Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 129/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi

Số hiệu: 129/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi Người ký: Trần Ngọc Căng
Ngày ban hành: 15/03/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 129/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 15 tháng 3 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN BA TƠ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2013 của Chính phủ về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 35/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2016 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 63/QĐ-UBND ngày 06/3/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Ba Tơ;

Xét đề nghị của UBND huyện Ba Tơ tại Tờ trình số 06/TTr-UBND ngày 18/01/2016 về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Ba Tơ và Tờ trình số 310/TTr-STNMT ngày 04/02/2016 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Ba Tơ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Ba Tơ, với các nội dung sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch (chi tiết Biểu 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (chi tiết Biểu 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (chi tiết Biểu 03 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016 (chi tiết Biểu 04 kèm theo).

5. Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp.

a) Tổng danh mục các công trình dự án thực hiện trong năm kế hoạch sử dụng đất 2016 là 98 công trình, dự án với tổng diện tích là 302,01 ha; trong đó:

- Có 92 công trình, dự án phải thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, với tổng diện tích là 94,22 ha. Trong đó có 56 công trình, dự án chuyển tiếp năm 2015 sang năm 2016; 36 công trình, dự án đăng ký năm 2016, được HĐND tnh thông qua tại Nghị quyết số 35/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015

- Có 06 công trình, dự án không thuộc quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, với tổng diện tích là 207,79 ha.

(Có Phụ biểu 01 kèm theo).

b) Danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp:

Có 22 công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa sang đất phi nông nghiệp thuộc khoản 1 Điều 58 Luật đất đai 2013 với diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất 31,36 ha. Trong đó có 19 công trình, dự án chuyển tiếp năm 2015 sang năm 2016; 03 công trình, dự án đăng ký năm 2016, được HĐND tnh thông qua tại Nghị quyết số 35/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 (Có Phụ biểu 02 kèm theo).

6. Danh mục loại bỏ các công trình, dự án không thực hiện.

a) Danh mục loại bỏ các công trình, dự án năm 2015 không tiếp tục thực hiện trong năm 2016:

Có 34 công trình, dự án, với diện tích là 68,27 ha. Trong đó có 28 công trình, dự án phải thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai và 06 công trình, dự án không thuộc quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai (Có Phụ biểu 03 kèm theo).

b) Danh mục loại bỏ các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp:

Có 09 công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đt phi nông nghiệp của năm 2015 không tiếp tục thực hiện trong năm 2016, với diện tích chuyển mục đích sử dụng đất là 5,75 ha (Có Phụ biu 04 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Ba Tơ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất và công bố hủy bỏ các công trình, dự án không triển khai thực hiện trong năm kế hoạch theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Đối với các dự án có sử dụng đất trồng lúa nằm trong quy hoạch đất lúa, UBND huyện Ba Tơ chủ động phối hợp với chủ đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thống nhất biện pháp bổ sung diện tích đt lúa đã chuyển sang đất phi nông nghiệp hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất lúa theo quy định tại Điều 134 Luật Đất đai.

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hợp có phát sinh mới công trình, dự án trong năm kế hoạch sử dụng đất đề xuất UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để được điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các cơ quan liên quan; Chủ tịch UBND huyện Ba Tơ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TT Tỉnh ủy (b/cáo);
- TT HĐND t
nh;
- CT, các PCT
UBND tnh;
- VPUB: PCVP(NL), các Phòng nghiên cứu, CB-TH;
- Lưu:
VT, NN-TNak120.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Căng

 

BIỂU 01

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH CỦA HUYỆN BA TƠ
(Kèm theo Quyết định số 129/QĐ-UBND ngày 15/3/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Ba Tơ

Ba Điền

Ba Vinh

Ba Thành

Ba Động

Ba Dinh

Ba Giang

Ba Liên

Ba Ngạc

Ba Khâm

Ba Cung

Ba Chùa

Ba Tiêu

Ba Trang

Ba Tô

Ba Bích

Ba Vì

Ba Lế

Ba Nam

Ba Xa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

113.756,11

2.285,84

4.429,59

7.080,65

4.713,84

1.467,77

3.542,02

5.380,79

4.139,13

4.134,24

5.170,88

3.025,11

1.657,84

4.167,33

14.765,78

5.882,48

5.871,03

4.352,63

9.549,46

11.935,41

10.204,29

1

Đất nông nghiệp

NNP

108.638,57

2.017,11

4.292,83

6.755,49

4.464,14

1.229,32

3.357,42

5.305,56

3.725,11

3.895,05

5.096,39

2.826,71

1.572,76

3.892,75

14.368,46

5.588,10

5.610,96

4.050,25

9.246,50

11.495,65

9.848,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.900,39

147,21

193,71

466,51

203,86

128,86

274,02

80,91

72,57

270,37

75,57

168,62

126,22

172,81

166,98

469,44

210,49

287,77

79,50

32,68

272,49

 

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC

3.618,20

68,60

179,63

460,48

159,60

120,88

256,02

80,37

72,57

265,60

75,57

117,64

100,66

168,82

166,98

466,41

210,49

275,72

79,34

32,68

260,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.957,08

101,33

34,91

95,98

75,66

134,92

183,68

18,92

44,40

230,14

16,49

70,75

50,94

157,03

34,66

293,32

49,91

200,28

20,54

22,18

121,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.524,36

111,81

116,50

339,88

302,97

159,95

559,42

47,39

227,96

298,70

164,86

167,23

17,25

685,93

510,45

127,63

421,85

727,36

66,09

121,13

349,30

1.4

Đất rng phòng hộ

RPH

38.185,44

1.221,15

1.613,79

2.216,55

466,38

78,23

60,55

2.399,49

2.979,00

2.081,05

1.802,49

211,57

635,27

1.352,21

6.427,93

935,63

1.122,10

1.167,99

2.201,23

3.175,46

6.037,37

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rng sản xuất

RSX

59.057,16

433,95

2.332,96

3.635,33

3.412,33

727,12

2.279,14

2.758,67

401,18

1.014,70

3.036,95

2.206,43

743,04

1.524,57

7.228,44

3.759,01

3.806,42

1.666,79

6.879,04

8.143,47

3.067,62

1.7

Đất nuôi trồng thy sn

NTS

5,60

1,04

0,96

1,24

0,30

0,44

0,40

0,16

 

0,09

0,03

 

0,04

0,20

 

0,21

0,19

0,06

 

0,03

0,21

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đt nông nghiệp khác

NKH

8,54

0,62

 

 

2,64

 

0,21

 

 

 

 

2,11

 

 

 

2,86

 

 

0,10

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.914,57

234,77

91,34

280,52

176,85

202,84

162,22

68,79

412,63

192,92

73,33

178,89

69,71

148,59

372,17

224,91

232,88

184,85

284,49

70,94

250,93

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,00

6,99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đt an ninh

CAN

0,99

0,74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,25

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đt khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,26

1,80

 

 

 

3,46

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đt thương mại, dịch v

TMD

3,42

0,56

 

 

0,08

0,38

 

 

0,06

 

 

0,60

 

0,15

 

1,36

0,07

0,16

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,26

0,03

 

 

 

2,58

 

 

 

 

12,65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát trin hạ tầng cp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.551,99

88,08

23,58

74,01

131,15

72,12

33,39

13,90

362,71

45,17

27,31

54,55

15,53

44,94

260,10

84,47

40,38

55,88

31,72

16,33

76,67

2.10

Đt có di tích lịch s - văn hóa

DDT

3,67

0,16

 

3,08

0,01

0,42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đt danh lam thng cnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

1,95

0,22

 

 

 

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,66

 

 

 

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

466,61

 

17,63

37,43

23,48

26,68

34,40

13,66

11,83

28,24

13,67

19,25

15,43

24,94

20,27

48,54

23,06

41,53

14,86

7,22

44,49

2.14

Đất tại đô thị

ODT

42,27

42,27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ s cơ quan

TSC

13,26

4,33

0,19

0,53

0,19

1,12

0,37

0,21

0,92

0,21

0,40

0,09

0,54

0,53

0,54

0,27

0,38

1,23

0,39

0,57

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ scủa tổ chức sự nghiệp

DTS

1,17

0,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,73

 

 

 

2.17

Đt xây dựng cơ sngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

180,45

10,26

4,03

6,99

3,59

8,52

16,27

3,63

0,93

18,41

1,42

8,17

6,86

15,05

2,00

33,02

2,52

13,07

7,15

2,08

16,48

2.20

Đt sản xut vt liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

2,00

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đng

DSH

6,83

0,43

0,10

0,63

0,18

0,51

0,27

0,14

0,38

0,37

0,12

0,14

0,34

0,17

1,04

0,67

0,06

0,72

0,09

0,13

0,34

2.22

Đt khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

0,38

0,38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,17

 

 

 

 

 

 

 

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.608,28

77,57

45,81

157,85

15,99

84,98

77,52

37,25

35,63

100,52

17,76

95,68

30,61

62,80

88,22

56,47

166,41

69,62

230,28

44,61

112,70

2.25

Đt có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,13

0,14

 

 

2,18

 

 

 

 

 

 

0,41

0,40

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đt phi nông nghiệp khác

PNK

0,48

0,37

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,11

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.202,97

33,96

45,42

44,64

72,85

35,61

22,38

6,46

1,39

46,27

1,16

19,51

15,37

125,99

25,15

69,47

27,19

117,53

18,47

368,82

105,33

4

Đt khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đt khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đt đô thị*

KDT

2.285,84

2.285,84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN BA TƠ
(Kèm theo Quyết định số 129/QĐ-UBND ngày 15/3/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Ba Tơ

Ba Điền

Ba Vinh

Ba Thành

Ba Động

Ba Dinh

Ba Giang

Ba Liên

Ba Ngạc

Ba Khâm

Ba Cung

Ba Chùa

Ba Tiêu

Ba Trang

Ba Tô

Ba Bích

Ba Vì

Ba Lế

Ba Nam

Ba Xa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

168,96

9,71

3,00

0,89

11,55

28,06

0,69

0,49

11,41

 

12,69

5,80

1,52

0,34

34,86

0,53

7,11

3,91

0,35

3,02

33,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9,98

4,69

0,53

0,12

0,18

1,04

0,07

 

0,50

 

 

1,67

 

0,02

 

0,13

0,16

0,21

0,05

 

0,61

 

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC

9,57

4,67

0,53

0,12

0,18

1,04

0,07

 

0,50

 

 

1,66

 

0,02

 

0,13

0,16

0,21

0,01

 

0,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,21

1,13

 

0,30

2,50

2,95

0,16

0,04

2,04

 

 

0,53

0,20

0,11

0,06

0,03

 

0,06

 

0,10

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

36,38

3,74

2,47

0,29

2,10

4,43

0,35

0,41

3,18

 

 

1,33

0,27

0,15

9,80

0,20

2,12

2,13

0,30

0,72

2,39

1.4

Đất rng phòng hộ

RPH

23,77

 

 

 

 

 

 

 

1,79

 

 

1,56

 

 

 

 

 

1,41

 

 

19,01

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rng sản xuất

RSX

88,62

0,15

 

0,18

6,77

19,64

0,11

0,04

3,90

 

12,69

0,71

1,05

0,06

25,00

0,17

4,83

0,10

 

2,20

11,02

1.7

Đất nuôi trồng thy sn

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đt nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

123,68

7,94

 

17,81

69,83

5,35

0,80

 

1,20

 

0,16

18,91

1,15

0,04

0,04

 

0,06

 

0,04

0,03

0,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đt an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đt khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đt thương mại, dịch v

TMD

0,09

 

 

 

 

0,05

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát trin hạ tầng cp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,43

0,05

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,28

2.10

Đt có di tích lịch s - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đt danh lam thng cnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

8,51

 

 

0,02

0,88

5,11

 

 

1,10

 

 

1,14

0,10

0,04

 

 

0,02

 

0,03

0,03

0,04

2.14

Đất tại đô thị

ODT

2,06

2,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ s cơ quan

TSC

0,55

0,30

 

 

 

0,06

 

 

0,03

 

0,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ scủa tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đt xây dựng cơ sngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,03

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đt sản xut vt liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đng

DSH

0,10

 

 

 

 

0,03

 

 

0,03

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

2.22

Đt khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

111,88

5,47

 

17,79

68,95

 

0,80

 

 

 

 

17,77

1,05

 

 

 

0,04

 

0,01

 

 

2.25

Đt có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đt phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN BA TƠ
(Kèm theo Quyết định số 129/QĐ-UBND ngày 15/3/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Ba Tơ

Ba Điền

Ba Vinh

Ba Thành

Ba Động

Ba Dinh

Ba Giang

Ba Liên

Ba Ngạc

Ba Khâm

Ba Cung

Ba Chùa

Ba Tiêu

Ba Trang

Ba Tô

Ba Bích

Ba Vì

Ba Lế

Ba Nam

Ba Xa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghip

NNP/PNN

177,64

10,21

3,30

1,29

12,05

28,56

1,19

0,79

11,71

0,30

12,99

6,30

1,82

0,69

35,16

0,83

7,61

4,50

0,65

3,32

34,37

1.1

Đt trồng lúa

LUA/PNN

10,11

4,69

0,53

0,12

0,18

1,04

0,07

 

0,50

 

 

1,67

 

0,15

 

0,13

0,16

0,21

0,05

 

0,61

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

9,70

4,67

0,53

0,12

0,18

1,04

0,07

 

0,50

 

 

1,66

 

0,15

 

0,13

0,16

0,21

0,01

 

0,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

17,34

1,63

0,30

0,70

3,00

3,45

0,58

0,34

2,34

0,30

0,30

1,03

0,50

0,11

0,36

0,27

0,50

0,55

0,30

0,40

0,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

37,80

3,74

2,47

0,29

2,10

4,43

0,43

0,41

3,18

 

 

1,33

0,27

0,37

9,80

0,26

2,12

2,23

0,30

0,72

3,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

23,77

 

 

 

 

 

 

 

1,79

 

 

1,56

 

 

 

 

 

1,41

 

 

19,01

15

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

88,62

0,15

 

0,18

6,77

19,64

0,11

0,04

3,90

 

12,69

0,71

1,05

0,06

25,00

0,17

4,83

0,10

 

2,20

11,02

1.7

Đất nuôi trng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đt làm mui

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyn đi cơ cu sử dụng đt trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trng lúa chuyn sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm mui

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trng cây hàng năm khác chuyn sang đất nuôi trồng thy sn

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyn sang đất nông nghiệp không phi là rng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đt rừng sản xuất chuyn sang đt nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKD/OCT

0,35

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,27

 

BIỂU 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016 CỦA HUYỆN BA TƠ
(Kèm theo Quyết định số 129/QĐ-UBND ngày 15/3/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Ba Tơ

Ba Điền

Ba Vinh

Ba Thành

Ba Động

Ba Dinh

Ba Giang

Ba Liên

Ba Ngạc

Ba Khâm

Ba Cung

Ba Chùa

Ba Tiêu

Ba Trang

Ba Tô

Ba Bích

Ba Vì

Ba Lế

Ba Nam

Ba Xa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rng sản xuất

RSX