Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Quyết định 4379/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Tân Phú tỉnh Đồng Nai
Số hiệu:
4379/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Đồng Nai
Người ký:
Võ Văn Chánh
Ngày ban hành:
31/12/2019
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 4379/QĐ-UBND
Đồng
Nai, ngày 31 tháng 12 năm 2019
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN TÂN PHÚ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa
phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định s ố 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c ủa
Chính phủ quy định chi ti ết một số điều của Luật Đất
đai;
Căn c ứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa
đ ổi, b ổ sung một s ố
nghị định quy đ ịnh chi tiết
thi hành Lu ật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
29/2014/TT-BTNMT n gày 02 tháng 6 năm 014 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh qu y hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét Tờ trình số 205/TTr-UBND ngày
27 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú, Tờ tr ình s ố 1441/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 n ăm 2019 c ủa Sở Tài nguyên và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện
Tân Phú với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự
án thực hiện trong năm 2020
TT
Mục
đích sử dụng
Số
lượng dự án
Tổng
diện tích (ha)
1
Đất nông nghiệp khác
1
4,39
2
Đất quốc phòng
1
3,83
3
Đất an ninh
1
4,36
4
Đất thương mại, dịch vụ
4
2,15
5
Đất phát triển hạ tầng
69
151,62
Trong đó:
- Đất cơ sở văn hoá
5
4,34
- Đất cơ sở y tế
6
2,89
- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo
17
14,22
- Đất cơ sở thể dục - thể thao
2
3,27
- Đất giao thông
21
84,36
- Đ ất thủy lợi
14
40,49
- Đất công trình năng lượng
1
0,85
- Đất chợ
3
1,20
6
Đ ất bãi thải,
xử lý chất thải
1
0,10
7
Đất ở tại nông thôn
3
1,44
8
Đất ở tại đô thị
1
9,70
9
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
14
2,74
10
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
1
0,15
11
Đất cơ sở tôn giáo
29
10,66
12
Đất sinh hoạt cộng đồng
61
3,48
13
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
1
18,80
Tổng
s ố
187
213,42
(Chi
tiết các dự án thể hiện tại Phụ lục 1 kèm theo)
2. Diện tích chuyển
mục đích sử dụng đất năm 2020 của hộ gia đình, cá nhân
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất ở
10 ha, trong đó chuyển từ đất Trồng lúa sang đất ở 01 ha;
- Chuyển từ các loại đất nông nghiệp
sang đất nông nghiệp khác 40 ha, trong đó chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông
nghiệp khác 10 ha;
- Chu chuyển trong nội bộ đất nông
nghiệp (trường hợp không phải xin phép): 25 ha;
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất
nuôi trồng thủy sản là 07 ha;
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng
cây lâu năm là 09 ha;
- Chuyển từ đất trồng cây hàng năm
khác sang đất nuôi trồng thủy sản là 01 ha;
- Chuyển từ đất trồn g rừng sản xuất sang đất trồng cây lâu năm: 1,50 ha;
- Chuyển từ đất nông nghiệp không phải
đất lúa sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: 06 ha;
- Chuyển từ đất trồng rừng sản xuất của
hộ gia đình, cá nhân sang đất chăn nuôi trong vùng phát triển chăn nuôi tập
trung tại xã Phú An: 05 ha;
- Chuyển từ đất lúa sang đất phi nông
nghiệp không phải là đất ở: 01 ha.
3. Số lượng dự án
cần thu hồi đất năm 2020
TT
Mục
đích s ử dụng đất
Số
lượng dự án
Diện
tích kế hoạch (ha)
Diện
tích thu hồi (ha)
1
Đất an ninh
1
4,36
3,22
2
Đất phát triển hạ tầng
44
133,07
110,69
Trong đó:
- Đất cơ s ở
văn hoá
1
0,30
0,30
- Đất cơ s ở y
tế
4
0,58
0,53
- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo
6
3,71
2,90
- Đất cơ s ở thể
dục - thể thao
1
2,70
2,70
- Đất giao
thông
21
84,36
63,38
- Đất thủy lợi
8
39,67
39,67
- Đất công trình năng lượng
1
0,85
0,85
- Đất chợ
2
0,90
0,36
Đất bãi thải, xử lý chất thải
1
0,10
0,10
3
Đất ở tại nông thôn
1
1,00
1,00
4
Đ ất x ây dựng trụ s ở cơ qua n
6
1,85
1,85
5
Đất cơ sở tôn giáo
27
9,72
7,60
6
Đất sinh hoạt cộng đồng
20
0,98
0,98
7
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
1
18,80
11,59
Tổng
101
169,88
137,03
4. Số lượng dự án
có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2020
TT
Mục
đích sử dụng đất
Số
lượng dự án
Tổng
diện tích (ha))
Trong
đó sử dụng vào:
Đất
trồng lúa
Đất
rừng phòng hộ
1
Đất n ôn g n ghiệp khác
1
4,39
4,39
2
Đất phát triển hạ t ầng
18
108,66
28,15
2,30
Trong đó:
- Đất cơ sở văn hóa
2
1,90
1,12
- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo
4
3,32
1,33
- Đất giao thông
9
64,80
9,69
2 ,30
- Đất thủ y lợi
3
38,64
16,01
3
Đất xâ y dựng trụ
s ở cơ quan
1
0,18
0,13
4
Đất sinh hoạt cộng đ ồng
6
0,48
0,19
5
Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối
1
18,80
4,13
Tổng
27
132,51
36,99
2,30
5. Số lượng dự án
hủy bỏ kế hoạch sử dụng đất
TT
Mục đích
sử dụng đất
S ố
lượng
Diện
tích (ha)
1
Đất trồng cây lâu năm
1
1,24
2
Đất thương mại dịch vụ
3
0,30
3
Đất cụm công nghiệp
1
30,00
4
Đất phát tri ển
hạ tầng
4
9,00
Trong đó:
- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo
2
2,41
- Đất giao thông
2
6,59
5
Đất ở tại đô
thị
1
0,01
6
Đ ất ở tại nông thôn
4
0,51
7
Đất sinh hoạt cộng đồng
4
0,19
T ổng
18
41,25
(Chi
tiết các dự án th ể hiện tại Phụ lục 2 kèm theo)
6. Chỉ tiêu các
loại đất năm 2020
TT
Chỉ
tiêu s ử dụng đất
Tổng
diện tích (ha)
1
Đất nông nghiệp
72.877,14
1.1
Đất trồng lúa
7.181,05
Trong đ ó: Đ ất chuyên tr ồng lúa nước
5.390,12
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
1.274,29
1.3
Đất trồng cây lâu năm
16.366,26
1.4
Đất rừng phòng hộ
5.069,77
1.5
Đất r ừng đặc dụn g
38.330,21
1.6
Đất rừng s ản
xuất
3.040,23
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
1.421,81
1.8
Đất nông nghiệp khác
193,52
2
Đất phi nông nghiệp
4.712,70
2.1
Đất quốc phòng
49,90
2.2
Đất an ninh
4,98
2.3
Đất khu công nghiệp
49,44
2.4
Đất thương mại, dịch vụ
50,77
2.5
Đất cơ s ở s ản x uất phi nông nghiệp
33,57
2.6
Đất s ử dụng
cho hoạt động khoáng sản
11,88
2.7
Đất phát triển hạ t ầng
1.719,46
Trong đó:
- Đất cơ sở văn h óa
24,25
- Đất cơ sở y tế
7,88
- Đất c ơ s ở giáo dục
và đào tạo
82,26
- Đất cơ sở th ể dục - th ể thao
12,89
- Đất công trình năng lượng
1,59
2.8
Đất bãi thải, xử lý ch ất thải
5,59
2.9
Đất ở tại n ông thôn
986,25
2.10
Đất ở tại đô
thị
85,48
2.11
Đất xây dựng trụ s ở cơ quan
16,96
2.12
Đất xây dựng trụ
sở của tổ chức sự nghiệp
3,35
2.13
Đất cơ sở tôn giáo
54,74
2.14
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
81,67
2.15
Đất s ản xu ất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
1,20
2.16
Đất sinh hoạt cộng đồn g
11,59
2.17
Đất khu vui chơi, giải tr í công cộng
2,68
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
2,78
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
1.258,53
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
281,88
3
Đất chưa sử dụng
5,82
7. Kế hoạch thu hồi
đất năm 2020
TT
Ch ỉ tiêu s ử dụng đất
T ổng diện tích (ha)
1
Đất nông nghiệp
114,56
1.1
Đất trồng lúa
30,14
Trong đó: Đ ất chuyên trồng lúa nước
10,56
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
26,11
1.3
Đất trồng cây lâu năm
45,74
1.4
Đất rừng phòng hộ
2,30
1.5
Đất rừng sản xuất
8,20
1.6
Đất nuôi trồng th ủy sản
1,85
1.7
Đất nông nghiệp khác
0,22
2
Đất phi nông nghiệp
22,47
2.1
Đất quốc phòng
0,57
2.2
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
0,06
2.3
Đất phát triển hạ tầng
11,44
Trong đó:
- Đất cơ sở v ăn h óa
0,35
- Đ ất
cơ sở y tế
0,05
- Đất cơ sở gi áo dục và đào tạo
1,98
- Đ ất
cơ sở t hể dục - th ể
thao
0,56
2.4
Đất ở tại nông thôn
3,43
2.5
Đất ở tại đô thị
2,60
2.6
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
0,46
2.7
Đất xây dựng trụ sở của t ổ chức sự nghiệp
0,01
2.8
Đất cơ sở tôn giáo
2,14
2.9
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
0,31
2.10
Đất cơ s ở tín
ngưỡng
0,05
2.11
Đất sông , ng òi , kênh, rạch, suối
1,15
Tổng
137,03
8. Kế hoạch chuyển
mục đích sử dụng đất năm 2020
TT
Ch ỉ tiêu s ử dụng đất
T ổng di ện tích (ha)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp
152,21
1.1
Đất trồng lúa
34,60
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
20,08
1.2
Đất trồng cây hàng n ăm khác
33,65
1.3
Đất trồng cây lâu năm
73,49
1.4
Đất rừng phòng hộ
2,30
1.5
Đất rừng s ản
xuất
7,13
1.6
Đất nuôi trồng th ủy sản
0,78
1.7
Đất nông nghiệp khác
0,26
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
23,50
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng
cây lâu năm
9,00
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi
trồng thủy sản
7,00
2.3
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất nuôi trồng th ủy sản
1,00
2.4
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
6,50
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân
dân huyện Tân Phú có trách nhiệm:
1. Công b ố công khai
kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất
đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc
thực hiện kế hoạch sử dụng đất, có trách nhiệm chỉ đạo, lập kế hoạch triển khai
thực hiện các dự án đã được ghi trong kế hoạch sử dụng đất và ch ỉ đạo rà soát, kịp thời xử lý nhữn g dự án đã được
ghi trong kế hoạch sử dụng đất nhưng chậm triển khai.
4. Đối với các dự án đã ghi trong kế
hoạch sử dụng đất quá 03 năm đã được điều chỉnh thời gian thực hiện sang năm
2020, Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú có trách nhiệm rà soát tiến độ thực hiện,
phân nhóm các trường h ợp cụ thể (chưa thực hiện, đã có hiện
trạng nhưng chưa hoàn thành thủ tục, đang thực hiện thủ tục dở dang, ...). Đồng
thời, Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú có trách nhiệm lập k ế hoạch,
có biện pháp cụ thể để triển khai thực hiện và chịu trách nhiệm chỉ đạo hoàn
thành các thủ tục pháp lý của các dự án này trong năm 2020.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc
các Sở: Tài nguyên và Môi trường; Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính; Xây dựng; Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn; Giao thông Vận tải; Công Thương; Y tế; Giáo dục
và Đào tạo; Khoa học và Công nghệ; Thông tin và Truyền Thông; Văn hóa Thể thao
và Du lịch; Tư pháp; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân huyện Tân Phú; Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tân Phú;
các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định
này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Nh ư Điều
3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Tỉnh ủ y (b/c);
- Hội đồn g nhân dân tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch;
- Hội đồng nhân dân huyện Tân Phú;
- Chánh, Phó Văn phòng CNN;
- Lưu: VT, CNN.
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Võ Văn Chánh
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC CÔNG TRÌNH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN TÂN PHÚ
(Kèm theo Quyết định s ố 4379/QĐ-U BND ngày 31/12/20 19 của UBND t ỉnh Đồng Nai)
TT
Tên
công trình, dự án
Địa
điểm
(xã, thị trấn)
Diện
tích kế hoạch (ha)
A - Các dự án
chuyển tiếp từ kế hoạch sử dụng đất năm 2019
1. Đất quốc phòng
1
Trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện
TT.
Tân Phú
3,83
2. Đất an ninh
2
Nhà tạm giữ của C ông an huyện
TT.
Tân Phú
4,36
3. Đất thương mại, dịch vụ
3
Trạm xăng dầu ấp 1 (điểm 1)
Đ ắc Lua
0,50
4
Trạm xăng dầu ấp 5
Đ ắc Lua
0,38
5
Trung tâm Du khách và Truyền thông
giáo dục môi tr ường Vườn Quốc gia Cát Tiên
Nam
Cát Tiên
1,20
6
Trụ sở làm việc VietTel
TT.
Tân Phú
0,07
4. Đất phát triển hạ tầng
4.1. Đất cơ s ở văn hoá
7
Trung tâm VH-TT xã Phú Lâm
Phú
Lâm
0,60
8
Trung tâm VH-TT xã Phú Sơn
Phú
Sơn
1,28
9
Trung tâm VH-TT xã Phú Thanh
Phú
Thanh
1,30
10
Trung tâm VH-TT xã Phú Trung
Phú
Trung
0,30
11
Trung tâm VH-TT xã Trà Cổ
Trà Cổ
0,86
4.2. Đất cơ sở y tế
12
Trạm y tế xã Phú Lộc
Phú
Lộc
0,15
13
Trung tâm y tế hu yện
TT.
Tân Phú
2,16
14
Trạm y t ế
xã (mở rộng)
Nam
Cát Tiên
0,17
15
Trạm y tế xã
Phú
Lâm
0,19
16
Trạm y t ế xã
(mở rộng)
Phú
Lập
0,15
17
Trạm y tế x ã (mở
rộng)
Phú
Trung
0,07
4.3. Đất c ơ sở giáo dục và đào tạo
18
Trường MN Phú B ình (m ở rộng)
Phú
B ình
1,03
19
Trường MN Phú Lâm
Phú
Lâm
0,60
20
Trường TH Phú Lâm (mở rộng)
Phú Lâm
0,05
21
Trường MN Phú Thanh khu A
Phú
Thanh
0,85
22
Trường TH Phú Thanh (mở rộng)
Phú
Thanh
0,45
23
Trường MN Phú Trung
Phú
Trung
0,90
24
Trường TH Phú Trung (mở rộng)
Phú
Trung
0,48
25
Trường MN Phú Xuân
Phú
Xuân
0,70
26
Trường TH Lê Văn Tám cơ sở 1 (mở rộng)
Trà
C ổ
0,88
27
Trường MN Trà Cổ
Trà
Cổ
0,77
28
Trường THCS Trà Cổ (mở rộng)
Trà
Cổ
0,76
29
Trường TH Nguyễn Huệ
TT.
Tân Phú
2,12
30
Trường THCS Hòa Bình ( mở rộng)
Phú
Lập
1,42
31
Trường MN Phú Lộc (mở rộng)
Phú
Lộc
0,85
32
Trường MN Phú Thịnh (ấp 7)
Phú
Thịnh
0,56
33
Trường MN Tà Lài (ấp 1)
Tà
Lài
0,69
34
Trường TH dân tộc Tà Lài
Tà
Lài
1,11
4.4. Đất c ơ s ở thể dục thể thao
35
Nhà thi đấu thị trấn
TT.
Tân Phú
0,57
36
Trung tâm thể dục thể thao
Phú
Bình
2,70
4.5. Đất giao thông
37
Đường be 129 đoạn từ km0+00 đến km 3+560 (mở rộng)
Phú
Thanh
4,30
38
Đường Hùng Vương (đoạn từ khu tái định cư 9,7 ha đến trường TH Nguyễn Huệ và đoạn từ
khu tái định cư 9,7 ha đến Trung tâm Văn hóa - Th ể dục
thể thao)
TT.
Tân Ph ú
2,67
39
Đường Nguyễn Đình Chiểu (đoạn từ
khu tái định cư 9,7 ha đến đường Nguyễn Tri Phương)
TT.
Tân Phú
0,43
40
B ến xe Đ ắc Lua
Đắc
Lua
0,20
41
Cầu Đạ-Huoai
Nam
Cát Tiên
0 ,15
42
Cầu Tà Lài
Tà
Lài
0,20
43
Đường vào c ầu
Đạ-Huoai
Nam
Cát Tiên
0,12
44
Đường Nguy ễn
Thị Định
TT.
Tân Phú
2 ,29
45
Đường 600B
Phú
Xuân , Phú An
12,00
46
Đường Phú Xuân - Thanh Sơn - Phú An
Phú
An, Thanh Sơn, Phú Xuân
6,43
47
Đường Phú Trung - Phú An
Phú
Trung, Phú An, Phú Sơn
11,54
48
Đường Trương Công Định (Thị trấn -
Trà Cổ)
TT
Tân Ph ú, Trà Cổ
1,61
49
Đường Phú Lâm - Trà Cổ
Phú
Lâm, Phú Thanh, Trà C ổ
8,82
50
Đường Lá Ủ (mở
rộng)
Phú
Bình
1,66
51
Đường Tà Lài - Trà Cổ (đoạn từ km 1+600 đến km 7+300)
Phú Điền
4,48
52
Đường vào trung tâm xã Nam Cát Tiên
Nam
Cát Tiên, Núi Tượng
14,07
4.6. Đất th ủy l ợi
53
Trạm bơm dã chiến ấp 3 (ấp 8 c ũ)
Đắc
Lua
0,35
54
Trạm b ơm b ến thuyền
Phú
Bình
0,04
55
Tháp nước ấp 5
Nam
Cát Tiên
0,03
56
Trạm bơm ấp 3
Nam
Cát Tiên
0,10
57
Xây dựng, gia c ố đoạn sạt lở bờ sông Đồng Nai
Nam
Cát Tiên
0,50
58
Trạm bơm Giang Điền và hệ thống
kênh dẫn nước
Phú
Thanh
9,00
59
Hệ thống cấp nước tập trung xã Trà
C ổ - Phú Điền - Phú Hòa
Trà
Cổ
0,20
60
Tháp nước
TT.
Tân Phú
0,01
61
Hệ thống cấp nước tập trung (ấp 4)
Tà
Lài
0,04
62
Trạm bơm Tà Lài
Tà
Lài
2,14
63
Trạm bơm d ã chiến
ấp 2
Đắc
Lua
0,20
64
H ệ thống cấp
nước tập trung xã Phú An
Phú
An
0,20
65
Hệ thống cấp nước tập trung
Nam
Cát Ti ên
0,18
4.7. Đất ch ợ
66
Chợ Phú Điền
Phú
Điền
0,30
67
Chợ Ngọc Lâm
Phú
Xuân
0,25
68
Chợ Phú Lập (mở rộng)
Phú
Lập
0,65
4.8. Đất công trình năng lư ợng
69
Trạm bi ến áp
110kV Núi Tượng và đường dây đấu nối
Các
xã
0,85
5. Đất bãi thải, xử lý ch ất
thải
70
Trạm trung chuyển rác
Phú
Xuân
0,10
6. Đất ở tại nông thôn
71
Nhà ở công nhân lao động tại khu
công nghiệp
Phú
Lộc
1,00
7. Đất xây dựng trụ sở của tổ ch ức sự nghiệp
72
Trụ sở Bảo hiểm xã hộ i
TT.
Tân Phú
0,15
8. Đất xây d ựng trụ sở cơ quan
73
Trụ sở BCHQS xã
Phú
Điền
0,14
74
Trụ sở BCHQS xã
Phú
Lộc
0,10
75
Trụ sở BCHQS xã
Phú
Sơn
0,25
76
Kho của đội
thi hành án
TT.
Tân Phú
0,01
77
Trụ sở UBND thị trấn Tân Phú
TT.
T ân Phú
0,40
78
Đội thu ế khu vực
IV
Phú
Lập
0,06
79
Huyện Ủy (mở rộng)
TT.
Tân Phú
0,55
80
Trụ sở tòa án nhân dân huyện
TT.
Tân Phú
0,50
81
Trụ sở công an xã
Đ ắc Lua
0,10
82
Trụ sở công an xã
Phú
Điền
0,13
83
Trụ sở công an xã
Phú
Lập
0,12
84
Trụ sở công an xã Phú Thanh
Phú
Thanh
0,18
9. Đất cơ s ở tôn giáo
85
Chùa Vĩnh Giác
Phú
An
0,80
86
Chùa Phước Điền
(mở rộng)
Phú
Điền
0,57
87
Giáo xứ Đắc Lua (mở rộng)
Đ ắc Lua
2,18
88
Giáo họ Tiên L âm (GX. Xuân Lâm)
Nam
Cát Tiên
0,32
89
Chùa Bửu Thiền
Phú
Lộc
0,66
90
Giáo xứ Giang Lâm
Phú
Thanh
0,40
91
Giáo x ứ Hòa
Lâm
Phú
Trung
1,83
92
Chùa Pháp Trụ
Phú
Xuân
0,28
93
Giáo xứ Tà Lài (mở rộng)
Tà
Lài
0,66
94
Giáo họ Đa Minh (Giáo Xứ Đắc Lua)
Đ ắc Lua
0,56
95
Giáo họ Núi Tượng (Giáo Xứ Thạch
Lâm)
Núi
Tượng
0,16
96
Giáo họ 1 (Giáo X ứ Bình Lâm)
Phú
Bình
0,05
97
Giáo họ Phanxico (Giáo Xứ An L âm)
Phú
Bình
0,25
98
Giáo họ 2 (Giáo Xứ Phương Lâm)
Phú
Lâm
0,05
99
Giáo họ 3 (Giáo Xứ Phương Lâm)
Phú
Lâm
0,02
100
Giáo họ 3 (Giáo Xứ Trúc Lâm)
Phú
Lâm
0,06
101
Giáo họ 4 (Giáo X ứ Phương Lâm)
Phú
Lâm
0,03
102
Giáo họ 5 (Giáo Xứ Phương Lâm)
Phú
Lâm
0,01
103
Giáo họ 7 (Giáo Xứ Phương Lâm)
Phú
Lâm
0,11
104
Nhà nguyện Giáo họ 6 (Giáo Xứ
Phương Lâm)
Phú
Lâm
0,06
105
Tu viện Đa Minh (Dòng nữ Đa Minh)
Phú
Lâm
0,23
106
Giáo họ Thánh Giuse (Giáo X ứ Phú Lâm)
Phú
Sơn
0,04
107
Nhà nguyện Mân Côi (Giáo Xứ Phú
Lâm)
Phú
Sơn
0,03
108
Giáo họ 7 (Giáo xứ Bình Lâm)
Phú
Trung
0,07
109
Giáo họ 12B
(Giáo Xứ Ngọc Lâm)
Phú
Xuân
0,29
110
Giáo họ 4 giáo xứ Ngọc Lâm
Phú
Xuân
0,05
111
Dòng Đức Bà Truyền giáo Quang Lâm
Thanh Sơn
0,31
112
Giáo họ 11 (Giáo Xứ Bích Lâm)
Trà
Cổ
0,33
10. Đất sinh hoạt cộng đồng
113
Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp
1
Đắc
Lua
0,11
114
Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp
4 (điểm 1)
Đ ắc Lua
0,10
115
Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp
4 (điểm 2)
Đắc
Lua
0,10
116
Nhà văn hóa kết hợp khu th ể thao ấp 5 (điểm 1)
Đ ắc Lua
0,05
117
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc
ấp 3 (đi ểm 2)
Đắc
Lua
0,23
118
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc
ấp 3 (điểm 1)
Đ ắc Lua
0,05
119
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc
ấp 5 (điểm 2)
Đ ắc Lua
0,10
120
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Phú Cường
Phú
Bình
0,05
121
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc
ấp Phú Dũng
Phú
Bình
0,03
122
Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Phú Thành
Phú
Bình
0,05
123
Nhà v ăn hóa kết
hợp khu thể thao ấp 1
Phú
Điền
0,05
124
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc
ấp 2
Phú
Điền
0,05
125
Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp
4
Phú
Điền
0,05
126
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc
ấp 5
Phú
Điền
0,05
127
Nhà văn hóa kết h ợp khu thể thao ấp 1 (điểm 1)
Phú
Thịnh
0,03
128
Nhà văn hóa kết h ợp khu thể thao ấp 4
Phú
Thịnh
0,03
129
Nhà văn hóa kết h ợp Khu thể thao ấp 7
Phú
Thịnh
0,12
130
Nhà văn hóa kết h ợp khu thể thao ấp 2 (điểm 2)
Phú
Thịnh
0,04
131
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc
ấp 1
Phú
Thịnh
0,03
132
Nhà văn hóa kết h ợp trụ sở làm việc ấp 3 (điểm 2)
Phú
Thịnh
0,03
133
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc
ấp 3 (điểm 1)
Phú
Thịnh
0,03
134
Nhà văn hóa kết h ợp trụ sở làm việc ấp 5
Phú
Thịnh
0,03
135
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc
ấp 6
Phú
Thịnh
0,03
136
Nhà văn hóa kết h ợp trụ sở làm việc ấp 2 (điểm 2)
Phú
Thịnh
0,05
137
Nhà văn hóa kết h ợp trụ sở làm việc ấp Phương Lâm (điểm 1)
Phú
Lâm
0,03
138
Nhà văn hóa kết hợp trụ s ở làm việc ấp Phương Lâm (điểm 2)
Phú
Lâm
0,03
139
Nhà văn hóa kết h ợp trụ sở làm việc ấp Phương Lâm (điểm 3)
Phú
Lâm
0,03
140
Nhà văn hóa kết hợp trụ s ở làm việc ấp Phương Mai 1
Phú
Lâm
0.03
141
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc
ấp Phương Mai
Phú
Lâm
0,03
142
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc
ấp Thanh Thọ (điểm 1)
Phú
Lâm
0,03
143
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc
ấp Thanh Thọ (điểm 2)
Phú
Lâm
0,03
144
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc
ấp Thanh Thọ 3
Phú
Lâm
0,07
145
Nhà văn hóa kết hợp Khu thể thao ấp
4
Phú
Lộc
0,03
146
Nhà văn hóa kết h ợp khu thể thao ấp 5
Phú
Lộc
0,03
147
Nhà văn h óa kết
hợp Khu thể thao ấp Ngọc Lâm 1 (điểm 2)
Phú
Thanh
0,05
148
Nhà văn hóa kết hợp Khu thể thao ấp
Thọ Lâm 1 (điểm 1)
Phú
Thanh
0,08
149
Nhà văn hóa kết h ợp Khu thể thao ấp Ngọc Lâm 1 (điểm 1)
Phú
Thanh
0,05
150
Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp
Phú Thắng
Phú
Trung
0,05
151
Nhà văn hóa kết h ợp trụ sở làm việc ấp Phú Lợi
Phú
Trung
0,04
152
Nhà v ăn hóa kết
h ợp khu thể thao ấp Phú Thạch (điểm 1)
Phú
Trung
0,05
153
Nhà văn hóa kết h ợp khu thể thao ấp Phú Thạch
Phú
Trung
0,05
154
Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Ngọc Lâm 2
Phú
Xuân
0,05
155
Nhà văn hóa kết h ợp trụ sở làm việc ấp Bàu Chim
Phú
Xuân
0,03
156
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc
ấp Ngọc Lâm 3
Phú
Xuân
0,03
157
Nhà văn hóa kết h ợp trụ s ở làm việc ấp Thanh Thọ (điểm 1)
Phú
Xuân
0,03
158
Nhà văn hóa kết h ợp trụ sở làm việc ấp Thanh Thọ (điểm 2)
Phú
Xuân
0,04
159
Nhà văn hóa kết h ợp trụ sở làm việc ấp Thọ Lâm
Phú
Xu ân
0,04
160
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc
ấp Ngọc Lâm 1
Phú
Xuân
0,03
161
Nhà văn hóa kết h ợp khu thể thao ấp 4
Trà
Cổ
0,05
162
Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp
5
Trà
Cổ
0,13
163
Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp
6
Trà
Cổ
0,05
164
Nhà văn hóa ấp Phú Hợp A, Phú Hợp B
Phú
Bình
0,03
165
Nhà văn hóa kết hợp Khu thể thao ấp
2
Phú
Lộc
0,03
166
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc
ấp 1 (điểm 1)
Phú
Lộc
0,05
167
Nhà văn hóa ấp Phú Lâm 5 (mở rộng)
Phú
Sơn
0,04
168
Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp
Phú Lâm 1
Phú
Sơn
0,31
169
Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp
Phú Lâm 4
Phú
Sơn
0 ,04
170
Nhà văn hóa kết hợp Khu thể thao ấp Thọ Lâm (điểm 2)
Phú
Thanh
0,08
171
Nhà văn hóa kết h ợp trụ sở làm việc ấp 3 (điểm 2)
Tà
Lài
0,08
172
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc
ấp Thanh Trung
Thanh
Sơn
0,10
173
Nhà văn hóa kết hợp sân thể thao ấp
Ngọc Lâm 2
Phú Thanh
0,04
11. Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
174
Nạo vét su ối Đa Tôn
Phú
Thanh, Thanh Sơn , Phú Lâm
18 ,80
12. Dự án giao đất
175
Giao đất trong khu tái định cư 9,7
ha
TT.
Tân Phú
9,70
176
Giao đất ở trong khu chợ Nam Cát
Tiên
Nam
Cát Tiên
0,40
177
Giao đất ở tại xã Phú An
Phú
An
0,04
B - Các dự án
bổ sung m ới
1. Đất phát triển hạ tầng
1.1. Đất giao thông
178
Đường Nguy ễn
Du
TT.
Tân Phú
2,73
179
Đường Đê bao Đồng Hiệp
Phú
Điền, Phú Thanh
3,60
180
Đường Hùn g Vương
nối dài
TT.
Tân Phú
4,80
181
Cầu Suối Đức
Trà
Cổ
0,06
182
Đường Nguyễn Chí Thanh
TT.
Tân Phú
2,20
1.2. Đất thủy l ợi
183
Trạm bơm Đắc Lua
Đ ắc Lua
27,50
2. Đất xây d ựng trụ sở cơ quan
184
Trụ sở công an xã Phú Lâm
Phú
Lâm
0,10
185
Trụ sở công an xã Phú Lộc
Phú
Lộc
0,10
3. Đất c ơ sở tôn giáo
186
Chùa Phước Lập
Phú
Xuân
0,25
4. Công trình giao đất, cho thuê
đất, chuyển mục đích s ử dụng đất dự án
187
Trại nuôi vịt giống quy mô 25.000
con
Núi
Tượng
4,39
C. Chuyển mục đích sử dụng đất của
hộ gia đình cá nhân trong năm 2020
1
Chuyển t ừ đất
nông nghiệp sang đất ở phục vụ nhu cầu về đất ở phát
sinh trong năm của xã
Các
xã, thị trấn
10,00
Trong đó:
Chuyển từ đất trồng lúa sang đất ở
phục vụ nhu c ầu về đất ở phát sinh trong năm
Các
x ã, thị trấn
1,00
2
Chuyển từ các loại đất nông nghiệp
sang đất nông nghiệp khác (trong vùng khuyến khích ch ăn
nuôi của các xã) cho toàn huyện
Các
xã
40,00
Tron g đó:
Chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông
nghiệp khác (trong vùng khuyến khích chăn nuôi của các xã)
Các
xã
10,00
3
Chu chuyển trong nội bộ đất nông
nghiệp (trường hợp không phải xin phép)
Các
xã, thị trấn
25,00
4
Chuyển từ đất trồng lúa sang đất
nuôi trồng thủy sản
Các xã,
thị trấn
7,00
5
Chuyển từ đất
trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm
Các
xã, thị trấn
9,00
6
Chuyển từ đất trồng cây hàng năm
khác sang nuôi trồng thủy s ản
Các
x ã, thị trấn
1,00
7
Chuyển mục đích sử dụng từ đất trồng
rừng sản xuất sang trồng cây lâu năm
Các
x ã, thị trấn
1,50
8
Chu yển từ đất
nông nghiệp không phải là đất lúa sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
Các
xã, thị trấn
6,00
9
Chuyển từ đất trồng rừng sản xuất của
hộ gia đình, cá nhân sang đất chăn nuôi trong vùng phát
triển chăn nuôi tập trung
Phú
An
5,00
10
Chuyển từ đất lúa sang đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Các
xã, thị trấn
1,00
PHỤ LỤC 02
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN HỦY KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Q uyết định số 4379/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Đồng
Nai)
TT
Tên
công trình, dự án
Địa
điểm (xã, thị trấn)
Diện
tích kế hoạch (ha)
Ghi
chú
1. Đất cụm công nghiệp
1
Cụm công nghiệp Phú Thanh
Phú
Thanh
30,00
Chưa có khả năng thực hiện
2. Đất thư ơng mại dịch vụ
1
Trạm xăng dầu
Thanh
Sơn
0,20
Chưa có khả năng thực hiện
3. Đất phát triển hạ tầng
3.1. Đất giao thông
3
Đường Phú Lâm - Phú Bình
Phú
Lâm, Ph ú Bình
5,44
Chưa có khả năng thực hiện
4
Đường kênh N2
Thanh
Sơn
1,15
Chưa có khả năng thực hiện
3.2. Đất cơ s ở giáo dục và đào tạo
5
Trường TH Nguyễn Du
Phú
Sơn
1,53
Chưa có kh ả năng
thực hiện
6
Trường THCS Trường Chinh (mở rộng)
Thanh
Sơn
0,88
Chưa có khả năng thực hiện
4. Đất sinh hoạt cộng đồng
7
Nhà văn hóa kết hợp khu th ể thao ấp 1
Trà
Cổ
0.04
Không có nhu cầu
8
Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp
3
Trà
Cổ
0,05
Không có nhu cầu
9
Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp
Suối Đá
Thanh
Sơn
0,07
Chưa được điều
chỉnh quy hoạch sử d ụng đất
10
Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp
Thanh Lâm
Thanh
Sơn
0,03
Chưa được đi ều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất
5. Giao đất nông nghiệp
11
Giao đất nông nghiệp thửa 126, 110,
106 tờ 32
Phú
Thịnh
1,24
Đề xuất đưa ra khỏi kế hoạch sử dụng
đất năm 2020 do khu đất đang được
điều chỉnh qu y hoạch xây dựng nông thôn mới (đất th ể
dục th ể thao)
6. Các khu đấu giá
12
Đấu giá vào mục đích đất ở tại thửa đất số 210 tờ bản đồ số 48
TT.
Tân Phú
0,01
Không có nhu cầu
13
Đấu giá vào mục đích đất ở tại th ửa đất s ố 191 t ờ b ản đồ số 18
Phú
Điền
0,05
Không có nhu cầu
14
Đ ấu giá vào mục
đích đất ở tại th ửa đất s ố 156 tờ b ản đồ số 11
Phú
Lâm
0,17
Không có nhu cầu
15
Đấu giá vào mục đích đất Thương mại
- Dịch vụ tại th ửa đất số 234 tờ b ản
đồ số 40
TT.
Tân Phú
0,04
Không c ó nhu cầu
16
Đấu giá vào mục đích đất Thương mại
- Dịch vụ tại th ửa đất số 260 tờ bản đ ồ số 40
TT.
Tân Phú
0,06
Không c ó nhu cầu
17
Khu đất thuộc thửa 664 tờ 06
Nam
Cát Tiên
0,23
Không có nhu cầu
18
Th ửa đất số
195 t ờ 2
Phú
Thanh
0 ,06
Không có nhu c ầu
Quyết định 4379/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4379/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
1.186
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng