Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Số hiệu:
168/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Nghệ An
Người ký:
Nguyễn Văn Đệ
Ngày ban hành:
12/04/2023
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 168/QĐ-UBND
Nghệ An, ngày 12
tháng 4 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN QUỲ CHÂU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật
tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của
Quốc hội Nghị quyết tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính
sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy
nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời ký 2021-2040;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng
5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy Hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12
tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc
lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 395/QĐ - UBND ngày
06/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Quỳ
Châu;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại
Tờ trình số 2275/TTr-STNMT ngày 10 tháng 4 năm 2023 về việc phê duyệt Kế hoạch
sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳ Châu.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳ Châu với
các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ
năm 2023:
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
TT Tân Lạc
Châu Bình
Châu Bính
Châu Hoàn
Châu Hạnh
Châu Hội
(a)
(b)
(c)
(d)=(1)+
...+(12)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
TỔNG DTTN
105.746,77
541,71
13.090,60
13.183,06
7.448,32
12.214,13
9.889,92
1
Đất nông nghiệp
NNP
101.491,23
336,17
12.149,68
12.979,85
7.306,63
11.678,11
9.370,94
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.960,78
15,37
194,33
243,54
91,32
308,14
170,68
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
1.870,38
10,96
180,76
226,10
91,32
308,14
167,91
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.492,05
96,58
443,04
175,88
13,27
197,35
206,27
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
2.248,58
110,90
469,82
198,25
31,24
304,52
262,08
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
21.605,43
1.711,32
10.835,57
631,46
1.693,97
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
11.695,96
3.761,10
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
62.295,46
109,56
9.291,73
1.506,46
3.402,97
10.215,25
7.024,24
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN
42.118,71
2.146,67
878,79
2.615,94
7.175,39
4.059,39
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
183,54
3,76
37,53
20,16
6,72
21,39
8,68
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
9,42
1,91
5,02
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
3.852,42
191,31
857,29
189,52
141,37
441,12
461,50
2.1
Đất quốc phòng
CQP
83,94
0,34
5,01
16,46
2.2
Đất an ninh
CAN
52,50
0,96
0,66
0,22
0,10
2.3
Đất cụm công nghiệp
SK.N
3,33
3,33
2.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
6,32
1,06
1,68
0,41
2,61
2.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
7,41
3,29
4,12
2.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
49,43
9,43
40,00
2.7
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
9,07
0,89
6,25
2.8
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
1.708,61
59,28
531,48
78,98
34,28
168,94
305,99
-
Đất giao thông
DGT
593,58
32,56
109,44
47,30
24,85
61,70
73,65
-
Đất thủy lợi
DTL
705,66
9,37
386,91
13,91
0,31
60,35
200,33
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
1,21
0,98
0,23
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
5,13
2,00
0,27
0,30
0,22
0,19
0,72
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
42,46
8,36
6,81
2,88
1,51
3,31
4,88
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
17,64
1,32
3,24
1,52
0,20
0,79
1,81
-
Đất công trình năng lượng
DNL
180,20
0,31
0,36
0,22
0,19
26,50
1,28
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
0,53
0,24
0,08
0,01
0,01
0,05
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
6,03
0,07
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
0,51
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhá hỏa táng
NTD
152,95
3,42
24,07
12,69
7,00
15,88
23,21
-
Đất chợ
DCH
2,72
0,72
0,30
0,09
0,06
2.9
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
3,00
2.10
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
12,62
0,83
1,61
3,24
0,53
0,71
0,58
2.11
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
0,79
0,79
2.12
Đất ở tại nông thôn
ONT
608,07
135,36
44,33
21,96
68,19
66,15
2.13
Đất ở tại đô thị
ODT
67,56
67,56
2.14
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
7,31
2,73
0,18
0,36
0,37
0,81
0,23
2.15
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
4,16
1,71
0,07
0,23
0,06
0,90
2.16
Đất tín ngưỡng
TIN
1,02
0,04
2.17
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1.227,28
52,74
170,90
62,16
84,24
136,01
80,81
3
Đất chưa sử dụng
CSD
403,12
14,24
83,64
13,69
0,31
94,90
57,49
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Châu Nga
Châu Phong
Châu Thuận
Châu Thắng
Châu Tiến
Diên Lãm
(a)
(b)
(c)
(d)=(1)+
...+(12)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
TỔNG DTTN
105.746,77
10.106,57
13.960,47
5.926,52
4.179,60
1.426,41
13.779,47
1
Đất nông nghiệp
NNP
101.491,23
9.896,39
13.355,16
5.712,91
3.899,45
1.230,62
13.575,33
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.960,78
74,36
263,98
135,55
121,64
235,93
105,93
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
1.870,38
70,92
243,49
127,50
107,51
229,83
105,93
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.492,05
17,37
87,78
62,29
72,73
100,07
19,43
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
2.248,58
126,80
213,50
117,43
108,64
180,43
124,98
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
21.605,43
1.543,42
2.898,71
1.060,84
1.230,14
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
11.695,96
7.934,86
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
62.295,46
8.128,12
9.873,08
4.320,20
3.570,17
703,39
4.150,30
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN
42.118,71
6.039,02
8.884,28
4.077,28
2.837,01
356,86
3.048,10
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
183,54
6,32
15,62
16,61
26,28
10,81
9,68
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
9,42
2,49
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
3.852,42
201,19
498,11
208,28
269,65
189,02
204,07
2.1
Đất quốc phòng
CQP
83,94
62,12
2.2
Đất an ninh
CAN
52,50
50,00
0,26
0,20
0,11
2.3
Đất cụm công nghiệp
SKN
3,33
2.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
6,32
0,49
0,08
2.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
7,41
2.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
49,43
2.7
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
9,07
1,92
2.8
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
1.708,61
67,43
168,56
73,32
122,01
64,62
33,73
-
Đất giao thông
DGT
593,58
50,93
56,15
43,27
35,85
37,68
20,21
-
Đất thủy lợi
DTL
705,66
4,88
5,02
9,32
3,57
8,30
3,40
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
1,21
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
5,13
0,30
0,16
0,24
0,22
0,28
0,25
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
42,46
1,85
2,96
2,27
2,79
2,86
1,98
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
17,64
1,55
0,58
2,75
1,09
2,23
0,57
-
Đất công trình năng lượng
DNL
180,20
1,02
91,47
0,20
58,26
0,19
0,21
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
0,53
0,03
0,01
0,02
0,01
0,05
0,02
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
6,03
5,96
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
0,51
0,51
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhá hỏa táng
NTD
152,95
6,89
12,07
15,26
19,80
5,56
7,09
-
Đất chợ
DCH
2,72
0,13
0,42
1,00
2.9
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
3,00
3,00
2.10
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
12,62
0,41
1,67
1,05
0,92
0,38
0,69
2.11
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
0,79
2.12
Đất ở tại nông thôn
ONT
608,07
26,05
87,01
30,82
33,63
66,07
28,52
2.13
Đất ở tại đô thị
ODT
67,56
2.14
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
7,31
0,55
0,27
0,12
0,37
0,70
0,63
2.15
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
4,16
0,84
0,35
2.16
Đất tín ngưỡng
TIN
1,02
0,01
0,21
0,76
2.17
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1.227,28
106,74
189,26
37,59
111,96
54,38
140,50
3
Đất chưa sử dụng
CSD
403,12
8,98
107,20
5,33
10,50
6,78
0,07
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
TT Tân Lạc
Châu Bình
Châu Bính
Châu Hoàn
Châu Hạnh
Châu Hội
(a)
(b)
(c)
(d)=(1)+
... +(12)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
Đất nông nghiệp
NNP
270,75
6,86
79,62
0,19
0,12
61,09
22,84
1.1
Đất trồng lúa
LUA
37,54
1,73
18,14
0,03
0,02
10,03
7,13
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
37,54
1,73
18,14
0,03
0,02
10,03
7,13
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
11,00
0,56
7,06
0,07
0,06
0,29
1,98
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
23,61
4,45
14,15
0,05
0,03
2,06
1,08
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1,45
1,02
0,01
0,13
0,13
1.5
Đất rừng sản xuất
RSX
193,53
0,03
37,02
0,03
0,01
48,58
11,22
1.6
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
3,62
0,09
2,23
1,30
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
42,42
0,12
29,52
0,22
12,30
2.1
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
18,54
8,95
9,59
-
Đất giao thông
DGT
14,26
5,67
8,59
-
Đất thủy lợi
DTL
1,00
1,00
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
3,00
2,00
1,00
-
Đất chợ
DCH
0,28
0,28
2.2
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0,6
0,12
0,22
0,26
2.3
Đất ở tại nông thôn
ONT
22,4
19,95
2,45
2.4
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,38
0,12
2.5
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
0,5
0,5
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Châu Nga
Châu Phong
Châu Thuận
Châu Thắng
Châu Tiến
Diên Lãm
(a)
(b)
(c)
(d)=(1)+
...+(12)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
1
Đất nông nghiệp
NNP
270,75
0,91
51,56
45,55
1,70
0,17
0,14
1.1
Đất trồng lúa
LUA
37,54
0,03
0,24
0,02
0,12
0,03
0,02
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
37,54
0,03
0,24
0,02
0,12
0,03
0,02
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
11,00
0,12
0,14
0,06
0,53
0,07
0,06
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
23,61
0,06
1,14
0,05
0,47
0,04
0,03
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1,45
0,12
0,01
0,02
0,01
1.5
Đất rừng sản xuất
RSX
193,53
0,58
50,03
45,40
0,58
0,03
0,02
1.6
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
3,62
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
42,42
0,26
2.1
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
18,54
-
Đất giao thông
DGT
14,26
-
Đất thủy lợi
DTL
1,00
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
3,00
-
Đất chợ
DCH
0,28
2.2
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0,6
2.3
Đất ở tại nông thôn
ONT
22,4
2.4
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,38
0,26
2.5
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
0,5
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng
đất:
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
TT Tân Lạc
Châu Bình
Châu Bính
Châu Hoàn
Châu Hạnh
Châu Hội
(a)
(b)
(c)
(d)=(1)+
... +(12)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
287,63
8,86
83,72
0,39
0,32
61,59
27,06
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
37,54
1,73
18,14
0,03
0,02
10,03
7,13
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
37,54
1,73
18,14
0,03
0,02
10,03
7,13
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
18,02
1,99
7,39
0,07
0,06
0,39
6,10
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
27,95
5,02
14,45
0,25
0,23
2,21
1,18
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1,45
1,02
0,01
0,13
0,13
1.5
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
199,05
0,03
40,49
0,03
0,01
48,83
11,22
1.6
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
3,62
0,09
2,23
1,30
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
67,81
67,81
2.1
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
RSX/NKR(a)
67,81
67,81
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
PKO/OCT
3,37
3,3
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Châu Nga
Châu Phong
Châu Thuận
Châu Thắng
Châu Tiến
Diên Lãm
(a)
(b)
(c)
(d)=(1)+
...+(12)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
287,63
2,91
54,54
45,63
1,90
0,37
0,34
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
37,54
0,03
0,24
0,02
0,12
0,03
0,02
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
37,54
0,03
0,24
0,02
0,12
0,03
0,02
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
18,02
0,62
0,64
0,10
0,53
0,07
0,06
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
27,95
0,56
2,82
0,09
0,67
0,24
0,23
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1,45
0,12
0,01
0,02
0,01
1.5
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
199,05
1,58
50,83
45,40
0,58
0,03
0,02
1.6
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
3,62
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
67,81
2.1
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
RSX/NKR(a)
67,81
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
PKO/OCT
3,37
0,07
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng
vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
TT Tân Lạc
Châu Bình
Châu Bính
Châu Hoàn
Châu Hạnh
Châu Hội
(a)
(b)
(c)
(d)=(1)+
...+(12)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
Đất nông nghiệp
NNP
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
29,79
0,04
29,75
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,04
0,04
2.6
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
29,75
29,75
-
Đất thủy lợi
DTL
29,75
29,75
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Châu Nga
Châu Phong
Châu Thuận
Châu Thắng
Châu Tiến
Diên Lãm
(a)
(b)
(c)
(d)=(1)+
...+(12)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
1
Đất nông nghiệp
NNP
2
Đất phi nóng nghiệp
PNN
29,79
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,04
2.6
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
29,75
-
Đất thủy lợi
DTL
29,75
Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy 06 công trình, dự án với tổng diện
tích 54,61 ha, cụ thể như sau:
TT
Công trình/Dự
án
Diện tích hủy bỏ
Địa điểm
Năm đề xuất
1
Khai thác mỏ ruby - saphia khu vực đồi tỷ - khe
mét
4,72
Châu Bình
2020
2
Khai thác quặng vàng khu vực Tà Sỏi, xã Châu Hạnh
40,00
Châu Hạnh
2020
3
Khu du lịch sinh cộng đồng Hòa Tiến
4,20
Châu Tiến
2021
4
Khu du lịch sinh thái thác Khe Bàn
4,35
Châu Bình
2021
5
Đất thương mại dịch vụ Nông Trang
0,14
Châu Bính
2022
6
Xây dựng dập chứa khe Hung, Bản Minh Tiến
1,20
Châu Hạnh
2021
Tổng cộng
54,61
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện
Quỳ Châu có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất
theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công
trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc
phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp,
báo cáo UBND tỉnh.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm
kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch
sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ,
đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Quỳ Châu; Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy
ban nhân dân huyện Quỳ Châu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Lưu VT,NN (X.Hùng).
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đệ
Quyết định 168/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 168/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 12/04/2023 huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An
301
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng