Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 3527/2017/QĐ-UBND về Bảng giá đất điều chỉnh thời kỳ 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Số hiệu: 3527/2017/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa Người ký: Lê Thị Thìn
Ngày ban hành: 18/09/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3527/2017/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 18 tháng 9 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT ĐIỀU CHỈNH THỜI KỲ 2015-2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2015 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đt;

Căn cứ Công văn số 171/CV-HĐND ngày 23/3/2017 của Thường trực Hội đồng Nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành Bảng giá đất điều chỉnh thời kỳ 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Công văn s 661/CV-HĐND ngày 05/9/2017 của Thường trực Hội đồng Nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất thời kỳ 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 3926/STNMT-CSĐĐ ngày 27 tháng 7 năm 2017 về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất thời kỳ 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng giá đất điều chỉnh thời kỳ 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa với những nội dung chính như sau:

1. Điều chỉnh giá đt ở các đoạn đường, tuyến đường

(Kèm theo Phụ lục Bảng 1: Bảng chi tiết giá đất ở điều chỉnh).

2. Bổ sung giá đất các đoạn đường, tuyến đường

(Kèm theo Phụ lục Bảng 2: Bảng chi tiết giá đất ở bổ sung).

3. Đính chính giá đất ở các đoạn đường, tuyến đường

(Kèm theo Phụ lục Bảng 3: Bng chi tiết giá đất ở đính chính).

4. Điều chỉnh giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ tại các Khu công nghiệp, Khu kinh tế Nghi Sơn

(Kèm theo Phụ lục Bảng 4: Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ tại các Khu công nghiệp).

5. Điều chỉnh giá đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ không thuộc khu công nghiệp, khu kinh tế Nghi Sơn theo tỷ lệ (%) cụ thể như sau:

5.1. Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 60% so với giá đất ở có cùng vị trí hoặc nơi có hạ tầng kỹ thuật tương đương (tại địa bàn phường, thị trấn đồng bằng); bằng 50% so với giá đất ở có cùng vị trí hoặc nơi có hạ tầng kỹ thuật tương đương (tại địa bàn xã đồng bằng, phường và thị trấn miền núi); bằng 40% so với giá đất ở có cùng vị trí hoặc nơi có hạ tầng kỹ thuật tương đương (tại địa bàn xã miền núi).

5.2. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại, dịch vụ bằng 50% so với giá đất có cùng vị trí hoặc nơi có hạ tầng kỹ thuật tương đương (tại địa bàn phường, thị trấn đồng bằng); bằng 45% so với giá đất ở có cùng vị trí hoặc nơi có hạ tầng kỹ thuật tương đương (tại địa bàn xã đồng bằng, phường và thị trấn miền núi); bằng 40% so với giá đất ở có cùng vị trí hoặc nơi có hạ tầng kỹ thuật tương đương (tại địa bàn xã miền núi).

5.3 Trường hợp thửa đất là đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ không thuộc khu công nghiệp, khu kinh tế Nghi Sơn có chiều sâu lớn được phân lớp để xác định hệ số giảm giá như sau:

Lớp 1. Tính từ chỉ giới xây dựng vào sâu đến 30m. Hệ số tính là 1;

Lớp 2. Chiều sâu tiếp theo lớn hơn 30m đến 60m. Hệ số tính là 0,8;

Lớp 3. Chiều sâu tiếp theo lớn hơn 60m đến 100m. Hệ số tính là 0,6;

Lớp 4. Chiều sâu tiếp theo lớn hơn 100m đến 200m. Hệ số tính là 0,4;

Lớp 5. Chiều sâu tiếp theo lớn hơn 200m đến 300m. Hệ số tính là 0,2;

Lớp 6. Chiều sâu tiếp theo lớn hơn 300m. Hệ số tính là 0.1.

Điều 2. Điều khoản thi hành.

1. Đối với các dự án ngoài các khu công nghiệp đã xác định giá thuê đất và đang trong thời gian ổn định thì tiếp tục ổn định giá thuê đất đến hết thời gian ổn định; các dự án trong khu công nghiệp, khu kinh tế Nghi Sơn được xác định lại giá thuê đất sau khi bảng giá đất điều chỉnh có hiệu lực thi hành. Những nội dung khác không điều chỉnh thì tiếp tực thực hiện theo quy định tại Quyết định số 4545/2014/QĐ-UBND ngày 18/12/2014 của UBND tỉnh về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2015-2019.

2. UBND các huyện, thị xã, thành phố.

Căn cứ quy định tại Quyết định này, tổ chức triển khai thực hiện trên địa bàn địa phương; hướng dẫn và thực hiện xác định quyền lợi và nghĩa vụ tài chính trên đất cho các tổ chức, cá nhân trên địa bàn.

3. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa theo chức năng, nhiệm vụ được giao, chủ động hướng dẫn và giải quyết nhng phát sinh vướng mắc trong việc xác định nghĩa vụ và quyền lợi tài chính trên đất của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2017.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng ngành, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (để báo cáo);
- Bộ Tài chính (để báo cáo);
- TT T
nh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND
tỉnh;
- Cục
Kiểm tra VB QPPL - Bộ Tư pháp;
- MTTQ tỉnh vả các đoàn thể cấp tỉnh;
- Công báo tỉnh Thanh Hóa;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh Thanh Hóa;
- Lưu: VT,
KTTC (HYT)
QDCD 17-042

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Thị Thìn

 

 

Bảng 1.

BẢNG CHI TIẾT GIÁ ĐẤT Ở ĐIỀU CHỈNH

(Kèm theo Quyết định số 3527/2017/QĐ-UBND ngày 18/9/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

ĐVT: 1.000đ/m2

STT

Tên đường, khu vực

Giá đất theo Quyết định số 4545/2014/QĐ-UBND

Giá đất điều chỉnh thời kỳ 2015-2019

Đất

Đất SXKD

Đất TM, DV

Đất

Thành phố Thanh Hóa

 

 

 

 

 

Xã Đông Tân

 

 

 

 

4

Đường phân lô MBQH khu dân cư đồng Hà Đê lô 2, lô 3

7.000

3.850

4.200

4.000

 

Phường Đông Hương

 

 

 

 

2

Khu đô thị Bình Minh

 

 

 

 

2.1

Các đường nhựa (lòng đường 10,5 m) khu đô thị mới Bắc Đại lộ Lê Li (DA Công ty Bình Minh)

12.000

7.800

8.400

10.000

2.2

Các đường nhựa (lòng đường 7,5 m) khu đô thị mới Bắc Đại lộ Lê Lợi (DA Công ty Bình Minh)

12.000

7.800

8.400

8.000

 

Phường Đông Cương

 

 

 

 

11

Đường trục Hạc Oa

 

 

 

 

11.1

Từ Cổng làng đến ngã ba hộ ông Thịnh

4.000

2.600

2.800

3.000

11.2

Từ Ngã ba Nhà ông Thịnh đến đường Phượng Hoàng

2.500

1.625

1.750

1.500

11.3

Đường Đông Thổ: từ nhà ông Tam đến đường Đình Hương

2.500

1.625

1.750

1.500

11.4

Đường chùa Tăng Phúc

2.500

1.625

1.750

1.500

 

Phường Quảng Thng

 

 

 

 

39

Mặt bằng 5226 đường nội bộ lòng đường rộng 7.5m

4.000

2.600

2.800

3.500

 

Phường Đông Vệ

 

 

 

 

1

Đường Bùi Sỹ Lâm (từ đường Quang Trung)

5.500

3.575

3.850

4.500

2

Đường Trần Văn Ơn (từ đường Quang Trung)

5.500

3.575

3.850

4.500

3

Ngõ 01 Trần Văn Ơn

4.000

2.600

2.800

3.000

4

Ngõ 11 Trần Văn Ơn

4.000

2.600

2.800

3.000

5

Ngõ 31 Trần Văn Ơn

4.000

2.600

2.800

3.000

6

Ngõ 53 Trần Văn Ơn (ngõ 51 cũ)

4.000

2.600

2.800

3.000

Thị xã Sầm Sơn

 

 

 

 

 

Phường Trường Sơn

 

 

 

 

1

Đường Hồ Xuân Hương

 

 

 

 

1.2

Đoạn từ Bắc Tô Hiến Thành - Nam Tây Sơn

15.000

9.750

10.500

19.000

2

Đường Thanh Niên

 

 

 

 

2.1

Đoạn từ Chân Núi Trường Lệ - Tây Sơn

7.000

4.550

4.900

8.000

3

Đường Nguyn Du

 

 

 

 

3.1

Đoạn từ Chân Núi Trường Lệ - Tây Sơn

6.000

3.900

4.200

7.000

4

Đường Tô Hiến Thành

 

 

 

 

4.2

Phía Tây Thanh Niên - Phía đông Nguyễn Du; phía Tây Nguyễn Du - Lý Tự Trọng

6.000

3.900

4.200

8.000

5

Đường Lê Lợi

 

 

 

 

5.2

THồ Xuân Hương - Phía đông Đường Nguyễn Du

14.000

9.100

9.800

16.000

8

Đường Tây Sơn phía Nam

 

 

 

 

8.2

Từ Hồ Xuân Hương - Phía đông Nguyễn Du

12.000

7.800

8.400

15.000

8.3

Từ Phía Tây Nguyễn Du - Bế Văn Đàn

5.000

3.250

3.500

6.000

8.4

Từ Phía Tây Bế Văn Đàn - Phía đông Nguyễn Trãi

4.000

2.600

2.800

6.000

10

Đường Đoàn Thị Điểm

 

 

 

 

10.2

Đoạn từ Tô Hiến Thành - Chân núi Tr. Lệ

2.400

1.560

1.680

2.900

22

Nguyễn Thiện Thuật:

 

 

 

 

22.1

Từ Tô Hiến Thành - Đoàn Thị Đim

800

520

560

1.000

22.2

Từ Đoàn Thị Điểm - Trần Hưng Đạo

500

325

350

1.000

38

Đường nội bộ khu Sơn Li 1

 

 

 

 

38.3

Từ Tôn Thất Thuyết - Ngô Thì Nhậm (nam. A.Châu)

800

520

560

1.000

38.4

Từ Tôn Thất Thuyết - Ngô Thì Nhậm (bắc. A.Châu)

800

520

560

1.000

39

Các ngõ, ngách còn lại chưa xác định :

700

455

490

1.000

 

Phường Bắc Sơn

 

 

 

 

1

Đường Hồ Xuân Hương

 

 

 

 

1.2

Từ Tây Sơn - Lê Lai

16.000

10.400

11.200

19.000

1.3

Từ Tống Duy Tân - Lê Văn Hưu

14.000

9.100

9.800

19.000

1.4

Từ Lê Văn Hưu - Nam Lê Thánh Tông

12.000

7.800

8.400

19.000

2

Đường Thanh Niên

 

 

 

 

2.2

Từ Bà Triệu - Tống Duy Tân

7.000

4.550

4.900

8.000

3

Đường Nguyễn Du

 

 

 

 

3.1

Từ Tây Sơn - Lê Thánh Tông

6.000

3.900

4.200

7.000

5

Đường Nguyễn Trãi

 

 

 

 

5.1

Từ Tây Sơn - Bà Triệu

3.000

1.950

2.100

4.000

6

Đường Tây Sơn (Phía Bắc)

 

 

 

 

6.2

Từ Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du

12.000

7.800

8.400

15.000

6.4

Từ Nguyễn Du - Nguyễn Trãi

4.000

2.600

2.800

5.000

7

Đường Lê Lai

 

 

 

 

7.2

Từ Hồ Xuân Hương - Thanh Niên

9.000

5.850

6.300

11.000

8

Đường Nguyễn Văn Cừ

 

 

 

 

8.2

Từ H Xuân Hương - Thanh Niên

8.000

5.200

5.600

10.000

9

Đường Bà Triệu

 

 

 

 

9.2

Từ Hồ Xuân Hương - Thanh Niên

10.000

6.500

7.000

12.000

9.5

Từ Nguyễn Du - Nguyễn Trãi

4.000

2.600

2.800

5.000

9.6

Từ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng

2.000

1.300

1.400

4.000

10

Đường Tống Duy Tân

 

 

 

 

10.2

Từ Hồ Xuân Hương - thanh Niên

7.500

4.875

5.250

10.000

11

Đường Lê Văn Hưu

 

 

 

 

11.2

Từ Hồ Xuân Hương - thanh Niên

6.000

3.900

4.200

8.000

12

Đường Lê Thánh Tông

 

 

 

 

12.2

Từ Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du

6.000

3.900

4.200

7.000

23

KP bình sơn :đường Huỳnh Thúc Kháng

 

 

 

 

23.1

Từ Nguyễn Công Trứ - Bà Triệu

1.500

975

1.050

2.000

 

Phường Trung Sơn

 

 

 

 

1

Đường Hồ Xuân Hương

 

 

 

 

1.1

Từ Lê Thánh Tông - Hai Bà trưng

8.000

5.200

5.600

15.000

1.2

Từ Nguyễn Thị Lợi - Hai Bà Trưng

7.000

4.550

4.900

15.000

2

Đường Thanh Niên

 

 

 

 

2.1

Từ Lê Thánh Tông - đường Nguyn Hồng Lễ

4.500

2.925

3.150

5.000

2.3

Từ Nguyễn Hồng Lễ - Hai Bà Trưng

2.500

1.625

1.750

3.000

2.4

Đường Nguyễn Du

 

 

 

 

4.2

Từ Nguyễn Thị Lợi - Nguyễn Hồng Lễ

4.000

2.600

2.800

5.000

4

Đường Ngô Quyền

 

 

 

 

4.1

Từ Lê Thánh Tông- Nguyễn Hồng Lễ

4.000

2.600

2.800

4.000

4.2

Từ Nguyễn Hồng Lễ - Hai Bà Trưng

3.000

1.950

2.100

4.000

5

Đường Nguyễn Trãi

 

 

 

 

5.1

Từ Lê Thánh Tông - Đặng Huy Trứ

2.500

1.625

1.750

3.000

5.2

Từ Đặng Huy Tr- Nguyễn Khuyến

2.000

1.300

1.400

3.000

6

Đường Trần Hưng Đạo

2.000

1.300

1.400

3.000

7

Đường Lê Thánh Tông

 

 

 

 

7.2

Từ Thanh Niên - Nguyễn Du

5.000

3.250

3.500

7.000

8

Đường Nguyễn Thị Lợi

 

 

 

 

8.1

Từ Hồ Xuân Hương - Thanh Niên

5.500

3.575

3.850

10.000

8.4

Từ Nguyễn Bnh Khiêm - Ngô Quyền

2.000

1.300

1.400

2.500

10

Đường Hai Bà Trưng

 

 

 

 

10.4

Từ Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo

1.500

975

1.050

2.000

11

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

 

 

 

 

11.2

Từ Nguyễn Hồng Lễ - Nguyễn Khuyến

700

455

490

1.000

12

Đường Nguyễn Khuyến

 

 

 

 

12.3

Từ Nguyễn Du - Nguyễn Bỉnh Khiêm

600

390

420

1.000

14

Đường Bùi Thị Xuân

1.000

650

700

2.000

 

Phường Quảng Tiến

 

 

 

 

3

Đường Trần Hưng Đạo

 

 

 

 

3.1

Đoạn từ Hai Bà Trưng - Hoàng Hoa Thám

2.500

1.625

1.750

4.500

3.2

Từ Hoàng Hoa Thám - Cảng Hới

3.000

1.950

2.100

4.500

5

Đường Hai Bà Trưng

1.500

975

1.050

2.000

7

Đường Trần Bình Trọng

900

585

630

1.000

12

Đường Lý Thường Kiệt (Bảo an -Ninh Thành)

600

390

420

1.000

14

Đường Trần Nhân Tông

 

 

 

 

14.1

Từ Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải

1.000

650

700

4.000

14.2

Từ Trần Quang Khải - Ngã ba nhà ông Tôn

600

390

420

4.000

20

Phố Lê Chân (Đường nhựa Bình Tân)

1.000

650

700

1.000

24

Đường bê tông còn lại trong các KDC

700

455

490

1.400

 

Xã Quảng Cư

 

 

 

 

4

Đường Nguyễn Du

1.500

825

900

2.500

5

Đường Ngô Quyền

1.500

825

900

2.500

7

Đường Hoàng Hoa Thám

 

 

 

 

7.2

Từ đường Thành Thắng (Hòa Tồn) - TN cải dịch

1.500

825

900

2.000

7.3

Đường Thanh niên cải dịch - đ Thanh niên cũ

1.500

825

900

2.000

8

Đường HH T(Cường Thành) - Đê sông mã (Đường Nhựa)

1.000

550

600

2.000

9

Đường Nguyễn Sỹ Dũng

 

 

 

 

9.1

Từ Ngô Quyền - Cuối chợ Quảng Cư(Quân giỏi)

1.300

715

780

2.000

9.2

Cuối chợ Quảng Cư - Nghĩa địa

550

303

330

1.000

10

Đường nhựa các thôn

 

 

 

 

10.1

Thôn Minh Cát - Tiến lợi

500

275

300

1.500

10.2

Thôn Thu - Thôn Hồng (sửa lại tên: đường Thu - Hồng)

 

 

 

 

10.2.1

Từ Đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ông Hàn)

900

495

540

2.000

10.2.3

Từ khu dân cư Đường TN cải dịch - Đường Thanh Niên cũ

2.000

1.100

1.200

3.000

11

Đường Đất thôn :M.cát, Tr. chính, c.vinh, H. thắng

 

 

 

 

12

Từ Ngõ ông Dúc - đường Hai Bà Trưng (Đường Đất)

1.000

550

600

1.000

13

Đường đất dân cư Quang Vinh - Thành Thắng

 

 

 

 

13.1

Từ Đường Thành Thắng - Ngõ ông Phạm Gia Lý

1.500

825

900

2.000

13.2

Ngõ nhà ông Lý- đường Thanh Niên

1.500

825

900

2.000

13.4

Từ Đường Hoàng Hoa Thám - đồn Biên phòng

1.000

550

600

1.400

13.5

Từ Đường Thành Thắng - Qua khu II Mầm non

1.000

550

600

2.000

14

Thôn Thành Thắng

 

 

 

 

14.1

Từ Thành Thắng - Nhà ông Nhượng

1.000

550

600

1.500

14.2

Từ Đường Thành Thắng (Dương) - Chân đê Sông Mã

600

330

360

1.500

15.1

Từ Hoàng Hoa Thám - Ngô Quyền (ngõ ông Kiên - Ông Hồng)

500

275

300

1.200

15.2

Đường Ngô Quyền - Nguyễn Du ( ngõ Hồng thẻ- ông Để)

500

275

300

1.200

16

Thôn Minh Cát

 

 

 

 

16.1

Từ Đường Nguyễn Sỹ Dũng (Gii) - Hoàng Hoa Thám (Bà Hái)

1.000

550

600

1.500

16.2

Từ Đường N. Sỹ Dùng (ông Y)- H.Hoa Thám (ông Kiên).

1.000

550

600

1.500

16.3

Ngõ nhà Ông Cõn - Dốc Đê Tiến Lợi

600

330

360

1.500

16.4

Từ Đường Ng. Sỹ Dũng (Giỏi) - nhà ông Thừa

600

330

360

1.500

21

Đường đất các thôn Tách từ đường đất còn lại chưa xác định

 

 

 

 

21.1

Ngõ ông Trần Ty - Ngõ Ông Khánh Thắng

300

165

180

500

21.2

Ngõ ông Trần Ty - Ngõ ông Tiềm Thảo

300

165

180

500

21.3

Ngõ ông Nhẫn - Ngõ ông Tăng

300

165

180

500

21.4

Đường Bê tông các thôn (từ 2.5 m >3 m)

300

165

180

500

22

đường đất còn lại chưa xác định

300

165

180

500

 

Xã Qung Châu

 

 

 

 

13

Đường nội bộ xã Quảng Châu

 

 

 

 

13.1

Từ giáp Quốc lộ 47 đến hết thôn Xuân Phương

1.000

550

600

1.500

13.2

Từ thôn Xuân Phương đến hết bờ Sông Mã

500

275

300

1.000

 

Xã Quảng Thọ

 

 

 

 

2

Đường Quốc lộ 47

 

 

 

 

36.1

Từ Qlộ 47 đi xuống đầu thôn Vinh

1.000

550

600

1.200

36.3

Các đường Còn lại

500

275

300

600

 

Xã Quảng Vinh

 

 

 

 

6

Đường huyện: Đường 4C

 

 

 

 

6.1

Từ cống Trường Lệ (xã Qung Vinh ) Đến ngã ba đường 4C đi An Dương Vương (Quảng Vinh)

1.000

550

600

2.000

6.2

Từ đường 47 (ngã tư đường An Dương Vương) Đến ngã ba đường 4C (xã Quảng Vinh)

1.500

825

900

2.000

6.3

Từ ngã ba đường 4C (xã Quảng Vinh ) Đến hết địa phận xã Quảng Đại

700

385

420

1.500

3

Từ đường 4C đi UBND xã đến đường 4B

600

330

360

1.000

 

Xã Quảng Đi

 

 

 

 

6.3

Đường 4C giáp xã Quảng Hùng đến hết địa phận xã Quảng Đại (thôn 8- thôn 9)

700

385

420

1.000

20.1

Từ ông toàn thôn 5 đi thôn 6 giáp địa phận xã Quảng Hải, Quảng Xương

400

220

240

500

20.2

Từ đường 4B thôn 2 đến hết địa phận thôn 6

400

220

240

500

20.4

Các đường còn lại

300

165

180

500

 

Xã Quảng Hùng

 

 

 

 

15.2

Đường còn lại

300

165

180

500

 

Xã Quảng Minh

 

 

 

 

33.1

Đường trục xã: Đường từ Tỉnh lộ 4A đến sông Rào

400

220

240

1.000

33.2

Đường còn lại

300

165

180

500

Thị xã Bỉm Sơn

 

 

 

 

 

Phường Ba Đình

 

 

 

 

4.8

Đường Hồ Xuân Hương

 

 

 

 

4.8.2

Đường Hồ Xuân Hương: đoạn từ thửa 129 đến thửa 138 tờ bản đồ số 157, khu phố 1

2.500

1.625

1.750

3.000

4.8.3.

Đường Hồ Xuân Hương: Các ngõ còn lại nối với đường Hồ Xuân Hương

1.500

975

1.050

2.000

 

Phường Đông Sơn

 

 

 

 

6.13

Đường Nguyễn Trường Tộ

 

 

 

 

6.13.1

Đoạn từ đường Lê Li đến hết khu tập thXi măng, khu phố 5

1.000

650

700

1.400

6.13.2

Đoạn từ thửa 32 tbản đồ số 131 (nhà bà Trinh) đến thửa 59 t bn đồ số 132 (nhà bà Nhàn), khu phố 5

500

325

350

910

6.14

Đường Nguyễn Xuân

 

 

 

 

6.14.1

Đoạn t tha 08 tờ bản đồ số 141 (nhà bà Quy) đến thửa 38 tbản đồ số 141 (nhà ông Triều), khu phố 5

650

423

455

910

6.14.2

Đoạn từ thửa 20 tờ bản đồ số 142 (nhà bà Thành) đến thửa 34 từ bản đồ số 142 (nhà bà Xuyên), khu phố 5

410

267

287

580

6.14.3

Đoạn từ thửa 44 tbản đồ số 142 (nhà bà Mật) đến hết đường, khu phố

350

228

245

500

6.15

Đường Lê Đại Hành

 

 

 

 

6.15.1

Đoạn từ đường Lê Lợi đến thửa 11 tờ bn đồ số 141 (nhà bà Đào), khu phố 5

1.000

650

700

1.400

6.15.2

Đoạn từ thừa 27 tờ bản đồ số 141 đến hết đường khu phố 5

650

423

455

910

H. Đông Sơn

 

 

 

 

 

Đường tỉnh lộ 517 gm - cầu trầu

 

 

 

 

 

Thtrấn Rừng Thông

 

 

 

 

3.1

Đường tỉnh lộ từ Đông Tân - Đông Thịnh;

2.000

1.100

1.200

2.500

1.11

Đường vào nhà nghỉ Mai Lâm và các lô đất không bám mặt đường QL45 của mặt bằng QH:1743

2.500

1.675

1.750

2.000

2.10

Đường Thôn Toàn Tân từ cổng làng - cầu kênh Bc;

600

330

 

1.000

2.12

Cụm công nghiệp Thị trn Rừng Thông

 

500

500

500

 

Xã Đông Tiến

 

 

 

 

2.3

Đường xã từ cầu qua kênh bắc - giáp QL45 (Triệu xá 1);

750

413

450

1.500

 

Xã Đông Anh

 

 

 

 

5.2

Đường xóm thanh từ hộ ông Sơn đến giáp đường xã Đông Anh- Phố Đại Đồng,Thị trấn Rừng Thông;

1.000

550

600

1.200

5.3

Đường thôn 01;

700

385

420

1.400

5.4

Đường thôn2, thôn3, thôn 4, thôn5, thôn6, thôn7

300

165

180

1.000

5.5

Các đường ngõ xóm còn lại của các thôn: thôn1, thôn2, thôn3, thôn 4, thôn5, thôn6, thôn7

200

110

120

500

 

Xã Đông Minh

 

 

 

 

6.1

Đường xã đi Đông Hoà;

800

440

480

1.000

6.2

Đường đi Trung Đông từ UBND xã đi ngã ba Miễu;

800

440

480

1.200

6.3

Đường từ cầu đá - Đông Anh;

500

275

300

800

6.4

Đường từ ngã ba Miễu đi thôn 7, thôn8;thôn 9

500

275

300

800

6.5

Đường liên thôn từ thôn1, thôn 2, thôn3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn7, thôn 8, thôn9

400

220

 

700

6.6

Đường ngõ xóm của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn3, thôn4, thôn5, thôn6, thôn7, thôn8, thôn9

200

110

 

500

 

ĐÔNG KHÊ

 

 

 

 

7.2

Đường huyện từ Đông Minh - Đông Khê - Đông Thanh

600

330

360

1.200

7.3

Đường liên thôn: Thôn1, thôn2, thôn3, thôn4, thôn5, thôn6, thôn7, thôn8, thôn9

500

275

 

700

7.4

Các đuừng ngõ xóm còn lại các thôn: thôn 1, thôn2, thôn3, thôn4, thôn5, thôn6, thôn7, thôn8, thôn9

200

110

 

400

 

Xã Đông Hòa

 

-

 

 

12.1

Đường xã Từ Đông Minh - Trường cấp 1(Đông Hoà) - giáp Đông Yên

500

275

300

700

12.2

Đường xã tTrường cấp 1 đến cầu sông B10

500

275

300

700

12.3

Đường trục chính của các thôn trong xã từ thôn 01 đến thôn12 thuộc xã Đông Hoà

200

110

 

300

 

Xã Đông Phú

 

 

 

 

14.1

Đường xã từ nhà ông Thọ Cay đến Cầu Đội Chung ;

1.300

715

780

1.300

14.2

Đường xã từ cầu Đội Chung - đến đường đi Đông Quang, Đông Nam

1.000

550

600

1.000

14.4

Đường thôn Đội Chung, Văn Khôi, Hoàng Mậu, Hoàng Lạp, Chiếu Thượng;

350

193

 

500

 

Xã Đông Quang

 

 

 

 

15.1

Đường xã từ giáp Đông Vinh - ngã ba Duy Tân;

700

385

420

1.300

15.2

Đường xã từ ngã ba Duy Tân - Cầu Vinh;

800

440

480

1.500

15.3

Đường xã từ Cầu Vinh - giáp Đông Phú;

700

385

420

1.200

15.4

Đường liên thôn của Làng Minh Thành, làng Đức Thắng

200

110

120

400

15.5

Đường ngõ xóm của làng Minh Thành, làng Đức Thắng

150

83

90

200

15.6

Đường liên thôn của các làng : Quang Vinh;

350

193

210

700

15.7

Đường ngõ xóm của các làng : Quang Vinh;

200

110

120

400

H. Hoằng Hóa

 

 

 

 

 

Hoằng Phong

 

 

 

 

31.3

Các tuyến đường còn lại (Trcác tuyến đường đã liệt kê trong bng giá) đoạn từ nhà ông Kính Lự (thôn Phong Mỹ) đến nhà ông Dưng Minh (thôn Đông Ngọc)

250

138

150

400

 

Hong Châu

 

 

 

 

33.2.4

Từ ngã 3 nhà ông Thái đến ngã 3 Nghĩa địa thôn 6

500

275

300

600

33.2.5

Đoạn tiếp theo qua ngã 3 nhà ông Đạt (thôn 4)

450

248

270

500

H. Nga Sơn

 

 

 

 

 

Thị Trấn

 

 

 

 

1.9

Đoạn từ nhà bà Nhi đến cống tiêu nước

3.200

2.144

2.240

4.000

1.15

Đoạn từ nhà ông Tịnh đến nhà ông Hải

2.200

1.474

1.540

4.000

1.16.1

Đoạn từ ông Hải đến cống tiêu nước

1.700

1.139

1.190

4.000

1.16.2

Đoạn từ cống tiêu nước đến giáp Nga Yên

1.700

1.139

1.190

2.000

1.17.1

Đoạn từ cầu mới đến lô đất số 01 (Khu dân cư phía nam chợ mới)

3.200

2.144

2.240

8.000

1.17.2

Đoạn từ bà Toan đến kênh N1 (Ngã tư hết sân vận động huyện)

3.200

2.144

2.240

6.000

H. Hà Trung

 

 

 

 

 

Trục đường giao thông chính

 

 

 

 

 

QL 217

 

 

 

 

4.5

Từ giáp trung tâm Hà Lĩnh đến hết xã Hà Lĩnh

600

330

360

800

H. Tĩnh Gia

 

 

 

 

 

Thị Trấn Tĩnh Gia:

 

 

 

 

13

Đồng Từ (TK2): Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Hải nhân

2.200

1.210

1.320

4.000

H. Nông Cống

 

 

 

 

 

TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH

 

 

 

 

1

Đường Quốc lộ 45

 

 

 

 

1.1

Đon xã Hoàng Sơn

 

 

 

 

1.1.1

Từ giáp xã Hoàng Giang đến giáp ông Thành

1.200

660

720

1.300

1.1.2

Tiếp theo đến giáp xã Trung Chính

1.300

715

780

1.400

1.2

Đoạn xã Trung Chính

 

 

 

 

1.2.1

Từ giáp xã Hoàng Sơn đến cầu Lăng

1.600

880

960

1.700

1.2.2

Từ sau cầu Lăng đến cống sông

1.700

935

1.020

1.800

1.2.3

Từ qua cống sông đến giáp ông Cương (cạnh đê)

1.800

990

1.080

2.100

1.2.4

Từ qua đê (ông Đức) đến ngã tư Cầu Quan

1.900

1.045

1.140

2.400

1.2

Đoạn xã Trung ý:

 

 

 

 

-

Từ ông Cầu đến ông Thoa (Thôn 1)

1.300

715

780

1.500

1.3

Đoạn xã Trung Thành

 

 

 

 

1.3.1

Từ Nam cầu Quan đến ngã ba đi cầu huyện

1.500

825

900

1.800

1.3.2

Từ sau ngã ba đi cầu huyện đến trục 3/2 (phía Tây)

1.000

550

600

1.200

1.3.3

Từ sau ngã ba cầu huyện đến trục 3/2 (phía Đông, ngoại đê)

800

440

480

950

1.3.4

Từ sau trục vào 3/2 đến vào trục Lê Mã Lương (phía Tây)

900

495

540

1.000

1.3.5

Từ sau trục 3/2 đến trục Lê Mã Lương (phía Đông, ngoại đê)

700

385

420

800

1.3.6

Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Tây)

700

385

420

850

1.3.7

Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Đông, ngoại đê)

500

275

300

600

1.4

Đoạn xã Tế Thng

 

 

 

 

1.4.1

Từ ông Thư đến Bắc kênh 38A

700

385

420

800

1.4.2

Từ Nam kênh 38A đến đường vào thôn ThVị

800

440

480

1.000

1.4.3

Tiếp theo đến ông Vệ (giáp kênh tiêu)

1.000

550

600

1.400

1.4.4

Tiếp theo đến ông Bốn 4B (đường vào Giá Mai)

800

440

480

1.100

1.4.5

Tiếp theo đến giáp cầu Tế Lợi 1

750

413

450

1.000

1.5

Đoạn xã Tế Li

 

 

 

 

1.5.1

Từ cầu Tế Lợi 1 đến chợ Chùa Thông

1.100

605

660

1.500

1.5.2

Đoạn tiếp theo đến cầu Tế Lợi 2

1.300

715

780

1.700

1.5.3

Từ qua cầu Tế Lợi 2 đến ông Cường

1.500

825

900

1.900

1.5.4

Đoạn tiếp theo đến cầu Lịm

1.200

660

720

1.600

1.6

Đoạn xã Minh Thọ cũ (thị trấn Nông Cống)

 

 

 

 

1.6.1

Từ cầu Lịm đến ngã ba Thái Hoà

2.200

1.430

1.540

2.600

1.6.2

Từ qua ngã ba Thái Hoà đến cu Chuối mới

2.800

1.820

1.960

3.500

1.7

Đoạn xã Vạn Thiện cũ (thị trấn Nông Cống)

 

 

 

 

1.7.1

Từ Nam cầu Chuối mới đến ngã tư Quyết Thanh 1

1.800

1.170

1.260

2.500

1.7.2

Từ qua ngã tư Quyết Thanh 1 đến ngã ba đường đi Tượng Sơn

2.200

1.430

1.540

3.500

1.7.3

Từ qua ngã ba (ông Sinh) đến giáp thị trấn Nông Cống

4.300

2.795

3.010

5.000

1.8

Đoạn thị trấn Nông Cống

 

 

 

 

1.8.1

Từ giáp xã Vạn Thiện đến giáp ông Thụ (Oanh)

4.500

2.925

3.150

5.000

1.8.2

Tiếp theo đến giáp đường TK Đông Hoà

5.500

3.575

3.850

6.000

1.8.3

Tiếp theo từ sau đường TK Đông Hoà đến hết chợ Chuối

7.000

4.550

4.900

8.500

1.8.4

Tiếp theo từ sau chợ Chuối đến giáp xã Vạn Hoà

6.000

3.900

4.200

7.000

1.9

Đoạn xã Vạn Hoà

 

 

 

 

 

Từ giáp TT. Nông Cống đến cầu Ban

5.500

3.025

3.300

6.000

1.1

Đoạn xã Vạn Thắng

 

 

 

 

 

Từ qua kênh Bắc đến ngã ba đường vào Cty Giấy Lam Sơn

2.800

1.540

1.680

3.000

2

Tnh lộ 505

 

 

 

 

2.1

Đoạn thị trấn Nông Cống

 

 

 

 

2.1.1

Từ ngã ba giáp QL 45 đến bà Hường (ngõ 25)

4.000

2.600

2.800

4.500

2.1.2

Tiếp theo đến bà Mơ (ngõ 47)

3.700

2.405

2.590

4.000

2.1.3

Tiếp theo từ đường Tiểu khu (ông Anh) đến ông Hoà (ngõ 75)

3.500

2.275

2.450

3.800

2.1.4

Tiếp theo từ sau đường TK (ông Đệ) đến bà Phượng (ngõ 99)

3.300

2.145

2.310

3.500

2.1.5

Tiếp theo từ sau đường TK (ông Lợi) đến ông Quý (ngõ 113)

3.000

1.950

2.100

3.200

2.1.6

Tiếp theo từ sau đường TK (ông Cường) đến ông Thảo (Cầu Gạo)

2.000

1.300

1.400

2.200

2.2

Đoạn xã Vạn Thiện (phía Đông)

 

 

 

 

2.1.1

Từ Nam cầu Gạo đến bà Ba (giáp đường vào thôn Cộng Hoà)

1.500

825

900

1.600

2.1.2

Từ sau đường vào thôn Cộng Hoà đến Bắc Khe Ngang

1.200

660

720

1.300

2.3

Đoạn xã Vạn Hòa: Từ ông Thược đến ông Hải (phía Tây TL505)

1.500

825

900

1.600

2.4

Đoạn xã Thăng Long

 

 

 

 

2.4.1

Từ cầu Khe Ngang ông Chung

1.000

550

600

1.100

2.4.2

Tiếp theo đến UBND xã

1.700

935

1.020

1.800

2.4.3

Từ sau UBND xã đến cây xăng Phạm Văn Chung

1.500

825

900

1.600

2.4.4

Từ sau Cây xăng Phạm Văn Chung đến giáp Thăng Thọ

2.000

1.100

1.200

2.300

2.5

Đoạn xã Thăng Th

 

 

 

 

2.5.1

Từ giáp xã Thăng Long đến Bắc Cống cao

1.700

935

1.020

2.200

2.5.2

Từ Nam Cống cao đến giáp xã Công Liêm

1.500

825

900

2.000

2.6

Đoạn xã Công Liêm

 

 

 

 

2.6.1

Từ giáp xã Thăng Thọ đến đường đi Đoài Đạo

1.500

825

900

2.000

2.6.2

Từ sau đường đi Đoài Đạo đến đường đi Hậu Áng

1.600

880

960

2.200

2.6.3

Từ sau đường đi Hậu Áng đến Trạm Mía đường

2.000

1.100

1.200

2.600

2.6.4

Từ sau đường trục thôn đến cống Chùa (Tuy Yên)

1.700

935

1.020

2.200

2.6.5

Từ sau cống Chùa đến Trường Tiểu học Công Liêm 2

1.100

605

660

1.600

2.6.6

Từ sau đường vào thôn (ông Bốn) đến ông Long

700

385

420

800

2.7

Đoạn xã Công Chính (cách Công Liêm đồng lúa)

 

 

 

 

2.7.1

Từ Tân Chính đến Nhà thờ Hoà Giáo (giáp đường vào thôn)

450

248

270

550

2.7.2

Tiếp theo từ sau đường vào thôn đến cầu Tân Luật

500

275

300

650

2.7.3

Từ sau cầu Tân Luật đến cầu Chuồng + TL 512 đi Tượng Sơn

400

220

240

500

2.8

Đoạn xã Công Bình

 

 

 

 

2.8.1

Từ cầu Chuồng đến ông Thích (giáp đường trục ra đồng)

400

220

240

500

2.8.2

Tiếp theo đến Bưu điện xã

580

319

348

700

2.8.3

Từ Bưu điện xã đến chợ Đồn

600

330

360

800

2.9

Đon xã Yên Mỹ

 

 

 

 

2.9.1

Từ ông Điều đến ông Nho

600

330

360

700

2.9.2

Từ ông Bo đến hết Nhà máy Chè

600

330

360

700

2.9.3

Từ ông Được đến ông Đường

500

275

300

600

2.9.4

Từ ông Khoa đến ông Thành

450

248

270

500

2.9.5

Từ ông Liên đến ông Hoài

400

220

240

450

2.9.6

Từ ông Thành đến ông Hinh

400

220

240

450

3

Tnh lộ 525

 

 

 

 

3.1

Đoạn xã Minh Thọ cũ (thị trấn Nông Cống)

 

 

 

 

3.1.1

Từ ngã ba Chi nhánh điện đến ngã tư QL45 mới

2.800

1.540

1.680

4.000

3.1.2

Từ sau ngã tư QL45 mới đến Trạm biến áp xã

1.800

990

1.080

2.500

3.1.3

Từ sau Trạm biến áp xã đến Trạm biến áp 110 KV

1.500

825

900

2.000

3.2

Đon xã Minh Nghĩa (cách dân cư Minh Thọ đồng lúa)

 

 

 

 

3.2.1

Từ giáp đt lúa xã Minh Thọ đến cầu Hón (hai bên đường)

900

495

540

1.200

3.2.2

Từ qua Cầu Hón đến trụ sở UBND xã Minh Nghĩa (hai bên đường)

1.000

550

600

1.400

3.2.3

Tiếp theo từ sau trụ sở UBND xã đến giáp Minh Khôi

900

495

540

1.200

3.3

Đoạn xã Minh Khôi

 

 

 

 

3.3.1

Từ giáp Minh Nghĩa đến Đội Thuế (phía Bắc)

900

495

540

1.100

3.3.2

Từ giáp Minh Nghĩa đến đường sắt (phía Nam)

850

468

510

1.000

3.3.3

Từ sau đường sắt đến cầu Bến Mắm

600

330

360

800

3.4

Đoạn xã Tờng Sơn

 

 

 

 

3.4.1

Từ ngã ba Cồn Đá đến Cống Quan (giáp kênh Nam)

1.000

550

600

1.100

3.4.2

Từ sau Cống Quan đến bà Thưởng (giáp đường vào thôn Yên Minh)

1.400

770

840

1.500

3.4.3

Từ sau đường vào thôn Yên Minh đến núi Sắm (ông Trí)

1.000

550

600

1.100

3.4.4

Từ sau núi Sắm đến giáp xã Tượng Văn (đường đi Thọ Xương)

700

385

420

800

4

Tnh lộ 506

 

 

 

 

4.1

Đoạn xã Trung Chính

 

 

 

 

4.1.1

Từ ông Tuấn đến Trường THPT Nông Cống

1.000

550

600

1.200

4.1.2

Tiếp theo từ ông Tuấn đến Tượng Đài liệt sỹ

800

440

480

1.000

4.1.3

Tiếp theo từ ông Phong đến ông Tài

600

330

360

800

4.1.4

Tiếp theo từ chùa Ty đến giáp xã Tân Khang

360

198

216

500

4.2

Đoạn xã Tân Khang

 

 

 

 

4.2.1

Từ Trạm thủy nông đến bà Việt

350

193

210

400

4.2.2

Tiếp theo từ ông Long đến bà Thủy (Xóm 8)

400

220

240

500

4.2.3

Tiếp theo từ ông Hạnh Lơ đến ông Dũng Vụ

600

330

360

700

4.2.4

Tiếp theo từ ông Tiến đến Trạm Y tế xã

500

275

300

600

4.2.5

Tiếp theo từ cống Chùa tu đến ông Dũng Hân

550

303

330

700

4.2.6

Tiếp theo từ cây xăng Hoàng Tiến đến ông Bảy

1.000

550

600

1.200

4.2.7

Tiếp theo từ ông Xuân đến ông Tuấn Luận

450

248

270

600

4.2.8

Tiếp theo từ ông Mợi đến ông Sơn

800

440

480

1.000

4.2.9

Tiếp theo từ ông Hạnh đến ông Tuấn (giáp xã Tân Thọ)

600

330

360

700

4.3

Đoạn xã Tân Thọ

 

 

 

 

4.3.1

Từ ông Thảo đến ông Ninh

600

330

360

700

4.3.2

Từ sau ông Ninh đến ông Kiêu

700

385

420

750

4.3.3

Từ sau ông Kiêu đến giáp huyện Triệu Sơn

650

358

390

700

5

Đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang (liên xã)

 

 

 

 

5.1

Đoạn xã Tế Nông

 

 

 

 

5.1.1

Tgiáp xã Tế Tân đến cầu Lạc

500

275

300

600

5.1.2

Từ sau cầu Lạc đến núi Chay

700

385

420

800

5.2

Đon xã Tế Li

 

 

 

 

-

Từ giáp đê đến giáp núi Chay xã Minh Nghĩa (phía Bắc đường)

700

385

420

800

5.3

Đoạn xã Minh Nghĩa

 

 

 

 

-

Từ sau núi Chay đến giáp xã Minh Khôi

600

330

360

650

5.4

Đoạn xã Minh Khôi

 

 

 

 

-

Từ giáp Minh Nghĩa đến ngã ba Minh Khôi (giáp TL525)

600

330

360

650

6

Đường Vạn Thiện đi Tượng Sơn (Tnh lộ 512 kéo dài)

 

 

 

 

6.1

Đoạn xã Vạn Thiện

 

 

 

 

6.1.1

Từ ngã ba (giao QL45 mới) đến ông Long

800

440

480

1.200

6.1.2

Tiếp theo từ ông Binh đến ông Sơn

700

385

420

1.000

6.1.3

Tiếp theo đến bà Nga

600

330

360

800

6.1.4

Tiếp theo đến ông Mùa

550

303

330

650

6.2

Đoạn xã Thăng Bình

 

 

 

 

6.2.1

Đoạn từ cầu Đò Bòn đến ông Biên Thành

450

248

270

550

6.2.2

Đoạn tiếp theo đến ông Tuấn Thoại

500

275

300

600

6.2.3

Đoạn tiếp theo đến ông Trong Thành

800

440

480

1.000

6.2.4

Đoạn tiếp theo đến chợ Gỗ

1.000

550

600

1.200

6.2.5

Đoạn từ ông Quận đến ông Thiết (tiếp nối t Tnh lộ 525 kéo dài)

550

303

330

700

6.2.6

Đoạn tiếp theo đến giáp xã Tượng Lĩnh

450

248

270

600

6.3

Đoạn xã Tượng Lĩnh

 

 

 

 

-

Từ giáp xã Thăng Bình đến giáp xã Tượng Sơn

450

248

270

600

7

Đường Thăng Thọ đi Tượng Văn (Tỉnh lộ 525 kéo dài)

 

 

 

 

7.1

Đoạn xã Thăng Bình

 

 

 

 

7.1.1

Đoạn tiếp theo đến bà Báu

800

440

480

1.000

7.1.2

Đoạn tiếp theo đến chợ G

1.000

550

600

1.200

7.1.3

Đoạn tiếp theo đến ông Quân

1.000

550

600

1.200

7.1.4

Đoạn tiếp theo đến ông Thịnh

800

440

480

1.000

7.1.5

Đoạn tiếp theo đến giáp xã Tượng Lĩnh

600

330

360

650

7.2

Đoạn Xã Tượng Lĩnh

 

 

 

 

-

Từ giáp xã Thăng Bình đến giáp xã Tượng Văn

400

220

240

500

 

GIÁ ĐẤT TẠI CÁC XÃ, THỊ TRẤN

 

 

 

 

 

Xã Hoàng Sơn

 

 

 

 

 

Từ ông Bê (ngã tư UBND xã) đến ngã ba Hoàng Sơn (giáp QL 45)

420

231

252

1.200

 

Xã Tân Thọ

 

 

 

 

 

Từ ông Ninh đến ông Hưng (đường Trung Chính - Tân Phúc)

500

275

300

600

 

Xã Tân Phúc

 

 

 

 

3.1

Từ giáp Trung Chính đến giáp Tân Thọ (đường liên xã)

500

275

300

600

3.2

Đường vào khu khai thác đá

280

154

168

300

 

Xã Tế Nông

 

 

 

 

4.1

Tuyến Núi Chay đi Tế Độ (Đường trục xã)

 

 

 

 

4.1.1

+ Từ ông Được (Thôn 7) đến đường sắt (Thôn 5)

520

286

312

650

4.1.2

+ Từ sau đường sắt đến cầu Sông Đào

460

253

276

600

4.1.3

+ Từ sau cầu Sông Đào đến ông Nhẫn (T1-Tế Độ)

260

143

156

350

4.1.4

+ Tiếp theo đến đê Sông Hoàng

200

110

120

300

 

Xã Tế Li

 

 

 

 

 

Đường trục xã (đường nhựa)

 

 

 

 

5.1

Đoạn từ ngã ba QL45 đến Trạm y tế xã

800

440

480

900

5.2

Đoạn tiếp theo đến UBND xã Tế Li

730

402

438

850

5.3

Đoạn từ sau UBND xã đến giáp đê Sông Nhơm

700

385

420

800

5.4

Đoạn từ đê Sông Nhơm đến đường Minh Nghĩa -

620

341

372

700

 

Xã Minh Thọ cũ (thị trấn Nông Cống)

 

 

 

 

 

Đoạn Quốc lộ 45 cũ

 

 

 

 

6.1

Từ ngã ba Thái Hoà đến ngã ba vào BV đa khoa

3.000

1.950

2.100

3.500

6.2

Từ ngã ba vào BVĐK đến giáp TT. Nông Cống

4.500

2.925

3.150

5.000

 

Xã Công Liêm

 

 

 

 

7.1

Từ giáp TL505 đến ông Quý (Đoài Đạo)

320

176

192

500

7.2

Từ Trường THCS Công Liêm đến cống tiêu (Lộc Tuy)

600

330

360

700

 

Xã Tượng Sơn

 

 

 

 

 

Từ Thôn 12 đi Thôn Kén (từ TL 512 đến giáp đường sắt)

200

110

120

500

H. Triệu Sơn

 

 

 

 

 

CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH

 

 

 

 

 

Đường tnh lộ 514:

 

 

 

 

8.2

Đoạn từ hộ ông Thủy đến hộ ông Cần (Từ thửa 1205 và 42, tờ BĐ: 16) đến (Tha 1175 và 1255, Tờ bàn đồ 16- Địa phận xã Triệu Thành);

450

248

270

700

8.3

Đoạn từ hộ ông Tùng đến hộ bà Thái (xã Triệu Thành)

450

248

270

550

 

TẠI CÁC XÃ, THỊ TRẤN.

 

 

 

 

 

Xã Minh Sơn

 

 

 

 

5

Đoạn mặt bằng quy hoạch khu đồng khoai từ thửa 1338 đến 1395, 1332, 1340 tờ bản đồ số 13

390

215

234

610

 

Xã Vân Sơn

 

 

 

 

1.3

Đường liên xã đi Xuân Du, đoạn từ hộ Ân đến trường Mầm Non (từ thửa 14 và 02 đến tha 520 và 526, T BĐ:18)

700

385

420

900

H. Thọ Xuân

 

 

 

 

 

Xã Xuân Hưng

 

 

 

 

15.1

Các trục đường giao thông chính

 

 

 

 

15.1.1

Từ ngã 4 chợ (cầu C2) đến Ông Cường Thục (thửa 1119 tờ 4)

500

275

300

700

15.1.7

Từ ngã 4 chợ (cầu C2) đến ngã 4 cống lũ Xuân Thanh (thửa 1924 tờ 10).

350

193

210

550

15.1.8

Từ anh Dong (thửa 641, tờ số 4) đến anh Quang Thu (tha 12, tờ số 3)

350

193

210

550

15.1.9

Từ ngã 4 cống lũ Xuân Thanh đến giáp Ngọc Lạp (thửa 1033 tờ 13 )

280

154

168

550

H. Yên Định

 

 

 

 

 

MỘT SỐ TUYN CHÍNH:

 

 

 

 

I

QUỐC LỘ 45

 

 

 

 

1

Xã Định Bình

 

 

 

 

1.1

Đoạn từ giáp xã Thiệu Long huyện Thiệu Hoá đến hộ bà Hoa Hạnh

1.700

935

1.020

1.800

1.2

Đoạn từ hộ bà Hoa Hạnh đến cổng đường vào làng Tân Lai

1.800

990

1.080

2.000

1.3.1

Đoạn từ hộ ông Dũng Hp đến hết trạm y tế xã

2.500

1.375

1.500

3.000

1.3.2

Đoạn từ giáp trạm y tế xã đến cống tiêu dọc đăng

2.500

1.375

1.500

3.000

1.4.1

Đoạn từ hộ ông Tú đến Cầu Si

3.000

1.650

1.800

4.000

1.4.2

Đoạn từ Cầu Si đến hết Nhà văn hóa Đắc Trí (Phía đông QL 45)

3.000

1.650

1.800

4.000

1.4.3

Đoạn từ giáp nhà văn hoá Đắc Trí đến giáp hộ ông Khanh (phía đông QL 45)

3.000

1.650

1.800

4.000

1.5.1

Đoạn từ hộ ông Tú đến Cầu Si

3.000

1.650

1.800

4.000

1.5.2

Đoạn từ Cầu Si đến hộ bà Lam (Phía Tây QL 45)

3.000

1.650

1.800

5.000

1.5.3

Đoạn từ hộ Bà Lam đến giáp hộ bà Hưng (Phía Tây đường QL 45)

3.000

1.650

1.800

5.000

1.6

Đoạn từ hộ ông Khanh đến giáp thị trấn Quán Lào (Phía Bắc đường QL 45)

5.000

2.750

3.000

6.000

1.7

Đoạn từ hộ bà Hưng đến giáp thị trấn Quán Lào (Phía Nam đường QL 45)

5.000

2.750

3.000

6.000

4

Xã Định Liên

 

 

 

 

4.1

Đoạn giáp xã Định Long đến đường vào Nhà máy gạch TuyNel (Phía Nam đường QL45)

6.000

3.300

3.600

6.500

II

TỈNH LỘ 518

 

 

 

 

2

Xã Yên Bái

 

 

 

 

2.1

Đoạn từ giáp xã Yên Trường đến hết ngã ba đi Bái Đồng Tiên

1.300

715

780

1.400

2.2

Đoạn từ sau ngã ba đi Bái Đồng Tiên đến hết ngã tư Trạm Biến thế Phú Đức

1.500

825

900

1.400

3

Xã Yên Trung

 

 

 

 

3.1

Đoạn từ giáp Yên Bái đến đường vào trạm bơm nhà lang

1.200

660

720

1.500

3.2

Đoạn đường vào trạm bơm nhà lang đến giáp Yên Tâm

1.500

825

900

2.000

4

Xã Yên Tâm

 

 

 

 

4.1

Đoạn giáp xã Yên Trung đến hộ Ông Lân thôn Mỹ Quan

1.700

935

 

2.000

 

Đoạn giáp Từ nhà ông Thành đến nhà ông Tuân

1.200

660

 

1.500

 

Đoạn giáp Từ nhà ông Tô đến giáp xã Yên Lâm

800

440

 

1.200

III

TỈNH LỘ 516 B

 

 

 

 

2

Xã Định Tường

 

 

 

 

2.1

Đoạn từ hộ ông Nghị giáp thị trấn Quản Lào đến UBND xã

2.500

1.375

1.500

3.000

2.2

Đoạn từ hộ ông Khải đến giáp xã Định Tăng

2.000

1.100

1.200

2.500

 

Đoạn từ UBND xã đến ngã tư hộ ông Khải

1.500

825

900

2.000

IV

TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH LỘ 516C

 

 

 

 

1

Xã Định Bình

 

 

 

 

1.1

Đoạn từ ngã ba cống Tân Bình đến hết thôn Đắc Trí

1.000

550

600

1.600

1.2

Đoạn từ hết thôn Đắc Trí đến giáp xã Định Hòa

800

440

480

1.100

2

Xã Định H

 

 

 

 

2.4

Đoạn từ ngã ba đường bê tông sau làng đến giáp xã Định Thành (phía Nam đường)

900

495

540

1.200

2.7

Đoạn từ hộ ông Dũng Vân đến giáp xã Định Thành (phía Bc kênh tưới Nam sông Mã)

900

495

540

1.000

4

Xã Định Công

 

 

 

 

4.1

Đoạn xã Định Thành đến ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2)

700

385

420

500

4.1

Đoạn từ ngã tư hộ ông Vịnh (Thôn 2) đến Cống tiêu giáp Trường cấp 2

900

495

540

600

4.1

Đoạn từ Cống tiêu giáp Trường cấp 2 đến hết hộ ông Ton Can (Thôn Khang Nghệ)

1.200

660

720

1.000

4.1

Đoạn từ hết hộ ông Toản Can (Khang Nghệ) đến ngã 3 đê sông mã (Khang Nghệ)

700

385

420

500

VI

TỈNH LỘ YÊN BÁI-CẦU VÀNG

 

 

 

 

1

Xã Yên Bái

 

 

 

 

1.1

Đoạn từ hộ ông Chung (Phú Đức) đến hết Cầu N (Kênh 19/05)

1.100

605

660

1.200

1.2

Đoạn từ Cầu N(Kênh 19/05) đến giáp Yên Hùng

900

495

540

1.000

2

Xã Yên Hùng

 

 

 

 

2.1

Đoạn từ giáp xã Yên Thịnh đến giáp xã Yên Bái

600

330

360

700

VIII

TỈNH LỘ 516 D

 

 

 

 

1

Xã Định Tiến

 

 

 

 

1.1

Đoạn từ giáp đê sông Mã (Cống tiêu Yên Thôn) đến giáp xã Định Tân

500

275

300

600

4.3

Đoạn Ngã 3 sân vận động đến Kênh B4

2.000

1.100

1.200

3.000

X

ĐƯỜNG TỪ QL45 ĐI CẦU YÊN HOÀNH

 

 

 

 

1

TT Quán Lào

 

 

 

 

 

Đoạn ngã 3 QL45 đến giáp xã Định Tường

3.500

2.275

2.450

4.500

2

Xã Định Tường

 

 

 

 

 

Đoạn giáp thị trấn Quán Lào đến giáp xã Định Hưng

3.000

1.650

1.800

4.000

3

Xã Định Hưng

 

 

 

 

 

Đoạn giáp xã Định Tường đến giáp xã Định Tân

2.500

1.375

1.500

3.000

4

Xã Định Tân

 

 

 

 

 

Đoạn giáp xã Định Tường đến Cầu Yên Hoành

2.500

1.375

1.500

3.000

B

GIÁ ĐẤT TẠI CÁC XÃ, THỊ TRẤN

 

 

 

 

 

Thị trấn Quán Lào

 

 

 

 

2

Tuyến các đường trong thị trấn.

 

 

 

 

2.1

Đường trong khu 1.

 

 

 

 

2.1.3

Đoạn từ ngã ba hộ bà Ho đến Nhà Văn hoá khu 1

1.000

650

700

1.500

2.1.5

Các đường xương cá ra Quốc lộ 45

1.000

650

700

1.500

 

Xã Yên Hùng

 

 

 

 

1

Tuyến từ lộ ông Ba tàu đi xã Yên Trường

 

 

 

 

1.1

Đoạn từ hộ ông Ba Tàu đến đường rê Phủ Cua

900

495

540

1.200

1.2

Đoạn từ đường rẽ Phủ Cua đến giáp Yên Trường

700

385

420

1.000

 

Xã Yên Trung

 

 

 

 

1

Tuyến đường liên xã:

 

 

 

 

1.1

Đoạn từ Ngã ba Yên Trung đến giáp Yên Trường (Đường Lc Tụ)

800

440

480

1.000

1.2

Đoạn từ Ngã ba Yên Trung đến giáp Yên Thọ (đê Thọ Tiến)

600

330

360

800

2

Tuyến đường liên thôn:

 

 

 

 

2.1

Đường trục các thôn: Thọ Khang, Nam Kim, Tân Tiến

200

110

120

300

2.2

Đường trục các thôn: Thọ Tiến, Thọ Long

300

165

180

400

2.3

Đường trục các thôn Thọ Lọc, Tiến Thắng, Trung Đông, Thọ Cường, Nam Thạch, Lạc Tụ

300

165

180

400

2.4

Đường trục thôn Hà Thành

300

165

180

500

3

Các ngõ, ngách còn lại

150

83

90

250

 

Xã Yên Trường

 

 

 

 

2.1

Các đường trục thôn Thạc Quả 1

 

 

 

 

2.1.7

Đoạn từ ngã ba ông Thôn Mít đến ngã ba ông Hậu

2.000

1.100

1.200

1.200

 

Xã Yên Bái

 

 

 

 

3

Các đường còn lại trong các thôn

 

 

 

 

3.1

Các đường xương cá nối từ đường rìa hồ với đường giữa làng

300

165

180

200

3.3

Các đường xương cá nối với đường tỉnh lộ 518

400

220

240

300

 

Định Hòa

 

 

 

 

3

Tuyến đường liên làng, liên thôn

 

 

 

 

3.5

Thôn Tố Phác

 

 

 

 

3.5.1

Đoạn từ Cổng Làng Tố Phác đến Cổng làng Phúc Lai

500

275

300

600

 

Xã Định Thành

 

 

 

 

2

Tuyến đường các Thôn.

 

 

 

 

2.3

Các đường trục chính Làng Hải Quật

250

138

150

300

 

Xã Định Tiến

 

 

 

 

3

Tuyến đường trung tâm xã

 

 

 

 

3.1

Đoạn từ hộ ông Luân (giáp đê sông Mã) đến hộ ông Đồng Bình (thôn 4)

500

275

300

700

3.2

Đoạn từ Nghè Mỹ Lộc đến hết chợ trung tâm xã

600

330

360

700