Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 1666/2013/QĐ-UBND về Đơn giá thay thế phần tài sản, vật kiến trúc để giải phóng mặt bằng dự án Nâng cấp mạng lưới giao thông GMS phía Bắc (Quốc lộ 217) đoạn qua huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Số hiệu: 1666/2013/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa Người ký: Nguyễn Ngọc Hồi
Ngày ban hành: 22/05/2013 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 1666/2013/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 22 tháng 05 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ THAY THẾ PHẦN TÀI SẢN, VẬT KIẾN TRÚC ĐỂ GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG DỰ ÁN NÂNG CẤP MẠNG LƯỚI GIAO THÔNG GMS PHÍA BẮC (QUỐC LỘ 217) ĐOẠN QUA HUYỆN QUAN SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003, Luật Xây dựng năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Nghị định 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức;

Căn cứ Đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản, vật kiến trúc trong giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 3638/2011/QĐ-UBND ngày 04/11/2011 của UBND tỉnh Thanh Hóa;

Xét đề nghị của UBND huyện Quan Sơn tại Tờ trình số 48/TTr-UBND ngày 22/4/2013; Công văn số 1174/SXD-KTXD ngày 13/5/2013 của Sở Xây dựng tỉnh Thanh Hóa về việc đề nghị phê duyệt đơn giá thay thế tài sản vật kiến trúc thực hiện dự án Nâng cấp mạng lưới giao thông GMS phía Bắc (QL 217) đoạn qua huyện Quan Sơn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.  Phê duyệt "Đơn giá thay thế phần tài sản, vật kiến trúc để giải phóng mặt bằng dự án Nâng cấp mạng lưới giao thông GMS phía Bắc (Quốc lộ 217) đoạn qua huyện Quan Sơn". (Có phụ lục giá thay thế kèm theo).

 

Điều 2. Đơn giá ban hành tại Điều 1 áp dụng cho việc lập dự toán và thanh quyết tán chi phí bồi thường, di chuyển nhà cửa và các vật kiến trúc trên đất trong giải phóng mặt bằng thực hiện dự án Nâng cấp mạng lưới giao thông GMS phía Bắc (Quốc lộ 217) đoạn qua huyện Quan Sơn.

Những danh mục kiểm kê không có trong đơn giá ban hành của UBND tỉnh thì căn cứ vào định mức, đơn giá và các quy định hiện hành của Nhà nước và điều kiện thực tế để xác định dự toán trình cấp có thẩm quyền phê duyệt để áp dụng.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Hồi

 

PHỤ LỤC

ĐƠN GIÁ THAY THẾ TÀI SẢN, VẬT KIẾN TRÚC ĐỂ GPMB DỰ ÁN NÂNG CẤP MẠNG LƯỚI GIAO THÔNG GMS PHÍA BẮC (QL217) ĐOẠN QUA HUYỆN QUAN SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 1666/2013/QĐ-UBND ngày 22/5/2013 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

I. THUYẾT MINH ĐƠN GIÁ:

- Chiều cao của nhà trong đơn giá được xác định từ mặt nền, sàn đến mặt sàn hoặc từ mặt nền, sàn đến dạ quá giang hoặc thanh cánh hạ của vì kèo. Chiều cao của nhà (đối với nhà có xác định giá theo chiều cao) là 3,6m, khi chiều cao nhà tăng hoặc giảm 0,1m so với với mức đã tính toán (3,6m) thì được điều chỉnh tăng hoặc giảm với mức 20.000 đồng cho 1m2 nền hoặc sàn của tầng đó (khoảng tăng giảm chưa đủ 5cm thì không tính).

- Đơn giá bồi thường nhà đã tính hoàn chỉnh từ móng đến mái, hoàn thiện kể cả phần điện chiếu sáng ở mức độ bình thường. Phần móng nhà tính từ mặt nền (cốt ±0,00) đến đáy móng, đơn giá đã tính bình quân móng sâu 1,2m; vì vậy với những công trình phải xử lý móng sâu trên 1,2m thì được tính bổ sung giá trị phần móng sâu từ trên 1,2m đến đáy móng theo nguyên tắc: Khối lượng tính bổ sung phải được Hội đồng kiểm kê đo đếm thực tế công trình được bồi thường, tách riêng thành một mục độc lập trong biên bản kiểm kê (công trình xây dựng tại đô thị có thể đối chiếu với mặt cắt móng trong hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng). Đơn giá phần khối lượng bổ sung căn cứ vào loại vật liệu làm móng để xác định theo mức giá tại đơn giá này. Nếu công trình phải bồi thường chưa có hệ thống điện chiếu sáng thì giá trị bồi thường bằng (=) giá quy định tại đơn giá này nhân (x) với 96%. Nếu công trình phải bồi thường mới xây thô chưa trát thì giá trị bồi thường bằng (=) giá quy định tại đơn giá này nhân (x) với 93%.

- Giá nhà lợp tôn bằng giá nhà ngói có kết cấu tương ứng trừ (-) 40.000đ/m2, giá nhà lợp Fiprôciment bằng giá nhà ngói có kết cấu tương ứng trừ (-) 70.000đ/m2.

- Cửa, khuôn học làm bằng gỗ nhóm I, II thì được cộng thêm 140.000đ/m2 cửa, 150.000đ/1m khung học kép, 40.000đ/1m khung học đơn, ngoài đơn giá nhà tại phần II của tập đơn giá này. Cửa, khuôn học làm bằng gỗ dổi thì được cộng thêm 100.000đ/m2 cửa, 105.000đ/1m khung học kép, 30.000đ/1m khung học đơn, ngoài đơn giá nhà tại đơn giá này.

- Giá nhà bán mái tính bằng 80% giá nhà có tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng tại đơn giá này, giá nhà bán bình bằng giá nhà bán mái có tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng trừ (-) tiền những bức tường không có hoặc chung với công trình khác theo kích thước kiểm tra thực tế.

- Toàn bộ nhà, công trình kiến trúc ngoài kết cấu đã nêu trên nếu có kết cấu khác biệt thì được cộng (+) hoặc trừ (-) giá trị của những kết cấu khác khác biệt đó khi xác định dự toán bồi thường:

II. ĐƠN GIÁ MỘT SỐ LOẠI HÌNH KIẾN TRÚC:

TT

Loại nh kiến trúc

ĐVT

Đơn giá thay thế

1

Lu quán tm bng tranh tre na lá (không phân bit chiu cao)

đ/m2

48.000

2

Lu quán không có tưng xây xung quanh mái lợp Fiprôciment, nn đổ bê tông lót, láng va XMC (không phân bit chiu cao)

đ/m2

143.000

3

N tranh tre na lá nn láng va xi măng t hoc lát gch đt nung (Kng phân bit chiu cao)

đ/m2

313.000

4

N g vách toóc xi (c xây bao ng) nn láng vữa xi măng t hoc lát gch (bát hoc XMH), lp đin chiếu sáng hoàn chnh

 

 

- Mái lợp tranh, na lá, giấy du

đ/m2

504.000

- Mái lợp ngói

đ/m2

605.000

5

N xây (c ng) tưng dày 110 bổ trụ, tưng tt vữa, quét vôi các màu, nn lát gạch XMH, lp đin chiếu sáng hoàn chỉnh

 

 

- Mái lợp tranh, na lá, giấy du

đ/m2

1.300.000

- Mái lợp ngói

đ/m2

1.700.000

- Mái BTCT đổ ti chỗ

đ/m2

2.150.000

- Mái BTCT lp ghép

đ/m2

2.030.000

6

N xây (c móng) tường dày 220, tưng tt vữa, qt vôi c màu, nn lát gạch XMH, lp đin chiếu sáng hoàn chnh.

 

 

- Mái lợp tranh, na lá, giấy du

đ/m2

1.540.000

- Mái lợp ngói

đ/m2

1.950.000

- Mái BTCT đổ ti chỗ

đ/m2

2.274.000

- Mái BTCT lp ghép

đ/m2

2.094.000

7

N xây tường dày 110, khung cột BTCT chu lc, móng xây kết hợp bê tông cốt thép, tường tt vữa, quét vôi c màu, nền lát gạch XMH, lp đin chiếu sáng hoàn chnh.

 

 

- Mái lợp ngói.

đ/m2

2.309.000

- Mái BTCT đổ ti chỗ.

đ/m2

2.690.000

- Mái BTCT lp ghép

đ/m2

2.436.000

8

N xây tường dày 220, khung cột BTCT chu lc, móng xây kết hợp bê tông cốt thép, tường tt vữa, quét vôi c màu, nền lát gạch XMH, lp đin chiếu sáng hoàn chnh.

 

 

- Mái lợp ngói.

đ/m2

2.429.000

- Mái BTCT đổ ti chỗ.

đ/m2

2.694.000

- Mái BTCT lp ghép

đ/m2

2.444.000

9

N xây tưng dày 220 kết hợp tường dày 110, khung cột BTCT chu lực, móng bê tông cốt thép kết hợp xây, tưng trát va XM, quét vôi c màu, tường khu vệ sinh ốp gạch men s, nn lát gạch CERAMIC 300*300 và gạch chống trơn, cửa g nhóm III, ca sổ có hoa st, cầu thang láng GRANITÔ, đin sinh hot, đin chng sét, cấp thoát nước đy đủ (dây đi ngm tường, lp qut các loi, thiết bị vệ sinh, két nước mái, bể tự hoi), hoàn thin hoàn chnh.

 

 

 

- Mái BTCT đổ ti chỗ.

đ/m2

3.344.000

 

- Mái BTCT lắp ghép

đ/m2

3.144.000

10

Nhà xây tường dày 220 kết hợp tường dày 110, khung cột BTCT chịu lực, móng bê tông cốt thép kết hợp xây, tường trát vữa XM, sơn SILICAT các màu, tường khu vệ sinh ốp gạch men sứ, nền lát gạch CERAMIC 300*300 và gạch chống trơn, cửa gỗ nhóm III, cửa sổ có hoa sắt, cầu thang lát đá nguyên tấm, làm mái dốc trên mái bê tông (Lợp tôn hoặc ngói để chống nóng và trang trí), điện sinh hoạt, điện chống sét, cấp thoát nước đầy đủ (dây đi ngầm tường, lắp quạt các loại, thiết bị vệ sinh, két nước mái, bể tự hoại), hoàn thiện hoàn chỉnh.

 

 

- Mái BTCT đổ tại chỗ.

đ/m2

4.120.000

- Mái BTCT lắp ghép

đ/m2

3.791.000

11

Nhà khung, cột, kèo bằng thép hình, móng cột BTCT, mái lớp tôn, nền bê tông đá 1x2cm M200# D=10cm, có hệ thống rãnh thoát nước xung quanh, không có tường bao (tường bao tính riêng theo từng chất liệu).

đ/m2

1.000.000

12

Nhà xây gạch không nung (gạch tro lò, cốm) (cả móng), tường trát vữa, quét vôi các màu, nền BT gạch vỡ láng vữa xi măng cát hoặc lát gạch (bát hoặc XMH), lắp điện chiếu sáng hoàn chỉnh.

 

 

- Mái lợp tranh, nứa lá, giấy dầu

đ/m2

780.000

- Mái BTCT đổ tại chỗ

đ/m2

1.515.000

- Mái lợp ngói.

đ/m2

970.000

13

Nhà sàn mái lợp tranh, khung, cột gỗ nhóm I, II. Đường kính cột ≤ 25cm. Sàn, vách nhà thưng bằng gỗ hồng sắc hoặc luồng. Nhà cột chôn (không phân biệt chiều cao)

đ/m2

480.000

14

Nhà sàn mái lợp tranh, khung, cột gỗ nhóm I, II. Đường kính cột ≤ 25cm. Sàn, vách nhà thưng bằng gỗ hồng sắc hoặc luồng. Nhà cột kê tảng (không phân biệt chiều cao)

đ/m2

800.000

15

Nhà sàn mái lợp tranh, khung, cột gỗ nhóm I, II. Đường kính cột > 25cm. Sàn, vách nhà thưng bằng gỗ hồng sắc hoặc luồng. Nhà cột chôn (không phân biệt chiều cao)

đ/m2

500.000

16

Nhà sàn mái lợp tranh, khung, cột gỗ nhóm I, II. Đường kính cột > 25cm. Sàn, vách nhà thưng bằng gỗ hồng sắc hoặc luồng. Nhà cột kê tảng (không phân biệt chiều cao)

đ/m2

832.000

17

Nhà sàn mái lợp tranh, khung, cột gỗ nhóm III -VI. Đường kính cột ≤ 25cm. Sàn, vách nhà thưng bằng gỗ hồng sắc hoặc luồng. Nhà cột chôn (không phân biệt chiều cao)

đ/m2

442.000

18

Nhà sàn mái lợp tranh, khung, cột gỗ nhóm III-VI. Đường kính cột ≤ 25cm. Sàn, vách nhà thưng bằng gỗ hồng sắc hoặc luồng. Nhà cột kê tảng (không phân biệt chiều cao)

đ/m2

734.000

19

Nhà sàn mái lợp tranh, khung, cột gỗ nhóm III-VI. Đường kính cột > 25cm. Sàn, vách nhà thưng bằng gỗ hồng sắc hoặc luồng. Nhà cột chôn (không phân biệt chiều cao)

đ/m2

470.000

20

Nhà sàn mái lợp tranh, khung, cột gỗ nhóm III-VI. Đường kính cột > 25cm. Sàn, vách nhà thưng bằng gỗ hồng sắc hoặc luồng. Nhà cột kê tảng (không phân biệt chiều cao)

đ/m2

780.000

21

Nhà gỗ khung nhà kẻ bảy gỗ nhóm I, II, nền láng vữa xi măng cát hoặc lát gạch đất nung. Móng tường bao xung quanh nhà xây gạch đá, vách thưng gỗ hồng sắc hoặc luồng. Đường kính cột ≤ 25cm.

 

 

- Nhà cột chôn

 

 

+ Mái lợp tranh, nứa lá, giấy dầu.

đ/m2

709.000

+ Mái lợp ngói.

đ/m2

798.000

- Nhà cột kê tảng

 

 

+ Mái lợp tranh, nứa lá, giấy dầu.

đ/m2

747.000

+ Mái lợp ngói.

đ/m2

838.000

22

Nhà gỗ khung nhà kẻ bảy gỗ nhóm I, II, nền láng vữa xi măng cát hoặc lát gạch đất nung. Móng tường bao xung quanh nhà xây gạch đá, vách thưng gỗ hồng sắc hoặc luồng. Đường kính cột > 25cm.

 

 

- Nhà cột chôn

 

 

+ Mái lợp tranh, nứa lá, giấy dầu.

đ/m2

757.000

+ Mái lợp ngói.

đ/m2

848.000

- Nhà cột kê tảng

 

 

+ Mái lợp tranh, nứa lá, giấy dầu.

đ/m2

796.000

+ Mái lợp ngói.

đ/m2

888.000

23

Nhà gỗ khung nhà kẻ bảy gỗ nhóm III-VI, nền láng vữa xi măng cát hoặc lát gạch đất nung. Móng tường bao xung quanh nhà xây gạch đá, vách thưng gỗ hồng sắc hoặc luồng. Đường kính cột ≤ 25cm.

 

 

- Nhà cột chôn

 

 

23

+ Mái lợp tranh, nứa lá, giấy dầu.

đ/m2

636.000

+ Mái lợp ngói.

đ/m2

727.000

- Nhà cột kê tảng

 

 

+ Mái lợp tranh, nứa lá, giấy dầu.

đ/m2

679.000

+ Mái lợp ngói.

đ/m2

771.000

24

Nhà gỗ khung nhà kẻ bảy gỗ nhóm III-VI, nền láng vữa xi măng cát hoặc lát gạch đất nung. Móng tường bao xung quanh nhà xây gạch đá, vách thưng gỗ hồng sắc hoặc luồng. Đường kính cột > 25cm.

 

 

- Nhà cột chôn

 

 

+ Mái lợp tranh, nứa lá, giấy dầu.

đ/m2

686.000

+ Mái lợp ngói.

đ/m2

777.000

- Nhà cột kê tảng

 

 

+ Mái lợp tranh, nứa lá, giấy dầu.

đ/m2

726.000

 

+ Mái lợp ngói.

đ/m2

817.000

 

Nhà gỗ khung nhà kẻ bảy gỗ nhóm I, II, nền láng vữa XM cát hoặc lát gạch đất nung. Vách thưng gỗ hồng sắc hoặc luồng. Đường kính cột ≤ 25cm.

 

 

25

- Nhà cột chôn

 

 

+ Mái lợp tranh, nứa lá, giấy dầu.

đ/m2

666.000

+ Mái lợp ngói.

đ/m2

757.000

- Nhà cột kê tảng

 

 

+ Mái lợp tranh, nứa lá, giấy dầu.

đ/m2

708.000

+ Mái lợp ngói.

đ/m2

797.000

26

Nhà gỗ khung nhà kẻ bảy gỗ nhóm I, II, nền láng vữa xi măng cát hoặc lát gạch đất nung. Vách thưng gỗ hồng sắc hoặc luồng. Đường kính cột > 25cm.

 

 

- Nhà cột chôn

 

 

+ Mái lợp tranh, nứa lá, giấy dầu.

đ/m2

716.000

+ Mái lợp ngói.

đ/m2

811.000

- Nhà cột kê tảng

 

 

+ Mái lợp tranh, nứa lá, giấy dầu.

đ/m2

756.000

+ Mái lợp ngói.

đ/m2

847.000

27

Nhà gỗ khung nhà kẻ bảy gỗ nhóm III-VI, nền láng vữa xi măng cát hoặc lát gạch đất nung. Vách thưng gỗ hồng sắc hoặc luồng. Đường kính cột ≤ 25cm.

 

 

- Nhà cột chôn

 

 

+ Mái lợp tranh, nứa lá, giấy dầu.

đ/m2

611.000

+ Mái lợp ngói.

đ/m2

697.000

- Nhà cột kê tảng

 

 

+ Mái lợp tranh, nứa lá, giấy dầu.

đ/m2

636.000

+ Mái lợp ngói.

đ/m2

727.000

28

Nhà gỗ khung nhà kẻ bảy gỗ nhóm III-VI, nền láng vữa xi măng cát hoặc lát gạch đất nung. Vách thưng gỗ hồng sắc hoặc luồng. Đường kính cột > 25cm.

 

 

- Nhà cột chôn

 

 

+ Mái lợp tranh, nứa lá, giấy dầu.

đ/m2

636.000

+ Mái lợp ngói.

đ/m2

737.000

- Nhà cột kê tảng

 

 

+ Mái lợp tranh, nứa lá, giấy dầu.

đ/m2

686.000

+ Mái lợp ngói.

đ/m2

777.000

29

Nhà gỗ khung kèo cầu bảy cọc gỗ nhóm I, II, nền láng vữa xi măng cát hoặc lát gạch đất nung. Móng tường bao xung quanh nhà xây gạch đá, vách thưng gỗ hồng sắc hoặc luồng. Đường kính cột ≤ 25cm.

 

 

- Nhà cột chôn

 

 

+ Mái lợp tranh, nứa lá, giấy dầu.

đ/m2

626.000

+ Mái lợp ngói.

đ/m2

722.000

- Nhà cột kê tảng

 

 

+ Mái lợp tranh, nứa lá, giấy dầu.

đ/m2

663.000

+ Mái lợp ngói.

đ/m2

757.000

30

Nhà gỗ khung kèo cầu bảy cọc gỗ nhóm I, II, nền láng vữa xi măng cát hoặc lát gạch đất nung. Móng tường bao xung quanh nhà xây gạch đá, vách thưng gỗ hồng sắc hoặc luồng. Đường kính cột > 25cm.

 

 

- Nhà cột chôn

 

 

+ Mái lợp tranh, nứa lá, giấy dầu.

đ/m2

666.000

+ Mái lợp ngói.

đ/m2

762.000

- Nhà cột kê tảng

 

 

+ Mái lợp tranh, nứa lá, giấy dầu.

đ/m2

706.000

+ Mái lợp ngói.

đ/m2

797.000

31

Nhà gỗ khung kèo cầu bảy cọc gỗ nhóm III-VI, nền láng vữa xi măng cát hoặc lát gạch đất nung. Móng tường bao xung quanh nhà xây gạch đá, vách thưng gỗ hồng sắc hoặc luồng. Đường kính cột ≤ 25cm.

 

 

- Nhà cột chôn

 

 

+ Mái lợp tranh, nứa lá, giấy dầu.

đ/m2

566.000

+ Mái lợp ngói.

đ/m2

657.000

- Nhà cột kê tảng

 

 

+ Mái lợp tranh, nứa lá, giấy dầu.

đ/m2

601.000

+ Mái lợp ngói.

đ/m2

697.000

32

Nhà gỗ khung kèo cầu bảy cọc gỗ nhóm III-VI, nền láng vữa xi măng cát hoặc lát gạch đất nung. Móng tường bao xung quanh nhà xây gạch đá, vách thưng gỗ hồng sắc hoặc luồng. Đường kính cột > 25cm.

 

 

- Nhà cột chôn

 

 

+ Mái lợp tranh, nứa lá, giấy dầu.

đ/m2

611.000

+ Mái lợp ngói.

đ/m2

704.000

- Nhà cột kê tảng

 

 

+ Mái lợp tranh, nứa lá, giấy dầu.

đ/m2

646.000

+ Mái lợp ngói.

đ/m2

737.000

33

Nhà gỗ khung kèo cầu bảy cọc gỗ nhóm I, II, nền láng vữa xi măng cát hoặc lát gạch đất nung. Vách thưng gỗ hồng sắc hoặc luồng. Đường kính cột ≤ 25cm.

 

 

- Nhà cột chôn

 

 

+ Mái lợp tranh, nứa lá, giấy dầu.

đ/m2

596.000

+ Mái lợp ngói.

đ/m2

687.000

- Nhà cột kê tảng

 

 

+ Mái lợp tranh, nứa lá, giấy dầu.

đ/m2

626.000

+ Mái lợp ngói.

đ/m2

722.000

34

Nhà gỗ khung kèo cầu bảy cọc gỗ nhóm I, II, nền láng vữa xi măng cát hoặc lát gạch đất nung. Vách thưng gỗ hồng sắc hoặc luồng. Đường kính cột > 25cm.

 

 

- Nhà cột chôn

 

 

+ Mái lợp tranh, nứa lá, giấy dầu.

đ/m2

636.000

+ Mái lợp ngói.

đ/m2

727.000

- Nhà cột kê tảng

 

 

+ Mái lợp tranh, nứa lá, giấy dầu.

đ/m2

666.000

+ Mái lợp ngói.

đ/m2

767.000

35

Nhà gỗ khung kèo cầu bảy cọc gỗ nhóm III-VI, nền láng vữa xi măng cát hoặc lát gạch đất nung. Vách thưng gỗ hồng sắc hoặc luồng. Đường kính cột ≤ 25cm.

 

 

- Nhà cột chôn

 

 

+ Mái lợp tranh, nứa lá, giấy dầu.

đ/m2

539.000

+ Mái lợp ngói.

đ/m2

631.000

- Nhà cột kê tảng

 

 

+ Mái lợp tranh, nứa lá, giấy dầu.

đ/m2

565.000

+ Mái lợp ngói.

đ/m2

656.000

36

Nhà gỗ khung kèo cầu bảy cọc gỗ nhóm III-VI, nền láng vữa xi măng cát hoặc lát gạch đất nung. Vách thưng gỗ hồng sắc hoặc luồng. Đường kính cột > 25cm.

 

 

- Nhà cột chôn

 

 

+ Mái lợp tranh, nứa lá, giấy dầu.

đ/m2

575.000

+ Mái lợp ngói.

đ/m2

666.000

- Nhà cột kê tảng

 

 

+ Mái lợp tranh, nứa lá, giấy dầu.

đ/m2

610.000

+ Mái lợp ngói.

đ/m2

702.000

37

Nhà cột luồng, gỗ, duỗn, vách nứa hoặc trát toóc xi. Nền đất hoặc láng vữa xi măng cát, cửa bướm hoặc cửa liếp. Mái lợp tranh, nứa lá, giấy dầu.

đ/m²

333.000

38

Gác xép gỗ nhóm II, III

đ/m2

200.000

39

Cầu thang (ngoài nhà)

 

 

- Cầu thang gỗ:

đ/m

225.000

- Cầu thang BTCT kết hợp gạch đá

đ/m

707.000

40

Mái chống nóng trên mái nhà bằng

 

 

- Mái lợp tôn, cột kèo, xà bằng ống thép tráng kẽm

đ/m2

272.000

- Mái lợp ngói

đ/m2

293.000

41

Nhà bếp (Đơn giá tính cho nhà bếp độc lập, bếp nằm trong nhà khép kín thì tính bồi thường nhà theo kết cấu thực tế của nhà).

 

 

- Kết cấu tranh tre na lá

đ/m2

158.000

- Tường xây gch nung, mái BTCT

đ/m2

1.120.000

- Tường xây gch không nung, mái BTCT

đ/m2

805.000

- Tường xây gch nung, mái lợp ngói

đ/m2

755.000

- Tường xây gch không nung, mái lợp ngói

đ/m2

605.000

42

Chuồng trại

 

 

a. Tranh tre na lá

đ/m2

40.000

- Kết cấu tranh tre na lợp Fiprôciment

đ/m2

60.000

b. Tường xây gạch nung D = 110, tt VXM, nn tông gạch vỡ láng VXM

 

 

- Mái lợp tranh, na lá, giy du

đ/m2

196.000

- Mái lợp ngói, tôn màu, Fipro XM

đ/m2

300.000

c. Tường xây gạch không nung D = 110, tt VXM, nn tông gch vỡ láng VXM

 

 

- Mái lợp tranh, na lá, giy du

đ/m2

137.000

- Mái lợp ngói, tôn màu, Fipro XM

đ/m2

207.000

d. Tường xây gạch nung D = 220, tt VXM, nn tông gạch vỡ láng VXM

 

 

- Mái lợp tranh, na lá, giy du

đ/m2

395.000

- Mái lợp ngói, lợp tôn, Fipro XM

đ/m2

495.000

e. Tưng xây đá, trát VXM, nn bê tông gạch vỡ láng VXM

 

 

- Mái lợp tranh, na lá, giy du

đ/m2

275.000

- Mái lợp ngói, lợp tôn, Fiprio XM

đ/m2

385.000

43

N tm (Đơn giá nh là nhà tắm độc lập, nhà tm nằm trong nhà khép kín tnh bồi thưng theo kết cấu thc tế của nhà - Phần ốp gạch men nh riêng)

 

 

a. Tường xây gạch, mái lợp ngói, gác tm đan đúc sn, đổ tông cốt thép ti chỗ

đ/m2

605.000

b. Tường xây gạch, mái đổ tông cốt thép ti chỗ, tường ốp gch men kính, nn lát gạch chống trơn

đ/m2

909.000

43

c. Tranh tre na lá

đ/m2

90.000

44

N xí (Đơn giá nh là nhà xí độc lập, nhà xí nằm trong nhà khép kín tnh bồi thưng theo kết cấu thc tế của nhà - Phần ốp gạch men nh riêng)

 

 

a. Tường xây gch, mái lợp ngói, gác tm đan đúc sn, (nhà xí độc lp đổ tông cốt thép ti chỗ nh theo đơn giá nhà tm đổ tông đã bao gồm c gch ốp lát) (Trong đơn giá đã nh c hố chứa phân, khối lượng xây b phốt nh riêng)

 

 

- Loi 1 ngăn

đ/hố

1.120.000

- Loi 2 ngăn

đ/hố

1.605.000

b. Tranh tre nứa lá

đ/hố

100.000

45

Tường rào (Kể cả trát, vôi ve, móng, đã tính gộp chung trong giá tường rào)

 

 

- Xây gạch chỉ 110 bổ trụ

đ/m2

170.000

- Xây gạch chỉ 220 bổ trụ

đ/m2

302.000

- Xây gạch tro lò

đ/m2

111.000

- Xây đá (chiều dày tính bình quân)

đ/m2

166.000

- Xếp đá khan (chiều dày tính bình quân)

đ/m2

56.000

- Tường rào hoa sắt bằng sắt hình (Kể cả móng rào và sơn), cánh cổng sắt (kể cả sơn hoàn chỉnh).

đ/m2

350.000

- Tường rào kết hợp thép hình và lưới B40 (kể cả móng rào và sơn).

đ/m2

250.000

- Tường rào bê tông thoáng

đ/m2

140.000

- Khối xây trát trụ cổng bằng gạch chỉ

đ/m3

760.000

- Khối xây trát trụ cổng bằng gạch không nung

đ/m3

682.000

46

Bệ giặt (bao gồm xây trát láng, đổ và gác tấm đan hoàn chỉnh)

 

 

- Loại > 1m2

đ/bệ

192.000

- Loại < 1m2

đ/bệ

161.000

47

Một số chi tiết về nhà thờ, lăng mộ.

 

 

- Đầu đao

 

 

+ Bằng xi măng

đ/cái

30.000

+ Bằng sứ

đ/cái

60.000

- Mặt nguyệt

 

 

+ Bằng xi măng

đ/cái

60.000

+ Bằng sứ

đ/cái

145.000

- Rồng chầu

 

 

+ Bằng xi măng

đ/đôi

240.000

+ Bằng sứ

đ/đôi

720.000

- Nghê chầu

đ/con

220.000

 

- Cột hương ngoài trời (thờ thiên): cột xây gạch hoặc bê tông cốt thép, phần bệ thờ bằng xi măng

đ/cái

400.000

48

Giếng nước

 

 

a. Phần đào đất (tính cho 1m3 đào)

 

 

- Giếng sâu ≤  8m

đ/m3

51.000

- Giếng sâu > 8m - 10m (từ độ sâu >8m đến 10 m, 1m3  đào đất được cộng thêm 25.000 đ/m3 vào đơn giá 51.000 đ)

 

 

- Giếng sâu > 10m (từ độ sâu > 10m, 1m3 đào đất được cộng thêm 45.000đ/m3

vào đơn giá 51.000đ)

 

 

- Đào giếng qua đá ngầm (tính cho 1m3 đào qua đá không chia theo độ sâu)

đ/m3

213.000

b. Phần xây trát

 

 

 

- Giếng kè đá ba, đá hộc.

đ/m3

263.000

- Giếng xây đá ba, đá hộc.

đ/m3

442.000

- Giếng xây gạch.

đ/m3

838.000

49

Giếng khoan (không kể phần xây, láng sân giếng, máy bơm, được tính riêng)

 

 

Đường kính ≤  50mm sâu đến 50m

đ/m

92.000

Đường kính ≤ 110mm sâu đến 50m

đ/m

140.000

50

Bể các loại (tính cho 1m3 xây trát láng hoàn chỉnh chưa bao gồm bê tông đáy, nắp bể - Lưu ý là khối xây trát, không phải khối tích bể)

 

 

- Bể nước xây trát D = 110

đ/m3

1.600.000

- Bể nước xây trát D ≥ 220

đ/m3

1.150.000

- Bể nước xây trát bằng gạch không nung

đ/m3

800.000

- Bể phốt (tính bình quân các loại chiều dày + công đào đất)

đ/m3

1.270.000

51

Móng xây (kết cấu độc lập tách rời ngôi nhà hoặc đang thi công dở dang):

 

 

- Móng xây đá hộc

đ/m3

444.000

- Móng xây gạch

đ/m3

655.000

- Đào móng (bằng thủ công)

đ/m3

43.500

- Đắp đất nền móng (bằng thủ công)

đ/m3

33.000

- Đắp cát nền móng (bằng thủ công)

đ/m3

84.000

52

Bê tông các loại, cả cốp pha hoàn chỉnh (kết cấu độc lập tách rời ngôi nhà hoặc đang thi công dở dang):

 

 

- Bê tông không cốt thép.

 

 

+ Bê tông đá dăm 100#.

đ/m3

615.000

+ Bê tông đá dăm 150#

đ/m3

675.000

+ Bê tông đá dăm 200#

đ/m3

875.000

- Bê tông cốt thép xà, dầm giằng, cột, móng đá 1x2cm

 

 

52

150#

đ/m3

4.530.000

200#

đ/m3

4.645.000

250#

đ/m3

4.747.000

300#

đ/m3

4.848.000

- Bê tông cốt thép sàn lanh tô, ô văng, tấm đan, bản và các cấu kiện khác đá 1x2cm.

 

 

150#

đ/m3

2.965.000

200#

đ/m3

3.070.000

250#

đ/m3

3.181.000

300#

đ/m3

3.272.000

53

Nền

 

 

- Bê tông gạch vỡ D = 100

đ/m2

31.000

- Láng vữa XM cát

đ/m2

18.000

- Nền bê tông gạch vỡ dày 10cm, láng vữa XM C

đ/m2

49.000

- Nền lát gạch chỉ

đ/m2

60.000

- Nền lát gạch lá nem, gạch bát

đ/m2

48.000

- Nền lát gạch XM hoa 200x200mm

đ/m2

78.000

- Nền lát gạch chống trơn (vỉ) 300x300mm

đ/m2

108.000

- Nền lát gạch men chống trơn 200x200mm

đ/m2

135.000

- Nền lát gạch men sứ 150x150mm

đ/m2

84.500

- Nền lát gạch men 108x108mm

đ/m2

101.000

- Nền lát gạch men Trung Quốc 300x300mm

đ/m2

90.000

- Nền lát gạch CERAMIC 300x300mm

đ/m2

111.000

- Nền lát gạch CERAMIC 400x400mm

đ/m2

121.000

- Nền lát gạch CERAMIC ≥ 500x500mm

đ/m2

161.000

- Nền lát gạch bê tông 300x300mm

đ/m2

75.000

- Nền lát đá Marble (giá bình quân các kích thước: 200x200mm, 300x300mm và 400x400mmm)

đ/m2

107.000

- Nền lát gạch GRANIT nhân tạo 300*300mm

đ/m2

151.000

- Nền lát gạch GRANIT nhân tạo 400*400mm

đ/m2

163.000

- Nền lát gạch GRANIT nhân tạo ≥ 500*500mm

đ/m2

179.000

- Nền lát đá GRANIT tự nhiên 200*200mm

đ/m2

680.000

- Nền lát đá GRANIT tự nhiên 300*300mm

đ/m2

680.000

- Nền lát đá GRANIT tự nhiên 400*400mm

đ/m2

755.000

- Nền lát đá GRANIT tự nhiên ≥ 500*500mm, bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại.

đ/m2

990.000

- Sàn gỗ nhóm III ván sàn D = 2cm

đ/m2

297.000

- Sàn gỗ nhóm III ván sàn D = 3cm

đ/m2

378.000

54

Trát láng

 

 

- Trát, quét vôi các màu (bình quân)

đ/m2

18.500

- Trát láng Granitô bình quân

đ/m2

155.000

- Trát đá rửa, vôi gai, vôi quay (bình quân)

đ/m2

120.000

55

Sơn quét vôi

 

 

- Quét vôi các màu

đ/m2

5.500

- Sơn Silicát các loại không bả ma tít

đ/m2

23.000

- Bả ma tít và sơn Silicát các loại

đ/m2

56.000

56

Công tác ốp:

 

 

- Ốp gạch men sứ các loại gạch: 108x108mm

 

 

+ Gạch: 108x108mm

đ/m2

148.000

+ Gạch: 150x150mm

đ/m2

122.000

+ Gạch: 150x200mm và 200x250mm

đ/m2

140.000

+ Gạch: 240x60mm

đ/m2

135.000

+ Ốp gạch XM hoa 200*200

đ/m2

93.000

+ Ốp gạch CERAMIC chân tường cao đến 130mm

đ/m

16.500

+ Ốp gạch CERAMIC viền tường cao 60

đ/m

11.000

+ Ốp đá GRANIT tự nhiên (bình quân các kích cỡ)

đ/m2

834.000

+ Ốp đá Marble

 

 

* Loại 200*200mm

đ/m2

200.000

* Loại 300*300mm

đ/m2

270.000

* Loại ≥  400*400mm

đ/m2

305.000

57

Trần (dầm nẹp, sơn hoặc véc ny hoàn chỉnh - tính bình quân)

 

 

- Trần vôi rơm

đ/m2

87.000

- Tường, trần Lambris (gỗ)

đ/m2

272.000

- Trần ván ép

đ/m2

62.000

- Trần Siminimút + xốp

đ/m2

330.000

- Trần tấm nhựa hoa văn

đ/m2

110.000

- Trần tấm nhựa 200*6000

đ/m2

135.000

- Trần cót ép

đ/m2

33.000

- Trần cót cật

đ/m2

24.000

58

Bồi thường thiết bị vệ sinh

 

 

- Chậu rửa (Lavabô)

đ/bộ

110.000

- Thuyền tắm (thuyền tắm tráng men)

đ/bộ

250.000

- Xí bệt

đ/bộ

285.000

- Xí xổm tráng men + két sứ

đ/bộ

220.000

- Chậu tiểu, chậu WC

đ/bộ

235.000

- Bình đun nước nóng

đ/bộ

172.000

59

Bồi thường đường ống cấp nước bằng ống thép tráng kẽm

 

 

- Ống kẽm: Φ ≤ 32

đ/m

39.000

- Ống kẽm: Φ ≤ 50

đ/m

46.000

- Ống sành: Φ ≤ 100

đ/m

25.000

60

Bồi thường đường ống nước bằng ống PVC

 

 

- Ống PVC: Φ ≤ 32

đ/m

13.500

- Ống PVC: Φ ≤ 50

đ/m

22.500

- Ống PVC: Φ ≤ 110

đ/m

41.000

61

Bồi thường đường dây điện (Hệ thống điện ngoài nhà).

 

 

a. Dây lắp bằng nhíp tôn hay kẹp nhựa:

 

 

+ Tiết diện dây ≤ 1,5mm

đ/m

3.450

 

+ Tiết din dây ≤ 6mm

đ/m

5.700

b. Dây đt trong ng nha đt nổi:

 

 

+ Tiết din dây ≤ 1,5mm

đ/m

2.400

+ Tiết din dây ≤ 6mm

đ/m

5.250

62

Lò gch, lò vôi: Tính theo công sut xây dng của tng loi lò.

 

 

Lò gch công sut ≤ 5 vn viên

đ/lò

7.800.000

Cứ 1 vn viên tăng thêm được cng (+) thêm 20% giá trị bồi thưng lò.

 

 

Lò vôi công sut ≤ 5 tn

đ/lò

6.380.000

Cứ 1 tn tăng thêm đưc cộng (+) thêm 15% giá trị bồi thường lò.

 

 

63. BI THƯỜNG AO CÁ, ĐÀO ĐẮP ĐƯỜNG, MƯƠNG, CỐNG RÃNH.

- Chỉ bồi thường khối lượng đào đp và công trình cp thoát nước (nếu có).

- Chiu sâu để nh khi lượng đào ao được xác đnh t mt đt thiên nhiên (mt đt nguyên thổ sát ao), không nh chiu cao bờ, khối lượng đào ao, mương, cng...vt lên tn bờ, (nn) không đưc nh công đp bờ, (nn).

- Chỉ xác đnh khối lượng đào ao đ bồi thưng trong tng hợp chủ sử dụng đt bị thu hồi thc sự có đào ao. Đơn giá đào đp bng thủ công ch áp dụng cho nhng khối lượng đào đp nhỏ, l, nhng trưng hợp khối lượng đào đp lớn Hội đồng bồi thưng GPMB huyn xác đnh giá trên cơ sở đơn giá xây dng công trình tỉnh Thanh Hóa. Nếu đt được giao cho chủ sử dụng đt đã là ao hồ tchỉ bồi thường tin đt mt nước nuôi trng thy sn theo đơn giá hin hành.

63

Phn bồi thường:

 

 

- Khối lượng đào ao, đào mương, đào đt cng bng thủ công.

đ/m3

33.000

- Đắp bờ ao, đưng, bờ mương từ đt đào ra bng thủ công.

đ/m3

17.000

- Đào đt để đp + đp bng thủ công

đ/m3

49.000

- Khối lượng đào ao, đào mương, đào đt cng bng máy.

đ/m3

14.500

63

- Đắp bờ ao, đường, bờ mương t đt đào ra bng máy (trong phm vi 300m)

đ/m3

5.500

- Đào đt để đp + đp b ao, đường bờ mương bng máy trong phm vi 300m

đ/m3

20.000

- Đào đt đ đp + đp b ao, đường bờ mương bng máy ngoài phạm vi 300m

đ/m3

23.000

- Xây tt bờ ao, bờ mương, thành cng bng đá

đ/m3

439.000

- Xây tt bờ ao, bờ mương, thành cng bng gạch

đ/m3

650.000

- Kè đá ba, đá hộc bờ ao, bờ mương.

đ/m3

257.000

64. BI THƯỜNG CÔNG TRÌNH SN XUẤT MUIP DỤNG TÍNH TN CHO CÁC HẠNG MC CÔNG TRÌNH CÓ KẾT CU TƯƠNG ĐƯƠNG).

64.1

Sân phơi muối

đ/m2

80.000

64.2

Sân phơi t

đ/m2

45.000

64.3

Cht đt

đ/m2

80.000

64.4

Nhăng

đ/i

55.000

64.5

Đất đp cồn ô

đ/m3

45.000

64.6

Giếng cha nước : vách nứa, tt va tam hợp, cao 1,05m, f 1m.

đ/1 giếng

420.000

64.7

Cát giống: cát sạch tại đồng muối

đ/m3

90.000

Nếu bể chứa nước làm muối có kết cấu kiên cố như bể đựng nước thì được áp giá mục phần II đơn giá này.

65. DI CHUYỂN MỒ MẢ : - Trường hợp di chuyển cả khu vực nghĩa trang, nghĩa địa có quy hoạch thiết kế diện tích riêng được Nhà nước phê duyệt thì chủ đầu tư phải lập quy hoạch khu nghĩa trang nghĩa địa mới phù hợp với yêu cầu di chuyển và toàn bộ chi phí đầu tư cho xây dựng mới. Trường hợp di chuyển lẻ, từng gia đình tự di chuyển thì bồi thường phần đào đắp (nơi di chuyển, nơi đến) và những chi phí theo thực tế cho từng trường hợp như sau:

65.1

Mộ đất đã cải táng

đ/mộ

3.000.000

65.2

Loại đủ thời gian cải táng nhưng chưa cải táng; Mộ chôn tính đến thời điểm kiểm kê ≥ 36 tháng nhưng theo đặc điểm của địa phương chưa cải táng được.

đ/mộ

4.000.000

65.3

Mộ vô chủ đã cải táng

đ/mộ

600.000

65.4

Tiền thờ cúng (nếu theo phong tục tại địa phương: không cải táng, không di chuyển mộ, không bồi thường mộ).

đ/mộ

 

600.000

65.5

Mộ chôn tính đến thời điểm kiểm kê < 36 tháng.

đ/mộ

5.000.000

65.6

Nếu có xây trát (giá 1m3 xây trát hoàn chỉnh bằng các loại vật liệu) Phần ốp lát tính bổ sung riêng theo mức giá tại mục 52 và 55 nói trên.

đ/m3

825.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

tin noi bat
Thông báo khi VB này bị sửa đổi, bổ sung, có hoặc hết hiệu lực
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 1666/2013/QĐ-UBND về Đơn giá thay thế phần tài sản, vật kiến trúc để giải phóng mặt bằng dự án Nâng cấp mạng lưới giao thông GMS phía Bắc (Quốc lộ 217) đoạn qua huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


3.014
DMCA.com Protection Status

IP: 54.162.133.222