Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần
bôi vàng để xem chi tiết.
Đang tải văn bản...
Quyết định 135/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Kon Rẫy Kon Tum
Số hiệu:
135/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Kon Tum
Người ký:
Nguyễn Ngọc Sâm
Ngày ban hành:
22/03/2022
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 135/QĐ-UBND
Kon Tum, ngày 22
tháng 3 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 CỦA HUYỆN KON
RẪY, TỈNH KON TUM
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11
năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29
tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm
2018;
Căn cứ Nghị định số
43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định
chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18
tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi
tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông báo số
189/TB-STNMT ngày 30 tháng 11 năm 2021 của Hội đồng thẩm định quy hoạch kế
hoạch sử dụng đất cấp huyện về việc Thông báo kết quả định thẩm định Quy
hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Kon Rẫy;
Xét Nghị quyết số 48/NQ-HĐND
ngày 16 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân huyện Kon Rẫy về việc thông qua
quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum;
Xét đề nghị nghị của Sở Tài
nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 84/TTr-STNMT ngày 18 tháng 3 năm
2022 và đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Kon Rẫy tại Tờ trình số 19/TTr-UBND
ngày 16 tháng 3 năm 2022 và Báo cáo số 444/BC-UBND ngày 03 tháng 12 năm
2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của
huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án
quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu
các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất thời kỳ
2021-2030 là 91.390,34ha, trong
đó:
- Đất nông nghiệp: 85.757,87ha.
- Đất phi nông nghiệp: 5.566,17ha.
- Đất chưa sử dụng: 66,30ha.
(Chi
tiết có Biểu số 01 kèm theo).
1.2 . Diện tích chuyển mục
đích sử dụng đất trong quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 là 1.941,11ha,
trong đó:
- Chuyển đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp: 1.831,05ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp: 108,81ha.
- Chuyển đổi đất phi nông nghiệp
không phải đất ở chuyển sang đất ở: 1,25ha.
(Chi
tiết có Biểu số 02 kèm theo).
1.3 . Diện tích đất chưa
sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích trong quy hoạch sử dụng đất thời kỳ
2021-2030 là 342,57ha, trong đó:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích
đất nông nghiệp: 278,59ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích
đất phi nông nghiệp: 63,98ha.
(Chi
tiết có Biểu số 03 kèm theo).
2. Vị trí, diện tích các
khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử
dụng đất thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1/25000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch
sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum.
Điều 2.
Căn cứ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 được
phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Kon Rẫy có trách
nhiệm:
1. Thực hiện việc công bố
Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Kon Rẫy theo đúng quy định của
pháp luật về đất đai để cho các tổ chức, cá nhân được biết và nâng cao công tác
giám sát thực hiện Quy hoạch sử dụng đất.
2. Xác định ranh giới và
công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều
tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích
giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các
khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng; có chính sách, biện pháp phù hợp để giảm
chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất; tăng cường
đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa
các khu vực.
3. Trên cơ sở các quy hoạch
được phê duyệt, xây dựng kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện theo quy định
của pháp luật đất đai, phù hợp với nhu cầu phát triển của huyện, đảm bảo sử dụng
đất tiết kiệm, tránh lãng phí, làm căn cứ để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất;
việc chuyển mục đích sử dụng đất phải đảm bảo phù hợp với các quy hoạch xây dựng,
quy hoạch đô thị, quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của cấp huyện và các
quy định pháp luật khác; việc chuyển mục đích sử dụng đất rừng, rừng, đất lúa
nước thực hiện theo đúng quy định hiện hành.
4. Chỉ đạo, kiểm tra và
chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc sử dụng đất tiết kiệm,
hiệu quả, tuân thủ đúng các quy định của pháp luật. Đồng thời, có trách nhiệm
quản lý chặt chẽ, đảm bảo độ che phủ đối với diện tích rừng, duy trì, phát triển
đất rừng, phòng chống xói mòn, giảm nhẹ thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu,
đảm bảo cho phát triển kinh tế - xã hội, an toàn cho người dân.
5. Tăng cường công tác
tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của
pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường
và phát triển bền vững.
6. Quản lý, sử dụng đất
theo đúng quy hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất
để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng
phát triển dịch vụ, đô thị để tăng nguồn thu cho ngân sách. Khuyến khích sử dụng
đất tiết kiệm, hiệu quả, khắc phục tình trạng bỏ hoang đất đã giao và đã cho
thuê. Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô
thị, khu dân cư nông thôn, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp nhằm sử dụng tiết kiệm, hiệu quả quỹ đất, khắc phục tình trạng mất
cân đối trong cơ cấu sử dụng đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ
thuật, hạ tầng xã hội và các yêu cầu về bảo vệ môi trường.
7. Tăng cường công tác thanh
tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi
phạm trong thực hiện quy hoạch sử dụng đất; kiên quyết không giải quyết giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp
không có trong quy hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được
giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định
của pháp luật đất đai.
8. Chịu trách nhiệm sự đồng
bộ và thống nhất giữa quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 với quy hoạch xây
dựng trên địa bàn huyện Kon Rẫy.
9. Sau khi quy hoạch tỉnh
được phê duyệt, nếu quy hoạch sử dụng đất của huyện Kon Rẫy có mâu thuẫn với
quy hoạch tỉnh thì Ủy ban nhân dân huyện Kon Rẫy phải lập thủ tục điều chỉnh
cho phù hợp thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 11 Nghị định số
43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 được sửa đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị định
số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ.
10. Định kỳ 6 tháng và
hàng năm, gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở
Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài
nguyên và Môi trường theo quy định.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở:
Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài Chính, Công Thương,
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kon Rẫy và
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy (B/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (B/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: CVP, PCVP-Nguyễn Đăng Trình;
- Lưu VT, HTKT, KTTH, NNTN.BPN.
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Ngọc Sâm
Biểu số 01: DIỆN TÍCH CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT
(Kèm
theo Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Hiện trạng năm 2020
Quy hoạch đến năm 2030
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Cấp tỉnh phân bổ (ha)
Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)
Tổng số
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Tổng diện tích tự nhiên
91.390,34
100,00
91.390,34
100,00
1
Đất nông nghiệp
87.269,15
95,49
85.757,87
93,84
1.1
Đất trồng lúa
967,71
1,06
941,27
1,03
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
730,59
0,80
705,25
0,77
Đất trồng lúa nước còn lại
237,12
0,26
236,02
0,26
Đất trồng lúa nương
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
15.275,51
16,71
9.813,56
10,74
1.3
Đất trồng cây lâu năm
10.736,19
11,75
10.111,03
11,06
1.4
Đất rừng phòng hộ
16.167,69
17,69
17.616,45
19,28
1.5
Đất rừng đặc dụng
1.6
Đất rừng sản xuất
44.083,81
48,24
47.010,76
51,44
Trong đó: đất có rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
42.201,39
46,18
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
16,15
0,02
15,06
0,02
1.8
Đất làm muối
1.9
Đất nông nghiệp khác
22,09
0,02
249,73
0,27
2
Đất phi nông nghiệp
3.712,32
4,06
5.566,17
6,09
2.1
Đất quốc phòng
31,06
0,03
269,12
0,29
2.2
Đất an ninh
2,82
0,00
3,44
0,00
2.3
Đất khu công nghiệp
2.4
Đất cụm công nghiệp
50,00
0,05
2.5
Đất thương mại dịch vụ
169,14
0,19
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
6,05
0,01
162,29
0,18
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
57,87
0,06
149,00
0,16
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng,
làm đồ gốm
34,83
0,04
205,45
0,22
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
2.108,75
2,31
2.911,87
3,19
-
Đất giao thông
599,39
0,66
866,67
0,95
-
Đất thủy lợi
302,63
0,33
443,37
0,49
-
Đất cơ sở văn hóa
1,94
0,00
2,75
0,00
-
Đất cơ sở y tế
5,89
0,01
6,02
0,01
-
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
34,94
0,04
39,39
0,04
-
Đất cơ sở thể dục - thể thao
11,20
0,01
18,49
0,02
-
Đất công trình năng lượng
1.095,72
1,20
1.430,52
1,57
-
Đất công trình bưu chính VT
0,88
0,00
7,25
0,01
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc
gia
-
Đất có di tích lịch sử văn
hóa
3,05
0,00
7,30
0,01
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
0,77
0,00
23,97
0,03
-
Đất cơ sở tôn giáo
2,08
0,00
3,06
0,00
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng
45,75
0,05
59,91
0,07
-
Đất cơ sở nghiên cứu khoa học
-
Đất cơ sở dịch vụ về xã hội
3,44
0,00
3,44
0,00
-
Đất chợ
1,07
0,00
3,95
0,00
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
6,11
0,01
12,30
0,01
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng
1,89
0,00
29,39
0,03
2.13
Đất ở tại nông thôn
240,03
0,26
428,07
0,47
2.14
Đất ở tại đô thị
42,64
0,05
125,62
0,14
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
11,02
0,01
17,50
0,02
2.16
Đất xây dựng trụ của tổ chức
sự nghiệp
4,05
0,00
5,95
0,01
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
1.155,54
1,26
952,87
1,04
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
7,90
0,01
7,90
0,01
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
1,76
0,00
62,04
0,07
3
Đất chưa sử dụng
408,87
0,45
66,30
0,07
Biểu số 02: DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm
theo Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
Đơn
vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT Đăk Rve
Xã Đăk Pne
Xã Tân Lập
Xã Đăk Ruồng
Xã Đăk Kôi
Xã Đăk Tơ Lung
Xã Đăk Tờ Re
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+..
(5)
(6)
(7)
(8)
9,00
(10)
(11)
1
Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
1.831,05
74,56
212,97
218,87
402,04
158,99
375,37
388,24
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
22,44
0,83
0,24
3,08
10,56
2,27
4,29
1,18
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
LUC/PNN
21,34
0,83
0,24
2,98
9,56
2,27
4,29
1,18
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
884,55
36,04
55,40
94,63
225,47
69,30
250,88
152,81
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
629,21
35,39
38,52
111,03
139,00
26,39
68,67
210,20
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
24,36
24,36
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
270,45
2,30
118,80
10,13
27,01
36,67
51,49
24,04
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
0,04
0,04
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông nghiệp
108,81
20,00
88,81
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất
trồng cây lâu năm
LUA/CLN
4,00
4,00
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất
trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất
nuôi trồng thủy sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất
làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác
chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác
chuyển sang đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang
đất nông nghiệp khác không phải là rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang
đất nông nghiệp khác không phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang
đất nông nghiệp khác không phải là rừng
RSX/NKR(a)
104,81
20,00
84,81
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
RSN/NKR(a)
3
Chuyển đổi đất phi nông
nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở
1,25
0,63
0,53
0,09
3.1
Đất phi nông nghiệp không phải
đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
1,25
0,63
0,53
0,09
Biểu số 03: DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG CHO
CÁC MỤC ĐÍCH
(Kèm
theo Quyết định số 135 /QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2022 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
Đơn
vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT Đăk Rve
Xã Đăk Pne
Xã Tân Lập
Xã Đăk Ruồng
Xã Đăk Kôi
Xã Đăk Tơ Lung
Xã Đăk Tờ Re
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Tổng diện tích
342,57
6,27
118,13
52,02
50,22
39,18
42,40
34,35
1
Đất nông nghiệp
NNP
278,59
6,17
115,00
52,00
39,00
41,42
25,00
Đất trồng lúa nương
LUN
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
6,42
6,42
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
30,00
30,00
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
191,00
5,00
115,00
2,00
9,00
35,00
25,00
Trong đó: đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
51,17
1,17
50,00
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
63,98
0,10
3,13
0,02
50,22
0,18
0,98
9,35
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại dịch vụ
TMD
0,09
0,09
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS
0,93
0,93
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng,
làm đồ gốm
SKX
50,09
0,04
0,02
50,03
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
12,30
0,06
2,20
0,19
0,09
0,41
9,35
-
Đất giao thông
DGT
2,09
1,95
0,05
0,09
-
Đất thủy lợi
DTL
0,57
0,14
0,41
0,02
-
Đất cơ sở văn hóa
DVH
-
Đất cơ sở y tế
DYT
-
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
DGD
-
Đất cơ sở thể dục - thể thao
DTT
0,25
0,25
-
Đất công trình năng lượng
DNL
9,39
0,06
9,33
-
Đất công trình bưu chính
VT
DBV
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc
gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử văn
hóa
DDT
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
-
Đất cơ sở nghiên cứu khoa học
DKH
-
Đất cơ sở dịch vụ về xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,57
0,57
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ của tổ chức
sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Đất chưa sử dụng
CSD
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
Núi đá không có rừng cây
NCS
Núi đá không có rừng cây
NCS
Biểu 10/CH-QH
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN
NĂM 2030 CỦA HUYỆN KON RẪY
Đơn vị tính: ha
STT
Tên công trình, dự án
Diện tích quy hoạch
Diện tích hiện trạng
Diện tích tăng thêm
Sử dụng từ các loại đất
Địa điểm (đến cấp xã)
Mã QH
Vị Trí
Đất trồng lúa
Đất trồng cây hàng năm khác
Đất trồng cây lâu năm
Đất rừng phòng hộ
Đất rừng sản xuất
Đất nuôi trồng thủy sản
Đất phi nông nghiệp
Đất chưa sử dụng
LUA
HNK
CLN
RPH
RSX
NTS
PNN
CSD
I
Công trình, dự
án trong kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
224.78
224.78
142.08
65.56
14.04
3.10
1.1
Công trình, dự
án mục đích quốc phòng, an ninh
224.78
224.78
142.08
65.56
14.04
3.10
1.1.1
Công trình, dự
án mục đích quốc phòng
224.16
224.16
142.08
64.94
14.04
3.10
1
Khu sơ tán ban
chỉ huy quân sự huyện Kon Rẫy
15.00
15.00
7.96
7.04
Xã Đắk Ruồng
CQP
24-DR
2
Thao trường Ban
chỉ huy quân sự huyện Kon Rẫy (ĐQH1)
127.00
127.00
102.00
20.00
2.00
3.00
Xã Đăk Tơ Lung
CQP
16-DTLu
3
Kho Vũ khí đạn tỉnh
(ĐQH3)
36.00
36.00
16.00
15.00
5.00
Xã Đắk Tờ Re
CQP
24-DTR
4
Khu Mô phỏng chiến
đấu (ĐQH4)
37.00
37.00
15.00
22.00
Xã Đắk Tờ Re
CQP
25-DTR
5
Nhà làm việc ban
chỉ huy quân sự Xã Đắk Pne (ĐQH9)
0.10
0.10
0.10
Xã Đắk Pne
CQP
33-DPN
6
Nhà làm việc ban
chỉ huy quân sự xã Tân Lập (ĐQH11)
0.10
0.10
0.10
Xã Tân Lập
CQP
33-TL
7
Nhà làm việc ban
chỉ huy quân sự xã Đắk Kôi (ĐQH5)
0.12
0.12
0.12
Xã Đắk Kôi
CQP
7-DK
8
Nhà làm việc ban
chỉ huy quân sự xã Đăk Tơ Lung (ĐQH6)
0.12
0.12
0.12
Xã Đăk Tơ Lung
CQP
23-DTLu
9
Nhà làm việc ban
chỉ huy quân sự xã Đắk Ruồng (ĐQH7)
0.10
0.10
0.10
Xã Đắk Ruồng
CQP
25-DR
10
Nhà làm việc ban
chỉ huy quân sự xã Đắk Tờ Re (ĐQH8)
0.10
0.10
0.10
Xã Đắk Tờ Re
CQP
40-DTR
11
Thao trường huấn
luyện cấp xã Đắk Kôi (ĐQH17)
2.80
2.80
2.80
Xã Đắk Kôi
CQP
26-DK
12
Thao trường huấn
luyện cấp xã Tân Lập (ĐQH16)
2.00
2.00
1.12
0.88
Xã Tân Lập
CQP
26-TL
13
Thao trường huấn
luyện cấp xã Đắk Tờ Re (ĐQH13)
3.72
3.72
3.72
Xã Đắk Tờ Re
CQP
100-DTR
1.1.2
Công trình, dự
án mục đích, an ninh
0.62
0.62
0.62
1
Trụ sở Công an
Xã Đắk Pne
0.10
0.10
0.10
Xã Đắk Pne
CAN
32-DPN
2
Trụ sở Công an
Tân Lập
0.10
0.10
0.10
Xã Tân Lập
CAN
33-TL
3
Trụ sở công an
xã Đắk Kôi
0.10
0.10
0.10
Xã Đắk Kôi
CAN
2-DK
4
Trụ sở Công an
xã Đăk Tơ Lung
0.12
0.12
0.12
Xã Đăk Tơ
CAN
24-DTLu
5
Trụ sở Công an
xã Đắk Ruồng
0.10
0.10
0.10
Xã Đắk Ruồng
CAN
26-DR
6
Trụ sở Công an
xã Đắk Tờ Re
0.10
0.10
0.10
Xã Đắk Tờ Re
CAN
48-DTR
1.2
Công trình, dự
án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
1.2.1
Công trình, dự
án quan trọng quốc gia do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư mà phải thu hồi
đất
1.2.1
1.2.2
Công trình, dự
án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất
1.2.2
2
Các công trình,
dự án còn lại
10,255.14
1,211.46
9,043.68
26.44
6,155.87
1,471.59
24.36
576.17
1.09
445.59
342.57
2.1
Công trình, dự
án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất
1,616.96
11.46
1,605.50
20.47
616.08
438.05
24.36
221.99
0.04
219.54
64.97
2.1.1
Đất nông nghiệp
227.64
227.64
88.62
87.85
51.17
2.1.1.1
Đất rừng sản xuất
2.1.1
2.1.1.2
Đất nông nghiệp
khác
227.64
227.64
88.62
87.85
51.17
1
Quy hoạch khu
chăn nuôi tập trung
12.00
12.00
9.80
1.03
1.17
TT Đắk Rve
NKH
30-TT
2
Khu chăn nuôi
gia công tập trung công nghệ cao
60.00
60.00
32.00
28.00
Xã Đắk Ruồng
NKH
7-DR
3
Khu chăn nuôi
gia công tập trung công nghệ cao
10.50
10.50
5.20
5.30
Xã Đắk Tờ Re
NKH
26-DTR
4
Khu chăn nuôi
gia công tập trung công nghệ cao (Thôn 8)
15.70
15.70
10.20
5.50
Xã Đắk Kôi
NKH
28-DK
5
Khu chăn nuôi
heo gia công tập trung công nghệ cao
50.00
50.00
20.00
30.00
Xã Đắk Pne
NKH
1-DPN
6
Khu chăn nuôi
heo gia công tập trung công nghệ cao
70.00
70.00
10.00
10.00
50.00
Xã Tân Lập
NKH
29-TL
7
Quy hoạch đất
nông nghiệp khác
0.49
0.49
0.49
Xã Tân Lập
NKH
24-TL
8
Trang trại trồng
trọt tại thôn 1, xã Đắk Pne
1.06
1.06
1.06
Xã Đắk Pne
NKH
50-DPN
9
Trang trại trồng
trọt tại thôn 1, xã Đắk Pne
1.13
1.13
1.13
Xã Đắk Pne
NKH
51-DPN
10
Nông nghiệp tổng
hợp kết hợp với hệ thống điện mặt trời áp mái; tại thôn 9, xã Đắk Ruồng (công
ty TNHH Bảo Linh)
1.00
1.00
1
Xã Đắk Ruồng
NKH
11
Trang trại chăn
nuôi heo công nghệ cao tại thôn 13, xã Đắk Ruồng
4.83
4.83
4.83087
Xã Đắk Ruồng
NKH
7-DR
12
dự án trang trại
trồng trọt và chăn nuôi theo mô hình công nghệ cao tại thôn Kon Rơ Pen (thôn
5), xã Đắk Tờ Re
0.93
0.93
0.93
Xã Đắk Tờ Re
NKH
19-DTR
2.1.2
Đất phi nông
nghiệp
1,389.31
11.46
1,377.85
20.47
527.46
350.20
24.36
221.99
0.04
219.54
13.80
2.1.2.1
Đất cụm công
nghiệp
50.00
50.00
1.00
19.56
25.44
4.00
1
CCN-TTCN Đăk Ruồng,
huyện Kon Rẫy
50.00
50.00
1.00
19.56
25.44
4.00
Xã Đăk Ruồng
SKN
28-DR
2.1.2.2
Đất khoáng sản
149.00
149.00
2.29
34.71
9.62
95.87
5.58
0.93
1
Quy hoạch mỏ Đồng
40.00
40.00
2.29
30.81
2.42
0.50
3.98
Xã Đăk Tơ Lung
SKS
17-DTLu
2
Quy hoạch mỏ
Đolomic
109.00
109.00
3.90
7.20
95.37
1.60
0.93
Xã Đắk Pne
SKS
36-DPN
2.1.2.2
Đất phát triển hạ
tầng
867.88
11.46
856.42
8.65
308.31
192.54
24.36
117.59
0.04
192.64
12.30
a
Đất giao thông
292.29
8.41
283.88
3.10
99.20
60.37
18.96
81.72
18.43
2.09
1
Đường giao thông
nông thôn các tuyến còn lại
9.30
9.30
5.00
4.30
Xã Đắk Pne
DGT
34-DPN
2
Cầu qua sông
ĐăkBla tại thôn 12 xã Đắk Ruồng, huyện Kon Rẫy
2.00
2.00
1.80
0.15
0.05
Xã Đắk Ruồng
DGT
29-DR
3
Quy hoạch bến
xe, bãi đỗ xe TT huyện
1.10
1.10
0.50
0.30
0.30
Xã Đắk Ruồng
DGT
30-DR
4
Khắc phục sạt lở bờ sông Đăk Snghé đoạn qua trung tâm thị trấn huyện lỵ
huyện Kon Rẫy (khu vực xã Tân Lập, Đắk Ruồng)
3.00
3.00
1.00
2.00
Xã Tân Lập
DGT
36-TL
5
Khắc phục sạt lở bờ sông Đăk Snghé đoạn qua trung tâm thị trấn huyện lỵ
huyện Kon Rẫy (khu vực xã Tân Lập, Đăk Ruồng)
3.00
3.00
1.00
2.00
Xã Đắk Ruồng
DGT
32-DR
6
Sửa chữa nâng cấp
đường ĐH 22, huyện
5.00
5.00
1.00
3.40
0.60
Xã Đắk Pne
DGT
26-DPN
5.00
5.00
1.00
4.00
TT Đắk Rve
DGT
32-TT
7
Đường huyện (ĐH
21)Đường giao thông kết nối khu dân cư phía Nam huyện Kon Rẫy
3.20
3.20
2.70
0.50
Xã Đắk Tờ Re
DGT
49-DTR
2.80
2.80
0.80
1.00
0.50
0.50
Xã Đắk Ruồng
DGT
33-DR
0.50
0.50
0.50
Xã Tân Lập
DGT
37-TL
0.48
0.48
0.03
0.35
0.10
TT Đắk Rve
DGT
33-TT
8
Đường giao thông
trung tâm thị trấn huyện lỵ Kon Rẫy (Khu Thương mại- Giáo dục-Dân cư phía
Tây)
21.17
21.17
10.17
10.00
1.00
Xã Đắk Ruồng
DGT
34-DR
9
Đường huyện (ĐH
25) nối từ QL 24 xã Đắk Ruồng huyện Kon Rẫy đến ĐH. 47 xã Ngọc Réo
huyện Đăk Hà
6.12
6.12
3.20
1.62
1.30
Xã Đắk Ruồng
DGT
60-DR
3.00
3.00
0.90
2.10
Xã Đăk Tơ Lung
DGT
70-DTLu
10
Đường huyện (ĐH
25A) từ xã Đắk Tờ Re huyện Kon Rẫy đi xã Ngọc Réo huyện Đăk Hà
11.01
11.01
5.41
3.60
2.00
Xã Đắk Tờ Re
DGT
47-DTR
11
Đường huyện (ĐH
26) Quốc lộ 24 cũ (Km118+303 Quốc lộ 24 cũ - Km130+323 Quốc lộ 24 cũ)
0.20
0.20
0.20
TT Đắk Rve
DGT
79-TT
12
Đường huyện (ĐH
23) Điểm đầu Giao ĐT 677, xã Đăk Tơ Lung điểm cuối Ranh giới giữa huyện Kon Rẫy
và Huyện Đăk Hà, Tiếp nối điểm cuối ĐH48 huyện Đăk Hà)
20.20
20.20
2.60
17.60
Xã Đăk Tơ Lung
DGT
72-DTLu
13
Đường huyện (ĐH
23A) Điểm đầu Giao ĐT 677, xã Đăk Tơ Lung điểm cuối Giao ĐT 677, xã Đắk Kôi)
16.40
16.40
8.40
1.40
6.40
0.20
Xã Đăk Tơ Lung
DGT
73-DTLu
13.58
13.58
0.20
7.00
5.98
0.40
Xã Đắk Kôi
DGT
58-DK
14
Đường huyện (ĐH
24) Điểm đầu Giao ĐT677, xã Đắk Kôi điểm cuối ranh giới giữa huyện Kon Rẫy và
Huyện Kon Plông)
25.00
25.00
2.40
2.80
8.00
10.80
1.00
Xã Đắk Kôi
DGT
59-DK
15
Mở rộng đường Cấp
tỉnh 677
4.80
4.80
2.80
2.00
Xã Đắk Kôi
DGT
29-DK
2.00
2.00
1.20
0.80
Xã Đăk Tơ
DGT
25-DTLu
2.12
2.12
0.70
0.30
1.12
Xã Đắk Ruồng
DGT
23-DR
16
Xây mới đường tỉnh
680
14.03
14.03
10.96
3.07
Xã Đắk Kôi
DGT
12-DK
15.97
15.97
1.82
1.30
12.59
0.26
Xã Đăk Tơ
DGT
26-DTLu
17
Đường Quy hoạch
Trung tâm xã (4 đường quy hoạch)
9.80
9.80
4.80
5.00
Xã Đắk Tờ Re
DGT
50-DTR
18
Ngầm tràn thôn
5+6
0.19
0.19
0.19
Xã Đắk Kôi
DGT
19-DK
19
Đường vào thôn 8
xã Đăk Tơ Lung
9.42
2.58
6.84
3.02
0.03
3.55
0.24
Xã Đắk Ruồng
DGT
35-DR
20
Đường giao thông
trung tâm thị trấn huyện lỵ Kon Rẫy (giai đoạn 2)
3.80
3.80
1.60
2.00
0.20
Xã Tân Lập
DGT
39-TL
21
Cầu nối từ Trung
tâm Hành chính- Chính trị đi Khu Y tế - Giáo dục huyện
0.45
0.45
0.10
0.10
0.25
Xã Đắk Ruồng
DGT
36-DR
0.35
0.35
0.10
0.25
Xã Tân Lập
DGT
40-TL
22
Đất giao thông
khu quy hoạch trung tâm văn hóa, giáo dục, thể thao, y tế và dân cư phía bắc
thị trấn huyện lỵ
22.91
22.91
2.00
15.00
5.00
0.91
Xã Đắk Ruồng
DGT
37-DR
23
Đường GTNT chạy
dọc sông (3m)
2.30
2.30
2.30
Xã Đắk Kôi
DGT
14-DK
24
Làm mới cầu treo
thôn 1
0.21
0.21
0.09
0.03
0.09
Xã Đắk Kôi
DGT
24-DK
25
Làm mới đường đi
khu sản xuất thôn 7- Khu sản xuất Nước Đam
0.66
0.66
0.66
TT Đắk Rve
DGT
15-TT
26
Làm mới đường đi
khu sản xuất thôn 7- Khu sản xuất Nước Me
0.46
0.46
0.46
TT Đắk Rve
DGT
16-TT
27
Làm mới đường đi
khu sản xuất thôn 4
0.08
0.08
0.07
0.01
TT Đắk Rve
DGT
20-TT
28
Làm mới đoạn đường
từ đường Phan Đình Giót tới nhà bà Y Hương
0.06
0.06
0.06
TT Đắk Rve
DGT
23-TT
29
Làm mới đường A
Dừa
0.42
0.42
0.42
TT Đắk Rve
DGT
24-TT
30
Làm mới đường
vào chợ cũ
0.04
0.04
0.04
TT Đắk Rve
DGT
25-TT
31
Làm mới đường giáp
bến xe (đoạn đoạn đường Hùng Vương đến nhà bà Phỉn)
0.10
0.10
0.10
TT Đắk Rve
DGT
26-TT
32
Làm mới đường nội
thôn 5
0.56
0.56
0.56
TT Đắk Rve
DGT
27-TT
33
Cầu Bê Tông thôn
6 xã Tân Lập
0.21
0.21
0.21
Xã Tân Lập
DGT
34
Đường QL24 đi
khu sản xuất thôn Đăk Puil (thôn 4)
0.89
0.89
0.89
Xã Đắk Tờ Re
DGT
38-DTR
35
Đường QL24 đi
khu sản xuất Kon Săm Lũ (thôn 6)
0.32
0.32
0.32
Xã Đắk Tờ Re
DGT
42-DTR
36
Đường khu sản xuất
đập Đăk Nâm(đoạn nối tiếp thôn 2)
0.68
0.68
0.68
Xã Đắk Pne
DGT
4-DPN
37
Đường khu sản xuất
Đăk T Veo thôn 1 (đoạn nối tiếp)
0.16
0.16
0.16
Xã Đắk Pne
DGT
5-DPN
38
Đường đi khu nhà
làng thôn 2
0.07
0.07
0.03
0.04
Xã Đắk Pne
DGT
9-DPN
39
Đường đi khu sản
xuất Đăk Răk thôn 4
1.21
1.21
0.48
0.73
Xã Đắk Pne
DGT
11-DPN
40
Đường đi khu sản
xuất Đăk Lang thôn
0.63
0.63
0.15
0.20
0.28
Xã Đắk Pne
DGT
13-DPN
41
Đường Tơ Măng Hơ
Ra thôn 2
0.07
0.07
0.07
Xã Đắk Pne
DGT
14-DPN
42
Cầu treo dân
sinh Đăk Chè , thôn 3
0.20
0.20
0.10
0.10
Xã Đắk Pne
DGT
36-DPN
43
Cầu treo dân
sinh Đăk Pỉu
0.10
0.10
0.10
Xã Đắk Pne
DGT
19-DPN
44
Đường khu sản xuất
(Đoạn từ đường bê tông đi thôn 3.4 đến suối Đăk Choang)
0.07
0.07
0.06
0.01
Xã Đắk Pne
DGT
20-DPN
45
Đường đi đập nước
sạch thôn 3
0.72
0.72
0.72
Xã Đắk Pne
DGT
21-DPN
46
Đường giao thông
đi đầm cây quế thôn 4
0.14
0.14
0.14
Xã Đắk Pne
DGT
22-DPN
47
Đường đi khu sản
xuất Đăk Buk thôn 4 (đoạn từ nhà ông A Đãi đến cuối tuyến)
0.19
0.19
0.19
Xã Đắk Pne
DGT
24-DPN
48
Nâng cấp, mở rộng
QH 24 (Đoạn trung tâm huyện lỵ)
5.00
5.00
2.00
2.60
0.40
Xã Đắk Ruồng
DGT
19-DR
5.00
5.00
1.60
3.10
0.30
Xã Tân Lập
DGT
31-TL
49
Đường vào
CCN-TTCN Đắk Ruồng
3.50
3.50
2.50
1
Xã Đắk Ruồng
DGT
50-DR
50
Đường từ làng
Kon Măng Tu đi khu sản xuất
1.00
1.00
0.50
0.5
Xã Đăk Tơ Lung
DGT
6-DTLu
51
Quy hoạch cầu và
đường Kon Ru - Bà Đe
0.34
0.34
0.34
Xã Đắk Ruồng
DGT
22-DR
52
Dự án Đường giao
thông từ xã Đắk Pne huyện Kon Rẫy đi huyện Kbang tỉnh Gia Lai
24.70
3.77
20.93
1.98
1.41
14.88
1.59
1.07
Xã Đắk Pne
DGT
25-DPN
53
Xây mới đường
giao thông nội thôn Kon Lông (thôn 1) nhánh 2, xã Đăk Tơ Lung
0.24
0.24
0.24
Xã Đăk Tơ Lung
DGT
71-DTLu
54
Đường trục chính
đi KSX đi nước Pôm (T.6)
0.12
0.06
0.06
0.06
Xã Đăk Tơ Lung
DGT
74-DTLu
55
Đường đi KSX
Thôn 6 (Kon Cheo Leo đoạn nối tiếp)
0.08
0.08
0.08
TT Đắk Rve
DGT
80-TT
56
Đường đi KSX
Thôn 7 (Kon Vang) đoạn nối tiếp
0.08
0.08
0.08
TT Đắk Rve
DGT
81-TT
57
Đường hai đầu cầu
treo Đăk Long (thôn 2)
0.26
0.26
0.1
0.16
Xã Đắk PNe
DGT
53-DPN
58
Đường đi khu sản
xuất (Thôn 4)
0.40
0.40
0.4
Xã Đắk PNe
DGT
54-DPN
59
Đường đi khu sản
xuất Đăk Nâm (đoạn nối tiếp)
0.16
0.16
0.16
Xã Đắk PNe
DGT
55-DPN
60
Đường đi khu sản
xuất Đăk BLót (Thôn 4)
0.32
0.32
0.32
Xã Đắk PNe
DGT
56-DPN
61
Đường giao thông
đi khu sản xuất thôn 9 (Kon Dơ Năng) xã Đắk Tơ Re
0.12
0.12
0.12
Xã Đắk Tờ Re
DGT
101-DTR
62
Đường đi khu sản
xuất thôn Đăk Pơ Kong (thôn 2) xã Đắk Tơ Re
0.52
0.52
0.52
Xã Đắk Tờ Re
DGT
102-DTR
63
Đường đi khu sản
xuất Thôn Đăk jri (thôn 1)
0.80
0.8
Xã Đắk Tờ Re
DGT
103-DTR
64
Đường đi khu sản
xuất Thôn Kon Pơ Pen (thôn 5)
0.40
0.4
Xã Đắk Tờ Re
DGT
38-DTR
65
Đường hai đầu cầu
treo Thôn Kon Săm Lũ (thôn 6)
0.80
0.8
Xã Đắk Tờ Re
DGT
42-DTR
b
Đất thủy lợi
143.72
143.72
4.50
73.85
20.88
0.39
0.04
43.49
0.57
1
Quy hoạch đập + hồ
thủy lợi thôn 6
16.00
16.00
2.00
2.00
12.00
Xã Tân Lập
DTL
25-TL
2
Công trình thủy
lợi xã Đăk Tơ Lung
4.28
4.28
0.50
1.00
1.00
1.78
Xã Đăk Tơ Lung
DTL
44-DTLu
3
Hồ chứa nước Đăk
Pô Kei
11.30
11.30
1.00
7.55
1.94
0.67
0.14
Xã Đắk Ruồng
DTL
2-DR
53.19
53.19
1.00
45.48
2.26
0.04
4.00
0.41
Xã Đăk Tơ
DTL
27-DTLu
21.28
21.28
1.00
8.20
7.63
0.39
4.04
0.02
Xã Đắk Tờ Re
DTL
51-DTR
4
Nâng cấp, SC thủy
lợi Đăk Mui
0.17
0.17
0.06
0.10
Xã Đắk Tờ Re
DTL
39-DTR
5
Thủy lợi nước
Côn
3.00
3.00
3.00
Xã Đắk Kôi
DTL
20-DK
6
Hiện đại hóa thủy
lợi trên địa bàn huyện Kon Rẫy (thuộc dự án hiện đại hóa thủy lợi thích ứng
biến đổi khí hậu) (Thủy lợi Đập Ông Dân thôn 6 xã Tân Lập)
4.95
4.95
0.50
2.80
1.45
0.20
Xã Tân Lập
DTL
32-TL
7
Thủy lợi Đập Đắk
Giao
3.80
3.80
1.30
0.50
2.00
Xã Tân Lập
DTL
90-TL
8
Thủy Lợi Đặp Đăk
Bla
1.85
1.85
0.30
0.55
1.00
Xã Đắk Pne
DTL
60-DPN
9
Thủy lợi Đập Nước
Chuông
1.46
1.46
0.46
0.30
0.70
Xã Đắk Kôi
DTL
61-DPN
10
Thủy lợi Đăp Nước
Nâng
2.20
2.20
0.80
0.60
0.80
Xã Đắk Kôi
DTL
69-DK
11
Thủy Lợi Đập
thôn 9 (Kon Dơ Năng)
2.22
2.22
0.62
0.50
1.10
Xã Đắk Tờ Re
DTL
6-DTR
12
Thủy lợi Đăk Toa,
huyện Kon Rẫy (Giai đoạn II)
7.20
7.20
7.20
Xã Đăk Tơ Lung
DTL
18-DTLu
13
Hiện đại hóa thủy
lợi trên địa bàn huyện Kon Rẫy (thuộc dự án hiện đại hóa thủy lợi thích ứng
biến đổi khí hậu; Thôn 1)
3.50
3.50
0.50
2.00
1.00
Xã Đăk Tơ Lung
DTL
91-DTLu
14
Nâng cấp, Sc nước
sinh hoạt thôn 4
0.11
0.11
0.11
TT Đắk Rve
DTL
21-TT
15
Nâng cấp, Sc nước
sinh hoạt
0.04
0.04
0.04
TT Đắk Rve
DTL
97-TT
16
Nâng cấp, Sc nước
sinh hoạt thôn 5
0.16
0.16
0.16
TT Đắk Rve
DTL
9-TT
17
Khắc phục sạt lở
bờ sông Đắk Pne đoạn qua trung tâm thị trấn Đắk Rve
7.00
7.00
1.00
1.00
5.00
TT Đắk Rve
DTL
34-TT
c
Đất cơ sở văn
hóa
0.81
0.81
0.56
0.24
0.01
1
Đất xây dựng
công trình văn hóa trung tâm huyện lỵ, Bảo tàng-Thư viện huyện Kon Rẫy
0.56
0.56
0.56
Xã Tân Lập
DVH
41-TL
2
Nhà văn hóa
thiếu nhi thị trấn huyện lỵ Kon Rẫy
0.13
0.13
0.13
Xã Tân Lập
DVH
42-TL
3
Nhà văn hóa xã
0.12
0.12
0.11
0.01
Xã Đắk Kôi
DVH
3-DK
d
Đất cơ sở y tế
0.13
0.13
0.13
1
Quy hoạch đất y
tế xã
0.13
0.13
0.13
Xã Tân Lập
DYT
47-TL
e
Đất cơ sở giáo dục
- đào tạo
4.55
4.55
2.31
2.14
0.10
1
Quy hoạch mở rộng
trường mầm non - Thôn 7
0.05
0.05
0.05
TT Đắk Rve
DGD
35-TT
2
Quy hoạch mở rộng
trường mầm non Sơn Ca - Thôn 3
0.07
0.07
0.07
TT Đắk Rve
DGD
49-TT
3
Quy hoạch mở rộng
trường tiểu học số 1 Đắk Rve - Thôn 4
0.03
0.03
0.03
TT Đắk Rve
DGD
48-TT
4
Quy hoạch mở rộng
trường tiểu học Đắk Rve - Thôn 9
0.04
0.04
0.04
TT Đắk Rve
DGD
36-TT
5
Quy hoạch mở rộng
trường tiểu học - Thôn 7
0.06
0.06
0.05
0.01
TT Đắk Rve
DGD
52-TT
6
Quy hoạch mở rộng
trường tiểu học Đăk Kôi
0.07
0.07
0.07
Xã Đắk Kôi
DGD
21-DK
7
Quy hoạch mở rộng
trường mầm non Đắk Kôi
0.11
0.11
0.11
Xã Đắk Kôi
DGD
17-DK
8
Quy hoạch mở rộng
trường THCS Đăk Kôi
0.16
0.16
0.16
Xã Đắk Kôi
DGD
15-DK
9
Quy hoạch mở rộng
trường mầm non Đăk Tơ Lung
0.06
0.06
0.06
Xã Đăk Tơ Lung
DGD
15-DTLu
10
Quy hoạch, mở rộng
trường tiểu học - Thôn 1
0.05
0.05
0.05
Xã Đăk Tơ Lung
DGD
20-DTLu
11
Quy hoạch mở rộng
trường mầm non Đắk Ruồng
0.08
0.08
0.08
Xã Đắk Ruồng
DGD
5-DR
12
Quy hoạch trường
mầm non Đăk Bút - Thôn 4
0.05
0.05
0.05
Xã Đắk Pne
DGD
12
13
Quy hoạch mở rộng
trường mầm non Tân Lập
0.04
0.04
0.04
Xã Tân Lập
DGD
57-TL
14
Quy hoạch trường
mầm non - Thôn 3
0.31
0.31
0.31
Xã Tân Lập
DGD
58-TL
15
Quy hoạch trường
tiểu học - Thôn 4
1.17
1.17
1.17
Xã Tân Lập
DGD
59-TL
16
Quy hoạch trường
tiểu học - Thôn 5
0.10
0.10
0.10
Xã Tân Lập
DGD
23-TL
17
Trường THCS Đắk
Tờ Re (cơ sở 2)
2.10
2.10
2.1
Xã Đắk Tờ Re
DGD
g
Đất cơ sở thể dục
- thể thao
7.29
7.29
4.12
2.44
0.48
0.25
1
Xây dựng sân vận
động huyện Kon Rẫy
3.98
3.98
3.98
Xã Đắk Ruồng
DTT
38-DR
2
Quy hoạch sân
bóng chuyền - Thôn 7
0.05
0.05
0.05
TT Đắk Rve
DTT
51-TT
3
Quy hoạch sân
bóng chuyền - Thôn 6
0.05
0.05
0.05
TT Đắk Rve
DTT
47-TT
4
Quy hoạch sân
bóng chuyền - Thôn 1
0.10
0.10
0.10
TT Đắk Rve
DTT
46-TT
5
Quy hoạch sân
bóng chuyền - Thôn 3
0.05
0.05
0.05
TT Đắk Rve
DTT
50-TT
6
Quy hoạch nhà
văn hóa + sân bóng chuyền - Thôn 9
0.10
0.10
0.10
TT Đắk Rve
DTT
43-TT
7
Quy hoạch đất thể
dục thể thao xã Đắk Kôi
0.14
0.14
0.14
Xã Đắk Kôi
DTT
16-DK
8
Quy hoạch đất
TDTT các thôn
2.04
2.04
2.04
Xã Đăk Tơ Lung
DTT
28;30;31; 32;33;34- DTLu
9
Quy hoạch mở rộng
đất thể thao - Thôn Kon Săm Lũ (thôn 6)
0.28
0.28
0.28
Xã Đắk Tờ Re
DTT
43-DTR
10
Sân vận động xã
Đắk Pne
0.50
0.50
0.25
0.25
Xã Đắk Pne
DTT
45-DPN
h
Đất công trình
năng lượng
364.12
364.12
0.62
95.71
88.55
5.40
34.35
130.10
9.39
1
Nhà máy điện gió
1 Kon Rẫy
8.64
8.64
0.45
1.48
6.10
0.61
Xã Đắk Tờ Re
DNL
23-DTR
2
Nhà máy điện gió
2 Kon Rẫy
8.91
8.91
3.30
2.19
3.42
Xã Đắk Tờ Re
DNL
37-DTR
3
Nhà máy điện gió
3 Kon Rẫy
8.40
8.40
2.70
1.70
4.00
Xã Đăk Tơ
DNL
22-DTR
4
Nhà máy điện gió
Đăk Tờ Re
14.16
14.16
6.36
5.50
2.30
Xã Đắk Tờ Re
DNL
61-DTR
5
Nhà máy điện gió
Đắk Ruồng
15.00
15.00
2.28
10.20
2.52
Xã Đắk Ruồng
DNL
9-DR
6
Thủy điện Đăk Nghé
4.01
4.01
1.40
2.61
Xã Đắk Kôi
DNL
13-DK
7
Thủy điện Đắk
Rve
15.85
15.85
0.24
1.49
2.67
11.45
Xã Đắk Pne
DNL
39-DPN
13.32
13.32
0.38
1.48
3.47
7.93
0.06
TT Đắk Rve
DNL
17-TT
8
Thủy điện Tân Lập
16.00
16.00
6.00
10.00
Xã Đăk Tơ Lung
DNL
40-DTLu
15.74
15.74
5.74
10.00
Xã Tân Lập
DNL
53-TL
9
Thủy điện Đăk Pô
Ne 4
35.00
35.00
5.00
5.00
5.00
20.00
Xã Tân Lập
DNL
18-TL
10
Thủy điện Đăk
Nghé 3
16.25
16.25
4.00
3.00
4.00
5.25
Xã Đắk Kôi
DNL
35-DK
11
Thủy điện Đăk Pô
Kei
20.78
20.78
5.01
6.16
6.61
3.00
Xã Đắk Tờ Re
DNL
53-DTR
12
Thủy điện Đăk
Toa
33.50
33.50
4.00
3.50
26.00
Xã Đăk Tơ
DNL
36-DTLu
13
Điện Mặt trời
Kon Rẫy (Đăk Tơ Re)
40.00
40.00
13.48
18.16
8.36
Xã Đắk Tờ Re
DNL
46-DTR
14
Điện Mặt trời
Đăk Pne
2.35
2.35
2.35
Xã Đắk Pne
DNL
38-PN
15
Điện Mặt trời
Đăk Bla ( Thủy điện Đăk Bla 1)
7.30
7.30
0.50
6.80
Xã Đắk Ruồng
DNL
63-DR
16
Tiểu dự án cải tạo
và phát triển lưới điện trung hạ áp khu vực tt huyện lỵ, Tp của tỉnh Kon Tum
thuộc dự án lưới điện hiệu quả tại các Tp vừa và nhỏ, sử dụng vốn vay ODA của
Chính phủ Đức
0.40
0.40
0.40
TT Đắk Rve
DNL
17
Xây lắp điện lưới
trên địa bàn huyện Kon Rẫy thuộc dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc
gia tỉnh Kon Tum
0.98
0.98
0.98
Xã Đắk Ruồng
DNL
18
Trạm biến áp 500
KV Kon Rẫy
1.50
1.50
0.50
1.00
TT Đắk Rve
DNL
19
Đường dây Kon Rẫy
- rẽ Dóc sỏi- Pleiku 2
1.98
1.98
0.98
1.00
TT Đắk Rve;Xã Đắk Pne
DNL
20
Đường dây 220 KV
(NLTT Kon Tum 1- TBA500KV Kon Rẫy)
5.00
5.00
2.00
3.00
Xã Tân Lập
DNL
21
Đường dây 500 KV
dốc sỏi- Plei Ku 2
5.97
5.97
4.20
1.77
TT Đắk Rve
DNL
5.45
5.45
4.25
1.20
Xã Đắk Pne
DNL
22
Công trình đường
điện vào khu dự án trồng cây ăn quả và nhà máy chế biến hoa quả kết hợp du lịch
trang trại tại tỉnh Kon Tum của công ty TNHH nông nghiệp sạch Tây Nguyên
0.60
0.60
0.60
Xã Đắk Ruồng
DNL
10-DR
23
Thủy điện Đăk
Bla Thượng
22.00
22.00
5.00
5.00
12.00
Xã Đắk Ruồng
DNL
18-DR
22.66
22.66
5.00
5.00
12.66
Xã Tân Lập
DNL
22-TL
24
Nhà máy điện gió
Đăk Kôi 1
8.91
8.91
4.00
4.91
Xã Đăk Tơ Lung
DNL
25
Xây dựng các
công trình điện nông thôn trên địa bàn tỉnh Kon Tum (xã Đăk Pờ Ne)
0.10
0.10
0.10
Xã Đăk PNe
DNL
26
Nhà máy điện
sinh khối
13.36
13.36
10.57
1.40
1.40
Xã Đắk Tờ Re
DNL
5-DTR
i
Đất công trình
bưu chính VT
6.37
6.37
2.60
3.77
1
Quy hoạch đất
bưu chính viễn thông huyện Kon Rẫy
2.89
2.89
0.15
2.74
Xã Tân Lập
DBV
60-TL
2
Quy hoạch đất viễn
thông huyện Kon Rẫy
3.12
3.12
2.17
0.95
Xã Đắk Ruồng
DBV
39-DR
3
Quy hoạch trạm
KTM0338; BTS_KTM2018_BS-006; BTS_KTM2018_BS-007; BTS_KTM2018_BS-008
0.16
0.16
0.08
0.08
Xã Đắk Ruồng
DBV
39-DR
4
Nhà làm việc và
lắp đặt thiết bị trung tâm viễn thông Kon Rẫy - KonPLông
0.20
0.20
0.2
Xã Tân Lập
DBV
k
Đất xây dựng kho dự
trữ quốc gia
k
l
Đất có di tích lịch
sử văn hóa
7.30
3.05
4.25
0.23
3.50
0.50
0.02
1
Xây dựng di tích
lịch sử Xưởng quân giới H29
3.00
3.00
3.00
Xã Đắk Kôi
DDT
30-DK
2
Mở rộng di tích lịch sử Đồn Kon Baih
4.01
3.01
1.00
0.50
0.50
Xã Đắk Ruồng
DDT
57-DR
3
Mở rộng di tích
lịch sử H16
0.29
0.04
0.25
0.23
0.02
Xã Đắk Kôi
DDT
18-DK
m
Đất bãi thải, xử
lý chất thải
23.20
23.20
0.10
13.10
10.00
1
Nhà máy Xử lý
và tái chế rác thải
20.00
20.00
11.00
9.00
Xã Đắk Tờ Re
DRA
56-DTR
2
Bãi xử lý chất
thải rắn tập trung huyện Kon Rẫy
3.20
3.20
0.10
2.1
1
Xã Tân Lập
DRA
30-TL
n
Đất cơ sở tôn
giáo
0.98
0.98
0.98
1
Nhà thờ Đăk Tân
(Tọa độ trung tâm: X=1602267.278; Y=574452.425)
0.98
0.98
0.98
Xã Tân Lập
TON
75-TL
o
Đất làm nghĩa
trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
14.24
14.24
11.24
2.00
1.00
1
Quy hoạch nghĩa
trang nhân dân thôn Đăk Jri, thôn Kon Jri Ben
2.70
2.70
2.70
Xã Đắk Tờ Re
NTD
3-DTR
2
Nghĩa trang thôn
12 Tam Sơn
1.50
1.50
1.50
Xã Đắk Tờ Re
NTD
7-DTR
3
Mở rộng nghĩa trang
nhân dân
2.00
2.00
2.00
Xã Đăk Tơ Lung
NTD
3;7;10;13- DTLu
4
Quy hoạch mở rộng
nghĩa trang nhân dân xã
2.00
2.00
2.00
Xã Đắk Ruồng
NTD
13-DR
5
Mở rộng nghĩa
trang nhân dân xã
2.04
2.04
2.04
Xã Đắk Kôi
NTD
37-DK
6
Quy hoạch nghĩa
trang xã
3.00
3.00
3.00
Xã Đắk Tờ Re
NTD
27-DTR
7
Quy hoạch nghĩa
trang xã Đắk Pne
1.00
1.00
1.00
Xã Đắk Pne
NTD
42-DPN
p
Đất cơ sở nghiên
cứu khoa học
p
q
Đất cơ sở dịch vụ
về xã hội
q
r
Đất chợ
2.88
2.88
0.10
1.13
1.65
1
Chợ khu Trung
tâm huyện
0.83
0.83
0.10
0.73
Xã Đắk Ruồng
DCH
40-DR
2
Chợ nông thôn
1.00
1.00
1.00
Xã Đắk Tờ Re
DCH
58-DTR
3
Chợ nông thôn
0.40
0.40
0.40
Xã Tân Lập
DCH
44-TL
4
Chợ nông thôn
0.25
0.25
0.25
Xã Đắk Kôi
DCH
50-DK
5
Chợ nông thôn
0.40
0.40
0.40
Xã Đăk Tơ Lung
DCH
9-DTLu
2.1.2.3
Đất danh lam thắng
cảnh
2.2.3
2.1.2.4
Đất sinh hoạt cộng
đồng
6.20
6.20
6.20
1
Đất sinh hoạt cộng
đồng
1.50
1.50
1.50
Xã Tân Lập
DSH
66-TL
2
Đất sinh hoạt cộng
đồng
1.50
1.50
1.50
Xã Đắk Ruồng
DSH
41-DR
3
Đất sinh hoạt cộng
đồng
0.90
0.90
0.90
Xã Đăk Tơ
DSH
4
Đất sinh hoạt cộng
đồng
0.80
0.80
0.80
Xã Đắk Tờ Re
DSH
5
Đất sinh hoạt cộng
đồng
0.50
0.50
0.50
Xã Đắk Kôi
DSH
6
Đất sinh hoạt cộng
đồng
0.50
0.50
0.50
Xã Đắk Pne
DSH
10-DPN
7
Đất sinh hoạt cộng
đồng
0.50
0.50
0.50
TT Đắk Rve
DSH
2.1.2.5
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng
27.50
27.50
1.43
8.00
8.00
10.07
1
Quy hoạch đất vui
chơi giải trí công cộng
11.43
11.43
0.43
3.00
3.00
5.00
Xã Tân Lập
DKV
55-TL
2
Quy hoạch đất
vui chơi giải trí công cộng
16.07
16.07
1.00
5.00
5.00
5.07
Xã Đắk Ruồng
DKV
42-DR
2.1.2.6
Đất ở tại nông
thôn
146.26
146.26
3.09
81.70
56.28
4.00
0.62
0.57
1
Quy hoạch đất ở
xã Đắk Kôi
8.58
8.58
0.86
5.00
2.63
0.09
Xã Đắk Kôi
ONT
6,8-10- DK
2
Dự án di dân
thôn 2,7,9,10 xã Đắk Kôi
19.00
19.00
16.00
3.00
Xã Đắk Kôi
ONT
38;39;40- DK
3
Quy hoạch đất ở
41.83
41.83
0.18
9.23
32.42
Xã Đắk Tờ Re
ONT
4;9;10;11 ;14;17;20 ;22;28;29 ;34-DTR
4
Quy hoạch đất ở
15.13
15.13
13.57
0.99
0.57
Xã Đăk Tơ Lung
ONT
1;21;3;4; 5;8;42- DTLu
5
Dự án di dân đến
nơi an toàn chống sạt lở ( Thôn 4)
4.00
4.00
2.00
2.00
Xã Đắk Pne
ONT
40-DPN
6
Quy hoạch đất ở
1.35
1.35
0.51
0.84
Xã Đắk Pne
ONT
7;8;12;15 ;17-DPN
7
Quy hoạch đất ở
nông thôn kết hợp thương mại dịch vụ
4.04
4.04
1.00
1.04
2.00
Xã Đắk Pne
ONT
7;8;12;15 ;17-DPN
8
Dự án di dân ra
khỏi vùng lũ ống, lũ quét, thôn 10, xã Đắk Ruồng
17.25
17.25
10.66
6.59
Xã Đắk Ruồng
ONT
16-DR
9
Thực hiện đấu
giá các lô đất tại khu vực chợ nông thôn xã Tân Lập
0.03
0.03
0.03
Xã Tân Lập
ONT
10
Quy hoạch đất ở
14.46
14.46
12.24
1.69
0.53
Xã Đắk Ruồng
ONT
1;4;8;-DR
11
Đất ở xã Tân Lập
20.59
20.59
2.05
11.46
7.08
Xã Tân Lập
ONT
1-17 TL
2.1.2.7
Đất ở tại đô thị
72.98
72.98
3.45
42.68
16.22
10.63
1
Quy hoạch đất ở
TT Đắk Rve
6.00
6.00
0.45
0.55
5.00
TT Đắk Rve
ODT
1-8-TT
2
Đấu giá quyền sử
dụng đất các trụ sở cũ tại thị trấn Đắk Rve
0.63
0.63
0.63
TT Đắk Rve
ODT
38-TT
3
Đất ở khu quy hoạch
chung thị trấn huyện lỵ
14.87
14.87
7.87
4.00
3.00
Xã Tân Lập
ODT
45-TL
4
Khai thác quỹ đất,
mở rộng không gian đô thị khu Thương mại - Giáo dục và dân cư phía Tây thị trấn
huyện lỵ Kon Rẫy
9.00
9.00
8.00
1.00
Xã Đắk Ruồng
ODT
46-DR
5
Đất ở khu quy hoạch
chung thị trấn huyện lỵ
17.72
17.72
1.00
8.00
5.72
3.00
Xã Đắk Ruồng
ODT
43-DR
6
Đất ở khu quy hoạch
trung tâm văn hóa, thể thao, y tế, dân cư phía Bắc thị trấn huyện lỵ
24.76
24.76
2.00
18.26
0.50
4.00
Xã Đắk Ruồng
ODT
44-DR
2.1.2.8
Đất xây dựng trụ
sở cơ quan
7.21
7.21
0.56
2.15
4.50
1
Đất trụ sở khu quy hoạch chung thị trấn huyện lỵ
3.71
3.71
0.71
3.00
Xã Tân Lập
TSC
56-TL
2
Quy hoạch đất trụ
sở UBND xã mới
2.50
2.50
1.00
1.50
Xã Tân Lập
TSC
49-TL
3
Trụ sở và kho vật
chứng Chi cục THADS huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
0.40
0.40
0.40
Xã Tân Lập
TSC
4
Quy hoạch đất trụ
sở UBND xã mới
0.60
0.60
0.56
0.04
Xã Đắk Ruồng
TSC
17-DR
2.1.2.9
Đất xây dựng trụ
của tổ chức sự nghiệp
2.00
2.00
1.00
1.00
1
Đất trụ sở khu
quy hoạch trung tâm thương mại, giáo dục, dân cư phía Tây thị trấn huyện lỵ
0.78
0.78
0.68
0.10
Xã Đắk Ruồng
DTS
48-DR
2
Trạm Thủy Văn
Kon Plông - Đài Khí tượng thủy văn khu vực Tây Nguyên
0.32
0.32
0.32
Xã Tân Lập
DTS
3
Trạm Thủy Văn
Kon Plông - Đài Khí tượng thủy văn khu vực Tây Nguyên
0.90
0.90
0.9
Xã Đắk Ruồng
DTS
2.1.2.10
Đất xây dựng cơ sở ngoại
giao
2.2.10
2.1.2.11
Đất cơ sở tín
ngưỡng
2.2.11
2.1.2.12
Đất sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
2.2.12
2.1.2.13
Đất phi nông
nghiệp khác
60.28
60.28
29.35
30.40
0.53
1
nhà ở tập thể
người lao động và chi nhánh Lâm trường Măng Đen
0.53
0.53
0.53
TT Đắk Rve
PNK
70-TT
2
Trụ sở Chi nhánh
lâm trường kết hợp nhà tập thể người lao động
0.09
0.09
0.09
Xã Đắk Kôi
PNK
60-DK
3
Dự án xây dựng
kết cấu hạ tầng kỹ thuật để phát triển quỹ đất tại khu Trung tâm Chính trị -
Hành chính xã Tân Lập
6.55
6.55
3.55
3.00
Xã Tân Lập
PNK
46-TL
4
Dự án đầu tư hạ
tầng để phát triển quỹ đất tại khu quy hoạch dân cư xã Đắk Ruồng
17.20
17.20
10.00
7.20
Xã Đắk Ruồng
PNK
45-DR
5
Đất cơ sở sản xuất
kinh doanh phi nông nghiệp dự trữ
15.90
15.90
5.70
10.20
Xã Đắk Ruồng
PNK
52-DR
6
Sửa chữa Trạm quản
lý bảo vệ rừng
0.01
0.01
0.01
Xã Tân Lập
PNK
7
Đất phi nông
nghiệp khác để thực hiện các dự án nông nghiệp Ứng dụng công nghệ cao, sản xuất
nông nghiệp tập trung
20.00
20.00
10.00
10.00
Huyện Kon Rẫy
NKH
2.2
Công trình, dự
án chuyển mục đích sử dụng đất
8,638.19
1,200.00
7,438.19
5.98
5,539.79
1,033.54
354.17
1.05
226.06
277.60
2.3
2.2.1
Đất nông nghiệp
7,952.28
1,200.00
6,752.28
4.00
5,338.78
820.09
319.76
1.05
41.18
227.42
2.3.1
2.2.1.1
Đất trồng lúa
2.3.1.1
2.2.1.2
Đất trồng cây hàng
năm
992.00
992.00
850.00
142.00
2.3.1.2
1
Dự án đầu tư
phát triển vùng nguyên liệu mía, chế biến ứng dụng công nghệ cao và phát điện
sinh khối
500.00
500.00
500.00
Xã Đắk Ruồng
NHK;CLN
27-DR
2
Dự án sản xuất nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao
50.00
50.00
50.00
Xã Đắk Ruồng
NHK;CLN
55-DR
3
Dự án sản xuất
nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
50.00
50.00
50.00
Xã Tân Lập
NHK;CLN
34-TL
4
Dự án sản xuất
nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
30.00
30.00
30.00
TT Đắk Rve
NHK;CLN
31-TT
5
Dự án sản xuất
nông nghiệp chất lượng cao
40.00
40.00
40.00
Xã Tân Lập
NHK;CLN
34-TL
6
Khu Nông nghiệp
và Dược liệu công nghệ cao
80.00
80.00
80.00
Xã Đắk Ruồng
NHK;CLN
56-DR
7
Dự án sản xuất
nông nghiệp chất lượng cao
200.00
200.00
150.00
50.00
Xã Đắk Tờ Re
NHK;CLN
31-DTR
8
Dự án sản xuất
nông nghiệp chất lượng cao
40.00
40.00
30.00
10.00
Xã Đăk Tơ Lung
NHK;CLN
9
Dự án nông nghiệp
công nghệ cao dưa lưới
2.00
2.00
2.00
Xã Đắk Tờ Re
NHK;CLN
36-DTR
2.2.1.3
Đất trồng cây
lâu năm
770.00
770.00
4.00
478.62
161.36
104.81
1.05
13.74
6.42
1
Dự án trồng cây ăn
quả và chế biến hoa quả kết hợp du lịch trang trại
700.00
700.00
4.00
448.62
141.36
84.81
1.05
13.74
6.42
Xã Đăk Tơ Lung
CLN
13-DTLu
2
Dự án trồng đinh
lăng kết hợp du lịch sinh thái tại xã Đắk Ruồng, huyện Kon Rẫy
70.00
70.00
30.00
20.00
20.00
Xã Đắk Ruồng
CLN
2.2.1.4
Đất nuôi trồng
thủy sản
1
Quy hoạch nuôi
trồng thủy sản
12.38
12.38
Xã Đắk Tờ Re
NTS
45-DTR
2.2.1.5
Đất lâm nghiệp
6,190.28
1,200.00
4,990.28
4,010.16
516.73
214.95
27.44
221.00
2.3.1.5
1
Dự án trồng rừng
nguyên liệu sản xuất gắn với chế biến
1,000.00
1,000.00
các Xã Đắk Kôi, Đăk Tơ Lung, Đắk Pne, Tân Lập, Đắk Ruồng
2
Phát triển rừng Theo
nghị quyết Đại hội Đảng Bộ huyện Nhiệm kỳ 2021- 2025
210.00
210.00
205.00
5.00
Xã Đắk Tờ Re
RSX
10-DTR
3
Phát triển rừng
Theo nghị quyết Đại hội Đảng Bộ huyện Nhiệm kỳ 2021- 2025
210.00
210.00
205.00
5.00
TT Đắk Rve
RSX
19-TT
4
Phát triển rừng
Theo nghị quyết Đại hội Đảng Bộ huyện Nhiệm kỳ 2021- 2025
70.00
70.00
68.00
2.00
Xã Đắk Kôi
RSX
36-DK
5
Dự án trồng rừng
nguyên liệu và cây ăn trái theo chuỗi giá trị gia tăng
180.00
180.00
59.00
50.00
6.00
65.00
Xã Đắk Pne
RSX
3-DPN
6
Dự án trồng rừng
nguyên liệu và cây ăn trái theo chuỗi giá trị gia tăng
25.00
25.00
20.00
5.00
TT Đắk Rve
RSX
10-13-TT
7
Dự án trồng cây
dược liệu, trái cây, macca kết hợp du lịch huyện Kon Rẫy
112.34
112.34
62.34
50.00
Xã Đắk Pne
RSX
2-DPN
8
Vùng trồng cây
dược liệu
42.00
42.00
42.00
Xã Đăk Tơ
RSX
14-DTLu
9
Dự án trồng cây
dược liệu kết hợp du lịch sinh thái tại xã Đăk Tơ Lung, huyện Kon Rẫy
400.00
200
200.00
50.00
45.00
100.00
5.00
Xã Đăk Tơ Lung
RSX
37-DTLu
10
Dự án trồng rừng
nguyên liệu sản xuất gắn với chế biến
73.00
73.00
70.00
3.00
Xã Đắk Kôi
RSX
41-DK
11
Kế hoạch phát
triển Lâm nghiệp theo hướng bền vững trên địa bàn huyện Kon Rẫy. (Số:24/KH-UBND)
91.00
91.00
87.00
4.00
Xã Đắk Kôi
RSX
12
Kế hoạch phát
triển Lâm nghiệp theo hướng bền vững trên địa bàn huyện Kon Rẫy. (Số:24/KH-UBND)
620.80
620.80
590.80
30.00
Xã Đăk Tơ Lung
RSX
13
Kế hoạch phát
triển Lâm nghiệp theo hướng bền vững trên địa bàn huyện Kon Rẫy. (Số:24/KH-UBND)
54.50
54.50
54.50
Xã Đắk Pne
RSX
14
Kế hoạch phát triển
Lâm nghiệp theo hướng bền vững trên địa bàn huyện Kon Rẫy. (Số:24/KH-UBND)
340.00
340.00
320.00
20.00
TT Đắk Rve
RSX
15
Kế hoạch phát
triển Lâm nghiệp theo hướng bền vững trên địa bàn huyện Kon Rẫy. (Số:24/KH-UBND)
76.00
76.00
74.00
2.00
Xã Tân Lập
RSX
16
Kế hoạch phát
triển Lâm nghiệp theo hướng bền vững trên địa bàn huyện Kon Rẫy. (Số:24/KH-UBND)
379.97
379.97
369.97
10.00
Xã Đắk Ruồng
RSX
17
Kế hoạch phát triển
Lâm nghiệp theo hướng bền vững trên địa bàn huyện Kon Rẫy. (Số:24/KH-UBND)
832.55
832.55
737.55
75.00
20.00
Xã Đắk Tờ Re
RSX
18
Diện tích thủy
điện Thượng Kon Tum trả về địa phương
21.44
21.44
21.44
Xã Đắk Kôi
RPH
19
Đất rừng phòng hộ
theo phương án quản lý rừng bền vững giai đoạn 2021- 2030
120.54
120.54
15.00
45.59
59.95
TT Đắk Rve
RPH
20
Đất rừng phòng hộ
theo phương án quản lý rừng bền vững giai đoạn 2021- 2030
1,331.14
1,331.14
1,070.00
231.14
30.00
Xã Đắk Kôi
RPH
2.2.2
Đất phi nông
nghiệp
685.91
685.91
1.98
201.01
213.45
34.41
184.88
50.18
2.3.2
2.2.2.1
Đất chuyển mục
đích sang đất ở tại nông thôn
60.00
60.00
30.00
30.00
1
Chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở của hộ gia đình cá nhân
10.00
10.00
5.00
5.00
Xã Tân Lập
ONT
65-TL
2
Chuyển mục đích
sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở của hộ gia đình cá nhân
10.00
10.00
5.00
5.00
Xã Đắk Ruồng
ONT
47-DR
3
Chuyển mục đích
sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở của hộ gia đình cá nhân
10.00
10.00
5.00
5.00
Xã Đăk Tơ Lung
ONT
39-DTLu
4
Chuyển mục đích
sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở của hộ gia đình cá nhân
10.00
10.00
5.00
5.00
Xã Đắk Tờ Re
ONT
54-DTR
5
Chuyển mục đích
sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở của hộ gia đình cá nhân
10.00
10.00
5.00
5.00
Xã Đắk Kôi
ONT
42-DK
6
Chuyển mục đích
sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở của hộ gia đình cá nhân
10.00
10.00
5.00
5.00
Xã Đắk Pne
ONT
35-DPN
2.2.2.2
Đất chuyển mục
đích sang đất ở tại đô thị
10.00
10.00
5.00
5.00
1
Chuyển mục đích
sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở của hộ gia đình cá nhân
10.00
10.00
5.00
5.00
TT Đắk Rve
ODT
39-TT
2.2.2.3
Đất thương mại dịch
vụ
163.08
163.08
1.98
72.52
61.81
20.48
6.21
0.09
1
Quy hoạch nhà
sách, khách sạn, cơ sở thương mại dịch vụ huyện Kon Rẫy
0.64
0.64
0.30
0.34
Xã Tân Lập
TMD
50-TL
2
Quy hoạch nhà
sách, khách sạn, cơ sở thương mại dịch vụ huyện Kon Rẫy
0.50
0.50
0.30
0.20
Xã Đắk Ruồng
TMD
49-DR
3
Quy hoạch nhà sách,
khách sạn, cơ sở thương mại dịch vụ huyện Kon Rẫy
0.50
0.50
0.30
0.20
Xã Đắk Tờ Re
TMD
33-DTR
4
Quy hoạch nhà
sách, khách sạn, cơ sở thương mại dịch vụ huyện Kon Rẫy
0.50
0.50
0.50
Xã Đắk Kôi
TMD
58-DK
5
Khu Du lịch sinh
thái ven hồ Thủy điện Đắk Pne
27.00
27.00
21.30
5.70
Xã Đắk Pne
TMD
41-DPN
6
Quy hoạch nhà ở
kết hợp, thương mại dịch vụ xã Đắk Pne
0.50
0.50
0.30
0.20
Xã Đắk Pne
TMD
30-DPN
7
Quy hoạch nhà sách,
khách sạn, cơ sở thương mại dịch vụ huyện Kon Rẫy
0.50
0.50
0.30
0.20
TT Đắk Rve
TMD
40-TT
8
Đất thương mại -
dịch vụ dự trữ
2.90
2.90
1.40
1.50
Xã Tân Lập
TMD
64-TL
9
Đất thương mại -
dịch vụ dự trữ
2.50
2.50
1.00
1.50
Xã Đắk Tờ Re
TMD
10
Đất thương mại -
dịch vụ dự trữ
2.50
2.50
1.00
1.50
Xã Đắk Pne
TMD
29-DPN
11
Đất thương mại -
dịch vụ dự trữ
2.00
2.00
1.00
1.00
TT Đắk Rve
TMD
41-TT
12
Dự án phát triển
du lịch sinh thái khu vực hai bên đường đèo Măng Đen
8.00
267.27
8.00
7.50
0.50
TT Đắk Rve
TMD
41-TT
13
Khu du lịch sinh
thái thác thôn 1, thôn 7 xã Đắk Kôi
20.00
20.00
0.52
4.93
14.18
0.27
0.09
Xã Đắk Kôi
TMD
5-DK
14
Khu du lịch sinh
thái suối nước nóng Đắk Kôi
10.00
10.00
0.45
4.01
5.53
Xã Đắk Kôi
TMD
4-DK
15
Quy hoạch đất du
lịch
29.99
29.99
29.99
Xã Đắk Tờ Re
TMD
33-DTR
16
Khu du lịch nghỉ
dưỡng suối nước Đăk Toa
34.49
34.49
1.00
23.49
10.00
Xã Đắk Ruồng
TMD
11-DR
17
Dự án Khu du lịch
cộng đồng kết hợp du lịch sinh thái Thác Kon Bring - xã Đăk Tơ Lung - huyện
Kon Rẫy
20.00
20.00
4.70
8.60
6.30
0.40
Xã Đăk Tơ Lung
TMD
11-DTLu
18
Quy hoạch siêu
thị
0.38
0.38
0.38
Xã Tân Lập
TMD
61-TL
19
Trạm xăng dầu
0.19
0.19
0.19
Xã Đắk Ruồng
TMD
2.2.2.4
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
104.42
104.42
40.60
62.93
0.89
1
Đất sản xuất
kinh doanh trong khu quy hoạch chi tiết mở rộng đô thị
42.91
42.91
10.00
32.91
Xã Tân Lập
SKC
63-TL
2
Đất sản xuất
kinh doanh trong khu quy hoạch chi tiết mở rộng đô thị
20.00
20.00
10.00
10.00
Xã Đắk Ruồng
SKC
51-DR
3
Trạm thu mua
nông sản
3.00
3.00
1.00
2.00
Xã Tân Lập
SKC
27-TL
4
Trạm thu mua
nông sản
2.00
2.00
1.00
1.00
Xã Đắk Ruồng
SKC
5
Trạm thu mua
nông sản
4.00
4.00
2.00
2.00
Xã Đăk Tơ Lung
SKC
2
6
Trạm thu mua
nông sản
4.00
4.00
2.00
2.00
Xã Đắk Tờ Re
SKC
15-DTR
7
Trạm thu mua
nông sản
0.70
0.70
0.52
0.18
Xã Đắk Tờ Re
SKC
7,8,21,32- DTR
8
Trạm thu mua
nông sản
0.71
0.71
0.71
Xã Đắk Pne
SKC
18,23- DPN
9
Trạm thu mua
nông sản
0.90
0.90
0.90
Xã Đắk Kôi
SKC
23-DK
10
Trạm thu mua
nông sản
0.80
0.80
0.80
TT Đắk Rve
SKC
11
Quy hoạch nhà
máy sản xuất vật liệu xây dựng không nung
5.00
5.00
0.50
4.50
TT Đắk Rve
SKC
42-TT
12
Xây dựng khu giết
mổ gia súc, gia cầm tập trung
2.00
2.00
2.00
Xã Đắk Ruồng
SKC
58-DR
13
Đất sản xuất
kinh doanh Hợp tác xã trên địa bàn huyện
1.00
1.00
0.50
0.50
Xã Đắk Ruồng
SKC
14
Đất sản xuất
kinh doanh Hợp tác xã NN Đăk Tơ Lung
1.00
1.00
0.50
0.50
Xã Đăk Tơ Lung
SKC
29-DTLU
15
Đất sản xuất
kinh doanh Hợp tác xã
1.00
1.00
0.50
0.50
Xã Đắk Tờ Re
SKC
60-DTR
16
Đất sản xuất
kinh doanh Hợp tác xã (Thôn 1, thôn 4, Thôn 8)
3.00
3.00
2.50
0.50
Xã Đắk Kôi
SKC
9,31-DK
17
Đất sản xuất
kinh doanh Hợp tác xã
1.00
1.00
0.50
0.50
Xã Đắk Pne
SKC
28-DPN
18
Đất sản xuất
kinh doanh Hợp tác xã trên địa bàn huyện
1.00
1.00
0.50
0.50
Xã Tân Lập
SKC
48-TL
19
Đất cơ sở sản xuất
kinh doanh phi nông nghiệp dự trữ
9.00
9.00
5.00
4.00
TT Đắk Rve
SKC
42-TT
20
Xưởng chế biến
lâm sản và đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê đất sử dụng vào mục đích xây
dựng Xưởng chế biến lâm sản
1.40
1.40
0.40
1.00
Xã Tân Lập
SKC
21-TL
2.2.2.5
Đất sản xuất vật
liệu xây dựng, làm đồ gốm
348.40
348.40
52.89
53.71
13.93
177.78
50.09
1
Quy hoạch mỏ
Khai thác cát xây dựng tại điểm mỏ 133 + Bãi tập kết và các công trình phụ trợ
2.97
2.97
1.97
0.50
0.49
0.01
TT Đắk Rve
SKX
14-TT
2
Quy hoạch mỏ
Khai thác cát xây dựng tại điểm mỏ 134 + Bãi tập kết và các công trình phụ trợ
3.84
3.84
1.84
1.00
0.98
0.02
TT Đắk Rve
SKX
14-TT
3
Quy hoạch mỏ
Khai thác cát xây dựng tại điểm mỏ 135 + Bãi tập kết và các
10.40
10.40
0.40
10.00
TT Đắk Rve
SKX
14-TT
20.40
20.40
0.40
20.00
Xã Tân Lập
SKX
20-TL
4
Mỏ cát, sỏi sạn
làm VLXD thông thường (thôn 5 thị trấn Đăk Rve và
1.47
1.47
0.90
0.30
0.26
0.01
TT Đắk Rve
SKX
14-TT
1.50
1.50
1.10
0.20
0.20
Xã Tân Lập
SKX
20-TL
5
Quy hoạch mỏ
Khai thác cát xây dựng tại điểm mỏ 136 + Bãi tập kết và các công trình phụ trợ
0.70
0.70
0.40
0.20
0.09
0.01
Xã Tân Lập
SKX
20-TL
6
Mỏ cát làm VLXD
thông thường (thôn 3 và thôn 6)- Công ty TNHH MTV XNK Khánh Trâm (số hiệu QH
137); Bãi tập kết cát và xây dựng công trình tạm cho dự án khai thác cát làm
vật liệu xây dựng thông thường
2.73
2.73
1.73
1.00
Xã Tân Lập
SKX
20-TL
7
Mỏ cát làm VLXD
thông thường (thôn 3 và thôn 5) - Công ty TNHH NNB Kon Tum + Bãi tập kết và
các công trình phụ trợ (SHQH 137)
2.50
2.50
1.50
0.50
0.49
0.01
Xã Tân Lập
SKX
20-TL
8
Quy hoạch mỏ
Khai thác cát xây dựng tại điểm mỏ 138 + Bãi tập kết và các
11.80
11.80
1.80
10.00
Xã Tân Lập
SKX
20-TL
11.70
11.70
1.70
10.00
Xã Đắk Ruồng
SKX
12-DR
9
Mỏ khai thác
khoáng sản cát, sạn sỏi làm vật liệu xây dựng thông thường thôn 10 + Bãi tập
kết khoáng sản và công trình phụ trợ (mã quy hoạch 141) - Công ty CPKD
TM&VTXD Tây Nguyên.
1.97
1.97
1.97
Xã Đắk Tờ Re
SKX
10
Mỏ cát làm vật
liệu xây dựng thông thường tại vị trí số 2 thuộc thôn 12, thôn 14 + Bãi tập kết
khoáng sản và công trình phụ trợ (mã quy hoạch 139) - Công ty TNHH Sinh Lợi
2.60
2.60
2.60
Xã Đắk Ruồng
SKX
11
Quy hoạch các mỏ
còn lại Khai thác cát xây dựng theo quyết định số 71/QĐ- UBND ngày 22/12/2014
15.50
15.50
0.50
15.00
Xã Tân Lập
SKX
13.53
13.53
0.50
13.03
Xã Đắk Tờ Re
SKX
12.90
12.90
0.50
12.40
Xã Đắk Ruồng
SKX
17.30
17.30
0.60
16.70
TT Đắk Rve
SKX
12
Bãi tập kết cát và
xây dựng công trình tạm cho dự án khai thác cát làm vật liệu xây dựng thông
thường tại vị trí số 2 thuộc thôn 11 và thôn 12 xã Đắk Ruồng huyện Kon Rẫy, tỉnh
Kon Tum + Bãi tập kết và các công trình phụ trợ (số liệu quy hoạch 139)
1.50
1.50
1.00
0.30
0.19
0.01
Xã Đắk Ruồng
SKX
53-DR
13
Dự án khai thác
cát, sạn, sỏi làm vật liệu xây dựng thông thường tại vị trí
2.31
2.31
1.70
0.61
Xã Đắk Ruồng
SKX
53-DR
3.50
3.50
2.10
1.40
Xã Tân Lập
SKX
20-TL
14
Quy hoạch mỏ Mỏ
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường (tại điểm mỏ 140)
60.10
60.10
2.00
0.50
7.00
0.58
50.02
Xã Đắk Ruồng
SKX
54-DR
15
Quy hoạch mỏ làm
vật liệu san lấp
10.00
10.00
5.00
5.00
Xã Tân Lập
SKX
53-TL
16
Mỏ cát làm vật
liệu xây dựng thông thường và bãi tập kết khoáng sản và công trình phụ trợ
(mã BS quy hoạch BS01)
19.20
19.20
19.20
Xã Đắk Tờ Re
SKX
41-DTR
17
Bãi tập kết Mỏ
cát,công trình phụ trợ (mã BS quy hoạch BS03)
1.50
1.50
1.50
Xã Đắk Tờ Re
SKX
62-DTR
18
Mỏ cát làm vật
liệu xây dựng thông thường và bãi tập kết khoáng sản và công trình phụ trợ
(mã BS quy hoạch BS02)
10.30
10.30
10.30
Xã Đăk Tơ Lung
SKX
41-DTLU
19
Bãi tập kết các
mỏ cát
5.00
5.00
5.00
Xã Đăk Tơ Lung
SKX
2-DTLu
20
Mỏ cát làm vật
liệu xây dựng thông thường và bãi tập kết khoáng sản và công trình phụ trợ
(mã BS quy hoạch BS02)
6.70
6.70
6.70
Xã Đăk Tơ Lung
SKX
12-DTLu
21
Mỏ cát làm vật
liệu xây dựng thông thường và bãi tập kết khoáng sản và công trình phụ trợ
(mã BS quy hoạch BS03)
3.60
3.60
3.60
Xã Đắk Tờ Re
SKX
57-DTR
22
Mỏ đất làm vật
liệu xây dựng thông thường và bãi tập kết, công trình phụ trợ (mã BS quy hoạch
BS12)
3.00
3.00
3.00
Xã Tân Lập
SKX
51-TL
23
Mỏ đá làm vật liệu
xây dựng thông thường và bãi tập kết khoáng sản và công trình phụ trợ
10.00
10.00
6.00
4.00
Xã Đắk Tờ Re
SKX
63-DTR
24
Mỏ đá làm vật liệu
xây dựng thông thường và bãi tập kết khoáng sản và công trình phụ trợ (mã BS
quy hoạch BS03)
16.80
16.80
16.80
Xã Đắk Tờ Re
SKX
55-DTR
25
Mỏ đá làm vật liệu
xây dựng (mã BS quy hoạch BS06)
9.00
9.00
9.00
Xã Đắk Tờ Re
SKX
26
Mỏ đất làm vật
liệu xây dựng thông thường và bãi tập kết, công trình phụ trợ (mã BS quy hoạch
BS20)
3.50
3.50
3.50
Xã Đắk Tờ Re
SKX
35-DTR
27
Quy hoạch bổ
sung mỏ đất
6.50
6.50
3.00
3.50
Xã Tân Lập
SKX
52-TL
28
Quy hoạch mỏ đất
2.88
2.88
0.55
0.90
1.43
Xã Đắk Pne
SKX
6,16-DPN
29
Quy hoạch mỏ đất
san lắp
1.00
1.00
1.00
TT Đắk Rve
SKX
45-TT
30
Quy hoạch mỏ
Khai thác cát xây dựng tại thôn 1, xã Đăk Tơ Lung
4.00
4.00
4.00
Xã Đăk Tơ Lung
SKX
4-DTLu
31
Quy hoạch mỏ
Khai thác cát xây dựng tại thôn 6, xã Đăk Tơ Lung
6.00
6.00
6.00
Xã Đăk Tơ Lung
SKX
8-DTLu
32
Quy hoạch mỏ đất
san lấp xã Đăk Tơ Lung
8.50
8.50
8.50
Xã Đăk Tơ Lung
SKX
5-DTLu
33
Quy hoạch mỏ
Khai thác cát xây dựng tại Thôn 1 + Bãi tập kết và các công trình phụ trợ
4.50
4.50
0.50
4.00
Xã Đắk Kôi
SKX
33-DK
34
Quy hoạch mỏ
Khai thác cát xây dựng tại Thôn 9 + Bãi tập kết và các công trình phụ trợ
8.50
8.50
0.50
8.00
Xã Đắk Kôi
SKX
32-DK
35
Quy hoạch mỏ đất
san lấp
1.70
1.70
1.70
Xã Đắk Kôi
SKX
34-DK
36
Quy hoạch mỏ đất
san lấp
5.00
5.00
4.50
0.50
Xã Đắk Ruồng
SKX
15-DR
Tổng cộng:
10,479.92
1,211.46
9,268.46
26.44
6,297.95
1,537.15
24.36
590.21
1.09
448.69
342.57
Quyết định 135/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 135/QĐ-UBND ngày 22/03/2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
3.937
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng