Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 113/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi

Số hiệu: 113/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi Người ký: Đặng Văn Minh
Ngày ban hành: 25/01/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 113/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 25 tháng 01 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN ĐỨC PHỔ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2013 của Chính phủ về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2017 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 74/QĐ-UBND ngày 21/3/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Đức Phổ;

Xét đề nghị của Chủ tịch UBND huyện Đức Phổ tại Tờ trình số 04/TTr-UBND ngày 09/01/2017 về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đức Phổ và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 258/TTr-STNMT ngày 17/01/2017 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đức Phổ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đức Phổ, với các nội dung sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch (chi tiết tại Biểu 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017 (chi tiết tại Biểu 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 (chi tiết tại Biểu 03 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017 (chi tiết tại Biểu 04 kèm theo).

5. Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp

a) Tổng danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm kế hoạch sử dụng đất 2017 là 60 công trình, dự án, với tổng diện tích 347,15 ha. Trong đó:

- Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2015 chuyển sang năm 2016 nay chuyển tiếp sang năm 2017 là 05 công trình, với tổng diện tích 3,63ha.

(Có phụ biểu 01 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2016 chuyển sang năm 2017 là 09 công trình, với tổng diện tích 10,23 ha.

(Có phụ biểu 02 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2017 là 30 công trình, với tổng diện tích 130,65 ha.

(Có phụ biểu 03 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án không thuộc quy định tại Khoản 3, Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 (Thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Quảng Ngãi) năm 2017 gồm có: 16 công trình, dự án, với tổng diện tích là 202,64 ha.

(Có phụ biểu 09 kèm theo)

b) Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp của huyện Đức Phổ năm 2017 (Quy định tại Khoản 1, Điều 58 Luật Đất đai năm 2013) gồm có: 32 công trình, dự án với tổng diện tích: 34,44 ha. Trong đó:

- Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2015 chuyển sang 2016 nay chuyển tiếp sang năm 2017 là 07 công trình, với tổng diện tích 4,34 ha.

(Có phụ biểu 04 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2016 chuyển sang 2017 là 05 công trình, với tổng diện tích 2,33 ha.

(Có phụ biểu 05 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2017 là 20 công trình, với tổng diện tích 27,77 ha.

(Có phụ biểu 06 kèm theo)

6. Danh mục công trình, dự án tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất năm 2016

Có 10 công trình, dự án đăng ký đấu giá quyền sử dụng đất (Có phụ biểu 11 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Đức Phổ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất và công bố hủy bỏ các công trình, dự án không triển khai thực hiện trong năm kế hoạch theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đảm bảo phù hp với quy hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền duyệt.

4. Đối với các dự án có sử dụng đất trồng lúa nằm trong quy hoạch đất lúa, UBND huyện Đức Phổ chủ động phi hợp với chủ đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thống nhất biện pháp bổ sung diện tích đất lúa đã chuyển sang đất phi nông nghiệp hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất lúa theo quy định tại Điều 134 Luật Đất đai.

5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hợp có phát sinh mới công trình, dự án trong năm kế hoạch sử dụng đất thì đề xuất UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để được điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND huyện Đức Phổ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này;

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- T
hường trực Tỉnh ủy (b/cáo);
- T
hường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP(NL), các Phòng nghiên cứu, CB-TH;
- Lưu: VT, NN-TN
(tnh62).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Đặng Văn Minh

 

BIỂU 01

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN ĐỨC PHỔ
(Kèm theo Quyết định số
113/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

 Phổ An

 Phổ Châu

 Phổ Cường

 Phổ Hòa

 Phổ Khánh

 Phổ Minh

 Phổ Nhơn

 Phổ Ninh

 Phổ Phong

 Phổ Quang

 Phổ Thạnh

 Phổ Thuận

 Phổ Văn

 Phổ Vinh

Thị trấn Đức Phổ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +....+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

37.287,54

1.815,23

1.973,03

4.809,40

1.625,46

5.599,86

907,09

4.087,74

2.273,60

5.424,27

1.097,76

3.032,87

1.461,82

1.059,90

1.552,25

567,26

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

30.214,61

1.378,78

1.652,18

3.961,17

1.261,62

4.586,23

630,56

3.491,49

1.922,94

4.829,31

664,48

2.427,77

1.107,14

782,31

1.187,12

331,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.046,15

384,70

156,15

1.199,89

240,38

383,99

428,11

299,54

546,02

519,45

86,67

141,54

617,17

587,70

398,23

56,61

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.890,15

384,70

144,08

1.186,07

239,23

372,02

427,93

225,18

546,02

510,20

86,67

112,25

613,26

587,70

398,23

56,61

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

156,00

 

12,07

13,82

1,15

11,97

0,18

74,36

 

9,25

 

29,29

3,91

 

 

 

 

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.472,52

612,26

210,26

506,44

229,19

380,88

108,00

998,69

438,42

698,51

324,74

98,31

343,95

30,21

331,64

161,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.226,58

59,30

23,97

297,93

121,04

68,74

32,65

607,32

72,65

380,49

92,92

87,00

60,02

164,40

133,78

24,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.930,87

282,95

67,15

182,12

87,91

735,94

32,04

680,51

210,77

1.205,50

109,15

213,21

 

 

95,61

28,01

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.251,94

 

1.194,65

1.774,21

577,16

3.016,05

0,91

902,80

655,06

2.023,84

 

1.761,60

86,00

 

198,16

61,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

161,50

39,57

 

0,47

4,18

0,63

28,85

0,25

0,02

1,52

51,00

5,31

 

 

29,70

 

1.8

Đất làm muối

LMU

116,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

116,06

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

8,99

 

 

0,11

1,76

 

 

2,38

 

 

 

4,74

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

6.191,10

367,53

249,32

754,46

321,26

867,34

246,84

539,62

320,87

527,39

339,44

541,19

333,46

273,23

292,93

216,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

181,45

 

0,11

 

 

0,05

7,73

71,10

 

82,93

3,19

3,91

 

 

0,15

12,28

2.2

Đất an ninh

CAN

5,12

 

 

1,63

1,75

 

0,21

 

 

 

 

 

 

 

 

1,53

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

13,65

 

 

 

4,84

 

 

 

 

1,75

 

1,43

 

 

 

5,63

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

16,02

0,25

5,06

0,91

0,87

0,75

 

 

1,50

0,29

 

2,66

0,64

0,39

0,07

2,63

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

29,80

 

5,70

0,76

0,39

 

 

 

 

13,36

4,33

3,72

1,27

 

 

0,27

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.115,41

102,33

125,66

276,50

201,87

148,93

103,25

205,74

190,28

171,04

54,21

123,46

126,52

96,28

99,84

89,50

 

Đất giao thông

DGT

1.122,54

69,76

97,41

130,43

52,65

111,69

70,92

95,69

75,70

59,84

45,09

82,44

65,03

40,79

65,70

59,40

 

Đất thủy lợi

DTL

874,00

24,93

25,50

126,65

145,97

26,50

27,81

105,44

108,20

104,74

4,55

36,45

55,57

46,72

27,03

7,94

 

Đất công trình năng lượng

DNL

14,68

0,12

0,15

9,81

0,23

1,77

0,02

0,25

0,38

0,57

 

0,05

0,02

0,02

0,01

1,28

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,45

 

0,01

 

0,03

0,03

 

0,01

0,08

0,04

0,05

0,01

0,02

0,02

0,02

0,13

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

8,81

 

0,17

0,65

 

 

 

 

 

0,32

 

0,70

 

 

 

6,97

 

Đất cơ sở y tế

DYT

4,80

0,11

0,15

0,42

0,13

0,21

0,11

0,08

0,19

0,07

0,17

0,18

0,14

0,08

0,11

2,65

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

61,68

4,10

2,22

4,55

2,27

6,27

2,66

3,32

4,69

4,01

2,24

3,20

3,69

6,35

4,76

7,35

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

19,43

2,93

 

2,16

 

1,14

1,73

0,61

1,04

1,07

1,49

0,15

1,80

1,60

1,86

1,85

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

9,02

0,38

0,05

1,83

0,59

1,32

 

0,34

 

0,38

0,62

0,28

0,25

0,70

0,35

1,93

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,05

 

 

0,50

 

5,01

0,14

 

 

0,40

 

4,62

 

0,38

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 1,52

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,20

0,63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,14

 

 

 

0,43

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.148,03

113,92

57,24

138,98

47,71

131,51

43,34

39,96

56,29

89,26

65,26

130,95

85,99

69,77

77,85

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

69,41

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

69,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,47

2,03

0,53

0,71

0,26

0,54

0,28

0,30

1,04

0,80

0,47

0,37

1,31

0,88

0,30

4,65

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,62

 

 

0,39

0,92

 

0,26

0,90

0,43

2,49

0,02

 

0,05

0,07

0,10

1,99

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,51

 

0,10

0,42

0,12

0,04

 

 

0,29

2,15

0,19

0,36

1,14

0,23

1,77

0,70

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

811,77

74,39

16,30

103,91

27,00

68,31

24,43

37,88

37,71

51,19

102,54

41,01

84,02

57,88

65,58

19,62

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

48,16

 

6,70

7,81

2,67

4,46

 

 

6,80

9,07

 

7,19

0,83

 

2,63

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,79

0,34

0,16

2,06

0,25

0,54

0,70

0,63

0,71

0,57

0,81

0,36

0,31

0,33

1,44

0,58

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,34

 

 

3,11

0,54

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,96

 

0,90

1,37

0,11

0,77

0,14

0,02

0,22

1,22

0,32

2,66

0,94

0,82

0,29

0,18

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

668,60

69,50

11,38

9,52

28,29

89,73

62,62

63,86

23,90

84,56

102,31

14,88

23,75

45,64

37,41

1,25

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.012,57

4,14

19,48

208,99

4,21

416,70

3,74

119,23

1,70

16,31

5,79

199,13

5,17

0,56

2,39

5,03

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

881,83

68,92

71,53

93,77

42,58

146,29

29,69

56,63

29,79

67,57

93,84

63,91

21,22

4,36

72,20

19,53

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

567,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

567,26

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

BIỂU 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN ĐỨC PHỔ
(Kèm theo Quyết định số 113/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

 Phổ An

 Phổ Châu

 Phổ Cường

 Phổ Hòa

 Phổ Khánh

 Phổ Minh

 Phổ Nhơn

 Phổ Ninh

 Phổ Phong

 Phổ Quang

 Phổ Thạnh

 Phổ Thuận

 Phổ Văn

 Phổ Vinh

Thị trấn Đức Phổ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +....+ (19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

 

1.972,11

22,72

91,22

174,78

93,72

423,47

39,90

298,95

57,42

316,36

13,05

349,17

24,59

2,37

52,24

12,15

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1.972,11

22,72

91,22

174,78

93,72

423,47

39,90

298,95

57,42

316,36

13,05

349,17

24,59

2,37

52,24

12,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

41,57

 

0,72

3,27

14,14

0,20

0,53

5,16

1,50

2,17

 

7,47

4,05

 

 

2,36

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

38,90

 

0,72

3,27

14,14

0,20

0,53

2,70

1,50

2,17

 

7,26

4,05

 

 

2,36

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

2,67

 

 

 

 

 

 

2,46

 

 

 

0,21

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

511,85

4,66

4,03

6,20

5,40

333,35

1,43

44,41

0,96

12,42

1,60

89,87

 

2,37

0,62

4,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

355,67

 

42,16

161,87

1,09

71,60

0,10

27,35

 

1,06

0,12

46,65

 

 

3,45

0,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

77,21

18,06

 

2,77

 

 

 

2,59

 

45,96

5,33

 

 

 

2,50

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

979,68

 

44,31

0,67

73,05

18,32

37,84

219,44

54,96

254,75

 

205,09

20,54

 

45,67

5,04

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,13

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

6,00

0,09

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

21,77

0,02

2,29

0,45

2,78

0,11

0,03

9,55

0,01

2,13

 

1,99

0,03

0,30

0,70

1,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,95

 

 

 

2,24

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

0,61

 

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,96

 

0,13

0,34

0,32

0,07

 

3,14

 

0,04

 

1,79

0,03

0,10

0,09

0,91

 

Đất giao thông

DGT

4,17

 

0,02

0,16

0,09

0,07

 

3,09

 

0,02

 

0,43

 

0,10

0,09

0,10

 

Đất thủy lợi

DTL

0,84

 

0,11

0,13

0,23

 

 

0,05

 

0,02

 

 

0,03

 

 

0,27

 

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,12

 

 

 

 

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,29

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

1,24

 

 

 

 

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

.

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

0,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,54

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,62

0,02

1,03

0,05

0,22

 

 

0,25

0,01

0,01

 

0,03

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,70

 

0,28

0,05

 

 

 

0,03

 

 

 

0,07

 

0,20

 

0,07

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

8,08

 

 

 

 

 

0,03

6,00

 

2,05

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,10

 

0,85

 

 

0,04

 

0,13

 

0,03

 

 

 

 

 

0,05

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN ĐỨC PHỔ
(Kèm theo Quyết định số 113/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

TT

Mục đích sử dụng đất

Mã SDĐ

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

 Phổ An

 Phổ Châu

 Phổ Cường

 Phổ Hòa

 Phổ Khánh

 Phổ Minh

 Phổ Nhơn

 Phổ Ninh

 Phổ Phong

 Phổ Quang

 Phổ Thạnh

 Phổ Thuận

 Phổ Văn

 Phổ Vinh

Thị trấn Đức Phổ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

242,03

4,66

7,31

15,18

20,75

1,03

2,06

119,59

2,54

15,77

7,72

31,46

4,05

2,37

0,65

6,89

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

41,57

 

0,72

3,27

14,14

0,20

0,53

5,16

1,50

2,17

 

7,47

4,05

 

 

2,36

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUA/PNN

38,90

 

0,72

3,27

14,14

0,20

0,53

2,70

1,50

2,17

 

7,26

4,05

 

 

2,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

93,15

4,66

4,03

6,20

5,40

0,62

1,43

44,41

0,96

12,42

1,60

3,90

 

2,37

0,62

4,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

38,58

 

0,71

5,04

1,09

0,04

0,10

27,35

 

1,06

0,12

3,04

 

 

0,03

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

2,59

 

 

 

 

 

 

2,59

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

60,01

 

1,85

0,67

0,08

0,17

 

40,08

0,08

0,12

 

16,96

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,13

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

6,00

0,09

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

18,06

 

 

72,22

 

16,50

147,36

28,32

254,63

5,33

 

20,54

 

48,17

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

25,89

18,06

 

 

 

 

 

 

 

 

5,33

 

 

 

2,50

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

585,24

 

 

 

72,22

 

16,50

147,36

28,32

254,63

 

 

20,54

 

45,67

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,51

 

 

0,09

 

 

 

 

 

0,07

 

0,81

0,03

0,30

 

0,21

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải đất ở.

 

BIỂU 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017 CỦA HUYỆN ĐỨC PHỔ
(Kèm theo Quyết định số 113/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

 Phổ An

 Phổ Châu

 Phổ Cường

 Phổ Hòa

 Phổ Khánh

 Phổ Minh

 Phổ Nhơn

 Phổ Ninh

 Phổ Phong

 Phổ Quang

 Phổ Thạnh

 Phổ Thuận

 Phổ Văn

 Phổ Vinh

Thị trấn Đức Phổ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +....+ (19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT CSD ĐƯA VÀO SD

 

153,01

4,49

2,16

 

 

20,00

 

 

 

 

 

100,00

 

 

3,39

22,97

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

153,01

4,49

2,16

 

 

20,00

 

 

 

 

 

100,00

 

 

3,39

22,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

25,13

 

2,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22,97

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

120,00

 

 

 

 

20,00

 

 

 

 

 

100,00

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,88

4,49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,39

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

7,39

1,95

0,05

0,48

0,03

0,01

0,05

1,75

 

0,29

 

0,19

 

 

2,44

0,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,03

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,01

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,73

0,47

0,04

0,46

 

0,01

 

1,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

0,04

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất thủy lợi

DTL

1,76

 

 

 

 

0,01

 

1,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

0,46

 

 

0,46

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH