Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 499/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu: 499/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh Người ký: Đặng Ngọc Sơn
Ngày ban hành: 14/02/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 499/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 14 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN KỲ ANH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2018 của Chính phủ về việc thông qua phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tnh Hà Tĩnh;

Căn cứ Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019;

Xét đề nghị của UBND huyện Kỳ Anh tại Tờ trình số 05/TTr-UBND ngày 15/01/2019 và của Sở Tài nguyên và Môi trường ti Ttrình số 342/TTr-STMMT ngày 12/02/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các loại đất phân bổ trong năm 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Tỷ lệ (%)

(1)

(2)

(3)

(5)

(7) = (5)/(4)*100%

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

75.965,33

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

60.780,41

80,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.872,40

9,05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng a nước

LUC

6.042,50

7,95

 

Đất trồng lúa nước còn li

LUK

829,90

1,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.896,66

5,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.575,94

9,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11.783,37

15,51

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.942,15

5,19

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

25.892,60

34,08

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

480,18

0,63

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

337,11

0,44

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.271,35

13,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

280,49

0,37

2.2

Đất an ninh

CAN

2,57

0,003

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33,43

0,04

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

120,62

0,16

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

SKS

56,31

0,07

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.704,13

7,51

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

0,002

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,06

0,07

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.059,09

1,39

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,25

0,03

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,66

0,01

212

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,87

0,01

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

565,50

0,74

2.14

Đất sn xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

115,00

0,15

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,46

0,04

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,18

0,01

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19,08

0,03

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

731,79

0,96

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.452,44

1,91

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,10

0,001

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.913,57

6,47

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

444,34

1.1

Đất trồng lúa: Trong đó

LUA

113,40

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

111,86

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

52,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

235,45

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,2

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,26

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,76

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

406,04

1.1

Đất trồng lúa: Trong đó

LUA/PNN

113,10

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

111,56

 

Đất trồng a nước còn lại

LUK/PNN

1,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

48,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

11,00

1.5

Đất rng sản xuất

RSX/PNN

211,65

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu SD đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

23,80

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyn sang đất ở

PKO/OCT

0,91

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

16,94

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,47

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,80

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,65

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,56

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,03

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:

1. UBND huyện Kỳ Anh co trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyn mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH-HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Kỳ Anh và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TTr. T
nh y, HĐND tỉnh, UBMTTQ tnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Phó VP Bùi Khắc Bằng;
- Trung tâm TT-CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL
2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

 

BIỂU 01. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2019 CỦA HUYỆN KỲ ANH

(Kèm theo Quyết định số 499/QĐ-UBND ngày 14/02/2019 của UBND tỉnh)

Đơn v tính: ha

STT

Ch tu sử dụng đt

Mã

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Kỳ Bc

Kỳ Châu

Kỳ Đng

Kỳ Giang

Kỳ Hải

KHợp

Kỳ Khang

Kỳ Lạt

KLâm

Xã Kỳ Phong

K Phú

Kỳ Sơn

Kỳ Tân

K Tây

Kỳ Th

Kỳ Thượng

KTiến

Kỳ Trung

Kỳ Văn

Kỳ Xuân

Kỳ Thư

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ...+ (25)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đt nông nghiệp

NNP

60.780,41

1.665,03

109,36

972,93

1.379,26

529,04

2.227,17

1.853,01

9.719,84

2.834,84

2.041,81

960,68

8.495,40

2.983,81

5.521,23

1.299,65

10.394,80

1.159,34

2.711,60

2.029,22

1.693,59

298,80

1.1

Đt trồng lúa: Trong đó:

LUA

6.872,40

312,82

78,64

423,13

615,51

247,24

97,88

718,46

62,15

117,01

582,92

566,29

144,05

264,19

201,40

559,72

209,52

665,87

69,75

465,68

290,73

179,44

 

Đất chuyên trng a nước

LUC

6.042,50

221,10

78,64

419,09

615,51

208,25

39,24

687,06

24,54

114,96

582,92

565,79

144,05

204,77

85,59

370,63

185,39

661,29

69,75

465,68

119,44

178,81

 

Đất trng a nước còn li

LUK

829,90

91,72

 

4,04

 

38,99

58,64

31,40

37,61

2,05

 

0,50

 

59,42

115,81

189,09

24,13

4,58

 

 

171,29

0,63

1.2

Đt trồng cây hàng năm khác

HNK

3.896,66

68,00

9,43

93,03

78,21

63,01

293,58

50,65

498,65

221,19

94,91

44,48

426,65

352,30

490,45

44,58

527,10

38,78

83,73

281,97

112,92

23,04

1.3

Đt trng cây u năm

CLN

7.575,94

153,42

20,35

202,86

184,91

54,45

328,93

181,54

1.159,57

634,35

532,20

122,07

883,86

300,53

643,72

150,33

944,88

164,70

448,86

186,44

245,76

32,31

1.4

Đất rng phòng hộ

RPH

11.783,37

293,10

 

 

 

13,63

 

109,41

2.479,38

320,98

227,81

68,49

2.761,22

134,74

1.141,04

17,82

3.049,03

 

573,53

 

582,47

10,72

1.5

Đất rng đặc dng

RDD

3.942,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.942,15

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sn xut

RSX

25.892,60

830,29

 

246,89

498,27

 

1.422,11

758,83

5.514,06

1.537,55

597,98

145,86

4.278,94

1.921,97

2.875,76

331,98

1.620,07

264,88

1.512,85

1.073,54

460,77

 

1.7

Đất nuôi trng thủy sn

NTS

480,18

1,61

0,94

3,23

1,24

146,85

0,81

34,12

0,03

0,35

2,53

9,70

0,68

1,15

4,95

190,52

2,05

3,00

0,50

21,59

0,94

53,39

1.8

Đt làm mui

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

337,11

5,79

 

3,79

1,12

3,86

83,86

 

6,00

3,41

3,46

3,79

 

8,93

163,91

4,70

 

22,11

22,38

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.271,35

229,97

84,48

384,32

373,39

211,06

179,66

505,40

425,11

435,37

829,81

330,20

377,12

543,30

1.275,15

389,25

2.221,13

288,30

334,74

377,09

316,98

159,51

2.1

Đt quốc phòng

CQP

280,49

 

 

3,48

 

 

3,00

1,80

 

 

 

 

 

 

226,53

 

 

 

8,00

 

37,68

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,57

 

 

1,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

2.3

Đt khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đt khu chế xuát

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đt cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đt thương mại, dịch vụ

TMD

33,43

0,99

5,66

5,45

0,07

 

 

 

 

0,53

 

0,30

 

11,27

 

 

0,82

0,52

0,32

4,73

1,74

1,03

2.7

Đt cơ sở sn xuất phi nông nghiệp

SKC

120,62

0,57

 

0,21

0,36

1,38

 

2,65

 

0,42

18,12

1,07

70,71

12,61

 

6,46

0,23

0,17

1,55

1,05

2,22

0,84

2.8

Đt sử dụng cho hoạt động khoáng sn

SKS

56,31

 

 

 

 

 

 

56,31

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đt phát trin hạ tng cp quc gia, cp tnh, cp huyện, cp xã

DHT

5.704,13

102,62

33,93

209,96

234,24

132,53

93,35

236,60

234,27

355,32

246,65

155,72

152,42

177,56

213,04

226,77

2.023,64

190,17

232,81

212,76

143,58

96,19

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,32

 

 

 

 

 

 

2 11

Đất danh lam thng cnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, x lý cht thải

DRA

55,06

0,19

 

 

 

 

 

 

20,61

 

 

 

 

28,74

1,19

 

 

2,85

1,48

 

 

 

2.13

Đt tại nông thôn

ONT

1.059,09

29,85

33,63

58,83

59,88

32,48

23,09

105,88

20,73

39,74

50,84

82,60

61,59

82,52

42,22

40,09

50,74

45,12

18,94

72,94

68,07

39,31

2.14

Đất ở tại đô th

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,25

0,47

0,39

9,66

0,68

0,39

1,40

0,78

0,67

0,89

1,02

0,51

0,80

0,73

0,77

0,54

0,21

0,64

2,03

0,91

0,52

0,24

2.16

Đt xây dựng trụ sở của tchức sự nghiệp

DTS

5,66

 

 

0,51

 

 

 

 

 

0,32

 

 

3,44

1,21

 

 

0,18

 

 

 

 

 

2.17

Đt xây dựng cơ sở ngoại giao

DNO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đt cơ sở tôn go

TON

7,87

0,87

3,61

 

 

 

 

2,52

0,59

 

 

 

0,28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

565,50

12,27

0,22

46,65

25,68

12,22

15,44

42,25

2,89

35,73

74,69

74,47

24,58

28,48

6,11

33,74

34,44

17,19

9,85

40,49

20,85

7,26

2.20

Đt sản xut vật liệu xây dựng, làm đồ gm

SKX

115,00

8,96

 

 

3,47

 

 

 

 

 

8,75

 

 

72,59

 

3,04

 

12,61

 

 

5,58

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,46

0,47

1,05

1,17

1,68

1,30

1,33

2,22

3,18

1,64

1,80

1,11

1,51

1,10

1,25

1,27

1,33

2,68

0,98

1,37

1,64

0,38

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cng

DKV

5,18

0,60

0,30

2,50

 

 

 

 

 

 

 

0,28

 

 

1,20

 

0,30

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ stín ngưỡng

TIN

19,08

0,38

0,11

0,67

0,07

0,93

0,25

3,76

1,20

0,62

2,01

2,83

0,26

0,47

0,12

1,04

0,40

0,80

0,22

1,62

0,58

0,74

2.24

Đt sông, ngòi, kênh, rạch, sui

SON

731,79

1,36

5,22

32,99

30,75

28,95

36,97

31,83

140,98

 

 

5,53

61,31

20,33

97,28

47,48

97,72

 

42,02

40,22

 

10,95

2.25

Đt có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.452,44

70,37

0,36

10,67

16,51

0,88

4,83

18,80

 

0,16

425,93

5,78

0,22

105,79

685,44

27,50

11,12

14,45

16,54

 

34,52

2,57

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 1,10

 

 

 

 

3

Đất chưa s dng

CSD

4.913,57

99,44

4,37

36,34

46,78

12,91

125,77

308,94

690,77

362,01

134,38

256,38

203,74

603,51

1.004,74

33,13

189,09

260,79

265,67

27,67

218,31

28,83

 

BIỂU 02. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN KỲ ANH

(Kèm theo Quyết định số 499/QĐ-UBND ngày 14/02/2019 của UBND tnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tu sử dụng đt

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Kỳ Bc

Kỳ Châu

K Đng

Kỳ Giang

Kỳ Hải

Kỳ Hợp

Kỳ Khang

Kỳ Lạc

Kỳ Lâm

KPhong

Xã Kỳ Phú

Xã Kỳ Sơn

Kỳ Tân

Kỳ Tây

Kỳ Thọ

KThượng

Xã KTiến

Xã Kỳ Trung

Kỳ Văn

K Xuân

Xã KThu

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + … (25)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất ng nghiệp

NNP

444,34

3,30

6,56

33,59

9,44

0,60

3,22

8,93

58,95

80,76

3,55

13,78

69,02

16,59

73,67

14,40

1,50

12,63

19,31

3,48

10,01

1.1

Đt trng lúa: Trong đó:

LUA

113,40

2,75

5,14

31,14

8,13

 

0,01

1,87

10,50

10,02

2,69

7,82

9,02

6,21

10,02

0,01

0,07

1,71

0,01

1,53

4,25

 

Đất chuyên trồng a nước

LUC

111,86

2,75

5,14

31,14

8,13

 

0,01

0,33

10,50

10,02

2,69

7,82

9,02

6,21

10,02

0,01

0,07

1,71

0,01

1,53

4,25

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1,54

 

 

 

 

 

 

1,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trng cây ng năm khác

HNK

31,94

0,30

1,17

2,20

1,06

0,35

2,50

1,30

1,00

0,33

 

 

0,74

5,87

1,20

0,34

1,17

10,31

0,20

0,50

1,20

1.3

Đất trng cây lâu năm

CLN

52,35

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,46

1,76

6,25

10,41

0,26

1,96

9,26

4,51

12,25

0,25

0,26

0,61

 

1,25

1,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11,00

 

 

 

 

 

 

4,00

 

 

 

4,00

 

 

 

 

 

 

 

 

3,00

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sn xuất

RSX

235,45

 

 

 

 

 

0,25

 

41,20

60,00

0,60

 

50,00

 

50,20

13,80

 

 

19,10

 

0,30

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

1.8

Đt làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,26

 

 

 

 

 

 

 

0,39

0,06

0,50

 

0,80

 

 

 

0,38

0,10

 

 

0,03

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đt khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xut

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đt sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát trin hạ tng cp quốc gia, cấp tnh, cp huyện, cp xã

DHT

1,76

 

 

 

 

 

 

 

0,39

0,06

 

 

0,80

 

 

 

0,38

0,10

 

 

0,03

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đt danh lam thắng cnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thi, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô th

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đt xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa đa, nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đgốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đt sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ s tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nưc chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 03. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN KỲ ANH

(Kèm theo Quyết định số 499/QĐ-UBND ngày 14/02/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Kỳ Bc

Kỳ Châu

Kỳ Đồng

Xã Kỳ Giang

Kỳ Hải

Kỳ Hợp

KKhang

Kỳ Lạc

Kỳ Lâm

Kỳ Phong

K Phú

Xã Kỳ Sơn

Kỳ Tân

KTây

Kỳ Thọ

Kỳ Thượng

Kỳ Tiến

Kỳ Trung

Kỳ Văn

Kỳ Xuân

Kỳ Thư

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + …. + (25)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp chuyn sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

406,04

3,30

6,56

33,59

9,44

0,60

3,22

8,93

58,95

80,76

3,55

13,78

69,02

12,39

73,67

0,60

1,50

2,63

9,31

3,48

10,01

0,75

1.1

Đất trng lúa: Trong đó:

LUA/PNN

113,10

2,75

5,14

31,14

8,13

 

0,01

1,87

10,50

10,02

2,69

7,82

9,02

6,21

10,02

0,01

0,07

1,71

0,01

1,53

4,25

0,20

 

Đất chuyên trng lúa nước

LUC/PNN

111,56

2,75

5,14

31,14

8,13

 

0,01

0,33

10,30

10,02

2,69

7,82

9,02

6,21

10,02

0,01

0,07

1,71

0,01

1,53

4,25

0,20

 

Đất trồng lúa nước còn li

LUK/PNN

1,54

 

 

 

 

 

 

1,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,94

0,30

1,17

2,20

1,06

0,35

2,50

1,30

1,00

0,33

 

 

0,74

5,87

1,20

0,34

1,17

0,31

0,20

0,50

1,20

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

48,15

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,46

1,76

6,25

10,41

0,26

1,96

9,26

0,31

12,25

0,25

0,26

0,61

 

1,25

1,26

0,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

11,00

 

 

 

 

 

 

4,00

 

 

 

4,00

 

 

 

 

 

 

 

 

3,00

 

1.5

Đất rng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

211,65

 

 

 

 

 

0,25

 

41,20

60,00

0,60

 

50,00

 

50,20

 

 

 

9,10

 

0,30

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cu sử dụng đt trong nội bộ đt nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trng lúa chuyn sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trng lúa chuyn sang đất trồng rng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyn sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đt trng lúa chuyn sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS