Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 100/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Sơn Hà do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành

Số hiệu: 100/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi Người ký: Đặng Văn Minh
Ngày ban hành: 24/01/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 100/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 24 tháng 01 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN SƠN HÀ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cLuật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2013 của Chính phủ về phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/06/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi về việc thông qua danh mục công trình, dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2017 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 98/QĐ-UBND ngày 14/4/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Sơn Hà;

Xét đề nghị của Chủ tịch UBND huyện Sơn Hà tại Tờ trình số 05/TTr-UBND ngày 09/01/2017 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Sơn Hà và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 283/TTr-STNMT ngày 18/01/2017 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Sơn Hà,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất năm 2017 (kèm theo Biểu 01)

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017 (kèm theo Biểu 02)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 (kèm theo Biểu 03)

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích năm 2017 (kèm theo Biểu 04)

5. Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp.

a) Tổng danh mục các công trình dự án thực hiện trong năm kế hoạch sử dụng đất 2017 là 91 công trình, dự án với tổng diện tích 166,68 ha. Trong đó:

- Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2015 chuyển sang năm 2016 nay chuyển tiếp sang năm 2017 là 11 công trình với tổng diện tích 6,26 ha.

(Có phụ biểu 01 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2016 chuyển sang năm 2017 là 22 công trình với tổng diện tích 18,06 ha.

(Có phụ biểu 02 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2017 là 52 công trình với tổng diện tích 69,48 ha.

(Có phụ biểu 03 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án không thuộc quy định tại Khoản 3 Điều 62 của Luật Đất đai năm 2013 (Thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Quảng Ngãi) năm 2017 gồm có: 06 công trình, dự án với tổng diện tích là 72,88 ha.

(Có phụ biểu 09 kèm theo)

b) Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp của huyện Sơn Hà năm 2017 (Quy định tại Khoản 1 Điều 58 của Luật đất đai năm 2013) gồm có: 21 công trình, dự án với tổng diện tích: 73,74 ha. Trong đó:

- Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2016 chuyển sang 2017 là 06 công trình với tổng diện tích 24,48 ha.

(Có phụ biểu 05 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2017 là 15 công trình với tổng diện tích 49,26 ha.

(Có phụ biểu 06 kèm theo)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, huyện Sơn Hà có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân: Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền duyệt.

4. Đối với các dự án có sử dụng đất trồng lúa nằm trong quy hoạch đất lúa, UBND huyện Sơn Hà chủ động phối hợp với chủ đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thống nht biện pháp bổ sung diện tích đất lúa đã chuyển sang đất phi nông nghiệp hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất lúa theo quy định tại Điều 134 Luật Đất đai.

5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hợp có phát sinh mới công trình, dự án trong năm kế hoạch sử dụng đất đề xuất UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để được điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan; Chủ tịch UBND huyện Sơn Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT Tỉnh ủy (b/cáo), TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP(NL), các Phòng nghiên cứu, CB-TH;
- Lưu: VT, NN-TNak76.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Văn Minh

 

BIỂU 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN SƠN HÀ
(Kèm theo Quyết định số 100/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Di Lăng

Xã Sơn Hạ

Xã Sơn Thành

Xã Sơn Nham

Xã Sơn Bao

Xã Sơn Linh

Xã Sơn Giang

Xã Sơn Trung

Xã Sơn Thượng

Xã Sơn Cao

Xã Sơn Hải

Xã Sơn Thủy

Xã Sơn Kỳ

Xã Sơn Ba

(1)

(2)

(3)

(4=5+.+18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

75.210,73

5.711,50

3.922,18

4.885,31

6.036,61

6.851,13

8.159,83

2.624,20

2.345,07

4.556,85

4.079,07

2.445,42

4.482,79

14.510,76

4.600,01

1

Đất nông nghiệp

NNP

68.598,51

5.057,93

3.558,35

4.616.11

5.417,73

6.151,03

7.775,47

2.313,19

2.044,55

4.256,11

3.826,53

2.160,30

3.982,91

13.246,66

4.191,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.232,84

147,77

378,32

426,22

129,26

149,60

244,39

187,25

192,03

208,32

246,68

152,31

266,74

291,54

212,40

 

Tr.đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

2.803,26

117,65

378,15

403,94

126,50

135,56

199,91

160,00

154,48

149,40

195,00

134,33

205,30

253,82

189,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11.193,34

538,69

1.128,28

931,02

669,92

580,04

909,58

974,65

1.174,75

721,87

855,89

740,88

690,33

755,57

521,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.666,91

734,91

689,27

370,92

170,79

711,51

609,78

370,95

24,99

532,73

703,41

75,70

706,15

1.435,74

530,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

30.913,39

2.274,06

143,93

1.210,07

2.444,56

3.910,66

4.915,02

296,40

499,71

1.249,48

905,57

140,86

890,69

9.677,18

2.355,20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15.585,62

1.361,68

1.217,35

1.677,73

2.003,00

799,22

1.096,45

483,64

152,89

1.543,71

1.113,93

1.050,55

1.429,05

1.085,52

570,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,40

0,83

1,20

0,14

0,20

 

0,25

0,31

0,18

 

1,05

 

 

1,11

1,13

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.465,93

618,23

352,51

235,16

436,42

606,48

320,53

249,18

192,02

204,42

191,94

198,41

226,95

458,44

175,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

98,12

12,59

24,55

10,83

 

 

 

0,12

 

 

 

11,80

13,15

25,08

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,86

0,86

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,61

 

6,61

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,11

0,93

0,41

0,23

 

 

 

0,12

 

0,15

 

 

 

0,27

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

14,36

 

1,95

 

 

 

 

 

 

1,41

 

11,00

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.526,87

395,22

106,50

65,17

78,74

307,66

53,07

51,19

47,80

71,96

53,89

38,32

68,18

134,79

54,37

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,17

2,01

 

 

 

 

 

 

0,06

 

 

 

0,10

 

 

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,40

1,69

0,16

0,23

0,31

0,07

0,22

0,13

0,14

0,18

0,29

0,50

0,10

0,14

0,23

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

50,19

9,47

3,38

7,42

2,70

2,25

2,98

2,57

1,31

2,40

3,41

2,36

2,17

5,26

2,50

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

15,36

1,40

1,64

0,49

0,49

0,66

0,85

0,97

2,85

 

1,81

0,57

1,04

0,91

1,68

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,58

2,91

 

0,28

 

 

 

3,40

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

790,66

 

99,42

85,07

52,48

56,82

79,28

63,21

48,06

63,58

56,99

44,43

45,39

54,88

41,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

93,81

93,81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,58

4,17

1,10

0,31

0,06

0,26

0,26

0,35

0,27

0,32

0,42

0,14

0,54

0,60

0,78

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,07

1,77

0,04

 

0,01

 

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,27

 

 

0,27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

141,79

10,66

11,12

21,22

3,50

14,76

12,04

8,31

2,02

7,15

7,95

3,32

8,83

14,72

16,19

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

50,15

0,38

 

 

 

38,49

 

 

 

1,85

 

9,11

 

0,32

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,99

0,37

0,17

0,54

0,36

0,45

0,53

0,31

0,15

0,21

0,15

0,10

0,20

0,80

0,66

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,13

 

 

 

 

 

 

0,13

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, rạch, suối

SON

1.715,71

94,48

100,65

51,23

301,27

188,03

175,09

121,32

93,72

57,79

72,54

80,19

90,23

226,98

62,19

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,43

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,43

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,81

0,09

 

 

 

 

 

0,72

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.146,29

35,33

11,32

34,05

182,46

93,62

63,83

61,82

108,50

96,32

60,60

86,71

272,87

805,66

233,20

4

Đất đô thị*

KDT

5.711,50

5.711,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

BIỂU 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN SƠN HÀ
(Kèm theo Quyết định số 100/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Di Lăng

Xã Sơn Hạ

Xã Sơn Thành

Xã Sơn Nham

Xã Sơn Bao

Xã Sơn Linh

Xã Sơn Giang

Xã Sơn Trung

Xã Sơn Thượng

Xã Sơn Cao

Xã Sơn Hải

Xã Sơn Thủy

Xã Sơn Kỳ

Xã Sơn Ba

(1)

(2)

(3)

(4=5+.+18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

86,35

21,60

5,60

0,93

0,19

7,82

1,47

0,03

5,36

11,90

0,03

5,40

13,32

4,75

4,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,96

8,75

5,05

 

 

0,16

0,09

 

0,42

0,12

 

0,54

0,52

0,02

0,30

 

Tr.đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

14,56

7,35

5,05

 

 

0,16

0,09

 

0,42

0,12

 

0,54

0,52

0,02

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,18

2,48

0,55

0,03

0,11

 

0,03

0,03

0,20

0,60

0,01

0,19

4,03

0,06

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

37,45

3,97

 

0,90

0,08

0,56

0,14

 

3,53

9,94

0,02

3,46

7,56

3,46

3,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20,77

6,40

 

 

 

7,10

1,21

 

1,21

1,24

 

1,21

1,21

1,21

 

1,7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,38

1,00

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

11,80

 

0,53

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,53

 

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,63

0,63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,19

0,19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

11,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11,80

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, rạch, suối

SON

0,18

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN SƠN HÀ
(Kèm theo Quyết định số 100/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Di Lăng

Xã Sơn Hạ

Xã Sơn Thành

Xã Sơn Nham

Xã Sơn Bao

Xã Sơn Linh

Xã Sơn Giang

Xã Sơn Trung

Xã Sơn Thượng

Xã Sơn Cao

Xã Sơn Hải

Xã Sơn Thủy

Xã Sơn Kỳ

Xã Sơn Ba

(1)

(2)

(3)

(4=5+.+18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNT/PNN

103,71

21,60

5,60

0,93

0,19

7,82

1,47

0,03

5,36

11,90

0,03

5,70

13,32

25,26

4,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

15,96

8,75

5,05

 

 

0,16

0,09

 

0,42

0,12

 

0,54

0,52

0,02

0,30

 

Tr.đó: đất chuyên lúa nước

LUC/PNN

14,56

7,35

5,05

 

 

0,16

0,09

 

0,42

0,12

 

0,54

0,52

0,02

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,48

2,48

0,55

0,03

0,11

 

0,03

0,03

0,20

0,60

0,01

0,49

4,03

3,51

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

37,45

3,97

 

0,90

0,08

0,56

0,14

 

3,53

9,94

0,02

3,46

7,56

3,46

3,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

17,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17,06

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

20,77

6,40

 

 

 

7,10

1,21

 

1,21

1,24

 

1,21

1,21

1,21

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,40

 

 

 

 

BIỂU 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017 CỦA HUYỆN SƠN HÀ
(Kèm theo Quyết định số 100/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Di Lăng

Xã Sơn Hạ

Xã Sơn Thành

Xã Sơn Nham

Xã Sơn Bao

Xã Sơn Linh

Xã Sơn Giang

Xã Sơn Trung

Xã Sơn Thượng

Xã Sơn Cao

Xã Sơn Hải

Xã Sơn Thủy

Xã Sơn Kỳ

Xã Sơn Ba

(1)

(2)

(3)

(4=5+.+18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr.đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

33,08

 

 

 

 

 

 

 

 

0,70

 

 

 

32,38

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

33,08

 

 

 

 

 

 

 

 

0,70

 

 

 

32,38

 

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU 01

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2015 CHUYỂN SANG NĂM 2016, CHUYỂN TIẾP SANG NĂM 2017 CỦA HUYỆN SƠN HÀ
(Kèm theo Quyết định số 100/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị ttrên bản đồ địa chính (số tờ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất

Căn cứ pháp lý
(các chủ trương, quyết định, ghi vốn,)

Dự kiến kinh phí bồi thưng, hỗ trợ, tái định

Ghi chú

Tng

(tr.đồng)

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Ngân sách tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cp xã

Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(8) +…+(12)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Nhà văn hóa thôn Làng Lòn, Sơn Trung

0,01

Sơn Trung

552057.66;

1657193.68

Nghị quyết 02/2014/NQ-HĐND, ngày 17/7/2014 của HĐND huyn Sơn Hà

60

60

 

 

 

 

Đã thực hiện, dân hiến đất, chưa thực hiện thủ tc thu hồi đt

2

Trường mẫu giáo Sơn Thành

0,45

Sơn Thành

557323.59;

1667747.75

QĐ 2382/QĐ-UBND ngày 22/10/2012;
QĐ 138/QĐ-UBND tỉnh Quảng Ngãi
NQ số 25/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 về việc thông qua kế hoạch đầu tư công năm 2017

 

 

 

 

 

 

Đã thực hiện và bồi thường, chưa thực hiện thủ tục thu hồi đất

3

Trường Mu giáo Sơn Hạ

0,43

Sơn Hạ

561630.46;
1670956.06

Nghị quyết 02/2014/NQ-HĐND, ngày 17/7/2014 của HĐND huyện Sơn Hà

 

 

 

 

 

 

Đã thực hiện và bồi thường, chưa thực hiện thủ tục thu hồi đất

4

Nhà văn hóa thôn Xà Nay

0,05

Sơn Nham

563502.29;

1668265.12

Nghị quyết 02/2014/NQ-HĐND, ngày 17/7/2014 của HĐND huyn Sơn Hà

28

 

 

 

 

28

Đã thực hiện, dân hiến đất, chưa thực hiện thủ tc thu hồi đt

5

Nhà văn hóa thôn Chàm Rao

0,05

Sơn Nham

563371.74;

1667530.36

NQ số 25/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 về việc thông qua kế hoạch đầu tư công năm 2017

28

 

 

 

 

28

Đã thực hiện, dân hiến đất, chưa thực hiện thủ tc thu hồi đt

6

Khu TĐC Gò Vườn thôn Kala

110

Sơn Linh

562205.86;

1664900.99

QĐ 46/QĐ-UBND ngày 28/5/2008 của Sở KH-ĐT Quảng Ngãi về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình; Điểm tái định cư xã Sơn Linh; Địa điểm: thôn Ka La, xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi

 

 

 

 

 

 

Đã thực hiện, chưa bồi thường

7

Đập Thủy lợi PaRa thôn KaLa

0,11

Sơn Linh

561469.68

1666228.34

Nghị quyết 02/2014/NQ-HĐND, ngày 17/7/2014 của HĐND huyện Sơn Hà

48

48

 

 

 

 

Đã thực hiện, dân hiến đất, chưa thực hiện thủ tc thu hồi đt

8

Nhà văn hóa thôn Làng Chai

0,05

Sơn Ba

558071.38;

1640613.18

Nghị quyết 02/2014/NQ-HĐND , ngày 17/7/2014 của HĐND huyện Sơn Hà

 

 

 

 

 

 

Đã thực hiện, dân hiến đất, chưa thực hiện thủ tc thu hồi đt

9

Khu TĐC Man Pô, Gò Da

1,56

Sơn Ba

557713.93;
1639044.13

QĐ 172/QĐ-UBND ngày 03/02/2010 của UBND huyện Sơn Hà về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình Định canh định cư Đồi Man Pô xã Sơn Ba

 

 

&nb