|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẬU GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
11/2023/QĐ-UBND
|
Hậu Giang, ngày
15 tháng 3 năm 2023
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY
ĐỊNH NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI CHO HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT,
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH GIÁ ĐẤT VÀ TỔ GIÚP VIỆC CỦA CÁC HỘI ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương
ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm
2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29
tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số
44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Thông tư số
36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng
giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Thông tư liên tịch số
87/2016/TTLT-BTC-BTNMT ngày 22 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc thẩm định dự thảo bảng giá đất
của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định phương án giá đất của Hội đồng
thẩm định giá đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định nội
dung chi và mức chi cho hoạt động của Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh, Hội
đồng thẩm định giá đất tỉnh (gọi tắt là Hội đồng) và Tổ giúp việc của Hội đồng
thẩm định bảng giá đất tỉnh, Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh (gọi tắt là Tổ
giúp việc).
2. Đối tượng áp dụng
a) Hội đồng thẩm định bảng giá
đất tỉnh, Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh.
b) Tổ giúp việc của các Hội đồng.
Điều 2. Nội dung chi và mức
chi
1. Nội dung chi
a) Chi bồi dưỡng hội họp cho Hội
đồng và Tổ giúp việc;
b) Chi viết báo cáo kết quả thẩm
định (nếu có);
c) Chi in ấn, photo tài liệu và
văn phòng phẩm;
d) Chi xăng xe, thuê xe (nếu
có) đi khảo sát thực địa;
đ) Các khoản chi khác có liên
quan trực tiếp đến việc tổ chức thẩm định dự thảo bảng giá đất và phương án giá
đất.
2. Mức chi
a) Chi bồi dưỡng hội họp cho Hội
đồng và Tổ giúp việc
- Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Hội
đồng (được ủy quyền) chủ trì: 200.000 đồng/người/buổi.
- Phó Chủ tịch Hội đồng:
180.000 đồng/người/buổi.
- Thành viên Hội đồng; thành
viên được mời tham dự: 150.000 đồng/người/buổi.
- Thư ký Hội đồng: 150.000 đồng/người/buổi.
- Thành viên Tổ giúp việc:
100.000 đồng/người/buổi.
b) Chi viết báo cáo thẩm định kết
quả (nếu có): 500.000 đồng/báo cáo.
c) Chi in ấn, photo tài liệu và
văn phòng phẩm: Theo thực tế phát sinh, từng nội dung chi căn cứ vào hóa đơn chứng
từ chi tiêu hợp pháp.
d) Chi xăng xe, thuê xe (nếu
có) đi khảo sát thực địa: Theo hóa đơn, chứng từ hợp pháp, hợp lệ theo quy định.
đ) Các khoản chi khác: Chi thuê
mướn tổ chức có chức năng thẩm định giá; chi phụ cấp làm thêm giờ; chi công tác
phí, chi phí đi lại; chế độ hội họp; chi mua sắm tài sản, phương tiện phục vụ
cho Hội đồng và các chi phí khác có liên quan: Theo thực tế phát sinh và chi
theo chế độ quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 3 năm 2023 và thay thế Quyết định số
27/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang
quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động của Hội đồng thẩm định bảng giá
đất, Hội đồng thẩm định giá đất và Tổ giúp việc của các Hội đồng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,
Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hậu
Giang; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn
vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- VP. Chính phủ (HN, TP.HCM);
- Bộ Tài chính;
- Tổng Cục Thuế;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
- TT: TU, HĐND, UBND tỉnh;
- UBMTTQVN, các Đoàn thể tỉnh;
- Các cơ quan tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;
- VP. Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Như Điều 4;
- Cơ quan Báo, Đài tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NCTH. STP
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trương Cảnh Tuyên
|