Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 1407/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Bắc Quang do tỉnh Hà Giang ban hành

Số hiệu: 1407/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang Người ký: Đàm Văn Bông
Ngày ban hành: 03/08/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1407/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 03 tháng 8 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 CỦA HUYỆN BẮC QUANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của huyện Bắc Quang tại Tờ trình số 72/TTr-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2015; Sở Tài nguyên & Môi trường tại Tờ trình số 95/TTr-STNMT ngày 29 tháng 5 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Bắc Quang với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Chi tiết Phụ biểu 1);

2. Kế hoạch thu hồi đất: (Chi tiết Phụ lục 2);

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Chi tiết Phụ lục 3);

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (Chi tiết Phụ lục 4);

Điều 2. Xác định trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân huyện Bắc Quang

1.1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

1.2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

1.3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

1.4. Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh qua Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường

2.1. Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Bắc Quang;

2.2. Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên & Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Bắc Quang chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- TT. Tỉnh ủy;
- TTr. HĐND tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, CN. TD, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đàm Văn Bông

 

PHỤ LỤC 1.

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số: 1407/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Việt Quang

Thị trấn Vĩnh Tuy

Xã Tân Lập

Xã Tân Thành

Xã Đồng Tiến

Xã Đồng Tâm

Xã Tân Quang

Thượng Bình

Xã Hữu Sản

Xã Kim Ngọc

Xã Việt Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +( )

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

97.433,32

4017,78

992,29

6322,33

7599,43

3787,65

5769,22

1057,80

4225,40

5112,08

3480,73

3978,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.774,33

233,37

12,75

149,69

169,83

108,93

409,50

164,37

205,06

261,54

278,66

245,44

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.068,11

208,13

13,25

144,20

121,79

51,36

209,77

120,67

64,56

261,54

180,67

211,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.629,66

74,70

16,37

122,82

121,24

29,99

40,27

58,72

115,00

25,64

42,40

265,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8.439,59

170,80

540,65

170,92

1140,32

447,38

385,16

273,66

43,00

33,94

359,19

423,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.291,24

1810,50

 

1312,00

3965,80

-

-

117,70

351,50

1.736,20

5,00

1.081,85

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

61.690,58

1.702,88

401,52

4.566,80

2191,25

3.231,26

4.929,10

437,70

3.468,04

3.030,70

2.769,04

1.943,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

608,42

25,53

21,00

 

10,99

0,09

5,19

5,65

42,80

24,06

26,44

17,57

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.037,73

332,78

186,42

127,01

375,63

91,61

288,70

180,78

52,32

120,65

182,63

458,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

402,31

16,53

3,39

 

 

-

-

-

-

-

-

215,00

2.2

Đất an ninh

CAN

3,21

1,77

0,44

-

-

-

-

-

-

-

-

1,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

32,30

-

32,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,68

0,52

0,03

-

-

-

-

0,02

-

-

-

4,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

42,32

6,84

-

0,35

17,13

-

0,04

0,33

-

-

0,06

14,33

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

92,77

-

-

-

-

-

21,00

-

2,08

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.375,51

101,96

50,19

56,75

187,78

31,32

73,52

51,88

14,75

40,66

42,91

82,38

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,76

-

-

-

1,66

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,06

1,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

939,55

-

-

18,56

38,68

19,61

37,60

49,47

11,13

25,51

38,37

50,66

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

146,29

122,31

23,98

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,16

5,70

0,46

0,37

0,84

0,35

0,65

1,29

0,16

0,36

0,72

0,77

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,61

-

0,30

-

-

-

-

0,37

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

79,98

2,07

5,32

-

1,87

-

5,10

4,50

3,25

0,44

6,16

2,61

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm ĐG

SKX

10,47

-

-

-

-

-

-

2,50

-

-

-

1,35

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,32

0,20

0,65

-

0,21

-

1,12

0,79

0,13

0,31

1,61

2,13

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,44

-

.

-

-

-

-

0,42

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.823,15

73,67

69,46

50,78

126,46

39,83

149,67

69,31

20,82

53,30

92,60

84,10

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

37,74

-

-

-

1,00

-

-

-

-

0,37

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7.402,44

323,68

-

1.091,94

608,83

210,02

160,96

29,04

151,38

586,89

308,77

125,69

4

Đất khu công nghệ *

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 1:

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH (TIẾP THEO)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bằng Hành

Xã Quang Minh

Xã Liên Hiệp

Xã Vô Điếm

Xã Việt Hồng

Xã Hùng An

Xã Đức Xuân

Xã Tiên Kiều

Xã Vĩnh Hảo

Xã Vĩnh Phúc

Xã Đồng Yên

Xã Đông  Thành

(1)

(2)

(3)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3211,13

4229,20

5330,64

6978,11

2287,36

2868,86

4561,15

5176,27

4133,77

3303,91

3528,20

5481,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

306,99

412,72

536,67

421,74

131,11

350,71

142,50

187,18

208,53

462,55

326,43

48,06

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

271,99

276,53

536,67

83,00

76,34

338,33

43,00

-

166,77

452,55

209,02

26,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

47,90

467,60

67,35

86,75

128,62

106,66

239,10

412,01

335,50

414,15

399,79

11,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

116,69

381,72

223,01

690,95

181,38

642,78

238,75

347,48

1.083,34

319,73

134,76

90,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPU

5,00

-

1.665,10

2.756,50

-

177,30

1.219,80

-

-

-

1.074,70

12,29

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.716,75

2.886,67

2.812,51

2.940,41

1.828,96

1.527,59

2.715,90

4.221,88

2.467,40

2.053,10

1.567,56

5.309,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,00

80,49

26,00

81,76

17,19

63,82

5,40

7,72

39,00

54,38

24,96

10,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

200,31

502,01

164,92

256,11

88,54

333,42

72,13

227,79

267,96

171,25

252,47

102,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

137,10

-

-

-

-

-

-

30,29

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

.

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

0,04

-

-

-

0,01

0,06

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

0,92

1,26

0,40

0,04

0,14

-

-

0,12

-

0,06

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

11,96

-

-

57,73

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

42,83

73,16

63,19

67,81

21,36

82,52

18,48

46,64

61,01

69,48

42,10

51,13

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thhải

DRA

-

0,85

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

35,21

72,37

43,22

45,18

19,91

173,59

28,70

34,17

42,19

63,90

71,00

19,72

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,26

0,36

0,23

0,64

0,50

0,83

0,43

0,09

0,42

1,86

0,13

0,34

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

0,04

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,80

15,20

2,73

0,24

0,54

4,31

12,48

-

2,59

4,27

1,50

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

-

-

-

-

-

6,62

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,98

3,39

1,64

1,52

0,43

1,45

-

1,05

0,80

1,62

1,18

0,11

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

0,02

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

115,13

161,99

52,65

140,32

33,70

62,82

12,14

87,09

128,70

31,11

136,14

31,46

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

36,47

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

411,66

270,14

6,85

72,56

250,45

452,23

982,01

219,73

45,50

419,45

313,60

360,76

4

Đất khu công nghệ*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số: 1407/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Việt Quang

Thị trấn Vĩnh Tuy

Xã Tân Lập

Xã Tân Thành

Xã Đồng Tiến

Xã Đồng Tâm

Xã Tân Quang

Xã Thượng Bình

Xã Hữu Sản

Xã Kim Ngọc

Xã Việt Vinh

Xã Bằng Hành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+  +( )

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

444,18

7,27

8,24

 

8,55

0,97

7,67

0,66

2,16

 

1,06

258,76

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,72

0,62

0,40

 

 

0,13

0,07

-

-

-

0,01

1,95

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12,93

0,61

 

 

 

-

0,06

-

-

-

-

1,95

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

23,55

2,15

1,40

 

1,42

0,06

0,13

049

-

-

0,79

6,34

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,52

1,55

6,24

 

6,96

-

0,23

0,07

-

-

0,46

18,59

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPU

108,25

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

108,25

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

253,31

2,72

-

-

0,07

0,78

7,24

-

2,16

-

-

123,63

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,83

0,43

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,08

1,64

8,75

 

6,54

 

 

 

 

 

 

0,30

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

DCN

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,30

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,77

1,63

8,75

-

6,54

-

-

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC 2.

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2015 (TIẾP THEO)
(Kèm theo Quyết định số: 1407/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Minh

Xã Liên Hiệp

Xã Vô Điếm

Xã Việt Hồng

Xã Hùng An

Xã Đức Xuân

Xã Tiên Kiều

Xã Vĩnh Hảo

Xã Vĩnh Phúc

Xã Đồng Yên

Xã Đông  Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+  +( )

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

NNP

444,18

60,17

8,96

4,58

2,48

13,74

0,07

44,60

0,07

0,10

2,57

11,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,72

0,01

1,96

1,58

0,61

7,87

-

-

-

0,01

0,19

0,21

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12,93

-

1,96

-

0,60

7,35

-

-

-

0,01

0,18

0,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

23,55

0,14

0,01

1,52

-

3,14

-

4,85

-

0,02

0,18

0,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,52

0,02

1,20

0,19

0,85

1,22

0,07

2,25

0,07

0,07

0,92

1,76

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPU

108,25

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

253,31

60,00

5,79

1,29

1,02

1,01

-

37,50

-

-

1,24

8,86

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,83

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

0,04

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,08

 

0,68

1,31

 

0,88

 

8,98

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

DCN

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thhải

DRA

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

28,77

-

0,68

1,31

-

0,88

-

8,98

-

-

-

-

2.24

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số: 1407/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính : ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Việt Quang

Thị trấn Vĩnh Tuy

Xã Tân Lập

Xã Tân Thành

Xã Đồng Tiến

Xã Đồng Tâm

Xã Tân Quang

Xã Thượng Bình

Xã Hữu Sản

Xã Kim Ngọc

Xã Việt Vinh

Xã Bằng Hành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ (7)+( )

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

444,18

7,27

8,24

 

8,55

0,97

7,67

0,66

2,16

 

1,06

258,76

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

15,72

0,62

0,50

 

 

0,13

0,07

 

 

 

0,01

1,95

 

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

12,93

0,61

 

 

 

 

0,06

 

 

 

 

1,95

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,55

2,15

1,50

 

1,52

0,06

0,13

0,59

 

 

0,79

6,34

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

42,52

1,55

6,24

 

6,96

 

0,23

0,07

 

 

0,26

18,59

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

108,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

108,25

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

253,31

2,72

 

 

0,07

0,78

7,24

 

2,16

 

 

123,63

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,83

0,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMI/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 (TIẾP THEO)
(Kèm theo Quyết định số: 1407/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính : ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Minh

Xã Liên Hiệp

Xã Vô Điếm

Xã Việt Hồng

Xã Hùng An

Xã Đức Xuân

Xã Tiên Kiều

Xã Vĩnh Hảo

Xã Vĩnh Phúc

Xã Đồng Yên

Xã Đông  Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ (7)+( )

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

444,18

60,17

8,96

4,58

2,48

13,74

0,07

44,60

0,07

0,10

2,57

11,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

15,72

0,01

1,96

1,58

0,61

7,87

 

 

 

0,01

0,19

0,21

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

12,93

 

1,96

 

0,60

7,35

 

 

 

0,01

0,18

0,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,55

0,14

0,01

1,52

 

3,14

 

4,85

 

0,02

0,18

0,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

42,52

0,02

1,20

0,19

0,85

1,22

0,07

2,25

0,07

0,07

0,92

1,76

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

108,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

253,31

60,00

5,79

1,29

1,02

1,01

 

37,50

 

 

1,24

8,86

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,83

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

0,04

0,06

1.8

Đất làm muối

LMI/PNN

.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 4

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số: 1407/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Việt Quang

TT Vĩnh Tuy

Xã Tân Lập

Xã Tân Thành

Xã Đồng Tiến

Xã Đồng Tâm

Xã Tân Quang

Xã Thượng Bình

Xã Hữu Sản

Xã Kim Ngọc

Xã Việt Vinh

Xã Bằng Hành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ +( )

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

258,59

 

 

55,00

21,00

 

 

 

 

25,00

10,00

 

15,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

132,29

 

 

25,00

10,00

 

 

 

 

15,00

5,00

 

5,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

126,30

-

 

30,00

11,00

 

 

 

 

10,00

5,00

 

10,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,45

0,03

 

 

 

 

1,10

0,07

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,45

0,03

-

-

-

-

1,10

0,07

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa. nhà tang lễ, NHT

NTD

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

 

-

-

-

-

-

-

-

-