Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 28/2008/QĐ-UBND quy định giá các loại đất năm 2009 và nguyên tắc phân loại đường, vị trí, khu vực đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành

Số hiệu: 28/2008/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Bình Người ký: Nguyễn Đảng
Ngày ban hành: 24/12/2008 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 28/2008/QĐ-UBND

Đồng Hới, ngày 24 tháng 12 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2009 VÀ NGUYÊN TẮC PHÂN LOẠI ĐƯỜNG, VỊ TRÍ, KHU VỰC ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ;
Căn cứ Nghị quyết số 95/2008/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2009;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá các loại đất năm 2009 và nguyên tắc phân loại đường, vị trí, khu vực đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Cụ thể như sau:

Phụ lục số 1: Giá các loại đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản và đất làm muối tại các huyện, thành phố.

Phụ lục số 2: Giá các loại đất ở tại nông thôn, đô thị, vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu du lịch tại các huyện, thành phố.

Phụ lục số 3: Giá các loại đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn, đô thị, vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu du lịch tại các huyện, thành phố.

Phụ lục số 4: Phân loại đường, vị trí, khu vực đất tại các huyện, thành phố.

Điều 2. Giá đất quy định tại Quyết định này sử dụng làm căn cứ để:

1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Luật Đất đai năm 2003;

3. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật Đất đai năm 2003;

4. Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 39, Điều 40 của Luật Đất đai năm 2003;

5. Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật;

6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

7. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp Nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 3 Điều 59 của Luật Đất đai năm 2003.

Điều 3. Đối với các trường hợp đang làm thủ tục chuyển quyền sử dụng đất, hợp thức hóa cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà hồ sơ đã nộp tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trước ngày 31 tháng 12 năm 2008 thì được áp dụng theo mức giá đất quy định tại Quyết định số 31/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 và thay thế Quyết định số 31/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên - Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Cục Quản lý giá;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh
;
- Báo Quảng Bình; Đài PTTH QB;
- Sở Tư pháp;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu VT, CVTNMT, TM.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đảng

 

PHỤ LỤC SỐ 1

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM, TRỒNG CÂY LÂU NĂM, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT, ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN, ĐẤT LÀM MUỐI TẠI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2009
(Kèm theo Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

1. Giá đất trồng cây hàng năm

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Vị trí đất

Xã đồng bằng

Xã trung du

Xã miền núi

Vị trí 1

25,0

17,0

14,5

Vị trí 2

20,0

13,5

9,5

Vị trí 3

15,0

10,0

7,0

Vị trí 4

10,0

7,0

4,7

Vị trí 5

7,5

6,0

2,0

2. Giá đất trồng cây lâu năm

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Vị trí đất

Xã đồng bằng

Xã trung du

Xã miền núi

Vị trí 1

22,0

14,0

10,5

Vị trí 2

17,0

12,0

8,0

Vị trí 3

12,0

9,0

5,5

Vị trí 4

9,5

7,0

2,0

3. Giá đất rừng sản xuất

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Vị trí đất

Xã đồng bằng

Xã trung du

Xã miền núi

Vị trí 1

5,6

4,0

3,5

Vị trí 2

2,4

1,7

1,2

4. Giá đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Vị trí đất

Xã đồng bằng

Xã trung du

Xã miền núi

Vị trí 1

21,0

16,0

15,0

Vị trí 2

17,0

13,0

12,0

Vị trí 3

12,0

10,0

9,0

Vị trí 4

8,0

5,3

4,0

Vị trí 5

4,5

3,5

1,8

5. Giá đất làm muối

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

20,5

14,0

8,4

4,2

 

PHỤ LỤC SỐ 2

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT Ở TẠI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2009
(Kèm theo Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

I. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Loại đất

Minh Hóa

Tuyên Hóa

Quảng Trạch

Bố Trạch

Đồng Hới

Quảng Ninh

Lệ Thủy

1. Khu vực đặc biệt (xã Tiến Hóa):

 

 

 

 

 

 

a) Chợ Cuồi

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

600

 

 

 

 

 

 - Vị trí 2

 

410

 

 

 

 

 

 - Vị trí 3

 

270

 

 

 

 

 

 - Vị trí 4

 

135

 

 

 

 

 

b) Xung quanh NM XM Sông Gianh

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

410

 

 

 

 

 

 - Vị trí 2

 

270

 

 

 

 

 

 - Vị trí 3

 

180

 

 

 

 

 

 - Vị trí 4

 

90

 

 

 

 

 

c) KV còn lại

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

180

 

 

 

 

 

 - Vị trí 2

 

120

 

 

 

 

 

 - Vị trí 3

 

80

 

 

 

 

 

 - Vị trí 4

 

40

 

 

 

 

 

2. Xã đồng bằng

 

 

 

 

 

 

 

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

80,0

75,0

100,0

90,0

90,0

 - Vị trí 2

 

 

58,0

55,0

72,0

70,0

70,0

 - Vị trí 3

 

 

38,0

35,0

48,0

45,0

45,0

 - Vị trí 4

 

 

20,0

20,0

24,0

20,0

20,0

b) Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

60,0

60,0

80,0

70,0

70,0

 - Vị trí 2

 

 

40,0

40,0

58,0

50,0

50,0

 - Vị trí 3

 

 

27,0

27,0

38,0

30,0

30,0

 - Vị trí 4

 

 

16,0

16,0

20,0

17,0

17,0

c) Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

45,0

45,0

70,0

50,0

50,0

 - Vị trí 2

 

 

35,0

35,0

50,0

40,0

40,0

 - Vị trí 3

 

 

25,0

25,0

34,0

27,0

27,0

 - Vị trí 4

 

 

15,0

15,0

17,0

15,0

15,0

3. Xã trung du

 

 

 

 

 

 

 

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

40,0

40,0

61,0

60,0

 

55,0

55,0

 - Vị trí 2

30,0

30,0

45,0

45,0

 

45,0

45,0

 - Vị trí 3

20,0

20,0

31,0

30,0

 

29,0

30,0

 - Vị trí 4

10,0

10,0

16,0

15,0

 

14,0

15,0

b) Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

30,0

30,0

40,0

40,0

 

40,0

40,0

 - Vị trí 2

22,0

22,0

30,0

30,0

 

30,0

30,0

 - Vị trí 3

15,0

15,0

20,0

20,0

 

20,0

20,0

 - Vị trí 4

8,0

6,0

9,0

9,0

 

9,0

9,0

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

18,0

16,0

22,0

22,0

 

21,0

22,0

 - Vị trí 2

12,0

12,0

16,0

17,0

 

15,0

16,0

 - Vị trí 3

6,0

8,0

11,0

11,0

 

12,0

11,0

 - Vị trí 4

5,0

5,0

7,0

7,0

 

7,0

7,0

4. Xã miền núi

 

 

 

 

 

 

 

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

25,0

38,0

31,0

33,0

 

40,0

35,0

 - Vị trí 2

18,0

27,0

22,0

24,0

 

30,0

25,0

 - Vị trí 3

12,0

18,0

15,0

16,0

 

20,0

17,0

 - Vị trí 4

6,0

9,0

8,0

9,0

 

9,0

9,0

b) Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

15,0

23,0

19,0

20,0

 

23,0

21,0

 - Vị trí 2

10,0

15,0

13,0

13,0

 

13,0

13,0

 - Vị trí 3

8,0

12,0

10,0

11,0

 

10,0

10,0

 - Vị trí 4

5,0

8,0

6,0

8,0

 

7,0

7,0

c) Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

12,0

18,0

15,0

16,0

 

16,0

16,0

 - Vị trí 2

9,0

14,0

11,0

12,0

 

12,0

12,0

 - Vị trí 3

6,0

9,0

7,0

9,0

 

8,0

8,0

 - Vị trí 4

3,0

4,0

4,0

4,0

 

4,0

4,0

II. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ 

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Đất ở tại đô thị

Đất ở tại TT Quy Đạt

Đất ở tại TT Đồng Lê

Đất ở tại TT Ba Đồn

Đất ở tại TT Hoàn Lão

Đất ở tại TP Đồng Hới

Đất ở tại TT Quán Hàu

Đất ở tại TT Kiến Giang

a) Đường loại 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

1.200

1.200

2.100

2.100

6.000

1.500

1.800

 - Vị trí 2

720

660

1.000

1.100

3.000

1.000

900

 - Vị trí 3

245

282

500

530

1.500

500

400

 - Vị trí 4

126

126

250

260

900

300

200

b) Đường loại 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

800

672

1.725

1.350

4.000

1.000

1.000

 - Vị trí 2

336

308

600

600

2.000

500

450

 - Vị trí 3

120

138

250

260

1.000

300

200

 - Vị trí 4

75

76

150

130

600

150

100

c) Đường loại 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

340

280

805

660

3.000

500

500

 - Vị trí 2

135

123

200

220

1.500

250

170

 - Vị trí 3

56

64

150

130

700

150

100

 - Vị trí 4

42

42

80

80

400

80

60

d) Đường loại 4

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

112

112

345

260

1.200

250

200

 - Vị trí 2

56

62

120

120

800

150

90

 - Vị trí 3

35

40

80

80

600

80

60

 - Vị trí 4

30

30

40

40

300

40

30

e) Đường loại 5

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

 

600

 

 

 - Vị trí 2

 

 

 

 

450

 

 

 - Vị trí 3

 

 

 

 

300

 

 

 - Vị trí 4

 

 

 

 

150

 

 

a) Đường loại 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

1.580

 

 

1.200

 - Vị trí 2

 

 

 

790

 

 

600

 - Vị trí 3

 

 

 

310

 

 

245

 - Vị trí 4

 

 

 

140

 

 

105

b) Đường loại 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

880

 

 

672

 - Vị trí 2

 

 

 

370

 

 

280

 - Vị trí 3

 

 

 

150

 

 

120

 - Vị trí 4

 

 

 

80

 

 

63

c) Đường loại 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

370

 

 

280

 - Vị trí 2

 

 

 

150

 

 

112

 - Vị trí 3

 

 

 

70

 

 

56

 - Vị trí 4

 

 

 

46

 

 

35

d) Đường loại 4

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

150

 

 

112

 - Vị trí 2

 

 

 

70

 

 

56

 - Vị trí 3

 

 

 

46

 

 

35

 - Vị trí 4

 

 

 

30

 

 

30

III. ĐẤT Ở TẠI VÙNG VEN ĐÔ THỊ, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, KCN, KDL

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Đất ở tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven thị trấn Quy Đạt, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven thị trấn Đồng Lê, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven thị trấn Ba Đồn, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven thị trấn Hoàn Lão, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven TP Đồng Hới, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven thị trấn Quán Hàu, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven thị trấn Kiến Giang, đầu mối giao thông, KCN, KDL

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

440

400

870

860

900

800

710

 - Vị trí 2

340

270

600

600

650

500

500

 - Vị trí 3

216

180

330

400

450

400

330

 - Vị trí 4

108

90

170

190

250

200

220

b) Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

324

270

518

580

650

580

530

 - Vị trí 2

216

180

330

380

500

350

330

 - Vị trí 3

144

120

220

240

400

250

220

 - Vị trí 4

72

60

110

130

200

150

110

c) Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

216

180

350

390

450

400

350

 - Vị trí 2

144

120

220

260

350

300

250

 - Vị trí 3

96

80

165

160

250

200

150

 - Vị trí 4

48

40

80

90

150

100

80

Đất ở tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL:

 

 

 

Tại vùng ven TT Nông Trường Việt Trung

 

 

Tại vùng ven TT Nông Trường Lệ Ninh

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

530

 

 

440

 - Vị trí 2

 

 

 

350

 

 

297

 - Vị trí 3

 

 

 

240

 

 

197

 - Vị trí 4

 

 

 

120

 

 

99

b) Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

350

 

 

297

 - Vị trí 2

 

 

 

240

 

 

198

 - Vị trí 3

 

 

 

160

 

 

132

 - Vị trí 4

 

 

 

80

 

 

66

c) Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

240

 

 

198

 - Vị trí 2

 

 

 

160

 

 

132

 - Vị trí 3

 

 

 

100

 

 

88

 - Vị trí 4

 

 

 

50

 

 

44

 

PHỤ LỤC SỐ 3

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2009
(Kèm theo Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2008  của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

I. ĐẤT SX, KD PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Loại đất

Minh Hóa

Tuyên Hóa

Quảng Trạch

Bố Trạch

Đồng Hới

Quảng Ninh

Lệ Thủy

1. Khu vực đặc biệt (xã Tiến Hóa)

 

 

 

 

 

 

a) KV Chợ Cuồi

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

580

 

 

 

 

 

 - Vị trí 2

 

400

 

 

 

 

 

 - Vị trí 3

 

260

 

 

 

 

 

 - Vị trí 4

 

130

 

 

 

 

 

b) Xung quanh NM XM Sông Gianh

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

400

 

 

 

 

 

 - Vị trí 2

 

260

 

 

 

 

 

 - Vị trí 3

 

180

 

 

 

 

 

 - Vị trí 4

 

90

 

 

 

 

 

c) KV còn lại

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

180

 

 

 

 

 

 - Vị trí 2

 

120

 

 

 

 

 

 - Vị trí 3

 

80

 

 

 

 

 

 - Vị trí 4

 

40

 

 

 

 

 

2. Xã đồng bằng

 

 

 

 

 

 

 

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

67,0

58,0

74,0

67,0

64,0

 - Vị trí 2

 

 

50,0

43,0

47,0

45,0

45,0

 - Vị trí 3

 

 

30,0

29,0

35,0

29,0

30,0

 - Vị trí 4

 

 

17,0

16,0

18,0

16,0

16,0

b) Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

47,0

47,0

58,0

50,0

50,0

 - Vị trí 2

 

 

36,0

35,0

45,0

35,0

38,0

 - Vị trí 3

 

 

24,0

25,0

30,0

23,0

25,0

 - Vị trí 4

 

 

16,0

15,0

17,0

15,0

15,0

c) Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

37,0

38,0

47,0

37,0

39,0

 - Vị trí 2

 

 

29,0

29,0

35,0

27,0

28,0

 - Vị trí 3

 

 

20,0

20,0

23,0

18,0

20,0

 - Vị trí 4

 

 

13,0

13,0

14,0

13,0

13,0

3. Xã trung du

 

 

 

 

 

 

 

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

42,0

42,0

62,0

57,0

 

55,0

55,0

 - Vị trí 2

32,0

32,0

46,0

40,0

 

42,0

42,0

 - Vị trí 3

21,0

21,0

31,0

28,0

 

24,0

28,0

 - Vị trí 4

11,0

11,0

15,0

13,0

 

13,0

13,0

b) Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

32,0

32,0

39,0

38,0

 

42,0

42,0

 - Vị trí 2

24,0

23,0

27,0

28,0

 

31,0

32,0

 - Vị trí 3

15,0

16,0

20,0

20,0

 

18,0

18,0

 - Vị trí 4

8,0

8,0

8,0

8,0

 

8,0

9,0

c) Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

20,0

18,0

20,0

20,0

 

20,0

22,0

 - Vị trí 2

13,0

13,0

15,0

15,0

 

15,0

16,0

 - Vị trí 3

9,0

9,0

13,0

12,0

 

11,0

11,0

 - Vị trí 4

7,0

7,0

6,0

6,0

 

7,0

7,0

4. Xã miền núi

 

 

 

 

 

 

 

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

28,0

28,0

32,0

34,0

 

39,0

38,0

 - Vị trí 2

21,0

20,0

23,0

24,0

 

25,0

27,0

 - Vị trí 3

13,0

13,0

15,0

16,0

 

15,0

17,0

 - Vị trí 4

7,5

7,0

8,5

8,5

 

8,0

9,0

b) Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

17,0

17,0

18,0

20,0

 

20,0

20,0

 - Vị trí 2

11,0

11,0

12,0

14,0

 

14,0

15,0

 - Vị trí 3

9,0

9,0

11,0

12,0

 

11,0

12,0

 - Vị trí 4

6,0

6,0

7,0

7,0

 

7,0

8,0

c) Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

13,0

13,0

15,0

16,0

 

16,0

18,0

 - Vị trí 2

10,0

10,0

11,0

12,0

 

12,0

13,0

 - Vị trí 3

7,5

7,0

8,5

8,5

 

9,0

10,0

 - Vị trí 4

4,0

4,0

4,0

4,0

 

5,0

5,0

II. ĐẤT SX, KD PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Đất SX, KD phi nông nghiệp tại đô thị

Tại thị trấn Quy Đạt

Tại thị trấn Đồng Lê

Tại thị trấn Ba Đồn

Tại thị trấn Hoàn Lão

Tại TP Đồng Hới

Tại thị trấn Quán Hàu

Tại thị trấn Kiến Giang

a) Đường loại 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

850

980

1.700

1.650

4.950

1.250

1.450

 - Vị trí 2

590

500

950

850

2.470

750

750

 - Vị trí 3

240

210

380

370

820

270

330

 - Vị trí 4

100

94

190

190

410

165

165

b) Đường loại 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

660

560

1.300

950

3.300

825

825

 - Vị trí 2

270

230

470

430

1.650

330

370

 - Vị trí 3

120

100

190

190

700

165

165

 - Vị trí 4

65

55

140

100

290

83

83

c) Đường loại 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

280

250

650

500

2.470

420

420

 - Vị trí 2

110

100

190

170

1.240

170

150

 - Vị trí 3

55

50

95

90

500

85

85

 - Vị trí 4

35

30

60

60

165

45

50

d) Đường loại 4

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

92

92

280

200

990

165

165

 - Vị trí 2

45

45

110

90

500

80

75

 - Vị trí 3

30

30

60

55

250

45

50

 - Vị trí 4

20

20

30

30

100

25

25

e) Đường loại 5

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

 

500

 

 

 - Vị trí 2

 

 

 

 

330

 

 

 - Vị trí 3

 

 

 

 

160

 

 

 - Vị trí 4

 

 

 

 

80

 

 

Đất SX, KD phi NN tại đô thị

 

 

 

Tại thị trấn NT Việt Trung

 

 

Tại thị trấn NT Lệ Ninh

a) Đường loại 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

1.100

 

 

1.000

 - Vị trí 2

 

 

 

550

 

 

500

 - Vị trí 3

 

 

 

220

 

 

200

 - Vị trí 4

 

 

 

100

 

 

90

b) Đường loại 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

610

 

 

550

 - Vị trí 2

 

 

 

250

 

 

230

 - Vị trí 3

 

 

 

110

 

 

100

 - Vị trí 4

 

 

 

60

 

 

52

c) Đường loại 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

260

 

 

230

 - Vị trí 2

 

 

 

100

 

 

95

 - Vị trí 3

 

 

 

50

 

 

46

 - Vị trí 4

 

 

 

32

 

 

30

d) Đường loại 4

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

100

 

 

95

 - Vị trí 2

 

 

 

50

 

 

46

 - Vị trí 3

 

 

 

35

 

 

30

 - Vị trí 4

 

 

 

22

 

 

20

III. ĐẤT SX, KD PHI NÔNG NGHIỆP TẠI VÙNG VEN ĐÔ THỊ, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, KCN, KDL

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Đất SX, KD phi nông nghiệp tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven TT Quy Đạt, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven TT Đồng Lê, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven TT Ba Đồn, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven TT Hoàn Lão, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven TP Đồng Hới, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven TT Quán Hàu, đầu mối giao thông, KCN, KDL

Tại vùng ven TT Kiến Giang, đầu mối giao thông, KCN, KDL

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

444

360

745

640

770

730

650

 - Vị trí 2

290

245

450

450

540

470

450

 - Vị trí 3

195

160

200

300

360

320

300

 - Vị trí 4

100

82

150

150

180

160

200

b) Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

290

245

450

450

540

520

450

 - Vị trí 2

195

160

300

300

410

320

300

 - Vị trí 3

130

110

180

180

280

200

180

 - Vị trí 4

65

55

100

100

130

100

100

c) Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

195

160

300

300

410

320

300

 - Vị trí 2

130

110

200

200

280

210

200

 - Vị trí 3

70

72

120

120

160

140

120

 - Vị trí 4

43

36

70

70

90

73

72

Đất SX, KD phi NN tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL

 

 

 

Tại vùng ven TT NT Việt Trung, đầu mối giao thông, KCN, KDL

 

 

Tại vùng ven TT NT Lệ Ninh, đầu mối giao thông, KCN, KDL

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

400

 

 

400

 - Vị trí 2

 

 

 

270

 

 

270

 - Vị trí 3

 

 

 

180

 

 

180

 - Vị trí 4

 

 

 

90

 

 

90

b) Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1