Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Số hiệu:
194/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Nghệ An
Người ký:
Nguyễn Văn Đệ
Ngày ban hành:
13/04/2023
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 194/QĐ-UBND
Nghệ An, ngày 13
tháng 4 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN TÂN KỲ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022
của Quốc hội Nghị quyết tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính
sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy
nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2040;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng
5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12
tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật lập,
điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9
năm 2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tân Kỳ;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại
Tờ trình số 2377/TTr-STNMT ngày 13 tháng 4 năm 2023 về việc phê duyệt Kế hoạch
sử dụng đất năm 2023 huyện Tân Kỳ.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tân Kỳ với các
chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ
năm 2023:
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
TT Tân Kỳ
Xã Tân Hợp
Xã Tân Phú
Xã Tân Xuân
Xã Giai Xuân
(a)
(b)
(c)
(d)=(1)+...+(22)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
TỔNG DTTN
(1+2+3)
72.582,83
743,10
6.763,87
2.333,13
2.041,93
5.391,16
1
Đất nông nghiệp
NNP
63.576,74
547,89
6.344,28
2.036,23
1.835,48
4.525,75
1.1
Đất trồng lúa
LUA
5.343,61
11,01
128,33
188,84
160,33
220,22
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
4.870,21
10,42
120,85
188,84
160,33
207,95
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
12.016,16
3,50
1.751,42
403,75
492,84
1.349,19
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
9.789,01
187,31
267,35
933,87
345,38
467,67
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
6.376,24
1.367,47
139,59
1.5
Đất rừng sản xuất
RSX
28.952,42
328,57
2.754,26
460,19
827,78
2.176,19
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN
11.895,37
46,49
1.876,71
226,63
283,91
540,31
1.6
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
883,30
17,50
8,96
49,57
9,15
28,68
1.7
Đất nông nghiệp khác
NKH
216,01
66,50
144,21
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
8.196,05
190,59
397,09
274,24
198,90
684,04
2.1
Đất quốc phòng
CQP
363,48
4,82
334,86
2.2
Đất an ninh
CAN
739,89
2,70
2.3
Đất cụm công nghiệp
SKN
21,56
2.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
10,05
2,73
0,15
0,03
2.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
74,11
19,71
5,06
4,60
2.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
431,82
131,61
0,86
34,47
1,35
2.7
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
3.553,48
71,56
129,54
157,39
105,89
189,51
-
Đất giao thông
DGT
2.107,92
40,63
93,37
110,42
72,54
140,79
-
Đất thủy lợi
DTL
847,88
3,61
4,64
21,56
20,11
19,71
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
6,91
6,37
0,08
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
11,10
4,31
0,42
0,45
0,34
0,23
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
102,60
7,21
3,57
8,03
2,62
4,37
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
75,35
2,00
0,85
4,11
2,27
7,07
Đất công trình năng lượng
DNL
2,16
0,08
0,03
0,01
0,09
0,04
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
1,58
0,52
0,04
0,19
0,01
0,01
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
1,88
1,08
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
8,43
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
11,02
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
363,46
4,33
26,37
11,48
7,67
16,26
-
Đất chợ
DCH
13,20
1,43
0,17
1,14
0,24
1,03
2.8
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
38,58
0,73
2,96
2,80
1,37
2,04
2.9
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2,49
2.10
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.081,12
29,04
47,69
32,81
70,14
2.11
Đất ở tại đô thị
ODT
73,26
66,91
2.12
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
29,49
7,67
1,20
1,42
1,25
0,77
2.13
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
4,78
3,51
0,04
2.14
Đất tín ngưỡng
TIN
7,91
0,86
0,11
0,02
2.15
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1.556,78
9,85
101,88
30,54
22,82
28,35
2.16
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
207,16
0,39
28,29
0,16
52,41
2.17
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,10
3
Đất chưa sử dụng
CSD
810,04
4,63
22,50
22,66
7,56
181,38
Mã
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Xã Nghĩa Bình
Xã Nghĩa Đồng
Xã Đồng Văn
Xã Nghĩa Thái
Xã Nghĩa Hợp
Xã Nghĩa Hoàn
Xã Nghĩa Phúc
Xã Tiên Kỳ
Xã Tân An
(c)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
4.172,24
1.692,37
8.473,52
1.062,56
1.378,83
1.130,18
3.457,41
3.487,92
2.452,17
NNP
3.738,98
1.220,29
7.988,46
805,24
1.131,90
787,04
2.987,62
3.190,07
2.151,78
LUA
262,64
326,92
648,03
288,90
129,85
228,13
362,13
332,61
190,50
LUC
258,57
321,13
389,16
269,32
114,64
217,96
325,56
317,13
163,87
HNK
492,13
628,14
1.241,61
165,58
233,91
178,46
589,91
580,56
250,15
CLN
458,24
214,92
661,82
226,34
210,16
218,24
689,21
584,06
680,84
RPH
953,41
2.747,16
243,07
925,54
RSX
1.523,72
14,81
2.609,10
110,30
541,56
133,61
1.047,97
733,38
952,39
RSN
200,51
1.254,12
23,37
249,09
50,58
608,08
388,71
241,70
NTS
48,85
35,50
80,74
14,12
16,41
28,61
55,33
33,93
77,90
NKH
PNN
381,87
432,68
456,14
248,61
236,48
282,11
448,95
244,21
281,60
CQP
10,96
CAN
0,15
0,15
45,36
SKN
5,19
TMD
0,44
1,40
0,28
0,05
SKC
1,44
3,56
0,09
6,03
2,40
1,39
SKS
34,83
72,55
3,79
2,82
22,93
21,26
3,11
DHT
190,00
143,15
225,84
90,64
90,78
123,76
316,83
167,72
220,93
DGT
96,57
118,54
120,30
69,75
49,92
67,71
118,73
80,03
121,31
DTL
68,93
6,05
36,70
5,49
27,19
30,07
145,31
46,62
81,34
DVH
0,06
0,07
0,06
0,05
DYT
0,39
0,35
0,24
0,26
0,18
0,31
0,20
0,98
0,31
DGD
4,32
4,45
8,78
4,68
2,96
5,00
4,02
5,20
7,54
DTT
2,99
2,98
6,39
3,04
2,08
3,45
6,55
3,81
3,68
DNL
0,05
0,05
0,10
0,07
0,02
0,04
0,05
0,23
0,35
DBV
0,04
0,02
0,11
0,01
0,09
0,03
0,02
0,01
0,05
DDT
0,10
0,46
DRA
TON
1,80
0,08
0,65
NTD
16,44
10,24
50,44
7,01
7,51
16,02
40,71
30,42
5,79
DCH
0,27
0,38
0,92
0,33
0,30
0,99
0,54
0,41
0,55
DSH
1,41
1,90
2,84
1,45
0,69
129
2,03
3,16
2,37
DKV
0,98
ONT
46,76
66,31
78,19
57,54
24,88
55,93
76,97
40,20
33,57
ODT
TSC
2,71
0,77
0,72
0,43
0,77
0,11
0,29
0,77
2,60
DTS
0,02
TIN
0,23
0,15
0,91
0,16
0,03
0,26
3,68
0,13
SON
103,74
122,88
138,14
93,91
44,87
28,33
40,71
27,70
17,45
MNC
1,58
22,14
2,02
1,44
43,83
0,85
PNK
0,02
0,04
CSD
51,39
39,41
28,92
8,71
10,45
61,03
20,85
53,64
18,79
Mã
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Xã Nghĩa Dũng
Xã Tân Long
Xã Kỳ Sơn
Xã Hương Sơn
Xã Kỳ Tân
Xã Phú Sơn
Xã Tân Hương
Xã Nghĩa Hành
(c)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
5.652,63
2.764,10
2.850,07
3.131,82
2.403,81
4.202,56
2.985,19
4.012,25
NNP
4.507,72
2.501,74
2.420,26
2.791,14
2.082,29
3.681,94
2.646,28
3.654,38
LUA
246,67
11,57
201,21
378,35
145,79
214,02
308,07
359,51
LUC
246,67
9,14
192,40
362,55
145,79
211,52
285,67
350,76
HNK
392,63
558,41
333,99
543,02
320,18
539,51
461,27
506,00
CLN
346,69
487,55
570,71
526,18
316,97
358,48
578,83
458,20
RPH
RSX
3.470,78
1.415,19
1.264,27
1.286,39
1.281,17
2.551,46
1.214,41
2.254,93
RSN
1.736,15
1.205,02
555,56
181,60
626,30
943,12
87,32
570,09
NTS
47,14
29,02
50,09
57,20
18,19
18,47
83,70
74,24
NKH
3,81
1,50
PNN
1.093,02
246,40
400,24
329,96
302,64
392,66
328,59
345,05
CQP
2,46
2,00
8,38
CAN
684,55
4,84
0,12
1,86
0,15
SKN
16,37
TMD
1,90
0,32
1,66
0,32
0,06
0,71
SKC
5,90
1,15
8,55
14,24
SKS
26,09
27,89
27,29
10,12
3,71
2,47
4,67
DHT
137,53
84,40
227,50
190,34
111,33
241,73
134,46
202,67
DGT
98,93
53,33
125,13
102,52
75,57
120,43
109,26
122,14
DTL
17,51
11,03
76,11
57,87
12,77
104,15
5,03
46,08
DVH
0,05
0,07
0,05
0,04
DYT
0,32
0,30
0,13
0,58
0,15
0,18
0,18
0,27
DGD
4,37
1,98
4,56
4,11
4,12
4,15
2,50
4,06
DTT
2,08
1,81
2,68
3,56
4,30
3,87
2,31
3,46
DNL
0,06
0,01
0,29
0,13
0,18
0,10
0,06
0,14
DBV
0,13
0,05
0,07
0,01
0,13
0,01
0,03
DDT
0,25
DRA
8,43
TON
0,47
2,53
4,82
0,67
NTD
13,34
7,10
17,78
20,90
10,53
8,36
9,33
25,43
DCH
0,50
0,35
0,28
0,60
1,06
0,42
0,93
0,40
DSH
1,70
0,64
3,46
1,05
1,20
0,93
1,09
1,49
DKV
1,51
ONT
74,99
35,21
68,29
37,84
61,08
34,82
58,10
50,78
ODT
6,35
TSC
0,45
1,23
0,97
0,34
1,21
0,27
0,70
2,84
DTS
0,13
0,90
0,18
TIN
0,20
0,32
0,01
0,46
0,03
0,01
0,32
SON
137,85
88,14
55,57
100,29
73,53
110,86
99,52
79,88
MNC
2,85
0,08
17,41
32,18
1,55
PNK
0,04
CSD
51,89
15,96
29,57
10,73
18,88
127,97
10,32
12,82
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
TT Tân Kỳ
Xã Tân Hợp
Xã Tân Phú
Xã Tân Xuân
Xã Giai Xuân
(a)
(b)
(c)
(d)=(1)+...+(22)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1
Đất nông nghiệp
NNP
105,09
3,29
2,62
15,21
1.1
Đất trồng lúa
LUA
33,81
2,69
0,02
0,30
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
33,53
2,69
0,02
0,30
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
49,88
0,60
0,41
13,22
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
6,48
0,38
0,38
1.4
Đất rừng sản xuất
RSX
14,92
1,81
1,31
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0,82
2.1
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,12
2.2
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
0,70
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo.
DGD
0,35
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
0,35
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Xã Nghĩa Bình
Xã Nghĩa Đồng
Xã Đồng Văn
Xã Nghĩa Thái
Xã Nghĩa Hợp
Xã Nghĩa Hoàn
(a)
(b)
(c)
(d)=(1)+...+(22)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1
Đất nông nghiệp
NNP
105,09
0,01
1,00
5,16
0,79
4,70
1.1
Đất trồng lúa
LUA
33,81
0,01
1,00
0,63
0,27
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
33,53
0,01
1,00
0,35
0,27
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
49,88
2,84
0,79
4,43
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
6,48
0,38
1.4
Đất rừng sản xuất
RSX
14,92
1,31
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0,82
0,21
2.1
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,12
2.2
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
0,70
0,21
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,35
0,21
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
0,35
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo
đơn vị hành chính
Xã Nghĩa Phúc
Xã Tiên Kỳ
Xã Tân An
Xã Nghĩa Dũng
Xã Tân Long
Xã Kỳ Sơn
(a)
(b)
(c)
(d)=(1)+...+(22)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
1
Đất nông nghiệp
NNP
105,09
0,01
3,28
0,53
15,60
11,49
18,33
1.1
Đất trồng lúa
LUA
33,81
0,01
0,19
0,19
14,97
7,18
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
33,53
0,01
0,19
0,19
14,97
7,18
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
49,88
0,38
0,10
0,63
9,49
9,46
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
6,48
1,40
2,00
0,37
1.4
Đất rừng sản xuất
RSX
14,92
1,31
0,24
1,32
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0,82
0,35
0,12
2.1
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,12
0,12
2.2
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
0,70
0,35
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,35
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
0,35
0,35
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Xã Hương Sơn
Xã Kỳ Tân
Xã Phú Sơn
Xã Tân Hương
Xã Nghĩa Hành
(a)
(b)
(c)
(d)=(1)+...+(22)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
1
Đất nông nghiệp
NNP
105,09
2,40
14,46
2,80
2,06
1,35
1.1
Đất trồng lúa
LUA
33,81
0,01
6,17
0,17
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
33,53
0,01
6,17
0,17
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
49,88
0,48
5,69
0,89
0,37
0,10
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
6,48
0,37
0,45
0,37
0,37
0,01
1.4
Đất rừng sản xuất
RSX
14,92
1,54
2,15
1,54
1,32
1,07
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0,82
0,14
2.1
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,12
2.2
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
0,70
0,14
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,35
0,14
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
0,35
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng
đất:
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
TT Tân Kỳ
Xã Tân Hợp
Xã Tân Phú
Xã Tân Xuân
Xã Giai Xuân
(a)
(b)
(c)
(d)=(1)+...+(22)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
18637
4,79
26,91
1,00
3,32
15,71
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
34,21
2,69
0,02
0,30
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
33,93
2,69
0,02
0,30
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
80,43
0,60
1,71
0,41
13,22
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
26,11
1,50
0,50
1,00
1,08
0,88
1.4
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
45,62
24,70
1,81
1,31
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
18,23
18,23
2.1
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
RSX/NKR(a)
18,23
18,23
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
PKO/OCT
0,12
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Xã Nghĩa Bình
Xã Nghĩa Đồng
Xã Đồng Văn
Xã Nghĩa Thái
Xã Nghĩa Hợp
Xã Nghĩa Hoàn
(a)
(b)
(c)
(d)=(1)+...+(22)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
186,37
1,21
2,50
5,66
1,29
8,87
10,22
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
34,21
0,01
1,00
0,63
0,27
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
33,93
0,01
1,00
0,35
0,27
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
80,43
1,00
2,84
0,79
7,87
9,45
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
26,11
1,00
0,50
0,88
0,50
1,00
0,50
1.4
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
45,62
0,20
1,31
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
18,23
2.1
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
RSX/NKR(a)
18,23
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
PKO/OCT
0,12
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo
đơn vị hành chính
Xã Nghĩa Phúc
Xã Tiên Kỳ
Xã Tân An
Xã Nghĩa Đồng
Xã Tân Long
Xã Kỳ Sơn
(a)
(b)
(c)
(d)=(1)+...+(22)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
186,37
0,51
3,78
1,03
17,87
22,88
28,96
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
34,21
0,01
0,19
0,19
14,97
7,18
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
33,93
0,01
0,19
0,19
14,97
7,18
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
80,43
0,38
0,10
1,90
19,49
11,98
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
26,11
0,50
1,90
0,50
1,00
2,70
3,37
1.4
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
45,62
1,31
0,24
0,69
6,43
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
18,23
2.1
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
RSX/NKR(a)
18,23
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
PKO/OCT
0,12
0,12
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Xã Hương Sơn
Xã Kỳ Tân
Xã Phú Sơn
Xã Tân Hương
Xã Nghĩa Hành
(a)
(b)
(c)
(d)=(1)+...+(22)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
186,37
2,90
18,62
3,46
2,76
2,12
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
34,21
0,01
6,57
0,17
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
33,93
0,01
6,57
0,17
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
80,43
0,48
6,42
1,05
0,37
0,37
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
26,11
0,87
3,48
0,87
1,07
0,51
1.4
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
45,62
1,54
2,15
1,54
1,32
1,07
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
18,23
2.1
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
RSX/NKR(a)
18,23
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
PKO/OCT
0,12
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng
vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
TT Tân Kỳ
Xã Tân Hợp
Xã Tân Phú
Xã Tân Xuân
Xã Giai Xuân
(a)
(b)
(c)
(d)=(1)+...+(22)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1
Đất nông nghiệp
NNP
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0,53
0,10
2.1
Đất an ninh
CAN
0,15
2.2
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,28
2.3
Đất ở tại đô thị
ODT
0,10
0,10
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Xã Nghĩa Bình
Xã Nghĩa Đồng
Xã Đồng Văn
Xã Nghĩa Thái
Xã Nghĩa Hợp
Xã Nghĩa Hoàn
(a)
(b)
(c)
(d)=(1)+...+(22)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1
Đất nông nghiệp
NNP
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0,53
0,15
0,28
2.1
Đất an ninh
CAN
0,15
0,15
2.2
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,28
0,28
2.3
Đất ở tại đô thị
ODT
0,10
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Xã Nghĩa Phúc
Xã Tiên Kỳ
Xã Tân An
Xã Nghĩa Dũng
Xã Tân Long
(a)
(b)
(c)
(d)=(1)+...+(22)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
1
Đất nông nghiệp
NNP
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0,53
2.1
Đất an ninh
CAN
0,15
2.2
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,28
2.3
Đất ở tại đô thị
ODT
0,10
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Xã Kỳ Sơn
Xã Hương Sơn
Xã Kỳ Tân
Xã Phú Sơn
Xã Tân Hương
Xã Nghĩa Hành
(a)
(b)
(c)
(d)=(1)+...+(22)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
1
Đất nông nghiệp
NNP
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0,53
2.1
Đất an ninh
CAN
0,15
2.2
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,28
2.3
Đất ở tại đô thị
ODT
0,10
Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy 11 công trình, dự án, tổng diện tích
137,40 ha đăng ký trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 chưa thực hiện (có
danh mục kèm theo) .
TT
Công trình/Dự
án
Diện tích hủy bỏ
(ha)
Địa điểm
Năm đề xuất
1
Chia lô đất ở dân cư tại xóm Vĩnh Lộc (3 vị trí)
0,79
Nghĩa Thái
2020
2
Chia lô đất ở dân cư tại xóm Tân Thái (2 vị trí)
0,85
Tân Phú
2020
3
Phát triển vùng sản xuất tỏi hàng hóa theo chuỗi
giá trị sản phẩm Công ty TNHH Tân Long
85,00
Tân Hợp, Giai Xuân
2020
4
Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Tân
Diên, Tiến Đồng, Nha Tra
0,20
Đồng Văn
2021BS
5
Mở rộng nghĩa địa khối 1 thị trấn Tân Kỳ
9,00
TT Tân Kỳ
2022
6
Đầu tư xây dựng, sở hữu kinh doanh chợ Tân Kỳ HTX
Hải An
0,67
TT Tân Kỳ
2021
7
Khu công nghiệp Tân Kỳ
20,00
Tân Xuân, Tân Phú,
Nghĩa Thái, huyện Tân Kỳ
2020
8
Trang trại chăn nuôi heo theo mô hình lạnh khép
kín
19,90
Nghĩa Bình
2021BS
9
Dự án Trung tâm tổ chức sự kiện, khách sạn và dịch
vụ thương mại tổng hợp Tân Kỳ
0,48
TT Tân Kỳ
2020
10
Đăng ký biến động từ đất ở sang đất thương mại dịch
vụ tại xã Tân Phú, Nghĩa Hoàn, Nghĩa Hành
0,23
Tân Phú, Nghĩa
Hoàn, Nghĩa Hành
2022
11
Xây dựng Văn Phòng làm việc, Nhà hàng, khách sạn
và kinh doanh dịch vụ thương mại tại xã Nghĩa Hoàn, huyện Tân Kỳ (Công ty
TNHH Minh Lan)
0,28
Nghĩa Hoàn
2022
Tổng cộng
137,40
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện
Tân Kỳ có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất
theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công
trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc
phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp,
báo cáo UBND tỉnh.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm
kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch
sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ,
đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Tân Kỳ, Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy
ban nhân dân huyện Tân Kỳ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (X.Hùng).
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đệ
Quyết định 194/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 194/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 13/04/2023 huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
359
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng