Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 25/2015/QĐ-UBND về Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 25/2015/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng Người ký: Đoàn Văn Việt
Ngày ban hành: 27/03/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 25/2015/QĐ-UBND

Đà Lạt, ngày 27 tháng 03 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐỨC TRỌNG, TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai; Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất và Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất và Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 470/TTr-STC ngày 17 tháng 3 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng để làm cơ sở:

1. Xác định giá đất cụ thể cho các trường hợp theo quy định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 4 Điều 114, Khoản 2 Điều 172 và Khoản 3 Điều 189 của Luật Đất đai mà thửa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) dưới 10 tỷ đồng; cụ thể:

a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích đất ở vượt hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân; Tính tiền thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân;

b) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất; công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức phải nộp tiền sử dụng đất;

c) Tính tiền thuê đất đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất;

d) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước mà doanh nghiệp nhà nước mà doanh nghiệp cổ phần sử dụng đất thuộc trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê; tính tiền thuê đất đối với trường hợp doanh nghiệp nhà nước cổ phần hóa được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê đất hàng năm;

đ) Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đang được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm được chuyển sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê và phải xác định lại giá đất cụ thể để tính tiền thuê đất tại thời điểm có quyết định cho phép chuyển sang thuê đất theo hình thức trả tiền một lần cho cả thời gian thuê;

e) Người mua tài sản được Nhà nước tiếp tục cho thuê đất trong thời gian sử dụng đất còn lại theo giá đất cụ thể, sử dụng đất đúng mục đích đã được xác định trong dự án.

2. Xác định đơn giá thuê đất thu tiền hàng năm đối với các trường hợp phải xác định lại đơn giá thuê đất để điều chỉnh cho chu kỳ tiếp theo; giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2014 trên địa bàn huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND huyện Đức Trọng; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Website Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục KTVB (Bộ Tư pháp);
- TTTU TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Như Điều 3;
- Sở Tư pháp;
- TT Công báo tỉnh;
- Đài PTTH tỉnh, Báo Lâm Đồng;
- LĐ VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đoàn Văn Việt

 

BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐỨC TRỌNG, TỈNH LÂM ĐỒNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 27/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

I. ĐẤT NÔNG NGHIỆP:

1. ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá, hệ số điều chỉnh giá đất

Vị trí 1

Hệ số điều chỉnh giá đất

Vị trí 2

Hệ số điều chỉnh giá đất

Vị trí 3

Hệ số điều chỉnh giá đất

1

Thị trấn Liên Nghĩa

70

3,0

56

2,0

35

1,5

2

Xã Hiệp Thạnh

60

2,0

48

1,8

30

1,5

3

Xã Liên Hiệp

60

2,0

48

1,8

30

1,5

4

Xã Hiệp An

60

2,0

48

1,8

30

1,5

5

Xã N' Thôn Hạ

56

2,0

45

1,8

28

1,5

6

Xã Bình Thạnh

56

2,0

45

1,8

28

1,5

7

Xã Tân Hội

58

2,0

46

1,8

29

1,5

8

Xã Tân Thành

56

2,0

45

1,8

28

1,5

9

Xã Phú Hội

58

2,0

46

1,8

29

1,5

10

Xã Ninh Gia

56

2,0

45

1,8

28

1,5

11

Xã Tà Hine

35

1,8

28

1,5

18

1,5

12

Xã Ninh Loan

56

2,0

45

1,8

28

1,5

13

Xã Đà Loan

56

2,0

45

1,8

28

1,5

14

Xã Tà Năng

35

1,8

28

1,5

18

1,5

15

Xã Đa Quyn

35

1,8

28

1,5

18

1,5

2. ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN:

ĐVT: 1. 000 đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá, hệ số điều chỉnh giá đất

Vị trí 1

Hệ số điều chỉnh giá đất

Vị trí 2

Hệ số điều chỉnh giá đất

Vị trí 3

Hệ số điều chỉnh giá đất

1

Thị trấn Liên Nghĩa

43

1,5

34

1,5

22

1,5

2

Xã Hiệp Thạnh

34

1,5

28

1,5

17

1,5

3

Xã Liên Hiệp

34

1,5

28

1,5

17

1,5

4

Xã Hiệp An

34

1,5

28

1,5

17

1,5

5

Xã N' Thôn Hạ

34

1,5

28

1,5

17

1,5

6

Xã Bình Thạnh

34

1,5

28

1,5

17

1,5

7

Xã Tân Hội

34

1,5

29

1,5

17

1,5

8

Xã Tân Thành

34

1,5

28

1,5

17

1,5

9

Xã Phú Hội

34

1,5

29

1,5

17

1,5

10

Xã Ninh Gia

34

1,5

28

1,5

17

1,5

11

Xã Tà Hine

22

1,5

17

1,5

11

1,5

12

Xã Ninh Loan

34

1,5

28

1,5

17

1,5

13

Xã Đà Loan

34

1,5

28

1,5

17

1,5

14

Xã Tà Năng

22

1,5

17

1,5

11

1,5

15

Xã Đa Quyn

22

1,5

17

1,5

11

1,5

3. ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá, hệ số điều chỉnh giá đất

Vị trí 1

Hệ số điều chỉnh giá đất

Vị trí 2

Hệ số điều chỉnh giá đất

Vị trí 3

Hệ số điều chính giá đất

1

Thị trấn Liên Nghĩa

60

3,0

48

2,0

30

1,5

2

Xã Hiệp Thạnh

52

2,0

42

1,8

26

1,5

3

Xã Liên Hiệp

52

2,0

42

1,8

26

1,5

4

Xã Hiệp An

52

2,0

42

1,8

26

1,5

5

Xã N' Thôn Hạ

48

2,0

38

1,8

24

1,5

6

Xã Bình Thạnh

48

2,0

38

1,8

24

1,5

7

Xã Tân Hội

50

2,0

40

1,8

25

1,5

8

Xã Tân Thành

48

2,0

38

1,8

24

1,5

9

Xã Phú Hội

50

2,0

40

1,8

25

1,5

10

Xã Ninh Gia

48

2,0

38

1,8

24

1,5

11

Xã Tà Hine

30

1,8

24

1,5

15

1,5

12

Xã Ninh Loan

48

2,0

38

1,8

24

1,5

13

Xã Đà Loan

48

2,0

38

1,8

24

1,5

14

Xã Tà Năng

30

1,8

24

1,5

15

1,5

15

Xã Đa Quyn

30

1,8

24

1,5

15

1,5

4. ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC:

ĐVT: 1. 000 đồng/m2

Số
TT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá, hệ số điều chỉnh giá đất

Vị trí 1

Hệ số điều chỉnh giá đất

Vị trí 2

Hệ số điều chỉnh giá đất

Vị trí 3

Hệ số điều chỉnh giá đất

1

Thị trấn Liên Nghĩa

70

3,0

56

2,0

35

1,5

2

Xã Hiệp Thạnh

60

2,0

48

1,8

30

1,5

3

Xã Liên Hiệp

60

2,0

48

1,8

30

1,5

4

Xã Hiệp An

60

2,0

48

1,8

30

1,5

5

Xã N' Thôn Hạ

56

2,0

45

1,8

28

1,5

6

Xã Bình Thạnh

56

2,0

45

1,8

28

1,5

7

Xã Tân Hội

58

2,0

46

1,8

29

1,5

8

Xã Tân Thành

56

2,0

45

1,8

28

1,5

9

Xã Phú Hội

58

2,0

46

1,8

29

1,5

10

Xã Ninh Gia

56

2,0

45

1,8

28

1,5

11

Xã Tà Hine

35

1,8

28

1,5

18

1,5

12

Xã Ninh Loan

56

2,0

45

1,8

28

1,5

13

Xã Đà Loan

56

2,0

45

1,8

28

1,5

14

Xã Tà Năng

35

1,8

28

1,5

18

1,5

15

Xã Đa Quyn

35

1,8

28

1,5

18

1,5

5. ĐẤT LÂM NGHIỆP: Hệ số điều chỉnh giá đất = 1,50

II. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN:

Số
TT

Tên đơn vị hành chính, khu vực,
đường, đoạn đường

Giá đất
 (1.000 đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất

I

XÃ HIỆP AN:

 

 

1

Khu vực I

 

 

1.1

Quốc lộ 20

 

 

1

Từ giáp xã Hiệp Thạnh đến ngã ba hết thửa 181, BĐ 77 (cạnh đất ông Khánh Nhịp)

1.340

2,2

2

Từ ngã ba giáp thửa 181, BĐ 77 (cạnh đất ông Khánh Nhịp) đến ngã ba hết thửa 91, BĐ 78 (đình Trung Hiệp)

1.290

2,2

3

Từ ngã ba giáp thửa 91, BĐ 78 (đình Trung Hiệp) đến ngã ba hết thửa 385, BĐ 73 (đất Nga Hiếu).

1.270

2,2

4

Từ ngã ba giáp thửa 385, BĐ 73 (đất Nga Hiếu) đến ngã ba hết nhà thờ K' Long (hết thửa 453, BĐ 58) và hết thửa 469, BĐ 58

1.170

2,2

5

Từ giáp nhà thờ K' Long (giáp thửa 453, BĐ 58) và giáp thửa 469, BĐ 58 đến ngã ba giáp Công ty Hoa Phong Lan và hết thửa 17, BĐ 48

1.100

2,2

6

Từ ngã ba cạnh Công ty Hoa Phong Lan và giáp thửa 17, BĐ 48 đến cầu Định An 1, (hết thửa 69, BĐ 48)

1.260

2,2

7

Từ cầu Định An 1 (giáp thửa 69, BĐ 48) đến ngã ba giáp thửa 88, BĐ 26 (Nguyễn Thị Thảo) và hết thửa 85, BĐ 26

1.270

2,2

8

Từ ngã ba cạnh thửa 88, BĐ 26 (Nguyễn Thị Thảo) và giáp thửa 85, BĐ 26 đến ngã ba vào Xóm cây đa và giáp thửa 130, BĐ 17- giáp khe nước

1.170

2,2

9

Từ ngã ba vào Xóm cây đa và giáp thửa 130, BĐ 17- giáp khe nước đến Đà Lạt

1.160

2,2

1.2

Khu tái định cư Hiệp An

 

 

1

Các đường từ Quốc lộ 20 đi vào

830

1,5

2

Đường song song Quốc lộ 20

760

1,5

1.3

Khu tái định cư Hiệp An 1

 

 

1

Đường song song Quốc lộ 20 thứ 1 (trục 2-11)

830

1,5

2

Đường song song Quốc lộ 20 thứ 2 (trục 3-12)

760

1,5

3

Đường từ Quốc lộ 20 đi vào: Trục 1-3 và trục 10-12

830

1,5

1.4

Khu tái định cư Hiệp An 2

 

 

1

Đường song song Quốc lộ 20 thứ 1 (trục 2-5)

830

1,5

2

Đường song song Quốc lộ 20 thứ 2 (trục 3-6)

760

1,5

3

Đường từ Quốc lộ 20 đi vào: trục 1-3 và trục 4-6

830

1,5

2

Khu vực II

 

 

2.1

Đường thôn Định An

 

 

1

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 76, BĐ 05 (Phan Đình Phượng) đến hết thửa 83, BĐ 05 (đường vào sân gôn Sacom)

210

1,2

2

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 19, BĐ 10 đến hết thửa 32, BĐ 11 (đường vào mỏ đá)

160

1,2

3

Từ giáp thửa 32, BĐ 11 đến ngã ba cạnh thửa 28, BĐ 11 (mỏ đá)

150

1,2

4

Từ ngã ba cạnh 28, BĐ 11 (mỏ đá) đến hết thửa 48, thửa BĐ 11

145

1,2

5

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 64, BĐ 10 đến ngã ba giáp thửa 15, BĐ 10 (đường vào đất Mỹ Phòng)

160

1,2

6

Từ ngã ba cạnh thửa 15, BĐ 10 đến hết thửa 04, BĐ 04

145

1,2

7

Đường gom dân sinh - Từ ngã ba giáp đường vào đất Mỹ Phòng đi qua hầm chui theo hướng Đà Lạt đến giáp đường cao tốc

160

1,5

8

Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 134, BĐ 10 đến hết thửa 177, BĐ 10

150

1,2

9

Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 135, BĐ 10 đến hết thửa 175, BĐ 10

150

1,2

10

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 136 đi qua thửa 95, BĐ 10 và thửa 109, BĐ 10 đến hết thửa 125, BĐ 10 (đường vào khu biệt thự Sài Gòn)

160

1,2

11

Từ thửa 114, BĐ 10 đến hết đường

140

1,2

12

Từ Quốc lộ 20 Đường vào làng Đại Dương - cạnh thửa 201, BĐ 10 (Nguyễn Quốc Đạt) đến hết thửa 109, BĐ 9

160

1,2

13

Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 224, BĐ 10 đến giáp thửa 14, BĐ 18 (đường vào nhà ông Thái)

160

1,2

14

Từ ngã ba cạnh thửa 229, BĐ 10 đến hết thửa 08, BĐ 18

160

1,2

15

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 91, BĐ 17 đến giáp thửa 95, BĐ 17 (đường vào nhà ông Hải)

160

1,2

16

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 140, BĐ 17 (cạnh nhà ông Trí) đến hết thửa 71, BĐ 18 (đường vào Xóm cây đa)

160

1,2

17

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 22, BĐ 18 đến suối Đa Tam

160

1,2

18

Từ đường cao tốc - cạnh thửa 08, BĐ 26 đến hết thửa 40, BĐ 26

145

1,2

19

Từ ngã ba giáp đường nhựa khu tái định cư - cạnh thửa 213, BĐ 27 đến hết thửa 32, BĐ 27

140

1,2

20

Từ ngã ba cạnh thửa 42, BĐ 27 đến hết thửa 56, BĐ 27 và hết thửa 59, BĐ 27

140

1,2

21

Từ ngã ba giáp đường nhựa khu tái định cư - cạnh thửa 130, BĐ 27 đến ngã ba cạnh thửa 16, BĐ 27

145

1,2

2.2

Đường nối Quốc lộ 20 - cạnh nhà bà Thảo

 

 

1

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 88, BĐ 26 (cạnh nhà bà Thảo) đến đường cao tốc

180

1,20

2

Từ đường cao tốc đến hết đường (hết thửa 110, BĐ 26; hết thửa 54, BĐ 26)

170

1,20

3

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 384, BĐ 36 (trường Tiểu học Định An) đến mương thủy lợi

150

1,2

4

Từ ngã ba cạnh thửa 15, BĐ 36 đến giáp thửa 34, BĐ 36

145

1,2

5

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 55, BĐ 36 đến suối Đa Tam (đường vào thôn K’Rèn)

220

1,2

6

Từ Quốc lộ 20 - cạnh chùa Tường Quang (cạnh thửa 138, BĐ 36) đến đường cao tốc

150

1,2

7

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 153, BĐ 36 (đối diện chùa Tường Quang) đến ngã ba hết thửa 370, BĐ 37

150

1,2

8

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 423, BĐ 36 (cạnh nhà bà Hoa) đến mương thủy lợi

160

1,2

9

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 222, BĐ 36 (cạnh nhà ông Bộ) đến mương thủy lợi

200

1,2

10

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 289, BĐ 36 đến mương thủy lợi (hết thửa 267, BĐ 36)

160

1,2

2.3

Đường cây xoài vào Xóm Gò I

 

 

1

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 280, BĐ 36 đến ngã ba cạnh thửa 563, BĐ 37

200

1,5

2

Từ ngã ba cạnh thửa 504, BĐ 37 đến giáp thửa 644, BĐ 37

150

1,2

3

Từ ngã ba cạnh thửa 444, BĐ 37 đến giáp đường vào thôn K' rèn hết thửa 315, BĐ 37

150

1,2

4

Từ ngã ba cạnh thửa 470, BĐ 37 đến hết thửa 393, BĐ 37

140

1,2

5

Từ ngã ba cạnh thửa 559, BĐ 37 (đối diện thửa 476, BĐ 37) đến suối Đa Tam (hết thửa 604, BĐ 37)

150

1,2

6

Từ ngã ba cạnh thửa 532, BĐ 37 đến giáp suối hết thửa 548, BĐ 37

130

1,2

2.4

Đường cạnh BND thôn Định An đến đường cao tốc

 

 

1

Từ Quốc lộ 20 - cạnh BND thôn Định An (thửa 324, BĐ 36) đến mương thủy lợi

160

1,2

2

Từ ngã ba cạnh thửa 405, BĐ 36 đến hết thửa 353, BĐ 36

150

1,2

3

Từ mương thủy lợi đến đường cao tốc

140

1,2

4

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 20, BĐ 48 (cạnh nhà ông Nguyễn Út) đến hết đường

170

1,2

5

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 359, BĐ 36 (Công ty Bông Lúa) đến suối Đa Tam

150

1,2

2.5

Đường thôn K’ Rèn

 

 

1

Từ suối Đa Tam (cạnh thửa 78, BĐ 37) đến ngã ba nhà thờ K' Rèn (hết thửa 114, BĐ 37)

220

1,2

2

Từ ngã ba cạnh thửa 79, BĐ 37 đến hết thửa 50, BĐ 37

160

1,2

3

Từ ngã ba cạnh thửa 115, BĐ 37 đến nhà thờ K' Rèn

160

1,2

4

Từ ngã ba cạnh thửa 111, BĐ 37 đến hết thửa 644, BĐ 37

160

1,2

5

Từ ngã ba cạnh thửa 164, BĐ 37 đến giáp thửa 282, BĐ 37

145

1,2

6

Từ ngã ba cạnh thửa 107, BĐ 37 đến hết thửa 15, BĐ 37

160

1,2

7

Từ ngã ba cạnh thửa 83, BĐ 37-2013) đi hướng thửa 67, BĐ 37 đến ngã ba cạnh thửa 156, BĐ 37

160

1,2

8

Từ ngã ba cạnh thửa 97, BĐ 37 đến giáp thửa 05, BĐ 37

160

1,2

9

Từ ngã ba cạnh thửa 317, BĐ 37 (nhà ông Quế) đến hết thửa 267, BĐ 37

140

1,2

10

Từ ngã ba nhà thờ K' Rèn đến hết thửa 319, BĐ 37

180

1,2

11

Từ giáp thửa 319, BĐ 37 đến hết thôn K' Rèn

170

1,2

 

Đường thôn Tân An

 

 

2.6

Đường cạnh trường THCS Hiệp An

 

 

1

Từ Quốc lộ 20 – cạnh trường THCS Hiệp An đến mương thủy lợi

210

1,2

2

Từ mương thủy lợi đến hết đường

170

1,2

2.7

Đường vào thôn Tân An

 

 

1

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 281, BĐ 48 đến mương thủy lợi

290

1,2

2

Từ mương thủy lợi đến đường cao tốc

200

1,2

3

Từ ngã ba cạnh thửa 265, BĐ 48 đến hết thửa 559, BĐ 48 (cạnh khe nước)

160

1,2

4

Từ ngã ba cạnh thửa 181, BĐ 48 đến ngã ba hết thửa 84, BĐ 48

160

1,2

5

Từ Quốc lộ 20 - cạnh khu quy hoạch tái định cư Hiệp An 2 đi qua tượng Phật Bà đến suối Đa Tam

150

1,2

6

Từ suối Đa Tam đi qua thửa 344, BĐ 48 đến hết thửa 451, BĐ 48 và đến giáp thửa 237, BĐ 49

145

1,2

7

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 556, BĐ 48 (hợp tác xã PN) đến hết thửa 224, BĐ 48

160

1,2

8

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 338, BĐ 48-2013 (BND thôn Tân An cũ) đến suối Đa Tam

150

1,2

9

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 390, BĐ 48 đến giáp thửa 351, BĐ 48 (đường vào nhà ông Bá) và hết thửa 379, BĐ 48

170

1,2

10

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 444, BĐ 48 (Lê Diêu) đến mương thủy lợi

190

1,2

11

Từ ngã ba cạnh thửa 436, BĐ 48 đến hết thửa 387, BĐ 48

170

1,2

12

Từ ngã ba đi vào Công ty Rau Nhà Xanh (cạnh thửa 475, BĐ 48) đến mương thủy lợi

190

1,2

13

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 473, BĐ 48 đến suối Đa Tam (đường vào Xóm miền Tây)

160

1,2

14

Từ suối Đa Tam đến hết thửa 120, BĐ 59

160

1,2

15

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 520, BĐ 48 (cạnh Công ty Á Nhiệt Đới) đến mương thủy lợi

160

1,2

16

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 374, BĐ 48 đến giáp thửa 407, BĐ 48 (nhà ông Nhã)

150

1,2

17

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 336, BĐ 48 đến hết thửa 337, BĐ 48

150

1,2

18

Từ mương thủy lợi - cạnh thửa 150, BĐ 48 đến ngã ba hết thửa 145, BĐ 48

140

1,2

19

Từ đường Cao Tốc - cạnh thửa 30, BĐ 47 đến giáp thửa 22, BĐ 47

140

1,2

2.8

Đường thôn K' Long

 

 

1

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 51, BĐ 59 đến giáp thửa 523, BĐ 48

160

1,2

2

Từ ngã ba cạnh thửa 03, BĐ 59 đến hết thửa 525, BĐ 48

140

1,2

3

Từ đường cao tốc - cạnh thửa 40, BĐ 57 đến hết thửa 01, BĐ 57 và đến giáp thửa 06, BĐ 57 (đường đi vào Trần Lê Gia Trang)

150

1,2

2.8

Đường K’ Long C

 

 

1

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 111, BĐ 59 đến cống thủy lợi (hết thửa 53, BĐ 58)

210

1,2

2

Từ cống thủy lợi (giáp thửa 53, BĐ 58) theo hướng thửa 14, BĐ 58 đến đường cao tốc

170

1,2

3

Từ ngã ba cạnh thửa 143 BĐ 47 (trường mẫu giáo K'Long C) đến ngã ba cạnh thửa 133, BĐ 47

210

1,2

4

Từ ngã ba cạnh thửa 145, BĐ 47 đến hết thửa 441, BĐ 48

170

1,2

5

Từ ngã ba cạnh thửa 102, BĐ 47 đến đường cao tốc

170

1,2

6

Từ ngã ba cạnh thửa 107, BĐ 47 đến hết thửa 92, BĐ 47

160

1,2

7

Từ ngã ba cạnh thửa 148, BĐ 47 đến hết thửa 49, BĐ 47 (cạnh khe nước giáp thửa 559, BĐ 48)

160

1,2

8

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 175, BĐ 59 (cạnh nghĩa trang K’ Long cũ) đến suối Đa Tam (hết thửa 499, BĐ 59)

160

1,2

9

Từ ngã ba cạnh thửa 256, BĐ 59 đến thửa 398, BĐ 59

140

1,2

10

Từ ngã ba cạnh thửa 356, BĐ 59 đến suối Đa Tam

160

1,2

11

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 293, BĐ 58 (đường vào đất bà Nụ) đến hết thửa 487, BĐ 58

180

1,2

12

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 384 (đất ông Đồng) đến hết thửa 447, BĐ 67

170

1,2

13

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 410, BĐ 67 (nhà ông K' Hùng) đến ngã ba hết thửa 446, BĐ 67

170

1,2

14

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 438 BĐ 67 (Hiệp Thành An) đến hết thửa 32, BĐ 74 và hết thửa 444, BĐ 67

170

1,2

15

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 348, BĐ 67 (nhà ông K' Khuyên) đến giáp thửa 298, BĐ 67

170

1,2

16

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 370, BĐ 67 (nhà ông K’ Len) đến giáp thửa 287, BĐ 67

170

1,2

17

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 398, BĐ 67 (nhà ông K' Đi) đến giáp thửa 354, BĐ 67

170

1,2

18

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 453, BĐ 58 (nhà thờ K’ Long - hướng Đà Lạt) đến cổng chiết nạp ga

180

1,2

19

Từ cổng chiết nạp ga đến hết đường (hết thửa 360, BĐ 58-2013)

170

1,2

20

Từ ngã ba cạnh thửa 324, BĐ 58 đến ngã ba cạnh thửa 303, BĐ 58

170

1,2

21

Đường cạnh thổ cẩm K’ Long (cạnh thửa 04, BĐ 67) đến cổng thổ cẩm K’ Long (hết thửa 61, BĐ 67)

210

1,2

22

Từ ngã ba cạnh thửa 61, BĐ 67 đến suối Đa Tam (hết thửa 11, BĐ 68)

150

1,2

23

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 453, BĐ 58 (nhà thờ K’Long - hướng Hiệp Thạnh) đến ngã ba hết thửa 401, BĐ 58

180

1,2

2.9

Đường cạnh BND thôn K’ Long

 

 

1

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 98, BĐ 67 đến ngã ba cạnh thửa 119, BĐ 67

190

1,2

2

Từ ngã ba cạnh thửa 158, BĐ 67 (nhà ông Bình) đến suối Đa Tam (hết thửa 201, BĐ 67)

150

1,2

3

Từ ngã ba cạnh thửa 119, BĐ 67 đến suối Đa Tam (hết thửa 141, BĐ 67)

150

1,2

2.10

Đường vào vườn ươm Thích Thùy

 

 

1

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 84, BĐ 67 (nhà ông Tấn) đến hết thửa 107, BĐ 58

170

1,2

2

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 105, BĐ 67 đến hết đất nhà K' Ren

180

1,2

3

Từ giáp đất nhà K' Ren đến đường cao tốc

150

1,2

2.11

Đường vào nhà ông Lê Bá Duy

 

 

1

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 213, BĐ 67 đến khe nước hết thửa 281, BĐ 67 (đất ông Lê Bá Duy)

200

1,5

2

Từ giáp khe nước cạnh thửa 281, BĐ 67 (đất ông Lê Bá Duy) đến suối Đa Tam

180

1,2

3

Từ ngã ba cạnh thửa 278, BĐ 67 đến hết thửa 234, BĐ 67 và đến giáp thửa 280, BĐ 67

150

1,2

4

Từ ngã ba cạnh thửa 336, BĐ 67 đến hết thửa 337, BĐ 67

150

1,2

5

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 268, BĐ 67 đến cổng Công ty Hưng Nông

180

1,2

2.11

Đường bên cạnh nhà Pháp Lan

 

 

1

Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba hết thửa 148, BĐ 67

180

1,2

2

Từ ngã ba cạnh thửa 148, BĐ 67 đến đường cao tốc

170

1,2

3

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 275, BĐ 67 đến hết đường (đường vào Công ty Phương Nam)

180

1,2

4

Từ ngã ba cạnh thửa 517, BĐ 67 (nhà K’ Cu) đến hết thửa 84, BĐ 66 (đường vào đất ông K’ Len)

180

1,2

2.12

Đường thôn Đarahoa

 

 

1

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 441, BĐ 67 (ngã ba quạt gió) đến ngã ba cạnh thửa 253, BĐ 73

260

1,2

2

Từ ngã ba cạnh thửa 06, BĐ 73 (nhà bà K' Giong) đi qua thửa 98, BĐ 73 đến ngã ba hết thửa 80, BĐ 73

150

1,2

3

Từ ngã ba cạnh thửa 32, BĐ 73 (nhà ông Ha Thi) đến hết thửa 62, BĐ 73

150

1,2

4

Từ ngã ba cạnh thửa 47, BĐ 73 đến hết thửa 80, BĐ 73

140

1,2

5

Từ ngã ba cạnh thửa 70, BĐ 73 đến hết thửa 09, BĐ 73

150

1,2

6

Từ ngã ba cạnh thửa 293, BĐ 66 đến ngã ba cạnh thửa 35, BĐ 73

160

1,2

7

Từ ngã ba cạnh thửa 247, BĐ 66 đến ngã ba cạnh thửa 245, BĐ 66

140

1,2

8

Từ ngã ba cạnh thửa 266, BĐ 66 đến hết thửa 112, BĐ 66 (đường vào trại heo cũ)

160

1,2

9

Từ ngã ba - cạnh thửa 250, BĐ 66 (Nghĩa địa) đến ngã ba hết thửa 147, BĐ 66

140

1,2

2.12

Đường thôn Trung Hiệp

 

 

1

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 152, BĐ 73 đến ngã ba hết thửa 308, BĐ 66 (Kho xưởng Cty Thủy Lợi 2)

210

1,2

2

Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 20, BĐ 73 (nhà ông Hà Trọng Xuyền) đến hết thửa 18, BĐ 73

170

1,2

2.13

Đường vào sân gôn Đạ Ròn

 

 

1

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 60, BĐ 74 đến suối Đa Tam

370

2,0

2

Từ suối Đa Tam đến giáp huyện Đơn Dương

340

1,2

3

Từ ngã ba cạnh thửa 77, BĐ 74 đến hết thửa 24, BĐ 74

160

1,2

4

Từ ngã ba cạnh thửa 122, BĐ 74 đến hết thửa 106, BĐ 74

160

1,2

5

Từ ngã ba cạnh thửa 140, BĐ 74 đến ngã ba hết thửa 159, BĐ 74

160

1,2

6

Từ ngã ba cạnh thửa 163, BĐ 74 đến ngã ba cạnh thửa 196, BĐ 74

160

1,2

7

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 97, BĐ 74 - cạnh công ty Bảo Nông) đến hết đường

170

1,2

8

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 218, BĐ 73 (đường vào nhà Hoa Hiền) đến ngã ba cạnh thửa 326, BĐ 73 (Công ty Trường Thịnh)

170

1,2

9

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 302, BĐ 73 đến hết đường

170

1,2

10

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 385, BĐ 73 (nhà Nga Hiếu) đến đường cao tốc

390

1,5

11

Từ ngã ba cạnh thửa 231, BĐ 73 (Lê Văn Ba) đến hết đường

150

1,2

12

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 450, BĐ 73 (cạnh Công ty Nông sản Thực phẩm) đến hết đường

150

1,2

13

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 428, BĐ 73 đến giáp thửa 552, BĐ 73 (đường vào nghĩa trang thôn Trung Hiệp)

220

1,2

14

Từ ngã ba cạnh thửa 399, BĐ 73 đến nghĩa trang thôn Trung Hiệp

150

1,2

15

Từ ngã ba cạnh thửa 352, BĐ 73 đến hết thửa 371, BĐ 73

140

1,2

16

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 459, BĐ 73 (nhà bà Sánh) đến giáp thửa 447, BĐ 73

170

1,2

17

Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 113, BĐ 78 (nhà ông Thâm) đến giáp thửa 93, BĐ 78

170

1,2

18

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 68, BĐ 78 (đất bà Đào) đến suối Đa Tam

150

1,2

19

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 115, BĐ 78 đến hết các nhánh của đoạn đường

160

1,2

20

Từ ngã ba cạnh thửa 473, BĐ 73 (cạnh nhà Yến Đoàn) đến nghĩa trang thôn Trung Hiệp và hết thửa 467, BĐ 73

180

1,2

21

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 155, BĐ 78 (đường cạnh nhà ông Mỹ) đến hết đường

180

1,2

22

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 188, BĐ 78 (đường vào nhà ông Sỹ) đến suối Đa Tam

200

1,2

23

Từ ngã ba cạnh thửa 193, BĐ 78 đến hết đường

150

1,2

24

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 91, BĐ 78 (cạnh Đình Trung Hiệp) đến hết đường

180

1,2

25

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 154, BĐ 78 (đường vào nhà ô Hoàng và nhà bà Cẩm) đến giáp thửa 73, BĐ 77

200

1,5

26

Từ ngã ba cạnh thửa 93, BĐ 78 đến hết thửa 52, BĐ 78 và giáp thửa 25, BĐ 77

160

1,2

27

Từ ngã ba cạnh thửa 129, BĐ 78 đến giáp thửa 115, BĐ 77 (đường cạnh công ty cơ khí và xây lắp Lâm Đồng)

180

1,2

28

Từ ngã ba cạnh thửa 141, BĐ 77 đến thửa 115, BĐ 77 (đường sau bãi vật liệu cơ khí)

160

1,2

29

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 204, BĐ 77 (cạnh nhà máy cơ khí) đến ngã ba cạnh thửa 113, BĐ 77

180

1,2

30

Từ giáp thửa 93, BĐ 77 đến giáp thửa 139, BĐ 77

170

1,2

31

Từ thửa 139, BĐ 77 đến giáp thửa 82, BĐ 77

160

1,2

32

Từ ngã ba cạnh thửa 123, BĐ 77 đến giáp thửa 26, BĐ 77

160

1,2

33

Từ thửa 93, BĐ 77 đến giáp thửa 449, BĐ 77

160

1,2

34

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 311, BĐ 77 (cạnh nhà ông Sự) đến hết thửa 179, BĐ 77

180

1,2

35

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 469, BĐ 77 qua Công ty Vàng, bạc, đá quý đến suối Đa Tam

340

1,5

36

Từ ngã ba cạnh thửa 216, BĐ 78 đến giáp thửa 214, BĐ 78

150

1,2

37

Từ ngã ba cạnh thửa 230, BĐ 78 đến hết đường

140

1,2

38

Từ Quốc lộ 20 - cạnh hội trường thôn Trung Hiệp đến hết đường

160

1,2

39

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 339, BĐ 77 (cạnh nhà ông Ngoạn) đến hết đường

160

1,2

40

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 351, BĐ 77 (cạnh nhà máy sứ) đến mương thủy lợi

170

1,2

41

Từ ngã ba cạnh thửa 368, BĐ 77 đến hết đường (giáp thửa 360, BĐ 77)

150

1,2

42

Từ ngã ba cạnh thửa 376, BĐ 77 đến hết đường

140

1,2

43

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 328, BĐ 77 (đường vào nhà ông Hoàng Hồng Quang) đến đường cao tốc

220

1,2

44

Từ ngã ba cạnh thửa 187, BĐ 77 qua thửa 139, BĐ 77 đến giáp khe nước (hết thửa 125, BĐ 77)

160

1,2

45

Từ ngã ba cạnh thửa 434, BĐ 77 đến hết thửa 54, BĐ 77

150

1,2

46

Từ ngã ba cạnh thửa 13, BĐ 77 đến thửa 49, BĐ 77

150

1,2

47

Từ ngã ba cạnh thửa 14, BĐ 77 đến hết thửa 15, BĐ 77

150

1,2

48

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 348, BĐ 77 chạy dọc mương thủy lợi (ranh giới xã Hiệp An và Hiệp Thạnh) đến giáp thửa 297, BĐ 77

180

1,2

49

Từ ngã ba cạnh thửa 325, BĐ 77 đến ngã ba hết thửa 307, BĐ 77

170

1,2

50

Từ ngã ba cạnh thửa 322, BĐ 77 đến ngã ba hết thửa 209, BĐ 77

160

1,2

51

Từ ngã ba cạnh thửa 304, BĐ 77 (giáp mương thủy lợi) qua thửa 213, BĐ 77 đến hết đường

140

1,2

52

Từ ngã ba cạnh thửa 175, BĐ 77 đến giáp thửa 109, BĐ 77

130

1,2

3

Khu vực III:

 

 

 

Các đoạn đường còn lại

120

1,1

II

XÃ HIỆP THẠNH

 

 

1

Khu vực I

 

 

1.1

Quốc lộ 20

 

 

1

Từ giáp thị trấn Liên Nghĩa đến ngã ba giáp thửa 1700, BĐ 06 (cạnh quán cơm Ngọc Hạnh)

2.000

2,5

2

Từ ngã ba cạnh thửa 1700, BĐ 06 (cạnh quán cơm Ngọc Hạnh) đến ngã ba hết thửa 934, BĐ 06 (Trần Văn Khôi)

1.960

2,5

3

Từ ngã ba giáp thửa 934, BĐ 06 (Trần Văn Khôi) đến ngã ba cạnh thửa 622, BĐ 04 (Hà Văn Sơn)

1.930

2,8

4

Từ ngã ba cạnh thửa 622, BĐ 04 (Hà Văn Sơn) đến ngã ba giáp thửa 974, BĐ 04 (Nguyễn Văn Việt)

1.900

2,5

5

Từ ngã ba cạnh thửa 974, BĐ 04 (Nguyễn Văn Việt) đến hết thửa 349, BĐ 04 (đường vào nghĩa trang thôn Phú Thạnh)

1.860

2,5

6

Từ giáp thửa 349, BĐ 04 (đường vào nghĩa trang thôn Phú Thạnh) đến hết Nhà máy Phân bón Bình Điền

1.830

2,5

7

Từ giáp Nhà máy Phân bón Bình Điền đến ngã ba cạnh quán cơm Tài Lợi (cạnh thửa 633, BĐ 03)

1.900

2,5

8

Từ ngã ba cạnh quán cơm Tài Lợi (cạnh thửa 633, BĐ 03) đến hết Trường THCS Hiệp Thạnh

2.070

2,5

9

Từ giáp Trường THCS Hiệp Thạnh đến đường cạnh trường Mẫu giáo Phi Nôm

2.140

2,5

10

Từ đường cạnh trường Mẫu giáo Phi Nôm đến đường vào kho muối

2.450

2,5

11

Từ đường vào kho muối đến đường hẻm cạnh nhà ông Văn

2.580

2,5

12

Từ đường hẻm cạnh nhà ông Văn đến đường vào Nhà trẻ Hoa Anh Đào

2.670

2,5

13

Từ đường vào Nhà trẻ Hoa Anh Đào đến hết trụ sở UBND xã và hết thửa 1901, BĐ 01

2.450

2,5

14

Từ giáp trụ sở UBND xã và giáp thửa 1901, BĐ 01 đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (hết thửa 2792, BĐ 01)

1.910

2,5

15

Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (giáp thửa 2792, BĐ 01) đến đường cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp (Trụ sở UBND xã cũ - giáp thửa 440, BĐ 10)

1.930

2,8

16

Từ đường cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp (Trụ sở UBND xã cũ - thửa 440, BĐ 10) đến hết trường THPT Chu Văn An và hết trường Tiểu học Quảng Hiệp (thửa 1564, BĐ 09)

1.770

2,8

17

Từ giáp trường THPT Chu Văn An và giáp trường Tiểu học Quảng Hiệp (thửa 1564, BĐ 09) đến hết thửa 2035, BĐ 09 (giáp chùa Phổ Minh) và giáp thửa 36, BĐ 10 (Tam Giác Tòa)

1.450

2,5

18

Từ chùa Phổ Minh (thửa 2035, BĐ 09) và thửa 36, BĐ 10 (Tam Giác Tòa) đến đường hẻm cạnh cây xăng Mai Sơn và đường hẻm đi vào Nhóm trẻ Sơn Ca (cạnh nhà ông An)

1.390

2,5

19

Từ đường hẻm cạnh cây xăng Mai Sơn và đường hẻm đi vào Nhóm trẻ Sơn Ca (cạnh nhà ông An) đến giáp Đài Tưởng niệm (thửa 18, BĐ 08)

1.340

2,5

20

Từ Đài Tưởng niệm (thửa 18, BĐ 08) đến giáp xã Hiệp An

1.300

2,5

1.2

Quốc lộ 27

 

 

1

Từ giáp cây xăng Cty Thương Mại đến hết cây xăng Quế Anh

1.830

2,8

2

Từ giáp cây xăng Quế Anh đến cầu Phi Nôm

1.620

2,5

3

Từ cầu Phi Nôm đến đường vào Xí nghiệp Phân bón Bình Điền

960

2,5

4

Từ đường vào Xí nghiệp Phân bón Bình Điền đến ngã ba hết nhà thờ Bắc Hội

1.020

2,5

5

Từ ngã ba cạnh nhà thờ Bắc Hội đến giáp huyện Đơn Dương

1.000

2,5

6

Từ ngã tư (giao nhau giữa hai nhánh Quốc lộ 27 cũ, mới và đường đất - cạnh thửa 2631, BĐ 01- nhà ông Nguyễn Bá Đoán) theo Quốc lộ 27 cũ đến ngã ba giao nhau giữa Quốc lộ 27 cũ và mới

900

2,5

2

Khu vực II

 

 

2.1

Đường chính thôn Bồng Lai

 

 

1

Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba hết thửa 234, BĐ 29 (Lê Phước Mỹ) và ngã ba hết thửa 261, BĐ 32

840

2,0

2

Từ ngã ba giáp thửa 234, BĐ 29 (Lê Phước Mỹ) và ngã ba giáp thửa 261, BĐ 32 đến hết thửa 91, BĐ 34 (chùa Phật Mẫu)

800

2,0

3

Từ giáp thửa 91, BĐ 34 (chùa Phật Mẫu) đến hết thửa 930, BĐ 34

520

2,0

4

Từ giáp thửa 930, BĐ 34 đến cầu sắt giáp huyện Đơn Dương

450

2,0

2.2

Đường nhánh thôn Bồng Lai

 

 

1

Từ ngã ba cạnh thửa 268, BĐ 29 (đất ông Viên) đến cầu Bồng Lai cũ

300

1,5

2

Từ ngã ba cạnh thửa 284, BĐ 29 (Vũ Thị Hoa) đến hết thửa 378, BĐ 29

350

1,5

3

Từ ngã ba cạnh thửa 19, BĐ 32 (Huỳnh Văn Sửu) đến ngã ba hết thửa 617, BĐ 33 (Ấp Lu)

240

1,5

4

Từ ngã ba cạnh thửa 969, BĐ 33 (đi chùa An Sơn) đến ngã tư cạnh thửa 570, BĐ 33

250

1,5

5

Từ ngã tư cạnh thửa 570, BĐ 33 đến hết thửa 148, BĐ 35 (chùa An Sơn)

230

1,5

6

Từ ngã tư cạnh thửa 570, BĐ 33 đến ngã ba hết thửa 859, BĐ 34 (đi Đơn Dương)

230

1,5

7

Từ ngã tư cạnh thửa 570, BĐ 33 đến ngã ba giáp thửa 617, BĐ 33 (Ha Phúc - đi qua chùa An Sơn cũ)

210

1,5

8

Từ ngã ba cạnh thửa 16, BĐ 33 (Hồ Văn Hưng) đến ngã ba hết thửa 617, BĐ 33

250

1,5

9

Từ ngã ba giáp thửa 91, BĐ 34 (chùa Phật Mẫu) đến ngã ba cạnh thửa 546, BĐ 34

230

1,5

10

Từ ngã ba cạnh thửa 18, BĐ 33 đến ngã ba hết thửa 319, BĐ 33

210

1,5

11

Từ ngã ba cạnh thửa 20, BĐ 33 đến ngã ba hết thửa 300, BĐ 33

210

1,5

12

Từ ngã ba cạnh thửa 22, BĐ 33 đến ngã ba hết thửa 316, BĐ 33

210

1,5

13

Từ ngã ba cạnh thửa 28, BĐ 33 đến ngã ba hết thửa 323, BĐ 33

210

1,5

14

Từ ngã ba cạnh thửa 582, BĐ 33 đến ngã ba hết thửa 67, BĐ 33

210

1,5

15

Từ ngã ba đối diện sân bóng (cạnh thửa 70, BĐ 33) đến ngã ba hết thửa 64, BĐ 33 và từ ngã ba cạnh thửa 63, BĐ 33 đến ngã ba hết thửa 283, BĐ 33

210

1,5

 

Đường thôn Phú Thạnh

 

 

2.3

Đường hẻm của Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh

 

 

1

Từ ngã ba cạnh nhà thờ Liên Khương (hướng Liên Nghĩa) đến ngã ba hết thửa 781, BĐ 06 (đối diện trường Tiểu học Phú Thạnh)

330

1,5

2

Từ ngã ba cạnh quán cơm Ngọc Hạnh đến ngã tư hết thửa 1078, BĐ 06 (cạnh nhà bà Võ Thị Thơ)

280

1,5

3

Từ ngã ba cạnh thửa 930, BĐ 06 đến ngã ba hết thửa 1390, BĐ 06

200

1,5

4

Từ ngã ba cạnh vật liệu xây dựng Ba Tân đến hết đường

180

1,5

5

Từ ngã ba cạnh thửa 1017, BĐ 06 (đường vào trường Tiểu học Phú Thạnh) đến ngã ba hết trường Tiểu học Phú Thạnh

460

1,5

6

Từ ngã ba cạnh thửa 1512, BĐ 06 (Hà Thị Thu Sương) đến ngã ba giáp thửa 390, BĐ 04

330

1,5

7

Từ ngã ba cạnh thửa 672, BĐ 04 (Trần Nại) đến ngã ba hết thửa 411, BĐ 04 (cạnh nhà ông Lập)

370

1,5

8

Từ ngã ba cạnh thửa 600, BĐ 04 (nhà ông Sáu Cư) đến ngã tư hết thửa 414, BĐ 04

330

1,5

9

Từ ngã ba cạnh thửa 686, BĐ 04 (Trần Văn Thảo) đến ngã ba hết thửa 418, BĐ 04

230

1,5

10

Từ ngã ba cạnh thửa 584, BĐ 04 (cây xăng Mai Sơn) đến ngã tư cạnh thửa 422, BĐ 04

220

1,5

11

Từ ngã ba đường vào nghĩa trang đến ngã tư hết thửa 1594, BĐ 03

420

1,5

12

Từ ngã ba cạnh thửa 1041, BĐ 06 đến hết đất thửa 1085, BĐ 06 (bà Ui - giáp cầu Bồng Lai cũ)

200

1,5

2.4

Đường hẻm thôn Phú Thạnh

 

 

1

Từ ngã tư cạnh thửa 1594, BĐ 03 đến ngã ba hết Trường Tiểu học Phú Thạnh

320

2,0

2

Từ ngã tư giáp thửa 1078, BĐ 06 (cạnh nhà bà Võ Thị Thơ) đến hết thửa 624, BĐ 06 (đất bà Bảo)

150

1,7

3

Từ ngã ba cạnh thửa 390, BĐ 04 (cạnh nhà ông Trần Văn Thưa) đến ngã ba cạnh thửa 27, BĐ 06 (Nguyễn Bửu)

160

1,5

4

Từ ngã ba cạnh thửa 27, BĐ 06 (Nguyễn Bửu) đến ngã ba hết thửa 36, BĐ 06 (Trần Đức Trọng)

150

1,5

5

Từ ngã ba cạnh thửa 376, BĐ 04 (Công ty Quốc Khánh) đến ngã ba hết thửa 3734, BĐ 05 (Phan Minh Vân)

150

1,5

6

Từ ngã tư cạnh thửa 362, BĐ 04 (Nguyễn Duy Phương) đến suối Đa Me

150

1,5

7

Từ ngã tư cạnh thửa 1594, BĐ 03 đến giáp nghĩa trang

240

1,5

 

Đường thôn Phi Nỏm

 

 

2.5

Đường hẻm của Quốc lộ 20

 

 

1

Từ ngã ba cạnh thửa 1824, BĐ 01 (Lê Văn Hảo - đường vào kho muối) đến giáp mương thủy lợi

240

2,0

2

Từ ngã ba cạnh thửa 633, BĐ 03 (cạnh quán cơm Tài Lợi) đến ngã ba hết thửa 1579, BĐ 03 (đất ông Phong)

240

1,8

3

Từ ngã ba cạnh thửa 1563, BĐ 03 (Trần Thị cần) đi theo ranh trường THCS Hiệp Thạnh đến ngã ba cạnh thửa 1580, BĐ 03 (Nguyễn Vũ Long) sau đó đi hết thửa 1867, BĐ 03 (Nguyễn Văn Tân)

200

1,7

4

Từ ngã ba cạnh thửa 1866, BĐ 01 (Bún Tràng Tiền) đến giáp mương thoát nước

240

1,7

5

Đường cạnh UBND xã đến giáp đất Năm Ngà

340

1,5

6

Từ ngã ba cạnh Quỹ Tín dụng đến hết thửa 2949, BĐ 01 (Nguyễn Văn Ánh)

340

1,5

7

Từ ngã ba cạnh nhà ông Nguyễn Tất Ngụ đến hết nhà cô Hạnh

340

1,5

8

Từ ngã ba cạnh thửa 1084, BĐ 01 (nhà Xuân Hải) đến hết thửa 1070, BĐ 01 (đất bà Lý)

280

1,5

9

Từ ngã ba cạnh Ngân hàng Nông nghiệp đến ngã ba cạnh nhà ông Trần Sinh

280

1,5

10

Từ ngã ba cạnh vật liệu xây dựng Tuyết Lợi đến giáp suối

280

1,5

11

Từ ngã ba cạnh thửa 3507, BĐ 01 (Lý Nhượng) đến giáp thửa 2403, BĐ 01 (Nguyễn Đức Toàn)

390

1,5

12

Từ thửa 2403, BĐ 01 (Nguyễn Đức Toàn) đến hết đường

350

1,5

13

Từ ngã ba cạnh thửa 3016, BĐ 01 (đất ông Tâm) đến ngã ba hết thửa 3241, BĐ 01 (đất ông Hùng)

280

1,5

2.6

Đường hẻm của Quốc lộ 27

 

 

1

Từ đường vào nhà Ba Mầm đến hết thửa 2433, BĐ 01

240

1,5

2

Từ ngã tư (giao nhau giữa hai nhánh cũ và mới - cạnh thửa 2631, BĐ 01- nhà ông Nguyễn Bá Đoán) đến ngã ba hết đất bà Trịnh Thị Hằng

240

1,5

3

Từ ngã ba giáp đất bà Trịnh Thị Hằng đi hai nhánh còn lại đến suối Đa Tam

180

1,5

4

Từ ngã ba cạnh thửa 2631, BĐ 01 (Nguyễn Bá Đoán) theo hướng lên đồi đến hết đất nhà ông Phạm Chí Dũng

200

1,5

2.7

Các đường hẻm còn lại của thôn Phi Nôm

 

 

1

Từ ngã ba cạnh nhà thầy Hà (thửa 3689, BĐ 01) đến hết thửa 3241, BĐ 01 (đất ông Hùng)

270

1,5

2

Đường giáp phía sau UBND xã và từ nhà Năm Ngà đến ngã ba cạnh nhà ông Trần Sinh sau đó chạy theo hướng xuống suối

240

1,5

 

Đường thôn Quảng Hiệp

 

 

2.8

Đường hẻm của Quốc lộ 20

 

 

1

Từ Quốc lộ 20 (cạnh nhà máy sứ) đến ngã ba giáp mương cạnh nhà máy sứ (giáp thửa 592, BĐ 08)

230

1,5

2

Từ ngã ba cạnh thửa 2190, BĐ 09 (đường vào thủy điện Quảng Hiệp) đến giáp đất thủy điện Quảng Hiệp

400

1,5

3

Từ ngã ba cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp (UBND xã cũ - đường vào công ty thuốc lá) đến ngã ba hết đất trường THCS Quảng Hiệp và hết thửa 2423, BĐ 01 (Nguyễn Văn Ba)

400

1,5

4

Từ thửa 439, BĐ 10 (cạnh trụ sở Công ty thuốc lá) đến hết thửa 428, BĐ 10 (Nguyễn Sinh Phúc)

220

1,5

5

Từ ngã ba cạnh thửa 2459, BĐ 09 (cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp) đến hết thửa 2403, BĐ 09 (Đào Thị Lài)

220

1,5

6

Từ ngã ba cạnh trại cá Trung Kiên (đi lò gạch 7/5) đến hết thửa 2192, BĐ09

220

1,5

2.9

Các đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp

 

 

1

Từ ngã ba cạnh thửa 557, BĐ 08 (trụ sở thôn Quảng Hiệp) đến mương thủy lợi

220

1,5

2

Từ ngã ba cạnh thửa 401, BĐ 10 (Nguyễn Văn Hà) đến ngã ba trục thôn Quảng Hiệp (cạnh thửa 535, BĐ 10 - Phan Văn Quang)

220

1,5

3

Từ ngã ba cạnh thửa 535, BĐ 10 (Phan Văn Quang) theo hướng đi thửa 733, BĐ 10 đến ngã ba giáp mương cạnh Nhà máy Sứ (hết thửa 592, BĐ 08)

190

1,5

4

Từ ngã ba cạnh thửa 15, BĐ 08 (Lê Phước Phiên) đến ngã tư trục thôn Quảng Hiệp (cạnh thửa 429, BĐ 08 - Nguyễn Thanh Hải)

220

1,5

2.10

Đường thôn Bắc Hội

 

 

1

Từ ngã ba cạnh thửa 1010, BĐ 13 (đất bà Hạnh) đến ngã ba cạnh thửa 361, BĐ 13 (Lê Hiền)

190

1,5

2

Từ ngã ba cạnh thửa 361, BĐ 13 (Lê Hiền) đến giáp Nhà máy Phân bón Bình Điền

170

1,5

3

Từ ngã ba cạnh thửa 361, BĐ 13 (Lê Hiền) đến hết thửa 821, BĐ 13 (Mai Khả Nhân)

170

1,5

4

Từ trường Tiểu học Bắc Hội đến hết thửa 1043, BĐ 11 (Nguyễn Đức)

170

1,5

5

Từ giáp thửa 1043, BĐ 11 (Nguyễn Đức) đến suối Đa Tam

160

1,5

6

Từ thửa 701, BĐ 11 (Phạm Thị Lùng) đến ngã ba hết thửa 385, BĐ 11 (Trịnh Văn Lâm)

170

1,5

7

Từ ngã ba cạnh thửa 385, BĐ 11 (Trịnh Văn Lâm) đến cổng nghĩa trang Bắc Hội

190

1,5

8

Từ ngã ba cạnh thửa 385, BĐ 11 (Trịnh Văn Lâm) đến ngã ba cạnh thửa 350, BĐ 11 (Đặng Thị Mài)

160

1,5

9

Từ ngã ba cạnh thửa 942, BĐ 11 (Nguyễn Thị Thu Vân) - giáp Quốc lộ 27 đến ngã ba đối diện thửa 361, BĐ 11 (Lê Văn Minh)

170

1,5

 

Khu vực III

 

 

 

Các đoạn đường còn lại

140

1,2

III

XÃ LIÊN HIỆP

 

 

1

Khu vực I

 

 

1.1

Đường Quốc lộ 27

 

 

1

Từ giáp thị trấn Liên Nghĩa đến hết ngã ba cạnh Cty Hạnh Công (thửa 248, BĐ 01) và giáp đất ông Tính (thửa 382, BĐ 17)

1.510

2,0

2

Từ ngã ba cạnh Cty Hạnh Công và đất ông Tính đến hết ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hòa (thửa 237, BĐ 01) và giáp đất Trạm Y tế

1.520

2,0

3

Từ ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hòa và đất Trạm Y tế đến ngã ba Cổng Vàng và hết đất cây xăng ông Thao (thửa 521, BĐ 17)

1.540

2,0

4

Từ ngã ba Cổng Vàng và giáp đất cây xăng ông Thao đến ngã ba giáp thửa 202, BĐ 03 (nhà ông Thạnh)

1.580

2,0

5

Từ ngã ba thửa 202, BĐ 03 (nhà ông Thạnh) đến ngã ba hết thửa 141, BĐ 03 (Lê Văn Mai)

1.330

2,0

6

Từ ngã ba giáp thửa 141, BĐ 03 (Lê Văn Mai) đến đường vào kho lương thực cũ (hết thửa 658, BĐ 07)

1.220

2,0

7

Từ đường vào kho lương thực cũ (giáp thửa 658, BĐ 07) đến hết ngã ba Cây Đa (thửa 778, BĐ 18 - Lê Huy Minh)

1.010

2,0

8

Từ ngã ba Cây Đa đến ngã ba hết thửa 761, BĐ 18 (cạnh nhà Nguyễn Doãn Minh)

960

1,8

9

Từ ngã ba giáp thửa 761, BĐ 18 (cạnh nhà Nguyễn Doãn Minh) đến đường vào khu tái định cư K899 (hết thửa 185, BĐ 21)

680

1,8

10

Từ đường vào khu tái định cư K899 (giáp thửa 185, BĐ 21) đến giáp xã N’Thôn Hạ

620

1,8

11

Từ Quốc lộ 27 vào hết chợ Liên Hiệp (giáp thửa 214, BĐ 03)

830

1,8

1.2

Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ

 

 

1

Từ Quốc lộ 27 đến ngã tư hết thửa 295, BĐ 03

1.050

2,5

2

Từ ngã tư giáp thửa 295, BĐ 03 đến ngã ba nhà thờ

840

2,5

3

Từ ngã ba nhà ông Quảng Hường (thửa 221, BĐ 01) đến giáp đất ông Chế Quang Đô (thửa 209, BĐ 01)

320

2,5

4

Từ ngã ba đất bà Kim (thửa 233, BĐ 01) đến hết đường (thửa 339, BĐ 01)

320

2,5

5

Từ ngã ba đất nhà bà Phùng (thửa 249, BĐ 03) đến chợ Liên Hiệp

470

2,5

1.3

Đường Lê Hồng Phong

 

 

1

Từ ngã tư chùa Hải Đức đến ngã ba hết đất ông Ngự (thửa 928, BĐ 13)

1.560

2,0

2

Từ giáp đất ông Ngự đến ngã tư cạnh trường Lương Thế Vinh

1.160

2,2

3

Từ ngã tư cạnh trường Lương Thế Vinh đến ngã ba vào trại Gia Chánh (hết thửa 704, BĐ 12)

890

2,5

4

Từ ngã ba vào trại Gia Chánh (giáp thửa 704, BĐ 12) đến giáp xã N' Thôn Hạ

590

2,0

5

Từ ngã tư chùa Hải Đức đến ngã ba đi Bốt Pha

1.730

2,0

2

Khu vực II

 

 

2.1

Đường hẻm của Quốc lộ 27 (từ TT. Liên Nghĩa đến Cổng Vàng)

 

 

1

Từ ngã ba cạnh thửa 258, BĐ 01 (đất ông Thế) đến giáp đất ông Công (thửa 254, BĐ 01)

270

1,5

2

Từ ngã ba cạnh thửa 248, BĐ 01 (đất Hạnh Công) đến ngã ba hết thửa 637, BĐ 01 (đất bà Hồng)

260

1,5

3

Từ ngã ba cạnh thửa 243, BĐ 01 (đất bà Đức) đến ngã ba hết thửa 193, BĐ 01 (đất ông Tính)

270

1,5

4

Từ ngã ba cạnh thửa 847, BĐ 17 (đất ông Phú) đến tường rào sân bay

390

1,5

5

Từ ngã ba cạnh thửa 486, BĐ 17 (đất ông Trần Ngọc Sơn) đến hết thửa 147, BĐ 17 (đất ông Phạm Quang Sản)

270

1,5

6

Từ ngã ba cạnh thửa 237, BĐ 01 (đất ông Nguyễn Văn Hoà) đến ngã tư hết thửa 346, BĐ 01 (Nguyễn Văn Hòa)

340

1,5

7

Từ ngã tư giáp thửa 346, BĐ 01 (Nguyễn Văn Hòa) đến ngã tư hết thửa 671, BĐ 01 (đất ông Đinh Văn Phán)

270

1,5

8

Từ ngã tư giáp thửa 671, BĐ 01 (đất ông Phán) đến ngã ba hết thửa 195, BĐ 02 (đất ông Đinh Văn Bình)

270

1,5

9

Từ ngã ba cạnh thửa 498, BĐ 17 (Trạm Y Tế) đến ngã ba giáp thửa 852, BĐ 17 (đất bà Nguyễn Thị Bê)

340

1,5

10

Từ ngã ba thửa 852, BĐ 17 (đất bà Bê) đến hết thửa 99, BĐ 16 (đất bà Lý Thị Nam)

220

1,5

2.2

Đường hẻm của Quốc lộ 27 (từ Cổng Vàng đến N’ Thôn Hạ)

 

 

1

Từ ngã ba cạnh thửa 202, BĐ 03 (nhà ông Thạnh) đến ngã tư hết thửa 196, BĐ 03

340

1,5

2

Từ ngã tư giáp thửa 196, BĐ 03 đến ngã tư hết thửa 827, BĐ 02 (đất ông Tuấn Quang)

270

1,5

3

Từ ngã tư giáp thửa 827, BĐ 02 (đất ông Tuấn Quang) đến hết thửa 307, BĐ 02

270

1,5

4

Từ ngã tư giáp thửa 196, BĐ 03 đến hết thửa 146, BĐ 03 (đất ông Nam Quỳnh)

270

1,5

5

Từ ngã ba cạnh thửa 78, BĐ 17 (Nguyễn Hiệu) đến ngã ba giáp thửa 278, BĐ 17 (Nguyễn Thị Hiền)

350

1,5

6

Từ ngã ba đất bà Nguyễn Thị Hiền (thửa 278, BĐ 17) đến ngã ba đối diện thửa 11, BĐ 17 (hết thửa 13, BĐ 17)

270

1,5

7

Từ ngã ba cạnh thửa 142, BĐ 03 (Lê Văn Khoa) đến giáp thửa 97, BĐ 03 (đất Hùng Kiểu)

290

1,5

8

Từ ngã ba cạnh thửa 140, BĐ 03 (đất Trần Trung Dũng) đến hết thửa 64, BĐ 03 (đất Đoàn Văn Nghê)

290

1,5

9

Từ ngã ba cạnh thửa 137, BĐ 03 (đất ông Thanh Luyến) đến giáp thửa 94, BĐ 03 (đất Phạm Thị Chí)

290

1,5

2.3

Từ Quốc lộ 27 (nhà ông Luật) đến hết trại heo ông Quân

 

 

1

Từ ngã ba cạnh thửa 135, BĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Luật) đến ngã ba hết thửa 119, BĐ 03 (đất Lê Văn Hoa)

350

1,5

2

Từ ngã ba giáp thửa 119, BĐ 03 (đất Lê Văn Hoa) đến hết trại heo ông Quân (thửa 63, BĐ 03)

240

1,5

2.4

Từ ngã ba kho lương thực đến hết đất ông Vòng A Há

 

 

1

Từ ngã ba kho lương thực đến ngã ba hết thửa 554, BĐ 07 (đất ông Trần Văn Minh)

280

1,3

2

Từ ngã ba giáp thửa 554, BĐ 07 (đất ông Trần Văn Minh) đến hết thửa 103, BĐ 07 (đất ông Vòng A Há)

230

1,3

3

Từ ngã ba cạnh thửa 44, BĐ 18 (đất Trương Quang Tiến) đến hết thửa 256, BĐ 18 (đất ông Huỳnh Văn Định)

220

1,3

2.5

Từ Quốc lộ 27 (cây đa) đến hết đất ông Trần Văn Thắng

 

 

1

Từ ngã ba cạnh thửa 778, BĐ 18 đến hết thửa 362, BĐ 18

270

1,3

2

Từ giáp thửa 362, BĐ 18 đến hết thửa 351, BĐ 19 (đất ông Trần Văn Thắng)

230

1,3

3

Từ ngã ba cạnh thửa 759, BĐ 19 (đất Nguyễn Doãn Minh) đến hết thửa 245, BĐ 19 (đất ông Nguyễn Duy Liêm)

270

1,3

4

Từ ngã ba cạnh thửa 132, BĐ 19 (đất bà Nguyễn Thị Lưu) đến hết thửa 136, BĐ 21 (đất ông Nguyễn Văn Hương)

270

1,3

5

Từ ngã ba cạnh thửa 141, BĐ 19 (đất ông Sáu Thọ) đến hết thửa 124, BĐ 21 (đất ông Thập)

270

1,3

6

Từ ngã ba cạnh thửa 728, BĐ 19 (đất ông Năm Nghị) đến hết thửa 30, BĐ 21 (đất ông Mỹ)

270

1,3

2.4

Đường vào khu tái định cư

 

 

1

Từ ngã ba cạnh thửa 101 tờ BĐ 21 (đất ông Trịnh Văn Hải) đến hết thửa 164 và 77, BĐ 21

300

1,3

2

Từ giáp thửa 77, BĐ 21 đến hết thửa 38, BĐ 21

290

1,3

3

Từ giáp thửa 102 (Bùi Thị Dần) đến hết thửa 164, BĐ 21 (đất công do xã quản lý)

270

1,3

2.5

Ngã ba vào nhà ông Huỳnh Đình Tam

 

 

1

Từ ngã ba nhà ông Huỳnh Đình Tam (thửa 12, BĐ 20) đến hết đất ông Dền (thửa 228, BĐ 20)

230

1,3

2

Từ đất nhà ông La Văn Sáng (thửa số 251, BĐ 20) đến giáp đất ông Long (thửa 672, BĐ 19)

230

1,3

3

Từ giáp đất ông Long (thửa 672, BĐ 19) đến Cống thủy lợi N2 (cạnh thửa 11, BĐ 27)

220

1,3

4

Từ QL 27 (đất ông Thạnh - thửa 95, BĐ 21) đến giáp đất ông Tư Tây (thửa 10, BĐ 21)

230

1,3

5

Từ Quốc lộ 27 (thửa 92, BĐ 21) đến đất ông Huề (thửa 51, BĐ 21)

230

1,3

2.6

Đường trong khu dân cư

 

 

1

Từ ngã tư nhà ông Kiện (thửa số 608, BĐ 01) đến hết ngã tư ông Hòa (thửa số 346, BĐ 01)

320

1,3

2

Từ ngã tư nhà ông Hòa (thửa 346, BĐ 01) theo hướng thửa 641, BĐ 01 đến giáp thị trấn Liên Nghĩa

290

1,3

3

Từ ngã tư cạnh thửa 644, BĐ 01 (Đất ông Đức) đến ngã tư hết thửa 528, BĐ 01

360

1,5

4

Từ ngã tư giáp thửa 528, BĐ 01 đi qua thửa 473, BĐ 01 đến giáp thị trấn Liên Nghĩa

320

1,5

5

Từ ngã tư cạnh thửa 179, BĐ 02 (cạnh nhà ông Khoát) đến ngã tư cạnh thửa 79a, BĐ 01 (Đất ông Thiện Loan)

320

1,3

6

Từ ngã tư cạnh nhà ông Thiện Loan (thửa 79a, BĐ 01) đến giáp đất trường Quân sự địa phương (thửa 278A, BĐ 01)

260

1,3

7

Từ ngã tư cạnh thửa 324, BĐ 03 (cạnh đất bà Loan) đến ngã tư mương thủy lợi

320

1,3

8

Từ ngã tư mương thủy lợi đến ngã ba hết đất nhà ông Nghĩa (thửa 168, BĐ 07)

290

1,3

9

Từ ngã tư cạnh thửa 291, BĐ 03 (cạnh nhà ông Duệ) đến ngã tư mương thủy lợi (hết thửa 101, BĐ 03)

360

1,3

10

Từ ngã tư mương thủy lợi hết thửa 101, BĐ 03 đến hết thửa 06, BĐ 03 (Nguyễn Viết Trị)

320

1,3

11

Từ giáp thửa 06, BĐ 03 (Nguyễn Viết Trị) đến thửa 163, BĐ 07

260

1,3

12

Từ ngã tư tu viện đến ngã tư mương thủy lợi

320

1,3

13

Từ ngã tư mương thủy lợi đi hướng thửa 76, BĐ 05 đến hết đường

260

1,3

14

Từ ngã ba nhà thờ đến giáp nghĩa trang

320

1,3

2.7

Các đường nhánh của đoạn từ nhà thờ An Hoà đến nghĩa trang

 

 

1

Từ nhà Hoàng Thẩm (thửa 122, BĐ 02) đến ngã tư cạnh nhà bà Hạp (thửa 210, BĐ 02)

260

1,3

2

Từ ngã tư cạnh nhà bà Hạp đến hết đường (cạnh thửa 05, BĐ 01)

230

1,3

3

Từ ngã tư nhà đất ông Truyền (thửa 89, BĐ 02) đến ngã tư mương thủy lợi xây (cạnh thửa 54, BĐ 02)

290

1,3

4

Từ mương thủy lợi xây đến hết đất nhà bà Chi Thê (thửa 783, BĐ 26)

230

1,3

5

Từ ngã tư cạnh thửa 35, BĐ 02 (cạnh đất ông Truyền) đến ngã ba hết thửa 61, BĐ 05

230

1,3

6

Từ ngã ba nhà thờ An Hoà đến giáp thị trấn Liên Nghĩa

370

1,3

7

Từ ngã ba nhà thờ An Hoà đến mương thủy lợi xây (cạnh thửa 62, BĐ 02)

370

1,3

8

Từ mương thủy lợi xây đến ngã ba miếu (cạnh thửa 367, BĐ 26)

340

1,3

9

Từ ngã ba miếu đến ngã tư hết thửa 148, BĐ 26

260

1,3

2.8

Đường dọc mương thủy lợi

 

 

1

Từ cống ngầm (Cạnh thửa 04, BĐ 02) đến ngã tư đất nhà bà Hiệp (thửa 62, BĐ 02)

280

1,3

2

Từ ngã tư thửa 62, BĐ 02 (đất bà Hiệp) đến ngã tư hết thửa 99, BĐ 03 (gần đất ông Phạm Ngọc Anh)

260

1,3

3

Từ nhà ông Chiến Sẻ (thửa 184, BĐ5) đến hết đất bà Lê Thị Hồng Hà (thửa 138, BĐ05)

260

1,3

2.9

Thôn Tân Hiệp

 

 

1

Hai đường gom dân sinh của đường cao tốc

700

1,2

2

Từ giáp đường gom dân sinh (thửa 897, BĐ 23) đến ngã hết thửa 805, BĐ 23 (đất ông Thược)

350

1,2

3

Từ giáp đường gom dân sinh đến giáp nghĩa trang thôn Tân Hiệp

320

1,2

4

Từ hầm chui đến ngã tư cạnh thửa 203, BĐ 24

370

1,2

5

Từ ngã tư cạnh thửa 203, BĐ 24 theo đường Lê Thị Pha đến giáp thị trấn Liên Nghĩa (thửa 296, BĐ 24)

370

1,2

6

Từ hầm chui cao tốc đến cầu sắt cạnh thửa 72, BĐ 24

350

1,2

7

Từ ngã ba cạnh thửa 170, BĐ 24 đến hết đường giáp thửa 173, BĐ 24

260

1,2

8

Từ ngã ba cạnh thửa 190, BĐ 24 (Lầu Vòng Sáng) đến hết đường

260

1,2

9

Từ ngã tư cạnh thửa 203, BĐ 24 theo hướng thửa 197, BĐ 24 đến hết đường

260

1,2

10

Từ ngã tư cạnh thửa 203, BĐ 24 đến đường gom dân sinh (cả hai nhánh)

320

1,2

2.10

Thôn Nghĩa Hiệp

 

 

1

Từ ngã ba giáp Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa đến ngã ba giáp đất ông Nghị (thửa 1587, BĐ 13)

1.120

1,5

2

Từ đất ông Nghị (thửa 1587, BĐ 13) đến ngã ba cạnh thửa 907, BĐ 15 (nhà ông Đương)

350

1,5

3

Từ ngã ba cạnh thửa 907, BĐ 15 (nhà ông Đương) đến ngã ba cạnh thửa số 1512, BĐ 12 (Nguyễn Văn Luyện) giáp mương thoát nước xuống hồ ông Kén

300

1,5

4

Từ mương thoát nước xuống hồ ông Kén đến ngã ba tiếp giáp cột mốc địa giới hành chính (N' Thôn Hạ, Liên Hiệp, thị trấn Liên Nghĩa)

350

1,5

5

Từ ngã tư lô 90 và đường Lê Hồng Phong (góc chợ đầu mối) đến ngã tư đi chùa Hải Đức

370

1,5

6

Từ ngã tư đi chùa Hải Đức đến giáp chùa Hải Đức

270

1,5

7

Từ ngã tư đi chùa Hải Đức theo hướng xuống ruộng đến hết đường

250

1,5

8

Từ ngã tư đi chùa Hải Đức đến hết nhà thờ Nghĩa Lâm

250

1,5

9

Từ giáp nhà thờ Nghĩa Lâm đến hết thửa 987, BĐ 13 (đất ông Kháo)

280

1,5

10

Từ ngã ba cạnh thửa 987, BĐ 13 (đất ông Kháo) đến giáp đường Lê Hồng Phong (cạnh đất ông Thiện)

410

1,5

11

Từ đường Lê Hồng Phong qua hội trường thôn Nghĩa Hiệp đến giáp đường đá thửa 1187, BĐ 13

370

1,5

12

Từ ngã ba cạnh nhà thờ Nghĩa Lâm đến giáp đường đá

300

1,5

13

Từ ngã ba cạnh đất ông Phan Chắc Tiến đến hết đường

300

1,5

14

Từ ngã ba cạnh thửa 987, BĐ 13 (đất ông Kháo) đến ngã ba cạnh đất ông Lô Viết Thắng

410

1,5

15

Từ ngã ba cạnh thửa 2067, BĐ 12 (Lô Viết Đôn) theo đường xuống ruộng đến hết đường (hết đất ông Lô Viết Tráng)

300

1,5

16

Từ đường Lê Hồng Phong - ngã ba thửa 1284, BĐ 13 (Vũ Quang Liên) đến hết đường

300

1,5

17

Từ ngã ba cạnh thửa 1045 và 1046, 1047, BĐ 13 đến hết đường

300

1,5

18

Từ ngã ba cạnh thửa 1049, BĐ 13 (ông Lý Viết Cóoc) đến hết thửa 1053, BĐ 13

370

1,5

19

Từ ngã ba cạnh thửa 2087, BĐ 13 đến hết đường

350

1,5

20

Từ ngã ba cạnh thửa 1108, BĐ 13 (Nhà bà Thê) đến hết thửa 1102, BĐ 13 (đất ông Hoàng)

410

1,5

21

Từ ngã ba cạnh thửa 800, BĐ 12 (đất ông Nam) đến hết đường (giáp thửa 934, BĐ 12)

280

1,5

3

Khu vực III

 

 

 

Các trục đường còn lại

200

1,2

IV

XÃ N’THÔN HẠ

 

 

1

Khu vực 1:

 

 

1.1

Quốc lộ 27

 

 

1

Từ giáp xã Liên Hiệp đến ngã ba vào mỏ đá và hết thửa 111, BĐ 27 (nhà ông Tiến)

550

1,8

2

Từ ngã ba vào mỏ đá và giáp thửa 111, BĐ 27 đến ngã ba vào thôn Bia Ray và hết thửa 241, BĐ 27

570

2,0

3

Từ ngã ba vào thôn Bia Ray và giáp thửa 241, BĐ 27 đến ngã ba hết thửa 864, BĐ 26 và hết thửa 810, BĐ 26

610

2,0

4

Từ ngã ba giáp thửa 864, BĐ 26 và giáp thửa 810, BĐ 26 đến ngã ba Trạm Y tế cũ và hết thửa đất số 955, BĐ 26

630

2,2

5

Từ ngã ba Trạm Y tế cũ và giáp thửa đất số 955, BĐ 26 đến ngã ba đập hồ Đa Me và hết thửa 1185, BĐ 25.

600

2,0

6

Từ ngã ba đập hồ Đa Me và giáp thửa 1185, BĐ 25 đến ngã ba vào hồ Srê Kil và hết thửa 642, BĐ 25

570

1,8

7

Từ ngã ba vào hồ Srê Kil và giáp thửa 642, BĐ 25 đến ngã ba Klong Tum và hết thửa 238, BĐ 25.

380

1,8

8

Từ ngã ba Klong Tum và giáp thửa 238, BĐ 25 đến giáp xã Bình Thạnh

350

1,8

1.2

Đường tỉnh 725 (đi Nam Ban)

 

 

1

Từ Quốc lộ 27 đến giáp mương hết thửa 642, BĐ 26 (đất ông Hải)

540

2,2

2

Từ mương giáp thửa 642, BĐ 26 (đất ông Hải) đến suối hết thửa 394, BĐ 20 (bà Bùi Thị Thận).

360

2,0

3

Từ suối giáp thửa 394; BĐ 20 (bà Bùi Thị Thận) đến giáp xã Gia Lâm - Lâm Hà

270

2,0

1.3

Đường huyện ĐH 270, đoạn N’ Thôn Hạ đến đường Lê Hồng Phong, thị trấn Liên Nghĩa:

 

 

1

Từ ngã ba cạnh thửa số 39, BĐ 33 (trạm Y tế cũ) đến cầu Đa Me.

400

2,0

2

Từ cầu Đa Me đến ngã ba cạnh thửa 270, BĐ 33 (nhà ông K’ Broish)

360

1,7

3

Từ ngã ba cạnh thửa 270, BĐ 33 (nhà ông K’ Broish) đến ngã ba vào trường THCS N' Thôn Hạ và hết thửa 233, BĐ 33

330

1,6

4

Từ ngã ba vào trường THCS N' Thôn Hạ và giáp thửa 233, BĐ 33 đến ngã ba hết thửa 645 (ông Phan Bá Vương) và hết thửa 791, BĐ 34

320

1,4

5

Từ ngã ba giáp thửa 645 (ông Phan Bá Vương) và giáp thửa 791, BĐ 34 đến ngã ba hết thửa 75 và hết thửa 03, BĐ 42 (Trương Văn Hội)

360

1,8

6

Từ ngã ba giáp thửa 75 và giáp thửa 03, BĐ 42 (Trương Văn Hội) đến ngã ba đi vào mỏ đá Srê Đăng và hết thửa đất số 282, BĐ 42 (đất Ha Suê).

330

1,2

7

Từ ngã ba mỏ đá Srê đăng và giáp thửa đất số 282, BĐ 42 (đất Ha Suê) đến cầu ván hết thửa 783; BĐ 42

380

1,5

8

Từ Cầu ván cạnh thửa 783; BĐ 42 đến ngã ba địa giới hành chính của Liên Hiệp; N' Thôn Hạ và TT. Liên Nghĩa.

430

1,8

1.4

Đường thôn Bia Ray - thôn Thái Sơn:

 

 

1

Từ ngã ba cạnh Trường tiểu học đến ngã ba hết thửa 576, BĐ 27 và hết thửa đất số 436, BĐ 27

200

1,6

2

Từ ngã ba giáp thửa 576, BĐ 27 và giáp thửa đất số 436, BĐ 27 đến Quốc lộ 27

210

1,6

3

Từ ngã ba cạnh thửa 576, BĐ 27 qua ngã ba nhà ông Trung đến hết thửa 531, BĐ 27

150

1,2

4

Từ ngã ba nhà ông Trung cạnh thửa 25, BĐ 34 và đến hết thửa 114, BĐ 34 (K' Len)

140

1,2

5

Từ ngã ba thửa 287, BĐ 27 đến hết thửa 85, BĐ 27

150

1,2

6

Từ ngã ba cạnh thửa 222, BĐ 27 đến ngã ba cạnh thửa 808, BĐ 26 (bà Nguyễn Thị Xí - giáp QL 27)

130

1,2

7

Từ ngã ba cạnh thửa 222, BĐ 27 (giáp sân bóng) đi qua thửa 186, BĐ 27 đến ngã ba giáp QL 27

140

1,2

1.5

Đường thôn Srê Đăng:

 

 

1

Từ ngã ba đối diện thửa 03, BĐ 42 (Trương Văn Hội) đến ngã ba hết thửa 280, BĐ 42

240

1,6

2

Từ ngã ba cạnh hồ bà Hòa đến hết thửa 92, BĐ 43.

160

1,2

3

Từ ngã ba cạnh thửa 270, BĐ 33 (nhà ông K’ Broish) đến nhà thờ Bon Rơm (hết thửa 247, BĐ 32)

250

1,2

4

Từ ngã ba cạnh thửa 226, BĐ 22 đến ngã ba hết thửa 192, BĐ 32 (nhà bà Lơ Mu K' Huế).

130

1,2

5

Từ ngã ba cạnh thửa 199, BĐ 33 đến ngã ba phân trường Mẫu giáo thôn Lạch Tông (hết thửa 177, BĐ 32).

130

1,2

6

Từ ngã tư cạnh thửa 201, BĐ 33 (Minh Thúy) đến giáp thửa đất 194, BĐ 33 (ông Mbon Ha Bơi).

150

1,2

7

Từ ngã ba cạnh thửa 306, BĐ 33 (đường vào trường THCS N' Thôn Hạ) đến ngã ba hết thửa 526, BĐ 33 (đất ông Cil Múp Ha Dăn)

170

1,2

8

Từ ngã ba giáp thửa 526, BĐ 33 (đất ông Cil Múp Ha Dăn) đến ngã ba hết thửa 322, BĐ 41 (K Ôn).

140

1,6

9

Từ ngã ba cạnh thửa 526, BĐ 33 (đất ông Cil Múp Ha Dăn) đến ngã ba giáp thửa 607, BĐ 33 (đất ông Krẵ Janh Ha Brôn).

140

1,6

1.6

Đường thôn Bon Rơm-Lạch Tông:

 

 

1

Từ ngã tư nhà thờ Bon Rơm đến ngã ba (hết thửa 139, BĐ 31 - K’ Lang) và hết thửa 96, BĐ 31.

170

1,2

2

Từ ngã ba sân bóng thôn Lạch Tông (thửa 50, BĐ 40) đến giáp xã Tân Hội.

140

1,2

3

Từ ngã ba cạnh thửa 248, BĐ 32 (ông Ka Să Ha Cương) đến ngã ba đối diện thửa 330, BĐ 32

160

1,2

4

Từ ngã ba cạnh trường THCS xã N' Thôn Hạ (thửa 404, BĐ 33) đến ngã ba giáp nghĩa địa thôn Lạch Tông (thửa 555, BĐ 32)

140

1,2

5

Từ ngã ba cạnh thửa 518, BĐ 33 đến ngã ba hết thửa 321, BĐ 32 (nhà ông Ha Ang).

130

1,2

1.7

Thôn Lạch Tông - thôn Yang Ly:

 

 

1

Từ ngã ba cạnh thửa 139, BĐ 31 (bà K' Lang) đến ngã ba hết thửa 234, BĐ 31 và giáp thửa 96, BĐ 31 (đất ông Bùi Quang Ánh)

130

1,2

2

Từ ngã ba giáp 234, BĐ 31 và thửa 96, BĐ 31 (đất ông Bùi Quang Ánh) đến giáp Ba Cản, xã Tân Hội.

150

1,2

3

Từ đến ngã ba Tuấn Thiện cạnh thửa 196, BĐ 32 đến ngã ba cạnh thửa 570, BĐ 31 (Cil Yu Ha Thiết).

150

1,3

4

Từ ngã ba sân bóng Lạch Tông (cạnh thửa 50, BĐ 40) qua ngã ba cạnh thửa 75, BĐ 39 đến ngã ba cạnh thửa 171, BĐ 31 (Cil Yu K' Bên).

150

1,2

5

Từ ngã ba đập hồ Đa Me (cạnh thửa 43, BĐ 32) đến ngã ba hết thửa 286, BĐ 32 và hết thửa 319, BĐ 32

180

1,2

6

Từ ngã ba cạnh thửa 286, BĐ 32 và giáp thửa 319, BĐ 32 đến sân bóng Lạch Tông (thửa 50, BĐ 40)

170

1,2

1.8

Đường thôn Đoàn Kết

 

 

1

Từ ngã ba cạnh thửa 742, BĐ 25 qua hồ Srê Kil đến ngã ba hết thửa 827, BĐ 25

150

1,2

2

Từ ngã ba Klong Tum (cạnh thửa 175, BĐ 25) đến ngã ba cạnh Nghĩa địa thôn Đoàn Kết (hết thửa 66, BĐ 19).

130

1,2

3

Khu vực III:

 

 

 

Các đoạn đường còn lại

110

1,1

V

XÃ BÌNH THẠNH

 

 

1

Khu vực I

 

 

1.1

Đường Quốc lộ 27

 

 

1

Từ giáp xã N’Thôn Hạ đến ngã ba giáp thửa 145, BĐ 19 (nhà ông Đẩu) và hết thửa 231, BĐ 19

370

2,2

2

Từ ngã ba cạnh thửa 145, BĐ 19 (nhà ông Đẩu) và giáp thửa 231, BĐ 19 đến ngã ba cạnh nhà ông Tuynh (thửa 16, BĐ 19) và hết thửa 18, BĐ 19

360

2,2

3

Từ ngã ba cạnh nhà ông Tuynh (thửa 16, BĐ 19) và giáp thửa 18, BĐ 19 đến ngã ba cạnh nhà bà Tầm (thửa 191, BĐ 14) và hết thửa 165, BĐ 14

370

2,2

4

Từ ngã ba cạnh nhà bà Tầm (thửa 191, BĐ 14) và giáp thửa 165, BĐ 14 đến cổng nghĩa trang Thanh Bình và hết thửa 540, BĐ 13

440

2,5

5

Từ cổng nghĩa trang Thanh Bình và giáp thửa 540, BĐ 13 đến ngã tư nhà thờ Thanh Bình

480

2,5

6

Từ ngã tư nhà thờ Thanh Bình đến ngã tư HTX Thanh Bình 1 (thửa 481, BĐ 13)

540

2,5

7

Từ ngã tư HTX Thanh Bình 1 (thửa 481, BĐ 13) đến cầu Thanh Bình

530

2,5

8

Từ cầu Thanh Bình đến ngã ba cạnh nhà ông Nguyên (hết thửa 118, BĐ 12) và hết thửa 220, BĐ 12

430

2,2

9

Từ ngã ba cạnh nhà ông Nguyên (giáp thửa 118, BĐ 12) và giáp thửa 220, BĐ 12 đến ngã ba Xóm 3 đi Kim Phát và hết thửa 313, BĐ 12

450

2,2

10

Từ ngã ba Xóm 3 đi Kim Phát và giáp thửa 313, BĐ 12 đến ngã ba nhà ông Trọng (hết thửa 579, BĐ 12) và hết thửa 297, BĐ 12

340

2,2

11

Từ ngã ba nhà ông Trọng (giáp thửa 579, BĐ 12) và giáp thửa 297, BĐ 12 đến giáp Lâm Hà

320

2,2

12

Đường tỉnh ĐT - Từ ngã ba ranh giới Tân Hội - Đinh Văn - Bình Thạnh đến giáp huyện Lâm Hà.

300

2,2

2

Khu vực II

 

 

2.1

Đường thôn Thanh Bình 3

 

 

1

Từ ngã ba cạnh thửa 13, BĐ 25 (nhà ông Thanh Lý) đến ngã ba cạnh nhà ông Long Liễu (thửa 39, BĐ 24)

130

1,5

2

Từ ngã ba cạnh thửa 145, BĐ 20 (nhà ông Viễn) đến ngã ba nhà Cô Minh (hết thửa 20, BĐ 20)

170

1,5

3

Từ ngã ba nhà ông Vinh (thửa 95, BĐ 20) đến ngã tư nhà ông Vũ Tỉnh (thửa 85, BĐ 20)

140

1,5

4

Từ ngã ba đất cô Minh (thửa 20, BĐ 20) đến ngã ba nhà ông Sáu Quyền (thửa 14, BĐ 20)

120

1,5

5

Từ ngã tư nhà ông Truyền (thửa 77, BĐ 20) đến ngã tư nhà ông Tấn (thửa 67, BĐ 20)

120

1,5

6

Từ ngã ba cạnh thửa 140, BĐ 20 (nhà ông Thanh) đến ngã ba ông Long và hết thửa đất 318, BĐ 19 (đất ông Hoan)

180

2,0

7

Từ ngã ba ông Long và giáp thửa đất 318, BĐ 19 (đất ông Hoan) đến mương nước hết thửa đất số 97, BĐ 24 (nhà ông Sơn)

150

1,5

8

Từ ngã ba cạnh thửa 85, BĐ 20 (ông Vũ Tỉnh) đi qua ngã tư cạnh thửa 65, BĐ 20 đến giáp N’ Thôn Hạ

180

1,5

9

Từ ngã ba cạnh thửa 145, BĐ 19 (nhà ông Đẩu) đến giáp N’Thôn Hạ (hết thửa 04, BĐ 20)

180

1,5

10

Từ ngã ba cạnh thửa 229, BĐ 19 (nhà ông Tiên) đến ngã tư nhà bà Định (thửa 310 - 253, BĐ 19)

150

1,5

11

Từ ngã ba cạnh thửa 127, BĐ 19 (nhà ông Dị) đến ngã ba cạnh thửa 132, BĐ 19 (nhà ông Thế Anh) và hết thửa 332, BĐ 19

130

1,5

12

Từ ngã ba cạnh thửa 16, BĐ 19 (nhà ông Tuynh) đến ngã ba cạnh thửa 104, BĐ 19 (nhà ông Hoàng)

150

1,5

13

Từ ngã ba cạnh thửa 254, BĐ 14 (nhà ông Lạc) đến giáp ranh xã N’ Thôn Hạ

130

1,5

14

Từ ngã ba cạnh thửa 142, BĐ 14 (đường lò gạch) đến cầu mới (hết thửa 384, BĐ 10)

170

1,5

15

Từ ngã ba (cầu sông Cam Ly) đến khe suối hết thửa 17, BĐ 10

110

1,5

2.2

Đường thôn Thanh Bình 2

 

 

1

Từ ngã ba cạnh thửa 191, BĐ 14 (nhà bà Tầm) đến ngã ba hết thửa 638, BĐ 13 (nhà ông Đại)

150

1,5

2

Từ ngã ba giáp thửa 638, BĐ 13 (nhà ông Đại) theo hướng thửa 93, BĐ 19 đến ngã ba cạnh thửa 402, BĐ 18 (đối diện nhà ông Ngọc)

140

1,5

3

Từ ngã ba cạnh thửa 379, BĐ 13 (nhà bà Quản Tâm) đến giáp sông Cam Ly

200

1,7

4

Từ ngã ba nhà văn hóa (thửa đất 390, BĐ 13) đến giáp sông Cam Ly

170

1,7

5

Từ ngã ba cạnh thửa 251, BĐ 13 (nhà ông Phát) đến giáp mương (hết thửa 135, BĐ 13)

120

1,5

6

Từ ngã tư chợ (cạnh thửa 406, BĐ 13) đến sông Cam Ly

210

1,7

7

Từ ngã ba cạnh thửa 424, BĐ 13 (nhà ông Thiên) đến giáp sông Cam Ly

210

1,7

2.3

Đường thôn Thanh Bình 1

 

 

1

Từ mương nước cạnh thửa đất số 97 BĐ 24 (nhà ông Sơn) đến ngã ba đền Thánh Vinh Sơn (thửa 646, BĐ 18)

170

1,5

2

Từ ngã tư nhà thờ Thanh Bình đến mương nước (hết thửa 714, BĐ 13)

180

1,5

3

Từ mương nước giáp thửa 714, BĐ 13 đến ngã ba nhà cô Hà (hết thửa 724, BĐ 13)

110

1,5

4

Từ ngã ba cạnh thửa 617, BĐ 13 (nhà ông Hường) đến ngã tư hết thửa 606, BĐ 13 (đất bà Mầu)

130

1,5

5

Từ ngã tư cạnh thửa 501, BĐ 13 (nhà ông Hiểu) đến ngã tư hết thửa 815, BĐ 13 (nhà ông Chư)

180

2

6

Từ ngã tư cạnh thửa 815, BĐ 13 (nhà ông Chư) đến ngã ba nhà ông Phước (hết thửa 192, BĐ 18)

130

1,5

7

Từ ngã tư cạnh thửa 815, BĐ 13 (nhà ông Chư) đến ngã ba nhà bà Bang (hết thửa 262, BĐ 18)

110

1,5

8

Từ ngã tư HTX Thanh Bình 1 (cạnh thửa 481, BĐ 13) đến ngã ba nhà bà Hồng (hết thửa 97, BĐ 18)

200

1,5

9

Từ ngã ba cạnh thửa 467, BĐ 13 (nhà bà Oai) đến ngã tư cạnh thửa 316, BĐ 18 (nhà ông Thái)

220

2,0

10

Từ ngã ba cạnh thửa 771, BĐ 13 (nhà ông Minh) đến hết thửa 599, BĐ 13 (giáp sông Cam Ly)

130

1,5

11

Từ ngã ba cạnh thửa 72, BĐ 18 (nhà ông Hòe) đi qua thửa 128, BĐ 18 đến ngã tư cạnh thửa 316, BĐ 18 (nhà ông Thái)

150

1,5

12

Từ ngã ba cạnh thửa 104, BĐ 18 (nhà ông Hiếu) đi theo hướng thửa 111, BĐ 18 đến ngã tư cạnh thửa 316, BĐ 18 (nhà ông Thái)

140

1,5

13

Từ ngã tư cạnh thửa 316, BĐ 18 (nhà ông Thái) đến ngã ba cạnh thửa 646, BĐ 18 (đền Thánh Vinh Sơn)

150

1,8

14

Từ ngã ba cạnh thửa 646, BĐ 18 (đền Thánh Vinh Sơn) đến ngã ba cạnh thửa 84, BĐ 22 (nhà ông Hậu)

140

1,5

15

Từ ngã ba cạnh thửa 646, BĐ 18 (đền thánh Vinh Sơn) đến ngã ba cạnh thửa 59, BĐ 23

130

1,5

16

Từ ngã ba cạnh thửa 59, BĐ 23 đi theo hướng thửa 138, BĐ 23 (nhà ông Tuấn) đến giáp suối (thác Vinh Sơn)

110

1,5

17

Từ ngã ba cạnh thửa 84, BĐ 22 (nhà ông Hậu) đi theo hướng thửa 150, BĐ 22 đến ngã ba cạnh thửa 249, BĐ 27

120

1,5

18

Từ ngã ba cạnh thửa 249, BĐ 27 theo hướng cầu Tân Thuận đến ngã ba 02 xã Bình Thạnh - Tân Hội

110

1,5

2.4

Đường thôn Kim Phát

 

 

1

Từ ngã ba cạnh thửa 286, BĐ 13 (nhà ông Ký) đến hết thửa số 94, BĐ 13 (nhà ông Tuấn)

180

1,7

2

Từ ngã ba cạnh thửa 286, BĐ 13 (nhà ông Ký) đến hết thửa số 81, BĐ 13 (đất ông Quý)

140

1,7

3

Từ ngã ba cạnh thửa 118, BĐ 12 (nhà ông Nguyên) đến ngã ba đường vào Thị Trinh (hết thửa 16, BĐ 12)

130

1,5

4

Từ ngã ba cạnh thửa 344, BĐ 12 (nhà ông Hảo) đến ngã ba cạnh nhà ông Lại Văn Thảo (giáp thửa 452, BĐ 17)

170

1,7

5

Từ ngã ba cạnh thửa 228, BĐ 12 (giáo xứ Kim Phát) đến hết ngã ba cạnh thửa 361, BĐ 12)

150

1,5

6

Từ ngã ba cạnh nhà ông Lại Văn Thảo (thửa 452, BĐ 17) đến ngã ba hết thửa 617, BĐ 17 và hết thửa đất số 616, BĐ 17

130

1,5

7

Từ ngã ba cạnh thửa 205, BĐ 12 (nhà ông Hảo) đến ngã ba cạnh thửa 196, BĐ 12

120

1,5

8

Từ ngã ba cạnh thửa 185, BĐ 12 (nhà ông An) đi theo hướng thửa 131, BĐ 12 đến ngã ba cạnh thửa 87, BĐ 12

130

1,7

9

Từ ngã ba cạnh thửa 312, BĐ 12 (nhà ông Quang) đến ngã ba cạnh thửa 137, BĐ 12 (nhà ông Kỳ)

200

1,7

10

Từ ngã ba thửa 137, BĐ 12 (nhà ông Kỳ) đến hết thửa 152, BĐ 12 (nhà ông Hân)

150

1,7

11

Từ ngã ba cạnh thửa 137, BĐ 12 (nhà ông Kỳ) theo hướng thửa số 58, BĐ 12 đến hết thửa 21, BĐ 12 (đất bà Mầu)

130

1,5

12

Từ ngã ba cạnh thửa 579, BĐ 12 (nhà ông Trọng) đến hết thửa 472, BĐ 17

120

1,5

13

Từ ngã ba cạnh thửa 288, BĐ 12 (nhà ông Dương Bi) đến ngã ba cạnh thửa 152, BĐ 12 (nhà ông Hân)

120

1,5

14

Từ ngã ba cạnh thửa 40, BĐ 254E đến ngã ba cạnh thửa 564, BĐ 254E (nhà ông Hân)

 

 

3

Khu vực III:

 

 

 

Các đoạn đường còn lại

100

1,2

VI

XÃ TÂN HỘI

 

 

1

Khu vực I

 

 

1.1

Tuyến đường ĐT 724

 

 

1

Từ giáp xã Phú Hội đến ngã ba đi Tân Thành (Xóm 1, Tân Đà) và hết thửa 171, BĐ 37

360

2,0

2

Từ ngã ba đi Tân Thành và giáp thửa 171, BĐ 37 đến đường hẻm hết thửa 117, BĐ 36 (Phạm Miu Vi Thụy) và đến đường hẻm hết thửa 151, BĐ 36

370

2,0

3

Từ đường hẻm giáp thửa 117, BĐ 36 (Phạm Miu Vi Thụy) và đường hẻm giáp thửa 151, BĐ 36 đến hết thửa 101, BĐ 36 (Vũ Đức Tuấn)

400

2,0

4

Từ giáp thửa 101, BĐ 36 (Vũ Đức Tuấn) đến ngã ba giáp thửa 586, BĐ 33 (Lưu Bổn Huê) và hết thửa 573, BĐ 33

480

2,0

5

Từ ngã ba cạnh thửa 586, BĐ 33 (Lưu Bổn Huê) và giáp thửa 573 BĐ 33 đến ngã tư Tân Đà - Tân Lập - Tân Trung và hết thửa 421, BĐ 33

570

2,0

6

Từ ngã tư Tân Đà - Tân Lập - Tân Trung và giáp thửa 424, BĐ 33 đến ngã ba cạnh thửa 206, BĐ 33

630

2,0

7

Từ ngã ba cạnh thửa 206, BĐ 33 đến ngã ba hết thửa 65, BĐ 33 (Đỗ Minh Bằng)

720

2,0

8

Từ ngã ba giáp thửa 65, BĐ 33 (Đỗ Minh Bằng) đến giáp thửa 395, BĐ 28 (Hoàng Đình Nghĩa)

800

2,0

9

Từ thửa 395, BĐ 28 (Hoàng Đình Nghĩa) đến giáp đường quy hoạch Trung tâm thương mại xã Tân Hội

970

2,2

10

Từ đất khu Trung tâm thương mại xã Tân Hội đến ngã ba giáp cây xăng vật tư Tân Hội

1.200

2,5

11

Từ cây xăng Vật tư Tân Hội đến đến ngã ba trục 2-7 (QH chợ cũ) và giáp thửa 304, BĐ 27

1.030

2,3

12

Từ ngã ba trục 2-7 (QH chợ cũ) và giáp thửa 304 BĐ 27 đến đường 3/2 (Hết thửa 253, BĐ 27 - Huỳnh Vinh)

1.000

2,3

13

Từ đường 3/2 (giáp thửa 253, BĐ 27- Huỳnh Vinh) đến giáp Hội trường thôn Tân Hiệp (thửa 189, BĐ 27)

950

2,2

14

Từ Hội trường thôn Tân Hiệp (thửa 189, BĐ 27) đến ngã ba hết thửa 165, BĐ 27 (Phạm Văn Chương)

900

2,2

15

Từ ngã ba giáp thửa 165, BĐ 27 (Phạm Văn Chương) đến ngã tư giáp thửa 21, BĐ 26

880

2,2

16

Từ ngã tư cạnh thửa 21, BĐ 26 đến ngã ba Tân Hiệp - Ba Cản và hết thửa 16, BĐ 26 (đất ông Mênh)

570

2,0

1.2

Tuyến đường liên huyện Đức Trọng - Lâm Hà

 

 

1

Từ ngã ba Tân Hiệp - Ba Cản đến cống cạnh nhà ông Kiệt (hết thửa 113, BĐ 19)

420

2,0

2

Từ cống cạnh nhà ông Kiệt (giáp thửa 113 BĐ 19) đến mương (hết thửa 198, BĐ 12)

400

2,0

3

Từ mương (giáp thửa 198 BĐ 12) đến ngã tư đi Đinh Văn - Bình Thạnh (hết thửa 260 BĐ 07)

340

2,0

4

Từ ngã tư đi Đinh Văn - Bình Thạnh (cạnh thửa 260, BĐ 07) đến ngã ba hết thửa 187, BĐ 07

260

2,0

5

Từ ngã ba cạnh thửa 187, BĐ 07 đến giáp Lâm Hà (hết thửa 24, BĐ 02 Trương Quang Dụ)

240

2,0

1.3

Tuyến đường huyện ĐH 03- ĐH 02

 

 

1

Tuyến ĐH 02: Từ ngã ba đi Tân Thành (cạnh thửa 189, BĐ 36) thuộc xóm 1 Tân Đà đến giáp xã Tân Thành

340

2,2

2

Từ ngã ba đường Ba Tháng Hai đến mương hết thửa 440, BĐ 27

900

2,2

3

Từ mương giáp thửa 440, BĐ 27 đến giáp xã Tân Thành

450

2,0

4

Từ giáp đường ĐT 724 đến giáp sân bóng xã Tân Hội

1.200

2,5

5

Từ giáp sân bóng xã Tân Hội đến ngã ba Trạm y tế xã

600

2,0

6

Từ ngã ba Trạm y tế đến cống tràn hồ Suối Dứa

400

2,0

7

Từ cống tràn hồ suối Dứa đến ngã ba cạnh thửa 339 BĐ 22 và giáp hội trường thôn Tân An (thửa 311, BĐ 22)

250

2,0

8

Từ ngã ba cạnh thửa 339 BĐ 22 và giáp hội trường thôn Tân An (thửa 311, BĐ 22) đến ngã tư Tân Phú - Tân An (hết thửa 84, BĐ 22)

210

2,0

9

Từ ngã tư Tân Phú - Tân An đến ngã ba hết hội trường thôn Tân Phú (thửa 381, BĐ 23)

200

2,0

10

Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Tân Phú đến giáp xã Phú Hội (hết thửa 32, BĐ 31)

190

2,0

1.4

Đường nội bộ khu quy hoạch chợ Tân Hội

 

 

1

Trục đường 5m

 

 

 

Các lô có mặt tiền quay mặt vào chợ (từ lô C20 đến lô C30, lô C141, lô C143, từ lô C49 đến lô C58, lô C80, từ lô 100 đến Iô C 108, từ lô C177 đến lô C181)

1.100

2,2

 

Các lô đất còn lại

880

1,6

2

Trục đường 7m

940

1,6

3

Trục đường 10 m

1.040

1,8

1.5

Đường nội bộ khu quy hoạch chỉnh trang khu dân cư chợ cũ Tân Hội

 

 

1

Trục đường 2 - 7

600

1,6

2

Trục đường 4 - 5

500

1,6

3

Trục đường 3 - 8

600

1,6

2

Khu vực II

 

 

2.1

Đường thôn Tân Hiệp - thôn Ba Cản - Thôn Tân Thuận

 

 

1

Từ ngã ba cạnh thửa 177, BĐ 27 (nhà ông Lê Kim Đình) đến Nhà văn hóa xã (thửa 77, BĐ 28)

400

2,0

2

Từ ngã ba cạnh Trường tiểu học Tân Hội và sân bóng (giáp đường huyện ĐH 03) theo đường xóm 1, thôn Tân Hiệp (chợ cũ) đến giáp đường tỉnh ĐT 724 (cạnh hội trường thôn Tân Hiệp) - Đường vòng sân bóng

410

2,5

3

Từ ngã ba giáp thửa 154, BĐ 27 đến hết thửa 46, BĐ 27

300

2,0

4

Từ ngã ba Tân Hiệp - Ba Cản và giáp thửa 16, BĐ 26 đến giáp xã Tân Thành (hết thửa 01 BĐ 25)

230

1,5

5

Từ ngã tư đi Đinh Văn - Bình Thạnh (cạnh thửa 234) theo hướng thửa 228, BĐ 07 đến giáp xã Bình Thạnh và xã N’Thôn Hạ

220

1,5

6

Từ Trường tiểu học Ba Cản đến ngã ba cạnh thửa 88, BĐ 12 (Lê Thị Tỵ) và thửa 129 BĐ 12

140

1,5

7

Từ ngã ba giáp thửa 88, BĐ 12 (Lê Thị Tỵ) và 129, BĐ 12 đến ngã ba cạnh thửa 182, BĐ 13

130

1,5

8

Từ ngã ba cạnh thửa 147, BĐ 11 (giáp đường nhựa) đến hết thửa 43, BĐ 10

120

1,5

2.2

Đường thôn Tân Đà - thôn Tân Trung

 

 

1

Từ Trạm y tế xã (cạnh thửa 103, BĐ 28) đến cống thoát nước Láng Cam I (cạnh thửa 218, BĐ 28)

300

1,5

2

Từ cống thoát nước Láng Cam I đến mương nước hết thửa 88, BĐ 34

200

1,5

3

Từ mương nước giáp thửa 88, BĐ 34 đi theo đường bê tông (hướng thửa 108, BĐ 34) đến giáp xã Phú Hội

150

1,5

4

Từ ngã ba cạnh thửa 291, BĐ 37 (giáp xã Phú Hội) đến ngã ba xóm 4 Tân Đà (cạnh thửa 79, BĐ 37 - K' Biên)

160

1,5

5

Từ ngã ba cạnh thửa 183, BĐ 12 (Phan Văn Bảy) đến ngã ba cạnh thửa 330, BĐ 34 (Nguyễn Tý)

130

1,5

6

Từ Cổng thôn văn hóa Tân Đà đến ngã ba hết thửa 133, BĐ 36 (Huỳnh Danh)

190

1,5

7

Từ thửa 187, BĐ 36 đến ngã tư Tân Đà - Tân Lập (cạnh thửa 515, BĐ 33 - Hoàng Minh Tâm)

180

1,5

8

Từ ngã tư Tân Đà - Tân Lập - Tân Trung đến ngã ba cạnh thửa 162, BĐ 34 (Phạm Tưu)

160

1,5

2.3

Đường thôn Tân Lập

 

 

1

Từ ngã tư Tân Đà - Tân Lập - Tân Trung (cạnh thửa 417, BĐ 33) đến hết thửa 155, BĐ 32

160

1,5

2

Từ ngã tư Tân Đà - Tân Lập đến ngã ba cạnh thửa 165, BĐ 32 (Phạm Xuân Hợi)

130

1,5

3

Từ ngã ba cạnh thửa 165, BĐ 32 (Phạm Xuân Hợi) đến ngã tư hết thửa 10, BĐ 32

150

1,5

4

Từ ngã tư cạnh thửa 10, BĐ 32 đến ngã ba giáp đường nhựa (hết thửa 291, BĐ 26)

160

1,5

5

Từ ngã ba cạnh thửa 295, BĐ 26 (Nguyễn Thành Hưng) đến ngã ba cạnh thửa 157, BĐ 26 (Phạm Văn Bột)

160

1,5

6

Từ ngã ba thửa 157, BĐ 26 đến hết đường bê tông (hết thửa 169, BĐ 26)

120

1,5

7

Từ cổng thôn văn hóa Tân Lập (thửa 716, BĐ 27) đến ngã ba cạnh thửa 787, BĐ 27 (Lê Thị Nhẫn)

160

1,5

8

Từ ngã ba cạnh thửa 787, BĐ 27 (Lê Thị Nhẫn) đến Hội trường thôn Tân Lập (thửa 99, BĐ 32)

150

1,5

2.4

Đường xóm 2, 3 thôn Tân An

 

 

1

Đường xóm 2 thôn Tân An - Từ ngã ba cạnh thửa 339, BĐ 22 đến ngã ba hết thửa 362, BĐ 22 (Nguyễn Tý)

180

1,5

2

Từ ngã ba giáp thửa 362, BĐ 22 đến ngã ba hết thửa 256, BĐ 22 (Lê Thị Bê)

170

1,5

3

Đường xóm 3 thôn Tân An - từ ngã ba cạnh thửa 458, BĐ 21 (Phạm Viết Phấn) đến ngã ba hết thửa 403, BĐ 21 (Phạm Viết Thiệt)

140

1,5

4

Từ thửa 24, BĐ 15 (Phạm Hảo) - giáp xã N’Thôn Hạ đến hết thửa 131, BĐ 22 (Nguyễn Văn Chung)

120

1,5

5

Từ ngã tư Tân Phú - Tân An đến ngã ba cạnh thửa 78 BĐ 21

120

1,5

2.5

Đường thôn Tân Phú

 

 

1

Từ ngã tư cạnh thửa 70, BĐ 22 (Nguyễn Long) đến ngã ba cạnh thửa 256, BĐ 22 (Lê Thị Bê) và hết thửa 295, BĐ 23

130

1,5

2

Từ ngã ba cạnh thửa 256, BĐ 22 (Lê Thị Bê) và giáp thửa 295, BĐ 23 đến ngã ba cạnh 419 BĐ 23 (Trần Quang Ngọc - giáp trường TH Tân Phú)

120

1,5

3

Từ ngã ba cạnh 419 BĐ 23 (Trần Quang Ngọc - giáp trường TH Tân Phú) đến ngã tư cạnh thửa 185, BĐ30 (Quãn Thị Doãn)

130

1,5

4

Từ ngã tư cạnh thửa 185, BĐ30 (Quãn Thị Doãn) đến ngã ba cạnh thửa 312 BĐ 30 (Lý Thị Phụ)

120

1,5

5

Từ ngã ba cạnh thửa 56, BĐ 22 (Nguyễn Hữu Liền) đến ngã ba hết thửa 13, BĐ 16 (Huỳnh Văn Phước).

120

1,5

6

Từ ngã ba cạnh thửa 118, BĐ 22 (Hoàng Văn Vương) đến hết thửa 27, BĐ 22 và đến hết thửa 29, BĐ 22 (Nguyễn Trôn)

120

1,5

7

Từ ngã ba đối diện Hội trường thôn Tân Phú (cạnh thửa 355, BĐ 23) đến ngã ba cạnh thửa 251, BĐ 23 (Trần Ngọc Trung)

120

1,5

8

Từ thửa 203, BĐ 23 (Nguyễn Hữu Mành) đến hết thửa 371, BĐ 23 (Nguyễn Thị Cúc)

120

1,5

9

Từ ngã ba cạnh thửa 416 BĐ 23 (cạnh trường TH Tân Phú) đến ngã ba giáp hội trường thôn (giáp đường nhựa)

150

1,5

10

Từ ngã tư cạnh thửa 439 BĐ 23 (Triệu Văn Chương) đến hết thửa 105 BĐ 24 (Nguyễn Thành Tâm)

120

1,5

3

Khu vực III

 

 

 

Các khu vực còn lại

100

1,2

VII

XÃ TÂN THÀNH

 

 

 

Khu vực I

 

 

1

Từ giáp xã Phú Hội và xã Tân Hội đến cống giáp ranh xã Tân Hội (cạnh thửa 02, BĐ 27- Nguyễn Thị Ngọc Lan)

400

2,2

2

Từ cống giáp ranh xã Tân Hội (cạnh thửa 103, BĐ 26 - đất ông Lê Lai) đến hết thửa 133, BĐ 25 (đất ông Nguyễn Hoàng)

250

2,0

3

Từ giáp thửa 133, BĐ 25 đến hết thửa 79, BĐ 25 (đất ông Lộc Văn Trí)

200

2,0

4

Từ giáp thửa 79, BĐ 25 đến hết thửa 80, BĐ 24 (đất ông Hiển)

190

1,5

5

Từ giáp thửa 80, BĐ 24 (đất ông Hiển) đến ngã ba hết thửa 331, BĐ 18 (nhà ông Phùng Hạnh Phúc) và hết thửa 350 BĐ 18 (nhà ông Tống Văn Hòa)

240

2,0

6

Từ ngã ba giáp thửa 331, BĐ 18 (nhà ông Phùng Hạnh Phúc) và giáp thửa 350 BĐ 18 (nhà ông Tống Văn Hòa) đến giáp thửa 212, BĐ 18

280

2,0

7

Từ thửa 212, BĐ 18 đến hết thửa 94, BĐ 18 (Hà Thái Học) và hết thửa 164, BĐ 18 (Sú Lỷ Diểng)

360

2,2

8

Từ giáp thửa 94 BĐ 18 (Hà Thái Học) và giáp thửa 164 BĐ 18 (Sú Lỷ Diểng) đến ngã ba hết thửa 20, BĐ 17 (đất ông Dịp Chung Phát)

280

2,2

9

Từ ngã ba giáp thửa 20, BĐ 17 (đất ông Dịp Chung Phát) đến hết thửa 299, BĐ 11 (đất ông Duy Trinh)

290

2,2

10

Từ giáp thửa 299, BĐ 11 (đất ông Duy Trinh) đến hết thửa 276, BĐ 11 (nhà ông Dìn Công Lợi)

250

2,2

11

Từ giáp thửa 276, BĐ11 (nhà ông Dìn Công Lợi) đến đường hẻm cạnh thửa 340, BĐ10 (đất bà Tòng Thị Sửu)

400

2,2

12

Từ đường hẻm cạnh thửa 340, BĐ10 đến ngã ba cạnh bưu điện xã và hết thửa 334, BĐ 10 (Hoàng Thị Bích)

430

2,2

13

Từ ngã ba cạnh bưu điện xã và giáp thửa 334, BĐ 10 (Hoàng Thị Bích) đến hết thửa 325, BĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Thiện) và hết thửa 356, BĐ 10 (Đồng Văn Phương)

400

2,2

14

Từ giáp thửa 325, BĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Thiện) và giáp thửa 356, BĐ 10 (Đồng Văn Phương) đến ngã ba hết thửa đất 528, BĐ 10 (Phạm Hải) và hết thửa 286, BĐ 10 (đất ông Nguyễn Đình Tâm)

380

2,2

15

Từ ngã ba giáp 528, BĐ 10 (Phạm Hải) và giáp thửa 286, BĐ 10 (Nguyễn Đình Tâm) đến ngã ba hết hội trường thôn Tân Hưng

260

2,2

16

Từ ngã ba giáp hội trường thôn Tân Hưng đến giáp thửa 24, BĐ 15 (đất ông Quốc)

280

2,2

17

Từ thửa 24, BĐ 15 đến ngã ba cạnh thửa 297, BĐ 09 (đất bà Bảy) và hết thửa 317, BĐ 19 (Trịnh Đức Trung)

290

2,2

18

Từ ngã ba cạnh thửa 297, BĐ 09 và giáp thửa 317, BĐ 19 (Trịnh Đức Trung) đến giáp thửa 169, BĐ 09 (đất ông Đỗ Tiến Lăng) và hết thửa 170, BĐ 09 (đất ông Nguyễn Tấn An)

210

2,0

19

Từ thửa 169, BĐ 09 (đất ông Đỗ Tiến Lăng) và giáp thửa 170, BĐ 09 (đất ông Nguyễn Tấn An) đến ngã ba cạnh thửa 02, BĐ 09 (đất ông Cao Văn Toại)

220

2,0

20

Từ ngã ba cạnh thửa 02, BĐ 09 (đất ông Cao Văn Toại) đến cầu (giáp đất ông Nghiêm)

210

2,0

21

Từ cầu (giáp đất ông Nghiêm) đến cầu Kon Tắc Đạ và kênh dẫn nước thủy điện Đa Dâng 2

180

1,5

22

Từ cống giáp xã Tân Hội (thửa 02, BĐ 18) đến ngã tư đường Ba Tháng Hai (thửa 182, BĐ 18)

410

2,2

 

Khu vực II

 

 

1

Từ cống thôn Tân Thịnh giáp xã Tân Hội (cạnh thửa 27, BĐ11) đến mương hết thửa 07, BĐ 11

250

1,2

2

Từ mương giáp thửa 27, BĐ 11 đến ngã ba hết thửa 224, BĐ 05

200

1,2

3

Từ ngã ba cạnh thửa 224, BĐ 05 đến ngã ba vào hầm cát (hết thửa 50, BĐ 05)

160

1,5

4

Từ ngã ba vào hầm cát đến đập thủy điện

140

1,2

5

Từ ngã ba giáp thửa 224, BĐ 05 (gần hội trường thôn Tân Thịnh) đến ngã ba cạnh trường Tiểu học Tân Nghĩa (đối diện 284, BĐ 10 - Hà Văn Tân)

170

1,5

6

Từ ngã ba giáp trường Tiểu học Tân Nghĩa (cạnh thửa 335 BĐ 10 - nhà ông Hà Anh Tuấn) đến ngã ba giáp đường nhựa (thửa 133, BĐ 09 - nhà ông Vy Văn Hùng)

180

1,5

7

Từ ngã ba bến xe (giáp thửa 454, BĐ 09) đến hết thửa 03, BĐ 14 và hết thửa 117, BĐ 08 (đất ông Lò Minh Tiến)

160

1,2

8

Từ giáp thửa 03, BĐ 14 và giáp thửa 117, BĐ 08 đến ngã ba hết thửa 11, BĐ 14 (đất Phạm Ngọc Roa)

120

1,2

9

Từ ngã ba cạnh thửa 317, BĐ 09 (đất nhà ông Trịnh Đức Trung) đến kênh dẫn nước thủy điện Đa Dâng 2

160

1,2

10

Từ kênh dẫn nước thủy điện Đa Dâng 2 đến sông Đa Dâng (bến đò thôn Tân Hưng)

120

1,2

11

Từ ngã ba cạnh thửa 331, tờ BĐ 18 (đất nhà ông Phùng Hạnh Phúc) đến ngã ba cạnh thửa 72, BĐ 18 (đất bà Nguyễn Thị Sang - giáp đường nhựa)

120

1,2

12

Từ ngã ba cạnh thửa 49, BĐ 24 đến hết thửa 915, BĐ 24 (đất ông Đinh Như Hùng) đường đi thác Pongour

120

1,2

13

Từ giáp thửa 915, BĐ 24 (đất ông Đinh Như Hùng) đến ngã ba giáp đường nhựa vào thác Pongour hết (thửa 12, BĐ 35)

100

1,2

14

Từ ngã ba cạnh thửa 10, BĐ 27 (đất nhà bà Trương Thị Cổ) đến ngã tư hết thửa 08, BĐ 33 (đất ông Nguyễn Ngọc Sơn)

130

1,2

15

Từ ngã ba cạnh thửa 36, BĐ 27 (đất nhà ông Nguyễn Hùng Tín) đến ngã tư hết thửa 04, BĐ 33 (đất ông Tấn Thanh)

120

1,2

16

Từ trường Mẫu giáo Tân Hòa (thửa 90, BĐ 26) đến mương nước giáp ranh Tân Hội (hết thửa 32, BĐ 26)

120

1,2

17

Từ ngã ba cạnh thửa 07, BĐ 15 đến ngã ba hết thửa 116, BĐ 15

120

1,2

18

Từ ngã ba giáp đường nhựa (cạnh thửa 142, BĐ 25 - Nguyễn Thanh Trà) theo hướng thửa 129, BĐ 25 đến giáp xã Tân Hội

120

1,2

19

Từ Cống giáp xã Phú Hội đến giáp thửa 27, BĐ 35 (đường nhựa vào thác Pongour)

140

1,2

 

Khu vực III

 

 

 

Các khu vực còn lại

90

1,2

VIII

XÃ PHÚ HỘI

 

 

1

Khu vực I

 

 

1.1

Đường Quốc lộ 20

 

 

1

Từ giáp thị trấn Liên Nghĩa đến đường vào thôn Chi Rông A (hết thửa 675, BĐ 19) và hết thửa 342, BĐ 19

1.500

2,3

2

Từ đường vào thôn Chi Rông A (giáp thửa 312, BĐ 19) và giáp thửa 342, BĐ 19 đến hết thửa 53, BĐ 29 (đất ông Hà Quốc Tập)

1.390

2,3

3

Từ giáp thửa 53, BĐ 29 (đất ông Hà Quốc Tập) đến hết cầu Xóm Chung

1.430

2,3

4

Từ cầu Xóm Chung đến hết trường Tiểu học Sơn Trung

1.320

2,3

5

Từ giáp trường tiểu học Sơn Trung đến ngã ba đường vào lò muối Nam Sơn (cạnh thửa 399, BĐ 28)

1.450

2,3

6

Từ ngã ba đường vào lò muối Nam Sơn (cạnh thửa 399, BĐ 28) đến ngã ba đường vào trường THCS Sơn Trung và hết thửa 494, BĐ 28)

1.440

2,3

7

Từ ngã ba đường vào trường THCS Sơn Trung và giáp thửa 494, BĐ 28) đến cống giáp thửa 639, BĐ 28

1.460

2,3

8

Từ cống cạnh thửa 639, BĐ 28 đến ngã ba hết thửa 43, BĐ 41 (đất ông Lê Tấn Sỹ)

1.630

2,4

9

Từ ngã ba giáp thửa 43, BĐ 41 đến ngã ba giáp thửa 123, BĐ 41 (đất ông Huỳnh Chí Công) và hết thửa 116, BĐ 41

1.100

2,3

10

Từ giáp thửa 123, BĐ 41 (đất ông Huỳnh Chí Công) và giáp thửa 116, BĐ 41 đến hết thửa 353, BĐ 41

1.050

2,0

11

Từ giáp thửa 353, BĐ 41 đến ngã ba vào thác Pougouh

980

2,3

12

Từ ngã ba vào thác Pougouh đến hết phân trường Tiểu học Phú An (hết thửa 211, BĐ 72) và hết thửa 126, BĐ 73 (đất ông Phạm Đắc Tuấn)

930

2,0

13

Từ giáp phân trường Tiểu học Phú An (giáp thửa 211, BĐ 72) giáp thửa 126, BĐ 73 đến hết đất trường Mẫu giáo Phú An (thửa 273, BĐ 72)

1.050

2,0

14

Từ giáp trường Mẫu giáo Phú An đến Ngã ba Xóm 1, thôn Phú An (hết thửa 36, BĐ 89)

1.120

2,0

15

Từ Ngã ba Xóm 1, thôn Phú An (giáp thửa 36, BĐ 89) đến cầu Đại Ninh

1.080

2,0

1.2

Đường tỉnh ĐT 724 (đường vào xã Tân Hội)

 

 

1

Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba cạnh đất phân trường Mẫu giáo R’Chai II (hết thửa 739, BĐ 28)

840

2,2

2

Từ ngã ba giáp đất phân trường Mẫu giáo R’Chai II (giáp thửa 739, BĐ 28) đến ngã ba cạnh thửa 243, BĐ 27 và hết thửa 196, BĐ 27 (Lê Văn Hoành)

620

2,2

3

Từ ngã ba giáp thửa 243, BĐ 27 và giáp thửa 196, BĐ 27 (Lê Văn Hoành) đến ngã ba giáp thửa 166, BĐ 26 (đất ông Lê Văn Hòa) và hết thửa 201, BĐ 26

580

2,0

4

Từ ngã ba cạnh thửa 166, BĐ 26 (đất ông Lê Văn Hòa) và giáp thửa 201, BĐ 26 đến ngã ba đường vào Nghĩa trang R'Chai 2 (giáp thửa 98, BĐ)

360

2,0

5

Từ ngã ba đường vào Nghĩa trang R' Chai 2 (cạnh thửa 98, BĐ 26) đến giáp xã Tân Hội

360

2,0

1.3

Đường Thống Nhất (nối dài đến ngã ba Xóm Chung)

 

 

1

Từ thị trấn Liên nghĩa đến ngã ba giáp thửa 337, BĐ 11 (đất ông Đặng Phi Hùng)

1.070

2,0

2

Từ ngã ba cạnh thửa 337, BĐ 11 (đất ông Đặng Phi Hùng) đến ngã ba cầu Phú Hội (giáp đất trại chăn nuôi)

970

2,0

3

Từ ngã ba cầu Phú Hội (cạnh đất trại chăn nuôi) đến hết thửa 208, BĐ 21 (đất Chùa Tàu)

790

2,0

4

Từ giáp thửa 208, BĐ 21 (đất Chùa Tàu) đến hết thửa 505, BĐ 21 (chùa Phú Hội)

800

2,0

5

Từ giáp thửa 505, BĐ 21 (chùa Phú Hội) đến hết thửa 549, BĐ 21

610

2,0

6

Từ giáp thửa 549, BĐ 21 đến ngã ba giáp Hội trường thôn Phú Hòa (thửa 626, BĐ 21)

620

2,0

7

Từ ngã ba cạnh Hội trường thôn Phú Hòa (thửa 626, BĐ 21) đến ngã ba Công ty Giang Anh Kỳ (hết thửa 118, BĐ 30)

620

2,0

8

Từ ngã ba Cty Giang Anh Kỳ (giáp thửa 118, BĐ 30) đến hết thửa 241, BĐ 30 (nhà hàng Bon Sai)

590

2,0

9

Từ giáp thửa 241, BĐ 30 (nhà hàng Bon Sai) đến cống cạnh nhà bà Tuấn

450

2,0

10

Từ cổng cạnh nhà bà Tuấn đến ngã ba hết thửa 158, BĐ 29 (đất ông Lê Ninh) và hết thửa 196, BĐ 29

470

2,0

11

Từ ngã ba giáp thửa 158, BĐ 29 (đất ông Lê Ninh) và giáp thửa 196, BĐ 29 đến hết thửa 224, BĐ 29 (đất ông Trương Công Giỏi).

620

2,0

12

Từ giáp thửa 224, BĐ 29 (đất ông Trương Công Giỏi) đến hết thửa 213, BĐ 29 (giáp với Quốc lộ 20)

670

2,0

1.4

Đường thôn Phú Trung (đường Thống Nhất nối Quốc lộ 20)

 

 

1

Từ đường Thống Nhất đến ngã ba cạnh thửa 333, BĐ 21

460

1,5

2

Từ ngã ba cạnh thửa 333, BĐ 21 đến ngã ba cạnh thửa 293, BĐ 20 (đất ông Phạm Tự Hùng)

440

1,5

3

Từ ngã ba giáp thửa 293, BĐ 20 (đất ông Phạm Tự Hùng) đến Quốc lộ 20

470

1,5

1.5

Đường Thống Nhất đến dốc Ba Tầng

 

 

1

Từ đường Thống Nhất đến Suối Đá

270

1,2

2

Từ Suối Đá đến giáp thửa 21, BĐ 47 (hồ cá ông Bảo)

160

1,2

3

Từ thửa 21, BĐ 47 (hồ cá ông Bảo) đến cầu Suối Xanh

200

1,2

4

Từ cầu Suối Xanh đến ngã ba K' Nai (giáp thửa 66, BĐ 96)

270

1,2

5

Từ ngã ba K' Nai (cạnh thửa 66, BĐ 96) đến ngã tư cạnh thửa 73, BĐ 82 (Nguyễn Mãng)

290

1,2

6

Từ ngã tư cạnh thửa 73, BĐ 82 (đất Nguyễn Mãng) đến chân dốc Ba Tầng (hết thửa 62, BĐ 98)

220

1,2

1.6

Đường khu vực tái định cư thôn Phú Hòa

 

 

1

Từ ngã ba cạnh thửa A1 đến ngã ba cạnh thửa 590, BĐ 20 (nhà bà Hồ Thị Mai) và hết thửa 589, BĐ 20 (Nguyễn Doãn Thủy).

390

1,2

2

Từ ngã ba cạnh thửa 590, BĐ 20 và giáp thửa 589, BĐ 04 (Nguyễn Doãn Thủy) đến hết thửa 532, BĐ 20 (Nguyễn Minh Mẫn)

160

1,2

3

Từ ngã ba cạnh thửa A8 đến hết thửa A12 bản đồ khu tái định cư

390

1,2

4

Từ ngã ba cạnh thửa A16 đến hết thửa A10 và đến hết thửa 619, BĐ 20 (Nguyễn Thị Thu)

390

1,2

1.7

Khu tái định cư thôn Pré

 

 

1

Trục đường có mặt đường rộng 8m

240

1,2

2

Trục đường có mặt đường rộng 7m

220

1,2

3

Trục đường có mặt đường rộng 6m

190

1,2

2

Khu vực II

 

 

2.1

Đường hẻm Quốc lộ 20

 

 

 

Đường hẻm từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội- Liên Nghĩa)

 

 

1

Từ ngã ba cạnh thửa 01, BĐ 09 đến hết thửa 01, BĐ 09

390

1,5

2

Từ giáp thửa 01, BĐ 09 đến ngã ba cạnh thửa 06, BĐ 09

380

1,5

3

Từ ngã ba cạnh thửa 06, BĐ 09 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung

390

1,5