Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Số hiệu:
332/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Hải Dương
Người ký:
Triệu Thế Hùng
Ngày ban hành:
26/01/2022
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 332/QĐ-UBND
Hải Dương, ngày
26 tháng 01 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 THỊ XÃ KINH MÔN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11
năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29
tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của 37 Luật liên quan đến Quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số
751/2019/NQ-UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc
hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số
43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Đất đai; Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định
chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Thông tư số
01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 31/TTr-STNMT ngày 13 tháng 01
năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Kinh
Môn với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích
các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn
vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phường An Lưu
Phường An Phụ
Phường An Sinh
Phường Duy Tân
Phường Hiến Thành
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6) +…+(27)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
Tổng diện tích tự nhiên
16.533,55
372,21
810,96
540,79
769,03
629,68
1
Đất nông nghiệp
NNP
9.224,14
150,49
466,09
392,94
398,68
413,69
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
5.332,17
60,89
348,84
228,05
254,17
313,88
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
LUC
5.267,13
60,89
348,77
227,88
254,17
313,62
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
570,83
0,14
13,30
1,97
2,82
50,61
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.519,50
64,38
38,27
48,63
106,93
33,47
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
519,11
7,66
46,70
14,12
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
308,67
9,85
84,66
1,86
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
305,05
4,91
0,60
6,00
8,73
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
658,96
12,51
8,02
9,46
24,16
15,73
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
9,86
0,52
0,05
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
7.285,32
221,58
344,87
147,85
370,36
215,99
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
40,52
0,61
0,05
2.2
Đất an ninh
CAN
2,77
1,22
0,13
0,56
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
402,61
47,40
29,96
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
71,16
5,48
9,22
0,05
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC
713,69
39,56
3,32
37,68
0,50
2.8
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS
2.9
Đất sản xuất vật liệu xây dựng,
làm đồ gốm
SKX
664,13
3,32
2,98
54,30
2.10
Đất phát triển hạ tầng
DHT
2.692,25
90,98
149,30
90,28
147,15
82,82
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
1.290,42
55,79
82,13
57,08
50,54
37,85
-
Đất thủy lợi
DTL
732,33
17,43
41,09
12,96
32,28
29,88
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
16,25
2,33
0,50
0,42
0,83
0,15
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
9,63
2,82
0,16
0,14
0,13
0,40
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
DGD
79,24
3,78
6,05
1,60
2,27
1,79
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
DTT
55,73
1,61
3,03
0,93
3,06
3,08
-
Đất công trình năng lượng
DNL
165,05
0,49
3,90
1,89
0,20
0,12
-
Đất công trình bưu chính viễn
thông
DBV
2,07
0,69
0,02
0,03
0,01
0,04
-
Đất có di tích, lịch sử - văn
hóa
DDT
29,01
3,20
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
80,76
0,72
0,54
0,24
0,47
0,83
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
69,20
0,94
1,11
1,20
49,20
2,53
-
Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà
tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
145,60
3,37
9,58
10,13
7,88
5,92
-
Đất chợ
DCH
16,97
1,02
1,19
0,46
0,29
0,24
2.11
Đất danh lam, thắng cảnh
DDL
2.12
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.13
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng
DKV
17,42
1,06
0,49
2.14
Đất ở tại nông thôn
ONT
574,94
2.15
Đất ở tại đô thị
ODT
957,71
52,76
91,63
49,13
57,13
66,32
2.16
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
18,43
2,71
0,50
1,29
0,54
1,09
2.17
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
DTS
1,96
0,92
2.18
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.19
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
6,87
0,05
0,58
0,17
0,07
0,11
2.20
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
SON
1.065,25
23,25
32,89
5,09
42,06
64,74
2.21
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
44,79
5,07
1,72
0,30
0,33
2.22
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3,06
2.23
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
DSK
7,71
1,64
0,07
0,08
2.24
Đất công trình công cộng khác
DCK
0,06
3
Đất chưa sử dụng
CSD
24,09
0,14
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Phân theo đơn vị hành chính
Phường Hiệp An
Phường Hiệp Sơn
Phường Long Xuyên
Phường Minh Tân
Phường Phạm Thái
Phường Phú Thứ
(1)
(2)
(3)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
Tổng diện tích tự nhiên
325,88
716,35
448,58
1.357,54
976,52
884,64
1
Đất nông nghiệp
NNP
85,55
312,45
194,70
346,34
641,62
352,46
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
47,86
166,06
131,74
193,48
421,45
141,01
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
LUC
47,86
166,06
131,74
173,65
420,56
122,45
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
0,59
4,24
0,92
29,96
20,41
14,89
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
19,74
53,99
41,18
57,25
74,21
158,00
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
10,23
30,87
5,44
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
6,49
81,16
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
2,91
43,12
5,80
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
4,22
14,16
20,85
58,04
32,72
38,57
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
1,12
0,44
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
240,33
403,90
253,88
1.004,10
331,51
531,40
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
0,06
8,19
0,02
3,87
0,13
14,09
2.2
Đất an ninh
CAN
0,10
0,18
0,09
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
21,87
52,34
64,53
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
10,85
4,63
0,94
0,10
0,74
4,77
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC
9,22
134,84
27,51
225,15
35,87
114,73
2.8
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS
2.9
Đất SX vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm
SKX
1,75
412,42
21,70
81,52
2.10
Đất phát triển hạ tầng
DHT
122,98
113,47
74,43
161,70
137,99
102,81
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
84,66
62,87
38,22
77,49
64,10
59,57
-
Đất thủy lợi
DTL
7,21
34,02
24,74
23,66
41,37
20,35
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,64
0,50
0,54
1,37
1,04
1,30
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,63
0,17
0,31
0,30
0,24
1,17
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
DGD
4,29
4,53
2,28
5,08
4,02
9,41
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
DTT
17,21
1,88
1,61
1,75
2,26
0,75
-
Đất công trình năng lượng
DNL
0,72
0,62
0,73
22,31
0,08
1,25
-
Đất công trình bưu chính viễn
thông
DBV
0,38
0,04
0,03
0,03
0,08
0,04
-
Đất có di tích, lịch sử - văn
hóa
DDT
0,84
4,63
16,44
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
1,04
1,14
0,40
11,18
0,53
1,33
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
0,38
1,33
0,30
1,75
0,43
1,73
-
Đất nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
3,64
4,49
4,33
11,00
7,10
3,48
-
Đất chợ
DCH
2,17
1,86
0,09
1,12
0,28
2,43
2.11
Đất danh lam, thắng cảnh
DDL
2.12
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.13
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng
DKV
3,76
1,09
0,03
1,62
1,07
2.14
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.15
Đất ở tại đô thị
ODT
82,87
81,30
48,02
109,09
64,49
94,46
2.16
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,01
0,75
1,57
0,93
0,94
2.17
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
DTS
2.18
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.19
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
0,10
0,07
0,25
0,02
0,05
2.20
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
SON
9,35
35,25
49,90
82,58
68,31
50,05
2.21
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
0,14
0,58
0,15
0,46
1,35
1,11
2.22
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,06
2.23
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
DSK
0,30
5,36
0,11
2.24
Đất công trình công cộng khác
DCK
3
Đất chưa sử dụng
CSD
7,10
3,40
0,78
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Phân theo đơn vị hành chính
Phường Tân Dân
Phường Thái Thịnh
Phường Thất Hùng
Xã Lê Ninh
Xã Quang Thành
Xã Thăng Long
(1)
(2)
(3)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
Tổng diện tích tự nhiên
497,87
405,45
745,48
1.138,92
1.136,85
615,06
1
Đất nông nghiệp
NNP
290,67
240,40
417,78
756,03
555,00
353,31
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
146,59
170,74
238,67
392,91
256,91
179,45
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
LUC
129,61
169,70
238,67
392,91
256,91
178,54
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
15,24
16,40
17,91
82,31
12,67
61,11
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
53,74
35,53
119,28
49,43
82,80
69,81
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
20,30
166,73
76,48
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
26,63
38,40
18,31
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
28,17
17,73
41,92
23,85
106,19
42,10
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
2,40
1,64
0,85
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
204,95
161,17
327,70
382,83
581,85
261,76
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
0,04
3,37
10,05
2.2
Đất an ninh
CAN
0,18
0,11
0,05
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
60,00
76,77
49,74
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,79
0,60
3,20
25,00
1,64
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC
16,64
3,72
17,80
8,49
11,02
7,46
2.8
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS
2.9
Đất sản xuất vật liệu xây dựng,
làm đồ gốm
SKX
60,92
1,26
10,35
6,13
0,81
2.10
Đất phát triển hạ tầng
DHT
51,54
63,13
117,81
187,48
299,52
108,80
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
