Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Quyết định 475/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Yên Khánh tỉnh Ninh Bình
Số hiệu:
475/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Ninh Bình
Người ký:
Nguyễn Ngọc Thạch
Ngày ban hành:
17/04/2019
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 475/QĐ-UBND
Ninh
Bình, ngày 17 tháng 4 năm 2019
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN YÊN KHÁNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng
11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đất đai; Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 12/NĐ-CP ngày
05 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm
2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Ninh Bình;
Căn cứ Thông tư số
29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND
ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Danh mục
công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2019;
Căn cứ Nghị quyết số 35/NQ-HĐND
ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chấp thuận chuyển
mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các công trình, dự án đầu
tư trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 1051/QĐ-UBND
ngày 17 tháng 8 năm 2018 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc phê duyệt Điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Khánh;
Thực hiện Thông báo số 1414-TB/TU
ngày 22 tháng 3 năm 2019 của Tỉnh ủy Ninh Bình;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 98/TTr-STNMT ngày 15 tháng 3 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện
Yên Khánh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2019.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
năm 2019.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng và o
sử dụng năm 2019.
(Có
các biểu chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giao UBND huyện Yên Khánh chủ trì, phối hợp với
Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị có liên quan:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng
đất năm 2019 huyện Yên Khánh theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất đã được phê
duyệt, đáp ứng kịp thời nhu cầu sử dụng đất phục vụ phát triển kinh tế xã hội
trên địa bàn.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc
thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định. Có biện pháp xử lý cụ thể đối với
trường hợp cố tình chậm triển khai thực hiện hoặc sử dụng đất sai mục đích khi
nhà nước giao đất, cho thuê đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài
nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, Giao thông Vận tải; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan và Chủ
tịch UBND huyện Yên Khánh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Lưu VT, VP3 , VP4, VP5;
Ttt 45
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Ngọc Thạch
Biểu
1. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN YÊN KHÁNH
(Kèm
theo Quyết định số 475/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm
2019 của UBND tỉnh)
Đ ơn vị: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
T ổ ng diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Khánh An
Khánh Công
Khánh C ư
Khánh Cường
Khánh H ả i
Khánh Hòa
Khánh Hội
Kh á nh Hồng
Khánh L ợ i
Khánh Mậu
Khánh Nhạc
Khánh Phú
Khánh Thành
Khánh Thiện
Khánh Thủy
Khánh Tiên
Khánh Trung
Khánh Vân
Thị trấn Yên Ninh
Tổng diện tích tự nhiên
14.259,78
740,38
757,12
722,12
858,36
854,71
599,21
733,41
840,81
664,14
802,66
1.116,86
592,83
782,53
292,18
752,83
637,22
1.101,64
607,68
803,10
1
Đất nông
nghiệp
NNP
9.229,79
491,22
486,76
448,46
565,04
553,09
394,20
537,73
628,78
462,32
605,04
758,85
116,93
490,55
143,43
562,23
365,60
732,35
447,08
440,13
1.1
Đất tr ồng
lúa
LUA
7.047,67
307,29
397,46
308,99
476,42
443,06
280,27
437,03
486,43
321,54
418,61
649,23
65,52
405,00
72,38
459,80
286,00
624,15
350,53
257,96
Trong
đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
6.771,70
307,29
384,13
308,33
476,12
343,57
279,94
437,03
486,43
321,54
418,61
629,31
65,52
383,84
55,83
458,80
283,17
624,14
247,38
260,72
1.2
Đất trồng
cây hàng năm khác
HNK
752,06
98,20
0,90
47,26
4,28
30,18
84,15
34,95
91,05
65,63
78,39
48,60
15,41
24,23
16,91
0,15
28,60
83,17
1.3
Đất trồng
cây lâu năm
CLN
659,11
44,70
66,44
35,32
50,04
30,62
10,42
35,57
4,52
36,09
65,90
1,13
19,20
39,47
31,23
43,76
29,86
64,90
22,43
27,51
1.4
Đất nuôi trồng
thủy sản
NTS
682,02
25,34
21,22
38,84
33,29
48,80
14,94
30,18
45,78
39,06
42,00
53,02
12,44
40,97
14,59
53,32
29,10
33,74
43,30
62,09
1.5
Đất nông
nghiệp khác
NKH
88,93
15,69
0,74
18,05
1,01
0,43
4,42
0,00
1,00
0,00
0,14
6,87
4,36
5,11
1,00
5,35
3,73
9,41
2,22
9,40
2
Đất phi
n ô ng nghiệp
PNN
4.908,83
242,69
269,81
267,18
291,90
294,12
203,99
187,54
206,71
193,47
195,14
345,57
469,16
290,40
146,94
190,02
245,64
359,91
152,79
355,86
2.1
Đất quốc
phòng
CQP
3,08
0,05
1,53
1,50
2.2
Đất an ninh
CAN
3,00
0,36
2,64
2.3
Đất khu
công nghiệp
SKK
304,81
44,63
2,24
257,94
2.4
Đất cụm
công nghiệp
SKN
140,29
70,60
21,07
41,20
7,42
2.5
Đất thương
mại dịch vụ
TMD
18,81
0,53
0,01
0,40
0,30
0,17
0,19
0,84
0,28
0,02
1,07
2,58
0,36
1,19
0,06
4,47
0,13
6,21
2.6
Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp
SKC
95,74
26,03
1,54
5,46
0,77
1,64
3,53
0,00
2,04
1,06
1,61
6,38
19,43
6,70
1,30
2,69
2,73
0,54
12,29
2.7
Đất phát
triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh
DHT
2.049,63
102,07
119,89
110,42
143,29
127,36
111,73
98,08
104,31
93,03
105,04
148,82
76,48
101,57
49,46
101,27
97,13
164,42
70,33
124,94
Đất giao
thông
DGT
1.183,90
57,98
70,42
67,75
64,42
85,94
73,78
60,84
54,60
59,78
69,19
104,72
22,90
46,13
29,78
61,94
45,52
99,21
37,43
71,57
Đất th ủy lợi
DTL
754,31
37,61
47,08
35,21
72,30
36,71
34,40
30,83
44,88
30,28
29,13
35,24
44,32
50,84
16,65
33,77
48,94
61,28
29,03
35,82
Đất công
trình năng lượng
DNL
2,18
0,89
0,02
0,13
0,18
0,08
0,15
0,01
0,01
0,02
0,02
0,16
0,05
0,12
0,02
0,05
0,01
0,01
0,25
Đất công
trình bưu chính viễn thông
DBV
0,57
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
0,02
0,05
0,04
0,02
0,02
0,02
0,01
0,08
0,03
0,03
0,01
0,18
Đất xây
dựng cơ sở văn hóa
DVH
7,02
0,10
0,02
0,15
0,13
0,05
1,30
0,34
0,27
4,66
Đất xây
dựng cơ sở y tế
DYT
6,97
0,33
0,18
0,43
0,16
0,28
0,22
0,23
0,28
0,18
0,21
0,51
0,95
0,11
0,20
0,40
0,12
0,84
0,14
1,20
Đất xây
dựng cơ sở giáo dục - đào tạo
DGD
67,15
2,58
1,90
6,10
5,72
1,99
1,53
5,20
2,68
2,06
2,58
6,93
5,44
3,21
2,03
3,58
1,90
2,79
2,52
6,41
Đất xây
dựng cơ sở thể dục - thể thao
DTT
24,13
2,57
0,77
0,50
2,20
1,38
0,60
1,57
0,62
2,37
1,02
2,15
0,87
0,57
1,48
0,57
0,02
0,92
3,95
Đất chợ
DCH
3,40
0,28
0,26
0,35
0,11
0,22
0,22
0,31
0,28
0,23
0,24
0,90
2.8
Đất bãi thải,
xử lý chất thải
DRA
7,03
0,11
0,30
0,73
0,47
0,68
0,50
0,29
0,09
1,18
0,46
0,95
0,08
1,19
2.9
Đất ở tại
nông thôn
ONT
1.027,75
60,58
35,74
53,00
55,35
61,08
57,25
63,93
53,65
60,85
54,15
114,13
38,24
63,11
39,25
53,55
37,88
73,97
52,04
2.10
Đất ở tại
đô thị
ODT
138,62
138,62
2.11
Đất xây dựng
trụ sở cơ quan
TSC
16,27
0,29
0,61
0,61
0,53
0,60
0,56
0,60
0,54
0,42
0,58
2,06
0,86
0,63
0,19
0,42
0,30
0,99
0,37
5,11
2.12
Đất xây dựng
trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
6,22
3,00
2,96
0,26
2.13
Đất cơ sở
tôn giáo
TON
23,05
1,18
0,81
0,05
1,29
1,03
1,31
1,15
1,06
1,91
3,46
0,91
1,64
0,81
0,95
0,55
0,92
3,05
0,97
2.14
Đất làm
nghĩa trang, nghĩa địa
NTD
215,28
17,23
6,57
15,17
9,94
9,67
11,27
8,17
11,42
11,20
15,46
11,24
10,42
9,09
10,04
7,04
8,06
17,96
12,86
12,47
2.15
Đất sản xuất
vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
41,47
6,54
6,48
0,59
0,66
7,63
0,12
12,77
0,24
1,25
5,19
2.16
Đất sinh hoạt
cộng đồng
DSH
16,46
1 , 34
1,20
0,48
1,20
0,72
0,91
1,46
0,42
1,19
1,22
0,20
0,91
0,35
0,30
1,19
0,84
1,96
0,27
0,30
2.17
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng
DKV
0,42
0,29
0,13
2.18
Đất cơ sở
tín ngưỡng
TIN
23,26
4,55
1,15
1,02
0,62
0,72
0,90
0,51
2,21
1,58
0,39
0,89
1,81
0,38
0,33
0,20
1,18
1,97
1,35
1,50
2.19
Đất sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
SON
772,74
22,22
96,32
34,57
79,12
19,78
13,11
11,48
22,76
21,44
14,76
28,54
59,22
59,30
35,47
22,86
92,08
92,66
11,90
35,15
2.20
Đất có mặt
nước chuyên dụng
MNC
1,31
0,02
0,02
0,01
0,02
1,24
2.21
Đất phi
nông nghiệp khác
PNK
3,59
0,27
3,22
0,10
3
Đất chưa
sử dụng
CSD
121,16
6,47
0,55
6,48
1,42
7,50
1,02
8,14
5,32
8,35
2,48
12,44
6,74
1,58
1,81
0,58
25,98
9,38
7,81
7,11
Biểu 2. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN YÊN
KHÁNH
Đơn vị
tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Khánh An
Khánh Công
Khánh C ư
Khánh Cườ n g
Khánh Hải
Khánh Hòa
Khánh Hội
Khánh Hồng
Khánh L ợ i
Khánh Mậu
Khánh Nhạc
Khánh Phú
Khánh Thành
Khánh Thiện
Khánh Thủy
Khánh Tiên
Khánh Trung
Khánh Vân
Thị Trấn Y ên Ninh
1
Đất nông
nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
332,29
3,23
6,35
6,65
3,06
76,00
23,29
5,16
2,21
5,84
1,35
37,77
9,70
46,75
4,15
5,55
10,50
7,72
6,19
70,82
1.1
Đất trồng
lúa
LUA/PNN
249,67
0,05
6,08
3,63
3,06
71,07
15,46
2,98
0,64
3 , 53
31,73
4,44
46,11
3,15
5,44
9,21
5,69
4,67
32,73
Trong
đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
246,57
0,05
6,08
3,63
3,06
71,07
15,26
2,98
0,64
3,53
31,73
4,44
46,11
3,00
5,44
9,21
5,69
4,67
29,98
1.2
Đất trồng
cây hàng năm khác
HNK/PNN
68,37
2,85
0,20
1,16
4,43
5,62
1,98
1,32
1,61
1,35
4,99
3,57
1,00
0,54
1,43
1,29
35,03
1.3
Đất trồng
cây lâu năm
CLN/PNN
2,45
0,03
0,52
0,74
0,05
0,01
0,08
0,27
0,08
0, 1 0
0,57
1.4
Đất nuôi trồng
thủy sản
NTS/PNN
11,43
0,33
0,04
1,04
0,00
0,50
1,47
0,20
0,20
0,69
0,00
0,97
1,62
0,37
0,00
0,03
0,65
0,60
0,23
2,49
1.5
Đất nông
nghiệp khác
NKH/PNN
0,37
0,30
0,07
2
Chuyển đổi
cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
1,00
1,00
Đất trồng
lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác
LUA/NKH
1,00
1,00
3
Chuyển đổi
nội bộ đất phi nông nghiệp
12,03
0,19
2,80
0,02
0,40
0,14
0,95
0,77
0,01
0,87
5,88
Trong
đó: Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OTC
3,54
0,19
0,19
0,02
0,35
0,14
0,42
0,36
0,01
0,12
1,74
Biểu
số 3. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN YÊN KHÁNH
Đơn vị
tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Khánh An
Khánh C ô ng
Khánh C ư
Khánh Cườ n g
Khánh Hải
Khánh Hòa
Khánh Hội
Khánh Hồng
Khánh Lợi
Khánh Mậu
Khánh Nhạc
Khánh Phú
Khánh Thành
Khánh Thiện
Khánh Thủy
Khánh Tiên
Khánh Trung
Khánh Vân
Thị Trấn Yên Ninh
1
Đất nông
nghiệp
NNP
308,83
3,23
4,85
4,69
3,06
76,00
23,29
5,16
2,21
5,34
1,35
32,87
9,40
46,75
3,15
5,35
3,95
5,22
6,19
66,77
1.1
Đất trồng
lúa
LUA
227,31
0,05
4,58
1,87
3,06
71,07
15,46
2,98
0,64
3,03
26,83
4,14
46,11
2,15
5,24
2,70
3,19
4,67
29,54
Trong
đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
224,21
0,05
4,58
1,87
3,06
71,07
15,26
2,98
0,64
3,03
26,83
4,14
46,11
2,00
5,24
2,70
3,19
4,67
26,79
1.2
Đất trồng
cây hàng năm khác
HNK
67,47
2,85
0,20
1,16
4,43
5,62
1,98
1,32
1,61
1,35
4,99
3,57
0,00
1,00
0,50
1,43
1,29
34,17
1.3
Đất trồng
cây lâu năm
CLN
2,45
0,03
0,52
0,74
0,05
0,01
0,08
0,27
0,08
0,10
0,57
1.4
Đất nuôi trồng
thủy sản
NTS
11,43
0,33
0,04
1,04
0,50
1,47
0,20
0,20
0,69
0,97
1,62
0,37
0,03
0,65
0,60
0,23
2,49
1.5
Đất nông
nghiệp khác
NKH
0,17
0,10
0,07
2
Đất phi
nông nghiệp
PNN
12,03
0,19
2,80
0,02
0,40
0,14
0,95
0,77
0,01
0,87
5,88
2.1
Đất quốc
phòng
CQP
0,29
0,29
2.2
Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp
SKC
0,15
0,15
2.3
Đất ở đô th ị
ODT
0,16
0,16
2.4
Đất ở nông
thôn
ONT
2,85
0,19
2,20
0,02
0,03
0,41
2.5
Đất xây dựng
trụ sở cơ quan
TSC
1,20
1,20
2.6
Đất phát
triển hạ tầng
DHT
5,64
0,00
0,01
0,02
0,35
0,14
0,70
0,36
0,01
0,57
3,48
2.7
Đất nghĩa
trang, nghĩa địa
NTD
1,44
0,44
0,03
0,22
0,75
2.8
Đất sông,
ngòi, kênh
SON
0,30
0,30
Biểu
4. DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019
Đơn vị
tính: ha
TT
Mục
đích sử dụng
Mã
Tổng
diện tích
Phân
theo đơn vị hành chính
Khánh
Công
Khánh
Hòa
Khánh
Nhạc
Khánh
Tiên
Khánh
Trung
Thị
Trấn Yên Ninh
1
Đất nông nghiệp
NNP
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
1,34
0,01
0,10
0,46
0,29
0,07
0,41
2.1
Đất thương mại dịch vụ
TMD
0,03
0,03
2.2
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,06
0,06
2.3
Đất phát triển hạ tầng
DHT
0,47
0,10
0,07
0,20
0,10
2.4
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,47
0,01
0,39
0,07
2.5
Đất ở tại đô thị
ODT
0,31
0,31
Quyết định 475/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 475/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 17/04/2019 của huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
3.432
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng