Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 4545/2014/QĐ-UBND quy định Bảng giá đất thời kỳ 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Số hiệu: 4545/2014/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa Người ký: Trịnh Văn Chiến
Ngày ban hành: 18/12/2014 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 4545/2014/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 18 tháng 12 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT THỜI KỲ 2015 - 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật t chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định về giá đất; Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 96/2014/NQ-HĐND ngày 16/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa, khóa XVI kỳ họp thứ 11 về Bảng giá đất thời kỳ 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định Bảng giá đất thời kỳ 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, gồm những nội dung chính như sau:

I. Quy định vị trí thửa đất.

1. Đất nông nghiệp:

Vị trí thửa đất nông nghiệp được xác định căn cứ vào khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất tới nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung và mức độ thuận tiện về giao thông.

Vị trí thửa đất của nhóm đất nông nghiệp được xác định cụ thể như sau:

+ Đất trồng cây hàng năm phân làm 03 vị trí (KKT Nghi Sơn 02 vị trí).

+ Đất trồng cây lâu năm, phân làm 03 vị trí (KKT Nghi Sơn 01 vị trí).

+ Đất nuôi trồng thủy sản phân làm 02 vị trí (KKT Nghi Sơn 01 vị trí).

+ Đất làm muối phân làm 01 vị trí.

+ Đất rừng sản xuất phân làm 03 vị trí.

+ Đất rừng phòng hộ phân làm 03 vị trí.

+ Đất rừng đặc dụng phân làm 03 vị trí.

2. Đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ.

2.1. Vị trí thửa đất tại các huyện, thị xã, thành phố được quy định như sau:

- Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất;

- Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1.

- Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, có mặt cắt ngõ (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1.

- Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, có mặt cắt ngõ (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0 m. Hệ số bảng 0,40 so với vị trí 1.

* Riêng Khu kinh tế Nghi Sơn, hệ số vị trí được xác định như sau: Vị trí 2 hệ số bằng 0,90 so với vị trí 1; vị trí 3 hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1; vị trí 4 hệ số bằng 0,70 so với vị trí 1.

2.2. Các trường hợp đặc biệt.

a) Trường hợp thửa đất có vị trí trùng từ 2 mức giá trở lên thì xác định giá theo đường có mức giá cao nhất.

b) Trường hợp thửa đất (vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4) có ngõ nối thông với nhiều đường, đoạn đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, đoạn đường, phố có khoảng cách gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, đoạn đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, đoạn đường, phố có giá đất cao nhất.

c) Trường hợp các thửa đất tại khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường, đoạn đường, phố mà có mặt tiếp giáp (vị trí 1) với hai đường, đoạn đường, phố thì được tính hệ số bằng 1,2 giá đất của đường, đoạn đường, phố có giá đất cao nhất.

d) Trường hợp thửa đất tại vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 trên các đường, đoạn đường, phố nhưng có chiều sâu lớn được xác định hệ số để giảm giá như sau:

+ Từ đầu ngõ đến 50m tính hệ số bằng 1 của vị trí đó.

+ Trên 50m đến 100m tính hệ số bằng 0,80 của vị trí đó.

+ Trên 100m đến 150 m tính hệ số bằng 0,60 của vị trí đó.

+ Trên 150m tính hệ số bằng 0,40 của vị trí đó.

đ) Trường hợp thửa đất là đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có chiều sâu lớn được phân lớp để xác định hệ số giảm giá như sau:

- Tại phường, thị trấn và xã đồng bằng.

Lớp 1. Tính từ chỉ giới xây dựng vào sâu đến 30m. Hệ số tính là 1.

Lớp 2. Chiều sâu tiếp theo lớn hơn 30m đến 60m. Hệ số tính là 0,8.

Lớp 3. Chiều sâu tiếp theo lớn hơn 60m đến 100m. Hệ số tính là 0,6.

Lớp 4. Chiều sâu tiếp theo lớn hơn 100m. Hệ số tính là 0,4.

- Tại các xã miền núi.

Lớp 1. Tính từ chỉ giới xây dựng vào sâu đến 50m. Hệ số tính là 1.

Lớp 2. Chiều sâu tiếp theo lớn hơn 50m đến 100m. Hệ số tính là 0,8.

Lớp 3. Chiều sâu tiếp theo lớn hơn 100m đến 150 m. Hệ số tính là 0,6.

Lớp 4. Chiều sâu tiếp theo lớn hơn 150m. Hệ số tính là 0,4.

II. Giá đất thời kỳ 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

1. Giá đất nông nghiệp.

a) Giá đất trồng cây hàng năm (tại bảng 1 kèm theo).

b) Giá đất trồng cây lâu năm (tại bảng 2 kèm theo).

c) Giá đất nuôi trồng thủy sản (tại bảng 3 kèm theo).

d) Giá đất làm muối (tại bảng 4 kèm theo).

đ) Giá đất rừng sản xuất (tại bảng 5 kèm theo).

e) Giá đất rừng phòng hộ (tại bảng 6 kèm theo).

f) Giá đất rừng đặc dụng (tại bảng 7 kèm theo).

g) Đối với đất sông, ngòi, kênh rạch, suối sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng như giá đất nuôi trồng thủy sản tại vị trí 2 của cùng xã, phường, thị trấn.

h) Giá đất nông nghiệp khác gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh được xác định bằng giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm tại vị trí 1 của cùng xã, phường, thị trấn.

2. Giá đất phi nông nghiệp.

a) Giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ (tại bảng 8 kèm theo).

b) Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan Nhà nước và đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất có các công trình thờ tự, nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bầy tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hóa nghệ thuật và các công trình xây dựng khác của tư nhân không nhằm mục đích kinh doanh mà các công trình đó không gắn liền với đất ở được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí, đường, đoạn đường, phố tại các xã, phường, thị trấn.

c) Giá đất phi nông nghiệp khác gồm đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động trong cơ sở sản xuất; đất xây dựng kho và nhà để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ phục vụ cho sản xuất nông nghiệp và đất xây dựng công trình khác của người sử dụng đất không nhằm mục đích kinh doanh mà công trình đó không gắn liền với đất được xác định bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí, đường, đoạn đường, phố tại các xã, phường, thị trấn.

3. Giá đất chưa sử dụng.

Đất chưa sử dụng là đất chưa xác định mục đích sử dụng, khi cần có giá để tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật thì căn cứ vào giá của loại đất liền kề có mức giá cao nhất (trường hợp liền kề với hai loại đất khác nhau trở lên) để xác định giá đất. Khi đất chưa sử dụng được cơ quan có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì căn cứ vào giá đất cùng loại, cùng mục đích sử dụng đã được quy định để xác định giá.

Điều 2. Điều khoản thi hành.

1. Bảng giá các loại đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng từ ngày 01/01/2015.

2. UBND các huyện, thị xã, thành phố.

Căn cứ quy định tại Quyết định này, tổ chức triển khai thực hiện phương án giá các loại đất trên địa bàn của địa phương; hướng dẫn và thực hiện xác định quyền lợi và nghĩa vụ tài chính trên đất cho các tổ chức, cá nhân trên địa bàn.

Trong quá trình thực hiện, khi Chính phủ điều chỉnh khung giá đất mà mức giá đất điều chỉnh tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất của loại đất tương tự; khi giá đất phổ biến trên thị trường tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất trong khoảng thời gian từ 180 ngày trở lên, UBND các huyện, thị xã, thành phố gửi báo cáo về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.

3. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh.

- Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện giá đất thời kỳ 2015 - 2019 của UBND các huyện, thị xã, thành phố; tổng hợp tình hình biến động giá các loại đất trên địa bàn toàn tỉnh, chủ động giải quyết những vướng mắc trong quá trình thực hiện tại các địa phương; tổng hợp và đề xuất biện pháp giải quyết những vướng mắc vượt thẩm quyền theo quy định.

- Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa theo chức năng, nhiệm vụ được giao, chủ động hướng dẫn và giải quyết những phát sinh vướng mắc trong công tác xác định nghĩa vụ và quyền lợi tài chính trên đất của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hóa; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ TN&MT (để báo cáo);
- Bộ Tài chính (để báo cáo);
- Cục Kiểm tra VB QPPL- Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TTr HĐND tỉnh (để báo cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- MTTQ tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh;
- Như Điều 3 QĐ (để thực hiện);
- Công báo tỉnh Thanh Hóa;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh Thanh Hóa;
- Lưu: VT, KTTC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trịnh Văn Chiến

 

BẢNG 1

GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
(Kèm theo Quyết định số 4545/QĐ-UBND ngày 18/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

ĐVT: đồng/m2

STT

Huyện, thị xã, thành phố

Vị trí

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Thành phố Thanh Hóa

Phường

65.000

60.000

55.000

Xã đồng bằng

55.000

50.000

45.000

2

Thị xã Sầm Sơn

Phường

52.000

47.000

42.000

Xã đồng bằng

47.000

42.000

37.000

3

Thị xã Bỉm Sơn

Phường

52.000

47.000

42.000

Xã đồng bằng

47.000

42.000

37.000

4

Huyện Đông Sơn

Thị trấn

50.000

45.000

40.000

Xã đồng bằng

45.000

40.000

35.000

Trong đó xã giáp ranh thành phố

50.000

45.000

40.000

5

Huyện Hoằng Hóa

Thị trấn

45.000

40.000

35.000

Xã đồng bằng

45.000

40.000

35.000

Trong đó xã giáp ranh thành phố

50.000

45.000

40.000

6

Huyn Quảng Xương

Thị trấn

45.000

40.000

35.000

Xã đồng bằng

45.000

40.000

35.000

Trong đó xã giáp ranh thành phố

50.000

45.000

40.000

7

Huyện Nga Sơn

Thị trấn

40.000

35.000

30.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

30.000

8

Huyện Hậu Lộc

Thị trấn

40.000

35.000

30.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

30.000

9

Huyện Hà Trung

Thị trấn

40.000

35.000

30.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

30.000

Xã miền núi

40.000

35.000

30.000

10

Huyện Tĩnh Gia

Thị trấn

40.000

35.000

30.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

30.000

Xã miền núi

40.000

35.000

30.000

11

Huyện Nông Cống

Thị trấn

40.000

35.000

30.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

30.000

12

Huyện Triệu Sơn

Thị trấn

40.000

35.000

30.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

30.000

Xã miền núi

40.000

35.000

30.000

13

Huyện Thọ Xuân

Thị trấn

40.000

35.000

30.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

30.000

Xã miền núi

40.000

35.000

30.000

14

Huyện Thiệu Hóa

Thị trấn

40.000

35.000

30.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

30.000

Trong đó xã giáp ranh thành phố

43.000

38.000

33.000

15

Huyện Yên Định

Thị trấn

40.000

35.000

30.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

30.000

Xã miền núi

40.000

35.000

30.000

16

Huyện Vĩnh Lộc

Thị trấn

40.000

35.000

30.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

30.000

Xã miền núi

40.000

35.000

30.000

17

Huyện Thạch Thành

Thị trấn

35.000

30.000

25.000

Xã miền núi

35.000

30.000

25.000

18

Huyện Cẩm Thủy

Thị trấn

35.000

30.000

25.000

Xã miền núi

35.000

30.000

25.000

19

Huyện Ngọc Lặc

Thị trấn

35.000

30.000

25.000

Xã miền núi

35.000

30.000

25.000

20

Huyện Như Thanh

Thị trấn

35.000

30.000

25.000

Xã miền núi

35.000

30.000

25.000

21

Huyện Lang Chánh

Thị trấn

30.000

25.000

20.000

Xã miền núi

30.000

25.000

20.000

22

Huyện Bá Thước

Thị trấn

30.000

25.000

20.000

Xã miền núi

30.000

25.000

20.000

23

Huyện Quan Hóa

Thị trấn

30.000

25.000

20.000

Xã miền núi

30.000

25.000

20.000

24

Huyện Quan Sơn

Thị trấn

30.000

25.000

20.000

Xã miền núi

30.000

25.000

20.000

25

Huyện Mường Lát

Thị trấn

30.000

25.000

20.000

Xã miền núi

30.000

25.000

20.000

26

Huyện Thường Xuân

Thị trấn

30.000

25.000

20.000

Xã miền núi

30.000

25.000

20.000

27

Huyện Như Xuân

Thị trấn

30.000

25.000

20.000

Xã miền núi

30.000

25.000

20.000

28

KKT Nghi Sơn

Xã đồng bằng

55.000

50.000

 

Xã miền núi

50.000

45.000

 

 

BẢNG 2

GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
(Kèm theo Quyết định số 4545/QĐ-UBND ngày 18/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

ĐVT: đồng/m2

Số TT

Huyện, thị xã, thành phố

Vị trí

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Thành phố Thanh Hóa

Phường

35.000

30.000

25.000

Xã đồng bằng

30.000

25.000

20.000

2

Thị xã Sầm Sơn

Phường

30.000

25.000

20.000

Xã đồng bằng

25.000

20.000

15.000

3

Thị xã Bỉm Sơn

Phường

30.000

25.000

20.000

Xã đồng bằng

25.000

20.000

15.000

4

Huyện Đông Sơn

Thị trấn

27.000

22.000

17.000

Xã đồng bằng

27.000

22.000

17.000

5

Huyện Hoằng Hóa

Thị trấn

27.000

22.000

17.000

Xã đồng bằng

27.000

22.000

17.000

6

Huyện Quảng Xương

Thị trấn

27.000

22.000

17.000

Xã đồng bằng

27.000

22.000

17.000

7

Huyện Nga Sơn

Thị trấn

22.000

17.000

12.000

Xã đồng bằng

22.000

17.000

12.000

8

Huyện Hậu Lộc

Thị trấn

22.000

17.000

12.000

Xã đồng bằng

22.000

17.000

12.000

9

Huyện Hà Trung

Thị trấn

22.000

17.000

12.000

Xã đồng bằng

22.000

17.000

12.000

Xã miền núi

22.000

17.000

12.000

10

Huyện Tĩnh Gia

Thị trấn

22.000

17.000

12.000

Xã đồng bằng

22.000

17.000

12.000

Xã miền núi

22.000

17.000

12.000

11

Huyện Nông Cống

Thị trấn

22.000

17.000

12.000

Xã đồng bằng

22.000

17.000

12.000

12

Huyện Triệu Sơn

Thị trấn

22.000

17.000

12.000

Xã đồng bằng

22.000

17.000

12.000

Xã miền núi

22.000

17.000

12.000

13

Huyện Thọ Xuân

Thị trấn

22.000

17.000

12.000

Xã đồng bằng

22.000

17.000

12.000

Xã miền núi

22.000

17.000

12.000

14

Huyện Thiệu Hóa

Thị trấn

22.000

17.000

12.000

Xã còn lại

22.000

17.000

12.000

15

Huyện Yên Định

Thị trấn

22.000

17.000

12.000

Xã đồng bằng

22.000

17.000

12.000

Xã miền núi

22.000

17.000

12.000

16

Huyện Vĩnh Lộc

Thị trấn

22.000

17.000

12.000

Xã đồng bằng

22.000

17.000

12.000

Xã miền núi

22.000

17.000

12.000

17

Huyện Thạch Thành

Thị trấn

17.000

13.000

9.000

Xã miền núi

17.000

13.000

9.000

18

Huyện Cẩm Thủy

Thị trấn

17.000

13.000

9.000

Xã miền núi

17.000

13.000

9.000

19

Huyện Ngọc Lặc

Thị trấn

17.000

13.000

9.000

Xã miền núi

17.000

13.000

9.000

20

Huyện Như Thanh

Thị trấn

17.000

13.000

9.000

Xã miền núi

17.000

13.000

9.000

21

Huyện Lang Chánh

Thị trấn

12.000

8.000

6.000

Xã miền núi

12.000

8.000

6.000

22

Huyện Bá Thước

Thị trấn

12.000

8.000

6.000

Xã miền núi

12.000

8.000

6.000

23

Huyện Quan Hóa

Thị trấn

12.000

8.000

6.000

Xã miền núi

12.000

8.000

6.000

24

Huyện Quan Sơn

Thị trấn

12.000

8.000

6.000

Xã miền núi

12.000

8.000

6.000

25

Huyện Mường Lát

Thị trấn

12.000

8.000

6.000

Xã miền núi

12.000

8.000

6.000

26

Huyện Thường Xuân

Thị trấn

12.000

8.000

6.000

Xã miền núi

12.000

8.000

6.000

27

Huyện Như Xuân

Thị trấn

12.000

8.000

6.000

Xã miền núi

12.000

8.000

6.000

28

KKT Nghi Sơn

Xã đồng bằng

27.000

 

 

Xã miền núi

20.000

 

 

 

BẢNG 3

GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(Kèm theo Quyết định số 4545/QĐ-UBND ngày 18/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

ĐVT: đồng/m2

Số TT

Huyện, thị xã, thành phố

Vị trí

Vị trí 1

Vị trí 2

1

Thành phố Thanh Hóa

Phường

65.000

60.000

Xã đồng bằng

55.000

50.000

2

Thị xã Sầm Sơn

Phường

52.000

47.000

Xã đồng bằng

47.000

42.000

3

Thị xã Bỉm Sơn

Phường

52.000

47.000

Xã đồng bằng

47.000

42.000

4

Huyện Đông Sơn

Thị trấn

45.000

40.000

Xã đồng bằng

45.000

40.000

5

Huyện Hoằng Hóa

Thị trấn

45.000

40.000

Xã đồng bằng

45.000

40.000

6

Huyện Quảng Xương

Thị trấn

45.000

40.000

Xã đồng bằng

45.000

40.000

7

Huyện Nga Sơn

Thị trấn

40.000

35.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

8

Huyện Hậu Lộc

Thị trấn

40.000

35.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

9

Huyện Hà Trung

Thị trấn

40.000

35.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

Xã miền núi

40.000

35.000

10

Huyện Tĩnh Gia

Thị trấn

40.000

35.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

Xã miền núi

40.000

35.000

11

Huyện Nông Cống

Thị trấn

40.000

35.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

12

Huyện Triệu Sơn

Thị trấn

40.000

35.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

Xã miền núi

40.000

35.000

13

Huyện Thọ Xuân

Thị trấn

40.000

35.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

Xã miền núi

40.000

35.000

14

Huyện Thiệu Hóa

Thị trấn

40.000

35.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

15

Huyện Yên Định

Thị trấn

40.000

35.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

Xã miền núi

40.000

35.000

16

Huyện Vĩnh Lộc

Thị trấn

40.000

35.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

Xã miền núi

40.000

35.000

17

Huyện Thạch Thành

Thị trấn

35.000

30.000

Xã miền núi

35.000

30.000

18

Huyện Cẩm Thủy

Thị trấn

35.000

30.000

Xã miền núi

35.000

30.000

19

Huyện Ngọc Lặc

Thị trấn

35.000

30.000

Xã miền núi

35.000

30.000

20

Huyện Như Thanh

Thị trấn

35.000

30.000

Xã miền núi

35.000

30.000

21

Huyện Lang Chánh

Thị trấn

30.000

25.000

Xã miền núi

30.000

25.000

22

Huyện Bá Thước

Thị trấn

30.000

25.000

Xã miền núi

30.000

25.000

23

Huyện Quan Hóa

Thị trấn

30.000

25.000

Xã miền núi

30.000

25.000

24

Huyện Quan Sơn

Thị trấn

30.000

25.000

Xã miền núi

30.000

25.000

25

Huyện Mường Lát

Thị trấn

30.000

25.000

Xã miền núi

30.000

25.000

26

Huyện Thường Xuân

Thị trấn

30.000

25.000

Xã miền núi

30.000

25.000

27

Huyện Như Xuân

Thị trấn

30.000

25.000

Xã miền núi

30.000

25.000

28

KKT Nghi Sơn

Xã đồng bằng

61.000

 

Xã miền núi

55.000

 

 

BẢNG 4

GIÁ ĐẤT LÀM MUỐI
(Kèm theo Quyết định số 4545/QĐ-UBND ngày 18/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

ĐVT: đồng/m2

Vị trí đất

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Ghi chú

1

61.000

61.000

 

 

BẢNG 5

GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
(Kèm theo Quyết định số 4545/QĐ-UBND ngày 18/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

ĐVT: đồng/m2

Số TT

Huyện, thị xã, thành phố

Vị trí

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Thành phố Thanh Hóa

Phường

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

2

Thị xã Sầm Sơn

Phường

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

3

Thị xã Bm Sơn

Phường

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

4

Huyện Đông Sơn

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

5

Huyện Hoằng Hóa

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

6

Huyện Quảng Xương

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

7

Huyện Nga Sơn

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

8

Huyện Hậu Lộc

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

9

Huyện Hà Trung

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã miền núi

10.000

6.500

3.000

10

Huyện Tĩnh Gia

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã min núi

10.000

6.500

3.000

11

Huyện Nông Cống

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

12

Huyện Triệu Sơn

Thị trn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã miền núi

10.000

6.500

3.000

13

Huyện Thọ Xuân

Thị trn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã miền núi

10.000

6.500

3.000

14

Huyện Thiệu Hóa

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

15

Huyện Yên Định

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã miền núi

10.000

6.500

3.000

16

Huyện Vĩnh Lộc

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã miền núi

10.000

6.500

3.000

17

Huyện Thạch Thành

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

miền núi

5.000

3.200

1.500

18

Huyện Cẩm Thủy

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

19

Huyện Ngọc Lặc

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

miền núi

5.000

3.200

1.500

20

Huyện Như Thanh

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

21

Huyện Lang Chánh

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

22

Huyện Bá Thước

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

23

Huyện Quan Hóa

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

24

Huyện Quan Sơn

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

25

Huyện Mường Lát

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

26

Huyện Thường Xuân

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

27

Huyện Như Xuân

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

28

KKT Nghi Sơn

Xã đồng bằng

12.000

10.000

8.000

Xã miền núi

8.000

6.500

5.000

 

BẢNG 6

GIÁ ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ
(Kèm theo Quyết định số 4545/QĐ-UBND ngày 18/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

ĐVT: đồng/m2

Số TT

Huyện, thị xã, thành phố

Vị trí

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Thành phố Thanh Hóa

Phường

10.000

6.500

3.000

Xã đng bằng

10.000

6.500

3.000

2

Thị xã Sầm Sơn

Phường

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

3

Thị xã Bỉm Sơn

Phường

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

4

Huyện Đông Sơn

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

5

Huyện Hoằng Hóa

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

6

Huyện Quảng Xương

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

7

Huyện Nga Sơn

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

8

Huyện Hậu Lộc

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

9

Huyện Hà Trung

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã miền núi

10.000

6.500

3.000

10

Huyện Tĩnh Gia

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã miền núi

10.000

6.500

3.000

11

Huyện Nông Cống

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

12

Huyện Triệu Sơn

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã miền núi

10.000

6.500

3.000

13

Huyện Thọ Xuân

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã miền núi

10.000

6.500

3.000

14

Huyện Thiệu Hóa

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

15

Huyện Yên Định

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

miền núi

10.000

6.500

3.000

16

Huyện Vĩnh Lộc

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã miền núi

10.000

6.500

3.000

17

Huyện Thạch Thành

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

18

Huyện Cẩm Thủy

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

19

Huyện Ngọc Lặc

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

20

Huyện Như Thanh

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

21

Huyện Lang Chánh

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

22

Huyện Bá Thước

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

23

Huyện Quan Hóa

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

24

Huyện Quan Sơn

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

25

Huyện Mường Lát

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

26

Huyện Thường Xuân

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

27

Huyện Như Xuân

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

28

KKT Nghi Sơn

Xã đồng bằng

12.000

10.000

8.000

Xã miền núi

8.000

6.500

5.000

 

BẢNG 7

GIÁ ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 4545/QĐ-UBND ngày 18/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

ĐVT: đồng/m2

Số TT

Huyện, thị xã, thành phố

Vị trí

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Thành phố Thanh Hóa

Phường

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

2

Th xã Sầm Sơn

Phường

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

3

Thị xã Bỉm Sơn

Phường

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

4

Huyện Đông Sơn

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

5

Huyện Hoằng Hóa

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

6

Huyện Quảng Xương

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

đồng bằng

10.000

6.500

3.000

7

Huyện Nga Sơn

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

8

Huyện Hậu Lộc

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

9

Huyện Hà Trung

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã miền núi

10.000

6.500

3.000

10

Huyện Tĩnh Gia

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã miền núi

10.000

6.500

3.000

11

Huyện Nông Cống

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

12

Huyện Triệu Sơn

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã miền núi

10.000

6.500

3.000

13

Huyện Thọ Xuân

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã miền núi

10.000

6.500

3.000

14

Huyện Thiệu Hóa

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

15

Huyện Yên Định

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã miền núi

10.000

6.500

3.000

16

Huyện Vĩnh Lộc

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã miền núi

10.000

6.500

3.000

17

Huyện Thạch Thành

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

18

Huyện Cẩm Thủy

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

19

Huyện Ngọc Lặc

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

20

Huyện Như Thanh

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

21

Huyện Lang Chánh

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

22

Huyện Bá Thước

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

23

Huyện Quan Hóa

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

24

Huyện Quan Sơn

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

25

Huyện Mường Lát

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

26

Huyện Thường Xuân

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

27

Huyện Như Xuân

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

28

KKT Nghi Sơn

Xã đồng bằng

12.000

10.000

8.000

Xã miền núi

8.000

6.500

5.000

 

BẢNG 8

GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT SXKD PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
(Kèm theo Quyết định số 4545/QĐ-UBND ngày 18/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

ĐVT: 1000 đồng/m2

Số TT

Huyện, thị xã, thành phố

Xã, phường, thị trấn

Đất ở

Đất SXKD

Đất dịch vụ, thương mại

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

1

Tp Thanh Hóa

Phường

400

34.000

260

22.100

280

23.800

Xã đồng bằng

300

10.000

165

5.500

180

6.000

2

TX Sầm Sơn

Phường

500

19.000

325

12.350

350

13.300

Xã đồng bằng

300

6.500

165

3.575

180

3.900

3

TX Bỉm Sơn

Phường

260

15.000

169

9.750

182

10.500

Xã đồng bằng

210

7.000

116

3.850

126

4.200

4

Đông Sơn

Thị trấn

1.500

6.700

975

4.355

1.050

4.690

Xã đồng bằng

150

6.700

83

3.685

90

4.020

5

Hoằng Hóa

Thị trấn

650

8.000

423

5.200

455

5.600

Xã đồng bằng

200

7.500

110

4.125

120

4.500

6

Quảng Xương

Thị trấn

900

6.000

585

3.900

630

4.200

Xã đồng bằng

200

6.500

110

3.575

120

3.900

7

Nga Sơn

Thị trấn

150

8.000

98

5.200

105

5.600

Xã đồng bằng

100

7.000

55

3.850

60

4.200

8

Hậu Lộc

Thị trấn

600

6.000

390

3.900

420

4.200

Xã đồng bằng

200

5.500

110

3.025

120

3.300

9

Hà Trung

Thị trấn

800

6.000

520

3.900

560

4.200

Xã đồng bằng

110

4.500

61

2.475

66

2.700

Xã miền núi

160

2.500

88

1.375

96

1.500

10

Tĩnh Gia

Thị trấn

1.500

8.400

975

5.460

1.050

5.880

Xã đồng bằng

200

5.500

110

3.025

120

3.300

Xã miền núi

200

2.600

110

1.430

120

1.560

11

Nông Cống

Thị trấn

300

7.000

195

4.550

210

4.900

Xã đồng bằng

120

5.500

66

3.025

72

3.300

12

Triệu Sơn

Thị trn

250

8.000

163

5.200

175

5 600

Xã đồng bằng

100

4.200

55

2.310

60

2.520

Xã miền núi

100

1.500

55

825

60

900

13

Th Xuân

Thị trấn

800

7.200

520

4.680

560

5.040

Xã đồng bằng

140

5.000

77

2.750

84

3.000

Xã miền núi

120

3.500

66

1.925

72

2.100

14

Thiệu Hóa

Thị trấn

500

8.000

325

5.200

350

5.600

Xã còn lại

200

4.200

110

2.310

120

2.520

15

Yên Định

Thị trấn

200

8.000

130

5.200

140

5.600

Xã đồng bằng

150

8.000

83

4.400

90

4.800

Xã miền núi

150

2.000

83

1.100

90

1.200

16

Vĩnh Lộc

Thị trấn

200

8.000

130

5.200

140

5.600

Xã đồng bằng

120

5.500

66

3.025

72

3.300

Xã miền núi

110

3.000

61

1.650

66

1.800

17

Thạch Thành

Thị trấn

100

7.000

65

4.550

70

4.900

Xã miền núi

70

4.000

39

2.200

42

2.400

18

Cẩm Thủy

Thị trấn

800

6.000

520

3.900

560

4.200

Xã miền núi

120

5.500

66

3.025

72

3.300

19

Ngọc Lặc

Thị trấn

350

8.000

228

5.200

245

5.600

Xã miền núi

90

4.000

50

2.200

54

2.400

20

Như Thanh

Thị trấn

300

5.000

195

3.250

210

3.500

Xã miền núi

60

3.000

33

1.650

36

1.800

21

Lang Chánh

Thị trấn

500

4.000

325

2.600

350

2.800

Xã miền núi

60

1.500

33

825

36

900

22

Bá Thước

Thị trấn

300

4.000

195

2.600

210

2.800

Xã miền núi

80

2.000

44

1.100

48

1.200

23

Thường Xuân

Thị trấn

300

7.500

195

4.875

210

5.250

Xã miền núi

70

5.000

39

2.750

42

3.000

24

Như Xuân

Thị trấn

200

3.500

130

2.275

140

2.450

Xã miền núi

70

3.500

39

1.925

42

2.100

25

Quan Hóa

Thị trấn

350

3.000

228

1.950

245

2.100

Xã miền núi

70

1.900

39

1.045

42

1.140

26

Quan Sơn

Thị trấn

300

3.000

195

1.950

210

2.100

Xã miền núi

70

2.400

39

1.320

42

1.440

27

Mường Lát

Thị trấn

90

1.150

59

748

63

805

Xã miền núi

60

400

33

220

36

240

(Có danh mục xã đồng bằng, xã miền núi và bảng chi tiết giá đất phi nông nghiệp kèm theo)

 

DANH MỤC LOẠI XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA

(Kèm theo Quyết định số 4545/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

Số TT

Huyện, thị xã, thành phố

Loại xã

Miền núi

Đồng bằng

I

Thành phố Thanh Hóa

 

 

1

 

 

Xã Quảng Tâm

2

 

 

Xã Qung Thịnh

3

 

 

Xã Qung Đông

4

 

 

Xã Qung Phú

5

 

 

Xã Qung Cát

6

 

 

Xã Hoằng Anh

7

 

 

Xã Hoằng Lý

8

 

 

Xã Hoằng Long

9

 

 

Xã Hoằng Quang

10

 

 

Xã Hoằng Đại

11

 

 

Xã Thiệu Dương

12

 

 

Xã Thiệu Khánh

13

 

 

Xã Thiệu Vân

14

 

 

Xã Đông Lĩnh

15

 

 

Xã Đông Tân

16

 

 

Xã Đông Hưng

17

 

 

Xã Đông Vinh

II

Thị xã Sầm Sơn

 

 

1

 

 

Xã Qung Cư

III

Thị xã Bỉm Sơn

 

 

1

 

 

Xã Quang Trung

2

 

 

Xã Hà Lan

IV

Huyện Đông Sơn

 

 

1

 

 

Xã Đông Hoàng

2

 

 

Xã Đông Ninh

3

 

 

Xã Đông Khê

4

 

 

Xã Đông Hòa

5

 

 

Xã Đông Yên

6

 

 

Xã Đông Minh

7

 

 

Xã Đông Thanh

8

 

 

Xã Đông Tiến

9

 

 

Xã Đông Anh

10

 

 

Xã Đông Xuân

11

 

 

Xã Đông Thịnh

12

 

 

Xã Đông Văn

13

 

 

Xã Đông Phú

14

 

 

Xã Đông Nam

15

 

 

Xã Đông Quang

V

Huyện Hoằng Hóa

 

 

1

 

 

Xã Hoằng Giang

2

 

 

Xã Hoằng Xuân

3

 

 

Xã Hoằng Khánh

4

 

 

Xã Hoằng Phượng

5

 

 

Xã Hoằng Phú

6

 

 

Xã Hoằng Quỳ

7

 

 

Xã Hoằng Kim

8

 

 

Xã Hoằng Trung

9

 

 

Xã Hoằng Trinh

10

 

 

Xã Hoằng Sơn

11

 

 

Xã Hoàng Lương

12

 

 

Xã Hoằng Xuyên

13

 

 

Xã Hoằng Cát

14

 

 

Xã Hoằng Khê

15

 

 

Xã Hoằng Quý

16

 

 

Xã Hoằng Hợp

17

 

 

Xã Hoằng Minh

18

 

 

Xã Hoằng Phúc

19

 

 

Xã Hoằng Đức

20

 

 

Xã Hoằng Hà

21

 

 

Xã Hoằng Đạt

22

 

 

Xã Hoằng Vinh

23

 

 

Xã Hoằng Đạo

24

 

 

Xã Hoằng Thắng

25

 

 

Xã Hoằng Đồng

26

 

 

Xã Hoằng Thái

27

 

 

Xã Hoằng Thịnh

28

 

 

Xã Hoằng Thành

29

 

 

Xã Hong Lộc

30

 

 

Xã Hoằng Trạch

31

 

 

Xã Hoằng Phong

32

 

 

Xã Hoằng Lương

33

 

 

Xã Hoằng Châu

34

 

 

Xã Hoằng Tân

35

 

 

Hoằng Yến

36

 

 

Xã Hoằng Tiến

37

 

 

Xã Hoằng Hải

38

 

 

Xã Hoằng Ngọc

39

 

 

Xã Hoằng Đông

40

 

 

Xã Hoằng Thanh

41

 

 

Xã Hoằng Phụ

42

 

 

Xã Hoằng Trường

VI

Huyện Quảng Xương

 

 

1

 

 

Xã Quảng Tân

2

 

 

Xã Quảng Trạch

3

 

 

Xã Quảng Phong

4

 

 

Xã Qung Đức

5

 

 

Xã Quảng Định

6

 

 

Xã Quảng Nhân

7

 

 

Xã Qung Ninh

8

 

 

Xã Quảng Bình

9

 

 

Xã Quảng Hợp

10

 

 

Xã Quảng Văn

11

 

 

Xã Quảng Long

12

 

 

Xã Quảng Yên

13

 

 

Xã Qung Hòa

14

 

 

Xã Quảng Lĩnh

15

 

 

Xã Quảng Khê

16

 

 

Xã Quảng Trung

17

 

 

Xã Qung Chính

18

 

 

Xã Qung Ngọc

19

 

 

Xã Qung Trường

20

 

 

Xã Quảng Phúc

21

 

 

Xã Qung Vọng

22

 

 

Xã Qung Minh

23

 

 

Xã Quảng Hùng

24

 

 

Xã Quảng Giao

25

 

 

Xã Quảng Thọ

26

 

 

Xã Quảng Châu

27

 

 

Xã Quảng Vinh

28

 

 

Xã Quảng Đại

29

 

 

Xã Quảng Hải

30

 

 

Xã Quảng Lưu

31

 

 

Xã Quảng Lộc

32

 

 

Xã Quảng Lợi

33

 

 

Xã Quảng Nham

34

 

 

Xã Quảng Thạch

35

 

 

Xã Quảng Thái

VII

Huyện Nga Sơn

 

 

1

 

 

Xã Ba Đình

2

 

 

Xã Nga Vịnh

3

 

 

Xã Nga Văn

4

 

 

Xã Nga Thiện

5

 

 

Xã Nga Tiến

6

 

 

Xã Nga Lĩnh

7

 

 

Xã Nga Nhân

8

 

 

Xã Nga Trung

9

 

 

Xã Nga Bạch

10

 

 

Xã Nga Thanh

11

 

 

Xã Nga Hưng

12

 

 

Xã Nga Mỹ

13

 

 

Xã Nga Yên

14

 

 

Xã Nga Giáp

15

 

 

Xã Nga Hải

16

 

 

Xã Nga Thành

17

 

 

Xã Nga An

18

 

 

Xã Nga Phú

19

 

 

Xã Nga Điền

20

 

 

Xã Nga Tân

21

 

 

Xã Nga Thủy

22

 

 

Xã Nga Liên

23

 

 

Xã Nga Thái

24

 

 

Xã Nga Thạch

25

 

 

Xã Nga Thắng

26

 

 

Xã Nga Trường

VIII

Huyện Hậu Lộc

 

 

1

 

 

Xã Đồng Lộc

2

 

 

Xã Đại Lộc

3

 

 

Xã Triệu Lộc

4

 

 

Xã Châu Lộc

5