Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 590/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 590/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình Người ký: Đặng Trọng Thăng
Ngày ban hành: 25/02/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 590/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 25 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN KIẾN XƯƠNG, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND ngày 11/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2019;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương tại Tờ trình số 29/TTr-UBND ngày 29/01/2019 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 79/TTr-STNMT ngày 01/02/2019 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Kiến Xương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Nê

Xã An Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (42)

(5)

(6)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

20.200,15

694,98

509,11

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.643,47

382,23

332,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.117,72

305,51

261,39

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.117,54

305,51

261,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

342,73

18,16

6,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

852,85

24,16

18,65

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.232,55

34,41

36,98

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

97,62

 

8,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.503,39

311,65

176,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,01

6,93

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,43

1,43

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

88,00

16,00

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,44

3,79

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,45

7,02

0,40

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.420,30

153,40

95,80

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,98

0,05

0,52

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

53,72

10,13

0,90

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.855,34

 

35,57

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

85,96

85,96

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,95

6,55

1,40

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

2,13

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,42

2,13

0,78

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,83

4,96

4,34

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,33

6,10

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,50

0,98

0,28

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,75

0,61

0,68

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,97

 

36,16

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,02

1,04

0,01

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,05

2,44

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

53,29

1,10

0,02

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Bồi

Xã Bình Định

Xã Bình Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(7)

(8)

(9)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

20.200,15

431,33

943,40

565,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.643,47

298,72

700,55

382,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.117,72

259,47

532,84

322,07

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.117,54

259,29

532,84

322,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

342,73

8,69

6,55

3,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

852,85

7,51

71,43

27,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.232,55

23,01

71,11

26,13

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

97,62

0,03

18,62

2,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.503,39

132,38

241,06

182,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,01

2,69

 

0,74

2.2

Đất an ninh

CAN

1,43

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

88,00

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,44

 

 

1,75

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,45

5,19

0,24

2,18

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.420,30

81,74

135,17

110,31

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,98

0,01

0,57

0,30

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

53,72

0,49

0,35

0,75

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.855,34

36,68

90,89

53,84

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

85,96

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,95

0,36

0,74

0,34

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,42

0,73

0,10

2,66

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,83

4,02

8,69

6,88

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,33

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,50

0,15

0,75

1,13

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,75

0,32

3,56

1,36

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,97

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,02

 

 

0,19

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,05

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

53,29

0,23

1,80

0,39

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bình Nguyên

Xã Bình Thanh

Xã Đình Phùng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(10)

(11)

(12)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

20.200,15

668,64

653,48

337,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.643,47

471,16

417,95

237,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.117,72

397,81

285,38

204,72

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.117,54

397,81

285,38

204,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

342,73

16,25

3,20

2,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

852,85

31,19

30,98

17,39

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.232,55

23,83

96,44

11,95

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

97,62

2,07

1,96

0,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.503,39

197,45

235,53

98,82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,01

 

 

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

1,43

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

88,00

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,44

0,19

0,06

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,45

2,42

0,01

0,10

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.420,30

114,41

111,22

55,38

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,98

0,50

 

0,39

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

53,72

1,54

0,63

0,62

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.855,34

67,98

55,81

33,31

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

85,96

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,95

0,20

0,53

0,40

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,42

0,53

1,27

0,31

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,83

7,54

4,37

5,51

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,33

 

0,66

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,50

0,79

0,65

0,58

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,75

1,35

2,45

0,91

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,97

 

57,29

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,02

 

0,58

1,30

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,05

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

53,29

0,03

 

1,20

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Tiến

Xã Hồng Thái

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(13)

(14)

(15)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

20.200,15

527,66

818,89

641,59

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.643,47

364,62

536,84

404,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.117,72

282,86

338,23

352,21

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.117,54

282,86

338,23

352,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

342,73

7,57

21,07

10,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

852,85

35,28

33,97

17,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.232,55

33,69

141,49

24,03

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

97,62

5,21

2,08

1,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.503,39

161,89

278,50

216,58

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,01

0,37

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,43

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

88,00

 

2,80

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,44

 

0,08

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,45

3,41

2,00

0,06

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.420,30

89,54

106,36

109,02

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,98

0,10

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

53,72

2,23

2,31

1,70

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.855,34

53,02

47,57

43,67

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

85,96

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,95

1,50

0,24

0,42

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,42

0,79

1,09

3,11

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,83

7,97

4,82

11,49

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,33

0,42

2,51

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,50

0,58

0,57

0,97

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,75

1,38

1,36

1,11

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,97

 

106,79

43,73

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,02

0,59

 

1,30

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,05

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

53,29

1,15

3,56

20,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lê Lợi

Xã Minh Hưng

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(16)

(17)

(18)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

20.200,15

646,71

414,95

761,97

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.643,47

454,20

291,71

466,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.117,72

402,67

248,37

354,72

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.117,54

402,67

248,37

354,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

342,73

0,76

2,28

20,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

852,85

29,30

12,05

35,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.232,55

16,60

28,04

55,18

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

97,62

4,88

0,97

0,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.503,39

189,03

123,25

295,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,01

0,01

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,43

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

88,00

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,44

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,45

1,32

0,03

6,75

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.420,30

113,99

70,86

111,90

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,98

0,34

0,15

0,35

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

53,72

1,85

2,58

1,59

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.855,34

53,18

38,70

63,99

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

85,96

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,95

0,57

0,33

0,11

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,42

1,92

0,93

0,52

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,83

6,97

6,07

5,89

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,33

0,30

 

2,66

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,50

0,46

1,79

0,98

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,75

1,12

1,47

2,46

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,97

6,73

 

98,22

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,02

0,27

0,34

0,15

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,05

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

53,29

3,48

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Bình

Xã Nam Cao

Xã Quang Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(19)

(20)

(21)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

20.200,15

685,36

432,63

709,95

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.643,47

503,35

297,82

478,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.117,72

428,83

258,72

361,38

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.117,54

428,83

258,72

361,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

342,73

4,20

2,23

35,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

852,85

21,39

24,62

46,64

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.232,55

44,89

8,33

34,36

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

97,62

4,05

3,91

0,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.503,39

181,66

133,62

230,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,01

 

0,03

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

1,43

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

88,00

 

 

10,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,44

0,01

0,08

0,49

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,45

1,08

2,51

1,67

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

0,08

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.420,30

111,78

79,82

116,39

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,98

0,74

 

0,96

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

53,72

1,45

0,71

1,12

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.855,34

57,94

41,14

83,45

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

85,96

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,95

1,26

0,90

0,71

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,42

1,95

0,28

4,55

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,83

4,09

5,98

8,99

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,33

 

0,50

0,02

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,50

0,03

0,25

0,69

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,75

1,26

0,96

1,46

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,97

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,02

 

0,46

0,01

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,05

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

53,29

0,35

1,19

1,16

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Hưng

Xã Quang Lịch

Xã Quang Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(22)

(23)

(24)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

20.200,15

407,02

447,17

480,84

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.643,47

277,40

307,12

338,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.117,72

242,03

251,39

302,39

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.117,54

242,03

251,39

302,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

342,73

3,39

17,96

0,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

852,85

12,77

18,46

10,43

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.232,55

18,18

18,81

24,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

97,62

1,03

0,49

0,65

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.503,39

129,50

139,62

142,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,01

 

5,18

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,43

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

88,00

 

1,20

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,44

0,07

0,03

0,07

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,45

2,20

0,23

1,70

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.420,30

69,56

76,45

79,78

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,98

 

0,58

0,51

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

53,72

1,93

1,19

2,06

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.855,34

43,67

43,60

49,58

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

85,96

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,95

0,19

0,58

0,32

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,42

3,66

3,65

0,84

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,83

6,28

4,38

6,01

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,33

 

0,07

0,22

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,50

1,15

1,14

0,32

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,75

0,58

0,87

0,67

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,97

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,02

0,21

0,47

0,02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,05

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

53,29

0,12

0,43

0,38

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Trung

Xã Quốc Tuấn

Xã Quyết Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(25)

(26)

(27)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

20.200,15

790,83

677,47

218,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.643,47

567,87

473,03

147,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.117,72

441,64

333,26

127,73

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.117,54

441,64

333,26

127,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

342,73

60,61

10,44

1,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

852,85

27,08

59,28

9,49

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.232,55

28,99

67,40

5,44

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

97,62

9,55

2,65

3,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.503,39

222,47

202,51

71,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,01

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,43

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

88,00

4,00

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,44

0,01

0,02

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,45

 

-0,27

 

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.420,30

131,35

107,01

44,87

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,98

1,03

0,31

0,34

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

53,72

1,52

1,40

1,08

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.855,34

70,57

58,93

20,25

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

85,96

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,95

0,67

0,36

0,35

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,42

1,89

0,53

 

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,83

7,49

6,20

3,92

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,33

 

8,56

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,50

0,56

1,45

0,37

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,75

2,23

0,93

0,42

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,97

 

11,37

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,02

1,15

5,71

0,07

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,05

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

53,29

0,50

1,93

0,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Tân

Xã Thượng Hiền

Xã Trà Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(4 2)

(28)

(29)

(30)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

20.200,15

542,88

503,82

811,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.643,47

374,30

357,54

506,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.117,72

304,95

290,60

411,08

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.117,54

304,95

290,60

411,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

342,73

9,51

2,84

4,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

852,85

29,11

34,04

33,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.232,55

29,83

29,67

54,13

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

97,62

0,90

0,40

3,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.503,39

168,33

144,35

297,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,01

 

0,02

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,43

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

88,00

7,16

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,44

0,20

 

0,02

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,45

0,22

1,86

0,71

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.420,30

89,07

77,67

160,07

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,98

0,39

 

0,41

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

53,72

0,61

1,47

0,04

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.855,34

60,59

52,78

52,02

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

85,96

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,95

0,18

0,25

0,22

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,42

1,71

0,87

1,74

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,83

5,51

7,64

7,76

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,33

 

 

1,15

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,50

1,02

0,30

0,26

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,75

1,24

1,26

1,30

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,97

 

 

64,49

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,02

0,44

0,24

6,82

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,05

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

53,29

0,25

1,93

8,12

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ An

Xã Vũ Bình

Xã Vũ Công

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(31)

(32)

(33)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

20.200,15

321,34

418,53

497,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.643,47

226,57

253,08

361,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.117,72

201,56

202,76

317,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.117,54

201,56

202,76

317,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

342,73

10,01

10,87

1,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

852,85

4,85

10,95

19,61

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.232,55

9,80

24,97

23,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

97,62

0,35

3,53

0,58

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.503,39

94,77

164,68

134,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,01

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,43

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

88,00

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,44

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,45

0,30

0,74

0,04

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.420,30

49,30

67,64

75,39

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,98

0,99

3,33

0,46

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

53,72

0,95

1,45

1,00

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.855,34

36,28

37,68

48,74

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

85,96

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,95

0,46

0,38

0,31

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,42

1,95

1,01

2,30

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,83

3,56

4,67

5,02

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,33

 

11,10

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,50

0,43

0,58

0,44

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,75

0,40

2,19

0,65

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,97

 

33,70

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,02

0,16

0,22

0,01

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,05

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

53,29

 

0,77

0,70

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Hòa

Xã Vũ Lễ

Xã Vũ Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(34)

(35)

(36)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

20.200,15

518,95

516,52

548,12

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.643,47

377,44

350,15

333,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.117,72

325,89

309,42

285,97

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.117,54

325,89

309,42

285,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

342,73

2,79

9,36

16,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

852,85

12,95

15,01

8,54

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.232,55

32,71

14,22

17,13

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

97,62

3,10

2,14

4,89

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.503,39

141,45

166,23

214,98

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,01

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,43

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

88,00

 

 

37,79

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,44

0,12

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,45

0,03

0,02

1,14

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.420,30

79,05

97,62

98,94

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,98

0,86

0,41

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

53,72

0,77

1,39

0,54

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.855,34

54,64

58,93

65,85

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

85,96

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,95

0,54

0,22

0,91

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

 

 

0,52

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,42

 

0,72

1,69

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,83

4,07

5,32

5,59

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,33

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,50

0,37

0,58

0,68

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,75

0,76

0,60

1,33

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,97

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,02

0,24

0,43

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,05

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

53,29

0,06

0,14

0,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Quý

Xã Vũ Sơn

Xã Vũ Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(37)

(38)

(39)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

20.200,15

282,45

269,67

704,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.643,47

162,10

174,63

485,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.117,72

135,02

152,90

416,37

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.117,54

135,02

152,90

416,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

342,'73

0,89

1,33

3,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

852,85

14,23

6,62

19,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.232,55

11,90

13,76

44,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

97,62

0,07

0,01

1,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.503,39

120,13

94,87

218,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,01

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,43

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

88,00

17,13

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,44

0,07

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,45

2,34

 

0,77

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.420,30

53,70

55,73

110,23

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,98

1,07

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

53,72

1,13

1,07

1,92

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.855,34

38,97

35,03

72,13

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

85,96

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,95

0,20

0,16

0,23

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

 

 

0,11

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,42

0,47

 

1,82

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,83

3,93

1,93

5,10

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,33

0,21

 

0,85

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,50

0,13

0,37

0,71

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,75

0,56

0,55

1,06

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,97

 

 

23,49

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,02

0,03

0,04

0,55

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,05

0,19

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

53,29

0,22

0,17

0,31

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Thắng

Xã Vũ Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(40)

(41)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

20.200,15

441,51

358,05

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.643,47

313,18

236,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.117,72

272,67

195,57

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.117,54

272,67

195,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

342,73

1,99

3,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

852,85

9,89

10,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.232,55

27,45

26,50

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

97,62

1,19

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.503,39

127,98

120,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,01

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,43

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

88,00

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,44

0,05

1,33

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,45

0,08

2,94

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.420,30

73,11

56,70

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,98

 

0,31

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

53,72

0,64

0,62

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.855,34

46,92

51,47

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

85,96

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,95

0,37

0,50

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,42

0,92

 

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,83

3,20

3,67

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,33

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,50

1,58

1,45

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,75

0,70

1,63

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,97

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,02

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,05

0,42

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

53,29

0,35

1,08

2. Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Nê

Xã An Bình

Xã An Bồi

Xã Bình Định

1

Đất nông nghiệp

NNP

408,02

55,70

15,69

6,16

6,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

303,36

52,76

9,56

3,23

1,93

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

303,36

52,76

9,56

3,23

1,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

53,72

2,59

5,57

2,41

2,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,52

0,02

0,17

0,20

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

25,45

0,33

0,30

0,32

1,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,96

 

0,10

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,43

4,60

0,23

0,07

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

0,02

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,61

0,06

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,96

 

0,10

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,71

 

0,13

0,03

 

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

12,27

12,27

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,80

 

 

0,04

 

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bình Minh

Xã Bình Nguyên

Xã Bình Thanh

Xã Đình Phùng

Xã Hòa Bình

1

Đất nông nghiệp

NNP

408,02

15,95

6,89

7,18

4,17

6,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

303,36

13,27

5,84

6,48

3,72

5,32

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

303,36

13,27

5,84

6,48

3,72

5,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

53,72

2,50

0,38

0,58

0,20

0,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,52

0,13

0,37

0,04

0,10

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

25,45

0,05

0,30

0,08

0,15

0,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,96

 

 

 

 

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,43

0,30

0,23

0,10

0,82

0,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,61

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,96

 

 

 

 

0,07

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,71

 

0,13

 

 

 

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

12,27

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,80

 

 

 

0,40

 

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Tiến

Xã Hồng Thái

Xã Lê Lợi

Xã Minh Hưng

Xã Minh Tân

1

Đất nông nghiệp

NNP

408,02

23,39

2,32

7,90

7,78

10,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA

303,36

17,08

1,45

4,16

6,68

8,46

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

303,36

17,08

1,45

4,16

6,68

8,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

53,72

6,24

0,17

2,86

0,45

1,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,52

0,04

0,13

0,50

0,30

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

25,45

0,03

0,58

0,38

0,35

0,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,96

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,43

4,10

 

0,62

0,20

0,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,61

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,96

 

 

 

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,71

 

 

0,60

 

 

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

12,27

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,80

 

 

0,02

 

 

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Bình

Xã Nam Cao

Xã Quang Bình

Xã Quang Hưng

Xã Quang Lịch

1

Đất nông nghiệp

NNP

408,02

7,71

7,79

46,12

5,13

5,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

303,36

7,11

5,29

16,92

4,28

4,97

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

303,36

7,11

5,29

16,92

4,28

4,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

53,72

0,30

0,49

14,10

0,45

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,52

 

1,00

14,15

0,20

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

25,45

0,30

1,01

0,75

0,20

0,23

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,96

 

 

0,20

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,43

0,10

0,82

0,08

0,12

0,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,61

 

 

0,08

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,96

 

 

0,20

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,71

 

0,62

 

 

 

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

12,27

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,80

 

 

 

 

 

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử đụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Minh

Xã Quang Trung

Xã Quốc Tuấn

Xã Quyết Tiến

Xã Thanh Tân

1

Đất nông nghiệp

NNP

408,02

3,52

13,47

4,44

3,58

6,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

303,36

2,82

12,07

2,25

1,43

5,03

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

303,36

2,82

12,07

2,25

1,43

5,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

53,72

0,15

0,80

1,37

0,05

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,52

 

0,20

0,20

 

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

25,45

0,55

0,40

0,62

2,10

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,96

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,43

 

0,23

0,57

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,61

 

 

0,27

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,96

 

 

 

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,71

 

0,15

 

 

 

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

12,27

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,80