23,28
36,05
62,04
82,22
79,06
60,86
-
Đất thủy lợi
DTL
14,18
19,97
45,74
55,39
38,04
36,97
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,52
0,32
0,13
0,85
0,63
1,06
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,12
0,26
0,08
0,31
0,93
0,18
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
DGD
1,87
2,08
2,92
2,30
10,77
2,03
-
Đất xd cơ sở thể dục, thể
thao
DTT
1,55
0,88
0,74
1,44
2,93
1,77
-
Đất công trình năng lượng
DNL
0,08
0,15
0,18
8,94
121,43
0,41
-
Đất ct bưu chính viễn thông
DBV
0,03
0,02
0,06
0,04
0,09
0,03
-
Đất có di tích, lịch sử - văn
hóa
DDT
3,89
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
0,16
0,08
0,17
25,70
34,20
0,27
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
0,10
0,28
0,07
1,08
0,41
1,14
-
Đất nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
5,59
3,04
5,42
8,60
10,09
4,09
-
Đất chợ
DCH
0,16
0,26
0,60
0,94
2.11
Đất danh lam, thắng cảnh
DDL
2.12
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.13
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng
DKV
0,40
1,43
1,74
1,22
2.14
Đất ở tại nông thôn
ONT
74,39
96,71
53,02
2.15
Đất ở tại đô thị
ODT
41,75
60,40
58,36
2.16
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,43
0,42
0,89
0,74
0,52
0,70
2.17
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
DTS
0,05
0,26
0,37
2.18
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.19
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
0,17
0,19
0,89
0,76
0,85
0,04
2.20
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
SON
33,50
27,90
65,73
90,66
49,04
32,85
2.21
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2,77
4,33
1,94
4,12
5,10
2.22
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,08
2.23
Đất công trình công cộng khác
DCK
0,06
3
Đất chưa sử dụng
CSD
2,26
3,88
0,06
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Phân theo đơn vị hành chính
Xã Lạc Long
Xã Hiệp Hòa
Xã Bạch Đằng
Xã Thượng Quận
Xã Hoành Sơn
Xã Minh Hòa
(1)
(2)
(3)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
Tổng diện tích tự nhiên
681,64
983,07
674,16
699,12
418,41
705,31
1
Đất nông nghiệp
NNP
434,80
787,58
447,82
485,15
271,48
429,13
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
293,05
403,66
278,63
224,00
143,04
297,07
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
LUC
286,72
403,66
278,63
224,00
143,04
297,07
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
88,24
21,11
4,39
91,49
12,67
7,45
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
33,58
60,15
73,44
112,70
67,08
65,91
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
105,12
27,28
8,17
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
97,11
27,55
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
70,65
35,31
1,72
41,96
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
19,94
27,84
28,76
18,62
6,72
58,69
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
1,92
0,90
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
246,84
195,43
222,91
213,97
143,98
276,18
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
0,03
0,01
2.2
Đất an ninh
CAN
0,08
0,08
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,16
0,04
1,50
1,45
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC
4,07
0,69
3,64
1,91
7,10
2,77
2.8
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS
2.9
Đất sản xuất vật liệu xây dựng,
làm đồ gốm
SKX
0,97
5,70
2.10
Đất phát triển hạ tầng
DHT
97,45
94,82
112,50
116,10
53,41
115,79
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
48,70
40,79
68,77
50,01
20,82
47,55
-
Đất thủy lợi
DTL
35,50
38,43
31,05
52,55
23,18
56,33
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,51
0,27
0,21
1,25
0,48
0,38
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,21
0,27
0,16
0,19
0,18
0,26
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
DGD
1,40
2,59
2,54
2,11
1,45
2,10
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
DTT
1,60
1,05
1,88
1,50
2,36
0,87
-
Đất công trình năng lượng
DNL
0,22
0,39
0,42
0,33
0,12
0,05
-
Đất công trình bưu chính viễn
thông
DBV
0,03
0,16
0,02
0,03
0,12
0,02
-
Đất có di tích, lịch sử - văn
hóa
DDT
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
0,31
0,34
0,36
0,55
0,20
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
1,05
1,02
0,60
1,48
0,10
0,96
-
Đất nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
5,16
9,28
6,03
5,98
4,41
6,99
-
Đất chợ
DCH
2,78
0,22
0,46
0,13
0,27
2.11
Đất danh lam, thắng cảnh
DDL
2.12
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.13
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng
DKV
0,81
2,52
0,13
0,05
2.14
Đất ở tại nông thôn
ONT
63,39
65,08
61,68
65,28
28,75
66,64
2.15
Đất ở tại đô thị
ODT
2.16
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,76
0,41
0,50
0,76
0,60
0,36
2.17
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
DTS
0,01
0,25
0,09
2.18
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.19
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
0,98
0,44
0,13
0,34
0,43
0,18
2.20
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
SON
77,03
32,97
23,06
27,74
53,32
87,97
2.21
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
1,20
0,73
11,56
0,26
0,16
1,40
2.22
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,92
2.23
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
