Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Số hiệu:
544/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Bình Thuận
Người ký:
Phan Văn Đăng
Ngày ban hành:
18/03/2024
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 544/QĐ-UBND
Bình Thuận, ngày
18 tháng 3 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN HÀM TÂN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính
phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi 37 Luật liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16
tháng 8 năm 2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật
Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng
5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2020 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12
tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc
lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12
nám 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích
sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và danh mục dự án
thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất thực hiện năm 2022;
Căn cứ Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12
năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích
sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà
nước thu hồi đất năm 2023;
Căn cứ Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 26 tháng 01
năm 2024 về thông qua dự án sau 03 năm chưa thực hiện, danh mục dự án chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp
Nhà nước thu hồi đất năm 2024 các huyện Tuy Phong, Bắc Bình, Hàm Thuận Nam, Hàm
Tân, Tánh Linh, Đức Linh, Phú Quý;
Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
Hàm Tân tại Tờ trình số 10/TTr-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2024, Tờ trình số
30/TTr-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2024, Báo cáo số 71/BC-UBND ngày 13 tháng 3 năm
2024 và của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 92/TTr-STNMT
ngày 15 tháng 3 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hàm Tân, với
các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024 (Phụ
lục 1 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024 (Phụ lục
2 kèm theo) .
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 (Phụ
lục 3 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm
2024 (Phụ lục 4 kèm theo).
(Kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ
kế hoạch sử dụng đất năm 2024)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện
Hàm Tân có trách nhiệm:
1. Công bố, công khai, kế hoạch sử dụng đất năm
2024 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Chịu trách nhiệm về sự đồng bộ của hệ thống bảng
biểu, bản đồ, báo cáo hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024;
3. Thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế
hoạch sử dụng đất năm 2024, chịu trách nhiệm pháp lý trong việc triển khai thực
hiện các chỉ tiêu trong kỳ kế hoạch sử dụng đất hàng năm;
4. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai và theo đúng kế
hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
5. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất
đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục
đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
Điều 3.
1. Sở Tài nguyên và Môi trường,
Hội đồng thẩm định kế hoạch sử dụng đất cấp huyện, Ủy ban nhân dân huyện Hàm
Tân và Đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh đối
với các nội dung tại Điều 1 Quyết định này.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện
Hàm Tân đăng tải công khai Quyết định này, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024
và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hàm
Tân.
Điều 4. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên
và Môi trường, chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hàm Tân và Thủ trưởng các cơ quan
có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Văn Đăng
PHỤ LỤC 1
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2024 HUYỆN HÀM
TÂN
(Kèm theo Quyết định số 544/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của UBND tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trấn Tân Minh
Thị trấn Tân Nghĩa
Xã Sông Phan
Xã Tân Phúc
Xã Tân Đức
Xã Tân Thắng
Xã Thắng Hải
Xã Tân Hà
Xã Tân Xuân
Xã Sơn Mỹ
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+… +(14)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Loại đất
73.861,36
886,61
5.615,12
6.187,59
10.462,84
11.026,60
11.022,53
9.693,14
6.930,26
7.300,96
4.735,74
1
Đất nông nghiệp
NNP
47.831,80
632,16
4.723,66
5.683,62
8.015,43
5.261,90
6.935,59
5.061,82
2.957,64
4.917,01
3.642,98
Trong đó:
1.1
Đất
trồng lúa
LUA
775,34
0,09
104,13
23,15
106,32
1,62
372,41
6,97
99,30
53,75
7,60
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
505,44
0,09
77,76
378,30
34,97
6,13
8,19
1.2
Đất
trồng cây hàng năm khác
HNK
7.077,14
242,63
1.427,91
720,50
2.391,01
1.167,86
166,99
140,25
722,52
12,67
84,80
1.3
Đất
trồng cây lâu năm
CLN
33.888,62
388,56
3.185,38
2.875,44
5.509,55
4.091,27
4.210,10
3.644,26
1.969,97
4.634,20
3.379,90
1.4
Đất
rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất
rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất
rừng sản xuất
RSX
5.201,72
2.036,53
1.951,47
1.038,78
167,82
7,12
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất
nuôi trồng thủy sản
NTS
468,04
0,88
6,24
12,06
0,67
1,15
179,40
94,79
2,91
16,38
153,56
1.8
Đất
làm muối
LMU
1.9
Đất
nông nghiệp khác
NKH
420,95
15,95
7,88
55,22
136,77
162,93
32,20
10,00
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
25.874,24
254,45
891,46
503,96
2.426,91
5.764,70
4.073,26
4.566,36
3.972,62
2.383,94
1.036,57
Trong đó:
2.1
Đất
quốc phòng
CQP
10.611,44
2,05
5,39
3.838,55
3.453,54
1.314,47
1.997,44
2.2
Đất
an ninh
CAN
8.355,84
48,50
2,22
0,20
1.189,15
4.649,59
0,13
451,81
2.013,90
0,14
0,20
2.3
Đất
khu công nghiệp
SKK
975,00
300,00
675,00
2.4
Đất
cụm công nghiệp
SKN
199,85
32,62
42,92
124,31
2.5
Đất
thương mại, dịch vụ
TMD
247,54
0,49
3,42
6,03
4,53
3,76
21,60
138,48
0,40
2,83
66,00
2.6
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
101,49
15,38
60,10
6,05
2,36
9,93
7,54
0,13
2.7
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất
sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
614,76
79,49
7,89
183,41
10,36
30,87
239,72
46,39
16,63
2.9
Đất
phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
2.956,53
116,27
487,23
264,02
907,26
376,77
96,49
67,88
249,37
196,67
194,57
Trong đó:
-
Đất
giao thông
DGT
1.170,58
46,54
158,46
144,52
246,86
146,59
56,80
46,62
98,42
107,50
118,27
-
Đất
thủy lợi
DTL
1.410,05
55,70
278,72
81,48
631,55
210,33
3,96
1,03
85,02
61,90
0,36
-
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
6,36
0,14
3,75
0,19
1,14
0,47
0,12
0,10
0,31
0,14
-
Đất
xây dựng cơ sở y tế
DYT
4,94
0,18
3,05
0,17
0,17
0,38
0,46
0,10
0,20
0,09
0,14
-
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
61,63
6,28
8,45
3,23
4,03
5,61
8,45
3,29
11,36
3,53
7,40
-
Đất
xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
13,61
0,87
1,57
0,73
2,62
4,72
0,66
0,56
0,79
0,63
0,46
-
Đất
công trình năng lượng
DNL
63,85
0,93
1,17
2,86
2,04
0,44
0,29
0,74
1,29
54,09
-
Đất
công trình bưu chính, viễn thông
DBV
0,80
0,01
0,24
0,04
0,07
0,13
0,09
0,06
0,06
0,05
0,05
-
Đất
xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
-
Đất
bãi thải, xử lý chất thải
DRA
7,81
6,32
1,49
-
Đất
cơ sở tôn giáo
TON
78,71
3,62
8,56
19,22
3,81
1,76
3,55
3,42
17,44
7,23
10,10
-
Đất
làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
120,95
1,53
22,71
6,69
13,87
2,79
19,98
12,15
24,64
13,34
3,25
-
Đất
xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
-
Đất
xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
12,03
0,78
0,71
10,54
-
Đất
chợ
DCH
5,21
0,62
0,79
0,26
0,28
1,24
0,49
0,26
0,16
0,80
0,31
2.10
Đất
danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất
sinh hoạt cộng đồng
DSH
5,34
0,19
0,86
1,26
0,32
0,44
0,56
0,27
0,55
0,41
0,48
2.12
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất
ở tại nông thôn
ONT
528,53
79,56
92,70
92,98
55,92
80,97
44,90
71,29
10,21
2.14
Đất
ở tại đô thị
ODT
231,61
71,36
160,25
2.15
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
25,76
0,33
15,99
4,01
0,30
0,82
0,88
0,33
2,20
0,61
0,29
2.16
Đất
xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
3,69
3,69
2.17
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất
tín ngưỡng
TIN
4,26
0,67
0,29
0,07
0,96
0,38
0,27
0,25
1,37
2.19
Đất
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
846,96
16,64
93,71
61,43
221,91
100,02
45,45
71,41
106,84
60,37
69,18
2.20
Đất
có mặt nước chuyên dùng
MNC
160,91
19,39
3,05
136,18
2,29
2.21
Đất
phi nông nghiệp khác
PNK
4,73
1,96
2,55
0,22
3
Đất chưa sử dụng
CSD
155,32
20,49
13,68
64,96
56,19
II
KHU CHỨC NĂNG
1
Đất khu công nghệ cao
KCN
2
Đất khu kinh tế
KKT
3
Đất đô thị
KDT
6.501,73
886,61
5.615,12
4
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu
năm)
KNN
8.106,66
2.051,20
548,47
2.442,92
2.838,23
125,84
100,00
5
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)
KLN
5.026,78
2.036,53
1.951,47
1.038,78
6
Khu du lịch
KDL
1.511,75
723,29
788,46
7
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
KBT
8
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
KPC
499,85
32,62
342,92
124,31
9
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)
DTC
10
Khu thương mại - dịch vụ
KTM
1.293,41
517,27
776,14
11
Khu đô thị - thương mại - dịch vụ
KDV
4.477,82
181,05
1.426,92
414,80
1.048,93
1.406,12
12
Khu dân cư nông thôn
DNT
4.292,52
756,92
728,52
870,12
831,85
1.105,11
13
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn
KON
Ghi chú: Khu chức năng không
tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
PHỤ LỤC 2
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN HÀM TÂN
(Kèm theo Quyết định số 544/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của UBND tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Thị trấn Tân Minh
Thị trấn Tân Nghĩa
Xã Sông Phan
Xã Tân Phúc
Xã Tân Đức
Xã Tân Thắng
Xã Thắng Hải
Xã Tân Hà
Xã Tân Xuân
Xã Sơn Mỹ
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+… +(14)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
Đất nông nghiệp
NNP
1.150,82
43,38
46,57
31,34
77,56
454,46
0,21
49,48
5,67
15,88
426,27
1.1
Đất
trồng lúa
LUA
30,47
0,17
7,49
0,09
0,15
22,57
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
22,66
0,09
22,57
1.2
Đất
trồng cây hàng năm khác
HNK
298,84
7,52
11,05
1,16
12,01
226,37
0,81
0,79
0,01
39,12
1.3
Đất
trồng cây lâu năm
CLN
790,99
35,86
35,52
30,18
65,38
220,60
0,12
48,67
4,86
15,72
334,08
1.4
Đất
nuôi trồng thủy sản
NTS
30,50
30,50
1.5
Đất
làm muối
LMU
1.6
Đất
nông nghiệp khác
NKH
0,02
0,02
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
266,54
17,34
31,07
4,54
31,73
60,76
0,17
6,13
0,27
114,53
2.1
Đất
an ninh
CAN
23,34
1,51
11,13
4,60
6,10
2.2
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
1,19
0,08
1,11
2.3
Đất
phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
25,27
3,58
0,03
0,27
21,39
-
Đất
giao thông
DGT
11,92
3,58
0,03
8,31
-
Đất
thủy lợi
DTL
0,27
0,27
-
Đất
làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
13,08
13,08
2.4
Đất
ở tại nông thôn
ONT
42,99
0,06
4,28
0,17
38,48
2.5
Đất
ở tại đô thị
ODT
0,59
0,59
2.6
Đất
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
169,93
15,24
31,07
4,40
20,60
48,30
50,32
2.7
Đất
có mặt nước chuyên dùng
MNC
3,23
3,23
PHỤ LỤC 3
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN HÀM
TÂN
(Kèm theo Quyết định số 544/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của UBND tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
(ha)
Thị trấn Tân Minh
Thị trấn Tân Nghĩa
Xã Sông Phan
Xã Tân Phúc
Xã Tân Đức
Xã Tân Thắng
Xã Thắng Hải
Xã Tân Hà
Xã Tân Xuân
Xã Sơn Mỹ
(1)
(2)
(3)
(4) = (5)+…+(14)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp
NNP/PNN
1.614,26
45,60
51,26
40,50
85,99
587,82
33,49
128,02
93,47
34,51
513,59
Trong đó:
1.1
Đất
trồng lúa
LUA/PNN
37,26
0,02
0,32
1,13
0,29
7,49
2,71
0,73
0,19
1,61
22,77
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC/PNN
22,74
0,17
22,57
1.2
Đất
trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
350,72
8,52
13,03
4,24
14,32
233,34
4,35
12,15
13,12
1,54
46,11
1.3
Đất
trồng cây lâu năm
CLN/PNN
1.185,62
37,06
37,89
35,10
71,39
346,99
22,35
112,74
80,14
31,36
410,59
1.4
Đất
rừng sản xuất
RSX/PNN
7,62
4,00
3,62
1.5
Đất
nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
33,02
0,02
0,03
0,07
2,40
30,50
1.6
Đất
nông nghiệp khác
NKH/PNN
0,02
0,02
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
111,94
1,06
4,00
5,36
62,66
5,34
3,24
1,27
6,12
10,79
12,10
Trong đó:
2.1
Đất
trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
17,48
1,65
2,23
1,63
3,04
1,27
7,27
0,39
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
3,66
0,32
3,34
- PKO là đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở.
PHỤ LỤC 4
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024 HUYỆN
HÀM TÂN
(Kèm theo Quyết định số 544/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của UBND tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
(ha)
Thị trấn Tân Minh
Thị trấn Tân Nghĩa
Xã Sông Phan
Xã Tân Phúc
Xã Tân Đức
Xã Tân Thắng
Xã Thắng Hải
Xã Tân Hà
Xã Tân Xuân
Xã Sơn Mỹ
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+…+(14)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
80,83
1,67
79,16
Trong đó:
2.1
Đất
khu công nghiệp
SKK
76,55
76,55
2.2
Đất
thương mại, dịch vụ
TMD
1,88
1,67
0,21
2.3
Đất
phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
2,40
2,40
Trong đó:
-
Đất
giao thông
DGT
2,40
2,40
Quyết định 544/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 544/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất ngày 18/03/2024 của huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
443
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng