Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Quyết định 2309/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Ba Chẽ Quảng Ninh
Số hiệu:
2309/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Quảng Ninh
Người ký:
Đặng Huy Hậu
Ngày ban hành:
06/06/2019
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 2309/QĐ-UBND
Quảng
Ninh, ngày 06 tháng 06 năm 2019
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN BA CHẼ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa
phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai số
45/2013/QH13 được Quốc Hội khóa XIII thông qua ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 15/NQ-CP ngày
13/02/2018 của Chính phủ “về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ninh”;
Căn cứ Thông tư số
29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân
huyện Ba Chẽ tại Tờ trình số 51/TTr-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2019; của Sở Tài
nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 384/TTr-TNMT-QHKH ngày 31 tháng 5 năm
2019.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng
đất năm 2019 của huyện Ba Chẽ với các nội dung chủ yếu như sau:
- Diện tích các loại đất phân bổ
trong năm kế hoạch.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử
dụng.
(có
biểu chi tiết kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của
Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Ba Chẽ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng
đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được
duyệt; đối với các trường hợp được Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Khoản
3, Điều 62 chỉ thực hiện việc thu hồi đất sau khi được HĐND tỉnh thông qua.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc
thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Đối với khu vực chuyển mục đích sử dụng
đất sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân chỉ được thực hiện thủ tục chuyển mục
đích sử dụng đất khi phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Ba Chẽ
đến năm 2020 đã được phê duyệt; quy hoạch chung xây dựng huyện Ba Chẽ, quy hoạch
phân khu, quy hoạch chi tiết xây dựng (đối với những nơi có quy hoạch phân khu,
quy hoạch chi tiết); đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu
tư, xây dựng, các chỉ đạo có liên quan của Tỉnh ủy và của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại
biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân huyện Ba Chẽ Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài
chính, Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết
định thi hành./.
Nơi nhận:
- CT, C ác PCT
UBND tỉnh;
- Như Điều 3 (thực hiện);
- V 0 , V2, QH1, QLĐĐ1-2;
- Lưu: VT, QLĐĐ1 .
12 bản, QĐ 68
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Huy Hậu
BIỂU
SỐ 1: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2019
(Kèm theo quyết số
2309/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2019)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ
tiêu sử dụng đất
M ã
Tổng
diện tích
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
tr ấn Ba Chẽ
Xã
Nam Sơn
Xã Đ ồn Đạc
Xã Đạp
Thanh
Xã
Thanh Lâm
Xã
Thanh Sơn
Xã
Lương Mông
Xã
Minh C ầm
Tổng
diện tích tự nhiên
60651.25
695.96
8268.91
13251.04
9183.34
8388.52
11041.03
6507
3315.45
1
Đất nông nghiệp
NNP
54227.667
559.91
7696.77
10890.77
8604.49
7263.35
10058.08
6094.107
3060.19
1.1
Đất trồng lúa
LUA
952.9
11.63
166.61
208.14
129.32
153.29
147.48
90.53
45.9
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
561.1
1.06
157.88
199.45
48.08
39.97
35.77
41.21
37 .68
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
510.017
23.34
13.37
76.98
183.7
131.98
37.74
16.547
26.36
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
586.08
43.13
84.46
180.36
71.13
64
63.32
64.28
15.4
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
6000.53
0
0
1514.15
1083.64
320.8
884.47
1332.74
864.73
1.5
Đất rừng sản xuất
RSX
46121.23
478.74
7385.08
8907.65
7136.7
6592
8924.81
4588.77
2107.48
1.6
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
53.51
3.07
47.25
0.09
0
1.28
0.26
1.24
0.32
1.7
Đất nông nghiệp khác
NKH
3.4
0
0
3.4
0
0
0
0
0
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
1594.663
125.29
371.36
252.44
198.83
222.48
216.11
134.153
74
2.1
Đất quốc phòng
CQP
18.34
18.34
0
0
0
0
0
0
0
2.2
Đất an ninh
CAN
0.41
0.41
0
0
0
0
0
0
0
2.3
Đ ất khu công
nghiệp
SKK
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2.4
Đất khu chế xu ất
SKT
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
47.02
0
47.02
0
0
0
0
0
0
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
1.56
1.56
0
0
0
0
0
0
0
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
13.26
0.45
4.04
0
1.2
0
7.02
0.55
0
2.8
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
S KS
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
420.03
40.57
51.19
58.45
63.15
53.74
77.24
55.26
20.43
2.10
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
8.2
0
2.15
0
0
0.64
0
4.41
1
2.11
Đ ất danh lam
th ắng c ảnh
DDL
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2.12
Đất bãi th ải,
xử lý chất thải
DRA
1.84
0
1
0
0
0.16
0
0.48
0.2
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
121.603
0
15.55
45.49
16.53
14.79
10.79
12.313
6.14
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
18.98
18.98
0
0
0
0
0
0
0
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
9.08
2.14
0.53
2
0.55
0.47
2.37
0.57
0.45
2 .16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
0.95
0.95
0
0
0
0
0
0
0
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
0.44
0
0.44
0
0
0
0
0
0
2.19
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà
tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
103.18
2.28
18.5
4.01
6.13
17.31
7.91
12.8
2.20
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm
SKX
0.4
0.4
0
0
0
0
0
0
0
2.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
6.26
0.73
0.73
1.24
0.58
1.34
0.38
0.78
0.48
2.22
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
0.59
0.59
0
0
0
0
0
0
0
2.23
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
4.68
0
4.68
0
0
0
0
0
0
2.24
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
817.81
37.86
225.53
111.02
112.81
145.21
101
51.88
32.5
2.25
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
0.03
0.03
0
0
0
0
0
0
0
2.26
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0
0
0
0
0
0
0
0
0
3
Đất chưa s ử dụng
C SD
4828.92
10.76
200.78
2107.83
380.02
9 02.69
766.84
278.7 4
181.26
4
Đất khu kinh t ế*
KKT
0
5
Đấ t đô thị*
KDT
695.96
695.96
BIỂU
SỐ 02: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019
(Kèm
theo quyết định s ố 2309/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2019)
Đơn vị
tính: ha
STT
Chỉ
tiêu sử dụng đất
M ã
Tổng
diện tích
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
tr ấn Ba Chẽ
Xã
Nam Sơn
Xã Đ ồn Đạc
Xã Đạp
Thanh
Xã
Thanh Lâm
Xã
Thanh Sơn
Xã
Lương Mông
Xã
Minh C ầm
TỔNG SỐ
62.4
3.38
8.82
13.01
11.65
2.95
3.27
3.92
15.4
1
Đất nông nghiệp
NNP
62.4
3.38
8.82
13.01
11.65
2.95
3.27
3.92
15.4
1 .1
Đất trồng lúa
45.59
2.33
8.22
10.68
11.1
1.78
1.7
2.08
7.7
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
LUC
0.39
0
0
0.25
0.1
0.04
0
0
0
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
0.25
0
0
0.25
0
0
0
0
0
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
8.41
1.05
0.6
2.08
0.55
1.17
0.57
0.68
1.71
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
2.66
1
1.16
0.5
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
0
0
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
5.49
0
5.49
1.8
Đất làm muối
LMU
0
0
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
0
0
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2.1
Đất quốc phòng
CQP
0
0
2.2
Đất an ninh
CAN
0
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
0
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
0
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
0
2.6
Đất thương m ại,
dịch vụ
TMD
0
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi n ông nghiệp
SKC
0
0
0
0
2.8
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0
2.9
Đất PTHT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
0
2.10
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
0
2.11
Đất danh lam thắng c ảnh
DDL
0
2.12
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
0
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0
0
0
0
0
0
0
0
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
0
0
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
DTS
0
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
0
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
0
2.19
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà
tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
0
2.20
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm
SKX
0
0
2.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0
2.22
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
0
2.23
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
0
2.24
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
0
2.25
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
0
2.26
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0
BIỂU
SỐ 03: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
(Kèm theo qu yết định số 2309/QĐ-UBND ngày 06
tháng 6 năm 2019)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ
tiêu sử dụng đất
Mã
Mã
Tổng
diện tích
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
trấn Ba Chẽ
Xã
Nam Sơn
Xã Đồn
Đạc
Xã Đạp
Thanh
Thanh
Lâm
Thanh
Sơn
Lương
Mông
Xã Minh
Cầm
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp
NNP/PNN
104.88
4.66
17.61
28.27
22.1
3.52
3.43
4.4
20.89
1.1
Đất tr ồng lúa
LUA/PNN
LUA/PNN
45.59
2.33
8.22
10.68
11 .1
1.78
1.7
2.08
7.7
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
LUC/PNN
LUC/PNN
0.39
0
0
0.25
0.1
0.04
0
0
0
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
HNK/PNN
0.25
0
0
0.25
0
0
0
0
0
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
CLN/PNN
8.41
1.05
0.6
2.08
0.55
1.17
0.57
0.68
1.71
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
RPH/PNN
8.12
1.28
1.17
1.44
1
0.57
1
1.16
0.5
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
RDD/PNN
1.17
0
1.17
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
RSX/PNN
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
NTS/PNN
28.62
0
6.45
6.91
9.45
0
0.08
0.24
5.49
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
LMU/PNN
12.72
0
6.91
0
0.08
0.24
5.49
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
NKH/PNN
0
0
0
0
0
0
0
0
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
586.08
43.13
84.46
180.36
71.13
64
63.32
64.28
15.4
Trong đó:
0
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng
cây lâu năm
LUA/CLN
586.08
43.13
84.46
180.36
71.13
64
63.32
64.28
15.4
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng
rừng
LUA/LNP
0
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi
trồng thủy sản
LUA/NTS
0
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm
muối
LUA/LMU
0
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS
0
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất làm muối
HNK/LMU
0
2.6
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR(a)
0
2.7
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất
trồng cây hàng năm khác
RDD/NKR(a)
RSX/HNK
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2.8
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất
nông nghiệp khác
RSX/NKR(a)
RSX/NHK
0
0
0
0
0
0
0
0
0
3
Đất phi nông nghiệp không phải
là đất ở chuyên sang đất ở
PKO/OCT
0
0
0
BIỂU
SỐ 4: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019
(Kèm
theo Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2019)
STT
Chỉ
tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng
diệ n tích
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
trấn Ba Chẽ
Xã
Nam Sơn
Xã Đồn
Đạc
Xã Đạp
Thanh
Thanh
Lâm
Thanh
Sơn
Lương
Mông
Xã Minh
Cầm
T ỔNG
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
Đất nông nghiệ p
NNP
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1.1
Đất tr ồng lúa
LUA
0
0
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
LUC
0
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
H NK
0
0
0
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
0
0
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
0
0
0
0
0
0
0
1.5
Đất rừng đặc d ụng
RDD
0
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
0
0
1.8
Đất làm muối
LMU
0
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
0
0
0
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2.1
Đất quốc phòng
C QP
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2.2
Đất an ninh
CAN
0
0
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
0
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
0
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
0
0
0
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0
0
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0
0
0
0
2.8
Đất sử dụng cho ho ạt đ ộng khoáng sản
SKS
0
2.9
Đất PTHT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2.10
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
0
2.11
Đất danh lam th ắng cảnh
DDL
0
2.12
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
0
0
0
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0
0
0
0
0
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
0
0
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0
0
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
DTS
0
2.17
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
DTS
0
0
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
0
2.19
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà
tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
0
0
2.20
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm
SKX
0
2.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0
0
0
2.22
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
0
0
2.23
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
0
2.24
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
0
2.25
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
0
0
2.26
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0
Quyết định 2309/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2309/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất ngày 06/06/2019 của huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
1.763
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng