Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Quyết định 4688/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thống Nhất Đồng Nai
Số hiệu:
4688/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Đồng Nai
Người ký:
Võ Văn Chánh
Ngày ban hành:
28/12/2018
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
46 88/QĐ-UBND
Đồng
Nai, ngày 28 tháng 12 năm 201 8
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN THỐNG NHẤT
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính qu yền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2014 cửa Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định
chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT
ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc
lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét Tờ trình số 404/TTr-UBND ngày
25/12/2018 của Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất, Tờ trình số 1622/TTr-STNMT ngày
26 tháng 12 năm 2018 của Sở Tài nguyên và Môi trường,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Thống
Nhất với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự án, công trình thực
hiện trong năm 2019
STT
Chỉ
tiêu sử dụng đất
Tổng
số dự án
T ổng diện tích (ha)
1
Đất quốc phòng
4
55,5 1
2
Đất khu công nghiệp
1
250,00
3
Đất cụm công nghiệp
2
120,32
4
Đất thương mại, dịch vụ
3
9,40
5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
1
0,75
6
Đất phát triển hạ tầng
33
203,46
Trong đó:
- Đất cơ sở văn hóa
1
0,11
- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo
12
22 ,33
- Đất cơ sở khoa học và công nghệ
1
0,02
- Đất giao thông
9
110,40
- Đất thủy lợi
6
68,36
- Đất công trình năng lượng
2
1,93
- Đất công trình b ưu ch ính viễn
thông
1
0 ,0 1
- Đất chợ
1
0,30
7
Đất ở tại nông
thôn
2
26,85
8
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
3
0,41
9
Đất cơ sở tôn giáo
15
5,61
10
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà
tang lễ, nhà hỏa táng
1
40,48
11
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm
sứ
4
63,01
12
Đất sinh hoạt cộng đồng
11
0,51
13
Đất có mặt nước chuyên dùng
1
45,00
14
Khu đất đấu giá
3
4,65
Tổng
84
825,96
(Chi tiết các dự án, công trình được
th ể hiện trong Phụ lục
1; vị trí cụ thể các công trình được th ể hiện trên
bản đồ kế hoạch sử dụng đ ất năm 2019 huyện Thống Nhất
được Ủy ban nhân dân hu yện ký xác nhận ngày 25
tháng 12 năm 2018)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng
đất năm 2019 của hộ gia đình, cá nhân
- Chuyển t ừ đất
nông n ghiệp sang đất ở tại nông thôn: 2,50 ha (Trong đó,
diện tích đất trồng lúa chuyển sang đất ở tại nông thôn
1,00 ha);
- Chuyển từ đất trồng l úa sang đất phi nông nghiệp là 2,00 ha;
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 2,00 ha;
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất
nông nghiệp khác là 5,00 ha;
- Chuyển từ đất trồng cây hàng năm sang
đất nông nghiệp khác là 10,00
- Chuyển từ đất trồn g cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác là 15,00
ha;
- Chuyển từ đất nuôi trồng thủy sản
sang đất trồng cây lâu năm là 1,00 ha.
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất
năm 2019
TT
Mục
đích sử dụng đất
Số
lượng dự án
Diện
tích kế hoạch (ha)
Diện
tích thu hồi (ha)
1
Đất quốc phòng
3
25,51
25,51
2
Đất khu công nghiệp
1
250,00
250,00
3
Đất phát triển hạ tầng
28
201,33
198,62
Trong đó:
- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo
10
21,77
21,58
- Đất xây cơ sở khoa học và công
nghệ
1
0,02
0,02
- Đất giao thông
9
110,40
107,88
- Đất thủy lợi
6
68,36
68,36
- Đất công trình năng lượng
1
0,77
0,77
- Đất công trình bưu chính viễn
thông
1
0,01
0,01
4
Đất ở tại nông thôn
2
26,85
26,85
5
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
3
0,41
0,41
6
Đất cơ sở tôn giáo
13
3,83
3,48
7
Đất sinh hoạt cộng đồng
5
0,23
0,23
8
Đất có mặt nước chuyên dùng
1
45,00
45,00
Tổng
56
553,16
550,10
4. S ố lượng
dự án có sử dụng đất tr ồng lúa năm 2019
Thứ
t ự
Chỉ
tiêu sử dụng đất
Tổng
số dự án
T ổng diện tích
Đất
trồng lúa
Số
lượ ng dự án
Diện
tích (ha)
1
Đất khu công nghiệp
1
250,00
1
56 ,77
2
Đất cơ sở giáo dục và đào tạo
1
1,50
1
0,47
3
Đất giao thông
1
26,00
1
7,55
4
Đất thủy lợi
2
51,20
2
6,00
5
Đ ất công trình
d ẫn truyền năng lượng
1
0,77
1
0,19
Tổng
6
329,47
6
70,98
5. S ố lượng
dự án hủ y bỏ kế hoạch sử dụng đất
TT
Mục
đích sử dụng đất
Số
lượng
Diện
tích (ha)
1
Đất quốc phòng
2
28,00
2
Đất an ninh
1
2 ,00
3
Đất cơ sở sản xuất phi n ông n ghiệp
3
3,27
4
Đất phát triển hạ tầng
28
30,37
Trong đó:
- Đất xây dựng cơ sở v ăn h óa
1
0,95
- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo
14
10,90
- Đất cơ sở thể
dục - th ể thao
2
2,20
- Đất giao thông
4
14,65
- Đất thủ y lợi
1
0,08
- Đất công trình dẫn truyền năng lượng
1
0,40
- Đất công tr ình
bưu chính viễn thông
1
0,05
- Đất chợ
4
1,15
5
Đất danh lam thắng cảnh
1
10,00
6
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
12
17,95
7
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
1
0,20
8
Đất làm nghĩa trang, n ghĩa địa
2
3,93
9
Đất sinh hoạt cộng đồng
4
0,56
10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
4
2,15
Tổng
58
98,43
(Chi tiết các dự án th ể hiện tại Phụ lục 02 kèm
theo)
6. Chỉ tiêu các loại đất năm 2019
Th ứ
tự
Mục
đích sử dụng đất
Tổng
diện tích (ha)
1
Đất nông nghiệp
20.424,55
1.1
Đất trồn g lúa
991,19
Trong đó: Đ ất chuyên trồng lúa nước
605,61
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
1.709,48
1.3
Đất trồng cây lâu năm
16.936,08
1.4
Đất rừng phòn g hộ
138,76
1.5
Đất rừng s ản
xuất
1,27
1.6
Đất nuôi trồng th ủy sản
121,29
1.7
Đất nông nghiệp khác
526,48
2
Đất phi nông nghiệp
4.375,92
2.1
Đất quốc phòng
59,54
2.2
Đất an ninh
8,80
2.3
Đất khu công nghiệp
579,62
2.4
Đất cụm công nghiệp
118,88
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
26,35
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
54,20
2.7
Đất phát triển hạ t ầng
1.207,40
Trong đ ó:
- Đất cơ sở văn hóa
25, 12
- Đất cơ sở y tế
5,49
- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo
74,10
- Đất cơ sở thể dục - thể thao
10,62
2.8
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
0,21
2.9
Đất b ãi thải,
xử lý chất thải
129,51
2.10
Đất ở tại nông
thôn
969,29
2.11
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
17,84
2.12
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự n ghi ệp
1,08
2.13
Đất cơ sở tôn giáo
47,42
2.14
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
101,42
2.15
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm
121,20
2.16
Đất sinh hoạt cộng đồng
2,64
2.17
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
14,66
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡn g
1,73
2.19
Đất s ông,
ngòi, kênh, rạch, suối
167,28
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
746,85
7. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Thứ
tự
Mục
đích sử dụng đất
Tổng
diện tích (ha)
1
Đất nông nghiệp
507,28
1.1
Đất trồng lúa
70,98
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
232,23
1.3
Đất trồng cây lâu năm
200,07
1.4
Đất nuôi trồng thủy sản
2,00
1.5
Đất nông nghiệp khác
2,00
2
Đất phi nông nghiệp
42,82
2.1
Đất khu công nghiệp
0,11
2.2
Đất thương mại, dịch vụ
0,08
2.3
Đất giao thông
3,60
2.4
Đất ở tại nông thôn
7,03
2.5
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
32,00
Tổng
550,10
8. Kế hoạch chuy ển mục đích sử dụng đất năm 2018
Thứ
tự
Mục
đích sử dụng đất
Tổng
diện tích (ha)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp
678,77
1.1
Đất trồng lúa
73,98
Đất chuyên trồng lúa nước
3,90
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
268,73
1.3
Đất trồng c ây lâu
năm
327,34
1.4
Đất nuôi trồng th ủy sản
6,72
1.5
Đất nông nghiệp khác
2,00
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
33,00
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng
cây lâu năm
2,00
2.2
Đất trồng lúa chuy ển sang đất nông nghiệ p khác
5,00
2.3
Đất trồng cây hàng năm khác chuy ển sang đất nông nghiệp khác
10,00
2.4
Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất
nông nghiệp khác
15,00
2.5
Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang
đất trồng cây lâu năm
1,00
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân
dân huyện Thống Nhất có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng
đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất
đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc
thực hiện kế hoạch sử dụng đất, có trách nhiệm chỉ đạo, lập kế hoạch triển khai
thực hiện các dự án đã được ghi trong kế hoạch sử dụng đất và chỉ đạo rà soát,
kịp thời xử lý những dự án dã được ghi trong kế hoạch sử dụng đất nhưng chậm
triển khai.
4. Đối với các dự án đã ghi trong kế
hoạch sử dụng đất quá 03 năm đã được điều chỉnh thời gian thực hiện sang năm
2019, Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất có trách nhiệm rà soát tiến độ thực hiện,
phân nhóm các trường hợp cụ thể (chưa thực hiện, đã có hiện trạng nhưng chưa
hoàn thành thủ tục, đang thực hiện thủ tục dở dang, ...), trong đó tách riêng
các dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua để báo cáo xin ý kiến Hội đồng
nhân dân tỉnh vào kỳ họp tới theo chỉ đạo tại Nghị quyết số 145/2018/NQ-HĐND
ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh. Đồng thời, Ủy ban nhân
dân huyện Thống Nhất có trách nhiệm lập kế hoạch, có biện pháp cụ thể để triển
khai thực hiện và chịu trách nhiệm chỉ đạo hoàn thành các thủ tục pháp lý của
các dự án này trong năm 2019.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc
các Sở: Tài nguyên và Môi trường; Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính; Xây dựng; Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn; Giao thông và Vận tải; Công Thương; Y tế; Giáo
dục và Đào tạo; Khoa học và Công nghệ; Thông tin và Truyền Thông; Văn hóa Thể
thao và Du lịch; Tư pháp; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân huyện Thống Nhất; Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thống
Nhất; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết
định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Tỉnh ủy (b/c);
- Hội đồng nhân dân tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Ch ủ tịch;
- Hội đồng nhân dân huyện Thống Nhất;
- Chánh, Phó Văn phòng CNN;
- Lưu: VT, CNN.
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Võ Văn Chánh
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC CÔNG TRÌNH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN THỐNG NHẤT
(Kèm theo Quyết định số 4688/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh Đồng
Nai)
STT
Tên
công trình, dự án
Địa
điểm (xã)
Diện
tích kế hoạch (ha)
I. Công trình chuyển tiếp từ kế
hoạch sử dụng đất năm 2018
686.37
1. Đất quốc phòng
1
Công trình phòng thủ địa phương
Gia
Tân 2
30.00
2
Thao trường huấn luyện cho lực lượng
vũ trang
Gia
Kiệm
25.00
3
Trụ sở Trung đội dân quân thường trực
Khu công nghiệp Dầu Giây
Bàu
Hàm 2
0.11
2. Đất khu công nghiệp
4
Khu dịch vụ, thương mại, logistics
Lộ
25
250.00
3. Đất cụm công nghiệp
5
Cụm công nghiệp Hưng Lộc
Hưng
Lộc
40.45
4. Đất thương mại, dịch vụ
6
Khu du lịch sinh thái Hồ Sen
Hưng
Lộc
4.72
7
Trạm dừng nghỉ Quốc lộ 1A
Xuân
Thạnh
4.65
8
Văn phòng giao dịch Viettel
Gia
Tân 3
0.03
5. Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
9
Cơ sở sản xuất ph ân bón hữu cơ
Gia
Kiệm
0.75
6. Đất phát triển hạ tầng
6.1. Đất xây dựng c ơ sở Văn hóa
10
Nhà văn hóa xã
Gia
Kiệm
0.11
6.2. Đất cơ sở giáo dục và đào tạo
11
Trườn g mẫu
giáo Tuổi Thơ
Gia
Kiệm
0.49
12
Trường MN Dầu G iây
Bàu
Hàm 2
0.64
13
Trường MN Gia Tân 1
Gia
Tân 1
1.30
14
Trường TH Gia Tân 1
Gia
Tân 1
1.30
15
Trường THCS Gia Tân 1
Gia Tân
1
1.30
16
Trường MG Gia Tân 3 (m ở rộng)
Gia
Tân 3
0.20
17
Trường THCS Duy T ân
Gia
Tân 3
1.50
18
Trường MN Lộ 25 (m ở rộng)
Lộ
25
0.39
19
Trường MN Quang Trung B (Cơ sở 2)
Quang
Trung
0.14
20
Trường MN Lê Lợi (mở rộng)
Quang
Trung
0.07
6.3. Đất xây cơ sở khoa học và
công nghệ
21
Giếng khoan quan tr ắc
Quang
Trun g
0.02
6.4. Đất giao thông
22
Đường cao tốc Bắc Nam (đoạn Dầu Giâ y
- Phan Thiết)
Lộ
25
28.36
23
Nút giao Dầu Giây (QL 20 và QL 1A)
Bàu
Hàm 2 ; Xuân Thạnh
4.50
24
Đường vành đai tha y th ế đường Tỉnh Lộ 769
Bàu
Hàm 2; Xuân Thạnh
10.00
25
Đường Song hành phía đ ông Quốc Lộ 20
Các
xã
26.00
26
Đường tránh ngã tư Dầu Giây n ối ĐT769
Xuân
Thạnh
6.80
27
Đường từ QL 20 vào Trung tâm Mục vụ
Núi Cúi
Gia
Tân 1
3.00
28
Đường một chi ều
từ chân lên đỉnh đ ồi Núi Cúi
Gia
Tân 1
3.20
6.5. Đất thủy l ợi
29
Hệ th ống cấp nước
tập trung 5 x ã Kiệm Tân và khu vực đô thị Dầu Giây
Các
xã
7.46
30
Hệ th ống cấp
nước tập tr ung
Lộ
25
0.10
31
Hệ thống thoát nước ngoài hàng rào
c ửa xả số 6 khu công nghiệp Dầu Giâ y
Bàu
Hàm 2
1.30
32
Hệ thống k ênh mương
thủy l ợi cánh đồng 78A - 78B
Lộ
25
5.00
33
Tiêu thoát l ũ xã
Bình Lộc
Xuân
Thiện
8.30
34
Nạo vét và nâng cấp hành lang suối
Reo
Các
xã
46.20
6.6. Đất năng lượng
35
Đường điện 500 kV TTĐL Vĩnh T ân - Rẽ Sông Mâ y - T ân U yên
Các
xã
1.16
36
Đường điện 110 kV một mạch Định
Quán 2 - Vĩnh An
Gia
Tân 1; Gia Tân 2
0.77
6.7. Đất c ông trình bưu chính vi ễn thông
37
Đi ểm công nghệ
thông tin Gia Kiệm
0.01
6.8. Đất Ch ợ
38
Ch ợ Phan Bội
Châu
Bàu
Hàm 2
0.30
7. Đ ất ở t ại nông thôn
39
Khu đất đ ấu n ối hạ tầng khu dân cư A 1-C 1
(công ty Phú Vi ệt T in)
Xuân
Thạnh
1.85
40
Khu dân c ư tái
định cư
Lộ
25
25.00
8. Đất xây d ựng trụ s ở cơ quan
4 1
Trụ Sở Ban chỉ huy Qu ân s ự x ã Xuân Thiện
Xuân
Thiện
0.25
42
Trụ sở công an xã Xuân Thiện
Xuân
Thiện
0.08
43
Trụ sở Ban chỉ huy Quân sự xã Gia
Tân 3
Gia
Tân 3
0.08
9. Đất tôn giáo
44
Chùa Tịnh Quang
Bàu Hàm
2
0.21
45
Giáo xứ Minh Tín
Lộ
25
0.89
46
Giáo xứ Bình Lộc
Xuân
Thi ện
0.89
47
Niệm phật đườn g Quan Th ế Âm
Xuân
Thạnh
0.34
10. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
48
Nghĩa tran g Nhất
An Viên
Quang
Trung
40.48
11. Đất sản xuất vật liệu xây dựng,
làm đồ gốm
49
SokLu 4 - Gia Kiệm - (TN.D94-2)
Gia
Kiệm
13.90
50
Sóc Lu 3 - Gia Kiệm - (TN.Đ3-2)
Gia
Kiệm
18.80
51
Tăng Xi - Hưng Lộc (TN.VS6-3)
Bàu
Hàm 2, Hưng Lộc
17,81
12. Đất sinh hoạt cộng đ ồng
52
Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Trần Cao Vân
Bàu
Hàm 2
0.04
53
Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Võ
Dõng 2
Gia
Kiệm
0.05
54
Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp
Đông Bắc
Gia
Kiệm
0.04
55
Nhà văn hóa kết hợp văn phòn g
ấp Đông Kim
Gia
Kiệm
0.04
56
Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Dốc Mơ 2
Gia
Tân 1
0.03
57
Nhà văn h óa kết
hợp văn phòng ấp Phúc Nhạc 2
Gia
Tân 3
0.07
58
Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp
Tân Yên
Gia
Tân 3
0.05
59
Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Lê
Lợi 1
Quang
Trung
0.05
60
Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Nguyễn Huệ 1
Quang
Trung
0.05
61
Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp
Tây Nam
Gia
Kiệm
0.04
62
Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp
Tây Kim
Gia
Kiệm
0.05
13. Đất có mặt nước chuyên dùng
63
Hồ ch ứa nước
Gia Đức
Bàu
Hàm 2; Xuân Thạnh
45.00
14. Khu đất đấu giá
64
Đấu giá đất ở
nông thôn
Các
xã
0.15
65
Khu Tích Thiện (Đất công ích)
Quang
Trung
4.34
66
Khu đất xã quản l ý (Lập thủ tục giao đất cho hộ đình, cá nhân theo nội dung Quyết định số
1002/QĐ-UBND ngày 14/4/2011 của UBND tỉnh)
Quang
Trung
0.16
II . Công trình bổ sung Kế
hoạch sử dụng đất năm 2019
139.59
A. Các công trình bổ sung có cơ sở pháp lý
1. Đất quốc phòng
1
Công t rình Quốc
phòng
Bàu
Hàm 2
0.40
2. Đất cụm công nghiệp
2
Cụm CN Quang Trung
Quang
Trung
79.87
3. Đất cơ sở giáo dục và đào tạo
3
Trường TH Kim Đồng (Khu TTHC xã)
Bàu
Hàm 2
1.00
4
Khu đất đ ấu
giá quyền sử dụng đất
Xuân
Thạnh
14.00
4. Đất giao thông
5
Quốc lộ 1A (mở rộng đoạn qua đô thị
Dầu Giây)
Xuân
Thạnh, Bàu Hàm 2
23,62
6
Quốc lộ 20 (mở
rộng đoạn qua đô thị Dầu Giây)
Xuân
Thạnh, Bàu Hàm 2
4.92
5. Đất tôn giáo
7
Cộng Đoàn Thánh TêRêSa
Gia
Tân 1
0.23
8
Giáo xứ Kim Phát 1
Gia
Tân 3
0.07
9
Giáo xứ Martino (Nhà nguyện Đài
Thánh Martino)
Gia
Kiệm
0.43
10
Cộng đoàn Matino
Gia
Kiệm
0.1 1
11
Mở rộng Tu hội Têrêsa Hài đồng
Giêsu
Gia
Kiệm
0.17
12
Nhà nguyện Thánh Fatima (Nay là
Giáo xứ Đức Mẹ Fatima)
Gia
Kiệm
0.20
13
Tu hội Gia đình mẹ Maria thăm viếng
Gia
Kiệm
0.32
14
Dòng Mân Côi Đức Huy
Gia
Tân 1
0.21
15
Giáo Xứ Dốc Mơ (Cơ sở mới)
Gia
Tân 1
0.84
16
Cộng đoàn Lạc Sơn
Quang
Trung
0.22
17
Chùa Phổ Minh
H ưng Lộc
0.48
6. Đất sản xuất vật liệu xây dựng,
làm đồ gốm
18
Soklu 6 - Quang Trung - (TN.Đ6-2)
Quang
Trung
12.50
PHỤ LỤC 02
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN HỦY KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 4688/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh Đồng Nai)
S tt
T ên công trình
Địa
điểm (xã, phường)
Diện
tích kế hoạch (ha)
Năm
đăng ký kế hoạch
Ghi
chú
1. Đất an ninh
1
Phòng c ảnh sát
PCCC huyện Thống Nhất
Bàu
Hàm 2
2.00
2016
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra khỏi
kế hoạch sử dụn g đất năm 2019 do đã sáp nhập với công an
huyện
2 . Đất
quốc phòng
2
Thao trường huấn luyện và trường bắn
cho LLVT
Bàu
Hàm 2
25.00
2015
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra khỏi
kế hoạch s ử dụng đất năm 2019 do điều chỉnh qu y hoạch
3
C ông trình
phòng th ủ địa phương
Bàu
Hàm 2
3.00
2015
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra khỏi kế hoạch sử dụng đất năm 2019 do chưa được bố trí vốn
3. Đất c ơ sở sản xuất phi nông nghiệp
4
Cơ sở giết m ổ
xã Gia T ân 2
Gia
Tân 2
2.00
2015
Chưa thực hiện và đề xuất đ ưa ra khỏi kế hoạch sử dụng đất năm 20 19 do hủy
quy hoạch
5
Đất sản xuất kinh doanh
Gia
Kiệm
0.37
2015
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra khỏi kế hoạch sử dụng đất n ăm 2019 do hủy
quy hoạch
6
Cơ s ở giết m ổ
xã Gia Tân 3 (2 điểm)
Gia
Tân 3
0.90
2015
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra khỏi kế hoạch sử dụng đất năm 2019 do hủy qu y hoạch
4. Đất phát triển hạ tầng
4.1. Đất xây dựng cơ s ở văn hóa
7
Trung tâm văn hóa - học tập công đồng
xã Gia Kiệm
Gia
Kiệm
0.95
2015
Chưa thực hiện v à đề xuất đưa ra khỏi kế hoạch sử dụng đất năm 2019 do chưa được bố trí
vốn
4.2. Đất cơ sở giáo dục và đào tạo
8
Trườn g tiểu học
(khu đồi đá soklu)
Gia
Kiệm
0.20
2015
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra khỏi
kế hoạch sử dụng đất năm 2019 do chưa được bố trí vốn
9
Trường TH Trần Quốc To ản (m ở rộng)
Gia
Tân 2
0.30
2015
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra khỏi kế hoạch sử dụng đất năm 2019 do chưa được bố trí
vốn
10
Mở rộng trường Trần Quan g Khải
Gia
Tân 3
0.38
2015
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra khỏi
kế hoạch sử dụng đất năm 2019 do chưa được bố trí v ốn
11
Trường Mầm non Gia Tân 3 ( mở rộng)
Gia
Tân 3
0.37
2015
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra kh ỏi kế hoạch sử dụng đất n ăm 20 19 do chưa được bố trí vốn
12
Trường MN Hoa Cúc (mở rộng)
Hưng
Lộc
0.46
2015
Chưa thực hiện và đ ề xuất đưa ra khỏi kế hoạch sử dụng đất năm 2019 do chưa được bố trí vốn
13
Trường M ẫu
giáo Hoa Mai
Hưng
Lộc
0.60
2015
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra khỏi
kế hoạch sử dụng đất năm 20 19 do
chưa được bố trí vốn
14
Trường m ầm non
ấp Dốc Mơ 3
Gia
Tân 1
1.35
2015
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra khỏi kế hoạch sử dụng đất năm 2019 do chưa được bố trí
vốn
15
Trường tiểu h ọc
ấp Dốc Mơ 3
Gia
Tân 1
1.32
2015
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra khỏi
kế hoạch sử dụng đất năm 2019 do chưa được bố trí vốn
16
Trường THCS ấp Dốc Mơ 3
Gia
Tân 1
1.33
2015
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra khỏi
kế hoạch s ử d ụng đất năm 2019 do
chưa được b ố tr í v ốn
17
Trường Trung học phổ thông Á
Châu - Đồng Nai
Bàu
Hàm 2
2.10
2015
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra kh ỏi kế hoạch sử dụng đất năm 2019 do chưa
được bố tr í vốn
18
Trường MN Quang Trung B (Mở rộng)
Quang
Trun g
0.16
2015
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra khỏi
kế hoạch sử dụng đất năm 2019 do chưa được bố tr í vốn
19
Trường THCS tại Gia Kiệm (m ở
rộng)
Gia
Kiệm
0.05
2016
Chưa thực hiện và đ ề xuất đưa ra kh ỏi kế hoạch sử dụng đất năm 2019
do chưa được bố trí vốn
20
Trường THCS Gia Tân 3
Gia
Tân 3
1.60
2016
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra khỏi kế hoạch sử dụng đất năm 2019 do chưa được bố trí vốn
21
Trường TH Gia Tân 3
Gia
Tân 3
0.68
2016
Chưa thực hiện và đề xuất đ ưa ra kh ỏi kế hoạch sử
dụng đất năm 2019 do chưa được bố tr í vốn
4.3. Đất c ơ s ở thể dục, thể thao
22
Khu thể dục thể thao ấp
Gia
Tân 2
1.00
2015
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra khỏi
kế hoạch sử dụng đất năm 2019 do h ủy quy hoạch
23
Sân vận động
Hưng
Lộc
1.20
2015
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra khỏi
kế hoạch sử dụng đất năm 2019 do chưa được bố trí vốn
4.4. Đất giao thông
24
Đường song hành QL20 khu TTHC huyện
Bàu
Hàm 2
2.52
2015
Chưa thực hiện và đề xuất đ ưa ra khỏi kế hoạch sử dụng đất năm 2019 do chưa được bố trí vốn
25
Đường Lạc Sơn-Xuân Thiện (Km0+0-k m3+00)
Quang
Tr ung
4.12
2015
Chưa thực hiện và đề xuất đ ưa ra khỏi kế hoạch sử dụng đất năm 2019 do chưa được bố trí vốn
26
Đường song hành QL1A khu TTHC hu yệ n
Xuân
Thạnh
3.11
2015
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra khỏi
kế hoạch sử dụng đất năm 2019 do chưa được bố trí vốn
27
Mở rộng QL 20 đoạn qua đô thị Dầu
Giâ y
Bàu
Hàm 2, Xuân Thạnh
4.90
2016
Chưa thực hiện v à đề xuất đưa ra khỏi kế hoạch sử dụng đất năm 2019 do chưa được bố tr í
vốn
4.5. Đất th ủy l ợi
28
Trạm cấp nước tập trung
Gia
Tân 2
0.08
2015
Chưa thực hiện và đề xuất đ ưa ra khỏi kế hoạch sử dụng đất năm 2019 do chưa được bố trí vốn
4.6. Đất năng lượng
29
Đường dây 110 kV Mạch 2 Xuân Lộc-
Sông Mây
Các
xã
0.40
2015
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra khỏi
k ế hoạch s ử d ụng
đất năm 2019 do chưa được bố tr í vốn
4.7. Đất công trình bưu chính viễn
thông
30
Nhà Trạm KCN Dầu Giây
Bàu
Hàm 2
0.05
2015
Chưa thực hiện
và đề xuất đưa ra khỏi kế hoạch sử dụng đất năm 2019 do hủy quy hoạch
4.8. Đất Chợ
31
Chợ Ngô Qu yền
Bàu
Hàm 2
0.63
2015
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra khỏi kế hoạch sử dụng đất năm 2019 do hủy qu y hoạch
32
Chợ tại Gia Kiệm
Gia
Ki ệm
0.20
2015
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra kh ỏi kế hoạch sử dụng đất năm 2019 do hủy quy hoạch
33
Chợ Bạch Lâm
Gia
T ân 2
0.25
2015
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra khỏi kế hoạch sử dụng đất năm 2019 do chưa được bố tr í vốn
34
Chợ Nguyễn Huệ
Quang
Trung
0.07
2015
Ch ưa thực hiện
và đề xuất đưa ra khỏi kế hoạch sử
dụng đất năm 2019 do h ủy quy hoạch
5. Đất danh lam th ắng cảnh
35
Di tíc h danh
thắng Suối Reo
Gia
Tân 1
10.00
2015
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra kh ỏi kế hoạch sử
dụng đất năm 2019 do chưa kêu gọi
được nhà đ ầu tư
6. Đất xây dựng trụ sở cơ quan
36
Trụ sở công an xã Gia Tân 3
Gia
Tân 3
0.30
2015
Ch ưa th ực
hiện và đ ề xuất đưa
ra khỏi kế hoạch sử dụng đất năm 2019 do chưa được bố tr í
vốn
37
Trụ sở Ban ch ỉ huy Quân sự xã H ưng Lộc
Hưng
Lộc
0.05
2015
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra khỏi kế hoạch sử dụng đất năm 2019 do chưa được bố trí
vốn
38
Trụ sở công an xã Gia Tân 1
Gia
Tân 1
0.22
2016
Chưa thực hiện và đề xuất đ ưa ra khỏi kế hoạch sử dụng đất năm 2019 do chưa được bố trí vốn
39
Trụ sở công an xã Gia Tân 3
Gia
Tân 3
0.30
2016
Chưa thực hiện v à đề xuất đưa ra khỏi kế hoạch s ử dụng đất năm 2019 do chưa được bố trí vốn
40
Trụ sở công an xã Bàu Hàm 2
Bàu
Hàm 2
0.30
2016
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra khỏi
kế hoạch s ử dụng đất năm 2019 do chưa được b ố trí vốn
41
Trụ sở công an xã Xuân Thạnh
Bàu
Hàm 2
0.30
2016
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra khỏi
kế hoạch sử dụng đất năm 2019 do chưa được bố trí vốn
42
Trụ sở công an x ã Quang Trung
Quang
Trung
0.11
2016
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra khỏi
kế hoạch sử dụng đất năm 2019 do chưa được bố tr í vốn
43
Trụ sở công an x ã Gia Kiệm
Gia
Kiệm
0.20
2016
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra kh ỏi kế hoạch
sử dụn g đất năm 2019 do chưa dược bố tr í vốn
44
Trụ sở công an xã Lộ 25
Lộ
25
0.23
2016
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra kh ỏi kế hoạch sử dụng đất năm 2019 do chưa được bố trí vốn
45
Trung tâm hành chính th ị tr ấn Dầu Giây
Xuân Thạnh
5.00
2016
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra khỏi
kế hoạch sử dụng đất năm 2019 do chưa được bố trí vốn
46
Trung tâm hành chính xã Xuân Thạnh
Bàu
Hàm 2
5.94
2016
Chưa
thực hiện và đề xuất đưa ra khỏi kế
hoạch sử dụng đất năm 2019 do chưa được bố trí vốn
47
Trung t âm hành
chính xã Bàu Hàm 2
Bàu
Hàm 2
5.00
2016
Chưa thực hiện và đề x uất đưa ra khỏi kế hoạch sử dụng đ ất nă m 2019 do chưa được bố trí vốn
7. Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
48
Trạm thú y hu yện
Hưng
Lộc
0.20
2015
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra kh ỏi kế hoạch sử dụng đất n ăm 20 19 do chưa được bố tr í
vốn
8 . Đất làm nghĩa trang,
nghĩa địa
49
Nghĩa địa
Gia
Kiệm
0.93
2015
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra khỏi k ế hoạch
sử dụng đất n ăm 2019 do h ủy quy hoạch
5 0
N ghĩa địa xã
Xuân
Thạnh
3.00
2015
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra kh ỏi k ế hoạch
sử dụng đất năm 2019 do hủy quy hoạch
9. Đ ất sinh hoạt cộng đồng
51
Nhà văn hóa kết h ợp trụ sở làm việc ấp Võ Dõng 1
Gia
Ki ệm
0.05
2015
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra khỏi kế hoạch sử dụng đất n ăm 2019
do chưa được bố trí v ốn
52
Nhà Văn hóa kết hợp trụ s ở làm việc ấp Võ Dõng 3
Gia
Kiệm
0.05
2015
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra khỏi k ế hoạch s ử
dụng đất năm 2019 do chưa được bố tr í v ốn
53
Nh à v ăn hóa kết hợp trụ s ở làm việc ấp Gia Yên
Gia
Tân
0.26
2015
Chưa thực hiện v à đề xuất đưa ra kh ỏi k ế hoạch s ử d ụng đất năm 2019 do chưa được bố trí v ốn
54
Nhà v ăn hóa k ết hợp tr ụ sở l àm việc ấp 6
Lộ
25
0.20
2015
Chưa thực hiện và đề xu ất đưa ra khỏi kế hoạch
sử dụn g đất năm 2019 do chưa đ ược b ố trí v ốn
10. Đ ất khu vui ch ơi, giải trí công cộng
55
Khu vui chơi giải trí Nguyễn Huệ 1
Quang
Trung
0.11
2015
Ch ưa thực hiện và đề xuất đưa ra khỏi kế hoạch sử dụng
đất n ăm 2019 do hủy qu y hoạch
5 6
Khu vui chơi Thanh thiếu niên
Gia
T ân 2
1.00
2015
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra kh ỏi kế hoạch sử dụng đất năm 2019 do hủ y quy hoạch
57
Khu vui chơi giải trí tại ấp Đ ức Long 2
Gia
Tân 2
0 .58
2015
Chưa thực hiện và đề xuất đưa ra khỏi kế hoạch sử dụng đ ất nă m 2019 do h ủy quy hoạch
58
Khu vui chơi giải trí thanh thi ếu niên ấp Nguy ễn Huệ 2
Quang
Trung
0.46
2016
Chưa thực hiện v à đề x uất đưa ra khỏi kế hoạch
sử dụng đất năm 2019 do hủy quy hoạch
Quyết định 4688/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4688/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
1.287
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng