|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1589/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Ngọc Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
04/10/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1589/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày
04 tháng 10 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT BỔ SUNG DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA
MỘT SỐ HUYỆN, THÀNH PHỐ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; căn cứ Luật
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất
động sản và Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Nghị quyết số 297/NQ-HĐND ngày 12/7/2024
của Hội đồng nhân dân tỉnh về bổ sung danh mục các dự án đầu tư cần thu hồi đất
năm 2024 và điều chỉnh diện tích các dự án cần thu hồi đất;
Căn cứ Nghị quyết số 298/NQ-HĐND ngày 12/7/2024
của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa
sang mục đích khác để thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi
trường tại Tờ trình số 368/TTr-STNMT ngày 23/9/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
1. Bổ sung danh mục công
trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất
và đấu giá quyền sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024 các huyện Đam
Rông, Lâm Hà, Đơn Dương, Lạc Dương, Đức Trọng, Di Linh, Bảo Lâm, Đạ Huoai,
thành phố Đà Lạt và thành phố Bảo Lộc đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, cụ
thể:
a) Các Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất
năm 2024 của các huyện, thành phố nêu trên theo Danh sách đính kèm.
b) Danh mục bổ sung công trình, dự án theo các Phụ
lục 1, 2, 3, 4 và 5 đình kèm.
2. Các nội dung khác tại các Quyết định của Ủy ban
nhân dân tỉnh đã nêu tại điểm a khoản 1 nêu trên không thay đổi.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở,
ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục
và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa, Thể thao
và Du lịch; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc và các huyện: Đam
Rông, Lâm Hà, Đơn Dương, Lạc Dương, Đức Trọng, Di Linh, Bảo Lâm, Đạ Huoai; Giám
đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có
liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 2;
- Cục Thuế tỉnh;
- LĐVP;
- Lưu: VT, ĐC1, ĐC, LN.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Ngọc Phúc
|
DANH
SÁCH CÁC QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA MỘT SỐ HUYỆN,
THÀNH PHỐ
(Đính kèm Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Huyện, thành phố
|
Quyết định phê
duyệt của UBND tỉnh
|
Ghi chú
|
|
1
|
Huyện Đam Rông
|
số 2637/QĐ-UBND ngày 29/12/2023
|
|
|
2
|
Huyện Lâm Hà
|
số 2610/QĐ-UBND ngày 28/12/2023
|
|
|
3
|
Huyện Đơn Dương
|
số 2627/QĐ-UBND ngày 29/12/2023
|
|
|
4
|
Huyện Lạc Dương
|
số 2606/QĐ-UBND ngày 28/12/2023
|
|
|
5
|
Huyện Đức Trọng
|
số 2607/QĐ-UBND ngày 28/12/2023
|
|
|
6
|
Huyện Di Linh
|
số 2598/QĐ-UBND ngày 28/12/2023
|
|
|
7
|
Huyện Bảo Lâm
|
số 2636/QĐ-UBND ngày 29/12/2023
|
|
|
8
|
Huyện Đạ Huoai
|
số 2596/QĐ-UBND ngày 28/12/2023
|
|
|
9
|
Thành phố Đà Lạt
|
số 2595/QĐ-UBND ngày 28/12/2023
|
|
|
10
|
Thành phố Bảo Lộc
|
số 2608/QĐ-UBND ngày 28/12/2023
|
|
PHỤ LỤC 1:
BỔ SUNG DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CẦN THU HỒI ĐẤT TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2024
(Đính kèm Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Diện tích đất cần
thu hồi (m2)
|
Đối tượng thu hồi
đất
|
Loại đất đang sử
dụng (m2)
|
Địa điểm (xã,
phường, thị trấn)
|
Văn bản quyết định
chủ trương đầu tư, ghi chú
|
Ghi chú
|
|
Đất lâm nghiệp
|
Đất sản xuất
nông nghiệp
|
Đất phi nông
nghiệp
|
|
A
|
DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
|
309.159
|
|
|
246.157
|
63.002
|
|
|
|
|
I
|
Thành phố Đà Lạt
|
170.368
|
|
|
118.992
|
51.376
|
|
|
|
|
1
|
Nâng cấp, mở rộng đường Lê Hồng Phong, Phường 4,
thành phố Đà Lạt
|
12.720
|
Tổ chức, HGĐ
|
|
16
|
12.704
|
Phường 4
|
Quyết định số
2150/QĐ-UBND ngày 03/11/2023 của UBND tỉnh
|
|
|
2
|
Nâng cấp, mở rộng đường Hoàng Văn Thụ (đoạn từ
nút giao đường Trần Phú - Ba Tháng Hai - Trần Lê đến nút giao đường Hoàng Văn
Thụ - Nguyễn Đình Quân), thành phố Đà Lạt
|
29.430
|
Tổ chức, HGĐ
|
|
2.800
|
26.630
|
Phường 4, Phường 5
|
Quyết định số
2129/QĐ-UBND ngày 31/10/2023 của UBND tỉnh
|
|
|
3
|
Xây dựng tuyến đường từ đường Lê Lai kéo dài đến
đường Hàn Thuyên
|
3.385
|
Tổ chức, HGĐ
|
|
|
3.385
|
Phường 5
|
Quyết định số 981/QĐ-UBND
ngày 23/3/2021 của UBND thành phố Đà Lạt
|
|
|
4
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu dân cư đồi An Tôn, Phường
5, thành phố Đà Lạt
|
115.200
|
HGĐ
|
|
115.200
|
|
Phường 5
|
Quyết định số
116/QĐ-UBND ngày 17/01/2024 của UBND tỉnh
|
|
|
5
|
Nâng cấp, mở rộng đường Võ Trường Toản, Phường 8,
thành phố Đà Lạt
|
9.633
|
HGĐ
|
|
976
|
8.657
|
Phường 8
|
Quyết định số
383/QĐ-UBND ngày 06/3/2024 của UBND tỉnh
|
|
|
II
|
Huyện Lạc Dương
|
54.650
|
|
|
50.650
|
4.000
|
|
|
|
|
1
|
Quản lý hành lang an toàn giao thông qua 04 trung
tâm xã Đạ Sar, Đạ Nhim, Đạ Chais trên quốc lộ 27C và xã Lát ĐT.726
|
54.650
|
Tổ chức, HGĐ
|
|
50.650
|
4.000
|
Các xã: Đạ Sar, Đạ
Nhim, Đạ Chais và Lát
|
Nghị quyết số
120/NQ-HĐND ngày 20/12/2023 của HĐND huyện Lạc Dương
|
|
|
III
|
Huyện Đức Trọng
|
12.000
|
|
|
11.200
|
800
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng Trung tâm y tế huyện Đức Trọng
|
12.000
|
Tổ chức, HGĐ
|
|
11.200
|
800
|
Thị trấn Liên
Nghĩa
|
Nghị quyết số
276/NQ-HĐND ngày 19/4/2024 của HĐND tỉnh
|
|
|
IV
|
Huyện Di Linh
|
56.700
|
|
|
55.100
|
1.600
|
|
|
|
|
1
|
Đường Võ Văn Tần, thị trấn Di Linh
|
400
|
HGĐ
|
|
400
|
|
Thị trấn Di Linh
|
Quyết định số
2968/QĐ-UBND ngày 25/8/2022 của UBND huyện Di Linh
|
|
|
2
|
Đường giao thông thôn 4 xã Đinh Trang Hòa
|
4.500
|
Tổ chức, HGĐ
|
|
4.300
|
200
|
Xã Đinh Trang Hòa
|
Quyết định số
1054/QĐ-UBND ngày 12/5/2023 của UBND huyện Di Linh
|
|
|
3
|
Đường giao thông nông thôn thôn 9, thôn 14 xã
Đinh Trang Hòa đi xã Lộc Đức, Lộc An (giai đoạn 2)
|
1.600
|
HGĐ
|
|
1.600
|
|
Xã Đinh Trang Hòa
|
Quyết định số
981/QĐ-UBND ngày 25/4/2023 của UBND huyện Di Linh
|
|
|
4
|
Đường giao thông trong khu dân cư thôn 9 xã Liên
Đầm (giai đoạn 2)
|
600
|
HGĐ
|
|
600
|
|
Xã Liên Đầm
|
Quyết định số
1275/QĐ-UBND ngày 08/6/2023 của UBND huyện Di Linh
|
|
|
5
|
Đường sau trung tâm bảo trợ xã hội, thôn Tân Lạc
1, 2, xã Đinh Lạc
|
3.500
|
HGĐ
|
|
3.500
|
|
Xã Đinh Lạc
|
Quyết định số 1261/QĐ-UBND
ngày 06/6/2023 của UBND huyện Di Linh
|
|
|
6
|
Đường giao thông thôn 9 xã Tân Lâm
|
8.900
|
HGĐ
|
|
8.600
|
300
|
Xã Tân Lâm
|
Quyết định số
1259/QĐ-UBND ngày 06/6/2023 của UBND huyện Di Linh
|
|
|
7
|
Nâng cấp đường trung tâm khu dân cư các thôn xã
Gia Hiệp
|
7.200
|
Tổ chức, HGĐ
|
|
7.100
|
100
|
Xã Gia Hiệp
|
Quyết định số
1276/QĐ-UBND ngày 08/6/2023 của UBND huyện Di Linh
|
|
|
8
|
Đường GTNT trong khu dân cư thôn 13, xã Hòa Bắc
|
3.500
|
Tổ chức, HGĐ
|
|
3.300
|
200
|
Xã Hòa Bắc
|
Quyết định số 1320/QĐ-UBND
ngày 14/6/2023 của UBND huyện Di Linh
|
|
|
9
|
Nâng cấp, mở rộng các tuyến đường giao thông thôn
5, thôn 6, thôn 9 và thôn 16 xã Hòa Ninh
|
8.500
|
HGĐ
|
|
8.500
|
|
Xã Hòa Ninh
|
Quyết định số
1260/QĐ-UBND ngày 06/6/2023 của UBND huyện Di Linh
|
|
|
10
|
Bố trí ổn định dân cư vùng đặc biệt khó khăn thôn
Taly, xã Bảo Thuận, huyện Di Linh
|
18.000
|
Tổ chức, HGĐ
|
|
17.200
|
800
|
Xã Bảo Thuận
|
Quyết định số
2473/QĐ-UBND ngày 12/12/2023 của UBND huyện Di Linh
|
|
|
V
|
Công trình, dự án qua địa bàn các huyện, thành
phố
|
15.441
|
|
|
10.215
|
5.226
|
|
|
|
|
1
|
Cải tạo, nâng cấp đoạn tuyến qua đèo Mimosa và một
số công trình trên Quốc lộ 20 (bổ sung)
|
12.109
|
Tổ chức, HGĐ
|
|
7.733
|
4.376
|
Huyện Đức Trọng
|
Quyết định số
966/QĐ-BGTVT ngày 20/7/2022 của Bộ Giao thông Vận tải
|
Các xã Hiệp An,
Phú Hội, Ninh Gia
|
|
3.332
|
Tổ chức, HGĐ
|
|
2.482
|
850
|
Huyện Bảo Lâm
|
Xã Lộc An
|
|
B
|
DỰ ÁN THU HÚT ĐẦU TƯ
|
211.387
|
|
|
184.387
|
27.000
|
|
|
|
|
I
|
Huyện Lạc Dương
|
211.387
|
|
|
184.387
|
27.000
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư Lang Biang
|
211.387
|
Tổ chức, HGĐ
|
|
184.387
|
27.000
|
Thị trấn Lạc Dương
|
Quyết định số
1441/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND huyện Lạc Dương
|
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
520.546
|
|
|
430.544
|
90.002
|
|
|
|
Ghi chú: Danh mục bổ sung các dự án đầu tư cần
thu hồi đất năm 2024 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 297/NQ-HĐND
ngày 12/7/2024.
PHỤ LỤC 2:
BỔ SUNG DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH
SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2024
(Đính kèm Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Diện tích chuyển
mục đích sử dụng (m2)
|
Diện tích chuyển
mục đích sử dụng (m2)
|
Vị trí thực hiện
dự án (xã, phường, thị trấn)
|
Văn bản quyết định
chủ trương đầu tư, ghi chú
|
|
Đất trồng lúa
|
Rừng phòng hộ
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
|
A
|
DỰ ÁN VỐN NGÂN SÁCH
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
|
|
I
|
Huyện Đơn Dương
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng đường tránh thị trấn Thạnh Mỹ (*)
|
5.000
|
5.000
|
|
|
Thị trấn Thạnh Mỹ
|
Quyết định số
760/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND tỉnh
|
|
B
|
DỰ ÁN VỐN NGOÀI NGÂN SÁCH
|
641.910
|
|
|
641.910
|
|
|
|
I
|
Huyện Đơn Dương
|
4.500
|
|
|
4.500
|
|
|
|
1
|
Dự án Nghiên cứu thực nghiệm - sản xuất giống cây
trồng của Công ty TNHH Sản xuất thương mại Xanh
|
4.500
|
|
|
4.500
|
Xã Đạ Ròn
|
Quyết định số 1973/QĐ-UBND
ngày 13/10/2023 của UBND tỉnh và Tờ trình số 46/TTr-UBND ngày 15/5/2024 của
UBND huyện Đơn Dương
|
|
II
|
Huyện Đạ Huoai
|
637.410
|
|
|
637.410
|
|
|
|
1
|
Dự án đầu tư Trường đua ngựa, đua chó Thiên Mã -
Mađagui - Câu lạc bộ Polo và ngựa biểu diễn của Công ty cổ phần Đua ngựa
Thiên Mã Mã Mađagui
|
637.410
|
|
|
637.410
|
Xã Đạ Oai
|
Quyết định chủ
trương đầu tư số 2322/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND tỉnh và Quyết định phê
duyệt quy hoạch chi tiết dự án số 137/QĐ-UBND ngày 07/3/2023 của UBND huyện Đạ
Huoai
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
646.910
|
5.000
|
|
641.910
|
|
|
Ghi chú: (*) - Dự án chuyển mục đích đất trồng
lúa sang mục đích khác năm 2024 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số
298/NQ-HĐND ngày 12/7/2024.
PHỤ LỤC 3:
BỔ SUNG DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN GIAO ĐẤT TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH NĂM 2024
(Đính kèm Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Hạng mục
|
Diện tích quy
hoạch (m2)
|
Diện tích hiện
trạng (m2)
|
Diện tích tăng
thêm (m2)
|
Sử dụng vào loại
đất (m2)
|
Vị trí thực hiện
dự án (xã, phường, thị trấn)
|
Văn bản, quyết
định chủ trương đầu tư, ghi vốn
|
Ghi chú
|
|
Đất sản xuất
nông nghiệp
|
Đất phi nông
nghiệp
|
|
I
|
Thành phố Đà Lạt
|
5.234
|
3.938
|
1.296
|
|
1.296
|
|
|
|
|
1
|
Trường Mầm non Xuân Trường
|
3.938
|
3.938
|
|
|
|
Xã Xuân Trường
|
Văn bản số
3787/UBND-ĐC ngày 06/7/2015 của UBND tỉnh và Văn bản số 1841/UBND-ĐC ngày
27/3/2024 của UBND thành phố Đà Lạt
|
|
|
2
|
Trường Mầm non 7 (giao đất bổ sung)
|
250
|
|
250
|
|
250
|
Phường 7
|
Văn bản số 1841/UBND-ĐC
ngày 27/3/2024 của UBND thành phố Đà Lạt
|
|
|
3
|
Hội trường tổ dân phố Tự Tạo 3
|
200
|
|
200
|
|
200
|
Phường 11
|
Văn bản số
7644/UBND-ĐC1 ngày 31/8/2023 của UBND tỉnh
|
|
|
4
|
Trung tâm Hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tỉnh
Lâm Đồng (giai đoạn 2)
|
846
|
|
846
|
|
846
|
Phường 5
|
Văn bản số
5644/UBND-TD ngày 29/7/2022 của UBND tỉnh
|
|
|
II
|
Huyện Lạc Dương
|
4.172
|
4.172
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Lạc Dương
|
972
|
972
|
|
|
|
Thị trấn Lạc Dương
|
UBND huyện Lạc Dương
xin giao đất theo hiện trạng sử dụng tại Tờ trình số 45/TTr-UBND ngày
20/5/2024
|
|
|
2
|
Trụ sở và kho vật chứng Chi cục thi hành án dân sự
huyện Lạc Dương
|
3.200
|
3.200
|
|
|
|
Thị trấn Lạc Dương
|
|
|
III
|
Huyện Đức Trọng
|
5.553
|
2.587
|
2.966
|
600
|
2.366
|
|
|
|
|
1
|
Nhà Văn hóa thôn Tân An
|
2.059
|
2.059
|
|
|
|
Xã Tân Hội
|
UBND xã Tân Hội,
huyện Đức Trọng đăng ký giao đất theo hiện trạng sử dụng
|
|
|
2
|
Nhà Văn hóa thôn Tân Thuận
|
529
|
529
|
|
|
|
Xã Tân Hội
|
|
|
3
|
Giáo xứ Tân Thành
|
1.000
|
|
1.000
|
600
|
400
|
Xã Tân Thành
|
Văn bản số 6379/UBND-ĐC1
ngày 29/7/2024 của UBND tỉnh
|
|
|
4
|
Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Đức Trọng
|
1.966
|
|
1.966
|
|
1.966
|
Thị trấn Liên
Nghĩa
|
Quyết định phê duyệt
chủ trương đầu tư số 1493/QĐ-BHXH ngày 24/11/2020 của Bảo hiểm xã hội Việt
Nam
|
|
|
IV
|
Huyện Đơn Dương
|
5.925
|
|
5.925
|
5.925
|
|
|
|
|
|
1
|
Hội thánh Tin lành Trưởng Lão Việt Nam Kambutte
|
1.225
|
|
1.225
|
1.225
|
|
Xã Tu Tra
|
Tờ trình số
46/TTr-UBND ngày 15/5/2024 của UBND huyện Đơn Dương
|
|
|
2
|
Giáo xứ Châu Sơn
|
4.700
|
|
4.700
|
4.700
|
|
Xã Lạc Xuân
|
Văn bản số 18/GXCS
ngày 10/6/2024 của Giáo xứ Châu Sơn
|
|
|
V
|
Huyện Di Linh
|
10.500
|
|
10.500
|
10.500
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà nguyện Đinh Trang Thượng
|
1.000
|
|
1.000
|
1.000
|
|
Xã Đinh Trang Thượng
|
Văn bản số
3318/UBND-ĐC1 ngày 26/4/2024 của UBND tỉnh
|
|
|
2
|
Nhà nguyện Tân Thượng
|
3.000
|
|
3.000
|
3.000
|
|
Xã Tân Thượng
|
|
|
3
|
Chùa Phổ Quang
|
2.000
|
|
2.000
|
2.000
|
|
Xã Tân Thượng
|
Văn bản số
11008/UBND-ĐC1 ngày 12/12/2023 của UBND tỉnh
|
|
|
4
|
Chùa Phổ Đức
|
2.000
|
|
2.000
|
2.000
|
|
Xã Tân Châu
|
Văn bản số
724/UBND-ĐC1 ngày 24/01/2024 của UBND tỉnh
|
|
|
5
|
Chùa Linh Thuận
|
2.500
|
|
2.500
|
2.500
|
|
Xã Bảo Thuận
|
Văn bản số
725/UBND-ĐC1 ngày 24/01/2024 của UBND tỉnh
|
|
|
VI
|
Huyện Bảo Lâm
|
4.000
|
|
4.000
|
4.000
|
|
|
|
|
|
1
|
Đan viện nữ Biển Đức Lộc Nam
|
2.000
|
|
2.000
|
2.000
|
|
Xã Lộc Nam
|
Văn bản số 1992/UBND-ĐC1
ngày 14/3/2024 của UBND tỉnh
|
|
|
2
|
Chùa Phước Mỹ
|
2.000
|
|
2.000
|
2.000
|
|
Xã Lộc An
|
Văn bản số
6378/UBND-ĐC1 ngày 29/7/2024 của UBND tỉnh
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
35.384
|
10.697
|
24.687
|
21.025
|
3.662
|
|
|
|
PHỤ LỤC 4:
BỔ SUNG DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THUÊ ĐẤT TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH NĂM 2024
(Đính kèm Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Hạng mục
|
Diện tích quy
hoạch (m2)
|
Diện tích hiện
trạng (m2)
|
Diện tích tăng
thêm (m2)
|
Sử dụng vào loại
đất
|
Vị trí thực hiện
dự án (xã, phường, thị trấn)
|
Văn bản quyết định
chủ trương đầu tư, ghi chú
|
Ghi chú
|
|
Đất lâm nghiệp
(m2)
|
Đất sản xuất
nông nghiệp (m2)
|
Đất phi nông
nghiệp (m2)
|
|
I
|
Huyện Lạc Dương
|
313
|
313
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trụ sở Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công
trình công cộng
|
313
|
313
|
|
|
|
|
Thị trấn Lạc Dương
|
UBND huyện Lạc Dương xin thuê đất theo hiện trạng
sử dụng tại Tờ trình số 45/TTr-UBND ngày 20/5/2024
|
|
|
II
|
Dự án thực hiện trên địa bàn nhiều huyện,
thành phố
|
295.731
|
295.731
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường dây 220kV Đại Ninh - Di Linh
|
10.164
|
10.164
|
|
|
|
|
Xã Ninh Loan
|
Quyết định số
2173/QĐ-UB ngày 17/6/2004 của UBND tỉnh Lâm Đồng; Văn bản số 959/TTĐLĐ-TH
ngày 09/5/2024 của Truyền tải điện Lâm Đồng
|
Đức Trọng
|
|
22.264
|
22.264
|
|
|
|
|
Xã Tam Bố
|
Di Linh
|
|
6.292
|
6.292
|
|
|
|
|
Xã Gia Hiệp
|
|
8.712
|
8.712
|
|
|
|
|
Xã Đinh Lạc
|
|
6.292
|
6.292
|
|
|
|
|
TT Di Linh
|
|
2
|
Đường dây 220kV Hàm Thuận - Bảo Lộc
|
9.680
|
9.680
|
|
|
|
|
Xã Lộc Nam
|
Quyết định số 188/TTg
ngày 25/9/1997 của Thủ tướng Chính phủ; Văn bản số 959/TTĐLĐ-TH ngày
09/5/2024 của Truyền tải điện Lâm Đồng
|
Bảo Lâm
|
|
12.584
|
12.584
|
|
|
|
|
Xã Lộc Thành
|
|
3.388
|
3.388
|
|
|
|
|
Phường Lộc Sơn
|
Bảo Lộc
|
|
3
|
Đường dây 220kV Đa Nhim – Đức Trọng
|
3.418
|
3.418
|
|
|
|
|
TT D'Ran
|
Các Văn bản số
8870/UBND ngày 26/11/2009 và số 2742/UBND-ĐC ngày 11/5/2010 của UBND tỉnh;
Văn bản số 959/TTĐLĐ-TH ngày 09/5/2024 của Truyền tải điện Lâm Đồng
|
Đơn Dương
|
|
2.090
|
2.090
|
|
|
|
|
Xã Lạc Xuân
|
|
1.363
|
1.363
|
|
|
|
|
Xã Lạc Lâm
|
|
1.942
|
1.942
|
|
|
|
|
TT Thạnh Mỹ
|
|
1.581
|
1.581
|
|
|
|
|
Xã Đạ Ròn
|
|
961
|
961
|
|
|
|
|
Xã Hiệp Thạnh
|
Đức Trọng
|
|
3.074
|
3.074
|
|
|
|
|
TT Liên Nghĩa
|
|
1.011
|
1.011
|
|
|
|
|
Xã Phú Hội
|
|
4
|
Đường dây 220kV Đức Trọng - Di Linh
|
10.659
|
10.659
|
|
|
|
|
Xã Phú Hội
|
Quyết định số
2424/QĐ-UB ngày 23/9/2002 của UBND tỉnh Lâm Đồng; Văn bản số 959/TTĐLĐ-TH
ngày 09/5/2024 của Truyền tải điện Lâm Đồng
|
Đức Trọng
|
|
3.284
|
3.284
|
|
|
|
|
Xã Ninh Gia
|
|
1.307
|
1.307
|
|
|
|
|
Xã Tam Bố
|
Di Linh
|
|
1.690
|
1.690
|
|
|
|
|
Xã Gia Hiệp
|
|
4.244
|
4.244
|
|
|
|
|
Xã Đinh Lạc
|
|
5
|
Đường dây 220kV Di Linh - Bảo Lộc
|
785
|
785
|
|
|
|
|
TT Di Linh
|
Văn bản số
959/TTĐLĐ-TH ngày 09/5/2024 của Truyền tải điện Lâm Đồng
|
Di Linh
|
|
1.325
|
1.325
|
|
|
|
|
Xã Liên Đầm
|
|
1.496
|
1.496
|
|
|
|
|
Xã Đinh Trang Hòa
|
|
328
|
328
|
|
|
|
|
Phường Lộc Sơn
|
Bảo Lộc
|
|
6
|
Trạm biến áp 500kV Di Linh (thuộc dự án Thủy điện
Đại Ninh)
|
66.617
|
66.617
|
|
|
|
|
Xã Tân Nghĩa
|
Quyết định số
3727/QĐ-UB ngày 19/12/2003 của UBND tỉnh Lâm Đồng; Tờ trình số 4601/TTr-PTC3 ngày
22/7/2021 của Công ty Truyền tải điện 3
|
Di Linh
|
|
7
|
Đường dây 500kV Pleku-Phú Lâm (cung đoạn 500kV
Pleiku- Di Linh, 500kV Di Linh - Tân Định)
|
7.780
|
7.780
|
|
|
|
|
Xã Đạ R'sal
|
Quyết định số 899/QĐ-TTg
ngày 24/7/2001 của Thủ tướng Chính phủ; Văn bản số 959/TTĐLĐ-TH ngày
09/5/2024 của Truyền tải điện Lâm Đồng
|
Đam Rông
|
|
15.937
|
15.937
|
|
|
|
|
Xã Liêng Srônh
|
|
4.914
|
4.914
|
|
|
|
|
Xã Phi Liêng
|
|
4.093
|
4.093
|
|
|
|
|
Xã Đạ K’Nàng
|
|
10.103
|
10.103
|
|
|
|
|
Xã Phú Sơn
|
Lâm Hà
|
|
3.410
|
3.410
|
|
|
|
|
Xã Đạ Đờn
|
|
2.536
|
2.536
|
|
|
|
|
Xã Tân Văn
|
|
3.827
|
3.827
|
|
|
|
|
Xã Tân Hà
|
|
5.972
|
5.972
|
|
|
|
|
Xã Liên Hà
|
|
6.838
|
6.838
|
|
|
|
|
Xã Tân Nghĩa
|
Di Linh
|
|
1.446
|
1.446
|
|
|
|
|
TT Di Linh
|
|
1.764
|
1.764
|
|
|
|
|
Xã Tân Châu
|
|
3.947
|
3.947
|
|
|
|
|
Xã Liên Đầm
|
|
2.190
|
2.190
|
|
|
|
|
Xã Đinh Trang Hòa
|
|
1.434
|
1.434
|
|
|
|
|
Xã Lộc An
|
Bảo Lâm
|
|
531
|
531
|
|
|
|
|
Xã Lộc Đức
|
|
1.581
|
1.581
|
|
|
|
|
Xã Lộc Thanh
|
Bảo Lộc
|
|
1.973
|
1.973
|
|
|
|
|
Phường Lộc Phát
|
|
940
|
940
|
|
|
|
|
Xã Đam B’ri
|
|
81
|
81
|
|
|
|
|
Phường II
|
|
1.773
|
1.773
|
|
|
|
|
Phường Lộc Tiến
|
|
1.743
|
1.743
|
|
|
|
|
Xã Lộc Châu
|
|
5.361
|
5.361
|
|
|
|
|
Xã Đại Lào
|
|
6.466
|
6.466
|
|
|
|
|
TT Đạ M'ri
|
Đạ Huoai
|
|
5.052
|
5.052
|
|
|
|
|
Xã Hà Lâm
|
|
7.488
|
7.488
|
|
|
|
|
TT Mađaguôi
|
|
TỔNG CỘNG
|
296.044
|
296.044
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 5:
BỔ SUNG DANH MỤC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH NĂM 2024
(Đính kèm Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Hạng mục
|
Diện tích (m2)
|
Vị trí
|
Địa điểm
(xã, phường, thị trấn)
|
Văn bản pháp lý
|
Ghi chú
|
|
|
|
I
|
Huyện Đơn Dương
|
807.500
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
807.500
|
Theo bản đồ kế hoạch
sử dụng đất năm 2024
|
Các xã Đạ Ròn, Ka Đơn,
Lạc Xuân, Tu Tra
|
Quyết định số
1023/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 của UBND tỉnh và Tờ trình số 46/TTr-UBND ngày
15/5/2024 của UBND huyện Đơn Dương
|
|
|
|
II
|
Thành phố Bảo Lộc
|
5.802
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu P9 thuộc quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
(đấu giá 74 lô đất ở)
|
5.553
|
Bản đồ quy hoạch
CTXD đô thị (tỷ lệ 1/2.000)
|
Phường 1
|
Quyết định số
762/QĐ-UBND ngày 02/4/2018 và Văn bản số 1210/UBND-TNMT ngày 03/6/2024 của
UBND thành phố Bảo Lộc
|
|
|
|
2
|
Khu đất đường Nguyễn Khuyến (đấu giá 04 lô đất ở)
|
249
|
Bản đồ quy hoạch CTXD
đô thị (tỷ lệ 1/500)
|
Phường 2
|
Quyết định số
522/QĐ-UB ngày 26/3/2008 và Văn bản số 1210/UBND-TNMT ngày 03/6/2024 của UBND
thành phố Bảo Lộc
|
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
813.302
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1589/QĐ-UBND phê duyệt danh mục công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện, thành phố tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1589/QĐ-UBND phê duyệt danh mục công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất ngày 04/10/2024 của huyện, thành phố tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2025
Ban hành:
31/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2025
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
26/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/08/2024
Ban hành:
12/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
29/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2024
Ban hành:
29/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2024
Ban hành:
28/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2024
144
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|