Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 3152/QĐ-UBND năm 2012 về bảng giá đất và quy định mức giá đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2013

Số hiệu: 3152/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình Người ký: Phạm Văn Sinh
Ngày ban hành: 29/12/2012 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3152/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 29 tháng 12 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT VÀ QUY ĐỊNH VỀ MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2013

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 188/2004/NĐ-CP của Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 12/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ năm về mức giá các loại đất áp dụng từ ngày 01/01/2013 trên địa bàn tnh Thái Bình,

QUYT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất và Quy định về mức giá các loại đất trên địa bàn tnh Thái Bình năm 2013.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2013 đến hết ngày 31/12/2013.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Tỉnh y, HĐND tnh, UBND tỉnh;
- Các cơ quan Trung ương trên địa bàn tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Công báo;
- Lưu: VT, NN, TM, TH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ
TCH




Phm Văn Sinh

 

QUY ĐỊNH

VỀ MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3152/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2012 ca Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)

Chương 1.

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi áp dụng

1. Giá các loại đất được quy định tại Quyết định này được xác định làm căn cứ và cơ sở để:

a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất; thuế thu nhập trong việc giao dịch chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

b) Tính giá trị quyền sử dụng đt đ thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật;

c) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đt hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34, Điều 35 của Luật Đất đai năm 2003;

d) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật Đất đai 2003;

e) Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp Nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa, lựa chọn hình thức giao đất có thu tin sử dụng đt theo quy định tại Khoản 3 Điều 59 của Luật Đất đai năm 2003;

f) Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 39, Điều 40 của Luật Đất đai năm 2003;

g) Xác định giá sàn để phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;

h) Tính tiền bồi thưng đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.

2. Trường hợp Nhà nước giao đt, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá quy định tại Quyết định này.

3. Trường hợp giao đt có thu tiền sử dụng đất không qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, cho thuê đất, phê duyệt phuơng án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nưc thu hồi đất và trường hợp doanh nghiệp nhà nưc tiến hành cổ phần hóa lựa chọn hình thức giao đất mà giá đt do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại thời điểm giao đất, cho thuê đất, thi điểm thu hồi, thời điểm tính giá đất vào giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường thì Ủy ban nhân dân tnh quyết định giá đất cho từng trường hợp cụ th.

Điều 2. Một số quy định cụ thể khi định giá các loại đt

1. Đối với đất ở

a) Những thửa đất trong các ngõ, ngách, hẻm thuộc thành phố và các thị trấn được xác định vị trí như sau:

- V trí 1: Bao gồm các thửa đất trong đoạn ngõ, ngách, hẻm có chiều sâu tính từ chỉ giới đường đỏ đến thửa đất dưới 100m áp dụng mức giá được quy định cho ngõ đó trong bảng giá đất;

- Vị trí 2: Bao gồm các thửa đất trong đoạn ngõ, ngách, hẻm có chiều sâu tính từ chỉ giới đường đỏ đến thửa đất từ 100m đến 200m có hệ số giá bằng 0,8 so với vị trí 1;

- Vị trí 3: Bao gồm các thửa đất trong đoạn ngõ, ngách, hẻm có chiều sâu tính từ chỉ giới đường đỏ đến thửa đất từ 200m trở lên có hệ số giá bng 0,6 so với vị trí 1.

b) Trường hợp thửa đất có từ 2 mức giá trở lên thì xác định theo vị trí có mức giá cao nhất.

c) Đối với các thửa đất thuộc các ngõ nối thông với nhiều đường, phố; nếu có khoảng cách đến chỉ giới đường đỏ của các đường, phố khác nhau thì áp dụng vị trí ngõ tính theo đường, phố gần nhất; nếu có khoảng cách đến chỉ giới đường đỏ của các đường, phố bng nhau thì áp dụng tính giá đất đối với ngõ có mức giá cao nhất.

d) Chiều rộng của ngõ áp dụng để tính giá đt của các thửa đất nằm trong ngõ, ngách, hẻm được tính bằng chiều rộng đoạn hẹp nhất tính từ đầu ngõ đến thửa đất cần định giá.

e) Đường gom áp dụng mức giá bằng 0,8 mức giá quy định cho đường chính liền kề, song song với đường gom đó.

2. Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

a) Thửa đất sản xut kinh doanh phi nông nghiệp có mặt tin giáp quc lộ, tỉnh lộ; đường, phố (thuộc thành phố và các thị trấn) có chiều sâu lớn thì tùy theo chiều sâu của từng thửa đất phân thành các lô làm căn cứ xác định giá đất theo nguyên tắc: Tính theo chiều sâu của thửa đất, 30m đầu (tính từ chỉ giới đường đỏ) được tính giá đất theo giá mặt đường (giá được quy định trong bảng giá đất) của thửa đất đó, còn lại được tính giá bng 0,8 giá mặt đường.

b) Đối với các lô đất nằm trong Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp thì giá đất được quy định trong bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp, không áp dụng theo đường, phố. Đi với các lô đt có mặt tiền giáp đường, phố trong Khu công nghiệp nhưng không thuộc Khu công nghiệp thì giá đất được tính theo giá đt của đường, ph có cùng vị trí và theo mục a khoản này.

Chương 2.

GIÁ CÁC LOI ĐẤT

Điều 3. Giá đất ở và đất sn xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Đất ở đô thị, đất ở nông thôn, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp được xác định theo Điều 2 Quy định này; mức giá cụ thể cho từng đường, phố, từng xã, từng Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp quy định trong Bng giá đất.

Điều 4. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất mặt nước nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh được xác định căn cứ vào mục đích sử dụng đất khi giao, cho thuê; không phân biệt vị trí, khu vực; có mức giá trong bảng giá đất nông nghiệp.

2. Các trường hợp đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở; đất nông nghiệp trong khu dân cư đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc trường hp chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng khu dân cư, giá đất được tính bằng giá đất nông nghiệp trng cây lâu năm.

3. Giá đất nông nghiệp khác (bao gồm đất để xây dng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; đt xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép, xây dựng trạm, trại nghiên cứu thí nghiệm nông nghiệp, lâm nghiệp, xây dng cơ sở ươm tạo cây ging, con ging; xây dựng kho, nhà của hộ gia đình, cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp) được xác định bằng giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm.

Điều 5. Giá một số loại đất khác

1. Giá đất phi nông nghiệp khác

a) Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan và đt xây dựng công trình sự nghiệp, đt sử dụng vào mục đích quc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ; đất phi nông nghiệp khác bao gồm đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hóa nghệ thuật, được xác định bằng giá đất ở liền kề cùng vị trí, đường, ph, khu vực; nếu không có đất ở liền kề thì căn cứ vào giá đất ở khu vực gần nhất để xác định giá;

b) Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ có quy định cho từng trường hợp phát sinh cụ th;

c) Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản được xác định bằng giá đất nuôi trồng thủy sản; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản được xác định bằng giá đất phi nông nghiệp có cùng vị trí, đường, phố, khu vực.

2. Giá đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng là đất chưa xác định mục đích sử dụng, khi cần định giá đối vi loại đất này thì căn cứ vào giá của loại đất liền kề để xác định giá đất. Khi đất chưa sử dụng được cơ quan có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì căn cứ vào giá đất cùng loại, cùng mục đích sử dụng được quy định trong Bảng giá đất để định mức giá cụ thể.

Chương 3.

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức liên quan

Sở Tài nguyên và Môi trưng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Cục thuế tỉnh và các sở, ngành có liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiện Quy định này, Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp vi các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố đ xuất ý kiến trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc sửa đổi, bổ sung cho phù hợp và kịp thời;

Ủy ban nhân dân huyện, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo phòng Tài nguyên và Môi trường và các phòng ban có liên quan của huyện, thành phố theo dõi, cập nhật biến động giá đất; tình hình chuyển nhượng, đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời báo cáo về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, theo dõi, cập nhật biến động giá đất trên toàn tỉnh theo quy định. Định kỳ báo cáo hàng năm chậm nhất vào ngày 01 tháng 7.

Điều 7. Điều chỉnh, bổ sung giá đất

Những thửa đất, khu vực chưa xác định trong Bảng giá đất ban hành kèm theo quyết định này hoặc các trường hợp mới phát sinh do xây dựng đường, phố, khu đô thị mới, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì cùng các Sở, Ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành ph trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định./.

 

BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2013

(Ban hành kèm theo Quyết định s 3152/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)

A. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

ĐỊA ĐIM

Giá đất ở

Giá đt sản xuất kinh doanh phi Nông nghiệp

I

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH

 

 

1

PHỐ LÝ BÔN

 

 

 

Từ Cầu Báng đến đường vào Ủy ban nhân dân xã Phú Xuân

6.000

3.000

 

Từ đường vào UBND xã Phú Xuân đến giáp đường Quách Đình Bảo

7.000

3.500

 

Từ giáp phố Quách Đình Bảo đến giáp phố Bùi Sĩ Tiêm

8.000

4.000

 

Từ giáp phố Bùi Sĩ Tiêm đến giáp phố Trần Thái Tông

12.000

6.000

 

Từ giáp ph Trần Thái Tông đến giáp Cu Nề

18.000

9.000

 

Từ giáp Cầu Né đến giáp phố Ngô Thì Nhậm

13.000

6.500

 

Từ ph Ngô Thì Nhậm đến giáp đường Trn Lãm

8.500

4.250

 

Từ giáp đường Trn Lãm đến giáp địa phn xã Vũ Chính

5.000

2.500

 

Đường 223 từ địa phn xã Vũ Chính đến giáp xã Vũ Hội

4.000

2.000

 

Đường 223 đoạn thuộc địa phận xã Tân Bình

4.000

2.000

2

PH LÊ QUÝ ĐÔN

 

 

 

Từ giáp đường Trn Thủ Độ đến giáp phố Bùi Sĩ Tiêm

9.000

4.500

 

Từ giáp phố Bùi Sĩ Tiêm đến giáp phố Trn Thái Tông

13.000

6.500

 

Từ giáp phố Trn Thái Tông đến giáp phố Trn Thánh Tông

23.400

11.700

 

Từ giáp đường Lý Thái Tổ đến giáp phố Lê Đại Hành

15.000

7.500

 

Từ giáp phố Lê Đại Hành đến giáp ph Đốc Đen

13.000

6.500

 

Từ giáp phố Đốc Đen đến đường Nguyn Văn Năng

11.000

5.500

 

Từ giáp đường Nguyễn Văn Năng đến giáp đường Trn Lãm

9.000

4.500

 

PH LÝ THƯỜNG KIỆT

 

 

 

Từ giáp phố Đặng Nghiễm đến giáp phố Lê Lợi

12.000

6.000

 

Từ giáp phố Lê Lợi đến giáp đường Đinh Tiên Hoàng

16.000

8.000

 

Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến giáp đường Trn Lãm

10.000

5.000

4

ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI

 

 

 

Từ giáp đường Trn Lãm đến giáp Cầu Trắng

8.000

4.000

 

Từ giáp Cầu Trng đến giáp Cu Kìm

6.000

3.000

5

ĐƯNG 39B: Từ giáp Cu Kìm đến địa phận xã hết Vũ Lạc

4.000

2.000

6

PHỐ TRẦN THÁI TÔNG

 

 

 

Từ giáp đưng Hùng Vương đến giáp Cầu Phúc Khánh 2

11.000

5.500

 

Từ giáp Cầu Phúc Khánh 2 đến giáp Trạm đin 110KV (đường gom)

11.000

5.500

 

T giáp Trạm đin 110 KV đến giáp ph Lý Bôn

16.000

8.000

 

T giáp phố Lý Bôn đến giáp phố Lê Quý Đôn

18.000

9.000

 

Từ giáp phố Lê Quý Đôn đến chân Cầu Thái Bình

14.000

7.000

7

PHỐ ĐẶNG NGHIỄM

 

 

 

Từ giáp phố Lê Quý Đôn đến giáp cu Thái Bình

12.000

6.000

 

Từ giáp cầu Thái Bình đến giáp phố Lý Thường Kiệt

8.000

4.000

8

ĐƯỜNG LONG HƯNG

 

 

 

T cu Thái Bình đến ngã ba tuyến nắn cải phường Hoàng Diệu

6.000

3.000

 

Từ giáp ngã ba tuyến nắn cải đến cầu Sa Cát

5.000

2.500

9

PH NGUYỄN THỊ MINH KHAI

23.400

11.700

10

PH B XUYÊN

9.000

4.500

11

PHỐ TRẦN HƯNG ĐẠO

 

 

 

Từ giáp đuờng Trần Quang Khải đến giáp phố Lý Thường Kiệt

12.000

6.000

 

Từ giáp phố Lý Thường Kiệt đến giáp phố Lý Bôn

23.400

11.700

 

Từ giáp phố Lý Bôn đến giáp ph Trần Phú

16.000

8.000

 

Từ giáp phố Trần Phú đến giáp phố Kỳ Đng

12.500

6.250

12

PHỐ LÊ LI

 

 

 

Từ giáp phố Lý Thường Kiệt đến giáp phố Lý Bôn

20.000

10.000

 

Từ giáp phố Lý Bôn đến giáp ph Đốc Nhưỡng

15.000

7.500

13

PHỐ HAI BÀ TRƯNG

23.400

11.700

14

PHỐ QUANG TRUNG

 

 

 

Từ giáp ph Lý Bôn đến giáp đường Kỳ Đồng

18.000

9.000

 

Từ giáp đường Kỳ Đồng đến giáp đường Hùng Vương

10.000

5.000

15

ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG

 

 

 

Từ giáp phố Quang Trung đến phố Ngô Gia Khảm

8.000

4.000

 

Từ phố Ngô Gia Khảm đến phố Nguyn Mậu Kiến

7.000

3.500

 

Từ giáp phố Nguyễn Mu Kiến đến hết địa phận thành phố Thái Bình

6.000

3.000

16

ĐƯỜNG TRẦN THÁNH TÔNG

 

 

 

Từ giáp cống Trng đến giáp ph Lý Thường Kiệt

8.000

4.000

 

Từ giáp ph Lý Thường Kit đến giáp đường Trn Quang Khải

6.000

3.000

17

ĐƯỜNG LÝ THÁI T

 

 

 

Từ giáp ph Chu Văn An đến giáp phố Kỳ Đng

6.000

3.000

 

Từ giáp phố Kỳ Đống đến giáp phố Lý Thường Kit

7.000

3.500

 

Từ giáp ph Lý Thưng Kiệt đến hết Hợp tác xã Hip Hòa

6.000

3.000

18

PHỐ NGUYỄN CÔNG TRỨ

10.000

5.000

19

PH PHAN BỘI CHÂU

12.000

6.000

20

PH ĐÀO NGUYÊN PH

8.000

4.000

21

PHỐ NGUYỄN THÁI HỌC

 

 

 

Từ giáp phố Lê Lợi đến giáp phố Hai Bà Trưng

14.000

7.000

 

Từ giáp phố Hai Bà Trưng đến giáp phố Lý Thái T

12.000

6.000

 

Từ giáp đường Lý Thái Tổ đến giáp phố Lê Đại Hành

10.000

5.000

22

PHỐ HOÀNG HOA THÁM

12.000

6.000

23

PHỐ NGUYỄN DU

11.000

5.500

24

PHỐ HOÀNG DIỆU

 

 

 

Từ giáp phố Trn Hưng Đạo đến giáp phố Hai Bà Trưng

12.000

6.000

 

Từ giáp phố Hai Bà Trưng đến giáp ph Trần Thánh Tông

11.000

5.500

25

PHỐ Đ LÝ KHIÊM

 

 

 

Từ giáp ph Đng Nghiễm đến giáp phố B Xuyên

6.500

3.250

 

Từ giáp ph B Xuyên đến giáp ph Lê Thánh Tông

5.000

2.500

26

PHỐ HOÀNG VĂN THỤ

11.000

5.500

27

PHỐ LÊ ĐẠI HÀNH

10.000

5.000

28

PHỐ TRẦN NHẬT DUẬT

 

 

 

Từ giáp ph Trần Thái Tông đến giáp ph Nguyn Th Minh Khai

11.000

5.500

 

Từ giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp ph Lê Thánh Tông

8.000

4.000

29

PHỐ NGÔ QUANG BÍCH

 

 

 

Phố Trần Thái Tông đến ngõ 74 ph Trần Nht Duật

10.000

5.000

 

Đoạn còn lại

8.000

4.000

30

PH TRN KHÁNH DƯ

 

 

 

Từ phố Trần Hưng Đạo đến phố Lê Thánh Tông

9.500

4.750

 

Từ phố Lê Thánh Tông đến phố Trn Thái Tông

10.000

5.000

 

Đoạn còn lại

8.000

4.000

31

PHỐ NGÔ THÌ NHẬM

 

 

 

Từ giáp Cống Trắng đến giáp phố Phan Bá Vành

7.000

3.500

 

Từ giáp ph Phan Bá Vành đến giáp đường Trần Lãm

5.000

2.500

32

PHỐ PHAN BÁ VÀNH

 

 

 

Từ cu Đen đến giáp ph Chu Văn An

5.000

2.500

 

Từ giáp ph Chu n An đến giáp ph Hoàng Công Chất

7.500

3.750

 

Từ giáp phố Hoàng Công Chất đến giáp phố Lý Bôn

6.000

3.000

33

PHỐ HOÀNG CÔNG CHẤT

9.000

4.500

34

PHỐ TRẦN QUANG DIỆU

 

 

 

Từ giáp phố Hoàng Công Cht đến giáp ph Ngô Thì Nhm

6.000

3.000

 

Từ phố Ngô Thì Nhậm đến ngõ thuộc tổ 21 ph Phan Bá Vành

4.500

2.250

35

PHỐ NGÔ VĂN SỞ

 

 

 

Từ giáp phố Quang Trung đến giáp đường Trần Thánh Tông

6.000

3.000

 

Từ giáp đường Lý Thái Tổ đến giáp ph Phan Bá Vành

4.500

2.250

36

PH ĐỐC NHƯNG

 

 

 

Từ phố Quang Trung đến giáp phố Trn Hưng Đạo

8.000

4.000

 

Từ giáp phố Trần Hưng Đạo đến hết đoạn phố còn lại

6.000

3.000

37

ĐƯỜNG TRN LÃM

 

 

 

Từ giáp đường Trần Quang Khải đến giáp phố Lý Thường Kit

5.000

2.500

 

Từ giáp phố Lý Thuờng Kit đến giáp phố Lý Bôn

5.500

2.750

 

Từ giáp phố Lý Bôn đến Xí nghiệp Nước khoáng

4.000

2.000

 

Đoạn còn lại

2.000

1.000

38

PH CHU VĂN AN

 

 

 

Từ giáp phố Quang Trung đến giáp phố Phan Bá Vành

10.000

5.000

 

Đoạn còn lại

7.000

3.500

39

PHỐ ĐOÀN NGUYỄN TUN

7.000

3.500

40

PH NGUYN BẢO

7.000

3.500

41

PHỐ NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH

 

 

 

Từ giáp đường Lý Thái Tổ đến giáp phố Đinh Tiên Hoàng

7.000

3.500

 

Từ giáp phố Đinh Tiên Hoàng đến giáp phố Nguyn Văn Năng

10.000

5.000

42

ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI

 

 

 

Từ đường Doãn Khuê đến cầu sang khách sạn Hng Hà

4.000

2.000

 

Từ cầu sang khách sạn Hng Hà đến hết địa phn Thành phố

3.000

1.500

43

ĐƯỜNG TRẦN QUANG KHẢI

 

 

 

Từ khách sạn Thái Bình đến giáp Trạm chế biến than

4.000

2.000

 

Các doạn còn lại

3.000

1.500

44

ĐƯỜNG TRN NHÂN TÔNG

 

 

 

Từ giáp phố Lý Thường Kiệt đến giáp phố Lê Quý Đôn

5.000

2.500

 

Từ giáp phố Lê Quý Đôn đến giáp phố Trần Phú

8.000

4.000

 

Từ giáp Khu phố V đến giáp phố Kỳ Đng

5.000

2.500

 

Từ giáp phố Kỳ Đồng đến giáp sông Bạch

3.000

1.500

45

ĐƯỜNG LÊ THÁNH TÔNG

 

 

 

Từ giáp phố Lý Thường Kiệt đến giáp phố Trần Phú

8.000

4.000

 

Từ giáp phố Trn Phú đến hết Khu ph IV

7.000

3.500

 

Từ giáp Khu phố IV đến giáp sông Bạch

4.000

2.000

46

PHỐ PHẠM NGŨ LÃO

7.000

3.500

47

PHỐ PHẠM ĐÔN LỄ

 

 

 

Từ giáp phố Lê Quý Đôn đến giáp phố Ngô Quang Bích

6.000

3.000

 

Từ giáp phố Ngô Quang Bích đến giáp phố Lý Bôn

4.000

2.000

48

PHỐ BÙI SĨ TIÊM

 

 

 

Từ giáp đường Trn Quang Khải đến giáp phố Lê Qúy Đôn

5.500

2.750

 

T giáp phố Lê Quý Đôn đến giáp phố Lý Bôn

5.000

2.500

 

Từ giáp ph Lý Bôn đến giáp phố Nguyn Đoãn Cử

5.500

2.750

49

ĐƯỜNG TRẦN THỦ ĐỘ

7.000

3.500

50

ĐƯỜNG QUÁCH ĐÌNH BẢO

 

 

 

Từ giáp phố Lý Bôn đến giáp phố Bùi Quang Dũng

5.500

2.750

 

Từ giáp phố Bùi Quang Dũng đến đường Trn Quang Khải

5.000

2.500

 

Từ giáp phố Lý Bôn đến đường Trn Thủ Độ

3.000

1.500

51

PHỐ QUÁCH HỮU NGHIÊM

 

 

 

Từ giáp phố Lý Bôn đến di tích Nhân Thanh

3.000

1.500

 

Đoạn còn lại

2.500

1.250

52

PHỐ BÙI QUANG DŨNG

5.000

2.500

53

ĐƯỜNG KỲ ĐNG

 

 

 

Từ giáp phố Quang Trung đến giáp ph Trần Thái Tông

8.000

4.000

54

PHỐ PHẠM THẾ HIỂN

6.000

3.000

55

PHỐ TRẦN PHÚ

 

 

 

Từ giáp phố Quang Trung đến giáp phố Trần Thái Tông

17.000

8.500

56

PH NGÔ GIA KHẢM (Đoạn ngoài Khu công nghiệp)

5.000

2.500

57

PHỐ NGUYN DOÃN C (Đoạn ngoài Khu công nghiệp)

 

2.000

58

PHỐ TRN THỊ DUNG (Đoạn ngoài Khu công nghiệp)

 

2.000

59

ĐƯỜNG DOÃN KHUÊ

4.000

2.000

60

PHỐ NGUYỄN VĂN NĂNG

8.000

4.000

61

PHỐ NGUYỄN DANH ĐỚI

4.000

2.000

62

PHỐ NGUYỄN TÔNG QUAI

6.000

3.000

63

PHỐ ĐỐC ĐEN

 

 

 

T giáp phố Lý Thường Kit đến phố Lê Quý Đôn

8.000

4.000

 

Tù giáp ph Lê Quý Đôn đến Nghĩa trang

7.000

3.500

64

PHỐ PHẠM HUY QUANG

3.500

1.750

65

ĐƯỜNG ĐINH TIÊN HOÀNG (BẮC SÔNG 32)

 

 

 

Đoạn từ giáp phố Lý Thường Kiệt đến giáp phố Nguyn Đình Chính

5.000

2.500

 

Đoạn còn lại

3.000

1.500

66

ĐƯNG NGÔ QUYN

 

 

 

Từ phố Lý Thường Kiệt đến giáp phố Lý Bôn

8.000

4.000

 

Từ giáp phố Lý Bôn đến giáp phố Ngô Thì Nhm

5.000

2.500

 

Đoạn còn lại

2.200

1.100

67

ĐƯỜNG KIM ĐNG

6.000

3.000

68

PHỐ ĐNG LÔI

5.000

2.500

69

PHỐ LƯƠNG THẾ VINH

9.000

4.500

70

PHỐ MÁY XAY

10.000

5.000

71

PHỐ TRẦN BÌNH TRỌNG

7.000

3.500

72

PHỐ LÊ TRỌNG THỨ

7.000

3.500

73

PHỐ NGUYỄN THÀNH

7.000

3.500

74

ĐƯỜNG 10

 

 

 

Đoạn t Cầu Sa Cát đến ngã tư Gia L

4.500

2.250

 

Đoạn từ ngã tư Gia L đến hết địa phn Thành phố

4.500

2.250

 

Đoạn tuyến tránh thuộc địa phận Thành phố

3.500

1.750

75

ĐƯỜNG 39

 

 

 

Đoạn từ ngã tư Gia L đến Ủy ban nhân dân xã Đông Mỹ

4.000

2.000

 

Đoạn từ Ủy ban nhân dân xã Đông Mỹ đến hết địa phận thành phố

2.000

1.000

76

ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC KHU ĐÔ THỊ TRN HƯNG ĐẠO

5.500

2.750

77

ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC KHU ĐÔ THỊ PHƯỜNG TRN LÃM, KỲ BÁ, KHU TÁI ĐNH CƯ, KHU B MINH KHAI

5.000

2.500

78

CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

Đoạn đường quốc lộ 10 cũ qua cửa nhà thờ Sa Cát

2.500

1.250

 

Từ chân cầu Bo đến giáp Ủy ban nhân dân phường Hoàng Diệu

3.000

1.500

 

Từ chân cu Bo đến giáp đường Long Hưng(đường nn ci)

4.000

2.000

 

Đoạn t chân cu Đổ (giáp chân đê) đến giáp đường chân cu Bo (đường 10 cũ)

2.500

1.250

79

CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI VÀ CÁC NGÕ, NGÁCH HẺM TRONG NỘI THÀNH PH THUỘC CÁC PHƯỜNG LÊ HNG PHONG, Đ THÁM, B XUYÊN

 

 

 

Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư rộng trên 5 mét

4.500

2.250

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng từ 4 mét tr lên

4.000

2.000

 

Ngõ, ngách, hẻm rng từ 2 mét đến dưới 4 mét

2.800

1.400

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng dưới 2 mét

1.800

900

80

CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI VÀ NGÕ, NGÁCH, HẺM THUỘC CÁC PHƯỜNG KỲ BÁ, QUANG TRUNG, TRẦN HƯNG ĐẠO

 

 

 

Đường nội b Khu quy hoạch dân cư rộng trên 5 mét

4.000

2.000

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng từ 4 mét tr lên

3.000

1.500

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng từ 2 mét đến dưới 4 mét

2.000

1.000

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng dưới 2 mét

1.000

500

81

CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI VÀ NGÕ NGÁCH, HẺM THUỘC CÁC PHƯỜNG TIÊN PHONG, TRN LÃM

 

 

 

Đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư rộng trên 5 mét

3.500

1.750

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng từ 4 mét trở lên

2.200

1.100

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng từ 2 mét đến dưới 4 mét

1.200

600

 

Ngõ, ngách, hm rộng dưới 2 mét

900

450

82

CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI VÀ NGÕ NGÁCH, HẺM THUỘC CÁC PHƯỜNG PHÚ KHÁNH, HOÀNG DIỆU

 

 

 

Đường nội bộ quy hoạch dân cư

3.000

1.500

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng từ 4 mét trlên

2.000

1.000

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng từ 2 mét đến dưới 4 mét

1.000

500

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng đưới 2 mét

800

400

83

CÁC XÃ PHÚ XUÂN, TÂN BÌNH, ĐÔNG MỸ, VŨ LẠC, VŨ CHÍNH

 

 

 

Đường nội bộ quy hoạch dân cư

1.800

900

 

Đất giáp đường tỉnh lộ

2.000

1.000

 

Đất giáp các đường liên huyện, liên xã, liên thôn

800

400

 

Trong các ngõ thôn

400

200

84

CÁC XÃ ĐÔNG HÒA, VŨ ĐÔNG, VŨ PHÚC, ĐÔNG THO

 

 

 

Đường nội bộ quy hoạch dân cư

1.500

750

 

Đất giáp đường tỉnh lộ

1.800

900

 

Đất giáp các đường liên huyện, liên xã, liên thôn

700

350

 

Trong các ngõ thôn

300

200

II

HUYỆN QUỲNH PHỤ

 

 

1

THỊ TRN QUỲNH CÔI

 

 

1.1

Trục đường chính thị trấn

 

 

 

Từ Kho thuốc sâu Quỳnh Hưng đến hết Xí nghiệp Thủy Nông

2.800

1.400

 

Từ Xí nghiệp Thủy Nông đến ngã ba rẽ vào đường đối ngoại

4.500

2.250

 

Từ ngã ba rẽ vào đường đối ngoại đến ngã tư cầu Tây vòng đến ngã tư Bạt tới Ngân hàng Chính sách xã hội huyện (kể cả 2 bên đường)

5.200

2.600

 

Từ ngã tư cầu Tây đến hết chợ huyện

5.500

2.750

 

Từ Ngân hàng Chính sách xã hội huyện đến ngã ba vào thôn La Vân

2.800

1.400

 

T cầu Trạm điện đến cầu vào thôn Đoàn Xá xã Quỳnh Hi

2.500

1.250

 

Từ ngã tư Bạt đến hết cống La Vân (cạnh nhà ông Nga)

2.800

1.400

 

Trục đường đối ngoại từ cống Khu 3A vòng đến Chi cục thuế huyện

3.500

1.750

 

Từ cầu Tây đến ngã ba xã Quỳnh Mỹ

2.800

1.400

 

Trục đường 19-5 thị trấn Quỳnh Côi từ giáp xóm Tân Quang xa Quỳnh Hồng đến trục đường đối ngoại

3.200

1.600

 

Đường bờ sông thị trấn Quỳnh Côi: Từ cu Mỹ Hà đến Trạm bơm Quỳnh Mỹ

1.700

850

 

Từ nhà ông Miêu đến đường đối ngoại cạnh cây xăng

2.000

1.000

 

Đường nhánh 19-5 từ sau Ủy ban nhân dân th trấn đến giáp khu dân cư 3 A

1.800

900

1.2

Các ngõ trong trị trn

 

 

 

Ngõ, ngách, hm rộng từ 4 mét trở lên

800

400

 

Ngõ, ngách, hm rộng từ 2 mét đến dưới 4 mét

600

300

 

Ngõ, ngách, hm rộng dưới 2 mét

450

250

2

THỊ TRN AN BÀI

 

 

2.1

Trục đường chính Thị trn

 

 

 

Từ cầu Môi đến hết trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn An Bài

4.500

2.250

 

Từ giáp trụ sở Ủy ban nhân dân thị trn An Bài đến hết phố cầu Nghìn

3.500

1.750

 

Tù Nhà tr thôn Phong Xá đến ngã tư Môi

2.700

1.350

 

Từ ngã tư Môi đến giáp nhà bà Phê Lê

2.700

1.350

 

Từ nhà bà Phê Lê đến hết thôn An Bài cũ

1.200

600

 

Đường trung tâm thị trn An Bài

3.000

1.500

 

Đường nối từ đường trung tâm thị trn An Bài đến đường ĐH.72

2.000

1.000

2.2

Các ngõ trong trị trn An Bài

 

 

 

Ngõ, ngách, hm rộng từ 4 mét trở lên

600

300

 

Ngõ, ngách, hm rộng từ 2 mét đến dưới 4 mét

300

200

 

Ngõ, ngách, hm rộng dưới 2 mét

250

200

3

ĐƯỜNG LIÊN TỈNH, LIÊN HUYỆN, LIÊN XÃ

 

 

3.1

Đường Quc lộ 10

 

 

 

T ngã ba Đợi đến hết đt nhà ông Đương (thuộc địa phận xã Đông Hải)

4.000

2.000

 

Từ đất nhà ông Hi đến cầu Vật (thuộc địa phận Đông Hải)

3.000

1,500

 

Từ cầu Vật đến chân cầu Đồng Bằng

3.000

1.500

 

Từ chân cầu Đồng Bng đến chân cầu Môi thị trấn An Bài

3.500

1.750

3.2

Đường ĐT 396B (đường 217 cũ)

 

 

 

Từ ngã ba Đợi đến đường vào Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng

1.500

750

 

Từ đường vào Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng địa phận thị trấn Quỳnh Côi (đến hết Kho thuốc sâu Quỳnh Hưng)

2.000

1.000

 

Từ ngã ba Quỳnh Hng (đi xã Qunh Thọ) đến hết Bưu điện bến Hiệp

1.800

900

 

Từ gp Bưu đin bến Hiệp đến chân đê bến Hiệp

2.000

1.000

3.3

Đường ĐT 455 (đường 216 cũ)

 

 

 

Từ cầu Mỹ Hà đến hết nhà ông Thịnh (ngã ba Quỳnh Mỹ)

2.200

1.100

 

Từ giáp nhà ông Thịnh (ngã ba xã Quỳnh Mỹ) đi Qunh Nguyên (thuộc địa phận xã Quỳnh Mỹ)

1.500

750

 

Từ ngã ba Quỳnh Mỹ đến cu cấp 2 Quỳnh Mỹ cũ

1.500

750

 

Từ địa phận xã Quỳnh Nguyên đến Trạm bơm số 1 xã Quỳnh Nguyên

1.800

900

 

Từ Trạm bơm số 1 xã Quỳnh Nguyên đến hết địa phận xã Quỳnh Nguyên

800

400

 

Từ Cầu thôn Đoàn Xá đến hết nhà ông Chiến thôn An Phú đến Quỳnh Hải

2.200

1.100

 

Từ giáp hộ ông Chiến đến hết nhà ông Khương thôn An Phú xã Quỳnh Hi

1.700

850

 

T giáp nhà ông Khương thôn An Phú xã Quỳnh Hải đến hết địa phận xã Đồng Tiến

1.300

650

3.4

Đường ĐH72 (đường 17 cũ)

 

 

 

T địa phận xã An Khê đến nhà ông Lương thôn Phong Xá thị trấn An Bài

1.200

600

 

Từ giáp thị trấn An Bài đến hết điạ phận xã An Mỹ

800

400

3.5

Đường ĐT 452 (đường 224 cũ)

 

 

 

Từ giáp Chợ huyện đến cầu sang xã Quỳnh Mỹ (thuộc địa phận xã Quỳnh Hồng)

2.000

1.000

 

Từ cầu sang xã Quỳnh Mỹ đến y ban nhân dân xã Quỳnh Ngọc

800

400

 

Từ y ban nhân dân xã Quỳnh Ngọc đến cng ông Trầm xã Quỳnh Ngọc

1.000

500

 

Từ cống ông Trầm đến hết địa phận xã Quỳnh Ngọc

1.200

600

4

CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

Đường nhánh ni ĐT 455; ĐH 72 t Trường Tiểu học xã An Ninh qua chợ Lầy đến hết nhà ông Thuyên (nga ba rẽ vào thôn Vạn Phúc xã An Ninh)

1.400

700

 

Từ Ngân hàng Quỳnh Phụ đến hết ngã tư Cây đa xã Quỳnh Hồng (thuộc địa phận xã Quỳnh Hồng)

1.200

600

 

Từ chợ cu, xã Quỳnh Ngọc đi xã Quỳnh Lâm (thuộc địa phận xã Quỳnh Ngọc)

600

300

 

Đường dự án di dân xã Quỳnh Lâm

300

200

 

Đường du lịch A Sào

300

200

 

Đường s 1 xã An Ninh

500

250

 

Đường số 2 Xã An Ninh

500

250

 

Đường qua Hội người mù đến cng Cổ Hái, xã Quỳnh Hi

1.500

750

 

Từ cng Cổ Hi thôn Lê Xá đến trường cấp 2, xã Quỳnh Hi

600

300

 

Từ trường cấp 2, xã Quỳnh Hải đến chợ Đ xã Quỳnh Hi

800

400

 

Đường phía sau đường 19-5 thuộc địa phận xã Quỳnh Hng

1.000

500

 

ĐH.75 A: Đoạn tù cống La Vân đến ngã tư Lang Trì, xã Quỳnh Hồng

1.000

500

5

ĐẤT NÔNG THÔN (NGOÀI NHỮNG ĐOẠN ĐÃ QUY ĐỊNH CỤ THỂ Ở TRÊN)

 

 

5.1

Các xã: Quỳnh Ngọc, Quỳnh Nguyên, Quỳnh Trang, Quỳnh Hội, Quỳnh Thọ, Quỳnh Hồng, Quỳnh Hải, Đồng Tiến, An Khê, An Mỹ, An Thái, An Đồng, An Ninh, An Lễ, Đông Hải (15 )

 

 

 

Đất giáp đường huyện

800

400

 

Đt giáp đường xã

600

300

 

Đất giáp đường thôn

250

200

 

Các ngõ thôn

200

200

5.2

Các xã: Quỳnh Giao, Quỳnh Hoa, Qunh Hưng, Quỳnh Xá, Quỳnh Mỹ, Quỳnh Minh, An Hiệp, An p, An Quý, An Dục, An Vũ, An Thanh, An Vinh, An Cầu, Qunh Sơn, Qunh Châu (16 xã)

 

 

 

Đất giáp đường huyện

600

300

 

Đất giáp đường xã

500

250

 

Đất giáp đường thôn

250

200

 

Các ngõ thôn

200

200

3

Các xã: Quỳnh Bo, Quỳnh Lãm, Quỳnh Khê, Quỳnh Hoàng, An Tràng (5 xã)

 

 

 

Đất giáp đường huyện, đường xã

400

200

 

Đất giáp đường thôn, ngõ thôn

200

200

  III

HUYỆN KIẾN XƯƠNG

 

 

1

THỊ TRN THANH NÊ

 

 

1.1

Đường (39B) ĐT 458

 

 

 

Từ giáp địa phn xã Bình Minh đến hết cây xăng Vt tư Nông Nghiệp

5.000

2.500

 

Từ cây xăng Vật tư Nông Nghiệp đến hết cây xăng Vit Hà

6.000

3.000

 

Từ cây xăng Vit Hà đến ngã tư B h

8.000

4.000

 

Từ ngã tư Bờ h đến hết địa phn Bảo hiểm xã hội

5.000

2.500

 

Từ Bảo him xã hi đến Trạm bơm Vân Giang

4.500

2.250

 

Từ Trạm bơm Vân Giang đến Cầu Bùi

4.300

2.150

1.2

Đường tránh 39B phía Nam thị trn

 

 

 

Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 39B (cạnh nhà ông Lưu) đến Trường Mm non thị trấn.

3.000

1.500

 

Đoạn từ Tờng Mầm non thị trấn đến Xí nghiệp Thủy Nông

3.500

1.750

 

Đoạn từ Xí nghiệp Thủy Nông đến Cu Bùi

2.000

1.000

1.3

Đường ĐT 457

 

 

 

Từ ngã tư B hồ đến Cầu Cam

3.000

1.500

 

Từ giáp ngã tư Bờ h đến hết thị trấn (phía xã Bình Minh)

4.000

2.000

1.4

Khu chợ Nê: Từ giáp đường 39B đến ngã tư đường đi Xí nghiệp Thủy Nông huyện Kiến Xương

5.000

2.500

1.5

Các đường khác

 

 

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng từ 4 mét trở lên

1.500

750

 

N, ngách, hẻm rộng từ 2 mét đến dưới 4 mét

800

400

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng dưới 2 mét

600

300

1.6

Khu đô thị Tân Tiến

 

 

 

Đường trục chính

4.000

2.000

 

Các đường ngang

2.000

1.000

2

Đường (39 B) ĐT 458 (Ngoài các đoạn qua thị trn Thanh Nê)

 

 

2.1

Địa phận xã Vũ Ninh

 

 

 

Đoạn từ đường vào thôn Đng Vàng giáp xã Vũ Lạc đến Cầu Nim

4.000

2.000

 

Từ Cầu Nim đến Ủy ban nhân dân xã Ninh (bao gồm cả Cụm Công nghip Vũ Ninh)

3.500

1.750

 

Từ y ban nhân dân xã Vũ Ninh đến Cu Rê

3.000

1.500

2.2

Địa phận xã Vũ Quý

 

 

 

Đoạn từ Cu Rê đến nhà bà Hài

4.500

2.250

 

Đoạn từ nhà bà Hài đến Cây xăng

5.000

2.500

 

Đoạn từ Cây xăng đến nhà bà Trọng

5.500

2.750

 

Đoạn từ nhà bà Trọng đến nhà bà Vịnh

6.000

3.000

 

Đoạn từ nhà bà Vịnh đến nhà ông Hạnh

5.000

2.500

 

Đoạn nhà ông Hạnh đến hết Cụm Công nghiệp Vũ Quý

4.500

2.250

2.3

Đa phận xã Hòa Bình, Quang Bình, Bình Minh

 

 

 

T cuối đoạn Cụm Công nghiệp Quý đến ngã ba Bình Minh

3.500

1.750

 

Từ ngã ba đường vào Bình Minh đến địa phn thị trấn Thanh Nê

4.500

2.250

2.4

Đa phận xã An Bi

 

 

 

Từ giáp Cu Bùi đến nhà ông Anh và nhà ông Tuyến

3.800

1.900

 

Từ ông Hậu hết địa phận huyện Kiến Xương

4.200

2.100

3

Tuyến đường tránh phía bc 39B

2.000

1.000

4

Tuyến đường 457 (đường 222 cũ)

 

 

 

Từ Cu Cam đến hết địa phn xã Bình Thanh

1.500

750

 

Từ giáp địa phận thị trấn (xã Bình Minh) đến hết địa phận xã Trà Giang

1.500

750

 

Từ Cu Trắng xã Bình Định đến Bến đò Ngô Đng xã Hng Tiên

1.500

750

5

Tuyến đường 219

1.500

750

6

Xã Vũ Quý

 

 

 

Khu Lương thực đường 219 (từ đường 39B đến Cầu Vũ Trung)

3.500

1.750

 

Đường trục xã

2.000

1.000

 

Đường thôn

500

250

 

Các ngõ trong thôn

300

200

7

Tụ điểm dân cư

 

 

 

Khu vực chợ Đác (Từ nhà ông Thi đến giáp xã Vũ Lạc); Chợ Nụ (Từ giáp Nam Cao đến nhà ông Luyến); Chợ Gc (từ nhà ông Toàn đến nhà ông Tiệm); Ba Hàng (Từ nhà Bà Thơm đến Trạm thuế Quang Hưng); Đồng Xám; Trung tâm xã Thanh Tân; Ven đường 457 xã Nam Cao, Lê Lợi đến ngã ba Hồng Thái

2.500

1.250

 

Từ ngã ba Hồng Thái đến cống Lãng Đông

1.500

750

8

Đất ở nông thôn (Ngoài những vị trí đã quy định trên)

 

 

 

Trung tâm các xã: Vũ Tây, Bình Nguyên, Quang Trung

2,500

1.250

 

Đất trung tâm các xã còn lại

1.500

750

 

Đất có mặt tin giáp đường liên huyện, liên xã

800

400

 

Đường làng ngh Vũ Lê đến ngã tư Đình Phùng

1.000

500

 

Các đường thôn

400

200

 

Các ngõ trong thôn

200

200

IV

HUYỆN ĐÔNG HƯNG

 

 

1

THỊ TRN ĐÔNG HƯNG

 

 

1.1.

Đường trục chính Thị trấn

 

 

 

Từ giáp xã Đông Hợp (đông quc lộ 10) đến đường vào Trung tâm Y tế huyện

6.500

3.250

 

Từ đường vào Trung tâm Y tế huyện đến đường vào Cửa hàng lương thc

7.500

3.750

 

Từ đường vào Cửa hàng lương thực đến đường vào Nhà máy xay

8.000

4.000

 

Từ đường vào Nhà máy xay đến đầu Cu Nguyễn mới

8.000

4.000

 

Từ ngã ba quốc lộ 10 đến hết địa phn Nhà văn hóa huyện

7.000

3.500

 

Từ giáp Nhà văn hóa huyện đến đầu Cu K40 (giáp ranh Thị trấn và xã Nguyên Xá)

7.000

3.500

1.2

Các đường khác th trn

 

 

 

Đường vào Trung tâm Y tế huyn: Từ ngã ba giáp đường 10 đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng

3.500

1.750

 

Đường vào Cửa hàng lương thực Nguyn: Từ ngã ba giáp đường 10 đến hết Trường tiểu học Thị trấn

3.000

1.500

 

Đường vào Nhà máy xay: Từ ngã ba giáp đường 10 đến hết địa phn Nhà máy xay

3.000

1.500

 

Đường vào Bách hóa tổng hợp: Từ giáp quốc lộ 10 qua đu Cửa hàng Bách hóa tổng hợp

3.000

1.500

 

Đường vào Khu tp thể thương nghip cũ: Từ ngã ba giáp Đường 10 đến hết Khu tp thể thương nghiệp cũ

3.000

1.500

 

Đường từ đu nhà Công an huyện cũ đến giáp Đài truyn thanh huyện

3.000

1.500

 

Từ đu Cầu Nguyn mới đến đều cầu Nguyn cũ

3.500

1.750

1.3

Các mt ngõ thị trn

 

 

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng từ 4 mét trở lên

1.500

750

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng từ 2 mét đến dưới 4 mét

1.000

500

 

Ngõ, ngách, hẻm rng ới 2 mét

700

350

2

CÁC TỤ ĐIỂM DÂN CƯ

 

 

 

Từ đầu Cầu Nguyn cũ đến hết Công ty Giống cây trng giáp xã Đông La

2.600

1.300

 

Từ đầu Cu Nguyn cũ đến giáp ngã ba quốc lộ 10

3.200

1.600

3

ĐƯỜNG LIÊN TỈNH, LIÊN HUYỆN, LIÊN XÃ (NGOÀI CÁC T ĐIM ĐÃ QUY ĐNH TI ĐIỂM II)

 

 

3.1

Đường 10

 

 

 

Từ giáp địa phận xã Đông Mỹ đến Cầu Đống Năm

4.500

2.250

 

Khu vục Cu Đng Năm đến mộ bà Chúa

5.000

2.500

 

Từ mộ bà Chúa đến giáp địa phận Thị trn

5.500

2.750

 

Khu vực Đông La t địa giới giáp Cầu Nguyn mới đến hết khu dân cư (km 14 Thái Bình đi Hải Phòng)

4.500

2.250

 

T km s 14 Thái Bình đi Hải Phòng đến hết địa phn huyện Đông Hưng

4.000

2.000

 

Đoạn Đường 10 cũ xã Đông Xuân

2.000

1.000

 

Đoạn Đường 10 cũ xã Đông Các

1.500

750

3.2

Đường 39

 

 

 

Địa phn xã Đông Hoàng

3.500

1.750

 

Từ giáp xã Đông Hoàng đến hết Quỹ tín dụng Nhân dân xã Đông Á

3.500

1.750

 

Từ giáp Quỹ tín dụng Nhân dân xã Đông Á đến hết chùa Lan Thành

4.000

2.000

 

Từ giáp chùa Lan Thành đến Cầu Châu Giang

4.000

2.000

 

Từ Cu Châu Giang đến giáp Trường cấp II Phong Huy Lĩnh

4.000

2.000

 

Từ giáp Trường cấp II Phong Huy Lĩnh đến chợ Đông Phong

4.000

2.000

 

Từ chợ Đông Phong đến Cầu Gọ

3.500

1.750

 

Từ Cầu Gọ đến hết Nghĩa trang xã Đông Tân

3.500

1.750

 

Từ giáp Nghĩa trang xã Đông Tân đến Km 15,5 Thái Bình đi Diêm Điền

3.500

1.750

 

Từ Km 15,5 Thái Bình đi Diêm Đin đến hết địa phận huyn Đông Hưng

2.500

1.250

 

Từ địa giới xã Nguyên Xá giáp Th Trấn đến đường Km 14+160 (xã Phú Châu)

4.000

2.000

 

Từ Km 14+160 qua phố Tăng đến Km 14+750 (phố Tăng xã Phú Châu)

4.000

2.000

 

Từ Km 14 + 750 xã Phú Châu đến hết địa giới xã Minh Châu

3.000

1.500

 

Từ giáp xã Minh Châu đến hết Trạm biến thế xã Thăng Long

3.500

1.750

 

Từ giáp Trạm biến thế xã Thăng Long đến hết Ủy ban nhân dân xã Minh Tân

4.000

2.000

 

Từ giáp trụ sở Ủy ban nhân xã Minh Tân đến hết địa phận huyn Đông Hưng

3.500

1.750

4

CÁC XÃ NÔNG THÔN

 

 

4.1

Xã (Đông Xuân, Đông Động, Đông Các, Đông Hợp, Đông La, Đông Sơn, Đông Hoàng, Đông Á, Đông Phong)

 

 

 

Đất trung tâm xã; Đất có mt tin giáp đường liên huyện, liên xã

800

400

 

Đất có mt tin giáp đường trục xã

600

300

 

Đất ngõ thôn

300

200

4.2

Đất của các xã (Nguyên xá, Phong Châu, Phú Châu, Chương Dương, Minh Châu, Thăng Long, Minh Tân, Hợp Tiến, Đông Kinh, Đông Tân)

 

 

 

Đt trung m xã: Đt có mặt tiền giáp quốc lộ, tỉnh lộ, liên huyện, liên xã

700

350

 

Đất có mt tin giáp đường trục xã

500

250

 

Đất ngõ thôn

300

200

4.3

Đất nông thôn các còn lại (Ngoài những đoạn đã quy định cụ thể ở trên)

 

 

 

Đất trung tâm xã: Đất có mt tiền giáp quốc lộ, tnh lộ, liên huyện, liên

600

300

 

Đất có mt tin giáp đường trục xã

400

200

 

Ngõ thôn

200

200

V

HUYỆN TIỀN HẢI

 

 

1

Th trấn Tiền Hải

 

 

1.1

Đường 39 B (ĐT.458)

 

 

 

T Cầu Thống Nhất đến giáp Bến xe ô tô

4.000

2.000

 

Tù Bến xe ô tô đến hết Ca hàng lương thực

6.000

3.000

 

Từ giáp Cửa hàng lương thực đến giáp Tượng đài

8.000

4.000

 

Từ ngã ba Tượng Đài đến giáp cầu Thống Nht II (Tây Lương)

4.000

2.000

1.2

Đường Đồng Châu (ĐT.465)

 

 

 

Từ Tượng đài đến giáp Sân vận động

5.500

2.750

 

Từ Sân vận động đến ngã tư Trái Diêm

4.500

2.250

1.3

Các đường trục chính thị trn

 

 

 

Từ sau Nhà văn hóa đến đường Huyện đội

2.900

1.450

 

Từ ngã tư đường Khu 4 huyện đội đến giáp đường Tây Sơn

2.500

1.250

 

Từ ngã tư Trái Diêm đến hồ Nguyễn Công Trứ

3.000

1.000

 

Từ ngã Huyện đội đến giáp đường Tây Sơn (đi b hồ Nguyễn Công Trứ)

2.200

1.100

 

Đường Hoàng n Thái: Từ ngã ba Tượng đài đến Đài truyền thanh huyện

4.500

2.250

 

Đường phía Tây thị trấn, tuyến I (đường 31,5m)

3.000

1.500

 

Đường phía Tây thị trấn tuyến II (đường 16,5m)

2.000

1.000

 

Đường phía Tây thị trấn tuyến III (đường 10,5m đến 13,5m)

1,600

800

 

Đường khu Kho giống cũ

1,500

750

 

T Đình Tiểu Hoàng xã Tây Sơn đến Nghĩa trang liệt sỹ huyện

1.500

750

 

T ngã ba Gốc Gạo (giáp đuờng 39B) đến giáp chợ Tây Giang

3.000

1.500

 

T giáp đường 39B đến cầu Chợ huyện

2.500

1.250

 

Đường từ Tờng Tiểu học th trấn đi Khu 5 giáp đường Đồng Châu và đến Phòng Tài chính & Kế hoạch

2.000

1.000

 

Từ giáp đường 39B vào Trường Tiểu hc đến giáp xã Tây Giang

2.200

1.100

 

Từ đình Tiểu Hoàng đến hồ Nguyễn Công Tr

2.200

1.100

 

Khu đền Hoa Nhuệ

1.500

750

 

Đường Trạm Y tế

1.500

750

1.4

Các đoạn đường còn lại và các ngõ, ngách, hm

 

 

 

Đường, ngõ, ngách, hẻm rộng từ 4 mét tr lên

1.200

600

 

Ngõ, ngách, hm rộng từ 2 mét đến dưới 4 mét

650

325

 

Ngõ, ngách, hm rộng dưới 2 mét

350

200

2

ĐƯNG LIÊN HUYỆN, LIÊN XÃ

 

 

2.1

Đường ĐT.458 (39 B) (Ngoài các đoạn qua Thị trấn Tiền Hải)

 

 

 

T giáp địa phận huyện Kiến Xương đến Đài Tưởng Niệm (Xã An Ninh)

4.000

2.000

 

Từ gp Đài Tưng Niệm xã An Ninh đến cầu Thống Nhất I

4.500

2.250

 

Địa phận xã Tây Sơn: Từ Nghĩa trang huyện đến giáp cu Thống Nhất II (xã Tây Lương)

4.000

2.000

 

Từ Cầu Thng Nhất II (Tây Luơng) đến cầu Trà Lý

2.200

1.100

2.2

Đưng ĐT.465 (Đồng Châu) (Ngoài các đoạn qua Thị trn Tiền Hải)

 

 

 

Địa phận xã Tây Giang: Từ giáp Thị trấn Tiền Hi đến ngã tư Trái Diêm

4.500

2.250

 

Địa phận xã Tây Giang, Tây Sơn: Từ ngã tư Trái Diêm đến giáp đất Khu công nghiệp Tiền Hi.

3.000

1.500

 

Địa phận xã Đông Cơ, Đông Lâm: Từ giáp Công ty Nưc khoáng Vital đến ngã tư (Đông Cơ- Đông Lâm)

3.000

1.500

 

Từ ngã tưông Cơ - Đông Lâm) đến giáp cng chào xã Đông Minh

1.800

900

 

Địa phận xã Đông Minh:

 

 

 

Từ Cng chào giáp xã Đông Cơ đến ngã tư Đông Minh

3.500

1.750

 

Từ ngã tư Đông Minh đến cổng Đông Minh

1.500

750

 

Từ ngã tư Đông Minh đến ngã ba đi nhà ngh Công An

1.200

600

 

Từ cng Đông Minh đến nga ba đi nhà nghỉ Ủy ban nhân dân huyện cũ

1.000

500

 

Đường thương mại (đường Đng Châu kéo dài)

1.500

750

 

Từ Nhà nghỉ Ủy ban nhân dân huyện cũ đến Nhà nghỉ Công Đoàn

600

300

 

Từ Nhà ngh Công Đoàn đến giáp địa phận xã Đông Hoàng

600

300

2.3

Đường ĐT.462 (đường 221A)

 

 

 

Địa phận xã Tây Giang:

 

 

 

Từ ngã tư Trái Diêm đến ngã ba Cầu Bệnh viện

2.000

1.000

 

Từ ngã ba cầu Bệnh viện đến Cầu Cát Già

1.500

750

 

Từ Cầu Cát Già đến ngã ba đi Tây Phong

1.200

600

 

Đa phận xã Tây Tiến: Từ giáp xã Tây Giang đến cầu Tám tấn

1.000

500

 

Địa phận xã Nam Thắng, Nam Chính: Từ giáp cầu Tám tấn đến ngã tư đường 7

1.000

500

 

Địa phận xã Nam Trung: Từ giáp xã Nam Chính đến Bến xe Nam Trung cũ

2.500

1.250

 

Từ Bến xe Nam Trung cũ đến Bưu điện Nam Trung

5.000

2.500

 

Địa phận xã Nam Thanh: T Cầu Nam Thanh đến giáp Phòng giao dịch Ngân hàng Nông nghiệp và Trạm điện Khu Nam

3.000

1.500

 

Từ Ngân hàng Nông nghiệp đến cống Tài Rong

2.000

1.000

 

Từ cng Tài Rong đến giáp xã Nam Hưng

1.000

500

 

Địa phận xã Nam Hưng, Nam Phú

1.000

500

2.4

Đường ĐT.464 (221D)

 

 

 

Đa phận các xã Đông Quý, Đông Xuyên, Đông Long, Đông Hoàng

600

300

 

Từ cống Đông Minh xã Đông Minh đến cống ông Điện giáp xã Đông Hoàng

800

400

2.5

Đường huyện 221B

 

 

 

Từ Bưu điện Nam Trung đến hết Ủy ban nhân dân xã Nam Trung

3.000

1.500

 

Từ Ủy ban nhân dân xã Nam Trung đến giáp địa phận xã Nam Hồng

2.000

1.000

 

Đoạn qua xã Tây Giang giáp đường 462 đến giáp xã Tây Phong

1.000

500

 

Các đoạn qua các xã Tây phong, Nam Hà, Nam Hải, Nam Hồng

600

300

2.6

Các trục đường khác

 

 

 

Đường 8A đoạn qua xã An Ninh

800

400

 

Đường 8A qua xã Phương Công:

600

300

 

Từ cầu Cổ Rồng đến Trường Trung học cơ sở xã Phương Công

800

400

 

Khu chợ C Rồng

1.200

600

 

Đoạn còn lại xã Phương Công

600

300

 

Đường 8C từ Đài truyền thanh huyện đến đầu cầu giáp Ủy ban nhân dân xã Tây An

1.000

500

 

Đường huyện D5, D6, D7 qua xã Nam Hưng, Đông Minh, Bắc Hải, Nam Chính, Nam Thắng, Nam Cường

600

300

 

Đường huyện D6, xã Nam Thịnh

1.000

500

 

Các đoạn đường huyện còn lại

600

300

2.7

Xã Tây Giang

 

 

 

Khu dân cư Trái Diêm 1

 

 

 

Mặt đường chính

2.000

1.000

 

Các đường bên trong

1.200

600

 

Khu dân cư Trái Diêm 2

1.200

600

 

Từ chợ Tây Giang đến Ủy ban nhân dân xã Tây Giang

2.500

1.250

 

Từ Ủy ban nhân dân xã Tây Giang đến ngã ba Cầu Bệnh viện

2.000

1.000

2.8

Xã Tây Sơn

 

 

 

Từ ngã tư Trạm xá Tây Sơn đến đường đi chợ Tiểu Hoàng

1.200

600

 

Từ đình Tiểu Hoàng đến chợ Tiu Hoàng

1.500

750

 

Từ đình Tiu Hoàng đến hồ Nguyễn Công Trứ

2.200

1.100

 

Từ đình Tiu Hoàng đến Nghĩa trang huyện

1.500

750

 

Từ ngã tư Trái Diêm đến bờ hồ Nguyễn Công Tr

2.000

1.000

 

Từ chợ Tiu Hoàng đến giáp xã Tây Ninh

1.000

500

2.9

Xã Tây Lương: Khu bến Trà Lý

1.000

500

2.10

Xã Đông Xuyên

 

 

 

Khu chợ Đông Xuyên

1.200

600

2.11

Đông Minh

 

 

 

Đê số 6 còn lại

700

350

 

Từ cng làng thôn Ngi Châu đến Đền Ca Lân

450

225

2.12

Nam Thắng: Khu chợ Nam Thắng

1.200

600

2.13

Nam Thịnh: Khu bến cá Cửa Lân

800

400

2.14

Nam Hi: Khu chợ Nam Hải

1.200

600

2.15

Đường liên xã, liên thôn, ngõ thôn các xã trong huyện (Ngoài các đoạn quy định ở các mục trên)

 

 

 

Đường liên xã

450

250

 

Đường liên thôn

250

200

 

Ngõ thôn

200

200

VI

HUYỆN THƯ

 

 

1

TRỤC ĐƯỜNG QUC L 10

 

 

 

Từ giáp thành phố đến giáp Công ty Ivory

4.000

2.000

 

Từ Công ty Ivory đến hết Chi cục thuế

5.500

2.750

 

Từ giáp Chi cục thuế đến hết Ca hàng dược phẩm

7.000

3.500

 

Từ giáp Cửa hàng dược phẩm đến hết Ủy ban nhân dân thị trấn

8.000

4.000

 

Từ giáp Ủy ban nhân dân thị trn đến hết Xí nghiệp Thủy Nông

6.000

3.000

 

Từ giáp Xí nghiệp Thủy Nông đến giáp ngã tư La Uyên

5.000

2.500

 

Từ giáp ngã tư La Uyên đến ngã 3 đường tránh quốc lộ 10

3.500

1.750

 

Từ giáp ngã 3 đường tránh quốc lộ 10 đến Cầu Nht

2.500

1.250

 

Từ Cầu Nhất đến giáp Cầu Tân Đệ

3.000

1.500

2

ĐH 453 (Đường 223 cũ)

 

 

 

Từ giáp Tân Bình đến ngã ba Ủy ban nhân dân xã Tân Phong

3.500

1.750

 

Từ ngã ba Tân Phong đến Cầu Bi

3.000

1.500

 

Từ Cầu Bi đến Trưng Trung học cơ sở Tân Hòa

2.500

1.250

 

T Trường Trung học cơ sở Tân Hòa đến cầu Giai xã Minh Lăng

2.500

1.250

 

Từ Cầu Giai đến Cầu Gòi xã Minh Lăng

3.000

1.500

 

Từ Cầu Gòi đến chợ Lạng

2.500

1.250

 

Từ giáp chợ Lạng Song Lãng đến giáp cây xăng Hiệp Hòa

1.700

850

 

Từ cây xăng Hiệp Hòa đến giáp Cầu Tây Hiệp Hòa

2.200

1.100

 

T Cầu Tây Hiệp Hòa đến hết Ủy ban nhân dân xã Xuân Hòa

1.500

750

 

Từ giáp Ủy ban nhân dân xã Xuân Hòa đến hết đường 223

1.000

500

 

Từ địa phận Trạm thuế đến hết cây xăng Vũ Hội

2.500

1.250

 

Từ giáp cây xăng Vũ Hội đến giáp cầu Trạm xá Vũ Hội

3.500

1.750

 

Từ Cầu Trạm xá Hội đến ngã 3 đi Vũ Vinh (dốc cầu Cọi)

2.500

1.250

 

Từ giáp ngã 3 đi Vũ Vinh đến Trường Trung học phthông Vũ Tiến

1.500

750

 

Từ Trường Trung học ph thông Vũ Tiến đến dốc đê Thái Hạc

2.000

1.000

3

ĐH 2 (đường 220 cũ ) t Từ Châu đi Tân Phong

 

 

 

T Từ Châu đến Trường Trung học cơ s Chu n An

1.000

500

 

Từ Trường Trung học cơ sở Chu Văn An đến ngã tư chợ Thông

2.000

1.000

 

Từ ngã tư chợ Thông đến giáp Huyện đội

4.000

2.000

 

Từ Huyện đội đến Cầu Thẫm

5.000

2.500

 

Từ Cầu Thẫm đến Sơn Mài cũ

7.000

3.500

 

Từ Sơn Mài cũ đến Cầu Chéo

5.500

2.750

 

Từ qua Cầu Chéo đến hết Bệnh viện đa khoa Vũ Thư

5.000

2.500

 

Các tuyến đường trong khu đô thị 5,4 ha

3.000

1.500

 

Từ hết Bệnh viện đa khoa Vũ Thư đến ngã ba đường tránh quốc lộ 10

4.000

2.000

 

Từ ngã tư đường tránh QL 10 đến trạm bảo vệ thực vt, kho vũ khí quân đội

1.500

750

 

Từ giáp Kho vũ khí quân đội đến ngã ba Tấn Phong (cây gạo)

2.000

1.000

 

Từ ngã ba Trung tâm bảo trợ xã hội đến hết thôn Nhật Tân xã Tân Hòa

1.000

500

4

ĐH.1 (đường 220A cũ) từ La Uyên đến bến Giống

 

 

 

Từ ngã tư La Uyên đến giáp xã Minh Khai

2.000

1.000

 

Đường trong địa phận xã Minh Khai

1.500

750

 

Đường trong địa phận xã Tam Quang

1.000

500

 

Đường trong địa phận xã Dũng Nghĩa

1.000

500

 

Đường từ hết xã Dũng Nghĩa đến Cầu Tây xã Việt Hùng

1.200

600

 

Đường từ Cầu Tây đến dốc đê Việt Hùng

2.000

1.000

 

Từ dốc chợ Việt Hùng đến hết Trại tm Việt Hùng

1.500

750

 

Từ Trại tằm Việt Hùng đến Trường Tiu học Hiệp Hòa

1.200

600

 

Từ Trường tiểu học Hiệp Hòa đến Trưng Trung học ph thông Lý Bôn