Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 50/2014/QĐ-UBND quy định Bảng giá đất 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Số hiệu: 50/2014/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Nam Người ký: Nguyễn Xuân Đông
Ngày ban hành: 19/12/2014 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 50/2014/QĐ-UBND

Hà Nam, ngày 19 tháng 12 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 24/2014/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khóa XVII kỳ họp thứ mười một về Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 được áp dụng trong thời hạn 05 năm và thay thế Quyết định số 85/2013/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy định giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: TC, TP, XD, TN&MT;
- Cục KTVP-B Tư pháp;
- Website Chính phủ;
- TTTU, TT HĐND, UBND tỉnh;
- Như điều 3;
- P CBTH;
- Lưu VT, TN&MT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Đông

 

QUY ĐỊNH

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam)

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Quy định này quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 và được áp dụng trong thời hạn 05 năm.

Điều 2. Phạm vi áp dụng:

Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định được sử dụng làm căn cứ để:

1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

2. Tính thuế sử dụng đất;

3. Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

4. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

5. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Điều 3. Nguyên tắc, phương pháp xác định giá các loại đất:

1. Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất.

2. Giá đất cụ thể được sử dụng làm căn cứ trong các trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 114, Khoản 2 Điều 172 và Khoản 3 Điều 189 của Luật Đất đai; giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền một lần cho cả thời gian thuê không được thấp hơn mức giá do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo Quy định này.

Chương II

NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 4. Bảng giá các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp: (Bảng giá đất số 1).

1. Các khu vực được chia theo: Khu vực đồng bằng, miền núi, khu vực thành phố Phủ Lý; trong mỗi khu vực chia theo loại đất, mục đích sử dụng đất.

2. Cách áp dụng giá đất đối với các khu vực:

a) Khu vực miền núi: Áp dụng đối với đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất trồng cây lâu năm có điều kiện sản xuất khó khăn, trên vùng đất cao, đất trên núi, đồi và xen kẽ núi đồi.

b) Khu vực đồng bằng: Áp dụng đối với các khu vực còn lại.

Điều 5. Bảng giá đất ở tại khu vực ven các trục đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ: (Bảng giá đất số 2).

1. Được chia theo các đường Quốc lộ, tỉnh lộ và theo từng huyện, từng xã.

2. Đường Quốc lộ, tỉnh lộ giá đất chia theo các vị trí và có tối đa 4 vị trí

Điều 6. Bảng giá đất ở tại thành phố Phủ Lý (Bảng giá đất số 3).

1. Khu vực các đường, phố:

a) Chia theo đường phố, đoạn đường phố và mỗi đường, đoạn đường phố có 4 vị trí và giá đất được xác định căn cứ chủ yếu vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, du lịch, khoảng cách tới khu trung tâm đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, du lịch.

b) Trường hợp một đường phố gồm nhiều đoạn đường phố có khả năng sinh lợi khác nhau, có kết cấu hạ tầng khác nhau thì từng đoạn đường phố đó được quy định giá đất cụ thể

2. Khu vực nông thôn các xã ngoại thành thành phố và khu dân cư cũ của một số phường (ngoài khu vực đã xác định theo đường, phố tại khoản 1 điều này) được xác định theo các đường, trục đường, đoạn đường và được chia tối đa làm 3 vị trí theo các đường.

Điều 7. Bảng giá đất ở tại các thị trấn: (Bảng giá đất số 4).

1. Được xác định theo khu vực và vị trí.

2. Giá đất tại mỗi khu vực theo các thị trấn được xác định theo các tuyến đường có các vị trí và mỗi khu vực có tối đa 4 vị trí theo các đường.

Điều 8. Bảng giá đất ở tại khu vực nông thôn của các huyện (không bao gồm đất có vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông Quốc lộ, Tỉnh lộ): (Bảng giá đất số 5).

1. Được xác định theo xã, khu vực và vị trí.

2. Giá đất tại mỗi khu vực theo các xã được xác định theo các tuyến đường có các vị trí và mỗi khu vực có tối đa 4 vị trí.

Điều 9. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ (Bảng giá đất số 6)

1. Bảng giá đất được phân ra các khu vực như sau:

a) Khu vực tại các Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp, Cụm tiểu thủ công nghiệp, làng nghề.

b) Khu vực đồi núi của huyện Kim Bảng và huyện Thanh Liêm (Không áp dụng với các khu đất có vị trí tiếp giáp với các đường Quốc lộ, Tỉnh lộ, đường huyện) đối với đất sản xuất vật liệu xây dựng (đất để khai thác nguyên liệu đất, đá; đất làm mặt bằng chế biến, sản xuất vật liệu xây dựng gắn liền với khu vực khai thác nguyên liệu).

c) Khu vực còn lại (Ngoài các Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp, Cụm tiu thủ công nghiệp làng ngh và không thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản này): Bng 60% giá đất ở có cùng khu vực, vị trí

2. Khu vực và vị trí của thửa đất không thuộc quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này được xác định tương tự như đất ở đã quy định tại các Điu 5, 6, 7, 8 của Quy định này.

Điều 10. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ (Bảng giá đất số 6)

1. Giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 80% giá đất ở có cùng khu vực, vị trí

2. Khu vực và vị trí được xác định tương tự như đất ở đã quy định tại các Điều 5, 6, 7 và 8 của Quy định này.

Điều 11. Cách xác định vị trí, phân loại vị trí

1. Xác định vị trí: Được chia tối đa làm 04 vị trí theo các đường và căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới mặt tiền của các trục đường giao thông và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ theo nguyên tắc vị trí số 1 có mức sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, gần trục đường giao thông chính nhất, các vị trí tiếp sau đó theo thứ tự thứ 2 trở đi có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn.

a) Vị trí 1: áp dụng đối với đất mặt tiền trục đường giao thông.

b) Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất trong ngõ liền kề với trục đường giao thông.

c) Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất trong ngõ liền kề với vị trí 2.

d) Vị trí 4: áp dụng đối với các vị trí còn lại điều kiện giao thông, sinh hoạt rất kém.

2. Đối với một thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 02 cách xác định giá để áp dụng giá đất quy định của Bảng giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất có giá cao hơn.

3. Xác định vị trí theo chiều sâu của thửa đất.

a) Đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ không thuộc quy định đim a và đim b, khoản 1, Điu 9 của quy định này và đất thương mại, dịch vụ mà thửa đất có chiều sâu so với mặt tiền tiếp giáp với trục đường trên 100m được phân loại như theo các vị trí: Diện tích để xác định vị trí 1 so với mặt tin tiếp giáp với trục đường có chiều sâu không quá 100m; phần còn lại nối tiếp vị trí 1 xác định là vị trí 2 (trên 100m đến 200m); phần còn lại nối tiếp vị trí 2 xác định là vị trí 3 (trên 200m đến 300m); phần còn lại nối tiếp vị trí 3 xác định là vị trí 4.

b) Đối với đất ở mà thửa đất có chiều sâu so với mặt tiền tiếp giáp với trục đường trên 30 m được phân loại như theo các vị trí: Diện tích để xác định vị trí 1 so với mặt tiền tiếp giáp với trục đường có chiều sâu không quá 30 m; phần còn lại nối tiếp vị trí 1 xác định là vị trí 2 (trên 30 m đến 60m); phần còn lại nối tiếp vị trí 2 xác định là vị trí 3.

c) Trường hợp thửa đất theo quy định tại các điểm a, b khoản này mà hình thể có mặt tiền nhỏ hơn thửa đất hoặc thửa đất tiếp giáp với đường có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác thì giá đất áp dụng như vị trí 1, 2, 3, 4 theo quy định tại điểm a, b khoản này theo độ rộng mặt tiền, diện tích còn lại áp dụng theo độ sâu của thửa đất theo các vị trí 2, 3, 4.

4. Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trục đường) của các xã, giữa các khu vực (trục đường) trong xã và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông trong địa bàn tỉnh:

a) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200 mét (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).

b) Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20 mét hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.

Điều 12. Tổ chức thực hiện

Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy định này.

 

BẢNG GIÁ ĐẤT SỐ 1

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT THUỘC NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam)

1. Khu vực các huyện:

Đơn vị tính: đng/m2

Stt

Loại đất

Giá đất khu vực

Đồng bằng

Miền núi

1

Đất trồng cây hàng năm;

Đất nuôi trồng thủy sản

50.000

24.000

2

Đất trng cây lâu năm

60.000

39.000

3

Đất rừng sản xuất

 

14.000

2. Đất nông nghiệp khu vực miền núi

2.1. Huyện Kim Bảng: Gm các xã, khu vực tính theo giá đất khu vực min núi

Stt

Tên xã

Phạm vi, ranh giới khu vực

1

Xã Thanh Sơn

Từ chân đê Quốc lộ 21B vào phía núi

2

Xã Thi Sơn

Từ đường Trạm trộn giáp Ngòi Đng Sơn trở vào núi

3

Xã Liên Sơn

Từ Đập thôn Đng Sơn trở vào núi

4

Xã Khả Phong

- Từ chân Đê 74 (Từ Cng 3 cửa) đến nhà Ô Nhuận thôn Khuyến Công

- Từ đường Chắn nước núi thôn Khuyến Công vào phía núi

5

Th trn Ba Sao

Phía đông đường 21A từ chân núi trở vào trong rừng

6

Xã Tượng Lĩnh

Từ đê Hoa đỏ vào núi

7

Xã Tân Sơn

Từ đê bao xóm 10 trở vào núi (ĐH03) đến Trại giam Nam Hà

2.2. Huyện Thanh Liêm: Gồm các xã, khu vực tính theo giá đất khu vực miền núi

Stt

Tên xã

Phạm vi, ranh gii khu vực

1

Th trn Kin Khê

Từ chân dãy núi đá vào trong rừng

2

Xã Thanh Thủy

Từ chân dãy núi đá vào trong rừng

3

Xã Thanh Tân

Từ chân dãy núi đá vào trong rừng

4

Xã Thanh Nghị

Từ thôn Thanh Bng, Thanh Sơn trở vào trong rừng

5

Xã Thanh Hải

Từ thôn Hải Phú, La Phù trở vào trong rừng

6

Xã Thanh Lưu

Đất đồi màu, đất rừng, đt trồng cây lâu năm trên đồi

7

Xã Liêm Sơn

Đất đồi màu, đất rừng, đt trồng cây lâu năm trên đồi

8

Xã Thanh Tâm

Đất đồi màu, đất rừng, đt trồng cây lâu năm trên đồi

9

Xã Thanh Bình

Đất đồi màu, đất rừng, đt trồng cây lâu năm trên đồi

10

Xã Thanh Hương

Đất đồi màu, đất rừng, đt trồng cây lâu năm trên đồi

11

Xã Liêm Cn

Đất đồi màu, đất rừng, đt trồng cây lâu năm trên đồi

3. Khu vực thành phố Phủ Lý

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

1

Đất trồng cây hàng năm;

Đất nuôi trồng thủy sản

58.000

2

Đất trồng cây lâu năm

70.000

 

BẢNG GIÁ ĐẤT SỐ 2

GIÁ ĐẤT Ở TẠI KHU VỰC VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ
(Ban hành kèm theo Quyết định số
50/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam)

I. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ:

1. Đường Quốc lộ 1A

Đơn vị tính: 1000đ/m2

Stt

Tên huyện, xã

Tên khu vực, ranh giới khu vực giá

Giá đất

I

Huyện Thanh Liêm

 

1

Xã Thanh Hà

Đoạn từ giáp thành phố Phủ Lý (Đường ĐT 495) đến đường ĐT494

5.250

Đoạn từ đường ĐT494 đến nhà ông Minh (PL12, thửa 12).

4.590

Đoạn từ nhà ông Minh (PL12, thửa 12) đến giáp xã Thanh Phong.

3.500

2

Xã Thanh Phong

Đoạn từ giáp xã Thanh Hà đến giáp xã Thanh Hương.

2.400

3

Xã Thanh Hương

Đoạn từ giáp xã Thanh Phong đến Cống Tâng (PL12, thửa 89).

2.400

Đoạn từ Cống Tâng (PL12, thửa 89) đến giáp xã Thanh Nguyên.

2.000

4

Xã Thanh Nguyên

Đoạn từ giáp xã Thanh Hương (phía Đông) đến hết thửa (PL3, thửa 251) và (Phía Tây) giáp xã Thanh Nghị.

2.400

Đoạn từ (Phía Đông) ngõ giáp nhà ông Ngoãn (PL3, thửa 251) đến giáp xã Thanh Hải.

2.000

5

Xã Thanh Nghị

Đoạn từ giáp xã Thanh Nguyên (Phía Tây) đến nhà bà Lan (PL31, thửa 21).

2.400

Đoạn từ nhà bà Mai (PL31, thửa 22) đến giáp xã Thanh Hải.

2.000

6

Xã Thanh Hải

Đoạn từ Cây xăng Công ty TNHH Minh Thoại (PL17, thửa 43) và nhà ông Nghênh (PL17, thửa 78) đến sông Đáy giáp tỉnh Ninh Bình.

2.400

Đoạn từ giáp xã Thanh Nghị và xã Thanh Nguyên đến Cây xăng Công ty TNHH Minh Thoại (PL17, thửa 43) và nhà ông Nghênh (PL17, thửa 78).

2.000

II

Huyện Duy Tiên

 

1

Xã Duy Minh

Khu vực tính giáp ranh: Đoạn từ giáp thị trấn Đồng Văn đến giáp hộ bà Huệ thôn Ninh Lão (PL07, thửa 224).

 

Đoạn từ hộ bà Huệ thôn Ninh Lão (PL07, thửa 224) đến giáp thành phố Hà Nội.

3.000

2

Xã Hoàng Đông

Khu vực giáp ranh với thị trấn Đồng Văn: Từ giáp thị trấn Đồng Văn đến dốc vào thôn An nhân xã Hoàng Đông

 

Khu vực t dốc vào thôn An Nhân đến hết địa phận Hoàng Đông

3.000

2. Đường Quốc lộ 21A

Đơn vị tính: 1000đ/m2

Stt

Tên huyện, xã

Tên khu vực, ranh giới khu vực giá

Giá đất

I

Huyện Bình Lục

 

1

Xã Trung Lương

Khu vực Cầu Sắt: Đoạn từ Cầu Sắt đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31).

3.000

Khu vực Cầu Họ: Đoạn từ Cầu Họ đến Cổng UBND xã

3.500

Khu vực còn lại: Đoạn từ nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31) đến Cổng UBND xã.

2.700

2

Xã Đồn Xá

Đoạn từ giáp huyện Thanh Liêm đến thị trấn Bình Mỹ

1.600

II

Huyện Kim Bảng

 

1

Xã Thanh Sơn

Đoạn từ đường vào Khu tập thể trường Cơ yếu đến ngõ nhà ông Điện (xóm 3)

2.450

Đoạn từ ngõ nhà ông Điện đến ngõ vào Cổng Trường tiu học A (Ngõ phía Bắc)

1.750

Đoạn từ Trường Tiểu học A đến giáp xã Thi Sơn

1.500

2

Xã Thi Sơn

Đoạn từ nhà ông Hòa (xóm 6) đến nhà ông An (xóm 7)

3.500

- Đoạn từ nhà ông Nhâm (xóm 6) đến nhà ông Giảng (xóm 4)

- Đoạn từ nhà ông Thắng (xóm 7) đến nhà ông Bích (xóm 10)

2.450

- Đoạn từ nhà ông Lợi (xóm 11) đến nhà ông Nghị (xóm 11)

- Đoạn từ nhà ông Kha (xóm 3) đến nhà ông Thắng (xóm 2)

1.750

- Đoạn từ nhà ông Nghị (xóm 11) đến giáp xã Thanh Sơn

- Đoạn từ nhà ông Thắng (xóm 2) đến Cổng vào Chùa Thi

1.500

Đoạn từ Nhà Văn hóa xóm 1 (Phía tây) đến giáp xã Liên Sơn

2.000

Đoạn từ Cng Chùa Thi đến Nhà Văn hóa xóm 1

1.400

3

Xã Liên Sơn

Đoạn từ Cu Đng Sơn đến Đi Sẻ (giáp xã Khả Phong)

2.000

4

Xã Khả Phong

Đoạn từ Đồi Sẻ (giáp xã Liên Sơn) đến Cây xăng Khả Phong

1.400

Đoạn t Cây xăng Khả Phong đến giáp Thị trn Ba Sao

2.000

III

Huyện Thanh Liêm

 

1

Xã Liêm Cn

Đoạn từ giáp xã Liêm Tiết đến giáp xã Liêm Phong.

3.690

2

Xã Liêm Phong

Đoạn từ giáp xã Liêm Cn đến giáp huyện Bình Lục.

2.000

3. Đường Quốc lộ 21B

Đơn vị tính: 1000đ/m2

Stt

Tên huyện, xã

Tên khu vực, ranh giới khu vực giá

Giá đất

I

Huyện Kim Bảng

 

1

Xã Ngọc Sơn

Đoạn từ giáp xã Thụy Lôi đến nhà ông Trường (Cống dưới khu TTCN)

3.500

Đoạn từ nhà ông Trường đến nhà ông Hin.

2.450

Đon từ nhà ông Hiển đến giáp thị trấn Quế.

2.000

2

Xã Thụy Lôi

Đoạn từ giáp xã Ngọc Sơn đến đường rẽ vào thôn Trung Hòa

2.450

Đoạn từ đường rẽ vào thôn Trung Hòa đến giáp xã Tân Sơn.

1.750

3

Xã Tân Sơn

Đoạn từ giáp xã Thụy Lôi đến đường rẽ đi xã Lê Hồ.

2.500

Đoạn t đường rẽ đi xã Lê Hồ đến Chùa Thụy Sơn

1.750

Đoạn từ Chùa Thy Sơn đến giáp xã Tượng Lĩnh.

1.250

4

Xã Tượng Lĩnh

Đoạn từ giáp thành phố Hà Nội đến Quốc lộ 38

2.500

Đoạn từ giáp thành phố Hà Nội đến nhà ông Ngoạn (Chợ Du)

2.500

Đoạn từ Quốc l 38 đến nhà ông Sang (thôn Quang Thừa)

1.750

Đoạn từ nhà ông Ngon đến nhà ông Hiên (chợ Du)

1.750

- Đoạn từ nhà ông Sang đến đường rẽ vào UBND xã Tượng Lĩnh

1.500

- Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Tượng Lĩnh đến giáp xã Tân Sơn

1.500

II

Huyện Thanh Liêm

1

Xã Liêm Phong

Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc: Đoạn từ giáp xã Liêm Tiết đến giáp huyện Bình Lục.

3.000

2

Xã Thanh Hà

Đường ĐT494 cũ: Đoạn từ QL1A đến giáp xã Liêm Chung

3.000

III

Huyn Bình Lục

1

Xã Đồn Xá

Đoạn từ giáp xã Liêm Phong, huyện Thanh Liêm đến giáp xã An Mỹ

1.600

2

Xã An Mỹ

Đoạn từ giáp xã Đn Xá đến giáp xã Trung Lương

1.600

3

Xã Trung Lương

Đoạn từ giáp xã An Mỹ đến giáp xã An Nội

1.800

4

Xã An Nội

Đoạn từ giáp xã Trung Lương đến giáp xã Vũ Bản

1.600

5

Xã Vũ Bản

Đoạn từ giáp xã An Nội đến giáp tỉnh Nam Định

1.600

4. Đường Quốc lộ 38

4.1. Đường Quốc lộ 38 cũ

Đơn vị tính: 1000đ/m2

Stt

Tên huyện, xã

Tên khu vực, ranh giới khu vực giá

Giá đất

I

Huyện Duy Tiên

 

1

Xã Yên Bắc

Khu vực Vưc vòng: Từ giáp thị trấn Đồng Văn đến đường huyện ĐH 05.

4.000

Khu vực còn li

3.500

2

Xã Duy Minh

Khu vực tính giáp ranh (trên trục QL38 cũ): Từ hộ ông Phương thôn Trịnh (PL8, thửa 28) đến hộ bà Chén thôn Trịnh (PL08, thửa 122).

 

 

Đoạn từ giáp hộ bà Chén (PL8, thửa 122) thôn Trịnh đến giáp xã Duy Hải.

2.300

3

Xã Duy Hải

Đoạn từ giáp xã Nhật Tựu đến hộ ông Bang giáp xã Đại Cương (PL11, thửa 5)

1.000

II

Huyện Kim Bảng

 

1

Xã Nhật Tựu

Đoạn từ giáp huyện Duy Tiên đến Quốc lộ 38 mới

3.000

Đoạn từ QL38 mới đến nhà ông Hà (giáp xã Đại Cương)

2.500

2

Xã Đại Cương

Đường từ nhà ông Hà (xóm 7) đến nhà ông Khóm (xóm 7)

1.750

Đường từ nhà ông Khóm (xóm 7) đến giáp xã Lê Hồ

1.250

3

Xã Lê Hồ

Đoạn từ lối rẽ đi UBND xã Lê Hồ đến giáp xã Đại Cương

2.000

Đoạn từ lối rẽ đi UBND xã đến giáp xã Nguyễn Úy

1.400

4

Xã Nguyễn Úy

Đoạn giáp Chợ Chanh: Từ nhà ông Hải đến nhà ông Đa (xóm 4)

2.000

Đoạn từ nhà ông Hải đến nhà bà Đăng (xóm 5)

Đoạn từ nhà ông Đa đến đường rẽ đi UBND xã Nguyễn Úy

1.400

Đoạn từ đường rẽ đi UBND xã Nguyễn Úy đến nhà ông Kiên (xóm 3)

1.000

Đoạn từ nhà ông Kiên (xóm 3) đến giáp xã Lê H

750

5

Xã Tượng Lĩnh

Đoạn từ Quốc lộ 21B đến giáp nhà ông Chiến (thôn Phù Đê)

2.500

Đoạn từ nhà ông Chiến đến nhà ông Chủ (thôn Phù Đê)

1.750

Các đoạn khác còn lại

750

4.2. Đường Quốc lộ 38 mới

Đơn vị tính: 1000đ/m2

Stt

Tên huyện, xã

Tên khu vực, ranh giới khu vực giá

Giá đất

I

Huyện Duy Tiên

 

1

Xã Duy Minh

Đoạn từ giáp thị trn Đng Văn đến giáp xã Duy Hải.

3.000

2

Xã Duy Hải

Đoạn từ giáp xã Duy Minh đến giáp xã Nhật Tựu Huyện Kim Bảng

1.500

II

Huyện Kim Bảng

 

1

Xã Nht Tu

Đoạn từ giáp huyện Duy Tiên đến giáp xã Đại Cương

2.000

2

Xã Đại Cương

Đoạn từ giáp xã Nhật Tựu đến giáp xã Lê H

2.000

3

Xã Lê H

Đoạn từ giáp xã Đại Cương đến giáp xã Nguyễn Úy

2.000

4

Xã Nguyn Úy

Đoạn từ giáp xã Lê H đến giáp xã Tượng Lĩnh

2.000

5

Xã Tượng Lĩnh

Đoạn từ giáp xã Nguyễn Úy đến Quốc lộ 21B

2.000

5. Đường Quốc lộ 38B

Đơn vị tính: 1000đ/m2

Stt

Tên huyện, xã

Tên khu vực, ranh giới khu vực giá

Giá đất

I

Huyện Duy Tiên

 

1

Xã Chuyên Ngoại

Đoạn từ giáp xã Trác Văn đến hộ ông Bộ thôn Quan Ph (PL12, tha 4).

3.500

Đoạn từ giáp hộ ông Bộ thôn Quan Phố đến hết địa phận xã Chuyên Ngoại (giáp xã Mộc Nam).

2.500

2

Xã Châu Giang

Đoạn từ hộ ông Ngân (PL27, thửa 52) đến hộ ông Kế (PL27, thửa 70) hết địa phận xã Châu Giang.

3.500

3

Xã Trác Văn

Đoạn từ hộ bà Hương thôn Lạt Hà (PL1, thửa 48) đến hết địa phận xã Trác Văn giáp ranh xã Chuyên Ngoại (bao gồm cả đường gom dọc quốc lộ của khu đô thị Hòa Mạc).

3.500

II

Huyện Lý Nhân

 

1

Xã Đồng Lý

Đoạn từ Ngã tư gc gạo đôi (Tờ 9, thửa 74 và thửa 21) đến máng Đại Dương (Tờ 14, thửa 9 và thửa 10).

3.000

Đoạn từ máng Đại Dương (Tờ 14, thửa 45 và thửa 48) đến hết khu dân cư xã Đồng Lý (tờ 14, thửa 203 và thửa 113).

1.800

Đoạn từ Trạm y tế xã Đng Lý đến giáp xã Đức Lý

910

2

Xã Chính Lý

Đoạn từ Ngã ba Chợ Tre cũ (Tờ 16, thửa 122) đến ngã tư Chùa Dũng Kim (Tờ 8, thửa 99 và 75).

1.300

Đoạn từ Ngã tư Chùa Dũng Kim (Tờ 8, thửa 100 và thửa 74) đến đầu xóm 8 (Tờ 10, thửa 5 và 6).

910

Đoạn từ đu xóm 8 (Tờ 10, thửa 4 và thửa 7) đến Cống Hợp Lý (Tờ 10, thửa 181).

600

3

Xã Nhân Khang

Đoạn từ giáp xã Đồng Lý (Tờ 14, thửa 1; tờ 13, thửa 1) đến giáp xã Nhân Chính (Tờ 15, thửa 85; tờ 18, thửa 13).

1.300

4

Xã Nhân Chính

Đoạn từ giáp xã Nhân Khang (Tờ 4, thửa 7 và tờ 2, thửa 15) đến giáp xã Nhân Nghĩa (Tờ 24, thửa 98)

910

5

Xã Nhân Nghĩa

Đoạn từ giáp xã Nhân Bình (Tờ 29, thửa 36) đến Chùa Đông Quan (Tờ 19, thửa 58).

1.300

Đoạn từ giáp Chùa Đông Quan (Tờ 19, thửa 82) đến giáp xã Nhân Chính (Tờ 23, thửa 1 và tờ 10, thửa 19).

910

6

Xã Nhân Bình

Đoạn từ giáp xã Nhân Nghĩa (Tờ 17, thửa 96) đến giáp xã Xuân Khê (Tờ 23, thửa 28 và thửa 7).

910

7

Xã Xuân Khê

Đoạn từ sau Chùa (Tờ 14, thửa 256 và tờ 14, thửa 60) đến Chợ Vùa (Tờ 12, thửa 6, thửa 19 và thửa 17).

910

8

Xã Tiến Thắng

Đoạn từ giáp xã Nhân Mỹ (Tờ 7, thửa 6) đến giáp xã Hòa Hậu (Tờ 31, thửa 66 và thửa 67).

910

9

Xã Nhân Mỹ

Đoạn từ Cống Vùa xã Xuân Khê (Tờ 27, thửa 19 và thửa 36) đến giáp xã Tiến Thắng (Tờ 37, thửa 87 và tờ 39, thửa 44)

910

10

Xã Hòa Hậu

Đoạn từ giáp xã Tiến Thắng (Tờ 33, thửa 1 và thửa 8) đến đê sông Hồng (Tờ 24, thửa 271 và thửa 401).

1.300

11

Xã Đức Lý

Đoạn từ giáp xã Đồng Lý đến giáp xã Công Lý

910

12

Xã Công Lý

Đoạn từ xóm 3 giáp xã Đức Lý (Tờ 22, thửa 160 và thửa 173) đến giáp xã Chính Lý (Tờ 1, thửa 18 và thửa 66)

910

13

Xã Nguyên Lý

Đoạn từ giáp xã Công Lý (Tờ 21, thửa 31 và thửa 36) đến giáp xã Công Lý (Tờ 31, thửa 112)

910

6. Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT 497 cũ)

Đơn vị tính: 1000đ/m2

TT

Tên đường, tên xã

Tên khu vực, ranh giới khu vực giá

Giá đất

I

Huyện Bình Lục (Đường ĐT 497 cũ)

 

1

Xã Tràng An

Đoạn từ Dốc Mỹ chạy hết địa phận xã Trịnh Xá.

1.600

2

Xã Đồn Xá

Đoạn từ giáp xã An Mỹ đến lối rẽ vào thôn Hòa Mục

1.600

Đoạn từ li rẽ vào thôn Hòa Mục đến giáp xã Trịnh Xá.

1.050

3

Xã An Mỹ

Đoạn từ Cầu An Thái giáp thị trn Bình Mỹ đến nhà ông Nguyễn Công Khang.

1.600

- Đoạn từ giáp xã Đồn Xá đến ngã ba đường ra Ga.

- Đoạn từ Cầu phía bắc nhà ông Nguyễn Văn Hoàn đến đường rẽ thôn An Thái

1.050

4

Xã Mỹ Thọ

Đoạn giáp địa phận thị trn Bình Mỹ từ nhà ông Lập đến đường ra Chiều Thọ nhà ông Kiều.

1.600

Đoạn từ đất nhà ông Kiu đến Cng Ngm hết địa phận xã Mỹ Th

1.050

5

Xã La Sơn

Đoạn từ xã Mỹ Thọ đến giáp xã Tiêu Động (Đối với các hộ nằm bên tây đường quốc lộ 37B áp dụng vị trí 1 với những hộ đã làm sân bê tông qua máng nổi trực tiếp ra đường còn lại áp dụng vị trí 2)

1.600

6

Xã Tiêu Động

Đoạn từ S16 đến đường trục thôn Đỗ Khê. (Đối với các hộ nằm bên tây đường quốc lộ 37B áp dụng vị trí 1 với những hộ đã làm sân bê tông qua máng ni trực tiếp ra đường còn lại áp dụng vị trí 2)

1.600

Đoạn còn lại giáp xã La Sơn và xã An Lão. (Đối với các hộ nằm bên tây đường quốc lộ 37B áp dụng vị trí 1 với những hộ đã làm sân bê tông nổi trực tiếp ra đường còn lại áp dụng vị trí 2)

1.050

7

Xã An Lão

Đoạn từ đường vào Chùa Đô Hai đến Cây đa Dinh giáp nhà ông Quyền (Tờ 34, thửa 167).

1.900

- Đoạn từ đường vào Chùa đến sông S20

- Đoạn từ Cây đa Dinh giáp nhà ông Quyền (Tờ 34, thửa 167) đến đường bc làng Vĩnh Tứ đi Mỹ Đô

1.150

- Đoạn từ sông S20 nam làng Thứ Nhất đến giáp xã Tiêu Động.

- Đoạn từ Bc làng Vĩnh Tứ đi Mỹ Đô đến Cầu Vĩnh Tứ giáp xã Yên Lợi huyện Ý Yên.

800

II

Huyện Duy Tiên (Đường ĐT 493 cũ)

 

1

Xã Yên Bắc

Đoạn từ đu tuyến đường giáp thị trấn Hòa Mạc đến hết địa phận Yên Bắc, giáp với xã Yên Nam.

1.800

2

Xã Yên Nam

- Đoạn từ giáp xã Yên Bắc đến hộ ông Thành (PL2, thửa 96).

- Đoạn từ giáp Cống 14-12 đến giáp xã Đọi Sơn

1.800

Đoạn từ giáp hộ ông Thành (PL2, thửa 96) đến Cống I4-12.

1.500

3

Xã Đọi Sơn

Đoạn từ giáp xã Yên Nam đến hộ ông Khoa (PL8, thửa 265) thôn Đọi Lĩnh.

1.300

Đoạn từ hộ ông Khoa (PL8, thửa 265) thôn Đọi Lĩnh đến giáp xã Châu Sơn

1.000

4

Xã Châu Sơn

- Đoạn từ giáp xã Đọi Sơn đến Cầu Câu Tử.

- Đoạn từ Cầu Câu Tử đến giáp thành phố Phủ Lý

1.000

Đoạn từ hộ ông Kiệm (PL 9, thửa 113) thôn Câu Tử đến hộ ông Tiến (PL 9, thửa 211) thôn Thọ Cầu.

800

II. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ:

1. Đường tỉnh lộ tại huyện Kim Bảng

 Đơn vị tính: 1000đ/m2

Stt

Tên đường, tên xã

Ranh giới khu vực giá

Giá đất

1

Đường ĐT 494B

 

1.1

Xã Thanh Sơn

Đoạn từ Quốc lộ 21A đến Hội Chữ thập đỏ tỉnh

3.500

Đoạn từ trụ sở Hội Chữ thập đỏ tỉnh đến Nhà văn hóa

2.450

Đoạn từ Nhà văn hóa xã đến đường vào thôn Phù Thụy, xã Thi Sơn

1.300

Đoạn từ đường rẽ đi Phù Thụy đến đường ĐT 494 (Ngã ba đoạn Nhà máy Xi măng Bút Sơn)

910

1.2

Xã Thi Sơn

- Đoạn từ Chợ Quyn đến Cu Quế

3.500

- Đoạn từ Chợ Quyn đến Đền Vua Lái thôn Phù Thụy

2.400

2

Đường ĐT 494

 

2.1

Xã Thi Sơn

Đoạn từ Quốc lộ 21A đến hết Nhà máy gch Tuynen

1.300

Đoạn từ Nhà máy gạch Tuynen đến giáp xã Liên Sơn

910

2.2

Xã Liên Sơn

Đoạn từ giáp xã Thi Sơn đến giáp xã Thanh Sơn

650

2.3

Xã Thanh Sơn

Đoạn từ Trường Tiểu học B đến Công ty Hồng Hà

1.300

Đoạn từ giáp xã Liên Sơn đến đường ĐT494B

650

- Đoạn từ Công ty Hng Hà đến hết địa phận xã

- Đoạn từ Trường Tiểu học B đến đường ĐT 494B

910

3

Đường ĐT 498

 

3.1

Xã Nht Tu

Đoạn từ Quốc lộ 38 đến giáp xã Nhật Tân

3.000

3.2

Xã Nhật Tân

- Đoạn từ nhà ông Đức đến Chợ Chiều

- Đoạn từ lối rẽ đi UBND đến nhà ông Vấn.

7.000

- Đoạn từ nhà ông vấn đến giáp xã Nhật Tựu

- Đoạn từ lối rẽ đi UBND xã đến giáp xã Đồng Hóa

4.500

3.3

Xã Đồng Hóa

Đoạn từ nhà ông Khải đến Trạm y tế.

3.000

Đoạn từ Trm y tế đến nhà ông Vân

2.500

Đoạn từ Cầu Đồng Hóa đến nhà ông Khải

2.500

Đoạn từ Cầu Đồng Hóa đến giáp xã Nhật Tân

Từ nhà ông Vân đến kênh PK25 giáp xã Ngọc Sơn

1.000

3.4

Xã Thụy Lôi

Đoạn từ Cầu Khả Phong đến UBND xã Thụy Lôi

2.000

Đoạn từ Trm đin đến giáp xã Ngọc Sơn

2.450

Đoạn từ UBND xã Thụy Lôi đến Trạm điện

2.000

3.5

Xã Ngọc sơn

Đoạn từ giáp xã Thụy Lôi đến kênh PK25

3.500

3.6

Xã Khả Phong

Đoạn từ Cầu Khả Phong đến đường rẽ đi UBND xã

2.000

Đoạn từ đường rẽ đi UBND xã đến Trạm Bơm Khả Phong

1.400

Đoạn từ Trạm bơm đến Cng 3 cửa.

1.000

4

Đường ĐT 498B

4.1

Xã Nhật Tựu

Đoạn từ Quốc lộ 38 đến đường vào Chùa Văn Bối

1.300

Đoạn từ đường vào Chùa Văn Bi đến Cu Kênh (giáp xã Nhật Tân)

910

4.2

Xã Nhật Tân

Đoạn từ nhà ông Nguyễn đến Nghĩa trang liệt sỹ.

5.000

Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ đến giáp xã Nhật Tựu

Đoạn từ nhà ông Nguyễn đến lối rẽ đi Hoàng Tây

3.500

Đoạn từ đường rẽ đi Hoàng Tây đến Văn Xá.

2.500

4.3

Xã Văn Xá

Đoạn từ giáp xã Nhật Tân đến Miếu Voi Phuc

2.000

Đoạn từ Miếu Voi Phục đến Trường THCS xã Văn Xá

1.700

Đoạn từ Trường THCS xã Văn Xá đến giáp Thị trấn Quế

1.300

2. Đường tỉnh lộ tại huyện Thanh Liêm

Đơn vị tính: 1000đ/m2

Stt

Tên đường, tên xã

Ranh giới khu vực giá

Giá đất

 

1

Đường ĐT494C

Từ giáp thị trn Kiện Khê đến hết Nhà máy xử lý rác của Công ty cổ phần Ba An xã Thanh Thủy

1.000

 

2

Đường ĐT495

 

 

2.1

Xã Thanh Hà

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Thanh Bình.

2.000

 

2.2

Xã Thanh Bình

Đoạn từ giáp xã Thanh Hà đến giáp xã Thanh Lưu.

1.430

 

2.3

Xã Thanh Lưu

Đoạn từ giáp xã Thanh Bình qua Cầu Nga đến giáp xã Liêm Thun.

1.430

 

2.4

Xã Liêm Thun

Đoạn từ giáp xã Thanh Lưu đến giáp xã Liêm Sơn.

1.430

 

2.5

Xã Liêm Sơn

Đoạn từ giáp xã Liêm Thuận đến giáp xã Thanh Tâm.

1.430

 

2.6

Xã Thanh Tâm

Đoạn từ giáp xã Liêm Sơn đến trụ sở UBND xã.

1.450

 

Đoạn từ trụ sở UBND xã đến địa phận xã Thanh Nguyên.

2.000

 

2.7

Xã Thanh Nguyên

Đoạn từ giáp xã Thanh Tâm đến Quốc lộ 1A (Phố Cà).

2.000

 

3

Đường ĐT495B

Đoạn từ Ngã ba cửa rừng (Chùa cửa rừng) xã Thanh Nghị đến hết địa phận xã Thanh Tâm

2.000

 

Đoạn còn lại (xã Liêm Sơn, xã Liêm Túc)

1.500

 

4

Đường ĐT495C

Từ giáp thị trấn Kiện Khê đến hết địa phận xã Thanh Hải (giáp tỉnh Ninh Bình).

1.000

 

5

Đường ĐT499B

 

 

5.1

Xã Thanh Phong

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Thanh Lưu.

2.000

 

5.2

Xã Thanh Lưu

Đoạn từ giáp xã Thanh Phong đến Nhà thà thờ An Hòa.

2.000

Đoạn từ Nhà thờ An Hòa qua Cầu Nga đến giáp xã Liêm Thuận.

3.000

5.3

Xã Liêm Thuận

Đoạn từ giáp xã Thanh Lưu đến chân Cầu vưt (h Ông (bà) Thức PL8, thửa 14).

3.000

Đoạn từ chân Cầu vượt (hộ Ông (bà) Thức PL 08, thửa 14) đến giáp Cầu Cả xã Liêm Cần.

2.000

5.4

Xã Liêm Cần

Đoạn từ giáp xã Liêm Thuận đến Cầu Cả.

2.000

Đoạn từ Cu Cả đến Quốc lộ 21A

3.000

6

Đường T1

 

 

6.1

Xã Thanh Phong

Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã Thanh Lưu.

1.200

6.2

Xã Thanh Lưu

Đoạn từ giáp xã Thanh Phong đến giáp xã Thanh Bình.

1.200

6.3

Xã Thanh Bình

Đoạn từ giáp xã Thanh Lưu đến nút giao Chằm Thị xã Liêm Thuận.

1.200

3. Đường tỉnh lộ tại huyện Duy Tiên

Đơn vị tính: 1000đ/m2

Stt

Tên đường, tên xã

Ranh giới khu vực giá

Giá đất

1

Đường ĐT 492

 

 

Xã Yên Nam

Đoạn từ Cống Ba Đa đến hết địa phận xã Yên Nam giáp huyện Lý Nhân

1.500

2

Đường ĐT 493B

 

 

Xã Đọi Sơn

Đoạn từ đường ĐT 493 đến giáp xã Tiên Hiệp

900

4. Đường tỉnh lộ tại huyện Bình Lục

Đơn vị tính: 1000đ/m2

Stt

Tên đường, tên xã

Ranh giới khu vực giá

Giá đất

1

Đường ĐT 496

 

1.1

Xã Tràng An

Đoạn từ Dc Mỹ đến giáp xã Đng Du

1.600

1.2

Xã Đồng Du

- Đoạn từ giáp xã Tràng An qua Cu An Bài đến nhà ông Nguyễn Văn Sở xóm Giếng Bóng.

- Đoạn từ nhà ông Ngô Kim Hài thôn Bình đến Cầu An Bài.

1.600

Đoạn từ thửa giáp nhà ông Nguyn Văn Sở xóm Giếng Bóng đến Dốc Bình cạnh nhà ông Ngô Kim Hài.

1.050

1.3

Xã Hưng Công

- Đoạn từ nhà ông Túy xóm 6 (Tờ 15, thửa 14) đến Trường Tiểu học Cổ Viễn.

- Đoạn từ nhà ông Tâm xóm 6 (Tờ 14, thửa 8) đến nhà ông Thuân xóm 6 (Thửa 151, tờ 14).

1.600

- Đoạn từ Trường Tiểu học thôn Cổ Viễn đến Cầu An Bài giáp xã Đồng Du;

- Đoạn từ nhà ông Tụy xóm 6 (Tờ 15, thửa 16) đến nhà ông Minh xóm 6 (Tờ 15, thửa 116);

- Đoạn từ nhà ông Thuân (Tờ 14, thửa 8) đến Trạm bơm xã Ngọc Lũ.

1.050

1.4

Xã Ngọc Lũ

Đoạn từ Dốc Trại Màu (nhà bà Huệ đội 11) đến hết nhà bà Dn đi 11

1.600

Đoạn từ giáp xã Hưng Công đến Dốc Trại Màu và từ nhà ông Giảng đi 11 đến nhà ông Mưu đi 10.

1.050

Đoạn từ nhà ông Ni đi 10 đến giáp xã B Đ.

1.050

1.5

Xã Bồ Đề

Đoạn từ nhà ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến nhà ông Chu Văn Trường thôn 7

1.600

- Đoạn từ nhà ông Trần Trọng Bính đến giáp xã Ngọc Lũ.

- Đoạn từ nhà ông Đào Ngọc Hộ đến nhà ông Trần Huy Hng.

1.050

- Đoạn từ nhà ông Trương Đình Tuyên đến giáp xã An Ninh.

700

1.6

Xã An Ninh

Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 1 (PL9, thửa 166) đến nhà ông Chướng thôn 4 (PL11, thửa 01)

1.600

- Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Chướng thôn 4 đến nhà ông Hưu thôn 8.

