Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 2563/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng

Số hiệu: 2563/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng Người ký: Nguyễn Trung Thảo
Ngày ban hành: 31/12/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2563/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 31 tháng 12 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN HÀ QUẢNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 09 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi Trường ban hành Thông tư quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 06 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi Trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Nghị Quyết số 36/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc Thông qua Danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2020;

Nghị Quyết số 37/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc Thông qua Danh mục các dự án, công trình đăng ký nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2020;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3278a/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hà Quảng với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020. Theo biểu 06/CH;

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020: Theo biểu 07/CH;

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm đầu 2020: Theo biểu 08/CH;

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020: Theo biểu 09/CH;

5. Biểu danh mục các dự án trong năm 2020: Theo biểu 10/CH.

Điều 2: Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hà Quảng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất năm 2020 đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2020.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hà Quảng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Trung Thảo

 

Biểu 06/CH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN HÀ QUẢNG

Đơn vị tính : ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Xuân Hòa

Xã Lũng Nặm

Xã Kéo Yên

Xã Trường Hà

Xã Vân An

Xã Cải Viên

Xã Nà Sác

Xã Nội Thôn

Xã Tổng Cọt

Xã Sóc Hà

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

42.170,82

3.239,73

2.535,94

1.858,28

2.666,84

1.744,63

1.356,05

1.835,86

3.399,55

2.789,07

3.048,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.476,87

276,00

51,96

89,03

153,31

20,59

1,55

98,67

2,71

18,14

186,95

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

665,11

179,83

 

 

153,31

 

 

72,21

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6.116,39

97,46

375,69

292,99

89,75

240,72

351,83

195,92

690,67

523,63

233,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

180,04

22,27

14,27

19,42

2,16

1,56

1,90

7,61

2,22

2,71

39,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27.088,91

579,34

1.954,01

1.313,27

1.085,19

1.436,49

931,32

1.280,69

2.292,28

2.014,23

2.041,73

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.333,47

 

 

 

1.333,47

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.938,35

2.252,46

140,00

143,32

 

45,27

69,25

251,78

411,68

230,25

543,59

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

29,08

4,68

 

0,14

2,96

 

0,20

1,15

 

0,11

3,38

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,71

7,52

0,01

0,11

 

 

 

0,03

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.565,47

172,25

62,30

64,63

227,78

45,57

26,10

62,03

58,75

80,46

156,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

67,86

5,26

1,68

2,30

42,51

0,15

0,08

1,38

0,03

5,09

9,37

2.2

Đất an ninh

CAN

0,44

0,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,78

0,04

 

 

1,14

0,05

 

 

 

 

3,12

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,02

0,80

 

2,18

0,08

 

 

0,03

 

0,07

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp

DHT

853,05

91,43

45,46

41,35

60,11

35,99

17,15

36,85

41,14

52,81

64,62

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

70,05

 

 

0,02

63,49

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,26

0,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

266,92

 

11,22

9,07

22,23

6,85

7,43

18,46

13,37

15,80

22,72

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

36,10

36,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,72

3,76

0,10

0,27

0,16

0,19

0,21

0,26

0,14

0,10

4,75

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà

NTD

36,67

2,58

1,80

0,74

0,53

0,16

0,58

1,01

2,01

4,42

10,18

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,28

0,11

 

 

 

 

 

0,63

0,14

0,40

2,69

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,97

0,15

0,10

0,14

0,39

0,10

0,12

0,30

0,19

0,16

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,97

0,11

0,13

0,22

 

1,64

0,04

0,08

0,27

0,25

0,43

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

152,68

31,21

0,42

8,28

37,11

 

 

2,53

 

 

16,19

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

48,70

 

1,39

0,06

0,03

0,44

0,49

0,50

1,46

1,36

22,43

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.621,50

54,83

99,00

123,22

19,56

131,18

33,55

72,05

60,36

319,35

33,22

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

3.466,81

3.466,81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính : ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thượng Thôn

Xã Vần Dính

Xã Hồng Sỹ

Xã Sỹ Hai

Xã Quý Quân

Xã Mã Ba

Xã Phù Ngọc

Xã Đào Ngạn

Xã Hạ Thôn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

42.170,82

2.762,91

1.793,33

1.978,84

1.380,04

2.669,81

1.919,19

2.044,39

1.589,73

1.558,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.476,87

 

4,92

0,11

 

75,17

 

224,31

273,45

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

665,11

 

 

 

 

35,54

 

224,22

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6.116,39

689,92

313,15

593,39

337,00

166,18

521,03

86,89

69,07

247,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

180,04

8,30

0,50

2,29

2,12

1,67

2,06

8,76

22,94

17,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27.088,91

2.032,81

1.413,16

1.218,95

1.040,84

1.693,00

1.396,09

1.329,54

743,37

1.292,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.333,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.938,35

31,88

61,58

164,11

 

732,93

 

390,42

469,83

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

29,08

 

0,02

 

0,08

0,83

 

4,47

11,06

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,71

 

 

 

 

0,03

0,01

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.565,47

77,90

42,96

54,01

64,04

44,29

56,51

132,75

116,72

19,89

2.1

Đất quốc phòng

CQP

67,86

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,78

0,17

 

 

 

 

 

0,26

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,02

0,49

 

 

 

0,02

 

0,25

0,10

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

853,05

53,81

30,27

40,09

51,39

16,97

39,66

57,82

63,35

12,77

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

70,05

 

 

 

 

 

 

 

6,54

 

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

266,92

19,21

10,99

11,82

11,02

10,40

13,55

31,15

25,38

6,25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

36,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,72

0,59

0,28

0,21

0,35

0,16

0,19

0,26

0,27

0,47

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa

NTD

36,67

0,35

0,06

1,16

0,45

0,17

0,29

7,94

2,20

0,04

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,28

 

 

 

 

 

 

 

0,31

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,97

0,06

0,05

0,03

0,11

0,11

0,28

0,27

0,24

0,15

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,97

0,60

0,03

0,02

0,05

0,01

0,01

0,04

0,04

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

152,68

 

0,81

 

 

16,44

 

34,76

4,93

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

48,70

2,62

0,47

0,68

0,67

 

2,53

 

13,36

0,21

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.621,50

224,81

68,84

38,83

97,96

46,92

45,74

65,83

18,70

67,55

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

3.466,81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

Biểu: 07/CH KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 - HUYỆN HÀ QUẢNG

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Xuân Hòa

Xã Lũng Nặm

Xã Kéo Yên

Xã Trường Hà

Xã Vân An

Xã Cải Viên

Xã Nà Sác

Xã Nội Thôn

Xã Tổng Cọt

Xã Sóc Hà

Xã Thượng Thôn

Xã Vần Dính

Xã Hồng Sỹ

Xã Sỹ Hai

Xã Quý Quân

Xã Mã Ba

Xã Phù Ngọc

Xã Đào Ngạn

Xã Hạ Thôn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

36,11

1,69

0,72

2,99

0,55

2,52

0,12

0,52

4,18

0,42

3,68

2,22

3,39

1,31

0,60

0,32

1,34

0,56

7,28

1,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,45

0,44

0,20

0,47

0,10

 

 

0,10

 

 

0,38

 

0,18

0,08

 

0,10

 

0,30

0,10

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,40

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,30

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

16,05

0,90

0,27

2,20

0,05

1,34

0,12

0,17

2,74

0,29

1,93

1,37

0,79

0,76

0,46

0,22

1,01

0,11

0,34

0,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,31

0,05

0,12

0,10

0,25

 

 

0,20

 

0,05

0,13

 

 

0,03

0,02

 

0,20

 

0,15

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,50

 

0,07

0,05

 

1,18

 

 

1,21

 

 

0,70

1,72

0,40

0,12

 

0,13

0,11

0,10

0,71

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

9,41

0,10

0,06

0,12

 

 

 

0,05

0,23

0,08

1,25

0,15

0,70

0,04

 

 

 

0,04

6,59

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,40

0,20

 

0,05

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,10

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu: 08/CH KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 20 20 - HUYỆN HÀ QUẢNG

Đơn vị tính : ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Xuân Hòa

Xã Lũng Nặm

Xã Kéo Yên

Xã Trường Hà

Xã Vân An

Xã Cải Viên

Xã Nà Sác

Xã Nội Thôn

Xã Tổng Cọt

Xã Sóc Hà

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

28,72

0,09

0,42

1,17

 

2,22

0,02

0,12

3,78

0,21

3,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,40

0,09

 

0,47

 

 

 

 

 

 

0,29

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11,33

 

0,21

0,58

 

1,04

0,02

0,07

2,34

0,18

1,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,41

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

0,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6,49

 

0,07

0,05

 

1,18

 

 

1,21

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9,10

 

0,04

0,07

 

 

 

0,05

0,23

0,03

1,25

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,77

 

 

 

 

 

 

 

 

0,09

0,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp

DHT

0,37

 

 

 

 

 

 

 

 

0,09

0,28

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thượng Thôn

Xã Vần Dính

Xã Hồng Sỹ

Xã Sỹ Hai

Xã Quý Quân

Xã Mã Ba

Xã Phù Ngọc

Xã Đào Ngạn

Xã Hạ Thôn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

28,72

1,92

3,19

1,16

0,50

0,26

1,28

0,38

6,98

1,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,40

 

0,18

0,08

 

0,06

 

0,13

0,10

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,13

 

 

 

 

 

 

0,13

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11,33

1,07

0,59

0,68

0,38

0,20

0,95

0,10

0,24

0,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,41

 

 

 

 

 

0,20

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6,49

0,70

1,72

0,40

0,12

 

0,13

0,11

0,10

0,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9,10

0,15

0,70

 

 

 

 

0,04

6,54

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,77

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp

DHT

0,37

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

Biểu: 09/CH KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 - HUYỆN HÀ QUẢNG

Đơn vị tính : ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Xuân Hòa

Xã Lũng Nặm

Xã Kéo Yên

Xã Trường Hà

Xã Vân An

Xã Cải Viên

Xã Nà Sác

Xã Nội Thôn

Xã Tổng Cọt

Xã Sóc Hà

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH