Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Số hiệu:
167/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Nghệ An
Người ký:
Nguyễn Văn Đệ
Ngày ban hành:
12/04/2023
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 167/QĐ-UBND
Nghệ An, ngày 12
tháng 4 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN DIỄN CHÂU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/06/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật
tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của
Quốc hội Nghị quyết tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính
sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy
nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời ký 2021-2040;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng
5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy Hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12
tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc
lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 377/QĐ - UBND ngày
28/09/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm
2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Diễn Châu;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại
Tờ trình số 2306/TTr-STNMT ngày 11 tháng 4 năm 2023 về việc phê duyệt Kế hoạch
sử dụng đất năm 2023 huyện Diễn Châu
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Diễn Châu với
các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất
phân bổ trong năm kế hoạch.
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu
Mã
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị
hành chính xã
TT Diễn Châu
Xã Diễn An
Xã Diễn Bích
Xã Diễn Cát
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
NNP
22.141,00
0,43
559,08
146,17
460,97
1.1
Đất trồng lúa
LUA
8.835,98
185,85
403,62
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
8.562,00
135,22
382,48
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
4.508,58
0,43
95,34
31,31
49,74
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.140,56
53.04
2,85
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.415,36
75,83
46,09
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
5.018,67
138,97
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.707,13
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
926,16
9,86
8,39
4,70
1.8
Đất làm muối
LMU
188,65
60,39
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
107,04
0,19
0,06
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
PNN
8.157,64
81,76
189,65
117,63
211,02
2.1
Đất quốc phòng
CQP
13,27
0,56
2.2
Đất an ninh
CAN
5,44
0,86
2,80
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
313,27
2.4
Đất khu cụm công nghiệp
SKN
67,02
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
371,59
3,24
4,25
0,44
0,11
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
82,76
0,34
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
75,26
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm
SKX
20,76
2.9
Đất phát triển hạ tầng
DHT
4.288,11
26,03
141,31
44,83
116,74
2.9.1
Đất giao thông
DGT
2.818,69
17,08
96,56
32,66
86,25
2.9.2
Đất thủy lợi
DTL
893,78
0,88
26,73
1,74
20,25
2.9.3
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
3,98
0,09
0,13
0,04
0,18
2.9.4
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
15,61
0,11
0,54
0,14
0,29
2.9.5
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
DGD
112,56
2,80
2,26
1,34
2,50
2.9.6
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
82,16
0,62
0,58
0,72
1,87
2.9.7
Đất công trình năng lượng
DNL
6,02
0,45
0,67
0,01
0,20
2.9.8
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
2,17
0,26
0,03
0,03
2.9.9
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
2.9.10
Đất có di tích lịch sử văn hóa
DDT
21,01
3,86
0,01
2.9.11
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
11,10
0,41
0,42
0,22
2.9.12
Đất cơ sở tôn giáo
TON
23,67
0,15
2.9.13
Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa
táng
NTD
278,15
2,21
9,18
7,38
4,75
2.9.14
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
2.9.15
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
1,23
1,23
2.9.16
Đất Chợ
DCH
18,00
0,31
0,37
0,22
0,20
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
49,21
0,62
1,00
0,46
0,89
2.12
Đất khu vui chơi giải trí công cộng
DKV
12,40
1,95
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.188,21
39,25
50,96
55,90
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
37,62
37,62
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
23,03
4,53
0,40
0,42
0,83
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
1,68
0,91
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
20,39
0,18
0,63
0,08
1,91
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
506,45
4,06
17,31
24,06
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
80,35
0,85
3,08
10,58
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
CSD
394,39
0,20
32,86
7,96
46,19
Mã
Phân theo đơn vị
hành chính xã
Xã Diễn Đoài
Xã Diễn Đồng
Xã Diễn Hải
Xã Diễn Hạnh
Xã Diễn Hoa
Xã Diễn Hoàng
Xã Diễn Hồng
Xã Diễn Hùng
Xã Diễn Kim
Xã Diễn Kỷ
Xã Diễn Lâm
NNP
1.063,38
370,17
364,88
306,68
305,72
509,17
315,51
359,32
523,27
390,94
2.536,89
LUA
353,65
301,85
169,67
190,09
200,92
173,13
231,20
1,32
32,75
136,58
590,48
LUC
352,43
301,85
166,60
175,88
200,92
173,13
231,20
1,32
32,65
123,03
590,48
HNK
27,48
11,29
77,39
108,02
70,02
305,52
34,99
259,94
251,04
183,88
416,14
CLN
114,08
47,37
50,90
2,10
22,20
3,80
5,50
4,67
86,35
RPH
42,16
30,53
93,88
RDD
RSX
473,49
14,83
6,01
31,51
6,71
1,421,40
RSN
483,43
14,83
6,71
248,11
NTS
94,67
8,87
9,92
6,47
11,90
17,04
41,49
31,34
100,03
40,55
22,22
LMU
38,86
26,08
NKH
0,80
0,68
3,66
2,32
3,84
0,30
PNN
215,64
138,71
153,24
150,71
139,19
146,22
260,49
155,90
166,45
222,52
811,43
CQP
0,10
0,25
1,58
CAN
0,51
1,06
SKK
SKN
16,55
3,77
TMD
0,15
0,09
0,05
1,10
3,35
36,90
289,13
SKC
1,36
0,41
0,03
0,06
0,05
6,30
1,28
2,62
2,21
4,15
SKS
24,69
SKX
3,01
DHT
141,72
94,91
92,04
100,10
62,89
87,58
118,82
99,81
71,97
82,06
360,98
DGT
84,46
55,57
72,29
61,31
50,09
63,15
69,34
75,99
56,28
52,94
153,57
DTL
44,62
24,73
7,58
20,23
3,85
11,37
32,20
10,50
0,36
10,13
175,58
DVH
0,12
0,29
0,28
0,06
0,17
0,08
0,04
0,24
DYT
0,13
0,22
0,29
0,26
0,11
0,26
0,48
0,31
0,29
0,28
0,55
DCD
2,20
1,72
2,24
4,73
1,13
2,84
6,09
1,74
1,72
4,27
4,85
DTT
1,03
2,62
1,02
2,54
1,92
2,77
0,70
1,14
3,50
2,59
5,44
DNL
0,12
0,04
0,02
0,13
0,08
0,14
0,01
0,07
0,01
0,21
DBV
0,03
0,02
0,37
0,02
0,06
0,04
0,02
0,01
0,04
0,04
DKG
DDT
0,19
0,23
1,68
DRA
0,18
0,08
0,11
0,56
0,29
0,16
0,11
0,30
0,32
0,88
TON
1,16
0,23
0,89
0,40
1,56
0,92
0,17
NTD
7,54
9,26
7,41
9,08
4,63
6,68
7,07
9,57
8,84
7,98
17,01
DKH
DXH
DCH
0,12
0,35
0,21
0,30
0,21
0,19
1,04
0,43
0,32
0,91
2,43
DDL
DSH
1,10
0,75
0,76
0,58
0,31
2,62
1,51
1,55
1,33
2,01
8,17
DKV
ONT
45,57
35,40
50,54
49,44
32,08
45,84
114,14
41,15
50,00
59,43
106,40
ODT
TSC
0,33
0,42
0,46
0,24
0,27
1,33
0,55
0,29
0,20
0,34
0,54
DTS
DNG
TIN
0,86
0,42
0,56
0,18
0,82
1,54
0,26
0,20
0,29
0,12
SON
4,77
6,31
40,39
7,13
1,24
10,28
34,36
33,05
6,56
MNC
1,47
1,94
0,10
2,36
0,08
2,63
0,89
32,35
PNK
CSD
2,35
13,80
2,77
14,19
7,82
13,31
6,51
18,58
11,82
17,30
6,44
Mã
Phân theo đơn vị
hành chính xã
Xã Diễn Liên
Xã Diễn Lộc
Xã Diễn Lợi
Xã Diễn Mỹ
Xã Diễn Ngọc
Xã Diễn Nguyên
Xã Diễn Phong
Xã Diễn Phú
Xã Diễn Phúc
Xã Diễn Quảng
Xã Diễn Tân
NNP
566,45
509,88
1.347,06
348,01
110,19
453,47
257,40
2.938,54
283,45
297,63
354,85
LUA
440,82
264,02
305,28
235,70
30,99
390,93
83,71
401,42
192,58
251,30
242,48
LUC
440,01
264,02
305,28
190,76
30,99
390,93
83,71
399,70
190,58
251,30
242,48
HNK
39,45
77,41
159,42
84,28
5,22
12,23
158,73
183,42
68,34
1,74
101,94
CLN
25,43
74,79
28,11
0,20
63,10
47,50
2,11
177,02
14,72
37,08
0,90
RPH
0,55
789,68
RDD
RSX
83,10
850,76
1,370,11
RSN
83,10
850,76
20,19
NTS
34,56
9,87
3,48
27,83
10,33
2,00
12,85
16,89
7,81
5,97
9,54
LMU
NKH
26,20
0,69
0,82
1,54
PNN
167,55
178,66
201,80
139,06
178,30
151,05
156,89
448,18
179,88
145,37
145,33
CQP
0,25
CAN
0,20
SKK
13,80
33,20
SKN
TMD
0,18
7,97
0,02
0,48
0,22
SKC
0,04
0,30
6,32
5,63
0,21
1,73
0,23
0,72
0,03
SKS
32,29
SKX
0,11
17,18
DHT
125,82
117,32
116,42
84,25
53,74
89,13
68,80
312,47
82,20
74,45
78,74
DGT
81,17
91,04
75,68
55,57
41,66
68,55
54,63
156,91
54,60
53,99
62,74
DTL
27,03
15,29
30,17
14,98
1,34
10,80
2,75
142,26
5,27
9,42
2,59
DVH
0,13
0,12
0,12
0,06
0,29
0,12
DYT
0,09
0,29
0,16
0,15
0,14
0,13
0,37
0,15
4,62
0,32
0,21
DGD
2,43
2,07
2,39
3,70
3,47
1,78
2,05
3,37
2,89
1,67
2,40
DTT
2,36
1,65
4,11
1,57
1,23
0,69
1,60
5,30
2,22
2,22
2,97
DNL
0,24
0,09
0,06
0,10
0,05
0,06
1,11
0,31
0,44
0,12
0,02
DBV
0,02
0,02
0,04
0,03
0,02
0,02
0,01
0,01
0,01
0,02
0,03
DKG
DDT
0,05
DRA
0,61
0,37
0,75
0,62
0,23
0,52
0,51
0,23
0,11
TON
0,25
0,24
0,16
0,19
0,44
1,86
1,37
NTD
11,50
6,23
2,94
6,77
4,33
6,13
5,27
3,27
11,42
4,72
6,18
DKH
DXH
DCH
0,16
0,47
1,12
0,19
0,21
0,67
0,27
0,12
DDL
DSH
0,81
1,15
1,45
0,84
1,91
0,83
0,84
2,58
1,85
0,54
0,71
DKV
0,34
ONT
40,29
39,96
44,32
44,04
77,55
34,38
84,82
47,62
75,56
35,25
52,05
ODT
TSC
0,20
0,43
0,26
1,05
0,30
0,28
0,39
0,52
0,41
0,36
0,49
DTS
DNG
TIN
0,36
0,39
1,28
0,05
0,31
0,98
0,32
0,50
0,25
0,14
0,10
SON
0,02
4,65
5,77
2,51
29,74
25,21
33,86
16,14
32,52
10,03
MNC
0,16
0,09
0,03
2,28
2,12
2,71
PNK
CSD
5,19
10,83
13,81
4,56
0,49
4,51
1,93
7,87
14,95
3,38
Mã
Phân theo đơn vị
hành chính xã
Xã Diễn Thái
Xã Diễn Thành
Xã Diễn Tháp
Xã Diễn Thịnh
Xã Diễn Thọ
Xã Diễn Trường
Xã Diễn Trung
Xã Diễn Vạn
Xã Diễn Xuân
Xã Diễn Yên
Xã Minh Châu
NNP
396,32
356,65
228,62
594,90
346,62
686,59
1.117,79
287,36
273,44
893,41
1.279,81
LUA
367,38
65,80
165,92
44,38
289,38
443,16
68,89
87,37
182,08
487,86
823,42
LUC
367,38
65,80
165,19
8,88
289,38
443,16
87,37
182,08
485,38
810,43
HNK
7,31
268,20
45,81
417,53
2,79
188,75
359,69
67,61
84,31
132,36
119,51
CLN
2,07
1,14
0,05
46,10
45,75
1,89
154,91
0,43
0,78
12,36
11,24
RPH
5,09
56,82
254,10
20,64
RDD
RSX
8,57
1,10
203,92
112,36
295,81
RSN
NTS
19,56
7,30
7,96
25,95
4,05
29,69
72,67
47,77
6,27
148,48
7,89
LMU
63,32
NKH
0,56
8,88
3,02
4,65
23,09
3,60
0,22
21,94
PNN
212,77
287,70
137,42
235,36
432,59
203,31
221,92
169,73
110,77
466,65
426,80
CQP
8,39
0,50
1,65
CAN
0,02
SKK
7,00
259,27
SKN
6,70
40,00
TMD
15,98
3,62
0,48
0,51
0,03
0,15
2,92
0,21
SKC
0,64
2,92
1,85
0,53
19,99
0,21
1,27
0,03
20,84
0,46
SKS
18,28
SKX
0,46
DHT
106,47
140,92
80,66
123,40
105,93
119,71
142,75
84,96
64,09
210,57
263,49
DGT
74,62
109,63
55,65
88,86
85,18
84,72
110,22
32,48
43,25
147,67
162,34
DTL
21,51
7,01
15,68
14,01
4,83
19,44
13,90
40,08
10,90
35,58
58,17
DVH
0,08
0,07
0,10
0,16
0,10
0,22
0,33
0,12
0,08
0,18
DYT
0,21
0,15
0,10
0,14
0,16
0,30
0,14
0,25
0,29
2,05
0,94
DGD
2,37
10,40
1,90
2,53
3,26
3,39
2,73
1,88
2,43
6,15
4,98
DTT
3,16
2,59
1,36
5,52
1,51
1,60
0,93
3,42
1,38
1,82
3,89
DNL
0,09
0,07
0,12
0,08
0,26
0,12
0,08
0,02
0,10
0,18
0,11
DBV
0,02
0,40
0,01
0,30
0,02
0,03
0,02
0,04
0,08
0,08
DKG
DDT
0,08
0,07
1,23
13,61
DRA
0,30
0,38
0,31
0,55
0,26
0,20
0,30
0,38
0,41
TON
2,26
1,43
0,19
0,13
0,30
1,01
0,88
7,48
NTD
3,98
6,57
5,08
9,19
9,02
9,37
13,48
5,22
4,91
13,26
10,71
DKH
DXH
DCH
0,43
1,47
0,28
0,87
0,85
0,41
0,37
0,28
0,34
1,29
0,59
DDL
DSH
1,13
1,95
0,40
1,00
0,92
1,18
1,34
0,34
0,51
1,56
1,70
DKV
10,11
ONT
91,81
67,10
45,86
86,00
54,20
54,64
48,79
44,64
43,80
206,56
92,87
ODT
TSC
0,23
0,52
0,21
0,45
0,64
0,94
1,36
0,24
0,31
0,31
1,97
DTS
0,75
0,02
DNG
TIN
0,49
0,12
0,56
0,28
1,31
0,77
0,01
1,22
0,20
0,58
2,11
SON
12,00
37,72
11,77
9,20
5,32
26,25
31,60
0,18
22,39
MNC
4,06
0,11
0,14
0,27
0,18
5,43
4,85
1,59
PNK
CSD
3,63
5,17
5,01
15,65
29,92
1,05
15,76
6,47
9,51
23,81
8,78
2. Kế hoạch thu hồi các loại
đất năm 2023:
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính xã
TT Diễn Châu
Xã Diễn An
Xã Diễn Bích
Xã Diễn Cát
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
NNP
419,22
0,01
3,32
1,01
2,78
1.1
Đất trồng lúa
LUA
313,62
2,01
2,56
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
313,37
2,01
2,56
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
24,24
0,01
0,21
1,00
0,22
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
16,46
-
-
-
-
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1,50
-
-
-
-
1.6
Đất rừng đặc dụng
RDD
-
-
-
-
1.5
Đất rừng sản xuất
RSX
49,89
-
1,10
-
-
1.6
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN
47,04
-
-
-
-
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
0,50
-
-
-
-
1.8
Đất làm muối
LMU
0,02
-
-
0,01
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
13,00
-
-
-
-
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
PNN
41,96
0,08
-
0,13
0,05
2.1
Đất quốc phòng
CQP
-
-
-
-
-
2.2
Đất an ninh
CAN
-
-
-
-
-
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
-
-
-
-
-
2.5
Đất khu cụm công nghiệp
SKN
-
-
-
-
-
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
-
-
-
-
-
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
-
-
-
-
-
2.8
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
-
-
-
-
2.9
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
7,20
-
-
-
-
2.9.1
Đất phát triển hạ tầng
DHT
34,30
-
-
-
-
2.9.2
Đất giao thông
DGT
18,80
-
-
-
-
2.9.3
Đất thủy lợi
DTL
15,10
-
-
-
-
2.9.4
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
-
-
-
-
-
2.9.5
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
-
-
-
-
-
2.9.6
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
DGD
-
-
-
-
-
2.9.7
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
-
-
-
-
-
2.9.8
Đất công trình năng lượng
DNL
-
-
-
-
2.9.9
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
-
-
-
-
-
2.9.10
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
-
-
-
-
2.9.11
Đất có di tích lịch sử văn hóa
DDT
-
-
-
-
-
2.9.12
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
-
-
-
-
-
2.9.13
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
-
-
-
-
2.9.14
Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa
táng
NTD
0,40
-
-
-
-
2.9.15
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
-
-
-
-
-
2.9.16
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
-
-
-
-
2.9.17
Đất chợ
DCH
-
-
-
-
-
2.10
Đất có di tích, danh thắng
DDL
-
-
-
-
-
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
-
-
-
-
-
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
-
-
-
-
-
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,25
-
-
-
0,05
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
-
-
-
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,21
0,08
-
0,13
-
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
-
-
-
-
-
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
-
-
-
-
-
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
-
-
-
-
-
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
-
-
-
-
-
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
-
.
-
-
-
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
-
-
-
-
-
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính xã
Xã Diễn Đoài
Xã Diễn Đồng
Xã Diễn Hải
Xã Diễn Hạnh
Xã Diễn Hoa
Xã Diễn Hoàng
Xã Diễn Hồng
Xã Diễn Hùng
Xã Diễn Kim
Xã Diễn Kỷ
Xã Diễn Lâm
NNP
15,05
0,67
2,26
0,35
0,01
1,10
0,02
2,20
1,02
0,51
8,24
LUA
0,20
0,57
0,91
0,35
0,01
0,50
0,02
0,50
0,01
0,41
6,44
LUC
0,20
0,57
0,91
0,35
0,01
0,50
0,02
0,50
0,01
0,41
6,44
HNK
0,10
0,10
0,15
-
-
0,60
-
1,70
0,01
0,10
-
CLN
-
-
1,20
-
-
-
-
-
-
-
1,80
RPH
-
-
-
-
-
-
-
-
1,00
-
RDD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
RSX
14,75
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
RSN
14,75
-
-
-
-
-
-
-
-
-
NTS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
LMU
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
NKH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
PNN
0,05
0,05
-
-
-
-
-
-
-
-
-
CQP
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
CAN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
SKK
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
SKN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
TMD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
SKC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
SKS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
SKX
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DHT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DGT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DTL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DVH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DYT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DGD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DTT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DNL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DBV
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DKG
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DDT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DRA
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
TON
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
NTD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DKH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DXH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DCH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DDL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DSH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DKV
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
ONT
0,05
0,05
-
-
-
-
-
-
-
-
-
ODT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
TSC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DTS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DNG
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
TIN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
SON
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
MNC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
PNK
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Mã
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính xã
Xã Diễn Liên
Xã Diễn Lộc
Xã Diễn Lợi
Xã Diễn Mỹ
Xã Diễn Ngọc
Xã Diễn Nguyên
Xã Diễn Phong
Xã Diễn Phú
Xã Diễn Phúc
Xã Diễn Quảng
Xã Diễn Tân
NNP
0,76
10,82
34,91
0,01
2,24
0,54
0,26
33,93
7,74
0,03
1,32
LUA
0,56
9,41
1,68
0,01
1,74
0,32
0,01
32,53
2,70
0,02
1,01
LUC
0,56
9,41
1,68
0,01
1,74
0,32
0,01
32,53
2,70
0,02
1,01
HNK
0,20
0,82
0,35
-
-
0,22
0,25
0,20
5,04
0,01
0,32
CLN
-
0,60
0,60
-
-
-
-
-
-
-
-
RPH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
RDD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
RSX
-
-
32,29
-
-
-
-
1,20
-
-
-
RSN
-
-
32,29
-
-
-
-
-
-
-
-
NTS
-
-
-
-
0,50
-
-
-
-
-
-
LMU
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
NKH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
PNN
-
1,40
-
-
-
-
-
5,45
-
-
-
CQP
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
CAN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
SKK
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
_
SKN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
TMD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
SKC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
SKS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
SKX
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DHT
-
1,40
-
-
-
-
-
5,40
-
-
-
DGT
-
0,80
-
-
-
-
-
3,00
-
-
-
DTL
-
0,60
-
-
-
-
-
2.00
-
-
-
DVH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DYT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DGD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DTT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DNL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DBV
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DKG
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DDT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DRA
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
TON
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
NTD
-
-
-
-
-
-
0,40
-
-
-
DKH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DXH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DCH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DDL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DSH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DKV
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
ONT
-
-
-
-
-
-
-
0,05
-
-
-
ODT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
TSC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DTS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DNG
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
TIN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
SON
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
MNC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
PNK
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Mã
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính xã
Xã Diễn Thái
Xã Diễn Thành
Xã Diễn Tháp
Xã Diễn Thịnh
Xã Diễn Thọ
Xã Diễn Trường
Xã Diễn Trung
Xã Diễn Vạn
Xã Diễn Xuân
Xã Diễn Yên
Xã Minh Châu
NNP
0,01
5,46
1,07
2,62
224,51
1,53
3,12
0,76
1,24
3,35
44,50
LUA
-
0,41
0,01
0,72
201,31
1,01
0,25
-
0,41
2,26
42,83
LUC
-
0,41
0,01
0,72
201,31
1,01
-
-
0,41
2,26
42,83
HNK
0,01
5,06
1,06
1,90
0,21
0,52
0,55
0,75
0,83
0,60
1,17
CLN
-
-
-
-
10,00
-
1,82
-
-
-
0,44
RPH
-
-
-
-
-
-
0,50
-
-
-
RDD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
RSX
-
-
-
-
-
-
-
-
-
0,49
0.06
RSN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
NTS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
LMU
-
-
-
-
-
-
-
0,01
-
-
-
NKH
-
-
-
-
13,00
-
-
-
-
-
-
PNN
-
-
-
-
33,20
-
-
-
-
0,05
1,50
CQP
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
CAN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
SKK
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
SKN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
TMD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
SKC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
SKS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
SKX
-
-
-
-
7,20
-
-
-
-
-
-
DHT
-
-
-
-
26,00
-
-
-
-
-
1,50
DGT
-
-
-
-
14,00
-
-
-
-
-
1,00
DTL
-
-
-
-
12,00
-
-
-
-
-
0,50
DVH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DYT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DGD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DTT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DNL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DBV
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DKG
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DDT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DRA
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
TON
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
NTD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DKH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DXH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DCH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DDL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DSH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DKV
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
ONT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
0,05
-
ODT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
TSC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DTS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DNG
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
TIN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
SON
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
MNC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
PNK
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử
dụng đất năm 2023:
STT
Chỉ tiêu
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
TT Diễn Châu
Xã Diễn An
Xã Diễn Bích
Xã Diễn Cát
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
NNP/PNN
428,72
0,01
3,32
1,01
2,82
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
315,24
-
2,01
-
2,57
Trong đó đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
313,49
-
2,01
-
2,57
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
31,81
0,01
0,21
1,00
0,25
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
16,71
-
-
-
-
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1,50
-
-
-
-
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
-
-
-
-
-
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
49,89
-
1,10
-
-
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
47,04
-
-
-
-
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
0,56
-
-
-
-
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
0,02
-
-
0,01
-
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
13,00
-
-
-
-
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
-
-
-
-
-
2.1
Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây
lâu năm
LUA/CLN
-
-
-
-
-
2.2
Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
-
-
-
-
-
2.3
Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng
thủy sản
LUA/NTS
-
-
-
-
-
-
2.4
Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
-
-
-
-
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi
trồng thủy sản
HNK/NTS
-
-
-
-
-
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm
muối
HNK/LMU
-
-
-
-
-
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng.
RPH/NKR(a)
-
-
-
-
-
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng.
RDD/NKR(a)
-
-
-
-
-
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
RSX/NKR(a)
-
-
-
-
-
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/NKR(a)
-
-
-
-
-
2.10
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
PKO/OTC)
0,08
0,08
-
-
-
Mã
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Xã Diễn Đoài
Xã Diễn Đồng
Xã Diễn Hải
Xã Diễn Hạnh
Xã Diễn Hoa
Xã Diễn Hoàng
Xã Diễn Hồng
Xã Diễn Hùng
Xã Diễn Kim
Xã Diễn Kỷ
Xã Diễn Lâm
NNP/PNN
15,05
0,67
2,52
0,41
0,07
1,10
0,51
2,74
1,07
0,51
8,30
LUA/PNN
0,20
0,57
0,91
0,35
0,02
0,50
0,03
0,50
0,01
0,41
6,45
LUC/PNN
0,20
0,57
0,91
0,35
0,02
0,50
0,03
0,50
0,01
0,41
6,45
HNK/PNN
0,10
0,10
0,41
-
0,05
0,60
0,48
2,24
0,06
0,10
0,05
CLN/PNN
-
-
1,20
-
-
-
-
-
-
-
1,80
RPH/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
1,00
-
-
RDD/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
RSX/PNN
14,75
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
RSN/PNN
14,75
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
NTS/PNN
-
-
-
0,06
-
-
-
-
-
-
-
LMU/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
NKH/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
LUA/CLN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
LUA/LNP
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
LUA/NTS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
LUA/LMU
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
HNK/NTS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
HNK/LMU
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
RPH/NKR(a)
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
RDD/NKR(a)
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
RSX/NKR(a)
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
RSN/NKR(a)
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
PKO/OTC)
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Mã
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Xã Diễn Liên
Xã Diễn Lộc
Xã Diễn Lợi
Xã Diễn Mỹ
Xã Diễn Ngọc
Xã Diễn Nguyên
Xã Diễn Phong
Xã Diễn Phú
Xã Diễn Phúc
Xã Diễn Quảng
Xã Diễn Tân
NNP/PNN
0,82
10,88
34,91
0,07
2,24
0,64
0,28
33,99
7,77
0,03
1,32
LUA/PNN
0,57
9,41
1,68
0,01
1,74
0,32
0,01
32,54
2,70
0,02
1,01
LUC/PNN
0,57
9,41
1,68
0,01
1,74
0,32
0,01
32,54
2,70
0,02
1,01
HNK/PNN
0,25
0,82
0,35
-
-
0,22
0,27
0,25
5,04
0,01
0,32
CLN/PNN
-
0,66
0,60
0,06
-
0,10
-
-
0,03
-
-
RPH/PNM
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
RDD/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
RSX/PNN
-
-
32,29
-
-
-
-
1,20
-
-
-
RSN/PNN
-
-
32,29
-
-
-
-
-
-
-
-
NTS/PNN
-
-
-
-
0,50
-
-
-
-
-
-
LMU/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
NKH/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
LUA/CLN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
LUA/LNP
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
LUA/NTS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
LUA/LMU
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
HNK/NTS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
HNK/LMU
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
RPH/NKR(a)
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
RDD/NKR(a)
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
RSX/NKR(a)
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
RSN/NKR(a)
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
PKO/OTC)
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Mã
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Xã Diễn Thái
Xã Diễn Thành
Xã Diễn Tháp
Xã Diễn Thịnh
Xã Diễn Thọ
Xã Diễn Trường
Xã Diễn Trung
Xã Diễn Vạn
Xã Diễn Xuân
Xã Diễn Yên
Xã Minh Châu
NNP/PNM
0,07
5,64
1,13
2,67
224,57
1,59
9,87
0,95
1,24
3,44
44,55
LUA/PNN
0,01
0,41
0,02
0,72
201,32
1,02
1,75
-
0,41
2,27
42,84
LUC/PNN
0,01
0,41
0,02
0,72
201,32
1,02
-
-
0,41
2,27
42,84
HNIC/PNN
0,06
5,24
1,11
1,95
0,26
0,57
5,80
0,94
0,83
0,68
1,21
CLN/PNN
-
-
-
-
10,00
-
1,82
-
-
-
0,44
RPH/PNN
-
-
-
-
-
-
0,50
-
-
-
-
RDD/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
RSX/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
0,49
0,06
RSN/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
NTS/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
LMU/PNN
-
-
-
-
-
-
-
0,01
-
-
-
NKH/PNN
-
-
-
-
13,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
LUA/CLN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
LUA/LNP
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
LUA/NTS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
LUA/LMU
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
HNK/NTS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
HNK/LMU
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
RPH/NKR(a)
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
RDD/NKR(a)
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
RSX/NKR(a)
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
RSN/NKR((a)
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
PKO/OTC)
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng
vào sử dụng năm 2023:
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu
Mã
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị
hành chính xã
TT Diễn Châu
Xã Diễn An
Xã Diễn Bích
Xã Diễn Cát
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
NNP
-
-
-
-
-
1.1
Đất trồng lúa
LUA
-
-
-
-
-
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
-
-
-
-
-
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
-
-
-
-
-
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
-
-
-
-
-
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
-
-
-
-
-
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
-
-
-
-
-
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
-
-
-
-
-
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
-
-
-
-
-
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
-
-
-
-
-
1.8
Đất làm muối
LMU
-
-
-
-
-
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
-
-
-
-
-
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
PNN
1,5
-
-
-
-
2.1
Đất quốc phòng
CQP
-
-
-
-
-
2.2
Đất an ninh
CAN
-
-
-
-
-
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
1,5
-
-
-
-
2.4
Đất khu cụm công nghiệp
SKN
-
-
-
-
-
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
-
-
-
-
-
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
-
-
-
-
-
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
-
-
-
-
-
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
-
-
-
-
-
2.9
Đất phát triển hạ tầng
DHT
-
-
-
-
-
2.9.1
Đất giao thông
DGT
-
-
-
-
-
2.9.2
Đất thủy lợi
DTL
-
-
-
-
-
2.9.3
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
-
-
-
-
-
2.9.4
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
-
-
-
-
-
2.9.5
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
DGD
-
-
-
-
-
2.9.6
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
-
-
-
-
-
2.9.7
Đất công trình năng lượng
DNL
-
-
-
-
-
2.9.8
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
-
-
-
-
-
2.9.9
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
-
-
-
-
2.9.10
Đất có di tích lịch sử văn hóa
DDT
-
-
-
-
-
2.9.11
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
-
-
-
-
-
2.9.12
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
-
-
-
-
2.9.13
Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa
táng
NTD
-
-
-
-
-
2.9.14
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
-
-
-
-
-
2.9.15
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
-
-
-
-
2.9.16
Đất chợ
DCH
-
-
-
-
-
2.10
Đất có di tích, danh thắng
DDL
-
-
-
-
-
2.11
Đất ở tại nông thôn
ONT
-
-
-
-
-
2.12
Đất ở tại đô thị
ODT
-
-
-
-
-
2.13
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
-
-
-
-
-
2.14
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
-
-
-
-
-
2.15
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DGN
-
-
-
-
-
2.16
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
-
-
-
-
-
2.17
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
-
-
-
-
-
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
-
-
-
-
-
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
-
-
-
-
-
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
-
-
-
-
-
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
-
-
-
-
-
Mã
Phân theo đơn vị
hành chính xã
Xã Diễn Đoài
Xã Diễn Đồng
Xã Diễn Hải
Xã Diễn Hạnh
Xã Diễn Hoa
Xã Diễn Hoàng
Xã Diễn Hồng
Xã Diễn Hùng
Xã Diễn Kim
Xã Diễn Kỷ
Xã Diễn Lâm
NNP
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
LUA
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
LUC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
HNK
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
CLN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
RPH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
RDD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
RSX
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
RSN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
NTS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
LMU
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
NKH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
CQP
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
CAN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
SKK
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
SKN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
TMD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
SKC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
SKS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
SKX
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DHT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DGT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DTL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DVH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DYT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DGD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DTT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DNL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DBV
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DKG
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DDT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DRA
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
TON
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
NTD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DKH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DXH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DCH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DDL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
ONT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
ODT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
TSC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DTS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DGN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DSH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DKV
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
TIN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
SON
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
MNC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
PNK
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Mã
Phân theo đơn vị
hành chính xã
Xã Diễn Liên
Xã Diễn Lộc
Xã Diễn Lợi
Xã Diễn Mỹ
Xã Diễn Ngọc
Xã Diễn Nguyên
Xã Diễn Phong
Xã Diễn Phủ
Xã Diễn Phúc
Xã Diễn Quảng
Xã Diễn Tân
NNP
-
-
-
-
-
-
-
-
0.5
-
-
LUA
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
LUC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
HNK
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
CLN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
RPH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
RDD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
RSX
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
RSN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
NTS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
LMU
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
NKH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
PNN
-
-
-
-
-
-
-
0,5
-
-
-
CQP
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
CAN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
SKK
-
-
-
-
-
-
-
0,5
-
-
-
SKN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
TMD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
SKC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
SKS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
SKX
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DHT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DGT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DTL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DVH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DYT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DGD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DTT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DNL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DBV
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DKG
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DDT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DRA
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
TON
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
NTD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DKH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DXH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DCH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DDL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DSH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DKV
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
ONT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
ODT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
TSC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DTS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DNG
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
TIN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
SON
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
MNC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
PNK
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Mã
Phân theo đơn vị
hành chính xã
Xã Diễn Thái
Xã Diễn Thành
Xã Diễn Tháp
Xã Diễn Thịnh
Xã Diễn Thọ
Xã Diễn Trường
Xã Diễn Trung
Xã Diễn Vạn
Xã Diễn Xuân
Xã Diễn Yên
Xã Minh Châu
NNP
-
-
-
-
1,0
-
-
-
-
-
-
LUA
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
LUC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
HNK
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
CLN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
RPH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
RDD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
RSX
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
RSN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
NTS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
LMU
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
NKH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
PNN
-
-
-
-
1.0
-
-
-
-
-
-
CQP
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
CAN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
SKK
-
-
-
-
1,0
-
-
-
-
-
-
SKN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
TMD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
SKC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
SKS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
SKX
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DHT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DGT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DTL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DVH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DYT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DGD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DTT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DNL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DRV
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DKG
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DDT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DRA
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
TON
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
NTD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DKH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DXH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DCH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DDL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DSH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DKV
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
ONT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
ODT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
TSC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DTS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
DNG
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
TIN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
SON
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
MNC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
PNK
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy bỏ 81 công trình, dự án có trong kế
hoạch sử dụng đất năm 2022 nay chưa thực hiện không đưa vào kế hoạch sử dụng đất
năm 2023 với diện tích 147,92 ha. (Có danh mục kèm theo).
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện
Diễn Châu có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất
theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công
trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc
phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp,
báo cáo UBND tỉnh.
3. Thực hiện thu hồi đất; giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm
kế hoạch sử dụng đất tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch
sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ,
đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên
và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân
huyện Diễn Châu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh;
- PCT NN UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (X. Hùng).
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đệ
DANH MỤC
CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CÓ TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM
2022 NHƯNG CHƯA THỰC HIỆN NAY KHÔNG ĐƯA VÀO KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023
(Kèm theo quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 12/04/2023 của UBND tỉnh Nghệ An)
STT
Hạng mục
Mã
Diện tích quy
hoạch (ha)
Địa điểm (đến cấp
xã)
Năm đề xuất
Ghi chú
1
Chia lô đất ở tại xóm 8, xóm 14 (vị trí 2) xã Diễn
thịnh
ONT
0,22
Diễn Thịnh
2019
Hủy do quá 3 năm
chưa thực hiện
2
Chia lô đất ở các xóm xã Diễn Kỷ
ONT
0,06
Diễn Kỷ
2019
Hủy do quá 3 năm
chưa thực hiện
3
Tổ hợp khu dân cư Bình Minh, xã Diễn Kỷ
ONT
0,07
Diễn Kỷ
2020
Hủy do quá 3 năm
chưa thực hiện
4
Xây dựng nhà văn hóa xóm 8 xã Diễn Hạnh
ONT
0,25
Diễn Hạnh
2019
Hủy do quá 3 năm
chưa thực hiện
5
Đấu giá 02 lô đất tại vùng QH chia lô đất ở Dầu
Núi xã Diễn Lợi (Lô S-11 và 12)
DVH
0,50
Diễn Lợi
201 9
Hủy do quá 3 năm
chưa thực hiện
6
Chia lô đất ở xóm Xuân Châu, xã Diễn Kim (vị trí
2)
ONT
0,15
Diễn Kim
2019
Hủy do không có
nhu cầu
7
Đất xen dắm xóm 3, 4, 5, 7, 9
ONT
0,34
Diễn Liên
2020
Hủy do không có
nhu cầu
8
Chia lô đất ở dân cư khu vực Hòn Nắc xóm 13
ONT
0,07
Diễn Yên
2020
Hủy do không có
nhu cầu
9
Khu TĐC phục vụ GPMB Dự án đường bộ cao tốc trên
tuyến Bắc Nam (vùng Đồng Vệ xóm 2 xã Diễn Cát)
ONT
1,05
Diễn Cát
2019
Hủy do quá 3 năm
chưa thực hiện
10
Mở rộng Trường Tiểu học Diễn Xuân
ONT
0,4
Diễn Xuân
2018
Hủy do quá 3 năm chưa
thực hiện
11
Nhà học giáo lý giáo xứ Đăng Cao, xã Diễn Đoài
TON
0,6
Xã Diễn Đoài
2019
Hủy do chưa có chủ
trương
12
Nhà học giáo lý xứ Trung Song, xã Diễn Thịnh
TON
0,13
Xã Diễn Thịnh
2018
Hủy do chưa có chủ
trương
13
Nhà xưởng sản xuất mua bán gỗ, nhà kho - hộ kinh
doanh cá thể Hồ Sỹ Hoa
SKN
0,52
Diễn Kỷ
2018
Hủy do vướng xử lý
vi phạm
14
Cơ sở cán thép định hình - Hộ cá nhân Phạm Huy
SKN
0,54
Diễn Kỷ
2018
Hủy do vướng xử lý
vi phạm
15
Cơ sở cán thép và kho xưởng - Công ty DV-TM Dũng
Trâm
SKN
0,51
Diễn Hồng
2018
Hủy do vướng xử lý
vi phạm
16
Cơ sở sản xuất phôi thép và cán thép xây dựng quy
mô nhỏ - Cty TNHHTMDV Vân Kim Linh
SKN
0,55
Diễn Tháp
2018
Hủy do vướng xử lý
vi phạm
17
Nhà máy sx các sản phẩm từ gỗ, tre - Cty TNHH Lâm
Thiện Lộc
SKN
0,46
Diễn Tháp
2018
Hủy do vướng xử lý
vi phạm
18
Dự án Khu sinh thái Mường Thanh của Chi nhánh
Công ty CP Tập Đoàn Mường Thanh
TMD
50
Xã Diễn Lâm
Hủy do chưa có chủ
trương
19
Mở rộng nhà thờ giáo họ Đồng Ầm tại xã Diễn Lâm
TON
0,26
Diễn Lâm
2018
Hủy do chưa có chủ
trương
20
Khu Tái định cư phục vụ GPMB Dự án đường cao tốc
trên tuyến Bắc Nam (Vùng đồng thủy sản xóm 12 và xóm 23 xã Diễn Phú).
ONT
5,97
Diễn Phú
2019
Hủy do quá 3 năm chưa
thực hiện
21
Quy hoạch chia lô đất ở dân cư xen dắm xã Diễn Hồng
ONT
1,03
Diễn Hồng
2019
Hủy do quá 3 năm
chưa thực hiện
22
Chia lô đất ở vùng Đội Gieo xã Diễn Trường
ONT
1,2
Diễn Trường
2018
Hủy do quá 3 năm
chưa thực hiện
23
Chia lô đất ở dân cư vùng Giếng Thùng xóm 3, vùng
Đồng Nu xóm 7 xã Diễn Yên
ONT
3,34
Diễn Yên
2019
Hủy do quá 3 năm
chưa thực hiện
24
Chia lô đất ở dân cư xóm 7
ONT
1
Minh Châu
2019
Hủy do quá 3 năm
chưa thực hiện
25
Chia lô đất ở vùng xóm 1;4;5;6;9;10 xã Diễn Xuân
ONT
0,4
Diễn Xuân
2019
Hủy do quá 3 năm
chưa thực hiện
26
Chia lô đất ở Diễn Trung (xóm 1B,2B,3,5,7A,8)
ONT
2,2
Diễn Trung
2018
Hủy do quá 3 năm
chưa thực hiện
27
Chia lô đất ở tại các xóm Xuân Châu, Hoàng Châu,
Phú Thành xã Diễn Kim
ONT
4,8
Diễn Kim
2019
Hủy do quá 3 năm
chưa thực hiện
28
Chia lô đất ở xóm 2 và xóm Tràng Thân, xã Diễn
Phúc
ONT
1,1
Diễn Phúc
2019
Hủy do quá 3 năm
chưa thực hiện
29
Chia lô đấu giá xóm 6, xã Minh Châu
ONT
3,2
Minh Châu
2019
Hủy do quá 3 năm
chưa thực hiện
30
Chia lô đấu giá khu UBND xã, phía tây làng Đa
phúc, vườn ươm xóm 4 xã Diễn Tân
ONT
0,19
Diễn Tân
2019
Hủy do quá 3 năm
chưa thực hiện
31
Chia lô đấu giá đất ở tại các xóm 6, 7, 8 ,9
ONT
2,15
Diễn Tân
2019
Hủy do quá 3 năm
chưa thực hiện
32
Chia lô đất ở cửa làng xóm 8
ONT
0,08
Diễn Tân
2019
Hủy do quá 3 năm
chưa thực hiện
33
Chia lô đấu giá đất ở cửa làng Tân Quang
ONT
1,30
Diễn Tân
2020
Hủy bỏ do vướng thu
hồi đất của dân
34
Chia lô đất ở dân cư vùng xóm 8 xã Diễn Thành
ONT
0,04
Diễn Thành
2019
Hủy do quá 3 năm
chưa thực hiện
35
Chia lô đất ở xóm 3, 7, 10
ONT
1,3
Diễn Thành
2019
Hủy do quá 3 năm
chưa thực hiện
36
Quy hoạch đất ở vùng Ao Ngọ
ONT
0,37
Diễn Đồng
2020
Hủy bỏ do trùng dự
án
37
Chia lô đất ở xen dắm xóm 6, 7 xã Diễn Đồng
ONT
0,07
Diễn Đồng
2019
Hủy do chưa có chủ
trương
38
Chia lô đất ở xóm Hải Bắc, xã Diễn Bích
ONT
0,22
Diễn Bích
2022
Hủy do quá 3 năm
chưa thực hiện
39
Sân vận động xã Diễn Trung
ONT
1,1
Diễn Trung
2021
Hủy do chưa có chủ
trương
40
Trạm biến áp xóm Trung Trường (xóm 7 cũ)
DNL
0,02
Xã Diễn Hoa
2021
Hủy do không có
nhu cầu
41
Chia lô đất ở vùng Cồn Đập xóm 2
ONT
0,15
Diễn Hùng
2019
Hủy do quá 3 năm chưa
thực hiện
42
Quy hoạch chia lô đất ở xóm 1
ONT
0,20
Diễn Hải
2019
Hủy do quá 3 năm
chưa thực hiện
43
Xây dựng nhà văn hóa xóm 1 xã Diễn Mỹ
DVH
0,10
Diễn Mỹ
2019
Hủy do chưa có chủ
trương
44
Chia lô đất ở đấu giá Ao Đồng, khu vực ao nhãn (Cửa
truông+Cồn Cao), xã Diễn Phong
ONT
0,10
Diễn Phong
2019
Hủy do vướng chưa
di chuyển đường điện
45
Chia lô đất ở xóm 1 xã Diễn Lợi
ONT
0,24
Diễn Lợi
2020
Hủy do chưa có chủ
trương
46
Chia lô xem dắm xã Diễn Tháp vùng dường Cầu Dăm
ONT
0,06
Diễn Tháp
2020
Hủy do chưa có chủ
trương
47
Giao đất TĐC xóm 1 và xóm 3
ONT
0,04
Diễn Quảng
2021
Hủy do chưa có chủ
trương
48
Xây dựng trung tâm thương mại tổng hợp Hà Lâm
(đang xin gia hạn nhưng chưa được)
TMD
0,37
Diễn Xuân
2021
Hủy do hết thời hạn
chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa thực hiện
49
Công ty CP Châu Anh Group (Cơ sở kinh doanh vật
liệu xây dựng, trang trí nội ngoại thất và dịch vụ thương mại tổng hợp) (hết
hạn; chưa xin gia hạn lại)
TMD
0,65
Diễn Hồng
2021
Hủy do hết thời hạn
chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa thực hiện
50
Xây dựng nhà máy nước sạch, xã Diễn Hồng
SKC
3,00
Diễn Hồng
2020
Hủy do chưa có chủ
trương
51
Quy hoạch doanh trại mới
CQP
2,50
Diễn Hoa
2022
Hủy do chưa bố trí
vốn thực hiện trong năm 2023
52
Quy hoạch trụ sở công an xã Diễn Thọ
CQP
2,50
Diễn Thọ
2022
Hủy do chưa bố trí
vốn thực hiện trong năm 2023
53
Đường trục trung tâm thương mại Bắc Nam đô thị Diễn
Châu
DGT
2,00
Diễn Thành
2022
Hủy do huyện chưa
bố trí vốn thực hiện tiếp trong năm 2023
54
Xây dựng nghĩa địa 2 Nam Lâm 9 (xóm 1 mới)
NTD
1,00
Diễn Lâm
2020
Hủy do chưa bố trí
vốn thực hiện trong năm 2023
55
Sân vận động xã Diễn Bích
DTT
1,00
Diễn Bích
2021
Hủy do chưa bố trí
vốn thực hiện trong năm 2023
56
Sân vận động và nhà văn hóa xóm Tân Minh
DTT+DSH
0,20
Diễn Phúc
2021
Hủy do chưa có chủ
trương
57
Mở rộng nghĩa trang nhân dân xóm Trung Hồng
NTD
0,50
Diễn Ngọc
2021
Hủy chưa bố trí vốn
thực hiện năm 2023
58
Chia lô đất ở Rục Lối, Cồn Lội
ONT
2,20
Diễn An
2022
Hủy do chưa có
trong nghị quyết HĐND
59
Chia lô đất ở xen dắm xóm Dương Đông (NVH cũ);
xóm Đông Tác (Nhà văn hóa cũ); xóm Đậu Vinh (trước bà Bơ).
ONT
0,13
Diễn Phong
2022
Hủy do chưa có chủ
trương thực hiện trong năm 2023
60
Cấp đất ở tồn đọng cho các hộ gia đình, cá nhân
khu thương mại
ONT
0,02
TT Diễn Châu
2021
Hủy do chưa thực
hiện tiếp trong năm 2023
61
Mở rộng Trường THCS Diễn Xuân
DGD
0,40
Diễn Xuân
2019
Hủy do quá 3 năm
chưa thực hiện
62
Vùng trang trại tổng hợp xã Diễn Thịnh
NKH
2,35
Diễn Thịnh
2022
Hủy do chưa có chủ
trương
63
Khu dân cư Vườn Cau xóm 11B và 9A
ONT
4,87
Diễn Thịnh
2020
Hủy do chưa có chủ
trương
64
Quy hoạch đất ở vùng Đông Làng từ xóm 4-6
ONT
1,8
Diễn Liên
2022
Hủy do chưa có chủ
trương
65
Chia lô đất ở vùng xóm Thái Loan (xóm 4 cũ); Xóm
Đại Đồng (xóm 6 cũ); xóm Bàu Xuân (xóm 15 cũ) xã Diễn Đoài
ONT
1,71
Diễn Đoài
2020
Hủy do chưa có chủ
trương
66
Khu tái định cư dự án đường bộ cao tốc Bắc Nam
vùng Ke Tát xóm Xuân Sơn
ONT
0,7
Diễn Đoài
2022
Hủy do chưa có chủ
trương
67
Chia lô đất ở xen dắm trong khu dân cư, xã Diễn Hải
ONT
0,3
Diễn Hải
2017
Hủy do chưa có chủ
trương
68
Chia lô đất ở đấu giá các vùng: Só Che nam xóm
10; Sò Vông xóm 7; Cây sậy xóm 2; Nam NVH xóm 3
ONT
3,06
Diễn Hùng
2020
Hủy do chưa có chủ
trương
69
Chia lô đất ở vùng Đồng Dềnh xóm 5 và xóm 9 xã Diễn
An
ONT
4,65
Diễn An
2021
Hủy do chưa có chủ
trương
70
Chia lô đấu giá đất ở xen dắm hè đông ông Triển;
Đông ông Mạn
ONT
0,06
Diễn Tân
2020
Hủy do chưa có chủ
trương
71
Chia lô đất ở vùng Hồ Đì Tây xóm Tân Châu (VT1)
và vùng Giếng trên xóm Tân Cao (VT2) xã Diễn Nguyên
ONT
2
Diễn Nguyên
2020
Hủy do chưa có chủ
trương
72
Chia lô đất ở xóm Chiến Thắng
ONT
1
Diễn Bích
2020
Hủy do chưa có chủ
trương
73
Chia lô đấu giá đất ở các xóm Hà Trung, Hà Đông,
Phú Đông, Đông Giai, Hoàng La Trung, xóm Trung Tiến, xen dắm trong khu dân
cư, xóm Phú Đông
ONT
2,11
Diễn Hoàng
2020
Hủy do chưa có chủ
trương
74
Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá quyền sử dụng đất)
tại xóm Phúc Thiêm
ONT
2,7
Diễn Phúc
2022
Hủy do chưa có chủ
trương
75
Chia lô đất ở vùng Ruộng Mậu, Rộc Lại xóm 1; vùng
Rộc Giếng xóm 3,4; Phía đông Hạ Cồn xóm 5, vùng cửa hàng tổng hợp xóm 6, vùng
Tây xóm 10, vùng xen kẻ dân cư xóm 4 (Tân Nam)
ONT
3,77
Diễn Thái
2021
Hủy do chưa có chủ
trương
76
Quy hoạch chia lô đấu giá vùng đồng Ao Nhãn, xóm
Đông Tác, xã Diễn Phong
ONT
2,2
Diễn Phong
2022
Hủy do chưa có chủ
trương
77
Chia lô đất ở dân cư xen dắm Rộc Chùa xóm 2
(VT1+2: 0,57 ha), xóm 4 (0,08 ha)
ONT
0,65
Diễn Hạnh
2021
Hủy do chưa có chủ
trương
78
Quy hoạch giao đất ở khu dân cư- xóm 7 xứ đồng
Chiến Nam
ONT
1,6
Diễn Thành
2021
Hủy do chưa có chủ
trương
79
Chia lô đất ở vùng đông làng xóm 7 và xóm 8
ONT
3,8
Diễn Liên
2021
Hủy do chưa có chủ
trương
80
Chia lô đất ở dân cư vùng đồng Lũng xóm 1
ONT
2,65
Diễn Quảng
2021
Húy do chưa có chủ
trương
81
Chia lô đất ở dân cư xóm Đồng Én
ONT
0,82
Diễn Vạn
2020
Hủy do chưa có chủ
trương
Tổng
147,92
Quyết định 167/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 167/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 12/04/2023 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
298
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng