Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 35/2008/QĐ-UBND về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành

Số hiệu: 35/2008/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Cà Mau Người ký: Dương Tiến Dũng
Ngày ban hành: 19/12/2008 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 35/2008/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 19 tháng 12 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 ngày 26 tháng 4 năm 2002 của ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ;
Căn cứ Nghị quyết số 10/2008/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về việc ban hành giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 288/TTr- STNMT ngày 15 tháng 12 năm 2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất và Quy định áp dụng Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau để sử dụng vào các mục đích:

- Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

- Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Luật Đất đai năm 2003;

- Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật Đất đai năm 2003;

- Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp Nhà nước khi doanh nghiệp tổ chức cổ phần hoá, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất quy định tại khoản 3 Điều 59 của Luật Đất đai năm 2003;

- Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật;

- Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 39, Điều 40 của Luật Đất đai năm 2003;

- Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.

* Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá quy định này.

* Quy định này không áp dụng đối với trường hợp người sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng thông báo, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Trong trường hợp giá các loại đất ở những khu vực, vị trí trên địa bàn tỉnh có biến động lớn so với mức quy định tại Bảng giá này, thì Liên sở: Tài nguyên và Môi trường - Tài chính - Xây dựng có trách nhiệm trình UBND tỉnh quyết định mức giá mới cho phù hợp.

Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 và thay thế Quyết định số 38/2007/QĐ-UB ngày 20 tháng 12 năm 2007 của ủy ban nhân dân tỉnh./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐB Quốc hội tỉnh Cà Mau;
- Website Chính phủ;
- Website tỉnh Cà Mau;
- Báo Cà Mau;
- CV các khối;
- Lưu: VT, H82/12.

TM. ỦY BAN NHÂN NHÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Dương Tiến Dũng


BẢNG GIÁ

CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2009 VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

(Kèm theo Quyết định số 35 /2008/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2008 của UBND tỉnh)

A. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

I. THÀNH PHỐ CÀ MAU:

1. Bảng 1: Đất ở

Đơn vị tính : 1.000 đồng/m2

STT đoạn đường

Thuộc đường

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

01

Ngô Quyền

Công trường Bạch Đằng

Lý Bôn

5.500

02

nt

Lý Bôn

Nguyễn Trãi

5.000

03

nt

Nguyễn Trãi

Đinh Tiên Hoàng

4.500

04

nt

Đinh Tiên Hoàng

Cổng Công viên Văn hoá

4.000

05

nt

Cổng Công viên Văn hoá

Vành đai số 1

3.500

06

nt

Vành đai số 1

Kinh Thống Nhất

3.000

07

nt

Kinh Thống Nhất

Đường vào bến Xếp dỡ

2.500

08

nt

Đường vào bến Xếp dỡ

Hết ranh phường 1

2.000

09

nt

Hết ranh phường 1

Cầu Giồng Kè

1.500

10

nt

Cầu Giồng Kè

Cầu Bạch Ngưu

1.000

11

Lý Thái Tôn

Lê Lợi

Phan Ngọc Hiển

3.500

12

nt

Phan Ngọc Hiển

Phạm Hồng Thám

3.000

13

Phạm Hồng Thám

Lý Thái Tôn

Lý Bôn

3.500

14

nt

Lý Bôn

Kinh xáng Phụng Hiệp

3.800

15

Lâm Thành Mậu

Phạm Hồng Thám

Cầu Phụng Hiệp

3.200

16

nt

Phạm Hồng Thám

Lò giết mổ

1.500

17

nt

Lò giết mổ

Hết ranh phường 4

1.200

18

nt

Hết ranh phường 4

Quốc lộ 63

280

19

Phan Ngọc Hiển

Nhà thờ

Mố cầu Phụng Hiệp

7.000

20

21

nt

Mố cầu Phụng Hiệp

Quang Trung: -Bên trái

-Bên phải

2.000

2.500

22

nt

Phạm Văn Ký

Lý Bôn “2 bên cầu”

3.000

23

nt

Lý Bôn

Phan Đình Phùng

8.000

24

nt

Phan Đình Phùng

Lý Thái Tôn

6.000

25

nt

Lý Thái Tôn

Nguyễn Trãi

5.000

26

nt

Nguyễn Trãi

Đinh Tiên Hoàng

4.500

27

Phạm Văn Ký

Phan Ngọc Hiển

Nguyễn Hữu Lễ

5.500

28

nt

Nguyễn Hữu Lễ

Phan Chu Trinh

7.000

29

nt

Phan Chu Trinh

Trưng Trắc

10.000

30

Lý Bôn

Lê Lợi

Hoàng Diệu

5.500

31

nt

Hoàng Diệu

Nguyễn Hữu Lễ

4.000

32

nt

Nguyễn Hữu Lễ

Phan Ngọc Hiển

11.000

33

nt

Phan Ngọc Hiển

Bùi Thị Xuân

5.500

34

nt

Bùi Thị Xuân

Phạm Hồng Thám

5.000

35

nt

Phạm Hồng Thám

Chùa Phật tổ

1.500

36

Phan Đình Phùng

Lê Lợi

Hoàng Diệu

5.500

37

nt

Hoàng Diệu

Ngô Quyền

5.000

38

nt

Ngô Quyền

Bùi Thị Xuân

5.500

39

Hoàng Diệu

Công trường Bạch Đằng

Lý Bôn

6.000

40

nt

Lý Bôn

Phan Đình Phùng

5.000

41

nt

Phan Đình Phùng

Lý Thái Tôn

4.500

42

Nguyễn Hữu Lễ

Lý Thái Tôn

Lý Bôn

5.500

43

nt

Lý Bôn

Phạm Văn Ký

7.000

44

Lê Lợi

Trưng Nhị

Lê Lai

11.000

45

nt

Lê Lai

Nguyễn Trãi

9.000

46

Lý Văn Lâm

Nguyễn Trãi

Cống bến Tàu A (cũ)

5.500

47

nt

Cống bến Tàu A

Cổng Công viên Văn hoá

3.600

48

nt

Cổng Công viên Văn hoá

Vành đai số 1

1.700

49

nt

Vành đai số 1

Kinh Thống nhất

1.500

50

nt

Kinh Thống Nhất

Đường vào bến Xếp dỡ

800

51

nt

Đường vào bến Xếp dỡ

Ranh Phường 1

500

52

nt

Ranh phường 1

Giồng Kè

300

53

Nguyễn Trãi

Lê Lợi

Phan Ngọc Hiển

5.500

54

nt

Phan Ngọc Hiển

Cầu số 1

4.500

55

nt

Cầu số 1

Vành đai số 1

2.700

56

nt

Vành đai số 1

Vành đai số 2

2.100

57

nt

Vành đai số 2

Cống Kinh mới

1.500

58

nt

Cống Kinh mới

Cầu số 2

500

59

nt

Cầu số 2

Cách cầu số 3 100m

300

60

nt

Cách cầu số 3 100m

Cầu số 3

400

61

Đường kinh Củi

Nguyễn Trãi

Trường tiểu học phường 9 (Khu C)

300

62

nt

Đoạn còn lại

 

280

63

Đề Thám

 

 

14.000

64

Phan Chu Trinh

 

 

11.000

65

Trưng Trắc

 

 

11.000

66

Trưng Nhị

 

 

11.000

67

Lê Lai

 

 

10.000

68

Vưu Văn Tỷ

Phan Chu Trinh

Nguyển Hữu Lễ

6.000

69

Đường Rạch Chùa

Lâm Thành Mậu

Nguyễn Trãi

800

70

Bùi Thị Xuân

Lý Bôn

Lý Thái Tôn

5.000

71

Đường vào Thành đội Cà Mau

Nguyễn Trãi

Đường vào Thành đội thành phố Cà Mau

1.000

72

Phan Bội Châu

Chợ Cà Mau

Hết ranh Sở Thủy sản cũ

9.000

73

nt

Ranh Sở Thủy sản cũ

Cầu Gành Hào

6.500

74

nt

Cầu Gành Hào

Hẻm 159

1.500

75

nt

Hẻm 159

Hẻm Bệnh viện

1.000

76

Quang Trung

Chợ Cà Mau

Cầu Cà Mau

7.000

77

nt

Cầu Cà Mau

Cầu Phụng Hiệp

3.500

78

nt

Cầu Phụng Hiệp

Bùi Thị Trường

3.000

79

nt

Bùi Thị Trường

Cầu Bùng binh

2.000

80

Đường Kinh xáng Phụng Hiệp

Cầu Bùng binh

Đường 3/2

1.200

81

nt

Đường 3/2

Hết Bến tàu liên tỉnh

900

82

nt

Hết Bến tàu liên tỉnh

Vàm Cái Nhúc

300

83

nt

Vàm Cái Nhúc

Vàm Ô Rô

250

84

Đường Kinh xáng Cái Nhúc (ấp 2 và ấp 3)

Vàm Cái Nhúc

Đầu lộ Tân Thành

300

85

nt

Đầu lộ Tân Thành

Tắc Vân (đi qua ấp Bình Định)

280

86

Bùi Thị Trường

Quang Trung

Trần Hưng Đạo

3.500

87

nt

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Ngọc Sanh

3.000

88

Trần Văn Thời

Nguyễn Ngọc Sanh

Đường 3/2

2.500

89

Quốc lộ 1A

Ranh tỉnh Bạc Liêu

Hết chùa Hưng Vân Tự

800

90

nt

Hết chùa Hưng Vân Tự

Phía Đông nhà thờ Tin Lành

1.000

91

nt

Phía Đông nhà thờ Tin Lành

Hết ranh cổng Phân Viện

2.500

92

nt

Hết ranh cổng Phân Viện

Xưỡng X 195 Quân đội

950

93

nt

Xưỡng X 195 Quân đội

Ranh xã Định Bình

1.000

94

nt

Ranh xã Định Bình

Hết kho xăng Cty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải

900

95

nt

Hết kho xăng Cty cổ phần Du lịch- DV Minh Hải

Hết Nhà máy Nhiệt điện

800

96

nt

Hết Nhà máy Nhiệt điện

Ranh phường 6

900

97

Lý Thường Kiệt

Ranh phường 6

Đầu lộ Tân Thành

1.000

98

nt

Đầu lộ Tân Thành

Cột mốc KM số 4

1.400

99

nt

Cột mốc KM số 4

Đường vào sân bay

1.600

100

nt

Đường vào sân bay

Cách bến xe liên tỉnh 100m

2.400

101

nt

Cách bến xe liên tỉnh 100m

Hẻm đối diện nhà thờ Bảo Lộc

2.800

102

nt

Riêng khu vực bến xe

Cách 2 bên 100m

3.000

103

nt

Hẻm đối diện nhà thờ Bảo Lộc

Tượng đài

4.000

104

nt

Tượng đài

Chân cầu Cà Mau

6.000

105

nt

Chân cầu Cà Mau

Quang Trung (hai bên cầu)

4.000

106

An Dương Vương

Lý Thường Kiệt

Hùng Vương

4.300

107

Hùng Vương

Lý Thường Kiệt

Phan Ngọc Hiển

6.000

108

nt

Phan Ngọc Hiển

Bùi Thị Trường

3.000

109

nt

Bùi Thị Trường

Bông Văn Dĩa

2.500

110

nt

Lý Thường Kiệt

Cầu Gành Hào

7.000

111

Lưu Tấn Tài

Phan Ngọc Hiển

Lý Thường Kiệt

3.000

112

Trần Hưng Đạo

Lý Thường Kiệt

Phan Ngọc Hiển

4.500

113

nt

Phan Ngọc Hiển

Bùi Thị Trường

6.500

114

nt

Bùi Thị Trường

Nguyễn Du

5.500

115

nt

Nguyễn Du

Tôn Đức Thắng

4.700

116

nt

Tôn Đức Thắng

Đường 3/2

4.200

117

nt

Đường 3/2

Đường Vành đai 2

2.500

118

Lê Đại Hành

 

 

4.000

119

Trần Văn Bĩnh

Nguyễn Ngọc Sanh

Trần Hưng Đạo

1.500

120

nt

Trần Hưng Đạo

Hùng Vương (đã có đường)

1.000

121

Châu Văn Đặng

Nguyễn Ngọc Sanh

Trần Hưng Đạo

1.500

122

Nguyễn Ngọc Sanh

Đường 1/5

Phan Ngọc Hiển

1.500

123

Đường 30/4

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Ngọc Sanh

1.500

124

Đường 30/4 nối dài

Nguyễn Ngọc Sanh

Trần Văn Thời

500

125

Đường 1/5

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Ngọc Sanh

1.800

126

Các đường giới hạn giữa đường 30/4 và đường 1/5

900

127

Hẻm giữa đường 30/4 và đường Châu Văn Đặng (Hẻm 78)

450

128

Hẻm khu tập thể Cục thuế (Hẻm đường Trần Hưng Đạo)

600

129

Đường 3/2

Trần Văn Thời

Tôn Đức Thắng

2.400

130

nt

Tôn Đức Thắng

Trần Hưng Đạo

1.800

131

nt

Trần Hưng Đạo

Quang Trung

1.500

132

Tôn Đức Thắng

Trần Quang Khải

Trần Hưng Đạo

1.500

133

nt

Trần Hưng Đạo

Làng trẻ SOS

1.800

134

nt

Làng trẻ SOS

Hết đường nhựa hiện hữu

1.800

135

Nguyễn Du

Đường 3/2

Trần Hưng Đạo

1.800

136

nt

Trần Hưng Đạo

Quang Trung

2.000

137

Phạm Ngũ Lão

Giới hạn giữa đường 3/2 và đường Nguyễn Du

 

1.200

138

Hẻm song song đường Trần Hưng Đạo

Nguyễn Du

Tôn Đức Thắng

900

139

Khu B,C Trần Ngọc Hy: các đường nhánh giới hạn giữa đường 3/2 – đường Trần Hưng Đạo-đường Quang Trung

900

140

Ngô Gia Tự

Huỳnh Ngọc Điệp

Đường 3/2

1.500

141

nt

Đường 3/2

Hết đường hiện hữu

1.000

142

Nguyễn Việt Khái

 

 

900

143

Huỳnh Ngọc Điệp

Kinh xáng Phụng Hiệp

Ngô Gia Tự

900

144

Nguyễn Thái Bình

Nguyễn Việt Khái

Trần Hưng Đạo

900

145

Tô Hiến Thành

Trần Hưng Đạo

Ngô Gia Tự

1.000

146

nt

Trần Hưng Đạo

Đường 3/2

1.500

147

Khu C2

Trần Quang Khải

Giới hạn từ Nguyễn Du đến 3/2

1.500

148

nt

Trần Bình Trọng

Giới hạn từ Nguyễn Du đến 3/2

1.500

149

nt

Trần Quốc Toản

Giới hạn từ Nguyễn Du đến 3/2

750

150

nt

Đường 3/2

Hết đường hiện hữu

700

151

Lê Khắc Xương

Lý Thường Kiệt

Trần Văn Thời

1.500

152

Nguyễn Tất Thành

Cầu Gành Hào

Nguyễn Công Trứ

7.500

153

nt

Nguyễn Công Trứ

Cống Hội đồng Nguyên

5.500

154

nt

Cống Hội đồng Nguyên

Đường vào UBND xã Lý Văn Lâm

1.800

155

nt

Đường vào UBND xã Lý Văn Lâm

Đường vào Đình Thạnh Phú

1.500

156

nt

Đường vào Đình Thạnh Phú

Cống Bà Điều

1.200

157

nt

Cống Bà Điều

Cầu Lương Thế Trân

1.100

158

Đường vào UBND xã

Lý Văn Lâm

Nguyễn Tất Thành

Kinh Rạch Rập

600

159

Hẻm 19/5

Nguyễn Tất Thành

Kinh Rạch Rập

600

160

Hẻm kinh 8 Dần (lộ mới)

Nguyễn Tất Thành

Kinh Rạch Rập

600

161

Kênh Tỉnh đội (2 bên)

Nguyễn Công Trứ

Đường 19/5

600

162

Trương Phùng Xuân

Cầu Gành Hào

Đường số 1 (Dự án của Cty Dịch vụ Thương mại)

1.000

163

nt

Đường số 1

Đường số 3

1.500

164

nt

Đường số 3

Cảng cá Cà Mau

700

165

nt

Cảng Cá Cà Mau

Công ty Cổ phần Thủy sản Minh Phú

300

166

nt

Cầu Gành Hào

Kinh Rạch Rập

600

167

nt

Kinh Rạch Rập

Cống Bà Cai

500

168

nt

Cống Bà Cai

Giáp ranh xã Lợi An

280

169

Đường kinh Rạch Rập

(phía Đông)

Trương Phùng Xuân

19/5

600

170

nt

Đối diện 19/5

Kênh Lương Thế Trân

300

171

Đường kinh Rạch Rập

(phía Tây)

Trương Phùng Xuân

Đối diện 19/5

600

172

nt

Đối diện 19/5

Kênh Lương Thế Trân

300

173

Nguyễn Công Trứ

Nguyễn Tất Thành

Kinh Rạch Rập

1.100

174

nt

Nguyễn Tất Thành

Lê Hồng Phong

4.500

175

nt

Lê Hồng Phong

Cảng cá Cà Mau

3.500

176

Cao Thắng

Nguyễn Tất Thành

Cổng nhà máy Cơ khí cũ

2.500

177

Lê Hồng Phong

Trương Phùng Xuân

Nguyễn Công Trứ

4.000

178

nt

Nguyễn Công Trứ

Nguyễn Đình Chiểu

3.000

179

Lê Hồng Phong nối dài

Nguyễn Đình Chiểu

Sông Gành Hào

1.000

180

Đường bao quanh hồ điều hòa phường 8

Gồm các đường Lưu Hữu Phước, Nguyễn Bỉnh Khiêm

1.500

181

Nguyển Đình Chiễu

Nguyễn Tất Thành

Trạm Biến điện

2.500

182

nt

Nguyễn Tất Thành

Cuối đường (Trường Trung học Y tế)

1.200

183

Đường Kinh xáng

Cà Mau - Bạc Liêu

Ngã ba sông Gành Hào

Cống Đôi, phường 6

300

184

nt

Cống Đôi, phường 6

Ranh giới xã Định Bình

280

185

Đường về Hoà Thành

Kinh xáng CM-BL

Trường học phường 7

1.500

186

nt

Trường học phường 7

Nhà thờ Ao Kho

1.000

187

nt

Nhà thờ Ao Kho

Cống Hoà Thành

500

188

nt

Cống Hoà Thành

UBND xã Hoà Thành

300

 

Khu siêu thị, phường 7

 

189

Đường trung tâm

Hùng Vương

Đường số 1

5.000

190

Đường số 1

Đường số 12

Đường số 8

4.000

191

Đường số 11

Hùng Vương

Đường số 1

3.600

192

Đường số 16

Đoạn quanh siêu thị

 

4.500

193

nt

Siêu thị

Chợ Tân Xuyên

2.800

194

Hẻm cư xá khu số 1

Hùng Vương

Ô tô số 1

1.800

 

Khu dự án của Cty Dịch vụ-Thương mại, phường 8:

 

195

Đường số 1

Cao Thắng

Trương Phùng Xuân

1.200

196

Đường số 2

Đường số 1

Đường số 3 (giáp Nhị tỳ)

1.000

197

Trương Phùng Xuân

Đường số 1

Đường số 3 (giáp Nhị tỳ)

1.200

198

Đường số 6, 7 (số 2, số 4 mới)

Đường số 1

Đường số 3 (giáp Nhị tỳ)

700

199

Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ)

Cao Thắng

Trương Phùng Xuân

800

 

Khu phường 8

 

200

Lê Anh Xuân

Nguyễn Công Trứ

Bờ hồ điều hoà phường 8

1.200

201

Nguyễn Mai

 

 

500

202

Nguyễn Ngọc Cung

 

 

500

203

Lê Vĩnh Hoà

Lê Hồng Phong

Cuối hồ điều hoà phường 8

1.300

204

nt

Đoạn còn lại

 

500

205

Các hẻm nhỏ đường đất còn lại khu Lương Thế Trân

300

206

Đường Nguyễn Khuyến và các đường nhánh xung quanh đường Nguyễn Khuyến, khu D, phường 8

1.000

207

Hẻm Chùa Khơ me

Lý Văn Lâm

Vào 50m

1.200

208

nt

 

> 50m - 100m

900

209

nt

 

Đoạn còn lại

500

210

Đường vào UBND phường1

Lý Văn Lâm

Trường mẫu giáo Hoạ Mi

900

211

Các đường nhánh xung quanh UBND phường 1

600

212

Các đường nhánh thuộc khu Tân Lộc, phường 9

600

213

Nguyễn Văn Trỗi

 

 

1.000

214

Bông Văn Dĩa

Nguyễn Văn Trỗi

Hùng Vương

1.000

215

Đường lên Bệnh viện mới

(phường 7 và phường 6)

Đường về xã Hoà Thành

Đường vào Bệnh viện mới

1.500

216

nt

Đường vào Bệnh viện mới

Kênh Cống Đôi

300

217

nt

Kênh Cống Đôi

Cống Cầu Nhum

280

218

Đường bờ sông Gành Hào phường 7

Kênh sáng Cà Mau - Bạc Liêu

Nhà thờ Ao Kho

320

219

Đường vào trụ sở Cty CaMiMex

Lê Hồng Phong

Trụ sở Cty CaMiMex

1.200

220

Đinh Tiên Hoàng

Phan Ngọc Hiển

Ngô Quyền

2.000

221

Hoa Lư

 

 

1.200

 

Khu Trung tâm thương mại phường 7

 

222

Đường Trung tâm

Đường số 1

Chợ Cà Mau

4.000

223

Đường số 6A

Đường Trung tâm

Phan Bội Châu

4.500

224

Đường số 6B

Cuối đường Trung tâm

Quang Trung

4.500

225

Đường số 4

Cả tuyến

 

1.500

226

Đường số 5

Cả tuyến

 

1.500

227

Đường số 10

Cả tuyến

 

3.000

228

Hẻm NH Công thương

(Đường số 13 mới)

Đường số 10

Đường ô tô số 1

1.000

229

Đường số 11

Đường số 1

Đường số 12

1.500

230

Đường số 12

Cả tuyến

 

1.400

231

Đường số 8

Đường số 1

Đường số 3

1.500

232

Các đường xuống Bến tàu B

Cao Thắng

Trương Phùng Xuân

900

233

Trần Hưng Đạo (sau Ki ốt chợ phường 5)

3.000

234

Đường vào xã Tân Thành

Quốc lộ 1

300m

500

235

nt

Phần còn lại

Kinh xáng Cái Nhúc

300

236

Đường vào khu tập thể Sở

Tài chính (đường mới mở)

 

 

1.200

237

Kênh Cống Đôi (2 bờ kênh)

 

 

280

238

Đường lộ tẻ đi vào xóm Gò Muồng thuộc ấp 3, xã Tắc Vân (cạnh Tổng kho xăng dầu, hiện trạng lộ tráng xi măng rộng 2m), đoạn Quốc lộ 1A-Cầu Trắng, có độ dài 500m

280

239

Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu

 

 

500

240

Khu dự án Cty Cổ phần XD Thủy lợi

 

 

1.000

241

Khu Đại đội Thông tin phường 5

 

 

1.000

242

Đường nội bộ chợ nông sản phường 7

 

 

4.000

243

Khu cư xá phường 7

(VC, VG)

 

 

1.000

244

Đường vào xã Định Bình

Kênh xáng Bạc Liêu

UBND xã Định Bình

300

245

246

Đường vào Đài không lưu, phường 6

- Các lô từ 7A

- Các lô từ 22A

Đến 21A

Đến 36A

500

400

247

Đường số 2 và số 3, phường 5

 

 

900

248

Đường số 1, số 2 khu vườn kiểng Ngọc Ánh cũ thuộc phường 5

1.200

249

Đường vào bến Xếp dỡ

Ngô Quyền

Sông Tắc Thủ

500

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng:

- Nội ô thành phố Cà Mau:

+ Thuận lợi giao thông

+ Không thuận lợi giao thông

- Ngoại ô thành phố Cà Mau:

+ Thuận lợi giao thông

+ Không thuận lợi giao thông

 

 

300

250

 

200

150

2. Bảng 2: Giá đất hẻm

Đơn vị tính : 1.000 đồng/m2

Số TT

Chiều rộng của hẻm

Lớn hơn 3 mét

Từ 2 mét đến 3 mét

Nhỏ hơn 2 mét

 

Chiều dài của hẻm

< 50 mét

50-100 mét

>100 mét

< 50 mét

50-100 mét

>100 mét

< 50 mét

> 50 mét

Giá đất ở mặt tiền

1

Từ ≥ 6.000

1.200

1.100

1.000

1.000

900

800

700

600

2

Từ 2.400 - < 6.000

900

850

800

800

750

700

650

600

3

Từ 2.000 - < 2.400

800

750

700

700

650

600

550

500

4

Từ 1.600 - < 2.000

700

650

600

600

550

500

450

400

5

Từ 1.400 - < 1.600

600

550

500

500

450

400

350

300

6

Từ 500 - < 1.400

500

450

400

400

350

300

250

200

Qui định áp dụng:

Giá đất ở Bảng 2 dùng để tính giá đất cho các hẻm còn lại của thành phố Cà Mau trừ các hẻm đã được quy định giá đất cụ thể ở Bảng 1

Giá đất hẻm được tính phụ thuộc vào giá đất ở mặt tiền tương ứng được quy định tại Bảng 1. Giá đất hẻm của Bảng 2 áp dụng cho các hẻm mà hạ tầng có đủ 3 điều kiện:

- Lộ bằng bê tông xi măng hoặc nhựa đường.

- Có hệ thống cấp thoát nước đến từng hộ gia đình.

- Có hệ thống điện đến từng hộ gia đình

Trường hợp không có đủ 3 điều kiện trên thì:

- Thiếu 1 điều kiện giá đất giảm 10%

- Thiếu 2 điều kiện giá đất giảm 20%

- Thiếu 3 điều kiện giá đất giảm 30% so với giá đất hẻm tương ứng quy định ở Bảng 2 nhưng tối thiểu không thấp hơn 200.000 đồng/m2.

3. Đất nông nghiệp:

a) Trong vùng quy hoạch phát triển đô thị thành phố Cà Mau đến năm 2010:

a1) Các phường:

- Đất trồng cây hàng năm: 60.000 đồng/m2.

- Đất trồng cây lâu năm:100.000 đồng/m2.

- Đất nuôi trồng thủy sản:

+ Lúa - tôm: 60.000 đồng/m2.

+ Tôm - lúa: 60.000 đồng/m2.

a2) Các xã:

- Đất trồng cây hàng năm: 45.000 đồng/m2.

- Đất trồng cây lâu năm: 75.000 đồng/m2.

- Đất nuôi trồng thủy sản:

+ Lúa - tôm: 45.000 đồng/m2.

+ Tôm - lúa: 45.000 đồng/m2.

b) Ngoài vùng quy hoạch phát triển đô thị thành phố Cà Mau và các xã:

- Đất trồng cây hàng năm: 20.000 đồng/m2.

- Đất trồng cây lâu năm: 35.000 đồng/m2.

- Đất nuôi trồng thủy sản:

+ Lúa - tôm: 20.000 đồng/m2.

+ Tôm - lúa: 20.000 đồng/m2.

4. Đất nằm trong qui hoạch các dự án phát triển khu đô thị, khu công nghiệp – Tiểu thủ công nghiệp tính theo giá dự án được phê duyệt

II. HUYỆN CÁI NƯỚC

1. Đất ở:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT đoạn đường

Thuộc xã, thị trấn

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

 

Thị trấn Cái Nước

 

 

 

01

nt

Nghĩa trang (mé sông lộ xe cũ)

Giáp ranh Bệnh viện

1.000

02

nt

Giáp ranh Bệnh viện

Hết ranh Huyện đội

1.200

03

nt

Hết ranh Huyện đội

Đầu lộ Phú Mỹ

600

04

nt

Cầu Lộ Goòn (cầu Tài chính cũ)

Đối diện Nghĩa trang

300

05

nt

Cầu Lộ Goòn (cầu Tài chính cũ)

Doi Văn hóa (Bia tưởng niệm)

700

06

Khu ki ôt

Khu kiốt (đã xây dựng, dãy nhà ông Hội)

 

2.800

07

nt

Khu kiốt (chưa xây dựng, sau nhà lồng chợ)

 

2.800

08

Đường 30/4

Lô 2A, 2B, 2C, 2D (nhà ông 3 Liên)

Nhà ông Trần Văn Mực

2.800

09

Nt

Lô 7A (từ hẻm số 2 Bình Minh)

Cầu Văn Hoá

2.000

10

nt

Lô 7C (từ cầu Văn Hoá)

Cầu Cây Hương mới

1.300

11

Đường 3/ 2

Lô 3A (dãy Quản lý thị trường)

 

1.200

12

nt

Lô 5A,5B (dãy nhà Sư Tiền, đối diện)

 

1.200

13

nt

Lô 4D, 4E (dãy nhà ông Hùng, ông Thuấn)

 

1.600

14

nt

Riêng hộ bà Phỉ lô 5B (căn bìa)

 

1.500

15

nt

Lô 6C, 6D, 6E, 6I (nhà ông Tặng, ông Hiền)

 

1.000

16

nt

Riêng hộ ông Tuấn lô 6C (căn bìa)

 

1.500

17

Đường 2/9

Lô 7A1, 7A2 (từ nhà ông 10 Quang)

Nhà ông Chiến

1.800

18

nt

Lô 7B2 (từ Nhà ông Lừng)

Cầu Cây Hương mới

1.000

19

nt

Riêng hộ ông Quốc Anh lô 7B2 (căn bìa)

 

1.800

20

nt

Lô 7B3 (từ Nhà ông Sang)

Cầu Cây Hương mới

1.000

21

Đường 1/5

Lô 6F, 6G (dãy nhà ông Minh, đối diện)

 

1.000

22

nt

Lô 3B (dãy nhà Út Em)

 

800

23

nt

Lô 4F, 4G (dãy nhà bà Ánh, ông 6 Luôn)

 

900

24

Đường Phan Ngọc Hiển

Lô 1A,1B,1D

 

2.200

25

nt

Khối Vận

Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị

1.000

26

Hẻm số 1

Lô 6B

 

900

27

nt

Lô 4B, 4C

 

1.000

 

nt

Phần phía sau còn lại của các lô 2B, 4C, 4D, 4E, 5A, 6B, 4D, 4E, 5A, 6B, 6F, 6I, 2C: tính bằng 80% giá theo vị trí tương ứng từng lô phía trước.

 

28

nt

Trường Đảng

Đối diện đầu lộ Phú Mỹ

350

29

Hẻm số 2

Lô 7B (dãy nhà ông Mười Sao, nhà ông Chiến)

Nhà ông Phưng

700

30

nt

Lô 7B1 (dãy nhà ông Triều)

Nhà ông Bé Huyện đội

1.000

31

nt

Lô 7C2 (dãy nhà ông Toản)

Nhà bà Tư Mánh

500

32

nt

Riêng hộ ông Toản lô 7C2 (căn bìa)

 

1.800

33

Hẻm số 3

Lô 7C1 (tính cả hai bên sau hậu bến tàu)

 

700

34

nt

Cuối hẻm (vòng qua đất Út Ấu)

Cầu Cây Hương mới

300

35

nt

Cách Quốc lộ 1A 30m

Cách đầu cầu Lương Thực 30 m

1.300

36

nt

Các lô: 1A', 1B',1C

 

2.400

37

nt

Lô 4A (giáp nhà 3 Liên)

Đường 2/9

1.600

38

Lộ Tân Duyệt

Lô 6A (đường 2/9)

Đường 1/5

1.400

39

nt

Lô 6H (đường 1/5)

Đập Cây Hương

1.600

40

nt

Đập Cây Hương

Đường Vành đai

650

41

nt

Đường Vành đai

Đập Ông Phụng

500

42

Đối diện lộ Tân Duyệt

Cầu Lương Thực

Đường 2/9

1.200

43

nt

Đường 2/9

Đường 1/5

1.000

44

nt

Đường 1/5

Đập Cây Hương

800

45

nt

Đập Cây Hương

Đường Vành đai

200

46

nt

Đường Vành đai

Đập Ông Phụng

150

 

Lộ Goòn

Quốc lộ 1A (Lộ Goòn)

Hết ranh Toà án

 

47

nt

+ Phía Nam (Tòa án)

 

1.600

48

nt

+ Phía Bắc (Bệnh viện)

 

1.000

49

Lộ Goòn

Cách Quốc lộ 1A 60 m

Đầu kinh Láng Tượng

500

50

Đường Vành đai

Cầu Lộ Goòn (phía bờ Nam kinh Bồ Lúa)

Cầu Vành đai

900

51

nt

Cầu Vành đai (phía Tây)

Cách lộ Tân Duyệt 30m

700

52

Đối diện đường Vành đai

Cầu Lộ Gòn (phía bờ Bắc kinh Bồ Lúa)

Kinh Bồ Lúa

550

53

nt

Cầu Vành đai (phía Đông)

Cách lộ Tân Duyệt 30m

350

54

nt

Hai bên bờ sông từ Phủ thờ Bác (trừ QL1A mỗi bên 30m và đoạn giáp sông Cái Nước vô 30m đã định giá)

Đầu kinh Sư Thông

500

55

 

Đầu đối diện kinh Sư Thông

Đầu kinh Láng Tượng

500

56

Khu dân cư Cây Hương

Hết khu dân cư Cây Hương

 

350

57

Khu lương thực cũ

Lô 8C4, 8C5, 8C6 (nhà ông Huynh, ông Cách)

 

350

58

Khu Văn Hoá

Tượng đài Khu văn hóa (bia Tưởng niệm)

Hết Trường Nguyễn Mai

700

59

nt

Trường Nguyễn Mai

Hết lò giết mổ

600

60

nt

Lò giết mổ

Cầu Vành đai

300

61

Lộ về Phú Tân

Cách Quốc lộ 1A 60m

Đầu kênh Sư Thông

400

62

nt

Đầu kênh Sư Thông

Đập Cây Dương

200

 

Quốc lộ 1A

Theo hướng Cà Mau - Năm Căn

 

 

63

nt

Cầu kênh xáng Lương Thế Trân

Lộ quy hoạch khu công nghiệp

1.100

64

nt

Lộ quy hoạch khu công nghiệp

Cống Bào Bèo

1.100

65

nt

Cống Bào Bèo

Cống Cái Nhum

1.200

66

nt

Cống Cái Nhum

Cống Vịnh Gáo

1.400

67

nt

Cống Vịnh Gáo

Cống Nhà Phấn

1.500

68

nt

Cống Nhà Phấn

Cống Nhà Phấn +300m

600

69

nt

Cống Nhà Phấn +300m

Cầu Tân Đức

400

70

nt

Cầu Tân Đức

Cách cầu Cái Rắn 200m

300

71

nt

Cách cầu Cái Rắn 200m

Trường cấp III Phú Hưng

700

72

nt

Trường cấp III Phú Hưng

Lộ Kinh Cùng

300

73

nt

Lộ Kinh Cùng

Bưu điện xã Hưng Mỹ

300

74

nt

Bưu điện xã Hưng Mỹ

Cầu Rau Dừa +500m

700

75

nt

Cầu Rau Dừa +500m

Cống Sư Liệu

300

76

nt

Cống Sư Liệu

Cách UBND xã Tân Hưng Đông 250m

300

77

nt

Cách UBND xã Tân Hưng Đông 250m

UBND xã Tân Hưng Đông + 250m

420

78

nt

UBND xã Tân Hưng Đông + 250m

Trạm biến điện 110KV

400

79

nt

Trạm biến điện 110KV

Nghĩa trang

800

80

nt

Nghĩa trang

Nhà hàng Cẩm Tiên

1.200

81

nt

Nhà hàng Cẩm Tiên

Cây xăng Kim Minh

1.200

82

nt

Cây xăng Kim Minh

Xí nghiệp gạch cũ

1.200

83

nt

Xí nghiệp gạch cũ

Về xã Trần Thới 200m

650

84

nt

Xí nghiệp gạch cũ +200m

Cách Xí nghiệp Nam Long 300m

350

85

nt

Cách Xí nghiệp Nam Long 300m

Xí nghiệp Nam Long

700

86

nt

Xí nghiệp Nam Long

Bến phà Đầm Cùng

1.000

 

Xã Lương Thế Trân

Tuyến Quốc lộ 1A đi Đầm Dơi

 

 

87

nt

Mốc lộ giới Quốc lộ 1A vào 60m đã định giá, phần còn lại từ mét thứ 61 dọc theo bờ kênh xáng Lương Thế Trân

Công ty Cổ phần Thực phẩm thủy sản Cà Mau

1.100

88

nt

Công ty Cổ phần Thực phẩm thủy sản Cà Mau

Ðập Hai Thông

900

89

nt

Từ đập Hai Thông

Đập Ông Buồl

700

90

nt

Đập Ông Buồl

Qua bến phà Hoà Trung 100m

800

91

nt

Từ bến phà Hoà Trung + 100m

Đến Cống Giải Phóng (đê Đông)

200

 

Xã Thạnh Phú

 

 

 

92

Lộ Lung Lá - Nhà Thể

Cách Quốc lộ 1A 60 mét

Sông Rạch Rập

1.000

 

Xã Hưng Mỹ

 

 

 

93

nt

Khu chợ phía Bắc (chợ Rau Dừa cũ)

 

750

94

nt

Khu chợ phía Nam

 

900

 

 

Lộ liên huyện về Trần Văn Thời: từ mốc lộ giới vô 60 m đã định giá phần còn lại từ mét thứ 61 dọc theo bờ Kinh Cùng giáp địa phận Trần Văn Thời

 

95

nt

Phía bờ Bắc

 

70

96

nt

Phía bờ Nam

 

160

 

Xã Tân Hưng

 

 

 

97

nt

Cầu kênh xáng Đông Hưng

Hết trường THCS Tân Hưng

180

98

nt

Trạm Y tế xã

Cầu Phan Văn Tám

140

99

nt

Trụ sở UBND xã Tân Hưng

Kênh Từng Hựu

140

100

nt

Hết ranh chợ Tân Hưng

Kênh Cựa Gà

180

101

nt

Trạm Y tế xã

Hết ranh đất ông Ngô Hoàng Giang

180

102

nt

Nghĩa trang xã

Hết ranh nghĩa trang xã

180

 

Xã Đông Hưng

 

 

 

103

Cụm dân cư Tân Phong

 

 

250

104

Đê Đông

Đập Nhà Thính

Giáp ranh cụm dân cư Tân Phong

150

105

Lộ Tân Duyệt

Đập Bào Tròn

Đê Đông (sông Bảy Háp)

250

 

Xã Đông Thới

 

 

 

106

Lộ Tân Duyệt

Đập Ông Phụng

Đập Bào Tròn

250

107

Đê Đông

Đập Giáo Hổ

Đập Nhà Thính

150

 

Xã Trần Thới

 

 

 

108

Lộ về Phú Tân

Từ đập Cây Dương

Giáp ranh huyện Phú Tân

200

109

nt

Bến phà Đầm Cùng

UBND xã Trần Thới

2.200

110

Khu vực chợ xã Trần Thới

UBND xã Trần Thới

Hết trạm Y tế

1.000

111

nt

Hết Trạm y tế

Bến Nhà máy nước đá

600

 

Đất ở nông thôn cho các tuyến còn lại chưa có cơ sở hạ tầng

- Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

- Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

 

70

50

2. Đất nông nghiệp:

a) Trong vùng quy hoạch thị trấn Cái Nước đến năm 2010

- Đất trồng cây hàng năm: 24.000 đồng/m2.

- Đất trồng cây lâu năm: 30.000 đồng/m2.

- Đất nuôi trồng thủy sản:

+ Chuyên tôm: 30.000 đồng/m2.

+ Tôm - lúa: 24.000 đồng/m2.

+ Lúa - tôm: 24.000 đồng/m2.

b) Ngoài vùng quy quy hoạch thị trấn Cái Nước và các xã:

- Đất trồng cây hàng năm: 12.000 đồng/m2.

- Đất trồng cây lâu năm: 15.000 đồng/m2.

- Đất nuôi trồng thủy sản:

+ Chuyên tôm: 15.000 đồng/m2.

+ Tôm - lúa: 12.000 đồng/m2.

+ Lúa - tôm: 12.000 đồng/m2.

III. HUYỆN ĐẦM DƠI:

1. Đất ở:

Đơn vị tính : 1.000 đồng/m2

STT đoạn đường

Thuộc xã, thị trấn

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

 

 

Thị trấn Đầm Dơi

 

 

 

01

Đường Dương Thị Cẩm Vân

Đường Trần Văn Phú (cầu Dương Thị Cẩm Vân)

Đường Nguyễn Mai

3.000

02

nt

Đường Nguyễn Mai

Trường THCS thị trấn

3.000

03

nt

Trường THCS thị trấn

Đường Ngô Bình An

1.500

04

nt

Đường Ngô Bình An

Cầu Cây Dương

1.500

05

nt

Đường Trần Văn Hy

Trung tâm Giáo dục thường xuyên

1.000

06

nt

Trung tâm Giáo dục thường xuyên

Đập Tư Tính (giáp xã Tân Duyệt)

300

07

Đường 30/4

Đường Trần Văn Phú (cầu Xóm Mới)

Đường 19/5

1.700

08

nt

Đường 19/5

Chi nhánh điện

1.200

09

nt

Chi nhánh điện

Cống ngã tư Xóm Ruộng (giáp xã Tân Duyệt)

700

10

nt

Đường Trần Văn Hy (cầu Xóm Mới)

Đường Trần Phán

1.000

11

nt

Đường Trần Phán + 500m

Về hướng cầu Thầy Chương

600

12

nt

Cách đường Trần Phán 500m

Cầu Thầy Chương

400

13

Đường 19/5

Đường Dương Thị Cẩm Vân

Đường Phạm Minh Hoài

2.500

14

 

Đường Phạm Minh Hoài

Đường 30/4

2.000

15

Đường Phạm Minh Hoài

Đường Trần Văn Phú

Đường 19/5

1.500

16

Đường Trần Văn Phú

Ngã tư Sông Đầm

Đường Dương Thị Cẩm Vân

3.500

17

nt

Đường Dương Thị Cẩm Vân

Đường Lưu Tấn Thành

2.500

18

nt

Đường Lưu Tấn Thành

Đường 30/4

1.500

19

Đường Lưu Tấn Thành

Đường Trần Văn Phú

Đường Nguyễn Mai

1.500

20

Đường Nguyễn Mai

Đường Dương Thị Cẩm Vân

Đường Lưu Tấn Thành

3.000

21

nt

Đường Lưu Tấn Thành

Đường Phạm Minh Hoài

1.500

22

Đường Trần Kim Yến

Đường Dương Thị Cẩm Vân

Đường Lưu Tấn Thành

3.000

23

nt

Đường Lưu Tấn Thành

Đường Phạm Minh Hoài

1.500

24

Đường Huỳnh Kim Tấn

Đường Dương Thị Cẩm Vân

Đường Lưu Tấn Thành

3.000

25

nt

Đường Lưu Tấn Thành

Đường Nguyễn Tạo

1.500

26

Đường Tô Văn Mười

Đường Dương Thị Cẩm Vân

Đường Phạm Minh Hoài

3.000

27

Đường Trần Văn Bảy

Đường Dương Thị Cẩm Vân

Đường Phạm Minh Hoài

1.500

28

Đường Nguyễn Tạo

Đường Trần Văn Phú

Đường 19/5

1.500

29

Đường Huỳnh Ngọc Điệp

Đường Trần Văn Phú

Chợ nhà lồng mới

3.500

30

Đường Nguyễn Văn Tiển

Đường Trần Văn Phú

Chợ nhà lồng mới

3.500

31

Đường Phạm Học Oanh

Đầu chợ nhà lồng cũ

Đường Nguyễn Mai (bến tàu liên huyện)

3.500

32

nt

Đường Nguyễn Mai (bến tàu liên huyện)

Xí nghiệp chế biến thủy sản (phía mé sông)

1.500

33

Đường Thái Thanh Hoà

Đường Dương Thị Cẩm Vân

Đường 30/4

700

34

Đường Trần Phán

Đường 30/4

Cầu Chín Dư

500

35

Đường Trần Văn Hy

Đường Dương Thị Cẩm Vân

Đường 30/4

1.500

36

Đường Quách Văn Phẩm

Đường Huỳnh Kim Tấn

Đường 19/5

1.500

37

nt

Cầu Cây Dương

Vườn thuốc nam Hội Đông y

300

38

nt

Vườn thuốc nam Hội Đông y

Ngã tư Xóm Ruộng

200

39

nt

Đường 30/4 + 150m

Về hướng đập Chốp Mao

1.000

40

nt

Cách đường 30/4 +150m

Đập Chốp Mao

1.000

41

nt

Đập Chốp Mao

Ngã tư Xóm Ruộng (theo sông Rạch Sao)

200

42

nt

Đường 30/4

Cầu Rạch Sao

1.000

43

nt

Cầu Rạch Sao

Cầu Chín Dư

300

44

nt

Cầu Chín Dư

Cầu Thầy Chương

200

45

Đường Tô Thị Tẻ

Đường Phan Ngọc Hiển (cầu Huyện đội)

Đường Tạ An Khương (nhà Út Oanh)

800

46

nt

Đường Tạ An Khương

Nhà Ông Kiệt

700

47

nt

Nhà Ông Kiệt

Cầu Cả Bát

500

48

Đường Phan Ngọc Hiển

Đường Tô Thị Tẻ

Trung tâm dạy nghề

800

49

nt

Trung tâm dạy nghề

Ngang đập Ông Tính

300

50

nt

Đường Tô Thị Tẻ (chạy theo sông Lung Lắm)

Đường Tạ An Khương

800

51

Đường Tạ An Khương

Đường Tô Thị Tẻ

Cầu Tô Thị Tẻ (Lung Lắm)

800

52

Đường Lê Khắc Xương

Đường Trương Phùng Xuân

Cầu Giáp Nước

300

53

Đường Trương Phùng Xuân

Đường Lê Khắc Xương

Trường THPT Thái Thanh Hoà

1.200

54

nt

Trường THPT Thái Thanh Hoà

Cầu Lô 18

800

55

nt

Cầu Lô 18 (Khóm V)

Ngã ba Lô 18 (giáp xã Tạ An Khương Nam)

300

56

nt

Cầu Cây Dương

Giáp xã Tạ An Khương Nam

400

57

nt

Cầu Cây Dương

Ngã tư Xóm Ruộng (giáp xã Tạ An Khương)

200

58

Đường Ngô Bình An

Đường Dương Thị Cẩm Vân

Đường 30/4

500

 

Xã Trần Phán

 

 

 

59

nt

Cống Chà Là

Bến tàu liên huyện (trên lộ và dưới sông)

1.250

60

nt

Bến tàu liên huyện

Kênh Chín Y

960

61

nt

Kênh Chín Y

Cống Bờ Đập (sông Bảy Háp)

200

62

nt

Cống Chà Là

Cầu Chà Là I (phía Bắc)

1.400

63

nt

Cống Chà Là

Cầu Chà Là I (Phía Nam)

1.200

64

nt

Cầu Chà Là I +200m

Về hướng sông Chà Là (2 bên bờ sông)

500

65

nt

Cầu Chà Là

Cầu Kéo cũ (Trạm y tế)

1.000

66

nt

Cầu Kéo cũ (Trạm y tế)

Bến phà Chà Là

400

67

nt

Cầu Chà Là (2 bên lộ Chà Là - Cái Keo)

Lộ Chà Là - Cái Nước

700

68

nt

Cầu Chà Là I

Kênh Chín Y (2 bên lộ Chà Là – Tân Trung)

600

69

nt

Kênh Chín Y

Cách cống Bờ Đập 200 mét (2 bên lộ Chà Là – Tân Trung)

200

70

nt

Cống Bờ Đập + 200 mét

Về các hướng còn lại

200

71

nt

Đê ngăn mặn ấp Nhị Nguyệt + 200m

Về 2 hướng (Trần Phán và sông Nhị Nguyệt)

200

72

nt

Cầu Sáu Hoàng

Cầu Út Hà

200

73

nt

Cầu Sáu Hoàng

Cầu Chà Là II (lộ Đầm Dơi – Cái Nước)

400

74

nt

Cầu Chà Là II

Cầu Bá Huê (lộ Đầm Dơi – Cái Nước)

100

75

nt

Cầu Bá Huê

Cầu Kênh Nai (lộ Đầm Dơi – Cái Nước)

150

 

Xã Quách Phẩm

 

 

 

76

nt

Cầu Cái Keo

Trường mẫu giáo (trung tâm chợ)

1.500

77

nt

Trường mẫu giáo + 100m

Về hướng sông Cây Dương

600

78

nt

Cách Trường mẫu giáo 100m

Ngã ba Cây Dương (giáp huyện Năm Căn)

600

79

nt

Ngã ba Cây Dương + 200m

Về hướng sông Cái Nháp

200

80

nt

Cầu Cái Keo

Trường cấp II

500

81

nt

Trường cấp II

Trường PTTH liên huyện (Trường dự kiến)

300

82

nt

Trường PTTH liên huyện (Trường dự kiến)

Cách cống Bà Hính 400m

150

83

nt

Bến tàu Bà Hính + 200m

Về phía chợ Bà Hính

400

84

nt

Bến tàu Bà Hính + 200m

Về phía sông Bà Hính

200

85

nt

Cầu Cái Keo + 200m

Về hướng sông Cái Keo (2 bên sông)

400

86

nt

Cách cầu Cái Keo + 200m

Về hướng sông Cái Keo (2 bên sông) + 300m

200

87

nt

Cách cống Bào Hầm + 200m

Về các hướng

100

88

nt

Cống Khai Hoang + 200m

Về các hướng

100

89

nt

Ngã ba Khạo Đỏ + 200m

Về các hướng

100

 

Xã Thanh Tùng

 

 

 

90

nt

UBND xã Thanh Tùng cũ

Cầu Bảo Mũ (chợ Thanh Tùng) + 60m (cây xăng Hoàng Búp)

1.200

91

nt

Cầu Bảo Mũ +200m

Về hướng Kinh Ba (2 bên sông)

300

92

nt

Cây xăng Hoàng Búp + 200m

Đập Thanh Tùng

500

93

nt

Đập Thanh Tùng cũ

Ngang UBND xã Thanh Tùng cũ (phía Đông)

400

94

nt

Đập Bào Dừa

UBND xã Thanh Tùng mới (phía Tây)

800

95

nt

Đập Bào Dừa

UBND xã Thanh Tùng mới (phía Đông)

300

96

nt

Đập Bào Dừa + 200m

Về hướng Xóm Dừa (2 bên sông)

700

97

nt

Cách đập Bào Dừa + 200m

Về hướng Xóm Dừa 300 m (2 bên sông)

400

 

Xã Tân Tiến

 

 

 

98

nt

Bến tàu Tân Tiến

Cống Ông Búp (đất ven sông)

650

99

nt

Cách bến tàu Tân Tiến 35m (về phía sau giới hạn lộ Cả Học – Tân Tiến)

Cống Ông Búp (phía sau nhà lồng, giới hạn lộ Tân Tiến - Cả Học)

800

100

nt

Cống Ông Búp + 200m (phía UBND xã)

Về hướng Tắc Cây Bần

300

101

nt

Bến tàu Tân Tiến + 300m

Về hướng Cây Tàn (đất ven sông)

150

102

nt

Đất các dãy tiếp giáp nhà lồng (mặt tiền)

1.250

103

nt

Móng cầu Ông Búp

Bưu điện

850

104

nt

Khu Văn hoá Tân Tiến

Về ngã ba Cây Tàn (2 bên lộ xe Tân Tiến - Cả Học)

200

105

nt

Ngã ba Cây Tàn + 500m (phía Đông)

Về 2 hướng (Nước Trong và Đồn Biên phòng)

150

106

nt

Cầu Ông Búp

Đến lộ xe Đầm Dơi – Tân Tiến + 30m

500

107

nt

Cách lộ Đầm Dơi – Tân Tiến 30m

Chùa Kim Liên Cổ Tự

500

108

nt

Cầu Ông Búp

Về hướng Tắc Cây Bần 200m (02 bên)

500

109

nt

Cầu Ông Búp + 200m

Về hướng Tắc Cây Bần 200m (02 bên)

300

110

nt

Ngã ba Đầu Trâu +200m

Về các hướng

150

111

nt

Ngã ba đập Mặt Trời + 200m

Về các hướng

100

112

nt

Ngã ba kinh Nghĩa Hải + 200 m

Về các hướng

100

 

Xã Tân Thuận

 

 

 

113

nt

UBND xã Tân Thuận

Cụm Kinh tế Kỹ thuật xã Tân Thuận

150

114

nt

UBND xã Tân Thuận + 1000m (theo kênh xáng phía bên UBND xã)

Về hướng Vàm Mương

150

115

nt

Cụm kinh tế xã Tân Thuận (Gành Hào)

150

116

nt

Ngã ba Xóm Tắc (đất ven sông, về hướng ngã ba Bộng Két)

Nhà ông Việt Hùng (ngang chùa Kim Liên Cổ Tự)

150

117

nt

Ngã ba Xóm Tắc +300m (đất ven sông, phía Tây)

Về hướng Thuận Hoà

150

118

nt

Ngã ba Cây Tàng + 500m (đất ven sông)

Về 2 hướng (Xóm Tắc, Ao Bồng)

150

119

nt

Ngã tư Ông Đúng + 200m

Về các hướng

150

 

Xã Nguyễn Huân

 

 

 

120

nt

Bến tàu Vàm Đầm

Ngã ba Vàm Đầm (phía mé sông)

1.200

121

nt

Bến tàu Vàm Đầm

Ngã ba Vàm Đầm (phía trên lộ)

1.000

122

nt

Bến tàu Vàm Đầm

Rạch Ông Mao

400

123

nt

Rạch Ông Mao

Trường cấp II

250

124

nt

Ngã ba Vàm Đầm

Trạm Y tế (phía mé sông)

400

125

nt

Ngã ba Vàm Đầm

Trạm Y tế (phía lộ)

450

126

nt

Ngã ba kinh Ba Hồng + 200m

Về các hướng

200

127

nt

Ngã ba Bảy Cân + 200m

Về các hướng

100

128

nt

Cụm dân cư Làng cá Hố Gùi

100

 

Xã Tân Duyệt

 

 

 

129

nt

Trung tâm chợ ấp 9 (2 bên lộ Đầm Dơi – Thanh Tùng)

700

130

nt

Cầu ấp Chín + 500m

Về các hướng

350

131

nt

Cống ngã tư Xóm Ruộng (lộ Đầm Dơi – Cà Mau)

Giáp xã Tân Trung

500

132

nt

Cách cống ngã tư Xóm Ruộng 30m

Cầu Kênh Dân Quân

200

133

nt

Ngã ba Cống Đá + 200m

Về các hướng

150

134

nt

Ngã tư Ông Bỉnh + 500m

Về các hướng

250

135

nt

Ngã ba Rạch Sao + 200m

Về các hướng

250

136

nt

Cách ngã ba Rạch Sao + 200m (2 bên lộ)

Về ngã tư Xóm Ruộng

250

 

Xã Tân Đức

 

 

 

137

nt

Ngã tư Hiệp Bình + 200m

Về các hướng

200

138

nt

Ngã tư Tân Phước + 200m

Về các hướng

100

139

nt

Ngã tư kinh Sáu Đông+200m

Về các hướng

100

140

nt

Cách ngã tư Hiệp Bình 201m

Trường Tiểu học Hòa Bình

100

 

Xã Tạ An Khương

 

 

 

141

nt

Ngã ba Cây Nổ + 200m

Về ba hướng

200

142

nt

Ngã tư Xóm Ruộng + 200m

Về ba hướng

150

 

Xã Tạ An Khương Nam

 

 

 

143

nt

UBND xã + 200m

Về hướng Kênh Sáu Đông

200

144

nt

UBND xã + 200m

Về hướng Tân Hồng (theo tuyến lộ)

150

145

nt

UBND xã

Cầu Hai An

200

146

nt

Cầu Hai An

Về hướng ngã ba Cây Dương, giáp thị trấn (theo tuyến lộ)

150

 

Xã Tạ An Khương Đông

 

 

 

147

nt

Trung tâm xã

 

250

148

nt

UBND xã

Trường Tiểu học (Trường mới định vị phía UBND xã)

200

149

nt

UBND xã

Trạm viễn thông (phía UBND xã)

200

150

nt

Ngã tư Thầy Ký + 200m

Về các hướng còn lại

150

151

nt

Ngã ba Cây Mét + 200m

Về các hướng

100

 

Xã Quách Phẩm Bắc

 

 

 

152

nt

UBND xã

Về hướng Trường cấp II (2 bên sông)

700

153

nt

Cách UBND xã 100m (dọc tuyến sông Nhà Củ)

Trường cấp II (2 bên sông)

500

154

nt

Trường cấp II

Trường cấp I (2 bên sông)

200

155

nt

UBND xã + 500m

Về hướng sông Cây Kè

200

156

nt

UBND xã + 500m

Về hướng Nhà Củ - Lầu Quốc Gia

700

157

nt

Lầu Quốc Gia + 200m

Về các hướng

250

158

nt

Cầu Bà Hính + 200m

Về 2 hướng Chà Là và sông Bà Hính

350

159

nt

Cầu Bà Hính

Giáp xã Quách Phẩm

400

 

Xã Ngọc Chánh

 

 

 

160

nt

Ngã ba Thầy Cẩn + 500m

Về hướng Kênh Ba Dày và hướng Nhà thờ (2 bên lộ xe Đầm Dơi – Thanh Tùng)

550

161

nt

Ngã ba Thầy Cẩn + 200m

Về hướng đập Cù Lao

300

162

nt

Ngã ba Thầy Cẩn + 200m

Về hướng Vàm Đầm

350

163

nt

Ngã ba Cống Đá Nông trường + 200m

Về hướng Bàu Sen (2 bên lộ xe)

300

164

nt

Ngã ba Cống Đá Nông trường + 200m

Về các hướng còn lại

350

 

Xã Tân Dân

 

 

 

165

nt

Ngã ba Kênh Sáu Thước + 300m

Về các hướng

300

166

nt

Ngã ba Lô Tư + 300m

Về các hướng

200

167

nt

Ngã ba Lô 1 + 300m

Về các hướng

200

168

nt

Cầu Cả Bát + 1.500m (lộ Đầm Dơi – Tân Tiến)

Hướng Cầu Vũ Đức

200

 

Xã Tân Trung

 

 

 

169

nt

Cống Nhị Nguyệt + 200m

Về 2 hướng (Tân Trung và Sông Nhị Nguyệt)

150

170

nt

Bến phà Hoà Trung + 200m

Về hướng UBND xã (2 bên lộ Đầm Dơi – Cà Mau)

500

171

nt

Cách bến phà Hoà Trung 200m

Cống Tám Sị (2 bên lộ Đầm Dơi – Cà Mau)

200

172

nt

Cống Tám Sị

Ngã ba Cổng Chào (2 bên lộ Đầm Dơi – Cà Mau)

300

173

nt

Ngã ba Cổng Chào+ 500m

Về hướng Chà Là (2 bên lộ)

350

174

nt

Ngã ba Cổng Chào + 1.000m

Về hướng Đầm Dơi (2 bên lộ)

300

175

nt

Ngã ba Cổng Chào

Sông Bảy Háp

350

176

nt

Đập Thầy Cai + 800m

Về hướng Đầm Dơi và Tân Trung (2 bên lộ)

200

177

nt

Bến phà Hòa Trung

Đấu nối Hòa Thành (2 bên lộ)

300

 

Đất ở nông thôn cho các tuyến chưa có cơ sở hạ tầng

- Thuận lợi về giao thông thủy, bộ

- Không thuận lợi giao thông thủy, bộ (mức giá thấp nhất)

70

50

2. Đất nông nghiệp:

a) Trong vùng quy hoạch thị trấn Đầm Dơi đến năm 2010:

- Đất trồng cây hàng năm: 24.000 đồng/m2.

- Đất trồng cây lâu năm: 30.000 đồng/m2.

- Đất nuôi trồng thủy sản:

+ Chuyên tôm: 30.000 đồng/m2.

+ Tôm - lúa: 24.000 đồng/m2.

+ Rừng - tôm: 22.000 đồng/m2.

b) Ngoài vùng quy hoạch thị trấn Đầm Dơi và các xã:

- Đất trồng cây hàng năm: 12.000 đồng/m2.

- Đất trồng cây lâu năm: 15.000 đồng/m2.

- Đất nuôi trồng thủy sản:

+ Chuyên tôm: 15.000 đồng/m2.

+ Tôm - lúa: 12.000 đồng/m2.

+ Rừng - tôm: 11.000 đồng/m2.

IV. HUYỆN NĂM CĂN:

1. Đất ở:

Đơn vị tính : 1.000 đồng/m2

STT đoạn đường

Thuộc xã, thị trấn

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

 

Thị trấn Năm Căn

 

 

 

01

nt

Nhà Ba Bằng

Cầu Ba Quí

1.200

02

nt

Cầu Ba Quí

Ngã ba Thương nghiệp cũ (phía Bắc)

1.200

03

nt

Ngã ba Thương nghiệp cũ

Rạch Tám Nghĩa

1.200

04

nt

Cầu Ông Tình

Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ huyện (2 bên)

600

05

nt

Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ huyện

Đường vào Chi nhánh điện

900

06

nt

Đường vào Chi nhánh điện

Ranh đất Bệnh viện (phía Bắc)

1.500

07

nt

Trung tâm y tế huyện

Trường Tiểu học I thị trấn Năm Căn

2.000

08

nt

Trường Tiểu học I thị trấn Năm Căn

Ngã tư (trừ Trung tâm thương mại)

2.500

09

nt

Ngã tư

Cầu sắt Cảng Năm Căn (cầu Nhà Đèn cũ)

2.300

10

nt

Ngã tư (Bưu điện)

Cầu Kinh Tắc (một bên hướng Nam)

2.500

11

nt

Cầu sắt Nhà Đèn cũ

Rạch Ông Do

400

12

nt

Sau nhà ông Mười Lập

Cầu Năm Khải

1.500

13

nt

Nhà ông Khuê (đầu lộ Thương nghiệp cũ hướng Đông)

Nhà bà Chín Yến

1.500

14

nt

Ngã Tư

Bến tàu sông Cửa Lớn (một bên phía Đông)

2.000

15

nt

Nhà bà Nguyệt (đường Trọng Sỹ)

Nhà Đèn cũ (một bên hướng Nam lộ xi măng - đất)

800

16

nt

Hẻm Bác sĩ Sơn (Quốc lộ 1A)

Kinh xáng bờ vách NN (phía TTYT)

500

17

nt

Sau nhà ông Năm Thắng

Giáp cống thoát nước kênh xáng Nhà Đèn

600

18

nt

Trường THCS thị trấn Năm Căn (Trường Bán công)

Ranh Trung tâm thương mại (hướng Đông)

2.000

19

nt

Lộ mé sông Hạt Kiểm lâm

Trường THCS thị trấn Năm Căn (một bên phía Đông)

1.200

20

nt

Cầu sắt cập theo sông Cái Nai

Ranh đất Du lịch

800

21

nt

Cầu sắt

Ngã tư khu tập thể Cty Cổ phần Xuất nhập khẩu (hai bên)

1.500

22

nt

Nhà ông Phạm Đình Tráng

Hết khóm 3 (lộ xi măng)

600

23

nt

Ranh đất khóm 3

Cầu Xẻo Nạng