Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 19/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) do thành phố Cần Thơ ban hành

Số hiệu: 19/2019/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ Người ký: Đào Anh Dũng
Ngày ban hành: 31/12/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 19/2019/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 31 tháng 12 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024)

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024);

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024), tại các phụ lục kèm theo cụ thể như sau:

- Phụ lục I: Bảng giá đất trồng cây hàng năm bao gồm đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác; đất nuôi trồng thủy sản.

- Phụ lục II: Bảng giá đất trồng cây lâu năm.

- Phụ lục III.1-III.9: Bảng giá đất ở tại đô thị và nông thôn.

- Phụ lục IV.1-IV.9: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và tại nông thôn.

- Phụ lục V.1-V.9: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và tại nông thôn.

Điều 2. Mức giá các loại đất quy định tại Quyết định này được áp dụng để làm căn cứ trong các trường hợp quy định tại Khoản 2, Điều 114 Luật Đất đai 2013, cụ thể như sau:

1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

2. Tính thuế sử dụng đất;

3. Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

4. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

5. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Điều 3. Nguyên tắc xác định giá các loại đất. I. Nguyên tắc chung

1. Nhóm đất nông nghiệp

a) Giá các loại đất nông nghiệp được xác định theo từng vị trí khác nhau, giá đất được xác định theo từng vị trí đó.

- Vị trí 1:Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;

- Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện ít thuận lợi hơn.

b) Đối với vị trí đất nông nghiệp tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư (trong thâm hậu 50m) được quy định tại phần 1 các phụ lục giá đất phi nông nghiệp kèm theo bảng giá đất thì giá đất nông nghiệp được xác định bằng 1,1 lần so với giá đất nông nghiệp tại phụ lục giá đất nông nghiệp trên cùng địa bàn.

2. Nhóm đất phi nông nghiệp

a) Đất ở:

- Đất ở tại đô thị:

Mỗi tuyến đường phố đô thị được chia thành nhiều đoạn có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng khác nhau. Tùy theo mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng từng đoạn đường của tuyến đường đó để xác định giá đất từ thấp đến cao.

Mỗi tuyến đường chia ra làm 4 vị trí:

+ Vị trí 1:Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp đường phố (mặt tiền), giá đất bằng 100% giá đất đoạn đường đó.

+ Vị trí 2:Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố được xác định trong bảng giá đất, có điều kiện sinh hoạt thuận lợi, giá đất được quy định cụ thể trong bảng giá đất.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố có điều kiện giao thông kém hơn Vị trí 2 nhưng lưu thông ra được trục đường đã có giá (Vị trí 1). Giá đất bằng 20% giá đất Vị trí 1 của cùng đoạn đường đó.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của hẻm Vị trí 2 và hẻm Vị trí 3. Giá đất bằng 15% giá đất Vị trí 1 của cùng đoạn đường đó.

- Đất ở tại nông thôn: Được xác định là đất tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, trong các khu dân cư, khu tái định cư, khu thương mại trên địa bàn các xã.

- Đất ở tiếp giáp các trục giao thông được xác định cụ thể cho từng tuyến đường, quốc lộ, đường tỉnh, đường đến trung tâm các xã.

- Đất ở còn lại: Được xác định là đất ở không xác định được Vị trí 1, 2, 3, 4, không thuộc các khu dân cư và không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông được quy định trong bảng giá đất, sau thâm hậu 50m từ chân taluy đường (đối với các tuyến đường không có taluy thì tính từ lề đường qua mỗi bên 1,5m) hoặc sau thâm hậu tính từ mốc lộ giới theo quy định xác định thâm hậu.

b) Đất thương mại, dịch vụ và Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ:

Được xác định bằng bảng giá đất cụ thể; nguyên tắc xác định vị trí, khu vực theo nguyên tắc xác định như trường hợp đối với đất ở được quy định trong bảng quy định này.

c) Đất khu công nghiệp, khu chế xuất:

Quy định cụ thể tại Phục lục giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ.

d) Đối với đất nghĩa trang, nghĩa địa thì xác định theo giá đất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ; nguyên tắc xác định như nhóm đất phi nông nghiệp.

đ) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp sử dụng có thời hạn thì áp dụng giá đất theo giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ cùng vị trí.

II. Một số quy định khi xác định giá đất phi nông nghiệp:

1. Xác định thâm hậu:

a) Đối với đất ở.

- Thâm hậu đất ở tại đô thị, tại các thị trấn: Đối với thửa đất mà chiều sâu (dài) lớn hơn 20m thì giá đất thâm hậu từ mét thứ 20 trở lên đến mét thứ 50 được tính bằng 80% giá đất 20m đầu, phần sau 50m giá đất bằng 40% giá đất 20m đầu của vị trí tương ứng.

Nếu sau khi xác định tỉ lệ giá đất sau thâm hậu theo quy định trên mà giá đất thấp hơn giá đất ở còn lại thì tính bằng giá đất ở còn lại.

- Thâm hậu đất ở tiếp giáp các trục đường giao thông: Được tính từ chân taluy qua mỗi bên vào 50m (trường hợp đường không có taluy thì tính từ chân đường qua mỗi bên 1,5m), phần đất sau thâm hậu từ trên 50m trở đi được tính bằng 40% giá đất ở trong thâm hậu của cùng thửa đất đó.

+ Trường hợp thửa đất không tiếp giáp mặt tiền nhưng vẫn còn nằm trong thâm hậu 50m thì giá đất được xác định bằng 40% của giá đất đối với thửa đất tiếp giáp mặt đường của cùng đoạn đường đó.

Nếu sau khi xác định 40% mà giá đất thấp hơn giá đất ở còn lại thì tính bằng giá đất ở còn lại.

+ Trường hợp thửa đất có một phần nằm trong thâm hậu 50m và một phần nằm ngoài thâm hậu 50m thì giá đất được tính như sau:

Phần diện tích trong thâm hậu (không tiếp giáp mặt đường) được tính bằng 40% của giá đất đối với thửa đất tiếp giáp mặt đường.

Nếu sau khi xác định 40% mà giá đất thấp hơn giá đất ở còn lại thì tính bằng giá đất ở còn lại.

+ Phần diện tích sau thâm hậu được tính bằng giá đất ở còn lại.

- Đối với trường hợp đất ở được chuyển mục đích sử dụng đất, khi xác định vị trí chuyển mục đích sử dụng đất đã trừ lộ giới thì thâm hậu được xác định từ mốc lộ giới.

- Đối với đất ở nếu đất Vị trí 3, Vị trí 4 có giá trị thấp hơn giá đất ở còn lại có giá trị cao nhất thì được tính bằng giá cao nhất của đất ở còn lại có giá trị cao nhất của quận, huyện.

b) Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ:

Thâm hậu đối với Đất thương mại, dịch vụ và Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được tính là 50m (không phân biệt trong đô thị hay tiếp giáp các trục đường giao thông), phần đất sau thâm hậu từ trên 50m trở đi được tính bằng 40% giá đất trong thâm hậu của cùng thửa đất đó.

2. Đối với thửa đất tiếp giáp 2 mặt tiền trở lên:

Giá đất được tính theo nguyên tắc xác định thâm hậu của phần tiếp giáp tuyến đường có mức giá cao nhất, phần sau thâm hậu nếu giá thấp hơn mức giá của tuyến đường còn lại thì tính theo giá của tuyến đường còn lại đó và tiếp tục theo nguyên tắc trên đối với các tuyến đường còn lại, đối với diện tích đất ngoài thâm hậu của tất cả các tuyến đường thì giá đất được tính theo tỉ lệ quy định đối với giá của tuyến đường có mức giá cao nhất, đảm bảo giá trị thửa đất được tính giá cao nhất.

III. Quy định các đường trục chính và trục phụ tại các khu dân cư trên địa bàn thành phố Cần Thơ:

1. Trục đường chính: Là trục đường có lòng đường từ 10m trở lên, kể cả dãy phân cách.

2. Trục đường phụ: Là trục đường có lòng đường dưới 10m.

3. Riêng đối với các khu dân cư trên địa bàn quận Cái Răng thuộc Khu đô thị Nam sông Cần Thơ được quy định như sau:

a) Trục đường chính A: Là trục đường có lòng đường từ 10m trở lên, kể cả dãy phân cách.

b) Trục đường chính B: Là trục đường có lòng đường dưới 10m.

Điều 4.

- Các công trình, dự án đã có phương án bồi thường, hỗ trợ được phê duyệt theo Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (trước ngày Quyết định này có hiệu lực) thì tiếp tục thực hiện theo phương án đã được phê duyệt, không áp dụng theo quy định tại Quyết định này.

- Các dự án đã có quyết định, giao đất thuê đất trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì không áp dụng quyết định này.

Điều 5.

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 và đăng báo Cần Thơ chậm nhất 05 ngày, kể từ ngày ký.

2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Anh Dũng

 

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM GỒM ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC; ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(TRỪ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP CÁC TUYẾN ĐƯỜNG QUY ĐỊNH TẠI PHỤ LỤC GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TRONG THÂM HẬU 50M)
(Kèm theo Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

1. QUẬN NINH KIỀU

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Giá đất

Vị trí 1

162.000

- Vị trí 1: Áp dụng cho tất cả các phường trên địa bàn quận.

2. QUẬN BÌNH THỦY

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Giá đất

Vị trí 1

162.000

Vị trí 2

135.000

- Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc.

- Vị trí 2: Áp dụng cho các phường: Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông.

3. QUẬN CÁI RĂNG

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Giá đất

Vị trí 1

140.000

Vị trí 2

120.000

- Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II của phường Ba Láng; phường Thường Thạnh (trừ khu vực Phú Mỹ, Thạnh Lợi); khu vực Thạnh Hòa, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân Phú.

- Vị trí 2: Áp dụng cho các thửa đất còn lại của các phường: Thường Thạnh, Ba Láng, Phú Thứ và Tân Phú.

4. QUẬN Ô MÔN

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Giá đất

Vị trí 1

143.000

Vị trí 2

121.000

- Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: Châu Văn Liêm, Phước Thới, Thới Hòa, Thới An, Long Hưng và Thới Long.

- Vị trí 2: Áp dụng cho phường Trường Lạc.

5. QUẬN THỐT NỐT

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Giá đất

Vị trí 1

135.000

Vị trí 2

112.000

- Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: Thốt Nốt, Thới Thuận, Thuận An, Thuận Hưng, Tân Hưng, Trung Kiên và Tân Lộc.

- Vị trí 2: Áp dụng cho phường Thạnh Hòa và phường Trung Nhứt.

6. HUYỆN PHONG ĐIỀN

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Giá đất

Vị trí 1

120.000

Vị trí 2

100.000

- Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Phong Điền, xã Mỹ Khánh và xã Nhơn Nghĩa.

- Vị trí 2: Áp dụng cho các xã: Trường Long, Tân Thới, Giai Xuân và Nhơn Ái.

7. HUYỆN THỚI LAI

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Giá đất

Vị trí 1

90.000

Vị trí 2

70.000

- Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Thới Lai, các xã: Thới Thạnh, Tân Thạnh và Trường Xuân.

- Vị trí 2: Áp dụng cho các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình.

8. HUYỆN CỜ ĐỎ

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Giá đất

Vị trí 1

90.000

Vị trí 2

70.000

- Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Cờ Đỏ và xã Trung An.

- Vị trí 2: Áp dụng cho các xã còn lại.

9. HUYỆN VĨNH THẠNH

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Giá đất

Vị trí 1

65.000

Vị trí 2

60.000

- Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Thạnh An, thị trấn Vĩnh Thạnh và các xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến.

- Vị trí 2: Áp dụng cho các xã: Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi.

 

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
(TRỪ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP CÁC TUYẾN ĐƯỜNG QUY ĐỊNH TẠI PHỤ LỤC GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TRONG THÂM HẬU 50M)
(Kèm theo Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

1. QUẬN NINH KIỀU

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Giá đất

Vị trí 1

250.000

- Vị trí 1: Áp dụng cho tất cả các phường trên địa bàn quận.

2. QUẬN BÌNH THỦY

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Giá đất

Vị trí 1

225.000

Vị trí 2

195.000

- Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc.

- Vị trí 2: Áp dụng cho các phường: Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông.

3. QUẬN CÁI RĂNG

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Giá đất

Vị trí 1

160.000

Vị trí 2

140.000

- Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II của phường Ba Láng; phường Thường Thạnh (trừ khu vực Phú Mỹ, Thạnh Lợi); khu vực: Thạnh Hòa, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân Phú.

- Vị trí 2: Áp dụng cho các thửa đất còn lại của các phường: Thường Thạnh, Ba Láng, Tân Phú và Phú Thứ.

4. QUẬN Ô MÔN

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Giá đất

Vị trí 1

158.000

Vị trí 2

131.000

- Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: Châu Văn Liêm, Phước Thới, Thới Hòa, Thới An, Long Hưng và Thới Long.

- Vị trí 2: Áp dụng cho phường Trường Lạc.

5. QUẬN THỐT NỐT

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Giá đất

Vị trí 1

158.000

Vị trí 2

131.000

- Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: Thốt Nốt, Thới Thuận, Thuận An, Thuận Hưng, Tân Hưng, Trung Kiên và Tân Lộc.

- Vị trí 2: Áp dụng cho phường Thạnh Hòa và phường Trung Nhứt.

6. HUYỆN PHONG ĐIỀN

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Giá đất

Vị trí 1

140.000

Vị trí 2

120.000

- Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Phong Điền, các xã: Mỹ Khánh và Nhơn Nghĩa.

- Vị trí 2: Áp dụng cho các xã: Trường Long, Tân Thới, Giai Xuân và Nhơn Ái.

7. HUYỆN THỚI LAI

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Giá đất

Vị trí 1

126.000

Vị trí 2

94.000

- Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Thới Lai, các xã Thới Thạnh, Tân Thạnh và Trường Xuân.

- Vị trí 2: Áp dụng cho các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình.

8. HUYỆN CỜ ĐỎ

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Giá đất

Vị trí 1

126.000

Vị trí 2

94.000

- Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Cờ Đỏ và xã Trung An.

- Vị trí 2: Áp dụng cho các xã còn lại.

9. HUYỆN VĨNH THẠNH

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Giá đất

Vị trí 1

90.000

- Vị trí 1: Áp dụng cho tất cả các xã, thị trấn của huyện Vĩnh Thạnh.

 

PHỤ LỤC III.1

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN NINH KIỀU
(Kèm theo Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

1. Đất ở tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ ĐẤT

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

 

a) Đất ở tại đô thị

 

 

 

1

Bà Huyện Thanh Quan

Cách Mạng Tháng Tám

Phan Đăng Lưu

11.000.000

2

Bà Triệu

Ngô Gia Tự

Cuối đường

13.500.000

3

Bế Văn Đàn

Nguyễn Văn Cừ

Cuối đường

5.500.000

4

Bùi Thị Xuân

Phan Đăng Lưu

Đinh Tiên Hoàng

16.500.000

5

Cách Mạng Tháng Tám

Vòng xoay bến xe

Nguyễn Văn Cừ

19.000.000

Nguyễn Văn Cừ

Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám

13.500.000

6

Cao Bá Quát

Phan Đình Phùng

Điện Biên Phủ

9.000.000

Điện Biên Phủ

Cuối đường

7.700.000

7

Cao Thắng

Khu nội bộ Mậu Thân

 

8.000.000

8

Châu Văn Liêm

Hai Bà Trưng

Hòa Bình

48.000.000

9

Đề Thám

Hòa Bình

Nguyễn Khuyến

26.500.000

Nguyễn Khuyến

Huỳnh Cương

24.000.000

10

Điện Biên Phủ

Võ Văn Tần

Ngô Đức Kế

15.500.000

Ngô Đức Kế

Cuối đường

9.000.000

11

Đinh Công Tráng

Khu nội bộ Mậu Thân

 

8.000.000

12

Đinh Tiên Hoàng

Hùng Vương

Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh

24.000.000

13

Đoàn Thị Điểm

Cách Mạng Tháng Tám

Ngã ba

7.000.000

Ngã ba

Cuối đường

4.500.000

14

Đồng Khởi

Hòa Bình

Châu Văn Liêm

26.500.000

Châu Văn Liêm

Cuối đường

13.500.000

15

Đường 3 tháng 2

Mậu Thân

Quốc lộ 91B

24.000.000

Quốc lộ 91B

Cầu Đầu Sấu

18.000.000

Cầu Đầu Sấu

Chân cầu Cái Răng

11.000.000

Hai bên chân cầu Cái Răng

Sông Cần Thơ

8.000.000

16

Đường 30 tháng 4

Hòa Bình

Trần Ngọc Quế

43.000.000

Trần Ngọc Quế

Đường 3 tháng 2

21.000.000

17

Đường cặp bờ kè Hồ Bún Xáng

Hẻm 51, Đường 3 tháng 2

Rạch Ngỗng 1

10.000.000

18

Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông

Hẻm 72 đường Nguyễn Trãi

Cầu Ninh Kiều

10.000.000

Cầu Cái Khế

Cầu Nhị Kiều

12.000.000

19

Đường cặp bờ kè Rạch Ngỗng

Đường cặp bờ kè Hồ Bún Xáng

Cầu Rạch Ngỗng 2

6.000.000

20

Đường nội bộ Khu dân cư Quân khu 9

Giáp đường Trần Quang Khải

Lý Hồng Thanh

13.500.000

21

Đường nội bộ Vincom Xuân Khánh

 

 

15.000.000

22

Đường Sông Hậu và các trục đường quanh Công viên nước

Trần Phú

Lê Lợi (Khách sạn Victoria)

5.500.000

23

Đường vào Công an quận Ninh kiều

Nguyễn Văn Cừ

Cuối đường

8.000.000

24

Hai Bà Trưng

Nhà hàng Ninh Kiều

Nguyễn An Ninh

48.000.000

Nguyễn An Ninh

Nguyễn Thị Minh Khai

21.000.000

25

Hải Thượng Lãn Ông

Phan Đình Phùng

Hai Bà Trưng

16.500.000

26

Hậu Giang

Quốc lộ 1

Cuối đường

7.000.000

27

Hồ Tùng Mậu

Trần Phú

Trần Văn Khéo

27.500.000

28

Hồ Xuân Hương

Hùng Vương

Bùi Thị Xuân

11.000.000

Hùng Vương

Bà Huyện Thanh Quan

8.000.000

29

Hòa Bình

Nguyễn Trãi

Đường 30 tháng 4

78.000.000

30

Hoàng Văn Thụ

Nguyễn Trãi

Trần Hưng Đạo

20.000.000

31

Hùng Vương

Cầu Nhị Kiều

Vòng xoay bến xe

27.500.000

32

Huỳnh Cương

Hoàng Văn Thụ - quanh hồ Xáng Thổi

Hoàng Văn Thụ

17.600.000

33

Huỳnh Thúc Kháng

Trần Hưng Đạo

Mậu Thân

17.600.000

34

Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - đường Hùng Vương)

Cầu Nhị Kiều

Cầu Rạch Ngỗng 1

10.000.000

35

Lê Bình

Đường 30 tháng 4

Đường 3 tháng 2

11.000.000

36

Lê Chân (Đường A2 - khu dân cư 91B)

Đường số 39

Đường số 23

4.500.000

37

Lê Lai

Các đoạn trải nhựa, giáp Phan Văn Trị

 

10.000.000

38

Lê Lợi

Trần Phú

Trần Văn Khéo

16.500.000

Trần Văn Khéo

Khách sạn Victoria

8.000.000

39

Lê Thánh Tôn

Nguyễn Thái Học

Ngô Quyền

33.000.000

40

Lương Định Của

Trần Văn Khéo

Cuối đường

16.500.000

41

Lý Chính Thắng (Trục chính - Khu chung cư đường 03 tháng 02)

Đường 03 tháng 02

Nguyễn Văn Linh

5.500.000

42

Lý Hồng Thanh

Từ khu chung cư

Bờ kè Cái Khế

22.000.000

43

Lý Thường Kiệt

Ngô Quyền

Ngô Gia Tự

26.500.000

44

Lý Tự Trọng

Trần Hưng Đạo

Trường ĐH Cần Thơ (khu III)

48.000.000

Ngã ba công viên Lưu Hữu Phước

Hòa Bình

30.000.000

45

Mạc Đĩnh Chi

Trương Định

Cuối đường

9.000.000

46

Mạc Thiên Tích (Đường cặp rạch Bần)

Mậu Thân

Đường 03 tháng 02

9.000.000

47

Mạc Thiên Tích (Đường cặp rạch Tham Tướng)

Sông Cần Thơ

Mậu Thân

8.000.000

48

Mậu Thân

Tầm Vu

Đường 30 tháng 4

13.500.000

Đường 30 tháng 4

Trần Hưng Đạo

32.000.000

Trần Hưng Đạo

Chân cầu Rạch Ngỗng 1

27.500.000

Hai bên chân cầu Rạch Ngỗng 1

Rạch Cái Khế

13.500.000

Chân cầu Rạch Ngỗng 1

Nguyễn Văn Cừ

21.000.000

Nguyễn Văn Cừ

Nguyễn Đệ

7.000.000

49

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Phan Đình Phùng

Hòa Bình

35.500.000

50

Ngô Đức Kế

Hai Bà Trưng

Phan Đình Phùng

23.500.000

Phan Đình Phùng

Điện Biên Phủ

13.500.000

Điện Biên Phủ

Đồng Khởi

9.000.000

51

Ngô Gia Tự

Hai Bà Trưng

Nguyễn Trãi

33.000.000

Nguyễn Trãi

Võ Thị Sáu

16.500.000

52

Ngô Hữu Hạnh

Hòa Bình

Trương Định

16.500.000

53

Ngô Quyền

Bờ sông Cần Thơ

Hòa Bình

38.500.000

Hòa Bình

Trương Định

33.000.000

54

Ngô Sĩ Liên (Đường số 01 - khu dân cư Metro)

Nguyễn Văn Linh

Đường số 03

4.500.000

55

Ngô Thì Nhậm (Trục phụ khu dân cư Thới Nhựt 1)

Suốt tuyến

 

3.500.000

56

Ngô Văn Sở

Hòa Bình

Phan Đình Phùng

22.000.000

57

Nguyễn An Ninh

Hai Bà Trưng

Hòa Bình

48.000.000

58

Nguyễn Bình

Lê Lợi

Ung Văn Khiêm

8.000.000

59

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Nguyễn Trãi

Nguyễn Đức Cảnh

22.000.000

60

Nguyễn Cư Trinh

Khu nội bộ Mậu Thân

 

8.000.000

61

Nguyễn Du

Châu Văn Liêm

Ngô Đức Kế

9.000.000

62

Nguyễn Đệ (Vành đai Phi trường)

Cách Mạng Tháng Tám

Võ Văn Kiệt

12.500.000

63

Nguyễn Đình Chiểu

Nguyễn Trãi

Ngô Hữu Hạnh

16.500.000

64

Nguyễn Đức Cảnh

Trần Phú

Trần Văn Khéo

27.500.000

65

Nguyễn Hiền (Đường Số 1, Khu dân cư 91B)

Nguyễn Văn Linh

Cuối đường

8.000.000

66

Nguyễn Hữu Cầu (Đường số 17, khu dân cư Hoàn Mỹ)

Nguyễn Văn Cừ

Cuối đường

5.500.000

67

Nguyễn Hữu Trí (Đường Số 5, Khu dân cư Vạn Phát)

Nguyễn Văn Cừ

Đường Số 7, Khu dân cư Vạn Phát

3.500.000

68

Nguyễn Khuyến

Ngô Quyền

Đề Thám

22.000.000

69

Nguyễn Minh Quang (Đường số 24 - khu dân cư Thới Nhựt 1)

Ngô Thì Nhậm

Trần Bạch Đằng

3.500.000

70

Nguyễn Ngọc Trai

Khu nội bộ Mậu Thân

 

8.000.000

71

Nguyễn Thái Học

Hai Bà Trưng

Hòa Bình

48.000.000

72

Nguyễn Thần Hiến

Lý Tự Trọng

Cuối đường

11.000.000

73

Nguyễn Thị Minh Khai

Phan Đình Phùng

Cầu Quang Trung

16.500.000

Cầu Quang Trung

Hết đường

10.000.000

74

Nguyễn Trãi

Hòa Bình

Vòng xoay Bến xe

50.000.000

75

Nguyễn Tri Phương

Nguyễn Văn Cừ

Cuối đường

7.000.000

76

Nguyễn Văn Cừ

Cách Mạng Tháng Tám

Cầu Rạch Ngỗng 2

20.000.000

Cầu Rạch Ngỗng 2

Cầu Cái Sơn 2

15.000.000

Cách Mạng Tháng Tám

Chân cầu Cồn Khương

13.500.000

Chân cầu Cồn Khương

Rạch Khai Luông (đường hai bên chân cầu)

6.000.000

Cầu Cồn Khương

Sông Hậu

6.000.000

77

Nguyễn Văn Trỗi

Khu nội bộ Mậu Thân

 

8.000.000

78

Nguyễn Việt Hồng

Phan Văn Trị

Mậu Thân

16.500.000

79

Phạm Công Trứ (Đường Số 2, Khu dân cư Vạn Phát)

Trần Văn Giàu

Cuối đường

3.500.000

80

Phạm Hồng Thái

Hòa Bình

Lý Thường Kiệt

16.500.000

81

Phạm Ngọc Thạch

Trần Văn Khéo

Cuối đường

22.000.000

82

Phạm Ngũ Lão

Cách Mạng Tháng Tám

Hẻm 85

15.500.000

Hẻm 85

Phần còn lại

10.000.000

83

Phạm Thế Hiển (Đường 11A, Khu dân cư Dự án Nâng cấp đô thị)

Đường số 24

Cuối đường

3.500.000

84

Phan Bội Châu

Phan Đình Phùng

Hai Bà Trưng

26.500.000

85

Phan Chu Trinh

Phan Đình Phùng

Hai Bà Trưng

26.500.000

86

Phan Đăng Lưu

Bùi Thị Xuân

Bà Huyện Thanh Quan

16.500.000

87

Phan Đình Phùng

Hòa Bình

Ngô Đức Kế

38.500.000

Ngô Đức Kế

Nguyễn Thị Minh Khai

27.500.000

88

Phan Huy Chú (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1)

Suốt tuyến

 

3.500.000

89

Phan Văn Trị

Trường ĐH Cần Thơ (khu III)

Đường 30 tháng 4

30.000.000

90

Quản Trọng Hoàng

Đường 3 tháng 2

Tập thể Tỉnh ủy (cũ)

5.500.000

91

Quang Trung

Đường 30 tháng 4

Hẻm 33 và 50 dưới dốc cầu Quang Trung

16.500.000

Hẻm 33 và 50

Nguyễn Thị Minh Khai

11.000.000

92

Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)

Chân cầu Hưng Lợi

Nguyễn Văn Cừ

16.500.000

Hai bên chân cầu Hưng Lợi

Sông Cần Thơ

11.000.000

93

Tầm Vu

Nguyễn Thị Minh Khai

Thành đội

7.000.000

Thành đội

Trần Ngọc Quế

4.500.000

Trần Ngọc Quế

Cầu kinh mương lộ

9.000.000

Cầu kinh mương lộ

Cuối đường

4.500.000

94

Tân Trào

Phan Đình Phùng

Hai Bà Trưng

27.500.000

95

Tô Hiến Thành

Trần Bạch Đằng

Đường Số 6, Khu dân cư Thới Nhựt 2

3.500.000

96

Tôn Thất Tùng

Suốt tuyến

 

7.000.000

97

Thủ Khoa Huân

Hai Bà Trưng

Phan Đình Phùng

22.000.000

98

Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư Nâng cấp Đô thị)

Suốt tuyến

 

7.000.000

99

Trần Bình Trọng

Lý Tự Trọng

Trần Hưng Đạo

11.000.000

100

Trần Đại Nghĩa

Trần Văn Khéo đến cuối đường

 

16.500.000

101

Trần Hoàng Na

Đường 30 tháng 4

Tầm Vu

11.000.000

102

Trần Hưng Đạo

Cầu Nhị Kiều

Mậu Thân

40.000.000

103

Trần Minh Sơn (Đường số 04 - khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ)

Nguyễn Tri Phương

Đường số 05 - khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ

4.500.000

104

Trần Nam Phú (Lộ Ngân Hàng)

Nguyễn Văn Cừ

đường cặp hồ Bún Xáng

8.500.000

105

Trần Ngọc Quế

Đường 3 tháng 2

Đường 30 tháng 4

20.000.000

Đường 30 tháng 4

Tầm Vu

9.000.000

106

Trần Phú

Nguyễn Trãi

Lê Lợi

22.000.000

Lê Lợi

Hai bến phà Cần Thơ

11.000.000

107

Trần Quang Khải

Nguyễn Trãi

Ung Văn Khiêm

20.000.000

Ung Văn Khiêm

Lê Lợi

9.000.000

108

Trần Quốc Toản

Hai Bà Trưng

Hòa Bình

22.000.000

109

Trần Văn Giàu (đường Khu dân cư Linh Thành)

Đầu đường

Cuối đường

5.500.000

110

Trần Văn Hoài

Đường 30 tháng 4

Đường 3 tháng 2

20.000.000

111

Trần Văn Khéo

Nguyễn Trãi

Lê Lợi

38.500.000

112

Trần Văn Long (Đường số 02 - khu dân cư Thới Nhựt 2)

Đường số 05 - khu dân cư Thới Nhựt 2

Đường cặp rạch Bà Bộ

4.500.000

113

Trần Văn Ơn

Nguyễn Văn Cừ

Nguyễn Đệ

5.500.000

114

Trần Việt Châu

Nguyễn Văn Cừ

Phạm Ngũ Lão

15.500.000

115

Trương Định

Ngô Hữu Hạnh

Ngô Quyền

13.500.000

Ngô Quyền

Đề Thám

7.000.000

Đề Thám

Lý Tự Trọng

11.000.000

116

Tú Xương (đường Số 6, Khu dân cư Hồng Phát)

Xuân Thủy

Cuối đường

4.500.000

117

Ung Văn Khiêm

Trần Phú

Bờ kè Cái Khế

22.000.000

118

Võ Thị Sáu

Nguyễn Trãi

Ngô Quyền

20.000.000

119

Võ Trường Toản

Nguyễn Văn Cừ

Nguyễn Đệ

8.000.000

120

Võ Văn Kiệt

Nguyễn Văn Cừ

Ranh quận Bình Thủy

9.500.000

121

Võ Văn Tần

Hai Bà Trưng

Hòa Bình

48.000.000

122

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Hòa Bình

Hoàng Văn Thụ

26.500.000

123

Xuân Thủy (đường Số 7 và đường Số 15, Khu dân cư Hồng Phát)

Nguyễn Văn Cừ

Hoàng Quốc Việt

4.500.000

124

Yết Kiêu (Hai bên đường cặp Rạch Sơn)

Phạm Ngũ Lão

Lê Anh Xuân

9.000.000

 

b) Đất ở tại đô thị các hẻm vị trí 2

 

 

1

Đường nội bộ khu TT Cty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 tháng 4

Các trục đường chính

 

9.000.000

2

Khu chung cư C Mậu Thân

Toàn khu

 

3.000.000

3

Khu chung cư Cơ Khí

Toàn khu

 

3.500.000

4

Khu chung cư Đường 3 tháng 2 (trừ các tuyến đường đã đặt tên)

Trục đường chính dẫn vào Khu chung cư A, B, C, D do Nhà nước đầu tư

 

5.500.000

Trục phụ

 

4.500.000

5

Khu dân cư 91B (giai đoạn I, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở) (trừ các tuyến đường đã đặt tên)

Trục chính

 

8.000.000

Trục phụ

 

4.500.000

6

Khu dân cư 148, Đường 3 tháng 2

Từ Đường 3 tháng 2

Hết đường trải nhựa

4.500.000

7

Khu dân cư (kế Chi cục Thú y) 30 tháng 4

Các trục đường chính

 

9.000.000

8

Khu dân cư 243, Đường 30 tháng 4

Các trục đường chính

 

7.000.000

9

Khu dân cư 274, Đường 30 tháng 4

Đường nội bộ

 

7.000.000

10

Khu dân cư 91/23, Đường 30 tháng 4

Đường 30 tháng 4

Hết đường trải nhựa

4.500.000

11

Khu dân cư Búng Xáng

Đường nội bộ

 

5.500.000

12

Khu dân cư Cái Sơn – Hàng Bàng (Khu B)

Phần mở rộng

 

4.500.000

13

Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị

Các đường còn lại

 

3.500.000

14

Khu dân cư Hàng Bàng

Toàn khu

 

3.500.000

15

Khu dân cư Hồng Phát (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)

Trục chính

 

7.000.000

Trục phụ

 

4.500.000

16

Khu dân cư MeTro Cash (trừ đường số 01)

Trục chính

 

4.500.000

Trục phụ

 

3.500.000

17

Khu dân cư Miền Tây - Cần Đô

Các trục đường còn lại (Suốt tuyến)

 

11.000.000

18

Khu dân cư Phước Kiến, đường Tầm Vu

Đường nội bộ

 

4.000.000

19

Khu dân cư Trần Khánh Dư

Đường 30 tháng 4

Ngã ba hẻm

9.500.000

Các trục chính còn lại

 

8.500.000

20

Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1); Hoàn Mỹ (trừ trục đường chính), phường Cái Khế

Trục chính

 

5.500.000

Trục phụ

 

3.500.000

21

Khu đô thị mới An Bình

Toàn khu

 

4.500.000

22

Khu tái định cư Đường tỉnh 923

Toàn khu

 

2.500.000

23

Khu tái định cư rạch Ngã Ngay (phường An Bình)

Toàn khu

 

3.000.000

24

Khu tái định cư Thới Nhựt 2 (giai đoạn 1 và 2)

Toàn khu

 

3.500.000

25

Khu tái định cư Thới Nhựt – Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư)

Phần tiếp giáp đường Trần Bạch Đằng

 

7.000.000

Các trục đường còn lại

 

3.500.000

26

Khu tái định cư trường Đại học Y dược (giai đoạn 1)

Trục chính

 

7.000.000

Trục phụ

 

4.500.000

27

Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái Khế

Trục chính

 

9.000.000

Trục phụ

 

7.000.000

28

Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám

Suốt tuyến

 

4.500.000

29

Hẻm 12, Đường 3 tháng 2

Đường 3 tháng 2

Hết đoạn trải nhựa

5.000.000

30

Hẻm 51, Đường 3 tháng 2

Đường 3 tháng 2

Hết đoạn trải nhựa

7.000.000

31

Hẻm 132, Đường 3 tháng 2

Đường 3 tháng 2

Nhánh hẻm 25, đường Nguyễn Văn Linh

5.000.000

32

Hẻm 108, Đường 30 tháng 4

Đường 30 tháng 4

Nguyễn Việt Hồng

9.000.000

33

Hẻm 483, đường 30 tháng 4

Đường 30 tháng 4

Hẻm 17, đường Trần Hoàng Na

5.000.000

34

Hẻm 577, đường 30 tháng 4

Đường 30 tháng 4

Tầm Vu

5.000.000

35

Hẻm 54, Hùng Vương

Hùng Vương

Hết trục đường chính

9.000.000

36

Hẻm 14; hẻm 86, Lý Tự Trọng

Lý Tự Trọng

Đề Thám

11.000.000

37

Hẻm 95, Mậu Thân

Mậu Thân

Hết đoạn trải nhựa

8.000.000

38

Hẻm 72B, Nguyễn Thị Minh Khai

Nguyễn Thị Minh Khai

Cuối hẻm

5.500.000

39

Hẻm 88, Nguyễn Thị Minh Khai

 

 

5.500.000

40

Hẻm 93, Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

Hết đoạn trải nhựa

9.000.000

41

Hẻm 218, Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

Hết đoạn trải nhựa

8.000.000

42

Hẻm 38, Trần Việt Châu

Trần Việt Châu

Hết đoạn trải nhựa và hệ thống chiếu sáng

4.500.000

43

Hẻm 54, Trần Việt Châu

Trần Việt Châu

Hết đoạn trải nhựa

7.000.000

44

Hẻm 50, Quang Trung

 

 

4.500.000

45

Hẻm vào khu dân cư 178

Quốc lộ 91B

Khu dân cư 178

4.500.000

 

c) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông

 

 

1

Hoàng Quốc Việt

Vòng Cung

Quốc lộ 91B

3.500.000

2

Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)

Cầu Cái Sơn 2

Giáp ranh quận Bình Thủy, huyện Phong Điền

8.500.000

3

Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)

Cầu Cái Sơn 2

Giáp ranh quận Bình Thủy, huyện Phong Điền

3.500.000

4

Nguyễn Văn Trường

Vòng Cung

Cầu Ngã Cái

3.500.000

5

Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)

Nguyễn Văn Cừ

Rạch Bà Bộ (hết ranh quận Ninh Kiều)

8.000.000

6

Trần Vĩnh Kiết

Đường 3 tháng 2

Cầu Ngã Cạy

5.000.000

Cầu Ngã Cạy

Nguyễn Văn Cừ

4.000.000

7

Vòng Cung

Cầu Cái Răng

Cầu Rau Răm

4.500.000

Cầu Rau Răm

Ranh huyện Phong Điền

3.500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Đất ở còn lại: Được xác định là đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên.

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Giá đất

Khu vực 1

2.000.000

Khu vực 1: Áp dụng cho tất cả các phường.

 

PHỤ LỤC III.2

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN BÌNH THỦY
(Kèm theo Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

1. Đất ở tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ ĐẤT

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

 

a) Đất ở tại đô thị

 

 

 

1

Bùi Hữu Nghĩa

Cầu Bình Thủy

Nguyễn Truyền Thanh

11.000.000

2

Cách Mạng Tháng Tám

Nguyễn Đệ, Hẻm 86

Cầu Bình Thủy

13.500.000

3

Đặng Văn Dầy (trục chính Khu dân cư Ngân Thuận)

Lê Hồng Phong

Võ Văn Kiệt

6.200.000

4

Đặng Thị Nhường (Hẻm 300 Cách Mạng Tháng Tám)

Cách Mạng Tháng Tám

Rạch Khai Luông

2.800.000

5

Đinh Công Chánh

Chợ Phó Thọ

Võ Văn Kiệt

2.800.000

6

Đỗ Trọng Văn (đường Số 24, Khu dân cư Ngân Thuận)

Lê Hồng Phong

Đường Số 13, khu dân cư Ngân Thuận

6.200.000

7

Đồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 - Rạch Phụng)

Trần Quang Diệu

Ngã ba

6.600.000

Ngã ba

Phạm Hữu Lầu

3.300.000

8

Đồng Văn Cống (Đường Vành Đai Phi Trường)

Võ Văn Kiệt

Trần Quang Diệu

6.600.000

9

Hồ Trung Thành (Đường Công Binh)

Lê Hồng Phong

Tiếp giáp đường Huỳnh Phan Hộ

3.300.000

10

Huỳnh Mẫn Đạt

Cách Mạng Tháng Tám

Rạch Khai Luông

5.000.000

11

Huỳnh Phan Hộ

Lê Hồng Phong

Hẻm 26, Huỳnh Phan Hộ

5.000.000

12

Lê Hồng Phong

Cầu Bình Thủy

Huỳnh Phan Hộ (Bên trái)

8.800.000

Hết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải)

8.800.000

Huỳnh Phan Hộ (Bên trái)

Cầu Trà Nóc

6.600.000

Hết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải)

6.600.000

Cầu Trà Nóc

Cầu Sang Trắng 1

5.000.000

13

Lê Quang Chiểu

Lê Văn Sô

Nguyễn Thông

2.800.000

14

Lê Thị Hồng Gấm

Lê Hồng Phong

Cầu Xẻo Mây

3.300.000

15

Lê Văn Bì

Lê Văn Sô

Hẻm 91 Cách mạng Tháng Tám

2.800.000

16

Lê Văn Sô

Cách Mạng Tháng Tám

Trần Quang Diệu

3.300.000

17

Nguyễn Chánh Tâm (đường Số 6, Khu dân cư Ngân Thuận)

Lê Hồng Phong

Đường Số 41, Khu dân cư Ngân Thuận

3.900.000

18

Nguyễn Đệ (Vành Đai Phi Trường)

Cách Mạng Tháng Tám

Võ Văn Kiệt

12.500.000

19

Nguyễn Thị Tính (Hẻm 116, đường Cách mạng tháng 8)

Cách Mạng Tháng Tám

Cuối đường

3.300.000

20

Nguyễn Thông

Cách Mạng Tháng Tám

Cuối đường

5.500.000

21

Nguyễn Truyền Thanh

Lê Hồng Phong

Bùi Hữu Nghĩa

6.600.000

22

Nguyễn Việt Dũng

Cách Mạng Tháng Tám

Trần Quang Diệu

5.500.000

23

Nguyễn Viết Xuân

Lê Hồng Phong

Lê Thị Hồng Gấm, Rạch Xẻo Mây

2.800.000

Rạch Xẻo Mây

Rạch Chùa

1.700.000

Rạch Chùa

Nguyễn Văn Linh

1.700.000

24

Phạm Hữu Lầu

Trần Quang Diệu

Đồng Văn Cống

2.800.000

25

Phạm Ngọc Hưng (cung đường Vành Đai Phi Trường - 400m)

Võ Văn Kiệt

Võ Văn Kiệt

3.300.000

26

Thái Thị Nhạn

Suốt tuyến

 

2.200.000

27

Trần Quang Diệu

Cách Mạng Tháng Tám

Cầu Ván

8.800.000

Cầu Ván

Chợ Ngã Tư

3.900.000

Chợ Ngã Tư

Cầu Bình Thủy

3.300.000

28

Trần Văn Nghiêm

Trần Quang Diệu

Cuối Hẻm 172, Trần Quang Diệu

2.800.000

29

Võ Văn Kiệt

Ranh quận Ninh Kiều

Cầu Bà Bộ

9.500.000

Cầu Bà Bộ

Cầu Bình Thủy 2

7.700.000

Cầu Bình Thủy 2

Cuối đường

6.600.000

30

Xuân Hồng (Đường số 1 - khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ)

Tô Vĩnh Diện

Đường số 5 - khu đô thị mới hai bên đường Nguyễn Văn Cừ

3.300.000

 

b) Đất ở đô thị thuộc các hẻm vị trí 2

1

Đường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc

Nguyễn Chí Thanh

Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2

1.700.000

2

Hai hẻm cặp chợ Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa

Suốt tuyến

 

2.200.000

3

Hẻm 1, Bùi Hữu Nghĩa

Bùi Hữu Nghĩa

Hẻm 10, Lê Hồng Phong

2.800.000

4

Hẻm 2, Bùi Hữu Nghĩa

Bùi Hữu Nghĩa

Hẻm 10, Lê Hồng Phong

2.800.000

5

Hẻm 4, Bùi Hữu Nghĩa

Suốt tuyến

 

2.800.000

6

Hẻm 6, Bùi Hữu Nghĩa

Suốt tuyến

 

2.800.000

7

Hẻm 7, Bùi Hữu Nghĩa

Bùi Hữu Nghĩa

Đặng Văn Dầy

2.800.000

8

Hẻm 9, Bùi Hữu Nghĩa

Bùi Hữu Nghĩa

Võ Văn Kiệt

2.800.000

9

Hẻm 10, Bùi Hữu Nghĩa

Bùi Hữu Nghĩa

Huỳnh Phan Hộ

2.800.000

10

Hẻm 79, Hẻm 81 Cách Mạng Tháng Tám

Cách Mạng Tháng Tám

Cuối hẻm

3.300.000

11

Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám

Cách Mạng Tháng Tám

Cuối đường (Công ty 675)

4.500.000

Hẻm khu tập thể Công ty 675

Hết hẻm Nhà thông tin Khu vực 5

2.800.000

12

Hẻm 91, Cách Mạng Tháng Tám

Suốt tuyến

 

5.000.000

13

Hẻm 115, Cách Mạng Tháng Tám

Suốt tuyến

 

3.300.000

14

Hẻm 164, Cách Mạng Tháng Tám

Cách Mạng Tháng Tám

Cuối hẻm

2.800.000

15

Hẻm 178, Cách Mạng Tháng Tám

Suốt tuyến

 

2.800.000

16

Hẻm 180, Cách Mạng Tháng Tám

Suốt tuyến

 

3.300.000

17

Hẻm 194, Cách Mạng Tháng Tám

Suốt tuyến

 

2.800.000

18

Hẻm 208, Cách Mạng Tháng Tám

Suốt tuyến

 

2.800.000

19

Hẻm 220, Cách Mạng Tháng Tám

Suốt tuyến

 

2.800.000

20

Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám

Cách Mạng Tháng Tám

Cầu Đá

3.300.000

Cầu Đá

Hẻm bê tông Tây Đô

2.025.000

Hẻm nhánh còn lại Hẻm 244

 

2.800.000

Hẻm Trường Mầm non Họa Mi

 

2.800.000

21

Hẻm 286, Cách Mạng Tháng Tám

Cách Mạng Tháng Tám

Ngã ba cuối hẻm

2.700.000

Ngã ba cuối hẻm

Rẻ trái đến cầu đá; Rẻ phải đến ngã ba cuối hẻm

2.025.000

22

Hẻm 290, Cách Mạng Tháng Tám

Suốt tuyến

 

2.700.000

23

Hẻm 292, Cách Mạng Tháng Tám

Suốt tuyến

 

2.800.000

24

Hẻm 314, Cách Mạng Tháng Tám

Cách Mạng Tháng Tám

Chùa Hội Linh

2.800.000

25

Hẻm 328, Cách Mạng Tháng Tám

Suốt tuyến

 

2.700.000

26

Hẻm 340, Cách Mạng Tháng Tám

Suốt tuyến

 

2.800.000

27

Hẻm 364, Cách Mạng Tháng Tám

Suốt tuyến

 

2.700.000

28

Hẻm 366, Cách Mạng Tháng Tám

Cách Mạng Tháng Tám

Hẻm 370 đoạn công ty Sadico

2.800.000

29

Hẻm 370, Cách Mạng Tháng Tám

Suốt tuyến

 

2.800.000

30

Hẻm 412, Cách mạng tháng tám

Cách mạng tháng tám

Hết đoạn tráng nhựa

2.800.000

31

Hẻm 444, Cách mạng tháng Tám

Cách Mạng Tháng Tám

Hết đoạn tráng nhựa

3.300.000

32

Hẻm 474, 476, Cách mạng tháng Tám

Suốt tuyến

 

2.700.000

33

Hẻm 482, Cách Mạng Tháng Tám

Suốt tuyến

 

2.700.000

34

Hẻm 506, Cách Mạng Tháng Tám

Cách Mạng Tháng Tám

Cuối hẻm

2.800.000

35

Hẻm 512, Cách Mạng Tháng Tám

Cách Mạng Tháng Tám

Khu dân cư An Thới

4.400.000

36

Hẻm 124, Đồng Ngọc Sứ

Đồng Ngọc Sứ

Cuối hẻm

1.700.000

37

Hẻm cạnh nhà 162/38/7, Đồng Ngọc Sứ

Đồng Ngọc Sứ

Hết đoạn tráng nhựa

1.700.000

38

Hẻm 135, Đồng Văn Cống

Đồng Văn Cống

Hẻm 108 Trần Quang Diệu

1.700.000

39

Hẻm 235, Đồng Văn Cống

Đồng Văn Cống

Đồng Ngọc Sứ

1.700.000

40

Hẻm 5, Đường tỉnh 918

Đường tỉnh 918

Cuối hẻm

1.700.000

41

Hẻm 18, Hồ Trung Thành

Hồ Trung Thành

Hẻm 71 Lê Hồng Phong

1.700.000

42

Hẻm 32, Hồ Trung Thành

Hồ Trung Thành

Cuối hẻm

2.200.000

43

Hẻm 22, Huỳnh Phan Hộ

Huỳnh Phan Hộ

Cuối hẻm

1.800.000

44

Hẻm 24, Huỳnh Phan Hộ

Huỳnh Phan Hộ

Cuối hẻm

1.800.000

45

Hẻm 26, Huỳnh Phan Hộ

Huỳnh Phan Hộ

Giáp Khu dân cư Ngân Thuận

2.200.000

46

Hẻm 38, Huỳnh Phan Hộ

Huỳnh Phan Hộ

Hết đoạn tráng nhựa

2.200.000

47

Hẻm 1, Lê Hồng Phong

Suốt tuyến

 

1.760.000

48

Hẻm 3, Lê Hồng Phong

Suốt tuyến

 

2.200.000

49

Hẻm 3 (Chùa Phước Tuyền), Lê Hồng Phong

Suốt tuyến

 

1.760.000

50

Hẻm 5, Lê Hồng Phong

Suốt tuyến

 

1.760.000

51

Hẻm 7, Lê Hồng Phong

Suốt tuyến

 

1.760.000

52

Hẻm 8, Lê Hồng Phong

Lê Hồng Phong

Hẻm 10, Lê Hồng Phong

1.760.000

53

Hẻm 10, Lê Hồng Phong

Lê Hồng Phong

Nguyễn Truyền Thanh

1.760.000

54

Hẻm 13 (Hẻm Cô Bắc), Lê Hồng Phong

Suốt tuyến

 

1.760.000

55

Hẻm 14, Lê Hồng Phong

Suốt tuyến

 

2.200.000

56

Hẻm 15, Lê Hồng Phong

Suốt tuyến

 

2.200.000

57

Hẻm 16, Lê Hồng Phong

Lê Hồng Phong

Cuối hẻm

2.200.000

58

Hẻm 18, Lê Hồng Phong

Suốt tuyến

 

2.200.000

59

Hẻm 18A, Lê Hồng Phong

Lê Hồng Phong

Cuối hẻm

1.760.000

60

Hẻm 18B, Lê Hồng Phong

Lê Hồng Phong

Cuối hẻm

1.760.000

61

Hẻm 19, Lê Hồng Phong

Suốt tuyến

 

2.200.000

62

Hẻm 29, Lê Hồng Phong

Lê Hồng Phong

Hết đoạn nâng cấp đô thị

2.800.000

63

Hẻm 44, Lê Hồng Phong

Lê Hồng Phong

Hết đoạn nâng cấp đô thị

1.760.000

64

Hẻm 65, Lê Hồng Phong

Lê Hồng Phong

Cuối đường

1.760.000

65

Hẻm 71, Lê Hồng Phong

Lê Hồng Phong

Giáp Hẻm 18, Hồ Trung Thành

2.200.000

66

Hẻm 5, Lê Quang Chiểu

Suốt tuyến

 

1.700.000

67

Hẻm 23, Lê Quang Chiểu

Suốt tuyến

 

1.700.000

68

Hẻm Liên tổ 2, 3, 4, Lê Hồng Phong

Lê Hồng Phong

Cuối hẻm

1.760.000

69

Hẻm Kênh Đình, Lê Hồng Phong

Hẻm Xóm Lưới

Hẻm 7, Lê Hồng Phong

1.760.000

70

03 hẻm nhánh đường Lê Văn Bì (đoạn tráng nhựa)

Lê Văn Bì

Hẻm 91 ngang

1.700.000

71

Hẻm 1, Nguyễn Chí Thanh

Nguyễn Chí Thanh

Cuối hẻm

1.700.000

72

Hẻm 1A, Nguyễn Chí Thanh

Nguyễn Chí Thanh

Cuối hẻm

1.700.000

73

Hẻm 2, Nguyễn Chí Thanh

Nguyễn Chí Thanh

Cuối hẻm

1.700.000

74

Hẻm 1, Nguyễn Thông

Suốt tuyến

 

1.700.000

75

Hẻm 29, Nguyễn Thông

Nguyễn Thông

Ngã ba

1.700.000

76

Hẻm 36, Nguyễn Thông

Nguyễn Thông

Cuối hẻm

1.700.000

77

Hẻm 122, Nguyễn Thông

Nguyễn Thông

Hết ranh (Hội Người mù)

2.200.000

78

Hẻm 150, Nguyễn Thông

Nguyễn Thông

Cuối hẻm

1.700.000

79

Hẻm 192, Nguyễn Thông

Suốt tuyến

 

1.700.000

80

Hẻm 218, Nguyễn Thông

Suốt tuyến

 

1.700.000

81

Hẻm Nội bộ KTT Chữ Thập Đỏ - Nguyễn Thông

Nguyễn Thông

Giáp Khu nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em

2.200.000

82

Hẻm liên tổ 10-11, Nguyễn Việt Dũng

Suốt tuyến

 

1.700.000

83

Hẻm liên tổ 13-14-20, Nguyễn Việt Dũng

Suốt tuyến

 

1.700.000

84

Hẻm nhánh đường Phạm Hữu Lầu

Phạm Hữu Lầu

Hẻm 154, Trần Quang Diệu

2.200.000

85

Hẻm Tổ 5, Phạm Hữu Lầu

Phạm Hữu Lầu

Đồng Ngọc Sứ

1.700.000

86

Hẻm 25, Phạm Hữu Lầu

Suốt tuyến

 

1.700.000

87

Hẻm 105, Trần Quang Diệu

Suốt tuyến

 

1.700.000

88

Hẻm 108, Trần Quang Diệu

Cầu Ván

Võ Văn Kiệt

1.700.000

89

Hẻm 154, Trần Quang Diệu

Suốt tuyến

 

2.200.000

90

Hẻm 170, Trần Quang Diệu

Suốt tuyến

 

2.200.000

91

Hẻm 172, Trần Quang Diệu

Suốt tuyến

 

2.200.000

92

Hẻm 174, Trần Quang Diệu

Suốt tuyến

 

2.200.000

93

Hẻm 287, Trần Quang Diệu

Trần Quang Diệu

Nguyễn Thông

2.200.000

94

Hẻm 557, Trần Quang Diệu

Suốt tuyến

 

2.200.000

95

Hẻm khu dân cư kho K1 - Trần Quang Diệu

Hai hẻm trục chính

 

2.200.000

96

Hẻm 91 ngang (đoạn mới nâng cấp theo dự án nâng cấp đô thị)

Hẻm 517, Trần Quang Diệu

Cuối hẻm

2.200.000

97

Hẻm khu tập thể hóa chất và cơ điện công nghiệp

Lê Hồng Phong

 

2.200.000

98

Hẻm vào Trường Trung cấp dược Mêkong

Hẻm 91

Hẻm 91 ngang

2.200.000

99

Hẻm Xóm Lưới

Lê Hồng Phong

Cuối hẻm

1.760.000

100

Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ)

Toàn khu

 

2.200.000

101

Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng

 

 

2.200.000

102

Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico

Trục chính

 

4.400.000

Trục phụ

 

3.300.000

103

Khu dân cư Công ty cổ phần xây lắp PTKD nhà đầu tư

Đường nội bộ toàn khu

 

3.300.000

104

Khu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)

Trục chính

 

6.200.000

Trục phụ

 

3.900.000

105

Khu dân cư vượt lũ tại phường Trà Nóc

Toàn khu

 

2.200.000

106

Khu tái định cư 12,8ha

Trục chính

 

3.300.000

Trục phụ

 

2.200.000

107

Khu tái định cư Hẻm 115

 

 

2.200.000

108

Khu tái định cư Bành Văn Khuê, đường Trần Quang Diệu

Suốt tuyến

 

2.200.000

109

Khu tái định cư phường Long Tuyền

 

 

2.800.000

110

Khu tập thể Cầu đường 675

Đường nội bộ toàn khu

 

3.300.000

 

c) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông

1

Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)

Nguyễn Truyền Thanh

Cầu Tư Bé

6.600.000

Cầu Tư Bé

Cầu Rạch Cam

3.300.000

Cầu Rạch Cam

Ngã ba Nguyễn Văn Trường

2.200.000

Phần còn lại

 

1.700.000

2

Đường cặp Rạch Bà Bộ

Hết đoạn tráng nhựa

 

2.200.000

3

Đường cặp Rạch Khoáng Châu (Bên trái)

Cầu Xẻo Nga

Đường cặp Rạch Ông Dựa

1.700.000

4

Đường cặp Rạch Miễu Ông (Bên phải)

Đường tỉnh 918

Đường cặp Rạch Ông Dựa

1.700.000

5

Đường cặp Rạch Miễu Trắng

Quốc lộ 91B

kinh Ông Tường

1.700.000

6

Đường cặp Rạch Ông Dựa

Đường tỉnh 918

Đường cặp Rạch Khoáng Châu

1.100.000

Đường cặp Rạch Miễu Ông

1.100.000

7

Đường cặp Rạch Ông Kinh (Bên phải)

Đinh Công Chánh

Quốc lộ 91B

1.100.000

8

Đường cặp Rạch Xẻo Khế

Phạm Thị Ban

giáp Rạch Trường Lạc

1.100.000

9

Đường Vành Đai Sân Bay

Lê Hồng Phong

Hết đoạn tráng nhựa

6.600.000

10

Đường vào chợ Trà Nóc

Khu vực chợ Trà Nóc

Rạch Ông Tảo

1.700.000

11

Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ

Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)

Hết đoạn tráng nhựa

2.800.000

12

Lộ Trường Tiền - Bông Vang

Đường tỉnh 918

Ranh huyện Phong Điền

1.700.000

13

Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917)

Lê Hồng Phong

Cầu Rạch Gừa

2.800.000

Cầu Rạch Gừa

Hết đường nhựa phần còn lại

1.700.000

cầu Trà Nóc 2

Quốc lộ 91B

2.200.000

14

Nguyễn Thanh Sơn

Đường tỉnh 918

Võ Văn Kiệt

2.200.000

15

Nguyễn Thị Tạo

Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)

Võ Văn Kiệt

2.800.000

16

Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)

Giáp ranh quận Ninh Kiều

Ranh huyện Phong Điền

6.600.000

17

Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)

Giáp ranh quận Ninh Kiều

Ranh huyện Phong Điền

2.700.000

18

Nguyễn Văn Trường

Đường tỉnh 918

Cầu Ngã Cái

3.000.000

19

Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông)

Cầu Trà Nóc 2

Quốc lộ 91B (cầu Giáo Dẫn)

2.200.000

20

Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)

Rạch Bà Bộ (ranh quận Ninh Kiều)

Cầu Bình Thủy 3

3.900.000

Cầu Bình Thủy 3

Cầu Rạch Cam

2.800.000

Cầu Rạch Cam

Giáp ranh quận Ô Môn

2.200.000

21

Tạ Thị Phi (Đường vào Khu di tích Vườn Mận)

Nguyễn Văn Trường

Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ

2.200.000

22

Trần Thị Mười

Quốc lộ 91B

Kinh Ông Tường

1.700.000

23

Tô Vĩnh Diện

Cầu Tô Diện

Khu tái định cư phường Long Tuyền

2.800.000

24

Tuyến đường Rạch Cam - Quốc lộ 91B

Chợ Phó Thọ

Trường THCS Long Hòa 2

2.200.000

25

Tuyến đường Võ Văn Kiệt (cầu Cầu Rạch Chanh) - Rạch Bà Cầu

Võ Văn Kiệt

Rạch Bà Cầu

2.200.000

2. Đất ở còn lại: Được xác định là đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên.

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Giá đất

Khu vực 1

1.500.000

Khu vực 2

1.400.000

- Khu vực 1: Áp dụng cho các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc.

- Khu vực 2: Áp dụng cho các phường Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông.

 

PHỤ LỤC III.3

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN CÁI RĂNG
(Kèm theo Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

1. Đất ở tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ ĐẤT

TỪ

ĐẾN

 

1

2

3

4

5

 

a) Đất ở tại đô thị

 

 

 

1

Bùi Quang Trinh (đường Số 8, Khu dân cư 586)

Võ Nguyên Giáp

Đường Số 15, Khu dân cư 586

5.000.000

2

Cao Minh Lộc (đường Số 10, Khu dân cư 586)

Đường Số 46 (Khu dân cư 586)

Đường số 61 (Khu dân cư 586)

5.000.000

3

Duy Tân

Ngô Quyền

Trần Hưng Đạo

10.000.000

4

Đinh Tiên Hoàng

Phạm Hùng

Ngô Quyền

10.000.000

5

Hàm Nghi

Ngô Quyền

Trần Hưng Đạo

10.000.000

6

Hàng Gòn

Phạm Hùng

Đường dẫn cầu Cần Thơ

2.200.000

Đường dẫn cầu Cần Thơ

Sông Cái Răng bé

1.700.000

7

Hàng Xoài

Phạm Hùng

Sông Cái Răng bé

1.700.000

8

Hoàng Thế Thiện (Đường B7 - khu dân cư Hưng Phú 1)

Quang Trung

Đường A5 - khu dân cư Hưng Phú 1

5.000.000

9

Hoàng Văn Thái (Đường A5 - khu dân cư Hưng Phú 1)

Lý Thái Tổ

đường dân sinh cặp đường dẫn cầu Cần Thơ

5.000.000

10

Lâm Văn Phận (Đường Số 9, Khu dân cư 586)

Võ Nguyên Giáp

Lê Nhựt Tảo

3.300.000

11

Lê Bình

Phạm Hùng

Trường THPT Nguyễn Việt Dũng

6.600.000

12

Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị)

Phạm Hùng

Nhật Tảo

2.200.000

Nhật Tảo

Chùa Ông Một

1.700.000

13

Lê Nhựt Tảo (đường Số 14, Khu dân cư 586)

Đường Số 1 (Khu dân cư 586)

Đường Số 9 (Khu dân cư 586)

5.000.000

14

Lê Tấn Quốc (Đường Số 29, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8)

Võ Nguyên Giáp

Đường số 15, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8

3.300.000

15

Lê Thái Tổ

Lý Thường Kiệt

Nguyễn Trãi

10.000.000

16

Lê Văn Tưởng (Đường số 47 - khu dân cư Phú An)

Võ Nguyên Giáp

Đường số 12 - khu dân cư Phú An

5.000.000

17

Lý Thái Tổ (Đường A1 - Khu dân cư Hưng Phú 1)

Quang Trung

Đường A10 - Khu dân cư Hưng Phú 1

5.000.000

18

Lý Thường Kiệt

Ngô Quyền

Cầu Cái Răng

10.000.000

Cầu Cái Răng

Đại Chủng Viện

4.400.000

19

Mai Chí Thọ (Đường Số 1, Khu dân cư 586)

Võ Nguyên Giáp

Sông Hậu

5.000.000

20

Ngô Quyền

Lý Thường Kiệt

Nguyễn Trãi

10.000.000

21

Nguyễn Chánh (Đường số 12 - khu dân cư Phú An)

Mai Chí Thọ

Nguyễn Thị Sáu

5.000.000

22

Nguyễn Ngọc Bích (Đường B6 - khu dân cư Hưng Phú 1)

Quang Trung

Đường B20 - khu dân cư Hưng Phú 1

5.000.000

23

Nguyễn Thị Sáu (đường Số 6, Khu dân cư 586)

Võ Nguyên Giáp

Đường Số 15, Khu dân cư 586

5.000.000

24

Nguyễn Trãi

Ngô Quyền

Phạm Hùng

6.600.000

25

Nguyễn Trãi nối dài

Phạm Hùng

Nhật Tảo

2.800.000

Nhật Tảo

Ngã ba Rạch Ranh

1.700.000

26

Nguyễn Văn Quang (Đường Số 7B, Khu dân cư Nam Long)

Võ Nguyên Giáp

Giáp dự án khu dân cư Nam Long - Hồng Phát

5.000.000

27

Nguyễn Việt Dũng

Phạm Hùng

Võ Tánh

4.400.000

28

Nhật Tảo

Võ Tánh

Lê Hồng Nhi

1.700.000

29

Phạm Hùng (Quốc lộ 1)

Võ Tánh

Nguyễn Trãi

5.500.000

Đinh Tiên Hoàng

Nguyễn Trãi

5.500.000

Nguyễn Trãi

Lê Bình

7.700.000

Lê Bình

Hàng Gòn

6.200.000

Hàng Gòn

Nút giao IC4

5.500.000

30

Phạm Văn Nhờ (Đường Số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền)

Võ Nguyên Giáp

Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng

3.300.000

31

Phan Trọng Tuệ (Đường Số 1, Khu dân cư Diệu Hiền)

Võ Nguyên Giáp

Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng

5.000.000

32

Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ)

Cầu Cái Răng Bé

Cầu Nước Vận

4.400.000

Các đoạn còn lại

 

4.400.000

33

Trần Hưng Đạo

Đinh Tiên Hoàng

Nguyễn Trãi

8.800.000

Nguyễn Trãi

Lê Bình

5.500.000

Lê Bình

Hàng Gòn

4.400.000

34

Trần Văn Sắc (Đường Số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản)

Võ Nguyên Giáp

Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng

3.300.000

35

Trần Văn Trà (Đường A3 - Khu dân cư Hưng Phú 1)

Quang Trung

Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1

5.000.000

36

Trần Văn Việt (Đường số 7 - Khu dân cư Công an)

Võ Nguyên Giáp

Đường số 5 - Khu dân cư Công an

3.300.000

37

Trưng Nữ Vương

Phạm Hùng

Ngô Quyền

10.000.000

38

Võ Tánh

Phạm Hùng

Đại Chủng Viện

5.500.000

Đại Chủng Viện

Nguyễn Việt Dũng

4.400.000

Nguyễn Việt Dũng

Vàm Ba Láng

2.800.000

39

Vũ Đình Liệu (Đường Số 10, Khu dân cư Nam Long)

Võ Nguyên Giáp

Giáp dự án khu dân cư Nam Long - Hồng Phát

5.000.000

40

Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu

Trục đường chính đường A

 

6.000.000

Trục đường chính đường B

 

5.000.000

41

Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang

Trục đường chính đường A

 

5.000.000

Trục đường chính đường B

 

4.000.000

42

Khu dân cư Điện lực

Toàn khu

 

2.200.000

43

Khu dân cư Thạnh Mỹ

Trục chính

 

2.000.000

Trục phụ

 

1.500.000

44

Khu dân cư Thường Thạnh

Trục chính

 

3.900.000

 

 

Trục phụ

 

3.300.000

45

Khu Novaland Group, phường Hưng Phú

 

 

5.000.000

46

Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Hưng Phú)

Toàn khu

 

2.200.000

47

Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Ba Láng)

Toàn khu

 

1.700.000

48

Các tuyến đường, hẻm (có độ rộng từ 3m trở lên) phường Lê Bình

 

 

2.200.000

 

b) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông

1

Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Phú Thứ)

Cầu Lê Bình

Đường dẫn cầu Cần Thơ

2.500.000

Đường dẫn cầu Cần Thơ

Cái Tắc

2.000.000

2

Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ

Từ cầu Cái Răng Bé

Trường THPT Nguyễn Việt Dũng

1.700.000

Trường THPT Nguyễn Việt Dũng

Hết ranh Trường THCS Thường Thạnh

1.200.000

3

Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ

Ranh phường Hưng Thạnh

Ngã ba vàm Nước Vận

1.200.000

4

Đường dẫn cầu Cần Thơ

Cầu Cần Thơ

Cầu Cái Da

2.200.000

Cầu Cái Da

Quốc lộ 61C

1.700.000

5

Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)

Cầu Hưng Lợi

Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ

4.500.000

Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ

Rạch Cái Sâu

6.000.000

Rạch Cái Sâu

Rạch Cái Cui

1.500.000

6

Đường vào cảng Cái Cui

Võ Nguyên Giáp

Cảng Cái Cui

1.200.000

7

Lộ Cái Chanh

Quốc lộ 1

Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh

2.500.000

Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh

Giáp ranh Trường học và các đường khu thương mại Cái Chanh

2.800.000

8

Lộ chợ số 10

Quốc lộ 1

Bến đò số 10

2.200.000

Bến đò số 10

Giáp đường Lê Hồng Nhi

1.400.000

9

Lộ Đình Nước Vận

Lê Bình

Cầu Nước Vận

2.200.000

10

Chí Sinh (Lộ hậu Tân Phú)

Toàn tuyến

 

1.200.000

11

Nguyễn Thị Trâm (Lộ mới 10m)

Quốc lộ 1

Trần Hưng Đạo nối dài

2.200.000

12

Nguyễn Văn Quy (Lộ Phú Thứ - Tân Phú)

Toàn tuyến

 

1.200.000

13

Nguyên Hồng

Quốc lộ 1

Sông Ba Láng

2.800.000

14

Quang Trung

Cầu Quang Trung

Nút giao thông IC3

2.200.000

15

Quốc lộ 1

Nút giao IC4

Cầu Số 10 (giáp tỉnh Hậu Giang)

5.500.000

16

Quốc lộ 61C

Quốc lộ 1

Sông Ba Láng

2.200.000

Sông Ba Láng

Ranh huyện Phong Điền

1.200.000

17

Huỳnh Thị Nỡ (Trần Hưng Đạo nối dài)

Công trường 6 cầu Cần Thơ

Lộ mới 10m

1.400.000

Lộ mới 10m

Phần còn lại

2.000.000

18

Lộ cặp sông Bến Bạ (khu vực Phú Thuận, phường Tân Phú)

 

 

900.000

19

Tuyến đường (từ rạch Mù U đến rạch Ngã Bát)

 

 

900.000

20

Đường cặp sông Cái Răng Bé

Đình Nước vận

Rạch Mù U

900.000

21

Tuyến đường lộ hậu Tân Thạnh Tây

Đường cặp rạch Cái Đôi

Đường cặp Rạch Bàng

900.000

2. Đất ở còn lại: Được xác định là đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên.

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Giá đất

Khu vực 1

750.000

Khu vực 2

600.000

- Khu vực 1: Áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II của phường Ba Láng; khu vực Phú Quới phường Thường Thạnh; khu vực Thạnh Hoà, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân Phú.

- Khu vực 2: Áp dụng cho phần còn lại các của phường: Ba Láng, Phú Thứ, Tân Phú và Thường Thạnh.

 

PHỤ LỤC III.4

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN Ô MÔN
(Kèm theo Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

1. Đất ở tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ ĐẤT

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

 

a) Đất ở tại đô thị

 

 

 

1

Bến Bạch Đằng

Đầu vàm Tắc Ông Thục

Hết dãy phố 06 căn

11.000.000

2

Cách Mạng Tháng Tám

Trần Quốc Toản

Cổng Bệnh viện Ô Môn

7.700.000

3

Châu Văn Liêm

Quốc lộ 91

Cách Mạng Tháng Tám

8.800.000

4

Đắc Nhẫn (đường vào Trường Dân tộc Nội trú)

Tôn Đức Thắng

Rạch Sáu Thước

1.300.000

5

Đinh Tiên Hoàng

Trần Hưng Đạo

Bến Bạch Đằng

11.000.000

6

Đường 26 tháng 3

Quốc lộ 91

Kim Đồng

15.400.000

7

Đường 3 tháng 2

Kim Đồng

Huỳnh Thị Giang

6.600.000

8

Đường 30 tháng 4

Trần Hưng Đạo

Bệnh viện Ô Môn

5.500.000

9

Đường tỉnh 922

Quốc lộ 91

Cầu Rạch Nhum

4.400.000

10

Huỳnh Thị Giang

Châu Văn Liêm

Đường 26 tháng 3

7.700.000

11

Kim Đồng

Đường 26 tháng 3

Rạch Cây Me

8.800.000

12

Lê Quý Đôn

Trần Hưng Đạo

Bến Bạch Đằng

11.000.000

13

Lê Văn Tám

Đường 26 tháng 3

Cách Mạng Tháng Tám

7.700.000

14

Lưu Hữu Phước

Đường 26 tháng 3

Châu Văn Liêm

8.800.000

15

Lý Thường Kiệt

Đường 26 tháng 3

Bến Bạch Đằng

4.400.000

16

Ngô Quyền

Trần Hưng Đạo

Bến Bạch Đằng

11.000.000

17

Nguyễn Du

Lưu Hữu Phước

Nguyễn Trãi

7.700.000

18

Nguyễn Trãi

Đường 3 tháng 2

Trần Phú

6.600.000

19

Nguyễn Trung Trực

Đường 26 tháng 3

Chợ Ô Môn

9.600.000

20

Phan Đình Phùng

Cách Mạng Tháng Tám

Trần Quốc Toản

7.700.000

21

Tôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91)

Cầu Ông Tành

Cầu Ô Môn (phía bên phải)

5.300.000

Cầu Ông Tành

Cầu Ô Môn (phía bên trái)

4.400.000

22

Trần Hưng Đạo

Kim Đồng

Cầu Huyện đội

14.300.000

23

Trần Nguyên Hãn

Đường 26 tháng 3

Bến Bạch Đằng

4.400.000

24

Trần Quốc Toản

Đường 26 tháng 3

Châu Văn Liêm

8.800.000

25

Đường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (trừ tuyến đường đã đặt tên)

Toàn bộ các tuyến đường

 

1.300.000

26

Khu dân cư phường Phước Thới

Toàn bộ các tuyến đường

 

1.300.000

27

Khu dân cư thương mại Bằng Tăng

Sau thâm hậu 50m Quốc Lộ 91 trở vào

 

4.400.000

28

Khu phố Thương mại Thịnh Vượng

Trục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

 

4.400.000

Các trục đường còn lại

 

3.300.000

29

Khu tái định cư và nhà ở công nhân Khu công nghiệp Trà Nóc II

Toàn bộ các tuyến đường

 

2.000.000

 

b) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông:

 

1

Bến Bạch Đằng (nối dài)

Cầu Ô Môn

Giáp dãy phố 06 căn

3.900.000

2

Bến Hoa Viên

Trần Hưng Đạo

Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp

1.900.000

Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp

Cầu đúc vào chùa Long Châu

1.300.000

3

Chợ Phước Thới

Tôn Đức Thắng

Cầu Chùa (trừ hành lang đường sông)

3.900.000

4

Chợ Thới An

Hẻm nhà thương

Đình Thới An

3.300.000

5

Chợ Thới Long

Cầu Chợ

Cầu Bà Ruôi

4.400.000

6

Đặng Thanh Sử (Đường số 2, Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn)

Tôn Đức Thắng

Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn

1.100.000

7

Đường tỉnh 920B

Nhà máy xi măng Tây Đô

Rạch Cả Chôm

2.200.000

Nhà máy xi măng Tây Đô

Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn

2.200.000

Đình Thới An

UBND phường Thới An (Bên phải)

1.700.000

Đình Thới An

UBND phường Thới An (Bên trái)

900.000

UBND phường Thới An

Cầu Cái Đâu (Bên phải)

900.000

UBND phường Thới An

Cầu Cái Đâu (Bên trái)

700.000

8

Đường vào Trung tâm y tế dự phòng

Tôn Đức Thắng

Hết ranh cơ quan Quản lý thị trường

1.300.000

9

Hai bên chợ Ba Se

Sông Tắc Ông Thục

Đường tỉnh 923

3.300.000

10

Lê Lợi

Trần Hưng Đạo

Hết xưởng cưa Quốc doanh (cũ)

2.800.000

Từ xưởng cưa

Thánh Thất Cao Đài

900.000

11

Lộ chùa

Đầu lộ chùa

Cầu Dì Tho (trái, phải)

900.000

12

Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)

Tôn Đức Thắng

Cầu Giáo Dẫn

1.300.000

Cầu Giáo Dẫn

Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên phải)

1.100.000

Cầu Giáo Dẫn

Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên trái)

1.100.000

Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ)

Rạch Xẻo Đế (Bên phải)

1.100.000

Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ)

Rạch Xẻo Đế (Bên trái)

1.300.000

13

Quốc lộ 91

Cầu Ô Môn

Cống Ông Tà

1.300.000

Cống Ông Tà

UBND phường Long Hưng (Bên phải)

1.100.000

 

 

Cầu Viện lúa ĐBSCL

UBND phường Long Hưng (Bên trái)

700.000

 

UBND phường Long Hưng

Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên trái)

1.100.000

 

UBND phường Long Hưng

Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên phải, trừ đoạn thuộc Khu dân cư thương mại Bằng Tăng)

1.700.000

 

Đầu lộ Nông trường Sông Hậu

Ranh quận Thốt Nốt

1.100.000

 

14

Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)

Đoạn thuộc Ô Môn

 

1.700.000

 

15

Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)

Quốc lộ 91

Lộ Miễu Ông (Bên trái)

1.100.000

 

Quốc lộ 91

Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng (bên phải)

1.700.000

 

Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng

Lộ Miễu Ông (bên phải)

1.100.000

 

Lộ Miễu Ông

Cầu Cây Sung

3.300.000

 

Cầu Cây Sung

Kinh Thủy lợi Lò Gạch

1.100.000

 

16

Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)

cầu Sang Trắng I

Nút giao Quốc lộ 91B

3.500.000

 

Nút giao Quốc lộ 91B

Chợ bến đò Đu Đủ

2.800.000

 

Chợ bến đò Đu Đủ

cầu Tắc Ông Thục

2.000.000

 

cầu Tắc Ông Thục

cầu Ông Tành

3.300.000

 

17

Trần Hưng Đạo

Cầu Huyện đội

Trường Lương Định Của

4.400.000

 

Trường Lương Định Của

Cổng chào

2.800.000

 

18

Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)

Quốc lộ 91

Cầu Ba Rích (Bên phải)

1.300.000

 

Quốc lộ 91

Cầu Ba Rích (Bên trái)

900.000

 

Cầu Ba Rích

Cầu Tầm Vu (Bên phải)

1.100.000

 

Cầu Ba Rích

Cầu Tầm Vu (Bên trái)

900.000

 

Cầu Tầm Vu

Đình Thới An (Bên phải)

1.700.000

 

Cầu Tầm Vu

Đình Thới An (Bên trái)

900.000

 

19

Trần Ngọc Hoằng (Lộ Nông trường Sông Hậu)

Quốc lộ 91

Ranh xã Thới Hưng

900.000

 

20

Trưng Nữ Vương

Trần Hưng Đạo

Rạch Cây Me

5.000.000

 

21

Trương Văn Diễn (Đường tỉnh 920C)

Tôn Đức Thắng

Nhà máy xi măng Tây Đô

2.200.000

 

22

Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91

Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)

Quốc lộ 91

1.100.000

 

23

Khu tái định cư Đường tỉnh 920B

Toàn bộ các tuyến đường

 

1.700.000

 

24

Khu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô Môn

Toàn bộ các tuyến đường

 

2.200.000

 

2. Đất ở còn lại: Được xác định là đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên.

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Giá đất

Khu vực 1

700.000

Khu vực 2

550.000

- Khu vực 1: Áp dụng cho các phường: Châu Văn Liêm, Long Hưng, Phước Thới, Thới An, Thới Hòa và Thới Long.

- Khu vực 2: Áp dụng cho phường Trường Lạc.

 

PHỤ LỤC III.5

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN THỐT NỐT
(Kèm theo Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

1. Đất ở tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ ĐẤT

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

 

a) Đất ở tại đô thị

 

 

 

1

Bạch Đằng

Quốc lộ 91

Sông Hậu

13.200.000

2

Đường 30 tháng 4

Quốc lộ 91

Nguyễn Văn Kim

7.700.000

3

Đường bờ kè

Cầu Thốt Nốt

Bến đò Tân Lộc

13.200.000

4

Đường kênh rạch Nhà thờ

Lê Thị Tạo

Sông Hậu

3.300.000

5

Đường lộ Chùa

Quốc lộ 91

Sông Hậu

1.700.000

6

Đường Lộ mới (đường vào trường Tiểu học)

Quốc lộ 91

Cổng Trường Tiểu học Thốt Nốt

6.600.000

7

Đường Lộ mới (cặp Nhà văn hóa cũ)

Quốc lộ 91

Cầu 3 tháng 2

3.300.000

8

Đường Lộ mới (cặp sông Thốt Nốt)

Cầu Thốt Nốt

Kho Mai Anh

2.800.000

9

Đường Lộ mới (Trạm Thú y)

Nguyễn Thái Học

Nguyễn Trung Trực

7.700.000

10

Đường Lộ Ông Ba

Quốc lộ 91

Sông Hậu

3.300.000

11

Đường Lộ Rẫy

Quốc lộ 91

Sông Hậu

1.700.000

12

Đường nhà máy Ngô Nguyên Thạnh

Lê Thị Tạo

Sông Hậu

4.400.000

13

Đường Tái định cư Mũi Tàu

Lê Thị Tạo

Vàm Lò Gạch

2.800.000

14

Đường Thanh Niên

Quốc lộ 91

Hết thửa đất số 20

1.700.000

15

Hòa Bình

Lê Lợi

Nguyễn Thái Học

13.200.000

16

Lê Lợi

Quốc lộ 91

Bến đò Tân Lộc

13.200.000

Quốc lộ 91

Cầu Chùa

11.000.000

17

Lê Thị Tạo

Lê Lợi

Phan Đình Giót

13.200.000

Phan Đình Giót

Mũi Tàu

9.900.000

18

Lộ Sân Banh

Quốc lộ 91

Sông Hậu

2.800.000

19

Nguyễn Công Trứ

Quốc lộ 91

Lê Thị Tạo

8.800.000

20

Nguyễn Thái Học

Quốc lộ 91

Lê Thị Tạo

13.200.000

21

Nguyễn Thái Học nối dài

Quốc lộ 91

Nguyễn Văn Kim

11.000.000

22

Nguyễn Thị Lưu

Quốc lộ 91

Rạch Mương Miễu

900.000

23

Nguyễn Trung Trực

Quốc lộ 91

Lê Thị Tạo

11.000.000

24

Nguyễn Văn Kim

Lê Lợi

Sư Vạn Hạnh (nối dài)

4.400.000

25

Phan Đình Giót

Quốc lộ 91

Lê Thị Tạo

5.500.000

26

Quốc lộ 91

Lộ Ông Ba

Lộ Sân Banh

7.700.000

Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (ngang lộ Ông Ba)

 

1.300.000

Cầu Thốt Nốt

Lộ Ông Ba

8.800.000

Cầu Thốt Nốt

Sư Vạn Hạnh

13.200.000

Sư Vạn Hạnh

Đường tái định cư Mũi Tàu

6.600.000

Đường tái định cư Mũi Tàu

Cái Sơn (Văn phòng khu vực)

4.400.000

27

Rạch Chùa

Lê Thị Tạo

Sông Hậu

5.500.000

28

Sư Vạn Hạnh

Quốc lộ 91

Tịnh xá Ngọc Trung Tăng

5.500.000

29

Sư Vạn Hạnh (nối dài)

Tịnh xá Ngọc Trung Tăng

Hết ranh Trường Mầm non Thốt Nốt

2.800.000

30

Thoại Ngọc Hầu

Các tuyến đường thuộc khu trung tâm dân cư thương mại

 

13.200.000

31

Trưng Nữ Vương

Quốc lộ 91

Nguyễn Văn Kim

4.400.000

32

Tự Do

Lê Lợi

Nguyễn Thái Học

13.200.000

 

b) Đất ở tiếp giáp các trục đường giao thông

 

1

Cặp Quốc lộ 80

Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ

Cầu ZêRô

2.800.000

Cầu Zêrô

Cầu số 1

1.700.000

2

Cặp Quốc lộ 91

Cái Sơn

Cầu Trà Uối

2.200.000

Các đoạn đường còn lại của phường Thới Thuận, phường Thuận An

 

2.200.000

Cống Rạch Rạp

Cầu Cái Sắn

2.800.000

Lộ Sân Banh

Cai Tư

3.300.000

Cai Tư

Cầu Cái Ngãi

2.200.000

Từ tim cầu Cần Thơ Bé

Mai Văn Bộ qua kinh lộ và đến cầu sắt Thơm Rơm

900.000

Từ tim cầu Cần Thơ Bé

Tịnh Thất Thường Tịnh (phía kinh lộ)

900.000

Từ tim cầu Cần Thơ Bé

Mai Văn Bộ

1.700.000

Từ tim cầu Cần Thơ Bé

Lộ Bích Vàm (phía lộ)

1.700.000

Từ tim cầu Sắt Thơm Rơm

Hết thửa 254 khu vực Tân Lợi 2

1.700.000

Từ tim cầu Sắt Thơm Rơm

Hết thửa 421 khu vực Tân Phước (Trường học)

1.700.000

Các đoạn đường còn lại của phường: Trung Kiên, Thuận Hưng và Tân Hưng

1.500.000

3

Đường Phước Lộc - Lai Vung

Hương lộ Tân Lộc

Sông Hậu

1.100.000

4

Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc

Quốc lộ 91

Cầu Rạch Rầy

1.300.000

Cầu Rạch Rầy

giáp ranh xã Vĩnh Bình (Vĩnh Thạnh)

900.000

5

Đường tỉnh 921

Cầu Chùa

Cầu Trà Bay

4.400.000

Cầu Trà Bay

Cầu Rạch Rích

2.200.000

Trung tâm chợ Bắc Đuông qua mỗi bên 100m

 

2.800.000

Các đoạn đường còn lại tiếp giáp trục lộ giao thông

 

1.100.000

6

Đường tránh chợ Cầu Sắt Thơm Rơm

Quốc lộ 91

Kinh Thơm Rơm

1.700.000

7

Hương lộ Tân Lộc

Bến đò Long Châu (đầu cồn)

Rạch Ông Chủ

1.100.000

Ranh chợ phường qua mỗi bên 150m

 

1.100.000

Các đoạn đường còn lại tiếp giáp hương lộ

 

900.000

8

Mai Văn Bộ (Trừ vị trí khu vực chợ phường Thuận Hưng)

Quốc lộ 91

Cuối đường

900.000

9

Nguyễn Trọng Quyền

Quốc lộ 91

Cầu Thủy Lợi

1.100.000

Đoạn còn lại

 

900.000

10

Khu dân cư chợ Bò Ót

Toàn khu

 

3.300.000

11

Khu dân cư chợ Bò Ót (phần mở rộng)

Toàn khu

 

3.300.000

12

Khu dân cư chợ gạo

Toàn khu

 

1.700.000

13

Khu dân cư chợ Phúc Lộc 1, phường Trung Nhứt

Toàn khu

 

900.000

14

Khu dân cư Phước Lộc - Lai Vung

Toàn khu

 

1.100.000

15

Khu dân cư phường Thuận An

Toàn khu

 

1.300.000

16

Khu dân cư phường Thuận An (Cặp Phòng Giáo dục - Đào tạo quận Thốt Nốt)

Toàn khu

 

1.300.000

17

Khu dân cư phường Trung Kiên

Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2

 

1.300.000

Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc (đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1

 

1.300.000

18

Khu tái định cư phường Thới Thuận - giai đoạn 2

Toàn khu

 

2.800.000

19

Khu tái định cư Long Thạnh 2

Toàn khu

 

3.300.000

20

Khu Tái định cư phường Thuận Hưng

Toàn khu

 

1.100.000

21

Khu tái định cư phường Trung Kiên

Toàn khu

 

1.000.000

22

Phường Trung Kiên

Các khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1

 

1.000.000

23

Trung tâm cầu Bò Ót

Cầu Bò Ót (phường Thuận An)

Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc

3.900.000

cầu Bò Ót (phường Thới Thuận)

Đường vào Công ty Vạn Lợi

3.900.000

24

Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần Thơ Bé

Từ cầu vào 157m

 

1.700.000

25

Trung tâm cầu sắt Thơm Rơm

Trung tâm cầu Sắt Thơm Rơm

đường tránh chợ cầu Sắt Thơm Rơm

1.700.000

26

Trung tâm chợ phường Thuận Hưng

Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200m)

 

1.700.000

27

Tuyến đường

Cầu Thốt Nốt

Cầu Trà Cui (phía Phụng Thạnh 2)

1.000.000

28

Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi

Cầu Vàm Cống

ranh huyện Vĩnh Thạnh

1.300.000

29

Tuyến đường nối Quốc lộ 80 đến Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi

Quốc lộ 80

ranh huyện Vĩnh Thạnh

1.300.000

30

Tuyến tránh Quốc lộ 91

Quốc lộ 91 (phường Trung Kiên)

Nguyễn Thị Lưu

1.300.000

Nguyễn Thị Lưu

Quốc lộ 91 (phường Thuận An)

2.000.000

31

Ven sông Cái Sắn

Vàm Cái Sắn

Cầu Cái Sắn

1.700.000

Cầu Cái Sắn

Cầu ZêRô

1.700.000

32

Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt)

Vàm Cái Sắn

Vàm Lò Gạch (Mũi tàu)

2.000.000

Vàm Lò Gạch (mũi Tàu)