Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 31/2014/QĐ-UBND quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015-2019

Số hiệu: 31/2014/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Nông Người ký: Lê Diễn
Ngày ban hành: 26/12/2014 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 31/2014/QĐ-UBND

Đắk Nông, ngày 26 tháng 12 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG GIAI ĐOẠN 2015 - 2019

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về Giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 37/2014/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015 -2019;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Nông,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015 - 2019”.

Điều 2. Giá các loại đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để:

- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

- Tính thuế sử dụng đất;

- Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

- Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá khởi điểm do UBND tỉnh quy định riêng và không được thấp hơn mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2014.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và được công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng; được niêm yết công khai tại trụ sở UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Các tổ chức chính trị xã hội và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- a án nhân dân tỉnh;
- Viện kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Cục thuế tỉnh;
- Kho bạc Nhà nước Đắk Nông;
- TT. HĐND các huyện, thị xã;
- UBND các huyện, thị xã;
(sao gửi UBND các xã, phường, thị trấn trực thuộc);
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
-
Lưu: VT, KTTC, NN(A).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Diễn

 

 

PHỤ LỤC A

BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Đắk Nông)

I. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ GIA NGHĨA

1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên phường/xã

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Đăk Nia

 

 

15

2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên phường/xã

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Nghĩa Tân

19

18

17

2

Nghĩa Phú

19

18

17

3

Nghĩa Đức

19

18

17

4

Nghĩa Thành

19

18

17

5

Nghĩa Trung

19

18

17

6

Quảng Thành

12

11

10

7

Đăk Nia

12

11

10

8

Đăk R'Moan

12

11

10

3. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên phường/xã

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Nghĩa Tân

19

18

17

2

Nghĩa Phú

19

18

17

3

Nghĩa Đức

19

18

17

4

Nghĩa Thành

19

18

17

5

Nghĩa Trung

19

18

17

6

Quảng Thành

16

15

14

7

Đăk Nia

16

15

14

8

Đăk R'Moan

15

14

13

4. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên phường/xã

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Nghĩa Tân

21

20

19

2

Nghĩa Phú

21

20

19

3

Nghĩa Đức

21

20

19

4

Nghĩa Thành

21

20

19

5

Nghĩa Trung

21

20

19

6

Quảng Thành

16

15

14

7

Đăk Nia

15

14

13

8

Đăk R'Moan

15

14

13

5. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG RỪNG SẢN XUẤT

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Tên phường/xã

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Quảng Thành

9

 

 

2

Đăk Nia

9

 

 

3

Đăk R'Moan

9

 

 

BẢNG XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TẠI THỊ XÃ GIA NGHĨA

STT

Tên phường/xã

Xác định vị trí đất trồng lúa nước

1

Xã ĐắkNia

VT1:

VT2:

VT3: Thôn Đăk Tân

 

STT

Tên phường/xã

Xác định vị trí đất trồng cây hàng năm khác; cây lâu năm và đất nuôi trồng thủy sản

1

Nghĩa Tân

VT1: Tổ DP 1, 2, 3

VT2: Tổ DP 4, 5, 6

2

Nghĩa Phú

VT1: Tổ DP 1, 2 , 3, 4, 5, 6

VT2: Tổ DP 7, 8

3

Nghĩa Đức

VT1: Tổ DP 1, 2

VT2: Tổ DP 3, 4, 5

4

Nghĩa Thành

VT1: Tổ DP 1, 2 , 3, 4, 5, 6, 10

VT2: Tổ DP 7, 8, 9

5

Nghĩa Trung

VT1: Tổ DP 1, 2 , 3

VT2: Tổ DP 4, 5, 6

6

Quảng Thành

VT1: Thôn Tân Lập, Thôn Tân Tiến,

VT2: Thôn Tân Thịnh

VT3: Thôn Nghĩa Tín, Thôn Nghĩa Hòa

7

Đắk Nia

VT1: Bon Tinh Wel Đơm, Thôn Nghĩa Thuận, Thôn Nghĩa Hòa

VT2: Thôn Đồng Tiến, Thôn Nam Rạ, Thôn Nghĩa Thắng, bon Fai col Fruđăng, bon N’Rjiêng, Bon Bu Sóp

VT3: Thôn Phú Xuân, Thôn Đắk Tân, bon SRêú

8

Đắk R'Moan

VT1: Thôn Tân Hòa, thôn Tân Bình, thôn Tân Lợi

VT2: thôn Tân Hiệp, thôn Tân An, thôn Tân Phương,thôn Tân Phú

VT3: Bon Đăk R’Moan

Ghi chú: Đất rừng sản xuất áp dụng chung một đơn giá cho tất cả các vị trí

II. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẮK MIL

1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên xã/ thị trấn

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT 1

VT 2

VT 3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

01

Thị trấn Đắk Mil

20

19

18

02

Xã Thuận An

20

19

18

03

Xã Đắk Lao

17

16

15

04

Xã Đức Minh

17

16

15

05

Xã Đắk Sắk

20

19

18

06

Xã Đức Mạnh

17

16

15

07

Xã Đắk Rla

17

16

15

08

Xã Đắk N'Drot

20

19

18

09

Xã Đắk Gằn

15

14

11

10

Xã Long Sơn

17

16

15

2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên xã/ thị trấn

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT 1

VT 2

VT 3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

01

Thị trấn Đắk Mil

14

13

12

02

Xã Thuận An

14

13

12

03

Xã Đắk Lao

12

11

10

04

Xã Đức Minh

12

11

10

05

Xã Đắk Sắk

14

13

12

06

Xã Đức Mạnh

12

11

10

07

Xã Đắk Rla

12

11

10

08

Xã Đắk N'Drot

12

11

10

09

Xã Đắk Gằn

12

11

10

10

Xã Long Sơn

12

11

10

3. BẢNG GIÁ ĐẤT CÂY LÂU NĂM

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên xã/ thị trấn

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT 1

VT 2

VT 3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

01

Thị trấn Đắk Mil

21

20

19

02

Xã Thuận An

19

18

17

03

Xã Đắk Lao

16

15

14

04

Xã Đức Minh

16

15

14

05

Xã Đăk Săk

19

18

17

06

Xã Đức Mạnh

19

18

17

07

Xã Đắk Rla

19

18

17

08

Xã Đắk N'Drot

21

20

19

09

Xã Đắk Gằn

19

18

17

10

Xã Long Sơn

19

18

17

4. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên xã/ thị trấn

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT 1

VT 2

VT 3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

01

Thị trấn Đắk Mil

9

 

 

02

Xã Thuận An

9

 

 

03

Xã Đắk Lao

9

 

 

04

Xã Đức Minh

9

 

 

05

Xã Đắk Sắk

9

 

 

06

Xã Đức Mạnh

9

 

 

07

Xã Đắk Rla

9

 

 

08

Xã Đắk N'Drot

9

 

 

09

Xã Đắk Gằn

9

 

 

10

Xã Long Sơn

9

 

 

5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên xã/ thị trấn

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT 1

VT 2

VT 3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

01

Thị trấn Đắk Mil

12

11

10

02

Xã Thuận An

12

11

10

03

Xã Đắk Lao

12

11

10

04

Xã Đức Minh

12

11

10

05

Xã Đắk Sắk

12

11

10

06

Xã Đức Mạnh

12

11

10

07

Xã Đắk Rla

12

11

10

08

Xã Đắk N'Drot

12

11

10

09

Xã Đắk Gằn

12

11

10

10

Xã Long Sơn

12

11

10

BẢNG XÁC ĐỊNH CÁC VỊ TRÍ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẮK MIL

I

Tên xã, thị trấn

Xác định vị trí đất trồng lúa

1

Xã Thuận An

Vị trí 1: Thôn Đức Hòa, Đức An, Thuận Thành, Thuận Hạnh

Vị trí 2: Bon Sapa, Bon Bu Đăk, khu vực Đồng đế

Vị trí 3: Không có

2

Xã Đắk Lao

Vị trí 1: Không có

Vị trí 2: Không có

Vị trí 3: Không có

3

Xã Đắk Sắk

Vị trí 1: Khu vực các cánh Đồng: Đồng Sao, Phản Lực, Đồng Ruộng, Thổ Hoàng 4, Xuôn Lộc 1

Vị trí 2: Xuân Tình 1, Khu vực Đăk Sô

Vị trí 3: Không có

4

Xã Đắk Ndrot

Vị trí 1: Thôn 3, 4

Vị trí 2: Thôn 6, 8

Vị trí 3: Thôn 9, 10

5

Xã Đắk Rla

Vị trí 1: Không có

Vị trí 2: Thôn 4, 5

Vị trí 3: Các thôn còn lại

6

Xã Đắk Găn

Vị trí 1: Không có

Vị trí 2: Không có

Vị trí 3: Thôn Tân Lợi, Tân Lập, Đăk Krai, Nam Định

7

Xã Đức Minh

Vị trí 1: Thôn Kẻ Đọng , Vĩnh Đức, Minh Đoài, Đức Đoài, Mỹ Yên, Mỹ Hòa, Thanh Lâm, Xuân Sơn, Xuân trang, Bình Thuận

Vị trí 2: Thôn Bon Jun Juh, Xuân Phong

Vị trí 3: Gồm các thôn còn lại: Xuân Thành, Thanh Sơn, Thanh Hà

8

Xã Long Sơn

Vị trí 1: Gồm các thôn: Nam Sơn, Đông Sơn, Tây Sơn

Vị trí 2: Gồm các thôn: Tân Sơn

Vị trí 3: Không có

9

Thị trấn Đăk Mil

Vị trí 1: Không có

Vị trí 2 Không có

Vị trí 3: Không có

10

Xã Đức Mạnh

Vị trí 1: gồm các thôn Đức Lệ A, Đức Lệ B

Vị trí 2 gồm các thôn Đức Sơn, Đức Vinh

Vị trí 3 gồm các thôn còn lại: Không có

 

II

Tên xã, thị trấn

Xác định vị trí đất trồng cây hàng năm còn lại

1

Xã Thuận An

Vị trí 1: Gồm các thôn: Đức Hòa, Đức An, Thuận Thành, Thuận Hạnh, Thuận Sơn, Thuận Hòa, Thuận Bắc, Thuận Nam (phía Tây QL 14)

Vị trí 2: Gồm các thôn: Bon Sapa, Bon Bu Đăk, Thuận Nam (phía đông QL 14)

Vị trí 3: Không có

2

Xã Đắk Lao

Vị trí 1: Gồm các thôn: thuộc khu dân cư 17 thôn, thôn 9 b (vùng Đăk Ken), thôn 5 (vùng Đăk la, bò vàng)

Vị trí 2: Gồm các thôn: Thôn 9b (vùng Đăk Mbai), thôn 12 (sau đồi 759- Campuchia), Thôn 13 (hết KDC-rừng) thôn 10b (sau nghĩa địa)

Vị trí 3: Gồm các thôn còn lại: Thôn 9b (vùng buôn Xeri)

3

Xã Đăk Săk

Vị trí 1: Gồm các thôn: Thổ Hoàng 1, 2 3, 4; Xuân Lộc 1, 2; Hòa Phong, Tân Bình, Xuân Tình 1,2,3; Bon Đăk Săk, Đăk Mâm, Phương Trạch, Đăk Sô, Đức Long, Xuân Bình, Đăk Hòa, thôn 3/2

Vị trí 2: Gồm các thôn: khu vực Đồi Sao, Lo Ren, A3

Vị trí 3: Gồm các thôn còn lại: khu vực Đồi Mỳ

4

Xã Đắk Ndrot

Vị trí 1: Gồm các thôn 7, 8, bon Đắk Rla

Vị trí 2: Gồm các thôn 5, 9, 10

Vị trí 3: Gồm các thôn còn lại

5

Xã Đắk Rla

Vị trí 1: Gồm các thôn 5, 6, 11

Vị trí 2: Gồm các thôn 2, 3, 4, 7, 12

Vị trí 3: Gồm các thôn còn lại 1, 8, 9, 10, thôn 5 tầng

6

Xã Đắk Găn

Vị trí 1: Gồm các thôn

Vị trí 2: Gồm các thôn: Nam Định, Tân Định, Bản Cao Lạng

Vị trí 3: Gồm các thôn còn lại: Bon Đăk Gằn, Đăk Sra, Đăk Krai, Đăk, Láp

7

Xã Đức Minh

Vị trí 1: Không có

Vị trí 2: Gồm các thôn: Thanh Sơn, Thanh Hà

Vị trí 3: Gồm các thôn còn lại: Bon Jun Juh

8

Xã Long Sơn

Vị trí 1: Không có

Vị trí 2: Thôn Tân Sơn, Nam Sơn, Đông Sơn. Tây Sơn

Vị trí 3: Khu Đồi Mỳ, Khu Đăk Mâm, khu suối hai

9

Thị trấn Đắk Mil

Vị trí 1: Gồm TDP: 5, 13

Vị trí 2: Không có

Vị trí 3: Không có

10

Xã Đức Mạnh

Vị trí 1: gồm các thôn Đức Tân, Đức Trung, Đức Ái

Vị trí 2 gồm các thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lệ A, Đức Lệ B, Đức Hiệp

Vị trí 3 gồm các thôn còn lại: Đức Hòa, Đức An, Đức Lộc, Đức Thuận và các khu vực còn lại

 

III

Tên xã, thị trấn

Xác định vị trí đất trồng cây lâu năm

1

Xã Thuận An

Vị trí 1: Thôn Đức Hòa, Đức An, Thuận Thành, Thuận Hạnh, Thuận Sơn, Thuận Hòa, Thuận Bắc, Thuận Nam (phía Tây QL 14)

Vị trí 2: Thôn Bon Sapa, Bon Bu Đăk, Thuận Nam (phía đông QL 14)

Vị trí 3: Không có

2

Xã Đắk Lao

Vị trí 1: Thuộc khu dân cư 17 thôn, thôn 9 b (vùng Đăk Ken), thôn 5 (vùng Đắk la, Bò Vàng)

Vị trí 2: Thôn 9b (vùng Đắk Mbai), thôn 12 (sau đồi 759- Campuchia), Thôn 13 (hết KDC-rừng) thôn 10b (sau nghĩa địa)

Vị trí 3: Thôn 9b (vùng buôn Xeri)

3

Xã Đắk Sắk

Vị trí 1: Trong khu vực dân cư và Đồi A3

Vị trí 2: Khu vực Lo Ren

Vị trí 3: Khu vực Đồi Mỳ

4

Xã Đắk Ndrot

Vị trí 1: Thôn 8, 9, Bon Đăk Me, Bon Đắk Rla

Vị trí 2: Thôn 1, 3, 4

Vị trí 3: Thôn 2, 5, 6, 7, 10

5

Xã Đắk Rla

Vị trí 1: Gồm các thôn 5, 6, 11

Vị trí 2: Gồm các thôn 2, 3, 4, 7, 12

Vị trí 3: Thôn 1, 8, 9, 10, thôn 5 tầng

6

Xã Đắk Găn

Vị trí 1: Không có

Vị trí 2: Thôn Nam Định, Tân Định, Bắc Sơn, Tân Lập, Sơn Thượng, Trung Hòa, Thắng Lợi, Sơn Trung, Nam Sơn, Tân Lợi.

Vị trí 3: Thôn Bon Đăk Gằn, Đăk Sra, Đăk Krai, Đăk, Láp, Bản Cao Lạng

7

Xã Đức Minh

Vị trí 1: Không có

Vị trí 2: Thôn Bon Jun Juh, Thanh Sơn, Thanh Hà, Mỹ Yên

Vị trí 3: Không có

8

Xã Long Sơn

Vị trí 1: Thôn Tây Sơn

Vị trí 2: Thôn Tân Sơn, Nam Sơn, Đông Sơn.

Vị trí 3: Khu Đồi Mỳ, Khu Đăk Mâm, khu suối hai

9

Thị trấn Đắk Mil

Vị trí 1: gồm TDP: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 13, 15, 16

Vị trí 2 gồm TDP: 8, 9, 12

Vị trí 3 gồm các TDP còn lại: 10, 14

10

Xã Đức Mạnh

Vị trí 1: Thôn Đức Tân, Đức Trung, Đức Ái

Vị trí 2: Thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng,Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lệ A, Đức Lệ B, Đức Hiệp

Vị trí 3: Thôn Đức Hòa, Đức An, Đức Lộc, Đức Thuận và các khu vực còn lại

 

IV

Tên xã, thị trấn

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản

1

Xã Thuận An

Toàn xã vị trí 3

2

Xã Đắk Lao

Vị trí 1: Thuộc khu dân cư 17 thôn

Vị trí 2: Các diện tích còn lại

Vị trí 3: Không có

3

Xã Đắk Sắk

Vị trí 1:

Vị trí 2: Các thôn trên xã

 Vị trí 3:

4

Xã Đắk Ndrot

Vị trí 1: Thôn 9, Bon Đăk Me, Bon Đăk Rla

Vị trí 2: Thôn 3, 4

Vị trí 3: Thôn 1, 2, 5, 6, 7, 8, 10

5

Xã Đắk Rla

Vị trí 1: Thôn 5, 6, 11

Vị trí 2: Thôn 2, 3, 4, 7, 12

Vị trí 3: Thôn 1, 8, 9, 10, thôn 5 tầng

6

Xã Đắk Găn

Vị trí 1: Không có

Vị trí 2: Không có

Vị trí 3: Thôn Bắc Sơn, Tân Lập

7

Xã Đức Minh

Vị trí 1: Thôn Bon Jun Juh, Thanh Sơn, Thanh Hà

Vị trí 2: Thôn Minh Đoài

Vị trí 3: Không có

8

Xã Long Sơn

Vị trí 1: Thôn Đông Sơn. Tây Sơn

Vị trí 2: Thôn Tân Sơn, Nam Sơn,

Vị trí 3: Khu Đồi Mỳ, Khu Đăk Mâm, khu Suối Hai

9

Thị trấn Đắk Mil

Vị trí 1: TDP: 1, 3, 6

Vị trí 2: TDP: 12, 16

Vị trí 3: Không có

10

Xã Đức Mạnh

Vị trí 1: Không có

Vị trí 2: Thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lệ A, Đức Lệ B, Đức An, Đức Hiệp, Đức Tân, Đức Ái, Đức Trung

Vị trí 3: Không có

* Đất rừng sản xuất áp dụng chung một đơn giá cho tất cả các vị trí

III. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẮK R'LẤP

1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên xã/Thị trấn

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Thị trấn Kiến Đức

20

19

18

2

Kiến Thành

17

16

15

3

Nhân Cơ

17

16

15

4

Đắk Wer

17

16

15

5

Nhân Đạo

17

16

15

6

Đắk Sin

17

16

15

7

Hưng Bình

17

16

15

8

Nghĩa Thắng

17

16

15

9

Đạo Nghĩa

17

16

15

10

Quảng Tín

17

16

15

11

Đắk Ru

17

16

15

2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên xã/Thị trấn

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Thị trấn Kiến Đức

14

13

12

2

Kiến Thành

12

11

10

3

Nhân Cơ

12

11

10

4

Đắk Wer

12

11

10

5

Nhân Đạo

12

11

10

6

Đắk Sin

12

11

10

7

Hưng Bình

12

11

10

8

Nghĩa Thắng

12

11

10

9

Đạo Nghĩa

12

11

10

10

Quảng Tín

12

11

10

11

Đắk Ru

12

11

10

3. BẢNG GIÁ ĐẤT CÂY LÂU NĂM

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên xã/Thị trấn

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Thị trấn Kiến Đức

19

18

17

2

Kiến Thành

16

15

14

3

Nhân Cơ

16

15

14

4

Đắk Wer

16

15

14

5

Nhân Đạo

16

15

14

6

Đắk Sin

16

15

14

7

Hưng Bình

16

15

14

8

Nghĩa Thắng

16

15

14

9

Đạo Nghĩa

16

15

14

10

Quảng Tín

16

15

14

11

Đắk Ru

16

15

14

4. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên xã/Thị trấn

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Thị trấn Kiến Đức

14

13

12

2

Kiến Thành

12

11

10

3

Nhân Cơ

12

11

10

4

Đắk Wer

12

11

10

5

Nhân Đạo

12

11

10

6

Đắk Sin

12

11

10

7

Hưng Bình

12

11

10

8

Nghĩa Thắng

12

11

10

9

Đạo Nghĩa

12

11

10

10

Quảng Tín

12

11

10

11

Đắk Ru

12

11

10

5. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên xã/Thị trấn

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Thị trấn Kiến Đức

9

 

 

2

Kiến Thành

9

 

 

3

Nhân Cơ

9

 

 

4

Đắk Wer

9

 

 

5

Nhân Đạo

9

 

 

6

Đắk Sin

9

 

 

7

Hưng Bình

9

 

 

8

Nghĩa Thắng

9

 

 

9

Đạo Nghĩa

9

 

 

10

Quảng Tín

9

 

 

11

Đắk Ru

9

 

 

BẢNG XÁC ĐỊNH CÁC VỊ TRÍ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẮK R'LẤP

STT

Tên xã/Thị trấn

Xác định vị trí đất trồng lúa như sau

1

Thị trấn Kiến Đức

- Vị trí 1: TDP: 1;2;3;5;6;9.

 

- Vị trí 2: TDP: 4;8.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

2

Kiến Thành

- Vị trí 1: Thôn: 6;7;9.

 

- Vị trí 2: Thôn: 1;2;3;5;8;10

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

3

Nhân Cơ

- Vị trí 1: Thôn: 3;5;7;8;9;11.

 

- Vị trí 2: Thôn: 4;12 và Bon Bù Dấp.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

4

Đắk Wer

- Vị trí 1: Thôn: 1;2;7;15.

 

- Vị trí 2: Thôn: 6;13;14 và Bon BU NDoh

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

5

Nhân Đạo

- Vị trí 1: không có.

 

- Vị trí 2: Thôn: 1;2;3

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

6

Đắk Sin

- Vị trí 1: Thôn: 3.

 

- Vị trí 2: Thôn: 1;2;4;7;13;16.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

7

Hưng Bình

- Vị trí 1: Thôn: không có.

 

- Vị trí 2: Thôn: 2;6.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

8

Nghĩa Thắng

- Vị trí 1: Thôn: Bù Đốp, Bon Bù Gia Rá, thôn Quảng Sơn.

 

- Vị trí 2: Thôn Quảng Bình, Quảng Thuận, Quảng Chánh.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

9

Đạo Nghĩa

- Vị trí 1: không có.

 

- Vị trí 2: Thôn Quảng Phước, Quảng Đạt, Quảng Thành.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

10

Quảng Tín

- Vị trí 1: không có.

 

- Vị trí 2: Các thôn, Bon trên địa bàn xã.

 

- Vị trí 3: không có.

 

11

Đắk Ru

- Vị trí 1: Thôn: không có.

 

- Vị trí 2: Thôn: Tân Lợi, Tân Bình, Tấn Phú, Tân Tiến,

 

thôn 6, thôn 8, thôn Châu Thánh,Thôn Tân Lập, Bon Bù Sê Rê 1

 

Bon Bù Sê Rê 2.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

 

STT

Tên xã/Thị trấn

Xác định vị trí đất cây hàng năm như sau

1

Thị trấn Kiến Đức

- Vị trí 1: TDP: 1;2;3;5;6;9.

 

- Vị trí 2: TDP: 4;8.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

2

Kiến Thành

- Vị trí 1: Thôn: 6;7;9.

 

- Vị trí 2: Thôn: 1;2;3;5;8;10

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

3

Nhân Cơ

- Vị trí 1: Thôn: 3;5;7;8;9;11.

 

- Vị trí 2: Thôn: 4;12 và Bon Bù Dấp.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

4

Đắk Wer

- Vị trí 1: Thôn: 1;2;7;15.

 

- Vị trí 2: Thôn: 6;13;14 và Bon BU NDoh

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

5

Nhân Đạo

- Vị trí 1: không có.

 

- Vị trí 2: Thôn: 1;2;3

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

6

Đắk Sin

- Vị trí 1: Thôn: 3.

 

- Vị trí 2: Thôn: 1;2;4;7;13;16.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

7

Hưng Bình

- Vị trí 1: Thôn: không có.

 

- Vị trí 2: Thôn: 2;6.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

8

Nghĩa Thắng

- Vị trí 1: Thôn: Bù Đốp, Bon Bù Gia Rá, thôn Quảng Sơn,

 

Thôn Quảng Thuận, Quảng Trung.

 

- Vị trí 2: Thôn Quảng Hòa, Quảng Chánh.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

9

Đạo Nghĩa

- Vị trí 1: Thôn Quảng Thọ, Quảng Lộc.

 

- Vị trí 2: Thôn Quảng Phước, Quảng Đạt, Quảng Thành, Quảng An.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

10

Quảng Tín

- Vị trí 1: Các thôn, Bon trên địa bàn xã.

 

- Vị trí 2: không có.

 

- Vị trí 3: không có.

 

11

Đắk Ru

- Vị trí 1: Thôn: không có.

 

- Vị trí 2: Thôn: Tân Lợi, Tân Bình, Tấn Phú, Tân Tiến,

 

thôn 6, thôn 8, thôn Châu Thánh,Thôn Tân Lập, Bon Bù Sê Rê 1, Bon Bù Sê Rê 2.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

 

STT

Tên xã/Thị trấn

Xác định vị trí đất cây lâu năm như sau

1

Thị trấn Kiến Đức

- Vị trí 1: TDP: 1;2;3;5;6;9.

 

- Vị trí 2: TDP: 4;8.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

2

Kiến Thành

- Vị trí 1: Thôn: 6;7;9.

 

- Vị trí 2: Thôn: 1;2;3;5;8;10

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

3

Nhân Cơ

- Vị trí 1: Thôn: 3;5;7;8;9;11.

 

- Vị trí 2: Thôn: 4;12 và Bon Bù Dấp.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

4

Đắk Wer

- Vị trí 1: Thôn: 1;2;7;15.

 

- Vị trí 2: Thôn: 6;13;14 và Bon BU NDoh

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

5

Nhân Đạo

- Vị trí 1: không có.

 

- Vị trí 2: Thôn: 1;2;3

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

6

Đắk Sin

- Vị trí 1: Thôn: 3.

 

- Vị trí 2: Thôn: 1;2;4;7;13;16.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

7

Hưng Bình

- Vị trí 1: Thôn: không có.

 

- Vị trí 2: Thôn: 2;6.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

8

Nghĩa Thắng

- Vị trí 1: Thôn Bù Đốp, thôn Quảng Sơn, Bon Bù Gia Rá.

 

- Vị trí 2: Thôn Quảng Bình, Quảng Thuận, Quảng Chánh.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

9

Đạo Nghĩa

- Vị trí 1: Thôn Quảng Thọ, Quảng Lộc.

 

- Vị trí 2: Thôn Quảng Phước, Quảng Đạt, Quảng Thành, Quảng An.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

10

Quảng Tín

- Vị trí 1: không có.

 

- Vị trí 2: Các thôn, Bon trên địa bàn xã.

 

- Vị trí 3: không có.

 

11

Đắk Ru

- Vị trí 1: Thôn: không có.

 

- Vị trí 2: Thôn: Tân Lợi, Tân Bình, Tấn Phú, Tân Tiến,

 

thôn 6, thôn 8, thôn Châu Thánh,Thôn Tân Lập, Bon Bù Sê Rê 1

 

Bon Bù Sê Rê 2.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

 

STT

Tên xã/Thị trấn

Xác định vị trí đất nuôi trông thủy sản như sau

1

Thị trấn Kiến Đức

- Vị trí 1: TDP: 1;2;3;5;6;9.

 

- Vị trí 2: TDP: 4;8.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

2

Kiến Thành

- Vị trí 1: Thôn: 6;7;9.

 

- Vị trí 2: Thôn: 1;2;3;5;8;10

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

3

Nhân Cơ

- Vị trí 1: Thôn: 3;5;7;8;9;11.

 

- Vị trí 2: Thôn: 4;12 và Bon Bù Dấp.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

4

Đắk Wer

- Vị trí 1: Thôn: 1;2;7;15.

 

- Vị trí 2: Thôn: 6;13;14 và Bon BU NDoh

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

5

Nhân Đạo

- Vị trí 1: không có.

 

- Vị trí 2: Thôn: 1;2;3

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

6

Đắk Sin

- Vị trí 1: Thôn: 3.

 

- Vị trí 2: Thôn: 1;2;4;7;13;16.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

7

Hưng Bình

- Vị trí 1: Thôn: không có.

 

- Vị trí 2: Thôn: 2;6.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

8

Nghĩa Thắng

- Vị trí 1: Thôn: Bù Đốp, Bon Bù Gia Rá, thôn Quảng Sơn.

 

- Vị trí 2: Thôn Quảng Bình, Quảng Thuận, Quảng Chánh.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

9

Đạo Nghĩa

- Vị trí 1: Thôn Quảng Thọ, Thôn Quảng Lộc

 

- Vị trí 2: Thôn Quảng Phước, Quảng Đạt, Quảng Thành, Quảng An.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

10

Quảng Tín

- Vị trí 1: Các thôn, Bon trên địa bàn xã.

 

- Vị trí 2: không có.

 

- Vị trí 3: không có.

 

11

Đắk Ru

- Vị trí 1: Thôn: không có.

 

- Vị trí 2: Thôn: Tân Lợi, Tân Bình, Tấn Phú, Tân Tiến,

 

thôn 6, thôn 8, thôn Châu Thánh,Thôn Tân Lập, Bon Bù Sê Rê 1

 

Bon Bù Sê Rê 2.

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

* Đất rừng sản xuất áp dụng chung một đơn giá cho tất cả các vị trí

IV. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CƯ JUT

1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Huyện Cư Jut

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

T.T Ea Tling

17

16

15

2

Xã Đắk Drông

13

12

11

3

Tâm Thắng

20

19

18

4

Ea Pô

17

16

15

5

Xã Nam Dong

13

12

11

6

Xã Trúc Sơn

13

12

11

7

Xã Cư Knia

13

12

11

8

Xã Đắk Win

13

12

11

2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Huyện Cư Jut

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

T.T Ea Tling

14

13

12

2

Xã Đắk Drông

12

11

10

3

Tâm Thắng

14

13

12

4

Ea Pô

13

11

10

5

Xã Nam Dong

12

11

10

6

Xã Trúc Sơn

12

11

10

7

Xã Cư Knia

12

11

10

8

Xã Đắk Wil

12

11

10

3. BẢNG GIÁ ĐẤT CÂY LÂU NĂM

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Huyện Cư Jut

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

T.T Ea Tling

19

18

17

2

Xã Đắk Drông

16

15

14

3

Tâm Thắng

19

18

17

4

Ea Pô

16

15

14

5

Xã Nam Dong

16

15

14

6

Xã Trúc Sơn

16

15

14

7

Xã Cư Knia

16

15

14

8

Xã Đắk Wil

16

15

14

4. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Huyện Cư Jut

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

T.T Ea Tling

9

 

 

2

Xã Đắk Drông

9

 

 

3

Tâm Thắng

9

 

 

4

Ea Pô

9

 

 

5

Xã Nam Dong

9

 

 

6

Xã Trúc Sơn

9

 

 

7

Xã Cư Knia

9

 

 

8

Xã Đắk Wil

9

 

 

5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Huyện Cư Jut

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

T.T Ea Tling

12

11

10

2

Xã Đắk Drông

12

11

10

3

Tâm Thắng

14

13

12

4

Ea Pô

12

11

10

5

Xã Nam Dong

12

11

10

6

Xã Trúc Sơn

12

11

10

7

Xã Cư Knia

12

11

10

8

Xã Đắk Wil

12

11

10

BẢNG XÁC ĐỊNH CÁC VỊ TRÍ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CƯ JUT

I

Tên xã, thị trấn

Xác định vị trí đất trồng lúa

1

T.T Ea Tling

VT1: Khu vực đồng Không tên, đồng ông Khấn, đồng Chua A, đồng Chua B, đồng Cống sập, đồng Bon U2.

VT2: Khu vực đồng tổ dân phố 3, đồng Ngàn Phương.

VT3: Các khu vực còn lại

2

Xã Đắk Drông

VT1: Khu vực phụ cận kênh tưới đập Đăk Drông, đập Ea Diêr

VT2: Các khu vực còn lại

3

Tâm Thắng

VT1: Khu vực đồng không tên, đồng Ma Sơ, đồng Y Siêng

VT2: Các khu vực còn lại

4

Ea Pô

VT1: Các khu vực vùng phụ cận kênh tưới Ea Pô

VT2: Đất xen kẻ trong khu dân cư cả các thôn: Nhà Đèn, thôn 1, Nam Tiến, Suối Tre, Tân Thành, cụm Thác Lào, cụm 3 tầng; các khu vực ngoài khu dân cư thuộc các thôn: Quyết Tâm, Thanh Tâm, Thanh Sơn, Thanh Xuân, Thanh Tâm, Thanh Nam, Hợp Tân, Trung Sơn, Phú Sơn, Tân Sơn, Tân Tiến, Bằng Sơn, Cao Lạng, Hợp Thành, Bình Minh, Đăk Thanh . Khu vực giáp ranh giới xã Nam Dong

VT3: Các khu vực còn lại

 

 

VT2: Các khu vực trên toàn xã

VT3: Các khu vực còn lại

6

Xã Trúc Sơn

VT1: Khu vực cánh đồng thôn 1, thôn 2.

VT2: Khu vực ngàn Phương

VT3: Các khu vực còn lại

7

Xã Cư Knia

VT1: Các khu vực phụ cận tuyến kênh tưới đập Đăk Diêr

VT2: Các khu vực còn lại

8

Xã Đắk Win

VT1: Khu vực cánh đồng thuộc thôn 7

VT2: Khu vực cánh đồng thuộc thôn 8, thôn 6

VT3: Các khu vực còn lại

I

Tên xã, thị trấn

Xác định vị trí đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm

1

T.T Ea Tling

VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các tổ dân phố: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11 và 03 Bon: U1, U2, U3. Khu vực Tia Sáng, khu vực Nhà máy Điều.

VT2: Đất các khu vực: Núi lửa, khu vực giáp đường tỉnh lộ 4 (từ Dốc 500 đến giáp Krông Nô)

VT3: Các khu vực còn lại

2

Xã Đắk Drông

VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6. 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20; Bon U Saroong. Khu vực cánh giáp xã Nam Dong

VT2: Khu vực ngoài các khu dân cư nằm trên các trục giao thông liên xã, liên thôn

VT3: Các khu vực còn lại

3

Tâm Thắng

VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 04 buôn: Buôn Nui, Buôn Buôr, Buôn Trum, Buôn Ea Pô

VT2: Khu vực đồi Cô đơn.

VT3: Các khu vực còn lại

4

Ea Pô

VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: Quyết Tâm, Thanh Tâm, Thanh Sơn, Thanh Xuân, Thanh Tâm, Thanh Nam, Hợp Tân, Trung Sơn, Phú Sơn, Tân Sơn, Tân Tiến, Bằng Sơn, Cao Lạng, Hợp Thành, Bình Minh, Đăk Thanh. Khu vực giáp ranh giới xã Nam Dong

VT2: Đất xen kẻ trong khu dân cư cả các thôn: Nhà Đèn, thôn 1, Nam Tiến, Suối Tre, Tân Thành, cụm Thác Lào, cụm 3 tầng; các khu vực ngoài khu dân cư thuộc các thôn: Quyết Tâm, Thanh Tâm, Thanh Sơn, Thanh Xuân, Thanh Tâm, Thanh Nam, Hợp Tân, Trung Sơn, Phú Sơn, Tân Sơn, Tân Tiến, Bằng Sơn, Cao Lạng, Hợp Thành, Bình Minh, Đăk Thanh . Khu vực giáp ranh giới xã Nam Dong

VT3: Các khu vực còn lại

5

Xã Nam Dong

VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: Trung tâm, thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, thôn Tân Ninh, thôn Tân Bình. Khu vực giáp 4 xã: Ea Pô, Đăk Drông, Đăk Wil, Nam Dong. Khu vực ngoài khu dân cư thôn Tân Ninh.

VT2: Khu vực ngoài khu dân cư các thôn: 12, 13, 15, 16

VT3: Các khu vực còn lại

6

Xã Trúc Sơn

VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6.

VT2: Khu vực Ngàn Phương, Quách Đại Hảo, Đá chẻ

VT3: Các khu vực còn lại

7

Xã Cư Knia

VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6. 7, 8, 9, 10, 11, 12.

VT2: Đất ngoài khu dân cư của các thôn trên toàn xã nằm dọc theo các tuyến đường liên xã, liên thôn

VT3: Các khu vực còn lại

8

Xã Đắk Win

VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: Trung Tâm, thôn Hà Thông, Thái Học, Đồi Mây, thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 18, Buôn Trum. Khu vực giáp ranh xã Nam Dong.

VT2: Khu vực ngoài các khu dân cư nằm trên các trục giao thông liên xã, liên thôn

VT3: Các khu vực còn lại

I

Tên xã, thị trấn

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản

1

T.T Ea Tling

VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các tổ dân phố: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11 và 03 Bon: U1, U2, U3. Khu vực đồng Không tên, đồng ông Khấn, đồng Chua A, đồng Chua B, đồng Cống sập, đồng Bon U2; khu vực Tia Sáng.

VT2: Khu vực Ngàn Phương.

VT3: Các khu vực còn lại

2

Xã Đắk Drông

VT1: Đất xen kẻ trong các khu dân cư toàn xã

VT2: Các khu vực còn lại

3

Tâm Thắng

VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 04 buôn: Buôn Nui, Buôn Buôr, Buôn Trum, Buôn Ea Pô. Khu vực đồng không tên, đồng Ma Sơ, đồng Y Siêng

VT2: Các khu vực còn lại

4

Ea Pô

VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: Quyết Tâm, Thanh Tâm, Thanh Sơn, Thanh Xuân, Thanh Tâm, Thanh Nam, Hợp Tân, Trung Sơn, Phú Sơn, Tân Sơn, Tân Tiến, Bằng Sơn, Cao Lạng, Hợp Thành, Bình Minh, Đăk Thanh.

VT2: Các khu vực ngoài khu dân cư thuộc các thôn: Quyết Tâm, Thanh Tâm, Thanh Sơn, Thanh Xuân, Thanh Tâm, Thanh Nam, Hợp Tân, Trung Sơn, Phú Sơn, Tân Sơn, Tân Tiến, Bằng Sơn, Cao Lạng, Hợp Thành, Bình Minh, Đăk Thanh

VT3: Các khu vực còn lại

5

Xã Nam Dong

VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: Trung tâm, thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, thôn Tân Ninh, thôn Tân Bình. Khu vực ngoài khu dân cư thôn Tân Ninh.

VT2: Khu vực ngoài khu dân cư các thôn: 12, 13, 15, 16

VT3: Các khu vực còn lại

6

Xã Trúc Sơn

VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6. Khu vực cánh đồng thôn 1, thôn 2.

VT2: Các khu vực còn lại

7

Xã Cư Knia

VT1: Đất xen kẻ trong các khu dân cư toàn xã

VT2: Các khu vực còn lại

8

Xã Đắk Win

VT1: Đất xen kẻ trong khu dân cư của các thôn: Trung Tâm, thôn Hà Thông, Thái Học, Đồi Mây, thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 18, Buôn Trum. Các khu vực ngoài khu dân cư thuộc thôn 7, thôn 8, thôn Đồi mây

VT2: Các khu vực ngoài khu dân cư thuộc thôn 2, 3, 4 và 6.

VT3: Các khu vực còn lại

* Đất rừng sản xuất áp dụng chung một đơn giá cho tất cả các vị trí

V. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN KRÔNG NÔ

1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Huyện Krông Nô

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

01

Thị trấn Đắk Mâm

17

16

15

02

Xã Đắk Drô

20

19

18

03

Xã Nam Đà

13

12

11

04

Xã Đắk Sôr

13

12

11

05

Xã Tân Thành

13

12

11

06

Xã Nâm N'Đir

13

12

11

07

Xã Quảng Phú

13

12

11

08

Xã Đức Xuyên

20

19

18

09

Xã Buôn Choah

13

12

11

10

Xã Nâm Nung

13

12

11

11

Xã Nam Xuân

13

12

11

12

Xã Đắk Nang

13

12

11

2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Huyện Krông Nô

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

01

Thị trấn Đắk Mâm

12

11

10

02

Xã Đăk Drô

10

9

8

03

Xã Nam Đà

10

9

8

04

Xã Đắk Sôr

10

9

8

05

Xã Tân Thành

12

11

10

06

Xã Nâm N'Đir

10

9

8

07

Xã Quảng Phú

12

11

10

08

Xã Đức Xuyên

12

11

10

09

Xã Buôn Choah

10

9

8

10

Xã Nâm Nung

12

11

10

11

Xã Nam Xuân

12

11

10

12

Xã Đắk Nang

12

11

10

3. BẢNG GIÁ ĐẤT CÂY LÂU NĂM

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Huyện Krông Nô

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

01

Thị trấn Đắk Mâm

16

15

14

02

Xã Đắk Drô

12

11

10

03

Xã Nam Đà

16

15

14

04

Xã Đắk Sôr

16

15

14

05

Xã Tân Thành

12

11

10

06

Xã Nâm N'Đir

16

15

14

07

Xã Quảng Phú

16

15

14

08

Xã Đức Xuyên

16

15

14

09

Xã Buôn Choah

12

11

10

10

Xã Nâm Nung

16

15

14

11

Xã Nam Xuân

16

15

14

12

Xã Đắk Nang

16

15

14

4. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Huyện Krông Nô

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

01

Thị trấn Đắk Mâm

9

 

 

02

Xã Đắk Drô

9

 

 

03

Xã Nam Đà

9

 

 

04

Xã Đắk Sôr

9

 

 

05

Xã Tân Thành

9

 

 

06

Xã Nâm N'Đir

9

 

 

07

Xã Quảng Phú

9

 

 

08

Xã Đức Xuyên

9

 

 

09

Xã Buôn Choah

9

 

 

10

Xã Nâm Nung

9

 

 

11

Xã Nam Xuân

9

 

 

12

Xã Đắk Nang

9

 

 

5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Huyện Krông Nô

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

01

Thị trấn Đắk Mâm

14

13

12

02

Xã Đắk Drô

12

11

10

03

Xã Nam Đà

10

9

8

04

Xã Đắk Sôr

10

9

8

05

Xã Tân Thành

10

9

8

06

Xã Nâm N'Đir

10

9

8

07

Xã Quảng Phú

10

9

8

08

Xã Đức Xuyên

12

11

10

09

Xã Buôn Choah

10

9

8

10

Xã Nâm Nung

10

9

8

11

Xã Nam Xuân

10

9

8

12

Xã Đắk Nang

10

9

8

BẢNG XÁC ĐỊNH CÁC VỊ TRÍ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN KRÔNG NÔ

STT

Tên thị trấn/xã

Xác định vị trí đất trồng lúa

01

Thị trấn Đắk Mâm

- Vị trí 1: TDP 1, 2, 3, 4, 5, 6

 

- Vị trí 2: TDP 7, thôn Đắk Vượng, Đắk Hà,

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại,

 

02

Xã Đắk Drô

- Vị trí 1: Thôn EaSanô, Buôn Ol, Đắk Trung, Đắk Xuân, Buôn K62, Buôn 9

 

- Vị trí 2: Thôn Jang Cách, Đắk Tâm

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại;

 

03

Xã Nam Đà

- Vị trí 1: Cánh đồng Xuân

 

- Vị trí 2: Cánh đồng Nà Quận

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại

 

04

Xã Đắk Sôr

 

 

- Vị trí 2:

 

- Vị trí 3: Tất cả các khu vực trên địa bàn xã;

 

05

Xã Tân Thành

- Vị trí 1:

 

- Vị trí 2:

 

- Vị trí 3: tất cả các thôn trên địa bàn xã

 

06

Xã Nâm N'Đir

- Vị trí 1: Đất trồng lúa tại cánh đồng Đăk Rền (từ thôn Quảng Hà đến thôn Nam Ninh).

 

- Vị trí 2: Các khu vực trồng lúa còn lại tại các thôn, bon.

 

- Vị trí 3:

 

07

Xã Quảng Phú

- Vị trí 1: Thôn Phú Hưng

 

- Vị trí 2: Thôn Phú Trung, Phú Xuân, Phú Thuận

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại;

 

08

Xã Đức Xuyên

- Vị trí 1: Thôn Xuyên Hải

 

- Vị trí 2: Thôn Xuyên Phước, Xuyên Tân, Xuyên Nghĩa, Xuyên Hà, Xuyên An

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

09

Xã Buôn Choah

- Vị trí 1: Toàn xã,

 

- Vị trí 2:

 

- Vị trí 3: Khu vực bầu voi thôn Bình Giang

 

10

Xã Nâm Nung

- Vị trí 1: Thôn Dốc Du; Thôn Nam Tiến.

 

- Vị trí 2: Thôn Thanh Thái; bon JaRah; bon R’Cập

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

11

Xã Nam Xuân

- Vị trí 1: Thôn Thanh Sơn

 

 

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại;

 

12

Xã Đắk Nang

- Vị trí 1: Điểm 1: Dọc sông Krông Nô giáp ranh giới xã Đức Xuyên từ Buôn Kruê đến thôn Phú Tân giáp ranh xã Quảng Phú từ bờ sông K rông Nô đến đường TL4 dài 600m.

 

Điểm 2: Sau khu dân cư thôn Phú Mỹ từ nhà ông Phạm Ngọc Vụ theo bờ lô nhà ông Lò Văn Lón qua nhà ông Hoàng Phúng- thôn Phú Lợi sang thôn Phú Cường

 

Điểm 3: Từ đường TL4 thôn Phú Tân đi theo đường vào đập Đắk Nang đến nhà ông Lê Văn dài 500m chạy về Phú Cường giáp điểm 2.

 

Điểm 4: Khu vực 2 lô chuồng vịt

 

- Vị trí 2: Toàn bộ khu vực huyện ủy, khu cây xoài, khu nương tiêu ra đến kênh chính

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

 

STT

Tên thị trấn/xã

Xác định vị trí đất trồng cây hàng năm còn lại

01

Thị trấn Đắk Mâm

- Vị trí 1: TDP 1, 2, 3, 4, 5, 6,

 

- Vị trí 2: TDP 7, thôn Đắk Vượng, Đắk Hà,

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại,

 

02

Xã Đăk Drô

- Vị trí 1: Thôn Đắk Trung, Đắk Xuân, Buôn K62, Buôn 9, Đắk Hợp,

 

- Vị trí 2: Thôn Jang Cách, Đắk Tâm, EaSanô, Buôn Ol, Đắk Lập,

 

- Vị trí 3:

 

03

Xã Nam Đà

- Vị trí 1: Thôn Nam Phú

 

- Vị trí 2: Thôn Nam Hải

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại

 

04

Xã Đắk Sôr

- Vị trí 1:

 

- Vị trí 2: Tất cả các khu vực trên địa bàn xã

 

- Vị trí 3:

 

05

Xã Tân Thành

- Vị trí 1: Thôn Đắk Hoa

 

- Vị trí 2:

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại;

 

06

Xã Nâm N'Đir

- Vị trí 1:

 

- Vị trí 2:

 

- Vị trí 3: tất cả các khu vực trên địa bàn xã

 

07

Xã Quảng Phú

- Vị trí 1: Thôn Phú Thuận

 

- Vị trí 2: Thôn Phú Trung, Phú Xuân, Phú Hưng

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại;

 

08

Xã Đức Xuyên

- Vị trí 1: Thôn Xuyên Hải

 

- Vị trí 2: Thôn Xuyên Phước, Xuyên Tân, Xuyên Nghĩa, Xuyên An, Xuyên Hà

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

09

Xã Buôn Choah

- Vị trí 1: Thôn Nam Tiến,

 

- Vị trí 2: Thôn Buôn Choah cù lao cát,

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại;

 

10

Xã Nâm Nung

- Vị trí 1: Thôn Dốc Du; Thôn Nam Tiến; Thôn Tân Lập.

 

- Vị trí 2: Thôn Thanh Thái; bon JaRah; bon R’Cập

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

11

Xã Nam Xuân

- Vị trí 1: Thôn Nam Hợp, Thanh Sơn

 

- Vị trí 2: Thôn Đắk Xuân

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại;

 

12

Xã Đắk Nang

- Vị trí 1: Điểm 1: Dọc sông Krông Nô giáp ranh giới xã Đức Xuyên từ Buôn Kruê đến thôn Phú Tân giáp ranh xã Quảng Phú từ bờ sông K rông Nô đến đường TL4 dài 600m.

 

Điểm 2: Sau khu dân cư thôn Phú Mỹ từ nhà ông Phạm Ngọc Vụ theo bờ lô nhà ông Lò Văn Lón qua nhà ông Hoàng Phúng- thôn Phú Lợi sang thônPhú Cường

 

Điểm 3: Từ đường TL4 thôn Phú Tân đi theo đường vào đập Đắk Nang đến nhà ông Lê Văn dài 500m chạy về Phú Cường giáp điểm 2.

 

Điểm 4: Khu vực 2 lô chuồng vịt

 

- Vị trí 2: Toàn bộ khu vực huyện ủy, khu cây xoài, khu nương tiêu ra đến kênh chính

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

 

STT

Tên thị trấn/xã

Xác định vị trí đất trồng cây lâu năm

01

Thị trấn Đăk Mâm

- Vị trí 1: TDP 1, 2, 3, 4, 5, 6 ,

 

- Vị trí 2: TDP 7, thôn Đắk Vượng, Đắk Hà,

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại,

 

02

Xã Đắk Drô

- Vị trí 1: Thôn Đắk Lập, Jang Cách, Đắk Tâm, K62

 

- Vị trí 2: Thôn Đắk Hợp, Buôn 9, Đắk Trung, Đắk Xuân

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại;

 

03

Xã Nam Đà

- Vị trí 1: Thôn Nam Thanh

 

- Vị trí 2: Thôn Nam Phú

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại

 

04

Xã Đắk Sôr

- Vị trí 1:

 

- Vị trí 2: Thôn Đức Lập, Quảng Hà, Nam Cao, Đắk Cao, Đắk Trung, Đắk Thành, Quảng Đà

 

- Vị trí 3: Khu vực bên kia suối Đắk Mâm, giáp xã Nam Đà, thác Đray Sáp; Tờ bản đồ số 50, 52, 53 giáp xã Nam Đà

 

05

Xã Tân Thành

- Vị trí 1: Thôn Đắk Hoa

 

- Vị trí 2:

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại;

 

06

Xã Nâm N'Đir

- Vị trí 1:

 

- Vị trí 2: Tất cả các khu vực trên địa bàn xã

 

- Vị trí 3:

 

07

Xã Quảng Phú

- Vị trí 1: Thôn Phú Thuận

 

- Vị trí 2: Thôn Phú Trung, Phú Xuân, Phú Hưng

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại;

 

08

Xã Đức Xuyên

- Vị trí 1:

 

- Vị trí 2: Tất cả các khu vực trên địa bàn xã

 

- Vị trí 3: Bon Choih

 

09

Xã Buôn Choah

- Vị trí 1: Thôn Bình Giang,

 

- Vị trí 2:

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại;

 

10

Xã Nâm Nung

- Vị trí 1: Thôn Dốc Du; Thôn Nam Tiến; Thôn Tân Lập.

 

- Vị trí 2: Thôn Thanh Thái; bon JaRah; bon R’Cập

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

11

Xã Nam Xuân

- Vị trí 1: Thôn Nam Hợp, Thanh Sơn, Lương Sơn

 

- Vị trí 2: Thôn Đắk Xuân

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại;

 

12

Xã Đắk Nang

- Vị trí 1: Điểm 1: Dọc sông Krông Nô giáp ranh giới xã Đức Xuyên từ Buôn Kruê đến thôn Phú Tân giáp ranh xã Quảng Phú từ bờ sông K rông Nô đến đường TL4 dài 600m.

 

Điểm 2: Sau khu dân cư thôn Phú Mỹ từ nhà ông Phạm Ngọc Vụ theo bờ lô nhà ông Lò Văn Lón qua nhà ông Hoàng Phúng- thôn Phú Lợi sang thônPhú Cường

 

Điểm 3: Từ đường TL4 thôn Phú Tân đi theo đường vào đập Đắk Nang đến nhà ông Lê Văn dài 500m chạy về Phú Cường giáp điểm 2.

 

Điểm 4: Khu vực 2 lô chuồng vịt

 

- Vị trí 2: Toàn bộ khu vực huyện ủy, khu cây xoài, khu nương tiêu ra đến kênh chính

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

 

STT

Tên thị trấn/xã

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản

01

Thị trấn Đắk Mâm

- Vị trí 1: TDP 1, 2, 3, 4, 5, 6,

 

- Vị trí 2: TDP 7, thôn Đắk Vượng, Đắk Hà,

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại,

 

02

Xã Đắk Drô

- Vị trí 1: Thôn Đắk Hợp, K62, Buôn 9, Đắk Trung, Đắk Xuân, EaSanô,

 

- Vị trí 2: Thôn Jang Cách, Đắk Tâm, Đắk Lập,

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại

 

03

Xã Nam Đà

- Vị trí 1: Thôn Nam Thanh

 

- Vị trí 2: Thôn Nam Hải

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại

 

04

Xã Đắk Sôr

- Vị trí 1: Thôn

 

- Vị trí 2: Thôn

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

05

Xã Tân Thành

- Vị trí 1:

 

- Vị trí 2:

 

- Vị trí 3: Tất cả các thôn trên địa bàn xã;

 

06

Xã Nâm N'Đir

- Vị trí 1:

 

- Vị trí 2: Tất cả các khu vực trên địa bàn xã

 

- Vị trí 3:

 

07

Xã Quảng Phú

- Vị trí 1:

 

- Vị trí 2: Tất cả các khu vực trên địa bàn xã

 

- Vị trí 3:

 

08

Xã Đức Xuyên

- Vị trí 1:

 

- Vị trí 2: Tất cả các khu vực trên địa bàn xã

 

- Vị trí 3:

 

09

Xã Buôn Choah

- Vị trí 1: Tất cả các khu vực trên địa bàn xã,

 

- Vị trí 2:

 

- Vị trí 3:

 

10

Xã Nâm Nung

- Vị trí 1: Thôn Dốc Du; Thôn Nam Tiến; Tân Lập.

 

- Vị trí 2: Thôn Thanh Thái;

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

11

Xã Nam Xuân

- Vị trí 1: Thôn Nam Hợp, Lương Sơn

 

- Vị trí 2: Thôn Đắk Xuân

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại;

 

12

Xã Đắk Nang

- Vị trí 1: Điểm 1: Dọc sông Krông Nô giáp ranh giới xã Đức Xuyên từ Buôn Kruê đến thôn Phú Tân giáp ranh xã Quảng Phú từ bờ sông K rông Nô đến đường TL4 dài 600m.

 

Điểm 2: Sau khu dân cư thôn Phú Mỹ từ nhà ông Phạm Ngọc Vụ theo bờ lô nhà ông Lò Văn Lón qua nhà ông Hoàng Phúng- thôn Phú Lợi sang thônPhú Cường

 

Điểm 3: Từ đường TL4 thôn Phú Tân đi theo đường vào đập Đắk Nang đến nhà ông Lê Văn dài 500m chạy về Phú Cường giáp điểm 2.

 

Điểm 4: Khu vực 2 lô chuồng vịt

 

- Vị trí 2: Toàn bộ khu vực huyện ủy, khu cây xoài, khu nương tiêu ra đến kênh chính

 

- Vị trí 3: Các khu vực còn lại; Các thôn, buôn còn lại;

 

* Đất rừng sản xuất áp dụng chung một đơn giá cho tất cả các vị trí

VI. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẮK SONG

1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Tên xã/thị trấn

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Thị trấn Đức An

 

 

 

2

Xã Nam Bình

20

19

18

3

Xã Thuận Hà

20

19

18

4

Xã Nâm N'Jang

17

16

15

5

Xã Thuận Hạnh

17

16

15

6

Xã Trường Xuân

17

16

15

7

Xã Đắk Mol

20

19

18

8

Xã Đắk N'Đrung

17

16

15

9

Xã Đắk Hòa

17

16

15

2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Tên xã/thị trấn

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Thị trấn Đức An

14

13

12

2

Xã Nam Bình

14

13

12

3

Xã Thuận Hà

14

13

12

4

Xã Nâm N'Jang

12

11

10

5

Xã Thuận Hạnh

12

11

10

6

Xã Trường Xuân

12

11

10

7

Xã Đắk Mol

14

13

12

8

Xã Đắk N'Đrung

12

11

10

9

Xã Đắk Hòa

12

11

10

3. BẢNG GIÁ ĐẤT CÂY LÂU NĂM

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Tên xã/thị trấn

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Thị trấn Đức An

21

20

19

2

Xã Nam Bình

21

20

19

3

Xã Thuận Hà

21

20

19

4

Xã Nâm N'Jang

16

15

14

5

Xã Thuận Hạnh

21

20

19

6

Xã Trường Xuân

16

15

14

7

Xã Đắk Mol

21

20

19

8

Xã Đắk N'Đrung

16

15

14

9

Xã Đắk Hòa

16

15

14

4. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Tên xã/thị trấn

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Thị trấn Đức An

9

 

 

2

Xã Nam Bình

9

 

 

3

Xã Thuận Hà

9

 

 

4

Xã Nâm N'Jang

9

 

 

5

Xã Thuận Hạnh

9

 

 

6

Xã Trường Xuân

9

 

 

7

Xã Đắk Mol

9

 

 

8

Xã Đắk N'Đrung

9

 

 

9

Xã Đắk Hòa

9

 

 

5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT

Tên xã/thị trấn

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Thị trấn Đức An

14

13

12

2

Xã Nam Bình

14

13

12

3

Xã Thuận Hà

14

13

12

4

Xã Nâm N'Jang

14

13

12

5

Xã Thuận Hạnh

14

13

12

6

Xã Trường Xuân

12

11

10

7

Xã Đắk Mol

14

13

12

8

Xã Đắk N'Đrung

12

11

10

9

Xã Đắk Hòa

12

11

10

BẢNG XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐĂK SONG

STT

Tên xã/thị trấn

Vị trí Đất trồng lúa

1

Xã Nam Bình

Vị trí 1: Thôn 6

 

Vị trí 2: Thôn 3

 

Vị trí 3: Thôn 1, thôn 2, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11

 

2

Xã Thuận Hà

Vị trí 1: Đầm Giỏ, Thôn 4, thôn 7, thôn 8

 

Vị trí 2: Đăk Thốt, thôn 2, thôn 3, thôn 5

 

Vị trí 3: Thôn 6

 

3

Xã Thuận Hạnh

Vị trí 1: Thuận Lợi

 

Vị trí 2: Thuận Hưng

 

Vị trí 3: Vị trí còn lại

 

4

Xã Trường Xuân

Vị trí 1: Thôn 1, thôn 7, Pơng Plei 3, Ta Mung

 

Vị trí 2: Thôn 8, thôn 9, thôn 10, Prăng Sim, Bu Bơ, thôn 6, Bu Bang

 

Vị trí 3: Thôn 11, Pơng plei 2, Pơng Plei 1, Bu Dah, Bong Ding

 

5

Xã Đắk Mol

Vị trí 1: Thôn Hà Nam Ninh, thôn Đắk Sơn 1, Thôn 4, Bon JaRy

 

Vị trí 2: Bon B Lân, Bon M pôl, Bon R lông

 

Vị trí 3: Thôn 5, Thôn 2E29; Thôn 3E29, thôn 3A3

 

6

Xã Đắk N'Drung

Vị trí 1: Đăk Kual 4, Đắk RMo

 

Vị trí 2: Đăk Kual 5

 

Vị trí 3: Vị trí còn lại

 

7

Xã Đắk Hòa

Vị trí 1: Đắk Hòa 1, Đắk Hòa 2, Tân Bình 1, Tân Bình 2, Rừng Lạnh

 

Vị trí 2: Đắk Sơn 2, Đắk Sơn 3

 

Vị trí 3: Các thôn, buôn còn lại

 

 

STT

Tên xã/thị trấn

Vị trí Đất trồng cây hàng năm khác

1

TT Đức An

Vị trí 1: TDP 1, TDP 2, TDP 3, TDP 4, TDP 5

Vị trí 2: TDP 6, TDP 7, TDP 8

Vị trí 3:

2

Xã Nam Bình

Vị trí 1: Thôn 2, thôn 8, thôn 10

Vị trí 2: Thôn 3, thôn 7

Vị trí 3: Thôn 1, thôn 6, thôn 9, thôn 11

3

Xã Thuận Hà

Vị trí 1: Thôn 4, thôn 7, thôn 8

Vị trí 2: Đăk Thốt, Đầm Giỏ, thôn 2, thôn 6

Vị trí 3: Thôn 3, thôn 5

4

Xã Nâm N'Jang

Vị trí 1: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 8, thôn 10

Vị trí 2: Thôn 11

Vị trí 3:

5

Xã Thuận Hạnh

Vị trí 1: Thuận Tân, Thuận Lợi, Thuận Hòa, Thuận Nam, Thuận Nghĩa, Thuận Thành

Vị trí 2: Thuận Trung, Thuận Bắc, Thuận Tình, Thuận Tiến

Vị trí 3: Thuận Bình, Thuận Hải, Thuận Hưng, Thuận Đồng

6

Xã Trường Xuân

Vị trí 1: Thôn 1, thôn 7, Pơng Plei 3, Ta Mung

Vị trí 2: Thôn 8, thôn 9, thôn 10, Prăng Sim, Bu Bơ, thôn 6, Bu Bang

Vị trí 3: Thôn 11, Pơng plei 2, Pơng Plei 1, Bu Dah, Bong Ding

7

Xã Đắk Mol

Vị trí 1: Thôn 3A3, thôn 5, thôn Hà Nam Ninh, thôn Đăk Sơn I

Vị trí 2: Bon B Lân, Bon M Pôl, Bon Rlong, Bon Ja Ry, thôn 4

Vị trí 3: Thôn 1E29, thôn 2E29, thôn 3E29

8

Xã Đắk N'Drung

Vị trí 1: Thôn 7, Đăk Kual, Bu Rwah,

Vị trí 2: Đắk Kual 1, Đắk Kual 2, Đắk Kual 3

Vị trí 3: Đắk Kual: 4, 5, 6, bon: Bu bong, Tu Suay, Bu Dop, Bu N’Drung Lu, Bu N’Drung, Bon Bu N’Ja

9

Xã Đắk Hòa

Vị trí 1: Đắk Hòa 1, Đắk Hòa 2, Tân Bình 1, Tân Bình 2, Rừng Lạnh

Vị trí 2: Đắk Sơn 2, Đắk Sơn 3

Vị trí 3:

 

STT

Đơn vị hành chính

Vị trí Đất trồng cây lâu năm

1

TT Đức An

Vị trí 1: TDP 1, TDP 2, TDP 3, TDP 4, TDP 5

Vị trí 2: TDP 6, TDP 7, TDP 8

Vị trí 3:

2

Xã Nam Bình

Vị trí 1: Thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11

Vị trí 2: Thôn 1, thôn 3, thôn 7

Vị trí 3: Thôn 2, thôn 6

3

Xã Thuận Hà

Vị trí 1: Thôn 4, thôn 7, thôn 8

Vị trí 2: Đăk Thốt, Đầm Giỏ, thôn 2, thôn 3, thôn 6

Vị trí 3: Thôn 5

4

Xã Nâm N'Jang

Vị trí 1: Thôn 1, thôn 2 , thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 8, thôn 10

Vị trí 2: Thôn 11

Vị trí 3:

5

Xã Thuận Hạnh

Vị trí 1: Thuận Tân, Thuận Lợi, Thuận Hòa, Thuận Nam, Thuận Nghĩa, Thuận Thành

Vị trí 2: Thuận Trung, Thuận Bắc, Thuận Tình, Thuận Tiến

Vị trí 3: Thuận Bình, Thuận Hải, Thuận Hưng, Thuận Hưng

6

Xã Trường Xuân

Vị trí 1: Thôn 1, thôn 7, Pơng Plei 3, Ta Mung

Vị trí 2: Thôn 8, thôn 9, thôn 10, Prăng Sim, Bu Bơ, thôn 6, Bu Bang

Vị trí 3: Thôn 11, Pơng plei 2, Pơng Plei 1, Bu Dah, Bong Ding

7

Xã Đắk Mol

Vị trí 1: Thôn 3A3, thôn Hà Nam Ninh, thôn Đắk Sơn 1, Thôn 5, Thôn 2E29, Thôn 4

Vị trí 2: Bon Blan, Bon M pôl, bon RLong

Vị trí 3: Bon Ja ry, Thôn 1E29, thôn 2E29

8

Xã Đắk N'Drung

Vị trí 1: Thôn 7, Đắk Kual : 1, 2, 3, 4, 6, bon Bu Rwah, Bu Dop, Bu N’ Drung lu,Bu N’ Drung, Bprang, bu N’Ja

Vị trí 2: Thôn Đắk Kual 5

Vị trí 3:

9

Xã Đắk Hòa

Vị trí 1: Đắk Hòa 1, Đắk Hòa 2, Tân Bình 1, Tân Bình 2, Rừng Lạnh

Vị trí 2: Đắk Sơn 2, Đắk Sơn 3

Vị trí 3:

 

STT

Đơn vị hành chính

Vị trí Đất nuôi trồng thủy sản

1

TT Đức An

Vị trí 1: TDP 1, TDP 2, TDP 3, TDP 5,

Vị trí 2: TDP 6, TDP 7, TDP 8

Vị trí 3:

2

Xã Nam Bình

Vị trí 1: Thôn 6, thôn 7, thôn 9, thôn 11

Vị trí 2: Thôn 1, thôn 2

Vị trí 3: Thôn 3, thôn 8, thôn 10

3

Xã Thuận Hà

Vị trí 1: Đầm Giỏ, Thôn 4, thôn 7, thôn 8

Vị trí 2: Đăk Thốt, thôn 2, thôn 3, thôn 5

Vị trí 3: Thôn 6

4

Xã Nâm N'Jang

Vị trí 1: Thôn 1, thôn 2 , thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 8, thôn 10

Vị trí 2: Thôn 11

Vị trí 3:

5

Xã Thuận Hạnh

Vị trí 1: Thuận Tân, Thuận Lợi, Thuận Hòa, Thuận Nam, Thuận Nghĩa, Thuận Thành

Vị trí 2: Thuận Trung, Thuận Bắc, Thuận Tình, Thuận Tiến

Vị trí 3:

6

Xã Trường Xuân

Vị trí 1: Thôn 1, thôn 7, Pơng Plei 3, Ta Mung

Vị trí 2: Thôn 8, thôn 9, thôn 10, Prăng Sim, Bu Bơ, thôn 6, Bu Bang

Vị trí 3: Thôn 11, Pơng plei 2, Pơng Plei 1, Bu Dah, Bong Ding

7

Xã Đắk Mol

Vị trí 1: Thôn Hà Nam Ninh, thôn Đắk Sơn 1, Thôn 4, Bon Rlong, Bon JaRy

Vị trí 2: Bon B Lân, Bon Mton

Vị trí 3: Thôn 5, thôn 3A3, thôn 1E29, thôn 2E 29, thôn 3E29

8

Xã Đắk N'Drung

Vị trí 1: Thôn 7, Đắk Kual : 1, 2, 3, 4, 6, bon Bu Rwah, Bu Dop, Bu N’ Drung lu,Bu N’ Drung, Bprang, bu N’Ja

Vị trí 2: Thôn Đắk Kual 5

Vị trí 3:

9

Xã Đắk Hòa

Vị trí 1: Đắk Hòa 1, Đắk Hòa 2, Tân Bình 1, Tân Bình 2, Rừng Lạnh

Vị trí 2: Đắk Sơn 2, Đắk Sơn 3

Vị trí 3:

* Đất rừng sản xuất áp dụng chung một đơn giá cho tất cả các vị trí

VII. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TUY ĐỨC

1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên xã

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Quảng Tân

12

11

10

2

Xã Đắk R'tíh

12

11

10

3

Đắk Ngo

12

11

10

4

Quảng Tâm

12

11

10

5

Đắk Búk So

12

11

10

6

Quảng Trực

12

11

10

2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên xã

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Quảng Tân

12

11

10

2

Xã Đắk R'tíh

12

11

10

3

Đắk Ngo

12

11

10

4

Quảng Tâm

12

11

10

5

Đắk Búk So

12

11

10

6

Quảng Trực

12

11

10

3. BẢNG GIÁ ĐẤT CÂY LÂU NĂM

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên xã

Giá đất áp dụng năm 2015 -2019

VT1

VT2

VT3

 

(1)

(6)

(7)

(8)

1

Quảng Tân

16

15

14

2

Xã Đắk R'tíh

16

15

14

3

Đắk Ngo

15

14

13

4

Quảng Tâm

15

14

13

5

Đắk Búk So

16

15

14

6

Quảng Trực