0,60

1,42

0,38

14,04

1,05

26,28

2,20

11,22

0,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

82,03

2,71

0,52

1,10

0,06

2,05

 

4,65

0,10

1,43

0,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

72,59

2,71

0,52

1,10

0,06

2,05

 

4,60

0,10

1,43

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

186,11

15,70

 

0,14

0,11

5,27

0,01

9,92

0,83

2,26

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

116,16

1,47

0,05

0,12

0,13

4,60

0,04

6,19

1,16

1,56

0,23

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

689,59

4,34

0,03

0,04

0,07

2,12

1,00

4,26

0,10

5,93

0,51

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,89

0,02

 

0,02

0,01

 

 

1,26

0,01

0,04

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

5,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

5,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,06

 

 

 

 

 

 

 

 

0,14

 

 

 Biểu số 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 CỦA HUYỆN YÊN SƠN

(Kèm theo Quyết định số: 60/QĐ-UBND ngày 11/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổngdiện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Đội Bình

Lang Quán

Quý Quân

Thắng Quân

Trung Môn

Trung Minh

Nhữ Khê

Kiến Thiết

Tứ Quận

Thái Bình

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,68

0,25

0,10

0,30

0,02

0,90

1,13

0,30

0,15

0,50

0,03

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,08

 

0,06

 

0,02

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,66

0,25

 

0,30

 

 

1,13

0,30

0,15

0,50

0,03

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,30

 

 

 

 

0,30

 

 

 

 

 

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,64

 

0,04

 

 

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 05

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2020 CỦA HUYỆN YÊN SƠN

(Kèm theo Quyết định số: 60/QĐ-UBND ngày 11/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: ha

TT

Tên dự án, công trình

Số công trình dự án

Nhu cầu diện tích đất cần sử dụng (ha)

Địa điểm thực hiện dự án, công trình (thôn, xã)

Ghi chú

 

Tổng diện tích

Đất trồng lúa

Đất rừng rừng đặc dụng

Đất rừng phòng hộ

Các loại đất khác

 

 

 

Tổng

75

1.358,61

82,03

 

 

1.276,58

 

 

 

A

DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT VÀO MỤC ĐICH AN NINH, QUỐC PHÒNG THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 61 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013

1

0,33

0,33

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng nhà máy Z129

1

0,33

0,33

 

 

 

Xã Đội Bình

Chuyển tiếp từ KHSDĐ năm 2019

 

B

DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA CÔNG CỘNG THEO KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013

60

1.299,32

80,33

 

 

1.218,99

 

 

 

I

 Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương

9

14,65

0,53

 

 

14,12

 

 

 

1

Trạm Y tế xã Hùng Lợi

1

0,30

 

 

 

0,30

xã Hùng Lợi

Chuyển tiếp từ KHSDĐ năm 2019

 

2

Xây dựng trường THPT Xuân Vân

1

1,50

 

 

 

1,50

xã Xuân Vân

Chuyển tiếp từ KHSDĐ năm 2019

 

3

Xây dựng trụ sở UBND xã Xuân Vân

1

0,40

 

 

 

0,40

xã Xuân Vân

Chuyển tiếp từ KHSDĐ năm 2019

 

4

Trụ sở xã, Trạm Y Tế, Sân Thể Thao và khu dân cư xã Thái Bình

1

2,80

0,53

 

 

2,27

xã Thái Bình

Chuyển tiếp từ KHSDĐ năm 2019

 

5

Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Yên Sơn

1

0,40

 

 

 

0,40

xã Thắng Quân

Chuyển tiếp từ KHSDĐ năm 2019

 

6

Xây dựng trụ sở xã, Trạm Y tế, Trường học, Trường mầm non, chợ trung tâm và khu dân cư xã Kim Quan

1

7,30

 

 

 

7,30

xã Kim Quan

Chuyển tiếp từ KHSDĐ năm 2019

 

7

Hạt Kiểm lâm huyện Yên Sơn

1

0,50

 

 

 

0,50

xã Tứ Quận

Chuyển tiếp từ KHSDĐ năm 2019

 

8

Trụ sở và kho vật chứng Chi cục thi hành án dân sự huyện Yên Sơn tỉnh Tuyên Quang.

1

0,25

 

 

 

0,25

xã Tứ Quận

Đăng ký năm 2020

 

9

Trường Tiểu học, Trạm Y Tế xã Thắng Quân

1

1,20