- Đoạn từ Nhà Văn hóa thôn 1 đến giáp xã Bồ Đ

1.050

2

Đường ĐT 491

 

 

2.1

Xã Bình Nghĩa

Đoạn từ giáp thị trn Vĩnh Trụ đến nhà hàng Liêm Minh

1.600

Đoạn từ nhà ông Lào (Tờ 32, thửa 31) đến đường vào Cây Thánh giá xóm 9 Cát lại (Nhà bà Hằng, tờ 28, thửa 267)

1.050

Đoạn từ nhà ông Hng (Tờ 31, thửa 232) đến giáp xã Tràng An

700

2.2

Xã Tràng An

Đoạn từ giáp xã Đinh Xá đến giáp xã Bình Nghĩa

1.600

3

Đường ĐT 496B

 

 

3.1

Xã Trung Lương

Đoạn từ đường vào Chợ Họ đến hết xã Trung Lương

1.600

3.2

Xã An Ni

Đoạn từ giáp xã Trung Lương đến giáp xã Bi Cu

1.600

3.3

Xã Bi Cu

Đoạn từ giáp xã An Nội đến giáp xã Hưng Công

1.400

3.4

Xã Hưng Công

Đoạn từ giáp xã Bối Cầu đến Cu Châu Giang

1.400

4

Đường Đê hữu Sông Sắt

Từ Trạm bơm Đông Du chạy đến hết địa phận xã An Lão (qua địa phận xã Đồng Du: Bối Cầu, An Mỹ, An Đổ, Tiêu Động, An Lão).

370

5. Đường tỉnh lộ tại huyện Lý Nhân

Đơn vị tính: 1000đ/m2

Stt

Tên đường, tên xã

Ranh giới khu vực giá

Giá đất

1

Đường ĐT 491

 

1.1

Xã Đồng Lý

Đoạn từ Ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 9, thửa 5 và thửa 75) đến ngõ ông Mỳ (Tờ 7, thửa 145 và thửa 210).

3.000

Đoạn từ ngõ ông Mỳ xóm 6 (Tờ 7, thửa 136 và thửa 122) đến hết khu dân cư xã Đồng Lý (Tờ 6, thửa 239 và thửa 243).

1.800

1.2

Xã Đức Lý

Đoạn từ giáp xã Đồng Lý (Tờ 34, thửa 96 và thửa 53) đến giáp xã Bc Lý (Tờ 30, thửa 85).

1.300

1.3

Xã Bc Lý

Đoạn từ giáp xã Đức Lý (Tờ 33, thửa 22) đến Phòng khám đa khoa cũ (Tờ 35, thửa 13 và thửa 12).

1.300

Đoạn từ phòng khám Đa khoa cũ (Tờ 36, thửa 28) đến giáp xã Nhân Hưng

910

1.4

Xã Nhân Đạo

Đoạn từ giáp xã Nhân Hưng (Tờ 11, thửa 187 và 219) đến thôn Đồng Nhân (Tờ 12, thửa 123 và thửa 192).

1.300

Đoạn từ thôn Đông Nhân (Tờ 12, thửa 193) đến Dốc Điếm tổng (Tờ 15, thửa 148 và thửa 152).

600

1.5

Xã Nhân Hưng

Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (Tờ 3, thửa 1 và thửa 177) đến giáp xã Nhân Đạo (Tờ 5, thửa 16 và tờ 3, thửa 204).

1.300

2

Đường ĐT 492

2.1

Xã Đức Lý

Đoạn từ giáp xã Công Lý (Tờ 21, thửa 82) đến giáp thị trấn vĩnh Trụ (Tờ 22, thửa 114)

1.300

2.2

Xã Đồng Lý

Đường Trần Nhân Tông: Từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (Tờ 1, thửa 29) đến giáp xã Đức Lý (Tờ 1, thửa 31)

3.900

2.3

Xã Hợp Lý

Đoạn từ đập Phúc (Tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã

1.300

Đoạn từ Thượng Châu (Tờ 7, thửa 148 và thửa 18) đến Nghĩa trang Phúc Thượng

910

Đoạn từ Nghĩa trang Phúc Thượng (Tờ 8, thửa 58 và tờ 5, thửa 6) đến giáp xã Chính Lý

600

Đoạn từ ngã ba Đập Phúc (đường ĐH 01) (Tờ 15, thửa 40 và thửa 122) đến giáp xã Văn Lý

600

2.4

Xã Văn Lý

Đoạn từ giáp xã Hợp Lý (đường ĐH 01 cũ, thuộc tờ 2 thửa 187) đến giáp xã Chính Lý (thuộc tờ 16 thửa 34)

600

2.5

Xã Chính Lý

Đoạn từ Cầu Đen giáp xã Văn Lý (đường ĐH 01 cũ, thuộc tờ 30 thửa 201 và tờ 34 thửa 1) đến Trạm Bơm xóm 17 giáp xã Công Lý (tờ 31 thửa 106 và thửa 187)

600

2.6

Xã Công Lý

Đoạn từ giáp xã Đức Lý (Tờ 27, thửa 151) đến Ngã ba Cánh Diễm (Tờ 25, thửa 173 và thửa 174)

1.300

Đoạn từ Ngã ba Cánh Diễm (đường ĐH 01 cũ thuộc tờ 25, thửa 164 và thửa 165) đến giáp xã Chính Lý

600

Mức giá quy định nêu trên cho các đoạn đường Quốc lộ, tỉnh lộ tại mục I, II áp dụng cho vị trí 1 các vị trí tiếp theo xác định theo hệ số so với vị trí 1; hệ số điều chỉnh các vị trí như sau:

Vị trí 1: Hệ số 1; Vị trí 2: Hệ số: 0,7; Vị trí 3: Hệ số: 0,5; Vị trí 4: Hệ số: 0,3./.

 

BẢNG GIÁ ĐẤT SỐ 3

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ PHỦ LÝ
(Ban hành kèm theo Quyết định s
50/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam)

I. KHU VỰC CÁC ĐƯỜNG, PHỐ:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên đường, ranh giới khu vực giá

Giá đất

I

Các tuyến đường phố

 

1

Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)

 

Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền đến Ngã ba đọ xá (Ph Trn Bình Trọng)

5.000

Đoạn từ ngã ba Đ Xá đến đường phố Nguyễn Thị Định

7.000

Đoạn từ phố Nguyễn Thị Định đến cầu Phủ Lý

9.000

Đoạn từ Cầu Châu Sơn đến cầu Phủ Lý cũ (Đường Trần Phú)

12.000

Đoạn từ Cầu Phủ Lý cũ đến đường Nguyễn Trí Thanh (lối rẽ vào UBND phường Lam Hạ)

9.000

Đoạn từ đường Nguyễn Trí Thanh (lối rẽ vào UBND phường Lam Hạ) đến Cống Ba Đa

7.000

Đoạn từ Cống Ba Đa đến hết giáp xã Tiên Tân

5.000

2

Quốc lộ 1A

 

Địa phận phường Thanh Tuyn

 

Đoạn từ giáp phường Thanh Châu (ĐH 08) đến Đường ĐH01

5.250

Đoạn từ đường ĐT494 đến hết địa phận thành phố

4.590

Địa phận xã Tiên Tân: Từ giáp phường Quang Trung đến hết địa phận thành phố

4.500

3

Đường Nguyn Chí Thanh (Đường ĐT 493)

 

Đoạn từ đường Lê Hoàn đến UBND xã Lam Hạ

3.000

Đoạn từ UBND xã Lam Hạ đến hết địa phận xã Lam Hạ

2.000

4

Đường ĐT 493: Địa bàn xã Tiên Hải

1.000

5

Đường bờ kè sông Châu Giang

 

Đoạn từ đường Lê Hoàn đến đường ph Võ Thị Sáu

3.000

Đoạn từ đường phố Võ Thị Sáu đến hết địa phận thành phố

2.000

6

Đường Lê Lợi

 

Đoạn từ đường Lê Hoàn đến đường Châu Cu

12.000

Đoạn từ đường Châu Cu đến đường Trường Chinh

9.000

Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Biên Hòa

7.000

Đoạn từ đường Biên Hòa đến ngã ba đường Trn Hưng Đạo

7.000

7

Đường Biên Hòa

 

Đoạn từ đường Lê Hoàn đến đường Châu Cu

13.000

Đoạn từ đường Châu Cu đến đường Lê Công Thanh

12.000

Đoạn từ đường Lê Công Thanh đến đường Lê Lợi

10.000

Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết kè đê Nam Châu Giang

6.500

8

Đường Quy Lưu

 

Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Lê Công Thanh

9.000

Đoạn từ đường Lê Công Thanh đến đường Trường chinh

10.000

Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Nguyễn Văn Trỗi

10.000

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến đường Trần Thị Phúc

8.000

9

Đường Nguyn Viết Xuân

 

Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Trường Chinh

10.000

Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Nguyn Văn Tri

7.000

10

Đường Trn Thị Phúc

 

Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Biên Hòa

6.000

Đoạn từ đường Biên Hòa đến đường Quy Lưu

5.000

Đoạn từ đường Quy Lưu đến ngã ba Hng Phú cũ (giao đường st và đường bộ)

4.500

Đoạn từ ngã ba Hng Phú cũ đến đường Đinh Tiên Hoàng

6.000

Đoạn từ ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng đến hết đường Trn Thị Phúc

5.500

11

Đường Trần Hưng Đạo

 

Đoạn từ Trn Thị Phúc đến đường Lê Lợi (Ngã ba)

9.000

Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường vào UBND phường Liêm Chính

6.000

Đoạn từ đường vào UBND phường Liêm Chính đến hết địa phận thành phố

4.000

12

Đường ĐT 491

 

Địa bàn xã Liêm Tuyn: Đoạn từ phường Liêm Chính đến hết địa phận xã Liêm Tuyn

4.000

Địa bàn xã Đinh Xá: Đoạn từ giáp xã Liêm Tuyn đến giáp xã Tràng An (Bình Lục)

2.000

13

Đường ĐT 494 (Địa bàn phường Thanh Tuyn): Đoạn từ giáp thị trn Kiện Khê đến Quốc lộ 1A

2.000

14

Đường ĐT 494B (Địa bàn phường Lê Hng Phong)

 

Đoạn từ Quốc lộ 21A đến Hội Chữ thập đỏ tỉnh

3.500

Đoạn từ trụ sở Hội Chữ thập đỏ tỉnh đến Nhà văn hóa xã Thanh Sơn

2.450

Đoạn từ Nhà văn hóa xã Thanh Sơn đến đường vào thôn Phù Thụy, xã Thi Sơn

1.300

Đoạn từ đường rẽ đi Phù Thụy đến hết địa phận thành phố

910

15

Đường Đinh Tiên Hoàng

 

Đoạn từ đường Lê Hoàn đến ngã ba Đinh Tiên Hoàng và Trn Thị Phúc

6.000

Đoạn từ ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng và đường Trần Thị Phúc đến đường vào Trường Cao đẳng Thủy lợi Bắc Bộ

5.000

Đoạn từ đường vào Trường Cao đng Thủy lợi Bc Bộ đến hết địa phận thành phố

4.000

16

Quốc lộ 21A: Địa phận xã Liêm Tiết: Đoạn từ xã Liêm Chung đến hết thành phố

3.690

17

Đường Lê Dun: Đường N6 khu đô thị Liêm Chính

 

Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường D4

8.000

Đoạn từ đường D4 đến nút giao Liêm Tuyn

8.000

18

Đường Nguyn Văn Tri

 

Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Biên Hòa

13.000

Đoạn từ đường Biên Hòa đến đường Quy Lưu

12.000

Đoạn từ đường Quy Lưu đến Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng

9.000

Đoạn từ Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng đến đường Trần Thị Phúc

6.000

19

Đường Trường Trinh

 

Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Biên Hòa

10.000

Đoạn từ đường Biên Hòa đến đường Trần Thị Phúc

11.000

20

Đường Châu Cu: Từ đường Lê Lợi đến đường Quy Lưu

10.000

21

Đường quanh hồ Chùa Bầu: Đường xung quanh ven Hồ Chùa Bầu

7.000

22

Đường Lê Công Thanh

 

Đoạn từ đường Trn Hưng Đạo đến đường Biên Hòa

12.000

Đoạn từ đường Biên Hòa đến đường Lê Lợi

8.000

Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Trn Hưng Đạo

8.000

Đoạn từ đầu Cầu Châu Giang (phía Lam Hạ) đến đường D1 (khu đô thị Bắc Châu Giang)

7.000

23

Đường Lê Công Thanh kéo dài (thuộc địa bàn xã Tiên Tân)

5.000

24

Đường 3 tháng 7 (đường D2):

 

Đoạn từ phố Trương Công Giai đến phố Lê Thị Hồng Gấm

2.500

Đoạn từ ph Lê Thị Hng Gm đến ph Trương Minh Lượng

3.000

25

Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường D1): Từ phố Trương Công Giai đến khu dân cư thôn Thượng T 2

3.000

26

Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 21B): Từ đường Lê Hoàn đến xã Kim Bình

3.500

27

Đường Quốc lộ 21B (Địa phận xã Kim Bình): Đoạn từ giáp phường Quang Trung đến giáp Thị trấn Quế

2.000

28

Đường Ngô Quyền

 

Đoạn từ Cu Hng Phú đến Cng Xì Du

5.500

Đoạn từ Cng Xì Du đến đường Lê Hoàn

4.000

29

Đường Trn Phú: Từ Bưu điện tỉnh đến đường Lê Hoàn

12.000

30

Đường Lý Thường Kiệt

 

Đoạn từ ngã ba Cu Hng Phú đến đường 24 tháng 8 (Nhà hàng Ngọc Sơn)

10.000

Đoạn từ đường 24 tháng 8 đến đường Ngô Gia Tự

6.000

Đoạn từ ngã ba Cầu Hồng Phú đến đường Lê Chân

8.000

Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến hết giáp phường Lê Hng Phong (Xã Thanh Sơn cắt về)

4.000

31

Quốc lộ 21A: Địa phận phường Lê Hồng Phong (Xã Thanh Sơn ct về)

3.500

32

Đường Lý Thái T

 

Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến ph Trn Văn Chuông

7.000

Đoạn từ ph Trn Văn Chuông đến đường Lê Chân

5.500

Đoạn từ đường Lê Chân đến đường Đinh Công Tráng

4.000

33

Đường 24 tháng 8

 

Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến ph Đ Yêm

5.000

Đoạn từ ph Đ Yêm đến hết đoạn giao với khu dân cư cũ

3.500

34

Đường Hoàng Văn Thụ

 

Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến ph Trn Văn Chuông

5.000

Đoạn từ ph Trn Văn Chuông đến đường Lê Chân

3.500

35

Đường Ngô Gia Tự (Đường vành đai nhánh N5): Từ đường Lê Chân đến đường Lý Thường Kiệt

5.500

36

Đường Lê Chân

 

Đoạn từ Cu Châu Sơn đến hết Công ty TNHH Đông Nam Á

7.000

Đoạn từ Công ty TNHH Đông Nam Á đến hết trường Đại học Đại học công nghiệp Hà Nội (nhánh 2)

5.000

Đoạn từ Đại học công nghiệp Hà Nội đến đường ĐT 494B (nhánh 2)

3.000

Đoạn từ Công ty TNHH Đông Nam Á qua đường vào nghĩa trang thành phố đến đường chắn nước núi (Nhánh 1)

3.000

37

Đường Đinh Công Tráng

 

Đoạn từ đường Lê Chân đến đường ph Trn Bình Trọng

5.000

Đoạn từ ph Trn Bình Trọng đến UBND phường Châu Sơn (mới)

3.000

Đoạn từ UBND phường Châu Sơn (mới) đến hết địa phận thành phố Phủ Lý

2.500

38

Đường ĐT 498B (Địa bàn xã Kim Bình): Đoạn từ Quốc lộ 21B đến giáp thị trn Quế

1.000

39

Đường ĐT 497 (Địa bàn xã Trịnh Xá): Đoạn từ xã Tràng An đến giáp xã Đồn Xá

1.800

40

Đường ĐT 493B

 

Địa bàn xã Tiên Hiệp: Từ giáp xã Đọi Sơn đến hết giáp xã Tiên Tân.

1.500

Địa bàn xã Tiên Tân: Đoạn từ đường st đến Trạm Y tế xã (PL 7, thửa 27)

2.500

Địa bàn xã Tiên Tân: Đoạn từ Trạm Y tế xã đến giáp xã Tiên Hiệp

2.500

41

Đường 21B (Phủ Lý - Mỹ Lộc)

 

Địa bàn xã Liêm Tuyn: Đoạn từ nút giao đến giáp xã Liêm Tiết.

5.000

Địa bàn xã Đinh Xá: Đoạn từ giáp xã Liêm Tuyn đến giáp xã Liêm Tiết

4.000

Địa bàn xã Liêm Tiết: Đoạn từ giáp xã Liêm Tuyn đến giáp xã Liêm Phong

4.000

42

Đường Quốc lộ 21B (ĐT494 cũ)

 

Địa bàn phường Liêm Chính: Từ đường Lê Dun (đường N6) đến giáp xã Liêm Chung

7.000

Địa bàn xã Liêm Chung: Đoạn từ giáp xã Liêm Tiết đến giáp xã Liêm Tuyn và đoạn từ giáp xã Liêm Tiết đến giáp xã Thanh Hà

6.500

Địa bàn xã Liêm Tiết: Đoạn từ giáp xã Thanh Hà đến giáp xã Liêm Chung

5.500

II

Các tuyến phố và ngõ

 

1

Ph Hàng Chui: Từ đường Lê Lợi đến đường Biên Hòa

6.000

2

Ph Kim Đng: Từ đường Châu Cu đến đường Trường Chinh

5.000

3

Phố Phạm Tất Đắc: Từ đường Trường Chinh đến đường Lê Công Thanh

5.000

4

Ph Tân Khai: Từ đường Trường Chinh đến đường Lê Công Thanh và từ đường Lê Công Thanh đến đường Quy Lưu

6.000

5

Ph Trn Tử Bình: Từ đường Nguyn Văn Tri đến đường Trường Chinh

6.600

6

Phố Phạm Ngọc Thạch: Từ đường Trường Chinh đến đường Lê Lợi

7.000

7

Ph Lý Tự Trọng: Từ đường đê bao M đến đường Nguyn Viết Xuân

6.000

8

Ph Võ Thị Sáu: Từ đường đê bao Mễ đến đường Trn Hưng Đạo

5.000

9

Ph Bùi Văn Dị: Từ đường Trường Chinh đến đường Trn Hưng Đạo

9.000

10

Ph Trn Khát Chân: Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến ph H Xuân Hương

6.000

11

Đường cổng phụ khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo: Từ phố Phạm Ngũ Lão đến phố Trần Khát Trân

6.000

12

Ph Phạm Ngũ Lão (đường QH trong khu đô thị): Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến phố Yết Kiêu

5.000

13

Phố Nguyễn Quốc Hiệu (đường N2) Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lê Dun

7.000

14

Ph H Xuân Hương: Đường quanh h trong khu đô thị Nam Trn Hưng Đạo

6.000

15

Phố Yết Kiêu (đường D4): Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Lê Duẩn

5.500

16

Ph Dã Tượng (đường D5) Từ đường Trn Hưng Đạo đến đường Lê Dun

6.000

17

Phố Nguyễn Phúc Lai: Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lê Duẩn

6.000

18

Ph Lương Văn Đài: Từ ph Nguyn Phúc Lai đến ph Tô Hiệu

5.000

19

Ph Tô Hiệu: Từ Trn Hưng Đạo đến khu dân cư cũ xã Liêm Chung

4.000

20

Ph Trương Công Giai (đường N1 cũ): Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến Ph Nguyễn Thị Định

3.500

21

Phố Lê Thị Hồng Gấm (đường N3 khu đô thị Bắc Thanh Châu):

 

Đoạn từ Phố Lý Trần Thản đến Phố Đặng Việt Châu (khu đô thị Bắc Thanh Châu)

2.500

Đoạn từ Phố Đặng Việt Châu đến Phố Trần Nguyên Hãn (khu đô thị Bắc Thanh Châu)

3.000

22

Phố Tô Vĩnh Diện (đường N4 khu đô thị Bắc Thanh Châu): Từ phố Lý Trần Thản đến Phố Trn Nguyên Hãn (Từ D1 đến D5 khu đô thị Bắc Thanh Châu)

3.000

23

Phố Trương Minh Lượng (đường N5 khu đô thị Bắc Thanh Châu): Từ Phố Lý Trần Thản đến Phố Trần Nguyên Hãn (Từ D1 đến D5 khu đô thị Bắc Thanh Châu)

3.000

24

Phố Nguyễn Thị Định: Từ đường Đinh Tiên Hoàng (Bưu điện Thanh Châu) đến đường Lê Hoàn

5.000

25

Phố Trần Nguyên Hãn (đường N5 khu đô thị Bắc Thanh Châu): Từ Phố Trương Công Giai (Đ.N1 cũ) đến Phố Nguyễn Thị Định (Đ.CN Bắc Thanh Châu cũ)

3.000

26

Phố Phan Trọng Tuệ (D4 khu đô thị Bắc Thanh Châu):

 

Đoạn từ Ph Trương Công Giai đến Phố Lê Thị Hồng Gấm

2.500

Đoạn từ Phố Lê Thị Hồng Gấm đến Phố Nguyễn Thị Định

3.000

27

Phố Đặng Việt Châu (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu):

 

Đoạn từ Phố Trương Công Giai (Đ.N1 cũ) đến Phố Tô Vĩnh Diện

2.500

Đoạn từ Phố Tô Vĩnh Diện đến Phố Nguyễn Thị Định

3.000

28

Ph Lý Trn Thản (D3 khu đô thị Bc Thanh Châu):

 

Đoạn từ Ph Trương Công Giai đến Ph Lê Thị Hng Gm

2.500

Đoạn từ Phố Lê Thị Hồng Gấm đến Phố Nguyễn Thị Định

3.000

29

Ph Phan Huy Chú: Từ đường Lê Hoàn đến đường Ngô Quyn

4.500

30

Ph Mạc Đĩnh Chi: Từ đường Lê Hoàn đến đường Ngô Quyn

4.500

31

Ph Nguyễn Thiện: Từ đường Trn Phú đến đường Ngô Quyn

6.000

32

Ph Đ Yêm: Từ đường Lý Thái T đến đường Ngô Gia Tự

6.000

33

Ph Võ Văn Tn (Đường đôi trước cửa ký túc xá Trường Cao đng sư phạm): Từ đường nhánh phía Nam hồ Vân Sơn đến đường Trần Văn Chuông kéo dài

5.000

34

Ph Tng Văn Trân (đường D2): Từ đường Lý Thái T đến đường Lê Chân

3.500

35

Ph Ngô Gia Khảm (KĐT Tây đáy): Từ cu Hng Phú đến cu Châu Sơn

5.500

36

Ph Trần Văn Chuông: Từ đường Lý Thường Kiệt đến Trường THPT Phủ Lý A

5.000

37

Ph Lý Công Bình (đường QH.Đ.M3): Từ ph Tng Văn Trân đến ngõ dân cư

5.000

38

Ph Nguyễn Hữu Tiến: Từ đường Lý Thái T đến hết Trường Cao đng Y tế Hà Nam

5.000

39

Phố Trần Quang Khải: Từ đường Lý Thường Kiệt đến đường Lý Thái Tổ

4.000

40

Ph Trần Nhật Duật: Từ đường Lý Thường Kiệt đến đường Lý Thái T

5.000

41

Phố Nguyễn Duy Huân (đường QH-NLC1): Từ đường D5 đến đường Đinh Công Tráng

3.000

42

Phố Cù Chính Lan: Từ đường Lê Chân đến đường Đinh Công Tráng

4.000

43

Phố Đặng Quốc Kiêu (đường QH-Đ. D): Từ Phố Nguyn Duy Huân (đường QH- NLC1) đến Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-NLC4)

3.000

44

Phố Dương Văn Nội (đường QH-NLC2): Từ đường D5 đến đường Lý Thái T)

3.000

45

Phố Nguyễn Đức Quý (đường QH-NLC3): Từ đường D5 đến đường Lý Thái T

3.000

46

Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-NLC4): Từ đường Lê Chân đến đường D5

3.000

47

Phố Trịnh Đình Cửu (đường QH-Đ.F): Từ đường Lê Chân đến đường Đinh Công Tráng

3.000

48

Phố Trần Bình Trọng

 

- Đoạn từ đường Lê Hoàn đến cu Đọ

3.500

- Đoạn từ Cu Đọ đến đường Đinh Công Tráng

2.500

49

Ngõ 31 đường Lê Công Thanh: Từ đường Lê Công Thanh đến đường Bùi Văn Dị

5.500

50

Ngõ 40 đường Trần Phú: Từ đường Trần Phú đến đường Ngô Quyn

4.500

51

Ngõ 52 đường Trần Phú: Từ đường Trần Phú đến đường Ngô Quyn

4.500

52

Ngõ 15 phố Mạc Đĩnh Chi: Từ đường Mạc Đĩnh Chi đến Sông Châu Giang

4.500

53

Ngõ 74 đường Trần Phú: Từ đường Trần Phú đến đường Ngô Quyn

4.500

54

Ngõ 11 Trần Phú cạnh sông Châu Giang: Từ đường Trần Phú đến đường Mạc Đĩnh Chi

4.500

55

Phố Lê Hữu Cu (đường D6): Từ đường phố Đ Yêm đến phố Trần Quang Khải

3.500

56

Phố Nguyn Thị Nhạ (Đường QH B1): Từ đường N1 đến đường N5

3.000

57

Phố Nguyn Thị Vân Liệu (Đường B2): Từ đường N1 đến đường N5

3.000

III

Các đường phát sinh mi hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các xã, phường như sau:

 

1

Các phường Liêm Chính, Lam Hạ và Quang Trung

 

1.1

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên

6.500

1.2

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét đến dưới 32 mét

5.500

1.3

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét đến dưới 20 mét

3.500

1.4

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 đến dưới 15 mét

2.500

2

Các phường Lê Hồng Phong, Châu Sơn và các xã Liêm Tuyền, Tiên Tân, Liêm Chung

 

1.1

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên

5.000

1.2

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét đến dưới 32 mét

4.000

1.3

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét đến dưới 20 mét

2.800

1.4

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 đến dưới 15 mét

2.000

3

Phường Thanh Tuyền, phường Thanh Châu và các xã Liêm Tiết, Tiên Hiệp, Phù Vân

 

1.1

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên

4.000

1.2

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét đến dưới 32 mét

2.800

1.3

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét đến dưới 20 mét

2.000

1.4

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 đến dưới 15 mét

1.500

4

Các xã Đinh Xá, Trịnh Xá, Kim Bình, Tiên Hải

 

1.1

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên

2.800

1.2

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét đến dưới 32 mét

2.000

1.3

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét đến dưới 20 mét

1.500

1.4

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 đến dưới 15 mét

1.000

- Mức giá quy định cho các đường, phố nêu trên tại mục 1 áp dụng cho vị trí 1, các vị trí tiếp theo xác định theo hệ số so với vị trí 1; hệ số điều chỉnh như sau:

Vị trí 1: Hệ số 1; Vị trí 2: Hệ số: 0,6; Vị trí 3: Hệ số: 0,4; Vị trí 4: Hệ số: 0,2.

- Xác định vị trí theo mặt cắt đường của các ngõ, ph liền kề với vị trí 1 như sau:

+ Đường có mặt cắt ngang lớn hơn 6 mét được tính là vị trí 2

+ Đường có mặt cắt ngang từ 3 mét đến 6 mét được tính là vị trí 3

+ Đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3 mét được tính là vị trí 4.

II. KHU VỰC NÔNG THÔN CÁC XÃ NGOẠI THÀNH THÀNH PHỐ VÀ KHU DÂN CƯ CŨ CỦA MỘT SỐ PHƯỜNG (ngoài khu vực đã xác định theo đường phố, phố quy định tại Bảng giá này):

Đơn vị tính: 1000đ/m2

Stt

Tên xã, phường, khu vực, đường

Giá đất

1

Phường Liêm Chính

 

Đường từ lối rẽ vào UBND xã đến ngã ba thôn (t dân phố) Thá và đường ra Khu tp thể đường sắt (qua Trường THCS)

3.000

Đường từ ngã ba thôn Thá đến giáp xã Liêm Chung (gần Chùa Lơ)

1.500

Các trục đường liên thôn, liên xóm

1.300

Các trục đường thôn, xóm

980

2

Phường Thanh Châu

 

 

Các trục đường liên thôn, liên xóm, t dân phố

1.300

Các trục đường thôn, xóm, t dân phố

900

3

Phường Châu Sơn

 

 

Đường từ Chợ mỏ đến giáp huyện Kim Bảng (đường vào khu khai thác đá)

1.600

Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố

1.300

Các trục đường thôn, xóm, t dân phố

900

4

Phường Lam Hạ

 

 

Đoạn từ đường Lê Công Thanh kéo dài đến hết địa phận thôn (t dân phố) Hoàng Vân (giáp với miếu thôn Quỳnh Chân)

2.000

Đoạn từ đường Lê Hoàn (cu Đen) đến đường Lê Công Thanh kéo dài

2.000

Đoạn từ đường Lê Công Thanh kéo dài đến ngã tư thôn Quỳnh Chân (đường vào thôn Lương Cổ)

2.000

Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố

1.300

Các trục đường thôn, xóm, tổ dân phố

980

5

Phường Quang Trung

 

 

Đường đê sông Nhuệ: Từ PL2, thửa 13, đến PL12, thửa 11

2.100

Đường trục cống Ba Đa: Từ PL8, thửa số 45 đến PL8, thửa 1

1.500

Đường cầu Phù Vân (Phía bắc đường): Từ PL26, thửa 58 đến PL28, thửa 6

1.400

Đường cầu Phù Vân (Phía nam đường): Từ PL26, thửa 63 đến PL28, thửa 13

1.600

Các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân ph

1.500

Các trục đường thôn, xóm, tổ dân phố

1.300

6

Phường Thanh Tuyn

 

 

Đường ĐH01: Từ Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Kiện Khê.

2.000

Đường ĐH08: Từ Quốc lộ 1A (PL06, thửa 17) đến giáp thị trấn Kiện Khê (PL01, thửa 280).

1.000

Đường từ đường ĐH01 đến đê sông Đáy (ĐH08).

900

Các đường trục xóm, tổ dân phố

650

7

Phường Lê Hồng Phong (Xã Thanh Sơn cắt về)

 

 

- Các trục đường liên thôn (tổ dân phố) của thôn Phú Viên. Gồm:

+ Nhánh 1: Từ nhà ông Nghiệp (Xóm 6) (QL21A) đến Trường Tiểu học B

+ Nhánh 2: Từ nhà ông Sao (Xóm 11) đến nhà ông Giảng (Xóm 11)

- Đường từ nhà ông Hưng (giáp QL21A) đến cổng Trường Cơ yếu.

750

- Các trục đường liên thôn của thôn Lạt Sơn. Gồm:

+ Nhánh 1: Từ vườn Thánh đến nhà ông Cẩn và đến nhà ông Đường (Đê chắn lũ)

+ Nhánh 2: Từ nhà ông Cẩm đến nhà ông Vui.

600

8

Xã Liêm Chung

 

 

Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng (lối rẽ vào UBND xã) đến hết Ngã tư xóm 6 (Cạnh khu đất Quân đội)

2.000

Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng đến hết xã Liêm Chung

1.500

Các trục đường liên thôn, liên xóm

1.300

Các trục đường thôn, xóm

980

9

Xã Phù Vân

 

 

Đường Nguyn Thiện kéo dài (điểm đu từ Cầu Phù Vân, trạm bơm của Nhà máy nước và đường trục thôn Lê Lợi đến đê Kim Bình)

3.000

Đường trục xã gm các đoạn:

- Đoạn từ đường Nguyễn Thiện kéo dài đến hết địa phần thôn 4, thôn 5

- Đoạn từ PL12, thửa 256 đến PL4, thửa 4

2.000

Đường trục xã: Từ PL1, thửa 292 đến PL7, thửa 41

1.300

Các trục đường liên thôn, liên xóm

1.300

Các trục đường thôn, xóm

900

10

Xã Liêm Tuyn

 

 

Đường ĐH03: Đoạn từ đường ĐT 491 đến giáp xã Đình Xá

3.000

Đường trục chính xã từ giáp vị trí 4 đường ĐT491 đến hết địa phận xóm 7;

Đường trục chính các thôn Triệu Xá, Bích Trì, Ngái Trì.

1.000

Các đoạn đường xã và đường trục thôn

860

11

Xã Liêm Tiết

 

 

Đường ĐH03: Đoạn từ giáp xã Đinh Xá đến giáp xã Liêm Cn

2.500

Đường ĐH04: Từ Quốc lộ 21A đến giáp xã Liêm Phong.

1.500

Đường trục thôn Văn Lâm.

860

Đường từ ngã ba thôn Văn Lâm đến Trung tâm Bảo trợ xã hội.

690

Các đường trục thôn

530

12

Xã Tiên Tân

 

 

Đê sông Nhuệ: Từ PL1, thửa 1 và thửa 7 đến thửa PL13, thửa 81 và PL2, thửa 105

1.000

Đường gom đường sắt (phía đông đường st): từ PL1, thửa 1 đến PL8, thửa 25

1.500

Đường ĐH 06: Từ đường Sắt đến giáp xã Tiên Nội

1.500

Đường đi thôn Kiều: Từ đường Sắt đến hộ ông Bốn (PL8, thửa 52) thôn Kiều

1.000

Các trục đường xã, thôn

800

13

Xã Tiên Hip

 

 

Đường cầu vượt: Từ hộ ông Bình (PL9, thửa 36) đến hộ ông Gieo (PL3, thửa 69)

1.500

Đường trục xã: Từ hộ ông Cầm (PL2, thửa 318) đến hộ ông Hò (PL 5, thửa 7)

800

Các trc đường xã, thôn

500

14

Xã Tiên Hải

 

 

- Đường trục xã: Từ Dốc Chợ Cống đến giáp xã Tiên Hiệp

- Đường trục xã: Từ hộ ông Bật (PL3, thửa 91) đến hộ ông Thủy (PL3, thửa 73) thôn Đỗ Ngoại.

- Đường trục xã: Từ hộ ông Màu (PL9, thửa 4) đến hộ bà Thực (PL6, thửa 33)

- Trục đường khu tái định cư: Từ hộ ông Tịch thôn Thường m đến hộ ông Hạ thôn Thường Ấm.

- Trục đường khu tái định cư: Từ hộ bà Thơm thôn Thường Ấm đến hộ ông Quý thôn Thường Ấm.

850

Các trc đường xã, thôn

530

15

Xã Đinh Xá

 

 

- Đường xã 1: Từ nhà ông Trần Văn Hải thôn 5 phía đông đường tới nhà ông Nguyễn Văn Bình thôn 5.

- Đường xã 2: Từ nhà bà Nguyễn Thị My và nhà ông Đỗ Văn Sinh thôn Tái 1 tới thửa 176, tờ 18 và thửa 177, tờ số 18

- Đường xã 3: Từ nhà ông Mai Đắc Phúc và nhà ông Đinh Phú Đình thôn Tái 2 tới nhà ông Cao Viết Tán và nhà ông Nguyễn Thế Đồng thôn Cát

- Đường xã 4: Từ đầu đường (Tờ 18, thửa 227 và thửa 228) đến hết đường.

- Các tuyến đường gần Chợ Đinh và Nhà Văn hóa thôn 6 Đinh.

800

- Đường xã 1: Từ nhà ông Nguyễn Văn Bình thôn 5 Tới cống Tràng (giáp xã Trịnh Xá).

- Đường xã 2: Từ thửa số 228, tờ 18 và thửa số 110, tờ 17 tới giáp xã Trịnh Xã

- Đường xã 3: Từ nhà ông Cao Viết Tán ở thôn Cát và nhà ông Nguyễn Thế Đồng ở thôn Cát tới giáp chùa Nguyễn (Tờ 29, thửa 47).

- Các đường còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn Tái 1, thôn Tái 2, thôn Tái 3, thôn Cát, thôn Sui.

650

Các đường còn lại nằm trong khu dân cư của xã

530

16

Trnh

 

 

- Đường ĐH06

700

- Đường trục xã: Từ địa giới 3 xã Đinh Xá, Trịnh Xá, Liêm Tiết (Thanh Liêm) qua Chợ Bùi đến thửa đất nhà bà Vọng (Tờ 16, thửa 234).

- Đường trục xã: Từ trụ sở UBND xã đến đường ĐT 497

- Đường trục xã: Từ Cầu Đôn đến đường ĐT 497

600

- Đường từ nhà bà Cầu thôn Bùi (Tờ 16, thửa 143) đến hết đầu thôn Bùi.

- Đường từ nhà bà Quy thôn Nguyễn (Tờ 16, thửa 04) đến Cầu Tràng 1 (mương Biên Hòa)

- Đường từ Cầu Đôn qua thôn Đôn Trung đến giáp Đình thôn Bùi

- Đường từ Cầu đá Tràng bám theo bờ mương BH2 đến nhà ông Hà thôn Tràng (Tờ 05, thửa 43).

- Đường từ Cầu đá Tràng vào giữa thôn Tràng theo hướng Bắc qua Đình Tràng đến thửa đất nhà ông Trung (Tờ 05, thửa 113).

- Đường từ Cầu Sối Tràng đến nhà ông Vãng (Tờ 05, thửa 108).

- Đường từ Chùa Thượng đến nhà ông Toàn thôn Thượng (Tờ 08, thửa 63).

- Đường từ Cống BH3 bán theo bờ Đông mương Biên Hòa đến giáp nghĩa địa thôn Thượng.

- Đường từ Đình thôn Nguyễn đến nhà ông Vinh thôn Nguyễn (Tờ 07, thửa 289).

- Đường từ nhà ông Dũng Nhâm thôn Bùi (Tờ 15, thửa 92) đến Nhà Mu giáo thôn Bùi

- Các đường còn lại của các thôn: Hoàng, An, Vưt

500

Các đường trục còn lại của các thôn: Tràng, Thượng, Bùi, Đôn Trung

360

17

Xã Kim Bình

 

 

Thôn Phù Lão (Đường liên xã): Từ Quốc l 21B đến Cống Ba Đa

1.000

Xóm 18 và các thôn Kim Thượng, Ngọc An, Khê Khẩu. Gồm:

- Đường ĐH01 và đường ĐH08.

- Đường trục thôn Kim Thượng, Gồm:

+ Nhánh 1: Đoạn từ Trạm biến thế (xóm 2) và đến nhà bà Nga (xóm 1)

+ Nhánh 2: Từ nhà ông Tuấn (xóm 2) đến Nhà Văn hóa

+ Nhánh 3: Từ Nhà Văn hóa đến nhà ông Định (xóm 2)

- Đường trục thôn Ngọc An: Từ dốc Chợ Hôm đến nhà ông Chiêm (ĐH01);

- Đường trục thôn Khê Khẩu: Từ nhà ông Tuấn đến nhà ông Minh (ĐH01).

700

Các thôn: Kim Thanh, Minh Châu, Khê Khẩu, Lương Đng và An Lạc (Đường liên xã và liên thôn). Gồm:

- Thôn Kim Thanh: Từ nhà ông Đông đến nhà ông Bằng

- Thôn Minh Châu: Từ Đình đến nhà ông Hùng

- Thôn An Lạc: Từ nhà ông Dư (ĐH01) đến nhà ông Lợi

- Thôn Lương Đống: Từ nhà Văn hóa đến nhà ông Nhuận.

500

Mức giá quy định nêu trên thuộc khu vực nông thôn các xã ngoại thành thành phố và khu dân cư cũ của một số phường và áp dụng cho vị trí 1. Các vị trí tiếp theo xác định theo hệ số so với vị trí 1; Hệ số điều chỉnh các vị trí như sau:

Vị trí 1: hệ số 1; Vị trí 2: hệ số: 0,7; Vị trí 3: hệ số: 0,5.

 

BẢNG GIÁ ĐẤT SỐ 4

GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC THỊ TRẤN
(Ban hành kèm theo Quyết định số
50/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam)

1. Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng

Đơn vị tính: 1000 đng/m2

Stt

Tên khu vực, vị trí, đường, phố và ranh giới khu vực giá

Giá đất

1

Khu vực 1 (T dân phố s 4,5)

 

a)

V trí 1

 

 

- Đường Quang Trung: Ngã tư Cu Quế đến Cng Tây.

- Đường Trần Hưng Đạo: Từ Ngân hàng nông nghiệp đến giáp UBND huyện.

3.000

b)

Vị trí 2

 

 

- Đường Quang Trung: Từ Cng Tây đến giáp địa phận xã Ngọc Sơn.

- Đường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Văn Đạt

+ Nhánh 1: Từ Trường Tiểu học Thị trấn Quế đến nhà ông Trung Mỳ

+ Nhánh 2: Từ nhà ông Lai đến nhà ông Bắc (đường xuống Chợ).

2.100

c)

Vị trí 3

 

 

- Đường Lý Thường Kiệt: Từ nhà bà Tăng đến nhà ông Tun.

- Đường Đinh Hữu Tài: Từ Cống Tây đến Bệnh viện Đa khoa.

1.500

- Dãy 2 khu đu giá SVĐ huyện

1.500

d)

Vị trí 4

 

 

Vị trí còn li

900

2

Khu vực 2 (T dân phố s 4,6,7)

 

a)

Vị trí 1

 

 

- Đường Trần Hưng Đạo đến đường Đ Yêm: Từ Ngân hàng chính sách đến Chi nhánh điện và từ nhà ông Cừ (t 5) đến nhà Văn hóa (tổ 6).

- Đường từ Viện Kiểm sát huyện đến giáp thôn Văn Lâm

2.100

 

- Đường N2 đoạn từ vị trí 2 QL21B đến đường D2

2.100

b)

Vị trí 2

 

 

- Đường Nguyễn Văn Đạt: Từ nhà ông Căi đến nhà bà Nhận và từ NVH tổ 6 đến nhà bà Lập, ông Thanh.

- Đường D2, D3, D7, D8

1.750

- Đường nội bộ khu tái định cư kè Quế I và II

1.470

c)

V trí 3

 

 

- Đường từ nhà bà Hòa Tổ 6 đến nhà ông Hùng (Tổ 7)

- Đường Từ nhà ông Bắc tổ 6 đến nhà ông Nhung (tổ 6)

1.050

d)

Vị trí 4

 

 

Vị trí còn li

630

3

Khu vực 3 (Tổ 1, 2, 3 và còn lại của Tổ 4)

 

a)

Vị trí 1

 

 

- Đường ĐT498B: Từ Trường dạy nghề đến Công ty Dệt Hà Nam.

- Đường Đề Yêm: Từ nhà bà Tuyết (Tổ 4) đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (chân đê sông Đáy) và từ Chi nhánh điện đến Chùa Quế.

1.500

- Đoạn từ đường D8 đến nhà ông Đức tổ 1

1.500

b)

Vị trí 2

 

 

- Đường Đ Yêm: Từ nhà ông Bảo (t 1) đến nhà ông Đoàn (t 2) và từ nhà ông Phúc (t 2) đến nhà ông Tu (t 2)

- Đường từ nhà bà Hạ đến nhà bà Thê (tổ 4)

- Đường từ nhà bà Mai đến nhà ông Côn (tổ 4)

1.050

- Đường từ nhà ông Côi đến nhà ông Điện (T 4)

- Đường từ nhà bà Chiến đến nhà ông Định (tổ 4)

1.050

c)

Vị trí 3

 

 

Đường Lý Thường Kiệt: Từ nhà ông Khoa t 4 đến nhà ông Dũng t 3

750

d)

Vị trí 4

 

 

Vị trí còn li

450

2. Thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên khu vực, vị trí, đường, phố và ranh giới khu vực giá

Giá đất

1

Khu vực 1 (Khu Trung tâm)

 

a)

Vị trí 1

 

 

Đường Quốc lộ 21A: Từ nhà ông Uẩn (đường vào Trung tâm bò sữa) đến nhà ông Xứng (đường rẽ đi Đập tràn Đê 74)

4.000

b)

Vị trí 2

 

 

- Từ đường đi Đập tràn đến giáp xã Khả Phong.

- Từ đường vào Trung tâm bò sữa đến đường rẽ đi Bệnh viện Phong (ĐH06).

2.800

c)

Vị trí 3

 

 

Từ nhà ông Hùng Hà đến nhà bà Tám (đỉnh Dc Bòng Bong).

2.000

2

Khu vực 2 (Tổ 1,2,3,4)

 

a)

Vị trí 1

 

 

- Vị trí 2 QL 21A

- Đường ĐH05

- Đường trục:

+ Nhánh 1: Từ nhà ông Thành đến nhà bà Luyện và nhà bà Kén (tổ 1)

+ Nhánh 2: Từ nhà ông Trọng đến đền Hạ (tổ 1) đi đầu núi Vó

+ Nhánh 3: Từ nhà bà Thoan đến nhà bà Thu (tổ 3)

+ Nhánh 4: Từ nhà bà Thủy đến nhà ông Hạnh Dung (tổ 4)

+ Nhánh 5: Từ nhà ông Tân Đắn đến nhà ông Biền Tuyết (tổ 4)

+ Nhánh 6: Từ nhà bà Tiên đến nhà ông Tuấn thợ điện (tổ 4)

2.300

b)

Vị trí 2

 

 

- Vị trí 3 đường Quốc lộ 21A.

- Vị trí 2 đường ĐH 05.

- Các ngõ xóm.

- Toàn bộ khu tái định cư Bãi Phẳng

1.700

c)

V trí 3

 

 

Vị trí còn lại và Khu tái định cư Bãi pháo

1.200

3

Khu vực 3 (tổ 5)

 

a)

Vị trí 1

 

 

- Vị trí 2 đường QL 21A (đoạn từ đường vào trung tâm bò sữa đến đường rẽ vào viện Phong)

- Vị trí 2 đường ĐH05

- Vị trí 1 đường xóm.

2.000

b)

Vị trí 2

 

 

- Vị trí 3 đường Quốc lộ 21A.

- Vị trí 2 đường ĐH 05.

- Các ngõ xóm.

1.400

c)

Vị trí 3

 

 

Vị trí còn li

1.000

4

Khu vực 4 (Tổ dân phố 6, 7, 8)

 

a)

Vị trí 1

 

 

- Vị trí 2 đường Quốc lộ 21A

- Vị trí 1 đường ĐH06

- Đường trục xóm: Từ nhà ông Thanh Hồng đến nhà ông Tý (tổ 6)

800

b)

Vị trí 2

 

 

- Vị trí còn li của tổ 6 và tổ 7

560

c)

Vị trí 3

 

 

- Toàn bộ tổ 8

400

3. Thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên khu vực, đường, phố và ranh gii khu vực giá

Giá đất

1

Khu vc 1

 

 

ĐH01 (đường nội thị): Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyn đến Đường vành đai (đầu cầu Kiện Khê) và đoạn từ nhà thờ Kiện Khê đến sông Đáy.

2.000

Đường ĐT494C: Từ giáp thành phố Phủ Lý qua cây xăng Phú Thịnh đến hết địa bàn thị trấn (Giáp thung Mơ, xã Thanh Thủy).

1.560

Đường ĐT494: Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyn đến đường ĐT ĐT494C

1.560

Đường ĐT494: Đoạn từ đường ĐT494C đến giáp huyện Kim Bảng

1.240

Đường nhánh nối ĐT494C- ĐT494: Từ Nhà máy xi măng Kiện Khê đến hết địa phận thị trấn Kiện Khê, giáp huyện Kim Bảng.

1.200

2

Khu vực 2

 

 

ĐH08 (đê sông Đáy): Từ giáp phường Thanh Tuyn đến giáp địa phận xã Thanh Thủy.

1.000

Đường ĐT495C: Đoạn từ giáp địa phận xã Thanh Thủy đến đường ĐT494 và đoạn từ đường phân lũ đến sông Vịn.

1.000

Đường tiu khu Châu Giang: Từ đường ĐT979 đến giáp địa phận xã Thanh Thủy.

1.000

Đường liên tiểu khu: Từ tiểu khu Châu Giang đến tiểu khu Tân Sơn

1.000

Đoạn từ đường tiểu khu Ninh Phú đến tiểu khu Bình Minh.

1.000

3

Khu vc 3

 

 

Các khu vực khác còn li.

620

4. Thị trấn Đồng Văn, huyện Duy Tiên

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên khu vực, đường, phố và ranh giới khu vực giá

Giá đất

1

Khu vực 1

 

 

- Phố Nguyễn Hữu Tiến (Quốc lộ 38): Đoạn từ đầu cầu Vượt đến hết thị trấn Đồng Văn

- Phố Phạm Ngọc Nhị (Quốc lộ 38): Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Duy Minh

- Phố Nguyễn Văn Trỗi (Quốc lộ 1A)

5.500

2

Khu vực 2

 

 

- Quốc lộ 38 mới: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Duy Minh

- Quốc lộ 38: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết cầu vượt

- Đường vào Khu đô thị mới Đồng Văn (giáp Cầu Vượt) đến hết trục đường

- Đường trục chính khu đô thị mới: Từ khu quy hoạch Đài tưởng niệm đến Trụ sở UBND thị trấn

- Đường trục vào Khu Công nghiệp Đồng Văn

3.600

- Đường 22m phía Đông Khu đất sân vận động Đng Văn (giáp với khu vực Tái định cư thôn Vực vòng- xã Yên Bắc)

- Đường 20,5m phía Nam khu đất sân vận động Đồng Văn: nối từ đường 22m đến đường 17,5m

- Đường chính vào sân vận động Đồng Văn (gồm: đường 22m và đường 36m)

3.600

3

Khu vực 3

 

 

- Đường ĐH 11: Từ giáp QL 38 đến hết thị trn (giáp xã Duy Minh)

- Đường vào Xí nghiệp đông lạnh (cũ)

- Đường trục chính thôn Ninh Lão

- Các đường còn lại trong khu Đô thị mới

2.300

- Các đường còn lại trong khu đất Sân vận động Đồng Văn

2.300

4

Khu vực 4

 

 

Các trục đường chính trong thôn Đồng Văn và các đường còn lại của thôn Ninh lão.

1.250

5. Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên khu vực, đường, phố và ranh giới khu vực giá

Giá đất

1

Khu vực 1

 

 

- Đường Quốc lộ 38: Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT đến hết Khu tái định cư Hưng Hòa và Phú Hòa

- Đường ĐH01 đi xã Châu Giang: Từ giáp QL38 đến hộ ông Cân (PL06, thửa 66) giáp Cống I4-15.

5.000

2

Khu vực 2

 

 

- Đường Quốc lộ 38: Đoạn từ giáp xã Yên Bc đến giáp ranh Ngân hàng NN&PTNT

3.500

- Đường Quốc lộ 38: Đoạn từ giáp ranh Khu Tái định cư đến giáp xã Trác Văn

4.000

3

Khu vực 3

 

 

- Đường trục chính Khu đô thị Hòa Mạc (đường 24m): Từ giáp QL38 (lô T1) đến đường 24m giáp chùa Lôi Hà (hết lô F53 và P36)

2.500

- Đường trục trong Khu đô thị Hòa Mạc (đường 16m): Từ giáp QL38 (Ngân hàng chính sách) đến hết trục dọc (hết lô T22 và E11)

2.500

- Đường QL37B: Từ UBND huyện đến giáp xã Yên Bắc

- Đường ĐH03 đi Trác Văn: Từ hộ ông Sử (PL9, thửa 40) đến hộ ông Dũng (PL14, thửa 97).

2.100

4

Khu vực 4

 

 

- Các đường còn lại trong khu Đô thị Hòa Mạc

1.700

- Đường đi xã Châu Giang: Từ Cống I4-15 đến giáp xã Châu Giang

- Đường ĐH 03: Từ giáp hộ ông Dũng (PL14, thửa 97) đến giáp xã Trác Văn

- Các đường trục chính của xóm, phố còn lại và trục đường chính khu đất hỗ trợ 7%

1.200

6. Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

Tên khu vực, đường, phố và ranh giới khu vực giá

Giá đất

1

Khu vực 1

 

a)

Vị trí 1

 

 

- Đường Trần Hưng Đạo (tức đường QL 21A): đoạn từ nhà ông Dũng (ngõ bà Uyên) đến nhà ông Nha (Tiu khu Bình Long)

- Đường Trần Tử Bình (tức đường ĐT 497): Từ nhà ông Định (Đ12) đến đường Sắt

- Đường Trần Văn Chuông (tức đường liên xã): Từ đường Trần Hưng Đạo đến Cầu Chéo Bình Thuận

- Đường Điện Biên Phủ (tức đường N3): đoạn từ nhà ông Vương đến đường vào Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện.

5.500

b)

Vị trí 2

 

 

- Các hộ liền kề Chợ Phủ - Bình Mỹ.

- Dy 2 đường Trần Hưng Đạo khu Trung tâm huyện. Gồm:

+ Từ nhà ông Nông đến ông Phóng - Bình Thắng.

+ Từ Sau Cây xăng đến nhà bà Thu (hướng Ngân Hàng).

+ Từ sau Hiệu sách đến Nhà Văn hóa huyện.

+ Từ đường Trn Hưng Đạo qua Kho bạc đến hết trường Nguyễn Khuyến.

+ Đường 3/2 (tức đường vào UBND huyện): Từ đường Trần Hưng Đạo chạy qua Công ty Dược (đường trục huyện) đến cổng UBND huyện.

- Đường gom (Nam đường sắt): Đoạn từ sau nhà ông t đến nhà Loan Toàn (tiểu khu Bình Tiến)

3.360

c)

Vị trí 3

 

 

- Dy 2 đường Trần Hưng Đạo (ngõ bà Uyên)

2.400

2

Khu vực 2

 

a)

Vị trí 1

 

 

- Đường trục thị trn:

+ Đường Điện Biên Phủ: đoạn từ TTBD chính trị huyện đến hết Trạm Thủy nông.

+ Các hộ bám mặt đường chính khu quy hoạch BA5A và BA5B.

+ Đường Triều Hội (tức đường vào xã An Mỹ): Các hộ bám mặt đường liên xã từ đường Trần Hưng Đạo chạy qua Trạm Thủy nông đến hết lô BA7.

+ Khu quy hoạch đô thị mới phía bắc Trường tiểu học Bình Mỹ, bám đường trục thị trấn.

+ Đường Lý Thường Kiệt (tức đường Đ4); từ đường Trần Hưng Đạo chạy qua phía Tây công an huyện đến hết lô A3

- Trần Hưng Đạo:

+ Đoạn từ nhà ông Thao - Bình Thắng đến đường Lý Công Bình (đường vào Đồn Xá).

+ Đoạn từ lối rẽ vào đường Triều Hội đến đường Trần Quốc Toản (tức đường vào An Tập)

- Đường Trần Văn Chuông: Đoạn từ cầu Chéo Bình thuận đến Cầu Cao thôn An Thái (hết thị trấn).

- Đường Trần Tử Bình: Đoạn từ mương Đ12 đến nhà ông Chinh (Bình Tiến) hết thị trấn, giáp Mỹ Thọ.

3.800

b)

Vị trí 2

 

 

+ Đường phía Nam đường St: Từ nhà ông Hoàng Sơn đến nhà ông Truy.

+ Đường Trần Văn Chuông: sau nhà ông Chấp (Bình Thuận) đến nhà ông Quý (Bình Thành)

+ Đường Cát Tường (tức đường Đê Sông Sắt): Khu phía Tây đê sông Sắt từ đường St đến trạm bơm An Đ

+ Đường Cát Tường: Từ mương S8 theo sông Sắt đến hết Thị trấn (giáp xã An Mỹ)

+ Các vị trí còn lại của khu đô thị mới: BA5A, BA5B, BA7, A3 và A7

+ Từ Trường THPT đến hết xóm ông Cửu - Bình Long đến Bệnh viện đa khoa Bình Lục.

+ Sau Trường THCS thị trấn Tiểu khu Bình Long.

- Đường từ UB dân số KHH gia đình và trẻ em đến giáp Bệnh viện Đa khoa huyện Bình Lục (phía Bc Công an huyện)

2.300

c)

Vị trí 3

 

 

- Nam đường Sắt: Từ nhà ông Truy đến nhà ông Độ (Bình Thắng)

1.650

3

Khu vực 3

 

a)

Vị trí 1

 

 

Đường Trần Hưng Đạo:

+ Đoạn từ lối rẽ vào đường Lý Công Bình đến giáp xã Đồn Xá

+ Đoạn từ lối rẽ vào đường Trần Quốc Toản đến cầu Sắt - Bình Giang

3.000

b)

Vị trí 2

 

 

- Từ nhà ông Vọng đến hết đình Cống - Bình Nam

- Từ nhà ông Thỏa đến Nhà Văn hóa - Bình Nam

- Các hộ phía Tây Kênh đông Bình Tiến chạy qua Trường Dân lập đến giáp Mỹ Thọ

- Đường Trần Văn Chuông: từ sau Nhà trẻ Bình Thuận đến nhà ông Long Tiểu khu Bình Thuận

- Đường Trần Quốc Toản: từ mương S8 đến hết thị trấn (đường vào thôn An Tập)

- Từ nhà ông Sơn thuộc tiểu khu Bình Thắng (PL8 thửa 132) xóm ông Phán đến hết nhà ông Dương (Thửa 214, PL8) Tiu khu Bình Thắng

- Phía Nam đường Sắt: Từ cầu An Tập đến nhà máy nước Bình Mỹ

1.680

4

Khu vực 4

 

a)

Vị trí 1

 

 

- Đường từ đường Sắt (nhà ông Ti) đến hết thị trấn đường vào thôn Văn Phú.

- Đường Lý Công Bình (tức đường vào Đạo Truyền): Bám đường vào xã Đồn Xá (nhà ông Thuyên) đến hết thị trấn.

- Phía Bc khu lô BA7 chạy theo đường vào xã An Mỹ đến hết thị trấn.

- Toàn bộ xóm ông Duyên - Bình Thuận: Từ nhà ông Đạo đến nhà ông Hùng cả 2 bên đường.

 700

b)

Vị trí 2

 

 

- Từ Cạnh nhà ông Chinh đến Trạm biến thế Bình Nam đường vào tiểu khu Bình Nam.

- Từ phía tây Nhà văn hóa Tiểu khu Bình Minh đến nhà bà Hiếu - Tiểu khu Bình Minh.

- Nam đường Sắt từ cạnh nhà ông Độ (Tiểu khu Bình Thắng) đến đường vào thôn Văn Phú

- Từ nhà Ông Dũng bám Kênh đông qua Nhà Văn hóa Bình Thuận đến thôn An Thái.

490

c)

Vị trí 3

 

 

- Toàn bộ trong xóm Tiu khu Bình Nam.

- Toàn bộ trong xóm Tiểu khu Bình Minh, toàn bộ phía bắc khu dân cư Tiểu khu Bình Minh.

- Toàn bộ trong xóm ông Nhạ - Tiểu khu Bình Thuận, toàn bộ phía bắc UBND huyện thuộc Tiu khu Bình Thuận.

- Toàn bộ trong xóm Trại chăn nuôi cũ.

- Toàn bộ trong xóm Công ty Xây dựng cũ.

- Toàn bộ trong xóm ông Văn (Nam đường sắt lối rẽ Văn Phú, không bám đường).

350

7. Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên khu vực, vị trí, đường, phố và ranh giới khu vực giá

Giá đất

1

Khu vực 1

 

 

- Đường Trần Nhân Tông: Từ Ngã tư Hiệu sách (Tờ 5, thửa 230 và thửa 68) đến Ngân hàng nông nghiệp (Tờ 2, thửa 127 và thửa 62).

- Đường Trần Hưng Đạo: Từ đập Vĩnh Trụ (Tờ 5, thửa 201 và thửa 276) đến Gốc gạo đôi (Tờ 4, thửa 67 và thửa 94).

4.500

2

Khu vực 2

 

 

- Đường Trần Nhân Tông: Từ Ngân hàng Nông nghiệp (Tờ 2, thửa 7 và thửa 33) đến khu huyện đội (Tờ 1, tha 1).

- Ngõ số 221: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 2, thửa 145 và thửa 325) đến khu vực Trường THCS Nam Cao (Tờ 2, thửa 307 và thửa 308).

- Ngõ số 195: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 2, thửa 148 và thửa 159) đến đường Trần Quang Khải (Tờ 2, thửa 204).

- Ngõ số 125: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 2, thửa 233 và tờ 5, thửa 9) đến đường Trần Quang Khải (Tờ 2, thửa 210 và tờ 5, thửa 1).

- Ngõ số 57: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 5, thửa 124 và thửa 68) đến đường Trần Quang Khải (Tờ 5, thửa 197 và thửa 157).

- Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 1, thửa 3) đến UBND huyện

- Ngõ số 60: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 5, thửa 104) đến hết khu đình Vĩnh Trụ (Tờ 5, thửa 37 và thửa 98).

- Đường Trần Thánh Tông: Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 5, thửa 240 và thửa 340) đến Trạm y tế thị trấn (Tờ 6, thửa 101 và thửa 106).

3.900

- Đường ĐH 06 (đường Bờ Sông): Từ đường Trần Hưng Đạo (tờ 5 thửa 397) đến hết Khu Đô thị Sông Châu

3.900

3

Khu vực 3

 

 

- Ngõ s 91: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 5, thửa 13 và thửa 139) đến Trường THCS (Tờ 5, thửa 516 và thửa 153).

- Ngõ: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 5, thửa 140 và thửa 124) đến hết ngõ (Tờ 5, thửa 147).

- Ngõ số 25: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 5, thửa 183 và thửa 220) đến hộ bà Vũ Thị Sử (Tờ 5, thửa 202).

- Phố Nguyễn Phúc Nai (Đường N6): Từ Trung Tâm GDTX (Tờ 2, thửa 59 và thửa 69) đến Trạm Y tế xã Đồng Lý (Tờ 3, thửa 10).

- Phố Phạm Tất Đắc (Đường QL38B): Từ Trạm Y tế xã Đồng Lý (Tờ 3, thửa 10) đến ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 4, thửa 66)

- Phố Phạm Văn Vượng: Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 5, thửa 50 và thửa 59) đến chùa Vĩnh Trụ (Tờ 3, thửa 16 và thửa 39)

- Phố Phạm Văn Lý: Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 5, thửa 343 và thửa 359) đến Giếng xóm 4 (Tờ 7, thửa 40 và thửa 38).

- Đường Trần Thánh Tông: Từ Trạm y tế (Tờ 6, thửa 211 và thửa 210) đến tới giáp xã Nhân Khang

1.600

- Đường ĐH 06 (đường Bờ Sông): Từ Nhà ông Qúy (tờ 6 thửa 288) đến giáp xã Nhân Khang

1.600

4

Khu vực 4

 

 

Các ngõ xóm còn lại

700

- Mức giá quy định cho các thị trấn Kiện Khê, Đồng Văn, Hòa Mạc, và Vĩnh Trụ nêu tại mục 3, 4, 5, 7 nêu trên áp dụng cho vị trí 1 các vị trí tiếp theo xác định theo hệ số so với vị trí 1; hệ số điều chỉnh các vị trí như sau:

- Vị trí 1: Hệ số 1; V trí 2: Hệ số: 0,7; V trí 3: Hệ số: 0,5; V trí 4: Hệ số: 0,3./.

 

BẢNG GIÁ ĐẤT SỐ 5

GIÁ ĐẤT Ở TẠI KHU VỰC NÔNG THÔN CỦA CÁC HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số
50/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam)

1. Huyện Kim Bảng

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên khu vực, vị trí

Ranh giới khu vực, vị trí

Giá đất

1

Xã Thanh Sơn

 

1.1

Khu vực 1

 

 

a

Vị trí 1

Đường Lê Chân nhánh 2: Đoạn từ đường tỉnh 494B đến giáp xã Thi Sơn

1.500

Đường Lê Chân nhánh 1 gồm các đoạn:

 

Đoạn từ đường ĐT494 đến đền bà Lê Chân

920

Đoạn từ đền bà Lê Chân đến giáp thành phố Phủ Lý

650

Thôn Thanh Nn

 

- Vị trí 2 đường Quốc lộ 21A,

- Vị trí 2 Đường ĐT494B

- Các trục đường liên thôn của thôn Thanh Nộn. Gồm:

+ Nhánh 1: Từ Quốc l 21A đến Đình Cao và đến Nhà Văn hóa (xóm 4)

+ Nhánh 2: Từ Đình Cao đến nhà ông Hoàn (QL21A)

750

b

Vị trí 2

Các đường nhánh của các đường liên thôn, đường xóm

600

c

Vị trí 3

Vị trí còn lại

450

1.2

Khu vực 2

Thôn Bút Sơn

 

a

Vị trí 1

- Vị trí 2 ĐT494B.

- Các trục đường liên thôn của thôn Bút Sơn: Từ nhà ông Sắng đến nhà ông Bản và đến nhà ông Ích

600

b

Vị trí 2

Các đường nhánh của các đường liên thôn và các nhánh của đường trục thôn, đường xóm.

480

c

Vị trí 3

Vị trí còn lại

360

1.3

Khu vực 3

Thôn Hng Sơn

 

a

Vị trí 1

- Vị trí 2 đường Lê Chân nhánh 1

- V trí 2 Đường ĐT494.

- Đường liên thôn: Từ nhà ông Kim (ĐT494) đến nhà ông Túy.

460

b

Vị trí 2

Các nhánh của đường tỉnh, các ngõ xóm.

370

c

Vị trí 3

Vị trí còn lại

280

2

Xã Thi Sơn

 

2.1

Khu vực 1

Thôn Quyển Sơn

 

 

 

- Vị trí 2 đường Quốc lộ 21A.

- Đường trục thôn. Gồm:

+ Nhánh 1: Từ nhà ông Chiến (Xóm 6) (QL21A) đến nhà ông Quỳnh (Xóm 5)

+ Nhánh 2: Từ nhà ông Quỳnh (xóm 5) đến nhà ông Tiến (xóm 12)

- Đường từ giáp Cây xăng Minh Thúy đến trường Lý Thường Kiệt

750

b

Vị trí 2

- Các trục đường liên thôn. Gồm:

+ Nhánh 1: Từ nhà ông Bình (xóm 13) đến nhà ông Dân (xóm 14)

+ Nhánh 2: Từ nhà bà Điểm (xóm 13) đến nhà ông Định (xóm 13)

+ Nhánh 3: Từ nhà bà Sinh Mỹ (xóm 5) đến nhà ông Tuấn (xóm 6)

- Các đường thuộc xóm 2, xóm 3

- Đường từ nhà ông Ân (xóm 13) đến nhà ông Hinh (xóm 12)

- Đường từ nhà bà Sỹ (xóm 13) đến nhà ông Hà (xóm 13)

- Các hộ bám trục đường liên thôn:

600

c

Vị trí 3

Vị trí còn lại

450

2.2

Khu vực 2

Thôn Phù Thụy

 

a

Vị trí 1

- Đường Lê Chân nhánh 2 (ĐT494B).

1.500

 

 

- Đường liên xã: Từ Chùa đến nhà bà Bình (xóm 16)

- Đường trc thôn: Từ nhà ông Li (xóm 15) đến ông Uông (xóm 16)

600

b

Vị trí 2

Vị trí 2 các đường nhánh của các đường: trục thôn và ĐT494B

480

c

Vị trí 3

Vị trí còn lại

360

3

Xã Liên Sơn

 

3.1

Khu vực 1

Thôn Đồng Sơn

 

a

Vị trí 1

- Vị trí 2 Quốc lộ 21A

- Đường trục thôn, xóm. Gồm:

+ Nhánh 1: Từ nhà ông Nhận đến nhà ông Dũng

+ Nhánh 2: Từ nhà Lộc đến nhà ông Lung

+ Nhánh 3: Từ nhà bà Ơn đến nhà ông Rước

+ Nhánh 4: Từ nhà ông Thu đến nhà ông Thảo

+ Nhánh 5: Từ nhà bà Lương đến nhà ông Thay

+ Nhánh 6: Từ nhà ông Thanh đến nhà ông Lâm

600

 

Vị trí 2

- Đường trục thôn, xóm. Gồm:

+ Nhánh 1: Từ nhà ông Khởi đến nhà đến nhà ông Tước

+ Nhánh 2: Từ nhà ông Lung đến nhà ông Phương

+ Nhánh 3: Từ nhà ông Phương đến nhà bà Hỷ

- Các vị trí trong ngõ liền kề vị trí 1.

480

c

Vị trí 3

Vị trí còn lại

360

3.2

Khu vực 2

Thôn Do L

 

a

Vị trí 1

- Đường ĐH 04: Từ Quốc lộ 21A đến đường vào Đài Hoa Sen

- V trí 2 Quốc lộ 21A

- Đường trục các thôn, xóm. Gồm:

+ Nhánh 1: Từ nhà ông Tĩnh đến nhà ông Xếp

+ Nhánh 2: Từ nhà ông Xếp đến nhà ông Thật

+ Nhánh 3: Từ nhà bà Đức đến nhà ông Hiền

+ Nhánh 4: Từ nhà bà Xuân đến nhà bà Vang

+ Nhánh 5: Từ nhà ông Thật đến nhà ông Sinh.

460

b

Vị trí 2

- Đường ĐH 04: Từ đường vào Đài Hoa Sen đến Nhà máy xi măng Nội Thương

- Đường trục các thôn, xóm. Gồm:

+ Nhánh 1: Từ nhà ông Nhu đến nhà ông Trà

+ Nhánh 2: Từ nhà ông Thế đến nhà ông Sỹ

+ Nhánh 3: Từ nhà bà Dụ đến nhà bà Cẩm.

370

c

Vị trí 3

Vị trí còn lại

280

3.3

Khu vực 3

Thôn Bút Phong

 

a

Vị trí 1

Đường trục thôn: Nhánh 1 từ nhà ông Lưu đến nhà bà Rãnh và Nhánh 2 từ nhà ông Minh đến nhà ông Châm.

350

b

Vị trí 2

- Đường từ nhà ông Dũng đến nhà ông Tiếp

- Các nhánh của đường trục thôn.

280

c

Vị trí 3

Vị trí còn lại

210

4

Xã Khả Phong

 

4.1

Khu vực 1

Thôn Khả Phong

 

a

Vị trí 1

- Đường ĐH03

- Các đường trục thôn. Gồm:

+ Nhánh 1: Từ HTX NN đến nhà bà Hà (ĐT498);

+ Nhánh 2: Từ nhà bà Hà (xóm 11) (ngã tư bà Cấm) đến Đình Khả Phong và đến nhà ông Huynh (xóm 12)

+ Nhánh 3: Từ nhà bà Thường (xóm 12) đến nhà ông Vinh (xóm 16) (ĐT498)

600

b

Vị trí 2

Đường xóm và các đường nhánh của trục đường thôn.

480

c

Vị trí 3

Vị trí còn lại

360

4.2

Khu vực 2

Thôn Khuyến Công và thôn Vng

 

a

Vị trí 1

- Đường trục thôn Khuyến Công: từ Chùa Khuyến Công đến HTX NN Khả Phong;

- Đường trục thôn Vồng: Từ nhà ông Sang đến nhà ông Ảnh.

460

b

Vị trí 2

Đường xóm và các đường nhánh của trục đường thôn.

370

c

Vị trí 3

Vị trí còn lại

280

5

Xã Ngọc Sơn

 

5.1

Khu vực 1

Thôn Mã Não và thôn Phương Khê

 

a

Vị trí 1

- Đường trục thôn, đường liên xã thuộc thôn Mã Não. Gồm:

+ Nhánh 1: Từ nhà ông Tuấn (xóm 6) đến chùa Mã Não và đến nhà ông Hiển;

+ Nhánh 2: Từ nhà ông Quyến (xóm 5) đến Nhà Văn hóa (xóm 5)

- Đường trục thôn, đường liên xã thuộc thôn Phương Khê: Từ nhà ông Cường, giáp Quốc lộ 21B đến nhà ông Hải và đến Chùa Phương Khê

600

b

Vị trí 2

- Vị trí 2 đường Quốc lộ 21B.

-