DSK
0,08
0,07
2.24
Đất công trình công cộng khác
DCK
3
Đất chưa sử dụng
CSD
0,07
3,44
2,95
2. Kế hoạch
thu hồi đất năm 2022
Đơn
vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Diện tích (ha)
Phân theo đơn vị hành chính
Phường An Lưu
Phường An Phụ
Phường An Sinh
Phường Duy Tân
Phường Hiến Thành
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6) +…+(27)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Đất nông nghiệp
NNP
616,55
31,89
77,06
3,50
8,26
7,38
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
471,90
22,99
61,28
3,11
5,51
3,25
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
LUC
471,90
22,99
61,28
3,11
5,51
3,25
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
18,70
1,83
0,57
0,10
0,25
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
83,79
5,52
15,12
0,07
2,45
3,53
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
20,73
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
21,43
1,55
0,09
0,22
0,05
0,60
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
82,31
4,76
9,90
0,24
0,40
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
0,50
0,50
2.3
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC
3,35
0,50
2.6
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS
2.7
Đất sản xuất vật liệu xây dựng,
làm đồ gốm
SKX
9,60
2.8
Đất phát triển hạ tầng
DHT
59,88
2,93
7,27
0,22
0,40
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
33,47
2,40
3,10
0,09
-
Đất thủy lợi
DTL
22,19
0,35
4,12
0,13
0,40
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,16
0,04
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
DGD
0,10
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể
thao
DTT
0,09
0,09
-
Đất công trình năng lượng
DNL
0,17
0,02
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
0,44
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
Đất nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
2,60
0,03
0,05
-
Đất chợ
DCH
0,67
2.9
Đất danh lam, thắng cảnh
DDL
2.10
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,10
2.11
Đất ở tại đô thị
ODT
1,64
0,81
0,02
2.12
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,71
0,03
2.13
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
DTS
2.14
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.15
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
SON
6,44
2,63
2.16
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
0,09
2.17
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
TT
Chỉ tiêu
Mã
Phân theo đơn vị hành chính
Phường Hiệp An
Phường Hiệp Sơn
Phường Long Xuyên
Phường Minh Tân
Phường Phạm Thái
Phường Phú Thứ
(1)
(2)
(3)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
1
Đất nông nghiệp
NNP
62,21
19,50
22,20
4,61
1,31
42,62
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
45,08
10,33
20,53
4,21
1,21
37,58
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
LUC
45,08
10,33
20,53
4,21
1,21
37,58
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
0,40
0,20
0,20
0,28
1,50
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
16,04
3,42
1,47
0,08
0,10
2,99
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
5,00
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
0,69
0,55
0,05
0,55
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
7,80
0,90
2,17
10,33
0,06
4,83
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC
0,04
2.6
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS
2.7
Đất sản xuất vật liệu xây dựng,
làm đồ gốm
SKX
9,60
2.8
Đất phát triển hạ tầng
DHT
5,55
0,90
2,17
0,10
0,06
4,62
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
2,02
1,30
0,07
0,04
2,98
-
Đất thủy lợi
DTL
3,42
0,80
0,88
0,03
0,02
1,64
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
DGD
0,10
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể
thao
DTT
-
Đất công trình năng lượng
DNL
0,03
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
Đất nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
0,08
-
Đất chợ
DCH
2.9
Đất danh lam, thắng cảnh
DDL
2.10
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.11
Đất ở tại đô thị
ODT
0,63
2.12
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.13
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
DTS
2.14
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.15
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
SON
2,21
0,20
2.16
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
0,01
2.17
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Phân theo đơn vị hành chính
Phường Tân Dân
Phường Thái Thịnh
Phường Thất Hùng
Xã Lê Ninh
Xã Quang Thành
Xã Thăng Long
(1)
(2)
(3)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
1
Đất nông nghiệp
NNP
6,02
16,68
68,11
28,72
95,36
66,88
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
3,53
13,94
53,19
17,47
75,84
55,35
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
LUC
3,53
13,94
53,19
17,47
75,84
55,35
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
0,48
0,02
0,65
0,10
4,66
3,43
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1,28
2,52
13,36
0,27
5,31
5,48
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
8,68
7,05
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
0,73
0,20
0,90
2,20
2,50
2,62
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
2,09
1,70
7,05
1,52
12,37
9,92
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC
1,91
0,00
2.6
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS
2.7
Đất sản xuất vật liệu xây dựng,
làm đồ gốm
SKX
2.8
Đất phát triển hạ tầng
DHT
1,52
5,53
1,52
11,98
9,82
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
1,05
2,15
0,83
7,62
6,81
-
Đất thủy lợi
DTL
0,47
1,54
0,54
2,61
2,98
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,12
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
DGD
-
Đất xd cơ sở thể dục thể thao
DTT
-
Đất công trình năng lượng
DNL
0,09
0,03
-
Đất công trình bưu chính, viễn
thông
DBV
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
0,10
0,34
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
Đất nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
1,74
0,03
0,65
-
Đất chợ
DCH
0,67
2.9
Đất danh lam, thắng cảnh
DDL
2.10
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,02
2.11
Đất ở tại đô thị
ODT
0,18
0,01
2.12
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,18
0,11
0,39
2.13
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
DTS
2.14
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.15
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
SON
1,40
2.16
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
0,08
2.17
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Phân theo đơn vị hành chính
Xã Lạc Long
Xã Hiệp Hòa
Xã Bạch Đằng
Xã Thượng Quận
Xã Hoành Sơn
Xã Minh Hòa
(1)
(2)
(3)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
1
Đất nông nghiệp
NNP
1,63
4,53
30,74
0,83
1,34
15,19
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1,50
3,43
20,34
0,71
0,13
11,42
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
LUC
1,50
3,43
20,34
0,71
0,13
11,42
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
0,01
0,50
0,02
1,11
2,39
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
0,10
0,10
3,20
0,10
0,10
1,18
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
0,02
0,50
7,20
0,20
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0,07
1,31
3,51
0,85
0,53
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC
0,82
0,08
2.6
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS
2.7
Đất sản xuất vật liệu xây dựng,
làm đồ gốm
SKX
2.8
Đất phát triển hạ tầng
DHT
0,05
1,30
3,50
0,45
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
0,04
2,75
0,22
-
Đất thủy lợi
DTL
0,01
1,30
0,75
0,21
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
DGD
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể
thao
DTT
-
Đất công trình năng lượng
DNL
-
Đất công trình bưu chính, viễn
thông
DBV
-
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa
DDT
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
Đất nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
0,02
-
Đất chợ
DCH
2.9
Đất danh lam, thắng cảnh
DDL
2.10
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,02
0,01
0,01
0,03
2.11
Đất ở tại đô thị
ODT
2.12
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.13
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
DTS
2.14
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.15
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
SON
2.16
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.17
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3. Kế hoạch
chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn
vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích (ha)
Phân theo đơn vị hành chính
Phường An Lưu
Phường An Phụ
Phường An Sinh
Phường Duy Tân
Phường Hiến Thành
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+ … +(27)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
779,06
33,72
86,25
3,50
42,06
7,38
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
530,22
24,81
70,29
3,11
5,51
3,25
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
LUC/PNN
530,22
24,81
70,29
3,11
5,51
3,25
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
30,77
1,84
0,61
0,10
0,25
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
89,88
5,52
15,12
0,07
3,35
3,53
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
20,73
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
84,26
32,88
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
23,19
1,55
0,23
0,22
0,07
0,60
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất
trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất
trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất
nuôi trồng thủy sản
LUA/NTS
3
Đất phi nông nghiệp không
phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OTC
24,29
2,66
1,73
0,12
0,05
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Phân theo đơn vị hành chính
Phường Hiệp An
Phường Hiệp Sơn
Phường Long Xuyên
Phường Minh Tân
Phường Phạm Thái
Phường Phú Thứ
(1)
(2)
(3)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
1
Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
71,93
20,32
22,31
7,54
7,18
46,23
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
54,48
10,76
20,53
7,14
1,21
41,19
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
LUC/PNN
54,48
10,76
20,53
7,14
1,21
41,19
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
0,40
0,20
0,20
0,28
5,87
1,50
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
16,36
3,81
1,47
0,08
0,10
2,99
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
5,00
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
0,69
0,55
0,11
0,05
0,55
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất
trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất
trồng rừng
LUA/LNP
3
Đất phi nông nghiệp không
phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OTC
3,21
0,50
0,30
0,10
0,05
2,44
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Phân theo đơn vị hành chính
Phường Tân Dân
Phường Thái Thịnh
Phường Thất Hùng
Xã Lê Ninh
Xã Quang Thành
Xã Thăng Long
(1)
(2)
(3)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
1
Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
66,62
17,47
68,11
31,70
121,90
68,04
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
3,53
14,73
53,19
20,17
100,38
56,51
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
LUC/PNN
3,53
14,73
53,19
20,17
100,38
56,51
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
5,80
0,02
0,65
0,10
4,96
3,43
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
5,18
2,52
13,36
0,55
5,61
5,48
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
8,68
7,05
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
51,38
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
0,73
0,20
0,90
2,20
3,90
2,62
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất
trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất
trồng rừng
LUA/LNP
3
Đất phi nông nghiệp không
phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OTC
1,91
1,24
0,87
1,07
1,85
2,70
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Phân theo đơn vị hành chính
Xã Lạc Long
Xã Hiệp Hòa
Xã Bạch Đằng
Xã Thượng Quận
Xã Hoành Sơn
Xã Minh Hòa
(1)
(2)
(3)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
1
Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
2,00
4,53
32,24
1,09
1,77
15,19
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
1,87
3,43
21,84
0,77
0,13
11,42
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
LUC/PNN
1,87
3,43
21,84
0,77
0,13
11,42
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
0,01
0,50
0,00
0,12
1,54
2,39
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
0,10
0,10
3,20
0,10
0,10
1,18
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
0,02
0,50
7,20
0,10
0,20
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất
trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất
trồng rừng
LUA/LNP
3
Đất phi nông nghiệp không
phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OTC
0,05
3,09
0,35
4. Kế hoạch
đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn
vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Diện tích (ha)
Phân theo đơn vị hành chính
Phường An Lưu
Phường An Phụ
Phường An Sinh
Phường Duy Tân
Phường Hiến Thành
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+ …+(27)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Đất nông nghiệp
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0,11
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
0,08
2.3
Đất phát triển hạ tầng
DHT
0,03
Trong đó:
-
Đất xây dựng cơ sở GD&ĐT
DGD
0,03
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Phân theo đơn vị hành chính
Phường Hiệp An
Phường Hiệp Sơn
Phường Long Xuyên
Phường Minh Tân
Phường Phạm Thái
Phường Phú Thứ
(1)
(2)
(3)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
1
Đất nông nghiệp
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất phát triển hạ tầng
DHT
Trong đó:
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
DGD
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Phân theo đơn vị hành chính
Phường Tân Dân
Phường Thái Thịnh
Phường Thất Hùng
Xã Lê Ninh
Xã Quang Thành
Xã Thăng Long
(1)
(2)
(3)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
1
Đất nông nghiệp
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0,03
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất phát triển hạ tầng
DHT
0,03
Trong đó:
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
DGD
0,03
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Phân theo đơn vị hành chính
Xã Lạc Long
Xã Hiệp Hòa
Xã Bạch Đằng
Xã Thượng Quận
Xã Hoành Sơn
Xã Minh Hòa
(1)
(2)
(3)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
1
Đất nông nghiệp
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0,08
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
0,08
2.3
Đất phát triển hạ tầng
DHT
Trong đó:
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
DGD
5. Vị trí, diện
tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ kế
hoạch sử dụng đất năm 2022, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất
năm 2022 thị xã Kinh Môn.
Điều 2.
Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thị xã
Kinh Môn có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử
dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao
đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất
đã được duyệt và các quy định của pháp luật;
3. Tổ chức kiểm tra thường
xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm CNTT (VP UBND tỉnh);
- Lưu: VT.KTN (15b).
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Triệu Thế Hùng
Quyết định 332/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 332/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 26/01/2022 thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
4.159
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng