Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần
bôi vàng để xem chi tiết.
Đang tải văn bản...
Số hiệu:
3497/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Thái Nguyên
Người ký:
Lê Quang Tiến
Ngày ban hành:
30/12/2023
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 3497/QĐ-UBND
Thái Nguyên, ngày
30 tháng 12 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN PHÚ BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa
đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày
18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày
12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập,
điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 105/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc thông qua danh mục và điều chỉnh
danh mục các dự án thu hồi đất, các dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng
lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
Căn cứ Quyết định số 1637/QĐ-UBND ngày 14/7/2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện
Phú Bình thời kỳ 2021-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi
trường tại Tờ trình số 1016/TTr-STNMT ngày 28 tháng 12 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Bình với
các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Tổng diện tích các loại đất phân bổ năm 2024 là
2.668,35 ha
(Chi tiết tại phụ
lục I kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Tổng diện tích thu hồi đất năm 2024 là 2.475,99
ha
(Chi tiết tại phụ
lục II kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
là 2.368,45 ha
(Chi tiết tại phụ
lục III kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm
2024 là 4,69 ha
(Chi tiết tại phụ
lục IV kèm theo)
5. Danh mục các công trình, dự án
Tổng số công trình, dự án thực hiện năm 2024 là 161
công trình, dự án, với diện tích sử dụng đất là 2.668,35 ha. Trong đó:
- 126 công trình, dự án chuyển tiếp sang thực hiện
năm 2024, với diện tích sử dụng đất là 2.227,38 ha.
(Chi tiết tại phụ
lục V kèm theo)
- 35 công trình, dự án đăng ký mới năm 2024, với diện
tích sử dụng đất là 440,97 ha.
(Chi tiết tại phụ
lục VI và danh sách chi tiết kèm theo)
6. Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Bình
- Điều chỉnh địa điểm, diện tích đối với 04 dự án
đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 849/QĐ-UBND ngày 22/4/2022, Quyết
định số 2881/QĐ-UBND ngày 14/9/2021 và Quyết định số 2545/QĐ-UBND ngày
18/10/2023. Các nội dung khác vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 849/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022, Quyết định số 2881/QĐ-UBND ngày 14/9/2021 và Quyết định số
2545/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 của UBND tỉnh Thái Nguyên.
- Nguyên nhân, lý do điều chỉnh: Hội đồng nhân dân
tỉnh đã thông qua điều chỉnh địa điểm, diện tích tại Nghị quyết số 105/NQ-HĐND
ngày 08/12/2023.
(Chi tiết tại phụ
lục VII kèm theo)
7. Hủy bỏ kế hoạch sử dụng đất đã quá 3 năm chưa thực
hiện
Hủy bỏ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 đối với 22
công trình, dự án trên địa bàn huyện Phú Bình do đã quá 3 năm chưa thực hiện
theo quy định tại khoản 3 Điều 49 Luật Đất đai 2013 (được sửa đổi tại Khoản 1
Điều 6 Luật số 35/2018/QH14 sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên
quan đến quy hoạch).
(Chi tiết tại phụ
lục VIII kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện
Phú Bình có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng
quy định của pháp luật về đất đai;
2. Tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm toàn diện
về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất phải
phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có liên
quan, đảm bảo đúng theo quy định của pháp luật;
3. Đối với các dự án có chuyển mục đích sử dụng từ
10 héc ta đất trồng lúa trở lên; từ 20 ha đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
trở lên, Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình hướng dẫn các chủ đầu tư hoàn thiện đầy
đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày
30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, gửi đến Sở Tài nguyên và
Môi trường để báo cáo UBND tỉnh, trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trước
khi thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất theo đúng quy định tại điểm c khoản 2 Điều 68 Nghị định số
43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ;
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế
hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên
và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình và các tổ chức, cá nhân
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, CNNXD.
Thuat.QHKH/2023
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Quang Tiến
PHỤ LỤC I
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ NĂM 2024 HUYỆN PHÚ BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 3497/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trấn Hương Sơn
Xã Lương Phú
Xã Kha Sơn
Xã Dương Thành
Xã Thanh Ninh
Xã Tân Hòa
Xã Tân Đức
Xã Tân Thành
Xã Tân Kim
Xã Tân Khánh
Xã Bảo Lý
Xã Bàn Đạt
Xã Đào Xá
Xã Xuân Phương
Xã Thượng Đình
Xã Điềm Thụy
Xã Nhã Lộng
Xã Úc Kỳ
Xã Hà Châu
Xã Nga My
Tổng
2.668,35
190,09
83,54
88,82
0,42
1,34
555,94
173,08
311,06
100,90
1,78
16,27
3,41
0,33
214,78
15,04
367,62
23,18
45,86
108,05
366,85
1
Đất nông nghiệp
1,43
0,36
0,03
0,93
0,06
0,06
1.1
Đất trồng lúa
1.2
Đất trồng cây hàng
năm khác
0,06
0,06
1.3
Đất trồng cây lâu
năm
1,08
0,09
0,93
0,06
1.4
Đất rừng phòng hộ
15
Đất rừng đặc dụng
1.6
Đất rừng sản xuất
1.7
Đất nuôi trồng thủy
sản
1.8
Đất nông nghiệp
khác
0,30
0,27
0,03
2
Đất phi nông
nghiệp
2.666,92
190,09
83,54
88,82
0,42
0,98
555,94
173,05
311,06
99,97
1,78
16,27
3,41
0,27
214,78
15,04
367,62
23,12
45,86
108,05
366,85
2.1
Đất ở nông thôn
829,25
11,19
30,01
67,73
0,11
0,31
63,46
55,69
138,74
72,72
0,10
0,93
0,18
122,81
5,16
179,54
0,47
37,30
0,68
42,12
2.2
Đất ở đô thị
150,41
142,40
3,61
4,40
2.3
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
1,24
1,00
0,06
0,03
0,10
0,05
2.4
Đất an ninh
1,25
0,15
0,11
0,15
0,12
0,12
0,12
0,11
0,12
0,12
0,13
2.5
Đất quốc phòng
8,07
5,46
1,63
0,98
2.6
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
85,27
1,36
0,59
64,11
16,22
0,04
1,30
0,65
0,23
0,71
0,06
2.7
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
1.370,83
21,62
43,10
17,27
491,91
105,90
16,91
1,58
0,02
16,05
78,58
9,69
166,20
21,35
5,55
94,80
280,30
2.8
Đất có mục đích
công cộng
155,60
12,37
10,43
0,10
0,10
0,08
0,45
11,34
45,84
9,45
0,10
0,08
0,08
0,09
8,34
0,08
21,65
0,49
2,89
12,40
19,24
2.9
Đất cơ sở tôn giáo
2.10
Đất cơ sở tín ngưỡng
2.11
Đất làm nghĩa
trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
65,00
40,00
25,00
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN PHÚ BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 3497/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trấn Hương Sơn
Xã Lương Phú
Xã Kha Sơn
Xã Dương Thành
Xã Thanh Ninh
Xã Tân Hòa
Xã Tân Đức
Xã Tân Thành
Xã Tân Kim
Xã Tân Khánh
Xã Bảo Lý
Xã Bàn Đạt
Xã Đào Xá
Xã Xuân Phương
Xã Thượng Đình
Xã Điềm Thụy
Xã Nhã Lộng
Xã Úc Kỳ
Xã Hà Châu
Xã Nga My
Tổng
2.475,99
188,48
83,26
82,35
0,31
0,87
539,57
172,67
229,89
82,24
1,76
0,10
3,19
0,09
213,99
5,13
359,78
1,70
40,26
106,07
364,29
1
Đất nông nghiệp
2.224,13
163,16
77,81
74,75
0,21
0,87
488,58
158,69
221,47
71,70
1,75
0,10
3,07
0,09
182,56
4,87
310,54
1,68
38,38
97,83
326,04
1.1
Đất trồng lúa
1.221,76
123,04
72,13
64,93
0,03
0,75
257,67
120,12
14,73
11,58
1,44
0,06
#####
0,03
153,68
4,17
140,84
0,70
31,32
68,34
153,92
1.2
Đất trồng cây hàng
năm khác
150,99
7,06
0,92
1,86
0,14
0,02
18,42
2,87
9,37
2,64
0,27
0,00
0,59
0,01
11,70
0,02
33,61
0,93
4,82
17,81
37,96
1.3
Đất trồng cây lâu
năm
371,94
26,69
3,94
4,79
0,02
0,02
86,68
30,88
13,74
7,68
0,02
0,02
0,14
0,02
12,73
0,02
74,95
0,02
0,63
11,07
97,90
1.4
Đất rừng phòng hộ
1.5
Đất rừng đặc dụng
1.6
Đất rừng sản xuất
451,06
2,99
0,02
2,55
0,02
0,02
120,23
2,03
181,44
49,67
0,02
0,02
0,02
0,02
2,54
0,02
53,73
0,02
1,44
0,02
34,25
1.7
Đất nuôi trồng thủy
sản
28,02
3,39
0,80
0,62
0,01
0,07
5,22
2,79
2,21
0,13
0,01
0,01
0,01
0,01
1,91
0,66
7,41
0,01
0,19
0,60
2,02
1.8
Đất nông nghiệp
khác
0,36
0,36
2
Đất phi nông
nghiệp
251,85
25,32
5,45
7,60
0,10
0,00
50,99
13,98
8,42
10,54
0,01
0,00
0,12
0,00
31,43
0,26
49,24
0,02
1,88
8,24
38,25
2.1
Đất ở nông thôn
96,55
1,84
2,49
0,01
0,00
30,02
6,65
2,00
2,20
0,01
0,00
0,00
4,58
0,01
24,05
0,01
0,65
1,88
20,15
2.2
Đất ở đô thị
11,27
11,27
2.3
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
0,12
0,00
0,12
0,00
2.4
Đất an ninh
2.5
Đất quốc phòng
2.6
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
2,47
0,07
0,03
0,09
0,00
1,50
0,03
0,13
0,08
0,32
0,04
0,18
2.7
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
0,71
0,05
0,66
2.8
Đất có mục đích
công cộng
106,74
12,55
1,75
4,50
8,95
5,03
4,30
4,40
22,45
0,25
18,97
0,01
0,57
5,58
17,43
2.9
Đất cơ sở tôn giáo
2.10
Đất cơ sở tín ngưỡng
0,83
0,06
0,25
0,18
0,34
2.11
Đất làm nghĩa
trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
7,32
0,26
1,03
0,04
2,60
0,62
2,25
0,22
0,01
0,29
2.12
Đất sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
9,09
0,24
0,80
0,57
2,27
0,02
3,45
0,71
0,06
0,77
0,20
2.13
Đất có mặt nước
chuyên dùng
16,75
0,82
7,92
2,12
3,79
2,10
2.14
Đất phi nông nghiệp
khác
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN PHÚ
BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 3497/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trấn Hương Sơn
Xã Lương Phú
Xã Kha Sơn
Xã Dương Thành
Xã Thanh Ninh
Xã Tân Hòa
Xã Tân Đức
Xã Tân Thành
Xã Tân Kim
Xã Tân Khánh
Xã Bảo Lý
Xã Bàn Đạt
Xã Đào Xá
Xã Xuân Phương
Xã Thượng Đình
Xã Điềm Thụy
Xã Nhã Lộng
Xã Úc Kỳ
Xã Hà Châu
Xã Nga My
Tổng
2.368,45
164,53
78,10
80,49
0,32
1,06
502,93
159,06
295,87
90,32
1,77
5,29
3,28
0,33
182,84
9,68
314,64
7,30
42,83
99,67
328,13
1
Đất nông nghiệp
chuyển sang phi nông nghiệp
2.367,37
164,53
78,10
80,49
0,32
0,97
502,93
159,06
295,87
89,39
1,77
5,29
3,28
0,27
182,84
9,68
314,64
7,30
42,83
99,67
328,13
1.1
Đất trồng lúa
1.233,67
123,85
72,37
65,46
0,07
0,79
257,68
120,34
14,78
11,62
1,44
1,79
2,33
0,12
153,68
6,90
141,30
2,42
31,32
70,13
155,30
1.2
Đất trồng cây hàng
năm khác
158,40
7,09
0,92
2,03
0,14
0,02
18,43
2,92
10,21
2,80
0,27
0,02
0,62
0,08
11,76
2,04
33,84
4,43
4,82
17,82
38,16
1.3
Đất trồng cây lâu
năm
378,43
27,05
3,99
4,83
0,06
0,07
86,72
30,93
14,71
8,12
0,04
0,48
0,16
0,02
12,95
0,06
77,71
0,43
0,65
11,08
98,38
1.4
Đất rừng phòng hộ
1.5
Đất rừng đặc dụng
1.6
Đất rừng sản xuất
568,08
2,99
0,02
7,54
0,02
0,02
134,51
2,03
253,94
66,73
0,02
3,00
0,13
0,02
2,54
0,02
54,39
0,02
5,86
0,02
34,26
1.7
Đất nuôi trồng thủy
sản
28,44
3,55
0,80
0,63
0,03
0,07
5,23
2,84
2,24
0,13
0,01
0,01
0,05
0,04
1,91
0,66
7,41
0,01
0,19
0,62
2,03
1.8
Đất nông nghiệp
khác
0,36
0,36
2
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
1,08
0,09
0,93
0,06
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển
sang đất trồng cây lâu năm
0,26
0,09
0,11
0,06
2.2
Đất trồng lúa chuyển
sang đất trồng rừng
2.3
Đất trồng lúa chuyển
sang đất nuôi trồng thủy sản
2.4
Đất trồng lúa chuyển
sang đất làm muối
2.5
Đất trồng cây hàng
năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
2.6
Đất trồng cây hàng
năm khác chuyển sang đất làm muối
2.7
Đất rừng phòng hộ
chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
2.8
Đất rừng đặc dụng
chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
2.9
Đất rừng sản xuất
chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
0,82
0,82
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024 HUYỆN
PHÚ BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 3497/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Thị trấn Hương Sơn
Xã Kha Sơn
Xã Dương Thành
Xã Tân Đức
Xã Tân Thành
Xã Tân Kim
Xã Bảo Lý
Xã Xuân Phương
Xã Điềm Thụy
Xã Nhã Lộng
Xã Úc Kỳ
Xã Hà Châu
Xã Nga My
Tổng
4,69
0,02
0,72
0,00
0,01
0,05
0,03
0,90
0,50
0,98
1,05
0,05
0,15
0,23
1
Đất nông nghiệp
1.1
Đất trồng lúa
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
1.3
Đất trồng cây lâu năm
1.4
Đất rừng phòng hộ
1.5
Đất rừng đặc dụng
1.6
Đất rừng sản xuất
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
1.8
Đất nông nghiệp khác
2
Đất phi nông nghiệp
4,69
0,02
0,72
0,00
0,01
0,05
0,03
0,90
0,50
0,98
1,05
0,05
0,15
0,23
2.1
Đất ở nông thôn
2,28
0,72
0,01
0,01
0,50
0,84
0,20
2.2
Đất ở đô thị
0,02
0,02
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
2.4
Đất an ninh
2.5
Đất quốc phòng
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
2,230
0,02
0,90
0,05
1,05
0,03
0,15
0,03
2.8
Đất có mục đích công cộng
0,161
0,00
0,02
0,03
0,09
0,02
2.9
Đất cơ sở tôn giáo
2.10
Đất cơ sở tín ngưỡng
2.11
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà
hỏa táng
2.12
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
2.13
Đất có mặt nước chuyên dùng
2.14
Đất phi nông nghiệp khác
PHỤ LỤC V
DANH MỤC 126 CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP SANG THỰC HIỆN
NĂM 2024 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÚ BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 3497/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
STT
Tên công trình
dự án sử dụng đất
Địa điểm (xã,
phường, thị trấn, huyện)
Diện tích (ha)
Trong đó sử dụng
từ loại đất (ha)
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng
hộ
Đất rừng đặc dụng
Đất khác
TỔNG CỘNG
2.227,38
1.051,35
1.176,03
1
Khu đô thị số 9 thị trấn Hương Sơn, huyện Phú
Bình
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
9,75
7,25
2,50
2
Khu đô thị Cầu Cỏ
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
3,99
3,09
0,90
3
Khu đô thị số 12
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
11,63
8,55
3,08
4
Khu đô thị số 8
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
11,25
6,35
4,90
Xã Xuân Phương,
huyện Phú Bình
4,40
3,36
1,04
5
Khu đô thị số 04 thị trấn Hương Sơn
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
4,30
0,13
4,17
6
Khu đô thị số 05 thị trấn Hương Sơn
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
6,60
5,11
1,49
7
Khu đô thị số 06 thị trấn Hương Sơn
Xã Kha Sơn, huyện
Phú Bình
0,11
0,10
0,01
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
3,77
3,68
0,09
8
Khu dân cư Hồ Dinh
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
1,42
1,28
0,14
9
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư
số 2 thị trấn Hương Sơn
Thị trấn Hương Sơn,
huyện Phú Bình
0,95
0,57
0,38
10
Khu đô thị số 7 thị trấn Hương Sơn
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
3,63
2,52
1,11
11
Khu đô thị số 11 thị trấn Hương Sơn
Xã Kha Sơn, huyện
Phú Bình
1,50
1,50
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
4,68
4,29
0,39
12
Khu đô thị Hòa Bình
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
26,55
23,85
2,70
13
Khu đô thị số 4 thị trấn Hương Sơn
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
13,98
7,75
6,23
Xã Kha Sơn, huyện
Phú Bình
2,00
1,88
0,12
14
Khu đô thị kiểu mẫu Phú Bình
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
20,00
8,10
11,90
15
Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án đường vành đai
V đoạn qua khu vực tỉnh Thái Nguyên (đoạn từ huyện Phú Bình nối với tỉnh Bắc
Giang)
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
4,00
4,00
16
Khu đô thị số 2B thị trấn Hương Sơn
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
4,04
3,24
0,80
17
Khu tái định cư Hương Sơn (phục vụ Dự án Khu công
nghiệp - đô thị - dịch vụ Phú Bình)
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
11,46
7,68
3,78
18
Khu đô thị số 2 thuộc khu đô thị mới xã Điềm Thụy
Xã Điềm Thụy, huyện
Phú Bình
9,73
3,00
6,73
19
Điểm dân cư trung tâm xã Tân Đức
Xã Tân Đức, huyện
Phú Bình
4,83
4,31
0,52
20
Khu dân cư xóm Diễn, xã Tân Đức
Xã Tân Đức, huyện
Phú Bình
6,75
4,58
2,17
21
Khu dân cư Vàng Ngoài, xã Tân Đức
Xã Tân Đức, huyện
Phú Bình
1,00
0,91
0,09
22
Điểm dân cư nông thôn sinh thái Điềm Thụy
Xã Điềm Thụy, huyện
Phú Bình
9,00
9,00
23
Khu đô thị số 6 thuộc đô thị mới Điềm Thụy, huyện
Phú Bình
Xã Điềm Thụy, huyện
Phú Bình
7,70
5,67
2,03
24
Khu nhà ở xã hội Điềm Thụy, huyện Phú Bình, tỉnh
Thái Nguyên
Xã Điềm Thụy, huyện
Phú Bình
5,00
3,90
1,10
25
Khu đô thị số 3 thuộc đô thị mới Điềm Thụy, huyện
Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
Xã Điềm Thụy, huyện
Phú Bình
14,45
9,55
4,90
26
Khu tái định cư xã Điềm Thụy
Xã Điềm Thụy, huyện
Phú Bình
13,35
4,67
8,68
27
Điểm dân cư Ngọc Xuân, xóm Kiều Chính, xã Xuân
Phương, huyện Phú Bình
Xã Xuân Phương,
huyện Phú Bình
9,00
6,50
2,50
28
Khu dân cư số 4 xã Xuân Phương
Xã Xuân Phương,
huyện Phú Bình
17,12
5,68
11,44
29
Dự án xây dựng Khu dân cư mới Phú Lâm
Xã Kha Sơn, huyện
Phú Bình
5,00
4,90
0,10
30
Khu đô thị Phú Bình 1
Xã Xuân Phương, thị
trấn Hương Sơn, Xã Nga My, huyện Phú Bình
0,13
0,02
0,11
31
Khu đô thị Phú Bình 2
Xã Xuân Phương, thị
trấn Hương Sơn, Xã Nga My, huyện Phú Bình
0,10
0,10
32
Khu tái định cư xóm Trạng, xã Điềm Thụy (Khu tái
định cư khu công nghiệp 170 ha)
Xã Điềm Thụy, huyện
Phú Bình
6,01
4,19
1,82
33
Dự án mở rộng khu trung tâm xã Nhã Lộng
Xã Nhã Lộng, huyện
Phú Bình
0,40
0,40
34
Khu dân cư cửa ngõ phía Đông Nam tỉnh Thái Nguyên
Xã Kha Sơn, huyện
Phú Bình
29,13
20,26
8,87
35
Khu dân cư Núi Ngọc, huyện Phú Bình
Xã Nga My, huyện
Phú Bình
25,72
17,88
7,84
Xã Úc Kỳ, huyện
Phú Bình
19,28
14,74
4,54
36
Khu dân cư Ngọc Long, xã Úc Kỳ
Xã Úc Kỳ, huyện
Phú Bình
18,00
16,44
1,56
37
Điểm dân cư phía Tây Bắc, xã Kha Sơn
Xã Kha Sơn, huyện
Phú Bình
10,96
8,96
2,00
38
Khu dân cư mới Ngọc Hà
Xã Nga My, huyện
Phú Bình
10,77
8,88
1,89
Xã Hà Châu, huyện
Phú Bình
0,63
0,63
39
Điểm dân cư nông thôn Đông Yên, xã Thượng Đình
Xã Thượng Đình,
huyện Phú Bình
4,95
4,04
0,91
40
Khu dân cư mới trung tâm xã Tân Thành
Xã Tân Thành, huyện
Phú Bình
5,50
1,70
3,80
41
Khu dân cư nông thôn mới Tân Thành 2
Xã Tân Thành, huyện
Phú Bình
71,12
3,50
67,62
42
Khu dân cư nông thôn mới Kim Thành (Khu 1)
Xã Tân Thành, huyện
Phú Bình
38,26
0,59
37,67
Xã Tân Kim, huyện
Phú Bình
12,48
0,56
11,92
43
Dự án Khu dân cư nông thôn mới Kim Thành (Khu 2)
Xã Tân Thành, huyện
Phú Bình
21,90
0,82
21,08
Xã Tân Kim, huyện
Phú Bình
51,10
2,94
48,16
44
Khu đô thị số 1 thuộc đô thị mới Điềm Thụy
Xã Điềm Thụy, huyện
Phú Bình
6,08
2,60
3,48
45
Khu dân cư Kha Sơn
Xã Kha Sơn, huyện
Phú Bình
15,43
13,75
1,68
46
Khu đô thị số 7 thuộc đô thị mới Điềm Thụy
Xã Điềm Thụy, huyện
Phú Bình
23,69
9,02
14,67
47
Khu dân cư Kha Bình Lâm (Khu dân cư số 5 xã Kha
Sơn)
Xã Kha Sơn, huyện
Phú Bình
6,86
5,66
1,20
48
Khu đô thị sinh thái Seoul Park City Thái Nguyên
thuộc đô thị mới Điềm Thụy
Xã Điềm Thụy, huyện
Phú Bình
38,37
2,84
35,53
49
Khu dân cư Miền An Châu
Xã Nga My, huyện
Phú Bình
5,41
3,99
1,42
50
Khu dân cư Trung tâm xã Tân Kim
Xã Tân Kim, huyện
Phú Bình
9,00
6,80
2,20
51
Khu dân cư mới Xuân Phương (bổ sung)
Xã Xuân Phương,
huyện Phú Bình
0,30
0,10
0,20
52
Khu dân cư Phương Độ
Xã Xuân Phương,
huyện Phú Bình
65,80
51,69
14,11
53
Khu dân cư trung tâm xã Lương Phú
Xã Lương Phú, huyện
Phú Bình
10,28
8,60
1,68
54
Khu dân cư và tái định cư xóm Trung xã Điềm Thụy
Xã Điềm Thụy, huyện
Phú Bình
5,96
4,73
1,23
55
Khu đô thị Đồng Đầm
Xã Điềm Thụy, huyện
Phú Bình
40,03
25,36
14,67
56
Khu dân cư Lương Phú - Tân Hòa
Xã Lương Phú, huyện
Phú Bình
19,44
18,00
1,44
57
Khu dân cư số 1 xã Tân Đức
Xã Tân Đức, huyện
Phú Bình
25,89
21,36
4,53
58
Khu dân cư Thanh Lương xã Tân Hòa
Xã Tân Hòa, huyện
Phú Bình
33,47
26,60
6,87
59
Khu tái định cư Tân Hòa 2 (phục vụ Dự án Khu công
nghiệp - đô thị - dịch vụ Phú Bình)
Xã Tân Hòa, huyện
Phú Bình
16,22
5,50
10,72
Xã Tân Thành, huyện
Phú Bình
1,83
0,64
1,19
60
Khu dân cư số 3
Xã Xuân Phương,
huyện Phú Bình
9,30
5,28
4,02
Xã Nga My, huyện
Phú Bình
0,10
0,07
0,03
Xã Kha Sơn, huyện
Phú Bình
0,02
0,02
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
6,97
4,10
2,87
61
Khu tái định cư Tân Hòa 1 (phục vụ Dự án Khu công
nghiệp - đô thị - dịch vụ Phú Bình)
Xã Tân Hòa, huyện
Phú Bình
13,72
7,31
6,41
62
Khu dân cư số 9B
Xã Xuân Phương,
huyện Phú Bình
15,00
8,68
6,32
63
Khu dân cư số 9A
Xã Xuân Phương,
huyện Phú Bình
5,78
3,77
2,01
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
4,22
3,11
1,11
64
Dự án khu dân cư trung tâm xã Bàn Đạt
Xã Bàn Đạt huyện
Phú Bình
0,60
0,60
65
Đấu giá đất ở khu dân cư (thuộc quy hoạch Khu
trung tâm xã Bàn Đạt)
Xã Bàn Đạt, huyện Phú
Bình
0,12
0,12
66
Dự án Trụ sở làm việc Huyện ủy, HĐND và UBND huyện
Phú Bình
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
1,00
0,68
0,32
67
Trụ sở UBND xã Tân Khánh
Xã Tân Khánh, huyện
Phú Bình
0,03
0,03
68
Phòng làm việc Ban Chỉ huy quân sự xã Hà Châu
Xã Hà châu, huyện
Phú Bình
0,05
0,05
69
Xây dựng khu trung tâm xã Nhã Lộng (hạng mục: cải
tạo nâng cấp Trụ sở làm việc UBND xã; Nhà làm việc bộ phận một cửa; Nhà đa
năng)
Xã Nhã Lộng, huyện
Phú Bình
0,10
0,10
70
Trụ sở công an xã Kha Sơn
Xã Kha Sơn, huyện
Phú Bình
0,11
0,11
71
Trụ sở công an xã Dương Thành
Xã Dương Thành,
huyện Phú Bình
0,15
0,15
72
Trụ sở công an thị trấn Hương Sơn
Xã Dương Thành,
huyện Phú Bình
0,15
0,10
0,05
73
Công trình mở rộng Trường bắn, Thao trường huấn
luyện Trường Quân Sự/Quân khu I
Xã Bàn Đạt, huyện
Phú Bình
0,98
0,50
0,48
Xã Tân Khánh, huyện
Phú Bình
1,63
1,41
0,22
74
Dự án xây dựng Công trình chiến đấu trong Căn cứ chiến
đấu huyện Phú Bình
Xã Tân Thành huyện
Phú Bình
5,46
0,70
4,76
75
Dự án xây dựng quảng trường huyện Phú Bình
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
1,36
1,17
0,19
76
Cải tạo, nâng cấp Đền thờ các anh hùng liệt sỹ
huyện Phú Bình
Xã Xuân Phương, huyện
Phú Bình
0,65
0,65
77
Nhà văn hóa Trung tâm xã Nhã Lộng
Xã Nhã Lộng, huyện
Phú Bình
0,51
0,30
0,21
78
Trung tâm văn hóa thể thao xã Bàn Đạt
Xã Bàn Đạt, huyện
Phú Bình
1,30
1,20
0,10
78
Trung tâm văn hóa thể thao xã Thanh Ninh
Xã Thanh Ninh, huyện
Phú Bình
0,59
0,59
80
Trạm y tế xã Nhã Lộng
Xã Nhã Lộng, huyện
Phú Bình
0,20
0,18
0,02
81
Trường mầm non Điềm Thụy
Xã Điềm Thụy, huyện
Phú Bình
0,23
0,23
82
Mở rộng Trường Mầm Non Bảo Lý
Xã Bảo Lý, huyện
Phú Bình
0,04
0,04
83
Công trình xây dựng Sân thể thao trung tâm xã Tân
Kim
Xã Tân Kim, huyện
Phú Bình
0,22
0,14
0,08
84
Khu thể thao xã Nga My
Xã Nga My, huyện
Phú Bình
0,06
0,06
85
Sân gôn và học viện gôn Phú Bình
Xã Tân Thành, huyện
Phú Bình
64,11
64,11
Xã Tân Kim, huyện
Phú Bình
16,00
16,00
86
Khu công nghiệp Điềm Thụy (phần diện tích 170 ha)
Xã Điềm Thụy, huyện
Phú Bình
74,39
24,79
49,60
87
Khu công nghiệp Điềm Thụy phần diện tích 180ha
(khu A)
Xã Điềm Thụy, huyện
Phú Bình
5,00
1,20
3,80
88
Khu công nghiệp Phú Bình (giai đoạn 1)
Xã Tân Hoà, huyện
Phú Bình
475,57
218,22
257,35
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
20,43
11,90
8,53
89
Cụm công nghiệp Lương Phú - Tân Đức
Xã Lương Phú, huyện
Phú Bình
43,10
38,14
4,96
Xã Tân Đức, huyện
Phú Bình
31,40
25,00
6,40
90
Cụm công nghiệp Tân Đức
Xã Tân Đức, huyện
Phú Bình
74,50
41,62
32,88
91
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm
công nghiệp Điềm Thụy
Xã Điềm Thụy, huyện
Phú Bình
36,22
18,00
18,22
92
Cụm công nghiệp Bảo Lý - Xuân Phương
Xã Xuân Phương,
huyện Phú Bình
3,73
3,50
0,23
Xã Kha Sơn, huyện
Phú Bình
11,82
7,77
4,05
Xã Nga My, huyện
Phú Bình
11,44
10,88
0,56
93
Cụm công nghiệp Hạnh Phúc - Xuân Phương
Xã Xuân Phương,
huyện Phú Bình
74,85
64,95
9,90
94
Khu công nghệ thông tin tập trung Yên Bình
Xã Nga My, huyện
Phú Bình
63,10
28,80
34,30
95
Cửa hàng tự chọn và dịch vụ thương mại, ẩm thực tại
Tổ dân phố Đình Cả 1 và tổ dân phố Đình Cả 2
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
1,01
0,56
0,45
96
Dự án tổ hợp dịch vụ tổng hợp Phú Bình, thị trấn
Hương Sơn
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
0,18
0,15
0,03
97
Trung tâm dịch vụ tổng hợp Núi Ngọc
Xã Nga My, huyện
Phú Bình
2,20
1,36
0,84
98
Cửa hàng xăng dầu Xuân Thành 1
Xã Kha Sơn, huyện
Phú Bình
0,25
0,15
0,10
99
Cơ sở kinh doanh sắt thép, vật liệu xây dựng, chế
tạo cơ khí Tuân Vân
Xã Hà Châu, huyện
Phú Bình
1,78
1,78
100
Cơ sở sản xuất và trưng bày sản phẩm thời trang may
Phú Lâm (Công ty Hà Sơn)
Xã Kha Sơn, huyện
Phú Bình
0,20
0,17
0,03
101
Dự án Khai thác mỏ cát, sỏi tại Khu vực xóm Bồng
Lai, xã Thượng Đình và xóm Ngược, xã Bảo Lý, huyện Phú Bình và
Xã Thượng Đình,
huyện Phú Bình
6,07
0,53
5,54
Xã Bảo Lý, huyện
Phú Bình
0,84
0,84
102
Dự án xây dựng mỏ cát sỏi tại Khu vực xóm Ngược,
xã Nhã Lộng và xã Bảo Lý
Xã Nhã Lộng và xã
Bảo Lý
24,43
3,36
21,07
103
Khai thác đất làm vật liệu san lấp tại khu vực
xóm Ngoài, xóm Giữa xã Xuân Phương và xóm Nhi xã Kha Sơn, huyện Phú Bình
Xã Kha Sơn, huyện
Phú Bình
5,00
5,00
104
Khai thác cát sỏi tại khu vực Gò lai, xóm Gò Lai
và xóm Bồng lai, xã Thượng Đình, huyện Phú Bình
Xã Thượng Đình,
huyện Phú Bình
3,62
2,15
1,47
105
Khai thác đất làm vật liệu san lấp khu vực các
xóm Làng Cà, Làng Ngò, Vực Giảng xã Tân Hòa
Xã Tân Hòa, huyện
Phú Bình
4,05
4,05
106
Dự án khai thác mỏ cát sỏi khu vực Gò Gẩy, xã Nhã
Lộng và khu vực soi ấp, xã Hà châu (Cty cổ phần Quốc Cường Mê Linh)
Xã Nhã Lộng, huyện
Phú Bình
9,00
9,00
107
Mỏ đất san lấp khu vực núi Mồ, xã Điềm Thụy; khu
vực núi Pheo và núi Thiệp, xã Úc Kỳ
Xã Điềm Thụy, huyện
Phú Bình
6,11
6,11
Xã Úc Kỳ, huyện
Phú Bình
5,55
5,55
108
Công trình xây dựng đường giao thông cụm di tích
Đình Đền Chùa Cầu Muối
Xã Tân Thành, huyện
Phú Bình
0,95
0,15
0,80
109
Điểm trông giữ xe Khu Di tích Đình Đền Chùa Cầu
Muối
Xã Tân Thành, huyện
Phú Bình
3,32
1,92
1,40
110
Đường đi vào sân lễ hội Khu Di tích Đình Đền Chùa
Cầu Muối
Xã Tân Thành, huyện
Phú Bình
0,27
0,07
0,20
111
Mỏ đất san lấp khu vực xã Bảo Lý, xã Tân Thành và
xã Tân Hòa
Xã Bảo Lý, huyện
Phú Bình
3,13
3,13
Xã Tân Thành, huyện
Phú Bình
16,91
16,91
Xã Tân Hòa, huyện
Phú Bình
12,29
12,29
112
Đường Vành đai 5, vùng thủ đô Hà Nội
Xã Nga My, huyện
Phú Bình
14,80
1,20
13,60
Xã Hà Châu, huyện
Phú Bình
10,50
1,00
9,50
113
Đường nối Quốc lộ 37 đến cầu vượt Sông Cầu (Đoạn km0+00-
km2+268,86)
TT Hương Sơn, huyện
Phú Bình
4,50
4,50
Xã Xuân Phương,
huyện Phú Bình
6,20
6,20
Xã Nga My, huyện
Phú Bình
0,76
0,76
114
Đường Vành đai V vùng Thủ đô Hà Nội
Xã Nga My, huyện
Phú Bình
1,00
0,25
0,75
115
Đường Vành đai V đoạn qua khu vực tỉnh Thái
Nguyên (đoạn từ huyện Phú Bình nối với tỉnh Bắc Giang)
Xã Tân Đức, huyện
Phú Bình
11,26
9,40
1,86
Xã Lương Phú, huyện
Phú Bình
10,34
7,36
2,98
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
7,69
4,50
3,19
116
Cải tạo, nâng cấp đường ĐT 266 đoạn từ ngã tư
Sông Công (giao Quốc lộ 3 cũ) đến ngã tư Điềm Thụy (giao Quốc lộ 37)
Xã Điềm Thụy, huyện
Phú Bình
10,70
0,98
9,72
117
Xây dựng khu trung tâm xã Nhã Lộng (hạng mục: tuyến
đường giao thông từ UBND xã Nhã Lộng đi Trường Mầm non Nhã Lộng)
Xã Nhã Lộng, huyện
Phú Bình
0,40
0,20
0,20
118
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường nối ĐT.261 -
ĐT.266
Xã Điềm Thụy, huyện
Phú Bình
10,87
3,61
7,26
119
Tuyến đường kết nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh
ĐT.269B tỉnh Thái Nguyên
Xã Tân Kim, huyện
Phú Bình
9,22
1,11
8,11
Xã Tân Thành, huyện
Phú Bình
2,31
0,54
1,77
Xã Xuân Phương,
huyện Phú Bình
2,06
0,14
1,92
120
Dự án đầu tư xây dựng công trình Kè chống sạt lở
bờ sông bảo vệ khu dân cư tại vị trí xóm Soi 2, xóm Trại 1, xóm Múc, xã Úc Kỳ
Xã Úc Kỳ, huyện
Phú Bình
2,81
2,81
121
Dự án đầu tư xây dựng công trình Tuyến đê Hà Châu
(đoạn từ Km3+500 - Km3+700 và đoạn từ Km4+950 -KM5+350)
Xã Hà Châu, huyện
Phú Bình
1,82
1,82
122
Mở rộng sân lễ hội Khu Di tích Đình Đền Chùa Cầu
Muối
Xã Tân Thành, huyện
Phú Bình
3,00
0,01
2,99
123
Tiểu dự án mở rộng và cải tạo lưới điện trung áp
hạ áp tỉnh Thái Nguyên thuộc Dự án phát triển lưới điện truyền tải và phân phối
lần 2 vay vốn của cơ quan hợp tác quốc tế Nhật Bản JICA
Các xã, thị trấn
trên địa bàn huyện
0,18
0,12
0,06
124
Công trình nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của
các đường dây 472E6.17 và 474E6.17 theo phương án đa chia - đa nối (MDMC)
Các xã, thị trấn
trên địa bàn huyện Phú Bình
0,04
0,02
0,02
125
Khu liên hợp xử lý môi
trường Phú Bình
Xã Tân Thành, huyện
Phú Bình
30,00
2,12
27,88
126
Xây dựng điểm thu gom rác thải tập trung xã Tân
Kim
Xã Tân Kim, huyện
Phú Bình
0,01
0,01
PHỤ LỤC VI
DANH MỤC 35 CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI NĂM 2024 TRÊN
ĐỊA BÀN HUYỆN PHÚ BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 3497/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
TT
Tên công trình
dự án sử dụng đất
Địa điểm (xã,
phường, thị trấn, huyện)
Diện tích (ha)
Trong đó sử dụng
từ loại đất
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng
hộ
Đất rừng đặc dụng
Đất khác
TỔNG
440,97
182,91
258,06
1
Chuyển mục đích sang đất trồng cây hàng năm khác (có
danh sách chi tiết kèm theo)
Xã Nhã Lộng, huyện
Phú Bình
0,06
0,06
2
Chuyển mục đích sang đất trồng cây lâu năm (có
danh sách chi tiết kèm theo)
Các xã trên địa
bàn huyện Phú Bình
1,08
0,26
0,82
3
Chuyển mục đích sang đất nông nghiệp khác (hộ Hồ
Sỹ Minh)
Xã Thanh Ninh, huyện
Phú Bình
0,26
0,26
4
Chuyển mục đích sang đất nông nghiệp khác (hộ Trần
Thị Bình)
Xã Thanh Ninh, huyện
Phú Bình
0,012
0,012
5
Chuyển mục đích sang đất nông nghiệp khác (hộ
Hoàng Văn Hải)
Xã Tân Đức, huyện
Phú Bình
0,025
0,025
6
Chuyển mục đích sang đất ở đô thị (có danh
sách chi tiết kèm theo)
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
0,40
0,10
0,30
7
Chuyển mục đích sang đất ở nông thôn (có danh
sách chi tiết kèm theo)
Các xã trên địa
bàn huyện Phú Bình
2,92
1,27
1,66
8
Đấu giá đất ở khu dân cư (thuộc quy hoạch Khu dân
cư trung tâm xã Thanh Ninh)
Xã Thanh Ninh, huyện
Phú Bình
0,20
0,14
0,06
9
Khu dân cư số 2 xã Tân Đức, huyện Phú Bình
Xã Tân Đức, huyện
Phú Bình
16,86
12,81
4,05
10
Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Dương Thành
Xã Dương Thành,
huyên Phú Bình
0,06
0,06
11
Trụ sở Công an xã Bàn Đạt
Xã Bàn Đạt, huyện
Phú Bình
0,12
0,12
12
Trụ sở Công an xã Nga My
Xã Nga My, huyện
Phú Bình
0,13
0,13
13
Trụ sở Công an xã Tân Hòa
Xã Tân Hòa, huyên
Phú Bình
0,12
0,12
14
Trụ sở Công an xã Hà Châu
Xã Hà Châu, huyện
Phú Bình
0,12
0,12
15
Trụ sở Công an xã Thượng Đình
Xã Thượng Đình,
huyện Phú Bình
0,11
0,11
16
Trụ sở Công an xã Úc Kỳ
Xã Úc Kỳ, huyện
Phú Bình
0,12
0,12
17
Trụ sở Công an xã Tân Đức
Xã Tân Đức, huyện
Phú Bình
0,12
0,12
18
Cơ sở giết mổ gia súc (hộ ông Dương Văn Thao)
Xã Điềm Thụy, huyện
Phú Bình
0,13
0,13
19
Xưởng sản xuất gỗ công nghiệp Kim Việt
Xã Tân Kim, huyện
Phú Bình
0,73
0,73
20
Cơ sản xuất gỗ Tín Đức
Xã Tân Kim, huyện
Phú Bình
0,85
0,85
21
Cơ sở giết mổ gia súc (hộ ông Nguyễn Văn Tuyên)
Xã Tân Khánh, huyện
Phú Bình
0,02
0,02
22
Dự án sản xuất bia và nước uống tinh khiết
Xã Điềm Thụy, huyện
Phú Bình
0,50
0,22
0,28
23
Khu Công nghiệp Yên Bình 2
Xã Nga My, huyện
Phú Bình
48,22
17,53
30,69
Xã Điềm Thụy, huyện
Phú Bình
17,18
6,85
10,33
24
Khu Công nghiệp Yên Bình 3
Xã Nga My, huyện
Phú Bình
155,33
47,51
107,82
Xã Điềm Thụy, huyện
Phú Bình
26,67
9,63
17,04
25
Cụm Công nghiệp Hà Châu 1, huyện Phú Bình, tỉnh
Thái Nguyên
Xã Hà Châu, huyện
Phú Bình
48,34
34,74
13,60
26
Cụm Công nghiệp Hà Châu 2, huyện Phú Bình, tỉnh
Thái Nguyên
Xã Nga My, huyện
Phú Bình
0,01
0,01
Xã Hà Châu, huyện
Phú Bình
44,68
31,83
12,85
27
Hiến đất làm đường giao thông trên địa bàn huyện
Phú Bình
Các xã, thị trấn
trên địa bàn huyện
2,35
0,30
2,05
28
Cải tạo, mở rộng đường giao thông xã Nga My
Xã Nga My, huyện
Phú Bình
2,49
0,88
1,61
29
Tuyến đường từ ĐT.269B đi Công viên nghĩa trang
Ngân Hà Viên Tân Thành
Xã Tân Thành, huyện
Phú Bình
3,65
0,62
3,03
30
Xây dựng mới cống Cầu Nẻ tại K1+272 đê Hà Châu
Xã Nga My, huyện
Phú Bình
0,08
0,08
31
Khu Di tích Đình Đền Chùa Cầu Muối (Sửa chữa, cải
tạo, mở rộng Sân lễ hội; Mở rộng Đền Thượng)
Xã Tân Thành, huyện
Phú Bình
1,97
0,82
1,15
32
Công trình chống quá tải trên địa trên huyện Phú
Bình năm 2024
Các xã, thị trấn
trên địa bàn huyện
0,0342
0,020
0,0142
33
Công trình triển khai tự động hóa mạch vòng lưới
điện trung áp khu vực tỉnh Thái Nguyên
Xã Nhã Lộng, xã
Xuân Phương, huyện Phú Bình
0,023
0,008
0,015
34
Nghĩa trang Sông Cầu (An lạc viên)
Xã Nga My, huyện
Phú Bình
25,00
15,81
9,19
35
Công viên nghĩa trang Ngân Hà Viên Tân Thành
Xã Tân Thành, huyện
Phú Bình
40,00
0,50
39,50
PHỤ LỤC VII
ĐIỀU CHỈNH ĐỊA ĐIỂM, DIỆN TÍCH ĐỐI VỚI 04 DỰ ÁN TRÊN ĐỊA
BÀN HUYỆN PHÚ BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 3497/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Quyết định của
UBND tỉnh Thái Nguyên đã phê duyệt
Nay điều chỉnh
lại như sau:
STT
Tên công trình
dự án sử dụng đất
Địa điểm (xã,
phường, thị trấn, huyện)
Diện tích (ha)
Trong đó sử dụng
từ các loại đất
STT
Tên công trình
dự án sử dụng đất
Địa điểm (xã,
phường, thị trấn, huyện)
Diện tích (ha)
Trong đó sử dụng
từ các loại đất
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng
hộ
Đất rừng đặc dụng
Đất khác
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng
hộ
Đất rừng đặc
dung
Đất khác
I
Quyết định số 849/QĐ-UBND ngày 22/4/2022
1
Khu dân cư Phương Độ
Xã Xuân Phương,
huyện Phú Bình
78,00
65,41
12,59
1
Khu dân cư Phương Độ
Xã Xuân Phương,
huyện Phú Bình
65,80
51,69
14,11
2
Khai thác đất làm vật liệu san lấp tại khu vực
xóm Ngoài, xóm Giữa xã Xuân Phương và xóm Nhi xã Kha Sơn, huyện Phú Bình
Xã Kha Sơn, huyện
Phú Bình
15,20
15,20
2
Khai thác đất làm vật liệu san lấp tại khu vực
xóm Ngoài, xóm Giữa xã Xuân Phương và xóm Nhi xã Kha Sơn, huyện Phú Bình
Xã Kha Sơn, huyện
Phú Bình
5,00
5,00
Xã Xuân Phương,
huyện Phú Bình
2,55
2,55
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
1,36
1,36
II
Quyết định số 2881/QĐ-UBND ngày 14/9/2021
1
Mỏ đất san lấp khu vực xã Bảo Lý, xã Tân Thành và
xã Tân Hòa
Xã Bảo Lý, huyện
Phú Bình
3,13
3,13
1
Mỏ đất san lấp khu vực xã Bảo Lý, xã Tân Thành và
xã Tân Hòa
Xã Bảo Lý, huyện
Phú Bình
3,13
3,13
Xã Tân Thành, huyện
Phú Bình
31,10
31,10
Xã Tân Thành, huyện
Phú Bình
16,91
16,91
Xã Tân Hòa, huyện
Phú Bình
14,90
14,90
Xã Tân Hòa, huyện
Phú Bình
12,29
12,29
III
Quyết định số 2545/QĐ-UBND ngày 18/10/2023
1
Cụm công nghiệp Bảo Lý - Xuân Phương
Xã Xuân Phương,
huyện Phú Bình
3,73
3,50
0,23
1
Cụm công nghiệp Bảo Lý - Xuân Phương
Xã Xuân Phương,
huyện Phú Bình
3,73
3,50
0,23
Xã Kha Sơn, huyện
Phú Bình
11,82
7,77
4,05
Xã Kha Sơn, huyện
Phú Bình
58,35
17,61
40,74
Xã Nga My, huyện
Phú Bình
11,44
10,88
0,56
Xã Nga My, huyện
Phú Bình
11,75
11,19
0,56
PHỤ LỤC VIII
HỦY BỎ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 ĐỐI VỚI 22 DỰ ÁN
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÚ BÌNH DO ĐÃ QUÁ 03 NĂM CHƯA THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số: 3497/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
STT
Tên công trình,
dự án sử dụng đất
Địa điểm (xã,
thị trấn, huyện)
Diện tích đã được
phê duyệt kế hoạch sử dụng đất
Diện tích đã
thu hồi hoặc đã cho phép CMĐ tính đến 31/12/2023
Diện tích hủy bỏ
TỔNG CỘNG
48,05
48,05
1
Điểm dân cư nông thôn và chợ trung tâm xã Nhã Lộng
Xã Nhã Lộng, huyện Phú Bình
3,32
3,32
2
Khu tái định cư Khu công nghiệp Điềm Thụy 170 ha
Xã Điềm Thụy, huyện Phú Bình
1,90
1,90
3
Điểm dân cư nông thôn xóm Lương Thái, xã Lương
Phú
Xã Lương Phú, huyện Phú Bình
1,23
1,23
4
Đấu giá quyền sử dụng đất 01 lô đất tại Khu dân
cư trung tâm xã Úc Kỳ
Xã Úc Kỳ, huyện Phú Bình
0,01
0,01
5
Khu đô thị số 4 (thuộc đô thị mới Điềm Thụy)
Xã Điềm Thụy, huyện Phú Bình
5,00
5,00
6
Khai thác đất làm vật liệu san lấp khu vực các
xóm Làng Cà, Làng Ngò, Vực Giàng xã Tân Hòa
Xã Tân Hòa, huyện Phú Bình
0,27
0,27
7
Kho bãi tập kết sản xuất vật liệu xây dựng
Xã Xuân Phương, huyện Phú Bình
1,00
1,00
8
Khai thác mỏ đất san lấp khu vực núi Lầm, núi Hiếu
Xã Điềm Thụy, huyện Phú Bình
1,64
1,64
9
Trụ sở UBND xã Đào Xá
Xã Đào Xá, huyện Phú Bình
0,72
0,72
10
Mở rộng Trụ sở UBND xã Úc Kỳ
Xã Úc Kỳ, huyện Phú Bình
0,08
0,08
11
Nâng cấp Công trình ngầm trong căn cứ chiến đấu
và xây dựng trận địa súng máy phòng không 12,7mm
Xã Tân Thành, huyện Phú Bình
0,25
0,25
12
Thao trường bắn của Ban chỉ huy quân sự huyện
Xã Kha Sơn, huyện Phú Bình
6,07
6,07
13
Thao trường bắn Hố Cùng xã Tân Kim
Xã Tân Kim, huyện Phú Bình
0,30
0,30
14
Sân vận động, thể thao núi Cạm
Xã Kha Sơn, huyện Phú Bình
2,60
2,60
15
Trụ sở làm việc, nhà kho, xưởng sản xuất HTX Tân
Ngọc
Xã Tân Đức, huyện Phú Bình
0,40
0,40
16
Chuyển mục đích sang đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp của hộ gia đình (Dương Nghĩa Lừng, Dương Nghĩa Lý)
Xã Xuân Phương, huyện Phú Bình
0,64
0,64
17
Đường giao thông vào Trụ sở UBND xã Đào Xá mới
Xã Đào Xá, huyện Phú Bình
0,16
0,16
18
Nhà văn hóa xóm La Lẻ, xã Tân Thành
Xã Tân Thành, huyện Phú Bình
0,40
0,40
19
Nhà máy xử lý môi trường công nghệ cao Hòa Lâm
Tân Thành
Xã Tân Thành, huyện Phú Bình
9,40
9,40
20
Khu đô thị số 10
Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình
10,00
10,00
21
Điểm dân cư trung tâm xã Tân Đức (bổ sung)
Xã Tân Đức, huyện Phú Bình
2,00
2,00
22
Hầm họp Huyện ủy trong căn cứ chiến đấu huyện Phú
Bình
Xã Tân Thành, huyện Phú Bình
0,66
0,66
Danh
sách chi tiết xin chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân năm 2024
trên địa bàn huyện Phú Bình
(Kèm theo Quyết định
số: 3497/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
STT
Họ và tên chủ sử
dụng đất
Địa điểm (xã,
phường, thị trấn...)
Thửa đất số
Tờ bản đồ số
Loại đất
Diện tích, loại
đất xin chuyển mục đích (ha)
Tổng diện tích
xin chuyển mục đích
Trong đó:
Sang đất ở
Sang đất trồng
cây lâu năm
Sang đất trồng
cây hàng năm khác
I
Xã Tân Hòa
1
Bùi Thanh Thuyết
Xã Tân Hòa, huyện
Phú Bình
1134 (1111)
27 (57)
LUK
0,0150
0,0150
2
Dương Thị Hạnh
Xã Tân Hòa, huyện
Phú Bình
154
47
CLN
0,0171
0,0171
3
Nguyễn Thị Hiền
Xã Tân Hòa, huyện
Phú Bình
37
56
CLN
0,0142
0,0142
II
Xã Hà Châu
1
Nguyễn Viết Viên
Xã Hà Châu, huyện
Phú Bình
565a (566)
9 (16)
NTS
0,0187
0,0187
2
Nguyễn Văn Xương
Xã Hà Châu, huyện
Phú Bình
4002
16
CLN
0,0100
0,0100
3
Nguyễn Hồng Quân
Xã Hà Châu, huyện
Phú Bình
627 (307)
17 (7)
LUC
0,0100
0,0100
4
Tạ Văn Đào
Xã Hà Châu, huyện
Phú Bình
470 (392)
17 (28)
BHK
0,0150
0,0150
III
Xã Thượng Đình
1
Nguyễn Văn Nghiệp
Xã Thượng Đình,
huyện Phú Bình
413
2
BHK
0,0080
0,0080
2
Hoàng Thị Ngọc
Xã Thượng Đình,
huyện Phú Bình
2008
5
CLN
0,0100
0,0100
3
Hoàng Đình Hòa
Xã Thượng Đình,
huyện Phú Bình
1186
5
LUC
0,0180
0,0180
4
Dương Văn Hùng
Xã Thượng Đình,
huyện Phú Bình
456
9
BHK
0,0100
0,0100
5
Dương Đình Cường
Xã Thượng Đình,
huyện Phú Bình
863
10
BHK
0,0220
0,0220
6
Trần Đình Tiến
Xã Thượng Đình,
huyện Phú Bình
1060
20
LUK
0,0140
0,0140
7
Hà Mậu Long
Xã Thượng Đình,
huyện Phú Bình
539
21
BHK
0,0080
0,0080
8
Dương Mạnh Cường
Xã Thượng Đình,
huyện Phú Bình
341
22
LUK
0,0090
0,0090
9
Hà Thị Thanh Lam
Xã Thượng Đình,
huyện Phú Bình
347
22
BHK
0,0180
0,0180
10
Hà Mậu Vân
Xã Thượng Đình,
huyện Phú Bình
356
22
BHK
0,0140
0,0140
11
Nguyễn Xuân Cúc
Xã Thượng Đình, huyện
Phú Bình
101
24
LUC
0,0100
0,0100
12
Bạch Quang Giang
Xã Thượng Đình,
huyện Phú Bình
1171(67)
6(27)
BHK
0,0100
0,0100
13
Bạch Quang Sơn
Xã Thượng Đình,
huyện Phú Bình
1171(68)
27
BHK
0,0100
0,0100
14
Dương Đình Cường
Xã Thượng Đình, huyện
Phú Bình
521
(37)
BHK
0,0100
0,0100
15
Nguyễn Văn Hưng
Xã Thượng Đình,
huyện Phú Bình
264
51
CLN
0,0300
0,0300
16
Dương Công Long
Xã Thượng Đình,
huyện Phú Bình
(263)
(57)
BHK
0,0070
0,0070
IV
Xã Tân Thành
1
Vũ Đình Phong
Xã Tân Thành, huyện
Phú Bình
517
27
NTS
0,0169
0,0169
2
Dương Văn Giáp
Xã Tân Thành, huyện
Phú Bình
474
27
LUK
0,0200
0,0200
3
Nghiêm Xuân Thu
Xã Tân Thành, huyện
Phú Bình
347
28
BHK
0,0354
0,0354
4
Dương Văn Giáp
Xã Tân Thành, huyện
Phú Bình
333 (458)
29 (27)
LUK
0,0120
0,0120
5
Dương Văn Giáp
Xã Tân Thành, huyện
Phú Bình
334 (481)
29 (27)
LUK
0,0190
0,0190
6
Tạ Quang Hậu
Xã Tân Thành, huyện
Phú Bình
325
(34)
BHK
0,0217
0,0217
7
Trương Quốc Trình
Xã Tân Thành, huyện
Phú Bình
98 (917)
53 (8)
NTS
0,0100
0,0100
V
Xã Thanh Ninh
1
Nguyễn Văn Động
Xã Thanh Ninh, huyện
Phú Bình
2261 (22)
1 (16)
CLN
0,0200
0,0200
2
Nguyễn Hồng Quân
Xã Thanh Ninh, huyện
Phú Bình
962 (65)
4 (22)
LUC
0,0150
0,0150
3
Đỗ Văn Lập
Xã Thanh Ninh, huyện
Phú Bình
1522 (153)
5 (25)
LUC
0,0140
0,0140
4
Nguyễn Mạnh Nhân
Xã Thanh Ninh, huyện
Phú Bình
1096a
5
LUK
0,0330
0,033
5
Nguyễn Mạnh Nhân
Xã Thanh Ninh, huyện
Phú Bình
1761
5
LUK
0,0150
0,015
6
Nguyễn Mạnh Nhân
Xã Thanh Ninh, huyện
Phú Bình
1762
5
LUK
0,0110
0,011
7
Nguyễn Mạnh Nhân
Xã Thanh Ninh, huyện
Phú Bình
1763
5
LUK
0,0081
0,0081
8
Nguyễn Mạnh Nhân
Xã Thanh Ninh, huyện
Phú Bình
1675
5
LUK
0,0081
0,0081
9
Nguyễn Mạnh Nhân
Xã Thanh Ninh, huyện
Phú Bình
1747
5
LUK
0,0120
0,012
10
Nguyễn Văn Nghiêm
Xã Thanh Ninh, huyện
Phú Bình
1521
9
CLN
0,0190
0,0190
11
Vũ Thị Thảo
Xã Thanh Ninh, huyện
Phú Bình
195
19
CLN
0,0150
0,0150
12
Bùi Thế Trường
Xã Thanh Ninh, huyện
Phú Bình
171
20
CLN
0,0100
0,0100
13
Đỗ Đức Thắng
Xã Thanh Ninh, huyện
Phú Bình
101
25
LUC
0,0110
0,0110
VI
Xã Tân Đức
1
Nghiêm Xuân Trường
Xã Tân Đức, huyện
Phú Bình
605g (15)
6 (29)
BHK
0,0300
0,0300
2
Dương Văn Tài
Xã Tân Đức, huyện
Phú Bình
76 (42)
6 (23)
BHK
0,0200
0,0200
3
Dương Thị Phong
Xã Tân Đức, huyện
Phú Bình
1553 (134)
9 (40)
NTS
0,0163
0,0163
4
Dương Thị Mùi
Xã Tân Đức, huyện
Phú Bình
531
9
LUK
0,0210
0,0210
5
Mai Thị Nhung
Xã Tân Đức, huyện
Phú Bình
2396
9
CLN
0,0060
0,0060
6
Lâm Tiến Ái
Xã Tân Đức, huyện
Phú Bình
280 (60)
9 (24)
LUK
0,0105
0,0105
7
Đào Văn Nghị
Xã Tân Đức, huyện
Phú Bình
943 (595)
9 (7)
LUK
0,0131
0,0131
8
Trần Văn Trọng
Xã Tân Đức, huyện Phú
Bình
1207 (24)
10 (42)
LUK
0,0118
0,0118
9
Bùi Xuân Bắc
Xã Tân Đức, huyện
Phú Bình
2290
10
LUK
0,0175
0,0175
10
Hoàng Thị Chinh
Xã Tân Đức, huyện
Phú Bình
2274
10
LUC
0,0070
0,0070
11
Đào Thị Tuyết
Xã Tân Đức, huyện
Phú Bình
546 (87)
11 (37)
LUK
0,0200
0,0200
12
Đỗ Duy Công
Xã Tân Đức, huyện
Phú Bình
85 (316)
14 (43)
LUK
0,0100
0,0100
13
Đào Văn Hưng
Xã Tân Đức, huyện
Phú Bình
842
16
LUK
0,0110
0,0110
14
Thân Văn Dân
Xã Tân Đức, huyện
Phú Bình
375 (66)
16 (56)
LUK
0,0181
0,0181
15
Nguyễn Tuấn Mẫn
Xã Tân Đức, huyện
Phú Bình
1302 (165)
16 (59)
CLN
0,0396
0,0396
16
Đào Mạnh Hiếu
Xã Tân Đức, huyện
Phú Bình
945 (334)
16 (56)
NTS
0,0300
0,0300
17
Đào Thị Thơm
Xã Tân Đức, huyện
Phú Bình
(348)
(47)
LUC
0,0121
0,0121
18
Đào Văn Núi
Xã Tân Đức, huyện
Phú Bình
(343)
(47)
LUC
0,0300
0,0300
19
Đào Văn Phú
Xã Tân Đức, huyện
Phú Bình
(344)
(47)
LUC
0,0098
0,0098
20
Đào Văn Hùng
Xã Tân Đức, huyện
Phú Bình
(345)
(47)
LUC
0,0101
0,0101
21
Đào Thị Dung
Xã Tân Đức, huyện
Phú Bình
(347)
(47)
LUC
0,0105
0,0105
22
Đào Văn Nội
Xã Tân Đức, huyện
Phú Bình
(346)
(47)
LUC
0,0102
0,0102
VII
Xã Lương Phú
1
Nguyễn Thế Tân
Xã Lương Phú, huyện
Phú Bình
1363 (49)
2 (12)
CLN
0,0100
0,0100
2
Đặng Thị Thể
Xã Lương Phú, huyện
Phú Bình
1563 (61)
2 (3)
LUK
0,0057
0,0057
3
Đặng Thị Thể
Xã Lương Phú, huyện
Phú Bình
1560 (59)
2 (3)
LUK
0,0115
0,0115
4
Đặng Thị Thể
Xã Lương Phú, huyện
Phú Bình
1562 (53)
2 (3)
LUK
0,0070
0,0070
5
Đỗ Quang Tuân
Xã Lương Phú, huyện
Phú Bình
(81)
(3)
LUK
0,0074
0,0074
6
Phạm Ngọc Nghiêm
Xã Lương Phú, huyện
Phú Bình
(71)
(3)
LUK
0,0128
0,0128
7
Nguyễn Thị Thảo
Xã Lương Phú, huyện
Phú Bình
1893 (115)
5 (5)
LUK
0,0100
0,0100
8
Nguyễn Văn Hường
Xã Lương Phú, huyện
Phú Bình
1127 (45)
6 (20)
LUC
0,0100
0,0100
9
Nguyễn Văn Luận
Xã Lương Phú, huyện
Phú Bình
1238 (40)
6 (5)
LUC
0,0115
0,0115
10
Nguyễn Văn Tâm
Xã Lương Phú, huyện
Phú Bình
753 (270)
6 (15)
CLN
0,0100
0,0100
11
Nguyễn Văn Giang
Xã Lương Phú, huyện
Phú Bình
1243b (98)
6 (21)
CLN
0,0300
0,0300
12
Nguyễn Ngọc Quỳnh
Xã Lương Phú, huyện
Phú Bình
222a (1010)
10 (22)
LUC
0,0095
0,0095
13
Nguyễn Thị Dung
Xã Lương Phú, huyện
Phú Bình
537 (208)
10 (27)
LUK
0,0190
0,0190
14
Lê Thị Bảo
Xã Lương Phú, huyện
Phú Bình
91 (148)
10 (26)
LUC
0,0300
0,0300
15
Dương Thị Tám
Xã Lương Phú, huyện
Phú Bình
105 (11)
10 (6)
LUC
0,0376
0,0376
16
Nguyễn Văn Giáp
Xã Lương Phú, huyện
Phú Bình
1952 (343)
10 (21)
LUC
0,0400
0,0400
17
Hồ Văn Dũng
Xã Lương Phú, huyện
Phú Bình
502 (237)
10 (26)
LUK
0,0100
0,0100
18
Hồ Đức Ân
Xã Lương Phú, huyện
Phú Bình
538 (215)
10 (27)
LUK
0,0200
0,0200
VIII
Xã Tân Kim
1
Thân Thị Thành
Xã Tân Kim, huyện
Phú Bình
1001
25
LUK
0,0320
0,032
2
Thân Thị Thành
Xã Tân Kim, huyện
Phú Bình
1002
25
LUK
0,0200
0,02
3
Thân Thị Thành
Xã Tân Kim, huyện
Phú Bình
1003
25
LUK
0,0230
0,023
4
Thân Thị Thành
Xã Tân Kim, huyện
Phú Bình
1897
25
LUK
0,0360
0,036
5
Dương Văn Ban
Xã Tân Kim, huyện
Phú Bình
(1041)
(26)
CLN
0,0120
0,0120
6
Nguyễn Văn Dũng
Xã Tân Kim, huyện
Phú Bình
1083 (82)
29 (81)
LUC
0,0260
0,0260
7
Vũ Thị Thảo
Xã Tân Kim, huyện
Phú Bình
(195)
(29)
LUK
0,0203
0,0203
8
Nguyễn Thị Khuyên
Xã Tân Kim, huyện
Phú Bình
1537 (1045)
30 (26
CLN
0,0100
0,0100
9
Nguyễn Thị Luyến
Xã Tân Kim, huyện
Phú Bình
1425 (15)
30 (88)
CLN
0,0100
0,0100
10
Trần Tiến Đồng
Xã Tân Kim, huyện
Phú Bình
1539 (298)
34 (87)
CLN
0,0341
0,0341
11
Trần Tiến Đồng
Xã Tân Kim, huyện
Phú Bình
1393 (305)
34 (87)
CLN
0,0311
0,0311
12
Lương Văn Nếp
Xã Tân Kim, huyện
Phú Bình
484 (577)
38 (32)
RSX
0,8200
0,82
IX
Xã Úc Kỳ
1
Dương Văn Mạnh
Xã Úc Kỳ, huyện
Phú Bình
1880 (70)
8 (21)
CLN
0,0120
0,0120
2
Đặng Thị Lưỡng và ông Dương Văn Sử
Xã Úc Kỳ, huyện
Phú Bình
2713 (249)
15 (26)
CLN
0,0060
0,0060
3
Đặng Văn Tuyến và bà Lô Thị Tân
Xã Úc Kỳ, huyện
Phú Bình
2714 (252)
15 (26)
CLN
0,0060
0,0060
X
Xã Điềm Thụy
1
Dương Quang Công
Xã Điềm Thụy, huyện
Phú Bình
2137
2
CLN
0,0157
0,0157
2
Hà Văn Phì
Xã Điềm Thụy, huyện
Phú Bình
1067
4
BHK
0,0100
0,0100
3
Hà Văn Phì
Xã Điềm Thụy, huyện
Phú Bình
1200
4
LUK
0,0100
0,0100
4
Thân Văn Toàn
Xã Điềm Thụy, huyện
Phú Bình
892
5
LUK
0,0100
0,0100
5
Dương Văn Hiếu
Xã Điềm Thụy, huyện
Phú Bình
3045
9
CLN
0,0150
0,0150
6
Dương Văn Diện
Xã Điềm Thụy, huyện
Phú Bình
255
9
LUK
0,0290
0,0290
7
Dương Văn Nghề
Xã Điềm Thụy, huyện
Phú Bình
162
9
LUC
0,0282
0,0282
8
Nguyễn Thị Phượng
Xã Điềm Thụy, huyện
Phú Bình
728
10
BHK
0,0180
0,0180
9
Dương Văn Hà
Xã Điềm Thụy, huyện
Phú Bình
2063
10
LUC
0,0300
0,0300
XI
Xã Bàn Đạt
1
Đoàn Văn Khang
Xã Bàn Đạt, huyện
Phú Bình
2545
9
BHK
0,0100
0,0100
2
Phó Văn Bẩy
Xã Bàn Đạt, huyện
Phú Bình
513
10
CLN
0,0100
0,0100
3
Diệp Văn Nhất
Xã Bàn Đạt, huyện
Phú Bình
1321
18
RSX
0,0600
0,0600
4
Diệp Quang Phượng
Xã Bàn Đạt, huyện Phú
Bình
492
18
BHK
0,0100
0,0100
5
Lục Văn Hùng
Xã Bàn Đạt, huyện
Phú Bình
276
20
NTS
0,0300
0,0300
6
Nguyễn Văn Bình
Xã Bàn Đạt, huyện
Phú Bình
1522
22
RSX
0,0100
0,0100
7
Dương Văn Hoàn
Xã Bàn Đạt, huyện
Phú Bình
1538
22
RSX
0,0200
0,0200
8
Nguyễn Văn Cương
Xã Bàn Đạt, huyện
Phú Bình
1118
23
NTS
0,0182
0,0182
9
Vũ Văn Ban
Xã Bàn Đạt, huyện
Phú Bình
712
23
LUK
0,0100
0,0100
10
Trần Đức Lợi
Xã Bàn Đạt, huyện
Phú Bình
980
27
CLN
0,0100
0,0100
11
Nguyễn Văn Đức
Xã Bàn Đạt, huyện
Phú Bình
937
27
RSX
0,0200
0,0200
XII
Xã Xuân Phương
1
Hoàng Thị Bích
Xã Xuân Phương,
huyện Phú Bình
979
2
CLN
0,0150
0,0150
2
Thân Văn Hồng
Xã Xuân Phương,
huyện Phú Bình
219
2
CLN
0,0650
0,0650
3
Thân Văn Hiền
Xã Xuân Phương,
huyện Phú Bình
220
2
CLN
0,0500
0,0500
4
Dương Đình Bàn
Xã Xuân Phương,
huyện Phú Bình
(49)
2
CLN
0,0050
0,0050
5
Vũ Thị Sáu
Xã Xuân Phương,
huyện Phú Bình
(57)
2
CLN
0,0300
0,0300
6
Dương Quang Thành
Xã Xuân Phương,
huyện Phú Bình
(22)
2
CLN
0,0300
0,0300
7
Dương Quang Bông
Xã Xuân Phương,
huyện Phú Bình
637
3
CLN
0,0200
0,0200
8
Bùi Hữu Tập
Xã Xuân Phương,
huyện Phú Bình
35
12
CLN
0,0080
0,0080
9
Hoàng Văn Nhân
Xã Xuân Phương, huyện
Phú Bình
2350
22
BHK
0,0140
0,0140
10
Dương Nghĩa Lừng
Xã Xuân Phương,
huyện Phú Bình
861
28
BHK
0,0460
0,0460
XII
Xã Nga My
1
Đặng Văn Sĩ
Dương Thi Nhân
Xã Nga My, huyện
Phú Bình
240
8
BHK
0,0150
0,0150
2
Trần Văn Vườn
Xã Nga My, huyện
Phú Bình
1540
20
NTS
0,0150
0,0150
3
Nguyễn Văn Dung
Xã Nga My, huyện
Phú Bình
2363
20
CLN
0,0100
0,0100
4
Nguyễn Văn Thao
Xã Nga My, huyện
Phú Bình
2361
20
CLN
0,0100
0,0100
5
Nguyễn Thị Phương
Xã Nga My, huyện
Phú Bình
185
29
RSX
0,0104
0,0104
6
Nguyễn Văn Yên
Xã Nga My, huyện
Phú Bình
320
36
CLN
0,0100
0,0100
7
Dương Văn Hà
Xã Nga My, huyện
Phú Bình
321
36
CLN
0,0100
0,0100
8
Nguyễn Văn Hưng
Xã Nga My, huyện
Phú Bình
322
36
CLN
0,0100
0,0100
9
Trần Văn Thơm
Xã Nga My, huyện
Phú Bình
167
46
BHK
0,0079
0,0079
10
Ngô Thị Sấu
Xã Nga My, huyện
Phú Bình
274
46
LUK
0,0100
0,0100
11
Trần Văn Miêu
Xã Nga My, huyện
Phú Bình
121
47
LUK
0,0090
0,0090
XIV
Xã Kha Sơn
1
Lương Văn Viết
Xã Kha Sơn, huyện
Phú Bình
1120
5
LUC
0,0200
0,0200
2
Nguyễn Thị Bích Hiệp
Xã Kha Sơn, huyện
Phú Bình
1032
5
LUK
0,0200
0,0200
3
Lương Văn Mạnh
Xã Kha Sơn, huyện
Phú Bình
593
6
BHK
0,0264
0,0264
4
Lương Văn Lại
Xã Kha Sơn, huyện
Phú Bình
393
6
LUC
0,0200
0,0200
5
Ngô Thị Hải Yến
Xã Kha Sơn, huyện
Phú Bình
(645)
(7)
LUC
0,0220
0,0220
6
Nguyễn Văn Thuận
Xã Kha Sơn, huyện
Phú Bình
1914
9
CLN
0,0150
0,0150
7
Nguyễn Hữu Tình
Xã Kha Sơn, huyện
Phú Bình
1943
9
CLN
0,0200
0,0200
8
Nguyễn Văn Mùng
Xã Kha Sơn, huyện
Phú Bình
830
10
BHK
0,0150
0,0150
9
Nguyễn Văn Tòng
Xã Kha Sơn, huyện
Phú Bình
1418
10
LUC
0,0200
0,0200
10
Nhữ Thị Thoa
Xã Kha Sơn, huyện
Phú Bình
484
14
LUC
0,0380
0,0380
11
Nguyễn Văn Bắc
Xã Kha Sơn, huyện
Phú Bình
261
16
BHK
0,0150
0,0150
12
Trần Việt Phương
Xã Kha Sơn, huyện
Phú Bình
1254
16
LUC
0,0150
0,0150
13
Nguyễn Viết Giang
Xã Kha Sơn, huyện
Phú Bình
1247
16
LUK
0,0160
0,0160
14
Nguyễn Mạnh Cường
Xã Kha Sơn, huyện
Phú Bình
2142
17
LUC
0,0130
0,0130
15
Nguyễn Tiến Lực
Xã Kha Sơn, huyện
Phú Bình
1958, 1856
17
LUC
0,0240
0,0240
16
Nguyễn Văn Lân
Xã Kha Sơn, huyện
Phú Bình
213
17
LUK
0,0150
0,0150
17
Ngô Văn Bình
Xã Kha Sơn, huyện Phú
Bình
2156
17
NTS
0,0120
0,0120
XV
Xã Đào Xá
1
Vũ Anh Toàn
Xã Đào Xã, huyện
Phú Bình
1314
4
BHK
0,0100
0,0100
2
Nguyễn Văn Hoa
Xã Đào Xã, huyện
Phú Bình
1537
5
NTS
0,0300
0,0300
3
Nguyễn Văn Khay
Xã Đào Xã, huyện
Phú Bình
430
15
BHK
0,0150
0,0150
4
Nguyễn Thị Diễm Quỳnh
Xã Đào Xã, huyện
Phú Bình
1041
15
BHK
0,0200
0,0200
5
Dương Quang Mạc
Xã Đào Xã, huyện
Phú Bình
728
15
LUK
0,0100
0,0100
6
Dương Thị Hồng
Xã Đào Xã, huyện
Phú Bình
533a
15
BHK
0,0150
0,0150
7
Hồ Đình Phương
Xã Đào Xã, huyện
Phú Bình
139
32
LUK
0,1410
0,0780
0,063
XVII
Xã Bảo Lý
1
Nguyễn Khác Liên
Xã Bảo Lý, huyện
Phú Bình
220
3
LUK
0,0311
0,0311
2
Nguyễn Quang Tiến
Xã Bảo Lý, huyện
Phú Bình
1346
6
RSX
0,0200
0,0200
3
Nguyễn Thị Tâm
Xã Bảo Lý, huyện
Phú Bình
1363
12
CLN
0,0210
0,0210
4
Trần Văn Vĩnh
Xã Bảo Lý, huyện
Phú Bình
264
56
LUC
0,0255
0,0255
XVII
Xã Nhã Lộng
1
Dương Mạnh Hùng
Xã Nhã Lộng, huyện
Phú Bình
583
3
LUK
0,0100
0,0100
2
Dương Văn Bẩy
Xã Nhã Lộng, huyện
Phú Bình
817
13
CLN
0,0150
0,0150
3
Dương Thị Ngọc Doan
Xã Nhã Lộng, huyện
Phú Bình
368
16
CLN
0,0120
0,0120
4
Nghiêm Thị Hoài
Xã Nhã Lộng, huyện
Phú Bình
104
16
LUC
0,0282
0,0282
XVIII
Xã Dương Thành
1
Lương Thị Thanh
Xã Dương Thành,
huyện Phú Bình
185 (72)
3 (20)
LUK
0,0154
0,0154
2
Nguyễn Thị Hậu
Xã Dương Thành,
huyện Phú Bình
429 (244)
3 (20)
LUC
0,0100
0,0100
3
Hoàng Thị Liệu
Xã Dương Thành,
huyện Phú Bình
2189 (150)
4 (23)
CLN
0,0152
0,0152
4
Nguyễn Văn Có
Xã Dương Thành,
huyện Phú Bình
166 (185)
4 (18)
LUK
0,0114
0,0114
5
Nguyễn Ngọc Thức
Xã Dương Thành,
huyện Phú Bình
68 (295)
4 (14)
NTS
0,0100
0,0100
6
Mai Văn Phú
Xã Dương Thành, huyện
Phú Bình
603 (305)
4 (20)
CLN
0,0120
0,0120
7
Dương Văn Hưởng
Xã Dương Thành,
huyện Phú Bình
2496 (32)
5 (22)
LUK
0,0115
0,0115
8
Lê Anh Tú
Xã Dương Thành,
huyện Phú Bình
179 (730)
15 (11)
NTS
0,0181
0,0181
9
Dương Văn Hải
Xã Dương Thành,
huyện Phú Bình
(521)
(34)
CLN
0,0085
0,0085
XIX
Thị trấn Hương Sơn
1
Nguyễn Văn Định
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
174
8
BHK
0,0107
0,0107
2
Ngô Duy Tuấn
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
244
8
BHK
0,0078
0,0078
3
Dương Ngọc Tú
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
2962
9
NTS
0,0156
0,0156
4
Dương Thị Luyến
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
546
9
CLN
0,0150
0,0150
5
Hoàng Anh Vĩ
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
833
10
CLN
0,0100
0,0100
6
Dương Đình Liệu
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
334
16
CLN
0,0146
0,0146
7
Dương Đình Liệu
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
296
16
LUK
0,0068
0,0068
8
Dương Đình Liệu
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
332
16
NTS
0,0108
0,0108
9
Thân Thị Thành
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
2779
20
NTS
0,0050
0,0050
10
Dương Văn Chung
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
1085
20
LUK
0,0150
0,0150
11
Ngọ Minh Hoàng
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
976
20
NTS
0,0500
0,0500
12
Dương Trung Kiên
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
2157
20
NTS
0,0275
0,0275
13
Vũ Thị Huyền
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
1073
20
NTS
0,0269
0,0269
14
Nguyễn Thị Hoàn
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
968
20
NTS
0,0100
0,0100
15
Nguyễn Thị Thủy
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
333
23
CLN
0,0162
0,0162
16
Dương Văn Toàn
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
2
24
LUK
0,0100
0,0100
17
Nguyễn Minh Tú
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
1675
24
NTS
0,0170
0,0170
18
Dương Viết Cần
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
276
30
LUK
0,0600
0,0600
19
Nguyễn Thị Thanh
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
390
37
LUC
0,0084
0,0084
20
Nguyễn Thị Thu
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
252
50
CLN
0,0300
0,0300
21
Trịnh Trung Thu
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
55
57
BHK
0,0202
0,0202
22
Nguyễn Văn Diện
Thị trấn Hương
Sơn, huyện Phú Bình
7
67
CLN
0,0108
0,0108
Quyết định 3497/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3497/QĐ-UBND ngày 30/12/2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
731
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng