|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
22/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Phùng Thành Vinh
|
|
Ngày ban hành:
|
27/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 22/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 27
tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN YÊN THÀNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai số 31/2024/QH15;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng
5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy Hoạch;
Nghị định số 58/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy Hoạch;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12
tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về lập, điều
chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 438/QĐ-UBND ngày 11/10/2022
của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế
hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Thành;
Căn cứ Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 02/01/2024
của UBND tỉnh Nghệ An về việc điều chỉnh vị trí, ranh giới, địa điểm công
trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Thành;
Căn cứ Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 31/07/2024
của UBND tỉnh Nghệ An về việc điều chỉnh vị trí, ranh giới, địa điểm công
trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Thành;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Tờ trình số 561/TTr-SNNMT ngày 24/3/2025 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất
năm 2025 huyện Yên Thành.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch
sử dụng đất năm 2025 huyện Yên Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất
phân bổ trong năm kế hoạch.
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Hoa Thành
|
Xã Bảo Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)+..
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
43.628,16
|
284,81
|
691,39
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
13.521,91
|
219,501
|
306,80
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
13.271,03
|
219.50
|
306,80
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
250,88
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
1.587,21
|
20,87
|
21,67
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
7.470,34
|
34,07
|
180,69
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
4.956.04
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
891,91
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
14.381,08
|
-
|
170,34
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
512,94
|
9,91
|
5,94
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
306,73
|
0,45
|
5,95
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
10.813,01
|
309,24
|
220,50
|
|
2 1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.798,13
|
- 1.59
|
43,88
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
109.89
|
91,10
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
32,25
|
6,32
|
0,70
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
298,79
|
3,10
|
1,16
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
6,80
|
2,71
|
0,19
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
307,70
|
28,12
|
9,20
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
15,25
|
4,23
|
0,03
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
0,13
|
0,13
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
17,76
|
1,15
|
0,85
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
141,81
|
17,17
|
5,16
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
124,88
|
3,33
|
3,16
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
7,86
|
2,10
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
309,98
|
20,99
|
1,46
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
16,93
|
7,13
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
23,62
|
8,81
|
0,15
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
87,23
|
4,25
|
1,30
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
182,20
|
0,80
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
6.453,03
|
142,52
|
131,97
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
3.679,81
|
100,73
|
88,67
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
2.635,90
|
24,70
|
39,59
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
14,41
|
1,21
|
0,02
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
10,95
|
0,70
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
11,58
|
0,25
|
1,38
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,68
|
0,52
|
0,04
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
13,18
|
2,33
|
0,77
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
85,53
|
12,07
|
1,51
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
47,93
|
1,48
|
2,23
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
40,62
|
1,86
|
0,14
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
510,28
|
5,12
|
13,78
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
897,28
|
7,52
|
15,79
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
252,41
|
0,22
|
4,92
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
644,86
|
7,30
|
10,88
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,36
|
-
|
-
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
468,51
|
15,45
|
2,24
|
|
|
Trong đó:
|
|
-
|
-
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
360,03
|
15,45
|
1,36
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
17,95
|
-
|
0,31
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
90,54
|
-
|
0,57
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Bắc Thành
|
Xã Đô Thành
|
Xã Đông Thành
|
Xã Đồng Thành
|
Xã Đức Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
894,01
|
732,90
|
1.022,33
|
2.518,25
|
1.117,62
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
304,46
|
490,91
|
851,94
|
364,11
|
546,02
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
304,37
|
490,91
|
843,73
|
356,43
|
546,02
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
0,09
|
-
|
8,22
|
7,69
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
20,65
|
18,53
|
21,80
|
47,93
|
27,78
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
115,69
|
106,25
|
121,94
|
384,72
|
180,22
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
71,36
|
-
|
-
|
455,36
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
137,23
|
-
|
12,82
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
240,55
|
19,83
|
-
|
1.232,13
|
342,19
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
2,09
|
42,74
|
24,73
|
16,57
|
21,41
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
1,98
|
54,63
|
1,93
|
4,62
|
0,00
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
194,69
|
276,35
|
369,61
|
512,06
|
303,85
|
|
2 1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
38,30
|
69,21
|
80,15
|
48,27
|
53,05
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,37
|
0,30
|
0,60
|
0,77
|
0,68
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,19
|
0,24
|
0,15
|
0,10
|
0,25
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
7,34
|
6,58
|
12,50
|
7,17
|
9,05
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,12
|
0,15
|
0,32
|
-
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,26
|
0,26
|
0,67
|
0,41
|
0,12
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
5,69
|
2,72
|
4,94
|
3,18
|
4,62
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
1,22
|
2,08
|
5,23
|
3,58
|
4,30
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,05
|
1,36
|
1,33
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
9,96
|
5,84
|
5,05
|
64,22
|
28,20
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,03
|
3,10
|
1,19
|
0,50
|
0,14
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
9,93
|
2,74
|
3,86
|
1,84
|
0,01
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
61,89
|
28,05
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
108,11
|
166,95
|
211,63
|
213,60
|
163,68
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
70,86
|
106,77
|
163,65
|
115,48
|
117,61
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
34,42
|
54,88
|
43,37
|
95,70
|
42,12
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,12
|
-
|
1,31
|
-
|
0,44
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
-
|
0,30
|
0,17
|
-
|
0,39
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,82
|
0,90
|
0,21
|
0,39
|
1,69
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,03
|
0,02
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
-
|
0,36
|
0,76
|
-
|
0,25
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
1,86
|
3,72
|
2,12
|
2,01
|
1,15
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,26
|
2,19
|
1,26
|
-
|
0,64
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,18
|
0,54
|
2,09
|
1,66
|
1,40
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
23,94
|
16,06
|
12,77
|
4,49
|
11,01
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
3,87
|
8,45
|
43,34
|
171,79
|
35,90
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
1,47
|
0,01
|
6,32
|
135,29
|
0,37
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
2,40
|
8,45
|
37,03
|
36,50
|
35,53
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,17
|
-
|
0,08
|
-
|
-
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
3,41
|
42,83
|
8,46
|
37,07
|
12,27
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
3,39
|
40,47
|
8,46
|
15,89
|
12,27
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
0,02
|
0,48
|
-
|
3,42
|
-
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
-
|
1,87
|
-
|
17,76
|
-
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Hậu Thành
|
Xã Kim Thành
|
Xã Lăng Thành
|
Xã Liên Thành
|
Xã Long Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.793,20
|
1.939,09
|
4.489,23
|
1.132,86
|
690,87
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
490,19
|
164,89
|
429,70
|
687,48
|
585,70
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
488,01
|
147,79
|
391,38
|
687,48
|
583,94
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
2,19
|
17,10
|
38,32
|
-
|
1,77
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
35,62
|
45,18
|
74,66
|
17,95
|
11,70
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
230,56
|
193,51
|
285,71
|
249,47
|
83,12
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
526,82
|
230,59
|
741,21
|
83,55
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
17,26
|
95,92
|
98,22
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
477,60
|
1.207,94
|
2.843,38
|
71,74
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
15,14
|
1,05
|
16,35
|
5,64
|
3,46
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
17,04
|
6,88
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
550,78
|
425,21
|
386,30
|
400,05
|
259,37
|
|
2 1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
131,21
|
19,72
|
52,81
|
73,95
|
50,78
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,99
|
0,47
|
1,34
|
0,76
|
1,17
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
20,33
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
0,25
|
0,15
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
14.15
|
4,77
|
12,73
|
9,98
|
5,97
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,65
|
-
|
-
|
0,01
|
0,10
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,36
|
0,31
|
0,37
|
0,49
|
0,24
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
4,96
|
1,86
|
11,38
|
2,94
|
3,44
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
8,18
|
2,60
|
0,99
|
4,71
|
2,18
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
1,83
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
2,09
|
-
|
0,24
|
3,61
|
10,81
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,72
|
-
|
0,05
|
1,78
|
1,19
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,37
|
-
|
0,19
|
1,83
|
9,62
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
357,60
|
361,24
|
257,05
|
234,61
|
128,43
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
164,59
|
78,84
|
130,45
|
158,52
|
90,59
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
189,90
|
277,36
|
125,03
|
73,21
|
33,85
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,13
|
2,07
|
-
|
-
|
1,38
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
0,31
|
0,57
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,20
|
0,16
|
0,47
|
0,30
|
0,36
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,04
|
0,03
|
0,02
|
0,06
|
0,02
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,54
|
-
|
0,25
|
0,60
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
2,19
|
2,77
|
0,83
|
1,62
|
1,66
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,71
|
-
|
1,21
|
0,59
|
1,39
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,67
|
0,09
|
2,86
|
1.59
|
2,06
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
30,35
|
7,08
|
14,57
|
19,37
|
17,79
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
10,01
|
31,59
|
23,01
|
55,59
|
40,97
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,14
|
-
|
0,59
|
18,88
|
16,59
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
9,87
|
31,59
|
22,42
|
36,71
|
24,38
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
5,55
|
6,44
|
38,12
|
12,30
|
14,93
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
5,48
|
6,44
|
38,12
|
9,43
|
14,54
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
0,07
|
-
|
-
|
2,87
|
0,39
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Mã Thành
|
Xã Minh Thành
|
Xã Mỹ Thành
|
Xã Nam Thành
|
Xã Phú Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
966,43
|
2.677,86
|
1.226,61
|
434,13
|
884,60
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
367,00
|
474,64
|
340,96
|
239,89
|
751,31
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
321,13
|
464,67
|
326,48
|
239,89
|
750,27
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
45,87
|
9,96
|
14,47
|
-
|
1,04
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
42,25
|
185,01
|
35,49
|
7,15
|
0,86
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
221,42
|
728,84
|
393,42
|
126,55
|
108,50
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
170,77
|
252,39
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
315,91
|
1.065,42
|
191,07
|
45,79
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
8,13
|
49,60
|
9,96
|
3,03
|
17,90
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
11,73
|
3,59
|
3,33
|
11,72
|
6,03
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
273,16
|
596,90
|
295,22
|
166,25
|
269,47
|
|
2 1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
48,13
|
83,37
|
59,09
|
42,47
|
72,89
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,94
|
1,42
|
0,31
|
0,41
|
0,95
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
76,44
|
-
|
1,00
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,25
|
0,19
|
0,22
|
0,20
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
9,83
|
10,82
|
12,48
|
3,73
|
5,84
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,15
|
-
|
4,98
|
0,05
|
0,07
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,19
|
0,31
|
0,70
|
0,27
|
0,35
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
5,06
|
3,18
|
2,95
|
2,09
|
3,79
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
4,43
|
7,33
|
3,84
|
1,32
|
1,64
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,03
|
8,32
|
0,53
|
7,30
|
3,07
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,19
|
0,53
|
-
|
0,10
|
0,31
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,22
|
7,78
|
0,53
|
1,16
|
2,18
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
6,05
|
0,57
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
175,18
|
311,88
|
170,97
|
94,15
|
155,04
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
109,33
|
200,72
|
115,03
|
59,51
|
111,75
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
64,05
|
107,57
|
54,15
|
31,47
|
38,82
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
-
|
-
|
0,14
|
0,17
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,28
|
1,35
|
-
|
-
|
0,51
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,17
|
0,09
|
0,13
|
0,04
|
0,14
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,11
|
0,05
|
0,02
|
0,02
|
0,05
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,49
|
0,37
|
0,30
|
-
|
0,61
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
0,77
|
1,74
|
1,33
|
2,98
|
2,99
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,37
|
0,52
|
6,10
|
-
|
0,67
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,22
|
2,91
|
2,76
|
1,15
|
0,98
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
21,84
|
42,58
|
28,14
|
14,72
|
16,30
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
14,44
|
58,34
|
14,63
|
1,11
|
13,74
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
2,71
|
0,07
|
0,38
|
0,53
|
1,06
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
11,73
|
58,27
|
14,25
|
0,59
|
12,68
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
0,11
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
9,13
|
3,84
|
8,85
|
54,15
|
14,37
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
7,20
|
3,84
|
8,81
|
4,80
|
9,94
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
1,93
|
-
|
0,04
|
-
|
3,17
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
-
|
-
|
-
|
49,36
|
1,26
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Phúc Thành
|
Xã Quang Thành
|
Xã Sơn Thành
|
Xã Tăng Thành
|
Xã Tân Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.091,32
|
1.791,21
|
1.149,61
|
580,43
|
1.827,76
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
516,79
|
299,49
|
313,06
|
254,28
|
453,32
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
516,55
|
299,49
|
312,09
|
254.28
|
453,32
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
0,24
|
-
|
0.98
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
55,28
|
87,20
|
78,91
|
1,03
|
25,25
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
253,28
|
262,92
|
252,04
|
171,08
|
348,04
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
93,77
|
491,79
|
-
|
-
|
131,45
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
4,16
|
-
|
-
|
96,43
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
142,76
|
599,98
|
488,49
|
41,26
|
790,56
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
9,04
|
43,28
|
16,02
|
1,57
|
26,22
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
16,25
|
6,55
|
1,09
|
14,79
|
52,92
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
476,74
|
321,88
|
339,97
|
230,15
|
743,61
|
|
2 1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
61,34
|
51,83
|
51,92
|
38,22
|
81,91
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,35
|
0,88
|
0.85
|
0,65
|
0,89
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
4,18
|
-
|
-
|
1,13
|
147,36
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
0,14
|
0,12
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
8,07
|
10,69
|
8,11
|
13,55
|
13,64
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,08
|
-
|
0,11
|
2,45
|
0,07
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,25
|
0,86
|
0,53
|
5,34
|
0,53
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
3,58
|
5,10
|
3,39
|
2,93
|
3,70
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
4,15
|
4,73
|
4,08
|
2,83
|
9,34
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,46
|
0,46
|
39,48
|
16,32
|
10,02
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,26
|
0,11
|
-
|
0,15
|
0,05
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,20
|
-
|
0,46
|
12,20
|
5,92
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
0,35
|
39,02
|
3,96
|
4,05
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
336,98
|
235,94
|
215,40
|
126,74
|
402,54
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
133,69
|
103,36
|
146,60
|
81,75
|
115,19
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
193,82
|
130,77
|
61,04
|
40,99
|
284,32
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
5,88
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,15
|
-
|
3,90
|
0,25
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,33
|
0,19
|
0,17
|
0,33
|
0,41
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,02
|
0,07
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,40
|
0,21
|
-
|
0,96
|
1,06
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
2,69
|
1,39
|
3,66
|
2,44
|
1,48
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,83
|
0,98
|
0,05
|
-
|
1,27
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
4,11
|
0,29
|
1,42
|
0,98
|
0,29
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
11,82
|
6,31
|
20,04
|
10,75
|
11,78
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
48,60
|
14,51
|
2,56
|
21,70
|
73,80
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
3,60
|
-
|
0,96
|
1,21
|
24,05
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
45,00
|
14,51
|
1,60
|
20,49
|
49,75
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
26,92
|
9,72
|
22,67
|
12,21
|
3,65
|
|
|
Trong đó:
|
|
19,89
|
9,72
|
20,01
|
9,48
|
2,45
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
0,17
|
-
|
2,67
|
-
|
-
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
6,87
|
-
|
-
|
2,74
|
1,20
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Tây Thành
|
Xã Thịnh Thành
|
Xã Thọ Thành
|
Xã Tiến Thành
|
Xã Trung Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(27)
|
(28)
|
(29)
|
(30)
|
(31)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.884,35
|
2.551,27
|
572,78
|
3.515,13
|
619,51
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
240,49
|
287,53
|
464,98
|
375,24
|
246,22
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
168,59
|
285,71
|
464,69
|
346,37
|
246,21
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
71,89
|
1,81
|
0,28
|
28.88
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
137,32
|
208,20
|
0,40
|
148,49
|
8,62
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
452,75
|
589,55
|
60,00
|
413,52
|
124,77
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
492,38
|
369,26
|
-
|
607,18
|
140,40
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
534,93
|
1.048,26
|
- 0,01
|
1.949,58
|
95,41
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
-
|
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
24,46
|
47,53
|
24,30
|
15,48
|
1,84
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
2,03
|
0,95
|
23,11
|
5.63
|
2,27
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
298,56
|
388,84
|
221,77
|
332,94
|
161,77
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
58,81
|
53,36
|
43,76
|
47,52
|
35,58
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,78
|
0,93
|
0,48
|
0,30
|
0,40
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
22,83
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,15
|
0,23
|
-
|
0,20
|
0,18
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
12,09
|
9,55
|
9,25
|
3,07
|
4,39
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,07
|
0,23
|
0,24
|
0,09
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,23
|
0,26
|
0,36
|
0,05
|
0,21
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
4,56
|
3,96
|
3,01
|
0,81
|
2,74
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
7,23
|
5,10
|
5,64
|
1,95
|
1,43
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
0,16
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,46
|
0,47
|
12,60
|
0,05
|
30,03
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
9,80
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,30
|
0,39
|
1,61
|
-
|
0,08
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,16
|
0,08
|
1,18
|
0,05
|
-
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
29,95
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
201,59
|
250,85
|
131,52
|
250,45
|
88,95
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
114,62
|
142,47
|
95,38
|
103,93
|
63.84
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
84,29
|
105,67
|
33,03
|
143,93
|
23,02
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
-
|
1,30
|
-
|
0,10
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,01
|
-
|
0,28
|
-
|
0,01
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,16
|
0,10
|
0,36
|
0,08
|
0,27
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,05
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,02
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,63
|
0,34
|
0,39
|
0,63
|
0,34
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
1,84
|
2,25
|
0,76
|
1,84
|
1,37
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
4,11
|
0,28
|
1,53
|
-
|
0,06
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,50
|
0,79
|
0,78
|
0,06
|
0,30
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
14,05
|
30,98
|
14,64
|
5,10
|
1,39
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
6,03
|
18,57
|
7,21
|
26,19
|
0,48
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
5,22
|
-
|
0,93
|
0,51
|
0,49
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
0,81
|
18,57
|
6,28
|
25,69
|
0,01
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
14,32
|
14,12
|
4,45
|
2,26
|
9,60
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
14.32
|
14,12
|
2,08
|
2,26
|
2,94
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,12
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
-
|
-
|
2,36
|
-
|
6,55
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Văn Thành
|
Xã Vân Tụ
|
Xã Viên Thành
|
Xã Vĩnh Thành
|
Xã Xuân Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(32)
|
(33)
|
(34)
|
(35)
|
(36)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
666,42
|
1,402,57
|
656,12
|
883,85
|
939,67
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
411,72
|
915,86
|
252,97
|
521,10
|
353,38
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
411,72
|
915,86
|
252,97
|
521,10
|
353,28
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,09
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
27,64
|
35,10
|
92,09
|
31,72
|
14,88
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
168,90
|
290,29
|
99,42
|
139,91
|
99,18
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
97,77
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
5,07
|
424,79
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
39,10
|
48,02
|
203,14
|
140,04
|
35,69
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
12,02
|
3,79
|
0,28
|
28,60
|
4,87
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
7,03
|
11,75
|
8,22
|
17,41
|
6,88
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
297,62
|
390,89
|
215,21
|
298,94
|
285,10
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
47,27
|
95,54
|
64,40
|
54,54
|
46,47
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
18,79
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,23
|
0,90
|
0,42
|
1,04
|
0,66
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
6,34
|
14,90
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
0,20
|
0,17
|
0,20
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
7,46
|
16,85
|
6,42
|
8,81
|
5,50
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,52
|
0,18
|
0,11
|
0,04
|
0,21
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,38
|
0,81
|
0,21
|
0,11
|
0,30
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
4,39
|
8,32
|
3,38
|
3,80
|
3,00
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
2,16
|
7,32
|
2,10
|
4,87
|
1,81
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
0,22
|
0,63
|
-
|
0,18
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1,44
|
18,03
|
7,41
|
0,43
|
0,68
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,95
|
0,51
|
0,03
|
0,08
|
0,29
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,09
|
16,22
|
1,57
|
0,35
|
0,39
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
0,40
|
1,30
|
5,81
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
157,12
|
195,82
|
108,64
|
180,89
|
185,00
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
117,46
|
152,56
|
81,53
|
138,12
|
106,23
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
30,32
|
40,43
|
25,94
|
40,92
|
67,22
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
0,03
|
-
|
0,10
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,53
|
0,26
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,25
|
0,68
|
0,29
|
0,10
|
0,16
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,02
|
0,15
|
0,01
|
0,07
|
0,02
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
-
|
0,43
|
-
|
-
|
0,16
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
7,54
|
1,27
|
0,86
|
1,59
|
11,22
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
-
|
4,60
|
-
|
-
|
11,60
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,95
|
1,50
|
0,99
|
2,15
|
0,34
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
16,34
|
22,04
|
18,83
|
11,48
|
14,85
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
46,03
|
35,61
|
7,91
|
33,08
|
4,90
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,95
|
4,20
|
0,27
|
19,54
|
0,95
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
45,08
|
31,41
|
7,64
|
13,54
|
3,95
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
17,34
|
3,84
|
8,43
|
21,24
|
8,35
|
|
|
Trong đó:
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
15,34
|
3,73
|
8,43
|
21,06
|
8,35
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
2,00
|
0,11
|
-
|
0,18
|
-
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
.
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MNC
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm
2025
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Hoa
Thành
|
Xã Bảo Thành
|
Xã Bắc Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+( 6)+..
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
283,58
|
40,94
|
5,49
|
4,05
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
159,02
|
38,09
|
5,45
|
4,02
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
158,63
|
38,09
|
5,45
|
4,02
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
0,39
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
25,10
|
0,32
|
0,02
|
0,01
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
8,07
|
2,02
|
0,02
|
0,02
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
90,60
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
0,79
|
0,51
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
35,16
|
13,74
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
4,85
|
1,59
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
1,61
|
1,61
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,39
|
0,28
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,37
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,02
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,35
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
2,34
|
1,89
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0.16
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
0,29
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
1,89
|
1,89
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
20,27
|
6,58
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
10,65
|
3,33
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
2,44
|
1,79
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
2,89
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,17
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
2,72
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Đô Thành
|
Xã Đông Thành
|
Xã Đồng Thành
|
Xã Đức Thành
|
Xã Hậu Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
1,42
|
3,69
|
43,53
|
27,36
|
5,33
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1,42
|
3,30
|
4,53
|
0,31
|
3,48
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
1,42
|
3,30
|
4,53
|
0,31
|
3,11
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
0,37
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
|
0,04
|
0,01
|
|
1,44
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
0,32
|
0,09
|
|
0,21
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
38,90
|
27,05
|
0,20
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
0,03
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
0,04
|
1,33
|
0,10
|
|
0,43
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
0,17
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
0,10
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,01
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,01
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
0,15
|
|
|
0,03
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
0,15
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
0,03
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,03
|
1,01
|
|
|
0,20
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
0,02
|
0,80
|
|
|
0,20
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
0,20
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
0,20
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Kim Thành
|
Xã Lăng Thành
|
Xã Liên Thành
|
Xã Long Thành
|
Xã Mã Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
0,41
|
17,60
|
0,13
|
1,63
|
6,05
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
0,28
|
3,66
|
0,08
|
1,44
|
3,23
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
0,28
|
3,64
|
0,08
|
1,44
|
3,23
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
0,02
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
|
10,3
|
0,03
|
0,02
|
0,26
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
0,09
|
1,03
|
0,02
|
0,15
|
1,23
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
0,04
|
2,58
|
|
|
1,13
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
0,03
|
|
0,02
|
0,2
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
0,47
|
2,93
|
|
0,53
|
0,63
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,02
|
1,24
|
|
0,1
|
0,01
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
0,01
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
0,10
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
0,1
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
0,22
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
0,22
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,45
|
1,31
|
|
0,19
|
0,2
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
|
0,20
|
|
0,02
|
0,10
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
0,27
|
|
0,24
|
0,2
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
0,1
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
0,27
|
|
0,14
|
0,20
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân theo
đơn vị hành chính
|
|
Xã Minh Thành
|
Xã Mỹ Thành
|
Xã Nam Thành
|
Xã Phú Thành
|
Xã Phúc Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
0,41
|
0,63
|
1,37
|
0,06
|
6,34
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
0,17
|
0,50
|
1,37
|
0,03
|
4,78
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
0,17
|
0,5
|
1,37
|
0,03
|
4,78
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
0,07
|
0,13
|
|
0,01
|
0,65
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
0,17
|
|
|
0,02
|
0,71
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
0,2
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
0,01
|
0,02
|
0,07
|
|
1,35
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
0,15
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
0,01
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
0,01
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
0,01
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
0,01
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,01
|
0,02
|
0,07
|
|
0,95
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
|
0,02
|
0,03
|
|
0,30
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
0,23
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
0,23
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Quang Thành
|
Xã Sơn Thành
|
Xã Tăng Thành
|
Xã Tân Thành
|
Xã Tây Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
2,76
|
20,80
|
3,02
|
1,96
|
3,55
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2,36
|
2,43
|
0,84
|
1,89
|
2,63
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
2,36
|
2,43
|
0,84
|
1,89
|
2,63
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
0,35
|
8,21
|
0,01
|
0,03
|
0,92
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
0,88
|
0,02
|
0,02
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
0,05
|
9,28
|
2,15
|
0,02
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
|
2,57
|
|
0,48
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
0,14
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
0,96
|
|
0,48
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
|
0,72
|
|
0,10
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
1,47
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
0,07
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
1,40
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Thịnh Thành
|
Xã Thọ Thành
|
Xã Tiến Thành
|
Xã Trung Thành
|
Xã Văn Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(28)
|
(29)
|
(30)
|
(31)
|
(32)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
0,34
|
16,93
|
5,68
|
6,27
|
42,71
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
0,25
|
16,92
|
2,67
|
4,35
|
41,27
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
0,25
|
16,92
|
2,67
|
4.35
|
41.27
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
0,09
|
|
0,04
|
1,79
|
0,33
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
0,13
|
0,91
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
0,01
|
2,97
|
|
0,20
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
|
2,14
|
0,92
|
0,24
|
5,95
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
0,50
|
|
0,93
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
0,08
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
0,08
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
2,14
|
0,27
|
0,23
|
4,20
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
|
1,74
|
|
0,15
|
2,59
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
0,62
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
0,07
|
0,01
|
0,20
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
0,07
|
0,01
|
0,20
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Vân Tụ
|
Xã Viên Thành
|
Xã Vĩnh Thành
|
Xã Xuân Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(33)
|
(34)
|
(35)
|
(36)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
1,29
|
6,05
|
1,11
|
4.67
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1,27
|
0,22
|
1,11
|
4,67
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
1,27
|
0,22
|
1,11
|
4,67
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
0,01
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
5,82
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
0,04
|
0,94
|
0,17
|
0,06
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
0,17
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
0,17
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,04
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
0,04
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
0,94
|
|
0,03
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
|
0,31
|
|
0,02
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
0,03
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử
dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Hoa
Thành
|
Xã Bảo Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)+
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
303,35
|
44,75
|
5,49
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
179,03
|
41,92
|
5,45
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
25,06
|
0,31
|
0,02
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
7,86
|
2,01
|
0,02
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
90,60
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
0,80
|
0,51
|
-
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
-
|
-
|
-
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
|
|
9,72
|
0,28
|
-
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều
118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc
Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
5,45
|
0,04
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
MHT/OTC
|
2,1
|
0,24
|
0
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
-
|
-
|
-
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
2,17
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
0
|
-
|
0
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Bắc Thành
|
Xã Đô Thành
|
Xã Đông Thành
|
Xã Đồng Thành
|
Xã Đức Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
4,05
|
1,42
|
5,11
|
43,53
|
27,36
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
4,02
|
1,42
|
4,72
|
4,53
|
0,31
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
0,01
|
-
|
0,04
|
0,01
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
0,02
|
-
|
0,32
|
0,09
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
-
|
-
|
-
|
38,90
|
27,05
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
-
|
-
|
0,03
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
|
|
-
|
0,04
|
0,12
|
-
|
-
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều
118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc
Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
0,04
|
0,06
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
MHT/OTC
|
0
|
0
|
0,06
|
0
|
0
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
0
|
0
|
-
|
0
|
0
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Hậu Thành
|
Xã Kim Thành
|
Xã Lăng Thành
|
Xã Liên Thành
|
Xã Long Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
5,33
|
0,41
|
17,60
|
0,13
|
5,21
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
3,48
|
0,28
|
3,66
|
0,08
|
5,01
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
1,44
|
-
|
10,30
|
0,03
|
0,02
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
0,21
|
0,09
|
1,03
|
0,02
|
0,15
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
0,20
|
0,04
|
2,58
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
-
|
-
|
0,03
|
-
|
0,03
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
|
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
0,76
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều
118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc
Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
0,38
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
MHT/OTC
|
0,03
|
0
|
0
|
-
|
0,04
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
0,34
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
-
|
0
|
0
|
-
|
0
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Mã Thành
|
Xã Minh Thành
|
Xã Mỹ Thành
|
Xã Nam Thành
|
Xã Phú Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
6,05
|
0,41
|
0,63
|
1,37
|
0,06
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
3,23
|
0,17
|
0,50
|
1,37
|
0,03
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
0,46
|
0,07
|
0,13
|
-
|
0,01
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
1,03
|
0,17
|
-
|
-
|
0,02
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
1,13
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
0,20
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm
đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
|
|
-
|
-
|
-
|
0,04
|
-
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều
118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc
Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
0,02
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
MHT/OTC
|
0
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Phúc Thành
|
Xã Quang Thành
|
Xã Sơn Thành
|
Xã Tăng Thành
|
Xã Tân Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
6,34
|
2,76
|
20,80
|
12,17
|
1,96
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
4,78
|
2,36
|
2,43
|
9,99
|
1,89
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
0,65
|
0,35
|
8,21
|
0,01
|
0,03
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
0,71
|
-
|
0,88
|
0,02
|
0,02
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
0,20
|
0,05
|
9,28
|
2,15
|
0,02
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
|
|
-
|
-
|
1,47
|
3,66
|
-
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều
118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc
Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
1,45
|
1,83
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
MHT/OTC
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
1,83
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Tây Thành
|
Xã Thịnh Thành
|
Xã Thọ Thành
|
Xã Tiến Thành
|
Xã Trung Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(27)
|
(28)
|
(29)
|
(30)
|
(31)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
3,55
|
0,34
|
17,79
|
5,68
|
6,27
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
2,86
|
0,25
|
17,78
|
2.67
|
4,35
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
0,69
|
0,09
|
-
|
0,04
|
1,79
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,13
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
-
|
-
|
0,01
|
2,97
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm
đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
|
|
-
|
-
|
1,50
|
-
|
0,41
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều
118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc
Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
1,20
|
|
0,21
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
MHT/OTC
|
-
|
-
|
0,30
|
-
|
0,20
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Văn Thành
|
Xã Vân Tụ
|
Xã Viên Thành
|
Xã Vĩnh Thành
|
Xã Xuân Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(32)
|
(33)
|
(34)
|
(35)
|
(36)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
43,66
|
1,29
|
6,05
|
1,11
|
4,67
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
42,22
|
1,27
|
0,22
|
1,11
|
4,67
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
0,33
|
0,01
|
0,01
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
0,91
|
0,01
|
-
|
-
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
0,20
|
-
|
5,82
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
|
|
1,31
|
0,04
|
-
|
-
|
0,06
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều
118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc
Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
0,19
|
|
|
|
0,03
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
MHT/OTC
|
1,12
|
0,04
|
-
|
-
|
0,03
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng
vào sử dụng năm 2025
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Hoa
Thành
|
Xã Bảo Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)+
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
-
|
-
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
-
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
9,89
|
0,39
|
0,01
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,28
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,57
|
0,01
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,15
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
6,34
|
0,07
|
-
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,07
|
0,07
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,02
|
-
|
-
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,92
|
-
|
-
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
5,33
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
2,51
|
0,31
|
0,01
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
1,32
|
0,01
|
-
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
0,70
|
-
|
-
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,20
|
0,01
|
0,01
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
0,29
|
0,29
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,04
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Bắc Thành
|
Xã Đô Thành
|
Xã Đông Thành
|
Xã Đồng Thành
|
Xã Đức Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
0,01
|
0,01
|
-
|
3,27
|
0,01
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
-
|
-
|
-
|
2,72
|
-
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
0,92
|
-
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
1,80
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
0,01
|
0,01
|
-
|
0,55
|
0,01
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
-
|
-
|
-
|
0,54
|
-
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,01
|
0,01
|
-
|
0,01
|
0,01
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Hậu Thành
|
Xã Kim Thành
|
Xã Lăng Thành
|
Xã Liên Thành
|
Xã Long Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
0,07
|
0,20
|
0,02
|
0,01 1
|
0,13
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,07
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
-
|
0,20
|
0,02
|
0,01
|
0,13
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
0.10
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
-
|
0,20
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
-
|
-
|
0,01
|
0,01
|
0,03
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Mã Thành
|
Xã Minh Thành
|
Xã Mỹ Thành
|
Xã Nam Thành
|
Xã Phú Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
-
|
0,01
|
0,02
|
-
|
0,02
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
0,02
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Phúc Thành
|
Xã Quang Thành
|
Xã Sơn Thành
|
Xã Tăng Thành
|
Xã Tân Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
0,01
|
-
|
3,53
|
0,50
|
0,23
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
-
|
-
|
3,53
|
-
|
-
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
3,53
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
0,01
|
-
|
-
|
0,50
|
0,23
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
0,01
|
-
|
-
|
0,50
|
-
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,22
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Tây Thành
|
Xã Thịnh Thành
|
Xã Thọ Thành
|
Xã Tiến Thành
|
Xã Trung Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(27)
|
(28)
|
(29)
|
(30)
|
(31)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
0,17
|
0,01
|
-
|
0,02
|
0,09
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,15
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
-
|
0,01
|
-
|
0,02
|
0,09
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
0,09
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
-
|
0,01
|
-
|
0,01
|
-
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Văn Thành
|
Xã Vân Tụ
|
Xã Viên Thành
|
Xã Vĩnh Thành
|
Xã Xuân Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(32)
|
(33)
|
(34)
|
(35)
|
(36)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
0,63
|
0,02
|
0,42
|
0,01
|
0,07
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,03
|
-
|
0,13
|
-
|
0,03
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,56
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
0,04
|
0,02
|
0,29
|
0,01
|
-
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
0,04
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
-
|
-
|
0,28
|
-
|
-
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
-
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
-
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,04
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Điều 2. Hủy 27 công
trình, dự án có trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024, nay không thực hiện, không
tiếp tục đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2025 với tổng diện tích 14,88 ha (Có
danh mục kèm theo).
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1
của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Yên Thành có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng
quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm
phương án kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện
kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2025.
4. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ,
đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên
quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT NN UBND tỉnh;
- CVP, PVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NN (TP, B. Thắng).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Thành Vinh
|
DANH MỤC
CÁC
CÔNG TRÌNH DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN YÊN THÀNH KHÔNG TIẾP
TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 của UBND tỉnh Nghệ An)
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích (ha)
|
|
1
|
Mở rộng khuôn viên trường mầm non xã Kim Thành
|
Xã Kim Thành
|
0,1
|
|
2
|
Quy hoạch xây dựng trường mầm non xã Long Thành
|
Xã Long Thành
|
0,92
|
|
3
|
Đường giao thông tuyến Bệnh viện - Hợp Thành (đoạn
giao TL 537)
|
Xã Hợp Thành
|
0,04
|
|
4
|
Đường giao thông liên vùng Lăng Thành - Phú Thành
huyện Yên Thành nối TĐ 538
|
Lăng Thành, Phú
Thành
|
2,57
|
|
5
|
Nâng cấp đường giao thông Vùng nguyên liệu cho dự
án chế biến gỗ tại Nghệ An
|
Lăng Thành, Tiến
Thành
|
4,4
|
|
6
|
Nâng cấp mở rộng tuyến đường giao thông xóm Đông
Yên xã Hồng Thành cũ đi xã Diễn Liên
|
Xã Phú Thành
|
0,25
|
|
7
|
Giảm TBA CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ
áp, giảm TTĐN khu vực huyện TX Cửa Lò, Hoàng Mại, Nghi Lộc, Diễn Châu, Yên
Thành, Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
|
Xã Thịnh Thành,
Đông Thành, Tăng Thành, TT Hoa Thành, Lăng Thành
|
0,04
|
|
8
|
Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.21 sau TBA 110kV Yên
Thành lên vận hành cấp điện áp 22kV
|
Xã Bắc Thành, Xã Trung
Thành, Xã Nam Thành, Xã Liên Thành, Xã Minh Thành
|
0,3
|
|
9
|
Chống quá tải khu vực huyện Yên Thành
|
Các xã: Kim Thành,
Lăng Thành, Minh Thành, Tăng Thành
|
0,11
|
|
10
|
Chống quá tải khu vực huyện Yên Thành 1
|
Các xã: Đồng
Thành, Liên Thành, Mã Thành, Mỹ Thành, Nam Thành, Thịnh Thành
|
0,12
|
|
11
|
CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm
khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã
Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên
Thành
|
Các xã: Vĩnh Thành,
Đông Thành, Phú Thành, Thọ Thành, Đức Thành, Đô Thành, Tân Thành
|
0,17
|
|
12
|
Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Nghệ
An
|
Nam Thành, Đồng
Thành, Tiến Thành, Bắc Thành, Long Thành, Kim Thành, Đô Thành, Lý Thành, Đông
Thành, Phúc Thành, Sơn Thành, TT Hoa Thành, Hậu Thành, Tân Thành, Tăng Thành,
Minh Thành, Vân Tụ, Quang Thành, Xuân Thành và các xã
|
0,26
|
|
13
|
Chống quá tải giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ
áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp
Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành
huyện Yên Thành.
|
Vĩnh Thành, Phú
Thành, Thọ Thành, Đức Thành, Đô Thành, Tân Thành
|
0,15
|
|
14
|
Cải tạo nâng cấp đường dây 971E15.21 sau trạm 110
kV Yên Thành lên vận hành cấp điện áp 22kV.
|
Bắc Thành, Nam
Thành, Trung Thành, Liên Thành, Mỹ Thành, Minh Thành, và các xã
|
0,07
|
|
15
|
Giảm TBA, CQT, giảm bán kính cấp điện giảm TTĐN
khu vực: Thị xã Cửa Lò, Hoàng Mai, Nghi Lộc, Diện Châu, Yên Thành, Quỳnh Lưu
|
Xã Liên Thành,
Long Thành, Viên Thành, Kim Thành, Quang Thành, Thịnh Thành, Đông Thành, Lăng
Thành
|
0.25
|
|
16
|
Đài tưởng niệm liệt sỹ Xã Hùng Thành
|
Xã Hậu Thành
|
0,65
|
|
17
|
Quy hoạch chợ mới xã Hùng Thành
|
Xã Hậu Thành
|
0,38
|
|
18
|
Chia lô đất ở vùng Đồng Dưng, xóm Long Nam; vùng Thầu
đâu, xóm Vũ Kỳ, xã Đồng Thành
|
Xã Đồng Thành
|
0,89
|
|
19
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật quy hoạch đất ở vùng Cửa
Đình
|
Xã Hậu Thành
|
0,14
|
|
20
|
Chia lô đất ở đấu giá Cây Mút xóm 12.
|
Xã Mỹ Thành
|
0,49
|
|
21
|
Chia lô đấu giá đất ở tại vùng Cây Mút, xóm Lô
|
xã Mỹ Thành
|
0,49
|
|
22
|
Chia lô đất ở vùng Đồng Vệ Đền, xóm Trung Nam, xã
Quang Thành
|
Xã Quang Thành
|
0,49
|
|
23
|
Xây dựng nhà văn hóa, khối 2 Thị trấn Yên Thành
|
TT Hoa Thành
|
0,23
|
|
24
|
Mở rộng khuôn viên khu hung táng, cát táng nghĩa
trang cồn cổ Đừu tại khu vực đồng khoai, khối 1 Thị trấn
|
TT Hoa Thành
|
0,3
|
|
25
|
Nhà máy cấp nước sinh hoạt, xã Phúc Thành
|
Xã Phúc Thành
|
0,3
|
|
26
|
Hạ Tầng chia lô đấu giá đất ở tại Đồng Rộc Trìm
|
Xã Xuân Thành
|
0,47
|
|
27
|
Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.21 sau TBA 110kV Yên Thành
lên vận hành cấp điện áp 22kV
|
Xã Bắc Thành, Xã
Trung Thành, Xã Nam Thành, Xã Liên Thành, Xã Minh Thành
|
0,3
|
Quyết định 22/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Yên Thành tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 22/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất ngày 27/03/2025 huyện Yên Thành tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
12/08/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2023
Ban hành:
11/10/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
07/05/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2019
Ban hành:
24/11/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2017
208
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|