Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 524/QĐ-UBND về phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Quảng Nam cho cấp huyện

Số hiệu: 524/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam Người ký: Huỳnh Khánh Toàn
Ngày ban hành: 28/02/2020 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 524/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 28 tháng 02 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÂN BỔ CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) CỦA TỈNH QUẢNG NAM CHO CẤP HUYỆN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/06/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch; kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 83/NQ-CP ngày 07/10/2019 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Quảng Nam;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 122/TTr- STNMT ngày 24/02/2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Quảng Nam cho các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh, như sau:

(Chi tiết các huyện, thị xã, thành phố theo các Phụ lục 01, 02 và các phụ lục 01 a, b đến 18 a,b đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm:

- Chủ trì kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất ở các địa phương theo chỉ tiêu phân bổ;

- Tổ chức thẩm định, tham mưu UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất hằng năm của các huyện, thị xã, thành phố theo đúng quy định;

- Hằng năm, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh để báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

2. Sở Nông nghiệp và PTNT chịu trách nhiệm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường theo dõi, giám sát chặt chẽ, thực hiện theo đúng quy định việc chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp, đặc biệt là đất chuyên trồng lúa nước, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, rừng sản xuất và đất có rừng tự nhiên ở các địa phương. Việc chuyển mục đích sử dụng đất rừng và đất có rừng tự nhiên sang mục đích khác phải đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật về lâm nghiệp, Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 08/8/2017 của Chính phủ và Chỉ thị số 13/CT-TW ngày 12/01/2017 của Ban Bí thư Trung ương Đảng.

3. Các Sở, Ban, ngành liên quan chịu trách nhiệm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai thực hiện các dự án có sử dụng đất của ngành, lĩnh vực quản lý; theo dõi, giám sát việc thực hiện các chỉ tiêu phân bổ cho các địa phương phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và nhu cầu sử dụng đất của ngành.

4. UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm:

- Căn cứ vào chỉ tiêu được phân bổ, hoàn thiện hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất hằng năm của địa phương trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo đúng quy định;

- Tổ chức triển khai thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt; việc chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất, giao đất phải đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt và chỉ tiêu phân bổ tại quyết định này; phải thống nhất, chặt chẽ, đáp ứng quỹ đất cho mục đích quốc phòng, an ninh, phục vụ lợi ích quốc gia, công cộng, an ninh lương thực và bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh;

- Việc chuyển mục đích sử dụng đất rừng sang mục đích khác phải đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật về lâm nghiệp và chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh trong việc rà soát, kiểm tra hiện trạng sử dụng đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất khi chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện các công trình, dự án để báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định sau khi có ý kiến thống nhất của Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và PTNT; chỉ đạo, kiểm tra, đảm bảo sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, tuân thủ đúng các quy định của pháp luật;

- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;

- Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, đô thị để tăng nguồn thu cho ngân sách; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, khắc phục tình trạng bỏ hoang đất đã giao và đã cho thuê. Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô thị, khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp nhằm sử dụng tiết kiệm, hiệu quả quỹ đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong cơ cấu sử dụng đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các yêu cầu về bảo vệ môi trường;

- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết không giải quyết giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định của pháp luật đất đai;

- Định kỳ hằng năm, UBND các huyện, thị xã, thành phố gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cho Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1963/QĐ-UBND ngày 25/06/2013 của UBND tỉnh về phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011- 2015)./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ TN &MT (B/c);
- TTTU, HĐND tỉnh (B/c);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Tổng cục QLĐĐ;
- CPVP;
- Lưu VT, TH, KTTH, KTN.
F:\Dropbox\Năm 2020\Quyết định\Đất đai\02 27 phan bo KHSD dat cho cap huyen.doc

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Khánh Toàn

 

PHỤ LỤC 01

PHÂN BỔ CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CHO CẤP HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số: 524/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích cấp quốc gia phân bổ

Diện tích cấp tỉnh xác định, xác định bổ sung

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tam Kỳ

Hội An

Tây Giang

Đông Giang

Đại Lộc

Quế Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(7)+...+(24)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

879,563.00

60,890.00

940,453.00

4,615.90

2,426.56

88,969.47

79,210.26

47,311.35

20,732.42

 

Trong đó:

 

 

0.00

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

53,097.00

5,619.00

58,716.00

1,388.14

446.80

2,694.30

1,732.15

5,261.11

3,977.75

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

39,500.00

4,205.00

43,705.00

1,085.63

446.80

507.08

279.85

5,098.09

3,238.91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

41,409.00

41,409.00

774.29

326.96

2,750.45

1,589.64

2,844.25

2,673.51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

106,174.00

106,174.00

1,679.86

181.55

5,735.99

6,661.98

4,308.39

4,229.10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

357,682.00

-41,870.00

315,812.00

439.40

180.87

41,519.07

37,606.20

17,053.73

3,674.94

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

133,607.00

6,289.00

139,896.00

0.00

1,158.11

14,358.40

12,089.20

0.00

0.00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

258,442.00

15,606.00

274,048.00

131.61

0.00

21,778.06

19,467.40

17,676.31

6,068.00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,500.00

0.00

2,500.00

161.62

83.34

26.31

29.97

42.23

6.31

1.8

Đất làm muối

LMU

 

40.00

40.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

1.9

Đất nông nghiệp còn lại

NHK

 

1,858.00

1,858.00

40.98

48.93

106.89

33.72

125.33

102.81

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

103,762.00

3,153.00

106,915.00

4,763.58

3,704.49

1,959.23

2,912.20

10,526.75

4,920.40

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất quốc phòng

CQP

5,390.00

0.00

5,390.00

96.74

270.83

58.57

74.07

140.05

359.61

2.3

Đất an ninh

CAN

2,299.00

0.00

2,299.00

20.75

2.02

0.89

5.41

1,641.83

11.52

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

4,422.00

0.00

4,422.00

499.31

-

-

-

209.00

211.56

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

0.00

0.00

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

2,135.00

2,135.00

97.55

36.90

14.75

12.20

614.07

196.27

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

2,100.00

2,100.00

68.82

373.27

23.72

14.63

32.94

6.13

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

1,323.00

1,323.00

69.81

20.06

28.14

5.95

55.01

36.25

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

2,055.00

2,055.00

0.73

-

2.62

51.73

457.03

127.07

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

37,639.00

0.00

37,639.00

1,760.65

765.13

1,007.72

1,911.59

1,567.49

1,699.69

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

504.00

-371.00

133.00

35.52

5.47

8.02

3.41

5.72

13.17

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

140.00

0.00

140.00

24.72

3.89

2.78

2.66

12.19

6.45

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

947.00

171.00

1,118.00

94.22

60.90

25.73

25.11

55.39

53.34

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

920.00

143.00

1,063.00

85.28

25.74

24.64

31.89

56.60

49.20

2.10

Đất có di tích, danh thắng

DDT

743.00

0.00

743.00

9.22

8.79

10.45

1.18

472.06

16.20

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

16,566.00

16,566.00

67.07

328.15

190.83

247.42

2,130.88

860.92

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

4,523.00

1,210.00

5,733.00

921.00

679.16

27.60

58.44

259.24

153.20

2.13

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

150.00

57.00

207.00

28.56

9.82

5.43

3.88

3.17

18.84

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

328.00

328.00

57.45

12.25

21.52

12.49

18.75

14.45

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

204.00

204.00

44.43

5.53

8.12

14.80

7.52

3.86

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

118.00

118.00

11.98

15.13

0.20

0.53

13.81

3.86

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

5,651.00

5,651.00

310.88

80.73

73.24

25.86

468.48

519.05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

74,137.00

-64,030.96

10,106.04

17.10

223.86

439.62

62.70

67.55

93.22

4

Đất khu kinh tế*

KKT

58,100.00

0.00

58,100.00

5,767.64

 

 

 

 

 

5

Đất đô thị*

KDT

35,726.00

52,888.97

88,614.97

8,472.00

3,906.79

6,450.62

3,130.85

1,230.44

1,916.54

II

KHU CHỨC NĂNG*

 

 

0.00

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

 

206,299.00

206,299.00

3,842.29

955.31

11,180.74

9,983.77

12,413.75

10,880.36

2

Khu lâm nghiệp

KLN

 

729,756.00

729,756.00

571.01

1,338.98

77,655.53

69,162.80

34,730.04

9,742.94

3

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

277,171.35

277,171.35

-

1,490.00

116,967.90

12,466.18

-

-

4

Khu phát triển công nghiệp

KPC

 

6,918.00

6,918.00

596.86

36.90

14.75

12.20

823.07

407.83

5

Khu đô thị

DTC

 

88,614.97

88,614.97

8,472.00

3,906.79

6,450.62

3,130.85

1,230.44

1,916.54

6

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

 

9,260.00

9,260.00

400.00

1,000.00

50.00

20.00

350.00

250.00

7

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

59,250.00

59,250.00

315.69

3,799.30

317.15

562.18

2,927.06

4,060.36

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

PHỤ LỤC 01 (TIẾP THEO)

PHÂN BỔ CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 524 /QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Duy Xuyên

Điện Bàn

Nam Giang

Hiệp Đức

Phước Sơn

Thăng Bình

Bắc Trà My

Tiên Phước

Nam Trà My

Phú Ninh

Nông Sơn

Núi Thành

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21,899.19

10,823.47

175,783.45

46,784.92

109,828.94

27,792.93

80,356.20

41,448.20

79,079.08

19,333.60

44,164.92

39,892.14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,651.41

6,005.21

3,077.09

1,706.99

1,480.63

10,089.65

1,996.42

2,505.20

1,448.43

4,634.00

1,304.70

4,316.02

4,336.79

6,005.21

578.89

1,284.89

479.41

8,569.04

1,100.87

1,716.52

0.00

4,216.85

747.18

4,012.99

2,229.57

3,789.50

2,836.95

2,167.10

849.28

5,264.29

2,075.20

1,977.47

4,649.33

2,006.87

920.04

1,684.30

2,477.89

798.01

15,469.94

7,641.18

9,566.38

5,320.84

11,537.18

7,660.48

10,190.13

3,807.47

2,472.70

6,434.93

8,530.60

142.30

62,112.57

9,420.96

45,129.90

3,662.13

24,398.50

6,958.20

29,525.40

2,539.90

9,269.83

13,647.50

1,092.10

0.00

57,867.20

0.00

19,097.30

0.00

0.00

0.00

15,144.24

0.00

18,974.45

115.00

2,654.59

2.30

34,263.89

25,809.30

33,571.70

2,931.00

40,284.00

22,065.19

18,113.78

6,210.80

11,169.90

11,850.17

21.58

53.66

13.61

5.89

14.76

382.20

28.10

20.64

0.77

39.54

7.24

1,562.23

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

40.00

241.45

32.49

142.20

33.50

118.99

142.82

36.80

261.02

7.00

95.02

46.06

241.99

8,780.17

10,151.21

4,925.63

2,862.02

3,860.73

12,727.25

4,319.70

3,979.27

2,067.32

6,013.77

2,841.38

15,599.90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

304.07

89.51

94.32

10.34

43.02

549.13

50.86

423.17

81.28

58.41

184.81

2,501.21

1.75

4.29

1.92

1.79

3.05

50.06

5.34

536.35

2.12

3.17

3.22

3.52

-

390.00

23.00

-

-

877.11

-

-

-

107.00

-

2,105.02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

153.58

250.16

57.20

64.98

21.20

250.34

11.40

79.70

5.00

166.21

15.00

88.49

289.90

284.15

30.99

17.80

17.94

523.03

6.91

10.67

0.60

46.94

7.67

343.89

103.53

101.71

148.86

49.67

10.40

148.23

9.17

62.24

4.14

33.19

11.44

425.20

5.00

-

70.00

58.38

368.00

146.97

42.35

56.58

-

395.20

207.65

65.69

2,548.70

2,455.86

2,872.79

1,439.08

2,342.87

3,169.51

2,862.77

1,414.04

1,468.67

4,003.99

1,094.48

3,253.97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.09

10.33

0.97

5.91

2.02

1.75

8.29

4.30

1.39

6.02

3.39

12.23

5.73

11.89

4.42

4.84

4.26

13.01

4.04

5.09

2.83

4.76

2.19

24.25

69.72

276.42

34.96

36.33

25.64

104.96

39.67

45.31

32.18

42.90

13.26

81.96

198.26

128.35

29.81

40.41

33.90

88.15

44.85

40.75

23.51

42.95

24.16

94.55

65.96

14.32

6.33

20.53

-

10.41

80.47

9.56

1.20

5.68

0.50

10.14

2,444.11

2,105.36

226.78

471.77

330.28

3,200.79

368.20

530.68

197.24

621.61

207.73

2,036.18

334.22

2,237.75

71.29

67.20

98.41

236.11

45.27

88.58

35.56

47.54

141.00

231.43

3.99

8.34

13.56

5.50

5.94

14.41

8.59

6.00

7.71

4.35

3.58

54.83

17.51

15.07

14.69

12.72

9.22

20.46

15.72

12.43

10.52

20.18

10.32

32.25

0.46

0.60

15.80

4.26

13.68

23.84

8.81

5.32

1.48

5.17

2.33

37.99

14.02

9.95

0.25

1.53

-

13.95

1.40

5.06

0.30

6.50

1.58

17.95

556.56

625.95

40.17

100.97

35.31

1,912.04

74.74

55.47

18.33

149.38

107.49

496.35

195.68

657.71

3,950.46

40.59

1,644.36

704.37

23.48

27.42

1,491.88

217.31

157.34

91.39

 

 

31,060.00

 

 

7,935.00

 

 

 

 

 

13,337.36

1,450.24

7,863.75

20,994.60

521.70

3,004.60

1,314.05

2,065.45

828.49

9,982.79

750.64

4,646.42

10,085.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9,358.87

10,592.72

21,383.98

11,515.27

11,896.29

20,674.78

15,608.80

12,143.15

16,287.89

10,448.34

4,697.44

12,435.25

12,277.29

144.60

154,243.66

35,230.26

97,798.90

6,593.13

64,682.50

29,023.39

62,783.42

8,750.70

39,414.18

25,612.67

-

-

91,360.27

-

19,908.00

-

-

-

17,190.00

-

17,789.00

-

153.58

640.16

80.20

64.98

21.20

1,127.45

11.40

79.70

5.00

273.21

15.00

2,554.51

1,450.24

7,863.75

20,994.60

521.70

3,004.60

1,314.05

2,065.45

828.49

9,982.79

750.64

4,646.42

10,085.00

700.00

1,800.00

60.00

60.00

60.00

1,500.00

60.00

60.00

60.00

890.00

50.00

1,890.00

3,567.04

14,194.42

989.75

2,148.54

445.50

6,143.12

3,690.60

8,324.27

477.43

2,670.15

927.82

3,689.62

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

PHỤ LỤC SỐ 1a

PHÂN BỐ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CHO THÀNH PHỐ TAM KỲ
(Kèm theo Quyết định số: 524/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

9,396.58

1

Đất nông nghiệp

NNP

4,615.90

 

Trong đó:

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,388.14

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,085.63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

774.29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,679.86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

439.40

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

131.61

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

161.62

1.8

Đất làm muối

LMU

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,763.58

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

96.74

2.2

Đất an ninh

CAN

20.75

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

499.31

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

97.55

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

68.82

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69.81

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0.73

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,760.65

 

Trong đó:

 

 

2.8.1

Đất cơ sở văn hóa

DVH

35.52

2.8.2

Đất cơ sở y tế

DYT

24.72

2.8.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

94.22

2.8.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

85.28

2.9

Đất có di tích, danh thắng

DDT

9.22

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28.56

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

67.07

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

921.00

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

57.45

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

44.43

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11.98

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

310.88

3

Đất chưa sử dụng

CSD

17.10

4

Đất khu kinh tế*

KKT

5,767.64

5

Đất đô thị*

KDT

8,472.00

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

PHỤ LỤC SỐ 1b

PHÂN BỐ CHỈ TIÊU CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016-2020) CỦA TỈNH QUẢNG NAM CHO THÀNH PHỐ TAM KỲ
(Kèm theo Quyết định số: 524/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

 

981.65

 

Trong đó:

NNP/PNN

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

319.69

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUA/PNN

271.07

1.2

Đất rừng phòng hộ

CLN/PNN

93.45

1.3

Đất rừng đặc dụng

RPH/PNN

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RDD/PNN

19.65

 

PHỤ LỤC 02 (TIẾP THEO)

PHÂN BỔ CHỈ TIÊU CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016-2020) CỦA TỈNH QUẢNG NAM CHO CẤP HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số: 524/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hiệp Đức

Phước Sơn

Thăng Bình

Bắc Trà My

Tiên Phước

Nam Trà My

Phú Ninh

Nông Sơn

Núi Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(22)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

11,160.79

227.82

255.53

1,831.08

164.80

598.97

400.78

399.23

181.63

1,564.63

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,771.82

21.09

12.22

180.76

15.38

27.26

30.35

68.44

16.43

349.15

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,477.61

19.09

8.04

131.85

10.33

25.16

-

62.84

5.03

328.42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,420.05

62.56

33.21

541.81

28.46

84.70

68.83

74.01

33.05

266.04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,064.77

44.69

50.45

401.41

62.63

111.68

76.00

104.94

33.29

177.72

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

437.01

-

26.60

216.99

-

-

20.00

-

5.00

6.40

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

37.01

-

-

-

-

-

18.90

-

10.00

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,160.48

97.40

133.05

338.05

58.06

372.90

186.69

142.99

82.86

256.65

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,258.92

2.00

-

152.06

0.27

0.20

0.01

8.85

1.00

500.97

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

7.70

-

-

-

-

-

-

-

-

7.70

1.9

Đất nông nghiệp còn lại

 

3.03

0.08

-

-

-

2.23

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

14,162.61

13.00

2,254.98

1,025.82

1,341.70

260.70

4,633.40

43.80

234.82

793.73

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

224.28

-

5.28

-

-

-

19.00

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

74.50

-

74.50

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

5.96

-

0.50

-

-

0.16

-

5.00

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

34.97

-

0.66

6.00

-

0.89

-

15.00

-

1.72

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

7,970.02

-

1,290.60

97.70

1,341.70

8.90

2,978.10

-

67.66

89.40

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2,475.72

-

20.30

-

-

-

1,636.30

-

3.42

-

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3,377.16

13.00

863.14

922.12

-

250.75

-

23.80

163.74

702.61

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

471.02

1.44

1.67

102.27

4.26

-

2.35

2.53

-

47.33

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 

PHỤ LỤC SỐ 2a

PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CHO THÀNH PHỐ HỘI AN
(Kèm theo Quyết định số: 524/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

6,354.91

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,426.56

 

Trong đó:

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

446.80

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

446.80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

326.96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

181.55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

180.87

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,158.11

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

83.34

1.8

Đất làm muối

LMU

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,704.49

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

270.83

2.2

Đất an ninh

CAN

2.02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

36.90

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

373.27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20.06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

765.13

 

Trong đó:

 

 

2.8.1

Đất cơ sở văn hóa

DVH

5.47

2.8.2

Đất cơ sở y tế

DYT

3.89

2.8.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

60.90

2.8.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

25.74

2.9

Đất có di tích, danh thắng

DDT

8.79

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9.82

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

328.15

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

679.16

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12.25

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5.53

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15.13

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

80.73

3

Đất chưa sử dụng

CSD

223.86

4

Đất khu kinh tế*

KKT

 

5

Đất đô thị*

KDT

3,906.79

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

PHỤ LỤC SỐ 2b

PHÂN BỐ CHỈ TIÊU CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016-2020) CỦA TỈNH QUẢNG NAM CHO THÀNH PHỐ HỘI AN
(Kèm theo Quyết định số: 524/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

 

367.63

 

Trong đó:

NNP/PNN

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

56.15

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUA/PNN

56.15

1.2

Đất rừng phòng hộ

CLN/PNN

0.08

1.3

Đất rừng đặc dụng

RPH/PNN

0.15

1.4

Đất rừng sản xuất

RDD/PNN

4.12

 

PHỤ LỤC SỐ 3a

PHẨN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CHO HUYỆN TÂY GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 524/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

91,368.32

1

Đất nông nghiệp

NNP

88,969.47

 

Trong đó:

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,694.30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

507.08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,750.45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,735.99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

41,519.07

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

14,358.40

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21,778.06

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

26.31

1.8

Đất làm muối

LMU

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,959.23

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

58.57

2.2

Đất an ninh

CAN

0.89

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

14.75

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23.72

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

28.14

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.62

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,007.72

 

Trong đó:

 

 

2.8.1

Đất cơ sở văn hóa

DVH

8.02

2.8.2

Đất cơ sở y tế

DYT

2.78

2.8.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

25.73

2.8.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

24.64

2.9

Đất có di tích, danh thắng

DDT

10.45

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5.43

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

190.83

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

27.60

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21.52

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8.12

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0.20

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

73.24

3

Đất chưa sử dụng

CSD

439.62

4

Đất khu kinh tế*

KKT

 

5

Đất đô thị*

KDT

6,450.62

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

PHỤ LỤC SỐ 3b

PHÂN BỔ CHỈ TIÊU CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016-2020) CỦA TỈNH QUẢNG NAM CHO HUYỆN TÂY GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 524/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

 

245.58

 

Trong đó:

NNP/PNN

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14.65

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUA/PNN

3.47

1.2

Đất rừng phòng hộ

CLN/PNN

53.49

1.3

Đất rừng đặc dụng

RPH/PNN

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RDD/PNN

138.93

 

PHỤ LỤC SỐ 4a

PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CHO HUYỆN ĐÔNG GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 524/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

82,185.16

1

Đất nông nghiệp

NNP

79,210.26

 

Trong đó:

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,732.15

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

279.85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,589.64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,661.98

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

37,606.20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

12,089.20

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

19,467.40

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29.97

1.8

Đất làm muối

LMU

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,912.20

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

74.07

2.2

Đất an ninh

CAN

5.41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

12.20

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14.63

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5.95

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

51.73

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,911.59

 

Trong đó:

 

 

2.8.1

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3.41

2.8.2

Đất cơ sở y tế

DYT

2.66

2.8.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

25.11

2.8.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

31.89

2.9

Đất có di tích, danh thắng

DDT

1.18

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3.88

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

247.42

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

58.44

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12.49

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

14.80

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0.53

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

25.86

3

Đất chưa sử dụng

CSD

62.70

4

Đất khu kinh tế*

KKT

 

5

Đất đô thị*

KDT

3,130.85

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

PHỤ LỤC SỐ 4b

PHÂN BỔ CHỈ TIÊU CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016-2020) CỦA TỈNH QUẢNG NAM CHO HUYỆN ĐÔNG GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 524/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

 

196.12

 

Trong đó:

NNP/PNN

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

22.63

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUA/PNN

3.69

1.2

Đất rừng phòng hộ

CLN/PNN

 

1.3

Đất rừng đặc dụng

RPH/PNN

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RDD/PNN

87.92

 

PHỤ LỤC SỐ 5a

PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CHO HUYỆN ĐẠI LỘC
(Kèm theo Quyết định số: 524/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

57,905.65

1

Đất nông nghiệp

NNP

47,311.35

 

Trong đó:

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,261.11

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,098.09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,844.25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,308.39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17,053.73

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

17,676.31

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

42.23

1.8

Đất làm muối

LMU

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,526.75

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

140.05

2.2

Đất an ninh

CAN

1,641.83

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

209.00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

614.07

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

32.94

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

55.01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

457.03

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,567.49

 

Trong đó:

 

 

2.8.1

Đất cơ sở văn hóa

DVH

5.72

2.8.2

Đất cơ sở y tế

DYT

12.19

2.8.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

55.39

2.8.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

56.60

2.9

Đất có di tích, danh thắng

DDT

472.06

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3.17

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,130.88

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

259.24

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18.75

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7.52

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13.81

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

468.48

3

Đất chưa sử dụng

CSD

67.55

4

Đất khu kinh tế*

KKT

 

5

Đất đô thị*

KDT

1,230.44

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

PHỤ LỤC SỐ 5b

PHÂN BỔ CHỈ TIÊU CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016-2020) CỦA TỈNH QUẢNG NAM CHO HUYỆN ĐẠI LỘC
(Kèm theo Quyết định số: 524 /QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

 

739.16

 

Trong đó:

NNP/PNN

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

84.07

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUA/PNN

61.98

1.2

Đất rừng phòng hộ

CLN/PNN

 

1.3

Đất rừng đặc dụng

RPH/PNN

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RDD/PNN

399.68

 

PHỤ LỤC SỐ 6a

PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CHO HUYỆN QUẾ SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 524/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

25,746.04

1

Đất nông nghiệp

NNP

20,732.42

 

Trong đó:

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,977.75

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,238.91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,673.51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,229.10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,674.94

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6,068.00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6.31

1.8

Đất làm muối

LMU

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,920.40

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

359.61

2.2

Đất an ninh

CAN

11.52

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

211.56

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

196.27

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6.13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

36.25

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

127.07

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,699.69

 

Trong đó:

 

 

2.8.1

Đất cơ sở văn hóa

DVH

13.17

2.8.2

Đất cơ sở y tế

DYT

6.45

2.8.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

53.34

2.8.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

49.20

2.9

Đất có di tích, danh thắng

DDT

16.20

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

18.84

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

860.92

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

153.20

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14.45

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3.86

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3.86

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

519.05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

93.22

4

Đất khu kinh tế*

KKT

 

5

Đất đô thị*

KDT

1,916.54

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

PHỤ LỤC SỐ 6b

PHÂN BỔ CHỈ TIÊU CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016-2020) CỦA TỈNH QUẢNG NAM CHO HUYỆN QUẾ SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 524/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

 

629.93

 

Trong đó:

NNP/PNN

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

78.08

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUA/PNN

59.06

1.2

Đất rừng phòng hộ

CLN/PNN

 

1.3

Đất rừng đặc dụng

RPH/PNN

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RDD/PNN

312.72

 

PHỤ LỤC SỐ 7a

PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CHO HUYỆN DUY XUYÊN
(Kèm theo Quyết định số: 524/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

30,875.04

1

Đất nông nghiệp

NNP

21,899.19

 

Trong đó:

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,651.41

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,336.79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,229.57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,477.89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8,530.60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,092.10

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,654.59

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

21.58

1.8

Đất làm muối

LMU

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,780.17

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

304.07

2.2

Đất an ninh

CAN

1.75

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

153.58

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

289.90

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

103.53

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5.00

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,548.70

 

Trong đó:

 

 

2.8.1

Đất cơ sở văn hóa

DVH

5.09

2.8.2

Đất cơ sở y tế

DYT

5.73

2.8.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

69.72

2.8.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

198.26

2.9

Đất có di tích, danh thắng

DDT

65.96

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3.99

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,444.11

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

334.22

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17.51

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.46

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14.02

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

556.56

3

Đất chưa sử dụng

CSD

195.68

4

Đất khu kinh tế*

KKT

 

5

Đất đô thị*

KDT

1,450.24

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

PHỤ LỤC SỐ 7b

PHÂN BỔ CHỈ TIÊU CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016-2020) CỦA TỈNH QUẢNG NAM CHO HUYỆN DUY XUYÊN
(Kèm theo Quyết định số: 524/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

 

825.59

 

Trong đó:

NNP/PNN

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

158.23

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUA/PNN

122.14

1.2

Đất rừng phòng hộ

CLN/PNN

 

1.3

Đất rừng đặc dụng

RPH/PNN

5.10

1.4

Đất rừng sản xuất

RDD/PNN

166.80

 

PHỤ LỤC SỐ 8a

PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CHO THỊ XÃ ĐIỆN BÀN
(Kèm theo Quyết định số: 524/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

21,632.39

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,823.47

 

Trong đó:

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6,005.21

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6,005.21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,789.50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

798.01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

142.30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

53.66

1.8

Đất làm muối

LMU

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,151.21

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

89.51

2.2

Đất an ninh

CAN

4.29

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

390.00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

250.16

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

284.15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

101.71

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,455.86

 

Trong đó:

 

 

2.8.1

Đất cơ sở văn hóa

DVH

10.33

2.8.2

Đất cơ sở y tế

DYT

11.89

2.8.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

276.42

2.8.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

128.35

2.9

Đất có di tích, danh thắng

DDT

14.32

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8.34

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,105.36

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

2,237.75

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15.07

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.60

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9.95

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

625.95

3

Đất chưa sử dụng

CSD

657.71

4

Đất khu kinh tế*

KKT

 

5

Đất đô thị*

KDT

7,863.75

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

PHỤ LỤC SỐ 8b

PHÂN BỔ CHỈ TIÊU CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016-2020) CỦA TỈNH QUẢNG NAM CHO THỊ XÃ ĐIỆN BÀN
(Kèm theo Quyết định số: 524/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

 

1,035.39

 

Trong đó:

NNP/PNN

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

302.22

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUA/PNN

302.22

1.2

Đất rừng phòng hộ

CLN/PNN

 

1.3

Đất rừng đặc dụng

RPH/PNN

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RDD/PNN

19.40

 

PHỤ LỤC SỐ 9a

PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CHO HUYỆN NAM GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 524/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

184,659.54

1

Đất nông nghiệp

NNP

175,783.45

 

Trong đó:

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,077.09

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

578.89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,836.95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,469.94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

62,112.57

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

57,867.20

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

34,263.89

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13.61

1.8

Đất làm muối

LMU

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,925.63

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

94.32

2.2

Đất an ninh

CAN

1.92

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

23.00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

57.20

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

30.99

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

148.86

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

70.00

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,872.79

 

Trong đó:

 

 

2.8.1

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0.97

2.8.2

Đất cơ sở y tế

DYT

4.42

2.8.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

34.96

2.8.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

29.81

2.9

Đất có di tích, danh thắng

DDT

6.33

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13.56

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

226.78

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

71.29

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14.69

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

15.80

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0.25

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

40.17

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,950.46

4

Đất khu kinh tế*

KKT

31,060.00

5

Đất đô thị*

KDT

20,994.60

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

PHỤ LỤC SỐ 9b

PHÂN BỔ CHỈ TIÊU CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016-2020) CỦA TỈNH QUẢNG NAM CHO HUYỆN NAM GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 524/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

 

515.27

 

Trong đó:

NNP/PNN

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

15.02

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUA/PNN

7.07

1.2

Đất rừng phòng hộ

CLN/PNN

15.00

1.3

Đất rừng đặc dụng

RPH/PNN

2.86

1.4

Đất rừng sản xuất

RDD/PNN

342.61

 

PHỤ LỤC SỐ 10a

PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CHO HUYỆN HIỆP ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số: 524/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

49,687.53

1

Đất nông nghiệp

NNP

46,784.92

 

Trong đó:

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,706.99

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,284.89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,167.10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,641.18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9,420.96

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

25,809.30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5.89

1.8

Đất làm muối

LMU

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,862.02

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10.34

2.2

Đất an ninh

CAN

1.79

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

64.98

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17.80

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49.67

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS