Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Số hiệu:
2899/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Người ký:
Nguyễn Công Vinh
Ngày ban hành:
02/11/2023
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 2899/QĐ-UBND
Bà Rịa - Vũng
Tàu, ngày 02 tháng 11 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
CẬP
NHẬT, BỔ SUNG NHU CẦU SỬ DỤNG ĐẤT VÀO KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN XUYÊN
MỘC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm
2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng
5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng
02 năm 2020 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12
tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết
việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7
năm 2023 của HĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc thông qua bổ sung danh mục dự
án có thu hồi đất để thực hiện trong năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu;
Căn cứ Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7
năm 2023 của HĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc thông qua bổ sung danh mục dự
án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng
để thực hiện trong năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
Căn cứ Quyết định số 1098/QĐ-UBND ngày 01 tháng
4 năm 2022 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Xuyên Mộc;
Căn cứ Quyết định số 753/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3
năm 2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất
đến năm 2023 của huyện Xuyên Mộc;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc
tại Tờ trình số 260/TTr-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2023 và của Sở Tài nguyên và
Môi trường tại Tờ trình số 601/TTr-STNMT ngày 13 tháng 10 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt cập nhật,
bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuyên Mộc,
gồm:
1. Cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch
sử dụng đất năm 2023 huyện Xuyên Mộc với các nội dung như sau:
- Diện tích đất của hộ gia đình, cá nhân vào Kế hoạch
sử dụng đất năm 2023 của huyện Xuyên Mộc không làm thay đổi về chỉ tiêu sử dụng
đất theo loại đất và khu vực sử dụng đất theo chức năng trong quy hoạch sử dụng
đất của huyện Xuyên Mộc đã được phê duyệt tại Quyết định số 1098/QĐ-UBND ngày
01/4/2022 là phù hợp với quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số
148/2020/NĐ-CP của Chính phủ, cụ thể: Hộ gia đình, cá nhân đăng ký bổ sung đối
với 1.390 trường hợp với diện tích là 63,64ha.
- Về đất tổ chức: bổ sung vào kế hoạch đối với 09 dự
án với diện tích 84,50ha để thực hiện thủ tục đất đai (theo danh sách do UBND
huyện Xuyên Mộc trình tại Tờ trình số 260/TTr-UBND ngày 11/10/2023).
(UBND huyện Xuyên Mộc chịu trách nhiệm về tính
chính xác, pháp lý đối với các số liệu đã tính toán và trình phê duyệt cũng như
khả năng thực hiện của các diện tích đã đăng ký trong kế hoạch)
2. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
sau khi cập nhật, bổ sung:
a) Chỉ tiêu sử dụng đất trong Kế hoạch sử dụng đất
năm 2023 huyện Xuyên Mộc sau khi cập nhật, bổ sung dự án:
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Kế hoạch 2023
được duyệt
Cập nhật, bổ
sung kế hoạch 2023
So sánh tăng
(+), giảm (-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5-4)
Tổng diện tích
tự nhiên
63.980,58
63.980,58
0,00
1
Đất nông nghiệp
NNP
50.245,81
50.167,41
-78,40
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
915,75
910,58
-5,17
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
915,75
910,58
-5,17
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.596,26
1.582,93
-13,33
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
30.749,80
30.634,50
-115,30
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
830,72
830,72
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
10.748,22
10.745,31
-2,91
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
4.416,44
4.416,03
-0,41
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
609,35
609,30
-0,05
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
379,27
438,03
58,76
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
13.481,48
13.559,88
78,40
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
5.600,44
5.600,44
2.2
Đất an ninh
CAN
1.009,49
1.009,49
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
784,70
785,93
1,23
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
105,94
105,88
-0,06
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
7,91
7,91
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
69,77
69,77
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
3.994,11
3.997,02
2,91
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
10,01
10,01
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
3,47
3,47
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.018,08
1.059,31
41,23
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
119,41
122,50
3,09
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
12,40
12,40
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
126,49
126,49
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất tín ngưỡng
TIN
2,48
2,48
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
573,31
573,31
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
43,08
73,08
30,00
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,39
0,39
3
Đất chưa sử dụng
CSD
253,29
253,29
(*) Theo Quyết định số 753/QĐ-UBND
ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Vị trí khu đất cập nhật đối với các diện tích đất
vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuyên Mộc theo Bản đồ vị trí khu đất cập
nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu, tỷ lệ 1:5.000 (05 bản đối với các khu đất).
b) Diện tích thu hồi sau khi cập nhật, bổ sung
chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023:
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Kế hoạch 2023
được duyệt
Kế hoạch 2023
được duyệt sau khi cập nhật, bổ sung
Tăng (+), giảm
(-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)=(4)-(3)
TỔNG CỘNG
139,34
139,84
0,50
1
Đất nông nghiệp
137,23
137,23
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
0,22
0,22
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
0,22
0,22
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
9,44
9,44
1.3
Đất trồng cây lâu năm
73,2
73,70
0,50
1.4
Đất rừng phòng hộ
6,43
6,43
1.5
Đất rừng đặc dụng
26,91
26,91
1.6
Đất rừng sản xuất
21,02
21,02
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
1.8
Đất làm muối
1.9
Đất nông nghiệp khác
2
Đất phi nông nghiệp
2,11
2,11
Trong đó:
2.1
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
0,30
0,30
2.2
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
0,25
0,25
Trong đó:
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
0,15
0,15
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
0,10
0,10
2.3
Đất ở tại nông thôn
0,44
0,44
2.4
Đất ở tại đô thị
0,72
0,72
2.5
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
0,40
0,40
(*) Theo Quyết định số 753/QĐ-UBND ngày
31/3/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
c) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất sau khi
cập nhật, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023:
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Kế hoạch 2023
được duyệt
Kế hoạch 2023
được duyệt sau khi cập nhật, bổ sung
Tăng (+), giảm
(-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)=(4)-(3)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
194,83
225,634
30,804
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
1,36
1,36
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
1,13
1,13
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
27,39
27,39
1.3
Đất trồng cây lâu năm
111,67
142,17
30,50
1.4
Đất rừng phòng hộ
6,43
6,43
1.5
Đất rừng đặc dụng
26,91
27,214
0,304
1.6
Đất rừng sản xuất
21,02
21,02
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
0,05
0,05
1.8
Đất làm muối
1.9
Đất nông nghiệp khác
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
47
47
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm
khác
2,5
2,5
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
44,5
44,5
(*) Theo Quyết định số 753/QĐ-UBND ngày
31/3/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của
Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc có trách nhiệm:
1. Công bố công khai cập nhật danh mục đăng ký bổ
sung nhu cầu xin chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân vào kế hoạch
sử dụng đất năm 2023 của huyện Xuyên Mộc theo đúng quy định của pháp luật về đất
đai.
2. Thực hiện thực hiện các thủ tục đất đai theo
đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Xuyên Mộc đã được phê duyệt.
3. Các nội dung khác tại Quyết định số 753/QĐ-UBND
ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng
đất năm 2023 của huyện Xuyên Mộc giữ nguyên giá trị pháp lý.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký;
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư,
Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn huyện Xuyên Mộc; Trưởng phòng Tài
nguyên và Môi trường huyện Xuyên Mộc; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Công Vinh
PHỤ LỤC SỐ 01
DANH SÁCH HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ BỔ SUNG VÀO KẾ
HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN XUYÊN MỘC
(kèm theo Quyết định số 2899/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2023 của UBND tỉnh
Bà Rịa - Vũng Tàu)
STT
Đơn vị
Số tờ
Số thửa
Diện tích (m2 )
Loại đất sau
khi CMĐ
1
Bàu Lâm
71 (114)
1282 (175)
45,60
LNC
ONT
2
Bàu Lâm
117
23
110,00
LNC
ONT
3
Bàu Lâm
92
121
200,00
LNC
ONT
4
Bàu Lâm
102
13
120,00
LNC
ONT
5
Bàu Lâm
113
174
150,00
LNC
ONT
6
Bàu Lâm
87
59
200,00
LNC
ONT
7
Bàu Lâm
115
173
200,00
LNC
ONT
8
Bàu Lâm
77
300
200,00
LNC
ONT
9
Bàu Lâm
117
23
110,00
LNC
ONT
10
Bàu Lâm
92
121
200,00
LNC
ONT
11
Bàu Lâm
77
300
100,00
LNC
ONT
12
Bàu Lâm
78
362
240,00
LNC
ONT
13
Bàu Lâm
87
100
300,00
LNC
ONT
14
Bàu Lâm
98
186
50,00
LNC
ONT
15
Bàu Lâm
115
173
200,00
LNC
ONT
16
Bàu Lâm
62 (93)
709 (153)
100,00
LNC
ONT
17
Bàu Lâm
62 (93)
714 (154)
100,00
LNC
ONT
18
Bàu Lâm
93
151
100,00
LNC
ONT
19
Bàu Lâm
93
150
100,00
LNC
ONT
20
Bàu Lâm
93
148
100,00
LNC
ONT
21
Bàu Lâm
93
149
100,00
LNC
ONT
22
Bàu Lâm
93
147
100,00
LNC
ONT
23
Bàu Lâm
93
146
100,00
LNC
ONT
24
Bàu Lâm
93
103
100,00
LNC
ONT
25
Bàu Lâm
93
145
100,00
LNC
ONT
26
Bàu Lâm
62 (93)
710 (155)
100,00
LNC
ONT
27
Bàu Lâm
93
152
100,00
LNC
ONT
28
Bàu Lâm
117
258
60,00
LNC
ONT
29
Bình Châu
125
8
1.000,00
LNC
ONT
30
Bình Châu
13
193
100,00
LNC
ONT
31
Bình Châu
118
2
400,00
LNC
ONT
32
Bình Châu
24
90
100,00
LNC
ONT
33
Bình Châu
126
1
2.000,00
LNC
ONT
34
Bình Châu
119
20
400,00
LNC
ONT
35
Bình Châu
119
5
200,00
LNC
ONT
36
Bình Châu
67
212
100,00
LNC
ONT
37
Bình Châu
21
152
200,00
LNC
ONT
38
Bình Châu
24
1350
300,00
LNC
ONT
39
Bình Châu
20
723
300,00
LNC
ONT
40
Bình Châu
92
476
200,00
LNC
ONT
41
Bình Châu
23
557
300,00
LNC
ONT
42
Bình Châu
23
548
300,00
LNC
ONT
43
Bình Châu
116
122
300,00
LNC
ONT
44
Bình Châu
116
134
300,00
LNC
ONT
45
Bình Châu
23
544
300,00
LNC
ONT
46
Bình Châu
14
990
100,00
LNC
ONT
47
Bình Châu
14
991
100,00
LNC
ONT
48
Bình Châu
14
433
50,00
LNC
ONT
49
Bình Châu
56
133
200,00
LNC
ONT
50
Bình Châu
23
122
500,00
LNC
ONT
51
Bình Châu
22
4
500,00
LNC
ONT
52
Bình Châu
23
539
200,00
LNC
ONT
53
Bình Châu
23
555
100,00
LNC
ONT
54
Bình Châu
23
578
100,00
LNC
ONT
55
Bình Châu
23
129
500,00
LNC
ONT
56
Bình Châu
23
440
500,00
LNC
ONT
57
Bình Châu
22
376
100,00
LNC
ONT
58
Bình Châu
22
379
400,00
LNC
ONT
59
Bình Châu
23
549
100,00
LNC
ONT
60
Bình Châu
75
101
200,00
LNC
ONT
61
Bình Châu
75
102
200,00
LNC
ONT
62
Bình Châu
75
103
200,00
LNC
ONT
63
Bình Châu
75
104
200,00
LNC
ONT
64
Bình Châu
75
105
200,00
LNC
ONT
65
Bình Châu
75
106
200,00
LNC
ONT
66
Bình Châu
75
107
200,00
LNC
ONT
67
Bình Châu
75
109
200,00
LNC
ONT
68
Bình Châu
75
110
200,00
LNC
ONT
69
Bình Châu
75
111
200,00
LNC
ONT
70
Bình Châu
75
113
200,00
LNC
ONT
71
Bình Châu
75
114
200,00
LNC
ONT
72
Bình Châu
75
115
200,00
LNC
ONT
73
Bình Châu
75
116
200,00
LNC
ONT
74
Bình Châu
75
143
200,00
LNC
ONT
75
Bình Châu
75
144
200,00
LNC
ONT
76
Bình Châu
75
118
200,00
LNC
ONT
77
Bình Châu
75
119
200,00
LNC
ONT
78
Bình Châu
75
120
200,00
LNC
ONT
79
Bình Châu
75
121
200,00
LNC
ONT
80
Bình Châu
75
126
200,00
LNC
ONT
81
Bình Châu
75
127
200,00
LNC
ONT
82
Bình Châu
75
128
200,00
LNC
ONT
83
Bình Châu
75
129
200,00
LNC
ONT
84
Bình Châu
75
130
200,00
LNC
ONT
85
Bình Châu
75
131
200,00
LNC
ONT
86
Bình Châu
75
157
200,00
LNC
ONT
87
Bình Châu
75
37
200,00
LNC
ONT
88
Bình Châu
75
132
200,00
LNC
ONT
89
Bình Châu
75
133
200,00
LNC
ONT
90
Bình Châu
75
134
200,00
LNC
ONT
91
Bình Châu
75
135
200,00
LNC
ONT
92
Bình Châu
75
136
200,00
LNC
ONT
93
Bình Châu
75
137
200,00
LNC
ONT
94
Bình Châu
75
138
200,00
LNC
ONT
95
Bình Châu
75
139
200,00
LNC
ONT
96
Bình Châu
75
140
200,00
LNC
ONT
97
Bình Châu
75
141
200,00
LNC
ONT
98
Bình Châu
75
146
200,00
LNC
ONT
99
Bình Châu
75
147
200,00
LNC
ONT
100
Bình Châu
75
148
200,00
LNC
ONT
101
Bình Châu
75
149
200,00
LNC
ONT
102
Bình Châu
75
150
200,00
LNC
ONT
103
Bình Châu
75
151
200,00
LNC
ONT
104
Bình Châu
75
152
200,00
LNC
ONT
105
Bình Châu
75
158
200,00
LNC
ONT
106
Bình Châu
75
159
200,00
LNC
ONT
107
Bình Châu
75
160
200,00
LNC
ONT
108
Bình Châu
75
161
200,00
LNC
ONT
109
Bình Châu
75
162
200,00
LNC
ONT
110
Bình Châu
75
163
200,00
LNC
ONT
111
Bình Châu
75
164
200,00
LNC
ONT
112
Bình Châu
73
64
500,00
LNC
ONT
113
Bình Châu
73
56
100,00
LNC
ONT
114
Bình Châu
73
135
300,00
LNC
ONT
115
Bình Châu
73
58
50,00
LNC
ONT
116
Bình Châu
23
132
300,00
LNC
ONT
117
Bình Châu
115
91
200,00
LNC
ONT
118
Bình Châu
14
142
200,00
LNC
ONT
119
Bình Châu
65
95
40,00
LNC
ONT
120
Bình Châu
118
99
200,00
LNC
ONT
121
Bình Châu
14
557
1.000,00
LNC
ONT
122
Bình Châu
34
91; 93
600,00
LNC
ONT
123
Bình Châu
81
75
300,00
LNC
ONT
124
Bình Châu
115
216
200,00
LNC
ONT
125
Bình Châu
118
32; 39
600,00
LNC
ONT
126
Bình Châu
92
410; 265
200,00
LNC
ONT
127
Bình Châu
14
356
3.000,00
LNC
ONT
128
Bình Châu
116
11
400,00
LNC
ONT
129
Bình Châu
24
1108
100,00
LNC
ONT
130
Bình Châu
24
1102
100,00
LNC
ONT
131
Bình Châu
119
23
300,00
LNC
ONT
132
Bình Châu
31
217
100,00
LNC
ONT
133
Bình Châu
14
838
50,00
LNC
ONT
134
Bình Châu
86
70
200,00
LNC
ONT
135
Bình Châu
86
36; 71
200,00
LNC
ONT
136
Bình Châu
20
793
100,00
LNC
ONT
137
Bình Châu
19
485;486;487;488;493;480
1.800,00
LNC
ONT
138
Bình Châu
19
481
;482;484;489;491 490; 483;492
2.400,00
LNC
ONT
139
Bình Châu
14
670; 436; 440
200,00
LNC
ONT
140
Bình Châu
79
67
200,00
LNC
ONT
141
Bình Châu
125
277
50,00
LNC
ONT
142
Bình Châu
23
303
50,00
LNC
ONT
143
Bình Châu
69
205
40,00
LNC
ONT
144
Bình Châu
31
872
160,00
LNC
ONT
145
Bình Châu
19
374
100,00
LNC
ONT
146
Bình Châu
31
116
130,00
LNC
ONT
147
Bình Châu
20
843
100,00
LNC
ONT
148
Bình Châu
19
373
100,00
LNC
ONT
149
Bình Châu
97
57
70,00
LNC
ONT
150
Bình Châu
121
185
130,60
LNC
ONT
151
Bình Châu
118
94; 95
600,00
LNC
ONT
152
Bình Châu
20
385; 386; 56
300,00
LNC
ONT
153
Bình Châu
73
152
500,00
LNC
ONT
154
Bình Châu
20
870
300,00
LNC
ONT
155
Bình Châu
54
185
200,00
LNC
ONT
156
Bình Châu
14
782;783
100,00
LNC
ONT
157
Bình Châu
91
46
300,00
LNC
ONT
158
Bình Châu
20
886
400,00
LNC
ONT
159
Bình Châu
105
46
500,00
LNC
ONT
160
Bình Châu
105
45
500,00
LNC
ONT
161
Bình Châu
14
715
500,00
LNC
ONT
162
Bình Châu
14
1100
500,00
LNC
ONT
163
Bình Châu
80
2
1.000,00
LNC
ONT
164
Bình Châu
86
8
1.000,00
LNC
ONT
165
Bình Châu
31
5
500,00
LNC
ONT
166
Bình Châu
93
265
500,00
LNC
ONT
167
Bình Châu
85
58
400,00
LNC
ONT
168
Bình Châu
152
85
100,00
LNC
ONT
169
Bình Châu
25
405
200,00
LNC
ONT
170
Bình Châu
155
100
100,00
LNC
ONT
171
Bình Châu
21
272
900,00
LNC
ONT
172
Bình Châu
131
72
240,00
LNC
ONT
173
Bình Châu
81
41
210,00
LNC
ONT
174
Bình Châu
133
195
48,00
LNC
ONT
175
Bình Châu
268
115
50,00
LNC
ONT
176
Bình Châu
20
800
100,00
LNC
ONT
177
Bình Châu
50
206
40,00
LNC
ONT
178
Bình Châu
115
208
100,00
LNC
ONT
179
Bình Châu
91
25;163
200,00
LNC
ONT
180
Bình Châu
91
65
100,00
LNC
ONT
181
Bình Châu
24
90
100,00
LNC
ONT
182
Bình Châu
14
433
50,00
LNC
ONT
183
Bình Châu
117
80; 98
500,00
LNC
ONT
184
Bình Châu
125
49
80,00
LNC
ONT
185
Bình Châu
149
136
150,00
LNC
ONT
186
Bình Châu
15
52
500,00
LNC
ONT
187
Bình Châu
18
10
500,00
LNC
ONT
188
Bình Châu
153
152
100,00
LNC
ONT
189
Bình Châu
50
202
65,00
LNC
ONT
190
Bình Châu
54
44
300,00
LNC
ONT
191
Bình Châu
56
123
100,00
LNC
ONT
192
Bình Châu
56
132
300,00
LNC
ONT
193
Bình Châu
56
131
562,60
LNC
ONT
194
Bình Châu
25
70
114,00
LNC
ONT
195
Bình Châu
20
587
400,00
LNC
ONT
196
Bình Châu
115
43
50,00
LNC
ONT
197
Bình Châu
86
14
200,00
LNC
ONT
198
Bình Châu
79
152
300,00
LNC
ONT
199
Bình Châu
14
557
300,00
LNC
ONT
200
Bình Châu
91
198
100,00
LNC
ONT
201
Bình Châu
20
829
500,00
LNC
ONT
202
Bình Châu
101
19
100,00
BHK
ONT
203
Bình Châu
156
91
31,50
BHK
ONT
204
Bình Châu
92
68
100,00
BHK
ONT
205
Bình Châu
110
69
360,00
BHK
ONT
206
Bình Châu
47
202
50,00
BHK
ONT
207
Bình Châu
22A
67; 75
300,00
BHK
ONT
208
Bình Châu
155
17
80,00
BHK
ONT
209
Bình Châu
89
34
500,00
BHK
ONT
210
Bình Châu
30
106
150,00
BHK
ONT
211
Bình Châu
45
17
80,00
BHK
ONT
212
Bình Châu
25
267
200,00
BHK
ONT
213
Bình Châu
22
6
100,00
BHK
ONT
214
Bình Châu
23
636
200,00
BHK
ONT
215
Bình Châu
23
635
100,00
BHK
ONT
216
Bình Châu
45
11
300,00
BHK
ONT
217
Bình Châu
100
14
300,00
BHK
ONT
218
Bình Châu
63
9
100,00
BHK
ONT
219
Bình Châu
20
335
300,00
BHK
ONT
220
Bình Châu
63
79
400,00
BHK
ONT
221
Bình Châu
89
52
200,00
BHK
ONT
222
Bình Châu
25
274
60,00
BHK
ONT
223
Bình Châu
50
254
80,00
BHK
ONT
224
Bình Châu
37
48
300,00
BHK
ONT
225
Bình Châu
35
1308
30,00
BHK
ONT
226
Bình Châu
14
1039
200,00
BHK
ONT
227
Bình Châu
35
776
100,00
BHK
ONT
228
Bình Châu
73
19
1.000,00
BHK
ONT
229
Bình Châu
35
1817
200,00
BHK
ONT
230
Bình Châu
119
21
500,00
BHK
ONT
231
Bình Châu
120
15
500,00
BHK
ONT
232
Bình Châu
63
34
180,00
BHK
ONT
233
Bình Châu
65
49
50,00
BHK
ONT
234
Bình Châu
35
1663
400,00
BHK
ONT
235
Bình Châu
63
7
150,00
BHK
ONT
236
Bình Châu
65
706
149,00
BHK
ONT
237
Bình Châu
45
17
70,00
BHK
ONT
238
Bình Châu
54
9
200,00
BHK
ONT
239
Bình Châu
58
49
50,00
BHK
ONT
240
Bình Châu
25
267
200,00
BHK
ONT
241
Bình Châu
45
17
70,00
BHK
ONT
242
Bình Châu
35
1406
45,30
BHK
ONT
243
Bình Châu
128
8
1.000,00
BHK
ONT
244
Bình Châu
15
60
500,00
BHK
ONT
245
Bình Châu
35
1406
45,30
BHK
ONT
246
Bình Châu
100
33
171,20
BHK
ONT
247
Bình Châu
23
129
500,00
BHK
TMD
248
Bình Châu
23
440
300,00
BHK
TMD
249
Bình Châu
111
56
1.389,20
BHK
TMD
250
Bình Châu
268
115
635,30
BHK
TMD
251
Bình Châu
12
132; 133; 236; 403
2.000,00
BHK
TMD
252
Bình Châu
110
100
3.320,10
BHK
TMD
253
Bình Châu
89
85
9.000,00
BHK
ONT
254
Bình Châu
63
79
300,00
BHK
ONT
255
Bình Châu
116
124
912,00
LNC
ONT
256
Bình Châu
110
69
300,00
LNC
ONT
257
Bình Châu
50
254
80,00
BHK
ONT
258
Bình Châu
14
778
100,00
LNC
ONT
259
Bình Châu
111
23
300,00
BHK
ONT
260
Bình Châu
14
142
200,00
LNC
ONT
261
Bình Châu
111
23
300,00
BHK
ONT
262
Bình Châu
105
45; 46; 47; 48;
49; 50; 51
1.000,00
LNC
ONT
263
Bình Châu
105
52; 53; 54; 55;
56; 57; 58; 09
1.000,00
LNC
ONT
264
Bình Châu
24
89; 1286; 1287
1.000,00
LNC
ONT
265
Bình Châu
14
802
500,00
LNC
ONT
266
Bình Châu
119
72
500,00
LNC
ONT
267
Bình Châu
109
29
300,00
LNC
ONT
268
Bình Châu
14
822
300,00
LNC
ONT
269
Bình Châu
14
715
500,00
LNC
ONT
270
Bình Châu
155
110
300,00
BHK
ONT
271
Bình Châu
163
408
100,00
LNC
ONT
272
Bình Châu
61
181
100,00
LNC
ONT
273
Bông Trang
41
70
100,00
LNC
ONT
274
Bông Trang
45
49
300,00
LNC
ONT
275
Bông Trang
51
316
100,00
LNC
ONT
276
Bông Trang
45
69
300,00
LNC
ONT
277
Bông Trang
45
43
300,00
LNC
ONT
278
Bông Trang
50
267;413
300,00
LNC
ONT
279
Bông Trang
35 (cũ 09)
215 (cũ 679)
300,00
LNC
ONT
280
Bông Trang
39
178
2.000,00
LNC
ONT
281
Bông Trang
36
129, 124, 144
520,00
LNC
ONT
282
Bông Trang
31, 44
4, 214
1.100,00
LNC
ONT
283
Bông Trang
51
369
200,00
LNC
ONT
284
Bông Trang
52
301
60,00
BHK
ONT
285
Bông Trang
52
302
100,00
BHK
ONT
286
Bông Trang
52
301
60,00
LUC
ONT
287
Bông Trang
52
302
100,00
LUC
ONT
288
Bông Trang
39
178
500,00
LNC
ONT
289
Bông Trang
45
171
300,00
LNC
ONT
290
Bông Trang
41
12, 13
500,00
LNC
ONT
291
Bông Trang
53
38
300,00
LNC
ONT
292
Bông Trang
52
255
300,00
LNC
ONT
293
Bông Trang
35, 36
224, 124
300,00
BHK
ONT
294
Bông Trang
53
230
200,00
LNC
ONT
295
Bông Trang
27
93, 94, 21
4.000,00
LNC
ONT
296
Bông Trang
41
12
200,00
LNC
ONT
297
Bông Trang
41
13
200,00
LNC
ONT
298
Bưng Riềng
31
141
5.000,00
LNC
ONT
299
Bưng Riềng
33
48
200,00
LNC
ONT
300
Bưng Riềng
54
149
40,00
LNC
ONT
301
Bưng Riềng
36
46
100,00
LNC
ONT
302
Bưng Riềng
52
241
200,00
LNC
ONT
303
Bưng Riềng
52
240
200,00
LNC
ONT
304
Bưng Riềng
54
37,223
500,00
LNC
ONT
305
Bưng Riềng
37
267,268,269,270,271,272,273
300,00
LNC
ONT
306
Bưng Riềng
54
149
40,00
LNC
ONT
307
Bưng Riềng
31
143
100,00
LNC
ONT
308
Bưng Riềng
53
212
200,00
LNC
ONT
309
Bưng Riềng
53
213
200,00
LNC
ONT
310
Bưng Riềng
37
77
2.000,00
LNC
ONT
311
Bưng Riềng
56
3
2.000,00
LNC
ONT
312
Bưng Riềng
32
149
300,00
LNC
ONT
313
Bưng Riềng
57
63
300,00
LNC
ONT
314
Bưng Riềng
57
62
300,00
LNC
ONT
315
Bưng Riềng
46
77
200,00
LNC
ONT
316
Bưng Riềng
36
245
800,00
LNC
ONT
317
Bưng Riềng
48
168
400,00
LNC
ONT
318
Bưng Riềng
44
6
1.200,00
LNC
ONT
319
Bưng Riềng
54
201
100,00
LNC
ONT
320
Bưng Riềng
54
200
150,00
LNC
ONT
321
Bưng Riềng
53
152
300,00
LNC
ONT
322
Bưng Riềng
54
152
500,00
LNC
ONT
323
Bưng Riềng
54
151
500,00
LNC
ONT
324
Bưng Riềng
54
139
400,00
LNC
ONT
325
Bưng Riềng
36
134
200,00
LNC
ONT
326
Bưng Riềng
52
64
300,00
LNC
ONT
327
Bưng Riềng
45
13
200,00
LNC
ONT
328
Bưng Riềng
52
104
200,00
LNC
ONT
329
Bưng Riềng
31
159
200,00
LNC
ONT
330
Bưng Riềng
53
182
150,00
LNC
ONT
331
Bưng Riềng
32
44
35,00
LNC
ONT
332
Bưng Riềng
3
43
2.000,00
LNC
ONT
333
Bưng Riềng
47
186
70,00
LNC
ONT
334
Bưng Riềng
50
2
100,00
LNC
ONT
335
Bưng Riềng
33
11
400,00
LNC
ONT
336
Bưng Riềng
38
112
200,00
LNC
ONT
337
Bưng Riềng
42
30
400,00
LNC
ONT
338
Bưng Riềng
54
60
80,00
LNC
ONT
339
Bưng Riềng
48
1
200,00
LNC
ONT
340
Bưng Riềng
30
53
300,00
LNC
ONT
341
Bưng Riềng
30
79
400,00
LNC
ONT
342
Bưng Riềng
56
3
3.000,00
LNC
ONT
343
Bưng Riềng
46
31
350,00
LNC
ONT
344
Bưng Riềng
54
125
100,00
LNC
ONT
345
Bưng Riềng
25
446
100,00
LNC
ONT
346
Bưng Riềng
56
24
100,00
LNC
ONT
347
Bưng Riềng
56
26
100,00
LNC
ONT
348
Bưng Riềng
56
18
100,00
LNC
ONT
349
Bưng Riềng
35
2
300,00
LNC
ONT
350
Bưng Riềng
30
55
1.000,00
LNC
ONT
351
Bưng Riềng
46
224
300,00
LNC
ONT
352
Bưng Riềng
36
160
1.000,00
LNC
ONT
353
Bưng Riềng
46
51
500,00
LNC
ONT
354
Bưng Riềng
47
126
300,00
LNC
ONT
355
Bưng Riềng
36
27
500,00
LNC
ONT
356
Bưng Riềng
48
1
500,00
LNC
ONT
357
Bưng Riềng
32
95
300,00
LNC
ONT
358
Bưng Riềng
32
105
300,00
LNC
ONT
359
Bưng Riềng
32
185
300,00
LNC
ONT
360
Bưng Riềng
32
186
300,00
LNC
ONT
361
Bưng Riềng
54
219
178,80
LNC
ONT
362
Bưng Riềng
54
220
240,00
LNC
ONT
363
Bưng Riềng
54
221
800,00
LNC
ONT
364
Bưng Riềng
54
222
570,00
LNC
ONT
365
Bưng Riềng
47
45
300,00
LNC
ONT
366
Bưng Riềng
53
193
300,00
LNC
ONT
367
Bưng Riềng
54
77
300,00
LNC
ONT
368
Bưng Riềng
44
29,76
3.000,00
LNC
ONT
369
Bưng Riềng
21
1048
1.000,00
LNC
ONT
370
Bưng Riềng
31
143
200,00
LNC
ONT
371
Bưng Riềng
31
141
2.000,00
LNC
ONT
372
Bưng Riềng
50
178
300,00
LNC
ONT
373
Bưng Riềng
46
224
300,00
LNC
ONT
374
Bưng Riềng
53
193
300,00
LNC
ONT
375
Bưng Riềng
54
77
300,00
LNC
ONT
376
Bưng Riềng
36
165
300,00
LNC
ONT
377
Bưng Riềng
56
3
3.000,00
LNC
ONT
378
Bưng Riềng
33
11
200,00
LNC
ONT
379
Bưng Riềng
53
212
200,00
LNC
ONT
380
Bưng Riềng
53
213
200,00
LNC
ONT
381
Bưng Riềng
36
266
200,00
BHK
ONT
382
Bưng Riềng
27
268
100,00
BHK
ONT
383
Bưng Riềng
46
16
100,00
BHK
ONT
384
Bưng Riềng
36
243
200,00
BHK
ONT
385
Bưng Riềng
36
158
200,00
BHK
ONT
386
Bưng Riềng
26
471
100,00
BHK
ONT
387
Bưng Riềng
26
472
100,00
BHK
ONT
388
Bưng Riềng
26
473
100,00
BHK
ONT
389
Bưng Riềng
26
474
100,00
BHK
ONT
390
Bưng Riềng
26
475
100,00
BHK
ONT
391
Bưng Riềng
26
476
100,00
BHK
ONT
392
Bưng Riềng
26
477
100,00
BHK
ONT
393
Bưng Riềng
37
28
200,00
BHK
ONT
394
Bưng Riềng
46
186,187
300,00
BHK
ONT
395
Bưng Riềng
36
148
200,00
BHK
ONT
396
Bưng Riềng
30
55
300,00
BHK
ONT
397
Bưng Riềng
37
62
300,00
BHK
ONT
398
Bưng Riềng
36
165
300,00
BHK
ONT
399
Bưng Riềng
21
118
3.000,00
BHK
ONT
400
Bưng Riềng
46
30
800,00
BHK
ONT
401
Bưng Riềng
46
16
100,00
BHK
ONT
402
Bưng Riềng
36
188
200,00
BHK
ONT
403
Bưng Riềng
36
264
500,00
BHK
ONT
404
Bưng Riềng
36
165
500,00
BHK
ONT
405
Bưng Riềng
36
263
500,00
BHK
ONT
406
Bưng Riềng
36
244
500,00
BHK
ONT
407
Bưng Riềng
36
212
200,00
BHK
ONT
408
Bưng Riềng
30
5,104,107,113
16.546,00
BHK
ONT
409
Bưng Riềng
36
35; 36; 39
100,00
LUC
ONT
410
Bưng Riềng
53
212, 213
600,00
LNC
ONT
411
Bưng Riềng
44
76
300,00
BHK
ONT
412
Bưng Riềng
44
29
300,00
BHK
ONT
413
Bưng Riềng
54
219, 220, 221, 222
1.780,00
LNC
ONT
414
Bưng Riềng
57
4
300,00
LNC
ONT
415
Bưng Riềng
54
217
120,00
LNC
ONT
416
Bưng Riềng
7
85
160,00
LNC
ONT
417
Bưng Riềng
18
73
1.152,60
LNC
NHK
418
Bưng Riềng
18
39
3.195,50
LUC
NHK
419
Bưng Riềng
18
44
1.978,10
LUC
NHK
420
Bưng Riềng
18
64
19.996,40
LNC
NHK
421
Bưng Riềng
18
38
4.558,30
LUC
NHK
422
Bưng Riềng
18
48
10.112,30
LNC
NHK
423
Bưng Riềng
18
47
5.020,20
LNC
NHK
424
Bưng Riềng
18
55
8.705,00
LNC
NHK
425
Bưng Riềng
18
74
1.696,60
LNC
NHK
426
Bưng Riềng
12
227
19.143,00
LNC
NHK
427
Bưng Riềng
12
212
34.102,00
LNC
NHK
428
Bưng Riềng
32
147
8.988,50
LNC
NHK
429
Bưng Riềng
37
2
32.268,10
LNC
NHK
430
Bưng Riềng
24
5
100,00
BHK
ONT
431
Hòa Bình
3
149
150,00
LNC
ONT
432
Hòa Bình
13
27
300,00
LNC
ONT
433
Hòa Bình
13
141
300,00
LNC
ONT
434
Hòa Bình
14
74;86
450,00
LNC
ONT
435
Hòa Bình
14
642
100,00
LNC
ONT
436
Hòa Bình
15
428
300,00
LNC
ONT
437
Hòa Bình
15
429
300,00
LNC
ONT
438
Hòa Bình
8
64
200,00
LNC
ONT
439
Hòa Bình
37
68
200,00
LNC
ONT
440
Hòa Bình
5
30
50,00
LNC
ONT
441
Hòa Bình
21
356
60,00
LNC
ONT
442
Hòa Bình
7
7
100,00
LNC
ONT
443
Hòa Bình
14
233
200,00
LNC
ONT
444
Hòa Bình
30
284
300,00
LNC
ONT
445
Hòa Bình
21
23
50,00
LNC
ONT
446
Hòa Bình
3
172
300,00
LNC
ONT
447
Hòa Bình
37
424
500,00
LNC
ONT
448
Hòa Bình
46
201
300,00
BHK
ONT
449
Hòa Bình
14
585
300,00
BHK
ONT
450
Hòa Bình
9
217
500,00
BHK
ONT
451
Hòa Bình
44
183
100,00
BHK
ONT
452
Hòa Bình
36
323
400,00
BHK
ONT
453
Hòa Bình
20
258
100,00
BHK
TMD
454
Hòa Bình
20
256
300,00
BHK
TMD
455
Hòa Bình
20
257
100,00
BHK
TMD
456
Hòa Bình
20
255
300,00
BHK
TMD
457
Hòa Bình
20
254
100,00
BHK
TMD
458
Hòa Bình
20
253
100,00
BHK
TMD
459
Hòa Bình
20
252
100,00
BHK
TMD
460
Hòa Bình
19
12
1.000,00
BHK
TMD
461
Hòa Bình
19
9
200,00
BHK
TMD
462
Hòa Bình
13
91
300,00
BHK
TMD
463
Hòa Bình
13
63
300,00
LNC
TMD
464
Hòa Bình
13
92
300,00
BHK
TMD
465
Hòa Bình
13
51
300,00
LNC
TMD
466
Hòa Bình
13
82
300,00
LNC
TMD
467
Hòa Bình
14
540
60,00
LNC
ONT
468
Hoà Hiệp
104
251
50,00
LNC
ONT
469
Hoà Hiệp
162
535
300,00
LNC
ONT
470
Hoà Hiệp
163
410
300,00
LNC
ONT
471
Hoà Hiệp
177
134
100,00
LNC
ONT
472
Hoà Hiệp
136
351
100,00
LNC
ONT
473
Hoà Hiệp
177
149
200,00
LNC
ONT
474
Hoà Hiệp
104
38
100,00
LNC
ONT
475
Hoà Hiệp
163
408
100,00
LNC
ONT
476
Hoà Hiệp
183
83
400,00
LNC
ONT
477
Hoà Hiệp
183
32
400,00
LNC
ONT
478
Hoà Hiệp
109
81
200,00
LNC
ONT
479
Hoà Hiệp
109
20
100,00
BHK
ONT
480
Hoà Hiệp
164
109
300,00
BHK
ONT
481
Hoà Hiệp
135
116
300,00
LNC
ONT
482
Hoà Hiệp
134
102
300,00
LNC
ONT
483
Hoà Hiệp
183
83
300,00
NTTS
ONT
484
Hoà Hiệp
109
158
150,00
BHK
ONT
485
Hoà Hiệp
151
130
200,00
LNC
ONT
486
Hoà Hiệp
144
585
100,00
LNC
ONT
487
Hoà Hiệp
184
18
500,00
LNC
ONT
488
Hoà Hội
159
353
200,00
LNC
ONT
489
Hoà Hội
156
43
200,00
LNC
ONT
490
Hoà Hội
143
51
300,00
LNC
ONT
491
Hoà Hội
143
41
300,00
LNC
ONT
492
Hoà Hội
141
62
200,00
LNC
ONT
493
Hoà Hội
143
37
200,00
LNC
ONT
494
Hoà Hội
141
7
200,00
LNC
ONT
495
Hoà Hội
68
166, 168
800,00
LNC
ONT
496
Hoà Hội
68
169
500,00
LNC
ONT
497
Hoà Hội
13
267
300,00
LNC
ONT
498
Hoà Hội
129
21, 283
300,00
LNC
ONT
499
Hoà Hội
159
396
100,00
LNC
ONT
500
Hoà Hội
84
209
70,00
LNC
ONT
501
Hoà Hội
20
552
70,00
LNC
ONT
502
Hoà Hội
133
6
150,00
LNC
ONT
503
Hoà Hội
144
205
100,00
LNC
ONT
504
Hoà Hội
153
3
400,00
LNC
ONT
505
Hoà Hội
159
331
300,00
LNC
ONT
506
Hoà Hội
138
161
200,00
LNC
ONT
507
Hoà Hội
27
169
100,00
LNC
ONT
508
Hoà Hội
65
103
200,00
LNC
ONT
509
Hoà Hội
147
6
300,00
LNC
ONT
510
Hoà Hội
143
25
50,00
LNC
ONT
511
Hoà Hội
26
11
50,00
LNC
ONT
512
Hoà Hội
28
42
300,00
LNC
ONT
513
Hoà Hội
28
41
300,00
LNC
ONT
514
Hoà Hội
148
87
100,00
LNC
ONT
515
Hoà Hội
9
18
200,00
LNC
ONT
516
Hoà Hội
31
948
55,00
LNC
ONT
517
Hoà Hội
119
39, 44, 141
350,00
LNC
ONT
518
Hoà Hội
158, 159
17, 295
1.700,00
LNC
ONT
519
Hoà Hội
142
30
100,00
LNC
ONT
520
Hoà Hội
60
14
600,00
LNC
ONT
521
Hoà Hội
146
53
200,00
LNC
ONT
522
Hoà Hội
143
41
300,00
LNC
ONT
523
Hoà Hội
141
62
100,00
LNC
ONT
524
Hoà Hội
143
51
500,00
LNC
ONT
525
Hoà Hội
159
69
300,00
LNC
ONT
526
Hoà Hội
155
29; 07
450,00
LNC
ONT
527
Hoà Hội
11
67
300,00
LNC
ONT
528
Hoà Hội
142
30
100,00
LNC
ONT
529
Hoà Hội
6
89
200,00
LNC
ONT
530
Hoà Hội
150
83
500,00
LNC
ONT
531
Hoà Hội
153
55
300,00
LNC
ONT
532
Hoà Hội
121, 145
2, 3
200,00
LNC
ONT
533
Hoà Hội
150
37
100,00
LNC
ONT
534
Hoà Hội
144
28
300,00
LNC
ONT
535
Hoà Hội
143
66
623,30
LNC
ONT
536
Hoà Hội
100
99
200,00
LNC
ONT
537
Hoà Hội
66
9
200,00
LNC
ONT
538
Hoà Hội
31
567
120,00
LNC
ONT
539
Hoà Hội
144
6; 94
600,00
LNC
ONT
540
Hoà Hội
129
137
200,00
LNC
ONT
541
Hoà Hội
31
588
300,00
LNC
ONT
542
Hoà Hội
146
54
200,00
LNC
ONT
543
Hoà Hội
21
478
100,00
LNC
ONT
544
Hoà Hội
21
268
300,00
LNC
ONT
545
Hoà Hội
79
161
500,00
LNC
ONT
546
Hoà Hội
79
114
500,00
LNC
ONT
547
Hoà Hội
79
160
500,00
LNC
ONT
548
Hoà Hội
147
81
400,00
LNC
ONT
549
Hoà Hội
159
339
100,00
LNC
ONT
550
Hoà Hội
154
144
300,00
LNC
ONT
551
Hoà Hội
2
40
300,00
LNC
ONT
552
Hoà Hội
2
39
300,00
LNC
ONT
553
Hoà Hội
2
37
300,00
LNC
ONT
554
Hoà Hội
2
38
300,00
LNC
ONT
555
Hoà Hội
2
36
300,00
LNC
ONT
556
Hoà Hội
12
182
100,00
LNC
ONT
557
Hoà Hội
9
12
200,00
LNC
ONT
558
Hoà Hội
10
118
100,00
LNC
ONT
559
Hoà Hội
10
119
100,00
LNC
ONT
560
Hoà Hội
10
120
100,00
LNC
ONT
561
Hoà Hội
10
122
65,00
LNC
ONT
562
Hoà Hội
142;143
10; 51, 41
1.300,00
LNC
ONT
563
Hoà Hội
129
71
100,00
LNC
ONT
564
Hoà Hội
63
19
100,00
LNC
ONT
565
Hoà Hội
114
18
100,00
LNC
ONT
566
Hoà Hội
120; 160
18; 3
150,00
LNC
ONT
567
Hoà Hội
23
189
150,00
LNC
ONT
568
Hoà Hội
9
12
150,00
LNC
ONT
569
Hoà Hội
101
15
300,00
LNC
ONT
570
Hoà Hội
10
114
100,00
LNC
ONT
571
Hoà Hội
10
115
100,00
LNC
ONT
572
Hoà Hội
10
116
100,00
LNC
ONT
573
Hoà Hội
10
117
100,00
LNC
ONT
574
Hoà Hội
26
199
100,00
LNC
ONT
575
Hoà Hội
13
267
300,00
LNC
ONT
576
Hoà Hội
15
520
100,00
LNC
ONT
577
Hoà Hội
153
104
600,00
LNC
ONT
578
Hoà Hội
8
132
300,00
LNC
ONT
579
Hoà Hội
8
19
100,00
LNC
ONT
580
Hoà Hội
8
20
100,00
LNC
ONT
581
Hoà Hội
11
44
300,00
LNC
ONT
582
Hoà Hội
79
22
100,00
LNC
ONT
583
Hoà Hội
125
9
250,00
LNC
ONT
584
Hoà Hội
11
340
100,00
BHK
ONT
585
Hoà Hội
8
121
50,00
BHK
ONT
586
Hoà Hội
159
300
100,00
BHK
ONT
587
Hoà Hội
23
244
100,00
BHK
ONT
588
Hoà Hội
15
25
50,00
BHK
ONT
589
Hoà Hội
15
24
100,00
BHK
ONT
590
Hoà Hội
11, 118
356; 01
550,00
BHK
ONT
591
Hoà Hội
68
15, 97, 122
1.500,00
BHK
ONT
592
Hoà Hội
86
196
50,00
BHK
ONT
593
Hoà Hội
86
195
400,00
BHK
ONT
594
Hoà Hội
78
19
200,00
BHK
ONT
595
Hoà Hội
78
73
100,00
BHK
ONT
596
Hoà Hội
73
17
200,00
BHK
ONT
597
Hoà Hội
78
73
100,00
BHK
ONT
598
Hoà Hội
25
279
200,00
BHK
ONT
599
Hoà Hội
10
121
300,00
BHK
ONT
600
Hoà Hội
19
267
300,00
BHK
ONT
601
Hoà Hội
19
53
300,00
BHK
ONT
602
Hoà Hội
15
66
300,00
BHK
ONT
603
Hoà Hội
79
94
300,00
BHK
ONT
604
Hoà Hội
11
942
100,00
BHK
ONT
605
Hoà Hội
11
941
100,00
BHK
ONT
606
Hoà Hội
15
81
300,00
BHK
ONT
607
Hoà Hội
19
290
200,00
BHK
ONT
608
Hoà Hội
19
291
200,00
BHK
ONT
609
Hoà Hội
25
130
100,00
BHK
ONT
610
Hoà Hội
23
210
60,00
BHK
ONT
611
Hoà Hội
156
206
100,00
BHK
ONT
612
Hoà Hội
105
5
1.000,00
BHK
ONT
613
Hoà Hội
105
6
1.000,00
BHK
ONT
614
Hoà Hội
8
19
100,00
BHK
ONT
615
Hoà Hội
79
140
300,00
BHK
ONT
616
Hoà Hội
11
42
500,00
BHK
ONT
617
Hoà Hội
65
210, 120
5.000,00
LNC
ONT
618
Hoà Hội
65
81
300,00
LUC
ONT
619
Hoà Hội
65
209
300,00
LUC
ONT
620
Hoà Hội
19
122, 124
300,00
LUC
ONT
621
Hoà Hội
65
172
100,00
LUC
ONT
622
Hoà Hội
10
124
500,00
LUC
ONT
623
Hoà Hội
10
125
500,00
LUC
ONT
624
Hoà Hội
93
71
300,00
LUC
ONT
625
Hoà Hội
93
67
600,00
LUC
ONT
626
Hoà Hội
11
919
300,00
LUC
ONT
627
Hoà Hội
11
827
100,00
LUC
ONT
628
Hoà Hội
78
77
100,00
LUC
ONT
629
Hoà Hội
138
161
300,00
LNC
ONT
630
Hoà Hội
146
54
300,00
LNC
ONT
631
Hoà Hội
158
21
300,00
LNC
ONT
632
Hoà Hội
151
68
200,00
LNC
ONT
633
Hoà Hội
119
48
800,00
LNC
ONT
634
Hoà Hưng
12
793
300,00
LNC
ONT
635
Hoà Hưng
12
795
500,00
LNC
ONT
636
Hoà Hưng
12
517
400,00
LNC
ONT
637
Hoà Hưng
12
749
500,00
LNC
ONT
638
Hoà Hưng
44
26
100,00
LNC
ONT
639
Hoà Hưng
10
695
200,00
LNC
ONT
640
Hoà Hưng
10
1308
100,00
LNC
ONT
641
Hoà Hưng
24
48
300,00
LNC
ONT
642
Hoà Hưng
28
64
1.000,00
LNC
ONT
643
Hoà Hưng
28
8, 58
500,00
LNC
ONT
644
Hoà Hưng
36
126
100,00
LNC
ONT
645
Hoà Hưng
54
3
200,00
LNC
ONT
646
Hoà Hưng
39
85
100,00
LNC
ONT
647
Hoà Hưng
6
297
200,00
LNC
ONT
648
Hoà Hưng
10
1262
300,00
LNC
ONT
649
Hoà Hưng
24
137
300,00
LNC
ONT
650
Hoà Hưng
41
21
3.000,00
LNC
ONT
651
Hoà Hưng
24
60
200,00
LNC
ONT
652
Hoà Hưng
50
85
500,00
LNC
ONT
653
Hoà Hưng
10
44
200,00
LNC
ONT
654
Hoà Hưng
58
11
300,00
LNC
ONT
655
Hoà Hưng
38
16
300,00
LNC
ONT
656
Hoà Hưng
44
18
500,00
LNC
ONT
657
Hoà Hưng
27
33
300,00
BHK
ONT
658
Hoà Hưng
28
59, 60, 61, 62, 63
1.000,00
BHK
ONT
659
Hoà Hưng
58
11
1.000,00
BHK
ONT
660
Phước Bửu
64
591
100,00
LNC
ODT
661
Phước Bửu
67
25
120,00
LNC
ODT
662
Phước Bửu
47
135
50,00
LNC
ODT
663
Phước Bửu
59
227
100,00
LNC
ODT
664
Phước Bửu
59
228
100,00
LNC
ODT
665
Phước Bửu
59
169
216,00
LNC
ODT
666
Phước Bửu
28
16
80,00
LNC
ODT
667
Phước Bửu
68
394
180,00
LNC
ODT
668
Phước Bửu
78
47
100,00
LNC
ODT
669
Phước Bửu
78
429
100,00
LNC
ODT
670
Phước Bửu
65
743
80,00
LNC
ODT
671
Phước Bửu
65
368
80,00
LNC
ODT
672
Phước Bửu
64
35
432,30
LNC
ODT
673
Phước Bửu
64
214
100,00
LNC
ODT
674
Phước Bửu
11
22
200,00
LNC
ODT
675
Phước Bửu
21
69
300,00
LNC
ODT
676
Phước Bửu
63
7
200,00
LNC
ODT
677
Phước Bửu
79
157
300,00
LNC
ODT
678
Phước Bửu
100
152
200,00
LNC
ODT
679
Phước Bửu
15
42
200,00
LNC
ODT
680
Phước Bửu
46
374
80,00
LNC
ODT
681
Phước Bửu
78
188
120,00
LNC
ODT
682
Phước Bửu
78
434
300,00
LNC
ODT
683
Phước Bửu
78
172
120,00
LNC
ODT
684
Phước Bửu
46
103
75,00
LNC
ODT
685
Phước Bửu
46
104
75,00
LNC
ODT
686
Phước Bửu
55
79
40,00
LNC
ODT
687
Phước Bửu
55
362
60,00
LNC
ODT
688
Phước Bửu
54
158
200,00
LNC
ODT
689
Phước Bửu
64
90
50,00
LNC
ODT
690
Phước Bửu
67
153
200,00
LNC
ODT
691
Phước Bửu
78
387
100,00
LNC
ODT
692
Phước Bửu
64
458
80,00
LNC
ODT
693
Phước Bửu
58
76-112
100,00
LNC
ODT
694
Phước Bửu
24
96
200,00
LNC
ODT
695
Phước Bửu
81
243
200,00
LNC
ODT
696
Phước Bửu
21
25
50,00
LNC
ODT
697
Phước Bửu
82
358
60,00
LNC
ODT
698
Phước Bửu
69
32
50,00
LNC
ODT
699
Phước Bửu
100
67
80,00
LNC
ODT
700
Phước Bửu
69
20
29,50
LNC
ODT
701
Phước Bửu
63
122
300,00
LNC
ODT
702
Phước Bửu
101
31
100,00
LNC
ODT
703
Phước Bửu
19
43
100,00
LNC
ODT
704
Phước Bửu
59
191
50,00
LNC
ODT
705
Phước Bửu
82
75
300,00
LNC
ODT
706
Phước Bửu
117
52
300,00
LNC
ODT
707
Phước Bửu
117
53
300,00
LNC
ODT
708
Phước Bửu
11
43
190,00
LNC
ODT
709
Phước Bửu
11
43
190,00
LNC
ODT
710
Phước Bửu
75
81
300,00
LNC
ODT
711
Phước Bửu
34
27
100,00
LNC
ODT
712
Phước Bửu
119
84
200,00
LNC
ODT
713
Phước Bửu
95
91
40,00
LNC
ODT
714
Phước Bửu
41
113
80,00
LNC
ODT
715
Phước Bửu
73
13
180,00
LNC
ODT
716
Phước Bửu
17
55
100,00
LNC
ODT
717
Phước Bửu
19
100
200,00
LNC
ODT
718
Phước Bửu
19
124
50,00
LNC
ODT
719
Phước Bửu
17
54
120,00
LNC
ODT
720
Phước Bửu
108
106
200,00
LNC
ODT
721
Phước Bửu
108
57
300,00
LNC
ODT
722
Phước Bửu
26
28
200,00
LNC
ODT
723
Phước Bửu
77
230
200,00
LNC
ODT
724
Phước Bửu
58
44; 64
1.200,00
LNC
ODT
725
Phước Bửu
84
7
50,00
LNC
ODT
726
Phước Bửu
17
27
400,00
LNC
ODT
727
Phước Bửu
55
307
30,00
LNC
ODT
728
Phước Bửu
107
154
121,40
LNC
ODT
729
Phước Bửu
72
29
120,00
LNC
ODT
730
Phước Bửu
21
24
200,00
LNC
ODT
731
Phước Bửu
55
109
400,00
LNC
ODT
732
Phước Bửu
59, 99
178, 98
250,00
LNC
ODT
733
Phước Bửu
101
62
50,00
LNC
ODT
734
Phước Bửu
108
71
150,00
LNC
ODT
735
Phước Bửu
119
17
200,00
LNC
ODT
736
Phước Bửu
61
12
150,00
LNC
ODT
737
Phước Bửu
61
28
150,00
LNC
ODT
738
Phước Bửu
112
9
200,00
LNC
ODT
739
Phước Bửu
115
67
300,00
LNC
ODT
740
Phước Bửu
107
196
60,00
LNC
ODT
741
Phước Bửu
102
21
380,00
LNC
ODT
742
Phước Bửu
75
53
350,00
LNC
ODT
743
Phước Bửu
55
68
100,00
LNC
ODT
744
Phước Bửu
40
8
314,00
LNC
ODT
745
Phước Bửu
73
13
180,00
LNC
ODT
746
Phước Bửu
22
13
160,00
LNC
ODT
747
Phước Bửu
75
81
300,00
LNC
ODT
748
Phước Bửu
11
43
190,00
LNC
ODT
749
Phước Bửu
19
85
500,00
LNC
ODT
750
Phước Bửu
17
65
200,00
LNC
ODT
751
Phước Bửu
94
158
200,00
LNC
ODT
752
Phước Bửu
21
2
60,00
LNC
ODT
753
Phước Bửu
26
157
120,00
LNC
ODT
754
Phước Bửu
22
196
200,00
LNC
ODT
755
Phước Bửu
25
21
300,00
LNC
ODT
756
Phước Bửu
17
49
300,00
LNC
ODT
757
Phước Bửu
24
4
200,00
LNC
ODT
758
Phước Bửu
26
97
200,00
LNC
ODT
759
Phước Bửu
70
101
200,00
LNC
ODT
760
Phước Bửu
95
126
85,00
LNC
ODT
761
Phước Bửu
82
60
80,00
LNC
ODT
762
Phước Bửu
26
228
100,00
LNC
ODT
763
Phước Bửu
7
9
200,00
LNC
ODT
764
Phước Bửu
17
55
300,00
LNC
ODT
765
Phước Bửu
94
108
51,00
LNC
ODT
766
Phước Bửu
112
33
200,00
LNC
ODT
767
Phước Bửu
17
80
800,00
LNC
ODT
768
Phước Bửu
7
9
200,00
LNC
ODT
769
Phước Bửu
108
26
200,00
LNC
ODT
770
Phước Bửu
108
106
200,00
LNC
ODT
771
Phước Bửu
108
57
300,00
LNC
ODT
772
Phước Bửu
15
60
45,00
LNC
ODT
773
Phước Bửu
15
35
300,00
LNC
ODT
774
Phước Bửu
21
40
120,00
LNC
ODT
775
Phước Bửu
26
3
180,00
LNC
ODT
776
Phước Bửu
118
69
100,00
LNC
ODT
777
Phước Bửu
34
39
60,00
LNC
ODT
778
Phước Bửu
108
31
80,00
LNC
ODT
779
Phước Bửu
60
44
100,00
LNC
ODT
780
Phước Bửu
44
42
20,10
LNC
ODT
781
Phước Bửu
34
43
60,00
LNC
ODT
782
Phước Bửu
115
38
200,00
LNC
ODT
783
Phước Bửu
26
10
300,00
LNC
ODT
784
Phước Bửu
25
189
60,00
LNC
ODT
785
Phước Bửu
76
58
200,00
LNC
ODT
786
Phước Bửu
76
60
200,00
LNC
ODT
787
Phước Bửu
26
29
70,00
LNC
ODT
788
Phước Bửu
59
157
500,00
LNC
ODT
789
Phước Bửu
47
134
100,00
LNC
ODT
790
Phước Bửu
47
135
100,00
LNC
ODT
791
Phước Bửu
44
13
300,00
LNC
ODT
792
Phước Bửu
113
103
120,00
LNC
ODT
793
Phước Bửu
97
124
100,00
LNC
ODT
794
Phước Bửu
15
17
500,00
LNC
ODT
795
Phước Bửu
78
211
100,00
LNC
ODT
796
Phước Bửu
63
37,38
200,00
LNC
ODT
797
Phước Bửu
59
157
500,00
LNC
ODT
798
Phước Bửu
26
14
150,00
BHK
ODT
799
Phước Bửu
113
61
70,00
LNC
ODT
800
Phước Bửu
68
353
200,00
LNC
ODT
801
Phước Bửu
119
29
100,00
LNC
ODT
802
Phước Bửu
81
24
300,00
LNC
ODT
803
Phước Bửu
26
105
100,00
LNC
ODT
804
Phước Bửu
81
24
200,00
LNC
ODT
805
Phước Bửu
111
35
200,00
BHK
ODT
806
Phước Bửu
75
43
300,00
BHK
ODT
807
Phước Bửu
21
58
100,00
LNC
ODT
808
Phước Bửu
65
758
100,00
LNC
ODT
809
Phước Bửu
64
93
100,00
LNC
ODT
810
Phước Bửu
26
105
50,00
LNC
ODT
811
Phước Bửu
68
103
300,00
LNC
ODT
812
Phước Bửu
94
114
32,00
LNC
ODT
813
Phước Bửu
64
591
100,00
LNC
ODT
814
Phước Bửu
78
386, 516, 360, 52,
53
1.000,00
LNC
ODT
815
Phước Bửu
31
228
600,00
SKC
ODT
816
Phước Bửu
117
12
300,00
LNC
ODT
817
Phước Bửu
49
11
100,00
LNC
ODT
818
Phước Bửu
113
103
120,00
LNC
ODT
819
Phước Bửu
17
15
100,00
LNC
ODT
820
Phước Bửu
54
247
100,00
LNC
ODT
821
Phước Bửu
26
29
70,00
LNC
ODT
822
Phước Bửu
76
11
200,00
LNC
ODT
823
Phước Bửu
112
39
200,00
LNC
ODT
824
Phước Bửu
25
52
100,00
LNC
ODT
825
Phước Bửu
112
58
200,00
LNC
ODT
826
Phước Bửu
19
78
500,00
LNC
ODT
827
Phước Bửu
95
36-58
120,00
LNC
ODT
828
Phước Tân
19
76
200,00
LNC
ONT
829
Phước Tân
69
175
50,00
LNC
ONT
830
Phước Tân
5
347
483,90
LNC
ONT
831
Phước Tân
23
210
34,40
LNC
ONT
832
Phước Tân
23
188
867,00
LNC
ONT
833
Phước Tân
50
284
300,00
LNC
ONT
834
Phước Tân
27
88
200,00
LNC
ONT
835
Phước Tân
23
353
120,00
LNC
ONT
836
Phước Tân
51
68
3.700,00
LNC
ONT
837
Phước Tân
52
44
500,00
LNC
ONT
838
Phước Tân
24
51
70,00
LNC
ONT
839
Phước Tân
51
31
700,00
LNC
ONT
840
Phước Tân
9
244
300,00
LNC
ONT
841
Phước Tân
5
127
37,00
LNC
ONT
842
Phước Tân
21
248
300,00
LNC
ONT
843
Phước Tân
15
313
50,00
LNC
ONT
844
Phước Tân
31
61
200,00
LNC
ONT
845
Phước Tân
45
728
50,00
LNC
ONT
846
Phước Tân
45
473
60,00
LNC
ONT
847
Phước Tân
61
60
400,00
LNC
ONT
848
Phước Tân
72
58
100,00
LNC
ONT
849
Phước Tân
29
129, 218
200,00
LNC
ONT
850
Phước Tân
60
170
60,00
LNC
ONT
851
Phước Tân
69
233
100,00
LNC
ONT
852
Phước Tân
69
276
100,00
LNC
ONT
853
Phước Tân
45
389
300,00
LNC
ONT
854
Phước Tân
45
413
200,00
LNC
ONT
855
Phước Tân
3
195
800,00
LNC
ONT
856
Phước Tân
18
25
250,00
LNC
ONT
857
Phước Tân
18
9
100,00
LNC
ONT
858
Phước Tân
71
185
40,00
LNC
ONT
859
Phước Tân
35
163
200,00
LNC
ONT
860
Phước Tân
44
273
300,00
LNC
ONT
861
Phước Tân
50
168
700,00
LNC
ONT
862
Phước Tân
57
219
950,00
LNC
ONT
863
Phước Tân
48
104
200,00
LNC
ONT
864
Phước Tân
47
63
200,00
LNC
ONT
865
Phước Tân
3
283
40,00
LNC
ONT
866
Phước Tân
53
97
100,00
LNC
ONT
867
Phước Tân
60
139
200,00
LNC
ONT
868
Phước Tân
23
327
300,00
LNC
ONT
869
Phước Tân
61
310
100,00
LNC
ONT
870
Phước Tân
58
453
100,00
LNC
ONT
871
Phước Tân
67
84
800,00
LNC
ONT
872
Phước Tân
57
242
160,00
LNC
ONT
873
Phước Tân
53
145
100,00
LNC
ONT
874
Phước Tân
53
144
200,00
LNC
ONT
875
Phước Tân
54
195
500,00
LNC
ONT
876
Phước Tân
54
194
500,00
LNC
ONT
877
Phước Tân
54
193
500,00
LNC
ONT
878
Phước Tân
54
192
500,00
LNC
ONT
879
Phước Tân
54
191
500,00
LNC
ONT
880
Phước Tân
54
190
500,00
LNC
ONT
881
Phước Tân
54
189
500,00
LNC
ONT
882
Phước Tân
54
188
500,00
LNC
ONT
883
Phước Tân
54
187
500,00
LNC
ONT
884
Phước Tân
54
186
500,00
LNC
ONT
885
Phước Tân
53
255
1.000,00
LNC
ONT
886
Phước Tân
54
63
1.000,00
LNC
ONT
887
Phước Tân
4
52
1.000,00
LNC
ONT
888
Phước Tân
54
158
1.000,00
LNC
ONT
889
Phước Tân
53
270
500,00
LNC
ONT
890
Phước Tân
54
320
400,00
LNC
ONT
891
Phước Tân
22
21
100,00
LNC
ONT
892
Phước Tân
7
105
300,00
LNC
ONT
893
Phước Tân
7
184
360,00
LNC
ONT
894
Phước Tân
34
303
300,00
LNC
ONT
895
Phước Tân
59
154
300,00
LNC
ONT
896
Phước Tân
3
397
50,00
LNC
ONT
897
Phước Tân
4
49
400,00
LNC
ONT
898
Phước Tân
57
232
1.000,00
LNC
ONT
899
Phước Tân
4
105
300,00
LNC
ONT
900
Phước Tân
34
211
300,00
LNC
ONT
901
Phước Tân
27
251
1.000,00
LNC
ONT
902
Phước Tân
61
225
1.000,00
LNC
ONT
903
Phước Tân
69
360
200,00
LNC
ONT
904
Phước Tân
20
146
60,00
LNC
ONT
905
Phước Tân
30
99
300,00
LNC
ONT
906
Phước Tân
68
127
250,00
LNC
ONT
907
Phước Tân
58
24
300,00
LNC
ONT
908
Phước Tân
2
11
100,00
LNC
ONT
909
Phước Tân
54
229
300,00
LNC
ONT
910
Phước Tân
60
157
200,00
LNC
ONT
911
Phước Tân
55
35
1.000,00
LNC
ONT
912
Phước Tân
51
6
200,00
LNC
ONT
913
Phước Tân
57
29
200,00
LNC
ONT
914
Phước Tân
58
517
50,00
LNC
ONT
915
Phước Tân
62
39
300,00
LNC
ONT
916
Phước Tân
60
157
200,00
LNC
ONT
917
Phước Tân
69
160
600,00
LNC
ONT
918
Phước Tân
3
133
100,00
LNC
ONT
919
Phước Tân
62
85
200,00
LNC
ONT
920
Phước Tân
62
86
200,00
LNC
ONT
921
Phước Tân
69
262
500,00
LNC
ONT
922
Phước Tân
3
252
50,00
LNC
ONT
923
Phước Tân
59
205
300,00
LNC
ONT
924
Phước Tân
54
237
200,00
LNC
ONT
925
Phước Tân
61
397
200,00
LNC
ONT
926
Phước Tân
2; 28
234; 200
200,00
LNC
ONT
927
Phước Tân
57
290
300,00
LNC
ONT
928
Phước Tân
57
298
300,00
LNC
ONT
929
Phước Tân
24
123
100,00
LNC
ONT
930
Phước Tân
34
59
210,00
LNC
ONT
931
Phước Tân
68
106
50,00
LNC
ONT
932
Phước Tân
45
87
300,00
LNC
ONT
933
Phước Tân
47
64
300,00
LNC
ONT
934
Phước Tân
69
352
300,00
LNC
ONT
935
Phước Tân
58
517
50,00
LNC
ONT
936
Phước Tân
61
314
100,00
LNC
ONT
937
Phước Tân
53
278
200,00
LNC
ONT
938
Phước Tân
53
627
200,00
LNC
ONT
939
Phước Tân
53
279
200,00
LNC
ONT
940
Phước Tân
54
243
200,00
LNC
ONT
941
Phước Tân
54
242
200,00
LNC
ONT
942
Phước Tân
54
241
200,00
LNC
ONT
943
Phước Tân
54
240
200,00
LNC
ONT
944
Phước Tân
54
239
200,00
LNC
ONT
945
Phước Tân
12
35;189
240,00
LNC
ONT
946
Phước Tân
67
13
300,00
LNC
ONT
947
Phước Tân
53
108
100,00
LNC
ONT
948
Phước Tân
53
167
100,00
LNC
ONT
949
Phước Tân
54
229
300,00
LNC
ONT
950
Phước Tân
69
362
300,00
LNC
ONT
951
Phước Tân
59
37; 190
340,00
LNC
ONT
952
Phước Tân
69
409
500,00
LNC
ONT
953
Phước Tân
69
408
300,00
LNC
ONT
954
Phước Tân
35
160
500,00
LNC
ONT
955
Phước Tân
7
105
350,00
LNC
ONT
956
Phước Tân
20
186
500,00
LNC
ONT
957
Phước Tân
46
136
500,00
LNC
ONT
958
Phước Tân
46
133
500,00
LNC
ONT
959
Phước Tân
46
135
500,00
LNC
ONT
960
Phước Tân
46
137
500,00
LNC
ONT
961
Phước Tân
46
138
500,00
LNC
ONT
962
Phước Tân
46
139
500,00
LNC
ONT
963
Phước Tân
59
157
500,00
LNC
ONT
964
Phước Tân
35
273
500,00
LNC
ONT
965
Phước Tân
58
504
200,00
LNC
ONT
966
Phước Tân
22
279
200,00
LNC
ONT
967
Phước Tân
52
39
200,00
LNC
ONT
968
Phước Tân
52
40
200,00
LNC
ONT
969
Phước Tân
52
41
200,00
LNC
ONT
970
Phước Tân
52
42
200,00
LNC
ONT
971
Phước Tân
52
43
200,00
LNC
ONT
972
Phước Tân
52
41
200,00
LNC
ONT
973
Phước Tân
52
42
200,00
LNC
ONT
974
Phước Tân
52
2
200,00
LNC
ONT
975
Phước Tân
52
13
200,00
LNC
ONT
976
Phước Tân
52
14
200,00
LNC
ONT
977
Phước Tân
20
128
2.000,00
LNC
ONT
978
Phước Tân
15
93, 346
140,00
LNC
ONT
979
Phước Tân
15
198, 347
250,00
LNC
ONT
980
Phước Tân
16
30; 586
320,00
LNC
ONT
981
Phước Tân
29
4
300,00
LNC
ONT
982
Phước Tân
12
124
50,00
LNC
ONT
983
Phước Tân
48
106
300,00
LNC
ONT
984
Phước Tân
69
504
200,00
LNC
ONT
985
Phước Tân
69
270
500,00
BHK
ONT
986
Phước Tân
58
610
300,00
BHK
ONT
987
Phước Tân
15
360, 368
440,00
BHK
ONT
988
Phước Tân
72
63
450,00
BHK
ONT
989
Phước Tân
71
428
60,00
BHK
ONT
990
Phước Tân
20
61
200,00
BHK
ONT
991
Phước Tân
44
216
400,00
BHK
ONT
992
Phước Tân
44
249
300,00
BHK
ONT
993
Phước Tân
44
288
300,00
BHK
ONT
994
Phước Tân
30
47
300,00
BHK
ONT
995
Phước Tân
22
174
300,00
BHK
ONT
996
Phước Tân
29
106
150,00
BHK
ONT
997
Phước Tân
29
128
150,00
BHK
ONT
998
Phước Tân
68
50
150,00
BHK
ONT
999
Phước Tân
35
185
700,00
BHK
ONT
1000
Phước Tân
22
236
100,00
BHK
ONT
1001
Phước Tân
22
174
300,00
BHK
ONT
1002
Phước Tân
28
225
200,00
BHK
ONT
1003
Phước Tân
6
156
100,00
BHK
ONT
1004
Phước Tân
21
35
300,00
BHK
ONT
1005
Phước Tân
35
57
150,00
BHK
ONT
1006
Phước Tân
34
44
100,00
BHK
ONT
1007
Phước Tân
5
394
100,00
BHK
ONT
1008
Phước Tân
35
197
100,00
BHK
ONT
1009
Phước Tân
21
237
200,00
BHK
ONT
1010
Phước Tân
35
228
300,00
BHK
ONT
1011
Phước Tân
21
237
250,00
BHK
ONT
1012
Phước Tân
29
202
208,50
BHK
ONT
1013
Phước Tân
57
296
200,00
BHK
ONT
1014
Phước Tân
57
289
200,00
BHK
ONT
1015
Phước Tân
57
297
200,00
BHK
ONT
1016
Phước Tân
22
32
200,00
BHK
ONT
1017
Phước Tân
60
123
150,00
BHK
ONT
1018
Phước Tân
35
294
300,00
BHK
ONT
1019
Phước Tân
9
125
50,00
BHK
ONT
1020
Phước Tân
20
127
100,00
BHK
ONT
1021
Phước Tân
28
193
400,00
BHK
ONT
1022
Phước Tân
23
1215
200,00
BHK
ONT
1023
Phước Tân
71
423
300,00
BHK
ONT
1024
Phước Tân
69
176
500,00
BHK
ONT
1025
Phước Tân
53
45
500,00
BHK
ONT
1026
Phước Tân
34
123
500,00
BHK
ONT
1027
Phước Tân
25
37
500,00
BHK
ONT
1028
Phước Tân
57
249
500,00
BHK
ONT
1029
Phước Tân
28
159
500,00
BHK
ONT
1030
Phước Tân
20
166
200,00
BHK
ONT
1031
Phước Tân
67
440
200,00
BHK
ONT
1032
Phước Tân
59
349
200,00
BHK
ONT
1033
Phước Tân
67
11
959,00
LUC
ONT
1034
Phước Tân
66
908
100,00
LUC
ONT
1035
Phước Tân
20
100
100,00
LUC
ONT
1036
Phước Tân
36
99
100,00
LUC
ONT
1037
Phước Tân
36
115
100,00
LUC
ONT
1038
Phước Tân
66
1035
300,00
LUC
ONT
1039
Phước Tân
50
168
800,00
LNC
ONT
1040
Phước Tân
30
99
300,00
LNC
ONT
1041
Phước Tân
20
128, 116, 166, 90,
115
2.000,00
BHK
ONT
1042
Phước Tân
34
305
200,00
LNC
ONT
1043
Phước Tân
18
9
400,00
LNC
ONT
1044
Phước Tân
60
98
600,00
LNC
ONT
1045
Phước Tân
35
263
400,00
LNC
ONT
1046
Phước Tân
34
294
400,00
LNC
ONT
1047
Phước Tân
10
146
150,00
LNC
ONT
1048
Phước Tân
59
190
300,00
LNC
ONT
1049
Phước Tân
59
154
300,00
LNC
ONT
1050
Phước Tân
69
399
300,00
LNC
ONT
1051
Phước Tân
35
245
400,00
LNC
ONT
1052
Phước Tân
35
273
100,00
LNC
ONT
1053
Phước Tân
35
246
200,00
LNC
ONT
1054
Phước Tân
12
189
300,00
LNC
ONT
1055
Phước Tân
69
107
300,00
LNC
ONT
1056
Phước Tân
69
241
300,00
LNC
ONT
1057
Phước Tân
23
252
300,00
LNC
ONT
1058
Phước Tân
53
153
160,00
LNC
ONT
1059
Phước Tân
11
72
400,00
LNC
ONT
1060
Phước Tân
63
91
500,00
LNC
ONT
1061
Phước Tân
35
54
300,00
LNC
ONT
1062
Phước Thuận
13
413
100,00
LNC
ONT
1063
Phước Thuận
4
1
120,00
LNC
ONT
1064
Phước Thuận
118
95
500,00
LNC
ONT
1065
Phước Thuận
33
769, 190
700,00
LNC
ONT
1066
Phước Thuận
23
29
200,00
LNC
ONT
1067
Phước Thuận
32
80, 84
800,00
LNC
ONT
1068
Phước Thuận
33
190
600,00
LNC
ONT
1069
Phước Thuận
110
201
300,00
LNC
ONT
1070
Phước Thuận
111
217
500,00
LNC
ONT
1071
Phước Thuận
23
611
250,00
LNC
ONT
1072
Phước Thuận
33
682
200,00
LNC
ONT
1073
Phước Thuận
28
183, 170
600,00
LNC
ONT
1074
Phước Thuận
18
70
150,00
LNC
ONT
1075
Phước Thuận
90
2
120,00
LNC
ONT
1076
Phước Thuận
4
350
300,00
LNC
ONT
1077
Phước Thuận
110
119
100,00
LNC
ONT
1078
Phước Thuận
23
410
200,00
LNC
ONT
1079
Phước Thuận
89
94
200,00
LNC
ONT
1080
Phước Thuận
8
733
100,00
LNC
ONT
1081
Phước Thuận
18
518
300,00
LNC
ONT
1082
Phước Thuận
18
519
300,00
LNC
ONT
1083
Phước Thuận
94
83
300,00
LNC
ONT
1084
Phước Thuận
16
413
100,00
LNC
ONT
1085
Phước Thuận
113,144
19, 120
550,00
LNC
ONT
1086
Phước Thuận
145
46
300,00
LNC
ONT
1087
Phước Thuận
32
83
100,00
LNC
ONT
1088
Phước Thuận
4
204
150,00
LNC
ONT
1089
Phước Thuận
8
636
100,00
LNC
ONT
1090
Phước Thuận
123
4
500,00
LNC
ONT
1091
Phước Thuận
8
113
100,00
LNC
ONT
1092
Phước Thuận
90
45
500,00
LNC
ONT
1093
Phước Thuận
126
165
400,00
LNC
ONT
1094
Phước Thuận
125
270
400,00
LNC
ONT
1095
Phước Thuận
23
610
300,00
LNC
ONT
1096
Phước Thuận
23
710
500,00
LNC
ONT
1097
Phước Thuận
29
26
300,00
LNC
ONT
1098
Phước Thuận
29
80
300,00
LNC
ONT
1099
Phước Thuận
29
513
100,00
LNC
ONT
1100
Phước Thuận
109
60
300,00
LNC
ONT
1101
Phước Thuận
88
71
100,00
LNC
ONT
1102
Phước Thuận
3
913
300,00
LNC
ONT
1103
Phước Thuận
23
450
300,00
LNC
ONT
1104
Phước Thuận
23
456
300,00
LNC
ONT
1105
Phước Thuận
23
443
300,00
LNC
ONT
1106
Phước Thuận
23
464
300,00
LNC
ONT
1107
Phước Thuận
147
33
160,00
LNC
ONT
1108
Phước Thuận
29
156
200,00
LNC
ONT
1109
Phước Thuận
32
62
500,00
BHK
ONT
1110
Phước Thuận
30
36
800,00
BHK
ONT
1111
Phước Thuận
125
267
300,00
BHK
ONT
1112
Phước Thuận
124
61
240,00
BHK
ONT
1113
Phước Thuận
34
434
350,00
BHK
ONT
1114
Phước Thuận
97
44
500,00
BHK
ONT
1115
Phước Thuận
29
146
300,00
BHK
ONT
1116
Phước Thuận
126
50
200,00
BHK
ONT
1117
Phước Thuận
34
1289
300,00
BHK
ONT
1118
Phước Thuận
120
99
600,00
BHK
ONT
1119
Phước Thuận
127
181
300,00
BHK
ONT
1120
Phước Thuận
126
120
100,00
BHK
ONT
1121
Phước Thuận
8
767
500,00
BHK
ONT
1122
Phước Thuận
125
84
130,00
BHK
ONT
1123
Phước Thuận
6
580
400,00
BHK
ONT
1124
Phước Thuận
6
483
200,00
BHK
ONT
1125
Phước Thuận
29
386
500,00
BHK
ONT
1126
Phước Thuận
33
188
400,00
BHK
ONT
1127
Phước Thuận
4
350
300,00
BHK
ONT
1128
Phước Thuận
87
87
60,00
BHK
ONT
1129
Phước Thuận
126
123
250,00
BHK
ONT
1130
Phước Thuận
108
50
35,00
BHK
ONT
1131
Phước Thuận
34
764; 1105
250,00
BHK
ONT
1132
Phước Thuận
8
528
200,00
BHK
ONT
1133
Phước Thuận
3
1054
200,00
BHK
ONT
1134
Phước Thuận
130
202
250,00
BHK
ONT
1135
Phước Thuận
127
38
800,00
BHK
ONT
1136
Phước Thuận
101
1
240,00
BHK
ONT
1137
Phước Thuận
97
76
80,00
BHK
ONT
1138
Phước Thuận
50
521; 234
580,00
BHK
ONT
1139
Phước Thuận
121
19
100,00
BHK
ONT
1140
Phước Thuận
104
27
500,00
BHK
ONT
1141
Phước Thuận
33
95
700,00
BHK
ONT
1142
Phước Thuận
29
22
900,00
BHK
ONT
1143
Phước Thuận
29
21
200,00
BHK
ONT
1144
Phước Thuận
29
133
360,00
BHK
ONT
1145
Phước Thuận
29
513
100,00
BHK
ONT
1146
Phước Thuận
126
94
2.000,00
BHK
ONT
1147
Phước Thuận
34
947
200,00
BHK
ONT
1148
Phước Thuận
34
1111
100,00
BHK
ONT
1149
Phước Thuận
34
475
100,00
BHK
ONT
1150
Phước Thuận
34
1033
100,00
BHK
ONT
1151
Phước Thuận
90
54
300,00
BHK
ONT
1152
Phước Thuận
33
195
100,00
BHK
ONT
1153
Phước Thuận
3
622
300,00
BHK
ONT
1154
Phước Thuận
34
671, 895, 902
500,00
BHK
ONT
1155
Phước Thuận
90
43
120,00
BHK
ONT
1156
Phước Thuận
120
35
500,00
BHK
ONT
1157
Phước Thuận
128
18
100,00
BHK
ONT
1158
Phước Thuận
128
9
250,00
BHK
ONT
1159
Phước Thuận
126
38
200,00
BHK
ONT
1160
Phước Thuận
80
148
300,00
LUC
ONT
1161
Phước Thuận
3
328
1.000,00
LUC
ONT
1162
Phước Thuận
3
327
500,00
LUC
ONT
1163
Phước Thuận
3
390
300,00
LUC
ONT
1164
Phước Thuận
3
1156
150,00
LUC
ONT
1165
Phước Thuận
34
381, 691, 483
1.700,00
BHK
ONT
1166
Phước Thuận
13
60, 64
200,00
BHK
ONT
1167
Phước Thuận
125
339
513,00
BHK
ONT
1168
Phước Thuận
33
803, 804
100,00
LNC
ONT
1169
Phước Thuận
98
169
100,00
BHK
ONT
1170
Phước Thuận
128
9
400,00
BHK
ONT
1171
Phước Thuận
90
45
600,00
LNC
ONT
1172
Phước Thuận
124
16, 115, 116
900,00
BHK
ONT
1173
Phước Thuận
92
171
100,00
BHK
ONT
1174
Phước Thuận
125
270
500,00
LNC
ONT
1175
Phước Thuận
33
769
300,00
BHK
ONT
1176
Phước Thuận
125
214
50,00
BHK
ONT
1177
Phước Thuận
34; 94
444; 175
400,00
BHK
ONT
1178
Phước Thuận
121
137
200,00
BHK
ONT
1179
Phước Thuận
125
84
130,00
BHK
ONT
1180
Phước Thuận
23
711
500,00
LUC
ONT
1181
Phước Thuận
125
339
510,00
BHK
ONT
1182
Phước Thuận
120
87
300,00
BHK
ONT
1183
Phước Thuận
120
85
300,00
BHK
ONT
1184
Phước Thuận
33
769
500,00
BHK
ONT
1185
Phước Thuận
97
44
300,00
LNC
ONT
1186
Phước Thuận
18
547
300,00
LNC
ONT
1187
Phước Thuận
128
9
300,00
BHK
ONT
1188
Phước Thuận
8
6
300,00
LNC
ONT
1189
Phước Thuận
8
5
300,00
LNC
ONT
1190
Phước Thuận
8
3
300,00
LNC
ONT
1191
Phước Thuận
8
2
300,00
LNC
ONT
1192
Phước Thuận
8
1
300,00
LNC
ONT
1193
Phước Thuận
3
912
200,00
LNC
ONT
1194
Phước Thuận
3
1190
100,00
BHK
ONT
1195
Phước Thuận
3
622
500,00
BHK
ONT
1196
Phước Thuận
3
913
200,00
LNC
ONT
1197
Phước Thuận
125
339
410,00
BHK
ONT
1198
Phước Thuận
80, 82
72, 121
200,00
NTTS
ONT
1199
Phước Thuận
23
84
500,00
LNC
ONT
1200
Phước Thuận
22
101, 104 -> 108
5.004,00
LUC
NHK
1201
Phước Thuận
22
133, 134, 148,
150, 151
4.506,00
LUC
NHK
1202
Phước Thuận
22
157, 158, 159
1.527,00
LUC
NHK
1203
Phước Thuận
106
129
200,00
LNC
ONT
1204
Phước Thuận
34
1290
200,00
BHK
ONT
1205
Phước Thuận
34
123; 159
400,00
LNC
ONT
1206
Phước Thuận
34
1289
200,00
BHK
ONT
1207
Phước Thuận
85
39
100,00
LNC
ONT
1208
Phước Thuận
3
398.881
300,00
LNC
ONT
1209
Tân Lâm
79
171
1.000,00
LNC
ONT
1210
Tân Lâm
117
332
60,00
LNC
ONT
1211
Tân Lâm
102
7
40,00
LNC
ONT
1212
Tân Lâm
98
30
50,00
LNC
ONT
1213
Tân Lâm
91
53
150,00
LNC
ONT
1214
Tân Lâm
99
34
300,00
LNC
ONT
1215
Tân Lâm
100
102
550,00
LNC
ONT
1216
Tân Lâm
100
84
150,00
LNC
ONT
1217
Tân Lâm
117
68
40,00
LNC
ONT
1218
Tân Lâm
87
98
300,00
LNC
ONT
1219
Tân Lâm
79
171
1.000,00
LNC
ONT
1220
Tân Lâm
98
53
200,00
BHK
ONT
1221
Xuyên Mộc
10
2492
40,00
LNC
ONT
1222
Xuyên Mộc
10
1978, 2885
30,00
LNC
ONT
1223
Xuyên Mộc
18
118
300,00
LNC
ONT
1224
Xuyên Mộc
59
71
300,00
LNC
ONT
1225
Xuyên Mộc
10
2060
200,00
LNC
ONT
1226
Xuyên Mộc
65
99
300,00
LNC
ONT
1227
Xuyên Mộc
68
141
500,00
LNC
ONT
1228
Xuyên Mộc
21
25
200,00
LNC
ONT
1229
Xuyên Mộc
23
6
2.500,00
LNC
ONT
1230
Xuyên Mộc
18
80
100,00
LNC
ONT
1231
Xuyên Mộc
62
43
600,00
LNC
ONT
1232
Xuyên Mộc
74
82
80,00
LNC
ONT
1233
Xuyên Mộc
25
41
800,00
LNC
ONT
1234
Xuyên Mộc
28
247
100,00
LNC
ONT
1235
Xuyên Mộc
68
3
480,00
LNC
ONT
1236
Xuyên Mộc
69
142
50,00
LNC
ONT
1237
Xuyên Mộc
69
143
50,00
LNC
ONT
1238
Xuyên Mộc
28
248
100,00
LNC
ONT
1239
Xuyên Mộc
21
171
300,00
LNC
ONT
1240
Xuyên Mộc
74
12
50,00
LNC
ONT
1241
Xuyên Mộc
28
249
100,00
LNC
ONT
1242
Xuyên Mộc
36
72
200,00
LNC
ONT
1243
Xuyên Mộc
15
118
160,00
LNC
ONT
1244
Xuyên Mộc
74
49
300,00
LNC
ONT
1245
Xuyên Mộc
69
124
100,00
LNC
ONT
1246
Xuyên Mộc
42
109
300,00
LNC
ONT
1247
Xuyên Mộc
42
173
300,00
LNC
ONT
1248
Xuyên Mộc
42
181
300,00
LNC
ONT
1249
Xuyên Mộc
42
188
300,00
LNC
ONT
1250
Xuyên Mộc
19
40
50,00
LNC
ONT
1251
Xuyên Mộc
19
217
50,00
LNC
ONT
1252
Xuyên Mộc
26
6
300,00
LNC
ONT
1253
Xuyên Mộc
10
2584
40,00
LNC
ONT
1254
Xuyên Mộc
22
125
40,00
LNC
ONT
1255
Xuyên Mộc
27
10
700,00
LNC
ONT
1256
Xuyên Mộc
69
118
100,00
LNC
ONT
1257
Xuyên Mộc
28
83
200,00
LNC
ONT
1258
Xuyên Mộc
28
64
300,00
LNC
ONT
1259
Xuyên Mộc
59
71
300,00
LNC
ONT
1260
Xuyên Mộc
42
114
500,00
LNC
ONT
1261
Xuyên Mộc
74
110
180,00
LNC
ONT
1262
Xuyên Mộc
45
75
160,00
LNC
ONT
1263
Xuyên Mộc
72;73
224;76
340,00
LNC
ONT
1264
Xuyên Mộc
32
134
160,00
LNC
ONT
1265
Xuyên Mộc
48
1
100,00
LNC
ONT
1266
Xuyên Mộc
50
30
160,00
LNC
ONT
1267
Xuyên Mộc
50
26
80,00
LNC
ONT
1268
Xuyên Mộc
69
104
150,00
LNC
ONT
1269
Xuyên Mộc
41
347
800,00
LNC
ONT
1270
Xuyên Mộc
45
4, 29
250,00
LNC
ONT
1271
Xuyên Mộc
70
49
300,00
LNC
ONT
1272
Xuyên Mộc
65
222
500,00
LNC
ONT
1273
Xuyên Mộc
68
11
300,00
LNC
ONT
1274
Xuyên Mộc
7, 68
186, 1198
250,00
LNC
ONT
1275
Xuyên Mộc
67
13
500,00
LNC
ONT
1276
Xuyên Mộc
65
102
100,00
BHK
ONT
1277
Xuyên Mộc
34
49
240,00
BHK
ONT
1278
Xuyên Mộc
59
8
500,00
BHK
ONT
1279
Xuyên Mộc
28
240
100,00
BHK
ONT
1280
Xuyên Mộc
34
123
300,00
BHK
ONT
1281
Xuyên Mộc
21
154
500,00
BHK
ONT
1282
Xuyên Mộc
74
26; 75
320,00
BHK
ONT
1283
Xuyên Mộc
50
79
300,00
BHK
ONT
1284
Xuyên Mộc
23
6
2.500,00
BHK
ONT
1285
Xuyên Mộc
33
167
200,00
BHK
ONT
1286
Xuyên Mộc
67
13
500,00
BHK
ONT
1287
Xuyên Mộc
68
171
150,00
BHK
ONT
1288
Xuyên Mộc
68
119
100,00
BHK
ONT
1289
Xuyên Mộc
34
240
400,00
BHK
ONT
1290
Xuyên Mộc
2
1248
400,00
BHK
ONT
1291
Xuyên Mộc
31
89, 155, 163
600,00
BHK
ONT
1292
Xuyên Mộc
34
233
400,00
BHK
ONT
1293
Xuyên Mộc
70
79
80,00
BHK
ONT
1294
Xuyên Mộc
34
50
400,00
BHK
ONT
1295
Xuyên Mộc
39
127
2.000,00
BHK
ONT
1296
Xuyên Mộc
39
67
120,00
BHK
ONT
1297
Xuyên Mộc
44
1; 5
170,00
BHK
ONT
1298
Xuyên Mộc
64
1
40,00
BHK
ONT
1299
Xuyên Mộc
39
97
1.300,00
BHK
ONT
1300
Xuyên Mộc
12
2094
300,00
BHK
ONT
1301
Xuyên Mộc
28
249
100,00
BHK
ONT
1302
Xuyên Mộc
28
248
100,00
BHK
ONT
1303
Xuyên Mộc
37
60
300,00
BHK
ONT
1304
Xuyên Mộc
12
1874
100,00
BHK
ONT
1305
Xuyên Mộc
68
320
250,00
BHK
ONT
1306
Xuyên Mộc
20
227
300,00
BHK
ONT
1307
Xuyên Mộc
20
203
400,00
BHK
ONT
1308
Xuyên Mộc
20
241
300,00
BHK
ONT
1309
Xuyên Mộc
34
23
40,00
BHK
ONT
1310
Xuyên Mộc
41
316
50,00
BHK
ONT
1311
Xuyên Mộc
39
87
300,00
BHK
ONT
1312
Xuyên Mộc
39
121
300,00
BHK
ONT
1313
Xuyên Mộc
12
69
300,00
BHK
ONT
1314
Xuyên Mộc
12
72
300,00
BHK
ONT
1315
Xuyên Mộc
74
48
100,00
BHK
ONT
1316
Xuyên Mộc
68
21
250,00
BHK
ONT
1317
Xuyên Mộc
42
250
60,00
BHK
ONT
1318
Xuyên Mộc
22
155
50,00
BHK
ONT
1319
Xuyên Mộc
65
38
100,00
BHK
ONT
1320
Xuyên Mộc
65
121
100,00
BHK
ONT
1321
Xuyên Mộc
65
42
100,00
BHK
ONT
1322
Xuyên Mộc
42
156
150,00
BHK
ONT
1323
Xuyên Mộc
42
69
400,00
BHK
ONT
1324
Xuyên Mộc
45
24
200,00
BHK
ONT
1325
Xuyên Mộc
59
124
160,00
BHK
ONT
1326
Xuyên Mộc
67
39
40,00
BHK
ONT
1327
Xuyên Mộc
68
209
100,00
BHK
ONT
1328
Xuyên Mộc
41
182
160,00
BHK
ONT
1329
Xuyên Mộc
50
84
200,00
BHK
ONT
1330
Xuyên Mộc
39
52
939,80
BHK
ONT
1331
Xuyên Mộc
37
60
200,00
BHK
ONT
1332
Xuyên Mộc
10
1978
20,00
LUC
ONT
1333
Xuyên Mộc
68
95
200,00
LUC
ONT
1334
Xuyên Mộc
68
94
200,00
LUC
ONT
1335
Xuyên Mộc
34
36
50,00
LUC
ONT
1336
Xuyên Mộc
10
2885
100,00
LUC
ONT
1337
Xuyên Mộc
68
112;117
280,00
LUC
ONT
1338
Xuyên Mộc
68
118
80,00
LUC
ONT
1339
Xuyên Mộc
34
113
100,00
LUC
ONT
1340
Xuyên Mộc
65
222
300,00
LUC
ONT
1341
Xuyên Mộc
68
99, 104
300,00
LUC
ONT
1342
Xuyên Mộc
68
105
100,00
LUC
ONT
1343
Xuyên Mộc
69
85
200,00
LUC
ONT
1344
Xuyên Mộc
42
94
100,00
LUC
ONT
1345
Xuyên Mộc
42
164
100,00
LUC
ONT
1346
Xuyên Mộc
42
165
100,00
LUC
ONT
1347
Xuyên Mộc
42
166
100,00
LUC
ONT
1348
Xuyên Mộc
42
167
100,00
LUC
ONT
1349
Xuyên Mộc
42
168
100,00
LUC
ONT
1350
Xuyên Mộc
42
169
100,00
LUC
ONT
1351
Xuyên Mộc
28
324
284,40
LUC
LNC
1352
Xuyên Mộc
28
325
304,40
LUC
LNC
1353
Xuyên Mộc
28
326
586,50
LUC
LNC
1354
Xuyên Mộc
28
327
580,80
LUC
LNC
1355
Xuyên Mộc
28
328
290,80
LUC
LNC
1356
Xuyên Mộc
28
329
346,00
LUC
LNC
1357
Xuyên Mộc
28
310
715,70
LUC
LNC
1358
Xuyên Mộc
28
330
164,90
LUC
LNC
1359
Xuyên Mộc
28
331
313,80
LUC
LNC
1360
Xuyên Mộc
28
332
728,90
LUC
LNC
1361
Xuyên Mộc
28
334
750,60
LUC
LNC
1362
Xuyên Mộc
28
335
786,30
LUC
LNC
1363
Xuyên Mộc
10
1807
300,00
LNC
ONT
1364
Xuyên Mộc
18
118
300,00
LNC
ONT
1365
Xuyên Mộc
42
109, 173, 181, 188
1.200,00
LNC
ONT
1366
Xuyên Mộc
41
169
150,00
LNC
ONT
1367
Xuyên Mộc
73
11
100,00
LNC
ONT
1368
Xuyên Mộc
10
1986
500,00
LNC
ONT
1369
Xuyên Mộc
10
1986
420,00
LNC
ONT
1370
Xuyên Mộc
10
3009, 3010
200,00
BHK
ONT
1371
Xuyên Mộc
69
104
150,00
LNC
ONT
1372
Xuyên Mộc
10
1357
350,00
LNC
ONT
1373
Xuyên Mộc
10
2088
100,00
LNC
ONT
1374
Xuyên Mộc
10
2161
50,00
LNC
ONT
1375
Xuyên Mộc
68
95
200,00
LUC
ONT
1376
Xuyên Mộc
36
240
1.500,00
LUC
LNC
1377
Xuyên Mộc
10
2067
300,00
LNC
ONT
1378
Xuyên Mộc
28
159
200,00
LNC
ONT
1379
Xuyên Mộc
25
37
400,00
LNC
ONT
1380
Xuyên Mộc
53
45
300,00
LNC
ONT
1381
Xuyên Mộc
33
358,359
4.652,50
LUA
NHK
1382
Bông Trang
36
58
5.885,60
LUC
LNC
1383
Xuyên Mộc
28
83
200,00
LNC
ONT
1384
Xuyên Mộc
65
25
500,00
BHK
ONT
1385
Xuyên Mộc
14
15, 233
400,00
LNC
TMD
1386
Xuyên Mộc
67
39
40,00
LNC
ONT
1387
Xuyên Mộc
70
14
500,00
LNC
ONT
1388
Xuyên Mộc
39
52
939,80
LUC
LNC
1389
Xuyên Mộc
12
520
300,00
LUC
ONT
1390
Xuyên Mộc
12
835
100,00
LUC
ONT
PHỤ LỤC SỐ 02
DANH SÁCH TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG VÀO KẾ HOẠCH SỬ DỤNG
ĐẤT NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN XUYÊN MỘC
(kèm theo Quyết định số 2899/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2023 của UBND tỉnh
Bà Rịa - Vũng Tàu)
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư/Đơn
vị đăng ký
Địa điểm
Mục đích sử dụng
đất năm 2023
Diện tích (ha)
Nguồn gốc đất
Nguồn vốn
Ghi chú
Tổng dự án
Thực hiện năm
2023
I
Đất bãi rác
1
Xây dựng mới bãi trung
chuyển rác thải Phước Tân, huyện Xuyên Mộc
UBND huyện Xuyên Mộc
xã Phước Tân
DRA
0,50
0,50
Đất nhà nước quản
lý
Ngân sách huyện
II
Đất thể thao
1
Xây dựng công viên
văn hóa, thể thao liên ấp tại nghĩa địa ấp Nhân Thuận, xã Xuyên Mộc
UBND xã
xã Xuyên Mộc
DTT
1,15
1,15
Đất nhà nước quản
lý
Ngân sách huyện
III
Đất thủy lợi
1
Đập dâng Suối Bang
huyện Xuyên Mộc
Ban QLDA chuyên
ngành NN và PTNT
xã Bình Châu
DTL
12,6
2,6
Đất tổ chức và hộ
gia đình, cá nhân
IV
Đất giao thông
1
Nâng cấp, mở rộng
Tỉnh lộ 994 Đoạn từ KDL Trung Thủy đến QL55-Bình Châu
Ban QLDA chuyên
ngành Giao thông
xã Bình Châu
DGT
22,7
0,304
Đất dân; đất tổ chức
và đất NN quản lý
Ngân sách tỉnh
2
Trang trại chăn
nuôi Trang Linh
Công ty TNHH Trang
Linh
xã Bông Trang
NHK
41,5
41,50
Đất dân
3
Trại chăn nuôi heo
Nhất Tiến Phát
Công ty TNHH Nhất
Tiến Phát
xã Hòa Hội
NHK
0,6
0,6
Đất dân
V
Đất mặt nước chuyên
dùng
1
Dự án Hồ chứa nước
Hoa Lâm
Công ty CP cao su
Hoà Lâm
xã Tân Lâm
MNC
30
30
Đất công ty cao su
Hoà Lâm
VI
Đất thương mại
dịch vụ
1
Cửa hàng xăng dầu
Mai Anh
Công ty TNHH Mai
Anh
xã Xuyên Mộc
TMDV
0,951
0,95
Doanh nghiệp
VII
Đất ở
1
Khu dân cư Trường
Thành 2 - Hồ Tràm
Công ty TNHH Đầu
tư Trường Thành- Hồ Tràm
xã Phước Thuận
Đất ở
6,90
6,90
Doanh nghiệp
Quyết định 2899/QĐ-UBND cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2899/QĐ-UBND cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất ngày 02/11/2023 huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
374
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng