Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 506/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu: 506/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh Người ký: Đặng Ngọc Sơn
Ngày ban hành: 18/02/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 506/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 18 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN THẠCH HÀ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2018 của Chính phủ về việc thông qua phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tnh Hà Tĩnh;

Căn cứ Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà tại Tờ trình số 87/TTr-UBND ngày 10/01/2019 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 279/TTr-TMMT ngày 28/01/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thạch Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng điện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

35.391,49

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.306,91

65,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.414,62

26,60

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.487,08

23,98

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

921,50

2,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.597,00

4,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.670,11

10,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.930,40

8,28

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4.268,90

12,06

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.091,32

3,08

1.7

Đất làm muối

LMU

83,03

0,23

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

251,52

0,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.005,65

28,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

217,70

0,62

2.2

Đất an ninh

CAN

72,32

0,20

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,85

0,04

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

150,03

0,42

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

130,27

0,37

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

457,84

1,29

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.214,70

11,91

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,29

0,05

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,68

0,02

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.780,83

5,03

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

78,79

0,22

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,41

0,08

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,05

0,01

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,08

0,06

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

547,06

1,55

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

93,75

0,26

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

37,29

0,11

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,85

0,02

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

69,93

0,20

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.475,91

4,17

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

581,23

1,64

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.078,93

5,87

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

430,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

140,18

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

134,20

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

5,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

30,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

113,63

1.5

Đất rng sản xuất

RSX

101,30

1.6

Đất nuôi trng thủy sản

NTS

8,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

70,69

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,70

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,51

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,46

2.4.

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,10

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4,83

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

53,79

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

334,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

113,78

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

107,80

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

5,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

31,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

110,63

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

46,46

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

67,69

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

4,20

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

5,15

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,50

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

3,00

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

54,84

2.6

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,89

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

85,81

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,00

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

14,75

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

61,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,43

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,05

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,31

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,67

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,97

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,34

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,69

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:

1. UBND huyện Thạch Hà có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng Đoàn ĐB QH-HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Thạch Hà và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TTr. Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBMTTQ tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Phó VP Bùi Khắc Bằng;
- Trung tâm TT-CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

 

BIỂU 01. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2019 CỦA HUYỆN THẠCH HÀ

(Kèm theo Quyết định số 506/QĐ-UBND ngày 18/02/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn

Bắc Sơn

Nam Hương

Ngọc Sơn

Phù Việt

Thạch Bàn

Thạch Đài

Thạch Điền

Thạch Đỉnh

Thạch Hải

Thạch Hội

Thạch Hương

Thạch Kênh

Thạch Khê

Thạch Lạc

Thạch Lâm

Thạc Liên

Thạch Long

Thạch Lưu

Thạch Ngọc

Thạch Sơn

Thạch Tân

Thạch Thắng

Thạch Thanh

Thạch Tiến

Thạch Trị

Thạch Văn

Thạch Vĩnh

Thạch Xuân

Tượng Sơn

Việt Xuyên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+(35)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.306,91

487,60

1.772,40

1.650,03

1.496,02

427,03

544,20

658,15

2.191,75

340,30

661,90

773,61

406,96

591,49

562,74

712,28

337,77

543,17

324,26

416,25

782,44

621,58

522,40

637,78

400,81

424,79

813,41

694,49

772,63

1.890,30

480,49

365,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9414,62

315,19

376,94

210,04

141,99

359,73

39,59

476,70

430,27

187,51

30,08

431,22

347,41

327,37

259,01

282,23

252,31

426,60

163,02

299,19

492,24

186,92

441,56

466,30

281,62

244,00

160,85

232,35

548,24

530,20

216,12

257,62

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8487,06

309,13

333,91

210,04

141,99

359,73

 

474,16

430,27

119,25

 

411,21

342,53

299,25

137,87

33,23

243,89

400,92

160,96

299,19

491,57

186,92

441,56

324,53

276,62

235,80

159,46

221,07

477,94

530,20

186,50

247,28

 

Đất trồng lúc nước còn lại

LUK

921,50

 

43,03

 

 

 

39,59

2,54

 

68,26

30,03

20,01

4,89

28,12

121,15

248,99

8,42

25,68

2,06

 

0,67

 

 

141,77

4,99

8,10

1,40

11,29

70,30

 

29,82

10,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

UNK

1597,00

26,13

52,19

32,47

99,37

5,19

19,19

24,99

20,98

71,59

154,71

84,95

2,51

30,83

169,33

83,37

14,75

16,40

34,92

4,30

43,95

76,93

6,59

14,20

22,71

26,97

135,30

175,96

15,72

47,27

62,34

20,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3670,11

115,30

91,20

116,05

648,42

51,68

42,06

110,51

189,59

18,78

92,84

146,03

49,13

63,73

20,95

62,37

57,41

67,36

93,65

79,94

184,37

171,43

54,89

115,88

82,64

84,88

176,77

188,29

188,14

148,82

79,17

77,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2930,40

2,54

409,15

369,70

209,63

 

208,61

 

797,24

27,93

187,99

12,34

 

 

28,89

20,97

 

 

 

 

 

12,59

 

 

 

 

20,20

12,12

 

610,50

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4268,90

 

815,74

903,12

317,41

 

94,02

 

721,03

22,84

178,92

80,70

 

 

62,52

162,47

 

 

 

 

32,35

43,50

 

 

 

33,56

189,39

85,24

2,77

523,32

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1091,32

24,08

10,85

12,42

75,21

6,20

57,71

31,66

10,16

11,64

17,37

13,46

7,36

169,56

18,06

100,87

9,51

23,67

32,68

3,85

10,84

130,21

15,45

37,13

13,85

6,20

116,92

0,52

6,77

8,38

103,82

4,91

1.8

Đất làm muối

LMU

83,03

 

 

 

 

 

83,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

251,52

4,36

16,34

6,23

4,00

4,23

 

14,29

24,47

 

 

4,91

0,35

 

3,97

 

3,80

9,13

 

28,96

18,69

 

3,91

4,27

 

29,18

13,97

 

11,00

21,81

18,83

4,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.005,65

342,44

388,99

426,61

416,17

234,93

570,55

363,69

379,31

430,67

413,10

265,51

194,04

306,11

343,05

343,49

156,79

300,43

236,16

232,06

344,34

383,01

396,40

219,89

211,17

229,12

224,65

257,35

350,05

526,44

302,88

206,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

217,70

2,17

 

104,50

99,66

 

0,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,00

 

 

8,05

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

72,32

1,16

 

 

 

 

 

 

2,17

 

 

.

 

 

0,80

 

 

 

 

68,19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,85

 

 

 

 

11,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

150,03

0,53

 

22,90

1,89

1,17

1,20

11,77

 

3,55

13,40

1,00

1,09

1,50

0,91

4,20

1,76

2,00

12,69

 

2,01

7,02

21,66

2,45

1,99

5,52

5,00

20,70

1,62

 

0,03

0,47

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

130,27

2,14

0,07

 

 

0,03

0,05

 

0,80

 

27,65

2,95

18,33

4,17

 

27,78

0,40

2,35

0,83

 

 

5,84

 

 

1,60

 

0,06

0,25

34,37

 

 

0,60

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

457,84

 

 

 

13,07

 

 

 

1,86

187,69

202,23

2,21

 

6,17

44,61

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4214,70

155,12

267,50

175,30

124,56

108,44

77,89

199,69

164,90

78,11

58,65

180,43

103,44

123,30

126,49

123,82

83,46

107,79

77,31

72,29

181,99

110,85

152,65

131,18

109,05

109,28

129,41

120,28

160,05

382,58

127,63

91,26

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,29

 

 

 

 

0,25

2,25

 

 

1,53

0,96

 

 

 

0,65

 

2,03

0,14

0,54

 

 

 

0,91

 

 

0,92

2,05

 

 

 

 

4,06

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,68

2,56

 

 

 

1,74

 

1,50

0,10

 

0,38

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

0,10

 

0,05

 

1,00

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1780,83

 

57,67

73,47

70,35

42,61

60,90

92,87

48,71

96,33

62,45

45,04

52,44

48,10

112,00

108,88

34,53

36,93

52,37

39,59

44,34

39,58

159,31

39,34

40,38

21,09

39,80

37,36

57,23

105,71

39,33

22,12

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

78,79

78,79

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,41

4,46

0,39

0,86

4,23

1,08

0,37

1,26

0,74

0,23

0,40

0,55

0,81

0,34

0,72

0,64

1,15

0,39

0,46

0,58

1,52

1,29

1,41

0,52

0,61

0,50

0,48

0,74

0,67

0,74

0,56

0,71

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,05

0,40

0,08

 

 

 

 

2,40

 

 

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,08

0,54

 

 

 

 

0,90

0,92

1,00

 

 

0,36

0,46

4,27

 

2,15

 

0,91

0,81

0,26

 

1,00

3,66

0,83

 

 

1,25

 

 

0,37

1,08

0,31

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

547,06

19,62

31,93

10,12

8,90

8,50

13,76

10,06

15,95

15,29

31,75

14,68

6,07

12,30

4,74

20,70

7,85

10,05

15,39

38,44

19,32

18,61

15,77

6,74

9,41

25,01

35,06

48,06

26,45

13,14

5,83

27,56

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

93,75

1,55

9,69

16,02

7,00

11,79

17,37

 

15,05

 

7,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,10

1,34

 

5,00

 

 

 

 

0,20

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

37,29

1,50

0,53

1,07

1,04

0,65

1,21

1,03

1,57

1,14

0,59

1,72

1,83

1,08

1,17

1,11

1,22

0,96

1,31

0,43

1,17

1,04

2,37

1,75

1,64

1,31

1,02

1,68

1,95

0,61

1,36

0,23

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,85

5,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

69,93

1,98

0,03

0,68

2,10

2,09

1,21

1,91

0,78

1,43

2,21

1,42

1,34

4,60

3,91

2,78

1,71

4,06

1,00

1,05

1,27

2,76

2,40

2,12

1,77

4,26

7,40

1,44

4,91

1,31

1,64

2,37

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1475,91

64,10

17,29

21,68

21,74

35,53

393,11

34,94

8,34

45,17

1,68

9,81

4,28

86,33

46,58

45,11

14,82

46,58

38,84

7,75

63,45

178,93

14,00

20,84

39,68

34,61

0,03

9,31

24,78

17,54

77,55

51,51

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

581,23

 

3,80

 

61,64

9,37

 

5,34

117,35

0,21

2,92

5,36

3,92

13,97

0,46

6,33

7,86

88,27

31,57

3,48

29,08

16,08

18,06

12,81

14,80

13,81

2,08

17,55

38,02

4,47

47,67

5,05

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.078,93

31,83

97,80

28,52

52,68

6,32

246,75

40,76

39,69

113,53

312,28

31,25

12,12

80,75

140,22

50,99

11,72

18,05

13,81

15,36

82,19

45,69

21,37

9,52

9,48

71,63

154,06

131,79

54,52

118,38

0,74

35,13

 

BIỂU 02. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN THẠCH HÀ

(Kèm theo Quyết định số 506/QĐ-UBND ngày 18/02/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn

Bắc Sơn

Nam Hương

Ngọc Sơn

Phù Việt

Thạch Bàn

Thạch Đài

Thạch Điền

Thạch Đỉnh

Thạch Hải

Thạch Hội

Thạch Hương

Thạch Kênh

Thạch Khê

Thạch Lạc

Thạch Lâm

Thạc Liên

Thạch Long

Thạch Lưu

Thạch Ngọc

Thạch Sơn

Thạch Tân

Thạch Thắng

Thạch Thanh

Thạch Tiến

Thạch Trị

Thạch Văn

Thạch Vĩnh

Thạch Xuân

Tượng Sơn

Việt Xuyên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+(35)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

1

Đất nông nghiệp

NNP

430,55

9,65

16,88

199,55

11,46

6,75

5,25

7,32

16,05

6,03

1,40

4,10

2,27

5,54

2,33

9,59

3,23

13,97

11,49

0,77

8,97

10,79

15,78

5,91

2,21

7,68

4,69

20,75

6,56

10,05

1,97

2,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

140,18

9,65

0,37

7,52

0,31

6,75

1,83

6,77

5,75

0,59

0,50

3,19

0,55

5,30

0,53

4,15

3,23

13,07

10,07

0,54

8,23

4,80

15,28

3,81

1,96

7,65

0,60

1,05

5,56

7,75

1,34

1,48

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

134,20

9,65

0,37

7,52

0,31

6,75

 

6,77

5,75

0,59

 

3,19

0,55

5,30

0,53

0,50

3,23

13,07

10,07

0,54

8,23

4,80

15,28

3,81

1,96

7,65

0,60

1,05

5,56

7,75

1,34

1,48

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

5,98

 

 

 

 

 

1,83

 

 

 

0,50

 

 

 

 

3,65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,87

 

0,17

2,82

0,09

 

0,30

0,10

0,90

3,54

0,78

0,40

 

0,15

1,80

1,94

 

0,90

1,32

 

0,26

1,15

 

0,10

0,19

0,03

0,06

15,38

1,00

2,00

0,49

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

30,67

 

 

12,85

0,06

 

0,37

0,30

8,25

0,15

 

0,10

1,12

0,09

 

3,50

 

 

0,10

0,23

0,48

1,44

 

 

 

 

0,53

0,12

 

0,30

0,10

0,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

113,63

 

 

107,93

 

 

0,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

1,00

4,20

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

101,30

 

16,34

68,43

11,00

 

0,60

 

1,15

 

0,12

0,36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,80

 

 

 

 

2,50

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,90

 

 

 

 

 

1,75

0,15

 

1,75

 

0,05

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

2,50

 

2,00

0,06

 

 

 

 

 

0,04

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

70,69

0,46

0,69

0,21

0,98

 

0,95

1,26

2,27

2,35

0.40

0,01

0,08

21,38

 

13,00

0,31

7,20

6,40

0,50

 

0,39

0,50

2,10

0,24

2,50

1,40

1,25

0,49

0,80

 

2,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,70

 

0,69

 

0,06

 

 

 

0,12

0,30

0,40

 

 

0,08

 

 

0,31

 

 

 

 

 

0,50

 

0,24

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,51

 

 

0,06

 

 

0,60

0,50

0,80

0,60

 

0,01

 

 

 

 

 

 

0,20

0,50

 

0,39

 

 

 

 

1,40

1,25

0,40

0,80

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,46

0,46

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

 

 

 

 

 

0,15

 

 

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,10

 

 

0,15

0,32

 

0,20

0,10

0,15

0,10

 

 

0,08