Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 21/2014/QĐ-UBND Quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2015

Số hiệu: 21/2014/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hưng Yên Người ký: Nguyễn Xuân Thơi
Ngày ban hành: 26/12/2014 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 21/2014/QĐ-UBND

ng Yên, ngày 26 tháng 12 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2015

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 01/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Công văn số 1001/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 25/3/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc triển khai xây dựng bảng giá đất năm 2015 tại địa phương;

Căn cứ Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND ngày 08/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2015;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 528/TTr-STNMT ngày 25/12/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2015.

Điều 2. Bảng giá đất năm 2015 được xây dựng định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01/2015. Các trường hợp điều chỉnh giá đất trong bảng giá đất được thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015 đến ngày31/12/2019. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủtịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

i nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
-Như Điều 3;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- TT Tin học-Công báo;
- CV: THd
- Lưu VT, TNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Nguyễn Xuân Thơi

 

QUY ĐỊNH

VỀ GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số21/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Đối tượng sử dụng

Quy định này quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên: Giá đất trồng cây hàng năm; giá đất trồng cây lâu năm; giá đất nuôi trồng thủy sản; giá đất ở tại nông thôn; giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; giá đất ở tại đô thị; giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và giá một số loại đất khác quy định theo Bảng giá đất, bao gồm: Giá đất nông nghiệp khác; giá đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp; giá đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; giá đất sông ngòi, kênh rạch, mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản hoặc phi nông nghiệp; giá đất chưa sử dụng.

Điều 2. Phạm vi áp dụng

Giá các loại đất quy định tại Điều 1 Quy định này làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

2. Tính thuế sử dụng đất;

3. Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

4. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

5. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Điều 3. Nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

1. Nguyên tắc xác định giá đất

a) Theo mục đích sử dụng đất hợp pháp tại thời điểm định giá;

b) Theo thời hạn sử dụng đất;

c) Phù hợp với giá đất phổ biến trên thị trường của loại đất có cùng mục đích sử dụng đã chuyển nhượng, giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất đối với những nơi có đấu giá quyền sử dụng đất hoặc thu nhập từ việc sử dụng đất;

d) Cùng một thời điểm, các thửa đất liền kề nhau có cùng mục đích sử dụng, khả năng sinh lợi, thu nhập từ việc sử dụng đất tương tự như nhau thì có mức giá như nhau.

2. Phương pháp xác định giá đất

a) Phương pháp so sánh trực tiếp: Xác định giá đất thông qua việc phân tích mức giá của các thửa đất trống tương tự về mục đích sử dụng đất, vị trí, khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng, diện tích, hình thể, tính pháp lý về quyền sử dụng đất đã chuyển nhượng trên thị trường, trúng đấu giá quyền sử dụng đất để so sánh, xác định giá của thửa đất cần định giá.

b) Phương pháp thu nhập: Xác định giá đất tính bằng thương số giữa mức thu nhập ròng thu được bình quân một năm trên một đơn vị diện tích đất so với lãi suất tiền gửi tiết kiệm bình quân một năm tính đến thời điểm định giá đất của loại tiền gửi (Việt Nam đồng) kỳ hạn 12 tháng tại ngân hàng thương mại nhà nước có mức lãi suất tiền gửi tiết kiệm cao nhất trên địa bàn tỉnh.

c) Phương pháp chiết trừ: Xác định giá đất đối với thửa đất có tài sản gắn liền với đất bằng cách loại trừ phần giá trị tài sản gắn liền với đất ra khỏi tổng giá trị bất động sản (bao gồm giá trị đất và giá trị tài sản gắn liền với đất).

d) Phương pháp thặng dư: Xác định giá đất đối với thửa đất có tiềm năng phát triển theo quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng hoặc được phép chuyển mục đích sử dụng đất để sử dụng cao nhất và tốt nhất bằng cách loại trừ tổng chi phí ước tính ra khỏi tổng doanh thu phát triển giả định của bất động sản.

Điều 4. Một số quy định để áp dụng bảng giá các loại đất

1. Giá đất được xác định cho từng vị trí, từng loại đường phố, từng khu vực theo từng mục đích sử dụng trên phạm vi toàn tỉnh Hưng Yên.

2. Phân vùng đất: Tỉnh Hưng Yên thuộc vùng đồng bằng.

3. Phân loại đô thị: Thành phố Hưng Yên là đô thị loại III; các thị trấn là đô thị loại V.

4. Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thì giá đất được xác định theo kết quả đấu giá và mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấuthầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá do UBND tỉnh quy định.

5. Quy định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện quyền chuyển nhượng đất, cho thuê lại đất, góp vốn kinh doanh bằng quyền sử dụng đất.

Chương II

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Điều 5. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất nông nghiệp được xác định căn cứ vào mục đích sử dụng và theo địa bàn hành chính cấp xã, bao gồm: Đất trồng cây hàng năm; đất trồng cây lâu năm; đất nuôi trồng thủy sản, quy định tại Bảng số 01 và Bảng số 02.

2. Giá đất nông nghiệp khác (đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; đất xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loài động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh) được xác định bằng với giá đất trồng cây lâu năm trên cùng đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn quy định trong bảng giá đất.

Điều 6. Giá đất ở

1. Giá đất ở bao gồm (đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị), quy định tại Bảng số 03 và Bảng số 04.

- Đối với đất ở nông thôn quy định giá đất theo vị trí đất ở ven trục quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và các trục đường khác theo từng mặt cắt (độ rộng của đường) trong khu dân cư nông thôn;

- Đối với đất ở tại đô thị thực hiện quy định giá đất theo vị trí đất cho từng đoạn đường, phố có tên và các trục đường khác theo từng mặt cắt trong khu dân cư đô thị.

2. Mức giá đất của các thửa đất tiếp giáp với 02 mặt đường, phố trở lên:

- Thửa đất tiếp giáp với 02 mặt đường, phố ở hai phía khác nhau thì giá đất được tính bằng giá đất của mặt đường có giá cao nhất;

- Thửa đất ở vị trí góc tiếp giáp với 02 mặt đường trở lên thì giá đất được tính bằng giá đất ở của đường có giá cao nhất và được cộng thêm 20% mức giá đất ở của đường phố có giá cao nhất đó;

- Thửa đất ở vị trí góc tiếp giáp 01 mặt đường và 01 mặt ngõ thì giá đất được tính bằng giá đất ở của đường có giá cao nhất và được cộng thêm 10% mức giá đất ở của đường có giá cao nhất đó.

3. Giá đất ở những khu vực chưa có (hoặc không có) tên đường: Những đường cắt ngang các phố chưa có (hoặc không có) tên đường, những đườngtrong khu dân cư mới xây dựng, giá đất được xác định theo đơn giá đất của loại đường phố liền kề gần nhất, có điều kiện hạ tầng kỹ thuật tương tự.

4. Đối với các trường hợp đã giao đất ở không đúng thẩm quyền thì giá đất ở được thực hiện theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh.

5. Trường hợp thửa đất ở tại đô thị giáp ranh giữa 02 đoạn đường phố trên cùng một đường phố có mức giá khác nhau; và thửa đất ở tại nông thôn giáp với thửa đất ở tại đô thị thì thửa đất ở có giá thấp hơn được xác định bằng trung bình cộng 02 mức giá của 02 đoạn đường phố giáp ranh, trong phạm vi từ điểm tiếp giáp về mỗi phía 30m.

Điều 7. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được quy định theo vị trí trong mỗi đoạn đường, phố; quốc lộ; đường tỉnh; đường huyện và các trục đường còn lại, bao gồm các loại đất:

- Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, quy định tại Bảng số 05;

- Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, quy định tại Bảng số 06;

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, quy định tại Bảng số 07;

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, quy định tại Bảng số 08;

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại các khu, cụm công nghiệp, quy định tại Bảng số 09.

2. Thửa đất có vị trí góc tiếp giáp hai mặt đường áp dụng hệ số điều chỉnh 1,2 lần.

3. Thửa đất có vị trí góc tiếp giáp một mặt đường và một mặt ngõ áp dụng hệ số điều chỉnh 1,1 lần.

Điều 8. Giá một số loại đất khác

1. Giá đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp được xác định bằng giá đất ở trên cùng vị trí, đoạn đường, đoạn phố quy định trong bảng giá đất.

2. Giá đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh được xác định bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp trên cùng vị trí, đoạn đường, đoạn phố quy định trong bảng giá đất.

3. Đất sông ngòi, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng:

- Giá đất sông ngòi, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng được sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản được xác định bằng với giá đất nuôi trồng thủy sản nằm trên cùng đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn quy định trong bảng giá đất;

- Giá đất sông ngòi, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng được sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản được xác định bằng với giá đất sản xuất kinh doanhphi nông nghiệp trên cùng vị trí, đoạn đường, đoạn phố quy định trong bảng giá đất.

4.Giá đất chưa sử dụng

Khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì giá của đất chưa sử dụng được xác định bằng với giá của loại đất có cùng mục đích sử dụng đã được giao, cho thuê tại khu vực lân cận quy định trong bảng giá đất.

(Có các Bảng giá chi tiết kèm theo)

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 9.

1. Đối với các khu vực đất có chuyển mục đích sử dụng đất thì giá đất được xác định theo mục đích sử dụng mới.

2. Trường hợp chưa có giá đất theo mục đích sử dụng mới; những thửa đất, khu đất chưa có trong bảng giá đất, hoặc trường hợp mới phát sinh do xây dựng đường, phố, khu đô thị mới; Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và UBND các huyện, thành phố xác định giá đất trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 10. Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chỉ đạo phòng Tài nguyên và Môi trường theo dõi, cập nhật biến động giá đất trên địa bàn, kịp thời báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Điều 11. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định./.

 

BẢNG SỐ 01

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM VÀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(Kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh)

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

(1.000 đồng/m²)

I

Thành phố Hưng Yên

 

1

Các xã, phường: Hiến Nam, An Tảo, Lam Sơn, Hồng Châu, Minh Khai, Bảo Khê, Trung Nghĩa, Liên Phương, Hồng Nam, Quảng Châu và Phương Chiểu

71

 

2

Các xã còn lại

66

 

II

Huyện Văn Giang

 

1

Các xã: Xuân Quan, Phụng Công, Cửu Cao và thị trấn Văn Giang

76

 

2

Các xã còn lại

71

 

III

Huyện Văn Lâm

 

1

Xã Tân Quang và thị trấn Như Quỳnh

76

 

2

Các xã: Đình Dù, Lạc Hồng, Trưng Trắc, Minh Hải, Chỉ Đạo, Lạc Đạo, Đại Đồng

71

 

3

Các xã: Việt Hưng, Lương Tài

66

 

IV

Huyện Mỹ Hào

 

1

Các xã: Nhân Hòa, Dị Sử, Phan Đình Phùng và thị trấn Bần Yên Nhân

71

 

2

Các xã: Bạch Sam, Phùng Chí Kiên, Minh Đức, Xuân Dục, Ngọc Lâm

66

 

3

Các xã còn lại

61

 

V

Huyện Khoái Châu

 

1

Các xã: Tân Dân, Dân Tiến, Bình Minh, Đông Tảo, An Vĩ và thị trấn Khoái Châu

71

 

2

Các xã còn lại

61

 

VI

Huyện Yên Mỹ

 

1

Các xã: Giai Phạm, Việt Cường, Nghĩa Hiệp, Liêu Xá, Tân Lập, Trung Hưng, Minh Châu, Yên Hòa, Yên Phú, Hoàn Long, Ngọc Long, Đồng Than, Thanh Long và thị trấn Yên Mỹ

71

 

2

Các xã còn lại

66

 

VII

Huyện Ân Thi

 

 

Các xã, thị trấn

61

 

VIII

Huyện Tiên Lữ

 

1

Các xã: Nhật Tân, Dị Chế, An Viên, Thủ Sỹ, Ngô Quyền, Hưng Đạo và thị trấn Vương

61

 

2

Các xã còn lại

56

 

IX

Huyện Kim Động

 

 

Các xã, thị trấn

61

 

X

Huyện Phù Cừ

 

1

Các xã: Quang Hưng, Đoàn Đào và thị trấn Trần Cao

61

 

2

Các xã còn lại

56

 

 

BẢNG SỐ 2

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
(Kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh)

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đồng/m²)

I

Thành phố Hưng Yên

 

1

Các xã, phường: Hiến Nam, An Tảo, Lam Sơn, Hồng Châu, Minh Khai, Bảo Khê, Trung Nghĩa, Liên Phương, Hồng Nam, Quảng Châu và Phương Chiểu

85

 

2

Các xã còn lại

79

 

II

Huyện Văn Giang

 

1

Các xã: Xuân Quan, Phụng Công, Cửu Cao và thị trấn Văn Giang

91

 

2

Các xã còn lại

85

 

III

Huyện Văn Lâm

 

1

Xã Tân Quang và thị trấn Như Quỳnh

91

 

2

Các xã: Đình Dù, Lạc Hồng, Trưng Trắc, Minh Hải, Chỉ Đạo, Lạc Đạo, Đại Đồng

85

 

3

Các xã: Việt Hưng, Lương Tài

79

 

IV

Huyện Mỹ Hào

 

1

Các xã: Nhân Hòa, Dị Sử, Phan Đình Phùng và thị trấn Bần Yên Nhân

85

 

2

Các xã: Bạch Sam, Phùng Chí Kiên, Minh Đức, Xuân Dục, Ngọc Lâm

79

 

3

Các xã còn lại

73

 

V

Huyện Khoái Châu

 

1

Các xã: Tân Dân, Dân Tiến, Đông Tảo, Bình Minh, An Vĩ và thị trấn Khoái Châu

85

 

2

Các xã còn lại

73

 

VI

Huyện Yên Mỹ

 

1

Các xã: Giai Phạm, Việt Cường, Nghĩa Hiệp, Liêu Xá, Tân Lập, Trung Hưng, Minh Châu, Yên Hòa, Yên Phú, Hoàn Long, Ngọc Long, Đồng Than, Thanh Long và thị trấn Yên Mỹ

85

 

2

Các xã còn lại

79

 

VII

Huyện Ân Thi

 

 

Các xã, thị trấn

73

 

VIII

Huyện Tiên Lữ

 

1

Các xã: Nhật Tân, Dị Chế, An Viên, Thủ Sỹ, Ngô Quyền, Hưng Đạo, thị trấn Vương

73

 

2

Các xã còn lại

67

 

IX

Huyện Kim Động

 

 

Các xã, thị trấn

73

 

X

Huyện Phù Cừ

 

1

Các xã: Quang Hưng, Đoàn Đào và thị trấn Trần Cao

73

 

2

Các xã còn lại

67

 

 

BẢNG SỐ 03

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh)

Số TT

Tên đơn vị hành chính, đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Giá đất (1.000 đồng/m²)

I

Thành phố Hưng Yên

 

 

 

1

Xã Hồng Nam

 

 

 

1.1

Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

3.000

1.2

Đường huyện 72 (đường 61 cũ)

Phố Hiến

UBND xã

2.000

1.3

Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

2.500

1.4

Đường huyện 72 (đường 61 cũ)

UBND xã

Giáp xã Thủ Sỹ - H. Tiên Lữ

1.500

1.5

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

2.000

1.6

Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

1.500

1.7

Các trục đường có mặt cắt dưới 3,5m

 

 

1.000

2

Xã Trung Nghĩa

 

 

 

2.1

Quốc lộ 38

Giáp phường An Tảo

Cây xăng quân đội

4.500

2.2

Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

3.000

2.3

Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

2.500

2.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

2.000

2.5

Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

1.500

2.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 3,5m

 

 

1.000

3

Xã Liên Phương

 

 

 

3.1

Quốc lộ 39A

Lê Đình Kiên

Giáp xã Phương Chiểu

5.000

3.2

Đường Dựng

Tô Hiệu

Đường Bãi

3.500

3.3

Đường Ma

Quốc lộ 39A

Đường vào UBND xã Liên Phương

3.000

3.4

Đường Bãi

Đường Dựng

Xóm bãi An Chiểu

3.000

3.5

Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

3.000

3.6

Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

2.500

3.7

Đường Đầm Sen B

Tô Hiệu

Giáp xã Hồng Nam

2.000

3.8

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

2.000

3.9

Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

1.500

3.10

Các trục đường có mặt cắt dưới 3,5m

 

 

1.000

4

Xã Bảo Khê

 

 

 

4.1

Quốc lộ 39A

Từ Dốc Suối

Hết địa phận xã Bảo Khê

3.500

4.2

Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

3.000

4.3

Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

2.500

4.4

Đường huyện 72 (đường 61 cũ)

Quốc lộ 39A

Hết địa phận xã Bảo Khê

2.000

4.5

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

2.000

4.6

Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

1.500

4.7

Các trục đường có mặt cắt dưới 3,5m

 

 

1.000

5

Xã Phương Chiểu

 

 

 

5.1

Quốc lộ 39A

Giáp xã Liên Phương

Giáp xã Thủ Sỹ - H. Tiên Lữ

3.000

5.2

Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

3.000

5.3

Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

2.500

5.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.000

5.5

Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

1.000

5.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 3,5m

 

 

600

6

Xã Quảng Châu

 

 

 

6.1

Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

3.000

6.2

Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

2.500

6.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

2.000

6.4

Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

1.500

6.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 3,5m

 

 

1.000

7

Xã Tân Hưng

 

 

 

7.1

Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

3.000

7.2

Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

2.500

7.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

820

7.4

Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

820

7.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 3,5m

 

 

600

8

Xã Phú Cường

 

 

 

8.1

Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

3.000

8.2

Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

2.500

8.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

700

8.4

Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

8.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 3,5m

 

 

600

9

Xã Hùng Cường

 

 

 

9.1

Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

3.000

9.2

Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

2.500

9.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

700

9.4

Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

9.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 3,5m

 

 

600

10

Xã Hoàng Hanh

 

 

 

10.1

Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

3.000

10.2

Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)

 

 

2.500

10.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

820

10.4

Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

820

10.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 3,5m

 

 

600

II

 Huyện Văn Giang

 

 

 

1

Xã Xuân Quan

 

 

 

1.1

Đường tỉnh 179

Đường tỉnh 378

Giáp huyện Gia Lâm - Hà Nội

6.000

1.2

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

3.000

1.3

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên

 

 

3.000

1.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.500

1.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.200

2

Xã Phụng Công

 

 

 

2.1

Đường tỉnh 179 trong đê

Giáp thị trấn Văn Giang

Đường tỉnh 378

8.000

2.2

Đường 179 tỉnh ngoài đê

Đường tỉnh 378

Giáp xã Xuân Quan

6.000

2.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

5.000

2.4

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên

 

 

3.000

2.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.500

2.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.200

3

Xã Cửu Cao

 

 

 

3.1

Đường tỉnh 179

Giáp thị trấn Văn Giang

Giáp huyện Gia Lâm - Hà Nội

8.000

3.2

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

3.000

3.3

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên

 

 

3.000

3.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.500

3.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.200

4

Xã Liên Nghĩa

 

 

 

4.1

Đường tỉnh 377 (đường tỉnh 205 cũ)

Giáp thị trấn Văn Giang

Giáp xã Tân Tiến

3.500

4.2

Đường huyện 25 (Đường 199B cũ)

Đường tỉnh 378

Giáp xã Mễ Sở

3.000

4.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

3.000

4.4

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên

 

 

1.800

4.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.200

4.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.000

5

Xã Thắng Lợi

 

 

 

5.1

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

3.000

5.2

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên

 

 

1.800

5.3

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.200

5.4

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.000

6

Xã Mễ Sở

 

 

 

6.1

Đường huyện 25 (đường 199B cũ)

Trung tâm chợ Mễ

Cách 100m về 2 bên

8.000

6.2

Đường huyện 25 đoạn còn lại (đường 199B cũ)

Giáp xã Liên Nghĩa

Giáp xã Bình Minh

6.500

6.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

6.000

6.4

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên

 

 

3.500

6.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.500

6.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.200

7

Xã Long Hưng

 

 

 

7.1

Đường huyện 23 (đường 207A cũ)

Giao đường 179

Giáp xã Tân Tiến

4.500

7.2

Đường huyện 17 (đường 207B cũ)

Giao đường huyện 23

Giáp xã Nghĩa Trụ

4.500

7.3

Đường huyện 24 (đường 205B cũ)

Giáp thị trấn Văn Giang

Giáp xã Tân Tiến

3.000

7.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

3.000

7.5

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên

 

 

1.800

7.6

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.200

7.7

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.000

8

Xã Tân Tiến

 

 

 

8.1

Đường huyện 23 (Đường 207A cũ)

Giáp xã Long Hưng

Giáp xã Hoàn Long

3.500

8.2

Đường tỉnh 377 (đường tỉnh 205 cũ)

Giáp xã Liên Nghĩa

Giáp xã

 Đông Tảo

3.000

8.3

Đường huyện 24 (đường 205B cũ)

Giáp xã Long Hưng

Giao đường tỉnh 377

3.000

8.4

Đường huyện 22 (đường huyện 207C cũ)

Giao đường huyện 23

Giáp xã Vĩnh Khúc

3.000

8.5

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

3.000

8.6

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên

 

 

1.800

8.7

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.200

8.8

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.000

9

Xã Nghĩa Trụ

 

 

 

9.1

Đường huyện 17 (đường 207B cũ)

Giáp xã Long Hưng

Giáp xã Trưng Trắc - Văn Lâm

4.500

9.2

Đường huyện 20 (đường 180 cũ)

Giáp xã Vĩnh Khúc

Giáp xã Tân Quang - Văn Lâm

2.200

9.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

3.000

9.4

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên

 

 

1.800

9.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.200

9.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.000

10

Xã Vĩnh Khúc

 

 

 

10.1

Đường huyện 20 (đường 180 cũ)

Giáp xã Nghĩa Trụ

Giáp xã Đồng Than - Yên Mỹ

3.000

10.2

Đường huyện 22 (đường huyện 207C cũ)

Giáp xã Tân Tiến

Giao đường tỉnh 376

2.200

10.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

3.000

10.4

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên

 

 

1.500

10.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.200

10.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.000

III

 Huyện Văn Lâm

 

 

 

1

Xã Tân Quang

 

 

 

1.1

Quốc lộ 5A

Thuộc địa phận xã Tân Quang

6.500

1.2

Đường vào UBND xã Tân Quang (Phố Dầu)

Giáp thị trấn Như Quỳnh

UBND xã Tân Quang

5.000

1.3

Đường vào trường Đại học Tài chính - QTKD (cơ sở 2, xã Tân Quang)

Đường huyện 10

Cổng trường

5.000

1.4

Đường huyện 10 (Đường 5B cũ)

Giao đường tỉnh 385

Về phía xã Trưng Trắc 250m

5.000

1.5

Đường tỉnh 385 phía đường tầu (Quốc lộ 5A cũ)

Thuộc địa phận xã Tân Quang

Giáp xã Kiêu Kỵ, Gia Lâm, Hà Nội

4.500

1.6

Đường Khu CN Tân Quang

UBND xã Tân Quang

Giáp xã Kiêu Kỵ, Gia Lâm, Hà Nội

2.000

1.7

Đường huyện 10 (Đường 5B cũ)

Đoạn còn lại

1.500

1.8

Đường huyện 20 (đường 180 cũ)

Thuộc địa phận xã Tân Quang

1.300

1.9

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

2.000

1.10

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên

 

 

1.500

1.11

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

1.12

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

600

2

Xã Trưng Trắc

 

 

 

2.1

Quốc lộ 5A

Thuộc địa phận xã Trưng Trắc

6.500

2.2

Đường huyện 17 (đường 207B cũ)

Quốc lộ 5A

Cầu Nghĩa Trụ

2.500

2.3

Đường tỉnh 376 (Đường 200 cũ)

Quốc lộ 5A

Cầu Lác

2.000

2.4

Đường huyện 13 (đường 206 cũ)

Thuộc địa phận xã Trưng Trắc

2.000

2.5

Đường vào trường Đại học Tài chính - QTKD (cơ sở 1, xã Trưng Trắc)

Đường huyện 10

Cổng trường

1.500

2.6

Đường huyện 10 (Đường 5B cũ)

Giáp xã Tân Quang

Giáp xã Lạc Hồng

1.500

2.7

Đường vào UBND xã

 Từ trụ sở UBND xã

 Về các phía 500m

2.500

2.8

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

2.000

2.9

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên

 

 

1.500

2.10

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

2.11

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

600

3

Xã Đình Dù

 

 

 

3.1

Quốc lộ 5A

Thuộc địa phận xã Đình Dù

6.500

3.2

Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ)

Thuộc địa phận xã Đình Dù

4.000

3.3

Đường huyện 13 (đường 206 cũ)

Thuộc địa phận xã Đình Dù

2.000

3.4

Đường vào UBND xã

 Từ trụ sở UBND xã

 Về các phía 500m

2.500

3.5

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

2.000

3.6

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên

 

 

1.500

3.7

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

3.8

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

600

4

Xã Lạc Hồng

 

 

 

4.1

Quốc lộ 5A

Thuộc địa phận xã Lạc Hồng

6.500

4.2

Đường vào UBND xã

 Từ trụ sở UBND xã

 Về các phía 500m

2.500

4.3

Đường huyện 13 (đường 206 cũ)

Thuộc địa phận xã Lạc Hồng

2.000

4.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

2.000

4.5

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên

 

 

1.500

4.6

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

4.7

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

600

5

Xã Lạc Đạo

 

 

 

5.1

Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ)

Thuộc địa phận xã Lạc Đạo

3.000

5.2

Đường vào chợ Đậu

Cổng chợ Đậu

Về các phía 500m

2.500

5.3

Đường vào UBND xã

Từ trụ sở UBND xã

Về các phía 500m

2.500

5.4

Đường huyện 13 (đường 206 cũ)

Thuộc địa phận xã Lạc Đạo

2.000

5.5

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

2.000

5.6

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên

 

 

1.500

5.7

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

5.8

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

600

6

Xã Chỉ Đạo

 

 

 

6.1

Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ)

Thuộc địa phận xã Chỉ Đạo

1.500

6.2

Đường tỉnh 380 (đường 196 cũ)

Thuộc địa phận xã Chỉ Đạo

1.500

6.3

Đường huyện 15 (đường 196B cũ)

Thuộc địa phận xã Chỉ Đạo

1.000

6.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

2.000

6.5

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên

 

 

1.500

6.6

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

6.7

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

600

7

Xã Minh Hải

 

 

 

7.1

Đường tỉnh 380 (đường huyện 196 cũ)

Thuộc địa phận xã Minh Hải

2.000

7.2

Đường huyện 13 (đường 206 cũ)

Thuộc địa phận xã Minh Hải

2.000

7.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

2.000

7.4

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên

 

 

1.500

7.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

7.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

600

8

Xã Đại Đồng

 

 

 

8.1

Đường tỉnh 380 (đường 196 cũ)

Thuộc địa phận xã Đại Đồng

1.500

8.2

Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ)

Thuộc địa phận xã Đại Đồng

1.500

8.3

Đường huyện 15 (đường 196B cũ)

Thuộc địa phận xã Đại Đồng

1.000

8.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

2.000

8.5

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên

 

 

1.500

8.6

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

8.7

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

600

9

Xã Việt Hưng

 

 

 

9.1

Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ)

Thuộc địa phận xã Việt Hưng

1.500

9.2

Đường huyện 15 (đường 196B cũ)

Thuộc địa phận xã Việt Hưng

1.000

9.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

2.000

9.4

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên

 

 

1.500

9.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

9.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

600

10

Xã Lương Tài

 

 

 

10.1

Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ)

Thuộc địa phận xã Lương Tài

1.500

10.2

Đường huyện 15 (đường 196B cũ)

Thuộc địa phận xã Lương Tài

1.000

10.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

2.000

10.4

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên

 

 

1.500

10.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

10.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

600

IV

 Huyện Mỹ Hào

 

 

 

1

Xã Nhân Hòa

 

 

 

1.1

Quốc lộ 5A

Giáp TT Bần Yên Nhân

Giáp xã Dị Sử

3.000

1.2

Đường tỉnh 380 (đường 196 cũ)

Đường vào UBND xã Nhân Hòa

Giáp xã Phan Đình Phùng

3.000

1.3

Đường huyện 33 (đường 215 cũ)

Giáp xã Dị Sử

Giáp xã Cẩm Xá

2.000

1.4

Đường vào UBND xã Nhân Hòa

Đường tỉnh 380

Đường huyện 33

2.000

1.5

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.500

1.6

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

1.7

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

1.8

Khu nhà ở Phúc Thành

Mặt cắt đường từ 15m trở lên

5.000

Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m

4.000

2

Xã Dị Sử

 

 

 

2.1

Quốc lộ 5A

Giáp xã Nhân Hòa

Giáp xã Phùng Chí Kiên

3.000

2.2

Quốc lộ 5A cũ (Phố chợ Thứa)

Quốc lộ 5A

Giáp xã Phùng Chí Kiên

3.000

2.3

Đường huyện 33 (đường 215 cũ)

Quốc lộ 5A

Giáp xã Nhân Hòa

2.500

2.4

Đường tỉnh 387 (đường huyện 198 cũ)

Quốc lộ 5A

Hết địa phận xã Dị Sử

2.500

2.5

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.500

2.6

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

2.7

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

3

Xã Phùng Chí Kiên

 

 

 

3.1

Quốc lộ 5A

Giáp xã Dị Sử

Giáp xã Bạch Sam

3.000

3.2

Quốc lộ 5A cũ (Phố chợ Thứa)

Giáp xã Dị Sử

Quốc lộ 5A

3.000

3.3

Đường tỉnh 387 (đường huyện 198 cũ)

Quốc lộ 5A

Hết địa phận xã Phùng Chí Kiên

2.500

3.4

Đường tỉnh 387 (đường huyện 210 cũ)

Quốc lộ 5A

Giáp xã Xuân Dục

2.000

3.5

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.500

3.6

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

3.7

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

4

Xã Bạch Sam

 

 

 

4.1

Quốc lộ 5A

Giáp xã Phùng Chí Kiên

Giáp xã Minh Đức

3.000

4.2

Đường tỉnh 387 (đường huyện 198 cũ)

Giáp xã Phùng Chí Kiên

Giáp xã Dương Quang

2.000

4.3

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.500

4.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

4.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

5

Xã Minh Đức

 

 

 

5.1

Quốc lộ 5A

Giáp xã Bạch Sam

Hết địa phận xã Minh Đức

3.000

5.2

Quốc lộ 38A

Quốc lộ 5A

Cầu Sặt 

3.000

5.3

Đường huyện 32 (đường huyện 198B cũ)

Quốc lộ 5A

Giáp xã Dương Quang

2.000

5.4

Đường huyện 31 (đường vào xã Hòa Phong cũ)

Quốc lộ 5A

Giáp xã Hòa Phong

2.000

5.5

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.500

5.6

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

5.7

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

6

Xã Hòa Phong

 

 

 

6.1

Đường huyện 30 (đường 197 cũ)

Giáp xã Dương Quang

Hết địa phận xã Hòa Phong

2.000

6.2

Đường huyện 31 (đường vào xã Hòa Phong cũ)

Giáp xã Minh Đức

Giao đường huyện 30

2.000

6.3

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.500

6.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

6.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

7

Xã Dương Quang

 

 

 

7.1

Đường tỉnh 387 (đường huyện 198 cũ)

Giáp xã Bạch Sam

Giáp xã Lương Tài - Văn Lâm

2.000

7.2

Đường huyện 32 (đường huyện 198B cũ)

Giáp xã Minh Đức

Giao đường tỉnh 387

2.000

7.3

Đường huyện 30 (đường 197 cũ)

Giáp xã Cẩm xá

Giáp xã Hòa Phong

2.000

7.4

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.500

7.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

7.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

8

Xã Cẩm Xá

 

 

 

8.1

Đường huyện 33 (đường 215 cũ)

Giáp xã Nhân Hòa

Hết địa phận xã Cẩm Xá

2.000

8.2

Đường huyện 30 (đường 197 cũ)

Giáp xã Phan Đình Phùng

Giáp xã Dương Quang

2.000

8.3

Đường 387 (đường 198 cũ)

Giáp xã Phùng Chí Kiên

Hết địa phận xã Cẩm Xá

2.000

8.4

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.500

8.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

8.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

9

Xã Phan Đình Phùng

 

 

 

9.1

Đường tỉnh 380 (đường 196 cũ)

Giáp xã Nhân Hòa

Giáp xã Minh Hải - Văn Lâm

3.000

9.2

Đường huyện 30 (đường 197 cũ)

Giáp xã Minh Hải - Văn Lâm

Giáp xã Cẩm Xá

2.000

9.3

Đường huyện 33 (đường 215 cũ)

Giáp xã Cẩm Xá

Hết địa phận xã Phan Đình Phùng

2.000

9.4

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.500

9.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

9.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

10

Xã Xuân Dục

 

 

 

10.1

Đường tỉnh 387 (đường 210 cũ)

Giáp xã Phùng Chí Kiên

Giáp xã Hưng Long

2.000

10.2

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.500

10.3

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

10.4

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

11

Xã Hưng Long

 

 

 

11.1

Đường tỉnh 387 (đường 210 cũ)

Giáp xã Xuân Dục

Cầu Thuần Xuyên

2.000

11.2

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.500

11.3

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

11.4

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

12

Xã Ngọc Lâm

 

 

 

12.1

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên và các đoạn đường gần trung tâm, nhà văn hóa, chợ

 

 

1.500

12.2

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

12.3

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

V

Huyện Khoái Châu

 

 

 

1

Xã Tân Dân

 

 

 

1.1

Đường tỉnh 379 (đường tỉnh 206 cũ)

Giáp xã Dân Tiến

Giáp xã Yên Hòa - Yên Mỹ

3.000

1.2

Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)

Giáp xã Ông Đình

Giáp huyện Yên Mỹ

2.000

1.3

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Giáp xã Ông Đình

Giáp xã Dạ Trạch

2.000

1.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.200

1.5

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

1.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

2

Xã Bình Kiều

 

 

 

2.1

Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)

Giáp xã Đông Kết

Giáp thị trấn Khoái Châu

1.500

2.2

Đường tỉnh 384 (Đường 204 cũ)

Giáp xã Liên Khê

Giáp xã Phùng Hưng

1.500

2.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.200

2.4

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

2.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

700

3

Xã Liên Khê

 

 

 

3.1

Đường tỉnh 384 (Đường 204 cũ)

Dốc Kênh

Giáp đất xã Bình Kiều

2.000

3.2

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.200

3.3

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

3.4

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

700

4

Xã An Vĩ

 

 

 

4.1

Đường huyện 57

Giao đường tỉnh 383

Giáp xã Tân Dân

3.000

4.2

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Giáp TT Khoái Châu

Hết địa phận xã An Vĩ

2.500

4.3

Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)

Giáp TT Khoái Châu

Giáp xã Ông Đình

2.000

4.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.500

4.5

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

4.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

5

Xã Ông Đình

 

 

 

5.1

Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)

Giáp xã An Vĩ

Giáp xã Tân Dân

2.000

5.2

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Giáp xã Tân Dân

Giáp xã An Vĩ

2.000

5.3

Đường tỉnh 377B (đường 205C cũ)

Giao đường tỉnh 377

Giáp xã Dạ Trạch

2.000

5.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.200

5.5

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

5.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

700

6

Xã Dạ Trạch

 

 

 

6.1

Đường tỉnh 377B (đường 205C cũ)

Giáp xã Ông Đình

Dốc Vĩnh

2.000

6.2

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Giáp xã Tân Dân

Giáp xã Đông Tảo

2.000

6.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.500

6.4

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

6.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

700

7

Xã Bình Minh

 

 

 

7.1

Đường huyện 25 (đường 199B cũ)

Đường tỉnh 382

Giáp xã Mễ Sở - Văn Giang

3.000

7.2

Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)

Dốc Thiết Trụ

Giáp xã Đông Tảo

2.500

7.3

Đường huyện 50 (đường 199C cũ)

Dốc Thiết Trụ

Dốc Đa Hoà

1.200

7.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.500

7.5

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

7.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

700

8

Xã Hàm Tử

 

 

 

8.1

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.200

8.2

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

8.3

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

700

9

Xã Đông Tảo

 

 

 

9.1

Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)

Giáp xã Bình Minh

Giao đường tỉnh 377

3.600

9.2

Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)

Giao đường tỉnh 377

Giáp xã Yên Phú - Yên Mỹ

2.000

9.3

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Giáp xã Tân Tiến - Văn Giang

Giáp xã Dạ Trạch

2.000

9.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.100

9.5

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

9.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

700

10

Xã Đông Ninh

 

 

 

10.1

Đường huyện 56 (đường 209 cũ)

Bến đò Đông Ninh

Hết địa phận xã Đông Ninh

2.000

10.2

Đường huyện 51 (đường 205D cũ)

Giáp Cty Sông Hồng

Giáp xã Tân Châu

700

10.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.000

10.4

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

10.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

700

11

Xã Đông Kết

 

 

 

11.1

Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)

Bưu điện xã Đông Kết

Hết trạm xá xã Đông Kết

4.500

11.2

Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)

Trạm xá xã Đông Kết

Đi dốc đê 200m

4.000

11.3

Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)

Bưu điện xã Đông Kết

Đi Bình Kiều 200m

3.500

11.4

Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)

Đoạn còn lại

2.000

11.5

Đường huyện 56 (đường 209 cũ)

Dốc Bái

Giáp xã Tân Châu

2.000

11.6

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.200

11.7

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

11.8

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

700

12

Xã Tứ Dân

 

 

 

12.1

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.500

12.2

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

12.3

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

700

13

Xã Đại Tập

 

 

 

13.1

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.500

13.2

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

13.3

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

700

14

Xã Tân Châu

 

 

 

14.1

Đường huyện 56 (đường 209 cũ)

Giáp xã Đông Ninh

Giáp xã Đông Kết

2.000

14.2

Đường huyện 52 (đường 209B cũ)

Giao đường huyện 56

Bến đò Tân Châu

2.000

14.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.500

14.4

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

14.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

700

15

Xã Dân Tiến

 

 

 

15.1

Quốc lộ 39A

Giáp huyện Yên Mỹ

Cầu Đào Viên

4.500

15.2

Đường 379 (đường 206 cũ)

Ngã ba Tô Hiệu

Giáp xã Tân Dân

4.500

15.3

Đường huyện 57 (đường công nghiệp)

Quốc lộ 39A

Hết địa phận xã Dân Tiến

4.000

15.4

Đường tỉnh 384 (đường huyện 204 cũ)

Giáp xã Phùng Hưng

Giáp xã Hồng Tiến

3.500

15.5

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.500

15.6

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

15.7

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

700

16

Xã Phùng Hưng

 

 

 

16.1

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Giáp thị trấn Khoái Châu

Giáp xã Đại Hưng

3.000

16.2

Đường tỉnh 384 (đường 204 cũ)

Giáp xã Bình Kiều

Giáp xã Dân Tiến

3.000

16.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.200

16.4

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

16.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

700

17

Xã Hồng Tiến

 

 

 

17.1

Đường Quốc lộ 39A

Giáp xã Việt Hoà

Giáp xã Đồng Tiến

4.500

17.2

Đường tỉnh lộ ĐT.384 (Đường 204 cũ)

Ngã tư Bô Thời

UBND xã Hồng Tiến

4.500

17.3

Đường tỉnh lộ ĐT.384 (Đường 204 cũ)

Ngã tư Bô Thời

Giáp xã Dân Tiến

4.500

17.4

Đường tỉnh lộ ĐT.384 (Đường 204 cũ)

UBND xã Hồng Tiến

Giáp xã Xuân Trúc huyện Ân Thi

3.000

17.5

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.200

17.6

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

17.7

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

700

18

Xã Việt Hòa

 

 

 

18.1

Đường Quốc lộ 39A

Giáp xã Hồng Tiến

Giáp huyện Kim Động

3.000

18.2

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.500

18.3

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

18.4

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

19

Xã Đồng Tiến

 

 

 

19.1

Đường Quốc lộ 39A

Giáp xã Dân Tiến

Giáp xã Hồng Tiến

4.500

19.2

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.500

19.3

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

19.4

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

700

20

 Xã Thành Công

 

 

 

20.1

Đường huyện 53 (đường 208C cũ)

Giáp xã Thuần Hưng

Giáp xã Nhuế Dương

3.200

20.2

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.500

20.3

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

20.4

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

21

Xã Đại Hưng

 

 

 

21.1

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Giáp xã Phùng Hưng

Giáp xã Thuần Hưng

2.000

21.2

Đường huyện 51 (đường 205D cũ)

Giao đường tỉnh 377

Giáp xã Chí Tân

2.500

21.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.500

21.4

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

21.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

700

22

Xã Thuần Hưng

 

 

 

22.1

Đường huyện 53 (đường 208C cũ)

Giao đường tỉnh 377

Giáp xã Thành Công

3.200

22.2

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Giáp xã Đại Hưng

Giao đường huyện 53

2.500

22.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.200

22.4

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

22.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

700

23

Xã Nhuế Dương

 

 

 

23.1

Đường huyện 53 (đường 208C cũ)

Giáp xã Thành Công

Giáp huyện Kim Động

2.500

23.2

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.200

23.3

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

23.4

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

700

24

Xã Chí Tân

 

 

 

24.1

Đường huyện 51 (đường 205D cũ)

Giáp xã Đại Hưng

Dốc đê

2.500

24.2

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hóa xã, chợ

 

 

1.500

24.3

Các trục đường có mặt cắt ≥ 2,5m

 

 

900

24.4

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

700

VI

Huyện Yên Mỹ

 

 

 

1

Xã Hoàn Long

 

 

 

1.1

Đường huyện 23 ( đường 207 cũ)

Giáp xã Yên Phú

Giáp huyện Văn Giang

2.500

1.2

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

1.900

1.3

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.500

1.4

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.000

2

Xã Tân Việt

 

 

 

2.1

Đường tỉnh 376 (đường tỉnh 200 cũ)

Cầu Hầu

Giáp huyện Ân Thi

3.000

2.2

Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)

UBND xã Tân Việt

Giáp huyện Ân Thi

2.000

2.3

Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)

Giáp xã Lý Thường Kiệt

UBND xã Tân Việt

2.000

2.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

1.700

2.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.100

2.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

800

3

Xã Lý Thường Kiệt

 

 

 

3.1

 Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)

Cống Âu Thuyền

Tiếp giáp xã Tân Việt

2.000

3.2

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

1.700

3.3

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.100

3.4

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

800

4

Xã Trung Hưng

 

 

 

4.1

Quốc lộ 39A

Giáp TT Yên Mỹ

Cầu Lực Điền

4.000

4.2

Đường huyện 40 (đường 39 cũ)

Quốc lộ 39A

Giáp thị trấn Yên Mỹ

3.500

4.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

1.900

4.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.500

4.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.000

5

Xã Liêu Xá

 

 

 

5.1

Đường tỉnh 380 ( đường tỉnh 196 cũ)

Giáp xã Nghĩa Hiệp

Giáp xã Tân Lập

4.500

5.2

Quốc lộ 39A

Giáp xã Tân Lập

Giáp huyện Mỹ Hào

4.000

5.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

1.900

5.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.500

5.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.000

6

Xã Ngọc Long

 

 

 

6.1

Đường tỉnh 376 (đường tỉnh 200 cũ)

Giáp xã Giai Phạm

Giáp xã Tân Lập

2.500

6.2

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

1.700

6.3

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.100

6.4

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

800

7

Xã Trung Hoà

 

 

 

7.1

Đường tỉnh 376 (đường tỉnh 200 cũ)

Giáp TT Yên Mỹ

Cầu Hầu

3.000

7.2

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

1.700

7.3

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.100

7.4

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

800

8

Xã Tân Lập

 

 

 

8.1

Đường tỉnh 380 (đường tỉnh 196 cũ)

Giáp xã Liêu Xá

Ngã 5 Yên Mỹ

4.500

8.2

 Quốc lộ 39A

Ngã 5 Yên Mỹ

Giáp xã Liêu Xá

4.000

8.3

Đường huyện 40 (đường 39 cũ)

Giao đường tỉnh 380

Giáp TT Yên Mỹ

4.500

8.4

Đường tỉnh 376 (đường tỉnh 200 cũ)

Giáp xã Ngọc Long

Ngã 5 Yên Mỹ

3.500

8.5

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

1.900

8.6

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.500

8.7

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.000

9

Xã Nghĩa Hiệp

 

 

 

9.1

 Đường tỉnh 380 (đường tỉnh 196 cũ)

Giáp huyện Mỹ Hào

Về Nghĩa Hiệp 500m

5.000

9.2

 Đường tỉnh 380 (đường tỉnh 196 cũ)

Đoạn còn lại của xã Nghĩa Hiệp

4.500

9.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

3.000

9.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

2.000

9.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.500

10

Xã Đồng Than

 

 

 

10.1

Đường tỉnh 381 (đường tỉnh 206 cũ)

Giáp xã Giai Phạm

Giáp xã Hoàn Long

2.500

10.2

Đường huyện 20 (đường 180 cũ)

Giao đường tỉnh 381

Giáp huyện Văn Giang

2.000

10.3

Đường huyện 45 (đường huyện 206B cũ)

Giao đường tỉnh 381

Giáp xã Thanh Long

1.800

10.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

1.400

10.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

10.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

11

Xã Thanh Long

 

 

 

11.1

Đường huyện 45 (đường huyện 206B cũ)

Giáp TT Yên Mỹ

Ngã 3 Lò Rèn

2.500

11.2

Đường huyện 45 (đường huyện 206B cũ)

Ngã 3 Lò Rèn

Giáp xã Đồng Than

2.500

11.3

Đường tỉnh 382 (đường tỉnh 199 cũ)

Giáp xã Việt Cường

Giáp xã Minh Châu

2.500

11.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

1.900

11.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.500

11.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.000

12

Xã Việt Cường

 

 

 

12.1

Đường tỉnh 382 (đường tỉnh 199 cũ)

Giáp xã Yên Phú

Giáp xã Thanh Long

2.500

12.2

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

1.400

12.3

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

12.4

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

13

Xã Giai Phạm

 

 

 

13.1

Đường quốc lộ 5A

Thuộc địa phận xã Giai Phạm

4.500

13.2

Đường tỉnh 381(đường tỉnh 206 cũ)

Giao Quốc lộ 5

UBND xã Giai Phạm

3.000

13.3

Đường tỉnh 376 (đường tỉnh 200 cũ)

Giao đường tỉnh 381

Giáp xã Ngọc Long

2.500

13.4

Đường tỉnh 381(đường tỉnh 206 cũ)

UBND xã Giai Phạm

Giáp xã Đồng Than

2.500

13.5

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

3.000

13.6

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

2.000

13.7

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.500

14

Xã Yên Hoà

 

 

 

14.1

Đường tỉnh lộ 379

Đường tỉnh 381

Giáp huyện Khoái Châu

4.000

14.2

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

1.400

14.3

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

800

14.4

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

15

Xã Yên Phú

 

 

 

15.1

Đường tỉnh 381(đường tỉnh 206 cũ)

Giáp xã Hoàn Long

Giao đường tỉnh 379

4.000

15.2

Đường trong khu dân cư mới xã Yên Phú

 

 

3.500

15.3

Đường huyện 23 (đường huyện 207 cũ)

Giao đường tỉnh 382

Giáp xã Hoàn Long

2.500

15.4

Đường tỉnh 382 (đường tỉnh 199 cũ)

Giáp huyện Khoái Châu

Giáp xã Việt Cường

2.500

15.5

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

1.900

15.6

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.500

15.7

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.000

16

Xã Minh Châu

 

 

 

16.1

Đường quốc lộ 39A

Cầu Lực Điền

Giáp huyện Khoái Châu

4.000

16.2

Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)

Giao Quốc lộ 39A

Giáp huyện Khoái Châu

2.500

16.3

Đường tỉnh 382 (đường tỉnh 199 cũ)

Cống Âu Thuyền

Giáp xã Thanh Long

3.000

16.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

1.700

16.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

1.100

16.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

800

VII

Huyện Ân Thi

 

 

 

1

Xã Hồng Quang

 

 

 

1.1

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Giao đường tỉnh 377

Giáp xã Hồng Vân

2.000

1.2

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Giao đường tỉnh 377

Giáp huyện Tiên Lữ

1.500

1.3

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Giao đường tỉnh 376

Giáp huyện Kim Động

1.500

1.4

Đường huyện 63 (đường 200C cũ)

Giao đường tỉnh 376

Giáp địa phận xã Hồng Vân

750

1.5

Đường huyện 64 (đường 205B cũ)

Giao đường tỉnh 376

Giáp xã Hạ Lễ

700

1.6

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

1.7

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

550

1.8

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

2

Xã Hạ Lễ

 

 

 

2.1

Đường huyện 64 (đường 205B cũ)

Giáp xã Hồng Quang

Giáp huyệnPhù Cừ

600

2.2

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

2.3

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

550

2.4

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

3

Xã Hồng Vân

 

 

 

3.1

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Giao đường huyện 63

Nghĩa trang liệt sỹ xã Hồng Vân

2.000

3.2

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Nghĩa trang liệt sỹ xã Hồng Vân

Giáp xã Hồ Tùng Mậu

900

3.3

Đường huyện 63 (đường 200C cũ)

Giao đường tỉnh 376

Giáp xã Tiền Phong

650

3.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

3.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

550

3.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

4

Xã Tiền Phong

 

 

 

4.1

Đường huyện 63 (đường 200C cũ)

Trạm Bơm thôn Bích Tràng

Nghĩa trang liệt sỹ

1.000

4.2

Đường huyện 63 (đường 200C cũ)

Đoạn còn lại giáp xã Hồng Vân và giáp xã Đa Lộc

600

4.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

4.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

550

4.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

5

Xã Đa Lộc

 

 

 

5.1

Đường tỉnh 386 (đường 200C và 202 cũ)

Giáp huyện Phù Cừ

Giáp xã Văn Nhuệ

600

5.2

Đường huyện 63 (đường 200C cũ)

Giáp xã Tiền Phong

Giao đường tỉnh 386

600

5.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

5.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

550

5.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

6

Xã Hồ Tùng Mậu

 

 

 

6.1

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Chùa Gạo Bắc

Ngã ba vào thôn Mão Cầu

1.200

6.2

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ )

Đoạn còn lại

850

6.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

6.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

550

6.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

7

Xã Văn Nhuệ

 

 

 

7.1

Đường tỉnh lộ 386

Giáp xã Đa Lộc

Giáp đất Hoàng Hoa Thám

600

7.2

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

7.3

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

550

7.4

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

8

Xã Hoàng Hoa Thám

 

 

 

8.1

Đường huyện 61 (đường 200B cũ)

Giáp xã Tân Phúc

Giáp tỉnh Hải Dương

600

8.2

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

8.3

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

550

8.4

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

9

Xã Xuân Trúc

 

 

 

9.1

Đường tỉnh 384 (Đường 204 cũ)

Giáp huyện Khoái Châu

Giáp xã Vân Du

650

9.2

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

9.3

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

550

9.4

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

10

Xã Vân Du

 

 

 

10.1

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Giáp huyện Yên Mỹ

Giáp xã Quang Vinh

1.000

10.2

Đường tỉnh lộ 384 (đường 204 cũ)

Giáp xã Xuân Trúc

Giáp xã Đào Dương

700

10.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

10.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

550

10.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

11

Xã Đặng Lễ

 

 

 

11.1

Quốc lộ 38

Giáp thị trấn Ân Thi (Cầu Đìa)

Giáp xã Quảng Lãng

1.000

11.2

Đường huyện 60 (đường 38B cũ)

Giáp thị trấn Ân Thi (Phố Đìa)

Ngã ba về xã Cẩm Ninh (thôn Đặng Đinh)

850

11.3

Đường huyện 60 (đường 38B cũ)

Ngã ba về xã Cẩm Ninh (thôn Đặng Đinh)

Giáp huyện Kim Động

700

11.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

11.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

550

11.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

12

Xã Quảng Lãng

 

 

 

12.1

Quốc lộ 38

Giáp địa phận xã Đặng Lễ

Giáp huyện Kim Động

900

12.2

Đường huyện 62 (đường 204B cũ)

Quốc lộ 38

Giáp xã Xuân Trúc

600

12.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

12.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

550

12.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

13

Xã Đào Dương

 

 

 

13.1

Đường tỉnh 384 (đường 204 cũ)

Giáp xã Vân Du

Giáp xã Tân Phúc

900

13.2

Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)

Giáp huyện Yên Mỹ

Giáp xã Bắc Sơn

900

13.3

Đường huyện 61 (đường 200B cũ)

Giao đường 382

Giáp xã Bắc Sơn

800

13.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

13.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

550

13.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

14

Xã Cẩm Ninh

 

 

 

14.1

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

14.2

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

550

14.3

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

15

Xã Nguyễn Trãi

 

 

 

15.1

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Cống điều tiết giáp thôn Nhân Vũ

Cống trạm bơm qua đường 376

1.200

15.2

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Đoạn còn lại giáp thị trấn Ân Thi và giáp xã Hồ Tùng Mậu

1.000

15.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

15.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

550

15.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

16

Xã Tân Phúc

 

 

 

16.1

Quốc lộ 38

Giáp xã Bãi Sậy

Giáp xã Quang Vinh

2.000

16.2

Đường tỉnh 384 (Đường 204 cũ)

Giáp xã Đào Dương

 Quốc lộ 38

1.200

16.3

Đường huyện 61 (đường 200B cũ)

Giáp xã Bắc Sơn

Hết địa phận xã Tân Phúc

800

16.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

16.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

550

16.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

17

Xã Bãi Sậy

 

 

 

17.1

Quốc lộ 38

Giáp xã Tân Phúc

 Giáp xã Phù Ủng

2.000

17.2

Đường tỉnh 387 (đường 210 cũ)

Giáp xã Bắc Sơn

Cầu Cậy

1.200

17.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

17.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

550

17.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

18

Xã Phù Ủng

 

 

 

18.1

Quốc lộ 38

Giáp xã Bãi Sậy

Giáp tỉnh Hải Dương

2.000

18.2

Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)

Giáp xã Bắc Sơn

Giáp tỉnh Hải Dương

1.200

18.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

18.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

550

18.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

19

Xã Quang Vinh

 

 

 

19.1

Quốc lộ 38

Giáp TT Ân Thi

Giáp xã Tân Phúc

1.500

19.2

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Giáp xã Vân Du

Giáp TT Ân Thi

850

19.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

19.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

550

19.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

20

Xã Bắc Sơn

 

 

 

20.1

Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)

Giáp xã Đào Dương

Giáp xã Phù Ủng

900

20.2

Đường tỉnh 387 (đường 210 cũ)

Cầu Thuần Xuyên

Giáp xã Bãy Sậy

750

20.3

Đường huyện 61 (đường 200B cũ)

Giáp xã Đào Dương

Giáp xã Tân Phúc

600

20.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

20.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

550

20.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

VIII

 Huyện Tiên Lữ

 

 

 

1

Xã Đức Thắng

 

 

 

1.1

Đường huyện 90 (đường 203C cũ)

Trụ sở UBND xã Đức Thắng

Trường Tiểu học Đức Thắng

1.000

1.2

Đường huyện 90 (đường 203C cũ)

Đoạn còn lại

850

1.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

820

1.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5-3,5m

 

 

600

1.5

Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m

 

 

500

2

Xã Lệ Xá

 

 

 

2.1

Đường huyện 82 (đường 203B cũ)

Cách trụ sở UBND xã Lệ Xá 150 m về phía Dốc Lệ

Cách chợ Nhài 150 về phía Cầu Cáp

820

2.2

Đường huyện 82 (đường 203B cũ)

Đoạn còn lại thuộc địa phận xã Lệ Xá

 

850

2.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ, đình, chùa, và các trục đường có mặt cắt ≥3,5m

 

 

820

2.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5-3,5m

 

 

600

2.5

Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m

 

 

500

3

Xã Thụy Lôi

 

 

 

3.1

Đường tỉnh 378 (đường 195 cũ)

Giáp xã Đức Thắng

Giáp xã Cương Chính

1.500

3.2

Đường huyện 83 (đường 203A cũ)

Dốc Xuôi

Trường Tiểu học Thụy Lôi

1.000

3.3

Đường huyện 83 (đường 203A cũ)

Đoạn còn lại

850

3.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

820

3.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5-3,5m

 

 

600

3.6

Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m

 

 

500

4

Xã Minh Phượng

 

 

 

4.1

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

820

4.2

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5-3,5m

 

 

600

4.3

Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m

 

 

500

5

Xã Ngô Quyền

 

 

 

5.1

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Giáp TT Vương

Giáp xã Hưng Đạo

1.500

5.2

Đường bờ sông Hoà Bình

Giáp xã Dị Chế

Giáp xã Nhật Tân

2.000

5.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

1.000

5.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5-3,5m

 

 

600

5.5

Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m

 

 

500

6

Xã Trung Dũng

 

 

 

6.1

Đường huyện 83 (đường 203A cũ)

Trụ sở UBND xã Trung Dũng

Về hai phía 200m

900

6.2

Đường huyện 83 (đường 203A cũ)

Đoạn còn lại

850

6.3

Đường huyện 82 (đường 203B cũ)

Giáp xã Thụy Lôi

Giáp xã Lệ Xá

850

6.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

820

6.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5-3,5m

 

 

600

6.6

Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m

 

 

500

7

Xã Hải Triều

 

 

 

7.1

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Giáp xã Dị Chế

Dốc Hới

1.500

7.2

Đường mới

Giao đường tỉnh 376

Giáp xã Thiện Phiến

2.000

7.3

Đường huyện 90 (đường 203C cũ)

Thuộc địa phân xã Hải Triều

850

7.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

1.000

7.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5-3,5m

 

 

600

7.6

Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m

 

 

500

8

Xã Thiện Phiến

 

 

 

8.1

Quốc lộ 39

Nghĩa trang liệt sỹ

Cổng trường THPT Trần Hưng Đạo

3.000

8.2

Quốc lộ 39

Cổng trường THPT Trần Hưng Đạo

Cầu Triều Dương

2.000

8.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

1.000

8.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5-3,5m

 

 

600

8.5

Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m

 

 

500

9

Xã Cương Chính

 

 

 

9.1

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

820

9.2

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5-3,5m

 

 

600

9.3

Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m

 

 

500

10

Xã Hưng Đạo

 

 

 

10.1

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Giáp xã Ngô Quyền

Giáp huyện Ân Thi

1.500

10.2

Đường huyện 94 (đường 61B cũ)

Giao đường tỉnh 376

Giáp xã Nhật Tân

820

10.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

820

10.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5-3,5m

 

 

600

10.5

Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m

 

 

500

11

Xã An Viên

 

 

 

11.1

Quốc lộ 38B

Giao đường huyện 72

Hết địa phận xã An Viên

3.000

11.2

Đường huyện 72 (đường 61 cũ)

Giao Quốc lộ 38B

Giáp xã Thủ Sỹ

1.400

11.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

1.000

11.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5-3,5m

 

 

600

11.5

Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m

 

 

500

12

Xã Thủ Sỹ

 

 

 

12.1

Quốc lộ 39

Giáp xã Thiện Phiến

Giáp thành phố Hưng Yên

3.000

12.2

Đường huyện 72 (đường 61 cũ)

Ngã tư Ba Hàng

Về hai phía 150m

2.500

12.3

Đường huyện 72 (đường 61 cũ)

Đoạn còn lại

1.400

12.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

1.000

12.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5-3,5m

 

 

600

12.6

Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m

 

 

500

13

Xã Nhật Tân

 

 

 

13.1

Quốc lộ 38B

Thuộc địa phận xã Nhật Tân

3.000

13.2

Đường huyện 72 (đường 61 cũ)

Thuộc địa phận xã Nhật Tân

1.400

13.3

Đường bờ sông Hoà Bình

Giáp thành phố Hưng Yên

Giáp xã Ngô Quyền

2.000

13.4

Đường huyện 94 (đường 61B cũ)

Đường huyện 72

Giáp xã Hưng Đạo

820

13.5

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

1.000

13.6

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5-3,5m

 

 

600

13.7

Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m

 

 

500

14

Xã Dị Chế

 

 

 

14.1

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Giáp thị trấn Vương

Qua cổng chợ Ché 150m

4.000

14.2

Quốc lộ 38B

Giáp xã Nhật Tân

Giáp thị trấn Vương

3.000

14.3

Đường nội thị khu dân cư số 02

 

 

3.000

14.4

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Qua cổng chợ Ché 150m

Trường mầm non xã Dị Chế

3.000

14.5

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Trường mầm non Dị Chế

Trường THCS Dị Chế

2.500

14.6

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Đoạn còn lại

1.500

14.7

Đường bờ sông Hoà Bình

Giáp thị trấn Vương

Giáp xã Ngô Quyền

2.000

14.8

Đường huyện 90 (đường 203C cũ)

Giáp thị trấn Vương

Giáp xã Đức Thắng

1.000

14.9

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

1.000

14.10

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5 - 3,5m

 

 

600

14.11

Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m

 

 

500

IX

 Huyện Kim Động

 

 

 

1

 Xã Thọ Vinh

 

 

 

1.1

Đường huyện 53 (đường 208C cũ)

Giáp xã Phú Thịnh

Giáp huyện Khoái Châu

1.500

1.2

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

1.3

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

600

1.4

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

2

Xã Phú Thịnh

 

 

 

2.1

Đường huyện 53 (đường 208C cũ)

Đường huyện 71

Giáp xã Thọ Vinh

1.500

2.2

Đường huyện 71 (đường 208 cũ)

Giao đường tỉnh 378

Giáp xã Đức Hợp

1.000

2.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

2.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

600

2.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

3

 Xã Mai Động

 

 

 

3.1

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

3.2

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

600

3.3

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

4

Xã Đức Hợp

 

 

 

4.1

Đường huyện 71 (đường 208 cũ)

Giáp xã Phú Thịnh

Giáp xã Hùng An

1.000

4.2

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

4.3

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

600

4.4

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

5

Xã Hùng An

 

 

 

5.1

Đường huyện 71 (đường 208 cũ)

Giáp xã Đức Hợp

Giáp xã Song Mai

1.000

5.2

Đường huyện 73 (đường 208B cũ)

Giáp xã Đồng Thanh

Đường tỉnh 378

1.000

5.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

5.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

600

5.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

6

Xã Ngọc Thanh

 

 

 

6.1

Đường huyện 72 (đường 61 cũ)

Đường tỉnh 378

Giáp xã Hiệp Cường

1.500

6.2

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

6.3

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

600

6.4

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

7

Xã Hiệp Cường

 

 

 

7.1

Quốc lộ 39A

Giáp TT Lương Bằng

Giáp TP Hưng Yên

3.500

7.2

Đường huyện 72 (đường 61 cũ)

Giáp xã Ngọc Thanh

Giáp huyện Tiên Lữ

1.500

7.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

7.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

600

7.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

8

Xã Song Mai

 

 

 

8.1

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Giáp thị trấn Lương Bằng

Giáp xã Đồng Thanh

1.000

8.2

Đường huyện 71 (đường 208 cũ)

Giáp xã Hùng An

Cầu Mai Xá

1.000

8.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

8.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

600

8.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

9

Xã Đồng Thanh

 

 

 

9.1

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Giáp xã Song Mai

Giáp huyện Khoái Châu

1.000

9.2

Đường huyện 73 (đường 208B cũ)

Giáp xã Hùng An

Giáp xã Phạm Ngũ Lão

1.000

9.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

9.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

600

9.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

10

Xã Toàn Thắng

 

 

 

10.1

Quốc lộ 39A

Bưu điện Trương Xá

Hạt Quản lý đường bộ

4.500

10.3

Quốc lộ 38

Quốc lộ 39A

Giáp xã Nghĩa Dân

3.500

10.2

Quốc lộ 39A

Đoạn còn lại

3.000

10.4

Đường huyện 74

Quốc lộ 39A

Giáp xã Vĩnh Xá

1.000

10.5

Đường huyện 73 (đường 208B cũ)

Giáp xã Phạm Ngũ Lão

Quốc lộ 39A

1.000

10.6

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

10.7

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

600

10.8

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

11

Xã Vĩnh Xá

 

 

 

11.1

Đường huyện 74

Giáp xã Toàn Thắng

Giao đường huyện 73

1.000

11.2

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

11.3

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

600

11.4

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

12

Xã Nghĩa Dân

 

 

 

12.1

Quốc lộ 39A

Bưu điện Trương Xá

Tiếp giáp xã Toàn Thắng

4.500

12.2

Quốc lộ 38

Giáp xã Toàn Thắng

Giáp huyện Ân Thi

2.000

12.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

12.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

600

12.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

13

Xã Phạm Ngũ Lão

 

 

 

13.1

Quốc lộ 39A

Giáp xã Chính Nghĩa

Giáp xã Toàn Thắng

3.000

13.2

Đường huyện 73 (đường 208B cũ)

Giáp xã Đồng Thanh

Giáp xã Toàn Thắng

1.000

13.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

13.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

600

13.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

14

Xã Nhân La

 

 

 

14.1

Đường huyện 60 (đường 38B cũ)

Giáp xã Chính Nghĩa

Giáp huyện Ân Thi

1.500

14.2

Đường huyện 70 (đường 38C cũ)

Giáp xã Chính Nghĩa

Giáp xã Vũ Xá

1.000

14.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

14.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

600

14.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

15

Xã Chính Nghĩa

 

 

 

15.1

Quốc lộ 39A

Giáp xã Phạm Ngũ Lão

Giáp TT Lương Bằng

3.000

15.2

Đường huyện 60 (đường 38B cũ)

Giáp TT Lương Bằng

Giáp xã Nhân La

1.500

15.3

Đường huyện 70 (đường 38C cũ)

Giao đường huyện 60

Giáp xã Nhân La

1.000

15.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

15.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

600

15.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

16

Xã Vũ Xá

 

 

 

16.1

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Giáp TT Lương Bằng

Giáp huyện Ân Thi

1.200

16.2

Đường huyện 70 (đường 38C cũ)

Đường tỉnh 377

Giáp xã Nhân La

1.000

16.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

16.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

600

16.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

X

Huyện Phù Cừ

 

 

 

1

Xã Đoàn Đào

 

 

 

1.1

Quốc lộ 38B

Cầu Quán Đỏ

Giáp thị trấn Trần Cao

1.600

1.2

Đường huyện 81 (đường 202B cũ)

Giáp xã Đình Cao

Giáp xã Phan Sào Nam

800

1.3

Đường huyện 82 (đường 203B cũ)

Giáp xã Minh Hoàng

Giáp huyện Tiên Lữ

800

1.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

1.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

600

1.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

2

Xã Quang Hưng

 

 

 

2.1

Quốc lộ 38B

Giáp thị trấn Trần Cao

Cầu Tràng

1.600

2.2

Đường huyện 80 (đường 201 cũ)

Quốc lộ 38B

Cổng thôn Thọ Lão

800

2.3

Đường huyện 80 (đường 201 cũ)

Cổng thôn Thọ Lão

Giáp xã Tống Phan

700

2.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

2.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

600

2.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

3

Xã Đình Cao

 

 

 

3.1

Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)

Giáp xã Tống Phan

Giáp xã Tiên Tiến

1.000

3.2

Đường cạnh Trung tâm y tế huyện

Đường huyện 83 (ngã 5 chợ Đình Cao)

Đường tỉnh 386

1.000

3.3

Đường huyện 83 (đường 203 cũ)

Đường tỉnh 386

Giao đường huyện 81

1.000

3.4

Đường huyện 83 (đường 203 cũ)

Giao đường huyện 81

Giáp huyện Tiên Lữ

800

3.5

Đường huyện 81 (đường 202B cũ)

Đường huyện 83

Giáp xã Đoàn Đào

800

3.6

Đường huyện 80 (đường 201 cũ)

Đường tỉnh 386

Giáp xã Minh Tiến

800

3.7

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

3.8

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

600

3.9

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

4

Xã Tiên Tiến

 

 

 

4.1

Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)

Giáp xã Đình Cao

Hết đất nhà ông Sông

1.000

4.2

Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)

Giáp đất nhà ông Sông

Giáp xã Tam Đa

800

4.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

4.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

600

4.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

5

Xã Tống Phan

 

 

 

5.1

Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)

Giáp thị trấn Trần Cao

Giao đường qua khu dân cư Xí nghiệp giống lúa

1.500

5.2

Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)

Giao đường qua khu dân cư Xí nghiệp giống lúa

Giáp xã Nhật Quang

1.000

5.3

Đường qua khu dân cư Xí nghiệp giống lúa

Giáp thị trấn Trần Cao

Đường tỉnh 386

1.000

5.4

Đường huyện 80 (đường 201 cũ)

Giáp xã Nhật Quang

Giáp xã Quang Hưng

700

5.5

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

5.6

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

600

5.7

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

6

Xã Tam Đa

 

 

 

6.1

Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)

Giáp xã Tiên Tiến

Giáp xã Nguyên Hòa

800

6.2

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

6.3

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

600

6.4

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

7

Xã Minh Hoàng

 

 

 

7.1

Đường huyện 82 (đường 203B cũ)

Giáp huyện Ân Thi

Giáp xã Đoàn Đào

800

7.2

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

7.3

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

600

7.4

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

8

Xã Minh Tiến

 

 

 

8.1

Đường huyện 80 (đường 201 cũ)

Giáp xã Đình Cao

Giáp huyện Tiên Lữ

800

8.2

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

8.3

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

600

8.4

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

9

Xã Minh Tân

 

 

 

9.1

Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)

Cầu Minh Tân

Về hai phía 100m

1.200

9.2

Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)

Đoạn còn lại (giáp huyện Ân Thi, xã Phan Sào Nam)

800

9.3

Đường huyện 81 (đường 202B cũ)

Giáp xã Phan Sào Nam

Đường tỉnh 386

800

9.4

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

9.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

600

9.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

10

Xã Nhật Quang

 

 

 

10.1

Đường huyện 80 (đường 201 cũ)

Đường tỉnh 386

Cống Trầy

800

10.2

Đường huyện 80 (đường 201 cũ)

Cống Trầy

Giáp xã Tống Phan

700

10.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

10.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

600

10.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

11

Xã Nguyên Hòa

 

 

 

11.1

Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)

Dốc La Tiến

Cách dốc La Tiến 400m

1.000

11.2

Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)

Cách dốc La Tiến 400m

Giáp xã Tam Đa

800

11.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

11.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

600

11.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

12

Xã Tống Trân

 

 

 

12.1

Đường huyện 80 (đường 201 cũ)

Giáp huyện Tiên Lữ

Đường tỉnh 378

800

12.2

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

12.3

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

600

12.4

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

13

Xã Phan Sào Nam

 

 

 

13.1

Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)

Giáp xã Minh Tân

Giáp thị trấn Trần Cao

1.000

13.2

Đường huyện 81 (đường 202B cũ)

Giáp xã Minh Tân

Giáp xã Đoàn Đào

800

13.3

Các đoạn đường ở vị trí gần trung tâm văn hoá xã, chợ và các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

700

13.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

600

13.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

500

 

BẢNG SỐ 04

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh)

Số TT

Tên đơn vị hành chính, đường, phố

Loại đô thị

Đoạn đường, phố

Giá đất (1.000 đồng/m²)

Điểm đầu

Điểm cuối

I

Thành phố Hưng Yên

III

 

1

Đường Điện Biên

 

Tô Hiệu

Phạm Ngũ Lão

15.000

2

Đường Nguyễn Văn Linh

 

Tô Hiệu

 Lê Văn Lương

10.000

3

Đường Nguyễn Văn Linh

 

 Lê Văn Lương

Trường Trung cấp nghề GTVT

7.000

4

Đường Điện Biên

 

Phạm Ngũ Lão

Phố Hiến

7.000

5

Đường Nguyễn Thiện Thuật

 

Ngã ba Hồ Xuân Hương

Bãi Sậy

7.000

6

Đường Nguyễn Trãi

 

Tô Hiệu

Chợ Phố Hiến

7.000

7

Đường Chùa Chuông

 

Điện Biên

Bãi Sậy

7.000

8

Đường Tô Hiệu

 

Nguyễn Văn Linh

Lê Đình Kiên

7.000

9

Đường Triệu Quang Phục

 

Lê Văn Lương

Tô Hiệu

7.000

10

Đường từ Điện Biên - Chợ Phố Hiến (Ngõ 213)

 

Điện Biên

Chợ Phố Hiến

7.000

11

Đường Lê Văn Lương

 

Nguyễn Văn Linh

Chân cầu An Tảo

6.500

12

Đường Phạm Ngũ Lão

 

Bãi Sậy

Lê Đình Kiên

6.500

13

Đường Nguyễn Thiện Thuật

 

Ngã ba Hồ Xuân Hương

Nguyễn Đình Nghị

6.500

14

Đường Lê Lai

 

Nguyễn Công Hoan

Chùa Chuông

6.000

15

Đường Nguyễn Công Hoan

 

Lê Lai

Vũ Trọng Phụng

6.000

16

Đường Hải Thượng Lãn Ông

 

Triệu Quang Phục

Phạm Bạch Hổ

5.700

17

Đường Lê Văn Lương

 

Chân cầu An Tảo

Giáp xã Trung Nghĩa

5.700

18

Đường Đoàn Thị Điểm

 

Lê Lai

Vũ Trọng Phụng

5.700

19

Đường Hồ Xuân Hương

 

Nguyễn Huệ

Nguyễn Thiện Thuật

5.700

20

Đường Nguyễn Huệ

 

Nguyễn Trãi

Cống Cửa Gàn

5.700

21

Đường Chu Mạnh Trinh

 

Phạm Bạch Hổ

Triệu Quang Phục

5.700

22

Đường Vũ Trọng Phụng

 

Nguyễn Công Hoan

Chùa Chuông

5.700

23

Đường Nguyễn Văn Linh

 

Trường Trung cấp nghề GTVT

Dốc Suối (phía Đông)

5.700

24

Đường Phạm Bạch Hổ

 

Chùa Chuông

Đinh Điền

4.500

25

Đường Đinh Điền

 

Ngã tư Chợ Gạo

Phạm Bạch Hổ

4.500

26

Phố Tuệ Tĩnh

 

An Vũ

Trần Quang Khải

4.500

27

Đường Nguyễn Đình Nghị

 

Nguyễn Thiện Thuật

Phạm Ngũ Lão

4.500

28

Đường An Vũ

 

Nguyễn Văn Linh

Triệu Quang Phục

4.500

29

Đường Đông Thành

 

Nguyễn Thiện Thuật

Nam Thành

4.500

30

Đường Nguyễn Du

 

Điện Biên

Bãi Sậy

4.500

31

Đường Phố Hiến

 

Điện Biên

Phương Cái

3.500

32

Đường Nguyễn Đình Nghị

 

Phạm Ngũ Lão

Phương Độ

2.500

33

Đường Lê Thanh Nghị

 

Nguyễn Văn Linh

Phạm Bạch Hổ

4.000

34

Đường Trưng Nhị

 

Điện Biên

Bãi Sậy

4.000

35

Đường Bãi Sậy

 

Chùa Chuông

Phố Hiến

4.000

36

Đường Trần Quốc Toản

 

Nguyễn Du

Trưng Trắc

4.000

37

Đường Trưng Trắc

 

Điện Biên

Bãi Sậy

4.000

38

Đường Nguyễn Lương Bằng

 

Chu Mạnh Trinh

Đinh Điền

3.500

39

Đường Bùi Thị Cúc

 

Phạm Ngũ Lão

Bắc Thành

3.500

40

Đường Hoàng Hoa Thám

 

Nguyễn Văn Linh

Ngô Gia Tự

3.500

41

Đường Phó Đức Chính

 

Nguyễn Thiện Thuật

Đường cạnh Hội Chữ Thập Đỏ

3.500

42

Đường Dương Quảng Hàm

 

Bà Triệu

Đông Thành

3.500

43

Đường Hoàng Văn Thụ

 

Nguyễn Quốc Ân

Bắc Thành

3.500

44

Đường Bà Triệu

 

Nguyễn Thiện Thuật

Đông Thành

3.500

45

Đường Kim Đồng

 

Bắc Thành

Bùi Thị Cúc

3.500

46

Đường Nguyễn Quốc Ân

 

Đông Thành

Trung tâm Giáo dục thường xuyên

3.500

47

Đường Trần Quang Khải

 

Phạm Bạch Hổ

Triệu Quang Phục

3.500

48

Phố Trương Định

 

Lê Văn Lương

Hoàng Hoa Thám

3.500

49

Đường Phạm Huy Thông

 

Ngõ 44, Nguyễn Thiện Thuật

Vũ Trọng Phụng

3.500

50

Đường từ Nguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Công Hoan (ngõ 44)

 

Nguyễn Thiện Thuật

Nguyễn Công Hoan

3.500

51

Đường Nguyễn Thiện Thuật

 

Bãi Sậy

Phan Đình Phùng

3.500

52

Đường từ Nguyễn Trãi - Bà Triệu (Ngõ 190)

 

Nguyễn Trãi

Bà Triệu

2.000

53

Đường Bắc Thành

 

Tây Thành

Đông Thành

3.000

54

Đường Tây Thành

 

Bắc Thành

Nam Thành

3.000

55

Đường Nam Thành

 

Tây Thành

Đông Thành

3.000

56

Phố Phùng Chí Kiên

 

Triệu Quang Phục

Nguyễn Văn Linh

3.000

57

Phố Sơn Nam

 

Nguyễn Văn Linh

Phạm Bạch Hổ

3.000

58

Phố Tôn Thất Tùng

 

Triệu Quang Phục

Nguyễn Văn Linh

3.000

59

Phố Ngô Tất Tố

 

Tuệ Tĩnh

Nguyễn Văn Linh

3.000

60

Đường quy hoạch ≥15m

 

Thuộc các phường

3.000

61

Phố Ngô Gia Tự

 

Phùng Chí Kiên

Hoàng Hoa Thám

3.000

62

Phố Nguyễn Phong Sắc

 

Phùng Chí Kiên

Trần Quang Khải

3.000

63

Phố Nguyễn Đức Cảnh

 

Phùng Chí Kiên

Trần Quang Khải

3.000

64

Phố Huỳnh Thúc Kháng

 

Đinh Điền

Nguyễn Lương Bằng

3.000

65

Phố Tô Chấn

 

Nguyễn Lương Bằng

Lương Ngọc Quyến

3.000

66

Phố Lương Văn Can

 

Nguyễn Lương Bằng

Lương Ngọc Quyến

3.000

67

Phố Đinh Gia Quế

 

Đinh Điền

Lê Thanh Nghị

3.000

68

Phố Lương Ngọc Quyến

 

Đinh Gia Quế

Trần Quang Khải

3.000

69

Phố Nguyễn Hữu Huân

 

Trần Quang Khải

 Sơn Nam

3.000

70

Phố Lương Định Của

 

Triệu Quang Phục

Tuệ Tĩnh

3.000

71

Phố Tạ Quang Bửu

 

Hồ Đắc Di

Phạm Ngọc Thạch

3.000

72

Phố Hồ Đắc Di

 

Lương Định Của

Hải Thượng Lãn Ông

3.000

73

Phố Phạm Ngọc Thạch

 

Triệu Quang Phục

Lương Định Của

3.000

74

Phố Đặng Văn Ngữ

 

Triệu Quang Phục

Lương Định Của

3.000

75

Phố Nguyễn Văn Huyên

 

Ngô Tất Tố

Tôn Thất Tùng

3.000

76

Phố Đặng Thai Mai

 

Nguyễn Văn Huyên

Nguyễn Khuyến

3.000

77

Phố Nguyễn Huy Tưởng

 

Nguyễn Văn Huyên

Nguyễn Khuyến

3.000

78

Phố Nguyễn Khuyến

 

Ngô Tất Tố

Tôn Thất Tùng

3.000

79

Phố Đào Tấn

 

 Sơn Nam

 Nam Cao

3.000

80

Phố Xuân Diệu

 

Đào Tấn

Nguyễn Lương Bằng

3.000

81

Phố Nam Cao

 

Sơn Nam

Lê Thanh Nghị

3.000

82

Phố Nguyễn Văn Trỗi

 

Lê Thanh Nghị

Nguyễn Lương Bằng

3.000

83

Phố Nguyễn Viết Xuân

 

Lê Thanh Nghị

Nguyễn Văn Trỗi

3.000

84

Phố Lý Tự Trọng

 

Nguyễn Lương Bằng

Hải Thượng Lãn Ông

3.000

85

Phố Nguyễn Thái Học

 

Triệu Quang Phục

Nguyễn Thiện Kế

3.000

86

Phố Cao Bá Quát

 

Nguyễn Thái Học

Đinh Công Tráng

3.000

87

Phố Tống Duy Tân

 

Cao Bá Quát

Nguyễn Thiện Kế

3.000

88

Phố Đinh Công Tráng

 

Triệu Quang Phục

Nguyễn Thiện Kế

3.000

89

Phố Nguyễn Thiện Kế

 

Hải Thượng Lãn Ông

An Vũ

3.000

90

Phố Phạm Hồng Thái

 

Hải Thượng Lãn Ông

An Vũ

3.000

91

Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

 

Hải Thượng Lãn Ông

An Vũ

3.000

92

Phố Hoàng Diệu

 

Nhân Dục

Chu Mạnh Trinh

3.000

93

Phố Mạc Thị Bưởi

 

Nhân Dục

Trần Thị Tý

3.000

94

Phố Bùi Thị Xuân

 

Nguyễn Chí Thanh

Trần Thị Tý

3.000

95

Phố Trần Thị Tý

 

Chu Mạnh Trinh

Nhân Dục

3.000

96

Phố Trần Nhật Duật

 

Doãn Nỗ

 Nguyễn Biểu

3.000

97

Phố Doãn Nỗ

 

Triệu Quang Phục

 Chùa Đông

3.000

98

Phố Nguyễn Cảnh Chân

 

 Doãn Nỗ

Triệu Quang Phục

3.000

99

Phố Trần Khánh Dư

 

Chu Mạnh Trinh

 Nguyễn Biểu

3.000

100

Phố Trần Khát Chân

 

Triệu Quang Phục

Chùa Đông

3.000

101

Phố Nguyễn Gia Thiều

 

Trần Nhật Duật

Nguyễn Biểu

3.000

102

Phố Dã Tượng

 

Trần Nhật Duật

Trần Khánh Dư

3.000

103

Phố Nguyễn Biểu

 

Triệu Quang Phục

 Chùa Đông

3.000

104

Đường Chùa Đông

 

An Vũ

Tô Hiệu

3.000

105

Đường quy hoạch < 15m

 

Thuộc các phường

3.000

106

Đường Trần Bình Trọng

 

Phạm Ngũ Lão

Nguyễn Du

3.000

107

Đường Trưng Trắc

 

Đê sông Hồng

Bãi Sậy

3.000

108

Đường Phan Đình Phùng

 

Bạch Đằng

Đê sông Hồng

3.000

109

Đường 266

 

Bạch Đằng

Đê sông Hồng

3.000

110

Đường Lê Đình Kiên

 

Tô Hiệu

Phương Độ

3.000

111

Phố Mạc Đĩnh Chi

 

Triệu Quang Phục

Nguyễn Văn Linh

3.000

112

Đường từ Phạm Ngũ Lão - Khu TT may (Ngõ 120)

 

Phạm Ngũ Lão

Khu TT may

3.000

113

Đường Trương Hán Siêu

 

Chùa Đông

Trần Nhật Duật

3.000

114

Đường Phan Chu Trinh

 

Lê Thanh Nghị

Sơn Nam

3.000

115

Đường Lý Thường Kiệt

 

Sơn Nam

Đinh Điền

3.000

116

Đường Nguyễn An Ninh

 

Nguyễn Lương Bằng

Lý Thường Kiệt

3.000

117

Đường Phan Bội Châu

 

Nguyễn Lương Bằng

Phạm Bạch Hổ

3.000

118

Đường Trần Quý Cáp

 

Nguyễn Lương Bằng

Lý Thường Kiệt

3.000

119

Phố Tô Hiến Thành

 

Nguyễn Văn Linh

Nguyễn Chí Thanh

2.500

120

Phố Lê Trọng Tấn

 

Hải Thượng Lãn Ông

Tô Hiến Thành

2.500

121

Phố Sơn Nam

 

Phạm Bạch Hổ

Đê Sông Hồng

1.500

122

Đường Bạch Đằng

 

Bãi Sậy

Cửa Khẩu

2.500

123

Đường Nguyễn Thiện Thuật

 

Đê sông Hồng

Phan Đình Phùng

2.500

124

Phố Bạch Thái Bưởi

 

Nguyễn Văn Linh

Tô Ngọc Vân

2.500

125

Phố Yết Kiêu (Đường nghĩa trang)

 

Lê Văn Lương

Nghĩa trang

2.500

126

Đường Tống Trân

 

Đông Thành

Tây Thành

2.500

127

Phố An Tảo

 

Nguyễn Văn Linh

Bờ sông Điện Biên

2.500

128

Đường Dương Hữu Miên

 

Đê Sông Hồng

Ngã ba bến đò Nẻ

2.500

129

Đường Hoàng Hoa Thám

 

Ngô Gia Tự

Triệu Quang Phục

2.500

130

Phố Nguyễn Tri Phương

 

Phố Chùa Diều

Phố An Tảo

2.500

131

Phố Nguyễn Trung Trực

 

Tô Ngọc Vân

Mai Hắc Đế

2.500

132

Phố Nguyễn Chí Thanh

 

Hải Thượng Lãn Ông

Chu Mạnh Trinh

2.500

133

Đường Đỗ Nhân

 

An Vũ

Chu Mạnh Trinh

2.500

134

Đường vào Khu Nông Lâm

 

Phường Minh Khai

2.000

135

Đường Phương Cái

 

Phương Độ

Phố Hiến

2.000

136

Phố Nhân Dục

 

Nguyễn Văn Linh

Phạm Bạch Hổ

2.000

137

Đường từ Nguyễn Thiện Thuật - Khu dân cư Lê Lợi (Ngõ 97)

 

Nguyễn Thiện Thuật

Dân cư Lê Lợi

2.000

138

Đường Hoàng Ngân

 

Lê Văn Lương

Bờ sông Điện Biên

2.000

139

Đường từ Trưng Nhị - Trường PTCS Lê Lợi (Ngõ 12)

 

Trưng Nhị

Trường PTCS Lê Lợi

2.000

140

Đường từ Lê Văn Lương - Dân cư (Ngõ 19)

 

Lê Văn Lương

Dân cư

2.000

141

Đường Lê Văn Lương (Ngõ 335)

 

Phường An Tảo

2.000

142

Đường từ Trưng Nhị - Khu dân cư (Ngõ 44)

 

Trưng Nhị

Dân cư

2.000

143

Đường từ Nguyễn Thiện Thuật - Phạm Huy Thông (Ngõ 56)

 

Nguyễn Thiện Thuật

Phạm Huy Thông

2.000

144

Đường từ Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 178)

 

Điện Biên

Dân cư

2.000

145

Phố Tân Nhân

 

Trưng Trắc

Bạch Đằng

2.000

146

Phố Chi Lăng

 

Nguyễn Thiện Thuật

Trưng Trắc

2.000

147

Phố Chùa Diều

 

Nguyễn Văn Linh

Bờ sông Điện Biên

2.000

148

Đường bờ sông Điện Biên

 

Lê Văn Lương

Tô Hiệu

2.000

149

Phố Trần Nguyên Hãn

 

Đê Sông Hồng

Tam Đằng

2.000

150

Đường từ Nguyễn Thiện Thuật-Trường PTCS Lê Lợi (Ngõ 83)

 

Nguyễn Thiện Thuật

Trường PTCS Lê Lợi

2.000

151

Đường giao thông bê tông trong đê có mặt cắt từ 2,5m trở lên

 

Thuộc các phường

2.000

152

Đường Hải Thượng Lãn Ông

 

Phạm Bạch Hổ

Mai Hắc Đế

2.000

153

Ngõ 109 từ đường Điện Biên - Nguyễn Trãi

 

Điện Biên

Nguyễn Trãi

2.000

154

Ngõ 171 từ đường Điện Biên - Nguyễn Trãi

 

Điện Biên

Nguyễn Trãi

1.500

155

Đường Mậu Dương

 

Điện Biên

Phố Hiến

1.500

156

Đường Hàn Lâm

 

Điện Biên

Nguyễn Đình Nghị

1.500

157

Ngõ 46 từ đường Trưng Trắc - Trưng Nhị

 

Trưng Nhị

Trưng Trắc

1.500

158

Ngõ 27 từ chợ cũ Điện Biên - Phạm Ngũ Lão

 

Điện Biên

Phạm Ngũ Lão

1.500

159

Đường Phương Độ

 

Xã Hồng Nam

Mậu Dương

1.500

160

Đường Nam Tiến

 

Bạch Đằng

Xã Quảng Châu

1.000

161

Ngõ 241 từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến

 

Điện Biên

Chợ Phố Hiến

1.500

162

Ngõ 259 từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến

 

Điện Biên

Chợ Phố Hiến

1.500

163

Đường từ Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 200)

 

Điện Biên

Khu dân cư

1.500

164

Đường từ Điện Biên - Bãi Sậy (Ngõ 356 Điện Biên III)

 

Điện Biên

Bãi Sậy

1.500

165

Đường từ Điện Biên - Bãi Sậy (Ngõ 376 Điện Biên III)

 

Điện Biên

Bãi Sậy

1.500

166

Đường từ Tây Thành - Dân cư (Ngõ 2)

 

Tây Thành

Dân cư

1.500

167

Phố Vọng Cung

 

Bãi Sậy

Nguyễn Du

1.500

168

Phố Mai Hắc Đế

 

Đê Sông Hồng

Hải Thượng Lãn Ông

1.500

169

Phố Tô Ngọc Vân

 

Tam Đằng

Đê sông Hồng

1.500

170

Phố Văn Miếu

 

Chùa Chuông

Đê sông Hồng

1.500

171

Phố Cao Xá

 

Nguyễn Văn Linh

Đê sông Hồng

1.500

172

Đường Đằng Giang

 

Bạch Đằng

Đê sông Hồng

1.500

173

Phố Tân Thị

 

Chi Lăng

Đê sông Hồng

1.500

174

Phố Tam Đằng

 

Đinh Điền

Đê sông Hồng

1.500

175

Đường Bạch Đằng

 

Cửa Khẩu

Bến phà cũ (bờ sông)

1.500

176

Phố Lê Quý Đôn

 

Phạm Bạch Hổ

Đê sông Hồng

1.500

177

Đường Lương Điền

 

Hàn Lâm

Phương Độ

1.500

178

Đường giao thông bê tông trong đê có mặt cắt dưới 2,5m

 

Thuộc các phường

1.500

179

Đường GT và Bê tông ngoài đê Sông Hồng

 

Thuộc các phường: Lam Sơn, Minh Khai, Hiến Nam

800

180

Trục đường xóm Bắc phường Minh Khai

 

Nhà văn hoá

Cuối xóm Bắc

800

181

Khu đô thị Tân Sáng

 

Mặt đường Nguyễn Lương Bằng

6.500

> 24m

5.500

15m - 24m

5.000

< 15m

4.500

182

Khu đô thị Sơn Nam Plaza

 

Mặt đường Phạm Ngũ Lão

6.500

> 24m

5.500

15m - 24m

5.000

< 15m

4.500

183

Khu đô thị Tân Phố Hiến

 

> 24m

5.000

15m - 24m

4.500

< 15m

4.000

II

Thị trấn Văn Giang và các khu đô thị mới

V

 

 

 

1

Đường 179

 

Đường tỉnh 378

Giáp xã Cửu Cao

8.000

2

Đường tỉnh 377 (đường 205A cũ)

 

Giao đường 179

Giáp xã Liên Nghĩa

6.500

3

Đường huyện 24 (đường 205B cũ)

 

Đường tỉnh 377

Giáp xã Hưng Long

5.000

4

Đường trong khu dân cư có mặt cắt >3,5m

 

Đường huyện 24

Giáp xã Cửu Cao

3.500

5

Đường trong khu dân cư có mặt cắt từ 2,5 - 3,5m

 

 

 

3.000

6

Đường trong khu dân cư có mặt cắt <2,5m

 

 

 

1.800

7

Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang

 

 

 

8.000

8

Khu đô thị Hưng Thịnh

 

 

 

6.000

III

Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 385 bên phía chợ (Quốc lộ 5A cũ)

 

Cầu Như Quỳnh

Bưu Điện

7.000

2

Đường tỉnh 385 bên phía chợ (Quốc lộ 5A cũ)

 

Bưu Điện

Cầu vượt Như Quỳnh

5.000

3

Đường tỉnh 385 bên phía chợ (Quốc lộ 5A cũ)

 

Quốc lộ 5 A

Cầu Như Quỳnh

5.000

4

Quốc lộ 5A

 

Giáp thành phố Hà Nội

Cầu vượt Như Quỳnh

5.000

5

Đường tỉnh 385 phía đường tầu (Quốc lộ 5A cũ)

 

Thuộc địa phận TT Như Quỳnh

4.000

6

Khu dân cư mới thị trấn Như Quỳnh

 

Thuộc địa phận TT Như Quỳnh

4.000

7

Đường 385 (đường 19 cũ)

 

Thuộc địa phận TT Như Quỳnh

4.000

8

Đường vào UBND thị trấn Như Quỳnh

 

Quốc lộ 5 A

UBND thị trấn Như Quỳnh

3.000

9

Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt > 3,5m

 

 

 

1.400

10

Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt từ 2,5 đến 3,5m

 

 

 

1.000

11

Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt < 2,5m

 

 

 

700

12

Trung tâm thương mại và nhà ở Như quỳnh

 

 

 

4.500

13

Trung tâm thương mại và khu dân cư Ngọc Đà

 

 

 

4.500

IV

Thị trấn Bần Yên Nhân và các khu đô thị mới

V

 

 

 

1

Quốc lộ 5A

 

Giao đường tỉnh 381 (đi Từ Hồ)

 Giáp địa phận xã Nhân Hòa

6.000

2

Đường tỉnh 380 (đường 196 cũ)

 

Đường vào UBND xã Nhân Hòa

Giáp xã Nghĩa Hiệp - Yên Mỹ

6.000

3

Đường huyện 36 (Quốc lộ 5A cũ qua phố Bần)

 

Giao Quốc lộ 5

Giao Quốc lộ 5

6.000

4

Đường huyện 37 (đường qua bệnh viện Đa khoa cũ)

 

Đường tỉnh 380

Bệnh viện Đa Khoa phố Nối

4.500

5

Đường huyện 37 (đường qua bệnh viện Đa khoa cũ)

 

Bệnh viện Đa Khoa phố Nối

Giao Quốc lộ 5

4.000

6

Đường huyện 35 (Đường gom cũ)

 

Đường tỉnh 380 (UBND huyện)

Giao đường huyện 36

4.000

7

Khu tái định cư Phố Nối (cạnh bệnh viện ĐK Phố Nối)

 

Mặt cắt đường từ 15m trở lên

4.000

Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m

3.500

8

Đường huyện 34

 

Quốc lộ 5 (tại ngã tư Bần)

Giáp huyện Yên Mỹ

3.500

9

Đường vào thôn Phú Đa

 

Giao đường huyện 35

Vào thôn Phú Đa 300m

3.500

10

Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt > 3,5m

 

 

 

2.000

11

Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt từ 2,5 đến 3,5m

 

 

 

1.000

12

Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt < 2,5m

 

 

 

800

13

Khu chung cư đô thị Phố Nối

 

Mặt cắt đường từ 15m trở lên

6.000

Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m

5.000

14

Khu nhà ở Vạn Thuận Phát

 

Mặt cắt đường từ 15m trở lên

5.000

Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m

4.000

V

Thị trấn Khoái Châu

V

 

 

 

1

Đường tỉnh 383 (đường 209 cũ)

 

Giáp xã An Vĩ

Giáp xã Bình Kiều

4.500

2

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

 

Giáp xã An Vĩ

UBND thị trấn

4.500

3

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

 

UBND thị trấn

Giáp xã Phùng Hưng

3.000

4

Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt > 3,5m

 

 

 

1.500

5

Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt từ 2,5 đến 3,5m

 

 

 

900

6

Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt < 2,5m

 

 

 

700

VI

Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới

V

 

 

 

1

Đường huyện 40 (đường 39 cũ)

 

Giáp xã Tân Lập

Giáp xã Trung Hưng

6.000

2

Đường huyện 45 (đường huyện 206B cũ)

 

Đường huyện 40

Giáp xã Thanh Long

3.500

3

Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt > 3,5m

 

 

 

3.500

4

Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt từ 2,5 đến 3,5m

 

 

 

2.500

5

Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt < 2,5m

 

 

 

2.000

6

Khu đô thị mới Yên Mỹ

 

Đường từ QL39 mới vào thị trấn Yên Mỹ

6.000

Các vị trí còn lại

4.000

7

Khu chợ và khu nhà ở thương mại Yên Mỹ

 

Mặt ĐH. 40 và đường nối từ QL39 đến ĐH. 40

6.000

Các vị trí còn lại

5.000

8

Khu bất động sản Thăng Long

 

Mặt cắt đường >24m

6.000

Mặt cắt đường từ 15 - 24m

5.000

Mặt cắt đường <15m

4.000

VII

Thị trấn Ân Thi

V

 

 

 

1

Quốc lộ 38

 

Cổng làng thôn Thổ Hoàng

Giáp xã Quang Vinh

3.000

2

Quốc lộ 38

 

Cổng làng thôn Thổ Hoàng

Phố Phạm Huy Thông

2.500

3

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

 

Giáp xã Quang Vinh

Giao đường tỉnh 386

2.200

4

Quốc lộ 38

 

Phố Phạm Huy Thông

Cầu Đìa

2.000

5

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

 

Giao đường tỉnh 386

Giáp xã Nguyễn Trãi

1.800

6

Đường tỉnh lộ 386

 

Giao cắt đường 376

Giáp xã Nguyễn Trãi

2.000

7

Đường Đỗ Sỹ Hoạ, Hoàng Văn Thụ

 

 

 

1.500

8

Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

 

600

9

Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt < 3,5m

 

 

 

500

VIII

Thị trấn Vương

V

 

 

 

1

Quốc lộ 38B

 

Giáp địa phận xã Dị Chế

Giao đường huyện 90

4.500

2

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

 

Sân vận động huyện

Chi nhánh Điện Tiên Lữ

4.500

3

Quốc lộ 38B

 

Giao đường huyện 90

Trung tâm Y tế huyện

4.000

4

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

 

Chi nhánh Điện Tiên Lữ

Giáp địa phận xã Dị Chế

4.000

5

Đường bờ sông Hòa Bình

 

Cầu Phố Giác

UBND thị trấn

4.000

6

Đường nội thị khu Âu Bơm

 

Quốc lộ 38B

Đường nội thị 1

4.000

7

Đường nội thị 1

 

Đường tỉnh 376

Giao đường huyện 90

3.200

8

Quốc lộ 38B

 

TT Y tế huyện

Cầu Quán Đỏ

3.000

9

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

 

Sân vận động huyện

Giáp địa phận xã Ngô Quyền

3.000

10

Đường bờ sông Hòa Bình

 

Cầu Phố Giác

Giáp địa phận xã Dị Chế

3.000

11

Đường nội thị 2

 

Đường tỉnh 376

Giao đường huyện 90

3.000

12

Đường nội thị khu tái định cư số 3

 

Đường nội thị 1

Đường nội thị 2

3.000

13

Đường nội thị vào khu tái định cư số 1 (gần Toà án)

 

Quốc lộ 38B

Đường nội thị 2

3.000

14

Đường vào khu tái định cư số 2

 

Đường tỉnh 376

Khu dân cư số 2 xã Dị Chế

3.000

15

Đường bờ sông Hòa Bình

 

UBND thị trấn

Cầu Quán Đỏ

2.000

16

Đường huyện 90 (đường 203C cũ)

 

Quốc lộ 38B

Giáp địa phận xã Dị Chế

2.000

17

Đường trong khu dân cư có mặt cắt >3,5m

 

 

 

1.000

18

Đường trong khu dân cư có mặt cắt từ 2,5 đến 3,5m

 

 

 

750

19

Đường trong khu dân cư có mặt cắt < 2,5 m

 

 

 

600

IX

Thị trấn Lương Bằng

V

 

 

 

1

Quốc lộ 39A

 

Giao đường huyện 71

Giao đường huyện 60

4.500

2

Đường khu dân cư mới mặt cắt ≥ 20m

 

 

 

4.500

3

Quốc lộ 39A

 

Giao đường huyện 60

Giáp xã Hiệp Cường

4.000

4

Quốc lộ 39A

 

Giao đường huyện 60

Giáp xã Chính Nghĩa

4.000

5

Đường huyện 71(đường 208 cũ)

 

Quốc lộ 39A

Cầu Mai Xá

4.000

6

Đường khu dân cư mới mặt cắt < 20m

 

 

 

3.500

7

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

 

Cầu Mai Viên

Cầu Động Xá

3.500

8

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

 

Cầu Động Xá

Giáp xã Vũ Xá

2.500

9

Đường huyện 60 (đường 38B cũ)

 

Quốc lộ 39A

Giáp xã Chính Nghĩa

2.000

10

Các trục đường có mặt cắt >3,5m

 

 

 

1.200

11

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m

 

 

 

900

12

Các trục đường có mặt cắt < 2,5m

 

 

 

700

X

Thị trấn Trần Cao

 

 

 

 

1

Quốc lộ 38B

 

Giáp địa phận xã Đoàn Đào

Giao đường khu dân cư số 01

5.000

2

Đường khu dân cư số 01 có mặt cắt ≥ 15m

 

Quốc lộ 38B

Chợ Trần Cao

3.000

3

Đường 386 (đường 202 cũ)

 

Nhà máy nước Trần Cao

Cầu qua sông Hòa Bình

3.000

4

Đường khu dân cư số 01 có mặt cắt < 15m

 

 

 

2.500

5

Đường bờ sông Hòa Bình

 

Giáp địa phận xã Đoàn Đào

Sân vận động huyện

2.500

6

Đường khu dân cư số 02

 

 

 

2.500

7

Quốc lộ 38B

 

Giao đường khu dân cư số 01

Giáp địa phận xã Quang Hưng

2.200

8

Đường 386 (đường 202 cũ)

 

Đoạn còn lại

2.000

9

Đường bờ sông Hòa Bình

 

Sân vận động huyện

Giao đường tỉnh 386

1.500

10

Đường bờ sông Hòa Bình

 

Giáp địa phận xã Quang Hưng

Cầu vào thôn Cao Xá

1.000

11

Đường qua khu dân cư Xí nghiệp giống lúa

 

Xí Nghiệp giống lúa

Giáp địa phận xã Tống Phan

1.000

12

Đường trong khu dân cư có mặt cắt ≥ 3,5m

 

 

 

700

13

Đường trong khu dân cư có mặt cắt < 3,5m

 

 

 

500

 

BẢNG SỐ 05

BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh)

Số TT

Tên đơn vị hành chính, đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Giá đất (1.000 đồng/m²)

I

Thành phố Hưng Yên

 

 

 

1

Xã Hồng Nam

 

 

 

1.1

Đường huyện 72 (đường 61 cũ)

Phố Hiến

UBND xã

800

1.2

Đường huyện 72 (đường 61 cũ)

UBND xã

Giáp xã Thủ Sỹ - H. Tiên Lữ

600

1.3

Các vị trí còn lại

 

 

500

2

Xã Trung Nghĩa

 

 

 

2.1

Quốc lộ 38

Giáp phường An Tảo

Cây xăng quân đội

1.800

2.2

Các vị trí còn lại

 

 

500

3

Xã Liên Phương

 

 

 

3.1

Quốc lộ 39A

Lê Đình Kiên

Giáp xã Phương Chiểu

2.000

3.2

Đường Dựng

Tô Hiệu

Đường Bãi

1.400

3.3

Đường Ma

Quốc lộ 39A

Đường vào UBND xã Liên Phương

1.200

3.4

Đường Bãi

Đường Dựng

Xóm bãi An Chiểu

1.200

3.5

Đường Đầm Sen B

Tô Hiệu

Giáp xã Hồng Nam

800

3.6

Các vị trí còn lại

 

 

600

4

Xã Bảo Khê

 

 

 

4.1

Quốc lộ 39A

Từ Dốc Suối

Hết địa phận xã Bảo Khê

1.400

4.2

Đường huyện 72 (đường 61 cũ)

Quốc lộ 39A

Hết địa phận xã Bảo Khê

800

4.3

Các vị trí còn lại

 

 

600

5

Xã Phương Chiểu

 

 

 

5.1

Quốc lộ 39A

Giáp xã Liên Phương

Giáp xã Thủ Sỹ - H. Tiên Lữ

1.200

5.2

Các vị trí còn lại

 

 

600

6

Xã Quảng Châu

 

 

 

6.1

Các vị trí

 

 

500

7

Xã Tân Hưng

 

 

 

7.1

Các vị trí

 

 

500

8

Xã Phú Cường

 

 

 

8.1

Các vị trí

 

 

500

9

Xã Hùng Cường

 

 

 

9.1

Các vị trí

 

 

500

10

Xã Hoàng Hanh

 

 

 

10.1

Các vị trí

 

 

500

II

Huyện Văn Giang

 

 

 

1

Xã Xuân Quan

 

 

 

1.1

Đường tỉnh 179

Đường tỉnh 378

Giáp huyện Gia Lâm - Hà Nội

2.400

1.2

Các vị trí còn lại

 

 

1.000

2

Xã Phụng Công

 

 

 

2.1

Đường tỉnh 179 trong đê

Giáp thị trấn Văn Giang

Đường tỉnh 378

3.100

2.2

Đường 179 tỉnh ngoài đê

Đường tỉnh 378

Giáp xã Xuân Quan

2.400

2.3

Các vị trí còn lại

 

 

1.000

3

Xã Cửu Cao

 

 

 

3.1

Đường tỉnh 179

Giáp thị trấn Văn Giang

Giáp huyện Gia Lâm - Hà Nội

3.100

3.2

Các vị trí còn lại

 

 

1.000

4

Xã Liên Nghĩa

 

 

 

4.1

Đường tỉnh 377 (đường tỉnh 205 cũ)

Giáp thị trấn Văn Giang

Giáp xã Tân Tiến

1.300

4.2

Đường huyện 25 (Đường 199B cũ)

Đường tỉnh 378

Giáp xã Mễ Sở

1.200

4.3

Các vị trí còn lại

 

 

1.000

5

Xã Thắng Lợi

 

 

 

5.1

Các vị trí

 

 

1.000

6

Xã Mễ Sở

 

 

 

6.1

Đường huyện 25 (đường 199B cũ)

Trung tâm chợ Mễ

Cách 100m về 2 bên

3.100

6.2

Đường huyện 25 đoạn còn lại (đường 199B cũ)

Giáp xã Liên Nghĩa

Giáp xã Bình Minh

2.400

6.3

Các vị trí còn lại

 

 

1.200

7

Xã Long Hưng

 

 

 

7.1

Đường huyện 23 (đường 207 cũ)

Giao đường tỉnh 179

Giáp xã Tân Tiến

1.800

7.2

Đường huyện 17 (đường 207B cũ)

Giao đường huyện 23

Giáp xã Nghĩa Trụ

1.800

7.3

Đường huyện 24 (đường 205B cũ)

Giáp thị trấn Văn Giang

Giáp xã Tân Tiến

1.200

7.4

Các vị trí còn lại

 

 

1.000

8

Xã Tân Tiến

 

 

 

8.1

Đường huyện 23 (Đường 207A cũ)

Giáp xã Long Hưng

Giáp xã Hoàn Long

1.400

8.2

Đường tỉnh 377 (đường tỉnh 205 cũ)

Giáp xã Liên Nghĩa

Giáp xã Đông Tảo

1.200

8.3

Đường huyện 24 (đường 205B cũ)

Giáp xã Long Hưng

Giao đường tỉnh 377

1.200

8.4

Đường huyện 22 (đường huyện 207C cũ)

Giao đường huyện 23

Giáp xã Vĩnh Khúc

1.200

8.5

Các vị trí còn lại

 

 

1.000

9

Xã Nghĩa Trụ

 

 

 

9.1

Đường huyện 17 (đường 207B cũ)

Giáp xã Long Hưng

Giáp xã Trưng Trắc - Văn Lâm

1.800

9.2

Đường huyện 20 (đường 180 cũ)

Giáp xã Vĩnh Khúc

Giáp xã Tân Quang - Văn Lâm

1.000

9.3

Các vị trí còn lại

 

 

8.000

10

Xã Vĩnh Khúc

 

 

 

10.1

Đường huyện 20 (đường 180 cũ)

Giáp xã Nghĩa Trụ

Giáp xã Đồng Than - Yên Mỹ

1.200

10.2

Đường huyện 22 (đường huyện 207C cũ)

Giáp xã Tân Tiến

Giao đường tỉnh 376

1.000

10.3

Các vị trí còn lại

 

 

800

III

Huyện Văn Lâm

 

 

 

1

Xã Tân Quang

 

 

 

1.1

Quốc lộ 5A

Thuộc địa phận xã Tân Quang

2.600

1.2

Đường vào UBND xã Tân Quang (Phố Dầu)

Giáp thị trấn Như Quỳnh

UBND xã Tân Quang

2.000

1.3

Đường vào trường Đại học Tài chính - QTKD (cơ sở 2, xã Tân Quang)

Đường huyện 10

Cổng trường

2.000

1.4

Đường huyện 10 (Đường 5B cũ)

Giao đường tỉnh 385

Về phía xã Trưng Trắc 250m

2.000

1.5

Đường tỉnh 385 phía đường tầu (Quốc lộ 5A cũ)

Thuộc địa phận xã Tân Quang

1.800

1.6

Đường Khu CN Tân Quang

UBND xã Tân Quang

Giáp xã Kiêu Kỵ, Gia Lâm, Hà Nội

800

1.7

Đường huyện 10 (Đường 5B cũ)

Đoạn còn lại

800

1.8

Đường huyện 20 (đường 180 cũ)

Thuộc địa phận xã Tân Quang

600

1.9

Các vị trí còn lại

 

 

500

2

Xã Trưng Trắc

 

 

 

2.1

Quốc lộ 5A

Thuộc địa phận xã Trưng Trắc

2.600

2.2

Đường huyện 17 (đường 207B cũ)

Quốc lộ 5A

Cầu Nghĩa Trụ

1.000

2.3

Đường tỉnh 376 (Đường 200 cũ)

Quốc lộ 5A

Cầu Lác

800

2.4

Đường huyện 13 (đường 206 cũ)

Thuộc địa phận xã Trưng Trắc

800

2.5

Đường vào trường Đại học Tài chính-QTKD (cơ sở 1, xã Trưng Trắc)

Đường huyện 10

Cổng trường

600

2.6

Đường huyện 10 (Đường 5B cũ)

Giáp xã Tân Quang

Giáp xã Lạc Hồng

600

2.7

Các vị trí còn lại

 

 

500

3

Xã Đình Dù

 

 

 

3.1

Quốc lộ 5A

Thuộc địa phận xã Đình Dù

2.600

3.2

Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ)

Thuộc địa phận xã Đình Dù

1.600

3.3

Đường huyện 13 (đường 206 cũ)

Thuộc địa phận xã Đình Dù

800

3.4

Các vị trí còn lại

 

 

500

4

Xã Lạc Hồng

 

 

 

4.1

Quốc lộ 5A

Thuộc địa phận xã Lạc Hồng

2.600

4.2

Đường huyện 13 (đường 206 cũ)

Thuộc địa phận xã Lạc Hồng

800

4.3

Các vị trí còn lại

 

 

500

5

Xã Lạc Đạo

 

 

 

5.1

Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ)

Thuộc địa phận xã Lạc Đạo

1.200

5.2

Đường vào chợ Đậu

Cổng chợ Đậu

Về các phía 500m

1.000

5.3

Đường huyện 13 (đường 206 cũ)

Thuộc địa phận xã Lạc Đạo

800

5.4

Các vị trí còn lại

 

 

500

6

Xã Chỉ Đạo

 

 

 

6.1

Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ)

Thuộc địa phận xã Chỉ Đạo

600

6.2

Đường tỉnh 380 (đường 196 cũ)

Thuộc địa phận xã Chỉ Đạo

600

6.3

Đường huyện 15 (đường 196B cũ)

Thuộc địa phận xã Chỉ Đạo

500

6.4

Các vị trí còn lại

 

 

400

7

Xã Minh Hải

 

 

 

7.1

Đường tỉnh 380 (đường huyện 196 cũ)

Thuộc địa phận xã Minh Hải

800

7.2

Đường huyện 13 (đường 206 cũ)

Thuộc địa phận xã Minh Hải

800

7.3

Các vị trí còn lại

 

 

500

8

Xã Đại Đồng

 

 

 

8.1

Đường tỉnh 380 (đường 196 cũ)

Thuộc địa phận xã Đại Đồng

600

8.2

Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ)

Thuộc địa phận xã Đại Đồng

600

8.3

Đường huyện 15 (đường 196B cũ)

Thuộc địa phận xã Đại Đồng

500

8.4

Các vị trí còn lại

 

 

400

9

Xã Việt Hưng

 

 

 

9.1

Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ)

Thuộc địa phận xã Việt Hưng

600

9.2

Đường huyện 15 (đường 196B cũ)

Thuộc địa phận xã Việt Hưng

500

9.3

Các vị trí còn lại

 

400

10

Xã Lương Tài

 

 

10.1

Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ)

Thuộc địa phận xã Lương Tài

600

10.2

Đường huyện 15 (đường 196B cũ)

Thuộc địa phận xã Lương Tài

500

10.3

Các vị trí còn lại

 

400

IV

Huyện Mỹ Hào

 

 

1

Xã Nhân Hòa

 

 

1.1

Quốc lộ 5A

Giáp TT Bần Yên Nhân

Giáp xã Dị Sử

1.200

1.2

Đường tỉnh 380 (đường 196 cũ)

Từ ngã ba rẽ vào UBND xã Nhân Hòa

Giáp xã Phan Đình Phùng

1.200

1.3

Đường huyện 33 (đường 215 cũ)

Giáp xã Dị sử

Giáp xã Cẩm Xá

800

1.4

Đường qua UBND xã Nhân Hòa

Đường tỉnh 380

Đường huyện 33

800

1.5

Các vị trí còn lại

 

 

600

2

Xã Dị Sử

 

 

 

2.1

Quốc lộ 5A

Giáp xã Nhân Hòa

Giáp xã Phùng Chí Kiên

1.200

2.2

Quốc lộ 5A cũ (Phố chợ Thứa)

Quốc lộ 5A

Giáp xã Phùng Chí Kiên

1.200

2.3

Đường huyện 33 (đường 215 cũ)

Quốc lộ 5A

Giáp xã Nhân Hòa

1.000

2.4

Đường tỉnh 387 (đường huyện 198 cũ)

Quốc lộ 5A

Hết địa phận xã Dị Sử

1.000

2.5

Các vị trí còn lại

 

 

600

3

Xã Phùng Chí Kiên

 

 

 

3.1

Quốc lộ 5A

Giáp xã Dị Sử

Giáp xã Bạch Sam

1.200

3.2

Quốc lộ 5A cũ (Phố chợ Thứa)

Giáp xã Dị Sử

Quốc lộ 5A

1.200

3.3

Đường tỉnh 387 (đường huyện 198 cũ)

Quốc lộ 5A

Hết địa phận xã Phùng Chí Kiên

1.000

3.4

Đường tỉnh 387 (đường huyện 210 cũ)

Quốc lộ 5A

Giáp xã Xuân Dục

800

3.5

Các vị trí còn lại

 

 

600

4

Xã Bạch Sam

 

 

 

4.1

Quốc lộ 5A

Giáp xã Phùng Chí Kiên

Giáp xã Minh Đức

1.200

4.2

Đường tỉnh 387 (đường huyện 198 cũ)

Giáp xã Phùng Chí Kiên

Giáp xã Dương Quang

800

4.3

Các vị trí còn lại

 

 

600

5

Xã Minh Đức

 

 

 

5.1

Quốc lộ 5A

Giáp xã Bạch Sam

Hết địa phận xã Minh Đức

1.200

5.2

Quốc lộ 38

Quốc lộ 5A

 

1.200

5.3

Đường huyện 32 (đường huyện 198B cũ)

Quốc lộ 5A

Giáp xã Dương Quang

800

5.4

Đường huyện 31 (đường vào xã Hòa Phong cũ)

Quốc lộ 5A

Giáp xã Hòa Phong

800

5.5

Các vị trí còn lại

 

 

600

6

Xã Hòa Phong

 

 

 

6.1

Đường huyện 30 (đường 197 cũ)

Giáp xã Dương Quang

Hết địa phận xã Hòa Phong

800

6.2

Đường huyện 31 (đường vào xã Hòa Phong cũ)

Giáp xã Minh Đức

Giao đường huyện 30

600

6.3

Các vị trí còn lại

 

 

500

7

Xã Dương Quang

 

 

 

7.1

Đường tỉnh 387 (đường huyện 198 cũ)

Giáp xã Bạch Sam

Giáp xã Lương Tài - Văn Lâm

800

7.2

Đường huyện 32 (đường huyện 198B cũ)

Giáp xã Minh Đức

Giao đường tỉnh 387

800

7.3

Đường huyện 30 (đường 197 cũ)

Giáp xã Cẩm xá

Giáp xã Hòa Phong

800

7.4

Các vị trí còn lại

 

 

500

8

Xã Cẩm Xá

 

 

 

8.1

Đường huyện 33 (đường 215 cũ)

Giáp xã Nhân Hòa

Hết địa phận xã Cẩm Xá

800

8.2

Đường huyện 30 (đường 197 cũ)

Giáp xã Phan Đình Phùng

Giáp xã Dương Quang

800

8.3

Đường 387 (đường 198 cũ)

Giáp xã Phùng Chí Kiên

Hết địa phận xã Cẩm Xá

800

8.4

Các vị trí còn lại

 

 

500

9

Xã Phan Đình Phùng

 

 

 

9.1

Đường tỉnh 380 (đường 196 cũ)

Giáp xã Nhân Hòa

Giáp xã Minh Hải - Văn Lâm

1.200

9.2

Đường huyện 30 (đường 197 cũ)

Giáp xã Minh Hải - Văn Lâm

Giáp xã Cẩm Xá

800

9.3

Đường huyện 33 (đường 215 cũ)

Giáp xã Cẩm Xá

Hết địa phận xã Phan Đình Phùng

800

9.4

Các vị trí còn lại

 

 

500

10

Xã Xuân Dục

 

 

 

10.1

Đường tỉnh 387 (đường 210 cũ)

Giáp xã Phùng Chí Kiên

Giáp xã Hưng Long

800

10.2

Các vị trí còn lại

 

 

500

11

Xã Hưng Long

 

 

 

11.1

Đường tỉnh 387 (đường 210 cũ)

Giáp xã Xuân Dục

Cầu Thuần Xuyên

800

11.2

Các vị trí còn lại

 

 

500

12

Xã Ngọc Lâm

 

 

 

12.1

Các vị trí

 

 

500

V

Huyện Khoái Châu

 

 

 

1

Xã Tân Dân

 

 

 

1.1

Đường tỉnh 379 (đường tỉnh 206 cũ)

Giáp xã Dân Tiến

Giáp xã Yên Hòa - Yên Mỹ

1.200

1.2

Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)

Giáp xã Ông Đình

Giáp huyện Yên Mỹ

800

1.3

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Giáp xã Ông Đình

Giáp xã Dạ Trạch

800

1.4

Các vị trí còn lại

 

 

500

2

Xã Bình Kiều

 

 

 

2.1

Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)

Giáp xã Đông Kết

Giáp thị Trấn Khoái Châu

600

2.2

Đường tỉnh 384 (Đường 204 cũ)

Giáp xã Liên Khê

Giáp xã Phùng Hưng

600

2.3

Các vị trí còn lại

 

 

500

3

Xã Liên Khê

 

 

 

3.1

Đường tỉnh 384 (Đường 204 cũ)

Dốc Kênh

Giáp đất xã Bình Kiều

800

3.2

Các vị trí còn lại

 

 

600

4

Xã An Vĩ

 

 

 

4.1

Đường huyện 57

Giao đường tỉnh 383

Giáp xã Tân Dân

1.200

4.2

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Giáp TT Khoái Châu

Hết địa phận xã An Vĩ

1.000

4.3

Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)

Giáp TT Khoái Châu

Giáp xã Ông Đình

800

4.4

Các vị trí còn lại

 

 

600

5

Xã Ông Đình

 

 

 

5.1

Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)

Giáp xã An Vĩ

Giáp xã Tân Dân

800

5.2

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Giáp xã Tân Dân

Giáp xã An Vĩ

800

5.3

Đường tỉnh 377B (Đường 205C cũ)

Giao đường tỉnh 377

Giáp xã Dạ Trạch

800

5.4

Các vị trí còn lại

 

 

500

6

Xã Dạ Trạch

 

 

 

6.1

Đường tỉnh 377B (Đường 205C cũ)

Giáp xã Ông Đình

Dốc Vĩnh

800

6.2

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Giáp xã Tân Dân

Giáp xã Đông Tảo

800

6.3

Các vị trí còn lại

 

 

600

7

Xã Bình Minh

 

 

 

7.1

Đường huyện 25 (Đường 199B cũ)

Đường tỉnh 382

Giáp xã Mễ Sở - Văn Giang

1.200

7.2

Đường tỉnh 382 (Đường 199 cũ)

Dốc Thiết Trụ

Giáp xã Đông Tảo

1.000

7.3

Đường huyện 50 (Đường 199C cũ)

Dốc Thiết Trụ

Dốc Đa Hoà

600

7.4

Các vị trí còn lại

 

 

600

8

Xã Hàm Tử

 

 

 

8.1

Các vị trí

 

 

500

9

Xã Đông Tảo

 

 

 

9.1

Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)

Giáp xã Bình Minh

Giao đường tỉnh 377

1.500

9.2

Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)

Giao đường tỉnh 377

Giáp xã Yên Phú - Yên Mỹ

800

9.3

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Giáp xã Tân Tiến - Văn Giang

Giáp xã Dạ Trạch

800

9.4

Các vị trí còn lại

 

 

600

10

Xã Đông Ninh

 

 

 

10.1

Đường huyện 56 (đường 209 cũ)

Bến đò Đông Ninh

Hết địa phận xã Đông Ninh

800

10.2

Đường huyện 51 (đường 205D cũ)

Giáp Cty Sông Hồng

Giáp xã Tân Châu

500

10.3

Các vị trí còn lại

 

 

400

11

Xã Đông Kết

 

 

 

11.1

Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)

Bưu điện xã Đông Kết

Hết trạm xá xã Đông Kết

1.800

11.2

Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)

Trạm xá xã Đông Kết

Đi dốc đê 200m

1.600

11.3

Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)

Bưu điện xã Đông Kết

Đi Bình Kiều 200m

1.400

11.4

Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)

Đoạn còn lại

800

11.5

Đường huyện 56 (đường 209 cũ)

Dốc Bái

Giáp xã Tân Châu

800

11.6

Các vị trí còn lại

 

 

600

12

Xã Tứ Dân

 

 

 

12.1

Các vị trí

 

 

500

13

Xã Đại Tập

 

 

 

13.1

Các vị trí

 

 

500

14

Xã Tân Châu

 

 

 

14.1

Đường huyện 56 (đường 209 cũ)

Giáp xã Đông Ninh

Giáp xã Đông Kết

800

14.2

Đường huyện 52 (đường 209B cũ)

Giao đường huyện 56

Bến đò Tân Châu

800

14.3

Các vị trí còn lại

 

 

500

15

Xã Dân Tiến

 

 

 

15.1

Quốc lộ 39A

Giáp huyện Yên Mỹ

Cầu Đào Viên

1.800

15.2

Đường 379 (đường 206 cũ)

Ngã ba Tô Hiệu

Giáp xã Tân Dân

1.800

15.3

Đường huyện 57 (đường công nghiệp)

Quốc lộ 39A

Hết địa phận xã Dân Tiến

1.600

15.4

Đường tỉnh 384 (đường huyện 204 cũ)

Giáp xã Phùng Hưng

Giáp xã Hồng Tiến

1.400

15.5

Các vị trí còn lại

 

 

600

16

Xã Phùng Hưng

 

 

 

16.1

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Giáp thị trấn Khoái Châu

Giáp xã Đại Hưng

1.200

16.2

Đường tỉnh 384 (đường 204 cũ)

Giáp xã Bình Kiều

Giáp xã Dân Tiến

1.200

16.3

Các vị trí còn lại

 

 

500

17

Xã Hồng Tiến

 

 

 

17.1

Đường Quốc lộ 39A

Giáp xã Việt Hoà

Giáp xã Đồng Tiến

1.800

17.2

Đường tỉnh 384 (Đường 204 cũ)

Ngã tư Bô Thời

UBND xã Hồng Tiến

1.800

17.3

Đường tỉnh 384 (Đường 204 cũ)

Ngã tư Bô Thời

Giáp xã Dân Tiến

1.800

17.4

Đường tỉnh 384 (Đường 204 cũ)

UBND xã Hồng Tiến

Giáp xã Xuân Trúc huyện Ân Thi

1.200

17.5

Các vị trí còn lại

 

 

600

18

Xã Việt Hòa

 

 

 

18.1

Đường Quốc lộ 39A

Giáp xã Hồng Tiến

Giáp huyện Kim Động

1.200

18.2

Các vị trí còn lại

 

 

500

19

Xã Đồng Tiến

 

 

 

19.1

Đường Quốc lộ 39A

Giáp xã Dân Tiến

Giáp xã Hồng Tiến

1.800

19.2

Các vị trí còn lại

 

 

500

20

Xã Thành Công

 

 

 

20.1

Đường huyện 53 (đường 208C cũ)

Giáp xã Thuần Hưng

Giáp xã Nhuế Dương

1.300

20.2

Các vị trí còn lại

 

 

500

21

Xã Đại Hưng

 

 

 

21.1

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Giáp xã Phùng Hưng

Giáp xã Thuần Hưng

800

21.2

Đường huyện 51 (đường 205D cũ)

Giao đường tỉnh 377

Giáp xã Chí Tân

1.000

21.3

Các vị trí còn lại

 

 

600

22

Xã Thuần Hưng

 

 

 

22.1

Đường huyện 53 (đường 208C cũ)

Giao đường tỉnh 377

Giáp xã Thành Công

1.300

22.2

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Giáp xã Đại Hưng

Giao đường huyện 53

1.000

22.3

Các vị trí còn lại

 

 

500

23

Xã Nhuế Dương

 

 

 

23.1

Đường huyện 53 (đường 208C cũ)

Giáp xã Thành Công

Giáp huyện Kim Động

1.000

23.2

Các vị trí còn lại

 

 

500

24

Xã Chí Tân

 

 

 

24.1

Đường huyện 51 (đường 205D cũ)

Giáp xã Đại Hưng

Dốc đê

1.000

24.2

Các vị trí còn lại

 

 

500

VI

Huyện Yên Mỹ

 

 

 

1

Xã Hoàn Long

 

 

 

1.1

Đường huyện 23 ( đường 207 cũ)

Giáp xã Yên Phú

Giáp huyện Văn Giang

1.000

1.2

Các vị trí còn lại

 

 

600

2

Xã Tân Việt

 

 

 

2.1

Đường tỉnh 376 (đường tỉnh 200 cũ)

Cầu Hầu

Giáp huyện Ân Thi

1.200

2.2

Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)

UBND xã Tân Việt

Giáp huyện Ân Thi

800

2.3

Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)

Giáp xã Lý Thường Kiệt

UBND xã Tân Việt

800

2.4

Các vị trí còn lại

 

 

600

3

Xã Lý Thường Kiệt

 

 

 

3.1

Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)

Cống Âu Thuyền

Tiếp giáp xã Tân Việt

800

3.2

Các vị trí còn lại

 

 

600

4

Xã Trung Hưng

 

 

 

4.1

Quốc lộ 39A

Giáp TT Yên Mỹ

Cầu Lực Điền

1.600

4.2

Đường huyện 40 (đường 39 cũ)

Quốc lộ 39A

Giáp TT Yên Mỹ

1.400

4.3

Các vị trí còn lại

 

 

600

5

Xã Liêu Xá

 

 

 

5.1

Đường tỉnh 380 (đường tỉnh 196 cũ)

Giáp xã Nghĩa Hiệp

Giáp xã Tân Lập

1.800

5.2

Quốc lộ 39A

Giáp xã Tân Lập

Giáp huyện Mỹ Hào

1.600

5.3

Các vị trí còn lại

 

 

600

6

Xã Ngọc Long

 

 

 

6.1

Đường tỉnh 376 (đường tỉnh 200 cũ)

Giáp xã Giai Phạm

Giáp xã Tân Lập

1.000

6.2

Các vị trí còn lại

 

 

600

7

Xã Trung Hoà

 

 

 

7.1

Đường tỉnh 376 (đường tỉnh 200 cũ)

Giáp TT Yên Mỹ

Cầu Hầu

1.200

7.2

Các vị trí còn lại

 

 

600

8

Xã Tân Lập

 

 

 

8.1

Đường tỉnh 380 (đường tỉnh 196 cũ)

Giáp xã Liêu Xá

Ngã 5 Yên Mỹ

1.800

8.2

Quốc lộ 39A

Ngã 5 Yên Mỹ

Giáp xã Liêu Xá

1.600

8.3

Đường huyện 40 (đường 39 cũ)

Giao đường tỉnh 380

Giáp TT Yên Mỹ

1.800

8.4

Đường tỉnh 376 (đường tỉnh 200 cũ)

Giáp xã Ngọc Long

Ngã 5 Yên Mỹ

1.400

8.5

Các vị trí còn lại

 

 

600

9

Xã Nghĩa Hiệp

 

 

 

9.1

Đường tỉnh 380 (đường tỉnh 196 cũ)

Giáp huyện Mỹ Hào

Về Nghĩa Hiệp 500m

2.000

9.2

Đường tỉnh 380 (đường tỉnh 196 cũ)

Đoạn còn lại của xã Nghĩa Hiệp

1.800

9.3

Các vị trí còn lại

 

 

600

10

Xã Đồng Than

 

 

 

10.1

Đường tỉnh 381 (đường tỉnh 206 cũ)

Giáp xã Giai Phạm

Giáp xã Hoàn Long

1.000

10.2

Đường huyện 20 (đường 180 cũ)

Giao đường tỉnh 381

Giáp huyện Văn Giang

800

10.3

Đường huyện 45 (đường huyện 206B cũ)

Giao đường tỉnh 381

Giáp xã Thanh Long

700

10.4

Các vị trí còn lại

 

 

600

11

Xã Thanh Long

 

 

 

11.1

Đường huyện 45 (đường huyện 206B cũ)

Giáp TT Yên Mỹ

Ngã 3 Lò Rèn

1.000

11.2

Đường huyện 45 (đường huyện 206B cũ)

Ngã 3 Lò Rèn

Giáp xã Đồng Than

1.000

11.3

Đường tỉnh 382 (đường tỉnh 199 cũ)

Giáp xã Việt Cường

Giáp xã Minh Châu

1.000

11.4

Các vị trí còn lại

 

 

600

12

Xã Việt Cường

 

 

 

12.1

Đường tỉnh 382 (đường tỉnh 199 cũ)

Giáp xã Yên Phú

Giáp xã Thanh Long

1.000

12.2

Các vị trí còn lại

 

 

600

13

Xã Giai Phạm

 

 

 

13.1

Đường quốc lộ 5A

Thuộc địa phận xã Giai Phạm

1.800

13.2

Đường tỉnh 381(đường tỉnh 206 cũ)

Giao Quốc lộ 5

UBND xã Giai Phạm

1.200

13.3

Đường tỉnh 376 (đường tỉnh 200 cũ)

Giao đường tỉnh 381

Giáp xã Ngọc Long

1.000

13.4

Đường tỉnh 381(đường tỉnh 206 cũ)

UBND xã Giai Phạm

Giáp xã Đồng Than

1.000

13.5

Các vị trí còn lại

 

 

600

14

Xã Yên Hoà

 

 

 

14.1

Đường tỉnh lộ 379

Đường tỉnh 381

Giáp huyện Khoái Châu

1.600

14.2

Các vị trí còn lại

 

 

600

15

Xã Yên Phú

 

 

 

15.1

Đường tỉnh 381(đường tỉnh 206 cũ)

Giáp xã Hoàn Long

Giao đường tỉnh 379

1.600

15.2

Đường trong khu dân cư mới xã Yên Phú

 

 

1.400

15.3

Đường huyện 23 (đường huyện 207 cũ)

Giao đường tỉnh 382

Giáp xã Hoàn Long

1.000

15.4

Đường tỉnh 382 (đường tỉnh 199 cũ)

Giáp huyện Khoái Châu

Giáp xã Việt Cường

1.000

15.5

Các vị trí còn lại

 

 

600

16

Xã Minh Châu

 

 

 

16.1

Đường quốc lộ 39A

Cầu Lực Điền

Giáp huyện Khoái Châu

1.600

16.2

Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)

Giao Quốc lộ 39A

Giáp huyện Khoái Châu

1.000

16.3

Đường tỉnh 382 (đường tỉnh 199 cũ)

Cống Âu Thuyền

Giáp xã Thanh Long

1.200

16.4

Các vị trí còn lại

 

 

600

VII

Huyện Ân Thi

 

 

 

1

Xã Hồng Quang

 

 

 

1.1

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Giao đường tỉnh 377

Giáp xã Hồng Vân

800

1.2

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Giao đường tỉnh 377

Giáp huyện Tiên Lữ

600

1.3

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Giao đường tỉnh 376

Giáp huyện Kim Động

600

1.4

Đường huyện 63 (đường 200C cũ)

Giao đường tỉnh 376

Giáp địa phận xã Hồng Vân

350

1.5

Đường huyện 64 (đường 205B cũ)

Giao đường tỉnh 376

Giáp xã Hạ Lễ

350

1.6

Các vị trí còn lại

 

 

300

2

Xã Hạ Lễ

 

 

 

2.1

Đường huyện 64 (đường 205B cũ)

Giáp xã Hồng Quang

Giáp huyện Phù Cừ

400

2.2

Các vị trí còn lại

 

 

300

3

Xã Hồng Vân

 

 

 

3.1

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Giao đường huyện 63

Nghĩa trang liệt sỹ xã Hồng Vân

800

3.2

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Nghĩa trang liệt sỹ xã Hồng Vân

Giáp xã Hồ Tùng Mậu

400

3.3

Đường huyện 63 (đường 200C cũ)

Giao đường tỉnh 376

Giáp xã Tiền Phong

400

3.4

Các vị trí còn lại

 

 

300

4

Xã Tiền Phong

 

 

 

4.1

Đường huyện 63 (đường 200C cũ)

Trạm bơm thôn Bích Tràng

Nghĩa trang liệt sỹ

400

4.2

Đường huyện 63 (đường 200C cũ)

Đoạn còn lại giáp xã Hồng Vân và giáp xã Đa Lộc

300

4.3

Các vị trí còn lại

 

 

300

5

Xã Đa Lộc

 

 

 

5.1

Đường tỉnh 386 (đường 200C và 202 cũ)

Giáp huyện Phù Cừ

Giáp xã Văn Nhuệ

350

5.2

Đường huyện 63 (đường 200C cũ)

Giáp xã Tiền Phong

Giao đường tỉnh 386

350

5.3

Các vị trí còn lại

 

 

300

6

Xã Hồ Tùng Mậu

 

 

 

6.1

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Chùa Gạo Bắc

Ngã ba vào thôn Mão Cầu

500

6.2

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Đoạn còn lại

350

6.3

Các vị trí còn lại

 

 

300

7

Xã Văn Nhuệ

 

 

 

7.1

Đường tỉnh lộ 386

Giáp xã Đa Lộc

Giáp đất Hoàng Hoa Thám

350

7.2

Các vị trí còn lại

 

 

300

8

Xã Hoàng Hoa Thám

 

 

 

8.1

Đường huyện 61 (đường 200B cũ)

Giáp xã Tân Phúc

Giáp tỉnh Hải Dương

350

8.2

Các vị trí còn lại

 

 

300

9

Xã Xuân Trúc

 

 

 

9.1

Đường tỉnh 384 (Đường 204 cũ)

Giáp huyện Khoái Châu

Giáp xã Vân Du

350

9.2

Các vị trí còn lại

 

 

300

10

Xã Vân Du

 

 

 

10.1

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Giáp huyện Yên Mỹ

Giáp xã Quang Vinh

400

10.2

Đường tỉnh lộ 384 (đường 204 cũ)

Giáp xã Xuân Trúc

Giáp xã Đào Dương

350

10.3

Các vị trí còn lại

 

 

300

11

Xã Đặng Lễ

 

 

 

11.1

Quốc lộ 38

Giáp thị trấn Ân Thi (Cầu Đìa)

Giáp xã Quảng Lãng

400

11.2

Đường huyện 60 (đường 38B cũ)

Giáp thị trấn Ân Thi (Phố Đìa)

Ngã ba về xã Cẩm Ninh (thôn Đặng Đinh)

350

11.3

Đường huyện 60 (đường 38B cũ)

Ngã ba về xã Cẩm Ninh (thôn Đặng Đinh)

Giáp huyện Kim Động

350

11.4

Các vị trí còn lại

 

 

300

12

Xã Quảng Lãng

 

 

 

12.1

Quốc lộ 38

Giáp địa phận xã Đặng Lễ

Giáp huyện Kim Động

400

12.2

Đường huyện 62 (đường 204B cũ)

Quốc lộ 38

Giáp xã Xuân Trúc

350

12.3

Các vị trí còn lại

 

 

300

13

Xã Đào Dương

 

 

 

13.1

Đường tỉnh 384 (đường 204 cũ)

Giáp xã Vân Du

Giáp xã Tân Phúc

360

13.2

Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)

Giáp huyện Yên Mỹ

Giáp xã Bắc Sơn

360

13.3

Đường huyện 61 (đường 200B cũ)

Giao đường 382

Giáp xã Bắc Sơn

350

13.4

Các vị trí còn lại

 

 

300

14

Xã Cẩm Ninh

 

 

 

14.1

Các vị trí

 

 

300

15

Xã Nguyễn Trãi

 

 

 

15.1

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Cống điều tiết giáp thôn Nhân Vũ

Cống trạm bơm qua đường 376

400

15.2

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Đoạn còn lại giáp thị trấn Ân Thi và giáp xã Hồ Tùng Mậu

400

15.3

Các vị trí còn lại

 

 

300

16

Xã Tân Phúc

 

 

 

16.1

Quốc lộ 38

Giáp xã Bãi Sậy

Giáp xã Quang Vinh

800

16.2

Đường tỉnh 384 (Đường 204 cũ)

Giáp xã Đào Dương

 Quốc lộ 38

500

16.3

Đường huyện 61 (đường 200B cũ)

Giáp xã Bắc Sơn

Hết địa phận xã Tân Phúc

350

16.4

Các vị trí còn lại

 

 

300

17

Xã Bãi Sậy

 

 

 

17.1

Quốc lộ 38

Giáp xã Tân Phúc

Giáp xã Phù Ủng

800

17.2

Đường tỉnh 387 (đường 210 cũ)

Giáp xã Bắc Sơn

Cầu Cậy

500

17.3

Các vị trí còn lại

 

 

300

18

Xã Phù Ủng

 

 

 

18.1

Quốc lộ 38

Giáp xã Bãi Sậy

Giáp tỉnh Hải Dương

800

18.2

Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)

Giáp xã Bắc Sơn

Giáp tỉnh Hải Dương

500

18.3

Các vị trí còn lại

 

 

300

19

Xã Quang Vinh

 

 

 

19.1

Quốc lộ 38

Giáp thị trấn Ân Thi

Giáp xã Tân Phúc

600

19.2

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Giáp xã Vân Du

Giáp thị trấn Ân Thi

350

19.3

Các vị trí còn lại

 

 

300

20

Xã Bắc Sơn

 

 

 

20.1

Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)

Giáp xã Đào Dương

Giáp xã Phù Ủng

350

20.2

Đường tỉnh 387 (đường 210 cũ)

Cầu Thuần Xuyên

Giáp xã Bãy Sậy

350

20.3

Đường huyện 61 (đường 200B cũ)

Giáp xã Đào Dương

Giáp xã Tân Phúc

350

20.4

Các vị trí còn lại

 

 

300

VIII

Huyện Tiên Lữ

 

 

 

1

Xã Đức Thắng

 

 

 

1.1

Đường huyện 90 (đường 203C cũ)

Giáp xã Dị Chế

Đường tỉnh 378

400

1.2

Các vị trí còn lại

 

 

300

2

Xã Lệ Xá

 

 

 

2.1

Đường huyện 82 (đường 203B cũ)

Giáp huyện Phù Cừ

Giáp xã Trung Dũng

350

2.3

Các vị trí còn lại

 

 

300

3

Xã Thụy Lôi

 

 

 

3.1

Đường tỉnh 378 (đường 195 cũ)

Giáp xã Đức Thắng

Giáp xã Cương Chính

600

3.2

Đường huyện 83 (đường 203A cũ)

Dốc Xuôi

Trường Tiểu học Thụy Lôi

400

3.3

Đường huyện 83 (đường 203A cũ)

Đoạn còn lại

350

3.4

Các vị trí còn lại

 

 

300

4

Xã Minh Phượng

 

 

 

4.1

Các vị trí

 

 

300

5

Xã Ngô Quyền

 

 

 

5.1

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Giáp TT Vương

Giáp xã Hưng Đạo

800

5.2

Đường bờ sông Hoà Bình

Giáp xã Dị Chế

Giáp xã Nhật Tân

800

5.3

Các vị trí còn lại

 

 

400

6

Xã Trung Dũng

 

 

 

6.1

Đường huyện 83 (đường 203A cũ)

Trụ sở UBND xã Trung Dũng

Về hai phía 200m

350

6.2

Đường huyện 83 (đường 203A cũ)

Đoạn còn lại

350

6.3

Đường huyện 82 (đường 203B cũ)

Giáp xã Thụy Lôi

Giáp xã Lệ Xá

350

6.4

Các vị trí còn lại

 

 

300

7

Xã Hải Triều

 

 

 

7.1

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Giáp xã Dị Chế

Dốc Hới

800

7.2

Đường mới

Giao đường tỉnh 376

Giáp xã Thiện Phiến

800

7.3

Đường huyện 90 (đường 203C cũ)

Thuộc địa phận xã Hải Triều

500

7.4

Các vị trí còn lại

 

 

400

8

Xã Thiện Phiến

 

 

 

8.1

Quốc lộ 39

Nghĩa trang liệt sỹ

Cổng trường THPT Trần Hưng Đạo

1.200

8.2

Quốc lộ 39

Cổng trường THPT Trần Hưng Đạo

Cầu Triều Dương

800

8.3

Các vị trí còn lại

 

 

400

9

Xã Cương Chính

 

 

 

9.1

Các vị trí

 

 

300

10

Xã Hưng Đạo

 

 

 

10.1

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Giáp xã Ngô Quyền

Giáp huyện Ân Thi

600

10.2

Đường huyện 94 (đường 61B cũ)

Giao đường tỉnh 376

Giáp xã Nhật Tân

350

10.3

Các vị trí còn lại

 

 

300

11

Xã An Viên

 

 

 

11.1

Quốc lộ 38B

Giao đường huyện 72

Hết địa phận xã An Viên

1.200

11.2

Đường huyện 72 (đường 61 cũ)

Quốc lộ 38B

Giáp xã Thủ Sỹ

600

11.3

Các vị trí còn lại

 

 

400

12

Xã Thủ Sỹ

 

 

 

12.1

Quốc lộ 39

Giáp xã Thiện Phiến

Giáp thành phố Hưng Yên

1.200

12.2

Đường huyện 72 (đường 61 cũ)

Ngã tư Ba Hàng

Về hai phía 150m

1.000

12.3

Đường huyện 72 (đường 61 cũ)

Đoạn còn lại

600

12.4

Các vị trí còn lại

 

 

400

13

Xã Nhật Tân

 

 

 

13.1

Quốc lộ 38B

Thuộc địa phận xã Nhật Tân

1.200

13.2

Đường huyện 72 (đường 61 cũ)

Thuộc địa phận xã Nhật Tân

600

13.3

Đường bờ sông Hoà Bình

Giáp thành phố Hưng Yên

Giáp xã Ngô Quyền

800

13.4

Đường huyện 94 (đường 61B cũ)

Đường huyện 72

Giáp xã Hưng Đạo

500

13.5

Các vị trí còn lại

 

 

400

14

Xã Dị Chế

 

 

 

14.1

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Giáp thị trấn Vương

Qua cổng chợ Ché 150m

1.600

14.2

Quốc lộ 38B

Giáp xã Nhật Tân

Giáp thị trấn Vương

1.200

14.3

Đường nội thị khu dân cư số 02

 

 

1.200

14.4

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Qua cổng chợ Ché 150m

Trường mầm non xã Dị Chế

1.200

14.5

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Trường mầm non Dị Chế

Trường THCS Dị Chế

1.000

14.6

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

Đoạn còn lại

800

14.7

Đường bờ sông Hoà Bình

Giáp thị trấn Vương

Giáp xã Ngô Quyền

800

14.8

Đường huyện 90 (đường 203C cũ)

Giáp thị trấn Vương

Giáp xã Đức Thắng

500

14.9

Các vị trí còn lại

 

 

400

IX

Huyện Kim Động

 

 

 

1

Xã Thọ Vinh

 

 

 

1.1

Đường huyện 53 (đường 208C cũ)

Giáp xã Phú Thịnh

Giáp huyện Khoái Châu

600

1.2

Các vị trí còn lại

 

 

300

2

Xã Phú Thịnh

 

 

 

2.1

Đường huyện 53 (đường 208C cũ)

Đường huyện 71

Giáp xã Thọ Vinh

600

2.2

Đường huyện 71 (đường 208 cũ)

Giao đường tỉnh 378

Giáp xã Đức Hợp

400

2.3

Các vị trí còn lại

 

 

300

3

Xã Mai Động

 

 

 

3.1

Các vị trí

 

 

300

4

Xã Đức Hợp

 

 

 

4.1

Đường huyện 71 (đường 208 cũ)

Giáp xã Phú Thịnh

Giáp xã Hùng An

400

4.2

Các vị trí còn lại

 

 

300

5

Xã Hùng An

 

 

 

5.1

Đường huyện 71 (đường 208 cũ)

Giáp xã Đức Hợp

Giáp xã Song Mai

400

5.2

Đường huyện 73 (đường 208B cũ)

Giáp xã Đồng Thanh

Đường tỉnh 378

400

5.3

Các vị trí còn lại

 

 

300

6

Xã Ngọc Thanh

 

 

 

6.1

Đường huyện 72 (đường 61 cũ)

Đường tỉnh 378

Giáp xã Hiệp Cường

600

6.2

Các vị trí còn lại

 

 

400

7

Xã Hiệp Cường

 

 

 

7.1

Quốc lộ 39A

Giáp TT Lương Bằng

Giáp TP Hưng Yên

1.500

7.2

Đường huyện 72 (đường 61 cũ)

Giáp xã Ngọc Thanh

Giáp huyện Tiên Lữ

600

7.3

Các vị trí còn lại

 

 

400

8

Xã Song Mai

 

 

 

8.1

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Giáp thị trấn Lương Bằng

Giáp xã Đồng Thanh

400

8.2

Đường huyện 71 (đường 208 cũ)

Giáp xã Hùng An

Cầu Mai Xá

400

8.3

Các vị trí còn lại

 

 

300

9

Xã Đồng Thanh

 

 

 

9.1

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Giáp xã Song Mai

Giáp huyện Khoái Châu

400

9.2

Đường huyện 73 (đường 208B cũ)

Giáp xã Hùng An

Giáp xã Phạm Ngũ Lão

400

9.3

Các vị trí còn lại

 

 

300

10

Xã Toàn Thắng

 

 

 

10.1

Quốc lộ 39A

Bưu điện Trương Xá

Hạt Quản lý đường bộ

1.800

10.2

Quốc lộ 38

Quốc lộ 39A

Giáp xã Nghĩa Dân

1.400

10.3

Quốc lộ 39A

Đoạn còn lại

1.200

10.4

Đường huyện 74

Quốc lộ 39A

Giáp xã Vĩnh Xá

500

10.5

Đường huyện 73 (đường 208B cũ)

Giáp xã Phạm Ngũ Lão

Quốc lộ 39A

500

10.6

Các vị trí còn lại

 

 

400

11

Xã Vĩnh Xá

 

 

 

11.1

Đường huyện 74

Giáp xã Toàn Thắng

Giao đường huyện 73

400

11.2

Các vị trí còn lại

 

 

300

12

Xã Nghĩa Dân

 

 

 

12.1

Quốc lộ 39A

Bưu điện Trương Xá

Tiếp giáp xã Toàn Thắng

1.800

12.2

Quốc lộ 38

Giáp xã Toàn Thắng

Giáp huyện Ân Thi

800

12.3

Các vị trí còn lại

 

 

400

13

Xã Phạm Ngũ Lão

 

 

 

13.1

Quốc lộ 39A

Giáp xã Chính Nghĩa

Giáp xã Toàn Thắng

1.200

13.2

Đường huyện 73 (đường 208B cũ)

Giáp xã Đồng Thanh

Giáp xã Toàn Thắng

400

13.3

Các vị trí còn lại

 

 

300

14

Xã Nhân La

 

 

 

14.1

Đường huyện 60 (đường 38B cũ)

Giáp xã Chính Nghĩa

Giáp huyện Ân Thi

600

14.2

Đường huyện 70 (đường 38C cũ)

Giáp xã Chính Nghĩa

Giáp xã Vũ Xá

400

14.3

Các vị trí còn lại

 

 

300

15

Xã Chính Nghĩa

 

 

 

15.1

Quốc lộ 39A

Giáp xã Phạm Ngũ Lão

Giáp TT Lương Bằng

1.200

15.2

Đường huyện 60 (đường 38B cũ)

Giáp TT Lương Bằng

Giáp xã Nhân La

600

15.3

Đường huyện 70 (đường 38C cũ)

Giao đường huyện 60

Giáp xã Nhân La

400

15.4

Các vị trí còn lại

 

 

300

16

Xã Vũ Xá

 

 

 

16.1

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

Giáp TT Lương Bằng

Giáp huyện Ân Thi

500

16.2

Đường huyện 70 (đường 38C cũ)

Đường tỉnh 377

Giáp xã Nhân La

400

16.3

Các vị trí còn lại

 

 

300

X

Huyện Phù Cừ

 

 

 

1

Xã Đoàn Đào

 

 

 

1.1

Quốc lộ 38B

Cầu Quán Đỏ

Giáp thị trấn Trần Cao

650

1.2

Đường huyện 81 (đường 202B cũ)

Giáp xã Đình Cao

Giáp xã Phan Sào Nam

350

1.3

Đường huyện 82 (đường 203B cũ)

Giáp xã Minh Hoàng

Giáp huyện Tiên Lữ

350

1.4

Các vị trí còn lại

 

 

300

2

Xã Quang Hưng

 

 

 

2.1

Quốc lộ 38B

Giáp TT Trần Cao

Cầu Tràng

650

2.2

Đường huyện 80 (đường 201 cũ)

Quốc lộ 38B

Giáp xã Tống Phan

350

2.3

Các vị trí còn lại

 

 

300

3

Xã Đình Cao

 

 

 

3.1

Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)

Giáp xã Tống Phan

Giáp xã Tiên Tiến

400

3.2

Đường cạnh Trung tâm y tế huyện

Đường huyện 83 (ngã 5 chợ Đình Cao)

Đường tỉnh 386

400

3.3

Đường huyện 83 (đường 203 cũ)

Đường tỉnh 386

Giao đường huyện 81

400

3.4

Đường huyện 83 (đường 203 cũ)

Giao đường huyện 81

Giáp huyện Tiên Lữ

350

3.5

Đường huyện 81 (đường 202B cũ)

Đường huyện 83

Giáp xã Đoàn Đào

350

3.6

Đường huyện 80 (đường 201 cũ)

Đường tỉnh 386

Giáp xã Minh Tiến

350

3.7

Các vị trí còn lại

 

 

300

4

Xã Tiên Tiến

 

 

 

4.1

Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)

Giáp xã Đình Cao

Giáp xã Tam Đa

400

4.2

Các vị trí còn lại

 

 

300

5

Xã Tống Phan

 

 

 

5.1

Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)

Giáp thị trấn Trần Cao

Giao đường qua khu dân cư Xí nghiệp giống lúa

600

5.2

Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)

Giao đường qua khu dân cư Xí nghiệp giống lúa

Giáp xã Nhật Quang

400

5.3

Đường qua khu dân cư Xí nghiệp giống lúa

Giáp thị trấn Trần Cao

Đường tỉnh 386

400

5.4

Đường huyện 80 (đường 201 cũ)

Giáp xã Nhật Quang

Giáp xã Quang Hưng

350

5.5

Các vị trí còn lại

 

 

300

6

Xã Tam Đa

 

 

 

6.1

Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)

Giáp xã Tiên Tiến

Giáp xã Nguyên Hòa

350

6.2

Các vị trí còn lại

 

 

300

7

Xã Minh Hoàng

 

 

 

7.1

Đường huyện 82 (đường 203B cũ)

Giáp huyện Ân Thi

Giáp xã Đoàn Đào

350

7.2

Các vị trí còn lại

 

 

300

8

Xã Minh Tiến

 

 

 

8.1

Đường huyện 80 (đường 201 cũ)

Giáp xã Đình Cao

Giáp huyện Tiên Lữ

350

8.2

Các vị trí còn lại

 

 

300

9

Xã Minh Tân

 

 

 

9.1

Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)

Cầu Minh Tân

Về hai phía 100m

500

9.2

Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)

Đoạn còn lại (giáp huyện Ân Thi, xã Phan Sào Nam)

350

9.3

Đường huyện 81 (đường 202B cũ)

Giáp xã Phan Sào Nam

Đường tỉnh 386

350

9.4

Các vị trí còn lại

 

 

300

10

Xã Nhật Quang

 

 

 

10.1

Đường huyện 80 (đường 201 cũ)

Đường tỉnh 386

Giáp xã Tống Phan

350

10.2

Các vị trí còn lại

 

 

300

11

Xã Nguyên Hòa

 

 

 

11.1

Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)

Dốc La Tiến

Cách dốc La Tiến 400m

400

11.2

Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)

Cách dốc La Tiến 400m

Giáp xã Tam Đa

350

11.3

Các vị trí còn lại

 

 

300

12

Xã Tống Trân

 

 

 

12.1

Đường huyện 80 (đường 201 cũ)

Giáp huyện Tiên Lữ

Đường tỉnh 378

400

12.2

Các vị trí còn lại

 

 

300

13

Xã Phan Sào Nam

 

 

 

13.1

Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)

Giáp xã Minh Tân

Giáp thị trấn Trần Cao

400

13.2

Đường huyện 81 (đường 202B cũ)

Giáp xã Minh Tân

Giáp xã Đoàn Đào

350

13.3

Các vị trí còn lại

 

 

300

 

BẢNG SỐ 06

BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh)

Số TT

Tên đơn vị hành chính, đường, phố

Loại đô thị

Đoạn đường, phố

Giá đất (1.000 đồng/m²)

Điểm đầu

Điểm cuối

I

Thành phố Hưng Yên

III

 

1

Đường Điện Biên

 

Tô Hiệu

Phạm Ngũ Lão

6.000

2

Đường Nguyễn Văn Linh

 

Tô Hiệu

 Lê Văn Lương

4.000

3

Đường Nguyễn Văn Linh

 

 Lê Văn Lương

Trường Trung cấp nghề GTVT

2.800

4

Đường Điện Biên

 

Phạm Ngũ Lão

Phố Hiến

2.800

5

Đường Nguyễn Thiện Thuật

 

Ngã ba Hồ Xuân Hương

Bãi Sậy

2.800

6

Đường Nguyễn Trãi

 

Tô Hiệu

Chợ Phố Hiến

2.800

7

Đường Chùa Chuông

 

Điện Biên

Bãi Sậy

2.800

8

Đường Tô Hiệu

 

Nguyễn Văn Linh

Lê Đình Kiên

2.800

9

Đường Triệu Quang Phục

 

Lê Văn Lương

Tô Hiệu

2.800

10

Đường từ Điện Biên - Chợ Phố Hiến (Ngõ 213)

 

Điện Biên

Chợ Phố Hiến

2.800

11

Đường Lê Văn Lương

 

Nguyễn Văn Linh

Chân cầu An Tảo

2.600

12

Đường Phạm Ngũ Lão

 

Bãi Sậy

Lê Đình Kiên

2.600

13

Đường Nguyễn Thiện Thuật

 

Ngã ba Hồ Xuân Hương

Nguyễn Đình Nghị

2.600

14

Đường Lê Lai

 

Nguyễn Công Hoan

Chùa Chuông

2.400

15

Đường Nguyễn Công Hoan

 

Lê Lai

Vũ Trọng Phụng

2.400

16

Đường Hải Thượng Lãn Ông

 

Triệu Quang Phục

Phạm Bạch Hổ

2.200

17

Đường Lê Văn Lương

 

Chân cầu An Tảo

Giáp xã Trung Nghĩa

2.200

18

Đường Đoàn Thị Điểm

 

Lê Lai

Vũ Trọng Phụng

2.200

19

Đường Hồ Xuân Hương

 

Nguyễn Huệ

Nguyễn Thiện Thuật

2.200

20

Đường Nguyễn Huệ

 

Nguyễn Trãi

Cống Cửa Gàn

2.200

21

Đường Chu Mạnh Trinh

 

Phạm Bạch Hổ

Triệu Quang Phục

2.200

22

Đường Vũ Trọng Phụng

 

Nguyễn Công Hoan

Chùa Chuông

2.200

23

Đường Nguyễn Văn Linh

 

Trường Trung cấp nghề GTVT

Dốc Suối (phía Nam)

2.200

24

Đường Phạm Bạch Hổ

 

Chùa Chuông

Đinh Điền

1.800

25

Đường Đinh Điền

 

Ngã tư Chợ Gạo

Phạm Bạch Hổ

1.800

26

Phố Tuệ Tĩnh

 

An Vũ

Trần Quang Khải

1.800

27

Đường Nguyễn Đình Nghị

 

Nguyễn Thiện Thuật

Phạm Ngũ Lão

1.800

28

Đường An Vũ

 

Nguyễn Văn Linh

Triệu Quang Phục

1.800

29

Đường Đông Thành

 

Nguyễn Thiện Thuật

Nam Thành

1.800

30

Đường Nguyễn Du

 

Điện Biên

Bãi Sậy

1.800

31

Đường Phố Hiến

 

Điện Biên

Phương Cái

1.400

32

Đường Nguyễn Đình Nghị

 

Phạm Ngũ Lão

Phương Độ

1.000

33

Đường Lê Thanh Nghị

 

Nguyễn Văn Linh

Phạm Bạch Hổ

1.600

34

Đường Trưng Nhị

 

Điện Biên

Bãi Sậy

1.600

35

Đường Bãi Sậy

 

Chùa Chuông

Phố Hiến

1.600

36

Đường Trần Quốc Toản

 

Nguyễn Du

Trưng Trắc

1.600

37

Đường Trưng Trắc

 

Điện Biên

Bãi Sậy

1.600

38

Đường Nguyễn Lương Bằng

 

Chu Mạnh Trinh

Đinh Điền

1.400

39

Đường Bùi Thị Cúc

 

Phạm Ngũ Lão

Bắc Thành

1.400

40

Đường Hoàng Hoa Thám

 

Nguyễn Văn Linh

Ngô Gia Tự

1.400

41

Đường Phó Đức Chính

 

Nguyễn Thiện Thuật

Đường cạnh Hội Chữ Thập Đỏ

1.400

42

Đường Dương Quảng Hàm

 

Bà Triệu

Đông Thành

1.400

43

Đường Hoàng Văn Thụ

 

Nguyễn Quốc Ân

Bắc Thành

1.400

44

Đường Bà Triệu

 

Nguyễn Thiện Thuật

Đông Thành

1.400

45

Đường Kim Đồng

 

Bắc Thành

Bùi Thị Cúc

1.400

46

Đường Nguyễn Quốc Ân

 

Đông Thành

Trung tâm Giáo dục thường xuyên

1.400

47

Đường Trần Quang Khải

 

Phạm Bạch Hổ

Triệu Quang Phục

1.400

48

Phố Trương Định

 

Lê Văn Lương

Hoàng Hoa Thám

1.400

49

Đường Phạm Huy Thông

 

Ngõ 44, Nguyễn Thiện Thuật

Vũ Trọng Phụng

1.400

50

Đường từ Nguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Công Hoan (ngõ 44)

 

Nguyễn Thiện Thuật

Nguyễn Công Hoan

1.400

51

Đường Nguyễn Thiện Thuật

 

Bãi Sậy

Phan Đình Phùng

1.400

52

Đường từ Nguyễn Trãi - Bà Triệu (Ngõ 190)

 

Nguyễn Trãi

Bà Triệu

800

53

Đường Bắc Thành

 

Tây Thành

Đông Thành

1.200

54

Đường Tây Thành

 

Bắc Thành

Nam Thành

1.200

55

Đường Nam Thành

 

Tây Thành

Đông Thành

1.200

56

Phố Phùng Chí Kiên

 

Triệu Quang Phục

Nguyễn Văn Linh

1.200

57

Phố Sơn Nam

 

Nguyễn Văn Linh

Phạm Bạch Hổ

1.200

58

Phố Tôn Thất Tùng

 

Triệu Quang Phục

Nguyễn Văn Linh

1.200

59

Phố Ngô Tất Tố

 

Tuệ Tĩnh

Nguyễn Văn Linh

1.200

60

Đường quy hoạch ≥15m

 

Thuộc các phường

1.200

61

Phố Ngô Gia Tự

 

Phùng Chí Kiên

Hoàng Hoa Thám

1.200

62

Phố Nguyễn Phong Sắc

 

Phùng Chí Kiên

Trần Quang Khải

1.200

63

Phố Nguyễn Đức Cảnh

 

Phùng Chí Kiên

Trần Quang Khải

1.200

64

Phố Huỳnh Thúc Kháng

 

Đinh Điền

Nguyễn Lương Bằng

1.200

65

Phố Tô Chấn

 

Nguyễn Lương Bằng

Lương Ngọc Quyến

1.200

66

Phố Lương Văn Can

 

Nguyễn Lương Bằng

Lương Ngọc Quyến

1.200

67

Phố Đinh Gia Quế

 

Đinh Điền

Lê Thanh Nghị

1.200

68

Phố Lương Ngọc Quyến

 

Đinh Gia Quế

Trần Quang Khải

1.200

69

Phố Nguyễn Hữu Huân

 

Trần Quang Khải

 Sơn Nam

1.200

70

Phố Lương Định Của

 

Triệu Quang Phục

Tuệ Tĩnh

1.200

71

Phố Tạ Quang Bửu

 

Hồ Đắc Di

Phạm Ngọc Thạch

1.200

72

Phố Hồ Đắc Di

 

Lương Định Của

Hải Thượng Lãn Ông

1.200

73

Phố Phạm Ngọc Thạch

 

Triệu Quang Phục

Lương Định Của

1.200

74

Phố Đặng Văn Ngữ

 

Triệu Quang Phục

Lương Định Của

1.200

75

Phố Nguyễn Văn Huyên

 

Ngô Tất Tố

Tôn Thất Tùng

1.200

76

Phố Đặng Thai Mai

 

Nguyễn Văn Huyên

Nguyễn Khuyến

1.200

77

Phố Nguyễn Huy Tưởng

 

Nguyễn Văn Huyên

Nguyễn Khuyến

1.200

78

Phố Nguyễn Khuyến

 

Ngô Tất Tố

Tôn Thất Tùng

1.200

79

Phố Đào Tấn

 

 Sơn Nam

 Nam Cao

1.200

80

Phố Xuân Diệu

 

Đào Tấn

Nguyễn Lương Bằng

1.200

81

Phố Nam Cao

 

Sơn Nam

Lê Thanh Nghị

1.200

82

Phố Nguyễn Văn Trỗi

 

Lê Thanh Nghị

Nguyễn Lương Bằng

1.200

83

Phố Nguyễn Viết Xuân

 

Lê Thanh Nghị

Nguyễn Văn Trỗi

1.200

84

Phố Lý Tự Trọng

 

Nguyễn Lương Bằng

Hải Thượng Lãn Ông

1.200

85

Phố Nguyễn Thái Học

 

Triệu Quang Phục

Nguyễn Thiện Kế

1.200

86

Phố Cao Bá Quát

 

Nguyễn Thái Học

Đinh Công Tráng

1.200

87

Phố Tống Duy Tân

 

Cao Bá Quát

Nguyễn Thiện Kế

1.200

88

Phố Đinh Công Tráng

 

Triệu Quang Phục

Nguyễn Thiện Kế

1.200

89

Phố Nguyễn Thiện Kế

 

Hải Thượng Lãn Ông

An Vũ

1.200

90

Phố Phạm Hồng Thái

 

Hải Thượng Lãn Ông

An Vũ

1.200

91

Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

 

Hải Thượng Lãn Ông

An Vũ

1.200

92

Phố Hoàng Diệu

 

Nhân Dục

Chu Mạnh Trinh

1.200

93

Phố Mạc Thị Bưởi

 

Nhân Dục

Trần Thị Tý

1.200

94

Phố Bùi Thị Xuân

 

Nguyễn Chí Thanh

Trần Thị Tý

1.200

95

Phố Trần Thị Tý

 

Chu Mạnh Trinh

Nhân Dục

1.200

96

Phố Trần Nhật Duật

 

Doãn Nỗ

Nguyễn Biểu

1.200

97

Phố Doãn Nỗ

 

Triệu Quang Phục

 Chùa Đông

1.200

98

Phố Nguyễn Cảnh Chân

 

Doãn Nỗ

Triệu Quang Phục

1.200

99

Phố Trần Khánh Dư

 

Chu Mạnh Trinh

 Nguyễn Biểu

1.200

100

Phố Trần Khát Chân

 

Triệu Quang Phục

Chùa Đông

1.200

101

Phố Nguyễn Gia Thiều

 

Trần Nhật Duật

Nguyễn Biểu

1.200

102

Phố Dã Tượng

 

Trần Nhật Duật

Trần Khánh Dư

1.200

103

Phố Nguyễn Biểu

 

Triệu Quang Phục

 Chùa Đông

1.200

104

Đường Chùa Đông

 

An Vũ

Tô Hiệu

1.200

105

Đường quy hoạch < 15m

 

Thuộc các phường

1.200

106

Đường Trần Bình Trọng

 

Phạm Ngũ Lão

Nguyễn Du

1.200

107

Đường Trưng Trắc

 

Đê sông Hồng

Bãi Sậy

1.200

108

Đường Phan Đình Phùng

 

Bạch Đằng

Đê sông Hồng

1.200

109

Đường 266

 

Bạch Đằng

Đê sông Hồng

1.200

110

Đường Lê Đình Kiên

 

Tô Hiệu

Phương Độ

1.200

111

Phố Mạc Đĩnh Chi

 

Triệu Quang Phục

Nguyễn Văn Linh

1.200

112

Đường từ Phạm Ngũ Lão - Khu TT may (Ngõ 120)

 

Phạm Ngũ Lão

Khu TT may

1.200

113

Đường Trương Hán Siêu

 

Chùa Đông

Trần Nhật Duật

1.200

114

Đường Phan Chu Trinh

 

Lê Thanh Nghị

Sơn Nam

1.200

115

Đường Lý Thường Kiệt

 

Sơn Nam

Đinh Điền

1.200

116

Đường Nguyễn An Ninh

 

Nguyễn Lương Bằng

Lý Thường Kiệt

1.200

117

Đường Phan Bội Châu

 

Nguyễn Lương Bằng

Phạm Bạch Hổ

1.200

118

Đường Trần Quý Cáp

 

Nguyễn Lương Bằng

Lý Thường Kiệt

1.200

119

Phố Tô Hiến Thành

 

Nguyễn Văn Linh

Nguyễn Chí Thanh

1.000

120

Phố Lê Trọng Tấn

 

Hải Thượng Lãn Ông

Tô Hiến Thành

1.000

121

Phố Sơn Nam

 

Phạm Bạch Hổ

Đê Sông Hồng

600

122

Đường Bạch Đằng

 

Bãi Sậy

Cửa Khẩu

1.000

123

Đường Nguyễn Thiện Thuật

 

Đê sông Hồng

Phan Đình Phùng

1.000

124

Phố Bạch Thái Bưởi

 

Nguyễn Văn Linh

Tô Ngọc Vân

1.000

125

Phố Yết Kiêu (Đường nghĩa trang)

 

Lê Văn Lương

Nghĩa trang

1.000

126

Đường Tống Trân

 

Đông Thành

Tây Thành

1.000

127

Phố An Tảo

 

Nguyễn Văn Linh

Bờ sông Điện Biên

1.000

128

Đường Dương Hữu Miên

 

Đê Sông Hồng

Ngã ba bến đò Nẻ

1.000

129

Đường Hoàng Hoa Thám

 

Ngô Gia Tự

Triệu Quang Phục

1.000

130

Phố Nguyễn Tri Phương

 

Phố Chùa Diều

Phố An Tảo

1.000

131

Phố Nguyễn Trung Trực

 

Tô Ngọc Vân

Mai Hắc Đế

1.000

132

Phố Nguyễn Chí Thanh

 

Hải Thượng Lãn Ông

Chu Mạnh Trinh

1.000

133

Đường Đỗ Nhân

 

An Vũ

Chu Mạnh Trinh

1.000

134

Đường Phương Độ

 

Xã Hồng Nam

Mậu Dương

600

135

Đường Phương Cái

 

Phương Độ

Phố Hiến

800

136

Phố Nhân Dục

 

Nguyễn Văn Linh

Phạm Bạch Hổ

800

137

Đường từ Nguyễn Thiện Thuật - Khu dân cư Lê Lợi (Ngõ 97)

 

Nguyễn Thiện Thuật

Dân cư Lê Lợi

800

138

Đường Hoàng Ngân

 

Lê Văn Lương

Bờ sông Điện Biên

800

139

Đường từ Trưng Nhị - Trường PTCS Lê Lợi (Ngõ 12)

 

Trưng Nhị

Trường PTCS Lê Lợi

800

140

Đường từ Lê Văn Lương - Dân cư (Ngõ 19)

 

Lê Văn Lương

Dân cư

800

141

Đường Lê Văn Lương (Ngõ 335)

 

Phường An Tảo

800

142

Đường từ Trưng Nhị - Khu dân cư (Ngõ 44)

 

Trưng Nhị

Dân cư

800

143

Đường từ Nguyễn Thiện Thuật - Phạm Huy Thông (Ngõ 56)

 

Nguyễn Thiện Thuật

Phạm Huy Thông

800

144

Đường từ Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 178)

 

Điện Biên

Dân cư

800

145

Phố Tân Nhân

 

Trưng Trắc

Bạch Đằng

800

146

Phố Chi Lăng

 

Nguyễn Thiện Thuật

Trưng Trắc

800

147

Phố Chùa Diều

 

Nguyễn Văn Linh

Bờ sông Điện Biên

800

148

Đường bờ sông Điện Biên

 

Lê Văn Lương

Tô Hiệu

800

149

Phố Trần Nguyên Hãn

 

Đê Sông Hồng

Tam Đằng

800

150

Đường từ Nguyễn Thiện Thuật - Trường PTCS Lê Lợi (Ngõ 83)

 

Nguyễn Thiện Thuật

Trường PTCS Lê Lợi

800

151

Đường giao thông bê tông trong đê có mặt cắt từ ≥ 2,5m

 

Thuộc các phường

800

152

Đường Hải Thượng Lãn Ông

 

Phạm Bạch Hổ

Mai Hắc Đế

800

153

Đường từ Điện Biên - Nguyễn Trãi (Ngõ 109)

 

Điện Biên

Nguyễn Trãi

800

154

Đường từ Điện Biên - Nguyễn Trãi (Ngõ 171)

 

Điện Biên

Nguyễn Trãi

600

155

Đường Mậu Dương

 

Điện Biên

Phố Hiến

600

156

Đường Hàn Lâm

 

Điện Biên

Nguyễn Đình Nghị

600

157

Đường từ Trưng Trắc - Trưng Nhị (Ngõ 46)

 

Trưng Nhị

Trưng Trắc

600

158

Đường chợ cũ Điện Biên - Phạm Ngũ Lão (Ngõ 27)

 

Điện Biên

Phạm Ngũ Lão

600

159

Đường vào Khu Nông Lâm

 

Phường Minh Khai

800

160

Đường Nam Tiến

 

Bạch Đằng

Xã Quảng Châu

400

161

Đường từ Điện Biên - Chợ Phố Hiến (Ngõ 241)

 

Điện Biên

Chợ Phố Hiến

600

162

Đường từ Điện Biên - Chợ Phố Hiến (Ngõ 259)

 

Điện Biên

Chợ Phố Hiến

600

163

Đường từ Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 200)

 

Điện Biên

Khu dân cư

600

164

Đường từ Điện Biên - Bãi Sậy (Ngõ 356 Điện Biên III)

 

Điện Biên

Bãi Sậy

600

165

Đường từ Điện Biên - Bãi Sậy (Ngõ 376 Điện Biên III)

 

Điện Biên

Bãi Sậy

600

166

Đường từ Tây Thành - Dân cư (Ngõ 2)

 

Tây Thành

Dân cư

600

167

Phố Vọng Cung

 

Bãi Sậy

Nguyễn Du

600

168

Phố Mai Hắc Đế

 

Đê Sông Hồng

Hải Thượng Lãn Ông

600

169

Phố Tô Ngọc Vân

 

Tam Đằng

Đê sông Hồng

600

170

Phố Văn Miếu

 

Chùa Chuông

Đê sông Hồng

600

171

Phố Cao Xá

 

Nguyễn Văn Linh

Đê sông Hồng

600

172

Đường Đằng Giang

 

Bạch Đằng

Đê sông Hồng

600

173

Phố Tân Thị

 

Chi Lăng

Đê sông Hồng

600

174

Phố Tam Đằng

 

Đinh Điền

Đê sông Hồng

600

175

Đường Bạch Đằng

 

Cửa Khẩu

Bến phà cũ (bờ sông)

600

176

Phố Lê Quý Đôn

 

Phạm Bạch Hổ

Đê sông Hồng

600

177

Đường Lương Điền

 

Hàn Lâm

Phương Độ

600

178

Đường giao thông bê tông trong đê có mặt cắt dưới 2,5m

 

Thuộc các phường

600

179

Đường GT và bê tông ngoài đê Sông Hồng

 

Thuộc các phường: Lam Sơn, Minh Khai, Hiến Nam

350

180

Trục đường xóm Bắc phường Minh Khai

 

Nhà văn hoá

Cuối xóm Bắc

350

181

Khu đô thị Tân Sáng

 

Mặt đường Nguyễn Lương Bằng

2.600

> 24m

2.200

15m - 24m

2.000

< 15m

1.800

182

Khu đô thị Sơn Nam Plaza

 

Mặt đường Phạm Ngũ Lão

2.600

> 24m

2.200

15m - 24m

2.000

< 15m

1.800

183

Khu đô thị Tân Phố Hiến

 

> 24m

2.000

15m - 24m

1.800

< 15m

1.600

II

Thị trấn Văn Giang và các khu đô thị mới

V

 

 

1

Đường 179

 

Đường tỉnh 378

Giáp xã Cửu Cao

3.200

2

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

 

Giao đường 179

Giáp xã Liên Nghĩa

2.600

3

Đường huyện 24 (đường 205B cũ)

 

Đường tỉnh 377

Giáp xã Hưng Long

2.000

4

Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang

 

 

 

3.200

5

Khu đô thị Hưng Thịnh

 

 

 

2.400

6

Các vị trí còn lại

 

 

 

1.000

III

Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới

V

 

 

 

1

Đường tỉnh 385 bên phía chợ (Quốc lộ 5A cũ)

 

Cầu Như Quỳnh

Bưu Điện

2.800

2

Đường tỉnh 385 bên phía chợ (Quốc lộ 5A cũ)

 

Bưu Điện

Cầu vượt Như Quỳnh

2.000

3

Đường tỉnh 385 bên phía chợ (Quốc lộ 5A cũ)

 

Quốc lộ 5 A

2.000

4

Quốc lộ 5A

 

Giáp thành phố Hà Nội

Cầu vượt Như Quỳnh

2.000

5

Đường tỉnh 385 phía đường tầu (Quốc lộ 5A cũ)

 

Thuộc địa phận TT Như Quỳnh

1.600

6

Khu dân cư mới thị trấn Như Quỳnh

 

Thuộc địa phận TT Như Quỳnh

1.600

7

Đường 385 (đường 19 cũ)

 

Thuộc địa phận TT Như Quỳnh

1.600

8

Đường vào UBND thị trấn Như Quỳnh

 

Quốc lộ 5 A

UBND thị trấn Như Quỳnh

1.200

9

Trung tâm thương mại và nhà ở Như quỳnh

 

 

 

1.800

10

Trung tâm thương mại và khu dân cư Ngọc Đà

 

 

 

1.800

11

Các vị trí còn lại

 

 

 

1.000

IV

Thị trấn Bần Yên Nhân và các khu đô thị mới

V

 

 

 

1

Quốc lộ 5A

 

Giao đường tỉnh 381 (đi Từ Hồ)

 Giáp địa phận xã Nhân Hòa

2.400

2

Đường tỉnh 380 (đường 196 cũ)

 

Đường vào UBND xã Nhân Hòa

Giáp xã Nghĩa Hiệp - Yên Mỹ

2.400

3

Đường huyện 36 (Quốc lộ 5A cũ qua phố Bần)

 

Giao Quốc lộ 5

Giao Quốc lộ 5

2.400

4

Đường huyện 37 (đường qua bệnh viện Đa khoa cũ)

 

Đường tỉnh 380

Bệnh viện Đa Khoa phố Nối

1.800

5

Đường huyện 37 (đường qua bệnh viện Đa khoa cũ)

 

Bệnh viện Đa Khoa phố Nối

Giao Quốc lộ 5

1.600

6

Đường huyện 35 (Đường gom cũ)

 

Đường tỉnh 380 (UBND huyện)

Giao đường huyện 36

1.600

7

Khu tái định cư Phố Nối (cạnh bệnh viện ĐK Phố Nối)

 

Mặt cắt đường từ 15m trở lên

1.600

Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m

1.400

8

Đường huyện 34

 

Quốc lộ 5 (tại ngã tư Bần)

Giáp huyện Yên Mỹ

1.400

9

Đường vào thôn Phú Đa

 

Giao đường huyện 35

Vào thôn Phú Đa 300m

1.400

10

Khu chung cư đô thị Phố Nối

 

Mặt cắt đường từ 15m trở lên

2.400

Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m

2.000

11

Khu Nhà ở Vạn Thuận Phát

 

Mặt cắt đường từ 15m trở lên

2.000

Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m

1.600

12

Các vị trí còn lại

 

 

 

1.000

V

Thị trấn Khoái Châu

V

 

 

1

Đường tỉnh 383 (đường 209 cũ)

 

Giáp xã An Vĩ

Giáp xã Bình Kiều

1.800

2

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

 

Giáp xã An Vĩ

UBND thị trấn

1.800

3

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

 

UBND thị trấn

Giáp xã Phùng Hưng

1.200

4

Các vị trí còn lại

 

 

 

800

VI

Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới

V

 

 

 

1

Đường huyện 40 (đường 39 cũ)

 

Giáp xã Tân Lập

Giáp xã Trung Hưng

2.400

2

Đường huyện 45 (đường huyện 206B cũ)

 

Đường huyện 40

Giáp xã Thanh Long

1.400

3

Khu đô thị mới Yên Mỹ

 

Đường từ QL39 mới vào thị trấn Yên Mỹ

2.400

Các vị trí còn lại

1.600

4

Khu chợ và khu nhà ở thương mại Yên Mỹ

 

Mặt ĐH. 40 và đường nối từ QL39 đến ĐH. 40

2.400

Các vị trí còn lại

2.000

5

Khu bất động sản Thăng Long

 

Mặt cắt đường >24m

2.400

Mặt cắt đường từ 15 - 24m

2.000

Mặt cắt đường <15m

1.600

6

Các vị trí còn lại

 

 

800

VII

Thị trấn Ân Thi

V

 

 

 

1

Quốc lộ 38

 

Cổng làng thôn Thổ Hoàng

Giáp xã Quang Vinh

1.200

2

Quốc lộ 38

 

Cổng làng thôn Thổ Hoàng

Cầu Đìa

1.000

3

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

 

Giáp xã Quang Vinh

Giao đường tỉnh 386

1.000

4

Quốc lộ 38

 

Phố Phạm Huy Thông

Cầu Đìa

800

5

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

 

Giao đường tỉnh 386

Giáp xã Nguyễn Trãi

800

6

Đường tỉnh lộ 386

 

Giao cắt đường 376

Giáp xã Nguyễn Trãi

800

7

Đường Đỗ Sỹ Hoạ, Hoàng Văn Thụ

 

 

 

800

8

Các vị trí còn lại

 

 

 

600

VIII

Thị trấn Vương

V

 

 

 

1

Quốc lộ 38B

 

Giáp địa phận xã Dị Chế

Giao đường huyện 90

1.800

2

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

 

Sân vận động huyện

Chi nhánh Điện Tiên Lữ

1.800

3

Quốc lộ 38B

 

Giao đường huyện 90

Trung tâm Y tế huyện

1.600

4

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

 

Chi nhánh Điện Tiên Lữ

Giáp địa phận xã Dị Chế

1.600

5

Đường bờ sông Hòa Bình

 

Cầu Phố Giác

UBND thị trấn

1.600

6

Đường nội thị khu Âu Bơm

 

Quốc lộ 38B

Đường nội thị 1

1.600

7

Đường nội thị 1

 

Đường tỉnh 376

Giao đường huyện 90

1.280

8

Quốc lộ 38B

 

Trung tâm Y tế huyện

Cầu Quán Đỏ

1.200

9

Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)

 

Sân vận động huyện

Giáp địa phận xã Ngô Quyền

1.200

10

Đường bờ sông Hòa Bình

 

Cầu Phố Giác

Giáp địa phận xã Dị Chế

1.200

11

Đường nội thị 2

 

Đường tỉnh 376

Giao đường huyện 90

1.200

12

Đường nội thị khu tái định cư số 3

 

Đường nội thị 1

Đường nội thị 2

1.200

13

Đường nội thị vào khu tái định cư số 1 (gần Toà án)

 

Quốc lộ 38B

Đường nội thị 2

1.200

14

Đường vào khu tái định cư số 2

 

Đường tỉnh 376

Khu dân cư số 2 xã Dị Chế

1.200

15

Đường bờ sông Hòa Bình

 

UBND thị trấn

Cầu Quán Đỏ

800

16

Đường huyện 90 (đường 203C cũ)

 

Quốc lộ 38B

Giáp địa phận xã Dị Chế

800

17

Các vị trí còn lại

 

 

 

600

IX

Thị trấn Lương Bằng

V

 

 

 

1

Quốc lộ 39A

 

Giao đường huyện 71

Giao đường huyện 60

1.800

2

Đường khu dân cư mới mặt cắt ≥ 20m

 

 

 

1.800

3

Quốc lộ 39A

 

Giao đường huyện 60

Giáp xã Hiệp Cường

1.600

4

Quốc lộ 39A

 

Giao đường huyện 60

Giáp xã Chính Nghĩa

1.600

5

Đường huyện 71(đường 208 cũ)

 

Quốc lộ 39A

Cầu Mai Xá

1.600

6

Đường khu dân cư mới mặt cắt < 20m

 

 

 

1.400

7

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

 

Cầu Mai Viên

Cầu Động Xá

1.400

8

Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)

 

Cầu Động Xá

Giáp xã Vũ Xá

1.000

9

Đường huyện 60 (đường 38B cũ)

 

Quốc lộ 39A

Giáp xã Chính Nghĩa

800

10

Các vị trí còn lại

 

 

 

600

X

Thị trấn Trần Cao

 

 

 

 

1

Quốc lộ 38B

 

Giáp địa phận xã Đoàn Đào

Giao đường khu dân cư số 01

2.000

2

Đường khu dân cư số 01 có mặt cắt ≥ 15m

 

Quốc lộ 38B

Chợ Trần Cao

1.200

3

Đường 386 (đường 202 cũ)

 

Nhà máy nước Trần Cao

Cầu qua sông Hòa Bình

1.200

4

Đường khu dân cư số 01 có mặt cắt < 15m

 

 

 

1.000

5

Đường bờ sông Hòa Bình

 

Giáp địa phận xã Đoàn Đào

Sân vận động huyện

1.000

6

Đường khu dân cư số 02

 

 

 

1.000

7

Quốc lộ 38B

 

Giao đường khu dân cư số 01

Giáp địa phận xã Quang Hưng

880

8

Đường 386 (đường 202 cũ)

 

Đoạn còn lại

800

9

Các vị trí còn lại

 

 

 

600

 

BẢNG SỐ 07

BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh)

Số TT

Tên đơn vị hành chính và vị trí

Giá đất (1.000 đồng/m²)

Ghi chú

I

Thành phố Hưng Yên

1

Ven quốc lộ

1.500

 

2

Ven đường tỉnh

1.000

 

3

Các vị trí còn lại

700

 

II

Huyện Văn Giang

1

Ven quốc lộ

1.500

 

2

Ven đường tỉnh

1.000

 

3

Các vị trí còn lại

700

 

III

Huyện Văn Lâm

1

Ven quốc lộ

1.500

 

2

Ven đường tỉnh

1.000

 

3

Các vị trí còn lại

700

 

IV

Huyện Mỹ Hào

1

Ven quốc lộ

1.500

 

2

Ven đường tỉnh

1.000

 

3

Các vị trí còn lại

700

 

V

Huyện Yên Mỹ

1

Ven Quốc lộ

1.500

 

2

Ven đường tỉnh

1.000

 

3

Các vị trí còn lại

700

 

VI

Huyện Khoái Châu

1

Ven quốc lộ

1.000

 

2

Ven đường tỉnh

700

 

3

Các vị trí còn lại

500

 

VII

Huyện Kim Động

1

Ven quốc lộ

1.000

 

2

Ven đường tỉnh

700

 

3

Các vị trí còn lại

400

 

VIII

Huyện Ân Thi

1

Ven quốc lộ

1.000

 

2

Ven đường tỉnh

700

 

3

Các vị trí còn lại

400

 

IX

Huyện Tiên Lữ

1

Ven quốc lộ

1.000

 

2

Ven đường tỉnh

700

 

3

Các vị trí còn lại

400

 

X

Huyện Phù Cừ

1

Ven quốc lộ

1.000

 

2

Ven đường tỉnh

700

 

3

Các vị trí còn lại

400

 

 

BẢNG SỐ 08

BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh)

Số TT

Tên đơn vị hành chính và đường, phố

Đoạn đường

Giá đất

(1.000 đồng/m²)

Điểm đầu

Điểm cuối

I

Thành phố Hưng Yên

1

Đường Điện Biên

Tô Hiệu

Phạm Ngũ Lão

3.000

2

Đường Nguyễn Văn Linh

Tô Hiệu

Lê Văn Lương

2.500

3

Đường Tô Hiệu

Nguyễn Văn Linh

Lê Đình Kiên

2.500

4

Đường Lê Văn Lương

Nguyễn Văn Linh

Cầu An Tảo

2.500

5

Đường Triệu Quang Phục

Tô Hiệu

Lê Văn Lương

2.000

6

Đường Điện Biên

Phạm Ngũ Lão

Phố Hiến

1.800

7

Đường Nguyễn Văn Linh

Lê Văn Lương

Giáp xã Bảo Khê

1.800

8

Đường Lê Văn Lương

Cầu An Tảo

Giáp xã Trung Nghĩa

1.800

9

Đường Nguyễn Thiện Thuật

Bãi Sậy

Nguyễn Đình Nghị

1.800

10

Đường Phạm Ngũ Lão

Bãi Sậy

Lê Đình Kiên

1.800

11

Đường Chu Mạnh Trinh

Phạm Bạch Hổ

Triệu Quang Phục

1.800

12

Đường Phạm Bạch Hổ

Chùa Chuông

Đinh Điền

1.800

13

Đường Bãi Sậy

Chùa Chuông

Phố Hiến

1.800

14

Đường Đinh Điền

Ngã tư Chợ Gạo

Phạm Bạch Hổ

1.800

15

Các trục đường khác có mặt cắt ≥ 15m

Thuộc các phường

1.500

16

Các trục đường còn lại có mặt cắt < 15m

Thuộc các phường

1.000

II

Huyện Văn Giang

1

Ven quốc lộ

 

 

2.000

2

Ven đường tỉnh

 

 

1.500

3

Các vị trí còn lại

 

 

1.000

III

Huyện Văn Lâm

1

Ven quốc lộ

 

 

2.000

2

Ven đường tỉnh

 

 

1.500

3

Các vị trí còn lại

 

 

1.000

IV

Huyện Mỹ Hào

1

Ven Quốc lộ

 

 

2.000

2

Ven đường tỉnh

 

 

1.500

3

Các vị trí còn lại

 

 

1.000

V

Huyện Yên Mỹ

1

Ven quốc lộ

 

 

2.000

2

Ven đường tỉnh

 

 

1.500

3

Các vị trí còn lại

 

 

1.000

VI

Huyện Khoái Châu

1

Ven quốc lộ

 

 

1.500

2

Ven đường tỉnh

 

 

1.000

3

Các vị trí còn lại

 

 

700

VII

Huyện Kim Động

1

Ven quốc lộ

 

 

1.500

2

Ven đường tỉnh

 

 

1.000

3

Các vị trí còn lại

 

 

700

VIII

Huyện Ân Thi

1

Ven quốc lộ

 

 

1.500

2

Ven đường tỉnh

 

 

1.000

3

Các vị trí còn lại

 

 

700

IX

Huyện Tiên Lữ

1

Ven quốc lộ

 

 

1.500

2

Ven đường tỉnh

 

 

1.000

3

Các vị trí còn lại

 

 

700

X

Huyện Phù Cừ

1

Ven quốc lộ

 

 

1.500

2

Ven đường tỉnh

 

 

1.000

3

Các vị trí còn lại

 

 

700

 

BẢNG SỐ 09

BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh)

Số TT

Khu, cụm công nghiệp

Huyện, thành phố

Đơn giá (1.000 đồng/m²)

I

Khu công nghiệp

1

Khu công nghiệp Phố Nối A

Văn Lâm, Mỹ Hào, Yên Mỹ

1.000

2

Khu công nghiệp Phố Nối B

Mỹ Hào, Yên Mỹ

1.000

3

Khu công nghiệp Thăng Long II

Mỹ Hào, Yên Mỹ

1.000

4

Khu công nghiệp Minh Quang

Mỹ Hào

1.000

5

Khu công nghiệp Minh Đức

Mỹ Hào

1.000

6

Khu công nghiệp Yên Mỹ

Yên Mỹ

1.000

7

Khu công nghiệp Kim Động

Kim Động

700

II

Cụm công nghiệp

1

Cụm công nghiệp Tân Tạo

Văn Giang

700

2

Cụm công nghiệp sạch Văn Giang

700

3

Cụm công nghiệp Xuân Quan

700

4

Cụm công nghiệp làng nghề Minh Khai

Văn Lâm

700

5

Cụm công nghiệp Tân Quang

1.000

6

Cụm công nghiệp Như Quỳnh

1.000

7

Cụm công nghiệp Đại Đồng

700

8

Cụm công nghiệp làng nghề Liên Khê

Khoái Châu

700

9

Cụm công nghiệp thị trấn Lương Bằng

Kim Động

700

10

Cụm công nghiệp Quán Đỏ

Tiên Lữ

700

11

Cụm công nghiệp làng nghề Đình Cao

Phù Cừ

500

 

tin noi bat
Thông báo khi VB này bị sửa đổi, bổ sung, có hoặc hết hiệu lực
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 21/2014/QĐ-UBND Quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2015

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


20.589