Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần
bôi vàng để xem chi tiết.
Đang tải văn bản...
Số hiệu:
264/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Thừa Thiên Huế
Người ký:
Phan Quý Phương
Ngày ban hành:
25/01/2024
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 264/QĐ-UBND
Thừa Thiên Huế,
ngày 25 tháng 01 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN PHONG
ĐIỀN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ
ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức
chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29
tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số
43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số
01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT
ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ
thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số
109/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất; cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng sang sử dụng vào mục
đích khác trên địa bàn tỉnh năm 2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 22/TTr-STNMT-QLĐĐ ngày 12 tháng
01 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phong Điền với các chỉ tiêu chủ yếu như
sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Kế hoạch năm 2024
Diện tích
Cơ cấu (%)
I
Loại đất
1
Đất nông nghiệp
NNP
79.597,3 8
84,17
1.1
Đất trồng lúa
LUA
5.687,42
6,01
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
LUC
5.625,62
5,95
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
2.457,97
2,60
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
4.319,14
4,57
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
7.417,09
7,84
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
34.947,9 9
36,96
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
23.499,1 5
24,85
Trong đó: đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
RSN
3.796,57
4,01
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.011,38
1,07
1.8
Đất làm muối
LMU
-
-
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
257,24
0,27
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
12.600,9 5
13,33
2.1
Đất quốc phòng
CQP
107,87
0,11
2.2
Đất an ninh
CAN
7,30
0,01
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
593,20
0,63
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
48,50
0,05
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
64,05
0,07
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC
82,49
0,09
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS
102,76
0,11
2.8
Đất sản xuất làm vật liệu xây
dựng, làm đồ gốm
SKX
735,23
0,78
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
6.881,53
7,28
-
Đất giao thông
DGT
1.980,76
2,09
-
Đất thuỷ lợi
DTL
1.283,64
1,36
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
5,21
-
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
14,60
0,02
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
DGD
119,87
0,13
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục
- thể thao
DTT
49,65
0,05
-
Đất công trình năng lượng
DNL
1.402,09
1,48
-
Đất công trình bưu chính,
viễn thông
DBV
1,51
-
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc
gia
DKG
-
-
-
Đất có di tích lịch sử,
văn hóa
DDT
3,52
-
-
Đất bãi thải, xử lý chất
thải
DRA
3,31
-
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
16,35
0,02
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa
địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
1.974,63
2,09
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ
DKH
16,89
0,02
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ
xã hội
DXH
0,22
-
-
Đất chợ
DCH
9,27
0,01
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
-
-
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
12,36
0,01
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng
DKV
4,59
0,00
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.141,30
1,21
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
74,52
0,08
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
13,08
0,01
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
DTS
3,38
0,00
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
-
-
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
149,79
0,16
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
SON
1.092,71
1,16
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
1.481,97
1,57
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
-
-
3
Đất chưa sử dụng
CSD
2.367,78
2,50
II
Khu chức năng (*)
1
Đất khu công nghệ cao
KCN
-
-
2
Đất khu kinh tế
KKT
-
-
3
Đất đô thị
KDT
1.874,85
1,98
4
Khu sản xuất nông nghiệp (khu
vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)
KNN
5.625,62
5,95
5
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng
phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)
KLN
65.864,2 3
69,65
6
Khu du lịch
KDL
-
-
7
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa
dạng sinh học
KBT
34.947,99
36,96
8
Khu phát triển công nghiệp
(khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
KPC
641,70
0,68
9
Khu đô thị (trong đó có khu
đô thị mới)
DTC
1.874,85
1,98
10
Khu thương mại - dịch vụ
KTM
64,05
0,07
11
Khu đô thị- thương mại - dịch
vụ
KDV
1.938,90
2,05
12
Khu dân cư nông thôn
DNT
92.691,2 6
98,02
13
Khu ở, làng nghề, sản xuất
phi nông nghiệp nông thôn
KON
1.298,31
1,37
Ghi chú: (*) Không tổng hợp
khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch
thu hồi các loại đất:
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Diện tích (ha)
1
Đất nông nghiệp
NNP
252,09
1.1
Đất trồng lúa
LUA
45,33
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
LUC
42,55
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
39,21
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
32,14
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
10,78
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
122,12
Trong đó: đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
4,01
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,30
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
55,16
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC
6,31
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất làm vật liệu xây
dựng, làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
20,96
-
Đất giao thông
DGT
0,50
-
Đất thuỷ lợi
DTL
1,20
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,10
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
DGD
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục
- thể thao
DTT
-
Đất công trình năng lượng
DNL
-
Đất công trình bưu chính,
viễn thông
DBV
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc
gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử,
văn hóa
DDT
-
Đất bãi thải, xử lý chất
thải
DRA
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa
địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
19,16
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ
xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
11,02
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
1,78
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
SON
4,48
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
10,61
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3. Kế hoạch
chuyển mục đích sử dụng đất:
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Diện tích (ha)
1
Đất nông nghiệp chuyển
sang đất phi nông nghiệp
NNP/PNN
507,79
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
45,33
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
LUC/PNN
42,55
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
61,70
1.3
Đất trồng câ y lâu nă m
CLN/PN N
39,37
1.4
Đất rừ ng phòn g hộ
RPH/PN N
10,78
1.5
Đất rừ ng đặc d ụng
RDD/PN N
1.6
Đất rừ ng sản
x uất
RSX/PN N
341,83
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng
tự nhi ên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi tr ồng thủ y sản
NTS/PN N
4,01
1.8
Đất là m muối
LMU/PN N
1.9
Đất nông n ghiệp
k hác
NKH/PN N
4,77
2
Chuy ển đổi cơ cấ u sử dụng
đấ t trong nội bộ đất
nông ng hiệp
56,00
Trong đó:
2.1
Đất trồng l úa nư ớc chu y ể n sang đấ t trồng
câ y lâu nă m
LUA/CLN
2.2
Đất trồng l úa nư ớc chu y ể n sang tr ồng rừ n g
LUA/LNP
2.3
Đất trồng l úa nư ớc chu y ể n sang đấ t nuôi
t rồng thủ y sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng l úa nư ớc chu y ể n sang đấ t là m muối
LUA/LM U
2.5
Đất trồng câ y hàng nă m khác
chu y ể n sang
đấ t nuôi trồng thủ y sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng câ y hàng nă m khác
chu y ể n sang
đấ t là m m u ối
HNK/LM U
2.7
Đất rừ ng phòn g hộ chu y ể n sang đấ t nông
nghi ệp không phải là rừ ng
RPH/NK R(a )
2.8
Đất rừ ng đặc d ụng chu y ể n sang đấ t nông
nghi ệp không phải là rừ ng
RDD/NK R(a )
2.9
Đất rừ ng sản
x uất chu y ển sang đất
nông n ghiệ p
không phải là rừ ng
RSX/NKR(a )
56,00
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng
tự nhi ên
RSN/NKR ( a )
3
Đất phi nông n ghiệp không
p hải là đất ở c huy ển
sang đất ở
PKO/OC T
8,54
Ghi chú: - (a) gồm đất sản
xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp
khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở.
4. Kế hoạch
đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Diện tích (ha)
1
Đất nông nghiệp
NNP
52,15
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
LUC
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
52,15
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
212,08
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2,88
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
35,57
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
30,21
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,18
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC
2,24
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
SKS
2.8
Đất sản xuất làm vật liệu xây
dựng, làm đồ gốm
SKX
52,47
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
10,77
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
6,97
-
Đất thuỷ lợi
DTL
1,16
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
DGD
1,27
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục
- thể thao
DTT
0,59
-
Đất công trình năng lượng
DNL
0,78
-
Đất công trình bưu chính,
viễn thông
DBV
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc
gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử,
văn hóa
DDT
-
Đất bãi thải, xử lý chất
thải
DRA
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa
địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ
xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
71,99
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
5,42
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
DTS
0,35
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
Các chỉ tiêu sử dụng đất và hệ
thống biểu Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phong Điền (theo quy định tại Phụ
lục số 03 kèm Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường) được thể hiện cụ thể tại các Biểu: 01/CH, 02/CH,
06/CH, 07/CH, 08/CH, 09/CH, 10/CH, 13/CH kèm theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch
sử dụng đất năm 2024 huyện Phong Điền.
Nhu cầu sử dụng đất của các
công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phong Điền theo các
Phụ lục đính kèm.
Điều 2. Hủy
bỏ các công trình, dự án có trong Kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền nhưng
sau 03 năm chưa thực hiện theo quy định của pháp luật và các công trình dự án
đã được phê duyệt trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, 2023 của huyện Phong Điền
nhưng không có khả năng thực hiện theo Phụ lục VII đính kèm.
Điều 3. Căn
cứ vào Điều 1 và 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền có
trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố, công khai kế
hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao
đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật và
kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Thực hiện và chịu trách nhiệm
về các thủ tục liên quan đến chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng
phòng hộ, đất rừng đặc dụng sang mục đích khác để thực hiện dự án đầu tư theo
đúng quy định tại Khoản 9 Điều 1 Nghị định số 10/2023/NĐ-CP của Chính phủ và
các quy định pháp luật có liên quan.
4. Đối với việc chuyển mục đích
sử dụng đất từ đất nông nghiệp trong khu dân cư sang đất ở của hộ gia đình, cá
nhân trên địa bàn huyện Phong Điền:
a) Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền
chịu trách nhiệm thẩm định chặt chẽ nhu cầu ở của hộ gia đình, cá nhân để quyết
định quy mô, diện tích cho chuyển mục đích sử dụng đất và đảm bảo đúng quy định
pháp luật; chỉ được quyết định chuyển mục đích sử dụng đất đối với các thửa đất,
vị trí phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, đô thị và các quy
hoạch có liên quan. Đối với các thửa đất có nhu cầu chuyển đổi với diện tích lớn
hơn hạn mức đất ở được quy định để hình thành các thửa đất ở mới nhằm thực hiện
kinh doanh bất động sản thì phải thực hiện đúng theo các quy định của pháp luật
có liên quan; đảm bảo kết nối đồng bộ hạ tầng kỹ thuật và tuân thủ các quy định
về trật tự, an toàn, bảo vệ môi trường, tránh tình trạng hình thành đường giao
thông mới không đúng với quy hoạch xây dựng, giao thông của địa phương.
b) Ủy ban nhân dân huyện Phong
Điền chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về quyết định chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp trong khu dân cư sang đất
ở của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn huyện Phong Điền.
5. Tổ chức kiểm tra, giám sát
thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; xử lý kịp thời các trường hợp
vi phạm kế hoạch sử dụng đất.
6. Công bố công trình, dự án có
trong Kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền nhưng sau 03 năm chưa thực hiện
theo quy định của pháp luật và các công trình dự án đã được phê duyệt trong Kế
hoạch sử dụng đất năm 2022, 2023 của huyện Phong Điền nhưng không có khả năng
thực hiện tại Phụ lục VII đính kèm.
Điều 4. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng
các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- HĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: TNMT, KHĐT, TC, NNPTNT, XD, GTVT;
- HĐND và UBND huyện Phong Điền;
- VP: CVP, các PCVP, các CV;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NĐ, XT, ĐC.
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Quý Phương
PHỤ LỤC I:
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT THỰC HIỆN
TRONG NĂM 2024 CỦA HUYỆN PHONG ĐIỀN
(Kèm theo Quyết định số: 264/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của UBND tỉnh
Thừa Thiên Huế)
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Địa điểm
Diện tích khoảng (ha)
I
Công trình, dự án quốc
phòng - an ninh
1
Trụ sở công an xã Phong
Chương
CAN
Xã Phong Chương
0,15
2
Trụ sở công an xã Phong Xuân
CAN
Xã Phong Xuân
0,10
3
Cơ sở công an huyện Phong Điền
CAN
Thị trấn Phong Điền
2,60
II
Công trình, dự án do Thủ
tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất
-
Công trình, dự án liên huyện
1
Tiểu dự án cải tạo và phát
triển lưới điện trung hạ áp khu vực trung tâm huyện lỵ (KfW3.1)
DNL
Huyện Phong Điền
0,08
III
Công trình, dự án do Hội đồng
nhân dân tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất theo Nghị quyết số 109/NQ-HĐND tỉnh
ngày 07/12/2023
3.1
Công trình đăng ký mới
năm 2024
1
Mở rộng đường liên xã đoạn
qua xã Điền Môn
DGT
Xã Điền Môn
1,00
2
Mở rộng đường từ QL49B đến
TL22, xã Điền Hòa
DGT
Xã Điền Hòa
1,05
3
Nâng cấp chỉnh trang các tuyến
đường trung tâm xã Điền Hương
DGT
Xã Điền Hương
0,20
4
Trạm biến áp 110kV KCN Phong
Điền và đấu nối
DNL
Xã Phong Hiền
0,80
5
Hạ tầng phát triển quỹ đất khu
trung tâm xã Điền Hòa, giai đoạn 3
ONT
Xã Điền Hòa
1,31
6
Hạ tầng Khu dân cư Đông Lái,
xã Phong Thu (giai đoạn 2)
ONT
Xã Phong Thu
2,26
7
Xây dựng vườn ươm cây giống
lâm nghiệp và tràm dược liệu xã Phong Hòa, huyện Phong Điền
NKH
Xã Phong Hòa
1,80
3.2
Công trình đã điều chỉnh
để thực hiện năm 2024
1
Đường trục chính khu trung
tâm xã Phong An, huyện Phong Điền (Tổng diện tích 7,5 ha, đã thực hiện 5,2
ha)
DGT
Xã Phong An
2,30
2
Mở rộng đường thôn Cang Cư
Nam
DGT
Xã Phong Hòa
0,45
3
Gia cố và chỉnh trang đoạn
khu dân cư sạt lở sông Bồ xã Phong Hiền
DTL
Xã Phong Hiền
0,60
4
Nâng cấp, sửa chữa tuyến Hói
Hà, Hói Nậy xã Phong Bình và xã Phong Chương (Tổng diện tích 15 ha, đã thực
hiện 1,57 ha)
DTL
Xã Phong Bình, Xã Phong Chương
13,43
5
Hạ tầng phát triển quỹ đất
khu trung tâm xã Điền Lộc (Tổng 4,9 ha, đã thực hiện 1,7)
ONT
Xã Điền Lộc
3,20
6
Hạ tầng phát triển quỹ đất
khu quy hoạch trung tâm xã Phong Mỹ (Giai đoạn 2) (Tổng dự án 4,9 ha, đã thực
hiện 1,87 ha)
ONT
Xã Phong Mỹ
3,03
7
Khu trung tâm văn hóa thể
thao huyện (Tổng 3,7 ha, đã thực hiện 0,59 ha còn lại 3,11 ha)
DTT
Thị trấn Phong Điền
3,11
8
Đầu tư xây dựng và khai thác
mỏ Đá sét đen làm phụ gia xi măng (Tổng diện tích 40,95 ha, đã thu hồi 30,2
ha)
SKX
Xã Phong Mỹ
10,75
9
Đầu tư xây dựng và khai thác
mỏ quặng sắt Laterit làm phụ gia xi măng (Tổng diện tích 31,3 ha, đã thu hồi
21,5 ha)
SKX
Xã Phong Mỹ
9,80
10
Mở rộng trường mầm non Phong
Chương 2
DGD
Xã Phong Chương
0,13
*
Công trình, dự án liên huyện
11
Dự án hoàn thiện lưới điện
phân phối tỉnh Thừa Thiên Huế (đồng bộ dự án KfW3.1) (Tổng quy mô bổ sung
công trình là 1,0164 ha: Trong đó phần diện tích thuộc địa bàn thành phố là
0,625 ha; huyện Phong Điền là 0,1044 ha; huyện Phú Lộc 0,245 ha; Thị xã Hương
Thủy là 0,042 ha)
DNL
Huyện Phong Điền
0,10
TỔNG CỘNG
58,250
PHỤ LỤC II:
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG NĂM 2024 CỦA
(Kèm theo Quyết định số: 264/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của UBND tỉnh
Thừa Thiên Huế)
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Địa điểm
Diện tích khoản g (ha)
Trong đó diện tích chuyển mục đích sử dụng (ha)
Đất trồng lúa
Đất rừng phòn g hộ
Đất rừng đặc dụng
Công trình, dự án do Hội
đồng nhân dân tỉnh chấp thuận mà phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa,
đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo Nghị quyết số 109/NQ-HĐND tỉnh ngày
07/12/2023
-
Công trình đăng ký mới
năm 2024
1
Hạ tầng phát triển quỹ đất
khu trung tâm xã Điền Hòa, giai đoạn 3
ONT
Xã Điền Hòa
1,31
1,31
2
Mở rộng đường liên xã đoạn
qua xã Điền Môn
DGT
Xã Điền Môn
1,00
0,26
3
Mở rộng đường từ QL49B đến
TL22, xã Điền Hòa
DGT
Xã Điền Hòa
1,05
0,03
4
Đầu tư xây dựng và kinh doanh
hạ tầng Cụm công nghiệp Điền Lộc 2
SKN
Xã Điền Lộc
20,80
8,04
5
Dự án Khu dân cư - dịch vụ
Khu công nghiệp Phong Điền
ONT
Xã Phong Hiền
104,00
6,89
6
Dự án Bến cảng Phong Điền
(thuộc Khu bến Phong Điền)
DGT
Xã Điền Lộc
12,95
0,94
7
Đường đấu nối liên xã từ Điền
Hòa đi Điền Lộc tại xã Điền Hòa và xã Điền Lộc, huyện Phong Điền
DGT
Xã Điền Hòa; Xã Điền Lộc
0,14
0,14
8
Hạ tầng phát triển quỹ đất khu
dân cư xứ Cồn Khoai, thôn An Lỗ, xã Phong Hiền (giai đoạn 2) - phần bổ sung
ONT
Xã Phong Hiền
0,83
0,32
9
Đường từ Tỉnh lộ 17 đi Quốc lộ
1A, xã Phong An
DGT
Xã Phong An
0,70
0,07
-
Công trình đã điều chỉnh
để tiếp tục thực hiện trong năm 2024
10
Đường trục chính khu trung
tâm xã Phong An, huyện Phong Điền (Tổng diện tích 7,5 ha, đã thực hiện 5,2
ha)
DGT
Xã Phong An
2,30
1,00
11
Nâng cấp, sửa chữa tuyến Hói Hà,
Hói Nậy xã Phong Bình và xã Phong Chương (Tổng diện tích 15 ha, đã thực hiện
1,57 ha)
DTL
Xã Phong Bình, xã Phong Chương
13,43
7,50
12
Hạ tầng phát triển quỹ đất
khu trung tâm xã Điền Lộc (Tổng 4,9 ha, đã thực hiện 1,7)
ONT
Xã Điền Lộc
3,20
3,20
13
Khu trung tâm văn hóa thể
thao huyện ( Tổng 3,7 ha, đã thực hiện 0,59 ha còn lại 3,11 ha)
DTT
Thị trấn Phong Điền
3,11
2,50
14
Đầu tư xây dựng và khai thác
mỏ quặng sắt Laterit làm phụ gia xi măng
SKS
Xã Phong Mỹ
9,80
0,44
15
Mở rộng đường thôn Cang Cư
Nam
DGT
Xã Phong Hòa
0,45
0,40
-
Công trình, dự án liên
huyện
16
Dự án hoàn thiện lưới điện
phân phối tỉnh Thừa Thiên Huế (đồng bộ dự án KfW3.1) (Tổng quy mô bổ sung công
trình là 1,0164 ha: Trong đó phần diện tích thuộc địa bàn thành phố là 0,625
ha; huyện Phong Điền là 0,1044 ha; huyện Phú Lộc 0,245 ha; Thị xã Hương Thủy
là 0,042 ha)
DNL
Huyện Phong Điền
0,10
0,01
TỔNG CỘNG
175,17
24,07
8,98
0,00
PHỤ LỤC III:
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM
2022, 2023 CHUYỂN TIẾP SANG NĂM 2024 HUYỆN PHONG ĐIỀN
(Kèm theo Quyết định số: 264/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của UBND tỉnh
Thừa Thiên Huế)
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Địa điểm
Diện tích khoảng (ha)
I
Chuyển tiếp năm 2022
36,02
1.1
Công trình, dự án do Thủ
tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất
1
Đường dây 500kV Quảng Trạch -
Dốc Sỏi, đoạn qua huyện Phong Điền
DNL
Huyện Phong Điền
3,98
2
Đường Cam Lộ - La Sơn
DGT
Huyện Phong Điền
7,00
1.2
Công trình, dự án do Hội đồng
nhân dân tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất theo Nghị quyết số 109/NQ-HĐND tỉnh
ngày 07/12/2023
1
Đường giao thông lâm sinh phục
vụ phát triển rừng sản xuất, phòng chống cháy rừng và phát triển trồng cây ăn
quả khu vực Độn Muồng, xã Phong Sơn
DGT
Xã Phong Sơn
3,00
2
Đường vào khu sản xuất Khe
Thai, xã Phong Sơn
DGT
Xã Phong Sơn
0,43
3
Đường giao thông liên thôn kết
hợp phát triển sản xuất Thanh Hương Tây - Thanh Hương Đông
DGT
Xã Điền Hương
0,85
4
Công trình công viên cây xanh
phố đi bộ cửa ngõ phía bắc (xã Phong Thu, khu vực giáp ranh huyện Hải Lăng)
DKV
Xã Phong Thu
0,30
5
Cấp điện Công ty TNHH Công
nghệ Bảo hộ Kanglongda Việt Nam
DNL
Thị trấn Phong Điền
0,31
6
Hạ tầng phát triển quỹ đất
thôn 6, xã Điền Hòa (Tổng diện tích 3 ha, đã thực hiện 2,51 ha)
ONT
Xã Điền Hòa
0,49
7
Chỉnh trang khu trung tâm
Phong Hòa
DGT
Xã Phong Hòa
0,40
8
Đường nối Tỉnh lộ 6 đến Quốc lộ
1A tổ dân phố Trạch Tả, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền
DGT
Thị trấn Phong Điền
0,42
9
Hạ tầng khu dân cư thôn Cổ By
3 (Tổng diện tích 0,65 ha, đã thực hiện 0,26 ha)
ONT
Xã Phong Sơn
0,39
10
Đường giao thông lâm sinh phục
vụ phát triển rừng sản xuất, phòng chống cháy rừng và phát triển trồng cây ăn
quả Độn Muồng, xã Phong Sơn (phần bổ sung)
DGT
Xã Phong Sơn
2,00
11
Mở rộng đường Vân Trạch Hòa,
thị trấn Phong Điền
DGT
Thị trấn Phong Điền
0,53
12
Chỉnh trang đường Khúc Lý-Mỹ Xuyên
(Tỉnh lộ 6B), huyện Phong Điền
DGT
Xã Phong Thu; Xã Phong Hòa
6,60
13
Chỉnh trang khu trung tâm thị
trấn Phong Điền (Tổng diện tích 4,9 ha, đã thực hiện 0,27 ha)
DGT
Thị trấn Phong Điền; Xã Phong Thu
4,63
14
Chỉnh trang khu trung tâm An
Lỗ (Tổng diện tích 1,7 ha, đã thực hiện 0,52 ha)
DGT
Xã Phong An; Xã Phong Hiền
1,18
15
Mở rộng đường từ độn Hóc đi
Quốc Lộ 1A- Km23, xã Phong An
DGT
Xã Phong An
3,40
16
Hạ tầng phát triển quỹ đất
khu quy hoạch trung tâm xã Điền Hương (giai đoạn 1), xã Điền Hương (Tổng diện
tích 4,42 đã thực hiện 4,31 ha)
ONT
Xã Điền Hương
0,11
II
Chuyển tiếp từ năm 2023
304,13
2.1
Công trình, dự án quốc
phòng - an ninh
1
Trụ sở công an xã Phong Sơn
CAN
Xã Phong Sơn
0,20
2
Trụ sở công an xã Phong Hòa
CAN
Xã Phong Hòa
0,15
3
Trụ sở công an xã Phong Bình
CAN
Xã Phong Bình
0,12
4
Trụ sở công an xã Phong Mỹ
CAN
Xã Phong Mỹ
0,15
5
Trụ sở công an xã Phong An
CAN
Xã Phong An
0,08
6
Trụ sở công an xã Phong Hiền
CAN
Xã Phong Hiền
0,20
7
Mở rộng trụ sở công an thị trấn
Phong Điền
CAN
Thị trấn Phong Điền
0,05
2.2
Công trình, dự án do Hội đồng
nhân dân tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất theo Nghị quyết số 109/NQ-HĐND tỉnh
ngày 07/12/2023
1
Hệ thống hạ tầng kỹ thuật
làng cổ Phước Tích
DTL
Xã Phong Hòa
0,02
2
Mở rộng đường tỉnh lộ 9 qua
thị Trấn Phong Điền đoạn từ quốc lộ 1A đi nhà máy xi măng Đồng Lâm (Tổng diện
tích 2,6 ha đã thực hiện 1,8 ha)
DGT
Thị trấn Phong Điền
0,80
3
Điện chiếu sáng vỉa hè, thoát
nước tỉnh lộ 6
DGT
Thị trấn Phong Điền
0,01
4
Đường từ tỉnh lộ 11A đi nhà
thờ họ Thân
DGT
Xã Phong Hiền
0,30
5
Nâng cấp, mở rộng đường từ
ngã ba Vịnh đi tổ 1 Sơn Tùng
DGT
Xã Phong Hiền
0,80
6
Đường cứu hộ cứu nạn Phong Điền
- Điền Lộc (đã thực hiện 6,07 ha )
DGT
Thị Trấn Phong Điền, Xã Điền Lộc, Xã Phong Chương, Phong Hiền
33,63
7
Dự án xây dựng công viên tại
Làng cổ Phước Tích
DKV
Xã Phong Hòa
0,37
8
Mở rộng trường Mầm non Phong
Hiền 1
DGD
Xã Phong Hiền
1,00
9
Đầu tư khai thác mỏ đá vôi -
giai đoạn 2
SKX
Xã Phong Xuân
35,00
10
Hạ tầng phát triển quỹ đất
khu dân cư xứ Cồn Khoai, thôn An Lỗ, xã Phong Hiền (giai đoạn 2) - phần bổ
sung
ONT
Xã Phong Hiền
0,83
11
Đường đấu nối liên xã từ Điền
Hòa đi Điền Lộc tại xã Điền Hòa và xã Điền Lộc, huyện Phong Điền
DGT
Xã Điền Hòa; Xã Điền Lộc
0,14
12
Dự án Khai thác cát thủy tinh
bằng phương pháp khai thác lộ thiên tại khu vực Trầm Bàu Bàng tại xã Phong
Chương và xã Phong Bình
SKS
Xã Phong Chương và Xã Phong Bình
27,85
13
Công trình chỉnh trang khu
dân cư ngã tư An Lỗ, xã Phong An
ONT
Xã Phong An
0,90
14
Đường từ Tỉnh lộ 17 đi Quốc lộ
1A, xã Phong An
DGT
Xã Phong An
0,70
15
Xây dựng trụ sở Chi cục Thi
hành án dân sự huyện Phong Điền
DTS
Xã Phong An
0,58
16
Công trình Giải phóng mặt bằng
để thi công đoạn Km1+000 - Km3+600, Quốc lộ 49B đi qua địa bàn xã Phong Hòa,
huyện Phong Điền
DGT
Xã Phong Hòa
0,60
-
Các công trình, dự án thu
hồi đất theo điểm c,d khoản 3 điều 62 Luật đất đai năm 2013 để lập hồ sơ, thủ
tục lập thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định tại Điều
31 Nghị định số 31/2001/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính Phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư
17
Đầu tư xây dựng và kinh doanh
hạ tầng Cụm công nghiệp Điền Lộc tại xã Điền Lộc
SKN
Xã Điền Lộc
27,70
18
Đầu tư xây dựng và kinh doanh
hạ tầng Cụm công nghiệp Điền Lộc 2
SKN
Xã Điền Lộc
20,80
19
Dự án Khu dân cư - dịch vụ
Khu công nghiệp Phong Điền
ONT
Xã Phong Hiền
104,00
20
Khu nhà ở xã hội xã Phong Hiền
ONT
Xã Phong Hiền
34,20
21
Dự án Bến cảng Phong Điền
(thuộc Khu bến Phong Điền)
DGT
Xã Điền Lộc
12,95
TỔNG CỘNG
340,147
PHỤ LỤC IV:
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
ĐẤT NĂM 2022, 2023 CHUYỂN TIẾP SANG NĂM 2024 HUYỆN PHONG ĐIỀN
(Kèm theo Quyết định số: 264/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của UBND tỉnh
Thừa Thiên Huế)
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Địa điểm
Diện tích khoảng (ha)
Trong đó diện tích chuyển mục đích sử dụng (ha)
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng hộ
Đất rừng đặc dụng
Công trình, dự án do Hội đồng
nhân dân tỉnh chấp thuận mà phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng
phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo Nghị quyết số 109/NQ-HĐND tỉnh ngày
07/12/2023
I
Chuyển tiếp năm 2022
27,70
5,71
0,00
0,00
1
Dự án thành phần đầu tư xây dựng
đoạn Cam Lộ - La Sơn qua địa bàn huyện Phong Điền (Hạng mục: hoàn trả Bia tưởng
niệm và Hạ tầng kỹ thuật)
DGT
Xã Phong Mỹ, Phong Xuân, Phong Sơn
1,00
0,05
2
Đường giao thông lâm sinh phục
vụ phát triển rừng sản xuất, phòng chống cháy rừng và phát triển trồng cây ăn
quả khu vực Độn Muồng, xã Phong Sơn
DGT
Xã Phong Sơn
3,00
0,25
3
Hạ tầng phát triển quỹ đất
thôn 6, xã Điền Hòa
ONT
Xã Điền Hòa
3,00
2,60
4
Đấu giá đất ở quy hoạch phân
lô đất ở dân cư Trung tâm thương mại thôn 2 Kế Môn
ONT
Xã Điền Môn
2,37
1,81
5
Đường giao thông lâm sinh phục
vụ phát triển rừng sản xuất, phòng chống cháy rừng và phát triển trồng cây ăn
quả Độn Muồng, xã Phong Sơn (phần bổ sung)
DGT
Xã Phong Sơn
2,00
0,10
6
Chỉnh trang đường Khúc Lý-Mỹ
Xuyên (Tỉnh lộ 6B), huyện Phong Điền
DGT
Xã Phong Thu; Xã Phong Hòa
6,60
0,50
7
Chỉnh trang khu trung tâm thị
trấn Phong Điền (Tổng diện tích 4,9 ha, đã thực hiện 0,27 ha)
DGT
Thị trấn Phong Điền; Xã Phong Thu
4,63
0,10
8
Chỉnh trang khu trung tâm An
Lỗ
DGT
Xã Phong An; Xã Phong Hiền
1,70
0,20
9
Mở rộng đường từ độn Hóc đi
Quốc Lộ 1A- Km23, xã Phong An
DGT
Xã Phong An
3,40
0,10
II
Chuyển tiếp năm 2023
74,78
14,93
1,80
0,00
1
Nâng cấp, mở rộng đường từ
ngã ba Vịnh đi tổ 1 Sơn Tùng
DGT
Xã Phong Hiền
0,80
0,30
2
Đường cứu hộ cứu nạn Phong Điền
- Điền Lộc (đã thực hiện 6,07 ha )
DGT
Thị Trấn Phong Điền, Xã Điền Lộc, Xã Phong Chương, Phong Hiền
33,63
6,00
3
Hạ tầng kỹ thuật các khu dân
cư xen ghép xã Phong Hòa
ONT
Xã Phong Hòa
1,53
0,16
4
Mở rộng trường Mầm non Phong
Hiền 1
DGD
Xã Phong Hiền
1,00
0,95
5
Trụ sở công an xã Phong Hòa
CAN
Xã Phong Hòa
0,15
0,15
6
Trụ sở công an xã Phong Bình
CAN
Xã Phong Bình
0,12
0,12
7
Trụ sở công an xã Phong
Chương
CAN
Xã Phong Chương
0,15
0,15
8
Đầu tư khai thác mỏ đá vôi -
giai đoạn 2
SKS
Xã Phong Xuân
35,00
7,00
9
Nhà bia tưởng niệm 13 liệt sỹ
hy sinh tại tiểu khu 67
DVH
Xã Phong Xuân
1,80
1,80
10
Công trình Giải phóng mặt bằng
để thi công đoạn Km1+000 - Km3+600, Quốc lộ 49B đi qua địa bàn xã Phong Hòa,
huyện Phong Điền
DGT
Xã Phong Hòa
0,60
0,10
TỔNG CỘNG
102,48
20,64
1,80
0,00
PHỤ LỤC V:
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN DO HUYỆN XÁC ĐỊNH TRONG KẾ
HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: 264/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của UBND tỉnh
Thừa Thiên Huế)
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Địa điểm
Diện tích khoảng (ha)
1
Đầu tư xây dựng và khai thác
mỏ Đá sét đen làm phụ gia xi măng
SKX
Xã Phong Mỹ
40,95
2
Đầu tư xây dựng và khai thác
mỏ quặng sắt Laterit làm phụ gia xi măng
SKX
Xã Phong Mỹ
31,30
3
Mỏ đất làm vật liệu san lấp vị
trí 2, thôn Phường Hóp
SKX
Xã Phong An
10,00
4
Đất làm vật liệu san lấp đồi
Kiền Kiền ( Nhà máy gạch)
SKX
Xã Phong Thu
10,00
5
Mỏ đất làm VLSL tại khu vực
núi Động Đá
SKX
Xã Phong Mỹ, Phong Thu
24,60
6
Đất sét làm gạch ngói tại khu
vực xã Phong An
SKX
Xã Phong An
4,41
7
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đội
vận chuyển thôn Giáp Nam
ONT
Xã Điền Lộc
0,82
8
Đất ở xen ghép khu dân thôn Đại
Phú (phục vụ cho việc giao đất tái định cư cho hộ dân có liên quan đến dự án
mở rộng trường mầm non Phong Chương 2)
ONT
Xã Phong Chương
0,04
9
Khu dân cư thôn Hải Phú
ONT
Xã Phong Hải
0,22
10
Đầu tư hạ tầng kỹ thuật Đất ở
xen ghép khu dân cư thôn Đông Thượng (0,17 ha); Chùa Thiềm Thượng (0,06 ha);
Trung Cọ Mè (0,09) (Tổng Diện tích 0,63 ha, đã thực hiện 0,31 ha)
ONT
Xã Phong Hòa
0,32
11
Đầu tư hạ tầng kỹ thuật Đất ở
xen ghép thôn Phước Phú
ONT
Xã Phong Hòa
0,06
12
Đất giao, cho thuê đất lâm
nghiệp
RSX
Xã Phong Hải
5,00
RSX
Xã Phong Mỹ
249,20
RSX
Xã Phong Mỹ
15,41
RSX
Xã Phong Xuân
3,61
RSX
Xã Phong Xuân
498,37
13
Đất thuê sử dụng cho mục đích
nông nghiệp trên địa bàn huyện Phong Điền
NTS
Xã Điền Môn
15,89
14
Đất cho thuê điểm sản xuất tập
trung xã Phong Hải
SKC
Xã Phong Hải
1,41
15
Đấu giá, cho thuê quỹ đất
nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích
Xã Phong Chương
57,30
Xã Điền Hòa
15,40
Xã Phong Xuân
11,6
Xã Điền Hải
48,2
Xã Điền Lộc
24,4
Xã Điền Hương
16,76
Xã Phong Thu
20,57
Xã Phong An
14,94
16
Đấu giá đất ở trên địa bàn
huyện Phong Điền
-
Đấu giá đất ở khu dân cư thôn
Tư Khu A
ONT
Xã Phong Hòa
0,45
-
Khu dân cư xứ Cồn Khoai (Giai
đoạn 2)
ONT
Xã Phong Hiền
1,25
-
Khu quy hoạch Trung tâm xã
Phong Mỹ (Giai đoạn 2)
ONT
Xã Phong Mỹ
0,35
-
Khu dân cư xen ghép thôn
Trung Thạnh
ONT
Xã Phong Bình
0,12
-
Khu dân cư kết hợp Dịch vụ
Thương mại xã Phong Hiền (giai đoạn 2)
ONT
Xã Phong Hiền
1,2
-
Khu đất xen ghép thôn 8
ONT
Xã Điền Hòa
0,30
17
Chuyển mục đích sử dụng đất
vườn ao liền kề đất ở trong cùng một thửa đất sang đất ở trên địa bàn huyện
Phong Điền với tổng diện tích 10,02 ha
ODT
Xã Phong Chương
0,58
ONT
Xã Điền Hương
0,21
ONT
Xã Phong Xuân
2,18
ONT
Xã Phong Mỹ
2,09
ONT
Xã Phong Thu
0,60
ONT
Xã Phong Hòa
0,13
ONT
Xã Điền Môn
0,22
ONT
Xã Phong Hải
0,05
ONT
Xã Phong An
0,90
ODT
Thị trấn Phong
1,53
ONT
Xã Phong Sơn
1,18
ONT
Xã Phong Hiền
0,35
18
Chuyển mục đích đất rừng sản xuất
sang đất nông nghiệp khác
NKH
Xã Điền Hương
5,36
19
Đất thuê cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp tại làng nghề Mỹ Xuyên
SKC
Xã Phong Hòa
0,83
20
Đất giao, thuê đất sử dụng
cho mục đích nông nghiệp
NTS
Xã Phong Hòa
6,07
21
Đất giao ở cho hộ gia đình
chưa có đất ở, hộ nghèo, hộ chính sách trên địa bàn huyện theo quy định Luật
Đất đai năm 2013
ONT
Xã Phong Chương
0,33
ONT
Xã Điền Hương
0,18
ONT
Xã Điền Hải
0,09
ONT
Xã Phong Hiền
0,17
22
Hạ tầng phát triển quỹ đất
khu vực tái định cư
ONT
Xã Điền Hải
2,00
*
Danh mục công trình, dự án
khu công nghiệp
23
Dự án Đầu tư xây dựng Hệ thống
xử lý nước thải - Khu công nghiệp Phong Điền (Tổng diện tích 38,2 ha, đã cho
thuê 21 ha)
SKK
Xã Phong Hòa
17,20
TỔNG CỘNG
1.166,70
PHỤ LỤC VI:
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN DO HUYỆN XÁC ĐỊNH TRONG
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022, 2023 CHUYỂN TIẾP SANG NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: 264/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của UBND tỉnh
Thừa Thiên Huế)
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Địa điểm
Diện tích khoảng (ha)
I
Công trình, dự án chuyển
tiếp từ năm 2022
209,40
1
Dự án thành phần đầu tư xây dựng
đoạn Cam Lộ - La Sơn qua địa bàn huyện Phong Điền (Hạng mục: hoàn trả Bia tưởng
niệm và Hạ tầng kỹ thuật)
DVH
Xã Phong Mỹ, Phong Xuân, Phong Sơn
1,00
2
Dự án thành phần đầu tư xây dựng
đoạn Cam Lộ - La Sơn qua địa bàn huyện Phong Điền (Hạng mục: Nhà văn hóa thôn
Hòa Xuân )
DSH
Xã Phong Xuân
0,03
3
Đấu giá đất ở: Trung tâm phát
triển Quỹ đất huyện (0,03 ha); Trường mầm non Phong Hiền II (0,05 ha); Trường
mầm non Điền Hương cơ sở cơ sở 4 Thanh Hương Tây (0,07 ha); Trường Tiểu học
Tây Bắc Sơn (0,06 ha)
ONT
Huyện Phong Điền
0,21
4
Đầu tư hạ tầng kỹ thuật Khu
dân cư Khúc Lý - Ba Lạp
ONT
Xã Phong Thu
0,65
5
Đất giao ở tại nông thôn thuộc
các thôn Hải Thành, Hải Thế, Hải Nhuận, Hải Đông và Hải Phú, xã Phong Hải (Tổng
diện tích 4,68 ha, đã thực hiện 0,57 ha)
ONT
Xã Phong Hải
4,11
6
Đất giao, cho thuê đất sử dụng
cho mục đích nông nghiệp (Tiểu khu 5.2, 5.6)
NTS
Xã Phong Hải
32,00
7
Hạ tầng phát triển chăn nuôi
lợn tập trung kết hợp trồng trọt theo hướng an toàn sinh học
NKH
Xã Điền Môn
6,50
8
Đất giao tái định cư thuộc khu
tái định cư vùng bị ảnh hưởng thiên tai thôn 8
ONT
Xã Điền Hải
0,02
9
Đấu giá đất ở tại khu quy hoạch
vùng bị ảnh hưởng thiên tai thôn 8
ONT
Xã Điền Hải
0,16
10
Đấu giá đất ở tại khu quy hoạch
tái định cư thủy diện thôn 1
ONT
Xã Điền Hải
0,09
11
Đầu tư Hạ tầng kỹ thuật Quy
hoạch đất ở thôn 4
ONT
Xã Điền Hòa
0,60
12
Dự án trung tâm thương mại dịch
vụ Khánh Mỹ
TMD
Thị trấn Phong Điền
4,08
13
Dự án đầu tư Cây xăng Phong Mỹ
TMD
Xã Phong Mỹ
0,50
14
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư kết
hợp dịch vụ thương mại xã Phong Hiền
ONT
Xã Phong Hiền
2,65
15
Đường nối từ đường cứu hộ, cứu
nạn thị trấn Phong Điền đi thôn La Vần, xã Phong Hiền
DGT
Xã Phong Hiền
1,60
16
Dự án khai thác khoáng sản đất
làm vật liệu san lấp tại khu vực thôn Hiền Sỹ
SKX
Xã Phong Sơn
19,18
17
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư
Nhất Tây - giai đoạn 1
ONT
Xã Điền Lộc
0,60
18
Khu tái định cư xã Điền Lộc
phục vụ tái định cư Dự án đường cứu hộ, cứu nạn thị trấn Phong Điền - Điền Lộc,
huyện Phong Điền
ONT
Xã Điền Lộc
0,45
19
Khu tái định cư thị trấn Phong
Điền phục vụ tái định cư Dự án đường cứu hộ, cứu nạn thị trấn Phong Điền - Điền
Lộc, huyện Phong Điền
ODT
Thị trấn Phong Điền
0,72
20
Khu tái định cư xã Phong Hiền
phục vụ tái định cư Dự án đường cứu hộ, cứu nạn thị trấn Phong Điền - Điền Lộc,
huyện Phong Điền
ONT
Xã Phong Hiền
2,54
21
Hạ tầng phát triển quỹ đất
khu quy hoạch trung tâm xã Điền Hương (giai đoạn 1), xã Điền Hương
ONT
Xã Điền Hương
4,42
22
Khai thác khoáng sản than bùn
tại khu vực xã Phong chương huyện Phong Điền và xã Quảng thái, huyện Quảng Điền
(3,3 ha)
SKS
Xã Phong Chương
2,30
23
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định
cư dự án đầu tư xây dựng và khai thác mỏ quặng sắt Laterit tại xã Phong Mỹ,
huyện Phong Điền
ONT
Xã Phong Mỹ
0,78
24
Hạ tầng Khu dân cư Đông Lái,
xã Phong Thu (giai đoạn 1)
ONT
Xã Phong Thu
0,70
25
Trường Trung học Trần Quốc Toản
(cơ sở 2 Tổ dân phố Tân Lập) tổng diện tích 2 ha đã thực hiện 0,56 ha)
DGD
Thị trấn Phong Điền
1,14
26
Đấu giá đất ở quy hoạch phân
lô đất ở dân cư Trung tâm thương mại thôn 2 Kế Môn
ONT
Xã Điền Môn
2,37
*
Danh mục công trình, dự án
khu công nghiệp
27
Dự án Đầu tư xây dựng và kinh
doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp Phong Điền - Khu A
SKK
Thị trấn Phong Điền
120,00
II
Công trình, dự án chuyển
tiếp từ năm 2023
330,61
1
Mở rộng đường giao thông liên
thôn Niêm - Chùa Thiềm Thượng - Ba Bàu chợ
DGT
Xã Phong Hòa
2,50
2
Nhà bia tưởng niệm 13 liệt sỹ
hy sinh tại tiểu khu 67
DVH
Xã Phong Xuân
1,80
3
Đất giao, thuê đất sử dụng cho
mục đích nông nghiệp (tiểu khu 1,4) (Tổng diện tích 60,74, đã thực hiện 12,44
ha)
NTS
Xã Điền Hương
48,30
4
Đất giao rừng sản xuất cho
các hộ bị ảnh hưởng ngập lòng hồ thủy điện Hương Điền tại tiểu khu 78 và tiểu
khu 81
RSX
Xã Phong Sơn
27,50
5
Đất giao tái định cư cho các
hộ dân (có liên quan đến dự án đường dây 500kV Quảng Trạch - Dốc Sỏi)
ONT
Xã Phong Mỹ
0,15
6
Chỉnh trang khu dân cư Bồ Điền
ONT
Xã Phong An
2,50
7
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư
nông thôn Thanh Hương Lâm
ONT
Xã Điền Hương
2,50
8
Hạ tầng kỹ thuật các khu dân
cư xen ghép xã Phong Hòa
ONT
Xã Phong Hòa
1,53
9
Khu phân lô đất ở xen ghép
khu dân cư thuộc thôn Ưu Thượng
ONT
Xã Phong Thu
0,40
10
Đất giao tái định cư cầu đường
sắt Sơn Bồ
ONT
Xã Phong Sơn
0,30
11
Đấu giá đất ở Khu dân cư Xạ
Biêu (giai đoạn 2) (Tổng diện tích 2,5 ha, đã thực hiện )
ODT
Thị trấn Phong Điền
1,80
12
Khu dân cư Nhất Tây - giai đoạn
II
ONT
Xã Điền Lộc
0,40
13
Dự án nuôi trồng thủy sản tại
xã Điền Hương
NTS
Xã Điền Hương
35,00
14
Dự án Khai thác khoáng sản đất
làm vật liệu san lấp tại khu vực đồi Kiền Kiền, xã Phong Thu
SKS
Xã Phong Thu
23,37
15
Khu tái định cư xã Phong An
ONT
Xã Phong An
0,09
16
Khu dân cư xứ Ma Đa, thôn Bồ
Điền
ONT
Xã Phong An
0,07
17
Đất giao, cho thuê đất nông
nghiệp tại tiểu khu 1-8, xã Điền Hương
ONT
Xã Điền Hương
5,92
18
Mở rộng cửa hàng xăng dầu số
3
TMD
Xã Phong An
0,20
19
Đấu giá đất ở các khu đất thuộc
cơ sở nhà đất
ONT
-
Nhà công vụ Trường TH Điền
Hương (Thôn Thanh Hương Đông, xã Điền Hương)
ONT
Xã Điền Hương
0,09
-
Trường mầm non Điền Môn (Cơ sở
1)- thôn Vĩnh Xương)
ONT
Xã Điền Môn
0,07
-
Trườ n g Mầm non Điề n Mô n (c ơ sở 3) -Thô n V ĩn h Xư ơng
ONT
Xã Đ iền Mô n
0 ,05
-
Trườ n g Tiểu học Đ iền Mô n (c ơ sở 1) - Thô n 2 Kế Mô n
ONT
Xã Đ iền Mô n
0 ,15
-
Trườ n g Mầm non Điề n Hư ơng (c ơ sở 3) - Thô n Trun g Đồ n g
ONT
Xã Đ iền Hư ơng
0 ,03
-
Trư ờng Tiểu học Tâ y Bắ c Sơn (c ơ sở 2) - Thô n H iền A n
ONT
Xã Ph o n g Sơn
0 ,19
-
Nh à s in h hoạ t cộ n g đồng thô n Hả i Ph ú
ONT
Xã Ph o n g Hả i
0 ,08
-
Nh à s in h hoạ t cộ n g đồng thô n Hả i Nhu ậ n
ONT
Xã Ph o n g Hả i
0 ,04
-
C ơ sở nh à đất c ũ thu ộ c Trư ờng mầ m non Ph o n g X u â n - Thô n
Xu â n L ộ c
ONT
Xã Ph o n g X u â n
0 ,04
-
Cơ sở nh à đất c ũ thu ộ c Trư ờng mầ m non Ph o n g X u â n - Thô n C ổ Xu â n
ONT
Xã Ph o n g X u â n
0 ,07
-
Trườ n g mầ m non Ph o n g X u â n - Thô n Q u ả n g L ợi
ONT
Xã Ph o n g X u â n
0 ,03
-
1 1 Trạ m Y tế th ị trấn Ph o n g Đ iền (c ũ ) - Tổ dân p h ố Trạc h Th ư ợng 1
ODT
Th ị trấn Ph o n g Đ iền
0 ,05
-
Đấ u g iá Phòn g Tà i c h ín h k ế hoạc h hu y ệ n Ph o n g Đ iền
TM D
Th ị trấn Ph o n g Điền
0 ,14
-
Đấ u g iá đ ấ t ở từ trư ờng mầ m non Ph o n g Hả i
ONT
Xã Ph o n g Hả i
0 ,05
*
Da nh m ục c ô ng tr ìn h, dự á n kh u c ô ng ng hiệp
20
Dự á n Đầ u tư x â y d ự n g v à k in h d oa n h kế t cấ u h ạ tần g k h u c ôn g n g h iệp Ph o n g Điề n - Vig lace ra (Tổ n g d iện tíc h 284 ,32 h a đ ã c h o thu ê 10 9 ,12 ha)
SKK
Th ị trấn Ph o n g Điề n , Xã
Ph o n g Hò a , Ph o n g H iền
175 ,20
TỔNG CỘNG
540 ,00 7
PHỤ LỤC VII:
HỦY BỎ DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐƯỢC PHÊ DUYỆT TRONG
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021, 2022, 2023 NHƯNG KHÔNG CÓ KHẢ NĂNG THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số: 264/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của UBND tỉnh
Thừa Thiên Huế)
STT
Tên công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích (ha)
Trong đó diện tích xin chuyển mục đích sử dụng (ha)
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng hộ
Đất rừng đặc dụng
I
Danh mục công trình, dự án
thu hồi đất đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua
60,45
1,80
0,38
0,00
1.1
Năm 2021
6,80
0,50
0,00
0,00
1
Chỉnh trang đường liên xã đoạn
qua xã Điền Lộc
Xã Điền Lộc
0,80
0,50
2
Hạ tầng phát triển quỹ đất
khu trung tâm xã
Xã Phong Thu
2,00
3
Chỉnh trang các tuyến đường từ
TL 11B đến đường trục chính khu trung tâm xã Phong An
Xã Phong An
1,00
4
Chỉnh trang đường đất đỏ
Thị trấn Phong Điền
3,00
1.2
Năm 2022
10,37
0,00
0,00
0,00
1
Quy hoạch và đầu tư hạ tầng nghĩa
trang nghĩa địa Triều Dương
Xã Phong Hiền
5,00
2
Chỉnh trang khu trung tâm xã
Điền Lộc
Xã Điền Lộc
0,40
3
Hạ tầng phát triển quỹ đất
khu dân cư khu vực Hạ Cảng, thị trấn Phong Điền
Thị trấn Phong Điền
4,97
1.3
Năm 2023
43,28
1,30
0,38
0,00
1
Đường quy hoạch trang trại
chăn nuôi thôn Ưu Thượng
Xã Phong Thu
0,50
2
Mở rộng đường giao thông khu
dân cư thôn Tư
Xã Phong Hòa
0,03
3
Đường bê tông từ đập Vườn đến
nhà ông Nguyễn Đắc Tương thôn Đông Lâm
Xã Phong An
0,30
4
Đường bê tông từ nhà ông
Thanh đến đường trục chính xã Phong An
Xã Phong An
0,20
5
Đường liên thôn Triều Dương
vào điểm chăn nuôi tâp trung kết hợp trồng trọt nối đường Tỉnh lô 8C
Xã Phong Hiền
1,35
6
Hệ thống thoát nước thải
Thị trấn Phong Điền
1,40
0,10
7
Khu dân cư xứ Bà Đa thôn An lỗ
Xã Phong Hiền
1,50
1,20
8
Hạ tầng vùng nuôi trồng thủy
sản tập trung huyện Phong Điền
Xã Điền Hòa; Xã Phong Hải
38,00
0,38
II
Danh mục công trình, dự án
chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua
80,58
4,36
0,38
0,00
2.1
Năm 2021
1,10
0,80
0,00
0,00
1
Chỉnh trang đường liên xã đoạn
qua xã Điền Lộc
Xã Điền Lộc
0,80
0,50
2
Chỉnh trang khu dân cư thôn
Bình An
Xã Phong Xuân
0,30
0,30
2.2
Năm 2022
5,37
1,79
0,00
0,00
1
Chỉnh trang khu trung tâm xã
Điền Lộc
Xã Điền Lộc
0,40
0,03
2
Hạ tầng phát triển quỹ đất
khu dân cư khu vực Hạ Cảng, thị trấn Phong Điền
Thị trấn Phong Điền
4,97
1,76
2.3
Năm 2023
74,11
1,77
0,38
0,00
1
Hệ thống thoát nước thải
Thị trấn Phong Điền
1,40
0,10
2
Khu dân cư xứ Bà Đa thôn An lỗ
Xã Phong Hiền
1,50
1,20
3
Hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản
tập trung huyện Phong Điền
Xã Điền Hòa; Xã Phong Hải
38,00
0,38
4
Dự án Trang trại lợn nái Nam
Sơn
Xã Phong An; Xã Phong Sơn
33,21
0,47
III
Danh mục công trình, dự
án do thị xã xác định trong kế hoạch sử dụng đất
69,49
3.1
Năm 2021
60,56
1
Khu dân cư xen ghép Hải Thành
(2 vị trí)
Xã Phong Hải
0,15
2
Đầu tư hạ tầng kỹ thuật Đất ở
xen ghép thôn Đông Thái
Xã Phong Mỹ
0,29
3
Dự án Khai thác khoáng sản cát
nội đồng làm vật liệu xây dựng thông thường tại khu vực xã Phong Hiền
Xã Phong Hiền
20,40
4
Giao đất, cho thuê đất sử dụng
cho mục đích nông nghiệp tại Hưng Long - Thượng Hòa (Tổng diện tích 40 ha, đã
giao, thuê 6 ha)
Xã Phong Hiền
36,00
5
Đấu giá đất ở khu dân cư thôn
Tư (khu A và khu B)
Xã Phong Hòa
3,72
3.2
Năm 2023
8,93
Khai thác khoáng sản đất làm
vật liệu san lấp tại khu vực Phường Hóp
Xã Phong An
8,93
Quyết định 264/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 264/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất ngày 25/01/2024 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
496
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng