Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Quyết định 116/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Phục Hòa Cao Bằng
Số hiệu:
116/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Cao Bằng
Người ký:
Nguyễn Trung Thảo
Ngày ban hành:
08/02/2018
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 116/QĐ-UBND
Cao Bằng , ngày 08 tháng 02 năm 201 8
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN PHỤC HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng
11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 20/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI kỳ họp
thứ 6 thông qua Danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh
Cao Bằng năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI kỳ họp
thứ 6 thông qua Danh mục các dự án, công trình đăng ký nhu cầu chuyển mục đích
sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh
Cao Bằng năm 2018;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 183/TTr-STNMT ngày 01 tháng 02 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện
Phục Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ
trong năm 2018: Theo Biểu 06/CH;
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
năm 2018: Theo Biểu 07/CH;
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Theo Biểu 08/CH;
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào
sử dụng năm 2018: Theo Biểu 09/CH;
5. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm
2018; bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình trong Kế hoạch sử dụng
đất năm 2018.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban
nhân dân huyện Phục Hòa có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng
đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất năm
2018 đã được phê duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc
thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chủ tịch
UBND huyện Phục Hòa và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh (bản số);
- Công an tỉnh;
- Bộ chỉ huy quân sự tỉnh;
- Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh;
- Các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và đầu tư, Tài chính,
NN&PTNT, Công thương, Giao thông vận tải, GD&ĐT, Văn hóa thể thao và
du lịch, Y tế; các ban: Ban quản lý KKT, Ban QLDAĐTXD các công trình dân dụng
và CN, Ban QLDAĐTXD các công trình giao thông, QLDAĐTXD các công trình nông
nghiệp và PTNT;
- Phòng TNMT huyện Phục Hòa;
- CVP, các PCVP; các CV (bản số);
- Trung tâm thông tin, Ban TCD (VP UBND tỉnh);
- Lưu: VT, NĐ (TT.25b).
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Trung Thảo
Biểu 06/CH
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018
HUYỆN PHỤC HÒA - TỈNH CAO BẰNG
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị hành chính
Thị tr ấ n H òa
Thuận
Thị trấn Tà Lùng
X ã Triệu Ẩ u
Xã Hồng Đại
X ã C á ch Linh
X ã Đại Sơn
X ã Lương Thiện
X ã Ti ê n Thành
X ã Mỹ Hưng
(1)
(2)
(3)
(6 )=( 7)+(8)+... +(15)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
T Ổ NG
DIỆN TÍCH Đ Ấ T TỰ NHIÊN
25 .1 66,64
2.206,18
791,24
3.621 , 38
1.940,46
3 . 399,99
3.778,91
1.592 ,5 3
3.934,91
3.901,04
1
Đất nông
nghiệp
NNP
23.055,81
1.861,00
500,48
3.276 , 33
1.817,87
3.151,44
3 .5 80,83
1.494,71
3.704 , 31
3.668,84
1.1
Đất tr ồng
lúa
LUA
1.251,89
68,37
8,33
181,10
217,04
155,30
38,80
62,06
273,76
247,13
Trong đ ó :
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
5,38
5,38
1.2
Đất tr ồng
cây hàng năm khác
HNK
4.092,16
908,58
394,49
259,70
136,18
497,51
1.252,72
155,68
135,73
351,57
1.3
Đ ấ t trồng
cây lâu năm
CLN
71,56
17,62
26,62
2,82
7,60
2,74
4,31
2,43
3,42
4,02
1.4
Đ ấ t rừng
phòng hộ
RPH
10.429,90
375,64
61,83
1.639,32
681,09
1.011,88
2.078,69
850,64
1.473,58
2.257,22
1 . 5
Đất rừng đặc
dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản
xuất
RSX
7.152,48
445,99
7,36
1.192,82
774,52
1.482,92
205,01
422,59
1.813,47
807,80
1.7
Đ ấ t nu ô i trồng
thủy sản
NTS
14,73
1 ,7 1
1,85
0,58
1,43
1,09
1,30
131
435
131
1.8
Đ ấ t nông nghiệp
khác
NKH
43,10
43,10
2
Đất phi
nông nghi ệ p
PNN
1.631,55
290 ,2 6
270 , 37
177,78
91 , 39
157,44
182 , 34
79,06
196 , 31
186,71
2.1
Đ ấ t quốc
phòng
C Q P
9,43
5,34
2,96
0,23
0,13
0,04
0,50
0,24
2.2
Đất an ninh
CAN
1,63
1,14
0,49
2.3
Đất khu
công nghi ệp
SKK
2.4
Đ ấ t khu
chế xuất
SKT
2.5
Đất c ụ m công
nghiệp
SKN
2.6
Đất thương
mại, dịch vụ
TMD
2,76
0,23
2,53
2.7
Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp
SKC
75,91
3,32
67,64
4,95
2 . 8
Đ ấ t sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,77
0,77
2.9
Đ ấ t phát
triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp t ỉ nh, cấp huyện, cấp xã
DHT
758,11
189,78
85,63
75,76
28,33
79,55
83,53
25,38
121,50
68,67
2.10
Đất có di
tích, lịch sử - văn hóa
DDT
12,52
0,40
12,12
2.11
Đất danh
lam, th ắ ng c ả nh
DDL
2.12
Đất bãi thải,
xử lý chất thải
DRA
6,34
6,34
2.13
Đất ở tại
nông thôn
ONT
259,90
31,46
28,13
49,71
65,74
12,33
26,16
46,37
2.14
Đất ở tại đ ô thị
ODT
118,01
72,14
45,87
2.15
Đất xây dựng
trụ sở cơ quan
TSC
8,70
5,36
2,08
0,30
0,07
0,21
0,10
0,20
0,15
0,25
2.16
Đất xây dựng
trụ sở của t ổ ch ứ c sự nghiệp
DTS
0,24
0,24
2.17
Đất xây dựng
cơ sở ngo ạ i giao
DGN
2.18
Đất cơ sở
tôn giáo
TON
3,10
0,50
2,61
2.19
Đất làm
nghĩa trang, nghĩa đ ị a, nhà tang lễ, NHT
NTD
32,27
4,06
7,15
0,78
0,50
7,35
7,88
1,31
1,96
1,28
2.20
Đất sản xu ấ t vật
liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
9,92
6,06
1,88
0,05
0,24
1,69
2.21
Đất sinh hoạt
cộng đồng
DSH
1,81
0,14
0,09
0,22
0,16
0,14
0,38
0,29
0,13
0,25
2.22
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng
DKV
0,91
0,91
2.23
Đất c ơ sở tín
ngưỡng
TIN
1,90
0,38
0,64
0,23
0,06
0,25
0,10
0,07
0,15
0,02
2.24
Đất sông,
ngòi, kênh, rạch, su ố i
SON
321,33
0,80
45,16
68,79
32,56
20,11
18,12
38,76
32,35
64,69
2.25
Đ ấ t có mặt
nước chuyên dùng
MNC
1,36
0,13
1,14
0,09
2.26
Đất phi
nông nghiệp khác
PNK
4,62
4,62
3
Đất chưa
sử dụng
CSD
479 ,2 8
54,92
20 , 39
167,28
31,20
91,10
15,85
18,75
34 , 30
45,49
4
Đất đ ô thị*
KDT
2.997,42
2.206,18
791 , 34
Ghi chú: * Không tổng hợp
khi tính tổng diện tích tự nhiên
Biểu 07/CH
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN PHỤC HÒA
Đơn
vị tính: ha
STT
Chỉ
tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng
diện tích
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
tr ấn H òa Thuận
Thị
trấn Tà Lùng
X ã
Triệu Ẩu
Xã
Hồng Đại
X ã C ách Linh
X ã
Đại Sơn
X ã Lương Thiện
X ã Ti ên Thành
X ã
Mỹ Hưng
(1)
(2)
(3)
(4 )=(5)+... (13)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp
NNP/PNN
150,69
8,52
18,10
19,39
1,50
27,63
6,57
1,05
42,77
25,16
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
14,15
1,88
2,21
2,34
0,66
2,82
0,84
0,23
0,45
2,72
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC/PNN
1.2
Đất trồng cây hàng năm còn lại
HNK/PNN
51,09
4,63
8,78
1,84
0,52
2,41
2,70
0,42
23,79
6,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
9,17
2,11
0,27
0,10
0,72
0,10
0,10
5,10
0,67
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
60,91
2,01
5,00
13,84
0,22
17,88
2,93
0,30
7,44
11,29
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
15,37
1,10
3,80
5,99
4,48
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đ ổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuy ển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất
trồng rừng
L UA/LNP
2 .3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi
trồng thủy sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm
muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất nuôi trồng thủy s ản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất làm muối
HNK/LM U
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR (a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR( a )
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR( a )
2.10
Đất phi nông nghiệp không phải là đất
ở chuyển sang đất ở
PKO/OTC
Ghi chú:
(a) g ồm
đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng th ủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không
phải là đất ở.
Biểu 08/CH
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT
NĂM 2018 - HUYỆN PHỤC HÒA - TỈNH CAO BẰNG
Đơn vị
tính: ha
TT
Chỉ
tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng
diện tích
Phân
theo đơn vị hành chính
Thị
tr ấn H òa Thuận
Thị
trấn Tà Lùng
X ã
Triệu Ẩu
Xã
Hồng Đại
X ã C ách Linh
X ã
Đại Sơn
X ã Lương Thiện
X ã Ti ên Thành
X ã
Mỹ Hưng
(1)
(2)
(3)
(4 )=(5)+... (13)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
1
Đất nông nghiệp
NNP
210,91
51,71
34,22
20,57
1,51
26,15
9,39
1,48
44,24
21,64
1.1
Đất trồng lúa
LUA
8,75
0,28
0,01
2,18
0,56
2 ,60
0,74
0,13
0,35
1,90
Trong đ ó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
1.2
Đất trồng cây hàng
năm khác
HNK
108,26
49,32
21,36
2,38
0,83
2,55
2,56
1,15
23,66
4,45
1.3
Đ ất trồng cây
lâu năm
CLN
18,07
0,10
7,95
0,17
0,62
3,66
5,00
0 ,57
1.4
Đ ất rừng phòng
hộ
RPH
57,46
2,01
4,90
13 ,74
0,12
16,53
2,43
0,20
7,34
10,19
1 .5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
18,37
2,10
3,85
7,89
4,53
1.7
Đ ất nu ôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất làm muối
LMU
1. 9
Đ ất nông nghiệp
khác
NKH
2
Đất phi nông nghi ệp
PNN
70,88
3,65
16,45
2,61
48,17
2.1
Đ ất quốc phòng
C QP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghi ệp
SKK
2.4
Đ ất khu chế xuất
SKT
2.5
Đất c ụm công
nghiệp
SKN
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,42
0,42
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2 .8
Đ ất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.9
Đ ất phát triển
hạ tầng cấp quốc gia, cấp t ỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
0,92
0,92
2.10
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa
DDT
2.11
Đất danh lam, th ắng c ảnh
DDL
2.12
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,66
0,66
2.14
Đất ở tại đ ô thị
ODT
2,31
2,31
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của t ổ ch ức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngo ại giao
DGN
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
2.19
Đất làm nghĩa trang, nghĩa đ ịa, nhà tang lễ, NHT
NTD
2.20
Đất sản xu ất vật
liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.22
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.23
Đất c ơ sở tín
ngưỡng
TIN
2.24
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, su ối
SON
66,57
16,45
2,61
47,51
2.25
Đ ất có mặt nước
chuyên dùng
MNC
2.26
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
Biểu 09/CH
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018 - HUYỆN PHỤC HÒA
Đơn vị
tính : ha
TT
Ch ỉ
tiêu
M ã
Diện
t ích
Phân
theo đơn vị hành chính
TT. H òa Thuận
Thị
trấn Tà Lùng
X ã
Triệu Ẩu
Xã
Hồng Đại
X ã C ách Linh
X ã
Đại Sơn
X ã Lương Thiện
X ã Ti ên Thành
X ã
Mỹ Hưng
(1)
(2)
(3)
(4 )=(5)+... (13)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
1
Đất nông nghiệp
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.2
Đất trồng cây
hàng năm khác
HNK
1.3
Đ ất trồng cây
lâu năm
CLN
1.4
Đ ất rừng phòng
hộ
RPH
1 .5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
1.7
Đ ất nu ôi trồng thủy sản
NTS
2
Đất phi nông nghi ệp
PNN
4,41
0,01
4,40
2.1
Đ ất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghi ệp
SKK
2.4
Đ ất khu chế xuất
SKT
2.5
Đất c ụm công
nghiệp
SKN
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2 .8
Đ ất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.9
Đ ất phát triển
hạ tầng cấp quốc gia, cấp t ỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
4,41
0,01
4,40
2.10
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa
DDT
2.11
Đất danh lam, th ắng c ảnh
DDL
2.12
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.14
Đất ở tại đ ô thị
ODT
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của t ổ ch ức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngo ại giao
DGN
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
2.19
Đất làm nghĩa trang, nghĩa đ ịa, nhà tang lễ, NHT
NTD
2.20
Đất sản xu ất vật
liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.22
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.23
Đất c ơ sở tín
ngưỡng
TIN
2.24
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, su ối
SON
2.25
Đ ất có mặt nước
chuyên dùng
MNC
2.26
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
Quyết định 116/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 116/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 08/02/2018 của huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
915
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng