Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Quyết định 2448/QĐ-UBND 2022 kế hoạch sử dụng đất huyện Càng Long Trà Vinh
Số hiệu:
2448/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Trà Vinh
Người ký:
Nguyễn Quỳnh Thiện
Ngày ban hành:
27/12/2022
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH TR À VINH
-------
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 2448/QĐ-UBND
Trà
Vinh, ngày 27 tháng 12 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN CÀNG LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quy ền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quy ền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng
11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24
tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật S ửa đ ổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có
liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2 019/UBTVQH 14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP
ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai được Bộ Tài nguyên và Môi
trường xác thực tại Văn bản hợp nhất s ố
04/VBHN-BTNMT ngày 04 tháng 5 năm 2021;
Căn cứ Thông tư số 01/202 1/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Mô i
trường quy định kỹ thuật việc l ập,
điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 643/TTr-STNMT ngày 23 tháng 12 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1 . Phê
duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Càng Long với các chi tiêu chủ yếu
như sau:
1. Diện tích các loại đất phân b ổ
trong năm kế hoạch: (Đính kèm Phụ lục 01);
2. Kế hoạch thu hồi đất: (Đính kèm
Phụ lục 02);
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng
đất: (Đính kèm Phụ lục 03);
4. Kế hoạch đất chưa sử dụng đưa vào
sử dụng: (Đính kèm Phụ lục 04).
Điều 2. Căn
cứ vào Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Càng Long có trách nhiệm:
1. Công bố, công khai Kế hoạch sử
dụng đất năm 2023 của huyện theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, chuy ển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế
hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện đã được phê duyệt.
3. Thường xuyên tổ chức kiểm tra việc
thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ
trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Càng
Long chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như điều 4;
- CT các PCT UBND tỉnh;
- UBND huyện Càng Long (03 bản);
- LĐVP; các Phòng, Ban, Trung tâm thuộc Văn phòng;
- Lưu: VT, NN.
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguy ễn Quỳnh Thiện
PHỤ LỤC 01
PHÂN
BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số: 244 8/QĐ- UBN D ngà y 27
tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT. Càng Long
Xã An Trường
Xã An Trường A
Xã Bình Ph ú
Xã Đại Phúc
Xã Đại Phước
Xã Đức Mỹ
Xã Tân An
Xã Tân Bình
Xã Nhị Long
Xã Nhị Long Phú
Xã Mỹ Cẩm
Xã Huyền Hội
Xã Phương Thạnh
(1)
(2)
(3)
(6)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
TỔNG
DTTN
29.389 , 24
1.182,67
2.832,84
1.884,39
2.721,42
980,27
2.006,58
2.362,47
2.260,16
2.544,02
1.425,73
1.206,98
2.297,68
3.464,87
2.219,15
1
Đất nông
nghiệp
NNP
23.921,75
886,81
2.463,06
1.652,55
2.308,73
756,50
1.045,62
1.419,91
1.980,96
2.224,99
1.174,88
1.006,48
2.013,10
3.068,50
1.919,65
1.1
Đất trồng
lúa
LUA
1 1.568.89
86.39
1.661,45
1.023,62
1.120,05
69 , 75
31 , 48
280,23
1.475,55
1.490,81
247,71
83 , 83
616 , 55
2.323,57
1.057,89
Trong
đó: - Đất chu yê n tr ồ ng lúa nước
LUC
11.568 , 89
86.39
1.661 , 45
1.023 , 62
1 . 1 20 , 05
69,75
31 , 48
280,23
1.475 , 55
1.490,8 1
247,71
83,83
616,55
2.323,57
1.057,89
- Đất
trồng lúa còn lại
LUK
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.2
Đất trồng
cây hàng n ă m khác
HNK
334,02
23,61
14,78
0,07
16,92
5,89
49,53
101 , 20
3,87
10,89
6,99
1,23
9,01
24,76
65,28
1.3
Đất trồng
cây lâu năm
CLN
11.933,49
774,33
784,66
628,39
1.165,24
680,38
957,65
988,23
500,07
719,70
917,85
920,55
1.386,81
717,71
791,90
1.4
Đất rừng
phòng hộ
RPH
21,20
-
-
-
-
-
4,04
17,16
-
-
-
-
-
-
-
1.5
Đất rừng
đặc dụng
RDD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.6
Đất rừng
sản xuất
RSX
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Trong
đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.7
Đ ấ t nuôi
tr ồ ng t hủy s ả n
NTS
62,97
2,28
2,17
0,46
6 , 51
0,48
2,92
33,03
0,75
3,60
2,33
0,88
0,74
2,24
4,57
1.8
Đất làm muối
LMU
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.9
Đất nông
nghiệp khác
NKH
1,18
0,20
-
-
-
-
-
0,06
0,72
-
-
-
-
0,21
-
2
Đất phi
nông nghiệp
PNN
5.459,31
295,86
369,78
228,94
412,70
223,77
960,96
942,56
279,20
316,29
250,85
200,50
282,02
396,37
299,49
Trong
đó:
2.1
Đất quốc
phòng
CQP
2,43
-
-
-
2,43
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.2
Đất an ninh
CAN
5,56
0,45
4,38
0,11
-
-
0,62
-
-
-
-
-
-
-
0,01
2.3
Đất khu
công nghiệp
SKK
195,06
-
-
-
-
-
195,06
-
-
-
-
-
-
-
-
2.4
Đất cụm
công nghiệp
SKN
33,00
-
-
-
33,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.5
Đất thương
mại, dịch vụ
TMD
31,83
3,46
0,95
0,04
2,19
0,35
11,36
3,34
0,86
0,99
1,83
0,77
0,72
1,91
3,08
2.6
Đất cơ sở s ả n xuất
phi nông nghiệp
SKC
35,09
5,33
0,86
0,40
10,29
1,28
0,91
8,38
0,93
0,01
0,71
0,02
1,27
3,66
1,02
2.7
Đất sử dụng
cho hoạt động kho á ng sản
SKS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.8
Đất s ả n xuất vật
liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
1,52
-
-
-
-
-
1,03
-
0,12
-
-
-
-
0,37
-
2. 9
Đ ấ t phát triển
hạ tầng cấp quốc gia, cấp t ỉ nh, cấp huyện, cấp xã
DHT
1.878,07
118,57
211,73
148,21
163,34
47,04
90,54
78,19
185,19
167,39
78,67
72,67
109,40
252,36
154,76
Trong đó
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Đ ất
giao thông
DGT
750,45
75,05
72,48
39,19
77,13
30,13
59,01
27,74
26,72
67,89
41,16
34,96
37,84
101,01
60,14
- Đấ t
thủy lợi
DTL
952,81
18,28
121,58
103,50
70,88
14,21
20,50
37,25
145,72
92,62
25,26
28,52
61,55
132,98
79,95
- Đất c ơ sở văn hóa
DV H
1 ,94
0,65
0,21
-
-
0,04
-
-
0,11
-
0,90
-
0,04
-
-
- Đ ấ t
cơ sở y tế
D YT
6 , 55
4,23
0 , 08
0,09
0,12
0,17
0,09
0,23
0,32
0,01
0,61
0,09
0,16
0,23
0,13
- Đất cơ
sở g i á o dục
DGD
37,54
5,35
3,39
1,39
4,23
1,16
2,84
2,38
2,75
1,34
2,85
1,62
2.11
3,53
2,60
- Đ ất thể dục thể thao
DTT
6,52
1,74
2,67
-
-
-
-
0,69
-
-
-
0,73
0,11
0,58
-
- Đất
công trình năng lượn g
DNL
5,94
0,37
0,18
0 , 36
1,23
-
-
0,38
1,43
-
0,62
0,21
0,53
-
0,63
- Đất
công trình b ưu chính viễn thông
DBV
2,54
0,31
0,16
0,10
0,10
0,11
0,80
0,53
0,05
0,03
0,09
0,08
0,04
0,13
0,01
- Đất x â y
dựng kho lưu trữ quốc gia
DKG
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Đ ấ t
c ó di tích l ịch sử - văn hóa
DDT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Đất
bãi thải, xử lý chất thải
DM
1,02
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,02
- Đất cơ
sở tôn gi á o
TON
28 , 63
1,04
1,05
-
4,40
-
2,36
2,00
1,54
1,06
0,61
2,26
1,14
4,56
6,60
- Đất
làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà h ỏ a
táng
NTD
78,73
10,04
9,70
3,58
5,00
1,22
4,92
6,18
6,09
4,45
5,18
3,81
5,80
9,29
3,47
- Đất cơ
sở khoa học và công nghệ
DKH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Đất cơ
sở dịch vụ về x ã
hội
DX H
0,03
-
-
-
-
-
-
-
-
-
0,03
-
-
-
-
- Đất ch ợ
DCH
5 , 39
1,51
0 , 23
-
0,25
-
0 , 02
0,81
0,46
-
1 ,37
0,38
0,09
0,07
0,19
2.10
Đ ấ t danh lam
thắng c ả nh
DDL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.11
Đất s i nh hoạt
cộng đồng
ĐSH
2,10
0,06
0,07
0,02
0,74
0,08
0,30
0,08
-
-
0,34
0,14
-
0,22
0,05
2.12
Đất khu vui
chơi, giải tr í công cộng
DKV
0,50
-
-
-
-
-
-
-
0,50
-
-
-
-
-
-
2.13
Đất ở tại
nông thôn
ONT
1.029,24
-
107,77
60,89
111,51
37,33
80,03
65,61
77,65
98,42
59,37
51,56
96,13
107,96
75,02
2.14
Đất ở tại đ ô th ị
ODT
77,02
77,02
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.15
Đất xây
dựng trụ sở cơ quan
TSC
18,60
5,61
0,48
0,59
0,19
1,25
0,44
1,50
0,69
1,27
2,05
0,24
1,38
1,93
0,99
2.16
Đất xây
dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
0,41
0,13
-
-
-
-
0,10
-
-
-
-
-
-
-
0,18
2.17
Đất xây
dựng cơ sở ngoại giao
DNG
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.18
Đất tín
ngưỡng
TIN
1,53
0,01
-
-
0,25
-
-
0,13
-
0,62
-
0,02
0,08
0,17
0,26
2.19
Đất sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.144,04
82,88
43,55
18,69
88,75
136,44
580,57
785,33
13,25
47,60
107,43
75,09
72,89
27,45
64,13
2.20
Đất c ó mặt
nước chuy ê n dùng
MNC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.21
Đất phi
nông nghiệp khác
PNK
3,31
2,35
-
-
-
-
-
-
-
-
0,45
-
0,16
0,35
-
3
Đất ch ưa sử dụng
CSD
8,18
-
-
2,90
-
-
0,00
-
-
2,74
-
-
2,55
-
-
Ghi chú: Khu chức năng không tổng
hợp kh i t ính t ổng diện t ích tự nhiên
PHỤ LỤC 02
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN CÀNG LONG
(Kèm theo Quyết định số: 244 8/QĐ- UBN D ngà y 27
tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT. Càng Long
Xã An Tr ườ ng
Xã An Trường A
Xã Bình Phú
Xã Đại Phúc
Xã Đại Phước
Xã Đ ứ c Mỹ
Xã Tân An
Xã Tân Bình
Xã Nhị Long
Xã Nhị Long Phú
Xã Mỹ Cẩm
Xã Huyền Hội
Xã Phương Thạnh
( 1 )
(2)
(3)
(4)= (5) + (6 ) +...
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
TỔNG DIỆN TÍCH
TỰ NHIÊN
299,38
23,38
4,05
6,19
26,80
3,59
208,32
2,95
1,88
0,17
4,32
0,41
0,91
3,20
3,21
1
Đất nông
nghiệp
NNP
288,50
33,27
4,05
6,08
26,10
3,59
199,14
2,24
1,88
0,17
4,26
0,40
0,91
3,20
3,21
1.1
Đất lúa
nước
L U A
151 , 38
0 , 03
0,05
-
23.50
0.43
126,87
-
0,50
-
-
-
-
-
-
Trong đ ó :
- Đất chu yê n trồng lúa nước
LUC
151 , 38
0,03
0,05
-
23,50
0,43
126,87
-
0,50
-
-
-
-
-
-
- Đất
trồng lúa còn lại
LUK
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.2
Đất trồng
cây hàng năm khác
HNK
5,31
-
-
-
2,60
-
2,71
-
-
-
-
-
-
-
-
1.3
Đất trồng
cây lâu năm
CLN
131,67
33,24
4,00
6.08
-
3,16
69 , 42
2,24
1,38
0,17
4,26
0,40
0,91
3 , 20
3,21
1.4
Đất rừng
phòng hộ
RPH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.5
Đất rừng
đặc dụng
RDD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.6
Đất rừng
sản xuất
RSX
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Trong
đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.7
Đất nuôi
trồng thủy sản
NTS
0,14
-
-
-
-
-
0,14
-
-
-
-
-
-
-
-
1.8
Đất làm muối
LMU
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.9
Đất nông
nghiệp khác
NKH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2
Đất phi
nông nghiệp
PNN
10,88
0,11
-
0,11
0,70
-
9,18
0,71
-
-
0,06
0,01
-
-
-
Trong
đó:
2.1
Đất quốc
phòng
CQP
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.2
Đất an ninh
CAN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.3
Đất khu
công nghiệp
SKK
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.4
Đất cụm
công nghiệp
SKN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.5
Đấ t thương mại, dịch vụ
TMD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.6
Đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
S K C
0,01
-
-
-
-
-
0,01
-
-
-
-
-
-
-
2.7
Đấ t sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.8
Đất s ả n xuất
vật liệu xây dựng, l à m đ ồ gốm
SKX
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.9
Đất phát
triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp x ã
DHT
3,05
0,11
-
-
0,70
-
2,24
-
-
-
-
-
-
-
Trong đ ó :
- Đất g i ao
thông
DGT
0,73
-
-
-
-
-
0,73
-
-
-
-
-
-
-
- Đất
thủy lợi
DTL
1,87
-
-
-
0,70
-
1,1 7
-
-
-
-
-
-
-
- Đ ấ t
xâ y dựng cơ sở văn h ó a
DVH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Đất
xây dựng cơ sở y t ế
DYT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Đất xây
dựng cơ sở giáo dục và đào t ạ o
DGD
0,11
0,11
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Đất
xây dựng cơ s ở thể dục th ể
thao
DTT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Đất
công trình năng lư ợng
DNL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Đất
công trình bưu ch í nh viễn thông
DBV
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Đất
xây dựng k h o lưu trữ qu ố c
gia
DKG
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Đất c ó
di tích l ịch sử - văn hóa
DDT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Đ ấ t
bãi t h ải, xử lý c hấ t
thải
DM
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Đất cơ
sở tôn giáo
TON
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Đất
làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa t á ng
NTD
0,34
-
-
-
-
-
0,34
-
-
-
-
-
-
-
-
- Đất
xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội
DXH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Đấ t
chợ
DCH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
• -
-
-
-
-
2.10
Đ ấ t danh
lam th ắ ng cảnh
DDL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.11
Đấ t sinh ho ạ t cộng đ ồ ng
DSH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.12
Đất khu vui
chơi, gi ả i trí công cộng
DKV
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.13
Đất ở tai
nông thôn
ONT
3,69
-
-
-
-
-
3,62
-
-
0,06
0,01
-
-
-
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.15
Đất xây
dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,11
-
-
0,11
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.16
Đất xây
dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.17
Đất xây
dựng cơ sở ngoại giao
DNG
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2. 18
Đất tín
ngưỡng
TIN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.19
Đất s ô ng,
ngòi, kênh, rạch, suối
SON
4,02
-
-
-
-
-
3,31
0,71
-
-
-
-
-
-
-
2.20
Đất c ó mặt
nước chuyên dùng
MNC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.21
Đ ấ t phi nông
nghiệp khác
PNK
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng th ủy sản, đất làm mu ối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đ ất phi nông nghiệp k hông phải là đất ở.
PHỤ LỤC 03
KẾ
HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM
2023 HUYỆN CÀNG LONG
(Kèm theo Quyết định số: 244 8/QĐ- UBN D ngà y 27
tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Ch ỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng di ệ n tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT. Càng Long
Xã An Trường
Xã An Trường A
Xã Bình Phú
Xã Đại Phúc
Xã Đại Phước
Xã Đức Mỹ
Xã Tân An
Xã Tân Bình
Xã Nhị Long
Xã Nhị Long Phú
Xã Mỹ Cẩm
Xã Huyền Hội
Xã Phương Thạnh
(1)
(2)
(3)
(4)=(5) +(6)+...
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
1
Đất nông
nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
319,55
36,27
5,57
7,08
28,10
7,30
202,54
3,83
4,68
1,42
6,76
2,34
2,70
4,95
6,01
1.1
Đất trồng
lúa
LUA/PNN
153 , 38
0,23
0 , 15
0,10
24,07
0,53
126 , 97
0 , 13
0,60
0,10
0,10
0,10
0,10
0 , 10
0 , 10
Trong
đó:
- Đất
chuyên trồng lúa nước
L U C/PNN
153 , 38
0,23
0,15
0,10
24,07
0,53
126,97
0,13
0,60
0,10
0,10
0,10
0,10
0,10
0,10
- Đất
trồng lúa còn lại
L U K/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.2
Đất trồng
cây hàng năm khác
HNK/PNN
5,31
-
-
-
2,60
-
2,71
-
-
-
-
-
-
-
-
1.3
Đất trồng
cây lâu năm
CLN/PNN
160,57
36,04
5,42
6,98
1,43
6,77
72,72
3,70
4,08
1,17
6,66
2,24
2,60
4,85
5,91
1.4
Đất rừng
phòng hộ
RPH/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
15
Đất rừng
đặc dụng
RDD/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.6
Đất rừng
sản xuất
RSX/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Trong
đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi
trồng thủy sản
NTS/PNN
0,29
-
-
-
-
-
0 , 14
-
-
0,15
-
-
-
-
-
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.9
Đất nông
nghiệp khác
NKH/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2
Chuyển
đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất n ô ng
nghiệp
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Trong
đó:
2.1
Đất trồng
lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.2
Đất trồng
lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.3
Đất trồng
lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
LUA/NTS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.4
Đấ t trồng lúa chuyển sang đấ t làm
muối
LUA/LMU
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.5
Đất trồng
cây hàng năm khác chuyển sang đấ t nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.6
Đất tr ồ ng cây
hàng n ă m khác chuy ể n sang đấ t l à m muối
HNK/LMU
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.7
Đất rừng
phòng hộ chuyển sang đấ t nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR (a)
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.8
Đ ấ t rừng đ ặc dụng
chuyển sang đất nông nghiệp không phải l à r ừ ng
RDD/NKR ( a)
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.9
Đất rừng
sản xuất chuyển sang đấ t nông nghiệp không phải l à r ừn g
RSX/NKR (a)
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Trong đ ó :
đ ấ t c ó r ừn g sản xuất là r ừn g
tự nhiên
RSN/NKR (a)
3
Đất phi nông
nghiệp không phải là đất ở chuy ể n sang đ ấ t ở
PKO/OCT
0,21
-
-
-
-
0,05
-
0,07
0,02
-
-
-
-
0,07
-
PHỤ LỤC 04
KẾ
HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023 CỦA HUYỆN CÀNG LONG
(Kèm theo Quyết định số: 244 8/QĐ- UBN D ngà y 27 tháng
12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT. Càng Long
xã An Trường
xã An Trường A
xã Bình Phú
xã Đại Phúc
xã Đại Phước
xã Đức Mỹ
xã Tân An
xã Tân Bình
xã Nhị Long
xã Nhị Long Phú
xã Mỹ Cẩm
xã Huyền Hội
xã Ph ươ ng Thạnh
(1)
(2)
(3)
(4) = (5) +(6) +
…
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
TỔNG
DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
7,20
7,20
1
Đất
nông nghiệp
MNP
1.1
Đất lúa nước
L U A
Trong
đó: - Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
- Đất
trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng
cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng
cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng
phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng
đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng
sản xuất
RSX
Trong
đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi
trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất làm muối
LM U
1.9
Đất nông
nghiệp khác
NKH
2
Đất
phi nông nghiệp
PNN
7,20
7,20
Trong đ ó :
2.1
Đ ấ t quốc
phòng
CQP
2.2
Đ ấ t an
ninh
CAN
2.3
Đất khu
công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm c ô ng
nghiệp
SKN
7,20
7,20
2.5
Đất thương
mại, dịch vụ
TMD
2.6
Đất cơ sở s ả n xuất
phi nông nghiệp
SKC
2.7
Đấ t sử dụng cho hoạt động khoáng s ả n
SKS
2.8
Đ ấ t sản xuất
v ậ t liệu xây dựng, làm đ ồ gốm
SKX
2.9
Đất phát
tri ể n hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp x ã
DHT
Trong đ ó:
- Đất giao
thông
DGT
- Đất thủy
lợi
DTL
- Đất xây
dựng cơ sở văn h ó a
DVH
- Đất xây
dựng cơ sở y t ế
DYT
- Đất xây
dựng cơ sở giáo dục và đ ào t ạ o
DGD
- Đất xây
dựng cơ sở th ể dục th ể thao
DTT
- Đất công
tr ì nh năng lượng
DNL
- Đ ấ t công
trình bưu chính viễn th ô ng
DBV
- Đất xây
dựng k h o lưu trữ quốc gia
DKG
- Đấ t có di
tích lịch sử - v ă n h ó a
DDT
- Đ ấ t b ã i th ả i, xử
lý ch ấ t th ả i
DRA
- Đất cơ sở
tôn giáo
TON
- Đất l à m nghĩa
trang, nghĩa địa, nh à tang l ễ, nhà hỏa táng
NTD
- Đấ t xây
dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
- Đất xây
dựng cơ sở dịch vụ về xã hội
DXH
- Đất chợ
DCH
2.10
Đất danh
lam th ắ ng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh
hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vu i chơi,
giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại
nông thôn
ONT
2.14
Đất ở tại đ ô thị
ODT
2.15
Đất xây
dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây
dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây
dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất t í n ngư ỡ ng
T I N
2.19
Đất sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.20
Đất c ó mặt
nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi
nông nghiệp khác
PNK
Ghi chú: * Không tổng hợp k hi t ính t ổng
diện tích tự nhiên
Quyết định 2448/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2448/QĐ-UBND ngày 27/12/2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh
929
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng