Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Đang tải văn bản...

Quyết định 19/2021/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất tỉnh Bạc Liêu

Số hiệu: 19/2021/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bạc Liêu Người ký: Cao Xuân Thu Vân
Ngày ban hành: 15/06/2021 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 19/2021/QĐ-UBND

Bạc Liêu, ngày 15 tháng 6 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU NĂM 2021

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 231/TTr-STC ngày 21 tháng 5 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu năm 2021 như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh:

a) Đối với diện tích tính thu tiền sử dụng đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 20 tỷ đồng để xác định tiền sử dụng đất trong các trường hợp:

- Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;

- Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất;

- Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích đất ở vượt hạn mức.

b) Đối với diện tích tính thu tiền thuê đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 20 tỷ đồng để xác định tiền thuê đất trong các trường hợp:

- Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đối với trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản;

- Xác định đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê đất không thông qua hình thức đấu giá;

- Xác định đơn giá thuê đất khi chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đất theo quy định tại khoản 2 Điều 172 của Luật Đất đai năm 2013;

- Xác định đơn giá thuê đất khi nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất thuê theo quy định tại khoản 3 Điều 189 của Luật Đất đai năm 2013;

- Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm và đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước.

c) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm cho chu kỳ ổn định tiếp theo đối với các thửa đất hoặc khu đất được Nhà nước cho thuê sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) từ 20 tỷ đồng trở lên.

d) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (không bao gồm trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ bất động sản, khai thác khoáng sản).

đ) Xác định giá đất để làm căn cứ tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm mà phải xác định lại đơn giá thuê đất để điều chỉnh cho chu kỳ tiếp theo.

e) Xác định giá đất làm cơ sở xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê đất theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.

g) Xác định giá đất làm cơ sở xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê mà thửa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 20 tỷ đồng.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

b) Các cơ quan quản lý nhà nước và tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

3. Hệ số điều chỉnh giá các loại đất:

a) Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp:

STT

Loại đất

Vị trí

Hệ số điều chỉnh

1

Đất nông nghiệp không xen kẽ trong khu dân cư

1.1

Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối

Vị trí 1, 2

1,10

Vị trí 3

1,00

1.2

Các loại đất nông nghiệp còn lại

Vị trí 1, 2, 3

1,00

2

Đất nông nghiệp trong địa giới hành chính phường, đất nông nghiệp trong khu dân cư

Vị trí 1, 2, 3

1,00

b) Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại các đầu mối giao thông, trung tâm các địa phương (chi tiết theo các phụ lục đính kèm).

c) Tất cả các khu vực, tuyến đường chưa có tên trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh hoặc không quy định tại Quyết định này thì thống nhất áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất là: 1,0.

Điều 2. Nguyên tắc xác định giá các loại đất theo hệ số điều chỉnh giá đất

Giá đất tính theo hệ số điều chỉnh giá đất đối với các trường hợp quy định tại Điều 1 Quyết định này được xác định bằng cách lấy giá đất quy định tại Bảng giá các loại đất do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành nhân (x) với hệ số điều chỉnh giá đất được quy định tại khoản 3 Điều 1 Quyết định này, cụ thể:

Giá đất tính theo hệ số điều chỉnh giá đất

=

Giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định và công bố

x

Hệ số điều chỉnh giá đất

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai Quyết định này.

2. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc, các sở, ngành, đơn vị có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo, đề xuất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 4. Quy định chuyển tiếp

1. Các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này nhưng chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác định và thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đến ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo Quyết định này.

2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 6 năm 2021 và thay thế Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh Bạc Liêu; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Cao Xuân Thu Vân

 

PHỤ LỤC 01:

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở VÀ HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở KHU DÂN CƯ THÀNH PHỐ BẠC LIÊU, TỈNH BẠC LIÊU
(Kèm theo Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2021 của UBND tỉnh Bạc Liêu)

A. Hệ số điều chỉnh giá ở thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu:

STT

Tên đường

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh

Điểm đầu

Điểm cuối

1

Phan Ngọc Hiển

Lê Văn Duyệt

Hà Huy Tập

1,39

Hà Huy Tập

Trần Phú

1,30

Trần Phú

Mai Thanh Thế

1,07

2

Trung tâm Thương mại Bạc Liêu

Gồm tất cả các tuyến đường phân lô nội bộ đã hoàn thành trong dự án

1,34

3

Hai Bà Trưng

Nguyễn Huệ

Trần Phú

1,07

4

Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)

Trần Phú

Hà Huy Tập

1,33

Hà Huy Tập

Lê Văn Duyệt

1,58

Lê Văn Duyệt

Phan Đình Phùng

1,49

Phan Đình Phùng

Lê Lợi

1,69

Lê Lợi

Ngô Gia Tự

1,36

5

Hoàng Văn Thụ

Trần Phú

Ninh Bình

1,19

Ninh Bình

Lê Lợi

1,07

Lê Lợi

Ngô Gia Tự

1,08

6

Hà Huy Tập

Điện Biên Phủ

Hai Bà Trưng

1,21

Hai Bà Trưng

Hòa Bình

1,07

7

Lê Văn Duyệt

Điện Biên Phủ

Hai Bà Trưng

1,10

Hai Bà Trưng

Hòa Bình

1,07

8

Điện Biên Phủ

Phòng CSGT đường thủy

Võ Thị Sáu

1,08

Võ Thị Sáu

Trần Phú

1,05

Trần Phú

Lê Hồng Nhi

1,25

Lê Hồng Nhi

Lê Lợi

1,05

Lê Lợi

Cuối đường (hết ranh chùa Vĩnh Triều Minh)

1,05

9

Mai Thanh Thế

Điện Biên Phủ

Hai Bà Trưng

1,36

10

Phan Đình Phùng

Hoàng Văn Thụ

Hòa Bình

1,19

11

Lê Lợi

Điện Biên Phủ

Hòa Bình

1,36

Hòa Bình

Ngô Quang Nhã (sau UBND tỉnh)

1,22

12

Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)

Ngã năm vòng xoay

Hẻm 4

1,42

Hẻm 4

Tôn Đức Thắng

1,36

Tôn Đức Thắng (Giao Thông cũ)

Trần Huỳnh

1,32

13

Thủ Khoa Huân

Điện Biên Phủ

Hai Bà Trưng

1,32

14

Minh Diệu

Điện Biên Phủ

Hoàng Văn Thụ

1,24

15

Đường Trương Chính Thanh (đường Ninh Bình cũ)

Điện Biên Phủ

Hai Bà Trưng

1,24

16

Trần Văn Thời

Ngô Gia Tự

Lê Lợi

1,36

Lê Lợi

Phan Đình Phùng

1,36

17

Lê Hồng Nhi (Đinh Tiên Hoàng cũ)

Điện Biên Phủ

Hai Bà Trưng

1,36

18

Ngô Gia Tự

Hoàng Văn Thụ

Bà Triệu

1,05

Hoàng Diệu

Miếu Bà Đen

1,05

19

Đường 30/4

Lê Văn Duyệt

Võ Thị Sáu

1,05

20

Đường Thanh Niên

Hai Bà Trưng

Đường 30/4

1,05

21

Lý Thường Kiệt

Trần Phú

Phan Đình Phùng

1,11

22

Bà Triệu

Nguyễn Huệ

Trần Phú

1,05

Trần Phú

Lê Văn Duyệt

1,36

Lê Văn Duyệt

Ngô Gia Tự

1,36

23

Cách Mạng

Ngô Gia Tự

Lê Duẩn (Giao Thông cũ)

1,11

Lê Duẩn (Giao Thông cũ)

Lộc Ninh (đường Hoàng Diệu B cũ)

1,08

Lộc Ninh (đường Hoàng Diệu B cũ)

Cầu Xáng

1,36

Cầu Xáng

Hẻm T32 (đối diện chùa Sùng Thiện Đường)

1,05

Hẻm T32 (đối diện chùa Sùng Thiện Đường)

Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi

1,05

24

Đoàn Thị Điểm

Nguyễn Huệ

Sông Bạc Liêu

1,08

25

Đinh Bộ Lĩnh

Nguyễn Huệ

Sông Bạc Liêu

1,07

26

Nguyễn Huệ

Điện Biên Phủ

Hai Bà Trưng

1,36

Hai Bà Trưng

Đoàn Thị Điểm

1,25

27

Đặng Thùy Trâm

Nguyễn Huệ

Võ Thị Sáu

1,07

28

Nguyễn Thị Năm

Bà Triệu

Đặng Thùy Trâm

1,09

29

Hòa Bình

Võ Thị Sáu

Hà Huy Tập

1,08

Hà Huy Tập

Ngã ba miếu Bà Đen

1,07

Ngã ba miếu Bà Đen

Lê Duẩn

1,25

30

Trần Phú

Điện Biên Phủ (dạ cầu Kim Sơn)

Hòa Bình

1,33

Hòa Bình

Nguyễn Tất Thành

1,36

Nguyễn Tất Thành

Trần Huỳnh

1,31

Trần Huỳnh

Tôn Đức Thắng

1,05

Tôn Đức Thắng

Hẻm 1 (Ngân hàng Eximbank)

1,05

Hẻm 1 (Ngân hàng Eximbank)

Hết ranh bến xe

1,05

Hết ranh bến xe

Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu)

1,05

Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu)

Ngã năm vòng xoay

1,05

31

Đường vào bến xe (hướng Bắc)

Trần Phú (quốc lộ 1 cũ)

Hết ranh bến xe

1,05

32

Đường vào bến xe (hướng Nam)

Trần Phú (quốc lộ 1 cũ)

Hết ranh bến xe

1,05

33

Đường 23/8 (quốc lộ 1 cũ)

Trần Phú (trái: Cửa hàng TGDD; phải: Hẻm số 02)

Đường Nguyễn Đình Chiểu

1,05

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Đường trục chính khu công nghiệp

1,07

Đường trục chính khu công nghiệp

Hết ranh Công ty Công trình giao thông

1,05

Hết ranh Công ty Công trình giao thông

Cầu Sập (cầu Dần Xây)

1,05

34

Trà Kha - Trà Khứa

 

 

 

Phía Bắc đường 23/8

Đường 23/8 (cầu Trà Kha cũ)

Cầu ông Đực (Trà Khứa)

1,05

Cầu ông Đực (Trà Khứa)

Cầu đường tránh quốc lộ 1

1,05

Cầu đường tránh quốc Lộ 1

Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi

1,05

Phía Nam đường 23/8

Đường 23/8 (cầu Trà Kha cũ)

Cầu treo Trà Kha (bến đò cũ)

1,05

35

Đường quốc lộ 1

Ngã năm vòng xoay

Hết ranh Trường Trăng Non

1,05

Hết ranh Trường Trăng Non

Cách ranh Vĩnh Lợi 200m

1,07

36

Đường tránh quốc lộ 1

Ngã năm vòng xoay

Đường Trà Uôl

1,36

Đường Trà Uôl (giáp ranh giữa Phường 7 và Phường 8)

Cầu Dần Xây

1,07

37

Nguyễn Tất Thành

Hẻm đối diện cổng sau Công viên Trần Huỳnh

Hết ranh dự án Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ)

1,07

Hết ranh dự án Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ)

Trần Phú

1,05

Trần Phú

Nguyễn Thái Học (Trường THPT Bạc Liêu)

1,07

38

Trần Huỳnh

Sông Bạc Liêu

Ngã tư Võ Thị Sáu

1,05

Võ Thị Sáu

Nguyễn Đình Chiểu

1,08

Nguyễn Đình Chiểu

Trần Phú

1,07

Trần Phú

Lê Duẩn (đường Giao Thông cũ)

1,36

Lê Duẩn (đường Giao Thông cũ)

Nguyễn Thái Học (vào Dự án Địa ốc)

1,07

Nguyễn Thái Học (vào Dự án Địa ốc)

Tôn Đức Thắng (dự án Nam sông Hậu )

1,07

Tôn Đức Thắng (dự án Nam sông Hậu )

Nguyễn Chí Thanh (bờ kênh thủy lợi)

1,05

39

Bà Huyện Thanh Quan

Trần Huỳnh (nhà ông Tư Liêm)

Đường 23/8 (quốc lộ 1 cũ)

1,23

40

Nguyễn Đình Chiểu

Trần Huỳnh (trước cổng CVTH)

Đường 23/8 (quốc lộ 1 cũ)

1,21

41

Võ Thị Sáu

Điện Biên Phủ

Trần Huỳnh

1,36

Trần Huỳnh

Đường 23/8

1,32

42

Đường Trần Bình Trọng (đường vào nhà máy Toàn Thắng 5 cũ)

Võ Thị Sáu

Sông Bạc Liêu

1,05

43

Đường kênh xáng (hẻm bờ sông Bạc Liêu)

Đoàn Thị Điểm

Đường vào Nhà máy Toàn Thắng 5 (hẻm Nhà máy Toàn Thắng 5 cũ)

1,07

44

Hoàng Diệu

Ngô Gia Tự

Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)

1,05

Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)

Cuối đường (giáp ranh đường Cách Mạng)

1,36

45

Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)

Cách Mạng

Hoàng Diệu

1,36

46

Lộc Ninh (chưa có tên, người dân gọi là đường Nguyễn Thái Học)

Trần Huỳnh

Đường Cách Mạng

1,36

47

Tôn Đức Thắng

Trần Phú

Lê Duẩn (ngã ba Nhà máy Điện)

1,36

Lê Duẩn (ngã ba Nhà máy Điện)

Cầu Tôn Đức Thắng

1,07

Cầu Tôn Đức Thắng

Liên tỉnh lộ 38

1,05

48

Lê Duẩn (Giao Thông cũ)

Tôn Đức Thắng (Nhà máy Điện)

Cách Mạng

1,05

Cách Mạng

Hoàng Diệu

1,36

49

Cao Văn Lầu

Đống Đa (dạ cầu Kim Sơn)

Thống Nhất

1,36

Thống Nhất

Nguyễn Thị Minh Khai

1,23

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường vào Tịnh xá Ngọc Liên

1,36

Đường vào Tịnh xá Ngọc Liên

Miếu Thần Hoàng

1,36

Miếu Thần Hoàng

Trụ sở Bộ đội Biên phòng tỉnh

1,36

Trụ sở Bộ đội Biên phòng tỉnh

Đường vào Tiểu đoàn 1

1,05

Đường vào Tiểu đoàn 1

Kênh Trường Sơn

1,05

50

Bạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ)

Kênh Trường Sơn

Đường Hoàng Sa (đê biển Đông)

1,05

51

Nguyễn Thị Minh Khai

 

 

 

 

Khu vực Phường 2, Phường 5

Kênh 30/4

Phùng Ngọc Liêm

1,36

Phùng Ngọc Liêm

Nguyễn Du

1,36

Nguyễn Du

Lý Văn Lâm

1,36

52

Đường Cầu Kè Phường 2

Kênh 30/4

Trường Tiểu học Phường 2A (cuối đường Ngô Quyền)

1,05

Trường Tiểu học Phường 2A (cuối đường Ngô Quyền)

Đường kênh số 04

1,05

53

Nguyễn Thị Minh Khai (đường liên tỉnh lộ 38 cũ) (khu vực phường 5)

Cầu thứ 3

Đường Lò Rèn

2,05

Đường Lò Rèn

Tôn Đức Thắng

1,07

Tôn Đức Thắng

Cầu Rạch Cần Thăng (Nam sông Hậu )

1,05

54

Khu vực xã Vĩnh Trạch

Cầu Rạch Cần Thăng

Đầu đường đi Xiêm Cán

1,05

Đầu đường đi Xiêm Cán

Giáp ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng

1,05

55

Đống Đa

Kênh 30/4

Lý Văn Lâm

1,36

56

Nguyễn Du

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

1,36

57

Thống Nhất

Nguyễn Thị Cầm

Lý Văn Lâm

1,36

58

Hồ Thị Kỷ

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

1,36

59

Phạm Ngũ Lão

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

1,36

60

Lý Văn Lâm

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

1,36

61

Lê Thị Hồng Gấm

Rạch Ông Bổn

Ngã ba đi chùa Cô Bảy

1,05

62

Lê Thị Hồng Gấm nối dài

Ngã ba đi chùa Cô Bảy

Cuối đường

1,05

63

Đường hai bên rạch Ông Bổn

Cầu Số 3 (tỉnh lộ 38)

Cống rạch Ông Bổn

1,05

Cống rạch Ông Bổn

Đến hết tuyến

1,05

64

Phan Văn Trị

Cao Văn Lầu

Lê Thị Cẩm Lệ

1,07

65

Tô Hiến Thành

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Thống Nhất (tên gọi cũ là đường Đống Đa)

1,36

66

Nguyễn Trung Trực

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Thống Nhất (tên gọi cũ là đường Đống Đa)

1,36

67

Phùng Ngọc Liêm

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

1,36

68

Nguyễn Văn Trỗi

Nguyễn Thị Minh Khai

Phan Văn Trị

1,36

Phan Văn Trị

Thống Nhất

1,36

69

Nguyễn Thị Cầm (đường số 1 cũ (khu Tu Muối cũ)

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

2,05

70

Nguyễn Văn A

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

2,05

71

Lê Thị Cẩm Lệ

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

2,05

72

Trường Sa (đê biển Đông cũ)

Cầu Út Đen (cầu Nhà Mát)

Hết ranh trường bắn

2,05

Hết ranh trường bắn

Giáp ranh huyện Hòa Bình

1,05

73

Hoàng Sa (đê biển Đông cũ)

Cầu Út Đen (cầu Nhà Mát)

Bạch Đằng

2,05

Bạch Đằng

Giáp ranh xã Hiệp Thành

1,05

Ranh xã Hiệp Thành

Ranh Sóc Trăng

1,05

74

Lộ Chòm Xoài

Giáp ranh Hòa Bình (NT Đông Hải cũ)

Cống số 2

1,05

Cống số 2

Kênh 30/4

1,05

75

Đường Giồng Nhãn

Kênh 30/4

Miếu Cá Ông (Chùa Cá Ông)

1,05

Miếu Cá Ông (chùa Cá Ông)

Trại điều dưỡng Tỉnh ủy

1,05

Trại điều dưỡng Tỉnh ủy

Ranh xã Hiệp Thành

1,05

Ranh xã Hiệp Thành

Qua ngã tư trung tâm xã 200m

1,05

Qua ngã tư trung tâm xã 200m

Ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng

1,05

76

Bờ bao kênh xáng (phía Đông)

Cầu Xáng (đường Cách Mạng)

Vào cống thủy lợi

1,05

77

Đường Ngô Quyền (Bờ Tây kênh 30/4 cũ)

Đường Đặng Văn Tiếu (đường Kinh Tế mới - Phường 2)

Kênh Bộ Đội

1,05

Kênh Bộ Đội

Đường Cầu Kè

1,05

Đường Đặng Văn Tiếu (đường Kinh tế mới - Phường 2)

Kênh Trường Sơn (cầu Thành đội)

1,05

78

Đường nội bộ số 01

Đường Bạch Đằng

Kênh 30/4

1,05

79

Đường kênh xáng (bờ sông BL - CM)

Kênh Giồng Me

Cầu treo Trà Kha

1,05

Cầu treo Trà Kha

Giáp ranh Vĩnh Lợi

1,05

80

Hẻm bờ sông Bạc Liêu - Cà Mau

Đoàn Thị Điểm (Phường 3)

Hẻm chùa Tịnh độ

1,05

81

Đường Cầu Sập - Ngan Dừa

Cầu Sập (Phường 8)

Cống Cầu Sập (Phường 8)

1,05

82

Đường Trà Văn

Đầu lộ ngã 5 vòng xoay

30m đầu

1,05

60m tiếp theo

1,05

300m tiếp theo

1,05

Đoạn còn lại

1,05

83

Đường Lò Rèn

Lộ Giồng Nhãn

Giáp ranh Phường 5

1,05

Giáp ranh Phường 5

Đập lớn

1,05

Đập lớn

Liên tỉnh lộ 38

1,05

84

Đường Đặng Văn Tiếu (đường kinh tế mới - Phường 2)

Đường Ngô Quyền (Bờ Tây kênh 30/4 cũ)

Giáp ranh Hòa Bình

1,05

85

Đường Trà Kha B (Phường 8)

Cầu Treo Trà Kha

Miếu Ông Bổn

1,05

Miếu Ông Bổn

Chùa Khánh Long An

1,05

86

Đường ra chùa Xiêm Cán

Liên tỉnh lộ 38

Chùa Xiêm Cán

1,05

87

Đường VT2

Cầu Vĩnh An

Cầu ông Ghịch

1,05

Cầu ông Ghịch

Giáp ranh VTĐ

1,05

Giáp ranh VTĐ

Cách đường Giồng Nhãn 200m

1,05

Cách đường Giồng Nhãn 200m

Đường Giồng Nhãn

1,05

88

Đường VT2 (đoạn tỉnh lộ 38)

Cầu Vĩnh An (liên tỉnh lộ 38)

Sông Bạc Liêu

1,05

89

Đường VTĐ2

Kênh Rạch Cần Thăng (giáp ranh xã Hiệp Thành)

Đường đi từ liên tỉnh lộ 38 đi chùa Xiêm Cán

1,05

90

Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (Phường 5)

Cầu Rạch Thăng

Kênh ông Nô

1,05

Kênh ông Nô

Giáp ranh xã Hiệp Thành

1,05

Cầu Rạch Thăng

Sông Bạc Liêu

1,05

91

Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch)

Cầu Rạch Thăng

Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông

1,05

Cầu Rạch Thăng

Sông Bạc Liêu

1,05

92

Đường dẫn lên cầu Vĩnh An

Tỉnh lộ 38

Kênh Vĩnh An

1,05

93

Đường Công Điền - Bờ Xáng

Tỉnh lộ 38

Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu

1,05

Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu

Cống bờ xáng

1,05

94

Hẻm chùa Tam Sơn

Cầu Rạch Cần Thăng

Sông Bạc Liêu

1,05

95

Đường Trà Uôl

Đường vào trạm Vật lý Địa cầu (đường số 11 Dự án bến xe)

Ranh Phường 8

1,05

Đầu đường Trà Uôl

Giáp ranh thị trấn Châu Hưng - Vĩnh Lợi

1,05

96

Các đoạn hẻm bờ sông Bạc Liêu - Cà Mau

Trần Huỳnh (giáp Phường 3)

Cầu treo Trà Kha

1,05

Cầu treo Trà Kha

Cầu Dần Xây

1,05

97

Chùa Khơmer

Cầu chùa Khơmer

Giáp ranh Phường 7

1,05

 

Đường Tân Tạo

 

 

 

98

Phía Bắc đường tránh thành phố

Cách đường tránh thành phố 30m

Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi

1,05

99

Đường Dần Xây (Trà Kha B)

Vàm Dần Xây

Giáp ranh Phường 2

1,05

100

Tuyến lộ nhà kho

Đường Cao Văn Lầu

Đường đê lò rèn

1,05

Đường đê lò rèn

Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông

1,05

101

Tuyến lộ du lịch sinh thái

Đường Giồng Nhãn

Đường VT2

1,05

102

Đường cầu Thào Lạng ra sông Bạc Liêu

Từ cầu Thào Lạng (liên tỉnh lộ 38)

Đến sông Bạc Liêu

1,05

103

Đường đi xóm làng An Trạch Đông

Từ liên tỉnh lộ 38

Đến cầu xóm làng An Trạch Đông

1,05

104

Đường đi ấp Thào Lạng và bờ xáng

Từ liên tỉnh lộ 38

Trường Tiểu học Vĩnh Trạch

1,05

Trường Tiểu học Vĩnh Trạch

Sông Bạc Liêu

1,05

105

Đường đi chùa Kim Cấu

Từ liên tỉnh lộ 38

Chùa Kim Cấu

1,05

106

Đường đi ấp Công Điền và An Trạch Đông

Từ cầu Tư Cái

Đến lộ An Trạch Đông (lộ xóm làng)

1,05

107

Lộ Giồng Nhãn (giáp ranh Sóc Trăng)

Đường Giồng Nhãn

Hoàng Sa (đê biển Đông)

1,05

108

Đường Giồng Me

Kênh 30/4

Vào 500m

1,05

Đoạn còn lại

Giáp ranh xã Vĩnh Hậu A, huyện Hòa Bình

1,05

109

Đường Võ Thị Chính (đường Bà Chủ cũ)

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường vào Tịnh xá Ngọc Liên

1,05

110

Lộ Trà Khứa

Cầu Đúc

Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi

1,05

111

Đường kênh số 4

Đường Giồng Me

Đường Đặng Văn Tiếu (Sáu Huấn)

1,05

112

Đường Tập Đoàn 1 (tạm gọi)

Kênh số 4

Lộ bờ Tây

1,05

113

Đường Bộ Đội (tạm gọi)

Kênh số 4

Lộ bờ Tây

1,05

114

Đường Hứa Hòa Hưng (Ba Hưng) (đường vào sân chim cũ)

Đường Cao Văn Lầu

Khu du lịch sinh thái vườn chim

1,05

115

Đường Tạ Thị Hai

Lộ Giồng Nhãn

Hoàng Sa (đê biển Đông)

1,05

116

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía bắc kênh hở cũ)

Kênh 30/4

Cao Văn Lầu

1,05

117

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía Nam kênh hở cũ)

Đường Ninh Bình

Cao Văn Lầu

1,05

118

Đường dọc theo kênh hở (Phường 5) hướng Bắc kênh

Cao Văn Lầu

Hết đường nhựa

1,05

119

Đường Xóm Lá (tạm gọi)

Giáp ranh Phường 8

Đường Giồng Me

1,05

120

Đường cầu Tràng An (nối dài) Phường 2

Đường Ngô Quyền

Kênh 30/4

1,05

121

Đường kênh xương cá, Phường 2

Đường Giồng Me

Đường Xóm Lá

1,05

122

Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, Phường 5

Đường Lê Thị Hồng Gấm

Đường Tôn Đức Thắng

1,05

123

Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, Phường 1

Đường Cách Mạng

Sông Bạc Liêu

1,05

B. Hệ số điều chỉnh giá đất ở các dự án khu dân cư thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu:

STT

Tên đường

Chỉ giới xây dựng (m)

Hệ số điều chỉnh

I

DỰ ÁN BẮC TRẦN HUỲNH

 

 

1

Đường Nguyễn Công Tộc (trước chợ Phường 1, đoạn: Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng)

26,5

1,36

2

Đường Nguyễn Thái Học (đoạn: Trần Huỳnh đến Khu đô thị mới)

26,5

1,64

3

Đường Châu Văn Đặng (đoạn: Lê Duẩn - hết ranh chợ)

19,0

1,25

4

Đường Châu Văn Đặng (đoạn: Hết ranh chợ - Nguyễn Thái Học)

19,0

1,19

5

Đường Trần Văn Tất

17,0

1,19

6

Đường Nguyễn Thị Mười

17,0

1,19

7

Đường Dương Thị Sáu

17,0

1,19

8

Đường Lê Thị Hương

17,0

1,19

9

Đường Trương Văn An

10,0

1,19

10

Đường Trần Hồng Dân

13,0

1,19

11

Đường Nguyễn Văn Uông (Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng)

15,0

2,72

12

Đường Nguyễn Văn Uông (Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng)

 

2,15

13

Đường Ninh Thạnh Lợi (Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng)

10,0

2,72

14

Đường Ninh Thạnh Lợi (Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng)

 

2,10

15

Đường Huỳnh Văn Xã

10,0

1,19

II

DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN

 

 

1

Đường Nguyễn Công Tộc (Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng)

26,5

1,42

2

Đường Châu Văn Đặng (Lê Duẩn - Trương Văn An)

19,0

1,25

3

Đường Nguyễn Văn Uông (nối dài) (số 4 cũ)

15,0

1,13

4

Đường Hồ Minh Luông (nối dài) (số 2 cũ)

13,0

1,19

5

Đường Trương Văn An (nối dài) (số 3 cũ)

13,0

1,19

6

Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) (số 5 cũ)

17,0

1,19

7

Đường Đinh Thị Tùng (số 7 cũ)

13,0

1,19

8

Đường Phan Thị Phép (số 9 cũ)

10,0

1,19

9

Đường Lê Thị Thành (số 10 cũ)

10,0

1,19

10

Đường Lư Hòa Nghĩa (số 08 cũ)

10,0

1,19

III

DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ (PHƯỜNG 1)

 

 

1

Đường Nguyễn Thị Thủ

15,0

1,47

2

Đường Tô Minh Luyến

15,0

1,47

3

Đường Trần Văn Hộ

15,0

1,47

4

Đường Hòa Bình nối dài

15,0

1,19

IV

DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH

 

 

1

Đường Ngô Quang Nhã (đường sau trụ sở UBND tỉnh)

17,0

1,36

2

Đường Huỳnh Quảng

15,0

1,53

3

Đường Quách Thị Kiều

10,0

2,10

4

Đường Lương Định Của

10,0

1,19

5

Đường Trần Thị Khéo

10,0

2,10

6

Đường Lâm Thành Mậu

15,0

2,10

7

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

15,0

2,10

8

Các tuyến đường nội bộ còn lại trong dự án

 

1,42

V

DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2

 

 

1

Đường Ninh Bình (trung tâm Phường 2)

24,0

1,36

 

PHỤ LỤC 02:

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRUNG TÂM XÃ THUỘC HUYỆN ĐÔNG HẢI, TỈNH BẠC LIÊU
(Kèm theo Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2021 của UBND tỉnh Bạc Liêu)

TT

Tên đường

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh

Điểm đầu

Điểm cuối

I

THỊ TRẤN GÀNH HÀO

 

 

 

1

Đường 19 tháng 5

Phan Ngọc Hiển (ngã ba cây xăng)

Đến đường Lê Thị Riêng (ngã 3 mũi dùi)

1,25

II

XÃ LONG ĐIỀN ĐÔNG

 

 

 

1

Ấp Bửu II

Bắt đầu từ ngã tư chợ Cống Xìa

Đến 200m hướng về cầu Trường Điền (hộ Mã Thanh Đoàn)

1,30

2

Đường Cống Xìa - Kinh Tư

Bắt đầu từ ngã tư Cống Xìa

Đến 200m hướng về Kinh Tư (hộ Phạm Thanh Hải)

1,30

3

Ấp Bửu II, ấp Trường Điền

Bắt đầu từ cầu Trường Điền

Đến cầu Đầu Bờ

1,10

4

Ấp Minh Điền, ấp Trung Điền

Bắt đầu giáp ranh xã Long Điền

Đến cầu Lẩm Thiết - cầu Trung Điền (cũ)

1,10

5

Ấp Cái Cùng - Vĩnh Điền, Bửu II, Trường Điền

Bắt đầu giáp ranh xã Vĩnh Thịnh (đê biển Đông)

Đến giáp ranh xã Điền Hải

1,10

6

Lộ nhựa Xóm Lung - 2 Được

Bắt đầu từ lộ nhựa

Đến đê Trường Sơn

1,10

7

Đường Đào (ấp Cái Cùng - Bửu 1)

Bắt đầu từ cầu Tám Hồng (cặp lộ nhựa)

Đến đê Trường Sơn

1,10

8

Đường Năm Lén (ấp Bửu Đông)

Bắt đầu từ cầu Năm Lén

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiêu

1,10

9

Tuyến ông Đàn - Út Chiêu (ấp Bửu Đông)

Bắt đầu từ cầu ông Đàn

Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiêu

1,10

10

Đường Kinh Giữa (ấp Bửu 1)

Bắt đầu từ cầu Kinh Giữa (ấp Bửu 1 - Bửu 2)

Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Nững

1,10

11

Đường Trại mới (ấp Trường Điền)

Bắt đầu từ đê biển Đông

Đến cầu đê Trường Sơn

1,10

Bắt đầu từ cầu đầu bờ (lộ nhựa)

Đến đê Trường Sơn

1,10

12

Đường đê Trường Sơn (ấp Cái Cùng, Vĩnh Điền, Bửu 2, Trường Điền)

Bắt đầu giáp ranh kinh xáng xã Vĩnh Thịnh

Đến giáp ranh xã Điền Hải

1,10

13

Tuyến Trung Điền cũ - cầu Phước Điền

Bắt đầu từ cầu Phước Điền (ấp Trung Điền - Bửu Đông)

Đến giáp đường đan nhà ông Nguyễn Văn Chiêu

1,10

14

Tuyến kênh ngang - Hòa Đông

Bắt đầu từ cầu kênh ngang

Đến lộ Hòa Đông

1,10

15

Tuyến cầu Lẫm Thiết

Bắt đầu từ cầu Lẫm Thiết

Đến cầu kênh ngang

1,10

16

Tuyến đầu cầu Phước Điền

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Khiêm

Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Văn Ký (ấp Trung Điền)

1,10

III

XÃ LONG ĐIỀN ĐÔNG A

 

 

 

1

Ấp Mỹ Điền

Bắt đầu từ cầu Mỹ Điền

Đến cầu ông Đốc

1,10

Bắt đầu từ ranh chợ Mỹ Điền

Đến Ba Ngựa ấp 1

1,10

2

Tuyến miếu Ông Tà

Bắt đầu từ ranh đất miếu Ông Tà

Đến cầu Mỹ Điền 3

1,10

3

Ấp 1

Bắt đầu từ đầu voi Xóm Lung

Đến rạch Bà Già

1,10

4

Ấp 2

Bắt đầu từ cầu ông Chiến

Đến hết ranh đất Nhà máy Sáu Luôn

1,10

Bắt đầu từ cầu Đực Thịnh

Đến cầu Hai Cầm

1,10

5

Ấp 3

Bắt đầu từ đầu lộ nhựa ấp III - bến phà Việt Trung

Đến lộ nhựa ngã 3 Ngân Điền

1,10

6

Ấp 4

Bắt đầu từ ranh Trường Tiểu học 4A

Đến hết ranh Trường Tiểu học 4B - trụ sở ấp 4

1,10

Bắt đầu từ cầu lộ cũ - đường Chín Tém

Đến rạch Bà Già

1,10

7

Tuyến 2 Phụng - Trịnh Văn Tám

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Phụng

Đến hết ranh đất nhà ông Trịnh Văn Tám

1,10

8

Ấp Châu Điền - Phước Điền

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoành

Đến Chà Là - Long Điền, ra cầu 6 Nghiệp

1,10

9

Tuyến Xóm Chùa (ấp Phước Điền)

Bắt đầu từ ranh đất Trường THCS Long Điền Đông B

Đến hết ranh đất nhà ông 5 Chơi

1,10

IV

XÃ LONG ĐIỀN

 

 

 

1

Khu vực chợ Cây Giang

Bắt đầu từ trạm cấp nước sạch

Đến Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm)

1,25

2

Thạnh An - Cây Dương

Bắt đầu từ cầu miếu bà Thủy

Đến cầu Đường Đào

1,07

3

Hòa I - Đại Điền

Bắt đầu từ đầu đường Giá Rai - Gành Hào

Đến cầu Thanh niên

1,10

4

Đại Điền - Công Điền

Bắt đầu từ cầu Thanh niên

Đến cầu Trường THCS Phan Ngọc Hiển

1,10

5

Đường lộ Cây Dương A - kênh Tư Cồ

Bắt đầu từ cầu 5 Duyên

Đến giáp lộ Gành Hào - Hộ Phòng

1,10

6

Đường Giá Cần Bảy

Bắt đầu từ đầu đường Giá Rai - Gành Hào

Đến giáp ranh Phường 1

1,10

7

Đường lộ khóm 6

Bắt đầu từ ranh đất miếu bà Thủy

Đến giáp phường Hộ Phòng

1,10

8

Đường Chà Là

Bắt đầu từ giáp lộ chợ Cây Giang

Đến đường cống Chín Tài

1,10

Bắt đầu từ đường cống Chín Tài

Đến giáp xã Long Điền Đông

1,10

9

Đường Cầu Đình

Bắt đầu từ giáp lộ chợ Cây Giang

Đến giáp ranh ấp 4, xã Long Điền Đông A

1,10

10

Tuyến Thọ Điền

Bắt đầu từ giáp đường Giá Rai - Gành Hào

Đến giáp co nhà Ba Trưởng

1,10

11

Đường GTNT Công Điền - Mười Xứ, xã Long Điền

Bắt đầu từ ngã ba 10 Xứ

Đến giáp ranh nhà ông Bảy Xù

1,10

12

Đường GTNT Hòa Thạnh - Thạnh II, xã Long Điền

Bắt đầu từ cầu Hòa Thạnh

Đến Long Điền Tiến, lộ nhựa

1,10

13

Tuyến Đan Thạnh 2

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Châu Thanh Đời

Đến ngã 3 sông Công Điền

1,10

V

XÃ ĐIỀN HẢI

 

 

 

1

Tuyến Giá Rai - Gành Hào

Bắt đầu từ giáp ranh xã Long Điền

Hết ranh đất cây xăng Phương Hùng (hai bên)

1,11

Bắt đầu từ hết ranh đất Nhà Bia tưởng niệm xã Điền Hải (Gò Cát)

Đến hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải

1,20

2

Kinh Tư - Khâu

Bắt đầu từ tiếp giáp lộ Giá Rai - Gành Hào

Đến hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm

1,17

Bắt đầu tiếp giáp lộ Giá Rai - Gành Hào

Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp

1,18

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp

Đến tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu

1,33

3

Kinh Tư - Long Điền Đông

Bắt đầu từ giáp hương lộ

Đến cầu Kinh Tư 2

1,67

Bắt đầu từ cầu Kinh Tư 2

Đến giáp ranh xã Long Điền Đông

2,50

4

Đường dự án muối

Bắt đầu từ kinh Dân Quân

Đến trạm bơm số 3

1,07

5

Ấp Gò Cát

Bắt đầu từ Công ty Tôm giống số 1

Đến cầu Gò Cát (nhà ông Nguyễn Hoàng Vũ)

2,00

6

Đê Trường Sơn - Gò Cát - Long Điền Đông

Bắt đầu từ giáp ranh xã Long Điền Đông

Đến kênh Huyện Kệ

1,25

VI

XÃ LONG ĐIỀN TÂY

 

 

 

1

Ấp Thuận Điền

Bắt đầu từ cầu treo

Đến hết ranh đất Trường THCS Võ Thị Sáu

2,14

Bắt đầu từ hết ranh đất Trường THCS Võ Thị Sáu

Đến giáp ranh xã Điền Hải

1,54

2

Ấp An Điền - Bình Điền

Bắt đầu từ đường Giá Rai - Gành Hào

Đến kinh 3 (giáp ranh thị trấn Gành Hào)

1,20

3

Tuyến kinh 2 (ấp Thanh Hải)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Mười

Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Viễn

1,10

4

Tuyến Hai Liêm (ấp An Điền)

Bắt đầu từ Trường Tiểu học Bình Điền

Đến hết ranh đất nhà ông Vũ Bình

1,10

5

Tuyến ông Nham (ấp An Điền)

Bắt đầu từ ranh đất Trại giống Dương Hùng

Đến cầu TW Đoàn ấp An Điền

1,10

6

Tuyến nách ông Tường

Bắt đầu từ cầu Khâu (trạm y tế)

Đến hết ranh đất nhà ông Hai Tòng

1,10

7

Tuyến Xóm Lá

Bắt đầu từ cầu Xóm Lá

Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Nghị

1,10

8

Tuyến An Điền

Bắt đầu từ cầu Mười Chiến

Giáp ranh ấp Long Hà - Điền Hải

1,10

9

Tuyến Xóm Rẫy

Bắt đầu từ cầu Xóm Lá

Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Sự

1,10

10

Tuyến Lập Điền

Bắt đầu từ cầu ông Hai Dẫn

Đến hết ranh đất nhà ông Trí Cụt

1,10

11

Tuyến Cây Mét

Bắt đầu từ cầu nhà ông Lốn

Đến hết ranh đất nhà ông Tám Nhỏ

1,10

VII

XÃ AN TRẠCH

 

 

 

1

Văn Đức A - Văn Đức B - Hiệp Vinh

Bắt đầu từ ranh đất Trường THCS Võ Nguyên Giáp

Đến kênh điền Cô Ba

1,10

2

Ấp Hoàng Minh A

Bắt đầu từ cầu nhà bà Tạ Thị Gấm

Đến kênh Hiệp Thành

1,10

3

Thành Thưởng - Văn Đức A

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Ca Thị Bảnh

Đến giáp ranh Cây Thẻ, xã Định Thành

1,10

4

Ấp Hiệp Vinh

Bắt đầu từ ngã ba ấp Anh Dũng

Đến cầu treo giáp ranh xã An Trạch A

1,10

5

Đường GTNT Văn Đức A, xã An Trạch

Bắt đầu từ giáp lộ nhựa 3m5 (nhà ông Tạ Văn Sáng)

Đến cầu ngã 3 Lầu

1,03

Bắt đầu từ cầu ngã 3 Lầu

Đến ấp Lung Xình

1,10

VIII

XÃ AN TRẠCH A

 

 

 

1

Ấp Thành Thưởng B đến Ba Mến

Từ Đình Nguyễn Trung Trực (Thành Thưởng B)

Đến cầu ngã ba kênh Tây (Ba Mến)

1,17

2

Ấp Ba Mến A

Bắt đầu từ cầu treo (Ba Mến A)

Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Sổ (Ba Mến A)

1,10

3

Ấp 1

Đầu Hàng Gòn

Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Thủy

1,10

4

Ấp 2

Bắt đầu từ cầu Xóm Giữa

Đến kênh nhà nước (Trường Tiểu học ấp 2)

1,40

5

Ấp 2, kênh Nhà nước

Bắt đầu từ kênh 6 thước (nhà ông Út Mến)

Đến cầu Láng Đước (nhà ông Út Lén)

1,10

6

Ấp Ba Mến đến ấp Quyết Chiến, Quyết thắng

Bắt đầu từ đầu Họa Đồ

Đến xóm Trà Thê, rạch Ông qua trường học kênh xáng

1,40

7

Ấp Quyết Chiến, (tuyến kênh xáng Hộ Phòng - Gành Hào)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Việt (cơ sở nhôm)

Kênh 6 thước lớn

1,40

8

Đường GTNT từ cầu kênh giữa đến cầu Quyết Chiến, xã An Trạch A

Bắt đầu từ lộ nhựa gần phà qua sông

Đến đường Đal

1,17

IX

XÃ ĐỊNH THÀNH A

 

 

 

1

Đường Lung Lá - Cây Sộp, xã Định Thành A

Bắt đầu từ UBND xã Định Thành A

Đến cầu BT (ngã 3 Cây Sộp)

1,10

2

Tuyến đầu xáng cống - Phân Mầu - Cái Xu

Bắt đầu từ Miếu Bà

Đến cống Cái Xu

1,10

X

XÃ AN PHÚC

 

 

 

1

Ấp Cái Keo

Bắt đầu từ cầu Cái Keo (mới)

Đến hết ranh đất nhà ông Tô Văn Giàu

1,67

2

Đường GTNT từ cầu Xã Thàng đi Mười Trì, xã An Phúc

Bắt đầu từ cầu Xã Thàng

Đến hết ranh đất nhà ông Mười Trì

1,10

3

Đường kênh đê xã An Phúc

Bắt đầu từ cầu Rạch Bần

Đến kinh 773 Phước Thắng

1,10

4

Vàm Sáng - 6 thước

Bắt đầu từ kinh Vàm Xáng

Đến kinh Sáu Thước

1,10

 

PHỤ LỤC 03:

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRUNG TÂM XÃ THUỘC HUYỆN HÒA BÌNH, TỈNH BẠC LIÊU
(Kèm theo Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2021 của UBND tỉnh Bạc Liêu)

STT

Tên đường

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh

Điểm đầu

Điểm cuối

I

THỊ TRẤN HÒA BÌNH

 

 

 

1

Đường Lê Thị Riêng (trung tâm chợ)

Quốc lộ 1 (chốt đèn đỏ)

Đến cầu Hòa Bình 2 (phía TT thương mại)

1,11

2

Đường Lê Thị Riêng (trung tâm chợ)

Quốc lộ 1 (chốt đèn đỏ)

Đến hết cầu Hòa Bình 2 (phía nhà 2 Nghiêm)

1,10

3

Quốc lộ 1

Bắt đầu từ cầu Cái Tràm (giáp ranh huyện Vĩnh Lợi)

Đến đường Trần Huỳnh (nhà ông Hồng Đông)

1,15

Bắt đầu từ đường Trần Huỳnh (nhà ông Hồng Đông)

Đến đường Trần Văn Lắm (nhà ông Tôn Khoa)

1,05

Bắt đầu từ đường Trần Văn Lắm (nhà ông Tôn Khoa)

Đến đường Lê Thị Riêng (đèn xanh, đèn đỏ)

1,11

Bắt đầu từ đường Lê Thị Riêng (đèn xanh, đèn đỏ)

Đến cầu Đìa Chuối

1,05

4

Hẻm 1 (đường nhà ông Đoàn Thanh Bắc)

Quốc lộ 1

Bờ sông kênh Bạc Liêu - Cà Mau

1,17

5

Đường Nhạc Khị (đường vào Láng Giài)

Quốc lộ 1 lộ dưới

Đến chùa Ông Bổn (cầu Láng Giài)

1,13

6

Đường Bàu Sen

Bắt đầu từ chùa Ông Bổn (cầu Láng Giài)

Đến giáp ranh xã Minh Diệu

1,10

7

Đường Nguyễn Trung Trực (đường vào Láng Giài A)

Quốc lộ 1 lộ trên

Đến nhà truyền thống ấp Láng Giài A

1,13

8

Đường 30/4 (đường trại tạm giam)

Quốc lộ 1

Đến trại tạm giam

1,05

9

Đường Lê Quý Đôn (đường Trường Tiểu học Hòa Bình A)

Quốc lộ 1

Đến bờ sông kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

1,38

10

Hẻm 2 (lộ nhà ông Tư Thắng)

Quốc lộ 1

Kênh chùa cũ - hẻm nhà ông thầy Ngô Hán Úy

2,10

11

Hẻm 4 (lộ tẻ cặp bưu điện)

Quốc lộ 1

Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Lợi

1,10

12

Hẻm 6 (hẻm Phòng Tài chính cũ)

Bắt đầu từ Phòng Tài chính cũ

Đến hết ranh đất nhà ông Quận

1,10

13

Hẻm 8 (đường nhà ông Bùi Huy Chúc)

Quốc lộ 1

Đến kênh chùa cũ

1,10

14

Hẻm nhà bà Ky

Quốc lộ 1

Đến hết ranh đất nhà ông Trường

1,10

15

Hẻm 10 (đường Hòa Bình - Minh Diệu)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Chấn

Đến giao lộ

1,25

16

Đường Trần Văn Hộ (lộ Hòa Bình - Minh Diệu)

Bắt đầu từ giao lộ

Đến cầu Hàng Bần

1,05

Cầu Hàng Bần

Đến giáp ranh xã Minh Diệu

1,09

17

Đường 19/5 (đường quầy hàng thanh niên)

Quốc lộ 1

Đến kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

1,06

18

Đường 1/5 (đường chợ giữa)

Bắt đầu từ ranh đất nhà thầy Quý (quốc lộ 1)

Đến cổng chợ mới

1,06

19

Hẻm 7 (đường nhà bác sĩ Lầu)

Bắt đầu từ ranh đất nhà bác sĩ Lầu (quốc lộ 1)

Đến hết ranh đất nhà ông 6 Phước (lộ kênh xáng CM - BL)

1,09

20

Hẻm 9 (đường cặp chùa Mới)

Quốc lộ 1

Đến kênh xáng Bạc Liêu - Cà Mau

1,09

21

Đường cặp bệnh viện

Quốc lộ 1

Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Văn Tươi

1,17

22

Hẻm 12 (cầu Đìa Chuối)

Quốc lộ 1

Đến giáp ranh ấp 15, xã Vĩnh Mỹ B

1,07

23

Hẻm 16 (đường nhà ông Bành Út)

Quốc lộ 1

Đến hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Phước

1,07

24

Đường 3/2 (đường cặp kênh xáng)

Bắt đầu từ cầu Hòa Bình 2

Đến sân vận động (nhà ông Quang)

1,10

Bắt đầu từ cầu Hòa Bình 2

Đến chùa Hòa Bình mới

1,10

Bắt đầu từ sân vận động (nhà ông Quang)

Đến xưởng tàu Chí Tôn

1,06

25

Lộ giáp khu lò gạch

Bắt đầu từ ranh đất nhà Hai Niên

Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Công Giả

1,05

26

Đường nhà ông Liêu Tài Ngoánh

Bắt đầu từ sân vận động

Đầu lộ vào chợ Hòa Bình (nhà ông Bắc)

1,05

27

Đường Cựa Gà

Bắt đầu từ ranh đất Trường Tiểu học Hòa Bình B

Đến hết ranh đất nhà ông Vũ

1,07

28

Lộ nhà ông Phước

Bắt đầu từ chợ Láng Giài A

Đến hết ranh đất nhà ông Phước

1,07

29

Đường nhà ông Năm Thanh

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Thanh

Đến cầu Đoàn Thanh niên Láng Giài

1,10

30

Tuyến đường sau chùa cũ

Bắt đầu từ cầu Sơn Lợi

Đến chùa cũ

1,10

31

Đường chùa cũ - Láng Giài

Bắt đầu từ cầu Lâm Út

Đến lộ Láng Giài dưới (rộng 1,5m đến 4m)

1,10

32

Đường đi Minh Diệu

Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Minh Diệu

Đến trụ sở ấp Thị Trấn B

1,07

33

Hẻm cặp nhà ông Hai Nghiêm

Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu

Đến hết ranh đất nhà bà Điệp

2,10

34

Lộ ấp Cái Tràm B

Bắt đầu từ ranh đất trại cây Năm Hiển

Đến ấp Toàn Thắng - Vĩnh Hậu

1,07

35

Đường Lê Thị Riêng (đường đi Vĩnh Hậu)

Bắt đầu từ cầu Hòa Bình 2

Đến cầu Lung Lớn

1,20

36

Đường Phan Thị Tư (lộ Hòa Bình - Vĩnh Mỹ A)

Bắt đầu từ cây xăng tỉnh

Đến giáp xã Vĩnh Mỹ A

1,20

37

Tuyến Xóm Chạy

Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Mỹ A

Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Xưa

1,10

II

XÃ MINH DIỆU

 

 

 

1

Đường giao thông nông thôn

Bắt đầu từ hết ranh đất Trường THCS Minh Diệu

Đến cầu Bà Bồi

1,05

Bắt đầu từ cầu Bà Bồi

Đến cầu Thanh niên

2,10

Bắt đầu từ cầu xã Minh Diệu

Đến chùa Đìa Chuối, đường đi xã Vĩnh Bình

2,10

2

Đường Trảng Bèo

Bắt đầu từ cầu nhà ông Dương Văn Thạch

Đến hết ranh đất nhà Ngô Thị Út Hồng (giáp ranh xã Vĩnh Hưng - Vĩnh Lợi)

1,08

3

Tuyến đường ấp 21

Bắt đầu từ cầu giữa (nhà ông Nguyễn Văn Kỳ)

Đến cầu Thanh niên (nhà ông Trang Văn Út)

1,08

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm

Đến giáp ấp Thị Trấn B - thị trấn Hòa Bình

1,08

4

Cầu xã đi qua cống Cẩm Vân

Bắt đầu từ cầu xã

Đến cống Cẩm Vân

2,10

5

Tuyến Xóm Trại

Đầu cầu nhà ông 3 Oai

Đến vàm Xã Xín (nhà ông Nhường)

1,08

6

Lộ nhựa ấp Trà Co - Hậu Bối

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hai Kía

Đến hết ranh đất nhà ông Thái Hoàng Giang

1,08

7

Đường cầu miếu ấp 33, ấp 36

Bắt đầu từ cầu miếu ấp 33

Đến cầu nhà bà Lù

1,08

8

Lộ Cầu Sập - Ninh Quới

Bắt đầu từ cầu Bảy Phát

Đến cống nhà ông Bảo (giáp ranh xã Vĩnh Hưng)

1,10

9

Tuyến ấp 36

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Được

Đến ấp 38, giáp Láng Giài

1,08

10

Tuyến ấp 33

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Kiều

Đến ngã tư Trà Co (nhà ông Kía)

1,08

11

Tuyến cầu Ba Bồi

Bắt đầu từ cầu Bà Bồi

Đến hết ranh đất nhà bà Tú Anh

1,08

12

Tuyến ấp Trà Co

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chiến

Đến đầu cầu Tư Quân

1,08

13

Tuyến Ninh Lợi

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 3 Huy

Đến hết ranh đất nhà ông Chệl

1,08

14

Tuyến ấp Cá Rô - 37

Bắt đầu từ cầu ông Cảnh

Đến hết ranh đất nhà ông 3 Thiện

1,08

15

Tuyến ấp Trà Co - Hậu Bối

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chiến

Đến hết ranh đất nhà ông 6 Huấn

1,08

16

Tuyến Hậu Bối 1 - Hậu Bối 2

Bắt đầu từ đầu cầu nhà Sáu Lương

Đến đầu cầu nhà ông Mạnh

1,08

17

Tuyến Hậu Bối 2

Bắt đầu từ đầu cầu nhà ông Mạnh

Đến đầu cầu nhà ông Trường

1,08

18

Tuyến ấp 37

Bắt đầu từ cầu nhà Sơn Đỉnh

Đến cầu nhà ông Tùng, giáp xã Long Thạnh (Vĩnh Lợi)

1,08

19

Tuyến ấp 38

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chót (ngã tư Bàu Sen)

Đến hết ranh đất nhà ông Đèo

1,08

III

XÃ VĨNH MỸ B

 

 

 

1

Quốc lộ 1

Bắt đầu từ Cầu Số 2

Đến Cầu Số 3

1,12

2

An Khoa - An Thành

Bắt đầu từ cầu ông Ớt

Đến hết ranh đất nhà ông Tới

1,08

Bắt đầu từ cầu ông Ngươn

Đến cầu ông Kim

1,08

Bắt đầu từ cầu ông Kim

Đến giáp thị trấn Hòa Bình

1,08

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tới

Đến kênh ông Đơn

1,08

3

Đường xóm Lung - Đồng Lớn 1

Bắt đầu từ cầu Xóm Lung

Đến cầu Tư Chứa

1,08

4

Đường Chệt Niêu - Đồng Lớn 2

Bắt đầu từ cầu Vĩnh Phong 21

Đến giáp ranh thị xã Giá Rai

1,08

5

Bờ Đông kinh Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ cống Cầu Số 2

Đến giáp ranh xã Vĩnh Bình

1,08

6

Đường Cày

Bắt đầu từ cầu 3 Cuôi

Đến cầu Cây Dương

1,08

Bắt đầu từ cầu nhà ông Tùng

Đến cầu nhà ông Ngươn

1,08

7

Tuyến Hàng Me

Bắt đầu từ Cầu Số 3

Đến cầu Út Duy

1,08

Bắt đầu từ cầu Út Duy

Đến cầu Cây Dương

1,08

Quốc lộ 1

Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Công Tiến

1,08

Quốc lộ 1

Đến hết ranh đất nhà ông Hải

1,08

8

Đồng Lớn 1

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Thuyền

Đến cầu nhà bà Sương

1,08

9

Tuyến bờ kinh Vĩnh Phong 21

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hưng

Đến cầu Hàng Me

1,08

IV

XÃ VĨNH BÌNH

 

 

 

1

Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Mỹ B

Đến hết ranh đất nhà bà Dương Ánh Tuyết

1,20

Từ hết ranh đất nhà bà Dương Ánh Tuyết

Đến lộ tẻ 18 - 19

1,20

2

Lộ Minh Hòa

Bắt đầu từ cầu Trung ương Đoàn

Đến giáp kênh HB

1,08

3

Lộ tẻ Thanh Sơn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lắm

Đến giáp Vĩnh Mỹ B

1,08

4

Tuyến ấp Thanh Sơn

Bắt đầu từ cầu chùa Đìa Chuối

Đến hết ranh đất nhà ông 4 Dựt (giáp Vĩnh Mỹ B)

1,08

5

Lộ tẻ ấp 17 - 20

Bắt đầu từ cầu Đình 17 - 20

Đến hết ấp 20 (giáp xã Phong Thạnh Đông)

1,08

6

Lộ tẻ ấp Thanh Sơn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lắm

Đến giáp Vĩnh Mỹ B

1,08

7

Đường Thanh Sơn

Bắt đầu từ cầu Trung ương Đoàn

Đến hết ranh đất nhà ông Tuấn

1,08

8

Lộ 19

Bắt đầu từ trụ sở ấp 19

Đến hết ranh đất nhà ông Linh

1,08

9

Đường Mỹ Phú Nam

Bắt đầu từ cầu nhà ông Nghiệp

Đến kênh thủy nông nội đồng

1,08

V

XÃ VĨNH HẬU A

 

 

 

1

Đường Đê Đông (đê biển)

Bắt đầu từ giáp ranh phường Nhà Mát

Đến giáp ranh xã Vĩnh Hậu

1,06

2

Tuyến kênh 7 (phía Tây)

Đê Đông

Đến giáp kênh Giồng Me ấp 17

1,07

3

Đường kênh 9 (phía Tây)

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Năm Ánh

Đến giáp lộ Cây Gừa

1,08

4

Tuyến phía Đông kênh 12

Bắt đầu từ cầu 12 (đường Giồng Nhãn - Gành Hào)

Đến giáp trụ sở ấp Cây Gừa

1,08

5

Tuyến đường Cây Gừa

Bắt đầu từ ấp Cây Gừa

Đến hết ranh đất nhà ông Lộc giáp Phường 2

1,08

6

Tuyến đường Cây Gừa - Giồng Tra

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Phước Sơn

Đến cầu Thanh niên

1,08

7

Tuyến phía Bắc Giồng Tra

Bắt đầu từ cầu Thanh niên

Đến kênh Cây Mét giáp Phường 8

1,08

8

Đường kênh 7 (phía Đông)

Bắt đầu từ đường Giồng Nhãn - Gành Hào

Đến giáp kênh Giồng Me ấp 17

1,08

9

Tuyến kênh 9 (phía Đông)

Bắt đầu từ đê Đông

Đến đường Giồng Nhãn - Gành Hào

1,08

VI

XÃ VĨNH HẬU

 

 

 

1

Đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu

Bắt đầu từ cầu Lung Lớn

Đến cây xăng ông Vạn

1,11

Bắt đầu từ cây xăng ông Vạn

Đến kênh 5M4

1,33

Bắt đầu từ kênh 5M4

Đến đê Đông

1,26

2

Tuyến đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu (phía Đông kênh)

Bắt đầu từ giáp thị trấn Hòa Bình

Đến cầu 3 Thân

1,08

Bắt đầu từ ranh đất nhà 9 Hiến

Đến kênh 130

1,08

3

Đường miếu Toàn Thắng - Cái Tràm

Bắt đầu từ kênh Hòa Bình - Vĩnh Hậu

Đến giáp ranh Vĩnh Hậu A

1,08

4

Đường Mương 6

Bắt đầu từ kênh 5m4

Đến kênh 130

1,08

5

Đường Mương 8

Bắt đầu từ kênh Trường Sơn

Đến kênh 130

1,08

6

Đường Kênh Tế II

Bắt đầu từ kênh Cây Gừa

Đến đê Đông

1,08

7

Đường kênh Làng Hưu

Bắt đầu từ kênh Cây Gừa

Đến đê Đông

1,08

8

Đường Nam kênh Trư ờng Sơn

Bắt đầu từ cầu xã

Đến kênh Mương 1

1,01

9

Đường 5M4

Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu

Đến kênh 8

1,08

10

Đường ấp Thống Nhất

Bắt đầu từ đê Trường Sơn II

Đến đê Đông

1,08

VII

XÃ VĨNH MỸ A

 

 

 

1

Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn)

Bắt đầu từ cầu chợ

Đến hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Mỹ A1

1,06

Bắt đầu từ cầu chợ

Đến chùa Hưng Mỹ Tự

1,01

2

Đường Vĩnh Mỹ A - Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ cầu 6 Tập

Đến nghĩa địa Phước Hải

1,13

Bắt đầu từ ngã 3 nhà ông Quân

Đến nghĩa địa Đất Thánh (hết ranh đất ông Lê Văn Lâm)

1,08

3

Ấp Vĩnh Tiến

Bắt đầu từ ngã ba cầu Bánh bò (Châu Phú)

Đến hết ranh đất nhà ông Phan Văn Phần

1,08

4

Đường liên ấp xã Vĩnh Mỹ A

Bắt đầu từ cầu 5 Thanh

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiến

1,13

Bắt đầu từ cầu 5 Thanh

Đến hết ranh đất nhà ông Lê Hoàng Dũng

1,13

5

Ấp Vĩnh Tân

Bắt đầu từ cầu ông Rắn

Đến hết ranh đất nhà ông Tăng Bảy

1,13

6

Ấp Xóm Lớn

Bắt đầu từ cầu Cái Hưu

Đến cầu 3 Chư

1,13

Bắt đầu từ cầu 3 Chư

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính

1,13

VIII

XÃ VĨNH THỊNH

 

 

 

1

Tuyến lộ Xóm Lung - Cái Cùng

Bắt đầu từ cầu đê Trường Sơn - ấp Vĩnh Lạc

Đến giáp ấp Vĩnh Hội - xã Vĩnh Mỹ A

1,07

2

Lộ dưới ấp Vĩnh Lạc

Bắt đầu từ cầu qua sông Cái Cùng

Đến cầu Chữ thập đỏ

1,05

3

Đường Trường An

Bắt đầu từ cầu Vĩnh Tiến

Đến đê Trường Sơn

1,07

4

Tuyến kênh Bảy Hồng

Bắt đầu từ ấp Vĩnh Bình

Đến ấp Vĩnh Hòa

1,08

5

Tuyến 500

Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lạc

Đến ấp Vĩnh Mới

1,08

6

Đường Vĩnh Hòa

Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa

Đến ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A

1,08

7

Tuyến lộ Vĩnh Hòa - Vĩnh Kiểu

Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa giáp ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A

Đến cầu Lung Lớn ấp Vĩnh Thạnh - xã Vĩnh Hậu

1,08

8

Tuyến đường Kim Em

Bắt đầu từ kênh ấp Vĩnh Hòa

Đến mương I (giáp xã Vĩnh Hậu)

1,08

9

Tuyến ông Tà

Bắt đầu từ ấp Vĩnh Mới

Đến mương I (giáp xã Vĩnh Hậu)

1,08

10

Đường Bình Tiến

Bắt đầu từ cầu Vĩnh Tiến

Đến giáp cầu Vĩnh Thành - xã Vĩnh Mỹ A

1,08

11

Đường hậu cơ quan

Đê Trường Sơn

Đến hạt Kiểm lâm liên huyện (ấp Vĩnh Lạc)

1,08

12

Đường Cống Đá

Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lập

Đến kênh 7 Hồng (ấp Vĩnh Bình)

1,08

13

Tuyến đường kênh Đốc Thiện

Bắt đầu từ ấp Vĩnh Bình

Đến ấp Vĩnh Hòa

1,08

 

PHỤ LỤC 04:

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRUNG TÂM XÃ THUỘC HUYỆN HỒNG DÂN, TỈNH BẠC LIÊU
(Kèm theo Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2021 của UBND tỉnh Bạc Liêu)

STT

Tên đường

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh

Điểm đầu

Điểm cuối

I

THỊ TRẤN NGAN DỪA

 

 

 

 

ẤP NỘI Ô

 

 

 

1

Khu 1A

Bắt đầu từ đầu cầu Trọng Điều

Đến giáp Trường Tiểu học A

1,16

2

Khu 1B

Bắt đầu từ Trường Tiểu học A (lộ sau)

Đến lộ Thống Nhất II (hết ranh đất ông Tô Văn Lượm)

1,20

Bắt đầu từ ranh đất ông Út Bé

Đến giáp ranh trại cưa Tám Tương (trên lộ và mé sông)

1,30

3

Khu III

Bắt đầu từ đầu cầu Lún

Đến ngã tư kinh xáng Trung tâm Y tế

2,35

4

Đoạn từ cầu Lún đến đầu kinh nhỏ

Bắt đầu từ đầu cầu Lún khu III

Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải

2,35

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Tến

Đến đầu cầu kinh nhỏ

1,18

5

Đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (giáp lộ kinh nhỏ)

 

 

 

Bắt đầu từ 0m

Đến 30m

2,35

Bắt đầu từ 30m tiếp theo

Đến 60m

1,50

Bắt đầu từ 60m tiếp theo

Đến ranh đất ông Nguyễn Văn Sang

2,50

6

Ấp Xeo Quao

 

 

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất bà Dương Thị Thanh (dọc theo sông Cái Trầu)

Đến hết ranh đất Đình Thần Trung Trực

2,86

7

Ấp Bà Hiên

 

 

 

 

 

Bắt đầu từ ranh tái định cư

Đến trụ sở ấp Bà Hiên

2,50

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Tuyết Thắng

Đến miếu Bà Hiên

1,11

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ca Văn Quang

Đến ngã tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Trần Tuấn Mảnh)

1,67

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Mảnh

Đến giáp khu tái định cư (hết ranh đất ông Lương Văn Được)

2,86

8

Khu tái định cư

Đường Hai Bà Trưng (từ kênh xáng)

Đến rạch Ngan Dừa - Tà Ben

2,35

Dãy nhà tiếp giáp hệ thống thoát nước vòng sau hậu đường Hai Bà Trưng

1,60

Dãy nhà dành cho hộ có thu nhập thấp (lô III)

1,60

 

ẤP TRÈM TRẸM

 

 

 

9

Bờ Tây

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Nghĩa

Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh

1,60

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Bình Đẳng

Đến ngã ba Vàm Xáng (hết ranh đất bến đò ông Bảy Đực)

2,86

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sơn Hồng Bảy

Đến hết ranh đất ông Võ Văn So

1,05

10

Bờ Bắc rạch Chùa

Cầu Trung ương đoàn

Đến hết ranh ông Lâm Dù Cạc

1,20

11

Ấp Thống Nhất

 

 

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Sáu

Đến Cầu Kè

1,43

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Út Nhỏ (tuyến lộ Thống Nhất II)

Đến bến phà Vàm Ngan Dừa

1,20

12

Ấp Bà Gồng

 

 

 

 

 

Bắt đầu từ ngã tư Bà Gồng (từ ranh đất ông Trương Kim Nám)

Đến giáp Khu 1B Nội Ô (giáp ranh đất ông Trần Văn Bé)

1,43

Bắt đầu từ cầu 19 tháng 5

Đến ngã tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Quách Văn Siều)

1,05

Bắt đầu từ ngã tư Bà Gồng (từ ranh đất Trường Tiểu học)

Đến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới

1,33

Bắt đầu từ ranh đất nhà Lê Thị Tình

Đến hết ranh nhà ông Danh Khen (chuồng dơi)

1,60

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Danh Khen

Đến ranh xã Ninh Hòa

1,60

13

Cầu Bụi Dứa

Bắt đầu từ ranh đất ông Dương Thanh Văn

Đến cầu Bụi Dứa

1,60

14

Rạch Tà Ben

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Thanh Văn

Đến rạch Bà Hiên

1,60

15

Đoạn từ Cầu Kè đến lộ Thống Nhất II

Bắt đầu từ đầu lộ (giáp lộ Thống Nhất)

Đến 60m

1,14

Bắt đầu từ 60m tiếp theo

Đến giáp lộ Thống Nhất II

1,10

16

Đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hòa

Bắt đầu từ bến phà Vàm Ngan Dừa

Đến hết ranh đất ông Sáu Bùi

1,11

Bắt đầu từ hết ranh đất ông Sáu Bùi

Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Tổng

1,32

Bắt đầu từ cầu ông Ba Mậu

Đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hòa

1,67

 

Khu III

 

 

 

17

Đoạn nối giữa đường Ngô Quyền với lộ kênh nhỏ

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Vui

Đến ranh đất bà Nguyễn Thị Ly

2,50

18

Đoạn bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Bé Sáu

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mươi

1,10

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Mươi

Đến hết sân Tennis

1,22

Bắt đầu từ hết ranh đất sân Tennis

Đến lộ Thống Nhất II

1,43

19

Từ cầu kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình Thần Nguyễn Trung Trực

Bắt đầu từ cầu kênh nhỏ

Đến cầu chùa Ngan Dừa

1,36

Bắt đầu từ cầu chùa Ngan Dừa

Đến hết đất ông Võ Văn So

1,62

Bắt đầu từ cầu Đoàn Thanh niên

Đến Đình Thần Nguyễn Trung Trực

1,67

20

Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới

Bắt đầu từ cầu mới Bà Gồng

Đến hết ranh thị trấn (bãi rác)

2,50

II

XÃ LỘC NINH

 

 

 

1

Ấp Kênh Xáng

Bắt đầu từ cầu kênh xáng (miếu Ông Bổn)

Đến cổng chào

2,35

Bắt đầu từ cổng chào

Đến hết ranh đất cây xăng Hoàng Quân

2,46

Bắt đầu từ ranh đất cây xăng Hoàng Quân

Đến giáp kinh thủy lợi ông Ca Văn Ngọc

2,50

Bắt đầu từ kênh thủy lợi ông Ca Văn Ngọc

Đến giáp xã Ninh Hòa (cầu bà Hiên )

2,50

Bắt đầu từ cầu kênh xáng (miếu Ông Bổn)

Đến ranh đất hãng nước đá Út Nhỏ

1,14

2

Ấp Đầu Sấu Đông

Bắt đầu từ miếu Ông Bổn

Đến rạch đường trâu (cống ông Cọn)

2,50

Bắt đầu từ rạch đường trâu (cống ông Cọn)

Đến cầu chùa Đầu Sấu

2,50

3

Ấp Kênh Xáng

Bắt đầu từ ranh đất hãng nước đá Út Nhỏ

Đến hết ranh đất hãng nước đá Trần Tấn

1,10

Bắt đầu từ hết ranh đất hãng nước đá Trần Tấn

Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Tan

2,50

Bắt đầu từ hết ranh đất ông Lâm Văn Tan

Đến cầu Tám Tụi

2,50

Bắt đầu từ giáp cầu Tám Tụi

Đến giáp xã Vĩnh Lộc (hết ranh đất ông Hàng Văn Sinh)

1,67

4

Kênh xáng Đầu Sấu Đông

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lâm Thị Dũng

Đến ranh đất nhà bà Thị Diện

1,33

5

Đường dẫn cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Du

Đến giáp móng cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa

1,33

6

Ấp Đầu Sấu Đông

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thị Diện

Đến giáp ranh xã Ninh Hòa

2,00

7

Ấp Bình Dân

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Việt

Đến giáp ấp Phước Hòa (Lê Văn Tửng)

1,79

Bắt đầu từ cầu Ba Cả (từ ranh đất nhà ông Lê Văn Thanh)

Đến giáp xã Ninh Hòa (đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hoàng

1,79

8

Ấp Bà Ai I, Phước Hòa

Bắt đầu từ ranh đất trụ sở xã (giáp cầu ông Tân)

Đến hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư

1,32

9

Ấp Bà Ai I

Bắt đầu từ hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư

Đến cầu ông Lý Hoàng Thọ

1,28

10

Ấp Bà Ai I, Tà Suôl

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hà Thị Sớm

Đến hết cầu nhà Năm Hiền

1,85

11

Ấp Bà Ai I, II, Cai Giảng

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phương

Đến hết ranh đất ông Phỏn (giáp xã NTL)

1,10

12

Ấp Bà Ai I

Bắt đầu từ cầu 12000 (ranh ông Dện)

Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc

2,00

13

Ấp Bà Ai I, II, Cai Giảng

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Hoàng Thọ

Đến hết ranh đất chùa Thành Thất

1,28

14

Ấp Bà Ai II

Bắt đầu từ ngã ba Vôi Vàm (từ ranh đất ông Trần Văn Lương)

Đến hết ranh đất ông Mai Tuấn Anh

1,79

15

Ấp Đầu Sấu Tây, Tà Suôl

Bắt đầu từ cầu Xanh - Đầu Sấu Tây

Đến cầu Thanh niên (kênh xáng Hòa Bình)

1,79

16

Ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây

Bắt đầu từ kênh xáng (nhà ông Đỉnh)

Đến hết ranh ông Danh Khum

2,00

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Văn Bình

Đến giáp ranh xã Ninh Hòa

2,00

17

Ấp Đầu Sấu Tây

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Khum

Đến giáp kênh xáng Hòa Bình

2,00

18

Kênh Xáng, ĐSĐ, ĐST, Bà Ai I

Bắt đầu từ cầu kênh Vĩnh Ninh (đầu kênh 12000)

Đến hết ranh đất ông Dện

2,50

19

Phước Hòa

Bắt đầu từ cầu Trường học Phước Hòa

Đến giáp thị trấn Phước Long (hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ)

1,67

20

Ấp Cai Giảng

Bắt đầu từ cầu ông Phỏn

Đến hết ranh đất chùa Cai Giảng (giáp xã Vĩnh Lộc)

1,67

21

Ấp Tà Suôl, Bình Dân

Bắt đầu từ cầu Tà Suôl (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Sỏi)

Đến hết ranh đất ông Phan Minh Hoàng

1,67

22

Tà Suôl, Bình Dân

Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Sỏi)

Đến hến ranh đất ông Trần Văn Việt

1,79

23

Ấp Đầu Sấu Tây

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Phen

Đến giáp cầu Bà Âu 1 (cầu sắt)

1,79

24

Đầu Sấu Tây

Bắt đầu từ hết ranh đất ông Dện

Đến hết ranh đất ông Lưu Văn Sua

2,50

25

Ấp Bà Ai I

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Văn Sua

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Của

2,50

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Của

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đổng

2,86

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đổng

Đến hết ranh đất ông Võ Hoàng Thọ

1,67

26

Ấp Bình Dân, Tà Suôl, Bà Ai I

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Quel (kênh 6.000)

Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc (bờ Đông kênh Hòa Bình)

1,67

27

Ấp Bình Dân

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hai Hoàng

Đến giáp xã Ninh Hòa (đối diện nhà ông Danh Phal)

1,67

28

Ấp Cai Giảng - Phước Hòa

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Cang

Đến hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ (đầu kênh 6.000)

1,67

29

Tuyến đường nhựa mặt đường 2m

Bắt đầu từ hết ranh đất ông Phạm Văn Cả

Đến giáp cầu trường học Phước Hòa

2,00

30

Ấp Phước Hòa

Bắt đầu từ cầu Trường Tiểu học Phước Hòa

Đến hết ranh đất nhà ông Đào Công Tỵ (tới ranh thị trấn Phước Long)

1,67

31

Ấp Bà Ai I

Bắt đầu từ trụ sở UBND xã (giáp cầu ông Tân)

Đến cầu Thanh niên (rạch Thầy Cai)

1,36

32

Ấp Tà Suôl

Bắt đầu từ cầu Thanh niên (rạch Thầy Cai)

Đến cầu 1000 (ranh đất Nguyễn Văn Sưa)

1,19

33

Ấp Cai Giảng

Bắt đầu từ cầu ông 7 Nhỏ

Đến giáp kênh 3 tháng 2

2,00

III

XÃ NINH QUỚI

 

 

 

1

Ấp Phú Tân

 

 

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Phương

Đến cầu 30 tháng 4

1,11

Bắt đầu từ cầu 30 tháng 4

Đến cầu Bà Âu

2,00

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Sách

Đến hết ranh đất ông Quách Văn Tạo

1,38

Bắt đầu từ ngã tư chợ Ninh Quới (Nguyễn Ngọc Ẩn)

Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Ty

1,39

Bắt đầu từ cầu chợ Ninh Qưới

Đến hết ranh đất công

2,50

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sử Văn Khuyên

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quận

2,86

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thủy

Đình Thần Nguyễn Trung Trực

1,25

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Khanh

Đến 1/2 ranh đất ông Danh Chanh

1,40

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thủy

Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Em

1,01

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Thị Hai (cầu giáp ranh Ninh Hòa)

Đến hết ranh Thái Đức Hồng

2,86

2

Ấp Ninh Phú

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Giỏi

Đến Đình Thần Nguyễn Trung Trực

1,79

3

Ấp Ninh Điền

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuyết Dương

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thế (cầu giáp Ninh Quới A)

1,79

4

Ấp Ninh Bình

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thép

Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Dợt

1,79

5

Ấp Ngọn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Còn

Đến hết ranh ông Đặng Văn Thạch

1,79

6

Ấp Vàm

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Thạch

Đến cầu Bà Âu

1,79

7

Ấp Ninh Điền

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Diệp Văn Út

Đến hết ranh đất ông Phan Văn Còn

1,79

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Văn Thắng

Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Lô

1,79

8

Ấp Ninh Thành

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Quận

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn

1,92

9

Ấp Ninh Tân

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Sơn

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn

1,92

10

Kênh Trà Đốt

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Ngự

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Văn

1,92

11

Ấp Ngọn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút)

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Nghị (bờ Tây)

2,00

12

Ấp Ninh Tân

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Nghị (bờ Tây)

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sự

2,00

13

Ấp Ngan Kè

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hùng Dũng

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Hưởng

2,00

IV

XÃ NINH QUỚI A

 

 

 

1

Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Vinh (ông 7 Chành)

Đến hết ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan

1,33

2

Bờ Bắc kênh Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ giáp ranh đất bà Nguyễn Thị Lan

Đến ấp Phước Hòa Tiên - thị trấn Phước Long

2,40

3

Đường bờ Bắc kênh Quản lộ

Bắt đầu từ trạm giao thông đường thủy huyện Hồng Dân

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Ri (ấp Ninh Lợi)

2,40

4

Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ)

Bắt đầu từ chùa Hưng Thiên Tự

Đến hết ranh đất ông Lưu Minh Trung

2,40

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Minh Trung

Đến hết ranh đất kho lương thực

1,11

Bắt đầu từ hết ranh đất kho lương thực

Đến giáp ranh Phường 3, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng

2,50

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Xiếu

Hướng Cầu Sập giáp cầu 3 Để

2,50

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ba Hòn

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Hùng

1,11

5

Kênh Xóm Chùa

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Châu

Đến Quản lộ Phụng Hiệp

1,33

6

Đường phía Tây Ninh Quới A - Ngan Dừa

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiệp

Đến cầu 3 Gió

2,40

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Ủ

Đến Ninh Thạnh II, xã Ninh Hòa (cầu 3.000)

2,86

7

Đường phía Đông Ninh Quới - Ngan Dừa

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Phiếng

Đến hết ranh đất ông Lê Thanh Hải

2,40

8

Đường phía Bắc Ninh Quới A - Vĩnh Quới - Sóc Trăng

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Biểu

Đến giáp ranh xã Vĩnh Quới, Ngã Năm, Sóc Trăng

2,86

9

Đường phía Đông Ninh Quới A - Ngan Dừa

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Vân

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Đức

2,50

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Điện

Đến hết ranh đất ông Trương Văn Hải

1,25

10

Các tuyến lộ nhựa 2m

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Thơ

Đến hết ranh đất ông Huỳnh Thanh Dân (ấp Ninh Tiến )

1,40

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lệ

Đến chùa Chệt Sĩa (giáp ranh xã Mỹ Quới )

1,40

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Đăng Thêm

Đến hết ranh đất ông Hồng Văn Khởi (vàm Tư Tảo)

1,40

Bắt đầu từ cầu Chín Điệu

Đến hết ranh đất ông Danh Thượng (Ninh Chùa)

1,40

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Phương

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang (cầu 3 Tài)

1,40

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mai Văn Sanh

Đến hết ranh đất ông Lê Bửu Trang

2,86

11

Đường phía Đông Ninh Quới A Ninh Quới

Bắt đầu từ cầu sắt

Đến hết ranh đất ông Trần Phan Hải

1,25

12

Đường cầu mới Ninh Quới A

 

 

 

Đoạn nối giữa đường Ngan Dừa - Ninh Quới A ( lộ 63)

Bắt đầu từ 0m (tính từ mép lộ 63)

Đến hết ranh đất miếu Ông Bổn

2,40

13

Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ ranh đất ông Ba Ta

Đến cống Hai Quan

1,33

14

Đường dẫn cống Âu thuyền

Bắt đầu từ cống Âu thuyền

Đến cống phân ranh mặn ngọt: Cầu Sập - Ninh Quới

2,86

15

Đường lộ hậu

Bắt đầu từ đường Cầu Sập - Ninh Quới

Đến cầu Rạch Cũ

2,40

V

XÃ NINH THẠNH LỢI

 

 

 

1

Tuyến Ninh Thạnh Lợi - Xã Thoàn

Bắt đầu từ ranh đất trụ sở UBND xã (ông Phạm Văn Bạch)

Đến hết ranh đất chùa Bửu Lâm

2,50

Bắt đầu từ ranh đất bà Phạm Thị Lạc (đối diện trụ sở UBND xã)

Đến hết ranh đất ông Đinh Văn Giới

1,11

2

Tuyến Ninh Thạnh Lợi - Xã Thoàn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Răng

Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Khanh (đầu kênh)

2,86

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Thuận (đầu kênh 13.000)

Đến hết ranh đất ông Lê Văn Sĩ (đầu kênh 14.000)

1,10

Bắt đầu từ ranh đất trụ sở UBND xã

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mới

2,50

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Lăng

Đến hết ranh đất ông Trần Xiêm

1,11

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Khải

Đến giáp cầu kênh 10.000 (Kos Thum) Danh Cáo

2,50

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Hoàng Phến (đầu kênh 10.000)

Đến hết ranh đất ông Danh Hoàng Phen (kênh 6.000 giáp xã Phước Long)

2,86

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Phạm Thị Lạc (đối diện trụ sở UBND xã)

Đến hết ranh đất ông Ngô Diệu Liêm

1,11

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Thành

Đến hết ranh đất ông Quách văn Nghiêm (đầu kênh 13.000)

2,86

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Quốc Bảo

Đến đầu kênh 12.000 (giáp xã Ninh thạnh lợi A)

1,33

3

Khu Trung tâm chợ xã

Bắt đầu từ ranh đất ông Võ Văn Lâm (dọc theo tuyến Lộc Ninh - Ninh Thạnh Lợi)

Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Oanh

2,50

4

Tuyến Vàm Xẻo Gừa - Cái Chanh - Cạnh Đền

Bắt đầu từ giáp móng cầu Vàm Xẻo Gừa - Cây Cui qua ấp Cây Cui

Đến hết ranh đất ông Trương Thanh Hà (cầu kênh 14.000)

1,20

5

Tuyến Cạnh Đền - Phó Sinh

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bảy Nhờ (đầu kênh Dân Quân - giáp ranh xã Ninh Thạnh Lợi A)

Đến ranh đất ông Trương Minh Hùng

2,50

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Minh Hùng

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Nghía (đầu kênh 14.000)

2,86

6

Tuyến kênh Dân Quân

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Nam

Đến hết ranh đất ông Lê Thanh Tòng

2,50

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Ngọc Minh

Đến ranh đất ông Bảy Nhờ (cầu kênh Dân Quân - giáp ranh xã NT Lợi A)

2,86

7

Tuyến kênh 3/2 (phía đối diện lộ 3/2)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Sáu - (đầu kênh ông Danh Kẹo) - phía Đông

Đến hết ranh đất ông Phạn Phước Hương

1,20

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Ngọc Điệp (cầu kênh Ranh)

Đến cầu kênh Cộng Hòa, giáp xã Lộc Ninh (hết ranh đất ông Lài Văn Nhịn)

1,20

8

Tuyến kênh Ranh

Bắt đầu từ ranh đất nhà nhà ông Oanh (giáp cầu kênh Ranh)

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hài

2,86

9

Tuyến kênh Ranh

Bắt đầu từ phần đất ông Phạm Ngọc Điệp

Đến ranh đất ông Trương Quang Ba

1,20

10

Tuyến kênh Cộng Hòa

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thành (kênh Cai Giảng Vàm)

Hết ranh đất ông Trần Văn Cang - đầu kênh 6.000 (giáp xã Phước Long)

1,32

11

Tuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui

Bắt đầu từ ranh đất Trường Phan Thanh Giản (điểm ấp Cai Giảng)

Đến hết ranh đất ông Trần Quốc Lâm (cầu xã sang)

2,86

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Đáng (cầu xã sang)

Đến hết ranh đất ông Trương Quang Ba (cầu kênh Ranh)

1,33

12

Tuyến kênh Dân Quân

Bắt đầu từ đầu kênh ông Yềm (giáp xã Ninh Thạnh Lợi A)

Đến hết ranh đất ông Lý Văn Vũ - giáp ranh Ninh Thạnh Lợi A

1,20

13

Tuyến kênh 7.000 (ấp Cai Giảng + Ninh Thạnh Đông)

Bắt đầu từ hết ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến - đầu cầu 7.000 (bờ Tây)

Đến hết ranh đất ông Thái Văn Bạch

1,10

Bắt đầu từ hết ranh đất ông Thái Văn Bạch (đầu cầu kênh 7.000 - bờ Đông)

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Quân

1,10

14

Tuyến kênh 9.000 (ấp Kos thum)

Bắt đầu từ hết ranh đất ông Tăng Bình (bờ Tây)

Đến hết ranh đất ông Mười Nhỏ

1,10

Bắt đầu từ hết ranh đất bà Trần Thị Luối (bờ Đông)

Đến hết ranh đất ông Châu Văn Hội

1,10

15

Tuyến kênh 10.000 (ấp Kos Thum)

Bắt đầu từ hết ranh đất ông Danh Mộ

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng (phía Tây kênh Cộng Hòa)

1,20

16

Tuyến kênh Cai Giảng (hai bên)

Từ hết ranh đất ông Trần Xón

Đến hết ranh đất ông Cao Văn Thành

1,10

17

Tuyến Tà Hong

Từ ranh đất ông Danh Cảnh (ấp Kos Thum) - bờ Tây

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng (hướng Tây kênh Cộng Hòa)

2,50

18

Tuyến vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Ánh (dọc theo lộ nhựa)

Đến hết cầu chùa Kos Thum

2,50

Bắt đầu từ hết cầu chùa Kos Thum (dọc theo xóm 3)

Đến hết ranh đất ông Danh Nhị

1,10

Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Khêl

Đến hết ranh đất ông Danh Thol

1,10

19

Tuyến bùng binh ấp Xẻo Gừa

Bắt đầu từ ranh đất nhà Lê Văn Tú (Vàm Xẻo Gừa)

Đến hết ranh đất bà 9 Ky

1,20

Bắt đầu từ ranh đất nhà của ông Nguyễn Văn Đèo

Đến hết ranh đất của ông Sáu Sài - cầu bùng binh

1,20

20

Tuyến Kênh Hòa Xía

Bắt đầu từ ranh đất ông 3 Em (đầu kênh)

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Trang (cuối kênh)

1,20

Bắt đầu từ ranh đất nhà của ông Nguyễn Văn Hơn (đầu kênh)

Đến hết ranh đất ông Thu (cuối kênh)

1,20

21

Tuyến kênh Cây Mét

Bắt đầu từ cầu ông Út Quắn (ấp Cây Mét)

Đến hết ranh đất bà Nguyễn Thị Bé Năm (Cai Giảng)

1,20

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Thừa

Đến hết ranh đất ông Từ Văn Như (giáp kênh Cai Giảng)

1,20

22

Tuyến kênh Đồn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Cho

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Tuấn

1,20

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Nghĩa

Đến hết ranh đất ông Lê Hoàng Hiến

1,20

23

Tuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thái Thị Húng (giáp Trường Phan Thanh Giản ấp Ngô Kim

Đến hết ranh đất ông Lê Văn Trang (cầu Năm Tú)

1,10

24

Kênh Tập Đoàn

Cầu ông Yềm

Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi A

1,20

25

Kênh 12.000

Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Trần Hồng Dân (cầu kênh 12000)

Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi A

1,20

VI

XÃ NINH THẠNH LỢI A

 

 

 

1

Kênh Cạnh Đền - Phó Sinh

Bắt đầu từ cầu kênh Dân Quân

Đến giáp cổng chào xã Phước Long (đất ông Khuê)

2,86

Bắt đầu từ ngã tư Cạnh Đền (từ ranh đất ông Huỳnh Văn Hà)

Đến cầu kênh Dân Quân (hết ranh đất bà Mát)

2,50

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Nhờ (cầu kênh Dân Quân)

Đến kênh 6.000 (hết ranh đất ông Nguyễn Văn Của, giáp xã Phước Long)

2,86

2

Tuyến Cạnh Đền

Bắt đầu từ ngã tư Cạnh Đền (từ ranh đất ông 7 Cừ)

Đến đường dẫn vào cơ quan xã (giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Triệu)

2,50

Đến đường dẫn vào cơ quan xã (giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Triệu)

Từ ranh đất chùa Phong Lợi Tự

2,86

Bắt đầu từ ranh đất chùa Phong Lợi Tự

Đến cầu kênh Dân Quân (hết ranh đất ông Sáu Dộp)

2,86

3

Kênh Ninh Thạnh Lợi

Bắt đầu từ kênh 12000 (từ ranh đất ông Út Lồng Đèn)

Đến cầu kênh 6.000 giáp xã Phước Long (Vũ Thanh Tòng)

1,33

4

Kênh 20, ấp Thống Nhất - kênh 8.000

Bắt đầu từ cầu kênh Ngan (từ ranh đất bà Đỗ Thị Húl)

Đến giáp kênh xáng Xã Thoàn (hết ranh đất Trường Trần Kim Túc)

1,33

5

Kênh 8.000

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Hèm

Đến cầu kênh Ngan (hết ranh đất bà Nguyễn Thị Qui)

2,86

6

Kênh ông Yềm

Bắt đầu từ cầu kênh thủy lợi giáp xã Ninh Thạnh Lợi (Danh Ươl)

Đến kênh 13.000 (Danh Dẹp)

1,33

7

Kênh Dân Quân

Từ cầu kênh Dân Quân (từ ranh đất nhà ông Thanh)

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thành Nghiệp

2,86

Bắt đầu từ hết ranh đất ông Nguyễn Thành Nghiệp

Đến hết ranh đất miếu Ông Tà

1,33

8

Kênh 12.000

Bắt đầu từ ranh đất ông Tám Dô

Đến giáp ranh đất xã Ninh Thạnh Lợi (hết ranh đất ông Danh Hươl)

1,60

9

Kênh 6.000

Bắt đầu từ kênh xáng Nhà Lầu (từ ranh đất ông ba Quắn)

Đến giáp ranh xã Phước long (cột mốc ranh xã Phước Long)

2,86

10

Tuyến Bắc kênh Dân Quân

Bắt đầu từ cầu kênh Dân Quân (hết ranh đất bà Mát)

Đến hết ranh đất ông Hai Hùng

2,86

11

Tuyến kênh Cạnh Đền

Bắt đầu từ cầu kênh Dân Quân (từ ranh đất bà Thủy)

Đến kênh Tập Đoàn (hết ranh đất Huyện đội)

1,33

12

Tuyến phía Bắc kênh 6.000

Bắt đầu từ kênh 6.000 (từ ranh đất ông Khánh)

Đến kênh xáng Xã Thoàn (hết ranh đất ông Vũ Thanh Tòng)

1,33

13

Tuyến kênh 10.000

Bắt đầu từ kênh Xã Thoàn - từ ranh đất nhà ông Nguyễn Việt Hải

Đến Bưu điện Văn hóa - ấp Nhà Lầu 1

1,20

VII

XÃ VĨNH LỘC

 

 

 

1

Chợ Cầu Đỏ

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đinh Thị Tuyết

Đến hết ranh đất ông Bùi Văn Minh

2,35

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Văn Mùi

Đến cầu trạm y tế

1,13

Bắt đầu từ Đội Thuế (từ ranh đất Đội Thuế xã)

Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Nhan

2,35

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hoàng Nay

Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Tươi

1,05

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Út Ba

Đến hết ranh đất nhà ông Lưu Văn Tụy (tính cả 2 bên)

2,50

Bắt đầu từ cầu Ngan Dọp

Đến cầu nhà Võ Thị Á

1,03

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Thanh Giáp

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thành Trung (khu chữ U)

2,35

2

Đường liên xã

Bắt đầu từ ngã 3 - ranh đất ông Phạm Văn Sự

Đến cầu Trắng Hòa Bình

2,86

Bắt đầu từ cầu Trắng Hòa Bình

Đến cầu chùa Sơn Trắng

1,10

Bắt đầu từ cầu chùa ấp Sơn Trắng

Đến giáp xã Lộc Ninh

1,10

3

Tuyến đường Trèm Trẹm

Bắt đầu từ trụ sở ấp Sơn Trắng

Đến hết ranh đất ông Đồng Văn Xuyên (cuối lộ)

1,20

4

Tuyến Lung Chích

Bắt đầu từ cầu Lung Chích

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Lực - kênh xáng Hòa Bình

1,20

5

Tuyến kênh Tây Ký

Bắt đầu từ cầu Trắng Hòa Bình

Đến hết ranh đất ông Tượng

1,20

6

Bờ Tây kênh Tây Ký (hướng Đông)

Bắt đầu từ ranh đất Nhà máy Xay xát lúa gạo ông Đơ

Đến hết ranh đất ông Sáu Lùng

1,20

7

Kênh Sóc Sáp

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chín Đức

Đến ngã tư Sóc Sáp

1,20

8

Kênh Chín Cò

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Nhi

Đến hết ranh đất Trường Tiểu học Nhụy Cầm

1,20

9

Kênh lộ xe

Bắt đầu từ ranh đất ông Lưu Văn Tụy

Đến hết ranh đất ông Hà Văn Thắng

1,20

10

Tuyến rạch Bà Ai

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Lùng

Đến hết ranh đất nhà ông Lưu Văn Xuân

1,20

11

Kênh xáng Hòa Bình

Bắt đầu từ ranh đất ông Mung

Đến hết ranh đất nhà ông Hà Văn Vẹn (tính hai bên kênh xáng)

1,20

12

Kênh ngang

Bắt đầu từ lộ Chín Cò ranh đất ông Nguyễn Quốc Tuấn

Đến hết ranh đất nhà ông Được

1,20

13

Kênh Tư Bời

Bắt đầu từ kênh xáng Hòa Bình

Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Phong

1,20

14

Kênh Vĩnh Ninh

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hồ Văn Nhàn

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Phương - giáp xã Lộc Ninh

1,20

15

Kênh Ba Quy

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Hòa

Cầu Ba Quy

1,20

16

Tuyến lộ xe - Cựa Gà

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Công Định

Đến giáp móng cầu Võ Thị Á (giáp xã Vĩnh Lộc A)

1,20

17

Tuyến Hai Thiệu

Bắt đầu từ cầu Hai Cát

Đến kênh xáng Hòa Bình

1,20

VIII

XÃ VĨNH LỘC A

 

 

 

1

Tuyến khu vực chợ

Bắt đầu từ ranh đất ông Bảy Ràng

Đến hết ranh đất ông Mười Hề

2,50

2

Tuyến Vĩnh Lộc - Vĩnh Lộc A

Bắt đầu từ trụ sở UBND xã

Đến giáp xã Vĩnh Lộc

1,10

3

Tuyến kênh Cựa Gà

Bắt đầu từ cầu Hai Á

Đến hết ranh đất ông Chín To

1,10

4

Tuyến kênh lộ xe (bờ Đông)

Bắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia

Đến hết ranh đất ông Lâm Ngọc Thi

1,20

5

Tuyến kênh lộ xe (bờ Tây)

Bắt đầu từ ranh đất ông Chín To

Đến hết ranh đất nền đồn cũ

1,20

6

Sông Cá Chanh

Bắt đầu từ ranh đất ông Tư Lan

Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Sáng

1,20

7

Tuyến đầu kênh mới

Bắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia

Đến hết ranh đất ông Nguyên

1,20

8

Kênh Sóc Sáp

Bắt đầu từ Trường TH Nguyễn Trường Tộ

Hết ranh ông Trần Văn Chương

1,20

9

Tuyến đầu kênh 3

Bắt đầu từ ranh đất ông Hào

Đến hết ranh đất ông Chanh

1,20

10

Ấp Bình Lộc

Bắt đầu từ ranh đất ông Hó

Đến hết ranh đất ông Hồ Văn Bảy

1,10

11

Lộ Bình Lộc

Bắt đầu từ ranh đất ông Dương Văn Ba

Đến hết ranh đất Bến Luông

1,15

12

Tuyến kênh 8 Lang

Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Kịch

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Sĩ

1,15

13

Tuyền kênh Giữa

Bắt đầu từ ranh đất ông Bảy Hớn

Đến hết ranh đất điểm Trường Nguyễn Trường Tộ

1,20

14

Kênh Chuối

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đỗ Hoàng Hên

Đến gáp kênh Giữa

1,20

15

Kênh Tám

Bắt đầu từ cầu kênh Tám

Đến giáp kênh Giữa

1,20

16

Kênh Bà Từ

Bắt đầu từ cầu Út Nhỏ

Đến giáp kênh Bến Bào

1,20

17

Kênh Mười

Bắt đầu từ cầu Cây Khô

Đến giáp kênh Giữa

1,20

18

Sông Cái Tàu

Bắt đầu từ cầu kênh 7

Đến hết ranh nhà ông Trần Văn Khoa

1,20

19

Kênh Lô

Bắt đầu từ cầu kênh Lô

Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Thảo