Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Quyết định 1834/QĐ-UBND 2017 cho phép thực hiện dự án công trình sử dụng đất tỉnh Yên Bái
Số hiệu:
1834/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Yên Bái
Người ký:
Đỗ Đức Duy
Ngày ban hành:
09/10/2017
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
-------
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 1834/QĐ-UBND
Yên
B ái, ngày 09 tháng 10 năm 2017
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG VÀ CHO PHÉP THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH
SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa
phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày
29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai; Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ quy định sửa
đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT
ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số
32/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài
nguyên và môi trường tại Tờ trình số 473/TTr-STNMT ngày 15/9/2017 và T ờ
trình số 503/TTr-STNMT ngày 05/10/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh và cho phép thực hiện các dự
án, công trình sử dụng đất năm 2017, cụ thể:
1. Chấp thuận cho phép được triển khai,
thực hiện bổ sung 126 công trình, dự án có nhu cầu sử dụng đất trong năm 2017;
trong đó:
a) Có 91 công trình, dự án đã được Hội
đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 32/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017.
b) Có 07 công trình, dự án trước đây
đã được Ủy ban nhân dân tỉnh xác định trong kế hoạch sử dụng đất cấp huyện năm
2015, năm 2016 nhưng do không có nguồn kinh phí thực hiện nên đã điều chỉnh, hủy
bỏ. Đ ến nay, đã xác định được nguồn kinh phí nên tiếp tục
đưa 07 công trình, dự án này vào triển khai trong năm 2017.
c) Có 04 công trình thuộc đối tượng
Nhà nước thu hồi đất quy định tại Điều 61 Luật Đất đai.
d) Có 24 công trình, dự án không thuộc
đối tượng Nhà nước thu hồi đất, không phải trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông
qua.
Cụ thể tại Bảng biểu như sau:
STT
Nội
dung
Số
công trình, dự án
Tổng
diện tích (ha)
1
Dự án đã trình Hội đồng nhân dân tỉnh
thông qua tại Nghị quyết số 32/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017
91
160,85
2
Dự án chuyển tiếp từ Kế hoạch sử dụng
đất năm 2015, 2016 cấp huyện
07
52,69
3
Dự án thuộc đối tượng thu hồi đất
theo quy định tại Điều 61 Luật Đất đai năm 2013
04
5,4
4
Dự án không thuộc đối tượng Nhà nước
thu hồi đất
24
48,36
Tổng
cộng
126
267,30
(C ó danh sách ch i t iết tại Bi ểu 01 và sơ đ ồ, vị trí từng dự án, công trình kèm theo)
2. Cho phép điều chỉnh về quy mô diện
tích, tên công trình đối với 82 công trình, dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch
sử dụng đất năm 2017, cụ thể như sau:
STT
Nội
dung điều chỉnh
Số
công trình, dự án
Tổng
diện tích (ha)
1
Dự án có nội dung điều chỉnh phải
thông qua Hội đồng nhân dân tỉnh
07
266,18
2
Dự án điều chỉnh không phải thông
qua Hội đồng nhân dân tỉnh
75
64,38
Tổng
cộng
82
330,56
(C ó
danh sách chi tiết tại Biểu 02 và sơ đồ, vị trí từng dự
án, công trình kèm theo)
3. Cho phép hủy bỏ 03 công trình đã
được xây dựng trong kế hoạch sử dụng đất năm 2017 cấp huyện nhưng đến nay không
có khả năng thực hiện với t ổng diện tích 6,06 ha.
(C ó
danh sách chi tiết tại Biểu 03 và sơ đồ, vị trí từng dự
án, công trình kèm theo)
Điều 2. Giao nhiệm vụ cho các cơ quan, tổ chức có liên
quan như sau
1. Sở Tài nguyên và Môi trường có
trách nhiệm:
Hướng dẫn và cung cấp đày đủ hồ sơ để
Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã thực hiện công bố danh mục các
công trình nêu tại Điều 1 Quyết định này và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất
năm 2018 các huyện, thành phố, thị xã theo quy định.
2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành
phố, thị xã có trách nhiệm:
Tổ chức thực hiện công bố danh mục
các công trình nêu tại Điều 1 Quyết định này và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất
năm 2018 của các huyện, thành phố, thị xã theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
Sở Tài nguyên và Môi trường; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã;
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Trưởng phòng Tài
nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Tổng cục Quản lý đất đai;
- TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- Báo Yên Bái, Đài PTTH tỉnh;
- Trung tâm C ổng
thông tin điện tử tỉnh;
- Chánh, Phó VP (đ/c Y ê n) UBND
tỉnh;
- Lưu: VT, TNMT.
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Đỗ Đức Duy
BIỂU
SỐ 01: DANH MỤC DỰ ÁN CÔNG TRÌNH CHO PHÉP THỰC HIỆN NĂM 2017
(Kèm
theo Quy ết định số 1834/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của Ủy ban nhân dân t ỉnh Yên Bái)
STT
Danh
mục dự án
Vị
trí, địa điểm thực hiện
M ã
loại đất
Quy
mô diện tích dự kiến t hực hiện (ha)
Phân
ra các lo ại đất
Ghi
chú
Đất
lúa (ha)
Đất
r ừng phòng hộ (ha)
Đất
rừng đặc dụng (ha)
Các
loại đất khác (ha)
A
DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐÃ ĐƯỢC HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG QUA TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 32/2017/NQ-HĐND NGÀY
25/7/2017
160,85
44,68
116,17
I
Huyện Văn Yên
1
Tr ạm Y tế xã
Đ ại Sơn
Xã Đ ại Sơn
DYT
0,20
0,20
2
Mở rộng Trường Mầm non Trung Tâm
Xã
Đông Cuông
DGD
0,25
0,25
3
M ở rộng Trường
Mầm non
Xã
Yên Thái
DGD
0,04
0,04
4
Trạm Ki ểm lâm
Cao Sơn
Xã
Xuân Tầm
TSC
0,05
0,05
5
Dự án xây dựng khu đô thị mới (Thôn
Mầu, thị trấn Mậu A)
Thị
trấn Mậu A
ODT
0,9
0,9
II
Huyện Mù Cang Ch ải
6
Nhà làm việc trụ sở xã Kim N ọi
Xã
Kim N ọi
TSC
0,1
0,1
7
Trường Phổ thông dân t ộc bán trú Tiểu học Cao Ph ạ
Xã
Cao Ph ạ
DGD
0,15
0,15
8
Ch ỉnh trang
đô thị
Tổ
1, Thị trấn Mù Cang Ch ải
ODT
0,03
0,03
III
Huyện Văn Chấn
9
Khu du l ịch
sinh thái nghỉ dưỡng Tú L ệ
Thôn
Nước Nóng xã Tú Lệ
DDL
7,00
7,00
10
Đường dây 110KV đấu nối từ nhà máy
thủy điện Trạm Tấu vào lưới điện quốc gia
Xã
Phúc Sơn; xã Thạch Lương
DNL
0,35
0,09
0,26
11
M ở rộng ngăn
lộ trạm biến áp 11 0KV nghĩa Lộ đấu nối từ nhà máy thủy
đi ện Tr ạm Tấu vào lưới đi ện quốc gia
Xã
Thanh Lương
DNL
0,05
0,05
12
Nhà máy xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xã
Sơn Thịnh
DRA
5,00
5,00
13
Khắc phục khẩn cấp kè và nạo vét
khơi thông dòng chảy suối Nậm Tộc
Xã
Sơn A
DTL
3,50
1,00
2,50
14
Đường dây 110 KV Nghĩa Lộ - Ba Khe
- Cẩm Khê
Các
xã, thị trấn
DNL
1,21
0,16
1,05
15
Khu tái định cư th ủy điện Thác Cá 1 (Thôn M ảm 1)
Xã
An Lương
DNL
1,73
1,73
16
Dự án ch ỉnh
trang khu dân cư nông thôn (Thôn 14)
Xã
Tân Thịnh
ONT
0,50
0,50
17
Dự án ch ỉnh
trang khu dân cư nông thôn (Trường mầm non cũ)
Xã
Chấn Thịnh
ONT
0,30
0,30
18
Dự án ch ỉnh
trang khu dân cư nông thôn (Thôn 4)
Xã Đại
Lịch
ONT
1,30
0,90
0,40
19
Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn
(Thôn Trung Tâm)
Xã
Bình Thuận
ONT
0,20
0,10
0,10
20
Dự án ch ỉnh
trang khu dân cư nông thôn (Thôn Nà La)
Xã
Sơn Lương
ONT
0,50
0,50
21
Dự án ch ỉnh
trang khu dân cư nông thôn
Thôn
bu thấp xã Suối Bu
ONT
0,20
0,20
22
Dự án chỉnh trang khu dân cư nông
thôn (thôn Bản Lầm)
Xã
Sơn Lương
ONT
0,20
0,20
23
Dự án chỉnh trang đô thị (Tổ dân
phố 6B)
TTNT
Nghĩa Lộ
ODT
1,00
1,00
24
Dự án chỉnh trang khu dân cư nông
thôn
Xã
Đông Khê
ONT
0,03
0,03
25
Dự án ch ỉnh
trang đô thị, Tổ dân phố 9
TTNT
Trần Phú
ODT
0,70
0,70
26
Giáo họ liên s ơn
TTNT
Liên Sơn
TON
0,13
0,13
IV
Thành phố Yên Bái
27
Bổ sung dự án tu bổ, tôn tạo, m ở
rộng di tích mộ Nguyễn Thái Học và các chiến sỹ hy sinh trong
cuộc khởi nghĩa Yên Bái
P.
Nguyễn Thái Học
DDT
0,29
0,29
28
Bổ sung dự án xây dựng trụ sở Cơ
quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội, quảng trường
Thôn
Thanh Hùng 2, thôn Trấn Ninh 3, xã Tân Thịnh
TSC
18,60
18,60
29
Dự án hạ tầng kỹ thuật Công viên Đ ồng Tâm
Phường
Đ ồng Tâm
DKV
6,40
0,10
6,30
30
Dự án ĐZ cấp điện cho Trạm biến áp
110 KV Yên Bái 2 và Trạm biến áp 110 KV C ửu long Vinashin,
t ỉnh Yên Bái
Các
xã, phường
DNL
0,09
0,09
31
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn tại
thôn Đắng Con, xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái (giáp khu TĐC khu công nghiệp Âu
Lâu)
Xã
Âu Lâu
ONT
0,15
0,15
32
Nhà văn hóa khu dân cư phố H ồng Phong
Phường
H ồng Hà
0,05
0,05
33
Chùa Minh Bảo (dự án tu bổ tôn tạo
di tích Chùa Minh B ảo)
Thôn
Thanh Niên, xã Minh B ảo
TON
0,15
0,15
34
Dự án đầu tư xây dựng công trình cầu
Tuần Quán, thành phố Yên Bái (hạng mục: Xây dựng khu tái định cư và nghĩa
trang)
Ph ường Đ ồng Tâm, phường Yên Ninh
ODT,
NTD
1,5
0,1
1,4
35
Chỉnh trang đô thị tại tổ 20, phường
H ồng Hà, thành phố Yên Bái
Phường
H ồng Hà
ODT
0,07
0,07
36
Ch ỉnh trang
đô thị tại 35, phường Đ ồng Tâm, thành phố Yên Bái
(trong đó có bố tr í một phần để phục vụ tái định cư cho
các hộ dân thuộc công trình kè suối Hào Gia)
Phường
Đ ồng Tâm
ODT
0,38
0,38
37
Chỉnh trang đô thị tại tổ 5, phường
Hợp Minh, thành phố Yên Bái
Phường
Hợp Minh
ODT
0,04
0,04
38
Chỉnh trang đô thị tại tổ 01 Đ ồng Tâm
Phường
Đ ồng Tâm
ODT
1,00
1,00
39
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn
trên đường Âu Cơ - khu số 8 ( điểm 8A)
Xã
Phúc Lộc
ONT
1,00
1,00
40
Chỉnh trang đô thị tại tổ 30, phường
H ồng Hà, thành phố Yên Bái
Phường
H ồng Hà
ODT
0,13
0,13
41
Ch ỉnh trang đô
thị tại tổ 16A, phường H ồng Hà, thành phố Yên Bái
Phường
H ồng Hà
ODT
0,21
0,21
42
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn tại
thôn Nước Mát, xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái
Xã
Âu Lâu
ONT
0,56
0,56
43
Ch ỉnh trang
khu dân cư nông thôn tại thôn Cửa Ngòi, xã Âu L âu, thành
phố Yên Bái
Xã
Âu Lâu
ONT
0,07
-
-
-
0,07
44
Ch ỉnh trang khu
dân cư nông thôn tại thôn Thanh Niên, xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái
Thôn
Thanh Niên, xã Minh Bảo
ONT
0,12
0,12
45
Dự án xây dựng khu đô thị mới, xây
dựng khu dân cư nông thôn mới
Phường
Đ ồng Tâm, xã Tân Thịnh
ODT
45,00
1,00
44,00
46
Chỉnh trang đô thị
Phường
Yên Thịnh
ODT
0,50
0,50
47
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn
Xã
Văn Phú
ONT
0,30
0,30
48
Dự án xây dựng khu đô thị mới (Khu
đất thu hồi khu vực trại lợn Công ty TNHH Bình An)
T ổ
28, Phường Đ ồng Tâm
ODT
2,00
0,2
1,80
49
Nhu cầu chuyển mục đích trong dân
nh ằm chỉnh trang đô thị và thu ngân sách, gồm 08 hộ:
Phạm V ăn Quân, Phạm Thị Mai Hương, Nguyễn Thị Thủy, Nguyễn
Thị Hương Xuân, Lê Thị Phượng, Lê Thị Ánh Nguyệt, Nguyễn Văn Sỹ
Thôn
2, xã Phúc Lộc
ONT
0,3
0,17
0,13
50
Nhu cầu chuyển mục đích trong dân
nhằm chỉnh trang đô thị và thu ngân sách của hộ gia đình bà Nguyễn Thị Tuyến
Xã
Văn Phú
ONT
0,18
0,18
V
Huyện Yên Bình
51
Trụ sở Hạt kiểm lâm huyện
Thị
trấn Yên Bình
TSC
0,25
0,25
52
Dự án đường dây và Trạm biến áp 110
KV Văn Yên
Xã
Tân Nguyên
DNL
0,39
0,15
0,24
53
Dự án ĐZ cấp điện cho Trạm biến áp
110 KV Yên Bái 2 và Trạm biến áp 110 KV C ửu long
Vinashin, tỉnh Yên Bái
Các
xã, thị trấn
0,21
0,21
54
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn
Thôn
Đào Kiều, xã Thịnh Hưng
ONT
0,38
0,38
55
Ch ỉnh trang
khu dân cư nông thôn
Thôn
Yên Thắng, xã Tân Hương
ONT
0,50
0,40
0,10
56
Ch ỉnh trang
khu dân cư nông thôn
Thôn
Tân Phong, xã T ân Nguyên
ONT
0,50
0,45
0,05
57
Ch ỉnh trang
khu dân cư nông thôn
Thôn
Làng Cần, xã Đại Minh
ONT
0,50
0,50
58
Ch ỉnh trang
khu dân cư nông thôn
Thôn
Làng Giữa, xã Bảo Ái
ONT
0,70
0,40
0,30
59
Ch ỉnh trang
khu dân cư nông thôn
Thôn
Trung Tâm, xã Bảo Ái
ONT
0,80
0,35
0,45
60
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn
Thôn
Trung Tâm, xã Yên Bình
ONT
1,10
1,00
0,10
61
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn
Thôn
2, xã Yên Thành
ONT
0,50
0,50
62
Chỉnh trang đô thị
Khu 6,
thị trấn Thác Bà
ODT
0,50
0,45
0,05
63
Chỉnh trang đô thị
Tổ
15A, thị trấn Yên Bình
ODT
1,90
1,90
64
Chỉnh trang đô thị
Tổ
14B, thị trấn Yên B ình
ODT
5,00
5,00
65
Chuyển mục đích sang đất tr ồng cầy lâu năm
Xã Đại
Minh
CLN
4,83
4,83
66
Chuyển mục đích sang đất tr ồng cây lâu năm
Xã
Hán Đà
CLN
4,68
4,68
67
Chuyển mục đích sang đất tr ồng cây lâu năm
Xã Bạch
Hà
CLN
4,97
4,97
68
Chuyển mục đích sang đất tr ồng cây lâu năm
Xã
Yên Bình
CLN
4,71
4,71
69
Chuyển mục đích sang đất tr ồng cây lâu năm
Xã
Xuân Lai
CLN
4,97
4,97
70
Chuyển mục đích sang đất tr ồng cây lâu năm
Xã Cảm
Nhân
CLN
3,4 7
3,47
71
Chuyển mục đích sang đất nuôi tr ồng thủy s ản
Xã
Yên Bình
CLN
2,45
2,45
72
Chuyển mục đích sang đất nuôi tr ồng thủy s ản
Xã
Mông S ơn
CLN
1,10
1,10
VI
Thị xã Nghĩa Lộ
73
M ở rộng trường
TH & THCS Võ Thị Sáu
T ổ
7, phường Cầu Th ia,
thị xã Nghĩa Lộ
DGD
0,04
0,04
74
Xây dựng mới trường MN Hoa Lan
Tổ
23, phường Pú Trạng, thị xã Nghĩa Lộ
DGD
0,66
0,53
0,13
75
Ch ỉnh trang
đô thị tại tổ 3, phường Cầu Th ia
Tồ
3, phường Cầu Th ia
ODT
0,01
0,01
VII
Huyện Lục Yên
76
Chống quá t ải
lộ 376 nâng cao độ tin cậy cung cấp điện mạch vòng Long Khánh - An lạc
Thôn
6, xã An Lạc
DNL
0,0056
0,0018
0,0038
77
Dự án tái định cư xã Liễu Đô
Xã
Liễu Đô
ONT
3,40
3,40
78
Dự án ch ỉnh
trang khu dân cư nông thôn (thôn Đ ồng Tâm)
Xã Liễu
Đô
ODT
0,11
0,11
79
Dự án chỉnh trang đô thị
Thị
trấn Yên Thế
ODT
1,10
1,10
VIII
Huyện Trạm Tấu
80
Đường dây 110 KV Nghĩa Lộ - Ba Kh ê - Cẩm Khê
Các
xã, thị trấn
DNL
0,06
0,06
IX
H uyện Trấn Y ên
81
Xây dựng chợ trung tâm xã Kiên
Thành
Thôn
An Thịnh, xã Kiên Thành
DCH
0,55
0,55
82
Xây dựng sân vận động xã Kiên Thành
Thôn
An Thịnh, xã Kiên Thành
DTT
0,77
0,77
83
Ch ỉnh trang
khu dân cư nông thôn
Thôn
10, xã Hưng Khánh
ONT
0,40
0,35
0,05
84
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn
Thôn
8, xã Quy Mông
ONT
0,20
0,20
85
Ch ỉnh trang
khu dân cư nông thôn
Thôn
Yên Thịnh, xã Kiên Thành
ONT
0,15
0,15
86
Ch ỉnh trang
khu dân cư nông thôn
Thôn
Đoàn K ết, xã Lương Thịnh
ONT
0,02
0,02
87
Chỉnh trang khu d ân cư nông thôn
Thôn
H ồng Lâm, xã Minh Tiến
ONT
0,07
0,07
88
Chỉnh trang đô th ị
Khu
phố 4 thị trấn Cổ Phúc
ODT
0,10
0,10
89
Dự án xây dựng khu sản xuất, chế biến
lâm s ản tập trung
Thôn
6, xã Minh Tiến
SKC
1,50
0,80
0,70
90
Nhu cầu chuyển mục đích trong dân
sang đất ở và đất thương mại dịch vụ nhằm thu ngân sách
(gồm: Chuyển mục đích của các hộ Vũ Quang Ngọc, Nguyễn Văn Thịnh, Tạ Huy Việt;
chuy ển đất Thương mại dịch vụ là khu đất xây dựng biển
quảng cáo của Viễn thông Yên Bái)
Xã
Minh Quân
ONT,
TMD
0,60
0,30
0,30
91
Dự án xây dựng Nhà máy quế hữu cơ
Yên Bái
Thôn
5, xã Đào Thịnh
SKC
2,00
0,20
1,80
B
DANH MỤC DỤ ÁN ĐÃ ĐƯỢC XÂY DỰNG TRONG
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015, 2016 NAY CHUYỂN TIẾP SANG NĂM 2017
52,69
9,7
42,99
I
Huyện Lục yên
92
Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn
mới ( Đường Trần Phú kéo dài nối t ỉnh
lộ 171)
Xã
Yên Th ắng
ONT
7,59
7,26
0,33
Đã thông qua tại Nghị quyết số
43/2016/NQ HĐND ngày 26/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh (đưa vào kế hoạch
điều chỉnh lần 2 năm 2016)
93
Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn
mới (đường Trần Phú kéo dài nối t ỉnh lộ 171)
Thị
trấn Yên Thế
ODT
1,94
1,74
0,20
Đã thông qua tại Nghị quyết số
43/2016/NQ HĐND ngày 26/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
( đưa vào kế hoạch điều chỉnh lần 2 năm 2016)
94
Đường vào Cụm công nghiệp Yên Thế
Thị
trấn Yên Thế
DGT
0,53
0,53
Đã thông qua tại Nghị quyết số 20/2014/NQ-
HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân t ỉnh số thứ
tự 329 (đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2015)
95
Bãi tập kết sản phẩm, kết hợp làm c ảng vận chuyển đường thủy
Xã
An Phú
SKC
14,94
14,94
Đã có trong Kế hoạch sử dụng đất
năm
96
Khai thác mỏ đá hoa Nam núi Khau Ca
Xã
An Phú
SKS
9,20
9,20
Đã có trong Kế hoạch sử dụng đất
năm
97
Khai thác mỏ đá
hoa xã Phan Thanh (Bản Ro)
Xã
Phan Thanh
SKS
15,50
15,50
Đã có trong Kế hoạch sử dụng đất
năm
II
Thành phố Yên Bái
98
Dự án xây dựng khu đô thị mới gồm
03 đi ểm: Phát triển quỹ đất dọc hai bên đường cầu Tuần
Quán (khu 5, khu 6 và khu 4);
Phường
Yên Ninh
ODT
2,99
0,17
2,82
Đã có trong Nghị quyết số
04/2015/NQ-HĐND ngày 20/4/2015 và đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của
thành phố Yên Bái
C
DANH MỤC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT QUY
ĐỊNH TẠI ĐIỀU 61, LUẬT ĐẤT ĐAI
5,4
0,5
4,9
I
Huyện Trấn Yên
99
Công trình AY-01 (Bổ sung)
Xã
Cường Thịnh
CQP
5,0
0,5
4,5
II
Huyện Lục Yên
100
Dự án xây dựng nhà bia tưởng niệm
nơi thành lập lực lượng vũ trang tỉnh Lào Cai
Xã
Yên Thắng
CQP
0,13
0,13
III
H uyện Yên Bình
101
Trụ sở làm việc cụm công an xã
Xã
Yên Bình
CAN
0,02
0,02
102
Mở rộng trụ sở công an huyện
TT.
Yên Bình
CAN
0,25
0,25
D
DANH MỤC DỰ ÁN KHÔNG THUỘC ĐỐI
TƯỢNG NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT, KHÔNG PHẢI TRÌNH HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
48,367
48,367
I
Huyện Văn Yên
103
Dự án khai thác và chế biến đá vôi
làm vật liệu xây dựng
Thôn
2, xã Đại Phác
SKX
1,300
1,3
104
Dự án đ ầu tư
chăn nuôi lợn nái siêu nạc chất lượng cao của Công ty Cổ phần thương mại Đông
An
Thôn
Khe Gai, Xã Đông An
NKH
3,845
3,8
Quyết định chủ trương đầu tư số
313/QĐ -UBND ngày 31/3/2017 của UBND tỉnh
105
Nhu cầu chuyển mục đích trong dân
(chuy ển mục đích từ đất tr ồng cây
lâu năm sang đất nông nghiệp khác để thực hiện dự án chăn nuôi lợn nái siêu nạc
chất lượng cao)
Thôn
Khe Gai, xã Đông An
NKH
2,68
2,68
II
Huy ện L ục Yên
106
Chuyển mục đích sử dụng đất hộ ông
Hà Xuân Điệu
Xã
Mai Sơn
ONT
0,04
0,04
107
Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất
ở nông thôn của 03 hộ gia đình: Hoàng Văn Hâng, Hoàng Văn
Nhiễm, Hoàng Văn Hoán
Xã
Lâm Thượng
ONT
0,13
0,13
III
Thành phố Yên Bái
108
Xây dựng cơ sở sản xuất viên gỗ nén
(Nguyễn Hữu Ký)
Xã
Âu Lâu
SKC
2,0
2,0
109
Công t y TNHH
Tân Tiến
Xã
Phúc Lộc, thành phố Yên Bái
SKC
2,00
2,00
110
Nhu c ầu chuyển
mục đích trong dân nhằm chỉnh trang khu dân cư (Hộ ông Đặng Văn Nghĩa)
Phường
Minh Tân
ODT
0,008
0,008
111
Quỹ đất bố trí tái định cư và xây dựng
phương án sử dụng đất khu đất thu hồi của Công ty xăng dầu Yên Bái do đơn vị
tự nguyện tr ả lại đất, thu hồi năm 2014
Tổ
10, phường Yên Ninh
ODT
1,4
1,4
112
Dự án xây dựng khu đô thị mới (khu
đất thu hồi của Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Yên Bái cũ)
Phường
Yên Thịnh
ODT
1,15
1,15
IV
Huyện Yên Bình
113
Khu văn phòng và nhà ở công nhân
Xã
Mông Sơn
SKC
0,05
0,05
114
Khai thác khoáng sản cát, sỏi trên sông
Chảy của Công ty cổ phần Khai thác Chế biến Khoáng sản Trường Phát
Xã Đại
Minh, xã Hán Đà
SKS
14,00
14,00
Giấy phép khai thác khoáng sản số
1639/GP-UBND ngày 07/10/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
115
Mở rộng trụ sở Chi nhánh Ngân hàng
NN và PTNT huyện
Thị
trấn Yên Bình
TMD
0,12
0,12
116
Mở rộng nhà máy sản xuất, chế biến
đá vôi trắng của Công ty TNHH MTV Đá trắng Bảo Lai
Thôn
Ao Khoai, x ã Thịnh Hưng
SKC
1,41
1,41
V
Huyện Văn Chấn
117
Xưởng sản xuất chế biến gỗ rừng tr ồng của Doanh nghiệp tư nhân Sơn Hùng
Xã
Sơn Thịnh
SKC
1
1
118
Chuyển m ục
đích đất sản xuất kinh doanh
Xã
Sơn Lương
SKC
0,1
0,1
119
Nhà tr ực vận
hành quản lý điện
Xã N ậm Búng
TMD
0,04
0,04
120
Nhà trực vận hành quản lý điện
Xã
Nghĩa Tâm
TMD
0,03
0,03
121
Nhà máy sản xuất y học cổ truyền và
đ ông dược Thế Gia của Công ty TNHH Sản xuất y học cổ
truyền và đông dược thế gia
Thôn
Thác Hoa 3, xã Sơn Thịnh
SKC
0,9
0,9
122
Nhu cầu chuyển mục đích trong dân
(chuyển mục đích từ đất tr ồng cây lâu năm sang đất nông
nghiệp khác thực hiện dự án chăn nuôi lợn công nghệ cao)
Tổ
dân phố 5A, thị trấn nông trường Nghĩa Lộ
NK H
0,6
0,6
123
Dự án đầu tư chăn nuôi lợn sinh sản
công nghệ cao của Công ty TNHH một thành viên Minh Hiền YB
Thôn
Thác Hoa 3, xã S ơn Thịnh
NKH
15
15
Quyết định ch ủ trương đầu tư số 1050/QĐ-UBND ngày 12/6/2017 của UBND tỉnh
VI
Huyện Mù Can g Chải
124
Nhà tr ực vận
hành quản lý điện
Xã
Púng Luông
TMD
0,03
0,03
125
Khu sản xuất gạch bê tông không nung
B ản Háng Tráng Lừ, xã Khao Mang
SKC
0,49
0,49
V II
Huyệ n Tr ạm Tấu
126
Mở rộng trụ s ở làm việc Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Trạm Tấu
Khu 2,
thị trấn Trạm Tấu
TSC
0,04
0,04
T ổng
cộng
267,304
54,877
212,428
BIỂU SỐ 02: DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH ĐIỀU CHỈNH MỘT SỐ NỘI DUNG
TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CẤP HUYỆN
(Kèm
theo Quyết định số 1834/QĐ-UBND ngày
09/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
STT
DANH
MỤC DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC PHÊ DUYỆT TẠI KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CẤP HUYỆN
DANH MỤC DỰ ÁN
ĐIỀU CHỈNH
Ghi
chú
Tên
dự án
Địa
điểm thực hiện
Tổng
diện tích
Trong
đó
Tên dự án
Địa
điểm thực hiện
Tổng
diện tích
Trong
đó
Đất
lúa
Đất
rừng phòng hộ
Đất
rừng đặc dụng
Đất
khác
Đất
lúa
Đất
rừng phòng hộ
Đất
rừng đặc dụng
Đất
khác
A
D ự án
điều chỉnh đã được H ội đồng nhân dân tỉnh thông qua
266,18
21,70
8,70
235,78
1
Thủy điện Thác Cá 1
x ã M ỏ Vàng
21,35
21,35
Thủy điện Thác Cá 1
xã M ỏ Vàng
11,31
0,38
-
-
10,93
2
Thủy điện Thác Cá 2
x ã M ỏ Vàng
102,05
6,22
95,83
Thủy điện Thác Cá 2
x ã M ỏ Vàng
106,06
6,22
-
-
99,84
II
Huyện Mù Cang Ch ải
3
Khu du lịch Mù Cang Chải-Bản sắc
T ổ
8, Thị trấn Mù Cang Ch ải
12,10
0,50
11,60
Không gian văn h óa-du lịch Mù Cang Ch ải-bản sắc
T ổ
8, Thị trấn Mù Cang Chải
12,10
8,70
3,40
III
T hành phố Yên Bái ,
Trấn Yên
4
Dự án đ ầu t ư
xây dựng đường nối QL 32C với đường cao tốc
Nội Bài - Lào Cai, thành phố Yên B ái, t ỉnh Yên Bái
thành
phố Yên Bái
63,00
9,50
53,50
Dự án đầu tư xây dựng đường nối QL 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, thành phố Yên
Bái, t ỉnh Yên Bái
thành
phố Yên Bái
58,00
4,50
53,50
huyện
Trấn Yên
55,80
-
55,80
huyện
Tr ấn Yên
60,80
5,00
55,80
5
Trụ sở Chi cục H ải Quan Yên Bái
xã
Minh Quân
1,50
1,50
Tr ụ sở Chi cục
Hải Quan Yên Bái
Xã Bảo Hưng
1,50
1,50
6
Dự án đầu tư xây dựng công trình cầu
Bách L ẫm kết n ối Quốc lộ 37 với
đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Phường
Yên Ninh, xã Giới Phiên
15,0
4,5
10,5
Dự án đầu tư xây dựng công trình cầu
Bách L ẫm kết n ối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài Lào Cai
Phường
Yên Ninh, xã Giới Phiên
15,31
4,5
10,81
5,0
1,0
4,0
IV
Huyện Lục Yên
7
Chuyển mục đích trong khu dân cư
thôn Đ ồng Phú
Thôn
Đ ồng Phú, thị trấn Yên Thế
1,1
1,1
Dự án chỉnh trang khu dân cư đ ô
thị
Thôn
Đ ồng Phú, thị trấn Yên Thế
1,1
1,1
B
Dự án cần điều chỉnh khôn g
phải thông qua Hội đồng nhân dân
64,38
38,62
25,76
I
Huyện Văn Ch ấn
8
Khu vui chơi gi ải trí TTNT Nghĩa Lộ
T ổ
dân phố 4B
0,95
0,95
Dự án đ ầu tư
xây dựng Tổ hợp dịch vụ tại t ổ 4B, TTNT Nghĩa Lộ
Tổ
dân ph ố 4B , TTNT Nghĩa Lộ
0,95
0,95
9
Chùa Chấn Th ịnh
Thôn
Chùa 1
0,4
0,4
Di tích lịch
sử đ ình, đền chùa chấn thịnh
Thôn
Chùa 1
0,4
0,4
10
Dự án chỉnh trang khu dân cư nông
thôn (B ản Nong Ỏ)
x ã Phù Nham
0,7
0,7
Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn
(B ản Nong Ỏ)
X ã Phù Nham
0,7
0,7
Bổ sung phạm vi diện tích trên bản
đồ kế hoạch sử dụng đất cho đủ quy mô diện tích
11
Dự án chỉnh trang khu dân cư nông
thôn (thôn 5)
x ã
Tân Thịnh
0,93
0,93
Dự án ch ỉnh trang khu dân cư nông thôn (thôn 5)
X ã
Tân Thịnh
0,93
0,93
Bổ sung ph ạm
vi diện tích trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất cho đủ quy mô diện tích
II
Th ị
x ã Nghĩa L ộ
12
Trụ sở Ban chỉ hu y qu ân sự xã
Nghĩa
L ợi
0,05
0,05
Trụ s ở Ban chỉ
huy qu ân sự xã
Nghĩa
Lợi
0,05
0,05
13
Tr ụ sở Ban chỉ
huy Quân s ự cấp x ã
Nghĩa
Phúc
0,05
0,05
Tr ụ sở Ban ch ỉ hu y quân sự cấp xã
Nghĩa
Phúc
0,05
0,05
14
Tr ụ sở công
an xã Nghĩa Lợi
Nghĩa
L ợi
0,05
0,05
Tr ụ sở công
an xã Nghĩa Lợi
Nghĩa
Lợi
0,05
0,05
15
Tr ụ sở công
an xã Nghĩa Phúc
Nghĩa
Phúc
0,09
0,09
Trụ s ở công
an x ã Nghĩa Phúc
Nghĩa
Phúc
0,09
0,09
16
M ở mới, mở rộng
đường giao thông Ả H ạ
Nghĩa
Phúc
0,11
0,11
M ở mới, mở rộng
đường giao thông Ả H ạ
Nghĩa
Phúc
0,11
0,11
17
M ở mới, mở rộng
đường giao thông Bản Pưn
Nghĩa
Phúc
0,17
0,17
M ở mới, m ở
rộng đường giao thông Bản Pưn
Nghĩa
Phúc
0,17
0,17
18
Mở rộng đường nội đ ồng thôn Ả H ạ
Nghĩa
Phúc
0,14
0,14
Mở rộng đường
nội đ ồng thôn Ả Hạ
Nghĩa
Phúc
0,14
0,14
19
Đường Chao H ạ
2 - Sang Thái
Nghĩa
Lợi
1,1
1,1
Đường Chao Hạ 2 - Sang Thái
Nghĩa
Lợi
1,1
0,2
0,9
20
M ở rộng đường
giao thông nông thôn t ừ thôn Nà làng - thôn Phán thượng
- thôn Xà rèn
Nghĩa
Lợi
0,5
0,5
Mở rộng đường
giao thông nông thôn từ thôn Nà làng - thôn Phán thượng - thôn Xà rèn
Nghĩa
Lợi
0,5
0,3
0,2
Trung
Tâm
0,5
0,5
Trung
Tâm
0,5
0,1
0,4
21
Đường Phạm Ngũ L ão kéo dài (Đường Hoàng Liên S ơn- đường tránh Quốc
lộ 32)
Trung
Tâm
0,73
0,73
Đường Phạm Ngũ Lão kéo dài (Đường
Hoàng Liên Sơn- đường tránh Quốc lộ 32)
Trung
Tâm
0,73
0,73
22
Đường nối Quốc lộ 32 với đường cao tốc
Nội Bài - Lào Cai (đoạn Nghĩa Lộ - nút giao IC 14)
Nghĩa
Lợi
0,4
0,4
Đường nối Quốc lộ 32 với đường cao
tốc Nội Bài - Lào Cai (đoạn Nghĩa Lộ - nút giao IC 14)
Nghĩa
Lợi
0,4
0,4
23
M ở rộng đường
từ UBND xã đi Bản Bay
Nghĩa
Phúc
1,4
1,4
M ở rộng đường
từ UBND xã đi Bản Bay
Nghĩa
Phúc
1,4
1,1
0,3
24
Mở rộng đường Pú Trạng đi c ầu treo
Pú
Trạng
1,4
1,4
Mở rộng đường Pú Trạng đi cầu treo
Pú
Trạng
1,4
0,7
0,7
25
Công trình thủy lợi mương Hu ổi P ổi
Trung
Tâm
0,63
0,63
Công trình thủy lợi mương Hu ổi P ổi
Trung
Tâm
0,63
0,47
.0,16
26
Kè chống lũ thôn Bản Bay, Pá Làng
Nghĩa
Phúc
8,38
8,38
Kè chống lũ thôn Bản Bay, Pá Làng
Nghĩa
Phúc
8,38
2,59
5,79
.
27
Thủy lợi thoát nước, kênh mương nội
đ ồng (Toàn phường)
Tân
An
0,9
0,9
Thủy lợi thoát nước, kênh mương nội
đ ồng (Toàn phường)
Tân
An
0,9
0,9
28
Kè nắn suối N âm
Tộc (từ thôn Ả Hạ đến Pá Làng)
Nghĩa
Phúc
1,51
1,51
Kè nắn suối N âm
Tộc (từ thôn Ả Hạ đến Pá Làng)
Nghĩa
Phúc
1,51
0,26
1,25
29
Kè chống sạt lở suối Lung
Trung tâm
1,5
1,5
Kè chống sạt lở suối Lung
Trung
Tâm
1,5
0,3
1,2
30
Kè chống sạt lở suối Nậm Đông phường
Pú Trạng (Tổ 15)
Pú
Trạng
1
1
Kè chống sạt lở suối Nậm Đông phường
Pú Trạng (Tổ 15)
Pú
Trạng
1
0,3
0,7
31
Kênh mương nội đ ồng, thoát nước (Toàn xã)
Nghĩa
Phúc
0,5
0,5
Kênh mương nội đ ồng, thoát nước (Toàn xã)
Nghĩa
Phúc
0,5
0,5
32
Mở rộng nhà điều hành và kho của đi ện lực Nghĩa Lộ
Trung
Tâm
0,3
0,3
M ở rộng nhà
điều hành và kho của đi ện lực
Nghĩa Lộ
Trung
Tâm
0,3
0,3
33
Mở rộng trạm Y tế xã (Thôn Ả hạ)
Nghĩa
Phúc
0,09
0,09
Mở rộng trạm Y tế xã (Thôn Ả hạ)
Nghĩa
Phúc
0,09
0,09
34
Mở rộng trường Mầm non Hoa Huệ
Trung
Tâm
0,1
0,1
M ở rộng trư ờng Mầm non Hoa Huệ
Trung
Tâm
0,1
0,03
0,07
35
M ở rộng trường
M ầm non Hoa Sen (Bản Xa)
Nghĩa
Lợi
0,1
0,1
M ở rộng trường
M ầm non Hoa Sen (Bản Xa)
Nghĩa
Lợi
0,1
0,1
36
Mở rộng trường THCS Tô Hiệu (sân thể
d ục thể thao)
Trung
Tâm
0,27
0,27
Mở rộng trường THCS Tô Hiệu (sân thể
d ục thể thao)
Trung
Tâm
0,27
0,18
0,09
37
Mở rộng trường THCS Hoàng Văn Thụ
Nghĩa
Lợi
0,13
0,13
Mở rộng trường THCS Hoàng Văn Thụ
Nghĩa
Lợi
0,13
0,13
38
Mở rộng trường THCS Nguyễn Viết
Xuân
Nghĩa
Lợi
0,2
0,2
Mở rộng trường THCS Nguyễn Viết
Xuân
Nghĩa
Lợi
0,2
0,2
39
Chuyển địa điểm MN Hoa Lan đến điểm
trường TT GDTX HD-DN thị xã Nghĩa Lộ- Sáp nhập đi ểm lẻ
(Tổ 24)
Pú
Trạng
0,33
0,33
Chuyển địa điểm MN Hoa Lan đến điểm
trường TT GDTX HD-DN thị xã Nghĩa Lộ- Sáp nhập điểm l ẻ (Tổ
24)
Pú
Trạng
0,33
0,33
40
Mở rộng trường Mầm non Hoa H ồng, sát nhập điểm trường
Tân
An
0,2
0,2
Mở rộng trường Mầm non Hoa H ồng, sát nhập điểm trường
Tân
An
0,2
0,2
41
Mở rộng trường THCS Nguyễn Quang
Bích; Sáp nhập trường (Tổ 4)
Tân
An
0,2
0,2
Mở rộng trường THCS Nguyễn Quang
Bích; Sáp nhập trường (Tổ 4)
Tân
An
0,2
0,2
42
Mở rộng trường THPT Nguyễn Trãi
Trung
Tâm
0,3
0,3
Mở rộng trường THPT Nguyễn Trãi
Trung
Tâm
0,3
0,3
43
Sân v ận động
xã Nghĩa Phúc (Thôn Ả Hạ)
Nghĩa
Phúc
1,08
1,08
Sân v ận động
xã Nghĩa Phúc (Thôn Ả Hạ)
Nghĩa
Phúc
1,08
1,08
44
Xây dựng khu d ân cư nông th ôn thuộc b ản
Sang Đốm, Sang Thái, xã Nghĩa Lợi (Bên đường Vành Đai suối Th ia)
Nghĩa
Lợi
12,78
12,78
Xây dựng khu dân cư nông thôn thuộc
b ản Sang Đốm, Sang Thái, xã Nghĩa Lợi (Bên đường Vành
Đai suối Th ia)
Nghĩa
Lợi
12,78
7,58
5,2
45
Ch ỉnh trang khu dân cư nông thôn tại thôn Đêu 1 (vị trí 2)
Nghĩa
An
0,3
0,3
Ch ỉnh trang khu
dân cư nông thôn tại thôn Đêu 1 (vị trí 2)
Nghĩa
An
0,3
0,3
46
Ch ỉnh trang
khu dân cư nông thôn tại thôn Đêu 1 (vị trí 3)
Nghĩa
An
0,09
0,09
Ch ỉnh trang khu dân cư nông thôn tại thôn Đêu 1 (vị trí 3)
Nghĩa
An
0,09
0,09
47
Ch ỉnh trang khu dân cư nông thôn tại thôn Đêu 1 (vị trí 4)
Nghĩa
An
0,3
0,3
Ch ỉnh trang khu dân cư nông thôn tại thôn Đ êu 1 (vị trí
4)
Nghĩa
An
0,3
0,3
48
Ch ỉnh trang khu dân cư nông thôn tại Bản l è 1 - bản
Phán thượng
Nghĩa
Lợi
0,2
0,2
Ch ỉnh trang
khu dân cư nông thôn tại Bản lè 1 - bản Ph án thượng
Nghĩa
Lợi
0,2
0,1
0,1
49
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn tại
Bản Xa - Bản Nà Làng (Trên đường tránh Quốc lộ 32)
Nghĩa
Lợi
0,3
0,3
Ch ỉnh trang khu
dân cư nông thôn tại Bản Xa - Bản Nà Làng (Trên đường tránh Quốc lộ 32)
Nghĩa
Lợi
0,3
0,3
50
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn
thôn Ả Hạ sát đường 32
Nghĩa
Phúc
0,62
0,62
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn
thôn Ả Hạ sát đường 32
Nghĩa
Phúc
0,62
0,62
51
Chỉnh trang khu dân cư đô thị tại
tổ Căng Nà
Trung
Tâm
0,28
0,28
Chỉnh trang khu dân cư đô thị tại
tổ Căng Nà
Trung
Tâm
0,28
0,28
52
Chỉnh trang khu dân cư đô thị tại
T ổ 2/9
Tân
An
0,44
0,44
Chỉnh trang khu dân cư đô thị tại
T ổ 2/9
Tân
An
0,44
0,44
53
Xây dựng khu dân cư kết hợp ch ỉnh trang đô thị - Tổ 9
Cầu
Th ia
0,3
0,3
Xây dựng khu dân cư kết hợp ch ỉnh trang đô thị - Tổ 9
Cầu
Th ia
0,3
0,3
54
Tái định cư tổ Căng Nà (Bố trí cho
các hộ rải rác trên cánh đ ồng Mường Lò)
Trung
Tâm
0,5
0,5
Tái định cư tổ Căng Nà (Bố trí cho
các hộ rải rác trên cánh đ ồng Mường Lò)
Trung
Tâm
0,5
0,5
55
Chỉnh trang khu dân cư đô thị đườn g 3/2
Tân
An
0,35
0,35
Ch ỉnh trang
khu dân cư đô thị đường 3/2
Tân
An
0,35
0,35
56
Xây dựng nhà văn hóa bản Nà
Làng
Nghĩa
L ợi
0,05
0,05
Xây dựng nhà văn hóa bản Nà Làng
Nghĩa
Lợi
0,05
0,02
0,03
57
Xây dựng nhà văn hóa bản Sang Đốm
Nghĩa
Lợi
0,05
0,05
Xây dựng nhà văn hóa bản Sang Đốm
Nghĩa
Lợi
0,05
0,05
58
Xây dựng nhà văn hóa liên T ổ 16+ 17 (Đ ịa điểm Tổ 17)
Pú
Trạng
0,05
0,05
Xây dựng nhà văn hóa liên Tổ 16+ 17
(Đ ịa điểm Tổ 17)
Pú
Trạng
0,05
0,05
59
Xây dựng nhà văn hóa liên Tổ 3+ 4
Trung
Tâm
0,06
0,06
Xây dựng nhà văn hóa liên Tổ 3+ 4
Trung
Tâm
0,06
0,06
60
Xây dựng nhà văn hóa Tổ 24
Pú
Trang
0,03
0,03
Xây dựng nhà văn hóa Tổ 24
Pú
Trạng
0,03
0,03
61
Xây dựng nhà văn hóa xã Nghĩa Phúc
Nghĩa
Phúc
0,2
0,2
Xây dựng nhà văn hóa xã Nghĩa Phúc
Nghĩa
Phúc
0,2
0,2
62
Khôi phục đền thờ Cầm H ánh (Khu vực sau Công ty TNHH thủy nông
Nghĩa Văn)
Tân
An
0,25
0,25
Khôi phục đền thờ Cầm H ánh (Khu vực sau Công ty TNHH thủy nông
Nghĩa Văn)
Tân
An
0,25
0,25
63
Đất nuôi tr ồng
thủy sản Bản Chao Hạ
Nghĩa
Lợi
0,68
0,68
Đất nuôi tr ồng
thủy sản Bản Chao Hạ
Nghĩa
Lợi
0,68
0,43
0,25
64
Khu Nuôi trông thủy s ản Bản Sang Đốm
Nghĩa
Lợi
2
2
Khu Nuôi tr ồng
thủy sản Bản Sang Đốm
Nghĩa
Lợi
2
1,5
0,5
65
Đất nuôi tr ồng
thủy sản thôn Ả Hạ
0,17
0,17
Đất nuôi tr ồng
thủy sản thôn Ả Hạ
Nghĩa
Phúc
0,17
0,05
0,12
66
Khu trang trại chăn nuôi (gần cầu suối
Đôi)
Nghĩa
Phúc
1,5
1,5
Khu trang trại chăn nuôi (gần cầu
suối Đôi)
Nghĩa
Phúc
1,5
1,2
0,3
67
Trang trại chăn nuôi thôn Ả hạ
Nghĩa
Phúc
2
2
Trang trại chăn nuôi thôn Ả hạ
Nghĩa
Phúc
2
1,49
0,51
68
Trạm trộn bê tông, dịch vụ kho bãi
Nghĩa
Phúc
1,4
1,4
Trạm trộn bê tông, dịch vụ kho bãi
Nghĩa
Phúc
1,4
1
0,4
69
Quỹ đất Xây dựng khu thương mại dịch
vụ - Thuộc bản Sang Đốm, Sang Thái, xã Nghĩa Lợi
Nghĩa
Lợi
1,1
1,1
Quỹ đất Xây dựng khu thương mại dịch
vụ - Thuộc b ản Sang Đốm, Sang Thái, xã Nghĩa Lợi
Nghĩa
Lợi
1,1
0,12
0,98
70
Cây xăng trên đường Dốc Đỏ nối Quốc
lộ 32
Trung
Tâm
0,2
0,2
Cây xăng trên đường Dốc Đỏ nối Quốc
lộ 32
Trung
Tâm
0,2
0,2
71
Cây xăng và trạm dừng nghỉ
Nghĩa
Lợi
0,3
0,3
Cây xăng và trạm dừng nghỉ
Nghĩa
Lợi
0,3
0,3
III
Huy ện
Trấn Yên
72
Xây dựng xư ởng
bảo dưỡng kỹ thuật hàng không
xã
Nga Quán
2,22
2,22
Xây dựng xưởng bảo dư ỡng kỹ thuật hàng không
x ã Nga Quán
2,22
0,40
1,82
73
Xây dựng đường vào Đài K9
xã
Nga Quán
4,40
4,40
Xây dựng đường vào Đài K9
xã
Nga Quán
4,40
3,00
1,40
74
dự án mở rộng nhà máy may Công ty
TNHH Quốc t ế VinaKNF
thị
trấn Cổ Phúc
1,1
1,1
Khu sản xuất tập trung
thị
trấn Cổ Phúc
1,1
1,1
IV
Huyện Lục Yên
75
Quy hoạch đất ở thị trấn Yên Thế
Tổ
10, thị trấn Yên Bái
1,12
1,12
Qu ỹ đất dân cư
đường nội thị thị trấn Yên Thế - đường Nhánh I, III (san đ ắp nền quỹ đất dân cư)
T ổ 10, 17, thị trấn Yên Thế
1,12
1,12
76
Quy hoạch đất ở (thôn Yên Thịnh) I
Xã
Vĩnh Lạc
0,12
0,12
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn (Phát
triển quỹ đất kết hợp nông thôn mới)
Xã
Vĩnh Lạc
0,31
0,31
77
Quy hoạch đất ở (thôn Yên Thịnh)l
Xã Vĩnh
Lạc
0,18
0,18
78
Quỹ đất dân cư xã Li ễu Đô
Xã
Liễu Đô
0,70
0,70
Ch ỉnh trang khu
dân cư nông thôn (Phát triển quỹ đất kết hợp nông thôn mới)
Xã Liễu
Đô
0,46
0,46
79
Quy hoạch đất ở (thôn Trung Tâm)
Xã
Trúc Lâu
0,14
0,14
Ch ỉnh trang
khu dân cư nông thôn (Phát triển quỹ đất kết hợp nông thôn mới)
Xã
Trúc Lâu
0,14
0,14
80
Chuyển đất dân cư (thôn 20)
Xã
Mường Lai
0,44
0,44
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn
(Phát triển quỹ đất kết hợp nông thôn mới)
Xã
Mường Lai
0,44
0,44
81
Chuyển đất dân cư
Xã
Minh Chuẩn
0,10
0,10
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn
(Phát triển quỹ đất kết hợp nông thôn mới)
Xã
Minh Chuẩn
0,10
0,10
V
Thành phố Y ên Bái
82
Trụ sở làm việc Công ty cổ phần tư
v ấn đầu tư xây dựng CCS
T ổ
53, phường Đ ồng Tâm
0,2
0,2
Dự án chỉnh trang khu dân cư đô thị
T ổ
53, phường Đ ồng T âm
0,2
0,2
BIỂU SỐ 03: DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH CÔNG BỐ HỦY BỎ KHỎI KẾ HOẠCH SỬ DỤNG
ĐẤT NĂM 2017 CẤP HUYỆN
(Kèm
theo Quyết định số 1834/QĐ-UBND ngày 09/ 10/2017
của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
STT
Danh
mục dự án
Vị
trí, địa điểm thực hiện
Mã
loại đất
Quy
mô diện tích dự kiến thực hiện
Phân ra các loại đất
Ghi
chú
Đất
lúa (ha)
Đất
rừng phòng hộ (ha)
Đất
rừng đặc dụng (ha)
Các
loại đất khác (ha)
I
Huyện Văn Chấn
1
Ch ỉnh trang
khu dân cư nông thôn (thôn Thác Hoa 2-công ty chè nghĩa lộ)
Xã
Sơn Thịnh
ONT
0,76
0,76
Công
trình VC 119
II
Thành phố Yên Bái
2
Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn
mới (mở rộng khu số 7, điểm 8a, 8b)
Xã
Phúc Lộc
ONT
2,90
0,9
2,00
Công
trình YB 119
3
Dự án xây dựng khu dân cư mới - Quỹ
đất trên đường Âu Cơ-M ở rộng khu số 7 (Đất thương mại d ịch v ụ là 2,4 ha)
Xã
Phúc Lộc
TMD
2,4
0,7
1,70
Công
trình YB 115
Tổng
cộng
6,06
1,60
0,76
3,70
Quyết định 1834/QĐ-UBND điều chỉnh và cho phép thực hiện dự án, công trình sử dụng đất năm 2017 do tỉnh Yên Bái ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Văn bản được hướng dẫn - [0 ]
Văn bản được hợp nhất - [0 ]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0 ]
Văn bản bị đính chính - [0 ]
Văn bản bị thay thế - [0 ]
Văn bản được dẫn chiếu - [3 ]
Văn bản được căn cứ - [6 ]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0 ]
Văn bản đang xem
Quyết định 1834/QĐ-UBND điều chỉnh và cho phép thực hiện dự án, công trình sử dụng đất năm 2017 do tỉnh Yên Bái ban hành
Lĩnh vực, ngành:
Bất động sản
Nơi ban hành:
Tỉnh Yên Bái
Ngày ban hành:
09/10/2017
Ngày đăng:
Dữ liệu đang cập nhật
Số công báo:
Dữ liệu đang cập nhật
Văn bản hướng dẫn - [0 ]
Văn bản hợp nhất - [0 ]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0 ]
Văn bản đính chính - [0 ]
Văn bản thay thế - [0 ]
Văn bản liên quan cùng nội dung - [3 ]
In lược đồ
Quyết định 1834/QĐ-UBND điều chỉnh và cho phép thực hiện dự án, công trình sử dụng đất ngày 09/10/2017 do tỉnh Yên Bái ban hành
1.148
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng