Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Quyết định 4075/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Ninh Hòa Khánh Hòa
Số hiệu:
4075/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Khánh Hòa
Người ký:
Lê Đức Vinh
Ngày ban hành:
29/12/2017
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 4075/QĐ-UBND
Khánh Hòa, ngày 29 tháng 12 năm 2017
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THỊ XÃ NINH HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29
tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số
43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất;
Căn cứ Văn bản số
5630/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 19 tháng 10 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về
lập Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân
dân thị xã Ninh Hoà tại Tờ trình số 4191/TTr-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017; Kết
luận thẩm định của Sở Tài nguyên và Môi trường về Kế hoạch sử dụng đất năm 2018
của thị xã Ninh Hòa tại Thông báo số 470/TB-STNMT ngày 29 tháng 12 năm 2017 và
Công văn số 6004/STNMT-CCQLĐĐ ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Sở Tài nguyên và
Môi trường về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của các huyện,
thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của
thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ
trong năm 2018 (kèm theo Biểu 01).
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng
đất năm 2018 (kèm theo Biểu 02).
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất
năm 2018 (kèm theo Biểu 03).
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa
vào sử dụng cho các mục đích năm 2018 (kèm theo Biểu 04).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban
nhân dân thị xã Ninh Hòa có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện việc công bố,
công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Đồng
thời, việc xây dựng và tổ chức thực hiện Kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất
chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo
đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã
được duyệt; kiên quyết không giải quyết thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển đổi mục đích sử dụng đất các trường hợp không có trong Kế hoạch sử dụng
đất.
3. Tăng cường công tác kiểm tra,
thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch được duyệt nhằm ngăn chặn
kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm Kế hoạch sử dụng đất;
các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai
mục đích. Đồng thời, ứng dụng các tiến bộ khoa học công nghệ trong công tác
giám sát sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các
trường hợp vi phạm Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thị xã Ninh Hòa; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây
dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo
dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa và
Thể thao, Du lịch và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Lê Đức Vinh
Biểu 01
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM
2018 THỊ XÃ NINH HÒA - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm
theo Quyết định số 4075/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu
Mã
Diện tích Kế hoạch sử dụng đất 2018
Phân theo đơn vị hành chính
Phường Ninh Hiệp
Phường Ninh Hải
Phường Ninh Diêm
Phường Ninh Thủy
Phường Ninh Đa
Phường Ninh Giang
Phường Ninh Hà
Xã Ninh Sơn
Xã Ninh Tây
Xã Ninh Thượng
Xã Ninh An
Xã Ninh Thọ
Xã Ninh Trung
Xã Ninh Sim
Xã Ninh Xuân
Xã Ninh Thân
Xã Ninh Đông
Xã Ninh Phụng
Xã Ninh Bình
Xã Ninh Phước
Xã Ninh Phú
Xã Ninh Tân
Xã Ninh Quang
Xã Ninh Hưng
Xã Ninh Lộc
Xã Ninh Ích
Xã Ninh Vân
A
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ
NHIÊN (A=1+2+3)
110.824,66
594,45
806,92
2.429,17
1.639,74
1.347,48
657,77
1.316,91
17.175,41
19.063,67
7.328,52
3.971,65
2.766,45
1.778,05
3.386,24
5.927,69
1.724,94
868,94
854,50
1.349,57
3.666,11
5.855,78
7.826,71
1.847,49
3.062,13
2.953,35
6.103,79
4.521,25
1
Đất nông nghiệp
NNP
79.698,09
305,88
371,45
929,21
479,84
727,63
488,20
826,61
16.091,60
14.381,34
6.093,36
3.411,40
2.098,48
1.126,54
2.106,93
4.897,67
1.334,25
612,46
585,61
876,28
1.386,45
3.220,50
6.213,68
1.420,62
2.674,85
1.713,25
4.040,05
1.283,98
1.1
Đất trồng lúa
LUA
11.529,34
127,31
133,62
4,97
466,61
308,69
248,97
383,52
257,65
887,91
1.868,98
930,88
796,61
142,74
810,26
620,18
345,07
348,98
411,98
175,97
228,16
69,31
748,37
574,53
398,99
239,07
0,01
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
LUC
8.152,71
127,31
452,60
305,68
248,97
377,61
257,65
693,76
1.688,15
322,67
645,14
1,08
487,70
572,90
210,98
295,86
204,40
1,51
180,24
25,54
488,05
275,86
141,89
147,15
0,01
1.2
Đất trồng cây hàng
năm khác
HNK
13.865,20
0,23
41,10
73,71
70,83
47,51
5,02
3,23
407,19
4.054,87
1.566,39
290,46
154,10
88,66
1.660,18
2.672,95
258,87
13,59
64,20
164,75
121,43
5,23
1.294,63
179,85
367,24
41,38
105,20
112,41
1.3
Đất trồng cây lâu
năm
CLN
7.539,30
134,08
102,27
132,58
203,11
187,62
92,83
54,98
354,97
923,85
316,90
795,45
497,47
85,78
296,94
652,84
167,10
107,60
165,01
249,64
72,06
315,50
783,56
333,87
156,90
106,37
175,95
74,07
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
19.742,30
111,14
11.452,64
3.078,30
2.151,54
292,98
1.461,65
270,45
923,61
1.5
Đất rừng sản xuất
RSX
23.119,64
40,60
19,42
136,24
72,44
19,81
56,77
3.374,67
5.947,58
1.170,22
454,33
93,28
151,87
5,51
223,65
288,09
146,19
43,34
991,53
232,71
4.061,50
128,99
1.302,86
698,54
2.372,84
1.086,67
1.6
Đất nuôi trồng thủy
sản
NTS
3.032,92
2,11
109,02
62,06
1,68
5,80
81,66
462,62
38,62
0,38
2,18
307,13
1,31
1,56
245,00
7,41
1,67
25,46
971,24
4,69
29,54
2,88
467,97
191,60
9,33
1.7
Đất làm muối
LMU
653,45
99,65
391,00
15,68
115,62
31,50
1.8
Đất nông nghiệp
khác
NKH
215,94
1,55
0,28
0,03
80,00
119,09
2,31
4,90
6,01
0,28
1,49
2
Đất phi nông
nghiệp
PNN
13.939,50
267,72
316,90
529,83
557,12
225,49
163,15
331,24
1.018,43
2.630,73
695,63
517,25
524,76
380,06
879,57
773,06
242,21
173,50
249,36
251,47
692,53
457,74
367,93
303,55
208,62
579,53
403,06
199,10
2.1
Đất quốc phòng
CQP
3.356,52
2,30
12,46
2,30
20,56
100,00
1.941,12
318,06
524,08
231,83
11,00
6,47
27,69
115,52
36,29
4,85
2,00
2.2
Đất an ninh
CAN
13,46
3,42
7,46
0,24
0,68
0,06
0,10
0,19
1,31
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
207,90
207,90
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
36,93
36,93
2.5
Đất thương mại, dịch
vụ
TMD
277,14
3,42
162,21
2,97
0,13
1,17
0,10
1,10
3,40
0,71
1,90
0,34
0,10
0,30
0,10
99,19
2.6
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
SKC
644,08
3,22
33,80
1,68
9,48
3,02
0,19
0,67
55,02
24,59
30,35
0,06
0,04
31,30
25,36
0,63
0,46
194,01
36,07
6,50
2,37
0,08
10,48
36,67
138,02
2.7
Đất cho hoạt động
khoáng sản
SKS
22,19
21,69
0,50
2.8
Đất phát triển hạ tầng
DHT
4.342,38
112,90
64,83
190,17
75,75
87,77
58,49
103,80
761,68
333,99
115,34
229,86
210,36
98,14
153,18
332,54
91,19
83,61
74,59
96,44
402,76
89,74
97,70
128,53
73,64
145,77
105,02
24,60
-
Trong đó:
DBV
2,33
0,23
0,11
0,02
0,05
0,19
0,02
0,02
0,05
0,15
0,04
0,06
0,17
0,05
0,34
0,03
0,06
0,05
0,07
0,03
0,03
0,08
0,01
0,28
0,09
0,10
-
Đất cơ sở văn hóa
DVH
17,59
0,61
0,30
1,39
0,79
1,41
0,90
0,48
1,24
0,63
0,20
0,95
1,83
0,76
0,07
0,58
1,17
0,17
1,11
0,25
1,45
0,40
0,11
0,76
0,03
-
Đất cơ sở y
tế
DYT
12,73
2,97
0,16
1,10
0,14
0,09
0,23
0,16
0,15
0,11
0,09
0,17
0,30
0,18
3,03
0,16
0,31
0,08
0,20
0,16
0,02
0,20
0,20
1,48
0,43
0,14
0,36
0,11
-
Đất cơ sở giáo dục
- đào tạo
DGD
141,99
22,15
3,14
3,56
4,34
5,87
2,35
1,94
5,00
3,17
5,09
5,75
9,70
11,23
8,34
7,01
2,79
4,83
6,80
1,49
1,01
2,22
6,88
3,82
2,40
6,57
3,69
0,86
-
Đất cơ sở thể dục -
thể thao
DTT
53,89
1,29
0,56
0,71
1,14
2,66
2,16
2,12
0,71
5,13
1,54
4,35
0,79
1,57
3,18
2,17
2,23
1,80
8,73
1,76
1,52
2,97
1,66
2,27
0,87
2.9
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa
DDT
0,27
0,21
0,06
2.1
Đất bãi thải, xử lý
chất thải
DRA
18,33
0,62
11,08
2,57
2,83
0,30
0,93
2.11
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.613,75
95,21
73,08
131,57
94,75
241,38
219,36
85,77
31,08
53,11
35,66
89,85
82,90
23,75
38,18
40,97
104,43
36,22
63,94
56,96
15,57
2.12
Đất ở tại đô thị
ODT
618,16
98,79
21,19
184,89
151,08
84,00
32,18
46,04
2.13
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
TSC
37,94
4,16
0,46
4,62
0,44
2,32
2,81
1,62
0,86
0,71
0,51
0,34
0,27
1,29
4,03
0,23
1,09
0,50
3,51
2,65
0,42
0,65
0,72
0,63
2,62
0,30
0,18
2.14
Đất xây dựng trụ sở
của tổ chức sự nghiệp
DTS
4,33
1,52
1,16
1,58
0,07
2.15
Đất cơ sở tôn giáo
TON
36,70
3,10
1,61
0,87
0,32
1,77
1,40
0,81
0,58
3,87
1,31
0,61
2,30
1,04
2,34
1,39
2,05
0,27
0,08
1,24
0,86
0,54
0,86
0,62
6,86
2.16
Đất làm nghĩa
trang, nghĩa địa
NTD
461,36
12,50
6,26
9,64
11,69
14,30
21,00
17,87
2,06
8,54
9,41
87,35
19,64
16,19
3,46
29,24
27,37
13,70
34,67
26,00
10,59
14,64
12,08
8,25
27,83
14,08
3,00
2.17
Đất sản xuất VLXD,
làm đồ gốm
SKX
112,93
0,79
19,47
0,45
35,60
1,39
0,40
50,17
4,65
2.18
Đất sinh hoạt cộng
đồng
DSH
14,11
1,29
0,47
0,20
0,41
0,88
0,74
0,73
0,74
1,27
3,63
0,21
0,18
0,36
0,11
2,60
0,29
2.19
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng
DKV
8,29
1,97
1,45
0,32
4,05
0,50
2.2
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
35,16
1,13
0,96
1,01
0,62
1,10
1,67
1,01
0,98
1,43
2,75
2,59
0,82
0,88
2,57
6,07
0,12
1,10
0,06
2,93
1,33
2,18
1,63
0,22
2.21
Đất sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
SON
1.688,46
16,31
4,58
88,12
3,36
11,29
22,08
156,73
56,65
205,69
118,44
51,76
8,61
40,75
106,71
98,02
38,93
21,23
39,04
33,53
16,21
40,27
104,78
33,83
48,65
270,83
43,79
8,27
2.22
Đất có mặt nước
chuyên dùng
MNC
382,20
0,57
49,46
69,07
0,55
0,63
0,76
11,59
2,66
1,90
2,39
0,01
14,46
2,00
0,01
0,06
207,71
0,05
16,01
1,92
0,38
2.23
Đất phi nông nghiệp
khác
PNK
6,91
0,13
0,11
4,94
1,72
0,01
3
Đất chưa sử dụng
CSD
17.187,07
20,85
118,57
970,13
602,79
394,36
6,42
159,07
65,38
2.051,60
539,53
43,01
143,21
271,45
399,75
256,97
148,48
82,98
19,53
221,83
1.587,13
2.177,54
1.245,11
123,32
178,66
660,58
1.660,68
3.038,17
4
Đất khu kinh tế*
KKT
17.879,74
594,45
806,92
2.429,17
1.639,74
1.347,48
657,77
3.971,65
2.766,45
3.666,11
5
Đất đô thị*
KDT
8.792,44
594,45
806,92
2.429,17
1.639,74
1.347,48
657,77
1.316,91
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện
tích tự nhiên.
Biểu 02
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 THỊ XÃ
NINH HÒA - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định
số 4075/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu
Mã
Diện tích (ha)
Phân theo đơn vị hành chính
Phường Ninh Hiệp
Phường Ninh Hải
Phường Ninh Diêm
Phường Ninh Thủy
Phường Ninh Đa
Phường Ninh Giang
Phường Ninh Hà
Xã Ninh Sơn
Xã Ninh Tây
Xã Ninh Thượng
Xã Ninh An
Xã Ninh Thọ
Xã Ninh Trung
Xã Ninh Sim
Xã Ninh Xuân
Xã Ninh Thân
Xã Ninh Đông
Xã Ninh Phụng
Xã Ninh Bình
Xã Ninh Phước
Xã Ninh Phú
Xã Ninh Tân
Xã Ninh Quang
Xã Ninh Hưng
Xã Ninh Lộc
Xã Ninh Ích
Xã Ninh Vân
-1
-2
-3
(4)=(5)+ ... +(31)
-5
-6
-7
-8
-9
-10
-11
-12
-13
-14
-15
-16
-17
-18
-19
-20
-21
-22
-23
-24
-25
-26
-27
-28
-29
-30
-31
1
Đất nông nghiệp
chuyển sang đất phi nông nghiệp
NNP/PNN
761,90
23,80
74,65
104,99
102,06
7,70
5,68
1,26
1,25
0,88
5,55
57,79
124,00
3,25
4,98
5,04
1,68
3,14
5,08
5,20
82,30
5,24
16,76
6,12
5,08
2,78
91,59
14,05
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
111,41
17,22
12,31
7,00
4,97
0,05
0,85
3,46
9,96
28,76
2,55
1,66
1,63
1,56
2,79
4,08
0,15
2,39
1,12
5,93
1,73
1,23
0,01
Trong đó: Đất
chuyên lúa nước
LUC/PNN
52,81
17,22
7,00
4,97
0,05
0,85
1,07
4,94
2,30
0,86
0,50
1,60
0,39
0,68
4,03
2,30
2,19
1,73
0,13
1.2
Đất trồng cây hàng
năm khác
HNK/PNN
101,41
1,95
19,51
19,52
6,65
0,35
0,10
0,20
0,20
0,35
6,43
5,17
0,55
3,95
0,21
0,05
1,78
0,53
26,35
0,87
0,70
0,07
1,75
0,52
0,56
3,09
1.3
Đất trồng cây lâu
năm
CLN/PNN
225,48
4,63
6,71
57,77
12,59
0,35
0,71
0,36
0,20
0,68
1,70
11,26
83,11
0,15
1,03
1,97
0,13
0,01
0,59
20,60
0,88
14,84
0,12
1,60
0,48
0,54
2,47
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1,50
1,20
0,10
0,20
1.5
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
215,33
45,01
8,34
82,82
0,35
30,14
6,77
1,45
30,40
0,85
0,10
0,61
8,49
1.6
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
NTS/PNN
103,26
3,42
3,54
0,40
0,04
0,19
0,50
4,80
0,15
0,55
89,67
1.7
Đất làm muối
LMU/PNN
3,51
3,51
2
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, phi nông nghiệp
115,41
80,00
5,30
11,69
0,04
0,34
2,73
10,20
4,00
1,11
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển
sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
14,20
10,20
4,00
2.2
Đất hàng năm chuyển
sang đất nông nghiệp khác
HNK/NKH
80,00
80,00
2.3
Đất rừng sản xuất
chuyển sang đất nông nghiệp khác
RSX/NKH
7,98
5,30
2,68
3
Đất phi nông
nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
13,23
11,69
0,04
0,34
0,05
1,11
Biểu 03
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 THỊ XÃ NINH HÒA - TỈNH
KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định
số 4075/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu
Mã
Diện tích (ha)
Phân theo đơn vị hành chính
Phường Ninh Hiệp
Phường Ninh Hải
Phường Ninh Diêm
Phường Ninh Thủy
Phường Ninh Đa
Phường Ninh Giang
Phường Ninh Hà
Xã Ninh Sơn
Xã Ninh Tây
Xã Ninh Thượng
Xã Ninh An
Xã Ninh Thọ
Xã Ninh Trung
Xã Ninh Sim
Xã Ninh Xuân
Xã Ninh Thân
Xã Ninh Đông
Xã Ninh Phụng
Xã Ninh Bình
Xã Ninh Phước
Xã Ninh Phú
Xã Ninh Tân
Xã Ninh Quang
Xã Ninh Hưng
Xã Ninh Lộc
Xã Ninh Ích
Xã Ninh Vân
-1
-2
-3
(4)=(5)+ ... +(31)
-5
-6
-7
-8
-9
-10
-11
-12
-13
-14
-15
-16
-17
-18
-19
-20
-21
-22
-23
-24
-25
-26
-27
-28
-29
-30
-31
A
Tổng diện tích
thu hồi (A=1+2)
215,42
21,44
3,76
3,66
6,34
3,34
3,82
0,75
32,80
33,84
4,70
1,20
0,65
0,13
0,70
0,02
71,82
1,28
14,09
0,04
2,66
1,91
1,32
5,15
1
Đất nông nghiệp
NNP
202,11
17,67
3,14
3,66
6,34
3,34
3,82
0,75
31,35
26,37
4,70
1,20
0,65
0,13
0,70
0,02
71,82
1,28
14,09
0,04
2,66
1,91
1,32
5,15
1.1
Đất trồng lúa
LUA
30,67
13,05
2,65
3,82
1,34
6,86
0,65
0,68
0,15
0,48
0,01
0,06
0,91
0,01
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
LUC
24,55
13,05
2,65
3,82
1,34
1,88
0,65
0,52
0,48
0,06
0,10
1.2
Đất trồng cây hàng
năm khác
HNK
39,95
0,35
5,40
2,68
3,95
0,01
0,01
24,15
0,02
1,60
0,26
0,47
1,05
1.3
Đất trồng cây lâu
năm
CLN
63,27
4,62
5,99
0,34
2,97
10,30
0,75
0,13
0,01
0,01
20,31
14,09
0,01
1,00
0,24
0,03
2,47
1.4
Đất rừng sản xuất
RSX
59,69
1,02
0,35
0,35
21,64
6,34
27,21
0,70
0,45
1,63
1.5
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
NTS
4,17
2,12
0,80
0,40
0,19
0,50
0,16
1.6
Đất làm muối
LMU
2,86
2,86
2
Đất phi nông
nghiệp
PNN
13,31
3,77
0,62
1,45
7,47
2.1
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
SKC
0,81
0,63
0,18
2.2
Đất phát triển hạ tầng
DHT
5,45
1,85
0,44
1,45
1,60
0,11
-
Trong đó:
DBV
-
Đất cơ sở giáo dục
- đào tạo
DGD
0,11
0,11
2.3
Đất ở tại nông thôn
ONT
5,68
5,53
0,08
0,01
0,04
0,02
2.4
Đất ở tại đô thị
ODT
0,60
0,60
2.5
Đất làm nghĩa
trang, nghĩa địa
NTD
0,98
0,54
0,34
0,10
2.6
Đất sinh hoạt cộng
đồng
DSH
0,05
0,05
2.7
Đất sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
SON
0,02
0,02
Biểu 04
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG CHO CÁC MỤC
ĐÍCH NĂM 2018 THỊ XÃ NINH HÒA - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định
số 4075/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
TT
Mục đích sử dụng
Mã
Diện tích (ha)
Phân theo đơn vị hành chính
Phường Ninh Hiệp
Phường Ninh Hải
Phường Ninh Diêm
Phường Ninh Thủy
Phường Ninh Đa
Phường Ninh Giang
Phường Ninh Hà
Xã Ninh Sơn
Xã Ninh Tây
Xã Ninh Thượng
Xã Ninh An
Xã Ninh Thọ
Xã Ninh Trung
Xã Ninh Sim
Xã Ninh Xuân
Xã Ninh Thân
Xã Ninh Đông
Xã Ninh Phụng
Xã Ninh Bình
Xã Ninh Phước
Xã Ninh Phú
Xã Ninh Tân
Xã Ninh Quang
Xã Ninh Hưng
Xã Ninh Lộc
Xã Ninh Ích
Xã Ninh Vân
-1
-2
-3
(4)=(5)+ ... +(31)
-5
-6
-7
-8
-9
-10
-11
-12
-13
-14
-15
-16
-17
-18
-19
-20
-21
-22
-23
-24
-25
-26
-27
-28
-29
-30
-31
A
Tổng cộng
(A=1+2)
232,16
0,01
36,50
10,88
56,07
0,14
0,75
2,93
19,70
0,99
1
Đất nông nghiệp
NNP
60,50
56,00
4,50
1.1
Đất trồng cây hàng
năm khác
HNK
4,50
4,50
1.2
Đất rừng sản xuất
RSX
56,00
56,00
2
Đất phi nông
nghiệp
PNN
171,66
0,01
36,50
10,88
0,07
0,14
0,75
2,93
15,20
0,99
2,42
0,06
90,30
0,39
0,16
10,35
0,51
2.1
Đất quốc phòng
CQP
1,95
1,86
0,09
2.3
Đất thương mại, dịch
vụ
TMD
45,04
34,64
0,40
10,00
2.4
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
SKC
29,83
29,83
2.5
Đất phát triển hạ tầng
DHT
27,61
0,75
25,96
0,39
0,16
0,35
-
Đất chợ
DCH
2.6
Đất ở tại nông thôn
ONT
18,02
0,10
15,20
0,22
2,02
0,06
0,42
2.7
Đất ở tại đô thị
ODT
11,10
0,01
10,88
0,07
0,14
2.8
Đất làm nghĩa
trang, nghĩa địa
NTD
3,60
2,83
0,77
2.9
Đất sản xuất VLXD,
làm đồ gốm
SKX
34,51
34,51
Quyết định 4075/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4075/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
1.314
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng