Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 109/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi

Số hiệu: 109/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi Người ký: Đặng Văn Minh
Ngày ban hành: 25/01/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 109/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 25 tháng 01 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN TƯ NGHĨA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2013 của Chính phủ về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2017 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 59/QĐ-UBND ngày 28/02/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Tư Nghĩa;

Xét đề nghị của Chủ tịch UBND huyện Tư Nghĩa tại Tờ trình số 01/TTr-UBND ngày 06/01/2017 về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Tư Nghĩa và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 229/TTr-STNMT ngày 16/01/2017 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Tư Nghĩa,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Tư Nghĩa, với các nội dung sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch (chi tiết tại Biểu 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017 (chi tiết tại Biểu 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 (chi tiết tại Biểu 03 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017 (chi tiết tại Biểu 04 kèm theo).

5. Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp

a) Tổng danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm kế hoạch sử dụng đất 2017 là 66 công trình, dự án, với tổng diện tích 167,70 ha. Trong đó:

- Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2015 chuyển sang năm 2016 nay chuyển tiếp sang năm 2017 là 02 công trình, với tổng diện tích 11,19ha.

(Có phụ biểu 01 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2016 chuyển sang năm 2017 là 04 công trình, với tổng diện tích 10,23 ha.

(Có phụ biểu 02 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2017 là 43 công trình, với tổng diện tích 85,68 ha.

(Có phụ biểu 03 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án không thuộc quy định tại Khoản 3, Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 (Thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Quảng Ngãi) năm 2017 gồm có: 17 công trình, dự án, với tổng diện tích là 50,56 ha.

(Có phụ biểu 09 kèm theo)

b) Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp của huyện Tư Nghĩa năm 2017 (Quy định tại Khoản 1, Điều 58 Luật Đất đai năm 2013) gồm có: 32 công trình, dự án với tổng diện tích: 43,29 ha. Trong đó:

- Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2015 chuyển sang 2016 nay chuyển tiếp sang năm 2017 là 03 công trình, với tổng diện tích 3,80 ha.

(Có phụ biểu 04 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2016 chuyển sang 2017 là 04 công trình, với tổng diện tích 2,53 ha.

(Có phụ biểu 05 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2017 là 25 công trình, với tổng diện tích 36,96 ha.

(Có phụ biểu 06 kèm theo)

6. Danh mục loại bỏ các công trình, dự án không thực hiện

a) Danh mục loại bỏ các công trình, dự án năm 2016 không tiếp tục thực hiện trong năm 2017

Có 05 công trình, dự án, với diện tích là 1,26 ha. Trong đó: Có 03 công trình, dự án phải thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3, Điều 62 Luật Đất đai và 02 công trình, dự án không thuộc quy định tại Khoản 3, Điều 62 Luật Đất đai. (Có phụ biểu 07 và phụ biểu 10 kèm theo)

b) Danh mục loại bỏ các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp: Không có.

7. Danh mục công trình, dự án tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất năm 2017

Có 20 công trình, dự án đăng ký tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất trong năm 2017 (Có phụ biểu 11 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Tư Nghĩa có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất và công bố hủy bỏ các công trình, dự án không triển khai thực hiện trong năm kế hoạch theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đảm bảo phù hp với quy hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền duyệt.

4. Đối với các dự án có sử dụng đất trồng lúa nằm trong quy hoạch đất lúa, UBND huyện Tư Nghĩa chủ động phối hợp với chủ đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thống nhất biện pháp bổ sung diện tích đất lúa đã chuyển sang đất phi nông nghiệp hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất lúa theo quy định tại Điều 134 Luật Đất đai.

5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hợp có phát sinh mới công trình, dự án trong năm kế hoạch sử dụng đất thì đề xuất UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để được điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND huyện Tư Nghĩa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- T
hường trực Tỉnh ủy (b/cáo);
- T
hường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP(NL), các Phòng nghiên cứu, CB-TH;
- Lưu: VT, NN-TN
(tnh66).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Đặng Văn Minh

 

BIỂU 01

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2017
(Kèm theo Quyết định số 109/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn La Hà

Thị trấn Sông Vệ

Nghĩa Trung

 Nghĩa Lâm

 Nghĩa Sơn

 Nghĩa Thắng

 Nghĩa Thọ

 Nghĩa Thuận

 Nghĩa Kỳ

 Nghĩa Điền

 Nghĩa Hòa

 Nghĩa Thương

 Nghĩa Hiệp

 Nghĩa Mỹ

 Nghĩa Phương

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

20.628,79

466,96

265,82

1.289,41

1.458,49

3.755,01

2.188,89

1.761,48

1.496,02

2.637,03

716,96

987,03

1.449,02

1.048,71

445,52

662,45

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.419,90

218,15

122,87

1.005,65

781,11

3.191,00

1.809,67

1.643,96

1.172,70

1.949,42

514,31

589,50

1.023,24

697,42

302,82

398,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.133,68

112,76

61,24

511,61

218,45

66,17

365,88

72,43

301,11

539,12

195,54

240,97

706,41

411,44

137,05

193,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.067,42

112,76

61,24

511,61

218,45

40,43

365,88

70,02

286,01

516,11

195,54

240,97

706,41

411,44

137,05

193,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.669,00

89,17

61,63

494,03

276,09

71,26

816,28

56,99

592,80

832,52

286,23

218,39

308,12

261,36

160,94

143,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

800,92

15,62

 

 

132,64

53,25

161,94

34,65

89,22

183,13

30,33

52,03

8,25

11,24

4,81

23,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.090,35

 

 

 

 

1761,86

 

219,47

 

109,02

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.581,74

 

 

 

148,17

1238,03

458,79

1260,30

173,32

268,06

 

 

 

 

 

35,07

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

102,12

 

 

 

5,76

0,43

5,45

0,12

 

3,15

0,24

78,11

0,46

8,38

0,02

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

42,09

0,60

 

 

 

 

1,33

 

16,25

14,42

1,97

 

 

5,00

 

2,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.390,27

235,91

140,39

276,78

492,90

110,57

342,13

107,41

314,40

674,33

182,40

380,37

413,13

338,64

131,96

248,95

2.1

Đất quốc phòng

CQP

42,36

2,54

0,01

 

 

20,34

6,52

 

12,95

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

12,85

3,08

0,06

 

 

 

 

 

 

9,57

 

 

0,14

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

16,81

8,74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8,07

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,87

2,74

0,81

0,35

0,08

 

0,05

0,05

0,10

1,35

 

5,00

0,75

0,12

0,06

1,41

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

19,78

3,89

0,17

 

5,45

 

 

 

 

9,57

 

 

0,70

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.250,46

78,33

31,62

119,50

89,33

27,52

116,31

59,24

105,29

185,73

79,56

80,34

120,81

78,96

25,23

52,69

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,74

 

 

 

0,28

 

 

 

 

0,13

 

0,23

 

0,47

 

0,63

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,71

 

 

 

 

 

 

 

 

21,71

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.053,02

 

 

83,91

232,95

11,20

73,81

7,16

56,58

98,88

79,10

78,32

136,51

77,42

35,21

81,97

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

138,57

85,76

52,81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,07

3,28

0,12

0,57

0,15

0,21

1,60

0,33

0,53

0,22

0,33

0,14

0,67

1,37

0,27

0,28

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

10,01

2,30

0,03

0,53

0,13

 

1,85

 

0,22

4,12

 

0,07

0,09

0,50

0,02

0,15

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,94

2,68

0,60

2,00

 

 

 

 

0,17

0,28

0,43

2,27

1,55

0,72

0,79

0,45

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

599,71

25,42

14,16

41,44

29,41

1,91

25,65

1,12

34,70

117,85

17,26

80,52

60,73

59,52

25,26

64,76

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

82,15

3,52

0,24

 

1,57

 

5,19

 

24,79

30,99

 

1,13

5,60

 

 

9,12

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,39

0,31

0,57

2,14

1,10

0,34

1,01

 

0,67

0,20

0,41

0,65

0,89

2,01

0,19

0,90

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,62

0,58

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,77

0,70

0,18

1,37

0,03

 

0,14

 

0,11

1,25

1,35

1,70

1,08

2,00

0,30

0,56

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.044,37

10,11

38,18

23,10

130,51

48,94

95,72

39,51

74,01

189,48

3,44

129,70

74,17

112,90

41,88

32,72

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

38,87

1,75

0,77

1,88

1,91

0,11

14,28

 

4,28

3,00

0,52

0,30

1,34

2,65

2,76

3,32

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,18

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

818,59

12,88

2,56

6,97

184,48

453,45

37,10

10,11

8,93

13,26

20,25

17,14

12,65

12,65

10,74

15,42

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

732,78

466,96

265,82

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN TƯ NGHĨA
(Kèm theo Quyết định số 109/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn La Hà

Thị trấn Sông Vệ

 Nghĩa Trung

 Nghĩa Lâm

 Nghĩa Sơn

 Nghĩa Thắng

 Nghĩa Thọ

 Nghĩa Thuận

 Nghĩa Kỳ

 Nghĩa Điền

 Nghĩa Hòa

 Nghĩa Thương

 Nghĩa Hiệp

 Nghĩa Mỹ

 Nghĩa Phương

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

125,25

13,87

16,20

2,58

2,50

5,02

1,50

0,80

4,58

43,99

13,10

1,50

2,11

3,22

2,21

12,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

42,94

6,80

13,45

0,30

 

0,07

 

 

0,23

11,37

7,90

 

0,10

1,35

0,50

0,87

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

42,59

6,80

13,45

0,30

 

0,07

 

 

0,23

11,02

7,90

 

0,10

1,35

0,50

0,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

53,02

6,37

2,75

2,28

0,50

2,95

1,50

0,70

4,32

18,66

5,20

1,50

2,01

1,37

1,71

1,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,04

0,20

 

 

2,00

 

 

0,10

0,03

12,21

 

 

 

0,50

 

3,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

10,75

 

 

 

 

2,00

 

 

 

1,75

 

 

 

 

 

7,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,17

4,31

1,08

 

0,23

 

 

0,05

0,35

3,67

3,84

 

0,12

0,55

0,69

0,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,73

3,73

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,26

0,16

0,10

 

0,23

 

 

 

 

0,33

0,22

 

 

0,55

0,39

0,28

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,38

 

 

 

 

 

 

0,05

0,07

1,30

2,66

 

 

 

0,30

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,80

 

0,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,26

 

0,17

 

 

 

 

 

 

0,09

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,42

 

0,01

 

 

 

 

 

0,08

0,25

0,96

 

0,12

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,90

 

 

 

 

 

 

 

0,20

1,70

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,41

0,41

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN TƯ NGHĨA
(Kèm theo Quyết định số 109/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn La Hà

Thị trấn Sông Vệ

 Nghĩa Trung

 Nghĩa Lâm

 Nghĩa Sơn

 Nghĩa Thắng

 Nghĩa Thọ

 Nghĩa Thuận

 Nghĩa Kỳ

 Nghĩa Điền

 Nghĩa Hòa

 Nghĩa Thương

 Nghĩa Hiệp

 Nghĩa Mỹ

 Nghĩa Phương

 

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

117,67

13,87

16,20

0,30

2,50

5,02

1,50

0,80

2,48

38,25

13,10

1,50

2,11

3,22

2,21

12,07

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

42,94

6,80

13,45

0,30

 

0,07

 

 

0,23

11,37

7,90

 

0,10

1,35

0,50

0,87

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

42,59

6,80

13,45

0,30

 

0,07

 

 

0,23

11,02

7,90

 

0,10

1,35

0,50

0,87

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

49,18

6,37

2,75

2,28

0,50

2,95

1,50

0,70

2,48

16,66

5,20

1,50

2,01

1,37

1,71

1,20

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,30

0,20

 

 

2,00

 

 

0,10

0,03

8,47

 

 

 

0,50

 

3,00

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

10,75

 

 

 

 

2,00

 

 

 

1,75

 

 

 

 

 

7,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

5,20

3,70

 

 

 

 

 

 

 

 

1,15

 

 

0,05

0,30

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,20

3,70

 

 

 

 

 

 

 

 

1,15

 

 

0,05

0,30

 

 

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

PKO là đất phi nông nghiệp không phải đất ở.

 

BIỂU 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017 CỦA HUYỆN TƯ NGHĨA
(Kèm theo Quyết định số 109/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn La Hà

Thị trấn Sông Vệ

 Nghĩa Trung

 Nghĩa Lâm

 Nghĩa Sơn

 Nghĩa Thắng

 Nghĩa Thọ

 Nghĩa Thuận

 Nghĩa Kỳ

 Nghĩa Điền

 Nghĩa Hòa

 Nghĩa Thương

 Nghĩa Hiệp

 Nghĩa Mỹ

 Nghĩa Phương

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

 

6,03

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

0,11

 

0,05

0,20

 

5,07

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,03

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

0,11

 

0,05

0,20

 

5,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,10

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

0,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

0,20

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU 01

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2015 CHUYỂN SANG NĂM 2016, CHUYỂN TIẾP NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số 109/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

TT

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Chủ trương, quyết định, ghi vốn

Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Ghi chú

Tổng (triệu đồng)

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Ngân sách tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(8)+(9)+ (10)+(11)+(12)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đường Nghĩa Kỳ - Nghĩa địa TP. Quảng Ngãi (mở rộng)

3,30

Nghĩa Kỳ

Tờ 17, 22, 27, 28

CV số 2612/UBND ngày 29/8/2014 về việc thỏa thuận tỷ lệ vốn đầu tư dự án Đường Nghĩa Kỳ - Nghĩa địa TP.Quảng Ngãi CV s 1860/UBND về việc đề nghị chuyển vốn để thực hiện đầu tư công trình: Nghĩa Kỳ - Nghĩa địa TP.Quảng Ngãi

3.800

 

 

1.634

 

2.166

Đang kiểm kê, lập phương án bồi thường (Thông báo thu hồi đất số 98/TB-UBND ngày 24/4/2015 về việc thu hồi đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại Nghĩa Kỳ)

2

Hệ thống hạ tầng khu dân cư trục đường Bàu Giang - Cầu mới

7,89

Nghĩa Điền

Tờ 4, 5

QĐ số 1874/QĐ-UBND ngày 10/8/2006 của UBND tỉnh v việc phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình Hệ thống hạ tầng KDC trục đường Bàu Giang - Cầu Mới

10.000

 

 

10.000

 

 

Đang kiểm kê, lập phương án bồi thường (Thông báo thu hồi số 537-746/TB- UBND ngày 30/5/2016 ca UBND huyện)

 

Tổng cộng

11,19

 

 

 

13.800

-

-

11.634

-

2.166

 

...................................

TT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đ hiện trạng sử dụng đất cấp

Chủ trương, quyết định, ghi vốn

Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Ghi chú

Tổng (triệu đồng)

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ…)

4

Nhà văn hóa thôn Mỹ Hòa

0,09

Nghĩa Mỹ

Tờ 7: thửa 115, 118

QĐ số 781/QĐ-UBND ngày 02/3/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc phân bổ kinh phí để xây dựng Nhà văn hóa thôn, tổ dân phố trên địa bàn huyện Tư Nghĩa

CV số 431/UBND ngày 9/3/2016 của UBND huyện về việc thỏa thuận nguồn vốn ngân sách huyện hỗ trợ đ đầu tư các công trình trên địa bàn xã Nghĩa Mỹ

100

 

 

 

100

 

 

 

Tổng cộng

10,23

 

 

 

9.890

 

9.000

790

100

 

 

 

PHỤ BIỂU 03

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN TƯ NGHĨA
(Kèm theo Quyết định số 109/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

TT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Chủ trương, quyết định, ghi vốn

Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Ghi chú

Tổng (triệu đồng)

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Ngân sách tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(8)+(9)+ (10)+(11) +(12)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Di tích vụ thảm sát thôn 2

0,23

Nghĩa Lâm

Tờ 5

QĐ số 3549/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư năm 2016 thuộc nguồn vốn ngân sách huyện

 

 

 

 

 

 

Không bồi thường

2

Mở rộng trường Tiểu học xã Nghĩa Sơn

0,22

Nghĩa Sơn

Tờ BĐ số 9, thửa đất số: 378; 384; 410; 419; 436

QĐ số 8571/QĐ-UBND ngày 22/12/2015 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2016.

Quyết định số 2126/QĐ-UBND ngày 27/5/2016 về phê duyệt báo cáo KT-KT xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất thuộc trường TH xã Nghĩa Sơn

100

 

 

100

 

 

 

3

Nhà văn hóa Nghĩa Sơn

0,20

Nghĩa Sơn

Tờ BĐ số 9, thửa đất số: 417; 415; 444; 438; 354; 346

2029/QĐ-UBND 17/5/2016 của UBND huyện Tư nghĩa về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2016 thuộc nguồn vốn ngân sách Tỉnh phân cấp cho ngân sách huyện; phân bổ nguồn vốn vượt thu dự toán HĐND huyện giao năm 2015 và nguồn vốn thu từ quỹ đất, vốn ngân sách tỉnh phân cấp cho ngân sách huyện năm 2015 chưa sử dụng hết

 

 

 

 

 

 

Đã xây dựng xong, chỉ thực hiện thu hồi và giao đất

4

Nhà văn hóa thôn Điện An 1

0,12

Nghĩa Thương

Tờ BĐ số 5, thửa đất số: 1774

QĐ số 1043/QĐ-UBND 24/3/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc phân bổ kinh phí để xây dựng nhà văn hóa thôn của xã Nghĩa Thương và Nghĩa Phương thuộc chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng NTM

 

 

 

 

 

 

Không bồi thường

5

Nhà văn hóa thôn Điện An 4

0,05

Nghĩa Thương

TBĐ số 19, thửa đất số: 563

QĐ số 1043/QĐ-UBND 24/3/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc phân bổ kinh phí để xây dựng nhà văn hóa thôn của xã Nghĩa Thương và Nghĩa Phương thuộc chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng NTM

 

 

 

 

 

 

Không bồi thường

6

Nhà văn hóa thôn Vạn An 3

0,05

Nghĩa Thương

TBĐ số 5, thửa đất Số: 778

QĐ số 1043/QĐ-UBND 24/3/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc phân bổ kinh phí để xây dựng nhà văn hóa thôn của xã Nghĩa Thương và Nghĩa Phương thuộc chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng NTM

 

 

 

 

 

 

Không bồi thường

7

Nhà văn hóa thôn An Đại 3

0,05

Nghĩa Thương

Tờ 9: tha 957

QĐ số 1043/QĐ-UBND 24/3/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc phân bổ kinh phí để xây dựng nhà văn hóa thôn của xã Nghĩa Thương và Nghĩa Phương thuộc chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng NTM

 

 

 

 

 

 

Không bồi thường

8

Nhà văn hóa xã Nghĩa Kỳ

0,20

Nghĩa Kỳ

Tờ 12

QĐ số 3549/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư năm 2016 thuộc nguồn vốn ngân sách huyện

200

 

 

200

 

 

 

9

Khu dân cư An Hội Bắc 1 (mở rộng)

0,7

Nghĩa Kỳ

Tờ 12

QĐ số 3557/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu tái định cư An Hội bắc 1 (mở rộng)

620

 

 

620

 

 

 

10

Đường Nghĩa Kỳ - Nghĩa Thuận - Suối Mơ (3,5 km, QH11.5)

1,53

Nghĩa Kỳ

Tờ 23, 24, 25

QĐ số 3549/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư năm 2016 thuộc nguồn vốn ngân sách huyện

QĐ số 4034/QĐ-UBND ngày 5/9/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa quyết định chủ trương đầu tư xây dựng công trình Đường Nghĩa Kỳ - Nghĩa Thuận - Suối Mơ

760

 

 

760

 

 

 

11

Trường mầm non xã Nghĩa Thuận

0,32

Nghĩa Thuận

Tờ 12

QĐ số 3549/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư năm 2016 thuộc nguồn vốn ngân sách huyện

QĐ số 11301/QĐ-UBND ngày 28/9/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc phê duyệt chủ trương đầu tư: Trường mầm non Nghĩa Thuận

200

 

 

200

 

 

 

12

Nhà văn hóa thôn Nam Phước

0,07

Nghĩa Thuận

Tờ 05

QĐ số 1010/QĐ-UBND ngày 9/06/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc giao kế hoạch vốn ngân sách trung ương và vốn trái phiếu Chính phủ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2016

 

 

 

 

 

 

Không bồi thường

13

Nhà văn hóa xã Nghĩa Hiệp

1,20

Nghĩa Hiệp

Tờ 20 (thửa 56, 223, 224)

QĐ số 3549/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư năm 2016 thuộc nguồn vốn ngân sách huyện

 

 

 

 

 

 

Không bồi thường

14

Di tích tượng đài bốn dũng sĩ Nghĩa Hiệp

0,18

Nghĩa Hiệp

Tờ 9

QĐ số 3549/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư năm 2016 thuộc nguồn vốn ngân sách huyện

 

 

 

 

 

 

Không bồi thường

15

Mở rộng Trường mầm non Nghĩa Trung

0,30

Nghĩa Trung

Tờ 10: thửa 244, 277-280

QĐ số 3549/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư năm 2016 thuộc nguồn vốn ngân sách huyện

QĐ số 6642/QĐ-UBND ngày 26/9/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc phê duyệt chủ trương đầu tư: Trường mầm non Nghĩa Trung

270

 

 

270

 

 

 

16

Nhà văn hóa xã Nghĩa Trung

0,28

Nghĩa Trung

Tờ 10

QĐ số 3549/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư năm 2016 thuộc nguồn vốn ngân sách huyện

210

126

36

 

 

48

 

17

Nhà văn hóa xã Nghĩa Điền

0,20

Nghĩa Điền

Tờ 9

QĐ số 3549/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư năm 2016 thuộc nguồn vốn ngân sách huyện

150

90

26

 

 

35