Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần
bôi vàng để xem chi tiết.
Đang tải văn bản...
Quyết định 313/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Huế
Số hiệu:
313/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Thừa Thiên Huế
Người ký:
Phan Quý Phương
Ngày ban hành:
06/02/2023
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 313 /QĐ-UBND
Thừa Thiên Huế,
ngày 06 tháng 02 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA THÀNH PHỐ
HUẾ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ
ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức
chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29
tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số
43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số
01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số
119/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất; cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng sang sử dụng vào mục
đích khác trên địa bàn tỉnh năm 2023;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 26/TTr-STNMT-QLĐĐ ngày 16 tháng 01 năm
2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Huế
với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích
các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn
vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện trạng năm 2022
Kế hoạch năm 2023
Tăng (+) giảm (-)
Diện tích
Cơ cấu (%)
Diện tích
Cơ cấu (%)
I
Loại đất
1
Đất nông nghiệp
NNP
14.778,02
55,46
14.285,11
53,61
-492,91
1.1
Đất trồng lúa
LUA
4.108,01
15,42
3.824,66
14,35
-283,35
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
LUC
3.867,68
14,52
3.584,33
13,45
-283,35
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
783,18
2,94
727,52
2,73
-55,66
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
2.261,31
8,49
2.215,28
8,31
-46,04
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.156,87
4,34
1.153,87
4,33
-3,00
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
659,65
2,48
659,65
2,48
0,00
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
5.197,29
19,50
5.113,35
19,19
-83,94
Trong đó: đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
RSN
165,57
0,62
165,57
0,62
0,00
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
565,85
2,12
539,18
2,02
-26,67
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
45,86
0,17
51,60
0,19
5,74
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
11.475,98
43,07
12.028,25
45,14
552,27
2.1
Đất quốc phòng
CQP
113,66
0,43
77,70
0,29
-35,96
2.2
Đất an ninh
CAN
20,32
0,08
40,96
0,15
20,64
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
29,59
0,11
36,35
0,14
6,76
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
113,27
0,43
171,69
0,64
58,42
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC
163,43
0,61
166,14
0,62
2,71
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS
97,38
0,37
117,31
0,44
19,93
2.8
Đất sản xuất làm vật liệu xây
dựng, làm đồ gốm
SKX
13,37
0,05
14,07
0,05
0,70
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
4.394,99
16,49
4.772,45
17,91
377,46
-
Đất giao thông
DGT
1.627,64
6,11
1.830,19
6,87
202,55
-
Đất thuỷ lợi
DTL
497,60
1,87
505,15
1,90
7,55
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
52,98
0,20
70,59
0,26
17,61
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
30,77
0,12
32,85
0,12
2,08
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
DGD
279,91
1,05
331,32
1,24
51,41
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục
- thể thao
DTT
50,45
0,19
46,98
0,18
-3,47
-
Đất công trình năng lượng
DNL
109,79
0,41
107,02
0,40
-2,77
-
Đất công trình bưu chính,
viễn thông
DBV
3,42
0,01
3,38
0,01
-0,04
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc
gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử,
văn hóa
DDT
351,83
1,32
434,86
1,63
83,03
-
Đất bãi thải, xử lý chất
thải
DRA
0,01
0,00
0,01
0,00
0,00
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
146,58
0,55
146,40
0,55
-0,18
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa
địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
1.198,69
4,50
1.211,26
4,55
12,57
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ
DKH
22,86
0,09
22,86
0,09
0,00
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ
xã hội
DXH
9,85
0,04
14,04
0,05
4,19
-
Đất chợ
DCH
12,61
0,05
15,54
0,06
2,93
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
7,14
0,03
7,81
0,03
0,67
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng
DKV
143,22
0,54
175,08
0,66
31,86
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
517,46
1,94
520,91
1,95
3,44
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
2.120,86
7,96
2.215,98
8,32
95,12
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
35,13
0,13
45,92
0,17
10,79
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
DTS
19,22
0,07
19,10
0,07
-0,12
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
185,90
0,70
183,86
0,69
-2,04
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
SON
1.494,31
5,61
1.467,64
5,51
-26,67
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.006,54
7,53
1.995,11
7,49
-11,43
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,18
0,00
0,18
0,00
0,00
3
Đất chưa sử dụng
CSD
392,09
1,47
332,73
1,25
-59,36
II
Khu chức năng (*)
1
Đất khu công nghệ cao
KCN
2
Đất khu kinh tế
KKT
3
Đất đô thị
DDT
2.120,86
7,96
2.215,98
8,32
95,12
4
Khu sản xuất nông nghiệp
(khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)
KNN
6.128,99
23,00
5.799,61
21,77
-329,38
5
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng
phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)
KLN
7.013,81
26,32
6.926,87
26,00
-86,94
6
Khu du lịch
KDL
351,83
1,32
548,76
2,06
196,93
7
Khu bảo tồn thiên nhiên và
đa dạng sinh học
KBT
187,10
0,70
187,10
0,70
0,00
8
Khu phát triển công nghiệp
(khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
KPC
29,59
0,01
36,35
0,14
6,76
9
Khu đô thị (trong đó có
khu đô thị mới)
DTC
14.977,35
56,21
14.977,35
56,21
0,00
10
Khu thương mại - dịch vụ
KTM
125,88
0,47
187,23
0,70
61,35
11
Khu đô thị- thương mại - dịch
vụ
KDV
2.234,13
8,38
2.378,15
8,92
144,02
12
Khu dân cư nông thôn
KDV
7.453,01
27,97
7.493,15
28,12
40,14
13
Khu ở, làng nghề, sản xuất
phi nông nghiệp nông thôn
KON
537,04
2,02
540,60
2,03
3,56
Ghi chú: (*) Không tổng hợp
khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch
thu hồi các loại đất:
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Diện tích (ha)
1
Đất nông nghiệp
NNP
498,65
1.1
Đất trồng lúa
LUA
283,35
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
LUC
283,35
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
55,66
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
46,04
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
3,00
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
83,94
Trong đó: đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
26,67
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
224,96
2.1
Đất quốc phòng
CQP
45,49
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
1,77
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC
1,21
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất làm vật liệu xây
dựng, làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
68,30
-
Đất giao thông
DGT
12,16
-
Đất thuỷ lợi
DTL
8,56
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,21
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,21
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
DGD
2,35
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục
- thể thao
DTT
3,47
-
Đất công trình năng lượng
DNL
4,56
-
Đất công trình bưu chính,
viễn thông
DBV
0,04
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc
gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử,
văn hóa
DDT
0,15
-
Đất bãi thải, xử lý chất
thải
DRA
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
0,18
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa
địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
36,38
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ
xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
0,04
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0,05
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng
DKV
0,72
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,15
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
64,74
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2,26
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
DTS
0,12
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2,04
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
SON
26,67
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
11,43
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3. Kế hoạch
chuyển mục đích sử dụng đất:
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Diện tích (ha)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang
đất phi nông nghiệp
NNP/PNN
493,87
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
283,30
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
LUC/PNN
283,30
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
55,66
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
41,31
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
3,00
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
83,94
Trong đó: đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
26,67
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất
trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang trồng
rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất
nuôi trồng thủy sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS
2.5
Đất rừng sản xuất chuyển sang
đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a)
Trong đó: đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
RSN/NKR (a)
2.6
Đất rừng đặc dụng chuyển sang
đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang
đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR(a)
3
Đất phi nông nghiệp không
phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
30,58
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất
nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở.
4. Kế hoạch
đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Diện tích (ha)
1
Đất nông nghiệp
NNP
0,60
1.1
Đất trồng lúa
LUA
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
LUC
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: đất có rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,60
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
58,76
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
0,10
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
8,96
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC
0,17
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS
1,40
2.8
Đất sản xuất làm vật liệu xây
dựng, làm đồ gốm
SKX
0,70
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
23,46
-
Đất giao thông
DGT
15,82
-
Đất thuỷ lợi
DTL
1,07
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
1,30
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
DGD
4,19
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục
- thể thao
DTT
-
Đất công trình năng lượng
DNL
0,29
-
Đất công trình bưu chính,
viễn thông
DBV
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc
gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử,
văn hóa
DDT
0,53
-
Đất bãi thải, xử lý chất
thải
DRA
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa
địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ
xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
0,26
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0,63
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng
DKV
0,89
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,70
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
10,98
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
10,77
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
SMN
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
Các chỉ tiêu sử dụng đất và hệ thống
biểu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Huế (theo quy định tại Phụ lục số
03 kèm Thông tư số 01/2021/TT- BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường) được thể hiện cụ thể tại các Biểu: 01/CH, 02/CH,
06/CH, 07/CH, 08/CH, 09/CH, 10/CH, 13/CH kèm theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch
sử dụng đất năm 2023 thành phố Huế.
Nhu cầu sử dụng đất của các
công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Huế theo các Phụ
lục đính kèm.
Điều 2.
Hủy bỏ các công trình, dự án có trong Kế hoạch sử dụng
đất thành phố Huế nhưng sau 03 năm chưa thực hiện theo quy định của pháp luật
và các công trình dự án đã được phê duyệt trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020,
2021, 2022 của thành phố Huế nhưng không có khả năng thực hiện theo Phụ lục VII
đính kèm.
Điều 3.
Căn cứ vào Điều 1 và 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân
dân thành phố Huế có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố, công khai kế
hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao
đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất
đã được duyệt;
3. Đối với việc chuyển mục đích
sử dụng đất từ đất nông nghiệp trong khu dân cư sang đất ở của hộ gia đình, cá
nhân trên địa bàn thành phố Huế:
a) Ủy ban nhân dân thành phố Huế
chịu trách nhiệm thẩm định chặt chẽ về nhu cầu, quy mô, diện tích chuyển mục
đích sử dụng đất; chỉ được quyết định chuyển mục đích sử dụng đất đối với các
thửa đất, vị trí phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, đô thị
và các quy hoạch có liên quan. Đối với các thửa đất có nhu cầu chuyển đổi với
diện tích lớn để hình thành các thửa đất ở mới nhằm thực hiện kinh doanh bất động
sản thì phải thực hiện đúng theo các quy định của pháp luật có liên quan; đảm bảo
kết nối đồng bộ hạ tầng kỹ thuật và tuân thủ các quy định về trật tự, an toàn,
bảo vệ môi trường.
b) Ủy ban nhân dân thành phố Huế
chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về
quyết định chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp trong khu dân cư sang đất ở
của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Huế.
4. Tổ chức kiểm tra, giám sát
thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; xử lý kịp thời các trường hợp
vi phạm kế hoạch sử dụng đất.
5. Công bố công trình, dự án có
trong Kế hoạch sử dụng đất thành phố Huế nhưng sau 03 năm chưa thực hiện theo
quy định của pháp luật và các công trình dự án đã được phê duyệt trong Kế hoạch
sử dụng đất năm 2020, 2021, 2022 của thành phố Huế nhưng không có khả năng thực
hiện tại Phụ lục VII đính kèm.
Điều 4.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 5.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- TVTU; TTHĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: TN&MT, KH&ĐT, TC, NN&PTNT, XD;
- HĐND và UBND thành phố Huế;
- VP: CVP, các PCVP, các CV;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, ĐC.
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Quý Phương
Quyết định 313/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 313/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất ngày 06/02/2023 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
1.992
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng