Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Quyết định 140/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Quảng Uyên Cao Bằng
Số hiệu:
140/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Cao Bằng
Người ký:
Nguyễn Trung Thảo
Ngày ban hành:
08/02/2018
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 140/QĐ-UBND
Cao Bằng , ngày 08 tháng 02 năm 2018
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN QUẢNG UYÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng
11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, k ế
hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 20/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI kỳ họp
thứ 6 thông qua Danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh
Cao Bằng năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI kỳ họp
thứ 6 thông qua Danh mục các dự án, công trình đăng ký nhu cầu chuyển mục đích
sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2018;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 190/TTr-STNMT ngày 02 tháng 02 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 . Phê duyệt Kế hoạch sử dụng
đất năm 2018 của huyện Quảng Uyên với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ
trong năm 2018: Theo Biểu 06/CH;
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
năm 2018: Theo Biểu 07/CH;
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Theo Biểu 08/CH;
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào
sử dụng năm 2018: Theo Biểu 09/CH;
5. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm
2018; bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình trong Kế hoạch sử dụng
đất năm 2018.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban
nhân dân huyện Quảng Uyên có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng
đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất năm
2018 đã được phê duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc
thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chủ tịch
UBND huyện Quảng Uyên và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh (bản số);
- Công an tỉnh;
- Bộ chỉ huy quân sự tỉnh;
- Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh;
- Các sở: Tài nguyên và Môi trường,
Xây dựng, Kế hoạch và đầu tư, Tài chính, NN&PTNT, Công thươ n g, Giao
thông vận tải, GD&ĐT, Văn hóa thể thao và du lịch, Y tế; các ban: Ban quản
lý KKT, Ban QLDAĐTXD các công trình dân dụng và CN, Ban QLDAĐTXD các công
trình giao thông, QLDAĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT;
- Phòng TNMT huyện Quảng Uyên;
- CVP, các PCVP; các CV (bản
số);
- Trung tâm thông tin, Ban TCD
(VP UBND tỉnh);
- Lưu: VT, NĐ ( TT .25b)
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Trung Thảo
BIỂU
06/CH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN QUẢNG UYÊN - TỈNH CAO BẰNG
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
M ã
Tổng
diện tích
Phân
theo đơn v ị hành chính
TT
Quảng Uyên
Xã
Phi Hải
Xã
Quảng Hưng
X ã
B ình Lăng
Xã
Qu ốc Dân
Xã
Quốc Phong
Xã
Độc Lập
Xã
Cai Bộ
1
Đất nông nghiệp
NNP
35.633,62
532,31
4.741,57
2.266,80
1.608,74
1.764,72
1.141,37
1.834,43
3.850,45
1.1
Đất trồng lúa
LUA
3.413,38
60,99
384,49
203,17
184,21
168,38
118,31
200,96
209,18
Trong đó: Đ ất ch uy ên tr ồng lúa nước
LUC
9,60
0,03
8,74
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
3.967,07
63,79
238,39
224,88
168,27
262,40
175,23
107,66
306,70
1.3
Đ ất trồng cây
lâu năm
CLN
89,57
7,96
0,46
9,77
10,88
14,96
0,14
15,04
10 ,37
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
27.876,28
398,54
4.112,40
1.587,62
1.244,44
1.318,44
845,79
1.502,20
3.322 ,31
1.5
Đất r ừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
223,77
223,77
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
46,22
1,02
5,82
0,59
0,93
0,53
1,91
8,50
1,89
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
17,33
17,00
0,07
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
1.768,31
92,24
158,08
223 ,52
55,16
48,00
46,72
133,44
113 ,57
2.1
Đất quốc phòng
C QP
121,58
1,87
117,21
2.2
Đất an ninh
CAN
0,51
0,51
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất khu ch ế x uất
SKT
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
11,69
11,69
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2,19
2,02
0,12
0,03
0,01
2.8
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp t ỉnh, cấp huyện, cấp x ã
DHT
837,12
33,52
44,72
50,45
26,26
28,23
17,17
71,19
74,77
2.10
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa
DDT
0,16
0,13
2.11
Đất danh lam, thắng cảnh
DDL
2.12
Đất b ãi thải,
xử lý chất thải
DRA
28,05
27,55
0,50
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
336,00
16,22
14,36
10,72
11,91
11,73
13,32
15,85
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
33,98
33,98
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
6,91
2,89
0,37
0,41
0,42
0,05
0,26
0,25
0,53
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN
DTS
0,07
0,02
0,05
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DGN
2.18
Đất c ơ sở tôn
giáo
TON
0,22
2.19
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
NTD
74,66
4,33
10,87
6,42
2,38
3,38
2,61
1,82
2,44
2 .20
Đất sản xuất vật liệu xây dựng
SKX
2,49
0,79
0,53
2.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2,98
0,13
0,24
0,05
0,10
0,19
0,16
0,14
0,40
2.22
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.23
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
1,79
0,11
0,21
0,06
0,48
0,01
0,11
0,05
2.24
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
288,17
0,24
39,36
34,02
14,84
3,32
14,69
46,08
19,53
2.25
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
19,75
18,42
0,02
0,38
0,43
0,05
0,01
2.26
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Đất chưa s ử dụng
CSD
1.171 ,50
19 ,31
157 ,39
67,11
10,04
41 ,90
14,13
12,75
45,06
4
Đất khu công nghệ cao*
KCN
5
Đất khu kinh tế*
KKT
6
Đất đô thị*
KDT
643 ,86
643,86
STT
Chỉ
tiêu sử dụng đất
M ã
Tổng
diện tích
Phân
theo đơn vị hành chính
Xã
Đoài Khôn
Xã
Phúc Sen
Xã
Chí Thảo
Xã T ự Do
Xã
H ồng Định
Xã
Hồng Quang
Xã
Ngọc Động
Xã Hoàng Hải
X ã
Hạnh Phúc
1
Đất nông nghiệp
NNP
35.633,62
1 .524,98
1.197,73
2 .590 ,55
1.908 ,36
1.473,15
2.613,73
2.123,63
2.255,67
2 .205,44
1.1
Đất trồng lúa
LUA
3.413,38
114,55
96,81
306,34
252,84
209,93
169,93
309,56
173,37
250,36
Trong đ ó: Đất chuyên tr ồng lúa nước
LUC
9,60
0,07
0,20
0,58
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
3.967,07
184,02
212,44
280,39
290,52
145,44
389,94
256,67
237,03
423,31
1.3
Đất trồng cây
lâu năm
CLN
89,57
2,02
0,29
2,70
12,54
1,48
0,30
0,17
0,48
1.4
Đất r ừng phòng
hộ
RPH
27.876,28
1.223,59
886 ,33
1.998,23
1.347,40
1.112,33
2.052,47
1.554,37
1.843,82
1.525,97
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
223,77
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
46,22
0,80
1,63
2,88
5,06
3,97
1,09
2,85
1,42
5,33
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
17,33
0,23
0,04
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
1.768 ,31
46,15
51 ,36
108,18
99 ,97
87 ,22
126,72
132,64
75,60
169,74
2.1
Đất quốc phòng
C QP
121,58
2,50
2.2
Đất an ninh
C AN
0,51
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất khu chế xu ất
SKT
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.6
Đất th ương mại,
dịch vụ
TMD
11,69
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2,19
0,01
2.8
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.9
Đất phát tri ển hạ tầng cấp quốc gia, cấp t ỉnh, cấp huyện, cấp
xã
DHT
837,12
30,52
30,50
52,00
49,09
39,71
95,06
66,66
40,72
86,53
2.10
Đất c ó di
tích, lịch sử - văn hóa
DDT
0,16
0,03
2.11
Đất danh lam, thắng cảnh
DDL
2.12
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
28,05
2.13
Đ ất ở tại nông
thôn
ONT
336,00
10,90
11,99
45,55
27,48
24,02
24,38
36,67
24,54
36,35
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
33,98
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
6,91
0,47
0,20
0,20
0,20
0,08
0,03
0,13
0,02
0,40
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN
DTS
0,07
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DGN
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
0,22
0,20
0,02
2.19
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà
tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
74,66
0,88
8,33
3,75
2,96
3,56
5,99
7,99
1,00
5,95
2.20
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm
SKX
2,49
0,19
0,98
2.21
Đất sinh h oạt cộng
đ ồng
DSH
2,98
0,11
0 ,06
0,23
0,31
0,25
0,19
0,15
0,13
0,14
2.22
Đất khu vui chơi, giải tr í công cộng
DKV
2.23
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
1,79
0,09
0,02
0,02
0,26
0,36
2.24
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
288,17
3,07
6,42
18,93
19,56
0,38
18,17
9,20
40,35
2 .25
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
19,75
0,43
2.26
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Đất ch ưa sử dụng
CSD
1.171,50
70,88
36,16
62,81
21,40
58,49
129,02
104,47
155,81
164,29
4
Đất khu công nghệ cao*
KCN
5
Đất khu kinh tế*
KKT
6
Đất đô thị*
KDT
643,86
Biểu: 07/CH KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 - HUYỆN QUẢNG
UYÊN
Đơn vị
tính : ha
STT
Chỉ
tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng
diện tíc h (ha)
Diện
tích p hân theo đơn vị h ành chính
Thị
trấn Quảng Uyên
Xã
Phi Hải
Xã
Quảng Hưng
Xã
Bình Lăng
Xã
Quốc Dân
Xã
Quốc Phong
X ã
Độ c Lập
Xã
Cai Bộ
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi
n ông nghiệp
NNP/PNN
43,13
10,27
1,12
4,23
0,87
0,57
0,96
1,13
1,81
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
22,02
6,60
0,40
1,56
0,75
0,38
0,80
1,00
0,38
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
0,70
0,40
1.2
Đất trồng cây hàng năm còn lại
HNK/PNN
12,97
2,70
0,06
1,67
0,06
0,09
0,04
0,07
0,07
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
1,18
0,90
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
6,93
0,05
0,66
1,00
0,06
0,10
0,11
0,06
1,36
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
0,03
0,02
0,01
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đ ổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông
nghiệp
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất
trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi
trồng thủy sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm
muối
LUA/LMU
2 5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất nuôi trồng thủy s ản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR (a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuy ển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuy ển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a)
2.10
Đất phi nông nghiệp không phải là đất
ở chuy ển sang đất ở
PKO/OTC
STT
Chỉ
tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng
diện tích (ha)
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Đoài Khôn
Xã
Phúc Sen
Xã
Chí Thảo
Xã
Tự D o
Xã
Hồn g Định
Xã
Hồng Quang
Xã
Ngọ c Động
Xã
Hoàng H ải
Xã
Hạn h Phúc
1
Đất nông nghiệp chuy ển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
43,13
0,40
1,41
5,32
2,10
1,12
0,99
4,91
1,76
4,16
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
22,02
0,30
0,42
1,700
1,80
0,60
0,50
2,47
0,64
1,72
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
L UC/PNN
0,70
0,30
1.2
Đất trồng cây
hàng năm còn lại
HNK/PNN
12,97
0,04
0,19
1,93
0,24
0,46
0,04
2,36
0,59
2,36
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
1,18
0,28
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
6,93
0,06
0,80
1,41
0,06
0,06
0,45
0,08
0,53
0,08
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
0,03
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đ ổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng
cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất
trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa
chuyển sang đất nuôi trồng th ủy sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm
muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất nuôi tr ồng thủy sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang
đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR (a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuy ển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR (a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR (a)
2.10
Đất phi nông nghiệp không phải là đất
ở chuyển sang đất ở
PKO/OTC
Biểu 08/CH KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2018 - HUYỆN QUẢNG UYÊN -
TỈNH CAO BẰNG
Đơn vị
tính: ha
STT
Chỉ
tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng
diện tích (ha)
Phân
theo đơn vị hành chính
Thị
trấn Quảng Uyên
Xã
Phi Hải
Xã Quảng Hưng
Xã
Bình Lăng
Xã
Quốc Dân
Xã
Quốc Phong
Xã Độc Lập
Xã
Cai Bộ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
1
Đất nông nghiệp
NNP
34,70
3,74
0,70
4,23
0,87
0,15
0,57
1,03
1,75
1.1
Đất trồng lúa
LUA
13,41
2,64
1,56
0,45
0,08
0,50
0,60
0,08
Trong đó: Đ ất chuyên tr ồng lúa nước
LUC
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
14,67
1,03
0,10
1,67
0,42
0,03
0,43
0,37
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
0,28
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
6,05
0,05
0,60
1,00
0,04
0,06
1,30
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
1.7
Đất nuôi trồng
th ủy sản
NTS
0,29
0,02
0,01
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0 ,92
0,39
0,33
0,04
2.1
Đất quốc phòng
C QP
2.2
Đất an ninh
C AN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.8
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp t ỉnh, cấp huyện, c ấp xã
DHT
0,32
0,32
2.10
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa
DDT
2.11
Đất danh lam, thắng cảnh
DDL
2.12
Đất b ãi thải,
xử l ý chất thải
DRA
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,17
0,02
2.14
Đất ở tại đô th ị
ODT
0,39
0,39
2.15
Đ ất xây dựng
tr ụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đ ất xây dựng
cơ sở ngoại giao
DGN
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
2.19
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà
tang lễ
NTD
0,02
0,02
2.20
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm
SKX
2.21
Đất sinh hoạt cộng đ ồng
DSH
2.22
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.23
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
0,01
2.24
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
0,01
0,01
2.25
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.26
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
STT
Ch ỉ
tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng
diện tích (ha)
Phân theo đơn vị
hành chính
Xã
Đoài Khôn
Xã
Phúc Sen
Xã
Chí Thảo
Xã
Tự Do
Xã
Hồng Định
Xã
Hồng Quang
Xã Ngọc Động
Xã Hoàng Hải
Xã Hạnh Phúc
(1)
(2)
(3)
(4)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
1
Đất nông nghiệp
NNP
34,70
0,32
0,99
4,89
1,74
0,70
0,69
4,89
2,33
5,11
1.1
Đất trồng lúa
LUA
13,41
0,12
1,400
1,50
0,30
0,25
2,17
0,34
1,42
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
14,67
0,32
0,13
1,87
0,23
0,40
0,03
2,70
1,53
3,41
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
0,28
0,28
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
6,05
0,74
1,34
0,01
0,41
0,02
0,46
0,02
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất r ừng sản
xuất
RSX
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
0,29
0,26
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất ph i n ông nghiệp
PNN
0,92
0,05
0,02
0,03
0,03
0,01
0,02
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
25
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.8
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
0,32
2.10
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa
DDT
2.11
Đất danh lam, th ắng cảnh
DDL
2.12
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
2 13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,17
0,05
0,02
0,03
0,02
0,01
0,02
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
0,39
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DGN
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
2.19
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà
tang lễ
NTD
0,02
2.20
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm
SKX
2.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.22
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.23
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
0,01
0,01
2.24
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
0,01
2.25
Đất có m ặt nước
chuyên dùng
MNC
226
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
Biểu: 09/CH KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018 - HUYỆN
QUẢNG UYÊN
Đơn
vị tính : ha
STT
Chỉ
tiêu
Mã
Diện
tích (ha)
Phân
theo đơn vị hành chính cấp xã
TT
Quảng Uyên
Xã Phi Hải
X ã
Quảng Hưng
Xã Bình Lăng
Xã Quốc Dân
Xã Quố c Phong
Xã
Độc Lập
Xã
Cai Bộ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
1
Đất nông nghiệp
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.2
Đất trồng cây
hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất r ừng phòng
hộ
RPH
1.5
Đất r ừng đặc dụng
RDD
1.6
Đ ất rừng sản
xuất
RSX
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
9,61
4,40
0,09
2.1
Đất quốc phòng
CQP
0,50
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
25
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
3,96
3,96
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.8
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
5,15
0,44
0,09
2.10
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa
DDT
2.11
Đất danh lam, th ắng cảnh
DDL
2.12
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DGN
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
2 19
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà
tang lễ
NTD
2.20
Đ ất sản xuất vật
liệu xây dựng, làm đ ồ g ốm
SKX
2.21
Đ ất sinh hoạt
cộng đồng
DSH
2.22
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.23
Đ ất cơ sở tín
ngưỡng
TIN
2.24
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.25
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.26
Đất ph i nông
nghiệp khác
PNK
Đơn vị
tính : ha
STT
Chỉ
tiêu
Mã
Diện
tích (ha)
Phân
theo đơn v ị hành chính c ấp xã
Xã Đoài Khôn
Xã Phúc Sen
Xã Chí Thảo
Xã T ự Do
Xã Hồng Định
Xã Hồng Quang
Xã Ngọc Động
Xã Hoàng Hải
Xã Hạnh Phúc
(1)
(2)
(3)
(4)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
1
Đất nông nghiệp
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi n ông nghiệp
PNN
9,61
0,10
0,53
1,07
3,42
2.1
Đất quốc phòng
CQP
0,50
0,50
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
3,96
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.8
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.9
Đất phát triển hạ t ầng cấp quốc gia, c ấp tỉnh, c ấp huyện, cấp xã
DHT
5,15
0,10
0,03
1,07
3,42
2.10
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa
DDT
2.11
Đất danh lam, thắng cảnh
DDL
2.12
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DGN
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
2.19
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà
tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
2.20
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm
SKX
2.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.22
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.23
Đất cơ sở t ín
ngưỡng
TIN
2.24
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.25
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.26
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
Quyết định 140/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quảng Uyên do tỉnh Cao Bằng ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Văn bản được hướng dẫn - [0 ]
Văn bản được hợp nhất - [0 ]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0 ]
Văn bản bị đính chính - [0 ]
Văn bản bị thay thế - [0 ]
Văn bản được dẫn chiếu - [0 ]
Văn bản được căn cứ - [6 ]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0 ]
Văn bản đang xem
Quyết định 140/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quảng Uyên do tỉnh Cao Bằng ban hành
Lĩnh vực, ngành:
Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
Nơi ban hành:
Tỉnh Cao Bằng
Người ký:
Nguyễn Trung Thảo
Ngày ban hành:
08/02/2018
Ngày đăng:
Dữ liệu đang cập nhật
Số công báo:
Dữ liệu đang cập nhật
Văn bản hướng dẫn - [0 ]
Văn bản hợp nhất - [0 ]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0 ]
Văn bản đính chính - [0 ]
Văn bản thay thế - [0 ]
Văn bản liên quan cùng nội dung - [3 ]
In lược đồ
Quyết định 140/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 08/02/2018 của huyện Quảng Uyên do tỉnh Cao Bằng ban hành
1.314
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng