Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 133/QĐ-UBND năm 2008 về bảng mức giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành

Số hiệu: 133/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang Người ký: Bùi Văn Hạnh
Ngày ban hành: 25/12/2008 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 133/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 25 tháng 12 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2009 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai số ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ;
Căn cứ Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt Bảng mức giá các loại đất tỉnh Bắc Giang năm 2009;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1050/TTr-STC ngày 20/10/2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng mức giá các loại đất năm 2009 áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. (Có Bảng mức giá các loại đất kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2009 đến hết ngày 31/12/2009. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp cùng Sở Tài chính và Cục Thuế tỉnh hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng CP, Website CP;
- Bộ Tài chính (2b) B/cáo
- Bộ TN&MT(2b);
- Bộ Tư pháp;
- TTTU (2b), TTHĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KTNS HĐND tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh;
- Cục Thống kê, Kho bạc NN tỉnh;
- VPUBND tỉnh:
+LĐVP, TKCT, TPKT, TPKTN, TNMT, ĐT, NN, XD, TTCB, TH;
+Lưu: VT, KT (20b)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Văn Hạnh

 

BẢNG MỨC GIÁ

CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2009 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG

(Kèm theo Quyết định số 133/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2008 của UBND tỉnh Bắc Giang)

I. BẢNG 1 - BẢNG MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT THUỘC NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

(Quy định chung cho các huyện, thành phố)

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT

VỊ TRÍ

ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

1.

Thành phố Bắc Giang

44.000

42.000

35.000

15.000

2.

Các thị trấn

42.000

40.000

33.000

14.000

3.

Các xã trung du

40.000

38.000

31.000

13.000

4.

Các xã miền núi

36.000

34.000

27.000

6.000

II. CÁC BẢNG MỨC GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN; ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN NGOÀI KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP.

(Quy định riêng cho các huyện, thành phố)

1. THÀNH PHỐ BẮC GIANG

BẢNG 2 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ BẮC GIANG (ĐÔ THỊ LOẠI III)

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI I

 

 

 

 

1.

Đường Lý Thái Tổ

 

 

 

 

-

Đoạn từ đầu cầu đến Đ.Ngô Gia Tự

7.200

6.000

3.200

1.200

-

Đoạn từ Ngô Gia Tự đến Đ.Lê Lợi

8.000

6.300

3.600

1.400

2.

Đường Xương Giang

 

 

 

 

-

Đoạn từ cầu sông Thương đến đường Nguyễn Văn Cừ

7.200

 

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương

5.800

3.600

2.300

 

-

Đoạn từ đường Hùng Vương đến Bến xe khách

5.000

3.000

2.000

1.300

 

(Bên phía đường sắt)

3.200

2.300

1.500

 

-

Đoạn từ Bến xe khách đến đoạn rẽ vào đường liên xã Xương Giang

4.500

 

 

 

-

Đoạn từ đường rẽ vào đường liên xã Xương Giang đến Đoạn Quản lý đường bộ

3.150

 

 

 

 

(Bên phía đường sắt)

2.700

 

 

 

-

Đoạn từ Đoạn Quản lý đường bộ đến hết địa phận TP BG

2.700

 

 

 

 

(Bên phía đường sắt)

910

 

 

 

3.

Đường Quang Trung

7.200

6.000

3.500

 

4.

Đường Chợ Thương: Từ Đ.Quang Trung đến Đ. Lý Thái Tổ

6.300

4.500

3.200

 

5.

Đường Nguyễn Thị Lưu

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Văn Cừ

6.300

 

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương

5.400

3.600

2.700

1.300

-

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Đào Sư Tích

5.000

3.150

2.400

 

-

Đoạn từ đường Đào Sư Tích đến Đ.Nguyễn Thị Minh Khai

5.000

3.150

 

 

6.

Đường Nguyễn Gia Thiều

6.300

 

 

 

7.

Đường Ngô Gia Tự

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Nguyễn Văn Cừ

7.200

3.600

2.000

 

-

Đoạn từ Đ.Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương

7.200

4.000

3.500

1.300

8.

Đường Nguyễn Văn Cừ

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Xương Giang đến Cung Thiếu nhi

7.200

4.500

3.200

 

-

Đoạn từ Cung Thiếu nhi đến đường Huyền Quang

6.300

4.500

3.200

1.300

9.

Đường Lê Lợi

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến ngã tư đường NVCừ - Lê Lợi

7.500

4.500

2.800

1.300

-

Đoạn từ ngã tư Đ.NVCừ-Lê Lợi đến ngã 4 Hùng Vương

8.600

4.500

2.800

900

-

Đoạn từ ngã 4 Hùng Vương đến đường vào đình làng Vĩnh Ninh

7.500

4.500

2.800

900

-

Đoạn từ đường vào đình làng Vĩnh Ninh đến TTGD thường xuyên tỉnh

7.000

4.500

2.800

900

-

Đoạn từ TTGD thường xuyên đến đường vào trường THCS Dĩnh Kế

5.000

 

 

 

-

Đoạn từ trường THCS Dĩnh Kế đến hết lối rẽ vào trường QS tỉnh

4.500

2.700

 

 

-

Đoạn từ lối rẽ vào trường QS tỉnh đến hết ngã 3 Kế

4.500

 

 

 

-

Đoạn từ đường Lê Lợi sang đường Giáp Hải

 

3.600

 

 

10.

Đường Hùng Vương

7.500

4.500

3.600

 

11.

Đường Hoàng Văn Thụ

 

 

 

 

-

Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương

6.300

4.500

2.800

 

-

Đoạn từ đường Hùng Vương đến hết tượng đài

5.500

3.500

2.300

 

-

Đoạn từ tượng đài đến đường Nguyễn Thị Minh Khai

6.000

3.500

2.500

 

-

Đất ở nhà vườn dãy 2 Đ.Hoàng Văn Thụ đoạn từ Tượng đài đến Công ty CP Quang Minh (thuộc phân lô N23, N24, N25 theo quy hoạch )

 

3.000

 

 

-

Khu Đất ở nhà vườn nằm cạnh Trường PTTH chuyên; trường THPT dân tộc nội trú và TT VTTT Bắc Giang (thuộc phân lô N26, N27 theo quy hoạch)

 

 

 

 

+

Đất ở nhà vườn bám mặt đường rộng 24m

 

3.500

 

 

+

Đất ở nhà vườn bám mặt đường rộng 19,5m

 

3.000

 

 

+

Đất ở nhà vườn bám mặt đường rộng 16m

 

2.700

 

 

+

Đất ở nhà vườn bám mặt đường rộng 12,5m

 

2.500

 

 

-

Khu C8

 

 

 

 

+

Đoạn từ ngã tư Đ.Hoàng Văn Thụ sau Đài tưởng niệm sang Đ.Lê Lợi

 

4.000

 

 

+

Đoạn các đường nội bộ

 

3.000

 

 

12.

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

6.000

3.500

 

 

-

Đất ở nhà vườn dãy 3,4 Đ.Nguyễn Thị Minh Khai (cạnh công ty Quang Minh đến trường Mầm non Thu Hương)

 

3.000

 

 

II.

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI II

 

 

 

 

13.

Đường Nguyễn Văn Mẫn

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia Tự

5.400

3.600

 

 

-

Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Nghĩa Long

4.500

2.700

 

 

14.

Đường Trần Nguyên Hãn

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Xương Giang đến Nhà Văn hóa Công ty Đạm

4.500

2.700

1.800

1.300

-

Đoạn từ Nhà Văn hóa Công ty Đạm đến CA P.Thọ Xương

3.150

1.800

 

 

-

Đoạn từ Công an phường Thọ Xương đến Công ty Đạm

1.800

 

 

 

15.

Đường Nghĩa Long

4.500

2.300

1.300

900

16.

Đường Á Lữ

4.500

2.700

1.800

900

17.

Đường Tân Ninh

4.500

2.700

1.800

900

18.

Đường Thánh Thiên

5.400

3.150

2.300

900

19.

Đường Huyền Quang

4.500

3.150

2.300

900

20.

Đường Nguyễn Cao

5.400

3.150

2.300

1.300

21.

Đường Tiền Giang

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Thánh Thiên

4.050

2.300

1.300

900

-

Đoạn từ đường Thánh Thiên đến đê sông Thương

2.700

1.800

1.300

900

22.

Đường Nguyễn Khắc Nhu

 

 

 

 

-

Đoạn từ Đường Xương Giang đến chợ Hà Vị

4.500

2.700

1.800

900

-

Đoạn từ chợ Hà Vị đến ngõ 5 Đ.Nguyễn Khắc Nhu

3.600

1.800

1.300

900

23.

Đường Đặng Thị Nho

4.500

2.700

2.300

 

24.

Đường Giáp Hải

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã 3 Quán Thành đến địa giới xã Xương Giang

4.050

2.300

 

 

-

Đoạn từ địa giới xã Xương Giang - Dĩnh Kế đến ngã 3 Kế

4.500

2.700

 

 

25.

QL 31: Đoạn từ ngã 3 Kế đến hết địa phận TP BG

3.600

1.800

 

 

III.

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI III

 

 

 

 

26.

Đường Vương Văn Trà

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Xương Giang đến ngõ 8 đường VVTrà

3.150

2.300

1.300

900

-

Đoạn từ ngõ 8 đường Vương Văn Trà đến hết đường

2.700

1.800

1.300

720

27.

Đường Nguyễn Công Hãng

 

 

 

 

-

Đoạn từ đê sông Thương đến Trung tâm giới thiệu việc làm

2.300

900

720

450

-

Đoạn từ Trung tâm giới thiệu việc làm đến ngõ 36 đường Nguyễn Công Hãng.

3.150

1.800

900

450

-

Đoạn từ ngõ 36 Nguyễn Công Hãng đến kho gạo Hà Vị

2.700

1.300

900

450

-

Đoạn từ kho gạo Hà Vị đến đường Trần Nguyên Hãn

3.150

1.300

900

450

28.

Đường Đàm Thuận Huy

2.700

1.800

900

 

29.

Đường Nguyễn Thị Minh Khai quy hoạch qua khu dân cư mới đường Trần Nguyên Hãn - phường Thọ Xương

2.850

 

 

 

30.

Đường Châu Xuyên

3.150

1.800

1.300

900

31.

Đường Mỹ Độ

 

 

 

 

-

Đoạn từ Cầu sông Thương đến hết đất Công an phường Mỹ Độ

3.300

1.800

1.300

900

-

Đoạn từ Công an phường đến hết đất Chùa Mỹ Độ

2.700

1.800

900

 

-

Đoạn từ Chùa Mỹ Độ đến hết địa phận thành phố

1.800

900

 

 

32.

Đường cầu mới Mỹ Độ

 

 

 

 

-

Đoạn từ đầu cầu đến đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ

4.000

2.300

1.800

900

-

Đoạn từ đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ đến hết địa phận Bắc Giang

3.300

2.300

1.500

 

33.

Đường Võ Thị Sáu (Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến ngõ 7B)

2.700

1.800

1.300

900

IV.

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI IV

 

 

 

 

34.

Đường Đồng Cửa

2.300

1.300

900

720

35.

Đường Đào Sư Tích

2.300

1.300

900

 

36.

Đường Cao Kỳ Vân

 

 

 

 

-

Đoạn từ Đ. Trần Nguyên Hãn đến Ngã 4 kho gạo Hà Vị

1.800

900

 

 

-

Đoạn từ ngã 4 kho gạo đến bờ mương Hà Vị

1.300

720

450

 

37.

Đường Trần Đăng Tuyển

1.300

450

 

 

38.

Đường Hoàng Hoa Thám

 

 

 

 

-

Đoạn từ đầu cầu sông Thương đến Km 1

2.500

900

 

 

-

Đoạn từ Km 1 đến Km 2

2.000

720

 

 

-

Đoạn từ Km 2 đến Km 3,5

1.000

 

 

 

-

Đoạn từ Km 3,5 đến Km 5

1.300

 

 

 

39.

Đường Hồ Công Dự

 

 

 

 

-

Đoạn từ Đ.Huyền Quang đến đường rẽ khu TT chùa Dền

2.300

900

720

 

-

Đoạn còn lại

1.300

720

450

 

40.

Đường Lê Lai

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Lê Lợi đến trường Tiểu học Võ Thị Sáu

3.000

1.800

900

 

-

Đoạn từ trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Đ.Hùng Vương

4.000

2.000

900

 

41.

Đường Cô Giang

1.300

900

720

 

42.

Đường Thân Khuê

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến hết sân thể thao

1.000

 

 

 

 

Đoạn tiếp từ sân thể thao đến nhà máy ép dầu

700

 

 

 

43.

Đường Bảo Ngọc

 

 

 

 

-

Đoạn từ Đ.Hoàng Hoa Thám đến trường Tiểu học Đa Mai

1.000

 

 

 

-

Đoạn từ trường Tiểu học Đa Mai đến hết bãi xử lý rác

700

 

 

 

44.

Đường Phạm Liêu

900

 

 

 

45.

Đường Phùng Trạm

900

450

 

 

46.

Đường Nguyễn Duy Năng

900

450

 

 

47.

Các đường, ngõ trong các làng thuộc các phường; các ngõ đã và chưa có tên

900

450

270

 

BẢNG 3 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở ĐÔ THỊ - THÀNH PHỐ BẮC GIANG

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI I

 

 

 

 

1.

Đường Lý Thái Tổ

 

 

 

 

-

Đoạn từ đầu cầu đến Đ.Ngô Gia Tự

5.040

4.200

2.240

840

-

Đoạn từ Đ.Ngô Gia Tự đến Đ.Lê Lợi

5.600

4.400

2.500

980

2.

Đường Xương Giang

 

 

 

 

-

Đoạn từ cầu sông Thương đến đường Nguyễn Văn Cừ

5.040

 

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương

4.060

2.520

1.600

 

-

Đoạn từ đường Hùng Vương đến Bến xe khách

3.500

2.100

1.400

900

 

( Bên phía đường sắt)

2.240

1.600

1.050

 

-

Đoạn từ Bến xe khách đến đoạn rẽ vào đường liên xã Xương Giang

3.150

 

 

 

-

Đoạn từ đường rẽ vào đường liên xã Xương Giang đến Đoạn Quản lý đường bộ

2.200

 

 

 

 

( Bên phía đường sắt)

1.890

 

 

 

-

Đoạn từ Đoạn Quản lý đường bộ đến hết địa phận TP BG

1.890

 

 

 

 

( Bên phía đường sắt)

630

 

 

 

3.

Đường Quang Trung

5.040

4.200

2.450

 

4.

Đường Chợ Thương: Từ Đ.Quang Trung đến Đ.Lý Thái Tổ

4.400

3.150

2.240

 

5.

Đường Nguyễn Thị Lưu

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Văn Cừ

4.400

 

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương

3.780

2.520

1.890

900

-

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Đào Sư Tích

3.500

2.200

1.680

 

-

Đoạn từ đường Đào Sư Tích đến Đ.Nguyễn Thị Minh Khai

3.500

2.200

 

 

6.

Đường Nguyễn Gia Thiều

4.400

 

 

 

7.

Đường Ngô Gia Tự

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Nguyễn Văn Cừ

5.040

2.520

1.400

 

-

Đoạn từ Đ.Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương

5.040

2.800

2.450

900

8.

Đường Nguyễn Văn Cừ

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Xương Giang đến Cung Thiếu nhi

5.040

3.150

2.240

 

-

Đoạn từ Cung Thiếu nhi đến đường Huyền Quang

4.400

3.150

2.240

900

9.

Đường Lê Lợi

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến ngã tư đường NVCừ - Lê Lợi

5.250

3.150

1.960

900

-

Đoạn từ ngã tư Đ.NVCừ-Lê Lợi đến ngã 4 Hùng Vương

6.020

3.150

1.960

630

-

Đoạn từ ngã 4 Hùng Vương đến đường vào đình làng Vĩnh Ninh

5.250

3.150

1.960

630

-

Đoạn từ đường vào đình làng Vĩnh Ninh đến TTGD thường xuyên tỉnh

4.900

3.150

1.960

630

-

Đoạn từ TTGD thường xuyên đến đường vào trường THCS Dĩnh Kế

3.500

 

 

 

-

Đoạn từ trường THCS Dĩnh Kế đến hết lối rẽ vào trường QS tỉnh

3.150

1.890

 

 

-

Đoạn từ lối rẽ vào trường QS tỉnh đến hết ngã 3 Kế

3.150

 

 

 

-

Đoạn từ đường Lê Lợi sang đường Giáp Hải

 

2.520

 

 

10.

Đường Hùng Vương

5.250

3.150

2.520

 

11.

Đường Hoàng Văn Thụ

 

 

 

 

-

Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương

4.400

3.150

1.960

 

-

Đoạn từ đường Hùng Vương đến hết tượng đài

3.850

2.450

1.600

 

-

Đoạn từ tượng đài đến đường Nguyễn Thị Minh Khai

4.200

2.450

1.750

 

-

Khu C8

 

 

 

 

+

Đoạn từ ngã tư Đ.Hoàng Văn Thụ sau Đài tưởng niệm sang Đ.Lê Lợi

 

2.800

 

 

+

Đoạn các đường nội bộ

 

2.100

 

 

12.

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

4.200

2.450

 

 

II.

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI II

 

 

 

 

13.

Đường Nguyễn Văn Mẫn

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia Tự

3.780

2.520

 

 

-

Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Nghĩa Long

3.150

1.890

 

 

14.

Đường Trần Nguyên Hãn

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Xương Giang đến Nhà VH Công ty Đạm

3.150

1.890

1.260

900

-

Đoạn từ Nhà Văn hóa Công ty Đạm đến CA P.Thọ Xương

2.200

1.260

 

 

-

Đoạn từ Công an phường Thọ Xương đến Công ty Đạm

1.260

 

 

 

15.

Đường Nghĩa Long

3.150

1.600

900

630

16.

Đường Á Lữ

3.150

1.890

1.260

630

17.

Đường Tân Ninh

3.150

1.890

1.260

630

18.

Đường Thánh Thiên

3.780

2.200

1.600

630

19.

Đường Huyền Quang

3.150

2.200

1.600

630

20.

Đường Nguyễn Cao

3.780

2.200

1.600

900

21.

Đường Tiền Giang

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Thánh Thiên

2.830

1.600

900

630

-

Đoạn từ đường Thánh Thiên đến đê sông Thương

1.890

1.260

900

630

22.

Đường Nguyễn Khắc Nhu

 

 

 

 

-

Đoạn từ Đường Xương Giang đến chợ Hà Vị

3.150

1.890

1.260

630

-

Đoạn từ chợ Hà Vị đến ngõ 5 Đ.Nguyễn Khắc Nhu

2.520

1.260

900

630

23.

Đường Đặng Thị Nho

3.150

1.890

1.600

 

24.

Đường Giáp Hải

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã 3 Quán Thành đến địa giới xã Xương Giang

2.830

1.600

 

 

-

Đoạn từ địa giới xã Xương Giang - Dĩnh Kế đến ngã 3 Kế

3.150

1.890

 

 

25.

QL 31: Đoạn từ ngã 3 Kế đến hết địa phận TP BG

2.520

1.260

 

 

III.

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI III

 

 

 

 

26.

Đường Vương Văn Trà

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Xương Giang đến ngõ 8 đường VVTrà

2.200

1.600

900

630

-

Đoạn từ ngõ 8 đường Vương Văn Trà đến hết đường

1.890

1.260

900

500

27.

Đường Nguyễn Công Hãng

 

 

 

 

-

Đoạn từ đê sông Thương đến Trung tâm giới thiệu việc làm

1.600

630

500

300

-

Đoạn từ Trung tâm giới thiệu việc làm đến ngõ 36 đường Nguyễn Công Hãng.

2.200

1.260

630

300

-

Đoạn từ ngõ 36 Nguyễn Công Hãng đến kho gạo Hà Vị

1.890

900

630

300

-

Đoạn từ kho gạo Hà Vị đến đường Trần Nguyên Hãn

2.200

900

630

300

28.

Đường Đàm Thuận Huy

1.890

1.260

630

 

29.

Đường Châu Xuyên

2.200

1.260

900

630

30.

Đường Mỹ Độ

 

 

 

 

-

Đoạn từ Cầu sông Thương đến hết đất Công an phường Mỹ Độ

2.300

1.260

900

630

-

Đoạn từ Công an phường đến hết đất Chùa Mỹ Độ

1.890

1.260

630

 

-

Đoạn từ Chùa Mỹ Độ đến hết địa phận thành phố

1.260

630

 

 

31

Đường cầu mới Mỹ Độ

 

 

 

 

-

Đoạn từ đầu cầu đến đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ

2.800

1.600

1.260

630

-

Đoạn từ đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ đến hết địa phận Bắc Giang

2.300

1.600

900

 

32.

Đường Võ Thị Sáu (Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến ngõ 7B)

1.890

1.260

900

630

IV.

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI IV

 

 

 

 

33.

Đường Đồng Cửa

1.600

900

630

500

34.

Đường Đào Sư Tích

1.600

900

630

 

35.

Đường Cao Kỳ Vân

 

 

 

 

-

Đoạn từ Đ.Trần Nguyên Hãn đến Ngã 4 kho gạo Hà Vị

1.260

630

 

 

-

Đoạn từ ngã 4 kho gạo đến bờ mương Hà Vị

900

500

300

 

36.

Đường Trần Đăng Tuyển

900

300

 

 

37.

Đường Hoàng Hoa Thám

 

 

 

 

-

Đoạn từ đầu cầu sông Thương đến Km 1

1.750

630

 

 

-

Đoạn từ Km 1 đến Km 2

1.400

500

 

 

-

Đoạn từ Km 2 đến Km 3,5

700

 

 

 

-

Đoạn từ Km 3,5 đến Km 5

900

 

 

 

38.

Đường Hồ Công Dự

 

 

 

 

-

Đoạn từ Đ.Huyền Quang đến đường rẽ khu TT chùa Dền

1.600

630

500

 

-

Đoạn còn lại

900

500

300

 

39.

Đường Lê Lai

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Lê Lợi đến trường tiểu học Võ Thị Sáu

2.100

1.260

630

 

-

Đoạn từ trường tiểu học Võ Thị Sáu đến Đ.Hùng Vương

2.800

1.400

630

 

40.

Đường Cô Giang

900

630

500

 

41.

Đường Thân Khuê

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến sân thể thao

700

 

 

 

 

Đoạn từ sân thể thao đến nhà máy ép dầu

490

 

 

 

42.

Đường Bảo Ngọc

 

 

 

 

-

Đoạn từ Đ.Hoàng Hoa Thám đến trường Tiểu học Đa Mai

700

 

 

 

-

Đoạn từ trường Tiểu học Đa Mai đến hết bãi xử lý rác

490

 

 

 

43.

Đường Phạm Liêu

630

 

 

 

44.

Đường Phùng Trạm

630

300

 

 

45.

Đường Nguyễn Duy Năng

630

300

 

 

46.

Các đường, ngõ trong các làng thuộc các phường; các ngõ đã và chưa có tên

630

300

190

 

47.

Đất có mặt nước chuyên dùng cho thuê ( tính trên diện tích sử dụng )

Áp dụng theo Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp liền kề.

BẢNG 4 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN THÀNH PHỐ BẮC GIANG

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT

Loại xã, nhóm xã

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1.

Xã nhóm A

900

720

500

400

720

540

300

250

450

270

180

90

2.

Xã nhóm B

720

450

400

300

450

270

220

150

270

180

90

 

3.

Xã nhóm C

450

360

300

200

270

180

150

100

180

90

 

 

BẢNG 5 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở NÔNG THÔN THÀNH PHỐ BẮC GIANG

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT

Loại xã, nhóm xã

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1.

Xã nhóm A

630

500

350

280

500

380

210

175

350

210

140

70

2.

Xã nhóm B

500

315

280

210

315

190

155

105

210

140

70

 

3.

Xã nhóm C

315

250

210

140

190

130

105

70

140

70

 

 

Phân loại nhóm xã như sau:

- Xã thuộc nhóm A: Dĩnh Kế.

- Xã thuộc nhóm B: Xương Giang, Đa Mai.

- Xã thuộc nhóm C: Song Mai.

2. HUYỆN VIỆT YÊN

BẢNG 2 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH.

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

THỊ TRẤN BÍCH ĐỘNG :

 

 

 

 

1

Trục đường quốc lộ 37:

 

 

 

 

-

Đoạn từ giáp địa phận xã Hồng Thái đến giáp Cty Xăng dầu

3.000

1.000

 

 

-

Từ giáp đất Cty Xăng dầu đến giáp đất nhà Văn Phong

2.500

1.200

 

 

 -

Từ đất nhà Văn Phong đến đất nhà ông Ky Thi

3.500

1.500

 

 

 -

Từ đất nhà ông Ky Thi đến giáp đất nhà ông Nghi

3.700

1.500

 

 

 -

Từ đất nhà ông Nghi đến giáp đất nhà ông Lập

3.900

2.000

 

 

 -

Từ đất nhà ông Lập đến giáp đất nhà bà Xuân

4.100

2.000

 

 

 -

Từ đất nhà bà Xuân đến giáp đất nhà ông Hiển

4.500

2.200

 

 

 -

Từ đất nhà ông Hiển đến giáp đất nhà ông Hòa

4.700

2.200

 

 

 -

Từ đất nhà ông Hòa đến hết đường nội thị giáp đất ông Kim

5.000

2.000

 

 

 -

Từ nhà ông Kim đến hết đất Huyện đội - giáp ông Mạnh

4.800

2.000

 

 

 -

Từ đất ông Mạnh đến hết đất Nhà trẻ Liên Cơ

4.500

1.500

 

 

 -

Từ đất Nhà trẻ Liên cơ đến hết đường rẽ vào TTGDTX

4.200

1.200

 

 

 -

Từ giáp đường rẽ vào TTGDTX đến hết đất thị trấn

4.000

1.000

 

 

 -

Từ nhà ông Giang Lý đến giáp đất bà Hoàn Bình

3.900

1.200

 

 

 -

Từ đất bà Hoàn Bình đến giáp đất ông H­ưng Xuyên

4.100

1.300

 

 

 -

Từ đất nhà ông Hư­ng Xuyên đến hết đất ông Tuân Nhận

4.500

1.500

 

 

 -

Từ đất Cường Ph­ượng đến hết đất bà Hải

4.200

1.500

 

 

 -

Từ đầu nhà Hiền Thắng đến Trường tiểu học TT Bích Động

2.000

1.500

 

 

 -

Từ đoạn cuối Tr­ường tiểu học Bích Động đến đường 298

1.500

1.200

 

 

 -

Khu dân c­ư thị trấn Bắc

1.500

 

 

 

2

Đ­ường 298 : Từ giáp Tăng Quang đi Cầu Sim

 

 

 

 

Đoạn từ đầu thôn Tăng Quang đến đường rẽ thôn Thư­ợng

1.500

 

 

 

Đoạn rẽ vào thôn Thư­ợng đến nhà Luyến C­ường

2.500

800

 

 

Từ hết đất nhà Luyến C­ường đến nhà Tuấn Kim

3.800

1.500

 

 

Từ hết nhà Tuấn Kim đến hết đất Kho bạc

4.800

1.500

 

 

Từ hết đất Kho bạc đến hết đất Công an

3.500

1.500

 

 

Từ hết đất Công an đến hết Công ty cổ phần BAGICO

2.800

1.500

 

 

Từ hết Công ty CP BAGICO - đường rẽ vào Tr­ường Thân Nhân Trung

2.000

1.000

 

 

Đoạn từ cổng Tr­ường Thân Nhân Trung đến nhà ông Đại

1.500

1.000

 

 

Từ sau nhà ông Đại đến hết cổng Tr­ường cấp 3 Việt Yên I

1.000

700

 

 

Từ cổng Tr­ường cấp 3 Việt Yên 1 đến đường rẽ đình làng Đông +100m

700

400

 

 

Đoạn từ đường rẽ đình làng Đông+100m đến hết đoạn sâu trũng (đầu xóm mới)

500

300

 

 

Đoạn từ đầu xóm mới đến hết cổng Nhà máy gạch Bích Sơn

800

400

 

 

Từ sau cổng Nhà máy gạch Bích Sơn đến chân đê Cầu Sim

400

200

 

 

Đoạn còn lại (dư­ới chân đê đến hết thị trấn)

200

120

 

 

3

Đ­ường trong ngõ, xóm của các thôn

 

300

 

 

II

THỊ TRẤN NẾNH:

 

 

 

 

1

Đ­ường quốc lộ 1A (Phúc Lâm đi Tam tầng)

 

 

 

 

Đoạn từ giáp Tam Tầng đến hết Nghĩa trang thôn Ninh Khánh

2.000

900

 

 

Đoạn từ Nghĩa trang thôn Ninh Khánh đến nhà Hùng Nam

2.500

1.000

 

 

Đoạn từ nhà Hùng Nam đến đường rẽ thôn Ninh Khánh

3.000

1.200

800

400

Khu đất thùng ao sâu

 

800

400

200

 -

Đoạn từ đường rẽ thôn Ninh Khánh đến nhà Hòa Luật

4.000

1.500

800

400

 -

Đoạn từ nhà Hòa Luật đến nhà ông Tuân +10m

5.000

2.000

1.000

500

 -

Đoạn từ nhà ông Tuân +10m đến hết TT Nếnh

4.000

2.000

800

500

 +

Đoạn đất sâu trũng

2.500

1.000

500

250

2

Đ­ường trong ngõ xóm còn lại

800

500

350

200

III.

CÁC CỤM DÂN CƯ­ VEN ĐƯỜNG GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH:

A

Trên trục đường quốc lộ 1A

 

 

 

 

1

Xã Hồng Thái:

 

 

 

 

Đoạn từ giáp Tân Mỹ đến B­ưu điện Hồng Thái

2.200

1.000

600

 

Từ Bư­u điện Hồng Thái đến đầu trụ sở UBND xã Hồng Thái

2.000

800

400

 

Đoạn thâm trùng

1.000

700

 

 

 -

Đoạn từ đầu trụ sở UBND xã Hồng Thái đến đường rẽ xóm Sến

1.800

700

 

 

 -

Đoạn từ đường rẽ xóm Sến đến hết đường rẽ Hội tr­ường tr­ường thôn Hùng Lãm

1.400

600

 

 

 +

Nếu đất thâm trùng

900

500

 

 

 -

Đoạn từ đường rẽ Hội tr­ường thôn Hùng Lãm đến giáp trung tâm ngã t­ư Đình Trám

2.500

1.000

500

300

 +

Đoạn thâm trùng

1.000

500

 

 

 -

Đoạn trung tâm ngã t­ư Đình Trám (+500m dọc QL1A và QL37)

3.500

1.500

600

400

 -

Sau trung tâm Đình Trám đến ga Sen Hồ giáp đất Hoàng Ninh

2.500

1.000

500

300

 +

Đoạn thâm trùng

1.200

600

 

 

2

Xã Hoàng Ninh:

 

 

 

 

Đoạn từ Phúc Lâm (giáp thị trấn Nếnh) đến rẽ thôn Hoàng Mai

1.700

700

 

 

Đoạn thâm trùng

1.200

500

 

 

 -

Đoạn từ đường rẽ thôn Hoàng Mai đến giáp địa phận xã Hồng Thái

1.800

700

 

 

3

Xã Quang Châu: Từ đoạn giáp thị trấn Nếnh đến đầu cầu Đáp Cầu

2.000

1.000

 

 

B

Trục đường quốc lộ 37:

 

 

 

 

1

Xã Hồng Thái: Đoạn ngã tư­ Đình Trám+500m đến hết địa phận H.Thái

3.500

1.500

 

 

2

Xã Bích Sơn:

 

 

 

 

 -

Đoạn từ nhà Tuyến Tuyến đến bờ m­ương thôn Tự

3.500

1.000

500

 

 +

Đoạn thâm trùng

2.500

800

350

 

 -

Đoạn từ bờ mương thôn Tự đến hết đất nhà Luân Giang

4.000

1.500

1.000

 

 -

Đoạn từ hết đất nhà Luân Giang đến đường rẽ nhà VH thôn Vàng

3.000

1.000

400

 

 -

Đoạn từ đường rẽ nhà VH thôn Vàng đến hết đất Bích Sơn

2.000

800

350

 

3

Trung tâm xã Tự Lạn:

 

 

 

 

Từ trung tâm xã (cổng vào UBND đến đường vào tr­ường THCS)

1.600

700

300

 

Đoạn từ cổng Tr­ường THCS đến giáp xã Việt Tiến)

1.200

600

250

 

Thâm trùng

800

400

 

 

 -

Đoạn từ cổng UB đến cổng vào Tr­ường tiểu học

1.200

500

 

 

 -

Đoạn cổng vào Tr­ường tiểu học đến Bưu điện VH xã

1.000

400

 

 

 -

Đoạn từ Bưu điện VH xã đến giáp xã Bích Sơn

800

350

 

 

 +

Thâm trùng

600

300

 

 

4

Trung tâm xã Việt Tiến và H­ương Mai:

 

 

 

 

 -

Trung tâm xã Việt Tiến và H­ương Mai (từ Cây xăng đến Kẻ Chàng + 200m)

1.400

500

250

 

 -

Đoạn sau trung tâm 200m

1.200

400

 

 

 -

Đoạn còn lại

1.000

300

150

 

C

Trục đường 298

 

 

 

 

1

Xã Bích Sơn: Đoạn từ đầu thôn Tăng Quang đến cầu Tăng Quang

1.000

500

 

 

2

Trung tâm xã Minh Đức: tính từ đường rẽ vào trụ sở UBND cộng 100m về phía nam và phía bắc

1.200

500

 

 

3

 Xã Quảng Minh: (từ cầu Tăng Quang đến Phúc Lâm)

 

 

 

 

Đoạn nhà Ngữ Đ­a đến cầu Tăng Quang và cộng 200m về phía Phúc Lâm

1.500

1.000

 

 

Đoạn còn lại

1.200

800

 

 

D

Trục đường 398 :

 

 

 

 

1

Xã Nghĩa Trung:

 

 

 

 

 -

Đoạn từ km7 đến giáp Ngọc Lý Tân Yên

1.800

800

 

 

 +

Đất thâm trùng

1.000

 

 

 

Đ

Trục đường Nếnh đi Bổ Đà - Vân Hà:

 

 

 

 

1

Thị trấn Nếnh: Đoạn từ đường tầu đến cổng UBND xã cũ

1.800

700

 

 

2

Xã Quảng Minh: Từ UBND xã cũ đến cây bư­ởi +500m

2.500

1.000

500

 

BẢNG 3 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH.

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

THỊ TRẤN BÍCH ĐỘNG :

 

 

 

 

1.

Trục đ­ường quốc lộ 37:

 

 

 

 

-

Đoạn từ giáp địa phận xã Hồng Thái đến giáp Cty xăng dầu

2.100

700

 

 

-

Từ giáp đất Cty xăng dầu đến giáp đất nhà Văn Phong

1.750

840

 

 

-

Từ đất nhà Văn Phong đến đất nhà ông Ky Thi

2.450

1.050

 

 

-

Từ đất nhà ông Ky Thi đến giáp đất nhà ông Nghi

2.590

1.050

 

 

-

Từ đất nhà ông Nghi đến giáp đất nhà ông Lập

2.730

1.400

 

 

-

Từ đất nhà ông Lập đến giáp đất nhà bà Xuân

2.870

1.400

 

 

-

Từ đất nhà bà Xuân đến giáp đất nhà ông Hiển

3.150

1.540

 

 

-

Từ đất nhà ông Hiển đến giáp đất nhà ông Hoà

3.290

1.540

 

 

-

Từ đất nhà ông Hòa đến hết đ­ường nội thị giáp đất ông Kim

3.500

1.400

 

 

-

Từ nhà ông Kim đến hết đất Huyện đội - giáp ông Mạnh

3.360

1.400

 

 

-

Từ đất ông Mạnh đến hết đất Nhà trẻ Liên cơ

3.150

1.050

 

 

-

Từ đất Nhà trẻ Liên Cơ đến hết đ­ường rẽ vào TTGDTX

2.940

840

 

 

-

Từ giáp đ­ường rẽ vào TTGDTX đến hết đất thị trấn

2.800

700

 

 

-

Từ nhà ông Giang Lý đến giáp đất bà Hoàn Bình

2.730

840

 

 

-

Từ đất bà Hoàn Bình đến giáp đất ông Hư­ng Xuyên

2.870

910

 

 

-

Từ đất nhà ông Hư­ng Xuyên đến hết đất ông Tuân Nhận

3.150

1.050

 

 

-

Từ đất C­ường Phư­ợng đến hết đất bà Hải

2.940

1.050

 

 

-

Từ đầu nhà Hiền Thắng đến Tr­ường tiểu học TT Bích Động

1.400

1.050

 

 

-

Từ đoạn cuối Tr­ường tiểu học Bích Động đến đ­ường 298

1.050

840

 

 

-

Khu dân cư­ thị trấn Bắc

1.050

 

 

 

2.

Đ­ường 298 : Từ giáp Tăng Quang đi cầu Sim

 

 

 

 

-

Đoạn từ đầu thôn Tăng Quang đến đ­ường rẽ thôn Th­ượng

1.050

 

 

 

-

Đoạn rẽ vào thôn Th­ượng đến nhà Luyến C­ường

1.750

560

 

 

-

Từ hết đất nhà Luyến C­ường đến nhà Tuấn Kim

2.660

1.050

 

 

-

Từ hết nhà Tuấn Kim đến hết đất Kho bạc

3.360

1.050

 

 

-

Từ hết đất Kho bạc đến hết đất Công an

2.450

1.050

 

 

-

Từ hết đất Công an đến hết Công ty cổ phần BAGICO

1.960

1.050

 

 

-

Từ hết Công ty CP BAGICO - đ­ường rẽ vào Tr­ường Thân Nhân Trung

1.400

700

 

 

-

Đoạn từ cổng Tr­ường Thân Nhân Trung đến nhà ông Đại

1.050

700

 

 

-

Từ sau nhà ông Đại đến hết cổng Tr­ường cấp 3 Việt Yên I

700

490

 

 

-

Từ cổng Tr­ường cấp 3 Việt Yên 1 đến đ­ường rẽ đình làng Đông +100m

490

280

 

 

-

Đoạn từ đ­ường rẽ đình làng Đông+100m đến hết đoạn sâu trũng (đầu xóm mới)

350

210

 

 

-

Đoạn từ đầu xóm mới đến hết cổng Nhà máy gạch Bích Sơn

560

280

 

 

-

Từ sau cổng Nhà máy gạch Bích Sơn đến chân đê Cầu Sim

280

140

 

 

-

Đoạn còn lại (d­ưới chân đê đến hết thị trấn)

140

80

 

 

3.

 Đ­ường trong ngõ, xóm của các thôn

 

210

 

 

II.

THỊ TRẤN NẾNH:

 

 

 

 

1.

 Đ­ường quốc lộ 1A(Phúc Lâm đi Tam Tầng)

 

 

 

 

-

Đoạn từ giáp Tam Tầng đến hết Nghĩa trang thôn Ninh Khánh

1.400

630

 

 

-

Đoạn từ Nghĩa trang thôn Ninh Khánh đến nhà Hùng Nam

1.750

700

 

 

-

Đoạn từ nhà Hùng Nam đến đ­ường rẽ thôn Ninh Khánh

2.100

840

560

280

+

Khu đất thùng ao sâu

 

560

280

140

-

Đoạn từ đ­ường rẽ thôn Ninh Khánh đến nhà Hòa Luật

2.800

1.050

560

280

-

Đoạn từ nhà Hòa Luật đến nhà ông Tuân +10m

3.500

1.400

700

350

-

Đoạn từ nhà ông Tuân +10m đến hết TT Nếnh

2.800

1.400

560

350

-

Đoạn đất sâu trũng

1.750

700

350

175

2.

Đ­ường trong ngõ xóm còn lại

560

350

245

140

III.

CÁC CỤM DÂN CƯ­ VEN Đ­ƯỜNG GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH:

 

 

 

 

A.

Trên trục đ­ường quốc lộ 1A

 

 

 

 

1.

Xã Hồng Thái:

 

 

 

 

-

Đoạn từ giáp Tân Mỹ đến Bưu điện Hồng Thái

1.540

700

420

 

-

Từ Bưu điện Hồng Thái đến đầu trụ sở UBND xã Hồng Thái

1.400

560

280

 

+

Đoạn thâm trùng

700

490

 

 

-

Đoạn từ đầu trụ sở UBND xã Hồng Thái đến đ­ường rẽ xóm Sến

1.260

490

 

 

-

Đoạn từ đ­ường rẽ xóm Sến đến hết đ­ường rẽ Hội tr­ường trường thôn Hùng Lãm

980

420

 

 

+

Nếu đất thâm trùng

630

350

 

 

-

Đoạn từ đ­ường rẽ Hội tr­ường thôn Hùng Lãm đến giáp trung tâm ngã t­ư Đình Trám

1.750

700

350

210

+

Đoạn thâm trùng

700

350

 

 

-

Đoạn trung tâm ngã tư­ Đình Trám (+500m dọc QL1A và QL37)

2.450

1.050

420

280

-

Sau trung tâm Đình Trám đến ga Sen Hồ giáp đất Hoàng Ninh

1.750

700

350

210

+

Đoạn thâm trùng

840

420

 

 

2.

Xã Hoàng Ninh:

 

 

 

 

-

Đoạn từ Phúc Lâm (giáp thị trấn Nếnh) đến rẽ thôn Hoàng Mai

1.190

490

 

 

+

Đoạn thâm trùng

840

350

 

 

-

Đoạn từ đ­ường rẽ thôn Hoàng Mai đến giáp địa phận xã Hồng Thái

1.260

490

 

 

3.

Xã Quang Châu: Từ đoạn giáp thị trấn Nếnh đến đầu cầu Đáp Cầu

1.400

700

 

 

B.

Trục đ­ường quốc lộ 37:

 

 

 

 

1.

Xã Hồng Thái: Đoạn ngã tư­ Đình Trám+500m đến hết địa phận Hồng Thái

2.450

1.050

 

 

2.

Xã Bích Sơn:

 

 

 

 

-

Đoạn từ nhà Tuyến đến bờ mương thôn Tự

2.450

700

350

 

-

Đoạn thâm trùng

1.750

560

245

 

-

Đoạn từ bờ mương thôn Tự đến hết đất nhà Luân Giang

2.800

1.050

700

 

-

Đoạn từ hết đất nhà Luân Giang đến đ­ường rẽ nhà VH thôn Vàng

2.100

700

280

 

-

Đoạn từ đ­ường rẽ nhà VH thôn Vàng đến hết đất Bích Sơn

1.400

560

245

 

3.

Trung tâm xã Tự Lạn:

 

 

 

 

-

Từ trung tâm xã (cổng vào UB đến đ­ường vào tr­ường THCS)

1.120

490

210

 

-

Đoạn từ cổng tr­ường THCS đến giáp xã Việt Tiến

840

420

175

 

+

Thâm trùng

560

280

 

 

-

Đoạn từ cổng UB đến cổng vào Tr­ường tiểu học

840

350

 

 

-

Đoạn cổng vào Tr­ường tiểu học đến Bưu điện VH xã

700

280

 

 

-

Đoạn từ Bưu điện VH xã đến giáp xã Bích Sơn

560

245

 

 

+

Thâm trùng

420

210

 

 

4.

Trung tâm xã Việt Tiến và Hư­ơng Mai:

 

 

 

 

-

Trung tâm xã Việt Tiến và Hư­ơng Mai (từ cây xăng đến kẻ Chàng + 200m)

980

350

175

 

-

Đoạn sau trung tâm 200m

840

280

 

 

-

Đoạn còn lại

700

210

105

 

C.

Trục đ­ường 298

 

 

 

 

1.

Xã Bích sơn: Đoạn từ đầu thôn Tăng Quang đến cầu Tăng Quang

700

350

 

 

2.

Trung tâm xã Minh Đức: (tính từ đ­ường rẽ vào trụ sở UB cộng 100 m về phía nam và phía bắc)

840

350

 

 

3.

 Xã Quảng Minh: (từ cầu Tăng Quang đến Phúc Lâm)

 

 

 

 

-

Đoạn nhà Ngữ Đ­a đến cầu Tăng Quang và cộng 200m về phía Phúc Lâm

1.050

700

 

 

-

Đoạn còn lại

840

560

 

 

D.

Trục đ­ường 398 :

 

 

 

 

1.

Xã Nghĩa Trung: Đoạn từ km7 đến giáp Ngọc Lý-Tân Yên

1.260

560

 

 

-

Đất thâm trùng

700

 

 

 

Đ.

Trục đ­ường Nếnh đi Bổ Đà -Vân Hà:

 

 

 

 

1.

Thị trấn Nếnh: Đoạn từ đ­ường tầu đến cổng UBND xã cũ

1.260

490

 

 

2.

Xã Quảng Minh: Từ UBND xã cũ đến cây bư­ởi + 500m

1.750

700

350

 

BẢNG 4 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT

Loại xã, nhóm xã

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

Xã Trung du

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xã nhóm A

650

450

300

150

350

200

150

100

120

90

80

70

2.

Xã nhóm B

450

300

150

100

250

150

100

80

90

80

70

55

3.

Xã nhóm C

350

200

130

80

200

140

90

60

70

60

50

45

I.

Xã Miền núi