Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 4872/QĐ-UBND năm 2008 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của quận Gò Vấp do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Số hiệu: 4872/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh Người ký: Nguyễn Thành Tài
Ngày ban hành: 11/11/2008 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 4872/QĐ-UBND

TP. Hồ Chí Minh, ngày 11 tháng 11 năm 200

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) CỦA QUẬN GÒ VẤP

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp tại Tờ trình số 1177/TTr-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2008 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8808/TTr-TNMT-KH ngày 29 tháng 10 năm 2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của quận Gò Vấp với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Hiện trạng
đến 01/01/2006

Quy hoạch đến
năm 2010

Tăng (+), giảm (-)  
so với hiện trạng

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

1.975,85

100,00

1.975,85

100,00

 

 

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

259,10

13,11

79,72

4,03

-179,38

-69,23

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

253,68

97,91

77,77

97,55

-175,91

-69,34

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

162,36

64,00

 

 

-162,36

-100,00

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

162,36

100,00

 

 

-162,36

-100,00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

91,32

36,00

77,77

100,00

-13,55

-14,84

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi  trồng thủy sản

NTS

5,42

2,09

1,95

2,45

-3,47

-64,02

1.4

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

1.716,75

86,89

1.896,13

95,97

179,38

10,45

2.1

Đất ở

OTC

919,43

53,56

944,04

49,79

24,61

2,68

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

919,43

100,00

944,04

100,00

24,61

2,68

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

684,37

39,86

841,16

44,36

156,79

22,91

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

9,43

1,38

10,89

1,30

1,46

15,52

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

174,75

25,53

121,34

14,43

-53,41

-30,56

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

109,95

16,07

136,25

16,20

26,30

23,92

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

109,95

100,00

136,25

100,00

26,30

23,92

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

390,24

57,02

572,67

68,08

182,43

46,75

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

290,74

74,50

398,38

69,57

107,64

37,02

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2,33

0,60

25,78

4,50

23,45

1006,44

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

0,08

0,02

0,59

0,10

0,51

637,50

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

53,68

13,76

62,62

10,93

8,94

16,64

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

5,23

1,34

8,15

1,42

2,92

55,84

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

31,15

7,98

70,36

12,29

39,21

125,87

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2,32

0,59

2,31

0,40

-0,01

-0,43

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

1,56

0,40

1,33

0,23

-0,23

-14,74

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

3,11

0,80

3,11

0,54

 

 

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,04

0,01

0,04

0,01

 

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

23,89

1,39

22,64

1,19

-1,25

-5,23

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

21,21

1,24

6,39

0,34

-14,82

-69,89

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

64,62

3,76

64,58

3,41

-0,04

-0,06

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,23

0,19

17,33

0,91

14,10

436,53

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2006 - 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

179,38

179,38

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

175,91

175,91

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

162,36

162,36

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,55

13,55

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,47

3,47

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

 

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

 

 

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

7,61

7,61

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

7,41

7,41

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

 

 

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

1,15

1,15

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

5,06

5,06

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

1,20

1,20

4.2

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN/OTC

 

 

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,20

0,20

4.4

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN/OTC

 

 

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

 

 

c) Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2006 - 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

111,53

111,53

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

110,14

110,14

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

96,60

96,60

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,54

14,54

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,39

1,39

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

181,04

181,04

2.1

Đất ở

OTC

79,55

79,55

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

79,55

79,55

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

85,38

85,38

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,97

0,97

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

53,52

53,52

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

20,25

20,25

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

10,64

10,64

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

1,25

1,25

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

14,82

14,82

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN

0,04

0,04

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/5.000) và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của quận Gò Vấp do Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp lập ngày 02 tháng 10 năm 2008.

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của quận Gò Vấp với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Năm

Diện tích (ha)

Hiện trạng

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

1.975,85

1.975,85

1.975,85

1.975,85

1.975,85

1.975,85

1

Đất nông nghiệp

NNP

259,1

197,61

139,22

109,45

93,02

79,72

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

253,68

193,46

135,33

105,68

89,25

77,77

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

162,36

113,24

56,64

27,91

11,48

 

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

162,36

113,24

56,64

27,91

11,48

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

91,32

80,22

78,69

77,77

77,77

77,77

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi  trồng thủy sản

NTS

5,42

4,15

3,89

3,77

3,77

1,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.716,75

1.778,24

1.836,63

1.866,40

1.882,83

1.896,13

2.1

Đất ở

OTC

919,43

915,20

918,35

922,26

933,76

944,04

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

919,43

915,20

918,35

922,26

933,76

944,04

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

684,37

749,29

806,63

833,19

838,13

841,16

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

9,43

11,08

10,95

10,93

10,89

10,89

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

174,75

169,79

124,52

121,34

121,34

121,34

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

109,95

104,70

141,95

138,05

137,11

136,25

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

109,95

104,70

141,95

138,05

137,11

136,25

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

390,24

463,73

529,21

562,86

568,78

572,67

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

290,74

319,92

378,68

392,42

395,34

398,38

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2,33

25,08

25,78

25,78

25,78

25,78

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng l­ượng, TT

DNT

0,08

0,08

0,51

0,51

0,59

0,59

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

53,68

56,29

53,06

62,62

62,62

62,62

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

5,23

6,28

8,00

8,15

8,15

8,15

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

31,15

49,06

56,31

66,59

69,51

70,36

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2,32

2,32

2,32

2,31

2,31

2,31

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

1,56

1,56

1,41

1,33

1,33

1,33

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

3,11

3,11

3,11

3,11

3,11

3,11

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

23,89

23,50

22,74

22,66

22,65

22,64

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

21,21

18,38

14,29

10,66

7,86

6,39

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

64,62

64,60

64,58

64,58

64,58

64,58

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,23

7,27

10,04

13,06

15,86

17,33

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm
2006

Năm
2007

Năm
2008

Năm
2009

Năm
2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

179,38

61,49

58,39

29,77

16,43

13,30

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

175,91

60,22

58,13

29,65

16,43

11,48

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

162,36

49,12

56,60

28,73

16,43

11,48

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,55

11,10

1,53

0,92

 

 

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,47

1,27

0,26

0,12

 

1,82

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

 

 

 

 

 

 

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

7,61

3,56

1,16

2,89

 

 

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

7,41

3,45

1,07

2,89

 

 

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

 

 

 

 

 

 

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

1,15

0,64

0,51

 

 

 

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

5,06

1,61

0,56

2,89

 

 

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

1,20

1,20

 

 

 

 

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

 

 

 

 

 

 

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,20

0,11

0,09

 

 

 

4.4

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN/OTC

 

 

 

 

 

 

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch thu hồi đất                         

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Diện tích
cần thu hồi
trong kỳ
kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm
2006

Năm
2007

Năm
2008

Năm
2009

Năm
2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

111,53

61,41

26,78

18,69

3,65

1,00

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

110,14

60,14

26,78

18,57

3,65

1,00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

96,60

49,04

25,25

17,66

3,65

1,00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,54

11,10

1,53

0,91

-

-

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi  trồng thủy sản

NTS

1,39

1,27

-

0,12

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

181,04

37,78

104,28

26,26

7,34

5,37

2.1

Đất ở

OTC

79,55

17,56

44,62

11,07

3,28

3,02

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

85,38

16,98

54,80

11,48

1,25

0,87

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,97

0,32

0,13

0,48

0,04

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

53,52

4,96

45,27

3,29

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

20,25

6,54

4,75

7,16

0,94

0,86

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

10,64

5,15

4,66

0,55

0,27

0,01

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,25

0,39

0,76

0,08

0,01

0,01

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

14,82

2,83

4,09

3,63

2,80

1,47

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN

0,04

0,02

0,02

 

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt tại Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Nguyễn Thành Tài

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 4872/QĐ-UBND năm 2008 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của quận Gò Vấp do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


3.556

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn

DMCA.com Protection Status
IP: 3.235.11.178